wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi từ phiếu bài tập (lớp 13)

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Hạt nhân nguyên tử gồm các hạt

a)

proton, neutron và electron

b)

proton và neutron

c)

neutron và electron

d)

proton và electron

2.

Vị trí của nguyên tố có cấu hình electron 4d10 5s là:

a)

Họ s, chu kỳ 4, nhóm IB

b)

Họ s, chu kỳ 5, nhóm IB

c)

Họ d, chu kỳ 5, nhóm IB

d)

Họ d, chu kỳ 4, nhóm IB

3.

Dựa trên đặc điểm nào của cấu tạo nguyên tử mà người ta xếp các nguyên tố vào cùng một nhóm trong bảng hệ thống tuần hoàn

a)

Cùng số electron

b)

Cùng số electron hoá trị

c)

Cùng số lớp

d)

Cùng số phân lớp

4.

Tính số oxy hoá và hoá trị (cộng hoá trị hoặc điện hoá trị) của các nguyên tố trong hợp chất sau: KMnO4 (theo thứ tự từ trái sang phải)

a)

K: +1, +1; Mn: +7, 7; O: -2, 2

b)

K: +1, +1; Mn: +7, +7; O: -2, -2

c)

K: +1, +1; Mn: +6, 6; O: -2, 2

d)

K: +1, 1; Mn: +7, 7; O: -2, 2

5.

Tính số oxy hoá và hoá trị (cộng hoá trị hoặc điện hoá trị) của các nguyên tố trong hợp chất sau: K2Cr2O7 (theo thứ tự từ trái sang phải)

a)

K: +1, 1; Cr: +6, 6; O: -2, 2

b)

K: +1, 1; Cr: +6, +6; O: -2, +2

c)

K: +1, +1; Cr: +6, 6; O: -2, +2

d)

K: +1, +1; Cr: +6, +6; O: -2, -2

6.

Nguyên tử X có tổng số hạt proton, electron và notron là 36. Trong đó số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. Xác định nguyên tố X và cấu hình electron của X

a)

Mg; 1s2 2s2 2p6 3s2

b)

Na; 1s2 2s2 2p6 3s1

c)

Al; 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1

d)

S; 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

7.

Chọn ý trả lời đúng. Đặc điểm hàm trạng thái là

a)

Biến thiên các đại lượng trong quá trình không phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối

b)

Biến thiên các đại lượng trong quá trình phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối và đường đi

c)

Biến thiên các đại lượng trong quá trình chỉ phụ thuộc vào đường đi

d)

Biến thiên các đại lượng trong các quá trình chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối, không phụ thuộc vào đường đi

8.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Hiệu ứng nhiệt của một phản ứng bằng tổng sinh nhiệt của các chất tham gia trừ đi tổng sinh nhiệt của các chất sản phẩm

b)

Có thể cộng hay trừ những phương trình nhiệt hoá như những phương trình đại số

c)

Hiệu ứng nhiệt của phản ứng thuận bằng hiệu ứng nhiệt của phản ứng nghịch

d)

Hiệu ứng nhiệt của một phản ứng bằng tổng nhiệt cháy của các chất sản phẩm trừ đi tổng nhiệt cháy của các chất tham gia phản ứng

9.

Chọn phương án sai. Các đại lượng dưới đây đều là thông số/hàm trạng thái

a)

Công, nhiệt

b)

Entanpi, nhiệt dung đẳng áp

c)

Nhiệt độ, áp suất

d)

Nội năng, nhiệt dung đẳng tích

10.

Phát biểu nào sau đây là sai

a)

Khi S lớn mức độ hỗn loạn của vật chất lớn

b)

S là hàm trạng thái

c)

Entropi (S) là thước đo mức độ hỗn loạn của vật chất

d)

Khi S nhỏ, vật sắp xếp kém trật tự

11.

Xác định hiệu ứng nhiệt ΔH của phản ứng: 4NH3(k) + 5O2(k) → 4NO(k) + 6H2O(k). Biết: ΔH_S(NH3(k)) = -45,9 kJ/mol; ΔH_S(H2O(k)) = -253,8 kJ/mol; ΔH_S(NO(k)) = 91,3 kJ/mol

a)

-974,0

b)

-914,0

c)

-944,0

d)

-964,0

e)

Không có đáp án đúng

12.

Chọn các phát biểu đúng về cân bằng sau: N2(k) + 3H2(k) ↔ 2NH3(k) với ΔH < 0

a)

Khi giảm nhiệt độ cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch

b)

Khi tăng nồng độ N2 cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

c)

Khi giảm nồng độ NH3 cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch

d)

Khi tăng áp suất chung của hệ cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch

13.

