wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

121-240

Total questions: 120

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, trong mối quan hệ giữa tất nhiên và ngẫu nhiên, việc làm cho tiến trình phát triển của sự vật, hiện tượng đột ngột biến đổi là do

a)

ý muốn chủ quan của con người.

b)

sự phát triển của xã hội.

c)

tất nhiên.

d)

ngẫu nhiên

2.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, sự biến đổi giữa nội dung và hình thức trong sự vật, hiện tượng là

a)

nội dung biến đổi trước, hình thức biến đổi sau

b)

nội dung và hình thức cùng biến đổi.

c)

hình thức biến đổi, nội dung mang tính ổn định.

d)

ht biến đổi trước, nd sau

3.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, hình thức xuất hiện trong sự quy định của nội dung và sau khi xuất hiện, hình thức tồn tại tương đối độc lập và có ảnh hưởng đến nội dung, gây ra

a)

sự không thống nhất về c á c y ế u t ố c ủ a

chính nó.

b)

sự đối lập giữa các yếu tố của chính nó.

c)

các mặt đối lập.

d)

các hệ quả nhất định

4.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, mối quan hệ giữa nội dung và hình thức là nội dung có khuynh hướng chủ đạo là biến đổi, còn hình thức

a)

tương đối ổn định

b)

bất biến.

c)

thay đổi nhanh hơn.

d)

thay đổi đồng thời.

5.

Quan điểm duy vật biện chứng khẳng định cùng một nội dung có thể biểu hiện trong nhiều hình thức, cùng một hình thức có thể

a)

có một hình thức không tồn tại.

b)

chứa đựng nhiều nội dung

c)

chứa nhiều sự vật.

d)

nd ko tồn tại.

6.

Quan điểm duy vật biện chứng khẳng định mối quan hệ giữa bản chất và hiện tượng là gì?

a)

luôn luôn thống nhất

b)

tách rời với nhau

c)

vừa thống nhất vừa đối lập với nhau.

d)

đối lập với nhau

7.

Quan điểm duy vật biện chứng khẳng định muốn nhận thức đúng sự vật, hiện tượng thì không dừng lại ở hiện tượng bên ngoài mà phải

a)

tìm hiểu hình thức của nó.

b)

nghiên cứu những nhân tố của nó.

c)

đi vào bản chất sự vật

d)

đi vào bản chất của sự phản ánh.

8.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, hiện thực bao hàm trong mình số lớn các khả năng, nhưng

a)

tất cả đều trở thành hiện thực

b)

tất cả đều không trở thành hiện thực

c)

một số ổn định tuyệt đối

d)

một số trở thành hiện thực.

9.

Quan điểm duy vật biện chứng khẳng định trong đời sống

xã hội, khả năng chuyển hóa thành hiện thực phải có điều

kiện khách quan và nhân tố

a)

tự nhiên.

b)

thế giới quan.

c)

chủ quan

d)

môi trường.

10.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, một nguyên nhân nhất định trong hoàn cảnh nhất định có thể gây ra bao nhiêu kết quả?

a)

một kết quả

b)

hai kết quả

c)

ba kết quả

d)

bốn kết quả

11.

Vật trong chân không luôn chuyển động với gia tốc 9,8 m/s2. Điều này chứng tỏ điều gì?

a)

một nguyên nhân nhất định, (trong hoàn cảnh giống nhau sẽ tạo nên kết quả giống nhau)

b)

nguyên nhân khác nhau nhưng (trong ho à n c ả nh giống nhau sẽ không cho

ra kết quả nào cả).

c)

1 nguyên nhân nhất định (trong hoàn cảnh giống nhau sẽ tạo nên kết quả khác nhau.

d)

nguyên nhân khác nhau như ng (trong hoàn c ả nh gi ố ng nhau c ũ ng cho ra kết quả giống nhau

12.

Đảng Cộng sản Việt Nam vận dụng phạm trù cái chung và

cái riêng trong thời kỳ quá độ đi lên chủ nghĩa xã hội là

a)

nguy ê n xi m ô h ì nh

chung.

b)

ch ỉ th ấ y c á i ri ê ng m à không thấy cái đặc thù.

c)

x é t đ ế n c á i đ ặ c th ù trong điều kiện cụ thể

d)

đề cao cái đặc thù.

13.

Vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam đối với Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là biểu hiện mối liên hệ nào sau đây trong triết học Mác - Lênin?

a)

Nội dung và hình thức.

b)

Hiện thực và khả năng.

c)

Cái riêng và cái chung.

d)

Nguyên nhân và kết quả

14.

Việc vận dụng kinh tế thị trường vào quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay là biểu hiện của cặp phạm trù nào sau đây trong triết học Mác - Lênin?

a)

Tất nhiên và ngẫu nhiên.

b)

Nội dung và hình thức.

c)

Bản chất và hiện tượng.

d)

Khả năng và hiện thực.

