wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quản trị học

Total questions: 106

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Hiệu quả hoạt động của tổ chức là gì?

a)

Là sự đo lường kết quả của các nguồn lực hiện có

b)

Là việc so sánh kết quả đạt được so với mục tiêu của tổ chức

c)

Là sự đo lường tính hiệu quả của các nguồn lực hiện có

d)

Tất cả các đáp án còn lại đều đúng

2.

Số lượng lao động tăng trên toàn thế giới và hoạt động doanh nghiệp nhiều hơn, công ty đã tách thành hai bộ phận BuzzFeed Tin tức & BuzzFeed Giải trí. Đây là BuzzFeed đã áp dụng chức năng nhiệm vụ quản trị cốt lõi nào?

a)

Kiểm soát

b)

Lãnh đạo

c)

Tổ chức

d)

Hoạch định

3.

Lượng thời gian tương đối các nhà quản trị cấp cơ sở phân bổ cho các chức năng quản trị theo thứ tự nào sau đây là đúng nếu sắp xếp từ nhiều đến ít?

a)

Lãnh đạo - Tổ chức - Hoạch định - Kiểm soát

b)

Lãnh đạo - Kiểm soát - Tổ chức - Hoạch định

c)

Hoạch định - Kiểm soát - Tổ chức - Lãnh đạo

d)

Hoạch định - Tổ chức - Lãnh đạo - Kiểm soát

4.

Năng lực thấu hiểu, thay đổi, lãnh đạo và kiểm soát hành vi của các cá nhân và các nhóm khác nhau là kỹ năng quản trị gì?

a)

Kỹ năng chuyên môn

b)

Kỹ năng tư duy

c)

Kỹ năng nhân sự

d)

Năng lực cốt lõi

5.

Việc giảm quy mô tổ chức bằng cách cắt giảm công việc một số lượng lớn nhà quản trị các cấp là thay đổi gì trong doanh nghiệp gần đây trong thực tiễn quản trị?

a)

Đội tự quản

b)

Trao quyền

c)

Tái cấu trúc

d)

Thuê ngoài

6.

Hiệu quả, chất lượng, đổi mới sáng tạo và khả năng đáp ứng khách hàng vượt trội là đặc điểm nền tảng của thách thức nào trong các thách thức lớn về quản trị trong môi trường toàn cầu hiện nay dưới đây?

a)

Xây dựng lợi thế cạnh tranh

b)

Duy trì các tiêu chuẩn đạo đức và trách nhiệm xã hội

c)

Sử dụng công nghệ mới

d)

Quản trị lực lượng lao động đa dạng

7.

Xu hướng trải nghiệm các cảm xúc và tâm trạng tiêu cực, cảm thấy đau buồn và phê phán bản thân và người khác là đặc điểm tính cách nào?

a)

Xúc động tiêu cực

b)

Tận tâm

c)

Dễ chịu

d)

Hướng ngoại

e)

Cởi mở

8.

Chuẩn mực được hiểu là gì?

a)

Các tiêu chuẩn quốc tế được áp dụng chung cho mọi lĩnh vực

b)

Các nguyên tắc chính thức quy định cách ứng xử trong một tổ chức

c)

Những quy tắc ứng xử phi chính thức, bất thành văn được hầu hết các thành viên trong nhóm hoặc tổ chức coi là quan trọng

d)

Những quy định pháp luật cần tuân thủ trong mọi hoàn cảnh

9.

Khả năng hiểu và kiềm chế tâm trạng, cảm xúc của bản thân và của người khác giúp các nhà quản trị thực hiện tốt vai trò nào nhất?

a)

Người hoạch định chiến lược và định hướng tổ chức

b)

Người giám sát và kiểm tra hiệu suất làm việc của nhân viên

c)

Người kiểm soát và đảm bảo tuân thủ quy định nội bộ của tổ chức

d)

Người đại diện, nhà lãnh đạo và người liên lạc trong vai trò liên nhân

10.

Tập hợp của niềm tin, kỳ vọng, giá trị, chuẩn mực và thói quen làm việc được chia sẻ trong tổ chức có vai trò gì quan trọng nhất?

a)

Giúp xây dựng văn hóa tổ chức, định hình cách các thành viên tương tác và hợp tác để đạt mục tiêu chung

b)

Hỗ trợ nhà quản trị xây dựng hệ thống đánh giá hiệu quả công việc

c)

Tăng cường khả năng cạnh tranh của tổ chức trên thị trường

d)

Đảm bảo mọi hoạt động của tổ chức tuân thủ các quy định pháp luật

11.

Việc xây dựng cấu trúc những mối quan hệ làm việc trong doanh nghiệp để đạt mục tiêu của tổ chức là chức năng gì?

a)

Kiểm soát

b)

Lãnh đạo

c)

Hoạch định

d)

Tổ chức

12.

Ai trong doanh nghiệp chịu trách nhiệm giám sát việc tận dụng các nguồn lực của tổ chức để đạt được mục tiêu của tổ chức?

a)

Nhà quản trị

b)

Ban nhân viên

c)

Giám đốc

d)

Lãnh đạo

13.

