wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về hệ thống thông tin

Total questions: 112

Worksheet time: 37hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Có mấy cách phân loại hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định?

a)

5 cách

b)

2 cách

c)

4 cách

d)

3 cách

2.

Phân hệ dự báo tài chính trong hệ thống thông tin tài chính là gì?

a)

Là quá trình phân tích các điều kiện tài chính của tổ chức và xác định tính xác thực của các báo cáo tài chính do hệ thống thông tin tài chính cung cấp

b)

Là hướng nghiệp vụ (xử lý các nghiệp vụ tài chính nhằm cung cấp các thông tin tài chính cần thiết).

c)

Là những khoản đầu tư tài chính bao gồm tiền gửi ở ngân hàng, trái phiếu

d)

Là quá trình đưa ra những dự báo về sự tăng trưởng trong tương lai của các sản phẩm hoặc của bản thân doanh nghiệp

3.

Trong tổ chức, các quyết định tác nghiệp là quyết định như thế nào?

a)

Là những quyết định nhằm xác định mục tiêu và quyết định xây dựng nguồn lực cho tổ chức

b)

Là những quyết định nhằm thực thi nhiệm vụ cụ thể

c)

Là những quyết định cụ thể hóa mục tiêu thành nhiệm vụ, những quyết định kiểm soát và khai thác tối ưu nguồn lực

d)

Tất cả đều đúng

4.

Đâu KHÔNG phải là ví dụ về hệ thống MIS?

a)

Hệ thống theo dõi tình hình nhân sự của doanh nghiệp

b)

Hệ thống theo dõi chi tiêu của doanh nghiệp

c)

Hệ thống theo dõi năng suất của doanh nghiệp

d)

Hệ thống quản trị quan hệ khách hàng của doanh nghiệp

5.

Hệ thống AAIMS (American Analytical Information Management System) là gì?

a)

Là hệ thống được xây dựng để quản lý quá trình sản xuất trong một doanh nghiệp

b)

Là hệ thống trợ giúp quyết định trong công nghiệp hàng không

c)

Là một dạng đặc biệt của DSS và nó tích hợp các đồ họa máy tính và cơ sở dữ liệu địa lý với các DSS đặc trưng khác

d)

Là hệ DSS được xây dựng và hiển thị các bản đồ địa lý trợ giúp quyết định trong việc phân bổ dân cư theo vùng địa lý và các nguồn phân bổ khác

6.

Chất lượng của thông tin không được xác định thông qua đặc tính nào?

a)

Tính chính xác và chuẩn mực

b)

Tính kịp thời

c)

Độ tin cậy

d)

Tính thích hợp và dễ hiểu

7.

Có bao nhiêu dạng mô hình sử dụng trong hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định?

a)

3 mô hình

b)

2 mô hình

c)

5 mô hình

d)

4 mô hình

8.

Đâu là đặc tính kịp thời của thông tin?

a)

Thông tin cần được bảo vệ và chỉ những người được quyền mới được phép tiếp cận tới thông tin. Sự thiếu an toàn về thông tin cũng có thể gây ra những thiệt hại lớn cho tổ chức

b)

Thông tin cần thể hiện sự bao quát các vấn đề đáp ứng yêu cầu của nhà quản lý

c)

Thông tin cần được gửi tới cho người sử dụng vào đúng lúc cần thiết

d)

Thông tin cần được trình bày rõ ràng, dễ hiểu, thích hợp với nhu cầu của người sử dụng thông tin

9.

Yếu tố nào sau đây là bắt buộc phải có trong các hệ thống thông tin quản lý?

a)

Máy tính

b)

Phần mềm

c)

Quy trình

d)

Tất cả đều đúng

10.

Trong tổ chức, các quyết định chiến lược là quyết định như thế nào?

a)

Là những quyết định cụ thể hóa mục tiêu thành nhiệm vụ, những quyết định kiểm soát và khai thác tối ưu nguồn lực

b)

Là những quyết định nhằm thực thi nhiệm vụ

c)

Tất cả đều đúng

d)

Là những quyết định nhằm xác định mục tiêu và quyết định xây dựng nguồn lực cho tổ chức

11.

Sự khác nhau giữa dữ liệu và thông tin là gì?

a)

Thông tin cần phải được phân biệt như một sản phẩm hoàn chỉnh thu được sau quá trình xử lý dữ liệu

b)

Thông tin là những dữ liệu đã được xử lý sao cho nó thực sự có ý nghĩa đối với người sử dụng

c)

Tất cả các phương án đều đúng

d)

Dữ liệu là những sự kiện hay những gì quan sát được trong thực tế và chưa được biến đổi sửa chữa cho bất cứ một mục đích nào khác

12.

Sắp xếp các hệ thống sau theo độ tăng dần của cấp bậc quản lý

a)

TPS, MIS, DSS, ESS

b)

MIS, KWS, TPS, DSS

c)

TPS, DSS, ESS, KWS

d)

TPS, MIS, ESS, DSS

13.

Hệ thống cung cấp thông tin quan trọng, hỗ trợ cho quá trình ra quyết định ở cả hai mức chiến thuật và chiến lược, đó là:

a)

Hệ thống thông tin khách hàng tiềm năng, hệ thống thông tin quảng cáo gửi thư trực tiếp

b)

Hệ thống thông tin khách hàng tiềm năng, hệ thống thông tin tín dụng

c)

Hệ thống thông tin nghiên cứu thị trường, hệ thống thông tin theo dõi các đối thủ cạnh tranh

d)

Hệ thống thông tin tín dụng, hệ thống thông tin hàng tồn kho

14.

Đặc tính nào sau đây KHÔNG phải là đặc tính để xác định chất lượng thông tin?

a)

Tính đa dạng

b)

Tính kịp thời

c)

Tính thích hợp và dễ hiểu

d)

Độ tin cậy

15.

Đặc trưng về tính cấu trúc của thông tin thuộc cấp Chiến lược là gì?

a)

Thông tin có tính cấu trúc và một số phi cấu trúc

b)

Thông tin có tính cấu trúc cao

c)

Thông tin có tính phi cấu trúc

d)

Thông tin có tính cấu trúc cao nhưng phụ thuộc vào từng trường hợp ra quyết định

16.

Chọn mệnh đề đúng?

a)

Các hệ thống hoạt động độc lập, không trao đổi dữ liệu với nhau

b)

MIS là hệ thống quản lý khách hàng của doanh nghiệp

c)

DSS là nơi tiếp nhận dữ liệu từ những hệ thống thấp hơn như TPS, MIS, ESS

d)

TPS là nguồn dữ liệu chủ yếu cho các hệ thống thông tin khác

17.

Quyết định xây dựng nhà máy sản xuất và lắp ráp ô tô, mô tô của tập đoàn Vingroup là quyết định dạng gì?

a)

Quyết định cấu trúc và phi cấu trúc hỗn hợp

b)

Quyết định dạng phi cấu trúc

c)

Quyết định đạng bán cấu trúc

d)

Quyết định dạng cấu trúc

18.

Cá nhân/tổ chức nào sử dụng thông tin thuộc cấp chiến thuật trong doanh nghiệp?

a)

Người quản lý cấp trung gian

b)

Hội đồng quản trị

c)

Người quản lý cấp cao nhất

d)

Bất kỳ ai cũng có thể sử dụng được

19.

Các hệ thống ở mức độ chiến thuật trong phân loại hệ thống thông tin quản lý gồm:

a)

Hệ thống thông tin phục vụ quản lý (MIS), hệ thống hỗ trợ giúp quyết định (DSS), hệ thống chuyên môn (KWS)

b)

Hệ thống xử lý giao dịch (TPS), hệ thống chuyên môn (KWS)

c)

Hệ thống văn phòng (OAS), hệ thống chuyên môn (KWS)

d)

Hệ thống thông tin phục vụ quản lý (MIS), hệ thống hỗ trợ giúp quyết định (DSS)

20.

Đâu là đặc tính kịp thời của thông tin?

a)

Thông tin cần thể hiện sự bao quát các vấn đề đáp ứng yêu cầu của nhà quản lý

b)

Thông tin cần được bảo vệ và chỉ những người được quyền mới được phép tiếp cận tới thông tin. Sự thiếu an toàn về thông tin cũng có thể gây ra những thiệt hại lớn cho tổ chức

c)

Thông tin cần được trình bày rõ ràng, dễ hiểu, thích hợp với nhu cầu của người sử dụng thông tin

d)

Thông tin cần được gửi tới cho người sử dụng vào đúng lúc cần thiết

21.

