wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về triết học Mác NEU part 2

Total questions: 119

Worksheet time: 3570secs

Name
Class
Date
1.

Chọn phương án đúng nhất: Chủ nghĩa duy vật biện chứng do ai sáng lập?

a)

C. Mác và V.I. Lênin

b)

C. Mác và Ph. Ăngghen

c)

C. Mác

d)

G.W. Ph. Hêghen

2.

Một trong những điều kiện kinh tế - xã hội dẫn đến sự ra đời của chủ nghĩa Mác là sự ra đời và phát triển của phương thức sản xuất...

a)

Chiếm hữu nô lệ

b)

Phong kiến

c)

Tư bản chủ nghĩa

d)

Cộng sản chủ nghĩa

3.

Giá trị lớn nhất trong triết học của G.W.Ph. Hêghen đã trở thành tiền đề lý luận cho sự ra đời của triết học Mác là:

a)

Quan điểm duy vật trong lĩnh vực tự nhiên

b)

Quan điểm duy vật trong lĩnh vực xã hội

c)

Phép biện chứng

d)

Tất cả các phương án đều sai

4.

Triết học Mác là hệ thống triết học...

a)

Tách rời giữa lý luận và thực tiễn

b)

Thống nhất giữa lý luận và thực tiễn

c)

Chỉ coi trọng thực tiễn

d)

Chỉ coi trọng lí luận

5.

Giá trị lớn nhất trong triết học của L. Phoiơbắc đã trở thành tiền đề lý luận cho sự ra đời của triết học Mác là:

a)

Quan điểm duy tâm về xã hội

b)

Phép biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy vật, vô thần

d)

Tư duy siêu hình

6.

Hạn chế lớn nhất của chủ nghĩa xã hội không tưởng Anh và Pháp cuối thế kỷ XVIII đầu thế kỷ XIX là không phát hiện ra sứ mệnh lịch sử của giai cấp:

a)

Nông dân

b)

Công nhân

c)

Tư sản

d)

Địa chủ

7.

Cơ sở khoa học để C. Mác và Ph. Ăngghen khẳng định tư tưởng về tính vĩnh viễn, vô tận của thế giới vật chất là:

a)

Học thuyết Tế bào

b)

Thuyết Nguyên tử

c)

Học thuyết Tiến hóa

d)

Định luật Bảo toàn và Chuyển hóa năng lượng

8.

Cơ sở khoa học chứng minh không gian và thời gian là hình thức tồn tại của vật chất, luôn gắn liền với vật chất là:

a)

Hình học Ơ - clít

b)

Thuyết Tiến hóa

c)

Thuyết Tế bào

d)

Thuyết Tương đối của Anh - xtanh

9.

Phát minh khoa học được Ph. Ănghen khẳng định là Quy luật cơ bản vĩ đại của sự vận động là...

a)

Hình học Ơ - clít

b)

Cơ học Cổ điển

c)

Định luật Bảo toàn và Chuyển hóa năng lượng

d)

Định luật Vạn vật hấp dẫn

10.

Điền cụm từ đúng vào chỗ trống sau: ... là lý luận về phương pháp, là hệ thống các quan điểm, các nguyên tắc chỉ đạo con người tìm tòi, xây dựng, lựa chọn và vận dụng các phương pháp trong nhận thức và thực tiễn.

a)

Triết học

b)

Thế giới quan

c)

Ý thức xã hội

d)

Phương pháp luận

11.

Bộ phận giữ vai trò là thế giới quan và phương pháp luận chung nhất của chủ nghĩa Mác - Lênin là…

a)

triết học Mác - Lênin

b)

kinh tế - chính trị học Mác - Lênin

c)

chủ nghĩa xã hội khoa học

d)

tất cả các phương án đều sai

12.

Trong chủ nghĩa Mác - Lênin, bộ phận lí luận có chức năng làm sáng tỏ bản chất và những quy luật chung nhất của mọi sự vận động, phát triển của thế giới là…

a)

triết học Mác - Lênin

b)

kinh tế - chính trị học Mác - Lênin

c)

chủ nghĩa xã hội khoa học

d)

tất cả các phương án đều sai

13.

Chọn phương án đúng nhất: Những học thuyết kinh tế có ảnh hưởng lớn nhất đến sự ra đời của chủ nghĩa Mác là:

a)

Học thuyết của A.Xmít và Đ.Ricácđô

b)

Học thuyết của Đ.Ricácđô và H.Xanh Ximông

c)

Học thuyết của G.W.Ph. Hêghen và L.Phoiơbắc

d)

Học thuyết của H.Xanh Ximông và A.Xmít

14.