Các yếu tố duy trì và dẫn truyền văn hoá tổ chức bao gồm những thành phần nào?

a)

Các câu chuyện và giai thoại của tổ chức

b)

Nghi lễ và lễ nghi trong nội bộ

c)

Biểu tượng và vật phẩm thể hiện bản sắc

d)

Ngôn ngữ và thuật ngữ riêng được sử dụng

14.

Đặc điểm nổi trội của tính cách hướng ngoại là gì?

a)

Thân thiện, dễ hòa đồng, sáng tạo trong việc ra quyết định

b)

Ít quan tâm tới tương tác xã hội, có quan điểm kém tích cực hơn

c)

Ít quan tâm tới tương tác xã hội, ít có xu hướng chấp nhận rủi ro

d)

Dễ hòa đồng, cởi mở, quan tâm đến người khác

15.

Lượng thời gian tương đối mà các nhà quản trị cấp cao phân bổ cho các chức năng quản trị theo thứ tự từ nhiều đến ít là gì?

a)

Hoạch định – Lãnh đạo – Tổ chức – Kiểm soát

b)

Hoạch định – Lãnh đạo – Kiểm soát – Tổ chức

c)

Hoạch định – Tổ chức – Lãnh đạo – Kiểm soát

d)

Hoạch định – Kiểm soát – Tổ chức – Lãnh đạo

16.

Tổ chức muốn tạo ra sản phẩm khách hàng muốn mua với mức giá được chấp nhận cần đảm bảo yêu cầu gì?

a)

Tận dụng tốt nguồn lực

b)

Tận dụng tốt các nguồn lực và theo đuổi đúng mục tiêu

c)

Xác định và theo đuổi đúng mục tiêu

d)

Không có đáp án nào đúng

17.

Năng lực cốt lõi của tổ chức là gì?

a)

Là kiến thức kinh nghiệm của tổ chức

b)

Là lợi thế cạnh tranh của tổ chức

c)

Tất cả các phương án còn lại đều đúng

d)

Là kỹ năng chuyên môn của tổ chức

18.

Trong câu chuyện về Jonah Peretti, công ty đã thực hiện mục tiêu nào để trở thành công ty truyền thông chia sẻ nội dung tin tức và giải trí trên quy mô toàn cầu?

a)

Sử dụng nhiều nền tảng công nghệ

b)

Chia sẻ thông tin giải trí

c)

Chia sẻ nội dung tin tức

d)

Kiểm soát nội dung gốc

19.

Đặc điểm tính cách gắn với nhu cầu liên kết là gì?

a)

Xu hướng đặt trách nhiệm về vận mệnh của một người vào bản thân người đó

b)

Mong muốn thiết lập và duy trì các mối quan hệ thân thiện, hợp tác, tránh xung đột

c)

Ưa thích cạnh tranh cá nhân, theo đuổi thành tích nổi trội

d)

Ưu tiên kiểm soát người khác và ra lệnh trong nhóm

20.

Trí tuệ cảm xúc là gì?

a)

Là thước đo khả năng hiểu và kiềm chế tâm trạng, cảm xúc của mỗi cá nhân

b)

Tất cả các phương án còn lại đều đúng

c)

Là thước đo tâm trạng của mỗi cá nhân

d)

Là thước đo cảm xúc của mỗi cá nhân

21.

Một trong những thách thức lớn nhất trong quản trị nguồn nhân lực đa dạng hiện nay là?

a)

Đảm bảo nhân viên đều có cùng phong cách làm việc

b)

Giới hạn vai trò của các nhóm thiểu số

c)

Duy trì sự đồng nhất văn hóa trong tổ chức

d)

Xây dựng môi trường hòa nhập, tôn trọng sự khác biệt và tận dụng sức mạnh của sự đa dạng

22.

Trong quá trình hoạch địch, nhà quản trị cần

a)

Giao nhiệm vụ chi tiết cho từng nhân viên

b)

Thực hiện báo cáo tài chính

c)

Phân tích môi trường và dự báo xu hướng

d)

Tìm hiểu cảm xúc cá nhân

23.

Lý do khiến các tổ chức lựa chọn thuê ngoài một số chức năng là

a)

Tập trung vào năng lực cốt lõi và nâng cao hiệu quả hoạt động

b)

Cắt giảm nhân sự quản lý

c)

Tăng chi phí dài hạn để có chất lượng dịch vụ tốt hơn

d)

Giảm mức độ kiểm soát nội bộ

24.

Một nhà quản trị tạo được ảnh hưởng tích cực đến cấp dưới và dẫn dắt đội nhóm hiệu quả đang thực hiện chức năng nào

a)

Hoạch địch

b)

Kiểm soát

c)

Tổ chức

d)

Lãnh đạo

25.

Nội dung chính của chương 2 là

a)

Hiểu được các khái niệm chính và nội dung chính về quyết định mang tính đạo đức và quản trị sự đa dạng trong tổ chức

b)

Nắm rõ các quyết định quản trị

c)

Xu hướng đạo đức trên thế giới hiện nay

26.

Đâu là mục tiêu học tập mà chương 2 hướng tới?

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Hiểu rõ quy tắc và quy trình ra quyết định có đạo đức.

c)

Hiểu rõ vì sao nhà quản trị phải có quyết định có đạo đức và tôn trọng sự đa dạng.

d)

Hiểu rõ đặc điểm tính chất hoạt động quản trị

27.

