Font size
WorksheetsCâu hỏi về chuyển hóa chất béo và acid béo
Total questions: 111
Worksheet time: 1hrs 7mins
Vận chuyển chất béo trong huyết tương là vai trò của.......
Lipoprotein
Carnitin
Glycolipid
Glycoprotein
57............ thuộc loại acid béo bão hòa.
Acid Oleic
Acid Linoleic
Acid Linolenic
Acid stearic còn được gọi tên là .....
Hexadecanoic
Octadecanenoic
Hexadecanenoic
.............là acid béo thuộc họ Omega 9.
Acid Oleic
Acid Lioleic
Acid Liolenic
Acid Arachidonic
EPA có tên gọi đầy đủ là:
Eicosa pentanoic acid
Eicosa pentaenoic acid
Eicosa pyrovic acid
Eicosa propyonic acid
Ở động vật, là tiền chất tiêu biểu để tổng hợp các hormon steroid và acid mật.
Ergosterol
Triglycerid
Nhóm Eicosanoid là dẫn xuất từ ........
Acid Arachidonic
Acid Oleic
Acid Linoleic
Acid Linolenic
63 Thành phần Cerid có..............
Acid béo và glycerol
Acid béo mạch dài và glycerol
Acid béo mạch dài và alcol cao phân tử
Acid béo và alcol mạch vòng
64 ..........là loại lipoprotein chuyên vận chuyển cholesterol từ gan đến mô ngoại vi.
IDL
VLDL
LDL
HDL
Mô tả nào thích hợp với Thromboxan?
Tham gia quá trình đông máu
Liên quan đến phản ứng dị ứng
Tác động giữ nước và muối của ống thận
Phân lập từ bạch cầu
Vai trò của leukotrien:
Có thể gây sốt, viêm và đau
Liên quan đến phản ứng dị ứng
Sản phẩm thoái hóa từ hồng cầu
Tham gia vào quá trình đông máu
Enzym tiêu hóa triglycerid là..........hoạt động chủ yếu
Phospholipase/ruột
Phospholipase/dạ dày
Lipase/dạ dày
Lipase/ruột
Enzym phospholipase có nguồn gốc từ .............chuyển tiêu hóa...............
Ruột/triglycerid
Dạ dày/phospholipid
Dịch tuỵ/phospholipid
Gan/triglycerid
là loại enzyme có trong nọc rắn độc.
Phospholipase monosesterase
Phospholipase disesterase
Phospholipase A1
Phospholipase A2
Sau quá trình tiêu hóa lipid, ............... được hấp thu trực tiếp vào máu.
Glycerol và các acid béo
Glycerol và acid béo no
Glycerol và acid béo không no
Glycerol và acid béo mạch ngắn
Sản phẩm thuỷ phân cholesterolelster ...
Glycerol và acid béo
Cholesterol và glycerol
Acid phosphoric và glycerol
Cholesterol và acid béo
Acyl CoA từ acid béo có độ dài...........không qua được màng ty thể nên phải nhờ hệ thống...vận chuyển.
lớn hơn 12C/lipoprotein
lớn hơn 10C/carnitin
lớn hơn 12C/carnitin
lớn hơn 10C/lipoprotein
Kết quả của quá trình thoái hóa acid béo bão hòa có số cacbon chẵn:
Tạo ra các đơn vị acetyl CoA
Tạo ra các đơn vị acyl CoA
Tạo ra các đơn vị propionyl CoA
Tạo ra malonyl CoA
Quá trình vận chuyển acid béo vào ty thể:
Tất cả các acid béo đều cần phải được vận chuyển bởi
Carnitin chỉ vận chuyển các acid béo có độ dài nhỏ hơn 10 cacbon
Carnitin chỉ vận chuyển các acid béo có độ dài trên 10 cacbon
Carnitin chỉ vận chuyển các acid béo có độ dài trên 12 cacbon
Thoái hóa hoàn toàn acid béo có 2n cacbon sẽ tạo ra......và phải qua...... beta oxy hóa
Số acetyl CoA là 2n.....(n-1)
Số propionyl CoA là n.... n vòng
SỐ ATP là 17n -7.....(n-1) vòng
Số ATP là 17n -7... n vòng
Thoái hóa acid béo lấy năng lượng cho tế bào qua..........diễn ra ở..................