Mô hình nào KHÔNG được sử dụng trong hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định?

a)

Mô hình toán học

b)

Mô hình quản lý

c)

Mô hình thống kê

d)

Mô hình thí nghiệm

22.

Đâu là đặc điểm của thời đại thông tin (sau năm 1990)?

a)

Khách hàng có thể tiến hành mua bán ở khắp nơi trên thế giới và nắm vững sự thay đổi giá cả hàng hóa hết sức nhanh chóng, ngay khi việc thay đổi đó mới vừa được thực hiện ở một nơi cách đó hàng ngàn km

b)

Các nhà quản lý không quan tâm tới việc xử lý các thông tin nhận được và phân phối những thông tin đó trong doanh nghiệp của họ

c)

Quá trình quản lý và tạo lập các quyết định quan trọng của doanh nghiệp chỉ mới chủ yếu dựa trên việc cân nhắc các hiện tượng nảy sinh trong môi trường kinh doanh một cách trực tiếp, thông qua kinh nghiệm, và bằng trực giác của người quản lý

d)

Việc sử dụng hệ thống thông tin trong các doanh nghiệp mới chỉ dừng ở mức duy trì các báo cáo hàng ngày, hàng tuần, hàng tháng,…

23.

Nội dung “Cung cấp dữ liệu một cách kịp thời phục vụ các nhu cầu phân tích tài chính” là đặc trưng của hệ thống thông tin nào?

a)

Hệ thống thông tin sản xuất kinh doanh

b)

Hệ thống thông tin tích hợp trong kinh doanh

c)

Hệ thống thông tin tài chính

d)

Hệ thống thông tin nguồn nhân lực

24.

Đâu là đặc điểm của hệ thống thông tin cấp chiến thuật?

a)

Hệ thống thông tin cấp chiến thuật không hỗ trợ cho các quyết định bất thường

b)

Các hệ thống cấp chiến thuật thường cung cấp báo cáo định kỳ hơn là thông tin về các hoạt động

c)

Được thiết kế nhằm đưa ra phương hướng hoạt động của doanh nghiệp

d)

Các thông tin cung cấp chủ yếu thông qua số liệu thu thập hàng ngày từ hệ thống TPS

25.

Các hệ thống cấp chuyên môn và văn phòng trong phân loại hệ thống thông tin quản lý gồm:

a)

Hệ thống thông tin phục vụ quản lý (MIS), hệ thống chuyên môn (KWS)

b)

Hệ thống văn phòng (OAS), hệ thống chuyên môn (KWS)

c)

Hệ thống xử lý giao dịch (TPS), hệ thống chuyên môn (KWS)

d)

Hệ thống thông tin phục vụ quản lý (MIS), hệ thống hỗ trợ giúp quyết định (DSS), hệ thống chuyên môn (KWS)

26.

Hệ thống nào sau đây là hệ thống thông tin?

a)

Hệ thống kinh tế

b)

Hệ thống xã hội

c)

Hệ thống quản lý giáo dục

d)

Hệ thống giao thông

27.

Đâu không phải là nguồn cung cấp thông tin bên ngoài doanh nghiệp?

a)

Thông tin từ các nhà cung cấp

b)

Thông tin từ đối thủ cạnh tranh

c)

Thông tin từ hệ thống sổ sách của doanh nghiệp

d)

Thông tin từ khách hàng

28.

Các dạng thông tin trong doanh nghiệp gồm những loại nào?

a)

Thông tin tác nghiệp, thông tin chiến thuật, thông tin chiến lược, thông tin bên ngoài doanh nghiệp

b)

Thông tin chiến lược, thông tin chiến thuật, thông tin thứ cấp, thông tin sơ cấp

c)

Thông tin tác nghiệp, thông tin chiến thuật, thông tin chiến lược

d)

Thông tin tác nghiệp, thông tin chiến thuật, thông tin nội bộ

29.

Các hệ thống con trong hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định gồm:

a)

Phân hệ quản trị dữ liệu, mô hình toán học, hệ thống thông tin địa lý (GIS)

b)

Phân hệ quản trị dữ liệu, phân hệ quản lý mô hình, phân hệ quản lý hội thoại

c)

Phân hệ quản trị dữ liệu, mô hình quản lý, hệ thống thông tin địa lý (GIS)

d)

Phân hệ quản trị dữ liệu, mô hình thống kê, phân hệ quản lý hội thoại

30.

Phân loại hệ thống thông tin theo mục đích phục vụ của thông tin đầu ra của doanh nghiệp được phân thành mấy loại?

a)

4 loại

b)

3 loại

c)

2 loại

d)

5 loại

31.

Phân loại hệ thống thông tin quản lý theo mục đích phục vụ của thông tin đầu ra?

a)

Hệ thống thông tin xử lý giao dịch (Transaction Processing System-TPS)

b)

Hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định (Decision Support System- DSS)

c)

Hệ thống thông tin phục vụ quản lý (Management Information System- MIS)

d)

Tất cả đều đúng

32.

Lựa chọn mệnh đề ĐÚNG về hệ thống thông tin địa lý GIS?

a)

Tất cả các phương án đều đúng

b)

GIS là hệ DSS được xây dựng và hiển thị các bản đồ địa lý trợ giúp quyết định trong việc phân bổ dân cư theo vùng địa lý và các nguồn phân bổ khác

c)

GIS tích hợp các đồ họa máy tính và cơ sở dữ liệu địa lý với các DSS đặc trưng khác

d)

Hệ thống thông tin địa lý (Geographic Information System) là một dạng đặc biệt của DSS

33.

Công ty bánh kẹo Hải Châu là một trong những công ty lớn ở Việt Nam với các mặt hàng chủ yếu là kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo sô cô la, bánh xốp và bánh quy. Biết rằng nếu sản xuất 1 tấn kẹo cứng thì Công ty lãi được $25, một tấn kẹo mềm lãi được $30, một tấn sô cô la lãi được $40, một tấn bánh xốp lãi được $32, một tấn bánh quy lãi được $20. Biết giá thành 1 tấn kẹo cứng là $68, của một tấn kẹo mềm là $72, của một tấn sô cô la là $85, của một tấn bánh xốp là $70 và của một tấn bánh quy là $44. Vì nguyên vật liệu trong kho và nguồn tài chính có hạn nên Công ty phải lựa chọn các phương án để sản xuất. Nếu sản xuất kẹo mềm, sô cô la và bánh quy thì tổng giá thành không vượt quá $2100. Nếu sản xuất kẹo cứng, sô cô la và bánh quy thì tổng giá thành không được vượt quá $2700. Nếu chỉ sản xuất kẹo cứng, kẹo mềm và sô cô la thì tổng giá thành không được vượt quá $4800. Nếu sản xuất kẹo mềm, sô cô la và bánh xốp thì giá thành không vượt quá $8700. Hãy trả lời các ý sau.Giá trị lợi nhuận lớn nhất của doanh nghiệp là*

a)

25* X* + 30* Y*+ 40* Z*+32* M* + 20* K*

b)

25* X* + 30* Y*+32* M* + 20* K*

c)

25* X + 30* Y+ 40* Z+32* M + 20* K

d)

25* X* + 40* Z*+32* M* + 20* K*

34.

Công ty bánh kẹo Hải Châu là một trong những công ty lớn ở Việt Nam với các mặt hàng chủ yếu là kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo sô cô la, bánh xốp và bánh quy. Biết rằng nếu sản xuất 1 tấn kẹo cứng thì Công ty lãi được $25, một tấn kẹo mềm lãi được $30, một tấn sô cô la lãi được $40, một tấn bánh xốp lãi được $32, một tấn bánh quy lãi được $20. Biết giá thành 1 tấn kẹo cứng là $68, của một tấn kẹo mềm là $72, của một tấn sô cô la là $85, của một tấn bánh xốp là $70 và của một tấn bánh quy là $44. Vì nguyên vật liệu trong kho và nguồn tài chính có hạn nên Công ty phải lựa chọn các phương án để sản xuất. Nếu sản xuất kẹo mềm, sô cô la và bánh quy thì tổng giá thành không vượt quá $2100. Nếu sản xuất kẹo cứng, sô cô la và bánh quy thì tổng giá thành không được vượt quá $2700. Nếu chỉ sản xuất kẹo cứng, kẹo mềm và sô cô la thì tổng giá thành không được vượt quá $4800. Nếu sản xuất kẹo mềm, sô cô la và bánh xốp thì giá thành không vượt quá $8700. Hãy trả lời các ý sau. Xác định hàm ràng buộc nếu sản xuất kẹo cứng, socola và bánh quy*

a)

68*X+72*Y+85*Z ≤ 4800;

b)

72*Y+85*Z+44*K ≤ 2100;

c)

72*Y+85*Z+70*M ≤ 8700;

d)

68*X+85*Z+44*K ≤ 2700;

35.