Chọn phương án đúng nhất: Các chức năng cơ bản của triết học là:

a)

Thế giới quan và nhân sinh quan

b)

Thế giới quan và phương pháp luận

c)

Dự báo và nhân sinh quan

d)

Tất cả các phương án đều sai

15.

Chủ nghĩa Mác - Lênin là vũ khí lí luận của giai cấp:

a)

Tư sản

b)

Vô sản

c)

Chủ nô

d)

Nô lệ

16.

Điền cụm từ đúng vào chỗ trống sau: ... là toàn bộ những quan điểm, quan niệm của con người về thế giới, về bản thân con người, về cuộc sống và vị trí của con người trong thế giới đó.

a)

Triết học

b)

Thế giới quan

c)

Ý thức xã hội

d)

Phương pháp luận

17.

Điền cụm từ đúng vào chỗ trống sau: ... là lý luận về phương pháp, là hệ thống các quan điểm, các nguyên tắc chỉ đạo con người tìm tòi, xây dựng, lựa chọn và vận dụng các phương pháp trong nhận thức và thực tiễn.

a)

Triết học

b)

Thế giới quan

c)

Ý thức xã hội

d)

Phương pháp luận

18.

Chọn phương án đúng nhất: Chủ nghĩa Mác - Lênin được cấu thành từ ba bộ phận lý luận cơ bản là:

a)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng, Triết học Mác - Lênin, Kinh tế chính trị học Mác - Lênin

b)

Triết học Mác - Lênin, Kinh tế chính trị học Mác - Lênin, Chủ nghĩa xã hội khoa học

c)

Kinh tế chính trị học, Chủ nghĩa xã hội không tưởng, Triết học Mác - Lênin

d)

Triết học cổ điển Đức, Kinh tế học chính trị cổ điển Anh, Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp

19.

Bộ phận giữ vai trò là thế giới quan và phương pháp luận chung nhất của chủ nghĩa Mác - Lênin là:

a)

Triết học Mác - Lênin

b)

Kinh tế - chính trị học Mác - Lênin

c)

Chủ nghĩa xã hội khoa học

d)

Tất cả các phương án đều sai

20.

Trong chủ nghĩa Mác - Lênin, bộ phận lí luận có chức năng làm sáng tỏ bản chất và những quy luật chung nhất của mọi sự vận động, phát triển của thế giới là:

a)

Triết học Mác - Lênin

b)

Kinh tế - chính trị học Mác - Lênin

c)

Chủ nghĩa xã hội khoa học

d)

Tất cả các phương án đều sai

21.

Chọn phương án đúng nhất: Giai đoạn hình thành và phát triển chủ nghĩa Mác do ai thực hiện?

a)

C. Mác

b)

C. Mác và Ph. Ăngghen

c)

V.I. Lênin

d)

C. Mác, Ph. Ăngghen và V.I. Lênin

22.

Chọn phương án đúng nhất: Giai đoạn bảo vệ phát triển chủ nghĩa Mác thành chủ nghĩa Mác - Lênin do ai thực hiện?

 

a)

C. Mác

b)

C. Mác và Ph. Ăngghen

c)

V.I. Lênin

d)

C. Mác, Ph. Ăngghen và V.I. Lênin

23.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất trong phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa diễn ra vào...

a)

Cuối thế kỷ XVI

b)

Cuối thế kỷ XVII

c)

Cuối thế kỷ XVIII

d)

Cuối thế kỷ XIX

24.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất trong phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa diễn ra đ���u tiên ở quốc gia nào?

a)

Anh

b)

Pháp

c)

Đức

d)

Nga

25.

Chọn phương án đúng nhất: Công lao lớn nhất của G.W.Ph. Hêghen là...

a)

Phê phán phương pháp siêu hình

b)

Phê phán phương pháp siêu hình và xây dựng phép biện chứng duy tâm dưới dạng lý luận chặt chẽ

c)

Phê phán phương pháp biện chứng và xây dựng phép biện chứng duy vật

d)

Phê phán phương pháp siêu hình và xây dựng chủ nghĩa duy vật

26.

Công lao lớn nhất của L. Phoiơbắc là...

a)

Đấu tranh chống chủ nghĩa duy vật

b)

Đấu tranh chống chủ nghĩa duy tâm và tôn giáo

c)

Đấu tranh chống phương pháp siêu hình

d)

Tất cả các phương án đều sai

27.