Chu trình Krebs/ ty thể
Chu trình glycolysis/gan
Chu trình beta oxy hóa/ bào tế bào chất
Chu trình beta oxy hóa/ty thể
Trước khi đưa vào thoái hóa, acid béo được hoạt hóa thành.........thực hiện ở.........
Acetyl CoA/ tế bào chất
Carnitine/ ty thể
Acyl CoA/tế bào chất
Propionyl CoA/ ty thể
Sản phẩm thoái hóa acid béo bão hòa có số cacbon lẻ:
Tạo ra các đơn vị acetyl CoA
Tạo ra các đơn vị acyl CoA
Tạo ra các đơn vị propionyl CoA
Tạo ra các đơn vị acetyl CoA và một đơn vị propionyl CoA
Acid béo họ...............là tiền chất của DHA và EPA
Omega-3
Omega-6
Omega -9
Omega -3 và Omega -6
Loại lipoprotein vận chuyển cholesterol từ mô ngoại vi về gan là.......thường có nguy cơ..........trong bệnh lý tim mạch
LDL/ tăng
LDL/ giảm
HDL/ tăng
HDL/ giảm
81. là loại lipid chứa alcol cao phân tử và acid béo chuỗi dài.
Glyceric/ thuần
Streric/ tạp
Nhóm Eicosanoid có
Heparin và dextran
Thromboxan và leukotrien
Acid glucuronic và acid gluconic
Dextran và leukotrien
Chất nào sau đây thuộc nhóm steroid?
Hexacozanol và glycerol
Ergosterol và cholesterol
Lecithin và inositol
Cephalin và cerid
Hormon thuộc nhóm steroid là có nguồn gốc từ tuyến
Glucagon/ tuỵ
Insulin/ tuỵ
ACTH/ yên
Acid béo nào sau đây thuộc họ 6?
Acid Oleic và Palmitic
Acid Linoleic và Arachidonic
Acid Linolenic và Oleic
Acid stearic và Palmitic
Mô tả nào thích hợp với Prostaglandin
Tham gia quá trình đông máu
Liên quan đến phản ứng dị ứng
Tác động giữ nước và muối của ống thận
Sử dụng thay thế huyết tương
Tác dụng xúc tác của lipase trên triglycerid
Chỉ cắt liên kết ester ở cacbon số 1
Phân cắt liên kết ester ở cacbon số 2
Chỉ phân cắt liên kết ester ở cacbon số 3
Phân cắt liên kết ester ở vị trí cacbon số 1 và 3
Quá trình tổng hợp acid béo ở người và động vật có đặc điểm là
Hoàn toàn ngược lại với quá trình B → oxy hóa
Các enzyme thuộc cùng nhóm lipase
Sự kéo dài mạch ở trong ty thể và vị thế hoàn toàn giống nhau
Acetyl CoA tạo thành malonyl rồi mới tổng hợp
Các acid béo bão hòa có từ 16C và 18C được tổng hợp ở bào tương cần..........
Acyl CoA và malonyl CoA
Malonyl CoA và acetyl CoA
Succinyl CoA và malonyl CoA
Propionyl CoA và acetyl CoA
Chọn ý đúng về acid mật
Tái hấp thu phần lớn qua chu trình gan – ruột
Tái hấp thu một phần nhỏ vào chu trình gan – ruột
Thành phần chính là bilirubin
Nguồn gốc từ thoái hóa hồng cầu
Chọn ý đúng về nguồn gốc các acid mật
Hình thành từ sự thoái hóa hồng cầu
Ruột tổng hợp loại acid mật thứ phát
tổng hợp loại acid mật thứ phát
Ruột tổng hợp loại acid mật nguyên phát
Chọn câu đúng về lipid trong cơ thể:
Lipid ngoại sinh được tiêu hóa chủ yếu ở dạ dày
Cholesterol từ nguồn ngoại sinh nhiều hơn nội sinh
Cholesterol nguồn nội sinh do gan tổng hợp
Cholesterol ester có chứa acid phosphoric
Công thức C18:2 (denta9,12) là kí hiệu của:
Acid Arachidonic
Acid Linolenic
Acid Oleic
Acid Strearid
Acid Linoleic
203 Phosphatidyl Ethanolamin còn có tên gọi là ..................
Cephalin
Cholin
Lecithin
Serin
Inositol
…..là một loại glycolipid có nhiều ở chất xám của não.
