wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về chuyển hóa chất béo và acid béo

Total questions: 111

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Vận chuyển chất béo trong huyết tương là vai trò của.......

a)

Lipoprotein

b)

Carnitin

c)

Glycolipid

d)

Glycoprotein

2.

57............ thuộc loại acid béo bão hòa.

a)
Acid palmitic
b)

Acid Oleic

c)

Acid Linoleic

d)

Acid Linolenic

3.

Acid stearic còn được gọi tên là .....

a)
Octadecanoic
b)

Hexadecanoic

c)

Octadecanenoic

d)

Hexadecanenoic

4.

.............là acid béo thuộc họ Omega 9.

a)

Acid Oleic

b)

Acid Lioleic

c)

Acid Liolenic

d)

Acid Arachidonic

5.

EPA có tên gọi đầy đủ là:

a)

Eicosa pentanoic acid

b)

Eicosa pentaenoic acid

c)

Eicosa pyrovic acid

d)

Eicosa propyonic acid

6.

Ở động vật, là tiền chất tiêu biểu để tổng hợp các hormon steroid và acid mật.

a)

Ergosterol

b)
Cholesterol
c)

Triglycerid

7.

Nhóm Eicosanoid là dẫn xuất từ ........

a)

Acid Arachidonic

b)

Acid Oleic

c)

Acid Linoleic

d)

Acid Linolenic

8.

63 Thành phần Cerid có..............

a)

Acid béo và glycerol

b)

Acid béo mạch dài và glycerol

c)

Acid béo mạch dài và alcol cao phân tử

d)

Acid béo và alcol mạch vòng

9.

64 ..........là loại lipoprotein chuyên vận chuyển cholesterol từ gan đến mô ngoại vi.

a)

IDL

b)

VLDL

c)

LDL

d)

HDL

10.

Mô tả nào thích hợp với Thromboxan?

a)

Tham gia quá trình đông máu

b)

Liên quan đến phản ứng dị ứng

c)

Tác động giữ nước và muối của ống thận

d)

Phân lập từ bạch cầu

11.

Vai trò của leukotrien:

a)

Có thể gây sốt, viêm và đau

b)

Liên quan đến phản ứng dị ứng

c)

Sản phẩm thoái hóa từ hồng cầu

d)

Tham gia vào quá trình đông máu

12.

Enzym tiêu hóa triglycerid là..........hoạt động chủ yếu

a)

Phospholipase/ruột

b)

Phospholipase/dạ dày

c)

Lipase/dạ dày

d)

Lipase/ruột

13.

Enzym phospholipase có nguồn gốc từ .............chuyển tiêu hóa...............

a)

Ruột/triglycerid

b)

Dạ dày/phospholipid

c)

Dịch tuỵ/phospholipid

d)

Gan/triglycerid

14.

là loại enzyme có trong nọc rắn độc.

a)

Phospholipase monosesterase

b)

Phospholipase disesterase

c)

Phospholipase A1

d)

Phospholipase A2

15.

Sau quá trình tiêu hóa lipid, ............... được hấp thu trực tiếp vào máu.

a)

Glycerol và các acid béo

b)

Glycerol và acid béo no

c)

Glycerol và acid béo không no

d)

Glycerol và acid béo mạch ngắn

16.

Sản phẩm thuỷ phân cholesterolelster ...

a)

Glycerol và acid béo

b)

Cholesterol và glycerol

c)

Acid phosphoric và glycerol

d)

Cholesterol và acid béo

17.

Acyl CoA từ acid béo có độ dài...........không qua được màng ty thể nên phải nhờ hệ thống...vận chuyển.

a)

lớn hơn 12C/lipoprotein

b)

lớn hơn 10C/carnitin

c)

lớn hơn 12C/carnitin

d)

lớn hơn 10C/lipoprotein

18.

Kết quả của quá trình thoái hóa acid béo bão hòa có số cacbon chẵn:

a)

Tạo ra các đơn vị acetyl CoA

b)

Tạo ra các đơn vị acyl CoA

c)

Tạo ra các đơn vị propionyl CoA 

d)

Tạo ra malonyl CoA 

19.

