Font size
WorksheetsLÍ THUYẾT HÓA
Total questions: 122
Worksheet time: 1hrs 1mins
Trong các chất sau chất điện li mạnh là
CH3COOH.
HNO3.
H2S.
Cu(OH)2.
Trường hợp nào sau đây không dẫn điện được:
KCl rắn, khan.
Nước sông, hồ, ao.
dung dịch KCl trong nước.
Nước biển.
Chọn phát biểu đúng về sự điện li
là sự điện phân các chất thành ion dương và ion âm.
là phản ứng oxi-khử.
là sự phân li các chất điện li thành ion dương và ion âm.
là phản ứng trao đổi ion.
Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,1M. Dung dịch dẫn điện tốt nhất là
HNO3.
HI.
HCl.
H2SO4.
Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe3+ và NO3- là
Fe(NO3)2.
Fe(NO3)3.
Fe(NO2)2.
Fe(NO2)3.
Phương trình nào sau đây là phương trình điện li đúng
H2SO4 -> 2H+ + SO4
FeCl3 -> Fe3+ + Cl3-.
HNO3 -> H+ + NO3-.
CH3COOH -> CH3COO- + H+.
Vai trò của nước trong quá trình điện li là
Nước là dung môi hoà tan các chất.
Nước là dung môi phân cực
Nước là chất tham gia phản ứng.
Nước là môi trường phản ứng trao đổi ion.
Trường hợp nào không dẫn điện được
NaCl rắn, khan.
NaCl trong nước
NaCl nóng chảy.
NaOH nóng chảy
Chất nào sau đây là điện li yếu
HCl.
KOH.
HF.
NaCl
Chất nào sau đây khi hòa tan vào nước không bị điện li
CuCl2.
Saccarozơ (C12H22O11).
BaCl2.
HBr.
Dung dịch MgSO4, MgCl2 trong nước sẽ phân li thành những ion nào sau đây:
Mg2+, SO42-, Cl-.
Mg+, SO4-, Cl-.
Mg2+, SO42-, Cl2-.
Mg3+, SO42-, Cl- .
Cho các nhận định sau:
(a) Sự điện li của chất điện li yếu là thuận nghịch.
(b) Chỉ có hợp chất ion mới có thể điện li được trong nước.
(c) Chất điện li phân li thành ion khi tan vào nước hoặc tại trạng thái nóng chảy.
(d) Nước là dung môi phân cực, có vai trò quan trọng trong quá trình điện li.
Số nhận định đúng là:
1
2
3
4
Theo Ahrenius thì kết luận nào sau đây đúng?
Axit là chất khi tan trong nước phân ly cho ra cation H+.
Bazơ là chất nhận proton.
Axit là chất nhường proton.
Bazơ là hợp chất trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH–.
Theo thuyết Arehinut, chất nào sau đây là bazo?
C2H5OH.
CH3COOH.
KOH.
HNO3.
Theo thuyết Areniut thì chất nào sau đây là axit?
NaCl.
LiOH.
KOH.
HCl.
Muối nào cho dưới đây là muối axit ?
CH3COONa
Na2SO4.
NaH2PO4.
Na2CO3.
Muối trung hoà là
Muối không còn hiđro có khả năng phân li ra ion H+.
Muối không còn hiđro trong phân tử.
Muối có khả năng phản ứng với axit và bazơ.
Muối mà dung dịch có pH = 7.
Dãy chất gồm các axit mạnh
H2S , HCl, CH3COOH.
H2SO4, HNO3, HCl.
HClO, HF, CH3COOH.
H2SO4, HF, HNO3.
Dãy gồm các bazo yếu
KOH, NaOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2.
Fe(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2, Cu(OH)2 .
KOH, Mg(OH)2, Cu(OH)2, Fe(OH)2.
Ca(OH)2, Fe(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2.
Dung dịch có [OH-]= 10-2M sẽ có
pH < 7, môi trường kiềm.