Điền từ vào chỗ trống sau: C. Mác và Ph. Ăngghen đã phê phán tính chất... trong triết học G.W.Ph. Hêghen

a)

Duy vật chất phác

b)

Duy vật siêu hình

c)

Duy tâm thần bí

d)

Duy tâm chủ quan

28.

Một trong những tiền đề quan trọng cho bước chuyển biến tư tưởng của C. Mác và Ph. Ăngghen từ thế giới quan duy tâm sang thế giới quan duy vật là:

a)

Phép biện chứng của G.W.Ph. Hêghen

b)

Chủ nghĩa duy vật vô thần của L. Phoiơbắc

c)

Tư tưởng kinh tế của A. Xmít

d)

Tư tưởng xã hội chủ nghĩa của H. Xanh Ximông

29.

Cách mạng Tháng Mười Nga năm 1917 thành công đã mở ra một thời kỳ mới - thời kỳ quá độ từ... trên phạm vi quốc tế.

a)

Chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội

b)

Phong kiến lên chủ nghĩa tư bản

c)

Thực dân, phong kiến lên chủ nghĩa xã hội

d)

Chủ nghĩa xã hội lên chủ nghĩa cộng sản

30.

Nhà nước chuyên chính vô sản đầu tiên trong lịch sử nhân loại ra đời năm...

a)

1871

b)

1917

c)

1945

d)

1986

31.

Quan điểm cho rằng: Theo quy luật tiến hóa của lịch sử, loài người nhất định sẽ tiến đến chủ nghĩa xã hội là của...

a)

C. Mác

b)

Quốc tế Cộng sản

c)

Ph. Ăngghen

d)

Đảng Cộng sản Việt Nam

32.

Chọn phương án đúng nhất: Ba nguồn gốc lí luận trực tiếp cho sự ra đời của chủ nghĩa Mác là:

a)

Chủ nghĩa duy vật vô thần của L. Phoiơbắc; Lí luận về giá trị lao động của Xmít và Ricácđô; Phép bi��n chứng của G.W. Ph. Hêghen

b)

Định luật Bảo toàn và Chuyển hóa năng lượng; Triết học cổ điển Đức; Kinh tế chính trị học cổ điển Anh

c)

Triết học cổ điển Đức; Kinh tế chính trị học cổ điển Anh; Chủ nghĩa xã hội không tưởng Anh và Pháp

d)

Triết học cổ điển Đức; Kinh tế chính trị học cổ điển Anh; Học thuyết Tiến hóa của Đácuyn

33.

Chọn phương án đúng nhất: Những tiền đề khoa học tự nhiên cho sự ra đời của chủ nghĩa Mác là:

a)

Triết học cổ điển Đức; Định luật Bảo toàn và Chuyển hóa năng lượng; Học thuyết Tế bào

b)

Học thuyết Tế bào; Định luật Bảo toàn và Chuyển hóa năng lượng; Học thuyết Tiến hóa

c)

Học thuyết Tiến hóa; Kinh tế học chính trị học cổ điển Anh; Học thuyết Tế bào

d)

Tất cả các phương án đều sai

34.

Đối tượng nghiên cứu của triết học Mác - Lênin là:

a)

Những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy

b)

Những quy luật chính trị - xã hội của quá trình phát sinh, hình thành và phát triển của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa

c)

Những quy luật chính trị - xã hội của quá trình phát sinh, hình thành và phát triển của hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa

d)

Cả A, B, C sai

35.

Tác phẩm nào thể hiện tập trung việc V.I. Lênin đã kế thừa và phát triển quan niệm của chủ nghĩa Mác về vật chất, về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức, tồn tại xã hội và ý thức xã hội?

a)

Làm gì

b)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán

c)

Ba nguồn gốc và ba bộ phận cấu thành chủ nghĩa Mác

d)

Bút ký triết học

36.

Thời kỳ C. Mác và Ph. Ăngghen tiếp tục bổ sung và phát triển học thuyết của mình là:

a)

1838 - 1841

b)

1841 - 1843

c)

1844 - 1848

d)

1848 - 1895

37.

Thời kỳ đánh dấu bước chuyển biến tư tưởng của C. Mác và Ph. Ăngghen từ chủ nghĩa duy tâm và dân chủ cách mạng sang chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa cộng sản là:

a)

1838 - 1841

b)

1841 - 1843

c)

1844 - 1848

d)

1848 - 1895

38.

Ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất, đây là quan điểm nào?

a)

Duy vật

b)

Duy vật chủ quan

c)

Duy tâm

d)

Nhị nguyên

39.

Chọn đáp án đúng nhất: Ý thức, cảm giác con người sinh ra và quyết định sự tồn tại của các sự vật. Quan điểm này mang tính chất gì?

a)

Duy tâm chủ quan

b)

Duy tâm

c)

Duy tâm khách quan

d)

Duy vật

40.

Chọn đáp án đúng nhất: Ý niệm tuyệt đối sản sinh ra thế giới, đây là quan điểm gì?

a)

Duy vật

b)

Duy tâm chủ quan

c)

Duy tâm

d)

Duy tâm khách quan

41.

Hãy sắp xếp theo trình tự xuất hiện từ sớm nhất đến muộn nhất các hình thức thế giới quan sau:

a)

Tôn giáo - thần thoại - triết học.

b)

Thần thoại - tôn giáo - triết học.

c)

Triết học - tôn giáo - thần thoại.

d)

Thần thoại - triết học - tôn giáo.

42.

Triết học nghiên cứu thế giới như thế nào?

a)

Như một đối tượng vật chất cụ thể

b)

Như một hệ đối tượng vật chất nhất định

c)

Như một chỉnh thể thống nhất.

d)

Các phương án trên đều đúng

43.

Những nhà triết học nào xem thường kinh nghiệm, xa rời cuộc sống?

a)

Chủ nghĩa kinh nghiệm

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa kinh viện

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

44.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Phép biện chứng của Hêghen là phép biện chứng duy vật

b)

Phép biện chứng của Hêghen là phép biện chứng tự phát

c)

Phép biện chứng của Hêghen là phép biện chứng duy tâm khách quan

d)

Phép biện chứng của Hêghen là phép biện chứng tiên nghiệm chủ quan

45.

Phoiơbắc là nhà triết học theo theo trường phái nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

46.

Con người sáng tạo ra thượng đế, bản tính con người là tình yêu, tôn giáo cũng là một tình yêu. Nhà triết học nào khẳng định như vậy?

a)

Cantơ

b)

Hêghen

c)

Phoiơbắc

d)

Điđrô

47.

Ưu điểm lớn nhất của triết học cổ điển Đức là gì?

a)

Phát triển tư tưởng duy vật về thế giới của thế kỷ XVII - XVIII

b)

Khắc phục triệt để quan điểm siêu hình của chủ nghĩa duy vật cũ

c)

Phát triển tư tưởng biện chứng đạt trình độ một hệ thống lý luận

d)

Phê phán quan điểm tôn giáo về thế giới

48.

Chọn phương án đúng nhất: Mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học là:

a)

Giữa vật chất và ý thức thì cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào.

b)

Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không.

c)

Vấn đề quan hệ giữa vật chất và ý thức.

d)

Vấn đề giữa tư duy và tồn tại.

49.

Quan điểm: "Vật chất và ý thức là hai nguyên thể đầu tiên cùng song song tồn tại" là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Duy vật biện chứng

b)

Duy tâm khách quan

c)

Duy vật siêu hình

d)

Nhị nguyên luận

50.

Ngành khoa học nào phát triển rực rỡ nhất và có ảnh hưởng lớn nhất đến phương pháp tư duy của thời kỳ cận đại?

a)

Toán học

b)

Hoá học

c)

Sinh học

d)

Cơ học

51.

Những trường phái triết học nào xem thường lý luận?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa kinh viện

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa kinh nghiệm

52.

Những nhà triết học nào xem thường kinh nghiệm, xa rời cuộc sống?

a)

Chủ nghĩa kinh nghiệm

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa kinh viện

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

53.

Ai là người sáng tạo ra hệ thống đầu tiên của chủ nghĩa duy vật siêu hình trong lịch sử triết học?

a)

Ph. Bêcơn

b)

Tô mát Hốp Xơ

c)

Giôn Lốc Cơ

d)

Xpinôda

54.

Khi giải quyết vấn đề cơ bản của triết học, Đềcáctơ đứng trên lập trường triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Thuyết nhị nguyên

55.

Luận điểm Đềcáctơ "tôi tư duy vậy tôi tồn tại" có ý nghĩa gì?

a)

Nhấn mạnh vai trò của tư duy, duy lý

b)

Nhấn mạnh vai trò của cảm giác

c)

Phủ nhận vai trò của chủ thể

d)

Đề cao kinh nghiệm

56.