15.

Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, nếu xem tư duy là phạm trù nội dung thì hình thức biểu hiện của tư duy là?

a)

Sự sáng tạo tinh thần.

b)

Ngôn ngữ

c)

Phản ánh.

d)

Lao động.

16.

Việc xóa bỏ chế độ bóc lột người ở Việt Nam không tách rời với thực hiện chế độ sở hữu công cộng về tư liệu sản xuất xã hội là biểu hiện của cặp phạm trù nào sau đây trong triết học Mác - Lênin?

a)

Bản chất và hiện tượng.

b)

Nội dung và hình thức.

c)

Cái riêng và cái chung.

d)

Tất nhiên và ngẫu nhiên.

17.

Sau khi tốt nghiệp đại học, sinh viên cùng một chuyên ngành đào tạo nhưng lại làm việc trong những lĩnh vực, ngành nghề khác nhau của xã hội là biểu hiện của cặp phạm trù nào sau đây trong triết học Mác - Lênin?

a)

Bản chất và hiện tượng.

b)

Nội dung và hình thức.

c)

Cái riêng và cái chung.

d)

Khả năng và hiện thực.

18.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, hình thức biểu hiện

nội dung của tác phẩm văn học là

a)

c ấ u trúc tác ph ẩm, hình tượng nhânvật, nghệ thuật bút pháp, ngôn ngữ

 

b)

màu sắc, kích thước của tác phẩm.

c)

nh ữ ng trang trí bằng h ì nh

v ẽ, font chữ tr ên trang b ìa của tác phẩm.

d)

đ ộ d à y, m ỏ ng c ủ a t á cphẩm.

19.

Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, lập luận nào sau

đây thể hiện sự chuyển hóa khả năng thành hiện thực ở

Việt Nam?

a)

Kinh t ế th ị tr ư ờ ng

đ ị nh h ư ớ ng x ã h ộ i

chủ nghĩa sẽ dẫn đến

h ì nh th à nh s ở h ữ u

công cộng về tư liệu

sản xuất xã hội.

 

b)

Sự đa dạng về sở hữu tư liệ u s ả n xu ấ t d ẫn đ ế n kinh tế thị trường tự do cạnh tranh.

c)

Kinh t ế th ị tr ư ờ ng s ẽ d ẫ n đ ến sự đa dạng hó a về sở

hữu tư liệu sản xuất

d)

Kinh tế thị trường định

hướng xã hội chủ nghĩa

không làm thay đổi về sở

hữu tư liệu sản xuất xã hội.

 

20.

Chùa Một Cột ở thành phố Hà Nội là di tích lịch sử đặc sắc của Việt Nam. Trong nhận định trên, lôgic "cái riêng", "cái chung" và "cái đơn nhất" thể hiện ở nội dung nào sau đây?

a)

Việt Nam - chùa Một Cột - thành phố Hà Nội.

b)

Chùa Một Cột - Việt Nam - di tích lịch sử.

c)

Thành phố Hà Nội - di tích lịch sử - chùa Một Cột

d)

Chùa Một Cột - Việt Nam - thành phố Hà Nội.

21.

Phạm trù triết học nào sau đây dùng để chỉ về mặt quy mô, trình độ, số lượng các thuộc tính, đại lượng, tốc độ và nhịp điệu sự vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng?

a)

Chất

b)

Mâu thuẫn

c)

Bước nhảy

d)

Lượng

22.

Quy luật chuyển hóa từ những thay đổi về lượng dẫn đến

những thay đổi về chất và ngược lại thể hiện

a)

khuynh h ư ớ ng chung nhất của sự vận động và phát triển.

b)

cách thức chung nhất củasự vận động v à phát triển

c)

nguyên nhân của sự vận động và phát triển.

d)

động lực của sự vận

động và phát triển.

 

23.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, độ là khái niệm chỉ mối liên hệ thống nhất và quy định lẫn nhau giữa lượng với chất; là giới hạn tồn tại của sự vật, hiện tượng chấtmà trong đó sự thay đổi về lượng chưa dẫn đến sự

a)

thay đổi hình thức của sự vật.

b)

thay đổi về chất

c)

hình thành bản chất mới.

d)

hình thành sự vật mới.

24.

Phạm trù triết học nào sau đây d ùng đ ể chỉ giai đ o ạn

chuyển hóa cơ bản về chất của sự vật hiện tượng do những

thay đổi về lượng trước đó gây ra, là bước ngoặt cơ bản

trong sự biến đổi về lượng?

a)

Bước nhảy

b)

Điểm nút.

c)

Độ.

d)

Chất.

25.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, phạm trù lượng có đặc trưng?

a)

dễ thay đổi

b)

khó thay đổi.

c)

ổn định tương đối.

d)

bất biến.