[H+] > 10-7, môi trường axit.
pH > 7, môi trường kiềm.
[H+] = 10-7, môi trường trung tính.
Công thức tính pH la
pH = - log [H+].
pH = log [H+].
pH = +10 log [H+].
pH = - log [OH-].
Phát biều không đúng là
Môi trường kiềm có pH < 7.
Môi trường kiềm có pH > 7.
Môi trường axit có pH < 7.
Môi trường trung tính có pH = 7.
Trong các dd loãng và ở điều kiện bình thường thì tích số [H+].[OH-] nhận giá trị nào sau đây
10-14.
1014.
-14.
14
Dung dịch nào sau đây có nồng độ ion H+ cao nhất
Nước chanh pH = 2.
. Thuốc tẩy dầu pH= 11.
Máu pH = 7,4.
Cà phê đen pH = 5.
Cho các dung dịch chứa trong các lọ mất nhãn sau đây : H2SO4 ; Ca(OH)2 ; BaCl2 ; HCl ; NaCl ; Thuốc thử duy nhất có thể nhận biết được các dung dịch trên là
quỳ tím.
AgNO3.
BaCl2.
dd NaOH.
Ion H+ khi tác dụng với ion nào dưới đây sẽ tạo thành nước
CH3COO-.
OH-.
SO42-.
CO32-.
Ion OH- khi tác dụng với ion nào dưới đây sẽ cho kết tủa?
Ba2+.
Cu2+.
K+.
Na+.
Phản ứng hóa học nào dưới đây là phản ứng trao đổi ion?
Fe + 2HCl -> FeCl2 + H2.
Zn + CuSO4 -> Cu + FeSO4.
H2 + Cl2 -> 2HCl.
NaOH + HCl -> NaCl + H2O.
Phản ứng hóa học nào dưới đây không phải là phản ứng trao đổi ion?
Pb(OH)2 + NaOH.
Al + CuSO4.
BaCl2 + H2SO4.
AgNO3 + NaCl.
Cho phản ứng ion thu gọn H+ + OH- →H2O. Phản ứng xảy ra được là vì
Sản phẩm sau phản ứng có chất điện li yếu.
Sản phẩm sau phản ứng có chất tan.
Sản phẩm sau phản ứng có chất khí.
Sản phẩm sau phản ứng có chất kết tủ
Các ion nào sau đây không cùng tồn tại trong một dung dịch
Na+, NO3-, Mg2+, Cl-.
Fe3+, NO3-, Mg2+, Cl-.
H+, NH4+, SO42-, Cl-.
NH4+, OH-, Fe3+, Cl-.
Dãy gồm các ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch
Na+, Ca2+, CO32-, NO3-.
K+, Ag+, OH-, NO3-.
NH4+, Na+, OH-, HCO3-.
Mg2+, Ba2+, NO3-, Cl-.
Phương trình ion rút gọn Cu2+ + 2OH- Cu(OH)2 tương ứng với phản ứng nào sau đây?
Cu(OH)2 + HCl.
CuSO4 + H2S.
CuCl2 + NaOH.
CuO + HCl.
Cho phương trình phản ứng FeSO4 + ? Na2SO4 + ?. Các chất thích hợp lần lượt là
NaOH và Fe(OH)2.
KOH và Fe(OH)2.
NaOH và Fe(OH)3.
KOH và Fe(OH)3.
Trong các cặp chất nào sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch ?
AlCl3 và Na2CO3.
HNO3 và NaHCO3.
NaCl và AgNO3.
Na2CO3 và KOH.
Có bốn lọ đựng bốn dung dịch mất nhãn là : AlCl3, NaNO3, K2SO4, NH4NO3. Chỉ dùng một chất nào dưới đây để nhận biết 4 dung dịch trên ?
Dung dịch NaOH.
Dung dịch H2SO4.
Dung dịch AgNO3.
Dung dịch Ba(OH)2.