Quá trình vận chuyển acid béo vào ty thể:

a)

Tất cả các acid béo đều cần phải được vận chuyển bởi

b)

Carnitin chỉ vận chuyển các acid béo có độ dài nhỏ hơn 10 cacbon

c)

Carnitin chỉ vận chuyển các acid béo có độ dài trên 10 cacbon

d)

Carnitin chỉ vận chuyển các acid béo có độ dài trên 12 cacbon

20.

Thoái hóa hoàn toàn acid béo có 2n cacbon sẽ tạo ra......và phải qua...... beta oxy hóa

a)

Số acetyl CoA là 2n.....(n-1)

b)

Số propionyl CoA là n.... n vòng

c)

SỐ ATP là 17n -7.....(n-1) vòng

d)

Số ATP là 17n -7... n vòng

21.

Thoái hóa acid béo lấy năng lượng cho tế bào qua..........diễn ra ở..................

a)

Chu trình Krebs/ ty thể

b)

Chu trình glycolysis/gan

c)

Chu trình beta oxy hóa/ bào tế bào chất

d)

Chu trình beta oxy hóa/ty thể

22.

Trước khi đưa vào thoái hóa, acid béo được hoạt hóa thành.........thực hiện ở.........

a)

Acetyl CoA/ tế bào chất

b)

Carnitine/ ty thể

c)

Acyl CoA/tế bào chất

d)

Propionyl CoA/ ty thể

23.

Sản phẩm thoái hóa acid béo bão hòa có số cacbon lẻ:

a)

Tạo ra các đơn vị acetyl CoA

b)

Tạo ra các đơn vị acyl CoA

c)

Tạo ra các đơn vị propionyl CoA

d)

Tạo ra các đơn vị acetyl CoA và một đơn vị propionyl CoA

24.

Acid béo họ...............là tiền chất của DHA và EPA

a)

Omega-3

b)

Omega-6

c)

Omega -9 

d)

Omega -3 và Omega -6 

25.

Loại lipoprotein vận chuyển cholesterol từ mô ngoại vi về gan là.......thường có nguy cơ..........trong bệnh lý tim mạch

a)

LDL/ tăng

b)

LDL/ giảm

c)

HDL/ tăng

d)

HDL/ giảm

26.

81. là loại lipid chứa alcol cao phân tử và acid béo chuỗi dài.

a)
Cerid/tạp
b)
Cerid/ thuần
c)

Glyceric/ thuần

d)

Streric/ tạp

27.

Nhóm Eicosanoid có

a)

Heparin và dextran

b)

Thromboxan và leukotrien

c)

Acid glucuronic và acid gluconic

d)

Dextran và leukotrien

28.

Chất nào sau đây thuộc nhóm steroid?

a)

Hexacozanol và glycerol

b)

Ergosterol và cholesterol

c)

Lecithin và inositol

d)

Cephalin và cerid

29.

Hormon thuộc nhóm steroid là có nguồn gốc từ tuyến

a)

Glucagon/ tuỵ

b)

Insulin/ tuỵ

c)

ACTH/ yên

d)
Glucocorticoid/ thượng thận
30.

Acid béo nào sau đây thuộc họ 6?

a)

Acid Oleic và Palmitic 

b)

Acid Linoleic và Arachidonic

c)

Acid Linolenic và Oleic 

d)

Acid stearic và Palmitic 

31.

Mô tả nào thích hợp với Prostaglandin

a)

Tham gia quá trình đông máu

b)

Liên quan đến phản ứng dị ứng

c)

Tác động giữ nước và muối của ống thận

d)

Sử dụng thay thế huyết tương

32.

Tác dụng xúc tác của lipase trên triglycerid

a)

Chỉ cắt liên kết ester ở cacbon số 1

b)

Phân cắt liên kết ester ở cacbon số 2

c)

Chỉ phân cắt liên kết ester ở cacbon số 3

d)

Phân cắt liên kết ester ở vị trí cacbon số 1 và 3

33.

Quá trình tổng hợp acid béo ở người và động vật có đặc điểm là

a)

Hoàn toàn ngược lại với quá trình B → oxy hóa

b)

Các enzyme thuộc cùng nhóm lipase

c)

Sự kéo dài mạch ở trong ty thể và vị thế hoàn toàn giống nhau

d)

Acetyl CoA tạo thành malonyl rồi mới tổng hợp

34.