Thế nào là tình thế khó xử về đạo đức?

a)

Tiến thoái lưỡng nan

b)

Tình thế mà cá nhân xác định được tính lợi hại của vấn đề nhưng vẫn quyết định thực hiện hành động nào đó sao cho đỡ hại hơn.

c)

Tình thế mà cá nhân không xác định được lợi hại của vấn đề.

d)

Tình thế mà cá nhân xác định được lợi – hại của vấn đề nhưng chưa tìm ra cách giải quyết.

28.

Đạo đức là gì?

a)

Toàn bộ niềm tin, giá trị của xã hội mà cá nhân bị ảnh hưởng

b)

Nguyên tắc quyết định hành vi của một cá nhân

c)

Nguyên tắc, giá trị, niềm tin định hướng đạo lý mà cá nhân sử dụng để giải quyết, xác định cách thức để xử lý vấn đề.

d)

Toàn bộ nguyên tắc, niềm tin của xã hội mà cá nhân sống trong đó.

29.

Đâu là những đối tượng bị ảnh hưởng bởi quyết định có đạo đức doanh nghiệp?

a)

Cộng đồng, xã hội

b)

Nhà quản trị, nhân viên

c)

Nhà đầu tư

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

30.

Đối tượng nào sau đây là người ảnh hưởng nhiều nhất đến việc ra quyết định có tính đạo đức?

a)

Nhân viên công ty

b)

Nhà quản trị

c)

Khách hàng

d)

Cổ đông

31.

Trong tình huống khẩn cấp, một nhân viên đưa ra quyết định tạm thời sử dụng nguồn lực công ty không đúng quy trình chuẩn nhưng có thể chấp nhận được, nhằm mục đích cứu nguy cho một dự án quan trọng. Quyết định này phù hợp với nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc thực tế

b)

Nguyên tắc quyền đạo lý

c)

Nguyên tắc vì lợi

d)

Nguyên tắc công bằng

32.

Nguyên tắc nào trong các nguyên tắc dưới đây nhấn mạnh việc đưa ra quyết định dựa trên việc mang lại lợi ích tối đa cho đa số đông?

a)

Nguyên tắc thực tế

b)

Nguyên tắc công bằng

c)

Nguyên tắc vì lợi

d)

Nguyên tắc quyền đạo lý

33.

Sự khác nhau giữa các xã hội, ví dụ xã hội phương Đông và xã hội phương Tây, hình thành nên các hành vi mang tính đạo đức khác nhau. Chọn nhận định đúng về nguồn gốc xã hội của hành vi đạo đức này.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Sự tác động từ gia đình, bạn bè, giáo dục và tính cách, kinh nghiệm của một cá nhân hình thành nên hành vi. Chọn nhận định đúng về việc xác định hành vi mang tính đạo đức này có nguồn gốc từ xã hội xung quanh.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Một nhà quản trị nhận thấy một quyết định sẽ tăng lợi nhuận cho công ty nhưng có thể gây tác động xấu đến môi trường. Để đảm bảo quyết định có đạo đức, nhà quản trị nên làm gì?

a)

Tìm giải pháp thay thế nhằm giảm thiểu tác động đến môi trường

b)

Đánh giá lại ngân sách để đảm bảo quyết định không ảnh hưởng lợi nhuận

c)

Chuyển trách nhiệm cho bộ phận khác giải quyết

d)

Tiếp tục thực hiện để tăng lợi nhuận

36.

Một nhân viên thông báo về việc công ty đối thủ sử dụng phương pháp kinh doanh không lành mạnh. Nhà quản trị nên áp dụng hành động nào để đưa ra quyết định có đạo đức, xây dựng lòng tin và danh tiếng lành mạnh?

a)

Phớt lờ thông tin vì chưa ảnh hưởng trực tiếp đến công ty

b)

Điều tra thông tin và báo cáo với các cơ quan liên quan nếu phát hiện vi phạm

c)

Cảnh báo công ty đối thủ để duy trì mối quan hệ kinh doanh

d)

Tận dụng thông tin này để làm lợi thế cạnh tranh trong đàm phán với đối tác

37.

Tính đa dạng trong lực lượng lao động đề cập đến điều gì?

a)

Sự khác biệt về tuổi tác, giới tính, dân tộc, nền văn hóa và trải nghiệm của nhân viên

b)

Cách thức tổ chức phân bổ nhiệm vụ cho các nhóm

c)

Trình độ chuyên môn đồng đều trong các nhóm nhân viên

d)

Mức độ cam kết của nhân viên đối với công ty

38.

Một tổ chức đa dạng về lực lượng lao động có thể hưởng lợi từ điều nào dưới đây?

a)

Giảm chi phí đào tạo cho nhân viên mới

b)

Tăng cường sự sáng tạo và đổi mới trong giải quyết vấn đề

c)

Tăng sự cạnh tranh giữa các nhóm

d)

Giảm sự khác biệt về kỹ năng giữa các nhân viên

39.