Cho phản ứng: 2SO2(k) + O2(k) ↔ 2SO3 có ΔH0 = -198,4 kJ. Để thu được nhiều SO3, cần

a)

Giảm P, tăng T

b)

Tăng P, giảm T

c)

Tăng P, tăng T

d)

Giảm P, giảm T

14.

Cho hệ cân bằng: CH3COONa + H2O ↔ CH3COOH + NaOH có ΔH0 (298°C) > 0. Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Dung dịch làm phenolphthalein chuyển hồng

b)

Làm lạnh dung dịch, pH của dung dịch tăng lên

c)

Đun nóng dung dịch, cân bằng dịch chuyển chiều thuận

15.

Phát biểu: Thêm CH3COONa vào dung dịch, pH của dung dịch tăng lên

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Cho phản ứng: N2 + 3H2 ↔ 2NH3, tốc độ của phản ứng thuận sẽ thay đổi thế nào nếu tăng nồng độ các chất tham gia lên 4 lần

a)

256

b)

128

c)

64

d)

16

17.

Cho phương trình nhiệt động: N2 + 3H2 ↔ 2NH3 có ΔH0 (298°C) = -91,8 kJ. Tính lượng nhiệt toả ra khi dùng 18 g H2 để tạo thành NH3(k)

a)

275,4 kJ

b)

137,7 kJ

c)

413,1 kJ

d)

91,8 kJ

18.

Hệ cô lập là hệ

a)

Không trao đổi chất nhưng có thể trao đổi năng lượng với môi trường

b)

Có thể trao đổi cả chất và năng lượng với môi trường

c)

Không trao đổi cả chất và năng lượng với môi trường

d)

Có trao đổi chất nhưng không thể trao đổi năng lượng với môi trường

19.

Chọn phát biểu đúng: (1) Chất chỉ thị màu là những acid hay base yếu mà dạng trung hoà và dạng ion có màu sắc khác nhau tuỳ thuộc vào pH của môi trường mà tồn tại ở dạng này hay dạng kia. (2) Mỗi chất chỉ thị có một khoảng chuyển màu xác định và gần bằng 2 đơn vị. (3) Mỗi chất chỉ thị chỉ dùng trong những khoảng pH xác định và không trộn chung những chất chỉ thị này với nhau

a)

1, 2, 3

b)

1, 2

c)

1, 3

d)

2, 3

20.

Dung dịch acid acetic (CH3COOH) làm methyl da cam chuyển sang

a)

Màu vàng

b)

Màu đỏ

c)

Màu xanh

d)

Không màu

21.

Dung dịch acid acetic (CH3COOH) làm phenolphthalein chuyển sang

a)

Màu vàng

b)

Không đổi màu

c)

Màu xanh

d)

Màu hồng

22.

Chọn phương án đúng: pH của một dung dịch acid HA 0,15 N đo được là 2,8. Tính pKa của acid là

a)

2,33

b)

3,42

c)

4,58

d)

4,80

23.

Chọn phương án đúng: Cho các dung dịch BaCl2, NaNO3 và NaCl và H2O. Ba(NO3)2 tan nhiều hơn cả trong

a)

NaNO3

b)

NaCl

c)

BaCl2

d)

H2O

24.

Chọn ý trả lời đúng. Dung dịch là

a)

Hỗn hợp đồng nhất gồm dung dịch và chất tan

b)

Hỗn hợp gồm dung môi và chất tan

c)

Hỗn hợp đồng nhất gồm nước và chất tan

d)

Hỗn hợp đồng nhất gồm dung môi và chất tan

25.

Chọn ý trả lời đúng: Với một lượng chất tan xác định, khi tăng V dung môi thì

a)

C% tăng, CM tăng

b)

C% giảm, CM giảm

c)

C% tăng, CM giảm

d)

C% giảm, CM tăng

26.

Chọn ý trả lời đúng. Lượng NaCl cần thiết để pha 500g dung dịch nước muối 0,9% là:

a)

5,5g

b)

4,5g

c)

5,0g

d)

4,0g

27.

Một chai rượu có thể tích là 450 ml và có độ rượu là 40°. Số ml ethanol nguyên chất có trong chai rượu là:

a)

90 ml

b)

450 ml

c)

270 ml

d)

180 ml

28.

Chọn ý trả lời đúng. Đương lượng của KMnO4 trong phản ứng 10KI + 2KMnO4 + 8H2SO4 → 5I2 + 2MnSO4 + 6K2SO4 + 8H2O. Biết K (39), Mn (55), O (16).

a)

31,6

b)

158

c)

79

d)

49

29.

