wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1 & 3: Nguyên lý Kế toán

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Tính giá các đối tượng kế toán là việc:

a)

Ghi nhận giá trị của đối tượng kế toán trên các sổ kế toán

b)

Tất cả đều đúng

c)

Sử dụng thước đo tiền tệ để xác định giá trị thực tế của các đối tượng kế toán phù hợp với nguyên tắc và quy định được nhà nước ban hành

d)

Ghi nhận theo giá trị định sẵn cho các đối tượng kế toán khi lập báo cáo tài chính

2.

Quy trình thực hiện nguyên tắc tính giá theo trình tự:

a)

Tập hợp chi phí theo đối tượng tính giá, xác định giá trị thực tế của đối tượng tính giá

b)

Xác định chi phí cấu thành của đối tượng kế toán, xác định đối tượng tính giá

c)

Xác định đối tượng tính giá, xác định chi phí cấu thành của đối tượng kế toán, tập hợp chi phí theo đối tượng tính giá, xác định giá trị thực tế của các đối tượng tính giá

d)

Xác định đối tượng tính giá, tập hợp chi phí theo đối tượng tính giá

3.

Doanh nghiệp áp dụng mua một tài sản cố định hữu hình với giá là 50.000.000đ, chi phí vận chuyển là 2.000.000đ. Theo nguyên tắc giá gốc, nguyên giá của tài sản này là

a)

52.000.000

b)

50.000.000

c)

54.000.000

d)

48.000.000

4.

Có thông tin về tình hình vật liệu như sau: Tồn đầu kì: 500kg, đơn giá: 100.000đ/kg; nhập kho: 1.000kg, đơn giá 130.000đ/kg. Nếu xuất kho 800kg theo phương pháp nhập trước – xuất trước thì trị giá vật liệu xuất kho là

a)

96.000.000

b)

95.000.000

c)

89.000.000

d)

92.000.000

5.

Loại tài khoản nào dưới đây không có số dư cuối kỳ

a)

Tài khoản chi phí

b)

Tài khoản nguồn vốn

c)

Tài khoản tài sản

d)

Cả 3 phương án trên

6.

Hình thức biểu hiện của phương pháp tài khoản kế toán là

a)

Là các tài khoản kế toán và cách ghi chép, phản ánh trên tài khoản kế toán

b)

Là bận chứng từ và trình tự luân chuyển chứng từ

c)

Là một tờ sổ hoặc bảng tính giá và trình tự tính giá

d)

Là nguyên tắc kế toán

7.

Trường hợp nào dưới đây được coi là nghiệp vụ kinh tế phát sinh

a)

Ký hợp đồng mua hàng

b)

Ứng trước tiền mua hàng

c)

Chọn nguyên vật liệu mua

d)

Ký lệnh chi tiền

8.

Đáp án nào dưới đây không phải nội dung của tài khoản kế toán

a)

Số dư đầu kỳ

b)

Số phát sinh trong kỳ

c)

Định mức chi phí sản xuất trong kỳ

d)

Số dư cuối kỳ

9.

Tài khoản nào dưới đây thuộc loại tài khoản tài sản theo quy định tại Thông tư 200/2014/TT-BTC?

a)

Tài khoản doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

b)

Tài khoản giá vốn bán hàng

c)

Tài khoản tiền mặt

d)

Tài khoản phải trả người bán

10.

Tài khoản nào dưới đây thuộc loại tài khoản tài sản theo quy định tại Thông tư 200/2014/TT-BTC?

a)

Tài khoản chi phí quản lý doanh nghiệp

b)

Tài khoản doanh thu hoạt động tài chính

c)

Tài khoản chứng khoán kinh doanh

d)

Tài khoản vay và trả nợ thuế tài chính

11.

Tài khoản nào dưới đây có kết cấu ngược với tài khoản doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ theo quy định tại Thông tư 200/2014/TT-BTC?

a)

Tài khoản các khoản giảm trừ doanh thu và tài khoản thu nhập khác

b)

Tài khoản các khoản giảm trừ doanh thu

c)

Tài khoản doanh thu hoạt động tài chính

d)

Tạo khoản thu nhập khác

12.

Tài khoản nào dưới đây thuộc loại tài khoản tài sản theo quy định tại Thông tư 200/2014/TT-BTC?

a)

Tài khoản tiền gửi ngân hàng

b)

Tài khoản chi phí bán hàng

c)

Tài khoản doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

d)

Tài khoản lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

13.

Các loại chi phí tập hợp để tính giá thành sản phẩm gồm:

a)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp và chi phí sản xuất chung

b)

Chi phí quản lý doanh nghiệp, chi phí mua hàng, chi phí bán hàng

c)

Chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp, chi phí tài chính

d)

Chi phí khác, chi phí hoạt động tài chính và chi phí bán hàng

14.

Xuất kho quần áo bảo hộ lao động cho công nhân sản xuất trực tiếp, giá trị quần áo bảo hộ lao động xuất kho được hạch toán vào

a)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

b)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

c)

Chi phí sản xuất chung

d)

Chi phí hoạt động khác

15.

Khi doanh nghiệp vay ngân hàng để mua 1 lô công cụ, dụng cụ với giá mua là 80.000.000đ lô công cụ, dụng cụ đã nhập đủ kho kế toán ghi

a)

Nợ TK công cụ, dụng cụ: 80.000.000đ/Có TK phải trả người bán: 80.000.000đ

b)

Nợ TK vay và nợ thuế tài chính: 80.000.000đ/Có TK công cụ, dụng cụ: 80.000.000đ

c)

Nợ TK công cụ, dụng cụ: 80.000.000đ/Có TK vay và nợ thuế tài chính: 80.000.000đ

d)

Nợ TK công cụ, dụng cụ: 80.000.000đ/Có TK tiền gửi ngân hàng: 80.000.000đ

16.

Chi phí vận chuyển, bốc xếp đã phát sinh khi mua nhập kho 1 lô nguyên vật liệu là 1.000.000đ, đã chi bằng tiền mặt, kế toán ghi

a)

Nợ TK chi phí quản lý doanh nghiệp: 1.000.000đ/Có TK tiền mặt: 1.000.000đ

b)

Nợ TK chi phí khác: 1.000.000đ/Có TK tiền mặt: 1.000.000đ

c)

Nợ TK nguyên vật liệu: 1.000.000đ/Có TK tiền mặt: 1.000.000đ

d)

Nợ TK chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: 1.000.000đ/Có TK tiền mặt: 1.000.000đ

17.