Công ty bánh kẹo Hải Châu là một trong những công ty lớn ở Việt Nam với các mặt hàng chủ yếu là kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo sô cô la, bánh xốp và bánh quy. Biết rằng nếu sản xuất 1 tấn kẹo cứng thì Công ty lãi được $25, một tấn kẹo mềm lãi được $30, một tấn sô cô la lãi được $40, một tấn bánh xốp lãi được $32, một tấn bánh quy lãi được $20. Biết giá thành 1 tấn kẹo cứng là $68, của một tấn kẹo mềm là $72, của một tấn sô cô la là $85, của một tấn bánh xốp là $70 và của một tấn bánh quy là $44. Vì nguyên vật liệu trong kho và nguồn tài chính có hạn nên Công ty phải lựa chọn các phương án để sản xuất. Nếu sản xuất kẹo mềm, sô cô la và bánh quy thì tổng giá thành không vượt quá $2100. Nếu sản xuất kẹo cứng, sô cô la và bánh quy thì tổng giá thành không được vượt quá $2700. Nếu chỉ sản xuất kẹo cứng, kẹo mềm và sô cô la thì tổng giá thành không được vượt quá $4800. Nếu sản xuất kẹo mềm, sô cô la và bánh xốp thì giá thành không vượt quá $8700. Hàm mục tiêu của bài toán*

a)

X: Kẹo cứng; Y kẹo mềm; Z Kẹo sô cô la; M bánh xốp; K bánh quy (tấn). Tổng lãi xuất hàng năm: 25*X + 30*Y+ 40*Z+32*M + 20*K

b)

X: Kẹo cứng; Y kẹo mềm; Z Kẹo sô cô la; M bánh xốp; K bánh quy (tấn). Tổng lãi xuất hàng năm: 25*X + 30*Y+ 40*Z+32*M + 20*K => Max

c)

X: Kẹo cứng; Y kẹo mềm; Z Kẹo sô cô la; M bánh xốp; K bánh quy (tấn). Tổng chi phí hàng năm: 25*X + 30*Y+ 40*Z+32*M + 20*K => Min. Tổng lãi xuất hàng năm: 25*X + 30*Y+ 40*Z+32*M + 20*K => Max

d)

X: Kẹo cứng; Y kẹo mềm; Z Kẹo sô cô la; M bánh xốp; K bánh quy (tấn). Tổng chi phí hàng năm: 25*X + 30*Y+ 40*Z+32*M + 20*K => Min

36.

Đối với hệ thống quản lý tiền lương trong doanh nghiệp sản xuất xi măng, hãy cho biết: Luồng dữ liệu đầu ra (có thể chọn nhiều đáp án)*

a)

Tổng lương của từng bộ phận, cơ cấu lương trong doanh nghiệp

b)

Bảng lương cùng các chế độ lương thưởng từng nhân viên

c)

Bảng lương lĩnh của từng cán bộ công nhân viên,

d)

Báo cáo tài chính của doanh nghiệp

e)

Bảng lương của cán bộ quản lý các cấp

37.

Đối với hệ thống quản lý tiền lương trong doanh nghiệp sản xuất xi măng, hãy cho biết: Luồng dữ liệu đầu vào (có thể chọn nhiều đáp án)*

a)

Thông tin về chính sách phát triển sản phẩm mới

b)

Thông tin của nhân viên, cán bộ quản lý

c)

Thông tin liên quan đến khen thưởng, xử phát của nhân viên

d)

Các văn bản quy định pháp luật của nhà nước liên quan đến lương thưởng

e)

Thông tin doanh số trong tháng của từng nhân viên

38.

Đâu là hệ thống thông tin tài chính sử dụng trong doanh nghiệp?

a)

Hệ thống quản lý bán hàng

b)

Hệ thống dự báo bán hàng

c)

Hệ thống phân tích năng lực bán hàng

d)

Hệ thống tài sản cố định

39.

Lựa chọn mệnh đề đúng

a)

Kết quả chủ yếu của lập kế hoạch tài chính chiến thuật là các mục tiêu và phương hướng tài chính của doanh nghiệp

b)

Các doanh nghiệp cần tiền vốn cho ba mục đích: (1) Vốn lưu động cần cho các hoạt động hàng ngày, (2) Vốn đề đầu tư mua sắm tài sản cố định, (3) Vốn để trả lãi vay ngân hàng

c)

Trọng tâm các hệ thống thông tin tài chính mức tác nghiệp là phân chia nguồn lực

d)

Hệ thống thông tin tài chính mức chiến thuật đặt trọng tâm vào vấn đề phân phối các nguồn lực của các quản trị viên tài chính

40.

Nguồn dữ liệu đầu vào của HTTT Marketing bao gồm?

a)

Kế hoạch chiến lược và chính sách kinh doanh của tổ chức doanh nghiệp, dữ liệu từ các Hệ thống xử lý giao dịch

b)

Kế hoạch chiến lược và chính sách kinh doanh của tổ chức doanh nghiệp, dữ liệu từ các Hệ thống xử lý giao dịch và dữ liệu từ bên ngoài đơn vị.

c)

Cả A, B, C đều sai

d)

Dữ liệu từ các Hệ thống xử lý giao dịch và dữ liệu từ bên ngoài đơn vị

41.

Đầu ra của hệ thống thông tin marketing bao gồm?

a)

Nghiên cứu marketing, Báo cáo bán hàng, Phát triển và phân phối sản phẩm

b)

CSDL Marketing, Nghiên cứu marketing, Báo cáo bán hàng, Kế hoạch phát triển và phân phối sản phẩm

c)

Cả A, B, C đều sai

d)

Nghiên cứu marketing, Báo cáo bán hàng

42.

Đầu ra của hệ thống thông tin tài chính gồm những gì?

a)

Dự báo tài chính; Báo cáo tài chính; Thống kê tài chính

b)

Sử dụng và quản lý quỹ; Cơ sở dữ liệu tài chính

c)

Cơ sở dữ liệu tài chính; Dự báo tài chính; Báo cáo tài chính; Thống kê tài chính

d)

Cơ sở dữ liệu tài chính; Dự báo tài chính; Báo cáo tài chính; Thống kê tài chính; Sử dụng và quản lý quỹ

43.

Đâu là hệ thống thông tin marketing tác nghiệp?

a)

Hệ thống thông tin phân phối

b)

Cả A, B, C đều đúng

c)

Hệ thống kế toán tài chính tác nghiệp hỗ trợ

d)

Hệ thống thông tin bán hàng

44.

Hãy lựa chọn mệnh đề KHÔNG đúng

a)

Hình thức bán hàng qua điện thoại sẽ làm giảm khả năng tiếp cận được với nhiều khách hàng hơn trong một giới hạn thời gian so với hình thức bán hàng truyền thống

b)

Hệ thống POS (Point- of – sale) thu thập dữ liệu về đơn hàng ngay tại thời điểm hàng được bán ra

c)

Việc theo dõi tiến trình phân phối của sản phẩm nhằm xác định, sửa chữa những sai sót trong phân phối và làm giảm thời gian phân phối

d)

Nhiều hệ thống thông tin tài chính tác nghiệp có vai trò hỗ trợ quan trọng đối với hệ thống thông tin Marketing

45.

Đâu là hệ thống thông tin marketing chiến thuật?

a)

Hệ thống thông tin dự báo bán hàng

b)

Hệ thống thông tin bán hàng

c)

Cả A, B, C đều sai

d)

Hệ thống thông tin quản lý bán hàng

46.