Một nhà quản trị nhận thấy có sự thiếu hòa hợp giữa nhân viên lớn tuổi và thế hệ trẻ trong tổ chức. Giải pháp nào là hợp lý nhất?

a)

Sắp xếp các dự án riêng biệt cho từng nhóm tuổi để giảm thiểu xung đột, tận dụng điểm mạnh của từng đối tượng

b)

Phân công công việc riêng lẻ phù hợp cho từng đối tượng

c)

Tổ chức các buổi họp/thảo luận trong làm việc nhóm để nhân viên hiểu và tôn trọng sự khác biệt về thế hệ

d)

Phát triển các chính sách hỗ trợ nhóm đối tượng nào làm việc hiệu quả cho công ty nhất

40.

Để khuyến khích sự hợp tác hiệu quả giữa các nhóm nhân viên đa dạng, nhà quản trị có thể áp dụng biện pháp nào?

a)

Giảm sự tham gia của các nhóm khác biệt vào các dự án quan trọng

b)

Xây dựng các hoạt động nhóm nhấn mạnh vai trò của sự khác biệt và hợp tác

c)

Chỉ giao các nhiệm vụ đơn giản để tránh xung đột giữa các nhóm

d)

Phân công nhiệm vụ dựa trên sự đồng nhất về nền tảng văn hóa

41.

Mục tiêu chính của việc quản lý sự đa dạng trong tổ chức là gì?

a)

Đảm bảo mọi nhân viên đều có cơ hội thăng tiến

b)

Tạo môi trường làm việc hòa nhập và tận dụng tối đa tiềm năng của mọi nhân viên

c)

Tuyển dụng nhiều nhân viên đến từ các nền văn hóa khác nhau

d)

Loại bỏ hoàn toàn các xung đột giữa nhân viên

42.

Một chính sách quản lý đa dạng hiệu quả nên tập trung vào yếu tố nào?

a)

Tăng cường kiểm soát các nhóm khác biệt để tránh xung đột

b)

Đề ra nhiều hình phạt cho nhân viên nếu không tuân thủ quy tắc chung

c)

Phát triển chương trình đào tạo nhằm nâng cao nhận thức về sự đa dạng

d)

Phân bố nhân viên dựa trên sự tương đồng về đặc điểm cá nhân

43.

Các quyết định đạo đức giúp nhà quản trị xác định cách cư xử đúng đắn bằng cách nào?

a)

Tập trung gia tăng lợi nhuận công ty

b)

Quy trình pháp lý chặt chẽ

c)

Giảm thiểu sự khác biệt giữa các bên hữu quan của tổ chức

d)

Dựa trên các quy tắc và trách nhiệm xã hội là chính

44.

Khi đối mặt với xung đột giữa lợi ích của nhân viên và cổ đông, phương thức đạo đức yêu cầu nhà quản trị phải:

a)

Cân nhắc lợi ích của các bên theo chuẩn mực đạo đức.

b)

Chuyển trách nhiệm sang các phòng ban liên quan tự giải quyết.

c)

Ưu tiên lợi ích cổ đông.

d)

Tập trung giải quyết nhanh tình huống để tránh mất thời gian.

45.

Một tổ chức có văn hóa đạo đức sẽ mang lại lợi ích gì cho doanh nghiệp:

a)

Đẩy mạnh sự cạnh tranh nội bộ giữa các bên.

b)

Giảm thiểu rủi ro vi phạm pháp luật và tăng cường sự cam kết của nhân viên.

c)

Tăng cường năng lực sử dụng công nghệ hiện tại.

d)

Bảo vệ hình ảnh công ty trước khủng hoảng.

46.

Tính đa dạng của lực lượng lao động mang lại lợi ích nào sau đây:

a)

Đa dạng hoá ý tưởng và khả năng sáng tạo.

b)

Tăng chi phí sản xuất.

c)

Gia tăng hiệu quả và hiệu suất làm việc.

d)

Giảm bớt các quy trình phức tạp.

47.

Các quyết định có đạo đức không mang đặc điểm nào sau đây:

a)

Là sự bắt buộc ở các tổ chức hiện hành.

b)

Không vi phạm pháp luật hiện hành.

c)

Phù hợp với chuẩn mực xã hội hiện hành.

d)

Góp phần vào các giá trị đạo đức cá nhân trong xã hội hiện hành.

48.

Một công ty đang có chính sách trả lương khác biệt giữa nhân viên ở các vùng khác nhau dù công việc và trách nhiệm tương đương. Theo quy tắc công bằng, bạn đánh giá chính sách này như thế nào:

a)

Chấp nhận được nếu chính sách này giúp công ty tiết kiệm chi phí.

b)

Phù hợp nếu được nhân viên không thắc mắc.

c)

Không công bằng vì trách nhiệm và kỹ năng công việc tương đương nên lương phải tương đồng.

d)

Hợp lý vì chi phí sinh hoạt giữa các vùng khác nhau.

49.

Quy tắc về quyền đạo lý bảo vệ quyền nào sau đây:

a)

Quyền từ chối trách nhiệm trong tổ chức khi cá nhân thấy không phù hợp.

b)

Quyền được ưu tiên trong các chính sách công ty.

c)

Quyền được khen thưởng như nhau trong tổ chức.

d)

Quyền sở hữu tài sản và tự do tín ngưỡng.