Khi doanh nghiệp xuất kho nguyên vật liệu chính phục vụ sản xuất sản phẩm 65.000.000đ kế toán ghi:

a)

Nợ TK chi phí sản xuất chung: 65.000.000đ/Có TK nguyên vật liệu trực tiếp: 65.000.000đ

b)

Nợ TK nguyên vật liệu: 65.000.000đ/Có TK chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: 65.000.000đ

c)

Nợ TK chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: 65.000.000đ/Có TK nguyên vật liệu: 65.000.000đ

d)

Nợ TK chi phí khác: 65.000.000đ/Có TK nguyên vật liệu: 65.000.000đ

18.

Doanh nghiệp tính ra tiền lương phải trả cho công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm 280.000.000đ kế toán ghi

a)

Nợ TK chi phí nhân công trực tiếp: 280.000.000đ/Có TK phải trả người bán: 280.000.000đ

b)

Nợ TK chi phí nhân công trực tiếp: 280.000.000đ/Có TK phải trả người lao động: 280.000.000đ

c)

Nợ TK phải trả người lao động: 280.000.000đ/Có TK chi phí nhân công trực tiếp: 280.000.000đ

d)

Nợ TK chi phí sản xuất chung: 280.000.000đ/Có TK phải trả người lao động: 280.000.000đ

19.

Tài khoản tiền mặt thuộc loại tài khoản nào trong hệ thống tài khoản theo Thông tư 200?

a)

Tài khoản doanh thu

b)

Tài khoản tài sản ngắn hạn

c)

Tài khoản chi phí

d)

Tài khoản nợ phải trả

20.

Tài khoản chứng khoán kinh doanh được xếp vào nhóm nào?

a)

Chi phí hoạt động tài chính

b)

Doanh thu hoạt động tài chính

c)

Nguồn vốn chủ sở hữu

d)

Tài sản ngắn hạn lưu động

21.

Khoản chi nào sau đây thường được hạch toán vào chi phí sản xuất chung trong doanh nghiệp sản xuất?

a)

Lương công nhân sản phẩm

b)

Nguyên vật liệu chính trực tiếp

c)

Khấu hao máy móc phân xưởng

d)

Chiết khấu thương mại bán hàng

22.

Trong hệ thống tài khoản theo Thông tư 200, các khoản giảm trừ doanh thu bao gồm nội dung nào dưới đây?

a)

Chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại

b)

Chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp, chi phí tài chính

c)

Thu nhập khác, doanh thu nội bộ, doanh thu tài chính

d)

Giá vốn hàng bán, chi phí tài chính, chi phí khác

23.

Bút toán đúng khi ghi nhận chi phí nhân công trực tiếp 280.000.000đ chưa thanh toán là gì?

a)

Nợ TK chi phí sản xuất chung/Có TK phải trả công nhân viên

b)

Nợ TK phải trả công nhân viên/Có TK chi phí nhân công trực tiếp

c)

Nợ TK phải trả công nhân viên/Có TK tiền mặt

d)

Nợ TK chi phí nhân công trực tiếp/Có TK phải trả công nhân viên

24.

Doanh nghiệp nhận hóa đơn tiền điện sử dụng cho xưởng sản xuất 25.000.000đ chưa thanh toán. Bút toán nào phù hợp nhất?

a)

Nợ TK Chi phí bán hàng/Có TK phải trả người bán

b)

Nợ TK Chi phí nhân công trực tiếp/Có TK phải trả người bán

c)

Nợ TK Chi phí quản lý doanh nghiệp/Có TK phải trả người bán

d)

Nợ TK Chi phí sản xuất chung/Có TK phải trả người bán

25.

Doanh nghiệp mua bảo hộ lao động cấp cho công nhân sản xuất 8.000.000đ chưa thanh toán. Ghi nhận như thế nào?

a)

Nợ TK chi phí nhân công trực tiếp/Có TK phải trả người bán

b)

Nợ TK chi phí bán hàng/Có TK phải trả người bán

c)

Nợ TK chi phí quản trị doanh nghiệp/Có TK phải trả người bán

d)

Nợ TK chi phí sản xuất chung/Có TK phải trả người bán

26.

Bảng tổng hợp–cân đối kế toán biểu hiện theo hình thức nào?

a)

Phương pháp tính giá

b)

Phương pháp chứng từ kế toán

c)

Phương pháp tài khoản kế toán

d)

Phương pháp tổng hợp–cân đối kế toán

27.

Đơn vị đo lường chủ yếu của bảng cân đối kế toán là gì?

a)

Hiện vật

b)

Giá trị

c)

Lao động

d)

Tất cả các thước đo

28.

Chuyển tiền gửi ngân hàng trả nợ người bán tác động thế nào lên bảng cân đối?

a)

Giảm cả tài sản và nguồn vốn cùng một giá trị

b)

Tăng phần tài sản không đổi phần nguồn vốn

c)

Giảm phần nguồn vốn tăng phần tài sản

d)

Làm cho bảng cân đối kế toán không còn cân đối

29.

Tạm ứng cho cán bộ đi công tác bằng tiền mặt ảnh hưởng đến cấu trúc vốn như thế nào?

a)

Giảm phần tài sản của bảng cân đối kế toán

b)

Làm cho bảng cân đối kế toán không cân đối

c)

Tăng phần tài sản và phần nguồn vốn đồng thời

d)

Tăng phần nguồn vốn của bảng cân đối kế toán

30.

Mua tài sản cố định hữu hình chưa trả tiền cho người bán ảnh hưởng ra sao?

a)

Tăng phần nguồn vốn của bảng cân đối kế toán

b)

Tăng phần tài sản giảm phần nguồn vốn tương ứng

c)

Làm cho bảng cân đối kế toán không còn cân đối

d)

Tăng cả phần tài sản và phần nguồn vốn cùng giá trị

31.

Chuyển tiền gửi ngân hàng thanh toán cho người bán làm ảnh hưởng đến gì?

a)

Giảm cả phần tài sản và phần nguồn vốn bằng nhau

b)

Giảm phần tài sản của bảng cân đối kế toán

c)

Làm cho bảng cân đối kế toán không còn cân đối

d)

Giảm phần nguồn vốn của bảng cân đối kế toán

32.

Trường hợp nào sau đây không làm thay đổi tổng cộng trên bảng cân đối kế toán?

a)

Vay ngắn hạn thêm để chi trả tiền lương

b)

Chuyển tiền gửi sang tiền mặt trong doanh nghiệp

c)

Thu tiền bán hàng thu ngay bằng tiền mặt

d)

Trích khấu hao tài sản cố định trong kỳ

33.