26.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, căn cứ vào quy mô, nhịp điệu của bước nhảy, có bước nhảy nào sau đây?

a)

Dần dần.

b)

Toàn bộ

c)

Tức thời.

d)

Không căn bản.

27.

Phạm trù triết học nào sau đây dùng để chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật, hiện tượng; là sự thống nhất hữu cơ của các thuộc tính, yếu tố tạo nên sự vật, hiện tượng làm cho sự vật, hiện tượng là nó mà không phải là sự vật, hiện tượng khác?

a)

Lượng.

b)

Độ.

c)

Bước nhảy.

d)

Chất.

28.

Phạm trù triết học nào sau đây dùng để chỉ sự liên hệ, tác động theo cách vừa thống nhất, vừa đấu tranh; vừa đòi hỏi, vừa loại trừ, vừa chuyển hóa lẫn nhau giữa các mặt đối lập?

a)

Mặt đối lập.

b)

Mâu thuẫn biện chứng

c)

Thống nhất của các mặt đối lập.

d)

Đấu tranh của các mặt đối lập.

29.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, mâu thuẫn nào sau đây tồn tại trong suốt quá trình vận động và phát triển của sự vật hiện tượng?

a)

Mâu thuẫn không cơ bản.

b)

Mâu thuẫn chủ yếu.

c)

Mâu thuẫn cơ bản

d)

Mâu thuẫn thứ yếu.

30.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, đấu tranh của các mặt đối lập là?

a)

tạm thời.

b)

tuyệt đối

c)

tương đối.

d)

vừa tuyệt đối vừa tương đối.

31.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập thể hiện?

a)

khuynh hướng của sự vận động và phát triển.

b)

cách thức của sự vận động và phát triển.

c)

nguyên nhân, động lực của sự vận động và phát triển

d)

hình thức của sự vận động và phát triển.

32.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, quy luật nào sau đây giữ vị trí là hạt nhân của phép biện chứng duy vật?

a)

Quy luật chuyển hóa từ những thay đổi về lượng và đấu tranh giữa các mặt đối lập.

b)

Quy luật thống nhất giữa tự nhiên và xã hội.

c)

Quy luật phủ định của phủ định.

d)

Quy luật thống nhất giữa các mặt đối lập

33.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, sự tác động qua lại giữa các mặt, các khuynh hướng đối lập nằm trong chính mỗi sự vật, hiện tượng; có vai trò quy định trực tiếp quá trình vận động và phát triển của sự vật, hiện tượng là mâu thuẫn?

a)

bên ngoài.

b)

bên trong.

c)

chủ yếu.

d)

thứ yếu.

34.

Sự tác động giữa các mặt đối lập theo hướng bài trừ, phủ

định lẫn nhau và sự tác động đó cũng không tách rời sự

khác nhau, thống nhất, đồng nhất là

a)

dung hòa các mặt đối lập.

 

b)

chi phối giữa các mặt đối lập.

c)

chuyển hóa của các mặt đối lập.

d)

đ ấ u tranh c ủ a các m ặ t đối lập

35.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, quy luật phủ định của phủ định thể hiện

a)

khuynh hướng, hình thức sự vận động và phát triển.

b)

nguyên nhân và động lực sự vận động phát triển

c)

đặc điểm sự vận động và phát triển.

d)

cách thức sự vận động và phát triển.

36.

Theo V.I. Lênin, sự phát triển của sự vật, hiện tượng trong thế giới là diễn ra theo đường

a)

tròn khép kín.

b)

gấp khúc.

c)

xoáy ốc

d)

thẳng tắp.

37.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, phủ định biện chứng là khái niệm dùng để chỉ sự phủ định làm

a)

mất đi hoàn toàn cái cũ.

b)

cho cái cũ thành cái mới.

c)

hình thức.

d)

tiền đề, tạo điều kiện cho sự phát triển

38.

Đặc điểm của kế thừa biện chứng là duy trì các yếu tố tích cực của sự vật, hiện tượng bị phủ định dưới dạng

a)

ý muốn chủ quan.

b)

vượt bỏ

c)

nguyên xi.

d)

hoàn toàn vĩnh viễn.

39.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, trong quy luật phủ định của phủ định thì khái quát sau: hạt thóc - cây lúa - hạt thóc gọi là

a)

chu kỳ của sự phát triển

b)

thời điểm của sự phát

triển.

c)

thời điểm của sự phát

triển.

d)

phát triển mang tính tiệm tiến.

40.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, phủ định biện chứng diễn ra trong tự nhiên, xã hội và tư duy là thể hiện tính

a)

vượt trước.

b)

chỉnh thể.

c)

phổ biến

d)

đặc thù.

41.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, việc không chú ý thỏa

đáng quá trình tích luỹ về lượng ở mức độ cần thiết cho sự

biến đổi về chất là biểu hiện của tư tưởng

 

a)

nôn nóng

b)

bảo thủ.

c)

máy móc.

d)

định kiến.