Lựa chọn mệnh đề Đúng?

a)

Các báo cáo do HTTT Marketing cung cấp phải ở dạng sao cho phản ánh được tình hình bán hàng theo chiến lược đã định

b)

Cả A, B, C đều sai

c)

Những dữ liệu về sản xuất hàng hóa cho biết thông tin những mặt hàng nào đặt doanh thu cao, những mặt hàng nào có doanh thu thấp

d)

Hệ thống xử lý tài chính

47.

Nguồn dữ liệu đầu vào của quá trình nghiên cứu thương mại?

a)

Dữ liệu về công nghiệp, thương mại, kinh tế, môi trường và dữ liệu nội bộ doanh nghiệp

b)

Dữ liệu về các khách hàng, thông tin nội bộ doanh nghiệp

c)

Các cuộc điều tra và dữ liệu về cơ cấu dân số, thông tin từ đối thủ cạnh tranh

d)

Cả A, B, C chưa đủ

48.

Đâu KHÔNG phải là đầu vào của hệ thống thông tin tài chính?

a)

Hệ thống xử lý giao dịch và các nguồn dữ liệu từ bên ngoài

b)

Kế hoạch chiến lược và chính sách kinh doanh

c)

Kế hoạch phát triển sản phẩm mới

d)

Tỷ số nợ, tỷ số vay

49.

Đâu là các hoạt động chiến thuật trong kế hoạch Marketing của doanh nghiệp?

a)

Lên kế hoạch tạo sản phẩm, chọn kênh phân phối, dự báo bán hàng

b)

Lựa chọn thị trường mục tiêu, phân đoạn thị trường, chọn kênh phân phối

c)

Xác định giá bán, chọn kênh phân phối, lựa chọn thị trường mục tiêu

d)

Lên kế hoạch tạo sản phẩm, chọn kênh phân phối, xác định giá bán

50.

Kết quả chủ yếu của phân hệ thông tin tài chính chiến thuật?

a)

Mục tiêu và phương hướng tài chính của doanh nghiệp

b)

Cả A, B, C đều sai

c)

Tận dụng các cơ hội đầu tư

d)

Mục tiêu đầu tư và thu hồi đầu tư

51.

Các phân hệ của hệ thống thông tin tài chính gồm:

a)

4 phân hệ: dự báo tài chính, quyết toán thu nhập và chi phí, kiểm toán, sử dụng và quản lý quỹ

b)

4 phân hệ: dự báo tài chính, kiểm toán, sử dụng và quản lý quỹ, báo cáo tài chính

c)

3 phân hệ: quyết toán thu nhập và chi phí, kiểm toán, sử dụng và quản lý quỹ

d)

3 phân hệ: dự báo tài chính, quyết toán thu nhập và chi phí, kiểm toán

52.

Mục tiêu của hệ thống quản trị quan hệ đối tác PrMS là gì?

a)

cung cấp phát triển các tiến trình hậu cần và mua sắm có hiệu quả với các nhà cung cấp

b)

khai thác và duy trì các đối tác có khả năng bán và phân phối hàng hóa, dịch vụ của doanh nghiệp

c)

cung cấp cho các nhân viên các công cụ hỗ trợ phối hợp làm việc nhóm và ra quyết định

d)

khai thác và duy trì các khách hàng tiềm năng thông qua các tiến trình Marketing, bán hàng và dịch vụ

53.

Hệ thống nào là HTTT nguồn nhân lực mức tác nghiệp?

a)

Hệ thống thông tin tuyển dụng nguồn nhân lực

b)

Hệ thống thông tin quản lý lương thưởng và bảo hiểm, trợ cấp

c)

Hệ thống thông tin quản lý vị trí công việc

d)

Hệ thống thông tin phân tích và thiết kế công việc

54.

Phân hệ thông tin sản xuất tác nghiệp bao gồm?

a)

Hệ thống thông tin mua hàng, Hệ thống thông tin nhận hàng

b)

Hệ thống thông tin nhận hàng, Hệ thống thông tin quản trị và kiểm soát hàng dự trữ

c)

Hệ thống thông tin quản trị và kiểm soát hàng dự trữ, Hệ thống hoạch định năng lực sản xuất

d)

Hệ thống hoạch định năng lực sản xuất, Hệ thống hoạch định năng lực sản xuất, Hệ thống thông tin mua hàng

55.

Các hình thức sản xuất kinh doanh trong doanh nghiệp?

a)

A. Sản xuất theo dòng liên tục

b)

B. Sản xuất hàng loạt

c)

C. Sản xuất theo yêu cầu

d)

D. Cả A, B và C đều đúng

56.

Hệ thống nào KHÔNG sử dụng CSDL sản xuất kinh doanh?

a)

HTTT trợ giúp lãnh đạo sản xuất kinh doanh

b)

HTTT tác nghiệp sản xuất kinh doanh

c)

HTTT trợ giúp ra quyết định sản xuất kinh doanh

d)

HTTT chuyên gia sản xuất kinh doanh

57.

HTTT nào coi CSDL nhân sự là đầu vào của hệ thống?

a)

HTTT chuyên gia tài chính

b)

HTTT quản trị nhân sự

c)

HTTT sản xuất kinh doanh

d)

HTTT trợ giúp ra quyết định nhân sự

58.

Đâu KHÔNG phải là mục tiêu của hệ thống thông tin sản xuất kinh doanh?

a)

Cung cấp thông tin cần thiết để lên kế hoạch đối với hệ thống sản xuất

b)

Cung cấp thông tin cần thiết để theo dõi, kiểm tra và thực hiện các chức năng quản lý khác đối với các hệ thống sản xuất

c)

Cung cấp thông tin cần thiết để điều hành, tổ chức hệ thống sản xuất

d)

Cung cấp thông tin cần thiết để theo dõi và kiểm soát việc sử dụng quỹ của doanh nghiệp

59.

Nguồn dữ liệu đầu vào của HTTT quản lý nhân sự KHÔNG bao gồm?

a)

Kế hoạch chiến lược và chính sách kinh doanh của tổ chức

b)

Hệ thống xử lý dữ liệu nhân sự

c)

Kế hoạch marketing của doanh nghiệp

d)

Các nguồn dữ liệu từ bên ngoài tổ chức

60.

Kế hoạch hóa nguồn nhân lực là hoạt động của quản trị nhân lực ở mức quản lý nào:

a)

(A) Mức chiến lược.

b)

(B) Mức chiến thuật.

c)

(C) Mức tác nghiệp.

d)

(D) (A) và (B) đúng

61.

Đầu ra của HTTT quản lý nhân sự bao gồm?

a)

A. Lí lịch nhân sự, Báo cáo kế hoạch phát triển sản xuất, Báo cáo kỹ năng làm việc

b)

B. Báo cáo kế hoạch phát triển sản xuất, Báo cáo kỹ năng làm việc, Báo cáo phúc lợi

c)

C. Báo cáo phúc lợi, Báo cáo về kế hoạch và nhu cầu nhân sự

d)

D. Cả A, B và C đều đúng

62.

Hệ thống nào là HTTT nguồn nhân lực mức chiến thuật?

a)

Hệ thống thông tin đào tạo và phát triển nguồn nhân lực

b)

Hệ thống thông tin tuyển chọn và sắp xếp công việc

c)

Hệ thống thông tin quản lý vị trí công việc

d)

Cả A, B và C đều đúng

63.

Đâu KHÔNG phải là đầu ra của hệ thống thông tin sản xuất kinh doanh?

a)

Báo cáo bán hàng

b)

Báo cáo kiểm tra chất lượng

c)

Báo cáo kiểm tra tiến trình

d)

Mẫu thiết kế sản phẩm bằng máy tính

64.

Lựa chọn mệnh đề ĐÚNG?

a)

Cả A, B và C đều đúng

b)

HTTT đào tạo và phát triển nguồn nhân lực là HTTT quản lý nhân sự ở mức chiến lược

c)

Các hệ thống thông tin chiến thuật cung cấp cho các nhà quản lý thông tin hỗ trợ cho các quyết định liên quan đến phân chia các nguồn nhân lực

d)

Đầu vào đối với HTTT tuyển dụng nguồn nhân lực được thu từ các nghiệp đoàn lao động, đối thủ cạnh tranh, tổ chức Chính phủ

65.