Phương trình ion thu gọn: H+ + OH− → H2O biểu diễn bản chất của phản ứng hoá học nào sau đây?
H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2HCl.
3HCl + Fe(OH)3 → FeCl3 + 3H2O.
HCl + KOH → KCl + H2O.
NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O.
Trong các phản ứng sau:
(1) NaOH + HNO3 (2) NaOH + H2SO4 (3) NaOH + NaHCO3
(4) Mg(OH)2 + HNO3 (5) Fe(OH)2 + HCl (6) Ba(OH)2 + HNO3
Số phản ứng có phương trình ion thu gọn: H+ + OH- H2O là
2
3
4
5
Phương trình ion thu gọn của phản ứng Na2CO3 + 2HCl 2NaCl + CO2 + H2O là
CO32- + 2H+ CO2 + H2O .
Na2CO3 + 2H+ 2Na+ + CO2 + H2O .
2Na+ + CO32- + 2H+ 2Na+ + CO2 + H2O.
Na2CO3 + 2H+ CO2 + H2O.
Dãy gồm những ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch
Ag+, Ba2+, Br-, PO43-.
Ca2+, NH4+, Cl-, OH-.
Cu2+, Al3+, OH-, NO3-.
K+, Mg2+, Cl-, NO3-.
Khí Nitơ tương đối trơ ở t0 thường là do:
Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ .
Nguyên tử Nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm Nitơ .
Trong phân tử N2 ,mỗi nguyên tử Nitơ còn một cặp e chưa tham gia tạo liên kết.
Trong phân tử N2 có liên kết ba bền.
Trong công nghiệp, N2 được tạo ra bằng cách nào sau đây.
Nhiệt phân muối NH4NO3 đến khối lượng không đổi .
Chưng cất phân đoạn không khí lỏng .
Đung dung dịch NaNO2 và dung dịch NH4Cl bão hòa
Đun nóng kl Mg với dd HNO3 loãng.
N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với :
. Li.
Mg.
O2.
H2.
Chọn muối khi nhiệt phân tạo thành khí N2.
.NH4HCO3.
NH4Cl.
NH4NO2.
NH4NO3.
Trong các hợp chất, nitơ có số oxi hóa tối đa là :
+5.
. +4.
+3.
+6.
Muối được ứng dụng làm bột nở trong thực phẩm :
NH4HCO3.
Na2CO3.
NH4Cl.
(NH4)2CO3
Chất nào sau đây làm khô khí NH3
CaO bột.
HNO3đ.
H2SO4 đ.
P2O5.
Vai trò của NH3 trong phản ứng
4 NH3 + 5 O2 xt,t0 --> 4 NO +6 H2O là
Bazơ
Chất oxi hóa
Axit
Chất khử
Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí amoniac là :
Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ.
Giấy quỳ chuyển sang màu xanh.
Giấy quỳ mất màu.
Giấy quỳ không chuyển màu.
Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặ Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện
khói màu tím
khói màu nâu.
khói màu vàng.
khói màu trắng.
Axit HNO3 khi tác dụng với kim loại thì không cho ra chất nào sau đây?
NH4NO3.
NO2.
NO.
H2.
Cho các phát biểu sau:
1, Trong phân tử HNO3 nguyên tử N có số oxi hoá +5
2, để làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước ta dẫn khí qua bình đựng vôi sống (CaO)
3, HNO3 tinh khiết là chất lỏng, không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm
4, dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu vàng là do bị phân phân hủy một phần giải phóng NO2 và tan trong dung dịch.
Số phát biểu đúng là
1
2
3
4
Chỉ dùng dung dịch NH3 có thể nhận biết đượcdãy chất nào sau đây?
ZnCl2, MgCl2, KCl
CuCl2, Ba(NO3)2, (NH4)2SO4
AlCl3, MgCl2, NaCl
HCl, H2SO4, Na2SO4
Cho các dung dịch (NH4)2SO4, NH4Cl và dung dịch NH3 loãng. Thuốc thử để nhận biết các dung dịch trên là
Dung dịch HCl loãng
Dung dịch Ba(OH)2.