Mineralosteroid
Gangliosid
Glycerolphospholipid
Corticosteroid
Cerebrosid
205. Dựa vào kỹ thuật điện di, a-lipoprotein tương đương với loại lipoprotein nào sau đây?
HDL
VLDL
LDL
Chylomicron
Tiền chất của vitamin D3 là ............ chủ yếu do ....... tổng hợp
Cholesterol/ thận
Ergosterol/ thận
Cerid/ nhân
Ergosterol/ gan
Cholesterol/ gan
207 Tiền chất của vitamin D2 là ...... có nguồn gốc ..............
Ergosterol/ động vật
Cholesterol/ động vật
Cerid/ từ gan
Cholesterol/ từ gan
Ergosterol/ thực vật
208 Acid Arachidonic được biết là .....
acid béo không no, thuộc họ *6
acid béo no, thuộc họ *6
acid béo no, thuộc họ *9
acid béo không no, thuộc họ *9
acid béo no, thuộc họ *3
209 .............. tham gia vào quá trình vận chuyển acid béo vào trong ty thể.
Dienoyl reductase
Carnitin acyl transferase
Enoyl-isomerase
Transaminase
Carnitin transferase
210 Các thể ceton được tổng hợp từ nguyên liệu trực tiếp là.......
Glucose
Propionyl CoA
Acyl CoA
Acetyl CoA
Acid béo
Nguyên liệu tổng hợp acid béo bão hòa có mạch cacbon chẵn:
Acyl CoA và malonyl CoA
Acetyl CoA, malonyl CoA
Acyl CoA, acetyl CoA
Acyl CoA, propionyl CoA
Acetyl CoA và propionyl CoA
Nguyên liệu tổng hợp acid béo bão hòa có mạch cacbon lẻ:
Propionyl CoA, malonyl CoA
Acetyl ACP, propionyl ACP
Acyl CoA và malonyl CoA
Propionyl ACP và malonyl ACP
Acetyl CoA, malonyl CoA
Các acid béo được tổng hợp ở VI THẾ thường có mạch cacbon:
Từ 16 – 18C
Từ 10C đến 12C
Trên 10C
Dưới 10C
Từ 22C đến 24C
Nguyên liệu tổng hợp triglycerid là:
Glycerol-3-phosphat và acyl CoA
Acetyl CoA và glycerol
Gycerol và propionyl CoA
Glycerol-3-phosphat và malonyl CoA
Acetyl CoA và malonyl CoA
Vận chuyển lipid của thức ăn từ ruột vào hệ tuần hoàn là loại lipoprotein
IDL
LDL
Chylomicron
VLDL
HDL
Chọn ý đúng về Lysolecithin
Tạo ra từ phosphatidyl
Tạo ra từ inositol
Tạo ra từ cephalin
Giúp cho màng phổi không bị dính lại
Giúp cho huyết tương không bị đục
Acid béo có ký hiệu dưới đây là acid linoleic
C18 2(denta9,12)
C18 1(denta9)
C20 4(denta5,8,11,14)
C18 3(denta9,12,15)
C16 3(denta6,9,12)
Sản phẩm tạo ra từ sự thoái hóa palmitic acid là
2 phân tử acetyl CoA
8 phân tử acetyl CoA
16 phân tử acetyl CoA
9 phân tử acetyl CoA
7 phân tử acetyl CoA
Sản phẩm tạo ra từ sự thoái hóa stearic acid là
9 phân tử acetyl CoA
16 phân tử acetyl CoA
2 phân tử acetyl CoA
7 phân tử acetyl CoA
8 phân tử acetyl CoA
Quá trình hoạt hóa acid béo xảy ra ở .......... và cần cung cấp .............
Bào tương / 2 ATP
Trong ty thể / 38 ATP
Trong ty thể / 1 ATP
Trong ty thể / 2 ATP
Bào tương / 1 ATP
Mỗi vòng B-oxy hóa acid béo có số C chẵn, tạo ra......