Phân hệ thông tin sản xuất chiến thuật gồm?

a)

Hệ thống hoạch định năng lực sản xuất, Hệ thống hoạch định năng lực sản xuất, Hệ thống thông tin nhận hàng

b)

Hệ thống hoạch định năng lực sản xuất, Hệ thống thiết kế và phát triển sản phẩm, Hệ thống thông tin hoạch định nhu cầu nguyên vật liệu MRP

c)

Hệ thống thông tin hoạch định nhu cầu nguyên vật liệu MRP, Hệ thống thông tin nhận hàng, Hệ thống thông tin mua hàng

d)

Cả A, B và C đều sai

66.

Đầu vào của hệ thống thông tin sản xuất kinh doanh gồm?

a)

CSDL bên ngoài doanh nghiệp, CSDL sản xuất kinh doanh

b)

CSDL bên trong doanh nghiệp, CSDL sản xuất kinh doanh

c)

CSDL bên ngoài doanh nghiệp, CSDL bên trong doanh nghiệp

d)

Cả A, B và C đều đúng

67.

Lựa chọn mệnh đề ĐÚNG?

a)

Việc duy trì một dữ liệu tích hợp, duy nhất cho phép giám sát toàn bộ các hoạt động của doanh nghiệp ở mức độ chiến thuật

b)

HTTT quản trị tích hợp doanh nghiệp thực hiện thu thập dữ liệu toàn doanh nghiệp và không cho phép các bộ phận khác có thể truy cập đến kho dữ liệu này

c)

Tất cả đều đúng

d)

Quản trị tích hợp doanh nghiệp đã giải quyết vấn đề dữ liệu bị phân tán trong những hệ thống khác nhau của doanh nghiệp

68.

Lợi ích của hệ thống ERP đem lại cho doanh nghiệp KHÔNG bao gồm?

a)

Rút ngắn chu kỳ sống của sản phẩm, giúp phát triển sản phẩm mới nhanh hơn

b)

Cung cấp thông tin phản ánh hoạt động sản xuất kinh doanh ở phạm vi toàn doanh nghiệp

c)

Giúp tổ chức doanh nghiệp trở nên thống nhất và chuẩn tắc hơn

d)

Tiến trình nghiệp vụ và các tiến trình hướng khách hàng sẽ trở nên hiệu quả hơn

69.

Hệ thống quản trị tích hợp doanh nghiệp ERP quản lý các lĩnh vực nào?

a)

Quản trị nhân lực

b)

Tất cả các lĩnh vực trên/dưới

c)

Kinh doanh-Sản xuất

d)

Bán hàng-marketing

e)

Tài chính-Kế toán

70.

Việc triển khai hệ thống ERP dễ thất bại vì lí do gì?

a)

Thiếu sự cam kết và ủng hộ của lãnh đạo doanh nghiệp

b)

Lựa chọn gói sản phẩm ERP không hiệu quả, không phù hợp với các tiến trình kinh doanh của doanh nghiệp

c)

Phản ứng của người sử dụng và các đối tượng liên quan trước những thay đổi cần thiết cho việc triển khai ERP

d)

Công tác đào tạo về hệ thống không phù hợp, thiết kế và quản lý dự án ERP không tốt

e)

Tất cả các lý do trên

71.

Các giai đoạn của quản trị quan hệ khách hàng là?

a)

Giai đoạn khai thác khách hàng mới, Giai đoạn tìm kiếm khách hàng tiềm năng, Giai đoạn phân đoạn thị trường, Giai đoạn phát triển sản phẩm mới

b)

Giai đoạn duy trì khách hàng, Giai đoạn tìm kiếm khách hàng tiềm năng

c)

Giai đoạn khai thác khách hàng mới, Giai đoạn nâng cao chất lượng dịch vụ khách hàng, Giai đoạn duy trì khách hàng

d)

Giai đoạn khai thác khách hàng mới, Giai đoạn duy trì khách hàng, Giai đoạn tìm kiếm khách hàng tiềm năng

72.

Hệ thống nào tập trung vào vấn đề khai thác và duy trì các khách hàng tiềm năng?

a)

Hệ thống quản trị quan hệ khách hàng

b)

Hệ thống ERP

c)

Hệ thống quản trị chuỗi cung cấp

d)

Hệ thống quản trị quan hệ đối tác

73.

Hệ thống nào tập trung vào vấn đề khai thác và duy trì các khách hàng tiềm năng?

a)

Hệ thống quản trị quan hệ khách hàng

b)

Hệ thống ERP

c)

Hệ thống quản trị chuỗi cung cấp

d)

Hệ thống quản trị quan hệ đối tác

74.

Lựa chọn mệnh đề ĐÚNG?

a)

Đầu vào đối với HTTT tuyển dụng nguồn nhân lực được thu từ các nghiệp đoàn lao động, đối thủ cạnh tranh, tổ chức Chính phủ

b)

Cả A, B và C đều đúng

c)

HTTT đào tạo và phát triển nguồn nhân lực là HTTT quản lý nhân sự ở mức chiến lược

d)

Các hệ thống thông tin chiến thuật cung cấp cho các nhà quản lý thông tin hỗ trợ cho các quyết định liên quan đến phân chia các nguồn nhân lực

75.

Đâu KHÔNG phải là mục tiêu của hệ thống thông tin sản xuất kinh doanh?

a)

Cung cấp thông tin cần thiết để lên kế hoạch đối với hệ thống sản xuất

b)

Cung cấp thông tin cần thiết để theo dõi, kiểm tra và thực hiện các chức năng quản lý khác đối với các hệ thống sản xuất

c)

Cung cấp thông tin cần thiết để điều hành, tổ chức hệ thống sản xuất

d)

Cung cấp thông tin cần thiết để theo dõi và kiểm soát việc sử dụng quỹ của doanh nghiệp

76.

Lợi ích sử dụng mô đun quản trị chuỗi cung cấp của phần mềm mySAP e-business software suite suite trong việc hỗ trợ các chức năng Quản trị nguyên vật liệu là gì?

a)

Tối ưu hóa kế hoạch và lịch trình trong tập các ràng buộc liên quan đến nguồn lực, nguyên vật liệu

b)

Đáp ứng đơn hàng từ tất cả các kênh phân phối đúng hạn bằng việc quản trị các đơn hàng, lập kế hoạch vận chuyển, lập lịch điều phối phương tiện vận chuyển

c)

Kiểm soát từng giai đoạn của tiến trình cung ứng, từ lúc price quotation đến lúc khách nhận được hàng, nhận thông tin cảnh báo khi có vấn đề

d)

Chia sẻ thông tin chính xác về tồn kho và đơn hàng mua sắm; Đảm bảo nguyên vật liệu cần cho quá trình sản xuất sẵn sàng đúng chỗ, đúng lúc

77.

Kế hoạch hóa nguồn nhân lực là hoạt động của quản trị nhân lực ở mức quản lý nào?

a)

Mức chiến lược.

b)

Mức chiến thuật.

c)

Mức tác nghiệp.

d)

(A) và (B) đúng

78.

Mục tiêu của hệ thống quản trị quan hệ đối tác PrMS là gì?

a)

cung cấp cho các nhân viên các công cụ hỗ trợ phối hợp làm việc nhóm và ra quyết định

b)

cung cấp phát triển các tiến trình hậu cần và mua sắm có hiệu quả với các nhà cung cấp

c)

khai thác và duy trì các đối tác có khả năng bán và phân phối hàng hóa, dịch vụ của doanh nghiệp

d)

khai thác và duy trì các khách hàng tiềm năng thông qua các tiến trình Marketing, bán hàng và dịch vụ

79.

alibaba.com là một ví dụ về:

a)

thương mại điện tử B2C

b)

thương mại điện tử B2B

c)

thương mại di động

d)

thương mại P2P

e)

thương mại điện tử C2C

80.

Lựa chọn mệnh đề ĐÚNG?

a)

A. Các hệ thống máy tính đã làm thay đổi cách thức làm việc của nhà quản trị và các nhân viên văn phòng

b)

B. Phương pháp tổ chức văn phòng phi tập trung yêu cầu mua các thiết bị phần cứng cỡ lớn, nhanh, tiện nghi

c)

C. Phương pháp tổ chức văn phòng tập trung hóa đảm bảo mức độ liên tục của công việc, chi phí truyền và giao nhận tài liệu thấp

d)

D. Cả A, B và C đều đúng

81.