Các acid béo bão hòa có từ 16C và 18C được tổng hợp ở bào tương cần..........

a)

Acyl CoA và malonyl CoA

b)

Malonyl CoA và acetyl CoA

c)

Succinyl CoA và malonyl CoA

d)

Propionyl CoA và acetyl CoA

35.

Chọn ý đúng về acid mật

a)

Tái hấp thu phần lớn qua chu trình gan – ruột

b)

Tái hấp thu một phần nhỏ vào chu trình gan – ruột

c)

Thành phần chính là bilirubin

d)

Nguồn gốc từ thoái hóa hồng cầu

36.

Chọn ý đúng về nguồn gốc các acid mật

a)

Hình thành từ sự thoái hóa hồng cầu

b)

Ruột tổng hợp loại acid mật thứ phát

c)

tổng hợp loại acid mật thứ phát 

d)

Ruột tổng hợp loại acid mật nguyên phát 

37.

Chọn câu đúng về lipid trong cơ thể:

a)

Lipid ngoại sinh được tiêu hóa chủ yếu ở dạ dày

b)

Cholesterol từ nguồn ngoại sinh nhiều hơn nội sinh

c)

Cholesterol nguồn nội sinh do gan tổng hợp

d)

Cholesterol ester có chứa acid phosphoric

38.

Công thức C18:2 (denta9,12) là kí hiệu của:

a)

Acid Arachidonic

b)

Acid Linolenic

c)

Acid Oleic

d)

Acid Strearid

e)

Acid Linoleic

39.

203 Phosphatidyl Ethanolamin còn có tên gọi là ..................

a)

Cephalin

b)

Cholin

c)

Lecithin

d)

Serin

e)

Inositol

40.

…..là một loại glycolipid có nhiều ở chất xám của não.

a)

Mineralosteroid

b)

Gangliosid

c)

Glycerolphospholipid

d)

Corticosteroid

e)

Cerebrosid

41.

205. Dựa vào kỹ thuật điện di, a-lipoprotein tương đương với loại lipoprotein nào sau đây?

a)

HDL

b)

VLDL

c)

LDL

d)

Chylomicron

42.

Tiền chất của vitamin D3 là ............ chủ yếu do ....... tổng hợp

a)

Cholesterol/ thận

b)

Ergosterol/ thận

c)

Cerid/ nhân

d)

Ergosterol/ gan

e)

Cholesterol/ gan

43.

207 Tiền chất của vitamin D2 là ...... có nguồn gốc ..............

a)

Ergosterol/ động vật

b)

Cholesterol/ động vật

c)

Cerid/ từ gan

d)

Cholesterol/ từ gan

e)

Ergosterol/ thực vật

44.

208 Acid Arachidonic được biết là .....

a)

acid béo không no, thuộc họ *6

b)

acid béo no, thuộc họ *6

c)

acid béo no, thuộc họ *9

d)

acid béo không no, thuộc họ *9

e)

acid béo no, thuộc họ *3

45.

209 .............. tham gia vào quá trình vận chuyển acid béo vào trong ty thể.

a)

Dienoyl reductase

b)

Carnitin acyl transferase

c)

Enoyl-isomerase 

d)

Transaminase 

e)

Carnitin transferase 

46.

210 Các thể ceton được tổng hợp từ nguyên liệu trực tiếp là.......

a)

Glucose

b)

Propionyl CoA

c)

Acyl CoA

d)

Acetyl CoA

e)

Acid béo

47.

Nguyên liệu tổng hợp acid béo bão hòa có mạch cacbon chẵn:

a)

Acyl CoA và malonyl CoA

b)

Acetyl CoA, malonyl CoA

c)

Acyl CoA, acetyl CoA

d)

Acyl CoA, propionyl CoA

e)

Acetyl CoA và propionyl CoA

48.

Nguyên liệu tổng hợp acid béo bão hòa có mạch cacbon lẻ:

a)

Propionyl CoA, malonyl CoA

b)

Acetyl ACP, propionyl ACP

c)

Acyl CoA và malonyl CoA

d)

Propionyl ACP và malonyl ACP

e)

Acetyl CoA, malonyl CoA 

49.