1 ATP +1 phân tử acetyl CoA
15 ATP + 1 phân tử Propionyl CoA
1 phân tử pyruvat
5 ATP + 1 phân tử Propionyl CoA
5 ATP + 1 phân tử Acetyl CoA
Thoái hóa acid béo no có 2n cacbon tạo ra số phân tử acetyl CoA so với số vòng beta oxy hóa thì:
Bằng nhau và bằng n
Bằng nhau và bằng 2n
Số phân tử acetyl CoA ít hơn số vòng beta oxy hóa là 1
Số phân tử acetyl CoA nhiều hơn số vòng beta oxy hóa là 1
Số phân tử acetyl CoA gấp đôi số vòng beta oxy hóa
Thành phần cấu tạo lipid đơn giản có:
Glycerol và alcol
Glycerol và các acid béo
Alcol cao phân tử và acid phosphoric
Rượu và acid béo
Lipid nào sau đây thuộc nhóm có cấu tạo đơn giản:
Sáp và triglycerid
Glycerid và phospholipid
Steroid và triglycerid
Glycolipid và sterid
Hormon nào thuộc nhóm steroid:
Estrogen, ACTH
Insuline, glucagon
Andosterol và cortisol
Glucocorticoid và các hormon sinh dục
Chọn mô tả đúng về các acid béo thiết yếu trong cơ thể:
Palmitic là acid béo không no có 16 cacbon
Arachidonic acid thuộc họ omega 6
Linolenic còn gọi là octadecantrienoic
Stearic thuộc nhóm không no có 18 cacbon
Lipid được phân loại như thế nào?
Lipid thuần chỉ chứa acid béo
Lipid đơn giản trong thành phần có alcol và các acid béo
Cerid còn có tên gọi là sáp
Glycolipid có nhóm ngoại chứa đường
Vai trò các lipid trong cơ thể người:
Leukotrien có vai trò liên quan đến phản ứng dị ứng và phản ứng viêm
Các amino alcol liên kết với acid béo bằng liên kết amid
Cholesterol là tiền chất tổng hợp các hormon catecholamin
Glucocorticoid là hormon tuyến tuỵ kiểm soát quá trình tân tạo đường
Chọn câu đúng ở các nội dung sau:
Phospholipase có trong dịch tuỵ với vai trò tiêu hoá lipid từ thức ăn
Sản phẩm thuỷ phân các sterid tạo ra chủ yếu là cholesterol và acid béo
Sản phẩm tiêu hoá lipid là glycerol được gan chuyển hoá trong chu trình uronic acid
Các thể ceton có thể được tổng hợp trực tiếp từ tiền chất là acyl CoA
Chọn ý đúng về các hormon steroid:
Thành phần chính là cholesterol với các dẫn xuất
Thành phần chính là protein và acid amin
Thuộc nhóm các hormon tuyến tiền yên
Hormon phụ trách tân tạo glucose thuộc nhóm steroid
Lipoprotein có thể nhiệm vụ nào sau đây?
Vận chuyển lipid trong máu đưa đến các tổ chức
Chylomicron được hình thành từ ruột chuyển vận chuyển các triglycerid ngoại sinh vào máu
Trong kỹ thuật điện di, alpha lipoprotein tương đương với loại LDL
IDL có nguồn gốc từ sự thoái hóa VLDL
Mô tả nào sau đây đúng với các acid béo trong cơ thể:
Thromboxan có tác động gây co động mạch và tham gia chủ yếu vào quá trình đông máu
Leukotrien có vai trò liên quan đến tác động giữ nước và muối của ống thận
Glycolipid có nhóm ngoại chủ yếu chứa đường fructose
Lysolecithin là chất giúp cho màng phổi không bị dính lại
Chọn ý đúng về quá trình tiêu hóa lipid ngoại sinh trong cơ thể:
Trong ống tiêu hóa, triglycerid tiêu hóa hoàn toàn thành glycerol và các acid béo
Tại ruột non, các diglycerid và monoglycerid kết hợp với các acid béo mạch dài trên 10C tái tạo lại triglycerid theo mạch bạch huyết đi vào máu
Tại cơ, các acid béo bị thoái hóa theo chu trình uronic acid tạo năng lượng cho tế bào