Dung dịch H2SO4 loãng
Dung dịch MgCl2
Cho các chất AgCl, CuO, Fe, Fe(OH)3 , BaSO4 , CaCO3 . Số chất tan trong dung dịch HNO3 loãng là
3
4
5
6
Tìm phát biểu đúng
NH3 là chất Oxi hóa mạnh
NH3 có tính khử mạnh, tính Oxi hóa yếu
NH3 có tính Oxi hóa mạnh, tính khử yếu
NH3 là chất khử mạnh
Tìm phản ứng viết đúng
5Cu + 12HNO3 đặc ® 5Cu(NO3)2 + H2#
3Fe + 8HNO3 loãng ® 3Fe(NO3)2 + 2NO# + 4H2O
Fe + 6HNO3 đặc ® Fe(NO3)3 + 3NO2# + 3H2O
FeO + 2HNO3 loãng ® Fe(NO3)2 + H2O
Cho hổn hợp C và S vào dung dịch HNO3 đặc thu được hổn hợp khí X và dung dịch Y. Thành phần của X là
SO2 và NO2
SO2 và CO2
CO2 và NO2
CO2 và SO2
sản phẩm của phản ứng nhiệt phân Cu(NO3)2 là
CuO, NO và O2
Cu(NO2)2 và O2
CuO, NO2 và O2
Cu(NO3)2, NO2 và O2
Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân KNO3 là
K2O, NO2 và O2
. K, NO2, O2
KNO2 và O2
KNO2, NO2 và O2
Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là
Ag2O, NO2, O2
Ag2O, NO, O2
Ag, NO2, O2
Ag, NO, O2
Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3 trong phản ứng là
chất xúc tác
chất oxi hoá.
môi trường.
chất khử.
Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2,dung dịch HNO3đặc nguội. Kim loại M:
Zn.
. Fe.
Al
Ag.
: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
5
6
7
8
Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với dung dịch HNO3 đặc, nóng là:
8
9
10
11
cho phương trình phản ứng: a Al + b HNO3 à c Al(NO3)3 + d NO + e H2O. Tỉ lệ a: b là
1: 4
. 1: 3
2: 5
2: 3
cho phản ứng: FeO + HNO3 -> Fe(NO3)3 + NO + H2O. Trong phương trình phản ứng trên, hệ số của HNO3 là
4
8
6
10
Thuốc thử dùng để nhận biết ba axit đặc nguội HNO3, H2SO4, HCl đựng trong ba lọ mất nhãn
Cu
Al
Fe
CuO
Thuốc thử dùng để phân biệt dung dịch NH4NO3 với dung dịch (NH4)2SO4 là
dung dịch Ba(OH)2.
Đồng(II) oxit và dd HCl
dd NaOH và dd HCl
dung dịch NaOH.
Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với dung dịch HNO3 đặc, nóng là:
8
9
10
11
Dãy nào dưới đây gồm các chất mà nguyên tố nitơ có khả năng vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính Oxi hóa khi tham gia phản ứng?
NH3, N2O5, N2.
N2, NO, N2O5 .
NH3, NO, HNO3.
NO2, N2, NO.
Cho nhôm vào dung dịch HNO3 loãng, Al tan hết nhưng không có khí sinh ra. Tỉ lệ mol của Al và HNO3 là:
1: 2.
1: 1.
4: 15.
8: 19.
Trong dd NH3 là một bazơ yếu vì
Amoniac tan nhiều trong H2O.
Khi tan trong H2O , NH3 kết hợp với H2O tạo ra các ion NH4+ và OH-
Phân tử NH3 là phân tử có cực.
Khi tan trong H2O , chỉ một phần nhỏ các phân tử NH3 kết hợp với ion H+ của H2O tạo ra các ion NH4+ và OH-.