42.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, việc không dám thực

hiện những bước nhảy cần thiết khi tích luỹ về lượng đã

đạt đến giới hạn độ là biểu hiện của tư tưởng

a)

bảo thủ

b)

nôn nóng

c)

máy móc

d)

định

43.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, điều kiện khách quan

và chủ quan để thực hiện lượng đổi dẫn đến chất đổi chỉ có

trong lĩnh vực

a)

tự nhiên

b)

xã hội.

c)

vật lí

d)

sinh học

44.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, mâu thuẫn tồn tại

trong bản thân các sự vật và quá trình, mâu thuẫn thường

xuyên nảy sinh và tự giải quyết. Luận điểm này khẳng định

mâu thuẫn có tính

 

a)

đặc thù

b)

phủ định

c)

kế thừa

d)

khách quan.

45.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, muốn thay đổi về chất của sự vật thì trước hết phải

a)

tích lũy về lượng

b)

kiểm tra bước nhảy.

c)

quan sát điểm nút.

d)

làm cho lượng ổn định.

46.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, sự thay đổi của chất ở mỗi sự vật hiện tượng là do lượng thay đổi đạt tới điểm nút thông qua

a)

bước nhảy

b)

độ.

c)

môi trường.

d)

giới hạn của chất.

47.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, phạm trù chất dùng để phân biệt sự khác nhau giữa các sự vật hiện tượng và

a)

các hình thái tồn tại của chúng

b)

quá trình tồn tại của chúng.

c)

bi ể u hi ệ n v ậ n động c ủ a chúng.

d)

c á c y ế u t ố c ấ u thành chúng.

48.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, ranh giới giữa mâu thuẫn chủ yếu và mâu thuẫn thứ yếu là

a)

tuyệt đối.

b)

tương đối.

c)

phụ thuộc vào hành động

d)

tùy vào sự nhận thức của con người.

49.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập bao gồm tính khách quan, đa dạng và

a)

ổn định.

b)

đặc thù

c)

vượt trước.

d)

phổ biến.

50.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, mâu thuẫn nổi lên hàng đầu ở một giai đoạn phát triển của sự vật và chi phối các mâu thuẫn khác trong giai đoạn đó gọi là mâu thuẫn

a)

đối kháng.

b)

thứ yếu.

c)

chủ yếu

d)

cơ bản.

51.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, thống nhất giữa các mặt đối lập là có tính tương đối, tạm thời, còn đấu tranh giữa các mặt đối lập là có tính

a)

kế thừa.

b)

chủ quan.

c)

đa dạng.

d)

tuyệt đối.

52.

Quan điểm duy vật biện chứng khẳng định quan hệ giữa thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập là

a)

th ố ng nh ấ t c ó tính tương đố i, đấu tranh

có tính tuyệt đối

b)

thống nhất có tính tuyệt đ ố i, đ ấ u tranh c ó t í nh

tương đối.

c)

th ố ng nh ấ t v ừ a c ó t í nh tương đối vừa có tính tuyệt

đối.

d)

đ ấ u tranh v ừ a c ó tí nh t ư ơ ng đ ố i vừa c ó t í nh

tuyệt đối.

53.

"Sự phát triển là một cuộc "đấu tranh" giữa các mặt đối lập". Khẳng định này là của nhà triết học nào sau đây?

a)

C. Mác.

b)

Ph. Ăngghen.

c)

V.I. Lênin

d)

G.W.F. Hêghen.

54.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, việc nhận thức và giải quyết mâu thuẫn trong thực tiễn cần phải có quan điểm

a)

phổ biến.

b)

khách quan.

c)

đa dạng, phong phú

d)

phát triển.

55.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, tự thân phủ định của phủ định biện chứng là mang tính

a)

phổ biến.

b)

khách quan

c)

đa dạng, phong phú.

d)

phát triển.

56.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, phủ định của phủ định là điều kiện, tiền đề để tao ra

a)

kế thừa nguyên xi cái cũ.

b)

cái cũ mất đi hoàn toàn.

c)

cái mới tồn tại vĩnh viễn.

d)

cái mới ra đời trên cơ sở của cái cũ

57.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, phủ định biện chứng là sự phủ định mà về mặt hình thức thường được biểu hiện ra là hai lần phủ định cơ bản với

a)

hai hình thái tồn tại cơ bản của nó.

b)

ba hình thái tồn tại cơ bản

c)

bốn hình thái tồn tại cơ bản.

d)

năm hình thái tồn tại cơ bản.

58.

Theo V.I. Lênin: từ khẳng định đến phủ định - từ sự phủ định đến 'sự thống nhất' với cái bị khẳng định. Cái bị khẳng định được hiểu là

a)

cái phủ định.

b)

cái khẳng định

c)

cái phản ánh.

d)

cái được phản ánh.

