wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỨA NÀO LÀM BẮN STK T 20K

Total questions: 118

Worksheet time: 10hrs 50mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là chức năng của hệ điều hành các máy tính nói chung?

a)

Tổ chức thực hiện các chương trình, điều phối tài nguyên cho các tiến trình xử lý trên máy tính

b)

Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng

c)

Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

2.

Hệ điều hành quản lý thiết bị nào?

a)

CPU

b)

Bộ nhớ hay thiết bị ngoại vi

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

3.

Hệ điều hành quản lý việc lưu trữ dữ liệu nào?

a)

CPU

b)

Bộ nhớ hay thiết bị ngoại vi

c)

Quản lý tệp và quản lý thư mục

d)

Đáp án khác

4.

Hệ điều hành cung cấp tiện ích nào để nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính?

a)

Định dạng đĩa

b)

Nén tệp

c)

Kiểm tra lỗi đĩa

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

5.

Hệ điều hành là?

a)

Phần mềm để chạy các ứng dụng

b)

Thiết bị trung gian để chạy các ứng dụng

c)

Môi trường để chạy các ứng dụng

d)

Đáp án khác

6.

Theo em, nhóm chức năng nào thể hiện rõ nhất đặc thù của hệ điều hành máy tính cá nhân?

a)

Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng

b)

Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính

c)

Tổ chức thực hiện các chương trình điều phối tải nguyên cho các tiến trình xử lí trên máy tính. Nói cách khác, hệ điều hảnh là môi trường đề chạy các ứng dụng

d)

Quản lý thiết bị

7.

Máy tính cá nhân có điểm gì khác với các siêu máy tính, các máy chủ?

a)

Sự thân thiện

b)

Dễ sử dụng

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Đáp án khác

8.

Sự thân thiện và dễ sử dụng của máy tính cá nhân được thể hiện ở?

a)

Giao diện đồ họa

b)

Cơ chế plug & play để tự động nhận biết thiết bị ngoại vi khi khởi động máy tính

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

9.

Cơ chế lug & play có thể hiểu là?

a)

Cắn và chạy

b)

Cắm vào là chạy

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

10.

Câu 9: Cơ chế lug & play có thể hiểu là?

a)

Cắn và chạy

b)

Cắm vào là chạy

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

11.

Câu 10: Bước phát triển quan trọng của hệ điều hành máy tính cá nhân là?

a)

Cơ chế plug & play

b)

Giao diện dễ sử dụng

c)

Có hệ điều hành

d)

Đáp án khác

12.

Câu 11: Thời kì đầu thiết bị ngoại vi gây phiền phức cho người sử dụng vì?

a)

Mỗi thiết bị ngoại vi của một hãng đòi hỏi phải có một phần mềm điều khiển riêng

b)

Việc cài đặt khó khăn với người ít hiểu biết về tính năng và hoạt động của thiết bị ngoại vi

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

13.

Câu 12: Cơ chế plug & play có tác dụng?

a)

Giúp hệ điều hành nhận biết các thiết bị ngoại vi ngay khi khởi động máy

b)

Hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

14.

Câu 13: Giao diện ban đầu của hệ điều hành máy tính cá nhân là

a)

Giao diện dòng lệnh

b)

Giao diện dòng chữ

c)

Giao diện đồ họa

d)

Giao diện dòng lệnh đơn

15.

Câu 14: Giao diện đồ họa thể hiện các đối tượng bằng?

a)

Số

b)

Chữ

c)

Hình ảnh

d)

Đáp án khác

16.

Câu 15: Đâu là thành phần cơ bản của giao diện đồ họa?

a)

Cửa sổ

b)

Biểu tượng

c)

Chuột

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

17.

Câu 16: Cửa sổ là gì?

a)

Cho phép quan sát đối tượng dưới dạng đồ họa

b)

Phương tiện chỉ định điểm làm việc trên màn hình

c)

Một vùng hình chữ nhật trên màn hình dành cho một ứng dụng

d)

Đáp án khác

18.

Câu 17: Ta có thể làm gì với cửa sổ?

a)

Phóng to

b)

Thu nhỏ

c)

Ẩn đi hoặc đóng lại

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

19.