Đốt cháy hổn hợp gồm 6,72 lít khí Oxi và 7 lít khí amoniac ( đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). Sau phản ứng thu được nhóm các chất là:
Khí Oxi, khí nitơ và nước
Khí nitơ oxit và nước
Khí nitơ và nước
Hiện tượng “ma trơi” thường xuất hiện ở những vùng đầm lầy, nghĩa địa… Đó là hiện tượng xuất hiện những đốm lửa cháy sáng bay lởn vỡn trong không khí. Bản chất của hiện tượng này đó là sự cháy của chất nào sau đây
PH3.
P2O5.
. N2O5.
NH3.
Kẽm photphua được ứng dụng dùng để
làm thuốc chuột.
thuốc trừ sâu.
thuốc nhuộm.
thuốc diệt cỏ dại.
Các số oxi hoá có thể có của P là
–3; +3; +5; 0.
. –3; +3; +5.
–3; 0; +1; +2 ;+3; +4; +5.
+3; +5; 0.
Để nhật biết ion PO43- người ta sử dụng thuốc thử là
AgNO3.
KOH.
Qùy tím.
NaOH.
Axit photphoric và Axit nitric cùng có phản ứng với nhóm các chất nào sau đây?
NaCl, KOH, Na2CO3, NH3
KOH, K2O, NH3, Na2CO3
CuCl2, KOH, Na2CO3, NH3
MgO, KOH, CuSO4, NH3
Phân đạm được đánh giá bằng hàm lượng phần trăm
HNO3.
N.
NH3.
N2O5.
Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng phầm trăm của
K2O.
KCl.
K
K+
Phân lân được đánh giá bằng hàm lượng phần trăm
PO
P2O5.
H3PO4.
P.
Công thức của phân urê là
(NH2)2CO.
(NH2)2CO3.
(NH4)2CO3
NH2CO.
Các loại phân bón hóa học đều là những chất có chứa
Các nguyên tố dinh dưỡng cần thiết cho cây trồng
Nguyên tố nitơ và một số nguyên tố khá<$>
Nguyên tố photpho và một số nguyên tố khá<$>
Nguyên tố Kali và một số nguyên tố khá<$>
Sau mùa gặt cuối trong năm, nông dân sẽ đốt cháy rơm rạ trên đòng nhằm mục đích:
Tạo thêm phân vi lượng cho đất.
Tạo thêm phân đạm cho đất.
Tạo thêm phân lân cho đất.
Tạo thêm phân Kali cho đất.
Phản ứng nào xảy ra khi trên bầu trời có sấm sét
N2 + O2 <->2NO.
N2 + 3H2 <-> 2NH3.
4NO2 + 2H2O + O2-> 4HNO3
2NO + O2<-> 2NO2.
Trong câu ca dao: “Lúa chiêm lấp ló đầu bờ
Nghe tiếng sấm giật phất cờ mà lên”
Cây lúa lớn nhanh nguyên nhân chính là do
khi có sấm chớp thường kèm theo mưa cung cấp nước cho cây.
quá trình chuyển hóa nitơ trong không khí thành nitơ trong đất để nuôi cây.
do trời mưa cung cấp nước cho cây lúa
quá trình oxi biến thành ozon làm cho không khí trong sạch hơn.
Kim cương và than chì là hai dạng thù hình của cacbon vì
Đều có cấu tạo mạng tinh thể nguyên tử
Đều do nguyên tử cacbon tạo nên.
Có tính chất vật lý tương tự nhau.
Có tính chất hóa học tương tự nhau.
Kim cương và than chì là các dạng
đồng hình của cacbon
đồng vị của cacbon
đồng phân của cacbon
thù hình của cacbon
Khí CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào sau đây ?
Magiê
Cacbon
Metan
Photpho
Nước đá khô là khí nào sau đây ở trạng thái rắn ?