Trong kế toán chi phí sản xuất, chi phí điện nước cho phân xưởng thường được ghi nhận vào tài khoản nào?

a)

Chi phí sản xuất chung

b)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

c)

Chi phí bán hàng

d)

Chi phí nhân công trực tiếp

34.

Nhận xét đúng về phương trình kế toán cơ bản là gì?

a)

Tài sản = Nguồn vốn chủ sở hữu

b)

Tài sản = Nợ phải trả – Vốn chủ sở hữu

c)

Tài sản = Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu

d)

Tài sản – Vốn chủ sở hữu = Doanh thu thuần

35.

Ghi nhận tiền lương phải trả công nhân trực tiếp sẽ làm thay đổi những gì?

a)

Tăng tài sản, giảm vốn chủ sở hữu

b)

Tăng doanh thu, tăng tài sản

c)

Tăng chi phí sản xuất, tăng nợ phải trả

d)

Giảm chi phí sản xuất, giảm nợ phải trả

36.

Khi nhận hóa đơn nhưng chưa trả tiền, nguyên tắc đo lường thích hợp nhất là gì?

a)

Cơ sở hiện vật ghi nhận bằng số lượng

b)

Cơ sở dồn tích ghi nhận khi phát sinh

c)

Cơ sở tiền mặt ghi nhận khi chi tiền

d)

Cơ sở thị trường ghi nhận theo giá bán

37.

Phân tích giao dịch: mua NVL trả ngay bằng tiền mặt sẽ tác động thế nào đến phương trình kế toán?

a)

Tài sản giảm, nguồn vốn tăng cùng số tiền

b)

Vốn chủ sở hữu tăng do phát sinh chi phí

c)

Tài sản tăng, nguồn vốn tăng cùng số tiền

d)

Tài sản không đổi do hoán đổi tiền và vật tư

38.

Định khoản giản đơn liên quan đến:

a)

Ít nhất 1 tài khoản

b)

Từ 2 tài khoản trở lên

c)

Chỉ 2 tài khoản

d)

Từ 3 tài khoản trở lên

39.

Định khoản phức tạp liên quan đến:

a)

Chỉ 2 tài khoản

b)

Từ 2 tài khoản trở lên

c)

Ít nhất 1 tài khoản

d)

Từ 3 tài khoản trở lên

40.

Nghiệp vụ: "Nhận góp vốn liên doanh bằng tiền gửi ngân hàng" sẽ làm cho tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp thay đổi:

a)

Tài sản tăng, nguồn vốn tăng

b)

Tài sản giảm, nguồn vốn tăng

c)

Tài sản giảm, nguồn vốn giảm

d)

Tài sản tăng, nguồn vốn giảm

41.

Thanh toán nợ vay ngân hàng 600.000.000đ bằng tiền gửi ngân hàng, kế toán ghi:

a)

Nợ TK Tiền gửi ngân hàng: 600.000.000đ / Có TK Vay và nợ thuê tài chính: 600.000.000đ

b)

Nợ TK Vay và nợ thuê tài chính: 600.000.000đ / Có TK Tiền gửi ngân hàng: 600.000.000đ

c)

Nợ TK Phải trả người bán: 600.000.000đ / Có TK Tiền gửi ngân hàng: 600.000.000đ

d)

Nợ TK Vay và nợ thuê tài chính: 600.000.000đ / Có TK Tiền mặt: 600.000.000đ

42.

Tạm ứng 15.000.000đ bằng tiền mặt cho nhân viên phòng kế toán công ty đi công tác, kế toán ghi:

a)

Nợ TK Tiền mặt: 15.000.000đ / Có TK Tạm ứng: 15.000.000đ

b)

Nợ TK Tạm ứng: 15.000.000đ / Có TK Tiền mặt: 15.000.000đ

c)

Nợ TK Chi phí quản lý doanh nghiệp: 15.000.000đ / Có TK Tạm ứng: 15.000.000đ

d)

Nợ TK Chi phí quản lý doanh nghiệp: 15.000.000đ / Có TK Tiền mặt: 15.000.000đ

43.

Sổ liệu trên sổ cái tài khoản "Vốn đầu tư của chủ sở hữu" được ghi vào Bảng cân đối phát sinh tài khoản theo nguyên tắc nào?

a)

Số dư đầu kỳ vào cột "Nợ"; Số phát sinh tăng trong kỳ vào cột "Có", Số phát sinh giảm trong kỳ vào cột "Nợ"; Số dư cuối kỳ vào cột "Nợ"

b)

Số dư đầu kỳ vào cột "Nợ"; Số phát sinh tăng trong kỳ vào cột "Nợ", Số phát sinh giảm trong kỳ vào cột "Có"; Số dư cuối kỳ vào cột "Nợ"

c)

Số dư đầu kỳ vào cột "Có"; Số phát sinh tăng trong kỳ vào cột "Có", Số phát sinh giảm trong kỳ vào cột "Nợ"; Số dư cuối kỳ vào cột "Có"

d)

Số dư đầu kỳ vào cột "Có"; Số phát sinh tăng trong kỳ vào cột "Nợ", Số phát sinh giảm trong kỳ vào cột "Có"; Số dư cuối kỳ vào cột "Có"

44.

Tài khoản này không có số dư đầu kỳ và cuối kỳ, chỉ phản ánh phát sinh bên Nợ và phát sinh giảm bên Có. Tài khoản nào phù hợp nhất với mô tả?

a)

Tài khoản vốn chủ sở hữu

b)

Tài khoản chi phí sản xuất

c)

Tài khoản tiền mặt

d)

Tài khoản công nợ phải trả

45.

Doanh nghiệp mua một máy ép nhựa thủy lực giá 500.000.000đ, thanh toán ngay bằng chuyển khoản qua ngân hàng. Kế toán ghi:

a)

Nợ TK Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang: 500.000.000đ / Có TK Tiền mặt: 500.000.000đ

b)

Nợ TK Nguyên vật liệu: 500.000.000đ / Có TK Tiền gửi ngân hàng: 500.000.000đ

c)

Nợ TK Tài sản cố định: 500.000.000đ / Có TK Tiền gửi ngân hàng: 500.000.000đ

d)

Nợ TK Chi phí quản lý doanh nghiệp: 500.000.000đ / Có TK Tiền mặt: 500.000.000đ

46.