Về mặt triết học, định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng chứng minh cho quan điểm nào?

a)

Quan điểm siêu hình phủ nhận sự vận động.

b)

Quan điểm duy tâm phủ nhận sự vận động là khách quan.

c)

Quan điểm biện chứng duy vật thừa nhận sự chuyển hoá lẫn nhau của giới tự nhiên vô cơ.

d)

Cả A, B, C đều sai

57.

Ba phát minh trong khoa học tự nhiên: định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng, học thuyết tế bào, học thuyết tiến hoá chứng minh thế giới vật chất có tính chất gì?

a)

Tính chất tách rời tĩnh tại của thế giới vật chất.

b)

Tính chất biện chứng của sự vận động và phát triển của thế giới vật chất.

c)

Tính chất không tồn tại thực của thế giới vật chất.

d)

Cả A và C là đúng

58.

Phát minh nào trong khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX vạch ra nguồn gốc tự nhiên của con ngươì, chống lại quan điểm tôn giáo?

a)

Học thuyết tế bào.

b)

Học thuyết tiến hóa.

c)

Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng.

d)

Học thuyết nguyên tử

59.

Phát minh nào trong khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX vạch ra sự thống nhất giữa thế giới động vật và thực vật?

a)

Học thuyết tế bào.

b)

Học thuyết tiến hoá.

c)

Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng.

d)

Học thuyết Nhật tâm

60.

Coi sự vật cảm tính là cái bóng của ý niệm. Đó là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

61.

Coi thế giới vật chất là kết quả của quá trình phát triển của ý niệm tuyệt đối là quan điểm cuả trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

62.

Luận điểm cho: "tồn tại tức là được cảm giác" là của ai và thuộc lập trường triết học nào?

a)

Của Hêghen, thuộc lập trường của chủ nghĩa duy tâm khách quan.

b)

Của Béc-cơ-li, thuộc lập trường chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

c)

Của Pla-tôn, thuộc lập trường chủ nghĩa duy tâm khách quan.

d)

Của A-ri-xtốt, thuộc lập trường triết học nhị nguyên.

63.

Nhà triết học nào coi lửa là thực thể đầu tiên của thế giới và đó là lập trường triết học nào?

a)

Đê-mô-crít, - chủ nghĩa duy vật tự phát.

b)

Hê-ra-clít, - chủ nghĩa duy vật tự phát.

c)

Hê-ra-clít, - chủ nghĩa duy tâm khách quan.

d)

Ana-ximen, - chủ ngiã duy vật tự phát.

64.

Nhà triết học nào cho nguyên tử và khoảng không là thực thể đầu tiên của thế giới và đó là lập trường triết học nào?

a)

Đê-mô-rít, chủ nghĩa duy vật tự phát.

b)

Hê-ra-clít, - chủ nghĩa duy vật tự phát

c)

Đê-mô-crít, chủ nghĩa duy tâm khách quan.

d)

A-ri-xtốt, - chủ nghĩa duy vật tự phát.

65.

Đồng nhất vật chất nói chung với một vật thể hữu hình cảm tính đang tồn tại trong thế giới bên ngoài là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm.

b)

Chủ nghĩa duy vật tự phát.

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII.

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

66.

Đồng nhất vật chất nói chung với nguyên tử - một phần tử vật chất nhỏ nhất, đó là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII.

b)

Chủ nghĩa duy vật tự phát.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

Chủ nghĩa duy tâm

67.

Điểm chung trong quan niệm về vật chất của các nhà triết học duy vật thời kỳ cổ đại là:

a)

Đồng nhất vật chất với những dạng tồn tại cụ thể

b)

Đồng nhất vật chất với điện tử

c)

Đồng nhất vật chất với khối lượng

d)

Cả A, B, C đều đúng

68.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, tồn tại khách quan là:

a)

Tồn tại bên ngoài con người, độc lập với ý thức con người

b)

Sản phẩm của tư duy con người

c)

Tồn tại không thể nhận thức được

d)

Tồn tại phụ thuộc vào ý thức

69.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, thuộc tính cơ bản, phổ biến nhất của mọi dạng vật chất là:

a)

Tồn tại

b)

Tồn tại chủ quan

c)

Tồn tại khách quan

d)

Vừa tồn tại khách quan, vừa tồn tại chủ quan

70.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, thế giới thống nhất ở:

a)

Tính chủ quan

b)

Sự tồn tại

c)

Tính vật chất

d)

Tính phổ biến

71.