Các acid béo có độ dài trên 12C được vận chuyển vào ty thể nhờ carnitine
320 Quá trình beta oxy hóa các acid béo trong tế bào diễn ra?
Giai đoạn hoạt hóa cần cung cấp 2ATP để tạo acetyl CoA
Sản phẩm beta oxy hóa tạo ra các đơn vị acyl CoA
Số vòng beta oxy hóa ít hơn số phân tử acetyl CoA được tạo ra
Sản phẩm propionyl CoA tạo ra do thoái hóa acid béo tham gia tổng hợp succinyl CoA
321 Lipid cấu tạo màng gồm các loại sau:
Lipoprotein chiếm phần lớn trên màng sinh học
Phospholipid thành phần quan trọng trên màng tế bào thần kinh
Cholesterol là loại lipid giúp tăng tính bền vững cho các loại màng
Triglycerid là thành phần lipid dự trữ có nhiều ở màng tế bào người
Chọn ý đúng mô tả quá trình thoái hóa acid béo trong tế bào:
Xảy ra qua các giai đoạn: hoạt hóa ở tế bào chất và beta oxy hóa diễn ra trong ty thể của tế bào
Sản phẩm hoạt hóa các acid béo no là acyl CoA
Sản phẩm hoạt hóa các acid béo không no là acetyl COA
Quá trình diễn ra nhiều vòng tương đương với số sản phẩm acetyl CoA tạo ra
Acetyl CoA trong tế bào có thể được sử dụng cho hoạt động nào sau đây?
Tham gia chu trình Krebs
Sản phẩm sau hoạt hóa để đưa vào ty thể tiếp tục quá trình beta oxy hóa
Nguyên liệu chuyển hóa thành các thể ceton
Tế bào sử dụng các acid béo theo hướng:
Thoái hóa cung cấp năng lượng qua beta oxy hóa
Tái tổng hợp triglyceride dự trữ tại mô mỡ
Nguyên liệu trực tiếp sử dụng để tân tạo đường
Chuyển hóa thành các acid béo thiết yếu khác cung cấp cho nhu cầu cơ thể
Câu nào sau đây cho nghĩa KHÔNG ĐÚNG với các lipid của cơ thể
Lipid cung cấp nhiều năng lượng nên cơ thể ưu tiên thoái hóa hơn glucid và protid để lấy ATP cho các hoạt động sống
Lipid được tiêu hóa chủ yếu ở ruột nhờ các acid mật từ dịch mật
Thành phần chính của dịch mật là bilirubin
Sau quá trình tiêu hóa lipid, các acid béo có độ dài trên 12C được hấp thu trực tiếp qua ruột vào máu
Các acid béo thiết yếu cơ thể KHÔNG tổng hợp được:
Palmitic, Oleic, arachidonic
Linolenic và linoleic
Linoleic và arachidonic
Stearic và palmitic
Nhóm eicosanoid có vai trò nào sau đây?
Heparin dẫn xuất từ acid arachidonic có vai trò chống đông máu
Leukotrien liên quan đến phản ứng gây co cơ trơn, co cơ đường khí quản
Tác dụng sinh học giống như hormon do tiết trực tiếp vào máu
Thromboxan có chức năng liên quan đến đông máu
Quá trình tiêu hóa hấp thu các phospholipid có đặc điểm:
Sản phẩm có glycerol và các acid béo
Nhóm phospholipase tham gia có nguồn gốc từ dịch tụy
Sản phẩm cuối có tạo ra cholesterol tự do
Sản phẩm tiêu hóa có thành phần giống vitamin như serin, cholin
Thoái hóa acid béo no có 14C diễn ra như thế nào?
Quá trình thoái hóa theo beta oxy hóa cần carnitin tham gia vận chuyển
Sản phẩm tạo ra các đơn vị acetyl CoA qua 6 vòng beta oxy hóa
Tế bào thu được 7 phân tử acetyl CoA qua 8 vòng beta oxy hóa
Tế bào thu được 8 phân tử acetyl CoA qua 7 vòng beta oxy hóa
Quá trình thoái hóa acid béo KHÔNG CÓ diễn biến nào sau đây?