Hiện tượng thẩm thấu là hiện tượng:

a)

các phân tử dung môi khuếch tán một chiều qua màng thẩm thấu sang dung dịch hoặc từ dung dịch nồng độ thấp sang dung dịch nồng độ cao hơn

b)

các phân tử khuếch tán qua màng thẩm thấu hoặc từ dung dịch nồng độ thấp sang dung dịch nồng độ cao hơn

c)

các phân tử dung môi khuếch tán qua màng thẩm thấu sang dung dịch hoặc từ dung dịch nồng độ cao sang dung dịch nồng độ thấp hơn

d)

các phân tử khuếch tán qua màng thẩm thấu hoặc từ dung dịch nồng độ cao sang dung dịch nồng độ thấp hơn

30.

Cho các chất sau: HCl, H2SO4, C2H5OH, NaOH, BaCl2, CH3COOH, NH3. Số lượng các chất là chất điện li mạnh là:

a)

5

b)

4

c)

6

d)

3

31.

Acid amin Lysin có các pKa1 = 2,18; pKa2 = 8,95 và pKa3 = 10,53. Giá trị pH tại điểm đẳng điện pI là:

a)

7,22

b)

5,57

c)

6,36

d)

9,74

32.

Giá trị pH của dung dịch đệm chứa CH3COOH 0,2M và CH3COONa 0,2M là (xét trong cùng thể tích). Biết pKa = 4,75:

a)

4,55

b)

9,25

c)

4,75

d)

9,75

33.

Giá trị pH của dung dịch H2SO4 0,05M là:

a)

1,0

b)

0,5

c)

2,5

d)

2,0

34.

Chọn phát biểu đúng: (1) Acid càng yếu thì pKa càng lớn. (2) Dung dịch một base yếu có pH càng nhỏ khi pKb của nó càng lớn. (3) Base càng mạnh khi pKb càng lớn. (4) Giữa pKa và pKb của các dạng acid và base của H2PO4− có pKa + pKb = 14.

a)

1, 2

b)

2, 3

c)

1, 4

d)

2, 4

35.

Trộn 160 ml dung dịch Ba(OH)2 0,08 M với 140 ml dung dịch KOH 0,04 M thu được dung dịch A. pH của dung dịch A là:

a)

pH = 13,02.

b)

pH = 6.

c)

pH = 10,3.

d)

pH = 15,2.

36.

Điều kiện để có phản ứng phân tích thể tích:

a)

Có phương pháp xác định điểm tương đương

b)

Phản ứng xảy ra hoàn toàn theo 1 chiều

c)

Phản ứng xảy ra nhanh không có sản phẩm phụ

d)

Tất cả các điều kiện trên

37.

Chọn ý trả lời đúng. Bệnh nhân cần bổ sung nước và chất điện giải, bác sỹ chỉ định truyền tĩnh mạch dung dịch NaCl 0,9%. Vì sao không truyền trực tiếp nước cất vào tĩnh mạch?

a)

Nước cất là dung môi tinh khiết không có chất điện giải

b)

Nước cất vào mạch máu sẽ gây hiện tượng thẩm thấu vào hồng cầu, gây trương phồng và vỡ tế bào

c)

Nước cất có thể chứa các vi sinh vật có nguy cơ gây nhiễm trùng

d)

Nước cất không có NaCl khiến bệnh nhân không đủ muối, không có cảm giác thèm ăn

38.

Chọn ý trả lời đúng. Xác định nồng độ phần trăm của dung dịch khi hòa tan 5 g glucose bằng 85 g nước:

a)

5,00%

b)

5,88%

c)

5,56%

d)

Tất cả sai

39.

Kết tủa PbI2 có tạo thành không khi trộn dung dịch Pb(NO3)2 0,01M và KI 0,01M. Biết TspPbI2 = 9,8·10^{-9}. Coi thể tích dung dịch không đổi:

a)

Có tạo thành kết tủa

b)

Không tạo thành kết tủa

c)

Đạt trạng thái cân bằng

40.

Kết quả tích số ion của PbI2 khi trộn 1 lần thể tích dung dịch Pb(NO3)2 0,01M và 1 lần thể tích dung dịch KI 0,01M:

a)

1,00 · 10^{-6}

b)

1,25 · 10^{-7}

c)

1,00 · 10^{-4}

d)

1,22 · 10^{-6}

41.

Giá trị pH của 100 ml dung dịch A có chứa 5,35 g NH4Cl và NH3OH 0,01M là (xét trong cùng thể tích). Biết pK_NH3 = 4,74:

a)

8,26

b)

9,26

c)

7,26

d)

10,26

42.

Xác định nồng độ đương lượng các dung dịch khi hòa tan 18 g glucose bằng nước thu được 1000 g dung dịch (d = 1,25 g/ml). Cho C (12), H (1), O (16):

a)

0,080

b)

0,100

c)

0,125

d)

Không có đáp án đúng

43.

