wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ON THI DGTKT_ LYCAODUYBAO

Total questions: 120

Worksheet time: 4hrs 57mins

Name
Class
Date
1.

Đánh giá là quá trình hình thành những nhận định, phán đoán về kết quả của công việc, dựa vào sự phân tích những thông tin thu được, đối chiếu với những mục tiêu, tiêu chuẩn đã đề ra, nhằm đề xuất những quyết định thích hợp để cải thiện thực trạng, điều chỉnh, nâng cao chất lượng và hiệu quả công việc. Điều này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Đánh giá trong giáo dục đặc biệt nhằm mục đích gì?

a)

Phát hiện học sinh khuyết tật

b)

Đánh giá hiệu quả giáo dục

c)

Đánh giá trình độ giáo viên

d)

Cả A, B và C

3.

Đánh giá trẻ khuyết tật trong giáo dục đặc biệt thường sử dụng những phương pháp nào?

a)

Trắc nghiệm thành quả

b)

Trắc nghiệm năng khiếu hoặc năng lực

c)

Đánh giá giáo viên

d)

Cả A, B và C

4.

Khi đánh giá trẻ khuyết tật trong giáo dục đặc biệt cần chú ý đến những vấn đề gì?

a)

Đặc điểm của trẻ khuyết tật

b)

Mục tiêu giáo dục

c)

Phương pháp đánh giá

d)

Cả A, B và C

5.

Đánh giá trẻ khuyết tật trong giáo dục đặc biệt thường được tiến hành ở những lĩnh vực nào?

a)

Trình độ kiến thức

b)

Kĩ năng

c)

Thái độ

d)

Cả A, B và C

6.

Theo nghiên cứu, nhóm tham vấn sơ bộ thực hiện những điều chỉnh và thay đổi như thế nào?

a)

Xây dựng chương trình giáo dục cá nhân

b)

Thu thập thông tin để đánh giá hiệu quả

c)

Giới thiệu học sinh đến các dịch vụ giáo dục đặc biệt

d)

Xác định trẻ có phải là khuyết tật hay không

7.

Để xác định trẻ có phải là khuyết tật hay không, cần đáp ứng những tiêu chí nào?

a)

Có vấn đề về học tập và liên quan đến khuyết tật

b)

Có vấn đề về học tập và liên quan đến môi trường giáo dục

c)

Có vấn đề về học tập và liên quan đến tác động hành vi

d)

Có vấn đề về học tập và liên quan đến tác động học tập

8.

Chương trình giáo dục cá nhân dựa trên những dữ liệu đánh giá nào?

a)

Dữ liệu về quá trình học tập trước đó

b)

Dữ liệu về năng lực trí tuệ và thính lực

c)

Dữ liệu về mức độ hiện tại của học sinh

d)

Dữ liệu về môi trường học tập

9.

Phương pháp đánh giá nào được sử dụng để kiểm tra sự tiến bộ của học sinh?

a)

Quan sát hành vi học sinh

b)

Phỏng vấn học sinh về sản phẩm hoạt động

c)

Đo đạc trực tiếp các lĩnh vực kỹ năng

d)

Tất cả các phương pháp trên

10.

Theo luật liên bang PL 105-17, chương trình giáo dục cá nhân của học sinh khuyết tật cần được xem xét lại sau bao lâu?

a)

Ít nhất 1 năm

b)

Ít nhất 2 năm

c)

Ít nhất 3 năm

d)

Ít nhất 4 năm

11.

Đánh giá có mấy mục đích?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

các phương pháp đánh giá?

a)

A. đánh giá chính thức

b)

B. đánh giá không chính thức

c)

C. đánh giá ngoài giáo dục

d)

D. cả A và B đúng

13.

đánh giá chính thức là gì?

a)

A. là những thủ tục đánh giá được cấu trúc chặt chẽ, với những hướng dẫn cụ thể về hành chính, chấm điểm và giải thích kết quả.

b)

B. là đánh giá nhằm xác định khả năng hiện thời, sự tiến bộ của trẻ, và những thay đổi tức thì trong chương trình dạy học

c)

C. là những đánh giá mang tính chất đo đạc

d)

D. là những đánh giá thống kê kết quả học tập của học sinh trong quá trình học tập

14.

phổ biến của đánh giá chính thức là:

a)

A. các trắc nghiệm chuẩn

b)

B. Các trắc nghiệm qui chuẩn

c)

C. Cả A và B đúng

d)

D. Cả A và B sai

15.

trắc nghiệm nhóm là gì?

a)

A. là tiêu chuẩn của giáo dục đặc biệt

b)

B. là tiêu chuẩn của giáo dục phổ thông

c)

C. là tiêu chuẩn của giáo dục đặc biệt

d)

D. là tiêu chuẩn của giáo dục hòa nhập

16.

trắc nghiệm nào được ưa chuộng trong giáo dục đặc biệt?

a)

A. trắc nghiệm nhóm

b)

B. trắc nghiệm cá nhân

c)

C. cả A và B đúng

d)

D. Cả A và B sai

17.

trắc nghiệm nhóm gồm có: TRẮC NGHIỆM........ VÀ TRẮC NGHIỆM.....

(a)  

18.

ĐÁNH GIÁ KHÔNG CHÍNH THỨC LÀ GÌ?

a)

A. là đánh giá với những thủ tục được cấu trúc chặt chẽ

b)

B. là đánh giá nhằm xác định khả năng hiên thời, sự tiến bộ của trẻ, những thay đổi tức thì trong chương trình dạy học

c)

C. cả A và B đúng

d)

D. Cả A và B sai

19.

về cơ bản có mấy loại đánh giá không chính thức

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

20.