Câu 18: Biểu tượng dễ gợi nhớ cho phép?

a)

Quan sát đối tượng dưới dạng đồ họa

b)

Phóng to, thu nhỏ

c)

Thể hiện bởi một con trỏ màn hình

d)

Tất cả đều đúng

20.

Câu 19: Chuột là gì?

a)

Phương tiện chỉ định điểm làm việc trên màn hình

b)

Thể hiện bởi một con trỏ màn hình

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

21.

Câu 19: Chuột là gì?

a)

Phương tiện chỉ định điểm làm việc trên màn hình

b)

Thể hiện bởi một con trỏ màn hình

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

22.

Câu 20: Dòng máy tính PC sử dụng hệ điều hành nào?

a)

Hệ điều hành đồ họa macOS

b)

Hệ điều hành DOS

c)

Hệ điều hành đồ họa Windows

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

23.

Câu 21: Chức năng kéo thả tiện lợi của hệ điều hành Windows có từ phiên bản nào?

a)

Phiên bản 3.1

b)

Phiên bản 1

c)

Phiên bản 2

d)

Phiên bản 3.2

24.

Câu 22: Đâu là công cụ bắt đầu có và vẫn được sử dụng cho đến ngày nay từ phiên bản WIndows 95?

a)

Bảng chọn Start

b)

Thanh trạng thái ( Status bar)

c)

Thanh công việc ( Taskbar)

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

25.

Câu 23: Đâu là một trong những hệ điều hành thành công nhất của Microsoft?

a)

Windows 3.1

b)

Windows 95

c)

Windows XP

d)

Đáp án khác

26.

Câu 24: LINUX có nguồn gốc từ hệ điều hành nào?

a)

Windows

b)

mac OS

c)

DOS

d)

UNIX

27.

Câu 25: Các thiết bị di động thường được trang bị?

a)

Màn hình cảm ứng

b)

Bàn phím ảo

c)

Nhiều cảm biến

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

28.

Câu 1: Trên màn hình có các biểu tượng nào?

a)

Tệp

b)

Thư mục

c)

Nút lệnh

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

29.

Câu 2: Em có thể truy cập nhanh các phần mềm ứng dụng nhờ?

a)

Thanh công việc

b)

Nút Start

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

30.

Câu 3: Em có thể sử dụng tiện ích của File Explorer của Window để?

a)

Truy cập nhanh các phần mềm ứng dụng

b)

Quản lý tệp và thư mục

c)

Quan sát trạng thái hiển thị

d)

Đáp án khác

31.

Câu 4: Em có thể thực hiện thao tác nào khi quản lý tệp trên UBuntu?

a)

Đổi tên tệp

b)

Chạy ứng dụng với tệp chương trình

c)

Xóa, di chuyển tệp

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

32.

Để làm xuất hiện bảng chọn các lệnh có thể thực hiện với tệp thì ta phải?

a)

Nháy nút trái chuột

b)

Nháy đúp chuột

c)

Nháy nút phải chuột

d)

Đáp án khác

33.

Tiện ích là?

a)

Một phần mềm đa năng

b)

Một tệp chứ nhiều tệp con

c)

Những công cụ hỗ trợ nhiều công việc khác nhau

d)

Đáp án khác

34.

Tiện ích có thể hỗ trợ công việc nào dưới đây?

a)

Ứng dụng tính toán

b)

Chụp ảnh màn hình

c)

Gõ tiếng Việt

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

35.

Đĩa cứng là?

a)

Là đĩa kim loại chứa phần mềm

b)

Loại đĩa kim loại phủ vật liệu từ tính

c)

Là đĩa kim loại chứa các tiện ích

d)

Đáp án khác

36.

Dữ liệu được đọc, được ghi bởi?

a)

Các đầu từ theo các đường thẳng

b)

Các đầu từ theo các đường tròn đồng tâm

c)

Các đầu từ theo các đoạn thẳng nét cong

d)

Đáp án khác

37.