Đặc điểm chung của quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại là gì?

a)

Đồng nhất vật chất nói chung với nguyên tử.

b)

Đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể hữu hình, cảm tính của vật chất.

c)

Đồng nhất vật chất với khối lượng.

d)

Đồng nhất vật chất với ý thức.

72.

Hạn chế chung của quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại.

a)

Có tính chất duy tâm chủ quan.

b)

Có tính chất duy vật tự phát, là những phỏng đoán dựa trên những tài liệu cảm tính là chủ yếu, chưa có cơ sở khoa học.

c)

Có tính chất duy vật máy móc siêu hình.

d)

Chỉ ra thuộc tính cơ bản nhất của vật chất là thuộc tính tồn tại khách quan

73.

Đâu là mặt tích cực trong quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại?

a)

Chống quan niệm máy móc siêu hình.

b)

Chống quan niệm duy tâm tôn giáo

c)

Thúc đẩy sự phát triển tư tưởng khoa học về thế giới.

d)

Gồm B và C.

74.

Đỉnh cao nhất của tư tưởng duy vật cổ đại về vật chất là ở chỗ nào?

a)

ở quan niệm về lửa là bản nguyên của thế giới

b)

ở thuyết nguyên tử của Lơ-xíp và Đê-mô-crít.

c)

ở quan niệm về con số là bản nguyên của thế giới.

d)

ở quan niệm về nước là bản nguyên của thế giới

75.

Điền từ đúng nhất vào chỗ trống: Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, vận động là thuộc tính…. của vật chất.

a)

riêng

b)

cố hữu

c)

đặc thù

d)

phổ biến

76.

Quan điểm nào cho rằng, không gian, thời gian, vận động không liên quan với nhau và ở bên ngoài vật chất.

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

77.

Chọn phương án đúng nhất: Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc của ý thức là...

a)

nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc nhận thức

b)

nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc xã hội

c)

nguồn gốc xã hội và nguồn gốc kinh tế

d)

nguồn gốc kinh tế và nguồn gốc văn hóa

78.

Câu 16: Quan điểm nào cho rằng, "Óc tiết ra ý thức như gan tiết ra mật"?

a)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

79.

Câu 17: Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, phản ánh là thuộc tính:

a)

Riêng có ở con người

b)

Chỉ có ở các cơ thể sống

c)

Riêng có ở vật chất vô cơ

d)

Phổ biến ở mọi tổ chức vật chất

80.

Câu 18: Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng: Các yếu tố cơ bản, trực tiếp tạo thành nguồn gốc xã hội của ý thức là:

a)

Lao động và ngôn ngữ

b)

Kinh tế và văn hóa

c)

Lao động trí óc và lao động chân tay

d)

Tri thức và ý chí

81.

Câu 19: Quan điểm nào cho rằng, ý thức là bản thể đầu tiên, tồn tại vĩnh viễn, là nguyên nhân sinh thành, chi phối sự tồn tại, biến đổi của toàn bộ thế giới vật chất...

a)

chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

chủ nghĩa duy tâm

d)

chủ nghĩa hoài nghi

82.

Câu 20: Quan điểm nào cho rằng, ý thức cũng chỉ là một dạng vật chất đặc biệt, do vật chất sản sinh ra.

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

83.

Câu 21: Quan điểm của trường phái triết học nào coi khối lượng chỉ là thuộc tính của vật chất, gắn liền với vật chất?

a)

Chủ nghĩa duy tâm.

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

84.

Câu 22: Hiện tượng phóng xạ mà khoa học tự nhiên phát hiện ra chứng minh điều gì?

a)

Vật chất nói chung là bất biến.

b)

Nguyên tử là bất biến.

c)

Nguyên tử là không bất biến.

d)

Nguyên tử là điện tử

85.

Câu 23: Phát minh ra hiện tượng phóng xạ và điện tử bác bỏ quan niệm triết học nào về vật chất?

a)

Quan niệm duy vật siêu hình về vật chất.

b)

Quan niệm duy tâm về vật chất cho nguyên tử không tồn tại.

c)

Quan niệm duy vật biện chứng về

86.

Chủ nghĩa duy tâm đã lợi dụng những phát minh của khoa học tự nhiên về hiện tượng phóng xạ và điện tử để chứng minh cái gì?

a)

Chứng minh nguyên tử không phải là bất biến.

b)

Chứng minh nguyên tử biến đổi đồng nhất với vật chất mất đi.

c)

Chứng minh nguyên tử biến đổi nhưng vật chất nói chung không mất đi.

d)

Vật chất tồn tại khách quan

87.