4 loại đánh giá không chính thức là:

a)

A. Quan sát, đánh giá theo chương trình, trắc nghiệm, phỏng vấn

b)

B. Các kỹ thuật thu thập thông tin gián tiếp, dự án, test

c)

C. Quan sát, đánh giá theo chương trình, các kỹ thuật thu thập thông tin gián tiếp, tiếp cận sử dụng tất cả các loại trên

d)

D. Tất cả đều sai

21.

đánh giá trong giáo dục gồm có:

a)

A. đánh giá hệ thống giáo dục 1 quốc gia

b)

B. Đánh giá 1 đơn vị giáo dục

c)

C. Đánh giá giáo viên và đánh giá người học

d)

D. Tất cả A,B, C đúng

22.

Lượng giá là bao gồm việc phán xét thí sinh theo hệ thống quy tắc hoặc theo tiêu chuẩn nào đó.

a)

A. ĐÚNG

b)

B.SAI

23.

Đo lường là một cách lượng giá với mục đích gán các con số hoặc thứ bậc cho đối tượng nghiên cứu theo nhiều hệ thống quy tắc nào đó.

a)

A. ĐÚNG

b)

B. SAI

24.

trắc nghiệm là gì? là khái niệm được sử dụng trong giáo dục nói về các phép thử để thu nhận phản hổi nhằm lượng giá.

a)

A. ĐÚNG

b)

B. SAI

25.

trắc nghiệm thường có các dạng nào sau đây?

a)

A. trắc nghiệm đo lường

b)

B. Trắc nghiệm thành quả

c)

C. Trắc nghiệm năng khiếu hoặc năng lực

d)

D. Cả B và C đều đúng

26.

Dạng trắc nghiệm đo mức độ học được sau một thời kỳ giảng dạy nào đó. Là trắc nghiệm:

a)

A. Định tính

b)

B. Không chính thức

c)

C. Thành quả

d)

D. cả A, B,C đều sai

27.

Dạng trắc nghiệm để dự báo việc thực hiện của một người trong tương lai bao gồm việc giải quyết các vấn đề bên ngoài sự trải nghiệm trực tiếp của người học. Là trắc nghiệm:

a)

A. Năng khiếu hoặc năng lực

b)

B. Thành quả

c)

C. Cả A và B đúng

d)

D. Cả A và B sai

28.

trắc nghiệm WICS-IV là trắc nghiệm

a)

A. Chính thức

b)

B. Không chính thức

29.

Ai là người có thể đánh giá chính thức cho trẻ khuyết tật?

a)

A. Giáo viên GDDB

b)

B. Chuyên viên tâm lý

c)

C. Người đã được đào tạo có chứng chỉ và kinh nghiệm đánh giá

d)

D. Bác sĩ

30.

Mục đích của đánh giá:
1. Phát hiện học sinh khuyết tật
2. Xác định trẻ có phải là KT hay không và tước dạng trẻ KT nào?
3. Xây dựng chương trình GDCN
4. Kiểm tra sự tiến bộ của HS
5. Lượng giá chương trình và đánh giá chuyển tiếp.

a)

A. ý 1 và 3

b)

B. ý 1,2 và 3

c)

C. ý 5

d)

D. tất cả đều đúng

31.

3 yêu cầu cần thỏa mãn khi làm trắc nghiệm:
1. các bước tiêu chuẩn cần được tuân theo
2. Cần có sự nỗ lực cao nhất của trẻ bằng cách thiết lập và duy trì quan hệ giao tiếp thích hợp.
3. Cần cho điểm các câu trả lời 1 cách chính xác

a)

A. Sai

b)

B. Đúng

32.

Việc chuẩn bị tâm lý trắc nghiệm cho HS được gọi là gì?

a)

A. Gắn kết

b)

B. Tạo quan hệ thân thiết

c)

C. Tạo lập sự hòa hợp

d)

D. Kết hợp hoàn toàn

33.

Chuẩn bị cho trắc nghiệm là:
Chuẩn bị của người làm trắc nghiệm, chuẩn bị môi trường làm trắc nghiệm, chuẩn bị của HS

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

34.

Để có được mối quan hệ tốt với HS, người làm trắc nghiệm nên tuân theo các bước sau:
1. Sự giới thiệu về người làm trắc nghiệm tới HS
2. Khơi gợi những thông tin chung từ HS
3. Giải thích mục đích của trắc nghiệm
4. Mô tả các hoạt động của trắc nghiệm
5. Khuyến khích HS đặt câu hỏi

a)

A. Sai

b)

B. Đúng

35.

5 quá trình tối thiểu nhất cho việc đánh giá khuyết tật của trẻ từ 0-5 tuổi bao gồm:

a)

A. Kiểm tra, chuẩn đoán, xếp hạng, lập kế hoạch

b)

B. Kiểm tra, chuẩn đoán, và lượng giá

c)

C. Kiểm tra, chuẩn đoán, xếp hạng, lập kế hoạch và lượng giá

d)

D. Chuẩn đoán, đánh giá, kiểm tra, và lượng giá.

36.

Những rào cản trong việc đánh giá trẻ là gì?

a)

A. Các rào cản về khái niệm, về công cụ đo lường, về ở trẻ, về ở nhân viên, và về tổ chức

b)

B. Các rào cản về khái niệm, về công cụ đo lường, và về tổ chức

c)

C. Các rào cản về công cụ đo lường, về ở trẻ, về ở nhân viên, và về tổ chức

d)

D. tất cả đều đúng

37.