Cho dung dịch đệm CH3COOH 0,1M và CH3CHOONa 0,2M có pH là. Biết pKa = 4,73:

a)

5,03

b)

4,74

c)

5,74

d)

4,03

44.

Cho dung dịch đệm CH3COOH 0,1 M và CH3COOK 0,1 M. Thêm vào dung dịch đệm 0,01 M dung dịch HCl thì pH của đệm sau khi thêm acid vào là. Biết pKa = 4,75:

a)

4,66

b)

4,83

c)

4,75

d)

4,3

45.

Ion kim loại đóng vai trò trong việc duy trì áp suất thẩm thấu của tế bào, duy trì pH ổn định là:

a)

Na+; K+

b)

Ca2+; Mg2+

c)

Na+; Mg2+

d)

K+; Ca2+

46.

Muối sulfat SO4^2− có tác dụng cản quang được dùng trong kỹ thuật chụp X-quang là:

a)

Na2SO4

b)

CaSO4

c)

MgSO4

d)

BaSO4

47.

Hợp chất phosphat của kim loại tham gia cấu thành xương là

a)

Ca 2+^{2+}

b)

Ba 2+^{2+}

c)

Mg 2+^{2+}

d)

Cả 3 ion trên

48.

Hợp chất của C dùng làm thuốc giảm đau dạ dày do dư thừa acid là

a)

Na 2_2 CO 3_3

b)

NaHCO 3_3

c)

(NH 4_4 ) 2_2 CO 3_3

d)

KHCO 3_3

49.

Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn nào sau đây là sai

a)

Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột

b)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử

c)

Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng

d)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

50.

Vai trò chính của hợp chất vô cơ trong cơ thể là

a)

Cung cấp các nguyên tố vi lượng cần thiết

b)

Cân bằng điện giải, duy trì áp lực thẩm thấu

c)

Dẫn truyền tín hiệu thần kinh và hỗ trợ chức năng cơ bắp

d)

Tham gia quá trình trao đổi chất, điều hoà huyết áp, chức năng não bộ

e)

Tất cả các đáp án trên

51.

Chọn đáp án đúng: Đặc điểm tăng giảm theo chu kì là

a)

Theo chu kì: Bán kính nguyên tử giảm; Năng lượng ion hoá tăng; Ái lực e tăng; Độ âm điện tăng; Tính kim loại giảm; Tính phi kim tăng

b)

Theo chu kì: Bán kính nguyên tử tăng; Năng lượng ion hoá tăng; Ái lực e giảm; Độ âm điện tăng; Tính kim loại giảm; Tính phi kim tăng

c)

Theo chu kì: Bán kính nguyên tử giảm; Năng lượng ion hoá tăng; Ái lực e tăng; Độ âm điện giảm; Tính kim loại giảm; Tính phi kim tăng

d)

Theo chu kì: Bán kính nguyên tử giảm; Năng lượng ion hoá tăng; Ái lực e tăng; Độ âm điện tăng; Tính kim loại tăng; Tính phi kim giảm

e)

Theo chu kì: Bán kính nguyên tử giảm; Năng lượng ion hoá tăng; Ái lực e tăng; Độ âm điện tăng; Tính kim loại tăng; Tính phi kim giảm

52.

Chọn đáp án đúng: Đặc điểm tăng giảm theo nhóm là

a)

Bán kính nguyên tử tăng; Năng lượng ion hoá giảm; Ái lực e giảm; Độ âm điện giảm; Tính kim loại tăng; Tính phi kim giảm

b)

Bán kính nguyên tử tăng; Năng lượng ion hoá giảm; Ái lực e giảm; Độ âm điện tăng; Tính kim loại tăng; Tính phi kim giảm

c)

Bán kính nguyên tử tăng; Năng lượng ion hoá tăng; Ái lực e giảm; Độ âm điện tăng; Tính kim loại tăng; Tính phi kim giảm

d)

Bán kính nguyên tử giảm; Năng lượng ion hoá giảm; Ái lực e giảm; Độ âm điện tăng; Tính kim loại tăng; Tính phi kim giảm

e)

Bán kính nguyên tử giảm; Năng lượng ion hoá giảm; Ái lực e giảm; Độ âm điện tăng; Tính kim loại tăng; Tính phi kim giảm

53.

Những thuốc nào sau đây dùng để sát trùng da, rửa vết thương

a)

Cồn iot, oxy già (H 2_2 O 2_2 )

b)

Nước clo, cồn iot

c)

Ozon, dung dịch NaCl

d)

Nước clo, dung dịch nước Javen

54.