Các acid béo được tổng hợp ở VI THẾ thường có mạch cacbon:

a)

Từ 16 – 18C

b)

Từ 10C đến 12C

c)

Trên 10C

d)

Dưới 10C

e)

Từ 22C đến 24C

50.

Nguyên liệu tổng hợp triglycerid là:

a)

Glycerol-3-phosphat và acyl CoA

b)

Acetyl CoA và glycerol

c)

Gycerol và propionyl CoA

d)

Glycerol-3-phosphat và malonyl CoA

e)

Acetyl CoA và malonyl CoA

51.

Vận chuyển lipid của thức ăn từ ruột vào hệ tuần hoàn là loại lipoprotein

a)

IDL

b)

LDL

c)

Chylomicron

d)

VLDL

e)

HDL

52.

Chọn ý đúng về Lysolecithin

a)

Tạo ra từ phosphatidyl

b)

Tạo ra từ inositol

c)

Tạo ra từ cephalin

d)

Giúp cho màng phổi không bị dính lại

e)

Giúp cho huyết tương không bị đục

53.

Acid béo có ký hiệu dưới đây là acid linoleic

a)

C18 2(denta9,12)

b)

C18 1(denta9)

c)

C20 4(denta5,8,11,14)

d)

C18 3(denta9,12,15)

e)

C16 3(denta6,9,12)

54.

Sản phẩm tạo ra từ sự thoái hóa palmitic acid là

a)

2 phân tử acetyl CoA

b)

8 phân tử acetyl CoA

c)

16 phân tử acetyl CoA

d)

9 phân tử acetyl CoA

e)

7 phân tử acetyl CoA

55.

Sản phẩm tạo ra từ sự thoái hóa stearic acid là

a)

9 phân tử acetyl CoA

b)

16 phân tử acetyl CoA

c)

2 phân tử acetyl CoA

d)

7 phân tử acetyl CoA

e)

8 phân tử acetyl CoA

56.

Quá trình hoạt hóa acid béo xảy ra ở .......... và cần cung cấp .............

a)

Bào tương / 2 ATP

b)

Trong ty thể / 38 ATP

c)

Trong ty thể / 1 ATP

d)

Trong ty thể / 2 ATP

e)

Bào tương / 1 ATP

57.

Mỗi vòng B-oxy hóa acid béo có số C chẵn, tạo ra......

a)

1 ATP +1 phân tử acetyl CoA 

b)

15 ATP + 1 phân tử Propionyl CoA 

c)

1 phân tử pyruvat

d)

5 ATP + 1 phân tử Propionyl CoA 

e)

 5 ATP + 1 phân tử Acetyl CoA

58.

Thoái hóa acid béo no có 2n cacbon tạo ra số phân tử acetyl CoA so với số vòng beta oxy hóa thì:

a)

Bằng nhau và bằng n

b)

Bằng nhau và bằng 2n

c)

Số phân tử acetyl CoA ít hơn số vòng beta oxy hóa là 1

d)

Số phân tử acetyl CoA nhiều hơn số vòng beta oxy hóa là 1

e)

Số phân tử acetyl CoA gấp đôi số vòng beta oxy hóa

59.

Thành phần cấu tạo lipid đơn giản có:

a)

Glycerol và alcol

b)

Glycerol và các acid béo

c)

Alcol cao phân tử và acid phosphoric

d)

Rượu và acid béo

60.

Lipid nào sau đây thuộc nhóm có cấu tạo đơn giản:

a)

Sáp và triglycerid

b)

Glycerid và phospholipid

c)

Steroid và triglycerid

d)

Glycolipid và sterid

61.

Hormon nào thuộc nhóm steroid:

a)

Estrogen, ACTH

b)

Insuline, glucagon

c)

Andosterol và cortisol

d)

Glucocorticoid và các hormon sinh dục

62.

Chọn mô tả đúng về các acid béo thiết yếu trong cơ thể:

a)

Palmitic là acid béo không no có 16 cacbon

b)

Arachidonic acid thuộc họ omega 6

c)

Linolenic còn gọi là octadecantrienoic

d)

Stearic thuộc nhóm không no có 18 cacbon

63.

Lipid được phân loại như thế nào?

a)

Lipid thuần chỉ chứa acid béo

b)

Lipid đơn giản trong thành phần có alcol và các acid béo

c)

Cerid còn có tên gọi là sáp

d)

Glycolipid có nhóm ngoại chứa đường

64.