Mỗi cung ghi bao nhiêu dữ liệu?

a)

512 byte

b)

512 mega byte

c)

512 gigabyte

d)

Đáp án khác

38.

Việc đọc, ghi được thực hiện theo đơn vị?

a)

Cung

b)

Byte

c)

Liên cung

d)

Đáp án khác

39.

Có thể xảy ra lỗi đĩa nào?

a)

Một liên cung mất liên kết

b)

Tình trạng chồng chéo cung

c)

Một số cung bị hỏng về vật lý

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

40.

Một liên cung mất liên kết sẽ?

a)

Có vài tệp sẽ liên kết đến cùng một cung

b)

Đọc ghi không được, cần phải loại khỏi dnah sách sử dụng

c)

Tạo thành các đoạn dữ liệu "mồ côi", có trên đĩa nhưng không khai thác được

d)

Đáp án khác

41.

Chức năng hợp mảnh có tác dụng với đĩa nào?

a)

CD

b)

DVD

c)

Đĩa từ

d)

Đáp án khác

42.

Thiết bị di đông cung cấp người dùng tiện ích nào dưới đây?

a)

Quản lý danh bạ

b)

Nhắn tin

c)

Hẹn giờ

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

43.

Em có thể thực hiện quản lý ứng dụng bằng cách?

a)

Xem các ứng dụng được tải và cài trên máy

b)

Xóa ứng dụng không cần thiết

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

44.

Câu 17: Thời kì mới có máy tính chưa có hệ điều hành thì người sử dụng phải?

a)

Nạp thủ công chương trình vào bộ nhớ

b)

Tải các chương trình có sẵn trên Internet

c)

Truyền các chương trình từ thẻ nhớ vào bộ nhớ

45.

Câu 18: Ngày nay có nhiều thiết bị được điểu hiển bởi các bộ vi xử lý, các chương trình được?

a)

Cài sẵn trong bộ nhớ ROM

b)

Cài sẵn trong bộ nhớ RAM

c)

Cài sẵn trong thẻ nhớ

d)

Tất cả đều đúng

46.

Câu 19: Phần cứng là?

a)

Thiết bị xử lý thông tin

b)

Môi trường trung gian giúp phần mềm ứng dụng khai thác phần cứng

c)

Nơi cung cấp các dịch vụ điều khiển máy tính

d)

Đáp án khác

47.

Câu 20: Hệ điều hành là?

a)

Thiết bị xử lý thông tin

b)

Môi trường trung gian giúp phần mềm ứng dụng khai thác phần cứng

c)

Nơi cung cấp các dịch vụ điều khiển máy tính

d)

Đáp án khác

48.

Câu 1: Với ngôn ngữ lập trình bậc cao thì chương trình được viết dưới dạng?

a)

Văn bản khác với ngôn ngữ tự nhiên

b)

Kí tự gần giống với văn bản

c)

Văn bản gần với ngôn ngữ tự nhiên

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

49.

Câu 2: Văn bản gần với ngôn ngữ tự nhiên trong ngôn ngữ lập trình bậc cao được gọi là?

a)

Lệnh

b)

Mã code

c)

Mã nguồn

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

50.

Câu 3: Để máy tính có thể chạy trực tiếp thì?

a)

Chương trình được dịch thành ngôn ngữ lập trình

b)

Chương trình được dịch thành mã nguồn

c)

Chương trình được dịch thành dãy lệnh máy

d)

Đáp án khác

51.

Câu 4: Việc dịch chương trình sang mã máy giúp?

a)

Bảo vệ chống đánh cắp ý tưởng

b)

Sửa đổi phần mềm

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

52.

Câu 5: Vì sao việc dịch sang mã máy giúp chống sửa đối phần mềm và chống đánh cắp ý tưởng?

a)

Mã máy dễ đọc

b)

Mã máy có tính bảo mật cao

c)

Mã máy rất khó đọc

d)

Đáp án khác

53.

Câu 6: Nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của phần mềm nguồn mở là?

a)

Không chia sẻ mã nguồn

b)

Cùng nhau tạ

54.

Nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của phần mềm nguồn mở là?

a)

Không chia sẻ mã nguồn

b)

Cùng nhau tạo ra mã nguồn

c)

Chia sẻ mã nguồn để cùng phát triển

d)

Đáp án khác

55.

Cách thước chuyển giao phần mềm cho người sử dụng theo chiều hướng?

a)

Ngăn dần

b)

Đóng dần

c)

Bí mật dần

d)

Mở dần

56.

Phần mềm thương mại là?

a)

Phần mềm để bán

b)

Loại nguồn đóng

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

57.

Đáp án nào dưới đây là phần mềm thương mại?

a)

Inkscape

b)

GIMP

c)

Microsoft Word

d)

Môi trường lập trình cho ngôn ngữ Python

58.

Phần mềm tự do có đặc điểm?

a)

Là phần mềm miễn phí

b)

Được tự do sử dụng mà không cần xin phép

c)

Có thể ở dạng mã máy hoặc mã nguồn

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

59.

Phần mềm nguồn mở là?

a)

Phần mềm được cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển, phân phối lại theo một quy định

b)

Phần mềm nguồn mở là tự do

c)

Phần mềm nguồn mở không được bảo hành

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

60.

Đâu là phần mềm nguồn mở?

a)

Inkscape

b)

GIMP

c)

Môi trường lập trình cho ngôn ngữ Python

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

61.

Phần mềm thương mại thường được dùng để?

a)

Bán

b)

Trao đổi

c)

Tạo ra các chương trình mới lạ

d)

Đáp án khác

62.

Hầu hết, phần mềm thương mại được bán ở dạng?

a)

Mã nguồn

b)

Mã máy

c)

Mã code

d)

Đáp án khác

63.

Giấy phép công cộng GNU GPL là?

a)

Giấy phép điển hình với phần nguồn mở

b)

Giấy phép điển hình với phần nguồn đóng

c)

Giấy phép điển hình với phần nguồn mở và đóng

d)

Đáp án khác

64.

Giấy phép công cộng GNU GPL bảo đảm?

a)

Quyền tiếp cận của người sử dụng đối với mã nguồn để dùng, thay đổi hoặc phân phối lại

b)

Quyền miễn trừ của tác giả về hậu quả sử dụng phần mềm

c)

Quyền đứng tên của các tác giả tham gia phát triển

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

65.

Giấy phép công cộng GNU GPL bảo đảm sự phát triển của các phần mềm nguồn mở bằng cách?

a)

Công bố rõ ràng các thay đổi của các phiên bản

b)

Buộc phần phát triển dựa trên phần mềm nguồn mở theo giấy phép GPL cũng phải mở theo GPL

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

66.

Ý ý nghĩa của yêu cầu "người sửa đổi, nâng cấp phần mềm nguồn mở phải công bố rõ ràng phần nào đã sửa, sửa thế nào so với bản gốc" là?

a)

Đảm bảo tính minh bạch, trung thực và đáng tin cậy của phần mềm nguồn mở

b)

Công bố các thay đổi giúp người dùng hiểu rõ về những thay đổi trong phần mềm, giúp họ quyết định xem có nên cập nhật hay không và giúp họ biết được nguồn gốc và lịch sử của phần mềm

c)

Giúp đảm bảo tính tương thích của phần mềm giữa các phiên bản.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

67.

Ưu điểm của phần mềm nguồn mở là?

a)

Miễn phí

b)

Mã nguồn mở

c)

Hỗ trợ nhiều hệ điều hành và định dạng tệp khác nhau

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

68.

Do mã nguồn của phần mềm nguồn mở có thể được tùy chỉnh nên?

a)

Nhiều phiên bản phần mềm khác nhau có thể được phát triển và sử dụng theo nhu cầu của người dùng

b)

Đem lại sự đa dạng và lựa chọn cho người dùng khi lựa chọn phần mềm

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

69.

Phần mềm nào dưới đây thuộc phần mềm thương mại?

a)

Phần mềm đặt hàng

b)

Phần mềm đóng gói

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

70.

Phần mềm thương mại bị phụ thuộc vào?

a)

Nhà sáng tạo ra phần mềm

b)

Nhà cung cấp về giải pháp kĩ thuật

c)

Nhà kiểm soát phần mềm

d)

Đáp án khác

71.