CO
SO2
NO
CO2
Khí CO khử được oxit nào sau đây
CuO
Al2O3
MgO
CaO
Khí CO không khử được oxit nào sau đây ở nhiệt độ cao ?
CaO
FeO
ZnO
CuO
Khi xét về khí cacbon đioxit, điều khẳng định nào sau đây không đúng?
Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí.
Chất khí dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim loại.
Chất khí không độc, nhưng không duy trì sự sống
Chất khí chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính.
Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là
NaHCO3, K2CO3.
NaHCO3, KHCO3.
Na2SO4, NaHCO3.
NaHCO3, Na2CO3
Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?
Al,HNO3 đặc, H2, O2.
Na2O, NaOH, HCl.
NH4Cl, KOH, AgNO3.
Ba(OH)2,Na2CO3,CaCO3
Có 4 chất rắn: NaCl, Na2CO3, CaCO3, BaSO4 chỉ dùng thêm một cặp chất nào dưới đây để nhận biết ?
H2O và CO2
H2O và NaOH
H2O và BaCl2
H2O và HCl
Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào?
C + O2 ® CO2
3C + 4Al ® Al4C3
C + H2O ®CO + H2
C + CuO ® Cu + CO2
Tính khử của C thể hiện ở phản ứng nào sau đây
. C + O2 ® CO2
3C + 4Al ® Al4C3
C + Ca ® CaC2
Dẫn luồng khí CO qua hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO, Fe2O3 (nóng) sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm
Al2O3 , Cu, Mg, Fe
Al, Fe, Cu, Mg
Al2O3, Fe2O3, Cu, MgO
Al2O3, Cu, MgO, Fe
Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau tạo ra sản phẩm đều là chất khí ?
C và CuO
CO2 và NaOH
C và H2O
CO và Fe2O3
Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai?
A. 3CO + Fe2O3 3CO2 + 2Fe
B. CO + Cl2 COCl2
C. 3CO + Al2O3 2Al + 3CO2
D. CO + 2NH3 (NH2)2CO + H2O
A
B
C
D
Dẫn khí CO đi qua hỗn hợp CuO, FeO, Fe3O4, Al2O3 và MgO, sau phản ứng chất rắn thu được là:
Al và Cu
Cu, Al và Mg
Cu, Fe, Al và MgO
Cu, Fe, Al2O3 và MgO
Có hiện tượng gì xảy ra khi nhỏ từ từ tới dư dung dịch NaOH vào dung dịch Ba(HCO3)2?
A. Không có hiện tượng gì
B. Có kết tủa trắng xuất hiện không tan trong NaOH dư
C. Có kết tủa trắng xuất hiện trong tan NaOH dư
D. Có sủi bột khí không màu thoát ra
a
b
c
d
Ca(HCO3)2 có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy
A. HCl, Cu(NO3)2, Mg(OH)2 C. HCl, BaCO3, KOH
B. HNO3, Na2CO3, Ba(OH)2 D. HNO3, BaCl2, NaOH
A
B
C
D
Có 5 lọ mất nhãn đựng 5 chất bột màu trắng: NaCl, Na2CO3, Na2SO4, BaCO3, BaSO4. Chỉ dùng nước và khí CO2 thì số chất có thể nhận ra được là
2
3
4
5
Cặp chất cùng tồn tại trong một dung dịch là
A. Ca(HCO3)2 và NaOH C. H2SO4 và NaHCO3
B. NaHCO3 và CaCl2 D. NH3 và Fe(NO3)2
A
B
C
D
Đun sôi bốn dung dịch, mỗi dung dịch chứa 1 mol mỗi chất sau: Mg(HCO3)2, Ca(HCO3)2, NaHCO3, và NH4HCO3. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng dung dịch giảm nhiều nhất là
A. Dung dịch Mg(HCO3)2 C. Dung dịch Ca(HCO3)2
B. Dung dịch NaHCO3 D.Dung dịch NH4HCO3
A
B
C
D
Hỗn hợp X chứa K2O, NH4Cl, KHCO3, BaCl2 số mol bằng nhau. Cho hỗn hợp X vào nước (dư), đun nóng, thu được dung dịch chứa