Lazada.vn là một ví dụ về:

a)

thương mại điện tử B2B

b)

thương mại P2P

c)

thương mại điện tử C2C

d)

thương mại di động

e)

thương mại điện tử B2C

82.

Các kiểu giao dịch thương mại điện tử hiện nay gồm?

a)

A. Người – Người, Máy – Người, Người – Máy

b)

B. Người – Người, Máy – Người, Người – Máy, Máy – Máy

c)

C. Máy – Người, Người – Máy, Máy – Máy

d)

D. Cả A, B và C đều sai

83.

Loại hình nào của TMĐT đề cập đến các cá nhân đấu giá hàng hóa, dịch vụ với nhau?

a)

thương mại điện tử C2C

b)

thương mại điện tử B2B

c)

thương mại điện tử B2C

d)

thương mại di động

e)

thương mại xã hội

84.

alibaba.com là một ví dụ về:

a)

thương mại di động

b)

thương mại điện tử B2B

c)

thương mại điện tử B2C

d)

thương mại điện tử C2C

e)

thương mại P2P

85.

Phương pháp nào KHÔNG phải là phương pháp tổ chức văn phòng?

a)

Phương pháp tổ chức theo chức năng

b)

Phương pháp phi tập trung

c)

Phương pháp tập trung hóa

d)

Phương pháp tổ chức ngẫu nhiên

86.

Các công nghệ văn phòng hiện đang sử dụng trong doanh nghiệp gồm?

a)

Hệ thống xử lý văn bản, Hệ thống sao chụp, Hệ thống tích hợp trong kinh doanh

b)

Hệ thống sao chụp, Hệ thống tích hợp trong kinh doanh, Hệ thống xử lý ảnh và đồ họa, Thiết bị văn phòng đa năng

c)

Hệ thống thu thập thông tin khách hàng, Thiết bị văn phòng đa năng, Hệ thống tích hợp trong kinh doanh, Hệ thống xử lý văn bản

d)

Hệ thống xử lý văn bản, Hệ thống sao chụp, Hệ thống xử lý ảnh và đồ họa, Thiết bị văn phòng đa năng

87.

Lựa chọn mệnh đề ĐÚNG?

a)

Phương pháp tổ chức văn phòng tập trung hóa đảm bảo mức độ liên tục của công việc, chi phí truyền và giao nhận tài liệu thấp

b)

Phương pháp tổ chức văn phòng phi tập trung yêu cầu mua các thiết bị phần cứng cỡ lớn, nhanh, tiện nghi

c)

Các hệ thống máy tính đã làm thay đổi cách thức làm việc của nhà quản trị và các nhân viên văn phòng

d)

Cả A, B và C đều đúng

88.

Thứ tự các bước trong chu trình xử lý tài liệu là?

a)

Nhập, xử lý, lưu trữ, đưa ra, phân phối, nhân bản

b)

Nhập, xử lý, đưa ra, lưu trữ, nhân bản, phân phối

c)

Nhập, xử lý, lưu trữ, đưa ra, nhân bản, phân phối

d)

Nhập, xử lý, đưa ra, lưu trữ, phân phối, nhân bản

89.

Đâu là hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định thường gặp trong thực tiễn hoạt động sản xuất kinh doanh của tổ chức?

a)

Hệ thống thông tin địa lý

b)

Hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định Hàng không

c)

Tất cả các phương án đều đúng

d)

Hệ quản lý sản xuất

90.

Các loại hình giao dịch điện tử bao gồm?

a)

B2C, B2B, C2G, G2C, G2G, C2B

b)

B2B, B2G, G2G, B2C, C2G

c)

B2C, B2B, C2G, G2C

d)

Tất cả đều sai

91.

Lựa chọn mệnh đề ĐÚNG?

a)

Mục tiêu chính của các hệ thống thông tin lập kế hoạch và phát triển sản phẩm là cung cấp thông tin về sự ưa chuộng của khách hàng thông qua hệ thống nghiên cứu thị trường cho việc phát triển các sản phẩm mới

b)

Nhân viên Marketing có thể phân bổ lại nhân viên bán hàng, phân chia địa điểm kinh doanh, lên kế hoạch cho các chiến dịch quảng cáo và khuyến mãi

c)

Tất cả đều đúng

d)

Nhà quản lý có thể ra quyết định giữ lại hay gạt bỏ sản phẩm và dịch vụ ra khỏi tiếp thị hỗ hợp hiện tại của doanh nghiệp

92.

Nếu quy trình làm ra quyết định có thể xác định trước nhưng không đủ để làm ra quyết định thì quyết định đó được gọi là gì?

a)

Quyết định không có cấu trúc

b)

Quyết định có cấu trúc

c)

Không đáp án nào đúng

d)

Quyết định bán cấu trúc

93.

Với hệ thống thông tin tài chính các phiếu thu, phiếu chi hàng ngày là một ví dụ về?

a)

Phản hồi

b)

Dữ liệu thô

c)

Thông tin có ý nghĩa.

d)

Đầu ra.

94.

Lựa chọn mệnh đề ĐÚNG?

a)

Hệ thống ERP cho phép thực hiện tùy chỉnh và cá nhân hóa sản phẩm và dịch vụ dựa trên ý muốn và nhu cầu, thói quen mua hàng của khách hàng theo thời gian thực

b)

Hệ thống thông tin tích hợp trong kinh doanh của một doanh nghiệp là một hệ thống tài liệu phản ánh đầy đủ và toàn diện những tiềm năng về trí lực, thể lực của từng con người, của những con người trong một tập thể

c)

Để triển khai các hoạt động quản trị nhân lực, các nhà quản lý dựa trên hàng loạt các hệ thống thông tin kế hoạch hóa tác nghiệp, chiến thuật và chiến lược

d)

Tất cả đều đúng

95.

Một số chiến lược về giá trong phân loại hệ thống thông tin giá cả thị trường gồm

a)

Giá cầu (khách hàng có thể chấp nhận)

b)

Giá bám chắc thị trường (sát với giá thị trường)

c)

Giá cộng lãi vào chi phí (chi phí + lãi)

d)

Tất cả đều đúng

96.

Kế hoạch hóa nguồn nhân lực là hoạt động của quản trị nhân lực ở mức quản lý nào

a)

Mức tác nghiệp

b)

Mức chiến lược

c)

Mức chiến thuật.

d)

Tất cả đều đúng

97.

Phương pháp nào KHÔNG phải là phương pháp tổ chức văn phòng?

a)

Phương pháp tập trung hóa

b)

Phương pháp tổ chức theo chức năng

c)

Phương pháp tổ chức ngẫu nhiên

d)

Phương pháp phi tập trung

98.

Quyết định nào sau đây thuộc loại quyết định có cấu trúc?

a)

Phát triển sản phẩm mới

b)

Dự báo xu hướng thị trường

c)

Cấp tín dụng cho khách hàng

d)

Ước tính ảnh hưởng của việc thay đổi chi phí vật tư

99.

Phần mềm quản lý Marketing đa năng dùng để làm gì?

a)

Được thiết kế để sử dụng chung cho nhiều người sử dụng khác nhau

b)

Được thiết kế để trợ giúp nhân viên bán hàng

c)

Được thiết kế để trợ giúp quản lý hỗ trợ khách hàng

d)

Được thiết kế dành riêng cho các nhà quản lý Marketing.

100.

Đầu ra của hệ thống thông tin sản xuất kinh doanh KHÔNG bao gồm?

a)

Báo cáo kiểm tra chất lượng

b)

Mẫu thiết kế sản phẩm bằng máy tính

c)

Báo cáo kiểm tra tiến trình

d)

Báo cáo bán hàng

101.

Lựa chọn mệnh đề ĐÚNG?

a)

Hệ thống ERP cho phép thực hiện tùy chỉnh và cá nhân hóa sản phẩm và dịch vụ dựa trên ý muốn và nhu cầu, thói quen mua hàng của khách hàng theo thời gian thực

b)

Có thể nâng cao năng suất văn phòng bằng cách tổ chức lại cách thức tiến hành công việc văn phòng, bằng cách tập trung hóa một số dịch vụ văn phòng

c)

Tất cả đều đúng

d)

Hệ thống thông tin SXKD cho phép các đối tác kinh doanh thương mại trao đổi các giao dịch nghiệp vụ theo con đường điện tử, thông qua mạng Internet và các loại hình mạng khác

102.