59.

Khái quát về con đường phát triển của sự vật hiện tượng trong thế giới, V.I. Lênin khẳng định sự phát triển hình như diễn lại những giai đoạn đã qua, nhưng dưới một hình thức khác, ở một

a)

trình độ tương ứng.

b)

không gian khác.

c)

hình thức khác.

d)

trình độ cao hơn

60.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, điều kiện khách quan và chủ quan để cái mới ra đời trên cơ sở của cái cũ chỉ có

a)

xã hội

b)

tự nhiên.

c)

hóa học.

d)

vật lý.

61.

Trong tự nhiên, vòng đời phát triển của bướm - trứng - nhộng - tằm - bướm là biểu hiện của quy luật nào sau đây trong triết học Mác - Lênin?

a)

Quy luật lượng - chất.

b)

Quy luật mâu thuẫn.

c)

Quy luật phổ biến.

d)

phủ định của phủ định

62.

Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội từ cộng sản nguyên thuỷ - chiếm hữu nô lệ - phong kiến - tư bản chủ nghĩa là biểu hiện của quy luật nào sau đây?

a)

Quy luật lượng - chất.

b)

Quy luật mâu thuẫn.

c)

Quy luật xã hội.

d)

Quy luật phủ định của

63.

Cái hang trong tự nhiên được con người phản ánh vào trong tư duy và qua hoạt động thực tiễn, con người tạo ra ngôi nhà là biểu hiện của quy luật nào sau đây của phép biện chứng duy vật?

a)

Quy luật mâu thuẫn.

b)

Quy luật lượng - chất.

c)

Quy luật phủ định của phủ định.

d)

Quy luật đặc thù.

64.

Nhà tư bản thuê công nhân vận hành tư liệu sản xuất của mình để sản xuất hàng hoá là biểu hiện của quy luật nào sau đây của phép biện chứng duy vật?

a)

Quy luật lượng - chất.

b)

Quy luật mâu thuẫn.

c)

Quy luật xã hội.

d)

Quy luật phủ định của pd.

65.

Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, lôgic nào sau đây về sự phát triển của chủ nghĩa duy vật là biểu hiện của quy luật phủ định của phủ định?

a)

chủ ngh ĩ a duy v ậ t

chất phác - chủ nghĩa

duy v ậ t si ê u h ì nh -

ch ủ ngh ĩ a duy v ậ t

biện chứng.

b)

Chủ nghĩa duy vật chất phác - chủ nghĩa duy tâm- chủ nghĩa duy vật.

c)

Ch ủ ngh ĩ a duy t â m - chủ ngh ĩ a duy vậ t - ch ủ ngh ĩ a

duy tâm khách quan.

d)

chủ nghĩa duy vật - chủ ngh ĩ a  duy t âm - chủ nghĩ a  duy  vậ t  biện chứng

66.

Nội dung nào sau đây thể hiện quy luật phủ định của phủ định trong triết học Mác - Lênin?

a)

Nhận thức - thực tiễn- tự nhiên.

b)

Ý thức - phản ánh - ý thức.

c)

Thực tiễn - nhận thức - thực tiễn

d)

Nhận thức - tự nhiên- thực tiễn.

67.

Ví dụ nào sau đây là thể hiện của quy luật lượng - chất trong triết học Mác - Lênin?

a)

Thu ậ n  v ợ  thu ậ n

chồng, tát biển Đông

cũng cạn

b)

Một cây làm chẳng nên non. Ba cây chụm lại nên hòn núi cao.

c)

Th ư ơ ng cho roi cho v ọ t, ghét cho ngọt cho bùi

d)

Đèn nhà ai nấy tỏ , ngõnhà ai nấy rạng

 

68.

Theo quan điểm duy vật lịch sử, hình thái kinh tế - xã hội

tư bản chủ nghĩa thay thế cho hình thái kinh tế - xã hội

phong kiến là bước nhảy nào sau đây trong quy luật lượng- chất?

a)

dần dần

b)

toàn bộ/

c)

cục bộ

d)

tức thời

69.

Việc vận dụng kinh tế thị trường vào xây dựng và phát triển kinh tế ở Việt Nam theo định hướng xã hội chủ nghĩa là bước nhảy nào sau đây trong quy luật lượng - chất?

a)

Dần dần.

b)

Toàn bộ.

c)

Cục bộ

d)

Tức thời.

70.

Việc đun nước ở thể lỏng từ trạng thái bình thường lên đến 90 độ C là biểu hiện của nội dung nào sau đây trong quy luật lượng - chất?

a)

Lượng thay đổi làm cho chất đổi.

b)

Lượng thay đổi đạt đến bước nhảy.

c)

Lượng đổi nhưng chất căn bản chưa đổi.

d)

Lượng và chất tách rời nhau.

71.