Cho các chất sau: Acid 2,2-dimethylpropanoic (CH 3_3 ) 3_3 CCOOH; Acid 3-aminopropanoic NH 2_2 –CH 2_2 –CH 2_2 –COOH; Acid butendioic HOOC–CH=CH–COOH; Acid 2-aminopropanoic CH 3_3 –CH(NH 2_2 )–COOH. Số chất có đồng phân hình học là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Cho các chất sau: 1. Acid tartric HOOC–CHOH–CHOH–COOH; 2. Alanin H 2_2 N–CH(CH 3_3 )–COOH; 3. Glycerol C 3_3 H 5_5 (OH) 3_3 ; 4. Acid 2-aminopropanoic CH 3_3 –CH(NH 2_2 )–COOH. Số chất có đồng phân quang học là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Cho phân tử sau: HOCH 2_2 –(CHOH) 4_4 –CHO. Số nguyên tử C bất đối trong phân tử là

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

57.

Cho phân tử sau: HOCH 2_2 –(CHOH) 3_3 –CO–CH 2_2 OH. Số nguyên tử C bất đối trong phân tử là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

58.

Salbutamol là chất gây nguy hiểm cho con người, salbutamol tác động lên não, tim, gan, tụy,… Salbutamol có công thức cấu tạo như hình. Phát biểu không đúng về Salbutamol là: 1. Có công thức phân tử là C 13_{13} H 21_{21} NO 3_3 ; 2. Là hợp chất hữu cơ tạp chức; 3. Có chứa chức amin bậc 1; 4. Có khả năng phản ứng với NaOH theo tỷ lệ 1:3

a)

3,4

b)

1,2

c)

2,3

d)

1,4

59.

Lactic Acid là một loại acid thuộc nhóm Alpha Hydroxy Acid (AHA), là thành phần chăm sóc da, loại bỏ tế bào chết. Lactic Acid có cấu tạo như hình bên. Nhóm chức trong phân tử Lactic Acid là

a)

Aldehyde và carboxylic acid

b)

Alcohol và carboxylic acid

c)

Aldehyde và Alcohol

d)

Ketone và carboxylic acid

60.

Curcumin là thành phần tinh chất nghệ, có hoạt tính chống oxi hoá mạnh, cải thiện sức khoẻ xương khớp và giảm viêm, có công thức cấu tạo như hình. Phát biểu sai về curcumin là

a)

Có đồng phân hình học

b)

Có chứa nhóm chức Alcohol và ketone

c)

Có phản ứng với dung dịch nước brom

d)

Có công thức phân tử C 21_{21} H 20_{20} O 6_6

61.

Số đồng phân cấu tạo bậc 1 của amin ứng với công thức phân tử C 3_3 H 9_9 N là

a)

2

b)

5

c)

3

d)

4

62.

Cho dung dịch các chất: CH 3_3 NH 2_2 , (CH 3_3 ) 2_2 NH, (CH 3_3 ) 3_3 N, C 6_6 H 5_5 NH 2_2 . Số các dung dịch làm quỳ tím hoá xanh là

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

63.

Cho quỳ tím vào dung dịch aminoacid có CTCT như sau: NH 2_2 –CH–COOH; COOH ở mạch bên. Hiện tượng xảy ra là

a)

Quỳ tím đổi màu xanh

b)

Quỳ tím bị mất màu

c)

Quỳ tím đổi màu đỏ

64.

Thủy phân không hoàn toàn peptide Gly-Phe-Tyr-Gly-Lys-Gly-Phe-Tyr có thể thu được tối đa bao nhiêu tripeptid khác nhau có chứa một gốc Gly

a)

5

b)

4

c)

2

d)

3

65.

Thủy phân không hoàn toàn peptide Phe-Tyr-Gly-Lys-Gly-Phe-Tyr có thể thu được tối đa bao nhiêu dipeptid khác nhau có chứa một gốc Gly

a)

1

b)

4

c)

5

d)

3

e)

2

66.

Protein được hình thành từ ………mắt xích anpha-aminoacid

a)

> 10

b)

2-10

c)

> 50

d)

2-50

67.

Xác định số phát biểu đúng về protein: a. Protein được tạo nên từ hơn 50 gốc α-aminoacid khác nhau bởi liên kết peptid b. Protein có dạng hình cầu như albumin, hemoglobin có thể tan trong nước tạo dung dịch keo c. Dưới tác dụng của các tác nhân vật lý như tia cực tím, sóng siêu âm,… hay tác nhân hóa học như axit, base,… protein bị biến tính d. Protein có bản chất là enzym

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

68.

Nhận định đúng về amino acid thiết yếu là

a)

Cơ thể có thể tự tổng hợp được

b)

Cơ thể không thể tự tổng hợp được, phải nạp từ bên ngoài thông qua thực phẩm.

c)

Tự cơ thể tổng hợp, nhưng đôi khi cũng cần bổ sung từ thực phẩm.

d)

Cơ thể phải nạp từ bên ngoài thông qua thực phẩm.