Nghiệp vụ: "Chuyển tiền gửi ngân hàng trả nợ cho người bán" sẽ làm cho tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp thay đổi:

a)

Tài sản tăng, nguồn vốn tăng

b)

Tài sản giảm, nguồn vốn tăng

c)

Tài sản giảm, nguồn vốn giảm

d)

Tài sản tăng, nguồn vốn giảm

47.

Thanh toán nợ vay ngân hàng 600.000.000đ bằng tiền gửi ngân hàng, kế toán ghi:

a)

Nợ TK Vay và nợ thuê tài chính: 600.000.000đ/Có TK Tiền mặt: 600.000.000đ

b)

Nợ TK Phải trả người bán: 600.000.000đ/Có TK Tiền gửi ngân hàng: 600.000.000đ

c)

Nợ TK Vay và nợ thuê tài chính: 600.000.000đ/Có TK Tiền gửi ngân hàng: 600.000.000đ

d)

Nợ TK Tiền gửi ngân hàng: 600.000.000đ/Có TK Vay và nợ thuê tài chính: 600.000.000đ

48.

Doanh nghiệp chuyển tiền gửi ngân hàng 300.000.000đ để trả nợ người bán, kế toán ghi:

a)

Nợ TK Tiền gửi ngân hàng: 300.000.000đ / Có TK Phải trả người bán: 300.000.000đ

b)

Nợ TK Vay và nợ thuê tài chính: 300.000.000đ / Có TK Tiền gửi ngân hàng: 300.000.000đ

c)

Nợ TK Phải trả người bán: 300.000.000đ / Có TK Tiền gửi ngân hàng: 300.000.000đ

d)

Nợ TK Phải trả người bán: 300.000.000đ / Có TK Tiền mặt: 300.000.000đ

49.

Số liệu trên sổ cái tài khoản "Nguyên vật liệu" được ghi vào Bảng cân đối số phát sinh tài khoản theo nguyên tắc nào?

a)

Số dư đầu kỳ vào cột "Có"; Số phát sinh tăng trong kỳ vào cột "Nợ", Số phát sinh giảm trong kỳ vào cột "Có"; Số dư cuối kỳ vào cột "Có"

b)

Số dư đầu kỳ vào cột "Có"; Số phát sinh tăng trong kỳ vào cột "Có", Số phát sinh giảm trong kỳ vào cột "Nợ"; Số dư cuối kỳ vào cột "Có"

c)

Số dư đầu kỳ vào cột "Nợ"; Số phát sinh tăng trong kỳ vào cột "Có", Số phát sinh giảm trong kỳ vào cột "Nợ"; Số dư cuối kỳ vào cột "Nợ"

d)

Số dư đầu kỳ vào cột "Nợ"; Số phát sinh tăng trong kỳ vào cột "Nợ", Số phát sinh giảm trong kỳ vào cột "Có"; Số dư cuối kỳ vào cột "Nợ"

50.

Số liệu trên sổ cái tài khoản "Vốn đầu tư của chủ sở hữu" được ghi vào Bảng cân đối số phát sinh tài khoản theo nguyên tắc nào?

a)

Số dư đầu kỳ vào cột "Nợ"; Số phát sinh tăng trong kỳ vào cột "Có", Số phát sinh giảm trong kỳ vào cột "Nợ"; Số dư cuối kỳ vào cột "Nợ"

b)

Số dư đầu kỳ vào cột "Nợ"; Số phát sinh tăng trong kỳ vào cột "Nợ", Số phát sinh giảm trong kỳ vào cột "Có"; Số dư cuối kỳ vào cột "Nợ"

c)

Số dư đầu kỳ vào cột "Có"; Số phát sinh tăng trong kỳ vào cột "Có", Số phát sinh giảm trong kỳ vào cột "Nợ"; Số dư cuối kỳ vào cột "Có"

d)

Số dư đầu kỳ vào cột "Có"; Số phát sinh tăng trong kỳ vào cột "Nợ", Số phát sinh giảm trong kỳ vào cột "Có"; Số dư cuối kỳ vào cột "Có"

51.

Tính giá các đối tượng kế toán chủ yếu là việc gì?

a)

Sử dụng thước đo tiền tệ để xác định giá trị thực tế

b)

Ghi nhận giá trị theo mệnh giá ghi trên chứng từ

c)

Ước tính theo giá thị trường bình quân của ngành

d)

Chọn giá trị tùy ý miễn phù hợp dự toán

52.

Quy trình thực hiện nguyên tắc tính giá đúng là gì?

a)

Xác định đối tượng tính giá, xác định chi phí cấu thành, tập hợp chi phí theo đối tượng, xác định giá trị thực tế

b)

Ghi nhận chi phí phát sinh khi thanh toán tiền mặt cho nhà cung cấp

c)

Ước lượng chi phí theo tỷ lệ phần trăm doanh thu

d)

Tập hợp chi phí toàn doanh nghiệp, phân bổ đều cho các bộ phận

53.

Một tài sản cố định hữu hình mua giá 50.000.000đ, chi phí vận chuyển 2.000.000đ. Nguyên giá theo nguyên tắc giá gốc là bao nhiêu?

a)

50.000.000đ

b)

54.000.000đ

c)

52.000.000đ

d)

48.000.000đ

54.

Tồn đầu kỳ 500kg đơn giá 100.000đ/kg; nhập 1.000kg đơn giá 130.000đ/kg. Xuất 800kg theo phương pháp nhập trước – xuất trước. Trị giá xuất kho là bao nhiêu?

a)

95.000.000đ

b)

92.000.000đ

c)

96.000.000đ

d)

89.000.000đ

55.

Công ty sản xuất vỏ chai nhựa, nguyên vật liệu nhận diện được theo từng lô và giá trị biến động cao. Phương pháp tính giá hàng tồn kho phù hợp nhất là gì?

a)

Bình quân cả kỳ dự trữ

b)

Nhập trước – xuất trước

c)

Bình quân liên hoàn

d)

Thực tế đích danh

56.

Tồn đầu kỳ 500kg đơn giá 5.000đ/kg; nhập 2.000kg đơn giá 5.500đ/kg. Xuất 1.000kg theo nhập trước – xuất trước. Trị giá thành phẩm xuất kho là bao nhiêu?

a)

5.250.000đ

b)

5.400.000đ

c)

5.000.000đ

d)

5.500.000đ

57.

Đối tượng kế toán nào sau đây không phải tính giá?

a)

Nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ

b)

Thành phẩm

c)

Tài sản cố định

d)

Tiền mặt

58.

Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho theo nhập trước – xuất trước dựa trên giả định nào?

a)

Áp dụng cho doanh nghiệp có nhiều loại mặt hàng

b)

Giá trị hàng tồn kho được mua sau sẽ xuất sau

c)

Hàng tồn kho mua hoặc sản xuất trước được xuất trước, hàng tồn cuối kỳ là hàng mua gần cuối kỳ

d)

Áp dụng với mặt hàng định tính được

59.

Tồn đầu kỳ 200kg đơn giá 100.000đ/kg; nhập 300kg đơn giá 120.000đ/kg. Xuất 400kg theo bình quân cả kỳ dự trữ. Trị giá xuất kho là bao nhiêu?

a)

48.000.000đ

b)

46.000.000đ

c)

44.000.000đ

d)

44.800.000đ

60.

Doanh nghiệp có tồn đầu kỳ 500kg giá 12.000đ/kg; ngày 05/9 nhập 300kg giá 12.500đ/kg; ngày 10/9 xuất 200kg, gồm 100kg từ tồn đầu kỳ và 100kg từ lô 05/9. Trị giá xuất kho theo thực tế đích danh là bao nhiêu?

a)

2.450.000đ

b)

2.350.000đ

c)

2.400.000đ

d)

2.500.000đ

61.

Tồn đầu kỳ 800kg giá 10.000đ/kg; nhập 1.200kg giá 11.000đ/kg. Xuất 1.000kg theo nhập trước – xuất trước. Trị giá nguyên vật liệu xuất kho là bao nhiêu?

a)

10.200.000đ

b)

10.500.000đ

c)

11.000.000đ

d)

10.000.000đ

62.

Thành phần chi phí nào thường được tính vào giá gốc vật tư nhập kho?

a)

Chi phí vận chuyển hợp lý đến kho

b)

Chi phí quảng cáo sản phẩm mùa vụ

c)

Chi phí lương bộ phận bán hàng

d)

Lãi vay ngoài định mức quy định

63.

Trong phương pháp bình quân cả kỳ dự trữ, đơn giá xuất kho được xác định như thế nào?

a)

Giá bán bình quân của kỳ kế toán

b)

Đơn giá lô hàng đầu tiên trong kỳ

c)

Đơn giá lô hàng gần nhất trong kỳ

d)

Tổng trị giá tồn đầu và nhập trong kỳ chia tổng lượng

64.

Khi xác định nguyên giá tài sản cố định mua sắm, khoản nào KHÔNG được tính vào nguyên giá?

a)

Chi phí lắp đặt chạy thử cần thiết

b)

Chiết khấu thương mại được hưởng khi mua

c)

Thuế không được khấu trừ theo quy định

d)

Chi phí vận chuyển và bốc dỡ hợp lý

65.

Ngày 15/9, Công ty TNHH Hùng Vương nộp 50.000.000 đồng tiền mặt tại quỹ vào tài khoản tiền gửi ngân hàng. Kế toán lập Phiếu chi tiền mặt, đồng thời nhận được Giấy báo Có của ngân hàng. Kế toán cần cứ vào:

a)

Phiếu chi tiền mặt và Giấy báo Có của ngân hàng

b)

Ủy nhiệm chi

c)

Phiếu chi tiền mặt

d)

Giấy báo Có của ngân hàng

66.

Tài liệu kế toán gồm:

a)

Chứng từ kế toán, sổ kế toán, báo cáo tài chính, báo cáo kế toán quản trị, báo cáo kiểm toán, báo cáo kiểm tra kế toán và tài liệu khác có liên quan đến kế toán

b)

Chứng từ kế toán

c)

Báo cáo tài chính, báo cáo kế toán quản trị, báo cáo kiểm toán, báo cáo kiểm tra kế toán

d)

Sổ kế toán

67.

Số liệu trên sổ cái tài khoản "Nguyên vật liệu, vật liệu" được ghi vào Bảng cân đối số phát sinh tài khoản theo nguyên tắc:

a)

Số dư đầu kỳ vào cột "Nợ"; Số phát sinh tăng trong kỳ vào cột "Nợ", Số phát sinh giảm trong kỳ vào cột "Có"; Số dư cuối kỳ vào cột "Nợ"

b)

Số dư đầu kỳ vào cột "Nợ"; Số phát sinh tăng trong kỳ vào cột "Có", Số phát sinh giảm trong kỳ vào cột "Nợ"; Số dư cuối kỳ vào cột "Nợ"

c)

Số dư đầu kỳ vào cột "Có"; Số phát sinh tăng trong kỳ vào cột "Nợ", Số phát sinh giảm trong kỳ vào cột "Có"; Số dư cuối kỳ vào cột "Có"

d)

Số dư đầu kỳ vào cột "Có"; Số phát sinh tăng trong kỳ vào cột "Có", Số phát sinh giảm trong kỳ vào cột "Nợ"; Số dư cuối kỳ vào cột "Có"

68.

Công ty TNHH Hoàng Minh đang thực hiện chuyển đổi số. Bộ phận kế toán cùng lúc xử lý: (i) hóa đơn điện tử có ký số; (ii) phiếu thu lập trên phần mềm rồi in ra ký tay; (iii) hợp đồng bán giấy được scan lưu dạng file. Các tài liệu này khác nhau về:

a)

Trình tự xử lý và công dụng

b)

Nội dung, tính chất các nghiệp vụ kinh tế

c)

Địa điểm lập

d)

Hình thức biểu hiện

69.

Đối tượng nào dưới đây không phải là đối tượng kế toán doanh nghiệp?

a)

Kết quả xác định hoạt động sản xuất kinh doanh

b)

Phải trả người bán

c)

Đơn đặt hàng

d)

Nợ phải thu

70.

Trường hợp nào sau đây được coi là nghiệp vụ kinh tế phát sinh?

a)

Chọn nguyên vật liệu để mua

b)

Ký hợp đồng mua hàng

c)

Ký lệnh chi tiền

d)

Ứng trước tiền mua hàng

71.

Kỳ kế toán là:

a)

Khoảng thời gian xác định từ thời điểm đầu quý đến cuối quý không quan tâm đến thời điểm khóa sổ kế toán

b)

Khoảng thời gian xác định từ thời điểm đầu tháng đến cuối tháng không quan tâm đến thời điểm khóa sổ kế toán

c)

Khoảng thời gian xác định từ thời điểm đơn vị kế toán bắt đầu ghi sổ kế toán đến thời điểm kết thúc việc ghi sổ kế toán, khóa sổ kế toán để lập báo cáo tài chính

d)

72.