Việc gia tăng phương tiện cơ giới sử dụng động cơ đốt trong ở các thành phố dẫn đến ô nhiễm không khí là biểu hiện của quy luật nào sau đây?

a)

Quy luật lượng - chất.

b)

Quy luật mâu thuẫn.

c)

quy luật đặc thù

d)

Quy luật phủ định cua phu dinh

72.

Kinh tế Việt Nam chuyển từ cơ chế kế hoạch hóa, tập trung sang cơ chế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là biểu hiện của phạm trù nào trong quy luật lượng - chất?

a)

Độ.

b)

Điểm nút.

c)

Bước nhảy

d)

Lượng.

73.

Yếu tố nào sau đây được xác định thuộc về phạm trù chất

theo nghĩa triết học khi thể hiện sự khác biệt của chủ nghĩa

xã hội so với chủ nghĩa tư bản?

a)

C ô ng nghi ệ p h ó a,

hiện đại hóa

b)

Chế độ sở hữu công cộng về tư liệu sản xuất.

c)

Kinh t ế th ị tr ư ờ ng đ ị nh hướng xã hội chủ nghĩa

d)

 Kinh tế tri thức.

74.

Mâu thuẫn giữa thực dân Pháp với dân tộc Việt Nam trong giai đoạn 1930 - 1945 là thuộc loại mâu thuẫn nào sau đây?

a)

Mâu thuẫn không cơ bản

b)

Mâu thuẫn cơ bản

c)

Mâu thuẫn thứ yếu

d)

Mâu thuẫn chủ yếu

75.

Mâu thuẫn giữa hệ thống xã hội chủ nghĩa với tư bản chủ nghĩa trên thế giới thuộc loại mâu thuẫn nào sau đây?

a)

Mâu thuẫn đối kháng

b)

Mâu thuẫn cơ bản

c)

Mâu thuẫn thứ yếu

d)

Mâu thuẫn không cơ bản

76.

Quan hệ nào sau đây là mặt đối lập trong quy luật mâu thuẫn?

a)

Gió và bão

b)

Sấm và chớp

c)

Nắng và mưa

d)

Mây và gió

77.

Trường hợp nào sau đây thể hiện mặt đối lập trong quy luật mâu thuẫn?

a)

Kinh tế hàng hóa và kinh tế thị trường

b)

S ở h ữ u t ư nh â n v à s ở hữu công cộng.

c)

S ở hữu t ập thể và s ở h ữ u nhà nước

d)

Kinh tế tự cung, tự cấp và kinh tế thị trường

78.

Trường hợp nào sau đây không phải là mặt đối lập trong quy luật mâu thuẫn?

a)

Đi ệ n t í ch d ư ơ ng v à đ i ệ n t í ch â m trong

b)

Đồng hóa và dị hóa trong cơ thể sống

c)

Mưa và bão trong giới tự nhiên.

d)

Nóng và lạnh trong giới tự nhiên

79.

Trường hợp nào sau đây không phải là mặt đối lập trong quy luật mâu thuẫn?

a)

Chiếm h��u nô lệ và phong kiến

b)

Tư sản và vô sản

c)

Địa chủ và nông dân

d)

Chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa xã hội

80.

Quan hệ nào sau đây là mặt đối lập trong quy luật mâu thuẫn?

a)

Cao - thấp.

b)

Sống - chết.

c)

Thiện - ác

d)

Trên - dưới.

81.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, tiêu chuẩn của chân lý là

a)

thực tiễn

b)

thực tế.

c)

đảm bảo không mâu thuẫn trong suy luận.

d)

được nhiều người thừa nhận.

82.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý có tính chất

a)

tương đối.

b)

vừa tương đối, vừa tuyệt đối.

c)

vừa thống nhất, vừa mâu thuẫn.

83.

Hình thức nhận thức nào sau đây diễn ra trên cơ sở sự tác động trực tiếp của các sự vật lên các giác quan của con người?

a)

Khoa học.

b)

Lý luận.

c)

Cảm tính

d)

Lý tính.

84.

Nhận thức cảm tính được thực hiện dưới các hình thức nào sau đây?

a)

Cảm giác, tri giác,

biểu tượng

b)

Khái niệm, phán đoán, suy lý.

c)

Kinh nghiệm và lý luận.

d)

Trực quan sinh động và tư duy trừu tượng.

85.

Sự phản ánh trừu tượng, khái quát những đặc điểm chung, bản chất của các sự vật được gọi là giai đoạn nhận thức

a)

lý tính.

b)

thông thường.

c)

kinh nghiệm.

d)

cảm tính.

86.

Nhận thức lý tính được thực hiện dưới các hình thức nào sau đây?

a)

Cảm giác, tri giác.

b)

Khái niệm, phán đoán và suy lý.

c)

Trực quan sinh động và tư duy trừu tượng.

d)

Kinh nghiệm và lý luận.