69.

Số nhận định đúng: Enzyme là chất xúc tác sinh học có các tính chất sau: a. Enzyme không gây ra phản ứng mà làm giảm năng lượng hoạt hóa của các phản ứng hóa học b. Enzyme không bị biến đổi hay mất đi và có thể sử dụng nhiều lần trong các phản ứng của tế bào c. Enzyme có tính nhạy cao, chỉ cần một lượng nhỏ enzyme so với cơ chất cũng xúc tác được phản ứng d. Tính chọn lọc, đặc hiệu của enzyme cao thể hiện ở sự lựa chọn phản ứng để xúc tác

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

70.

Cho các phát biểu sau: a. Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức b. Tại pH = 3,0 glysin tồn tại dạng anion và di chuyển về anot (biết pI = 6) c. Các peptid dễ có phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm d. Amino acid là hợp chất hữu cơ có tính lưỡng tính. Xác định số phát biểu đúng

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

71.

Dung dịch chất nào dưới đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh

a)

C6H5NH2

b)

CH3CH2CH2NH2

c)

CH3-COOH

d)

H2N-CH2-COOH

72.

Thành phần chính tham gia cấu tạo protein là

a)

Các gốc aminoacid

b)

Các gốc beta-aminoacid

c)

Các gốc anpha-aminoacid

d)

Các gốc aminoacid có thể thêm các thành phần phi protein (lipid, nucleic,…)

73.

Cho ba phân tử carbohydrate: saccharose, maltose và lactose. Số nhận định đúng về các carbohydrate này là: a. Đều là disaccharide b. Đều tồn tại ở hai dạng hở và vòng c. Tỷ lệ C chiếm khoảng 42% về khối lượng d. Có thể dùng toluen để phân biệt các dung dịch trên

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

74.

Trong các glucid sau, các chất thể hiện tính khử là

a)

Fructose, tinh bột, saccarose

b)

Glucose, fructose, saccarose

c)

Glucose, fructose, tinh bột

d)

Glucose, fructose, lactose

75.

Oligosaccarid khi thủy phân cho số đơn vị monosacarid từ

a)

2 đến 10

b)

2 đến 50

c)

2 đến 20

d)

Lớn hơn 20

76.

Các nhóm chất sau đây, nhóm nào có cấu tạo phân nhánh

a)

Amylopectin, Glycogen

b)

Cellulose, Amylose

c)

Amylopectin, Cellulose

d)

Dextrin, Cellulose

77.

Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng với iod cho màu xanh

a)

Tinh bột

b)

Maltodextrin

c)

Glycogen

d)

Amylodextrin

78.

Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng với iod cho màu đỏ nâu

a)

Cellulose

b)

Amylose

c)

Glycogen

d)

Amylodextrin

79.

Chất nào sau có cấu trúc phân tử không đổi ở trạng thái rắn hoặc lỏng

a)

Lactose

b)

Saccarose

c)

Mantose

d)

Galactose

80.

Chất nào không có tính khử

a)

Mantose

b)

Lactose

c)

Saccarose

d)

Galactose

81.

Phản ứng Feling dùng để nhận định

a)

Saccarose

b)

Lactose

c)

Amylose

d)

Amylopectin

82.

Glucose và fructose khi bị khử thêm 2H+ sẽ cho chất

a)

Sorbitol

b)

Ribitol

c)

Polyancol

83.

Hệ cô lập là hệ

a)

Không trao đổi chất nhưng có thể trao đổi năng lượng với môi trường

b)

Có thể trao đổi cả chất và năng lượng với môi trường

c)

Không trao đổi cả chất và năng lượng với môi trường

d)

Có trao đổi chất nhưng không thể trao đổi năng lượng với môi trường

84.

Một đơn đường có 6 nguyên tử carbon và trong công thức có nhóm aldehyd được gọi là gì?

a)

Cetohexose

b)

Cetopentose

c)

Aldohexose

d)

Aldopentose

85.

Một đơn đường có 5 nguyên tử carbon và trong công thức có nhóm ceton được gọi là gì?

a)

Cetopentose

b)

Cetohexose

c)

Aldohexose

d)

Aldopentose

86.

Saccarose được tạo thành bởi các đơn vị nào?

a)

Hai đơn vị beta-galactose

b)

Hai đơn vị anpha-glucose

c)

Một anpha-fructose và một beta-glucose

d)

Một beta-fructose và một anpha-glucose

87.