Dựa trên cơ sở đặc điểm và mục đích hoạt động của đơn vị kế toán được chia thành:

a)

Kế toán quản trị và kế toán tài chính

b)

Kế toán đơn và kế toán kép

c)

Kế toán chi tiết và kế toán tổng hợp

d)

Kế toán doanh nghiệp và kế toán công

73.

Hình thức biểu hiện của phương pháp tài khoản kế toán là:

a)

Là các tài khoản kế toán và cách ghi chép, phản ánh trên tài khoản kế toán

b)

Là nguyên tắc kế toán

c)

Là một tổ sổ hoặc bảng tính giá và trình tự tính giá

d)

Là bản chứng từ và trình tự luân chuyển chứng từ

74.

Ngày 15/9, Công ty TNHH Hùng Vương nộp 50.000.000 đồng tiền mặt tại quỹ vào tài khoản tiền gửi ngân hàng. Kế toán lập Phiếu chi tiền mặt, đồng thời nhận được Giấy báo Có của ngân hàng. Kế toán cần cứ vào:

a)

Ủy nhiệm chi

b)

Phiếu chi tiền mặt

c)

Phiếu chi tiền mặt và Giấy báo Có của ngân hàng

d)

Giấy báo Có của ngân hàng

75.

Kỳ kế toán là:

a)

b)

Khoảng thời gian xác định từ thời điểm đầu quý đến cuối quý không quan tâm đến thời điểm khóa sổ kế toán

c)

Khoảng thời gian xác định từ thời điểm đầu tháng đến cuối tháng không quan tâm đến thời điểm khóa sổ kế toán

d)

Khoảng thời gian xác định từ thời điểm đơn vị kế toán bắt đầu ghi sổ kế toán đến thời điểm kết thúc việc ghi sổ kế toán, khóa sổ kế toán để lập báo cáo tài chính

76.

Số liệu trên sổ cái tài khoản "Nguyên vật liệu, vật liệu" được ghi vào Bảng cân đối số phát sinh tài khoản theo nguyên tắc:

a)

Số dư đầu kỳ vào cột "Có"; Số phát sinh tăng trong kỳ vào cột "Có", Số phát sinh giảm trong kỳ vào cột "Nợ"; Số dư cuối kỳ vào cột "Có"

b)

Số dư đầu kỳ vào cột "Có"; Số phát sinh tăng trong kỳ vào cột "Nợ", Số phát sinh giảm trong kỳ vào cột "Có"; Số dư cuối kỳ vào cột "Có"

c)

Số dư đầu kỳ vào cột "Nợ"; Số phát sinh tăng trong kỳ vào cột "Có", Số phát sinh giảm trong kỳ vào cột "Nợ"; Số dư cuối kỳ vào cột "Nợ"

d)

Số dư đầu kỳ vào cột "Nợ"; Số phát sinh tăng trong kỳ vào cột "Nợ", Số phát sinh giảm trong kỳ vào cột "Có"; Số dư cuối kỳ vào cột "Nợ"

77.

Tài sản tăng, nguồn vốn giảm hay tăng? (Liên quan đến nghiệp vụ “Nhận góp vốn liên doanh bằng tiền gửi ngân hàng”)

a)

Tài sản tăng, nguồn vốn giảm

b)

Tài sản tăng, nguồn vốn tăng

c)

Tài sản giảm, nguồn vốn giảm

d)

Tài sản giảm, nguồn vốn tăng

78.

Tài sản tăng, nguồn vốn tăng

a)

Tài sản giảm, nguồn vốn tăng

b)

Tài sản tăng, nguồn vốn giảm

c)

Tài sản tăng, nguồn vốn tăng

d)

Tài sản giảm, nguồn vốn giảm

79.

Trường hợp nào sau đây được coi là nghiệp vụ kinh tế phát sinh?

a)

Ký lệnh chi tiền

b)

Ký hợp đồng mua hàng

c)

Ứng trước tiền mua hàng

d)

Chọn nguyên vật liệu để mua

80.

Đối tượng nào dưới đây không phải là đối tượng kế toán doanh nghiệp?

a)

Kết quả xác định hoạt động sản xuất kinh doanh

b)

Đơn đặt hàng

c)

Phải trả người bán

d)

Nợ phải thu

81.

Tài liệu kế toán gồm:

a)

Chứng từ kế toán, sổ kế toán, báo cáo tài chính, báo cáo kế toán quản trị, báo cáo kiểm toán, báo cáo kiểm tra kế toán và tài liệu khác có liên quan đến kế toán

b)

Báo cáo tài chính, báo cáo kế toán quản trị, báo cáo kiểm toán, báo cáo kiểm tra kế toán

c)

Sổ kế toán

d)

Chứng từ kế toán

82.

Dựa trên mức độ cụ thể, chi tiết của thông tin phản ánh về các đối tượng kế toán, kế toán được chia thành:

a)

Kế toán đơn và kế toán kép

b)

Kế toán quản trị và kế toán tài chính

c)

Kế toán chi tiết và kế toán tổng hợp

d)

Kế toán doanh nghiệp và kế toán công

83.

Loại tài khoản nào dưới đây không có số dư cuối kỳ?

a)

Tài khoản tiền mặt

b)

Tài khoản chi phí

c)

Tài khoản doanh thu

d)

Tài khoản giá vốn hàng bán

84.

Công ty TNHH An Bình xuất nguyên vật liệu chính cho sản xuất sản phẩm, chứng từ nào sau đây sẽ được lập?

a)

Phiếu nhập kho

b)

Phiếu xuất kho

c)

Hóa đơn giá trị gia tăng

d)

Biên bản kiểm kê

85.

Nghiệp vụ: "Chuyển tiền gửi ngân hàng trả nợ cho người bán" sẽ làm cho tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp thay đổi:

a)

Tài sản giảm, nguồn vốn tăng

b)

Tài sản tăng, nguồn vốn tăng

c)

Tài sản tăng, nguồn vốn giảm

d)

Tài sản giảm, nguồn vốn giảm

86.

Tài khoản nào dưới đây thuộc loại tài khoản tài sản theo quy định tại Thông tư 200/2014/TT-BTC?

a)

Tài khoản Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

b)

Tài khoản Tiền mặt

c)

Tài khoản Phải trả người bán

d)

Tài khoản Giá vốn hàng bán

87.

Một công ty có tổng tài sản 560.000.000đ và vốn chủ sở hữu 400.000.000đ thì nợ phải trả của công ty đó là bao nhiêu?

a)

160.000.000đ

b)

960.000.000đ

c)

560.000.000đ

d)

400.000.000đ

88.