Những yếu tố ảnh hưởng đến quá trình đánh giá bao gồm: đánh giá những hành vi và phạm vi phát triển quan trọng; Lôi kéo cha mẹ như người hợp tác tích cực trong quá trình đánh giá; Kết hợp chặt chẽ với nhiều trung tâm nguồn và nhiều dụng cụ đánh giá; Kết hợp nhiều phương pháp; Có giá trị về phương diện sinh thái; Lượng giá sự phát triển của trẻ theo định kỳ.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

38.

Battelle Developmental Inventory (Newborg, Stock, Wnek, Guidubaldi, & Swinicki, 1984): là công cụ đánh giá tổng hợp thường được sử dụng trong công tác giáo dục sớm cho những trẻ có nhu cầu đặc biệt. Vậy phạm vị đo lường của công cụ này là:

a)

A. Kỹ năng xã hội, khả năng thích nghi, vận động, giao tiếp, nhận thức.

b)

B. Khả năng thích nghi, vận động, giao
tiếp, nhận thức.

c)

C. Kỹ năng xã hội, khả năng thích nghi, vận động, giao tiếp, nhận thức. Hành vi

d)

D. tất cả đều đúng

39.

độ tuổi dùng công cụ: Early intervention Development Profile (Rogers et al., 1981) là:



a)

A. 0-1 TUỔI

b)

B. 0-2 TUỔI

c)

C. O-3 TUỔI

d)

D. 0-5 TUỔI

40.

Phạm vi đo lường của công cụ: Vulpé Assessment Battery(Vulpé, 1977) là Chức năng của các giác quan, khả năng vận động thô, vận động tinh, ngôn ngữ, nhận thức, khả năng tổ chức hành vi, hoạt động hằng ngày, khả năng nhận thứcmôi trường.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

41.

Thế nào là rối loạn phát triển thần kinh?

a)

A. Rối loạn phát triển thần kinh là một nhóm rối loạn xảy ra trong thời kì phát
triển. Các rối loạn này xảy ra ở giai đoạn trước khi trẻ đến trường đặc trưng bởi
các thiếu hụt về phát triển, điều này gây ra suy giảm về chức năng sinh hoạt cá
nhân, xã hội, học tập và nghề nghiệp (APA, 2013)

b)

B. là một cụm từ dùng để biểu đạt chứng rối loạn cảm xúc với các triệu chứng khó chịu và lo sợ mơ hồ, vã mồ hôi, đau đầu, khô miệng, bứt rứt, siết chặt ở ngực, khó chịu vùng thượng vị, bồn chồn không thể đứng yên hay ngồi yên một chỗ.

c)

C. sự tái lại các dấu hiệu trầm cảm đã có trước đó. Tình trạng này cần được phát hiện và điều trị sớm vì nó tiềm ẩn nguy cơ nguy hiểm, thậm chí đáng sợ hơn đợt trầm cảm trước đó.

d)

D. là một thuật ngữ y học dùng cho trạng thái thần kinh kém hoặc bất thường kèm theo ảo tưởng hoặc ảo giác.

42.

đây là trắc nghiệm đánh để đánh giá mức độ phát triển tâm lý - vận động trẻ em từ sơ sinh - 6 tuổi:

a)

A. ASQ-3

b)

B. Denver-II

c)

C. PEP-3

d)

D. WICS-IW

43.

Denner-II có tác dụng gì?

a)

A. Kết luận bệnh rối loạn phát triển thần kinh

b)

B. Lập KH GDCN

c)

C. Chuẩn đoán khuyết tật

d)

D. Tầm soát hay sàng lọc những tình trạng chậm phát triển

44.

Test Denver được đề xuất và đưa vào áp dụng bởi tác giả William, Fankenburg, Josian B. Dos và Alma Ư. Fandal thuộc Trường Y khoa Denver, Bang Colorado, Hoa kỳ.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

45.

Test Denver có thể kết luận:

a)

A. Trẻ bị RLP Tự kỷ

b)

B. Trẻ bị rối loạn lo âu

c)

C. Trẻ phát triển bình thường, nghi ngờ hay chậm phát triển

d)

D. Tất cả đều đúng

46.

Test Denver có bao nhiêu mục và mấy lĩnh vực:

a)

A. 100 mục và 3 lĩnh vực

b)

B. 115 mục và 4 lĩnh vực

c)

C. 125 mục và 4 lĩnh vực

d)

D. 135 mục và 5 lĩnh vực

47.

4 lĩnh vực trong Test Denver được sắp xếp theo thứ tự lần lượt là:

a)

A. Cá nhân xã hội
Vận động tinh tế thích ứng
Ngôn ngữ
Vận động thô

b)

B. Vận động tinh
Vận động thô
Nhận thức
Ngôn ngữ

c)

C. Ngôn ngữ
Vận động thô
Cá nhân xã hội
Vận động tinh tế thích ứng

d)

D. Tất cả đều sai

48.

có mấy bước thực hiện Test Denver

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

49.

Chữ Đ là ký hiệu gì trong Test Denver

a)

A. Item không làm được

b)

B. Trẻ từ chối thực hiện

c)

C. Item làm được, bố mẹ trả lời làm được

d)

C. Item giáo viên làm được

50.

Ký hiệu K trong test Denve nghĩa là: Item không làm được/bố mẹ nói không

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

51.

Phiếu Test Denver được đánh giá tối đa 3 lần:

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

52.