Vai trò các lipid trong cơ thể người:

a)

Leukotrien có vai trò liên quan đến phản ứng dị ứng và phản ứng viêm

b)

Các amino alcol liên kết với acid béo bằng liên kết amid

c)

Cholesterol là tiền chất tổng hợp các hormon catecholamin

d)

Glucocorticoid là hormon tuyến tuỵ kiểm soát quá trình tân tạo đường

65.

Chọn câu đúng ở các nội dung sau:

a)

Phospholipase có trong dịch tuỵ với vai trò tiêu hoá lipid từ thức ăn

b)

Sản phẩm thuỷ phân các sterid tạo ra chủ yếu là cholesterol và acid béo

c)

Sản phẩm tiêu hoá lipid là glycerol được gan chuyển hoá trong chu trình uronic acid

d)

Các thể ceton có thể được tổng hợp trực tiếp từ tiền chất là acyl CoA

66.

Chọn ý đúng về các hormon steroid:

a)

Thành phần chính là cholesterol với các dẫn xuất

b)

Thành phần chính là protein và acid amin

c)

Thuộc nhóm các hormon tuyến tiền yên

d)

Hormon phụ trách tân tạo glucose thuộc nhóm steroid

67.

Lipoprotein có thể nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Vận chuyển lipid trong máu đưa đến các tổ chức

b)

Chylomicron được hình thành từ ruột chuyển vận chuyển các triglycerid ngoại sinh vào máu

c)

Trong kỹ thuật điện di, alpha lipoprotein tương đương với loại LDL

d)

IDL có nguồn gốc từ sự thoái hóa VLDL

68.

Mô tả nào sau đây đúng với các acid béo trong cơ thể:

a)

Thromboxan có tác động gây co động mạch và tham gia chủ yếu vào quá trình đông máu

b)

Leukotrien có vai trò liên quan đến tác động giữ nước và muối của ống thận

c)

Glycolipid có nhóm ngoại chủ yếu chứa đường fructose

d)

Lysolecithin là chất giúp cho màng phổi không bị dính lại

69.

Chọn ý đúng về quá trình tiêu hóa lipid ngoại sinh trong cơ thể:

a)

Trong ống tiêu hóa, triglycerid tiêu hóa hoàn toàn thành glycerol và các acid béo

b)

Tại ruột non, các diglycerid và monoglycerid kết hợp với các acid béo mạch dài trên 10C tái tạo lại triglycerid theo mạch bạch huyết đi vào máu

c)

Tại cơ, các acid béo bị thoái hóa theo chu trình uronic acid tạo năng lượng cho tế bào

d)

Các acid béo có độ dài trên 12C được vận chuyển vào ty thể nhờ carnitine

70.

320 Quá trình beta oxy hóa các acid béo trong tế bào diễn ra?

a)

Giai đoạn hoạt hóa cần cung cấp 2ATP để tạo acetyl CoA

b)

Sản phẩm beta oxy hóa tạo ra các đơn vị acyl CoA

c)

Số vòng beta oxy hóa ít hơn số phân tử acetyl CoA được tạo ra

d)

Sản phẩm propionyl CoA tạo ra do thoái hóa acid béo tham gia tổng hợp succinyl CoA

71.

321 Lipid cấu tạo màng gồm các loại sau:

a)

Lipoprotein chiếm phần lớn trên màng sinh học

b)

Phospholipid thành phần quan trọng trên màng tế bào thần kinh

c)

Cholesterol là loại lipid giúp tăng tính bền vững cho các loại màng

d)

Triglycerid là thành phần lipid dự trữ có nhiều ở màng tế bào người

72.

Chọn ý đúng mô tả quá trình thoái hóa acid béo trong tế bào:

a)

Xảy ra qua các giai đoạn: hoạt hóa ở tế bào chất và beta oxy hóa diễn ra trong ty thể của tế bào

b)

Sản phẩm hoạt hóa các acid béo no là acyl CoA

c)

Sản phẩm hoạt hóa các acid béo không no là acetyl COA

d)

Quá trình diễn ra nhiều vòng tương đương với số sản phẩm acetyl CoA tạo ra

73.