50.

Một bác sĩ quyết định không tiết lộ thông tin bệnh nhân theo yêu cầu từ đồng nghiệp không liên quan đến ca điều trị. Hành động này thể hiện:

a)

Đạo đức tổ chức vì đây là quy định của bệnh viện.

b)

Đạo đức xã hội vì hành động này được xã hội đánh giá cao.

c)

Đạo đức cá nhân vì bác sĩ làm theo lương tâm của mình

d)

Đạo đức nghề nghiệp vì bác sĩ tuân thủ nguyên tắc bảo mật thông tin bệnh nhân

51.

Một doanh nghiệp quyết định tổ chức các hoạt động tuyên truyền bảo vệ môi trường dù điều này làm giảm lợi nhuận trong ngắn hạn. Đây là một ví dụ về:

a)

Quy định pháp luật

b)

Đạo đức xã hội vì doanh nghiệp quan tâm đến lợi ích cộng đồng.

c)

Đạo đức cá nhân của nhà quản lý

d)

Đạo đức nghề nghiệp trong kinh doanh

52.

Một nhân viên không tiết lộ bí mật công ty dù nhận được lời đề nghị tài chính lớn từ bên đối thủ. Hành động này là ví dụ cho nguồn gốc đạo đức nào sau đây?

a)

Đạo đức trong kinh doanh

b)

Đạo đức tổ chức vì nhân viên bảo vệ lợi ích tổ chức.

c)

Đạo đức xã hội vì pháp luật quy định.

d)

Đạo đức cá nhân nhân viên

53.

Điều nào sau đây thể hiện rõ nhất bản chất của đạo đức trong kinh doanh trong một nền kinh tế thị trường?

a)

Hành động đúng theo pháp luật để tránh bị xử phạt

b)

Cạnh tranh mọi cách để giành thị phần kinh doanh

c)

Kết hợp giữa mục tiêu lợi nhuận và trách nhiệm đạo đức với các bên liên quan

d)

Đặt lợi nhuận lên hàng đầu trong mọi quyết định kinh doanh

54.

Sự khác biệt giữa “đa dạng” và “hòa nhập” trong tổ chức là gì?

a)

Hòa nhập là tiên đề của đa dạng

b)

Đa dạng là chủ động; hòa nhập là bị động

c)

Đa dạng là về sự khác biệt; hòa nhập là về sự chấp nhận và gắn kết

d)

Cả hai đều nói về tuyển dụng

55.

Giám đốc nhân sự phản đối việc theo dõi email cá nhân của nhân viên vì vi phạm quyền riêng tư, mặc dù việc đó có thể gia tăng tính bảo mật thông tin. Ông ta đang ưu tiên quy tắc đạo đức nào?

a)

Quy tắc quyền con người

b)

Quy tắc vị lợi

c)

Quy tắc thực tế

d)

Quy tắc công bằng

56.

Điểm khác biệt rõ nhất giữa đạo đức cá nhân và đạo đức xã hội là:

a)

Đạo đức xã hội có tính bắt buộc hơn đạo đức cá nhân

b)

Không có sự khác biệt, vì đạo đức cá nhân là dựa trên giá trị xã hội mà cá nhân đó tồn tại

c)

Đạo đức cá nhân mang tính chủ quan, trong khi đạo đức xã hội có tính phổ quát

d)

Cá nhân hướng đến lợi ích tập thể, xã hội thì không

57.

Việc doanh nghiệp tự nguyện tham gia các hoạt động trách nhiệm xã hội chủ yếu phản ánh điều gì về vai trò của đạo đức trong kinh doanh?

a)

Pháp luật bắt buộc doanh nghiệp phải thực hiện

b)

Doanh nghiệp đang cố gắng tránh bị phạt

c)

Những hoạt động này không liên quan đến đạo đức kinh doanh

d)

Nó là động lực nội tại thúc đẩy hành vi vượt lên chuẩn mực pháp lý kỳ vọng

58.

Đâu là yếu tố làm cho quy định đạo đức trong kinh doanh khác biệt căn bản với pháp luật?

a)

Tính bắt buộc thi hành và chế tài rõ ràng

b)

Tính phổ biến áp dụng trên toàn cầu

c)

Căn cứ vào giá trị nội tại của hành vi chứ không chỉ giá trị quy định và chế tài của pháp luật

d)

Chi liền quan đến hành vi đối ngoại của doanh nghiệp

59.

Mục tiêu của chương 3 là gì:

a)

Thảo luận về con người trong quản trị

b)

Khám phá môi trường toàn cầu và tác động của nó đến doanh nghiệp

c)

Phân tích quy trình quản trị

d)

Nghiên cứu quản trị đạo đức

60.

Bài học thất bại của amazon ở Trung Quốc liên quan đến yếu tố nào:

a)

Chính trị

b)

Tài chính

c)

Công nghệ

d)

Văn hóa

61.

Môi trường tổng quát là gì

a)

Các yếu tố bên trong tổ chức

b)

Các yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến hoạt động hàng ngày

c)

Các lực lượng kinh tế, công nghệ, văn hóa xã hội, nhân khẩu học, chính trị và pháp lý ảnh hưởng đến tổ chức và môi trường tác nghiệp

d)

Các yếu tố liên quan đến nhà cung cấp và khách hàng

62.