6 bước thực hiện sau đây là của công cụ nào?
1. Xác định tuổi và đường tuổi của trẻ
2. Xác định của tiểu mục cần thực hiện
3. Thực hiện các tiểu mục đã xác định
4. Ghi kết quả
5. Tổng hợp kết quả và xác định 3 mức độ: phát triển tốt, nghi ngờ, chậm phát triển
6. Trả lời kết quả và tư vấn hướng dẫn cho PH

a)

A. MCHAT

b)

B. ASQ-3

c)

D. ESDM-IV

d)

D. Denver

53.

Yêu cầu về phía chuyên viên trong khi thực hiện Test Denver: Do bộ test được thiết kế trên một thứ tự thử nghiệm cố định nên sẽ làm cho việc tiếp xúc với trẻ không dễ dàng, đòi hỏi chuyên viên không cần phải khéo léo, mềm mỏng luôn tạo được sự thân thiện nên gây áp lực cho trẻ và phải biết bộc lộ các khả năng và cảm xúc của trẻ.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

54.

Các tính tuổi đẻ non trong Denver là: người ta chia số tuần đẻ non ra thành tháng và ngày; tính 4 tuần là 1 tháng và 7 ngày là 1 tuần. Lấy tuổi đã tính được của trẻ trừ đi số tháng và ngày đẻ non để tính ra tuổi thực của trẻ

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

55.

trẻ sinh ngày: 10/12/2020. Ngày làm test 3/9/2023. vậy tuổi thực của trẻ là:

a)

A. 2 tuổi

b)

B. 3 tuổi 2 tháng 10 ngày

c)

C. 2 tuổi 8 tháng 23 ngày

d)

D. 2 tuổi 10 tháng 8 ngày

56.

Test Denver kết luận bình thường khi nào?

a)

A. Không có mục chậm trễ, có tối đa 1 mục cảnh báo

b)

B. Có 1 mục chậm và 1 mục cảnh báo

c)

C. Không có mục chậm trễ và không có mục cảnh báo

d)

D. Tất cả đều đúng

57.

Nếu khi thực hiện các tiểu mục của Denver ra kết quả như sau thì kết luận là gì?
Có ít nhất 2 cảnh báo
Có ít nhất 1 mục chậm trễ
Có ít nhất 2 mục cảnh báo và có ít nhất 1 mục chậm trễ

a)

A. bình thường

b)

B. Không thể đánh giá

c)

C. Nghi ngờ và đánh giá lại

d)

D. Nghi ngờ

58.

Trẻ Down có cần thực hiện khám sàng lọc Khuyết tật trí tuệ không?

a)

A. Có

b)

B. Không

59.

Sàng lọc là đánh giá không chính thức.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

60.

Khi test Denver nghi nhận kết quả sau thì kết luận sẽ là gì?
Từ chối ít nhất một mục nằm hoàn toàn bên trái đường tuổi hoặc đường tuổi đi ngang vùng đậm

a)

A. Bình thường

b)

B. Nghi ngờ

c)

C. Không thể đánh giá

d)

D. Tất cả A,B và C đều đúng

61.

Hãy tính tuổi thực của bé A sau đây:
Ngày làm test: 15/03/2010
Ngày Sinh: 25/12/2008
Sinh sớm 5 tuần

a)

A. 2 tuổi 2 tháng 13 ngày

b)

B. 1 tuổi 2 tháng 20 ngày

c)

C. 1 tuổi 1 tháng 13 ngày

d)

D. Tất cả đều sai

62.

Test Denver là test dùng để đánh giá và đo IQ

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

63.

Khi item trong Denver nằm hoàn toàn bên phải đường tuổi, điều này có nghĩa là:

a)

A. Tiến bộ (đạt)

b)

B. Cảnh Báo

c)

C. Bình thường

d)

D. Chậm trễ

64.

Khi đường tuổi đi qua item có 25-75% nghĩa là:

a)

A. Chậm trễ

b)

B. Bình thường

c)

C. Nghi ngờ

d)

D. Cảnh báo

65.

Khi thực hiện item trong Denver mà đường tuổi đi qua vùng màu xám, điều này có nghĩa là:

a)

A. Bình thường

b)

B. Tiến bộ

c)

C. Chậm trễ

d)

D. Cảnh báo

66.

Khi item trong Denver nằm hoàn toàn bên trái đường tuổi, điều này có nghĩa là:

a)

A. Tiến bộ

b)

B. Bình thường

c)

C. Cảnh báo

d)

D. Chậm trễ

67.

Quá trình đưa ra những nhận định về loại bệnh và nguyên nhân của bệnh gọi là gì?

a)

A. Đánh giá

b)

B. Lâm sàng

c)

C. Điều trị

d)

D. Chuẩn đoán

68.

Loại đánh giá nào dùng để phát hiện HS có nguy cơ Khuyết tật?

a)

A. Đánh giá sàng lọc

b)

B. Đánh giá chuẩn đoán

c)

C. Đánh giá lâm sàng

d)

D. Đánh giá chuyên sâu

69.

Theo phân loại của: ICD-10 (WHO, 1992) thì F80 là gì?

a)

A. Chậm phát triển tâm thần

b)

B. Rối loạn chuyên biệt về phát triển âm ngữ

c)

C. Các rối loạn phát triển chuyên biệt về học tập

d)

D. Các rối loạn phát triển về chức năng vận động

70.