Quan niệm coi điện tử là phi vật chất thuộc lập trường triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

b)

Chủ nghĩa duy tâm.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

88.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, yếu tố nào đóng vai trò là nguồn gốc cơ bản, trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức?

a)

Mối quan hệ giữa con người với thế giới khách quan

b)

Bộ não người

c)

Lao động

d)

Ngôn ngữ

89.

Quan điểm nào cho rằng, ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

90.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự tác động trở lại của ý thức đối với vật chất được thực hiện thông qua:

a)

Suy nghĩ của con người

b)

Hoạt động nhận thức của con người

c)

Hoạt động thực tiễn của con người

d)

Hoạt động tinh thần

91.

Nguyên tắc xuất phát từ thực tế khách quan, tôn trọng khách quan, đồng thời phát huy tính năng động chủ quan đòi hỏi trong nhận thức và thực tiễn cần tránh sai lầm:

a)

Ngụy biện và chiết trung

b)

Trì trệ, thụ động và chủ quan duy ý chí

c)

Phiến diện và siêu hình

d)

Kinh nghiệm

92.

Theo V.I.Lênin những phát minh của khoa học tự nhiên cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX đã làm tiêu tan cái gì?

a)

Tiêu tan vật chất nói chung.

b)

Tiêu tan dạng tồn tại cụ thể của vật chất.

c)

Tiêu tan giới hạn hiểu biết trước đây về vật chất, quan điểm siêu hình về vật chất.

d)

Ý thức tiêu tan

93.

Quan điểm cho rằng: nhận thức mới về nguyên tử - phát hiện ra điện tử - làm cho nguyên tử không tồn tại, thuộc lập trường triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

94.

Quan điểm triết học nào cho rằng, nhận thức mới về nguyên tử chỉ bác bỏ quan niệm cũ về vật chất, không bác bỏ sự tồn tại vật chất nói chung?

a)

Chủ nghĩa duy vật trước Mác.

b)

Chủ nghĩa duy tâm.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

95.

Định nghĩa về vật chất của Lênin được nêu trong tác phẩm nào?

a)

Biện chứng của tự nhiên

b)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán.

c)

Bút ký triết học

d)

Nhà nước và cách mạng.

96.

Đâu là quan niệm về vật chất của triết học Mác - Lênin?

a)

Đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thẻ của vật chất.

b)

Không đồng nhất vật chất nói chung với dạng cụ thể của vật chất.

c)

Coi có vật chất chung tồn tại tách rời các dạng cụ thể của vật chất.

d)

Vật chất là nguyên tử

97.

Chọn phương án đúng nhất: Thêm cụm từ thích hợp vào câu sau để được định nghĩa về vật chất của Lênin: Vật chất là ......(1) dùng để chỉ (2)..ược đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ảnh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác.

a)

1- Vật thể, 2- hoạt động

b)

1- Phạm trù triết học, 2- Thực tại khách quan.

c)

1- Phạm trù triết học, 2- Một vật thể

d)

1- Phạm trù triết học, 2- Nguyên tử

98.

Chọn phương án đúng nhất: Tuyệt đối hóa vai trò của vật chất sẽ mắc phải sai lầm...

a)

Giáo điều

b)

Ngụy biện

c)

Phiến diện

d)

Bảo thủ, trì trệ, thụ động

99.

Chọn phương án đúng nhất: Tuyệt đối hóa vai trò của ý thức sẽ mắc phải sai lầm...

a)

Chủ quan duy ý chí

b)

Ngụy biện

c)

Bảo thủ, trì trệ, thụ động

d)

Phiến diện

100.

Tục ngữ Việt Nam đã khẳng định: "Có thực mới vực được đạo", quan điểm trên thuộc lập trường triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Nhị nguyên

d)

Khả tri luận

101.

Theo V.I. Lênin, ngoài thuộc tính tồn tại khách quan thì vật chất dưới những dạng tồn tại cụ thể của nó là cái có thể...

a)

Tồn tại trong cảm giác của con người

b)

Gây nên cảm giác ở con người

c)

Tồn tại độc lập với cảm giác của con người

d)

Tồn tại trong ý thức của con người

102.

Quan điểm sau đây thuộc trường phái triết học nào: cái gì cảm giác được là vật chất.