Môi trường tác nghiệp là gì:

a)

Các yếu tố kinh tế, chính trị, văn hóa

b)

Các lực lượng liên quan trực tiếp đến nhà cung cấp, khách hàng, đối thủ cạnh tranh và cơ quan quản lý

c)

Các yếu tố nội tại trong doanh nghiệp như cấu trúc, văn hóa, nguồn lực

d)

Các xu hướng toàn cầu như công nghệ, nhân khẩu học, pháp lý

63.

Nhà cung cấp được định nghĩa là gì

a)

Các đối thủ cạnh tranh trên thị trường

b)

Các cá nhân và tổ chức cung ứng các nguồn lực đầu vào cho một tổ chức

c)

Các kênh phân phối sản phẩm

d)

Các cá nhân và tổ chức mua hàng hóa và dịch vụ

64.

Việc Tesla hợp tác với Panasonic mang lại cơ hội gì

a)

Xây dựng mối quan hệ đối tác

b)

Giảm sự phụ thuộc vào nhà cung cấp

c)

Hiệu suất pin cao hơn, chi phí thấp hơn, tăng cường vị thế cạnh tranh

d)

Giảm sự kiểm soát chất lượng

65.

Định nghĩa nhà phân phối là

a)

Tổ chức sản xuất hàng hóa

b)

Tổ chức giúp bán hàng hóa hoặc dịch vụ của tổ chức khác cho khách hàng

c)

Tổ chức nghiên cứu thị trường

d)

Tổ chức cung cấp nguyên liệu sản xuất

66.

Ví dụ nào sau đây không phải nhà phân phối

a)

Nhà máy sản xuất

b)

Công ty giao hàng nhanh

c)

Siêu thị

d)

Chợ truyền thống

67.

Khách hàng được định nghĩa là gì

a)

Các đối thủ cạnh tranh

b)

Các tổ chức cung cấp nguyên liệu

c)

Các cá nhân và nhóm mua hàng hóa và dịch vụ

d)

Các tổ chức bán hàng hóa

68.

Sự trung thành thương hiệu là gì

a)

Khách hàng không thích sản phẩm của tổ chức hiện tại

b)

Khách hàng luôn thay đổi thương hiệu

c)

Ưu tiên của khách hàng cho các sản phẩm của tổ chức hiện tại trong môi trường tác nghiệp

d)

Khách hàng không quan tâm đến thương

69.

Lực lượng kinh tế không bao gồm yếu tố nào

a)

Lạm phát

b)

Văn hóa xã hội

c)

Thất nghiệp

d)

Lãi suất

70.

Lực lượng nhân khẩu học là kết quả của những thay đổi trong yếu tố nào

a)

Văn hóa

b)

Đặc điểm của dân số

c)

Luật pháp

d)

Công nghệ

71.

Toàn cầu hóa là gì

a)

Sự suy giảm thương mại quốc tế

b)

Sự phân chia các hệ thống kinh tế

c)

Sự cô lập của các nền văn hóa

d)

Sự tích hợp và kết nối các hệ thống kinh tế, chính trị và xã hội trên khắp các quốc gia

72.

Đầu tư tín dụng, cho vay và viện trợ thuộc dòng vốn nào

a)

Vốn tài nguyên

b)

Vốn tài chính

c)

Vốn chính trị

d)

Vốn con người

73.

Yếu tố nào thúc đẩy quá trình toàn cầu hóa

a)

Sự giảm rào cản thương mại và đầu tư

b)

Gia tăng rào cản thương mại và đầu tư

c)

Không có yếu tố nào ảnh hưởng

d)

Ổn định rào cản thương mại và đầu tư

74.

Giá trị đại biểu cho điều gì

a)

Luật pháp và quy định

b)

Niềm tin của xã hội về những gì là tốt, đúng đắn và thích hợp

c)

Các quy tắc ứng xử

d)

Phong tục tập quán

75.

Chuẩn mực là gì

a)

Các quy tắc ứng xử bất thành văn và không chính thức quy định hành vi phù hợp

b)

Những luật pháp bắt buộc do nhà nước ban hành

c)

Các mục tiêu kinh tế dài hạn của doanh nghiệp

d)

Những mô tả thống kê về dân số

76.

Trong các xã hội cá nhân chủ nghĩa, giá trị nào được coi trọng:

a)

Sự hòa nhập và lợi ích của nhóm

b)

Sự phụ thuộc vào tập thể

c)

Sự tuân thủ mệnh lệnh

d)

Sự tự lập, tự do cá nhân và quyền riêng tư

77.

Xã hội định hướng kết quả đề cao điều gì

a)

Dịch vụ chăm sóc người yếu thế

b)

Chất lượng cuộc sống

c)

Mối quan hệ cá nhân

d)

Sự quyết đoán, thành tích, thành công và cạnh tranh

78.

Xã hội né tránh bất trắc cao có xu hướng gì

a)

Xây dựng hệ thống và quy trình để giảm thiểu rủi ro

b)

Khuyến khích sự đổi mới và sáng tạo

c)

Tập trung vào tốc độ ra quyết định nhanh chóng

d)

Chấp nhận rủi ro cao

79.