Hệ thống thông tin giao hàng thuộc phân loại theo mức quản lý nào của hệ thống thông tin sản xuất kinh doanh

a)

Tất cả đều đúng

b)

Mức chiến lược.

c)

Mức tác nghiệp.

d)

Mức chiến thuật.

103.

Tổng Công ty May mặc Việt Nam phát hành 5 loại trái phiếu A, B, C, D, E với lãi suất hàng năm tương ứng là 8,0%, 8,5%, 9,2%, 8,8% và 9,3% với giá các loại trái phiếu tương ứng là: 1 triệu đồng, 0,8 triệu đồng, 0,6 triệu đồng, 0,5 triệu đồng, 1 triệu đồng. Công ty Phúc Lộc định bỏ ra tối đa là 2,0 tỷ đồng để mua cả 5 loại trái phiếu của May mặc VN với giới hạn số tiền tối đa là 300 triệu cho loại A, 250 triệu cho loại B, 350 triệu cho loại C, 300 triệu cho loại D và 350 triệu cho loại E. Để tránh rủi ro, Công ty quyết định kế hoạch đầu tư vào trái phiếu loại A, B và D phải chiếm tối đa 60% tổng số tiền sẽ mua cả 5 loại; loại C và loại E phải chiếm ít nhất 45% tổng số tiền sẽ mua cả 5 loại; và loại A, B, C và D phải chiếm tối đa không quá 80% của tổng số tiền sẽ mua cả 5 loại trái phiếu. Hàm mục tiêu của bài toán?

a)

Tối thiểu chi phí đầu tư

b)

Tối đa lợi tức trong đầu tư trái phiếu

c)

Tối thiểu chi phí mua trái phiếu

d)

Tối đa số lượng trái phiếu

104.

Tổng Công ty May mặc Việt Nam phát hành 5 loại trái phiếu A, B, C, D, E với lãi suất hàng năm tương ứng là 8,0%, 8,5%, 9,2%, 8,8% và 9,3% với giá các loại trái phiếu tương ứng là: 1 triệu đồng, 0,8 triệu đồng, 0,6 triệu đồng, 0,5 triệu đồng, 1 triệu đồng. Công ty Phúc Lộc định bỏ ra tối đa là 2,0 tỷ đồng để mua cả 5 loại trái phiếu của May mặc VN với giới hạn số tiền tối đa là 300 triệu cho loại A, 250 triệu cho loại B, 350 triệu cho loại C, 300 triệu cho loại D và 350 triệu cho loại E. Để tránh rủi ro, Công ty quyết định kế hoạch đầu tư vào trái phiếu loại A, B và D phải chiếm tối đa 60% tổng số tiền sẽ mua cả 5 loại; loại C và loại E phải chiếm ít nhất 45% tổng số tiền sẽ mua cả 5 loại; và loại A, B, C và D phải chiếm tối đa không quá 80% của tổng số tiền sẽ mua cả 5 loại trái phiếu. Để giải bài toán tối ưu có thể sử dụng phần mềm nào sau đây?

a)

Phần mềm thống kê

b)

Phần mềm Eview

c)

Phần mềm SPSS

d)

Phần mềm excel (sử dụng hàm solve)

105.

Tổng Công ty May mặc Việt Nam phát hành 5 loại trái phiếu A, B, C, D, E với lãi suất hàng năm tương ứng là 8,0%, 8,5%, 9,2%, 8,8% và 9,3% với giá các loại trái phiếu tương ứng là: 1 triệu đồng, 0,8 triệu đồng, 0,6 triệu đồng, 0,5 triệu đồng, 1 triệu đồng. Công ty Phúc Lộc định bỏ ra tối đa là 2,0 tỷ đồng để mua cả 5 loại trái phiếu của May mặc VN với giới hạn số tiền tối đa là 300 triệu cho loại A, 250 triệu cho loại B, 350 triệu cho loại C, 300 triệu cho loại D và 350 triệu cho loại E. Để tránh rủi ro, Công ty quyết định kế hoạch đầu tư vào trái phiếu loại A, B và D phải chiếm tối đa 60% tổng số tiền sẽ mua cả 5 loại; loại C và loại E phải chiếm ít nhất 45% tổng số tiền sẽ mua cả 5 loại; và loại A, B, C và D phải chiếm tối đa không quá 80% của tổng số tiền sẽ mua cả 5 loại trái phiếu. Giả sử nghiệm tối ưu của bài toán được gọi lần lượt là X*, Y*, Z*, M*, K*. Vậy giá trị lợi tức của chiến lược đầu tư là bao nhiêu?

a)

0,07×1× X* + 0,085×0,8× Y*+ 0,092×0,6× Z*+0,088×0,5× M*+ 0,093×1×K

b)

0,08×1× X* + 0,085×0,8× Y*+ 0,092×0,6×Z+0,088×0,5×M+ 0,093×1×K

c)

0,08×1×X* + 0,085×0,8×Y*+ 0,092×0,6×Z*+0,088×0,5×M*+ 0,093×1×K*

d)

0,08×1× X* + 0,085×0,8×Y+ 0,092×0,6×Z+0,088×0,5×M+ 0,093×1×K

106.

Tổng Công ty May mặc Việt Nam phát hành 5 loại trái phiếu A, B, C, D, E với lãi suất hàng năm tương ứng là 8,0%, 8,5%, 9,2%, 8,8% và 9,3% với giá các loại trái phiếu tương ứng là: 1 triệu đồng, 0,8 triệu đồng, 0,6 triệu đồng, 0,5 triệu đồng, 1 triệu đồng. Công ty Phúc Lộc định bỏ ra tối đa là 2,0 tỷ đồng để mua cả 5 loại trái phiếu của May mặc VN với giới hạn số tiền tối đa là 300 triệu cho loại A, 250 triệu cho loại B, 350 triệu cho loại C, 300 triệu cho loại D và 350 triệu cho loại E. Để tránh rủi ro, Công ty quyết định kế hoạch đầu tư vào trái phiếu loại A, B và D phải chiếm tối đa 60% tổng số tiền sẽ mua cả 5 loại; loại C và loại E phải chiếm ít nhất 45% tổng số tiền sẽ mua cả 5 loại; và loại A, B, C và D phải chiếm tối đa không quá 80% của tổng số tiền sẽ mua cả 5 loại trái phiếu. Phương trình ràng buộc toán học nếu mua 3 loại trái phiếu A, B, D?

a)

1*X+0,8*Y+0,5*M < 0,6*( X*1+0,8*Y+0,6*Z+0,5*M+K*1)

b)

1*X+0,8*Y+0,5*M ≥ 0,6*( X*1+0,8*Y+0,6*Z+0,5*M+K*1)

c)

1*X+0,8*Y+0,5*M = 0,6*( X*1+0,8*Y+0,6*Z+0,5*M+K*1)

d)

1*X+0,8*Y+0,5*M ≤ 0,6*( X*1+0,8*Y+0,6*Z+0,5*M+K*1)

107.

Tổng Công ty May mặc Việt Nam phát hành 5 loại trái phiếu A, B, C, D, E với lãi suất hàng năm tương ứng là 8,0%, 8,5%, 9,2%, 8,8% và 9,3% với giá các loại trái phiếu tương ứng là: 1 triệu đồng, 0,8 triệu đồng, 0,6 triệu đồng, 0,5 triệu đồng, 1 triệu đồng. Công ty Phúc Lộc định bỏ ra tối đa là 2,0 tỷ đồng để mua cả 5 loại trái phiếu của May mặc VN với giới hạn số tiền tối đa là 300 triệu cho loại A, 250 triệu cho loại B, 350 triệu cho loại C, 300 triệu cho loại D và 350 triệu cho loại E. Để tránh rủi ro, Công ty quyết định kế hoạch đầu tư vào trái phiếu loại A, B và D phải chiếm tối đa 60% tổng số tiền sẽ mua cả 5 loại; loại C và loại E phải chiếm ít nhất 45% tổng số tiền sẽ mua cả 5 loại; và loại A, B, C và D phải chiếm tối đa không quá 80% của tổng số tiền sẽ mua cả 5 loại trái phiếu. Đơn vị của giá trị hàm mục tiêu là gì?

a)

Triệu đồng

b)

Triệu đồng/năm

c)

Tỷ đồng

d)

Tỷ đồng/năm

108.