Theo phân loại (DSM-5 (APA, 2013) thì Rối loạn phát triển thần kinh gồm có:
1. Khuyết tật trí tuệ (tên gọi mới củachậm phát triển tâm thần): Khuyết tật trítuệ, chậm phát triển toàn thể.
2. Các rối loạn giao tiếp: Rối loạn ngôn ngữ, rối loạn âm lời nói, nói lắp, rối loạn thực hành giao tiếp xã hội.

  1. 3. Rối loạn tăng động kém chú ý;
    4. Rối loạn phổ tự kỉ;
    5. Các rối loạn vận động: Rối loạn phát triển điều hợp, rối loạn vận động rập khuôn, rối loạn Tic, hội chứng Tourette.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

71.

Nguyên nhân của KTPTTK là gì?

a)

A. Sinh học

b)

B. Di truyền

c)

C. Môi trường

d)

D. Sinh học - di truyền và môi trường

72.

Có mấy loại KTPTTK?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

73.

Đâu là loại KTPTTK?

a)

A. Khuyết tật trí tuệ (ID)

b)

Chậm phát triển thể chất

c)
Tăng động giảm chú ý(ADHD)
d)
Khuyết tật học tập(LD)
e)

Rối loạn phổ tự kỷ(ASD)

74.

Tỉ lệ 1/68 ở Mỹ. Trai gấp 4 lần gái: là loại KTPTTK nào?

a)

A. ID

b)

B. ASD

c)

C. LD

d)

D. RD

75.

Nhà tâm thần học Đức là Conrad Rieger phát triển trắc nghiệm đánh giá những khuyết tật có nguyên nhân từ tổn thương não. Vào năm bao nhiêu?

a)

A. 1885

b)

B. 1886

c)

C. 1887

d)

D. 1889

76.

Năm 1890: Cattell sử dụng khái niệm gì? công bố bộ công cụ trắc nghiệm của ông.

a)

A. "trắc nghiệm trí tuệ"

b)

B. "trắc nghiệm trí thông minh"

c)

C. "trắc nghiệm đo lường"

d)

D. "trắc nghiệm siêu trí tuệ"

77.

Ai là người phát minh thang đo trí thông minh hiện đại đầu tiên. Vào năm
1905

a)

A. Binet

b)

B. Simon

c)

C. Cả A và B đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

78.

Ai là người phát triển bảng dữ liệu Cá nhân, trắc nghiệm nhân cách đầu tiên.

a)

A. Carl Jung

b)

B. Robert Woodworth

c)

C. Charles Spearman

d)

D. Cattell

79.

Tầm quan trọng của đánh giá là gì?

a)

A. So sánh giữa các cá nhân với nhau

b)

B. Cha mẹ đưa ra quyết định về các cơ hội trong cuộc đời con cái

c)

C. Đánh giá thành tích và năng lực của cá
nhân /xã hội

d)

D. Cả A,B,C đúng

80.

........................là quá trình thu thập các thông tin để đi đến những nhận định về các đặc tính hành vi, xã hội, cảm xúc của cá nhân

a)

A. Đánh giá tâm lý

b)

B. Đánh giá giáo dục

c)

C. Đánh giá năng lực

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

81.
  • Đây là nội dung của mục đích nào trong 5 Mục đích đánh giá:

  • - Thu thập thông chuyên sâu, cá biệt hóa

  • - Xác định mức độ khả năng hiện tại của HS trên các lĩnh vực phát triển và kỹ năng học tập
    - Thỏa mãn các tiêu chí về xác định dạng tật theo luật

a)

A. Phát hiện HS có nguy cơ KT

b)

B. Xác định HS có KT hay không

c)

C. Xây dựng CT GDCN

d)

D. Kiểm tra sự tiến bộ của HS

e)

E. Lượng giá CT và đánh giá chuyển tiếp

82.
  • Đây là nội dung của mục đích nào trong 5 Mục đích đánh giá:

  • - Quyết định các dịch vụ GDDB cần thiết
    - Xây dựng các mục tiêu can thiệp ngắn hạn và dài hạn theo kết quả đánh gia
    - Phân tích lựa chọn môi trường, các phương pháp tác động phù hợp, đưa ra những thay đổi và điều chỉnh trong quá trình giáo dục trẻ KT

a)

A. Phát hiện HS có nguy cơ KT

b)

B. Xác định HS có KT hay không

c)

C. Xây dựng CT GDCN

d)

D. Kiểm tra sự tiến bộ của HS

e)

E. Lượng giá CT và đánh giá chuyển tiếp

83.
  • Đây là nội dung của mục đích nào trong 5 Mục đích đánh giá:

  • - Lấy thông tin về kết quả học tập và sự tiến bộ của HS để
    - Duy trì hay điều chỉnh sịch vụ giáo dục đặc biệt theo năm học

a)

A. Phát hiện HS có nguy cơ KT

b)

B. Xác định HS có KT hay không

c)

C. Xây dựng CT GDCN

d)

D. Kiểm tra sự tiến bộ của HS

e)

E. Lượng giá CT và đánh giá chuyển tiếp

84.
  • Đây là nội dung của mục đích nào trong 5 Mục đích đánh giá:

  • - Thu thập thông tin sơ bộ
    - Nhận biết nhanh HS có biểu hiện khác biệt/ chậm trễ để đi tìm hiểu sâu hơn.

a)

A. Phát hiện HS có nguy cơ KT

b)

B. Xác định HS có KT hay không

c)

C. Xây dựng CT GDCN

d)

D. Kiểm tra sự tiến bộ của HS

e)

E. Lượng giá CT và đánh giá chuyển tiếp

85.
  • Đây là nội dung của mục đích nào trong 5 Mục đích đánh giá:

  • - Diễn ra thường xuyên trong QT học tập
    - Cung cấp dữ liệu cho việc điều chỉnh dạy học

a)

A. Phát hiện HS có nguy cơ KT

b)

B. Xác định HS có KT hay không

c)

C. Xây dựng CT GDCN

d)

D. Kiểm tra sự tiến bộ của HS

e)

E. Lượng giá CT và đánh giá chuyển tiếp

86.