87.

Chân lý không có tính chất nào sau đây?

a)

Tương đối.

b)

Cụ thể.

c)

Trừu tượng.

d)

Khách quan.

88.

Tri thức phù hợp với hiện thực khách quan mà con người phản ánh và được thực tiễn kiểm nghiệm được gọi là

a)

trực quan.

b)

thực tế.

c)

hiện thực.

d)

chân lý

89.

Quá trình phản ánh tích cực, tự giác và sáng tạo thế giới

khách quan vào não người trên cơ sở thực tiễn nhằm sáng

tạo ra những tri thức về thế giới khách quan dc gọi là

a)

nhận thức .

b)

lý luận

c)

tri thức

d)

thực tế

90.

Hình thức liên hệ các khái niệm, phản ánh mối liên hệ giữa

các sự vật hiện tượng của thế giới trong ý thức con người

được gọi là

a)

phán đoán.

b)

khái niệm

c)

suy lý

d)

biểu tượng

91.

Hoạt động nào sau đây thuộc phạm trù thực tiễn?

a)

Hoạt động có mục đích của con người.

b)

Thực nghiệm khoa học.

c)

Sáng tạo ra các ý tưởng.

d)

Hoạt động vật chất của con người.

92.

Quan điểm triết học nào sau đây cho rằng thực tiễn là cơ sở chủ yếu và trực tiếp nhất của nhận thức?

a)

Duy tâm chủ quan.

b)

Duy vật siêu hình.

c)

Duy vật biện chứng.

d)

Duy tâm khách quan.

93.

Hoạt động thực tiễn nào sau đây là cơ bản nhất, quy định đến các hình thức khác?

a)

Chính trị - xã hội.

b)

Vật chất của con người.

c)

Thực nghiệm khoa học.

d)

Sản xuất vật chất

94.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, thực tiễn gắn trực tiếp với giai đoạn nhận thức nào sau đây?

a)

Cảm tính

b)

Lý luận.

c)

Khoa học.

d)

Lý tính.

95.

Quan điểm nào sau đây trái với chủ nghĩa duy vật biện chứng về nhận thức cảm tính?

a)

Chưa phản ánh đầy đủ và sâu sắc sự vật.

b)

Phản ánh sai sự vật

c)

Chưa phân biệt được cái bản chất với cái không bản chất.

d)

Gắn liền với thực tiễn.

96.

Luận điểm nào sau đây không phải là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về nhận thức lý tính?

a)

Phản ánh sâu sắc, đầy đủ và chính xác hơn.

b)

Giai đoạn cao của quá trình nhận thức.

c)

Luôn đạt đến chân lý không mắc sai lầm

d)

Phản ánh những mối liên hệ chung, bản chất của sự vật.

97.

Trong hoạt động thực tiễn, việc không coi trọng lý luận thì sẽ rơi vào

a)

chủ quan.

b)

chủ nghĩa duy lý.

c)

ảo tưởng.

d)

chủ nghĩa kinh nghiệm

98.

"Quan điểm về đời sống, về thực tiễn, phải là quan điểm

thứ nhất và cơ bản của lý luận về nhận thức”. Luận điểm

này của V.I. Lênin thể hiện nguyên tắc nào sau đây?

a)

Lấy thực tiễn làm tiêu chuẩn để kiểm tra hình ảnh đúng, hình ảnh sai của cảm giác, ý thức nói chung

b)

Thế giới vật chất tồn tại khách quan cảm giác của con người và loài người nói chung.

c)

Công nhận cảm giác, tri giác, ý thức nói chung là

hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan.

d)

Thừa nhận thế giới vật chất tồn tại khách quan

bên ngoài và độc lập với ý thức con người.

99.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, thực tiễn là toàn bộ

a)

tinh thần của con người.

b)

thực tế của con người.

c)

nghiên cứu xã hội của con người.

d)

vật chất, có mục đích, có tính lịch sử, xã hội.

100.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, hình thức nào sau đây thuộc giai đoạn nhận thức lý tính?

a)

Biểu tượng.

b)

Tri giác.

c)

Phán đoán

d)

Cảm giác.

101.

Luận điểm: "Cảm giác là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan" thuộc thế giới quan triết học nào sau đây?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

102.

Luận điểm: "Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng và từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn, đó là con đường biện chứng của sự nhận thức chân lý, nhận thức thực tại khách quan" thuộc thế giới quan triết học nào sau đây?

a)

Duy vật biện chứng.

b)

Duy tâm chủ quan.

c)

Duy tâm khách quan.

d)

Duy vật siêu hình.

103.

Câu “Dân tộc Việt Nam là một dân tộc anh hùng” thuộc

hình thức nào sau đây của quá trình nhận thức?

a)

suy lý

b)

phán đoán.

c)

khái niệm

d)

biểu tượng

104.