Acetyl CoA trong tế bào có thể được sử dụng cho hoạt động nào sau đây?

a)

Tham gia chu trình Krebs

b)

Sản phẩm sau hoạt hóa để đưa vào ty thể tiếp tục quá trình beta oxy hóa 

c)

Nguyên liệu chuyển hóa thành các thể ceton

74.

Tế bào sử dụng các acid béo theo hướng:

a)

Thoái hóa cung cấp năng lượng qua beta oxy hóa

b)

Tái tổng hợp triglyceride dự trữ tại mô mỡ

c)

Nguyên liệu trực tiếp sử dụng để tân tạo đường

d)

Chuyển hóa thành các acid béo thiết yếu khác cung cấp cho nhu cầu cơ thể

75.

Câu nào sau đây cho nghĩa KHÔNG ĐÚNG với các lipid của cơ thể

a)

Lipid cung cấp nhiều năng lượng nên cơ thể ưu tiên thoái hóa hơn glucid và protid để lấy ATP cho các hoạt động sống

b)

Lipid được tiêu hóa chủ yếu ở ruột nhờ các acid mật từ dịch mật

c)

Thành phần chính của dịch mật là bilirubin

d)

Sau quá trình tiêu hóa lipid, các acid béo có độ dài trên 12C được hấp thu trực tiếp qua ruột vào máu

76.

Các acid béo thiết yếu cơ thể KHÔNG tổng hợp được:

a)

Palmitic, Oleic, arachidonic

b)

Linolenic và linoleic

c)

Linoleic và arachidonic

d)

Stearic và palmitic

77.

Nhóm eicosanoid có vai trò nào sau đây?

a)

Heparin dẫn xuất từ acid arachidonic có vai trò chống đông máu

b)

Leukotrien liên quan đến phản ứng gây co cơ trơn, co cơ đường khí quản

c)

Tác dụng sinh học giống như hormon do tiết trực tiếp vào máu

d)

Thromboxan có chức năng liên quan đến đông máu

78.

Quá trình tiêu hóa hấp thu các phospholipid có đặc điểm:

a)

Sản phẩm có glycerol và các acid béo

b)

Nhóm phospholipase tham gia có nguồn gốc từ dịch tụy

c)

Sản phẩm cuối có tạo ra cholesterol tự do

d)

Sản phẩm tiêu hóa có thành phần giống vitamin như serin, cholin

79.

Thoái hóa acid béo no có 14C diễn ra như thế nào?

a)

Quá trình thoái hóa theo beta oxy hóa cần carnitin tham gia vận chuyển

b)

Sản phẩm tạo ra các đơn vị acetyl CoA qua 6 vòng beta oxy hóa

c)

Tế bào thu được 7 phân tử acetyl CoA qua 8 vòng beta oxy hóa

d)

Tế bào thu được 8 phân tử acetyl CoA qua 7 vòng beta oxy hóa

80.

Quá trình thoái hóa acid béo KHÔNG CÓ diễn biến nào sau đây?

a)

Hoạt hóa các acid béo tạo ra acetyl CoA

b)

Quá trình beta oxy hóa diễn ra trong ty thể của tế bào

c)

Sản phẩm propionyl CoA tạo ra tham gia tổng hợp succinyl CoA

d)

Số phân tử acetyl CoA tạo ra bằng với số vòng beta oxy hóa

81.

Quá trình beta oxy hóa có các đặc điểm sau:

a)

Dien ra chu yeu trong te bao chat cua te bao

b)

San pham chinh la cac phan tu acetyl CoA

c)

Qua trinh hoat hoa can cung cap SATP

d)

So vong beta oxy hoa thuong it hon so phan tu acetyl CoA tao ra

82.

375 Đặc điểm chuyển hóa lipid trong cơ thể:

a)

Sản phẩm thoái hóa triglycerid có tạo ra các acid béo và glycerol

b)

Acid béo có độ dài trên 12C có thể hấp thu trực tiếp qua ruột vào máu

c)

Lipase là enzyme giúp tiêu hóa hoàn toàn triglycerid ngoại sinh

d)

DHA có tiền chất là omega 3 giúp phát triển trí não ở trẻ

e)

Tại cơ các acid béo được thoái hóa lấy năng lượng cung cấp cho tế bào

83.