Phần mềm nào có thể thay thế hệ Windows?

a)

Android

b)

Writer

c)

LINUX

d)

My SQL

72.

Hệ quản trị dữ cơ sở dữ liệu mở nào có thể thay thế so Oracle, SQL server?

a)

Android

b)

Writer, Calc và Impress

c)

LINUX

d)

My SQL, postGreSQL

73.

Phần mềm đặt hàng được thiết kế?

a)

Dựa trên những yêu cầu chung của nhiều người

b)

Theo yêu cầu của từng khách hàng

c)

Dựa trên phần mềm nguồn mở

d)

Đáp án khác

74.

Bộ cấu trúc chung của máy tính gồm?

a)

Bộ xử lý trung tâm

b)

Bộ nhớ trong, ngoài

c)

Các thiết bị vào ra

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

75.

Đâu là các thiết bị bên ngoài máy tính?

a)

Màn hính

b)

Bàn phím

c)

Chuột

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

76.

Bộ xử lý trung tâm là

a)

Thành phần quan trọng nhất của máy tính

b)

Thực hiện các chương trình máy tính

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

77.

CPU được cấu tạo từ?

a)

Bộ số học và lôgic

b)

Bộ điều khiển

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

78.

Bộ phận nào thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính?

a)

Bộ điều khiển

b)

Bộ nhớ trong

c)

Bộ số học và logic

d)

Bộ nhớ ROM

79.

Bộ phận nào phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình?

a)

Bộ điều khiển

b)

Bộ số học và logic

c)

Bộ điều khiển

d)

Bộ nhớ ROM

80.

Đồng hồ xung được dùng để?

a)

Phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình

b)

Thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính

c)

Tạo ra các xung điện áp gửi đến mọi thành phần của máy để đồng bộ các hoạt động

d)

Đáp án khác

81.

Tần số đồng hồ xung là?

a)

Hz

b)

kHz

c)

GHz

d)

Đáp án khác

82.

Tần số đồng hồ xung được dùng để?

a)

Tạo ra các xung điện áp

b)

Đánh giá tốc độ của CPU

c)

Phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình

d)

Thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính

83.

Thanh ghi là?

a)

Vùng nhớ đặc biệt dùng để lưu trữ tạm thời các lệnh và dữ liệu đang được xử lý

b)

Vùng nhớ đặc biệt dùng để lưu trữ các lệnh và dữ liệu đang được xử lý

c)

Vùng xử lý dữ liệu

d)

Đáp án khác

84.

RAM là?

a)

Bộ nhớ có thể ghi được

b)

Dùng để ghi dữ liệu tạm thời trong khi chạy các chương trình

c)

Không dữ được lâu dài các dữ liệt tạm thời

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

85.

ROM là?

a)

Bộ nhớ được ghi bằng phương tiện chuyên dùng

b)

Các chương trình ứng dụng chỉ có thể đọc mà không thể ghi hay xóa

c)

Không cần nguồn nuôi

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

86.

Bộ nhớ ngoài có thể đặt ở đâu?

a)

Bên ngoài thân máy

b)

Bên trong thân máy

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

87.

Đâu là bộ nhớ ngoài?

a)

Đĩa từ

b)

Đĩa thể rắn

c)

Đĩa quang

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

88.

Bộ nhớ ngoài dùng để?

a)

Lưu trữ dữ liệu lâu dài

b)

Không cần nguồn nuôi

c)

Có dung lượng lớn

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

89.

Bộ nhớ ngoài thường được tính theo?

a)

MB, GB

b)

GB, TB

c)

Hz

d)

Đáp án khác

90.

Thiết bị quan trọng nhất bên trong thân máy là?

a)

CPU

b)

Bộ nhớ ngoài

c)

Bộ nhớ trong

d)

Đáp án khác

91.

Cách thức xử lí dữ liệu của CPU được dựa trên cơ sở hoạt động của?

a)

Các mạch logic

b)

Dữ liệu trong bộ nhớ ngoài

c)

Dữ l

92.