"Mọi kim loại đều dẫn điện". Theo trình độ phát triển của nhận thức, câu này thuộc loại phán đoán nào sau đây?

a)

Khẳng định toàn thể.

b)

Khẳng định bộ phận.

c)

Phổ biến

d)

Đặc thù.

105.

"Đồng là kim loại". Theo trình độ phát triển của nhận thức, câu này thuộc loại phán đoán nào sau đây?

a)

Phán đoán phủ định

b)

Phán đoán đơn nhất.

c)

Phán đoán phủ định bộ phận.

d)

Phán đoán đặc thù

106.

"Đồng dẫn điện". Theo trình độ phát triển của nhận thức, câu này thuộc loại phán đoán nào sau đây?

a)

Phán đoán đơn nhất.

b)

Phán đoán phổ biến.

c)

Phán đoán khẳng định toàn thể.

d)

Phán đoán khẳng định bộ phận.

107.

"Trái đất quay xung quanh mặt trời". Luận điểm này thể hiện tính chất nào sau đây của chân lý?

a)

Tuyệt đối.

b)

Khách quan

c)

Vĩnh viễn.

d)

Chủ quan.

108.

Hành động "Đi bỏ phiếu bầu cử đại biểu Quốc hội" thuộc hình thức nào sau đây của hoạt động thực tiễn?

a)

Thực nghiệm khoa học.

b)

Nghiên cứu chính trị.

c)

Chính trị - xã hội.

d)

Sản xuất vật chất.

109.

"Sự ra đời và phát triển của toán học là do nhu cầu đo đạc, tính toán". Nhận định này thể hiện vai trò nào sau đây của thực tiễn đối với nhận thức?

a)

Tiêu chuẩn để khẳng định chân lý.

b)

Mục đích của nhận thức.

c)

Cơ sở, động lực của nhận thức.

110.

Nước nguyên chất sôi ở nhiệt độ 100 độ C khi áp suất

không khí bằng 1 átmốtphe. Trong điều kiện áp suất khác

nhau thì nhiệt độ sôi cũng khác nhau. Điều này thể hiện

tính chất nào sau đây của chân lý?

a)

Cụ thể

b)

Tuyệt đối.

c)

Tương đối.

d)

Khách quan.

111.

Nước nguyên chất sôi ở nhiệt độ 100 độ C khi áp suất không khí bằng 1 átmốtphe. Trong điều kiện áp suất khác nhau thì nhiệt độ sôi cũng khác nhau. Điều này thể hiện tính chất nào sau đây của chân lý?

a)

Cụ thể.

b)

Tuyệt đối.

c)

Tương đối.

d)

Khách quan.

112.

Theo quan điểm duy vật lịch sử, phương thức sản xuất là thể thống nhất của các nhân tố nào sau đây?

a)

Quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất.

b)

Tồn tại xã hội và ý thức.

c)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc.

d)

Thực tiễn và lý luận.

113.

Theo quan điểm duy vật lịch sử, cấu trúc của lực lượng sản xuất bao gồm người lao động và công cụ lao động

a)

công cụ lao động.

b)

tư liệu sản xuất.

c)

đối tượng lao động.

d)

năng suất lao động.

114.

Theo quan điểm duy vật lịch sử, mặt tự nhiên của phương thức sản xuất là?

a)

cơ sở hạ tầng.

b)

kiến trúc thượng tầng.

c)

lực lượng sản xuất

d)

quan hệ sản xuất.

115.

Theo quan điểm duy vật lịch sử, mặt xã hội của phương thức sản xuất là?

a)

lực lượng sản xuất.

b)

cơ sở hạ tầng.

c)

kiến trúc thượng tầng.

d)

quan hệ sản xuất.

116.

Theo quan điểm duy vật lịch sử, phạm trù nào sau đây là sự thống nhất giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất?

a)

Phương thức sản xuất.

b)

Tư liệu sản xuất.

c)

Cơ sở hạ tầng.

d)

Kiến trúc thượng tầng.

117.

Theo triết học Mác - Lênin, muốn thay đổi một chế độ xã hội thì phải thay đổi?

a)

lực lượng sản xuất.

b)

quan hệ sản xuất.

c)

công cụ lao động.

d)

tư liệu sản xuất.

118.

Theo quan điểm duy vật lịch sử, toàn bộ những quan hệ sản xuất hợp thành một cơ cấu kinh tế của một xã hội nhất định là

a)

quan hệ sx

b)

llsx

c)

cơ sở hạ tầng

d)

tư liệu sx

119.

Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, nhân tố quyết

định sự tồn tại và phát triển của xã hội là sản xuất

a)

tinh thần.

b)

quan hệ xã hội.

c)

bản thân con người

d)

vật chất

120.

Trong các hình thức của sản xuất xã hội, hình thức nào sau

đây là nền tảng?

(a)