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

103.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, một trong những biểu hiện tính năng động, sáng tạo của phản ánh ý thức là…

a)

Hình ảnh vật lý

b)

Là một hiện tượng xã hội

c)

Tạo ra những ý tưởng, giả thuyết, huyền thoại

d)

Sinh ra được vật chất

104.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, bản chất của ý thức là...

a)

Sản phẩm của mọi dạng vật chất

b)

Một dạng vật chất đặc biệt

c)

Sự phản ánh của các lực lượng siêu tự nhiên

d)

Sự phán ánh năng động, sáng tạo thế giới khách quan vào bộ óc con người

105.

Hạn chế của chủ nghĩa duy vật chất phác là:

a)

Xem xét thế giới trong trạng thái biệt lập và tĩnh tại

b)

Xem xét thế giới trong mối liên hệ phổ biến và phát triển

c)

Không dựa trên cơ sở khoa học

d)

Dựa trên thành tựu của khoa học

106.

Hạn chế của chủ nghĩa duy vật siêu hình là:

a)

Xem xét thế giới trong trạng thái biệt lập và tĩnh tại

b)

Xem xét thế giới trong mối liên hệ phổ biến và phát triển

c)

Dựa trên cơ sở khoa học thực nghiệm

d)

Nguồn gốc của sự phát triển là ở bên trong sự vật

107.

Chọn phương án đúng nhất: Theo C.Mác, ý thức "chẳng qua chỉ là... được đem chuyển vào trong đầu óc con người và được cải biến đi trong đó."

a)

Vật chất

b)

Bộ não người

c)

Hình ảnh

d)

Vật thể

108.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng: Hình thức phản ánh nào sau đây là cao nhất?

a)

Phản ánh vật lý, hóa học

b)

Phản ánh sinh học

c)

Phản ánh tâm lý

d)

Phản ánh năng động, sáng tạo

109.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, vận động và đứng im có mối quan hệ như thế nào?

a)

Vận động không bao hàm đứng im

b)

Vận động và đứng im là đồng nhất

c)

Đứng im bao hàm vận động

d)

Đứng im là trạng thái đặc biệt của vận động

110.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, phương thức tồn tại của vật chất là...

a)

Vận động

b)

Thời gian

c)

Không gian

d)

Không gian và thời gian

111.

Trường phái triết học nào cho không thể có vật chất không vận động và không thể có vận động ngoài vật chất.

a)

Chủ nghĩa duy vật tự phát thời kỳ cổ đại.

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

Chủ nghĩa duy tâm.

112.

Đâu là quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vận động.

a)

Có vật chất không vận động.

b)

Có vận động thuần tuý ngoài vật chất.

c)

Không có vận động thuần tuý ngoài vật chất.

d)

Vận động phụ thuộc vào cảm giác của con người

113.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vận động?

a)

Vận động là sự tự thân vận động của vật chất, không được sáng tạo ra và không mất đi.

b)

Vận động là sự đẩy và hút của vật thể.

c)

Vận động được sáng tạo ra và có thể mất đi.

d)

Vận động phụ thuộc vào cảm giác của con người

114.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự tồn tại của sự vật thể hiện ở quá trình biến đổi nhanh hay chậm, kế tiếp và chuyển hóa... Hình thức tồn tại ấy gọi là:

a)

Vận động

b)

Không gian

c)

Đứng im

d)

Thời gian

115.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, mọi dạng cụ thể của vật chất đều tồn tại ở một vị trí nhất định, có quảng tính và tồn tại trong các mối tương quan nhất định với những dạng vật chất khác. Hình thức tồn tại đó gọi là:

a)

Vận động

b)

Không gian

c)

Đứng im

d)

Thời gian

116.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, thế giới thống nhất ở:

a)

Tính chủ quan

b)

Sự tồn tại

c)

Tính vật chất

d)

Tính phổ biến

117.

Phản ánh năng động, sáng tạo là phản ánh đặc trưng cho...

a)

Thực vật và động vật bậc thấp

b)

Động vật chưa có hệ thần kinh trung ương

c)

Động vật đã có hệ thần kinh trung ương

d)

Con người

118.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguyên tắc xuất phát từ thực tế khách quan, tôn trọng khách quan bắt nguồn từ:

a)

Vai trò quyết định của vật chất đối với ý thức

b)

Vai trò quyết định của ý thức đối với vật chất

c)

Vai trò quyết định của thực tiễn đối với nhận thức

d)

Vai trò quyết định của nhận thức đối với thực tiễn

119.

âu 106: Chọn phương án đúng nhất: Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam xuất phát từ cơ sở lí luận:

a)

B. Chủ nghĩa Mác - Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh

b)

djkjkg

c)

toi dep z

d)

blah blah