Chọn tập hợp chất thuộc nhóm polysaccharid thuần.

a)

Glycogen, Amylose, Amylopectin

b)

Saccarose, Heparin, Glycogen

c)

Cellulose, Amylose, acid hyaluronic

d)

Fructose, Amylopectin, Heparin

88.

Một số loại sắn có chứa cyanua là chất độc có thể gây chết người. Cách đơn giản nhất là cho người bị ngộ độc cyanua bổ sung thực phẩm có chứa nhóm chức carbonyl -CO. Thực phẩm phù hợp là gì?

a)

Tinh bột

b)

Glucose

c)

Giấm

d)

Dầu ăn

89.

Một số loại sắn có chứa cyanua là chất độc có thể gây chết người. Cách đơn giản nhất là cho người bị ngộ độc cyanua bổ sung thực phẩm có chứa nhóm chức carbonyl -CO. Thực phẩm phù hợp là gì?

a)

Fructose

b)

Tinh bột

c)

Giấm

d)

Dầu ăn

90.

Dung dịch thích hợp để phân biệt glucose và fructose là gì?

a)

Dung dịch nước brom

b)

Dung dịch Fehling

c)

Dung dịch toluen

d)

Dung dịch Benedict

91.

Hình vẽ cấu trúc disaccharid cho thấy hai vòng đường pyranose liên kết với nhau. Hợp chất tương ứng là chất nào?

a)

Lactose

b)

Saccarose

c)

Maltose

d)

Xenlulose

92.

Hình vẽ cấu trúc disaccharid gồm hai đơn vị đường liên kết glycosid. Hợp chất tương ứng là chất nào?

a)

Maltose

b)

Saccarose

c)

Lactose

d)

Xenlulose

93.

Hình vẽ cấu trúc disaccharid gồm một đơn vị glucose và một đơn vị fructose liên kết qua cả hai carbon anomeric. Hợp chất tương ứng là chất nào?

a)

Xenlulose

b)

Maltose

c)

Lactose

d)

Saccarose

94.

Giả sử ở người trưởng thành khỏe mạnh, đường huyết lúc đói nằm trong khoảng 4,4–6,2 mmol/L. Đường huyết đo được của một người là 100 mg/dL (1 L = 10 dL). Giá trị quy đổi gần đúng tương ứng là bao nhiêu mmol/L?

a)

5,6 mmol/L

b)

5,5 mmol/L

c)

5,4 mmol/L

d)

5,7 mmol/L

95.

Khi đun nóng dung dịch chứa 20 g glucose với thuốc thử Tollens dư, phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng bạc thu được là bao nhiêu gam?

a)

36

b)

12

c)

24

d)

20

96.

Giả sử ở người trưởng thành khỏe mạnh, đường huyết lúc đói nằm trong khoảng 4,4–6,2 mmol/L. Cho các nhận định sau: a) Lượng đường huyết là lượng glucose trong máu. b) Đường huyết của một người là 152 mg/dL; người này có lượng đường huyết thấp hơn mức giới hạn bình thường. c) Lúc đói, nếu ăn thực phẩm tinh bột thì đường huyết sẽ tăng trong một khoảng thời gian nhất định. d) Khi hạ đường huyết nên uống một cốc nước đường ấm. Chọn phương án đúng.

a)

c, d

b)

a, b

c)

b, c

d)

a, c

97.

Các chất sau đây thuộc nhóm polysaccharid phân tử lượng cao là tập hợp nào?

a)

Cellulose, glycogen, tinh bột, heparin

b)

Cellulose, glycogen, fructose, heparin

c)

Cellulose, glycogen, tinh bột, saccarose

d)

Cellulose, maltose, lactose, heparin

98.

Tổng số đồng phân D và L của glucose ở dạng mạch hở là bao nhiêu?

a)

16

b)

32

c)

8

d)

64

99.

Tổng số đồng phân D và L của fructose ở dạng mạch hở là bao nhiêu?

a)

16

b)

8

c)

16

d)

32

100.

Giá trị pH của nước sẽ thay đổi như thế nào nếu thêm 0,01 mol NaOH vào 100 mL nước?

a)

Tăng 3 giá trị pH

b)

Giảm 3 giá trị pH

c)

Tăng 4 giá trị pH

d)

Giảm 4 giá trị pH

e)

Giá trị khác

101.

Giá trị pH của nước sẽ thay đổi như thế nào nếu thêm 0,01 mol HCl vào 100 mL nước?

a)

Tăng 3 giá trị pH

b)

Giảm 3 giá trị pH

c)

Tăng 4 giá trị pH

d)

Giảm 4 giá trị pH

e)

Giá trị khác

102.

Cho hai nguyên tử với cấu hình electron lớp ngoài cùng: X (3s² 3p¹) và Y (2s² 2p⁴). Công thức phân tử của hợp chất tạo bởi X và Y có dạng nào?

a)

X₃Y₂

b)

X₂Y₃

c)

X₂Y

d)

XY₂

103.

