Font size
WorksheetsTANGO N5 (5/10) 今日のごはん
Total questions: 116
Worksheet time: 2hrs 56mins
buổi sáng
(a)
buổi trưa, ban ngày
(a)
buổi tối
(a)
mỗi sáng
(a)
mỗi tối
(a)
sáng nay
(a)
tối nay
(a)
thức dậy
(a)
ngủ
(a)
nhìn, xem
(a)
tin tức
(a)
radio
(a)
tivi
(a)
sớm
(a)
nhanh
(a)
trễ, muộn, chậm, lâu
(a)
gương soi
(a)
rửa mặt
(a)
đi tắm (bồn)
(a)
đi tắm (vòi sen)
(a)
đánh răng
(a)
ăn
(a)
đồ ăn, thức ăn
(a)
cơm sáng, điểm tâm
(a)
cơm trưa
(a)
cơm tối
(a)
nhiều loại, đủ thứ
(a)
siêu thị
(a)
thịt bò
(a)
thịt lợn, thịt heo
(a)
thịt gà
(a)
cá
(a)
trứng
(a)
rau
(a)
trái cây
(a)
chuối
(a)
táo
(a)
chanh
(a)
quýt
(a)
bánh mì
(a)
bánh kẹo
(a)
sô-cô-la
(a)
uống
(a)
thức uống
(a)
nước
(a)
nước nóng
(a)
lạnh (もの)
(a)
cho vào
(a)
sữa
(a)
máy bán hàng tự động
(a)
nước trái cây
(a)
cà phê
(a)
hồng trà
(a)
trà
(a)
rượu sake
(a)
bia
(a)
rượu vang
(a)
tách, cốc (có tay cầm)
(a)
ly, cốc (k tay cầm)
(a)
món ăn
(a)
cơm
(a)
bánh mì sandwich
(a)
cơm nắm
(a)
cơm hộp
(a)
mi ramen
(a)
mì Ý
(a)
udon
(a)
mi soba
(a)
tempura (món ăn tẩm bột
chiên)
(a)
sukiyaki (món lẩu)
(a)
sashimi (cá sống)
(a)
cơm cà ri
(a)
cơm bò xào
(a)
sushi (cơm cuộn)
(a)
bánh kem
(a)
kem
(a)
lấy
(a)
đường
(a)
muối
(a)
nước tương
(a)
nước mắm
(a)
nước mắm
(Thái Lan)
(a)
cái gì đó
(a)
bữa ăn
(a)
nổi tiếng
(a)
vào
(a)
nhà hàng
(a)
tiệm ăn, quán ăn
(a)
cơm phần (bao gồm
cơm, canh, thức ăn)
(a)
quán nước
(a)
bằng ~
(a)
đũa
(a)
muỗng, thìa
(a)
nĩa
(a)
dao
(a)
dĩa
(a)
chén, bát
(a)
Kính chào quý khách
(a)
gọi món
(a)
ngoài ra, khác
(a)
riêng lẻ, riêng biệt
(a)
thế nào
(a)
ngọt
(a)
cay
(a)
ngon
(a)
toàn bộ, hết toàn bộ
(a)
tự mình
(a)
đói bụng
(a)
khát nước
(a)
nhiều, no
(a)
thế nào, mời ai ăn /
uống (kính ngữ)
(a)
thêm một (ly, chén)
(a)
đủ rồi, được rồi
(a)
can ly
(a)
Tôi xin phép ăn./ Mời
dùng. (Nói trước khi ăn, uống)
(a)
Cám ơn đã cho bữa ăn
ngon. (Nói sau khi ăn, uống)
(a)