Nghiệp vụ phân phối lợi nhuận chưa phân phối cho quỹ khen thưởng phúc lợi làm thay đổi như thế nào?

a)

Tài sản tăng, nguồn vốn giảm

b)

Tài sản giảm, nguồn vốn tăng

c)

Nguồn vốn tăng, nguồn vốn giảm

d)

Tài sản giảm, nguồn vốn tăng

89.

Ý nghĩa của phương pháp tài khoản kế toán là gì?

a)

Đáp ứng yêu cầu quản trị kinh tế

b)

Tất cả các đáp án trên

c)

Phục vụ công tác quản lý tài chính

d)

Phân loại hoạt động kinh tế theo hệ thống

90.

Định khoản giản đơn liên quan đến mấy tài khoản?

a)

Chỉ 2 tài khoản

b)

Ít nhất 2 tài khoản

c)

Từ 2 tài khoản trở lên

d)

Từ 3 tài khoản trở lên

91.

Một công ty nợ phải trả 100.000.000đ và vốn chủ sở hữu 600.000.000đ. Tài sản công ty là bao nhiêu?

a)

400.000.000đ

b)

500.000.000đ

c)

700.000.000đ

d)

600.000.000đ

92.

Tạm ứng 15.000.000đ bằng tiền mặt cho nhân viên phòng kế toán công ty đi công tác, bút toán đúng là:

a)

Nợ TK Tiền mặt 15.000.000đ / Có TK Tạm ứng 15.000.000đ

b)

Nợ TK Chi phí quản lý doanh nghiệp 15.000.000đ / Có TK Tiền mặt 15.000.000đ

c)

Nợ TK Tạm ứng 15.000.000đ / Có TK Tiền mặt 15.000.000đ

d)

Nợ TK Tạm ứng 15.000.000đ / Có TK Phải trả người bán 15.000.000đ

93.

Phương án nào sau đây KHÔNG phải là một chức năng của kế toán?

a)

Sự thẩm tra

b)

Ghi nhận

c)

Nhận biết

d)

Cung cấp thông tin

94.

Tài khoản nào thuộc loại tài khoản tài sản theo Thông tư 200/2014/TT-BTC?

a)

Tài khoản Hàng hóa

b)

Tài khoản Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

c)

Tài khoản Chi phí bán hàng

d)

Tài khoản Phải trả người bán

95.

Phương pháp tài khoản kế toán dùng để làm gì?

a)

Tất cả các đáp án trên

b)

Phân loại đối tượng kế toán theo đối tượng cụ thể

c)

Kiểm tra và giám sát tình hình hiện có

d)

Ghi chép, phản ánh thường xuyên, liên tục

96.

Các loại chi phí được kết chuyển sang tài khoản 'Xác định kết quả kinh doanh' để xác định kết quả gồm những gì?

a)

Giá vốn hàng bán

b)

Chi phí khác, chi phí bán hàng

c)

Chi phí hoạt động tài chính, chi phí quản lý doanh nghiệp

d)

Cả 3 đáp án trên

97.

Bút toán Nợ TK Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ / Có TK Xác định kết quả kinh doanh phản ánh điều gì?

a)

Kết chuyển lãi trong kỳ của doanh nghiệp

b)

Kết chuyển doanh thu thuần trong kỳ

c)

Kết chuyển doanh thu trong kỳ của doanh nghiệp

d)

Kết chuyển lỗ trong kỳ của doanh nghiệp

98.

Chi phí tiếp khách ở bộ phận quản lý doanh nghiệp chi bằng tiền mặt 3.000.000đ, định khoản đúng là:

a)

Nợ TK Chi phí quản lý doanh nghiệp 3.000.000đ / Có TK Phải trả người bán 3.000.000đ

b)

Nợ TK Chi phí sản xuất chung 3.000.000đ / Có TK Công cụ, dụng cụ 3.000.000đ

c)

Nợ TK Chi phí quản lý doanh nghiệp 3.000.000đ / Có TK Tiền mặt 3.000.000đ

d)

Nợ TK Chi phí khác 3.000.000đ / Có TK Tiền mặt 3.000.000đ

99.

Chi phí điện điện ở bộ phận bán hàng chi bằng tiền gửi ngân hàng 9.000.000đ, bút toán đúng là:

a)

Nợ TK Chi phí quản lý doanh nghiệp 9.000.000đ / Có TK Phải trả người bán 9.000.000đ

b)

Nợ TK Chi phí sản xuất chung 9.000.000đ / Có TK Tiền mặt 9.000.000đ

c)

Nợ TK Chi phí sản xuất chung 9.000.000đ / Có TK Tiền gửi ngân hàng 9.000.000đ

d)

Nợ TK Chi phí bán hàng 9.000.000đ / Có TK Tiền gửi ngân hàng 9.000.000đ

100.

Xuất một lô công cụ cho bộ phận bán hàng trị giá 3.000.000đ, xuất dùng một lần. Định khoản:

a)

Nợ TK Chi phí bán hàng 3.000.000đ / Có TK Công cụ, dụng cụ 3.000.000đ

b)

Nợ TK Chi phí khác 3.000.000đ / Có TK Công cụ, dụng cụ 3.000.000đ

c)

Nợ TK Chi phí sản xuất chung 3.000.000đ / Có TK Công cụ, dụng cụ 3.000.000đ

d)

Nợ TK Chi phí quản lý doanh nghiệp 3.000.000đ / Có TK Công cụ, dụng cụ 3.000.000đ

101.

Doanh nghiệp trích khấu hao tài sản cố định đang dùng ở bộ phận bán hàng 8.000.000đ, bút toán đúng là:

a)

Nợ TK Hao mòn tài sản cố định 8.000.000đ / Có TK Chi phí bán hàng 8.000.000đ

b)

Nợ TK Chi phí bán hàng 8.000.000đ / Có TK Tài sản cố định hữu hình 8.000.000đ

c)

Nợ TK Chi phí bán hàng 8.000.000đ / Có TK Hao mòn tài sản cố định 8.000.000đ

d)

Nợ TK Tài sản cố định hữu hình 8.000.000đ / Có TK Chi phí bán hàng 8.000.000đ

102.

Công ty Hùng Vượng vừa là khách hàng vừa là nhà cung cấp của Công ty A. Hai bên thống nhất bù trừ công nợ 150.000.000đ. Định khoản đúng là:

a)

Nợ TK Phải trả người bán 150.000.000đ / Có TK Tiền gửi ngân hàng 150.000.000đ

b)

Nợ TK Phải thu khách hàng 150.000.000đ / Có TK Phải trả người bán 150.000.000đ

c)

Nợ TK Tiền mặt 150.000.000đ / Có TK Phải thu khách hàng 150.000.000đ

d)

Nợ TK Phải trả người bán 150.000.000đ / Có TK Phải thu khách hàng 150.000.000đ

103.