Nội dung của đánh giá?

a)

A. Đánh giá Vận động, nhận thức, ngôn ngữ - giao tiếp, cảm xúc, hành vi và KN xã hội

b)

B. Đánh giá Vận động, nhận thức, cảm xúc, hành vi và KN xã hội

c)

C. Đánh giá Vận động, nhận thức, ngôn ngữ - giao tiếp, cảm xúc, hành vi và KN xã hội, KN bắt chước

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

87.

Phương pháp phỏng vấn trong đánh giá gồm có:

a)

A. Phỏng vấn tiêu chuẩn hóa

b)

B. Phỏng vấn phi tiêu chuẩn hóa

c)

C. Phỏng vấn tự do

d)

D. Tất cả A, B, C đều đúng

88.

3 phương pháp chính sử dụng trong đánh giá là gì?

a)

A. Quan sát, trắc nghiệm và thang đo, phỏng vấn

b)

B. Trắc nghiện và thang đo, quan sát, thực hành

c)

C. Phỏng vấn, ghi chép, thu thập và phân tích

d)

D. Tất cả A,B,C đúng

89.

Những lưu ý khi phỏng vấn:
• Địa điểm PV
• Thời gian PV
• Tốc độ PV
• Ghi chép khi PV
• Tính trung lập của người PV

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

90.

Có mấy loại Quan sát trong đánh giá

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

91.

Một kế hoạch Quan sát cần có:
• Khi nào? Ở đâu?
• Bao lâu?
• Đối tượng được quan sát?
• Mục tiêu?
• Cách ghi chép?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

92.

Quy trình đánh giá có mấy bước:

a)

A. 8

b)

B. 9

c)

C. 10

d)

D. 11

93.

Bước: Quyết định tiếp nhận hoặc từ chối đánh giá, là bước mấy trong Quy trình đánh giá 10 bước:

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

94.

Bước: Cân nhắc ảnh hưởng của những người liên quan
là bước mấy trong Quy trình đánh giá 10 bước:

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

95.

Bước: Thiết kế và đề xuất các biện pháp can thiệp,
là bước mấy trong Quy trình đánh giá 10 bước:

a)

A. 5

b)

B. 6

c)

C. 7

d)

D. 8

96.

Đạo đức trong đánh giá là:

  • - Người đánh giá cần được đào tạo căn bản về tâm lý – giáo dục và các kỹ thuật đánh giá
    - Tham khảo chuyên gia khi không hoàn toàn chắc chắn về kết quả đánh giá
    - Hiểu rõ những quy định pháp luật liên quan đến trẻ em và quyền trẻ em, cũng như những quy định về đảm bảo an toàn cho trẻ
    - Có sự cho phép của trẻ hoặc người giám hộ
    - Bảo mật thông tin
    - Thu thập thông tin đa chiều
    - Ghi chép, phân tích và giải thích số liệu dễ hiểukhách quan, không suy diễn,
    - Báo cáo

a)

A. Sai

b)

B. Đúng

97.

3 rào cản chính trong đánh giá là:

a)

A. Rào cản thuộc về khái niệm

b)

B. Rào cản thuộc về công cụ đo lường

c)

C. Rào cản thuộc về con người

d)

D. Rào cản về môi trường

98.

ASQ-3 theo dõi sự phát triển của trẻ ở mấy lĩnh vực:

a)

A. 4

b)

B. 5

c)

C. 6

d)

D. 7

99.

.....................................là bộ câu hỏi về sự phát triển của trẻ từ 1 tháng tuổi đến 66 tháng tuổi, do các chuyên gia Đại học Oregon, Mỹ xây dựng và hoàn thiện trong hơn 40 năm qua. Và được coi như tiêu chuẩn vàng để sàng lọc sự phát triển cho trẻ.

a)

A. Denver-II

b)

B. WICS-4

c)

D. SAT

d)

D. ASQ-3

100.

Ai có thể thực hiện ASQ-3:

a)

A. Cha mẹ

b)

B. Cán bộ y tế, người chăm sóc

c)

C. Giáo viên

d)

D. Cả A, B,C

101.

Kể tên các kỹ thuật thuộc hình thức đánh giá không chính thức?

a)

A. Quan sát; đánh giá theo chương
trình; các kĩ thuật thu thập thông tin gián tiếp; tiếp cận sử dụng các loại trên.

b)

B. Phỏng vấn, bảng hỏi, trắc nghiệm và thang đo

c)

C. A,B đúng

d)

D. A và B sai

102.

Trong vai trò là GV GDĐB bạn có thể tiếp nhận loại đánh giá gì?

a)

A. Đánh giá phát triển tiến trình

b)

B. Đánh giá chuẩn đoán

103.

Mục đích đánh giá có quan hệ chặt chẽ với bước nào trong quy trình đánh giá?

a)

..........................................

b)

...........................................

104.