Hoạt hóa các acid béo tạo ra acetyl CoA
Quá trình beta oxy hóa diễn ra trong ty thể của tế bào
Sản phẩm propionyl CoA tạo ra tham gia tổng hợp succinyl CoA
Số phân tử acetyl CoA tạo ra bằng với số vòng beta oxy hóa
Quá trình beta oxy hóa có các đặc điểm sau:
Dien ra chu yeu trong te bao chat cua te bao
San pham chinh la cac phan tu acetyl CoA
Qua trinh hoat hoa can cung cap SATP
So vong beta oxy hoa thuong it hon so phan tu acetyl CoA tao ra
375 Đặc điểm chuyển hóa lipid trong cơ thể:
Sản phẩm thoái hóa triglycerid có tạo ra các acid béo và glycerol
Acid béo có độ dài trên 12C có thể hấp thu trực tiếp qua ruột vào máu
Lipase là enzyme giúp tiêu hóa hoàn toàn triglycerid ngoại sinh
DHA có tiền chất là omega 3 giúp phát triển trí não ở trẻ
Tại cơ các acid béo được thoái hóa lấy năng lượng cung cấp cho tế bào
Chọn ý đúng về chuyển hóa lipid trong cơ thể:
Các thể ceton được tổng hợp chủ yếu tại gan
Tổng hợp acid béo no mạch cacbon lẻ cần có acetyl CoA và propionyl CoA
Nguyên liệu tổng hợp acid béo no mạch cacbon chẵn cần malonyl CoA và acetyl CoA
Cholesterol ngoại sinh cung cấp từ thức ăn chiếm phần lớn nguồn cung cấp cholesterol trong cơ thể
Các acid béo có độ dài trên 22C được tổng hợp ở vi thể
Chọn mô tả đúng về cholesterol của cơ thể:
Glycine và taurin cần tạo ra acid mật liên hợp
Hormon sinh dục nữ có vai trò điều hòa cholesterol trong cơ thể
Acyl CoA là nguyên liệu trực tiếp tổng hợp cholesterol
Nguyên liệu tổng hợp là acetyl CoA
Lipid được vận chuyển trong mạch máu nhờ các carnitin
Câu nào cho nghĩa KHÔNG ĐÚNG về chuyển hóa lipid trong cơ thể:
Acid béo no có thể được sử dụng thoái hóa cung cấp năng lượng cho tế bào
Lipase giúp tiêu hóa hoàn toàn các trigycerid từ thức ăn thành glycerol và các acid béo
Cholesterol ngoại sinh chiếm phần lớn nguồn cholesterol của cơ thể
Lipase giúp tiêu hóa hoàn toàn các triglycerid từ thức ăn thành glycerol và các acid béo
Thành phần chính acid mật là bilirubin
Mô mỡ là nơi lưu trữ các:
Vitamin B, C
Vitamin nhóm E và K
Acid béo cần thiết như: Oleic, arachidonic
Acid amin không thay thế
Các hormon thuộc nhóm steroid:
Hormon tuyến yên
Hormon tuyến Giáp
Hormon tuyến sinh dục
Hormon tuyến thượng thận
Acid béo bão hòa có đặc điểm:
Có nhiều trong mỡ động vật
Có nhiều trong dầu thực vật
Thường ở thể rắn (đông đặc) ở nhiệt độ thường
Thường ở thể lỏng ở nhiệt độ thường
Acid nào sau đây thuộc nhóm KHÔNG bão hòa?
Acid palmitic
Acid butyric
Acid oleic
Acid linoleic
457 Các chất thuộc nhóm Eicosanoid:........
Prostaglandin
Thromboxan
Heparin
Acid hyaluronic
Mô tả nào thích hợp với Thromboxan?
Tham gia quá trình đông máu
Liên quan đến phản ứng dị ứng
Tác động giữ nước và muối của ống thận
Phân lập từ tiểu cầu
Mô tả nào thích hợp với leukotrien:
Có thể gây sốt, viêm và đau
Liên quan đến phản ứng dị ứng
Tìm thấy trong bạch cầu
Tham gia vào quá trình đông máu
460 Cholesterol là tiền chất để tổng hợp:...
Bilirubin
Các loại hormon
Các hormon steroid
Acid mật
Các chất.............. có vai trò thu dọn gốc tự do cho cơ thể?