Chọn ý đúng về chuyển hóa lipid trong cơ thể:

a)

Các thể ceton được tổng hợp chủ yếu tại gan

b)

Tổng hợp acid béo no mạch cacbon lẻ cần có acetyl CoA và propionyl CoA

c)

Nguyên liệu tổng hợp acid béo no mạch cacbon chẵn cần malonyl CoA và acetyl CoA

d)

Cholesterol ngoại sinh cung cấp từ thức ăn chiếm phần lớn nguồn cung cấp cholesterol trong cơ thể

e)

Các acid béo có độ dài trên 22C được tổng hợp ở vi thể

84.

Chọn mô tả đúng về cholesterol của cơ thể:

a)

Glycine và taurin cần tạo ra acid mật liên hợp

b)

Hormon sinh dục nữ có vai trò điều hòa cholesterol trong cơ thể

c)

Acyl CoA là nguyên liệu trực tiếp tổng hợp cholesterol

d)

Nguyên liệu tổng hợp là acetyl CoA

e)

Lipid được vận chuyển trong mạch máu nhờ các carnitin

85.

Câu nào cho nghĩa KHÔNG ĐÚNG về chuyển hóa lipid trong cơ thể:

a)

Acid béo no có thể được sử dụng thoái hóa cung cấp năng lượng cho tế bào

b)

Lipase giúp tiêu hóa hoàn toàn các trigycerid từ thức ăn thành glycerol và các acid béo

c)

Cholesterol ngoại sinh chiếm phần lớn nguồn cholesterol của cơ thể

d)

Lipase giúp tiêu hóa hoàn toàn các triglycerid từ thức ăn thành glycerol và các acid béo

e)

Thành phần chính acid mật là bilirubin

86.

Mô mỡ là nơi lưu trữ các:

a)

Vitamin B, C

b)

Vitamin nhóm E và K

c)

Acid béo cần thiết như: Oleic, arachidonic

d)

Acid amin không thay thế

87.

Các hormon thuộc nhóm steroid:

a)

Hormon tuyến yên

b)

Hormon tuyến Giáp

c)

Hormon tuyến sinh dục

d)

Hormon tuyến thượng thận

88.

Acid béo bão hòa có đặc điểm:

a)

Có nhiều trong mỡ động vật

b)

Có nhiều trong dầu thực vật

c)

Thường ở thể rắn (đông đặc) ở nhiệt độ thường

d)

Thường ở thể lỏng ở nhiệt độ thường

89.

Acid nào sau đây thuộc nhóm KHÔNG bão hòa?

a)

Acid palmitic

b)

Acid butyric

c)

Acid oleic

d)

Acid linoleic

90.

457 Các chất thuộc nhóm Eicosanoid:........

a)

Prostaglandin

b)

Thromboxan

c)

Heparin

d)

Acid hyaluronic

91.

Mô tả nào thích hợp với Thromboxan?

a)

Tham gia quá trình đông máu

b)

Liên quan đến phản ứng dị ứng

c)

Tác động giữ nước và muối của ống thận

d)

Phân lập từ tiểu cầu

92.

Mô tả nào thích hợp với leukotrien:

a)

Có thể gây sốt, viêm và đau

b)

Liên quan đến phản ứng dị ứng

c)

Tìm thấy trong bạch cầu

d)

Tham gia vào quá trình đông máu

93.

460 Cholesterol là tiền chất để tổng hợp:...

a)

Bilirubin

b)

Các loại hormon

c)

Các hormon steroid

d)

Acid mật

94.

Các chất.............. có vai trò thu dọn gốc tự do cho cơ thể?

a)

Glutamin

b)

Gluthation

c)

Mannitol

d)

Mannose

95.

Các chất .......... là acid mật

a)

Acid lithocholic

b)

Acid deoxycholic

c)

Acid glycerid

d)

Acid chenodeoxycholic

96.

Các chất ........thuộc nhóm Glycolipid.

a)

Spingomyelin

b)

Ganglioside

c)

Cerebrosid

d)

Sulfatidin

97.

Tổng hợp acid béo trong cơ thể diễn ra: 

a)

a Nguyên liệu là các acetyl CoA có trong ty thể

b)

b. Bào tương là nơi tổng hợp mạnh nhất các acid béo có độ dài trên 22C 

c)

C. Propionyl ACP là thành phần tham gia tổng hợp acid no mạch lẻ

d)

d Malonyl CoA tham gia tổng hợp các acid béo nó chẳn

98.