THỜI GIAN CÓ THỂ CHẨN ĐOÁN theo dsm-5 (apa, 2013):

- Từ 24 tháng
- Sau 5 tuổi (cần test IQ)

Là rối loạn phát triển thần kinh nào?

a)

A. Các rối loạn giao tiếp

b)

B. Khuyết tật trí tuệ

c)

C. Rối loạn phổ tự kỉ

d)

D. Rối loạn tăng động kém chú ý

e)

E. Các rối loạn vận động

105.

THỜI GIAN CÓ THỂ CHẨN ĐOÁN theo dsm-5 (apa, 2013):

- Từ 12 - 36 tháng (ADOS-2, Toddler module)

Là rối loạn phát triển thần kinh nào?

a)

A. Các rối loạn giao tiếp

b)

B. Khuyết tật trí tuệ

c)

C. Rối loạn phổ tự kỉ

d)

D. Rối loạn tăng động kém chú ý

e)

E. Các rối loạn vận động

106.

THỜI GIAN CÓ THỂ CHẨN ĐOÁN theo dsm-5 (apa, 2013):

- -Từ 6 - 7 tuổi

Là rối loạn phát triển thần kinh nào?

a)

A. Các rối loạn giao tiếp

b)

B. Khuyết tật trí tuệ

c)

C. Rối loạn phổ tự kỉ

d)

D. Rối loạn tăng động kém chú ý

e)

E. Các rối loạn vận động

107.

CÁC TRIỆU CHỨNG CHÍNH của Khuyết tật trí tuệ theo dsm-5 (apa, 2013) là gì?

a)

A. Suy giảm về chú ý, tăng động/ bốc đồng quá mức

b)

B. Suy giảm về giao tiếp và tương tác xã hội, hành vi lập lại, các ham thích quá mức, các vấn đề cảm giác

c)

C. Suy giảm lãnh vực về giao tiếp như ngôn ngữ diễn đạt, ngôn ngữ cảm nhận, âm lời nói, thực hành giao tiếp

d)

D. Suy giảm chung tất cả các lĩnh vực phát triển như nhận thức, ngôn ngữ, vận động,…

108.

CÁC TRIỆU CHỨNG CHÍNH của Rối loạn phổ tự kỉ theo dsm-5 (apa, 2013) là gì?

a)

A. Suy giảm về chú ý, tăng động/ bốc đồng quá mức

b)

B. Suy giảm về giao tiếp và tương tác xã hội, hành vi lập lại, các ham thích quá mức, các vấn đề cảm giác

c)

C. Suy giảm lãnh vực về giao tiếp như ngôn ngữ diễn đạt, ngôn ngữ cảm nhận, âm lời nói, thực hành giao tiếp

d)

D. Suy giảm chung tất cả các lĩnh vực phát triển như nhận thức, ngôn ngữ, vận động,…

109.

CÁC TRIỆU CHỨNG CHÍNH của Các rối loạn vận động theo dsm-5 (apa, 2013) là gì?

a)

A. Suy giảm về vận động như điều hợp, vận động rập khuôn, Tic vận động hayTic lời nói,
hội chứng Tourette

b)

B. Suy giảm về giao tiếp và tương tác xã hội, hành vi lập lại, các ham thích quá mức, các vấn đề cảm giác

c)

C. Suy giảm lãnh vực về giao tiếp như ngôn ngữ diễn đạt, ngôn ngữ cảm nhận, âm lời nói, thực hành giao tiếp

d)

D. Suy giảm chung tất cả các lĩnh vực phát triển như nhận thức, ngôn ngữ, vận động,…

110.

Các sai lầm trong chẩn đoán là gì?

a)

A. Chuẩn đoán quá nhanh

b)

B. Chẩn đoán riêng lẻ nhiều vấn đề cùng một lúc

c)

C. Chẩn đoán quá chậm

d)

D. Nhà chuyên môn ngại đưa ra chẩn đoán và Nhà chuyên môn dùng công cụ không chuyên biệt để lượng giá chẩn đoán

e)

E. Người làm giáo dục nhưng lại đưa ra những chẩn đoán sai lệch về các vấn
đề phát triển

111.

Tầm quan trọng của việc phân biệt các rối loạn phát triển thần kinh là gì?

a)

A. Chẩn đoán chính xác các rối loạn phát triển thần kinh giúp xác định đúng hướng can thiệp chung. Đôi khi có sự đi kèm với nhau giữa các rối loạn, làm cho việc chẩn đoán và can thiệp trở nên khó khăn

b)

B. Chẩn đoán chính xác các rối loạn phát triển thần kinh không giúp xác định đúng hướng can thiệp chung. Đôi khi không có sự đi kèm với nhau giữa các rối loạn.

c)

C. Cả A và B đúng

d)

D. Cả A và B sai

112.

Nếu là xác định là rối loạn phổ tự kỉ thì:..............

a)

A. Can thiệp chung nhằm đến tất cả các lĩnh vực phát triển nhưng chương trình cần phù hợp. Không chỉ quá chú trọng đến phát triển sự khởi xướng, chú ý liên kết, giao tiếp không lời

b)

B. Quan hệ trị liệu cũng là mục tiêu trị liệu, cần chú trọng đến giao tiếp không lời, chú ý liên kết, chơi biểu tượng, đồng bộ giữa lời nói và cử chỉ điệu bộ, diễn đạt cảm xúc,…

c)

C. Can thiệp dựa trên chính lĩnh vực trẻ bị khó khăn hơn là quan tâm đến phát triển quan hệ hai chiều, chơi biểu tượng, chú ý liên kết, khởi xướng, chia sẻ, giao tiếp không lời, đồng bộ giữa giao tiếp có lời và không lời.

d)

D. Can thiệp có thể nghĩ đến thuốc làm tăng khả năng tập trung như can thiệp dùng thuốc trong nhóm psychostimulants hay phối hợp với can thiệp không dùng thuốc: can thiệp hành vi và tư vấn cho cha mẹ cách thức cư xử với trẻ để giảm thiểu tối đa các vấn đề luẩn quẩn được tạo ra do hành vi xung động và kém kiềm chế của hai bên gây ra như rối loạn thách thức chống đối, rối loạn cư xử…

113.