Glutamin
Gluthation
Mannitol
Mannose
Các chất .......... là acid mật
Acid lithocholic
Acid deoxycholic
Acid glycerid
Acid chenodeoxycholic
Các chất ........thuộc nhóm Glycolipid.
Spingomyelin
Ganglioside
Cerebrosid
Sulfatidin
Tổng hợp acid béo trong cơ thể diễn ra:
a Nguyên liệu là các acetyl CoA có trong ty thể
b. Bào tương là nơi tổng hợp mạnh nhất các acid béo có độ dài trên 22C
C. Propionyl ACP là thành phần tham gia tổng hợp acid no mạch lẻ
d Malonyl CoA tham gia tổng hợp các acid béo nó chẳn
465 Mô tả nào đúng về DHA?
A Dẫn xuất của họ Omega – 3
B Dẫn xuất của họ Omega - 6
C Có 3 nối đôi
d Có 6 nối đôi
Acid Arachidonic được hiểu.......
a có tên gọi Octadecantrienoic
b có tên gọi Ecosa tetraenoic
c có công thức C20: 4(denta5,8,11,14)
d có công thức C18: 3(denta9,12,15)
High density lipoprotein ......
a Loại lipoprotein” Xấu”
b Vận chuyển cholesterol từ gan đến mô ngoại vi
c Vận chuyển cholseterol từ mô về gan để thoái hóa
d. Loại lipoprotein “Tốt"
Quá trình tổng hợp cholesterol diễn ra:
a Nguyên liệu có sử dụng là các acetyl CoA
b Acyl CoA là nguyên liệu chính tham gia trực tiếp
c. Nơi diễn ra mạnh nhất là ở gan tạo cholesterol nội sinh
d Vỏ thượng thận phụ trách tổng hợp phần lớn cholesterol cho cơ thể
Acid béo có nguồn gốc thực vật có đặc điểm...
a thường không có nối đôi
b dạng rắn (đặc) ở nhiệt độ thường
C dạng lỏng ở nhiệt độ thường
d có một hoặc nhiều nối đôi
Acid béo có nguồn gốc động vật có đặc điểm...
a thường không có nối đôi
b dạng rắn (đặc) ở nhiệt độ thường
c dạng lỏng ở nhiệt độ thường
d có một hoặc nhiều nối đôi
Đặc điểm cấu tạo các acid béo ở động vật:
a Mạch cacbon có thể lên đến 22
b Mạch cacbon trong giới hạn 20
c Có 6 liên kết đôi
d. Có 4 liên kết đôi
472 Đặc điểm cấu tạo các acid béo ở thực vật:
a Mạch cacbon có thể lên đến 22
b Mạch cacbon trong giới hạn 20
c Có 6 liên kết đôi
d Có 4 liên kết đôi
Chylomicron là loại lipoprotein ......
a Vận chuyển triglycerid và cholesterol của thức ăn từ ruột vào hệ tuần hoàn
b Kích thước và trọng lượng lớn nhất
C Kích thước trung bình, dạng trung gian
d Vận chuyển triglycerid từ gan đế mô ngoại biên
...........là loại lipid chứa alcol cao phân tử và acid béo chuỗi daif
b Cerid
c Sáp
a Phospholipid
d Lipoprotein
e Glycolipid
Acid béo không no có đặc điểm:
b, Có nhiều trong dầu thực vật
d Thường ở thể lỏng ở nhiệt độ thường
f Có một hoặc một số nối đôi
a Có nhiều trong mỡ động vật
c Thường tồn tại dạng đặc ở nhiệt độ thường
527 Nhóm Eicosanoid có:
e Prostagladin
C Thrombroxan
A Leukotrien
B Heparin
d Acid glucuronic
Mô tả nào thích hợp với Prostaglandin:
c Tác động giữ nước và muối của ống thận
d. Có thể gây sốt, viêm và đau
a Tham gia quá trình đông máu
b Liên quan đến phản ứng dị ứng
e Sử dụng thay thế huyết tương
Chất nào sau đây thuộc nhóm steroid?
d Ergosterol
a Cetylic
c Hexacozanol
b Cholesterol
e Lecithin