Xã hội định hướng nuôi dưỡng ưu tiên điều gì

a)

Quyết định nhanh chóng và dứt khoát

b)

Cạnh tranh khốc liệt để đạt lợi nhuận

c)

Chất lượng cuộc sống cho tất cả các thành viên

d)

Hiệu suất và thành công cá nhân

80.

Bài kiểm tra ôn tập Chương 3: Khía cạnh văn hóa nào đề cập đến mức độ mà một xã hội ưu tiên lợi ích cá nhân hơn tập thể:

a)

Định hướng kết quả so với định hướng nuôi dưỡng

b)

Né tránh bất trắc

c)

Chủ nghĩa cá nhân so với chủ nghĩa tập thể

d)

Khoảng cách quyền lực

81.

Bài kiểm tra ôn tập Chương 3: Đặc điểm nào không thuộc về môi trường toàn cầu

a)

Tính ổn định và dễ dự đoán

b)

Tính không chắc chắn và khó dự đoán

c)

Mang đến cơ hội và thách thức

d)

Sự biến động của các yếu tố chính thức

82.

Yếu tố nào sau đây không thuộc môi trường tổng quát

a)

Khách hàng

b)

Công nghệ

c)

Văn hóa xã hội

d)

Kinh tế

83.

Tổ chức toàn cầu được định nghĩa là

a)

Tổ chức hoạt động ở một quốc gia

b)

Tổ chức bán sản phẩm ra thị trường quốc tế

c)

Tổ chức hoạt động và cạnh tranh tại hơn một quốc gia

d)

Tổ chức phi lợi nhuận hoạt động trên toàn thế giới

84.

Sử dụng nguồn lực toàn cầu là gì

a)

Đầu tư vào các công nghệ ở nước ngoài

b)

Bán sản phẩm ra thị trường quốc tế

c)

Mua hoặc sản xuất các đầu vào từ các nhà cung cấp nước ngoài

d)

Tuyển dụng nhân viên nước ngoài

85.

Rủi ro của việc sử dụng nguồn lực toàn cầu là gì

a)

Giảm chi phí vận chuyển

b)

Giảm cả các đáp án trên

c)

Dễ dàng trong việc giao tiếp

d)

Các vấn đề về độ tin cậy, chất lượng và tốc độ

86.

Điều gì xảy ra nếu tổ chức xác định sai nhóm khách hàng mục tiêu

a)

Tăng lợi nhuận

b)

Giảm chi phí sản xuất

c)

Doanh số bán hàng tăng cao

d)

Không thể tạo ra sản phẩm mà khách hàng muốn

87.

Rào cản gia nhập ngành là gì

a)

Các yếu tố về văn hóa doanh nghiệp

b)

Các yếu tố liên quan đến quản lý nội bộ doanh nghiệp

c)

Các yếu tố gây khó khăn và tốn kém cho một công ty khi xâm nhập vào một môi trường tác nghiệp hoặc ngành cụ thể

d)

Các yếu tố giúp doanh nghiệp dễ dàng gia nhập thị trường

88.

Lợi thế kinh tế nhờ quy mô đề cập đến điều gì

a)

Chi phí cao khi sản xuất số lượng lớn

b)

Các lợi ích chi phí từ việc vận hành ở quy mô

89.

Khi đi kinh doanh đa quốc gia, các tổ chức cần làm gì:

a)

Giữ nguyên các giá trị và chuẩn mực

b)

Không quan tâm đến yếu tố văn hóa

c)

Áp đặt văn hóa của mình lên quốc gia khác

d)

Điều chỉnh để phù hợp với văn hóa xã hội của quốc gia đó

90.

Doanh nghiệp sản xuất thiết bị điện tử cần ứng phó thế nào khi linh kiện chính bị cấm nhập khẩu?

a)

Giảm giá thành phẩm

b)

Tìm nguồn cung thay thế từ các khu vực không bị hạn chế

c)

Chuyển sang sản phẩm dịch vụ

d)

Tạm ngừng sản xuất

91.

Một công ty logistics muốn đầu tư vào các nước Đông Âu đang chuyển đổi kinh tế. Thách thức lớn nhất là:

a)

Cơ sở hạ tầng lỗi thời và pháp lý chưa rõ ràng

b)

Thuế thu nhập doanh nghiệp cao

c)

Nhân công có chi phí cao

d)

Sự cạnh tranh từ Trung Quốc

92.

Điều gì khiến lực lượng công nghệ trở thành thách thức cho nhà quản trị?

a)

Làm tăng lạm phát

b)

Làm sản phẩm hiện tại trở nên lỗi thời nhanh chóng

c)

Làm giảm tính cạnh tranh trong ngành

d)

Làm tăng sự trung thành khách hàng

93.

Một công ty Mỹ muốn tuyển dụng nhân sự tại Hàn Quốc nên chú ý:

a)

Khả năng giao tiếp tiếng Anh

b)

Mức thuế thu nhập cá nhân

c)

Mức độ bảo hộ lao động

d)

Phân tầng xã hội và tính tập thể trong văn hóa

94.