Nếu đã xác định là rối loạn tăng động kém chú ý thì:....................................

a)

A. Can thiệp chung nhằm đến tất cả các lĩnh vực phát triển nhưng chương trình cần phù hợp. Không chỉ quá chú trọng đến phát triển sự khởi xướng, chú ý liên kết, giao tiếp không lời

b)

B. Quan hệ trị liệu cũng là mục tiêu trị liệu, cần chú trọng đến giao tiếp không lời, chú ý liên kết, chơi biểu tượng, đồng bộ giữa lời nói và cử chỉ điệu bộ, diễn đạt cảm xúc,…

c)

C. Can thiệp dựa trên chính lĩnh vực trẻ bị khó khăn hơn là quan tâm đến phát triển quan hệ hai chiều, chơi biểu tượng, chú ý liên kết, khởi xướng, chia sẻ, giao tiếp không lời, đồng bộ giữa giao tiếp có lời và không lời.

d)

D. Can thiệp có thể nghĩ đến thuốc làm tăng khả năng tập trung như can thiệp dùng thuốc trong nhóm psychostimulants hay phối hợp với can thiệp không dùng thuốc: can thiệp hành vi và tư vấn cho cha mẹ cách thức cư xử với trẻ để giảm thiểu tối đa các vấn đề luẩn quẩn được tạo ra do hành vi xung động và kém kiềm chế của hai bên gây ra như rối loạn thách thức chống đối, rối loạn cư xử…

114.

Nếu đã xác định là khuyết tật trí tuệ hay chậm phát triển thì: ...................

a)

A. Can thiệp chung nhằm đến tất cả các lĩnh vực phát triển nhưng chương trình cần phù hợp. Không chỉ quá chú trọng đến phát triển sự khởi xướng, chú ý liên kết, giao tiếp không lời

b)

B. Quan hệ trị liệu cũng là mục tiêu trị liệu, cần chú trọng đến giao tiếp không lời, chú ý liên kết, chơi biểu tượng, đồng bộ giữa lời nói và cử chỉ điệu bộ, diễn đạt cảm xúc,…

c)

C. Can thiệp dựa trên chính lĩnh vực trẻ bị khó khăn hơn là quan tâm đến phát triển quan hệ hai chiều, chơi biểu tượng, chú ý liên kết, khởi xướng, chia sẻ, giao tiếp không lời, đồng bộ giữa giao tiếp có lời và không lời.

d)

D. Can thiệp có thể nghĩ đến thuốc làm tăng khả năng tập trung như can thiệp dùng thuốc trong nhóm psychostimulants hay phối hợp với can thiệp không dùng thuốc: can thiệp hành vi và tư vấn cho cha mẹ cách thức cư xử với trẻ để giảm thiểu tối đa các vấn đề luẩn quẩn được tạo ra do hành vi xung động và kém kiềm chế của hai bên gây ra như rối loạn thách thức chống đối, rối loạn cư xử…

115.

Đâu là các phân loại KHÔNG phải của ICD-10 (WHO, 1992):
1. F70-79: Chậm phát triển tâm thần;
2. F80: Rối loạn chuyên biệt về phát triển âm ngữ;
3. F81: Các rối loạn phát triển chuyên biệt về học tập;
4. F82: Các rối loạn phát triển về chức năng vận động;
5. F83: Các rối loạn phát triển chuyên biệt hỗn hợp;
6. F84: Các rối loạn phát triển lan tỏa;
7. F90: Các rối loạn tăng động.
8. F91: Các rối loạn Tic
9. F92: Rối loạn lo âu
10. F93 Rối loạn trầm cảm

a)

A. 1, 5, 7

b)

B. 4, 6, 8

c)

C. 8, 9, 10

d)

D. 7, 8, 9

116.

ASQ-3 có mấy bản?

a)

A. 20

b)

B. 21

c)

C. 22

d)

D. 23

117.

Mỗi lĩnh vực trong ASQ-3 có mấy câu hỏi?

a)

A. 5

b)

B. 6

c)

D. 7

d)

D. 8

118.
  1. 1. Giao tiếp
    2. Vận động thô
    3. Vận động tinh
    4. Giải quyết vấn đề
    5. Cá nhân - xã hội
    Đây là 5 lĩnh vực đánh giá của công cụ nào?

a)

A. Denver-II

b)

B. PEP-3

c)

C. SAT

d)

D. ASQ-3

119.

Tính điểm cho mỗi mục như sau:

Có – 10; Thỉnh thoảng – 5; Chưa – 0. Cộng điểm ở các mục và ghi lại tổng điểm ở mỗi lĩnh vực (như giao tiếp, vận động thô .v.v.). Hãy chuyển tổng điểm vào sơ đồ bên dưới. Tô vào ô tròn tương ứng với tổng điểm.

Đây là cách tính điểm công cụ Denver-II?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

120.

Chúc bạn ôn bài và thi tốt vào ngày 29/10 sắp tới!
LYCAODUYBAO

a)

Yeah!

b)

Quá dễ!

c)

10 điểm