Trong điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí và có mùi khai?

a)

Aniline

b)

Ethylamine

c)

Ethanol

d)

Methyl acetate

104.

Ở pH = 6, alanine tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực tổng điện tích bằng không. Dạng tồn tại chủ yếu của alanine trong môi trường acid mạnh (pH = 2) là chất nào?

a)

H₃N⁺–CH(CH₃)–COOH

b)

H₃N⁺–CH(CH₃)–COO⁻

c)

H₂N–CH(CH₃)–COO⁻

d)

H₂N–CH(CH₃)–COOH

105.

Xác định nồng độ mol trên lít của 100 mL dung dịch chứa 8,775 g NaCl.

a)

1,50 M

b)

0,876 M

c)

0,584 M

d)

0,150 M

106.

Xác định nồng độ phần trăm C%(g/g) của dung dịch NaCl khi hòa tan 1,8g NaCl vào 100ml nước. Biết khối lượng riêng của nước là d(H2O) = 1 g/ml.

a)

1,77%

b)

1,80%

c)

0,18%

d)

18,00%

107.

Tính thể tích cần dung dịch glucose 10N cần lấy để pha chế được 100ml dung dịch Glucose 2N.

a)

20ml

b)

2,0ml

c)

10ml

d)

1,0ml

108.

Tính lượng đường Glucose C6H12O6 cần cân để pha được 500ml dung dịch có nồng độ 5% (d = 1,02g/ml).

a)

30,0g

b)

25,0g

c)

3,0g

d)

2,5g

109.

Lipid là nhóm hợp chất

a)

Tan trong các loại dung môi

b)

Tan hoặc ít tan trong nước

c)

Tan trong dung môi phân cực

d)

Tan trong dung môi không phân cực

110.

Lipid có cấu tạo chủ yếu là:

a)

Acid béo

b)

Alcol

c)

Este của acid béo và alcol

d)

Liên kết glucosid, peptid

111.

Trong lipid có thể chứa các vitamin sau:

a)

Vitamin C, Vitamin A

b)

Vitamin B1, B2

c)

Vitamin PP, B6, B12

d)

Vitamin A, D, E, K

112.

Acid béo bão hòa có công thức chung:

a)

CnH2n + 1 COOH

b)

CnH2n − 1 COOH

c)

CnH2n − 3 COOH

d)

CnH2n − 5 COOH

113.

Lipid thuần có cấu tạo

a)

Chủ yếu là acid béo

b)

Este của acid béo và alcol

c)

Acid béo, alcol, acid phosphoric

d)

Glycerol, acid béo, cholin

e)

Acid béo, alcol, protein

114.

Trong công thức cấu tạo của lipid có acid béo, alcol và một số thành phần khác được phân vào loại:

a)

Lipid thuần

b)

Phospholipid

c)

Lipid tạp

d)

Steroid

e)

Lipoprotein

115.

Những chất sau đây là lipid thuần:

a)

Phospholipid, glycolipid, lipoprotein

b)

Triglycerid, sphingophospholipid, acid mật

c)

Cerid, Cerebrosid, gangliosid

d)

Acid cholic, acid desoxy cholic, acid lithocholic

e)

Glycerid, cerid, sterid

116.

Hormon Insulin có tác dụng:

a)

Làm hạ đường máu

b)

Chống thoái hóa lipid

c)

Tăng tổng hợp lipid

d)

Tăng tính thấm glucose vào tế bào

e)

Tất cả các câu trên đều đúng

117.

Hormone nào có vai trò điều hòa tổng hợp lipid:

a)

Insulin

b)

ACTH

c)

Adrenalin

d)

Glucagon

e)

Glucocorticoid

118.

Enzym không có đặc tính nào dưới đây?

a)

Làm tăng tốc độ phản ứng

b)

Không bị biến đổi hoặc bị tiêu hao sau khi phản ứng xảy ra

c)

Tham gia vào thành phần sản phẩm của phản ứng

d)

Làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng

119.

Enzym đặc hiệu tuyệt đối là loại enzym?

a)

Xúc tác một nhóm cơ chất có cấu trúc tương tự

b)

Xúc tác nhóm cơ chất có cấu trúc không gian nhất định

c)

Chỉ xúc tác một cơ chất nhất định

d)

Xúc tác hai cơ chất có cấu trúc hoàn toàn khác nhau

120.

Trung tâm xúc tác phản ứng hóa học của enzym là:

a)

Trung tâm hoạt động

b)

Trung tâm dị lập thể

c)

Trung tâm hoạt hóa

d)

Trung tâm ức chế