Sự thay đổi trong văn hóa xã hội có thể buộc nhà quản trị phải:

a)

Giảm sản lượng hàng hóa

b)

Tăng giá sản phẩm để thu hút phân khúc cao cấp

c)

Thu hẹp kênh phân phối

d)

Cải tiến cách tiếp cận và truyền thông với khách hàng

95.

Sử dụng nguồn lực toàn cầu KHÔNG nhằm mục tiêu nào?

a)

Cải thiện chất lượng và thiết kế sản phẩm

b)

Giảm chi phí đầu vào

c)

Tăng tính tự chủ sản xuất trong nước

d)

Tiếp cận công nghệ tiên tiến

96.

Sự phân tầng xã hội ảnh hưởng đến chiến lược nhân sự bằng cách nào?

a)

Giảm chi phí đào tạo

b)

Quy định các mức lương tối thiểu

c)

Tạo rào cản trong sản xuất

d)

Định hình kỳ vọng và phương pháp động viên nhân viên

97.

Văn hóa quốc gia ảnh hưởng đến quản trị như thế nào?

a)

Chỉ ảnh hưởng tới hoạt động nội địa

b)

Tác động đến việc định giá sản phẩm

c)

Quy định cách thức lãnh đạo và tạo động lực

d)

Làm thay đổi giá đầu vào

98.

Khi các nhà cung cấp bị cạnh tranh mạnh từ các đối thủ khác, điều gì xảy ra?

a)

Doanh nghiệp bị chi phối

b)

Giá đầu vào tăng

c)

Đầu vào trở nên khan hiếm

d)

Quyền thương lượng của nhà cung cấp giảm

99.

Ra quyết định là quá trình nhà quản trị đáp lại các

a)

Cơ hội và điểm mạnh

b)

Cơ hội và nguy cơ

c)

Nguy cơ và điểm yếu

d)

Điểm mạnh và điểm yếu

100.

Ra quyết định là quá trình nhà quản trị phản hồi đối với:

a)

Thay đổi trong nội bộ doanh nghiệp

b)

Đối thay cả từ môi trường bên ngoài và/hoặc bên trong doanh nghiệp

c)

Thay đổi từ môi trường bên ngoài

d)

Ý chí của chủ doanh nghiệp

101.

Theo mô hình cổ điển, việc ra quyết định được dựa trên giả định:

a)

Người ta dè dặt xác định và đánh giá mọi giải pháp thay thế, nhưng không chắc chắn hệ quả của chúng nên chọn lựa tùy ý

b)

Người ta có thể xác định và đánh giá mọi giải pháp thay thế, hệ quả của chúng và lựa chọn một cách

102.

Trong mô hình cổ điển, việc ra quyết định được dựa theo giả thuyết:

a)

Người ta không thể xác định bất cứ cái gì là chắc chắn

b)

Người ta có thể xác định giải pháp nhưng không chắc chắn về hệ quả của chúng

c)

Người ta có thể xác định mọi thứ và lựa chọn rất duy lý

d)

Người ta khó xác định mọi giải pháp nhưng dễ biết trước hệ quả của chúng

103.

Vấn đề thông tin khi ra quyết định:

a)

Nhà quản trị có đủ thời gian và tiền bạc để tìm kiếm mọi thông tin liên quan

b)

Nhà quản trị dư dả thời gian nhưng không đủ tiền bạc để tìm kiếm mọi thông tin liên quan

c)

Nhà quản trị không đủ thời gian và tiền bạc để tìm kiếm mọi thông tin liên quan

d)

Nhà quản trị không đủ thời gian nhưng có thừa tiền bạc để tìm kiếm mọi thông tin liên quan

104.

Vấn đề thông tin khi ra quyết định:

a)

Người rỗi rảnh sẽ dư dả thời gian nhưng không đủ tiền bạc để tìm kiếm mọi thông tin liên quan

b)

Không ai đủ thời gian và tiền bạc để tìm kiếm mọi thông tin liên quan

c)

Chỉ khi đủ thời gian và tiền bạc để tìm kiếm mọi thông tin liên quan mới ra quyết định

d)

Người bận rộn sẽ không đủ thời gian nhưng dư dả tiền bạc để tìm kiếm mọi thông tin liên quan

105.

Các bước trong quá trình ra quyết định:

a)

Nhận biết yêu cầu --> Tạo các phương án --> Đánh giá các phương án --> Lựa chọn phương án --> Thực hiện --> Học hỏi các phản hồi

b)

Nhận biết yêu cầu --> Tạo các phương án --> Lựa chọn phương án --> Thực hiện --> Đánh giá các phương án --> Học hỏi các phản hồi

c)

Nhận biết yêu cầu --> Tạo các phương án --> Lựa chọn phương án --> Đánh giá các phương án --> Thực hiện --> Học hỏi các phản hồi

d)

Nhận biết yêu cầu --> Tạo các phương án --> Thực hiện --> Đánh giá các phương án --> Lựa chọn phương án --> Học hỏi các phản hồi

106.

Các bước trong quá trình ra QĐ:

a)

Phải tuân thủ lần lượt 6 bước trong quá trình ra quyết định

b)

Không nhất thiết phải tuân thủ đủ 6 bước trong quá trình ra quyết định

c)

Có thể làm bước nào trước cũng được