465  Mô tả nào đúng về DHA? 

a)

A Dẫn xuất của họ Omega – 3

b)

B  Dẫn xuất của họ Omega -

c)

C  Có 3 nối đôi 

d)

d Có 6 nối đôi

99.

Acid Arachidonic được hiểu....... 

a)

a có tên gọi Octadecantrienoic

b)

b có tên gọi Ecosa tetraenoic

c)

c có công thức C20: 4(denta5,8,11,14)

d)

d công thức C18: 3(denta9,12,15

100.

High density lipoprotein ...... 

a)

a Loại lipoprotein” Xấu” 

b)

b Vận chuyển cholesterol từ gan đến mô ngoại vi 

c)

c Vận chuyển cholseterol từ mô về gan để thoái hóa

d)

d. Loại lipoprotein Tốt"

101.

Quá trình tổng hợp cholesterol diễn ra: 

a)

a Nguyên liệu có sử dụng là các acetyl CoA

b)

b Acyl CoA là nguyên liệu chính tham gia trực tiếp 

c)

c. Nơi diễn ra mạnh nhất là ở gan tạo cholesterol nội sinh

d)

d Vỏ thượng thận phụ trách tổng hợp phần lớn cholesterol cho cơ thể 

102.

Acid béo có nguồn gốc thực vật có đặc điểm...

a)

a thường không có nối đôi 

b)

b dạng rắn (đặc) ở nhiệt độ thường 

c)

C dạng lỏng ở nhiệt độ thường

d)

d có một hoặc nhiều nối đôi

103.

Acid béo có nguồn gốc động vật có đặc điểm... 

a)

a thường không có nối đôi

b)

b dạng rắn (đặc) ở nhiệt độ thường

c)

c dạng lỏng ở nhiệt độ thường 

d)

d có một hoặc nhiều nối đôi 

104.

Đặc điểm cấu tạo các acid béo ở động vật: 

a)

a Mạch cacbon có thể lên đến 22

b)

b Mạch cacbon trong giới hạn 20

c)

 c Có 6 liên kết đôi

d)

d. Có 4 liên kết đôi 

105.

472 Đặc điểm cấu tạo các acid béo ở thực vật

a)

a Mạch cacbon có thể lên đến 22 

b)

b Mạch cacbon trong giới hạn 20

c)

c Có 6 liên kết đôi 

d)

d Có 4 liên kết đôi

106.

Chylomicron là loại lipoprotein ...... 

a)

a Vận chuyển triglycerid và cholesterol của thức ăn từ ruột vào hệ tuần hoàn 

b)

b Kích thước và trọng lượng lớn nhất

c)

C Kích thước trung bình, dạng trung gian 

d)

d Vận chuyển triglycerid từ gan đế ngoại biên 

107.

...........là loại lipid chứa alcol cao phân tử và acid béo chuỗi daif

a)

b Cerid

b)

c Sáp

c)

a Phospholipid 

d)

d Lipoprotein 

e)

e Glycolipid 

108.

Acid béo không no có đặc điểm: 

a)

b, Có nhiều trong dầu thực vật

b)

d Thường ở thể lỏng nhiệt độ thường

c)

f  Có một hoặc một số nối đôi

d)

a nhiều trong mỡ động vật 

e)

c Thường tồn tại dạng đặc ở nhiệt độ thường 

109.

527 Nhóm Eicosanoid có: 

a)

e Prostagladin

b)

C Thrombroxan

c)

A Leukotrien

d)

B Heparin 

e)

d Acid glucuronic 

110.

tả nào thích hợp với Prostaglandin

a)

c Tác động giữ nước và muối của ống thận 

b)

d. Có thể gây sốt, viêm và đau

c)

a Tham gia quá trình đông máu 

d)

b Liên quan đến phản ứng dị ứng 

e)

e Sử dụng thay thế huyết tương 

111.

Chất nào sau đây thuộc nhóm steroid

a)

d Ergosterol

b)

a Cetylic 

c)

c Hexacozanol

d)

b Cholesterol

e)

e Lecithin