Doanh nghiệp tính trả tiền lương phải trả cho nhân viên bán hàng 40.000.000đ, định khoản:

a)

Nợ TK Chi phí quản lý doanh nghiệp 40.000.000đ / Có TK Phải trả công nhân viên 40.000.000đ

b)

Nợ TK Chi phí bán hàng 40.000.000đ / Có TK Phải trả công nhân viên 40.000.000đ

c)

Nợ TK Chi phí khác 40.000.000đ / Có TK Phải trả công nhân viên 40.000.000đ

d)

Nợ TK Giá vốn hàng bán 40.000.000đ / Có TK Phải trả công nhân viên 40.000.000đ

104.

Sổ kế toán là hình thức biểu hiện của:

a)

Phương pháp tài khoản kế toán

b)

Phương pháp tính giá

c)

Phương pháp tổng hợp – cân đối kế toán

d)

Phương pháp chứng từ kế toán

105.

Khi xây dựng sổ kế toán phải đảm bảo:

a)

Tất cả các phương án

b)

Kết cấu khoa học, hợp lý

c)

Thuận tiện trong ghi chép số liệu

d)

Cung cấp thông tin dễ dàng

106.

Căn cứ vào hình thức tổ chức sổ, sổ kế toán chia thành:

a)

Sổ tờ rời và sổ đóng thành quyển

b)

Sổ thủ công và sổ kế toán trên máy vi tính

c)

Sổ ngang, sổ dọc

d)

Sổ đơn giản và sổ phức tạp

107.

Căn cứ vào cấu trúc mẫu sổ, sổ kế toán chia thành:

a)

Sổ kiểu 1 bên, 2 bên

b)

Sổ kiểu nhiều cột, sổ kiểu bàn cờ

c)

Sổ kiểu 1 bên, 2 bên, sổ nhiều cột

d)

Cả A và B

108.

Sổ Nhật ký - Sổ cái là loại sổ kế toán:

a)

Tất cả các đáp án

b)

Sổ nhiều cột

c)

Sổ tổng hợp

d)

Ghi kết hợp theo thứ tự thời gian và theo hệ thống

109.

Căn cứ vào mức độ thông tin trên sổ kế toán, sổ kế toán chia thành:

a)

Sổ Cái và Sổ chi tiết các khoản phải thu

b)

Sổ tổng hợp, sổ chi tiết, sổ kết hợp

c)

Sổ tổng hợp và sổ chi tiết

d)

Sổ Nhật ký chung và Sổ Cái

110.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào phát sinh nghiệp vụ kinh tế – tài chính đủ điều kiện để ghi nhận vào sổ kế toán?

a)

Mua nguyên vật liệu nhập kho chưa trả tiền cho người bán

b)

Ký hợp đồng thuê văn phòng trưng bày sản phẩm giá trị hợp đồng

c)

Tất cả các trường hợp

d)

Nhận lệnh xuất kho, xuất nguyên vật liệu cho bộ phận sản xuất (chưa xuất)

111.

Theo hình thức Nhật ký – Chứng từ, Báo cáo tài chính được lập dựa trên:

a)

Các Bảng kê, Biên bản kiểm kê

b)

Số liệu từ Bảng cân đối tài khoản, Sổ cái

c)

Số liệu trên Nhật ký – Chứng từ, Sổ Cái và Bảng tổng hợp chi tiết

d)

Các sổ kế toán chi tiết

112.

Ưu điểm lớn nhất của hình thức kế toán trên máy vi tính là gì?

a)

Không cần nhân viên kế toán chuyên trách

b)

Tự động xử lý, tổng hợp và cung cấp thông tin nhanh chóng, chính xác

c)

Giảm hoàn toàn chi phí kế toán

d)

Không cần lưu trữ dữ liệu kế toán

113.

Sổ kế toán phải có những nội dung chủ yếu nào?

a)

Tất cả các đáp án

b)

Ngày, tháng ghi sổ

c)

Thông tin về chứng từ làm căn cứ ghi sổ

d)

Nội dung nghiệp vụ và số tiền

114.

Sổ kế toán là hình thức biểu hiện của:

a)

Phương pháp chứng từ kế toán

b)

Phương pháp tài khoản kế toán

c)

Phương pháp tổng hợp – cân đối kế toán

d)

Phương pháp tính giá

115.

Khi xây dựng sổ kế toán phải đảm bảo:

a)

Kết cấu khoa học, hợp lý

b)

Thuận tiện trong ghi chép số liệu

c)

Cung cấp thông tin dễ dàng

d)

Tất cả các phương án

116.

Căn cứ vào cấu trúc mẫu sổ, sổ kế toán chia thành:

a)

Sổ kiểu 1 bên, 2 bên

b)

Cả A và B

c)

Sổ kiểu nhiều cột, sổ kiểu bàn cờ

d)

Sổ kiểu 1 bên, 2 bên, sổ nhiều cột

117.

Trong định khoản: Nợ TK Chi phí bán hàng: 40.000.000đ / Có TK Phải trả công nhân viên: 40.000.000đ phản ánh nghiệp vụ nào đúng nhất?

a)

Hạch toán tạm ứng lương cho bán hàng

b)

Chi trả lương bán hàng đã ứng trước

c)

Thanh toán lương bán hàng bằng tiền mặt

d)

Ghi nhận chi phí tiền lương bộ phận bán hàng

118.

Chi phí nào dưới đây không được tính vào giá thành sản phẩm?

a)

Chi phí sản xuất chung

b)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

c)

Chi phí nhân công trực tiếp

d)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

119.

Tồn đầu kỳ 300kg giá 20.000đ/kg; nhập 500kg giá 25.000đ/kg. Xuất 400kg theo phương pháp bình quân. Trị giá nguyên vật liệu xuất kho là bao nhiêu?

a)

22.500.000đ

b)

21.000.000đ

c)

23.000.000đ

d)

24.000.000đ

120.

Khi ghi nhận doanh thu, nguyên tắc nào là đúng nhất?

a)

Ghi nhận khi có tiền mặt

b)

Ghi nhận khi hàng hóa đã được giao

c)

Ghi nhận khi có hợp đồng

d)

Ghi nhận khi có hóa đơn