Hệ nhị phân dùng chữ số nào dưới đây?

a)

0 và 1

b)

0 và 1,2

c)

1,2,3

d)

0 và 3,4

93.

Mọi cổng logic đều có thể tổng hợp được từ cổng?

a)

AND

b)

OR

c)

NOT

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

94.

Các thiết bị vào ra là?

a)

Nhóm thiết bị chứa dữ liệu tạm thời

b)

Nhóm thiết bị chứa các dữ liệu lâu dài

c)

Nhóm các thiết bị ngoại vi đa dạng và phong phú nhất của máy tính

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

95.

Các thiết bị vào cho phép?

a)

Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài

b)

Nhập dữ liệu vào máy tính

c)

Trao đổi thông tin hai chiều

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

96.

Các thiết bị ra là?

a)

Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài

b)

Nhập dữ liệu vào máy tính

c)

Trao đổi thông tin hai chiều

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

97.

Đáp án nào dưới đây là thiết bị vào?

a)

Bàn phím

b)

Chuột

c)

Máy đọc mã vạch

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

98.

Đâu là thiết bị ra?

a)

Màn hình

b)

Máy in

c)

Cả ba đáp án trên đều đúng

d)

Máy chiếu

99.

Đâu vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra?

a)

Máy in

b)

Máu quét ảnh

c)

USB

d)

Máy chiếu

100.

Bàn phím là?

a)

Thiết bị ra phổ biến

b)

Thiết bị thông dụng nhất để nhập dữ liệu

c)

Thiết bị chỉ định đối tượng làm việc trên màn hình

d)

Đáp án khác

101.

Chuột là?

a)

Thiết bị thông dụng nhất để nhập dữ liệu

b)

Thiết bị ra phổ biến

c)

Thiết bị chỉ định đối tượng làm việc trên màn hình

d)

Đáp án khác

102.

Thông số quan trọng nhất của chuột là?

a)

Phương thức kết nối

b)

Độ phân giải

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

103.

Tốc độ của chuột được thể hiện bằng?

a)

Tỉ lệ khoảng cách con trỏ màn hình di chuyển được so với khoảng cách di chuyển của chuột trên mặt bàn

b)

Khoảng cách di chuyển được của chuột trên màn hình

c)

Tốc độ di chuyển trên giây của chuột trên mặt bàn

d)

Đáp án khác

104.

Thiết bị ra phổ biến nhất là?

a)

Máy in

b)

Loa

c)

Màn hình

d)

Máy chiếu

105.

Loại màn hình nào sử dụng công nghệ đèn chân không?

a)

LCD

b)

LED

c)

CRT

d)

plasma

106.

Độ phân giải màn hình thể hiện bằng?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

107.

Tần số quét là?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

108.

Thời gian phản hồi là?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

109.

Kích thước của màn hình được đo bằng?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

110.

Máy in kim dùng?

a)

Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in

c)

Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh

d)

In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen

111.

Máy in laser dùng?

a)

Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in

c)

Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh

d)

In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen

112.

Máy in phun dùng?

a)

Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in

c)

Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh

d)

In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen

113.

Máy tin nhiệt in như thế nào?

a)

Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in

c)

Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh

d)

In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen

114.

Có thể kết nối với máy tin bằng?

a)

Cáp

b)

Mạng có dây

c)

Mạng không dây

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

115.

Cổng kết nối nào dùng để truyền hình ảnh?

a)

HDMI

b)

VGA

c)

USB

d)

Mạng

116.

Cổng kết nối nào có thể truyền đồng thời cả âm thanh và hình ảnh?

a)

VGA

b)

USB

c)

Mạng

d)

HDMI

117.

Trước khi kết nối thì máy tính hay điện thoại thông minh cần phải

a)

Mở cổng kết nối

b)

Đóng cổng kết nối

c)

Ghép đôi với thiết bị đó

d)

Đáp án khác

118.

Ghép đôi với thiết bị trước khi kết nối để?

a)

Có môi trường trung gian kết nối

b)

Dễ dàng kết nối

c)

Trao đổi tham số kết nối

d)

Đáp án khác