A. KCl, KOH B. KCl C. KCl, KHCO3 D. KCl, KOH, BaCl2
A
B
C
D
Axit nào sau đây không tan trong nước
A. H2SiO3. B. H2CO3. C. H2SO4. D. HNO3.
A
B
C
D
: Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng nào sau đây:
A. SiO2 + Mg ® 2MgO + Si C. SiO2 + 2NaOH -> Na2SiO3 + H2O
B.SiO2 + 4HF -> SiF4 + 2H2O D. SiO2 + Na2CO3 -> Na2SiO3 + CO2
A
B
C
D
Trong các hợp chất vô cơ, silic chủ yếu có các số oxi hoá là
A.–4; 0; +2; +4. B. –4; 0; +1; +2; +4. C. –1; +2; +4. D. –4; 0; +4.
A
B
C
D
Natri silicat có thể được tạo thành bằng cách :
A. Đun SiO2 với NaOH nóng chảy.
B. Cho SiO2 tác dụng với dung dịch NaOH loãng
C. Cho dung dịch K2SiO3 tác dụng với dung dịch NaHCO3.
D. Cho Si tác dụng với dung dịch NaCl
A
B
C
D
Silic chỉ phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?
A. CuSO4,SiO2, H2SO4 loãng. C. F2, Mg, NaOH.
B. HCl, Fe(NO3)3, CH3COOH D. Na2SiO3, Na3PO4, NaCl.
A
B
C
D
Không dùng bình thủy tinh để đựng dung dịch nào sau đây:
A. HCl C. H2SO4
B. HF D. NaCl
A
B
C
D
Cặp chất nào sau đây khi tác dụng với dung dịch NaOH đều giải phóng khí
A. C, Si C. Al, Si
B. C, Al D. Si, C
A
B
C
D
Hợp chất hữu cơ là
A. Hợp chất của cacbon (trừ CO, CO2, muối cacbonat, cianua...).
B. Hợp chất của nito (trừ NO, NO2,N2O, HNO3, muối nitrat, cianua...).
C. Hợp chất của oxi (trừ CO, CO2, muối cacbonat, hidroxit...).
D. Hợp chất của hidro (trừ H2O, H2O2, HNO3, HCl, H2SO4...).
A
B
C
D
Nguyên tắc chung của phép phân tích định tính là :
A. Chuyển hóa các nguyên tố C, H, N về các chất vô cơ để nhận biết.
B. Đốt cháy hợp chất hữu cơ để tìm cacbon dưới dạng muội đen
C. Đốt cháy hợp chất hữu cơ để tìm nitơ qua mùi khét
D. Đốt cháy hợp chất hữu cơ để tìm hidro do hơi nước thoát ra làm xanh CuSO4 khan
A
B
C
D
Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (-CH2-) được gọi là hiện tượng
A. đồng phân. B. đồng vị. C. đồng đẳng. D. đồng khối.
A
B
C
D
: Kết luận nào sau đây đúng ?
A.Phản ứng của các hợp chất hữu cơ thường xảy ra rất nhanh
B. Phản ứng của các hợp chất hữu cơ thường xảy ra rất chậm và theo chiều hướng khác nhau
C. Phản ứng của các hợp chất hữu cơ thường xảy ra rất chậm và theo chiều hướng xác định
D. Phản ứng của các hợp chất hữu cơ thường xảy ra rất nhanh và theo chiều hướng khác nhau
A
B
C
D
Công thức nào sau đây là công thức phân tử ?
A. CxHy B. (CH3)n C. CH3. D. C2H6
A
B
C
D
Hợp chất chứa một liên kết p trong phân tử thuộc loại hợp chất
A. không no. B. mạch hở. C. Thơm D.no hoặc không no.
A
B
C
D