Tổng Công ty May mặc Việt Nam phát hành 5 loại trái phiếu A, B, C, D, E với lãi suất hàng năm tương ứng là 8,0%, 8,5%, 9,2%, 8,8% và 9,3% với giá các loại trái phiếu tương ứng là: 1 triệu đồng, 0,8 triệu đồng, 0,6 triệu đồng, 0,5 triệu đồng, 1 triệu đồng. Công ty Phúc Lộc định bỏ ra tối đa là 2,0 tỷ đồng để mua cả 5 loại trái phiếu của May mặc VN với giới hạn số tiền tối đa là 300 triệu cho loại A, 250 triệu cho loại B, 350 triệu cho loại C, 300 triệu cho loại D và 350 triệu cho loại E. Để tránh rủi ro, Công ty quyết định kế hoạch đầu tư vào trái phiếu loại A, B và D phải chiếm tối đa 60% tổng số tiền sẽ mua cả 5 loại; loại C và loại E phải chiếm ít nhất 45% tổng số tiền sẽ mua cả 5 loại; và loại A, B, C và D phải chiếm tối đa không quá 80% của tổng số tiền sẽ mua cả 5 loại trái phiếu. Phương trình ràng buộc toán học nếu mua cả 5 loại trái phiếu?

a)

X*1+0,8*Y+0,6*Z+0,5*M+K*1 ≤ 2000

b)

X*1+0,8*Y+0,6*Z+0,5*M+K*1 = 2000

c)

X*1+0,8*Y+0,6*Z+0,5*M+K*1 < 2000

d)

X*1+0,8*Y+0,6*Z+0,5*M+K*1 ≥ 2000

109.

Tổng Công ty May mặc Việt Nam phát hành 5 loại trái phiếu A, B, C, D, E với lãi suất hàng năm tương ứng là 8,0%, 8,5%, 9,2%, 8,8% và 9,3% với giá các loại trái phiếu tương ứng là: 1 triệu đồng, 0,8 triệu đồng, 0,6 triệu đồng, 0,5 triệu đồng, 1 triệu đồng. Công ty Phúc Lộc định bỏ ra tối đa là 2,0 tỷ đồng để mua cả 5 loại trái phiếu của May mặc VN với giới hạn số tiền tối đa là 300 triệu cho loại A, 250 triệu cho loại B, 350 triệu cho loại C, 300 triệu cho loại D và 350 triệu cho loại E. Để tránh rủi ro, Công ty quyết định kế hoạch đầu tư vào trái phiếu loại A, B và D phải chiếm tối đa 60% tổng số tiền sẽ mua cả 5 loại; loại C và loại E phải chiếm ít nhất 45% tổng số tiền sẽ mua cả 5 loại; và loại A, B, C và D phải chiếm tối đa không quá 80% của tổng số tiền sẽ mua cả 5 loại trái phiếu. Gọi X: số lượng trái phiếu A; Ysố lượng trái phiếu B; Z số lượng trái phiếu C; M số lượng trái phiếu D; K số lượng trái phiếu E (đơn vị trái phiếu). Vậy phương trình toán học của Hàm mục tiêu là gì?

a)

0,08*X*1 + 0,092*Z*0,6+0,088*M* 0,5+ 0,093*K*1=> Min

b)

0,08*X*1 + 0,085*Y*0,8+ 0,092*Z*0,6+0,088*M* 0,5+ 0,093*K*1=> Max

c)

0,08*X*1 + 0,085*Y*0,8+ 0,092*Z*0,6+0,088*M* 0,5+ 0,093*K*1=> Min

d)

0,08*X*1 + 0,092*Z*0,6+0,088*M* 0,5+ 0,093*K*1=> Max

110.

Tổng Công ty May mặc Việt Nam phát hành 5 loại trái phiếu A, B, C, D, E với lãi suất hàng năm tương ứng là 8,0%, 8,5%, 9,2%, 8,8% và 9,3% với giá các loại trái phiếu tương ứng là: 1 triệu đồng, 0,8 triệu đồng, 0,6 triệu đồng, 0,5 triệu đồng, 1 triệu đồng. Công ty Phúc Lộc định bỏ ra tối đa là 2,0 tỷ đồng để mua cả 5 loại trái phiếu của May mặc VN với giới hạn số tiền tối đa là 300 triệu cho loại A, 250 triệu cho loại B, 350 triệu cho loại C, 300 triệu cho loại D và 350 triệu cho loại E. Để tránh rủi ro, Công ty quyết định kế hoạch đầu tư vào trái phiếu loại A, B và D phải chiếm tối đa 60% tổng số tiền sẽ mua cả 5 loại; loại C và loại E phải chiếm ít nhất 45% tổng số tiền sẽ mua cả 5 loại; và loại A, B, C và D phải chiếm tối đa không quá 80% của tổng số tiền sẽ mua cả 5 loại trái phiếu. Đâu là phương trình ràng buộc về giá trị nghiệm toán học của bài toán?

a)

X,Y, Z, M, K đều là giá trị bất kỳ

b)

X, Y, Z, M, K đều không là giá trị âm

c)

X,Y, Z, M, K đều là giá trị thuộc số vô tỷ

d)

X, Y, Z, M, K đều là giá trị dương

111.

Tổng Công ty May mặc Việt Nam phát hành 5 loại trái phiếu A, B, C, D, E với lãi suất hàng năm tương ứng là 8,0%, 8,5%, 9,2%, 8,8% và 9,3% với giá các loại trái phiếu tương ứng là: 1 triệu đồng, 0,8 triệu đồng, 0,6 triệu đồng, 0,5 triệu đồng, 1 triệu đồng. Công ty Phúc Lộc định bỏ ra tối đa là 2,0 tỷ đồng để mua cả 5 loại trái phiếu của May mặc VN với giới hạn số tiền tối đa là 300 triệu cho loại A, 250 triệu cho loại B, 350 triệu cho loại C, 300 triệu cho loại D và 350 triệu cho loại E. Để tránh rủi ro, Công ty quyết định kế hoạch đầu tư vào trái phiếu loại A, B và D phải chiếm tối đa 60% tổng số tiền sẽ mua cả 5 loại; loại C và loại E phải chiếm ít nhất 45% tổng số tiền sẽ mua cả 5 loại; và loại A, B, C và D phải chiếm tối đa không quá 80% của tổng số tiền sẽ mua cả 5 loại trái phiếu. Phương trình ràng buộc toán học nếu mua 2 loại trái phiếu C và E?

a)

0,6*Z+K ≤ 0,45* (X*1+0,8*Y+0,6*Z+0,5*M+K*1)

b)

0,6*Z+K > 0,45* (X*1+0,8*Y+0,6*Z+0,5*M+K*1)

c)

0,6*Z+K = 0,45* (X*1+0,8*Y+0,6*Z+0,5*M+K*1)

d)

Tất cả đều sai

112.

Tổng Công ty May mặc Việt Nam phát hành 5 loại trái phiếu A, B, C, D, E với lãi suất hàng năm tương ứng là 8,0%, 8,5%, 9,2%, 8,8% và 9,3% với giá các loại trái phiếu tương ứng là: 1 triệu đồng, 0,8 triệu đồng, 0,6 triệu đồng, 0,5 triệu đồng, 1 triệu đồng. Công ty Phúc Lộc định bỏ ra tối đa là 2,0 tỷ đồng để mua cả 5 loại trái phiếu của May mặc VN với giới hạn số tiền tối đa là 300 triệu cho loại A, 250 triệu cho loại B, 350 triệu cho loại C, 300 triệu cho loại D và 350 triệu cho loại E. Để tránh rủi ro, Công ty quyết định kế hoạch đầu tư vào trái phiếu loại A, B và D phải chiếm tối đa 60% tổng số tiền sẽ mua cả 5 loại; loại C và loại E phải chiếm ít nhất 45% tổng số tiền sẽ mua cả 5 loại; và loại A, B, C và D phải chiếm tối đa không quá 80% của tổng số tiền sẽ mua cả 5 loại trái phiếu. Ràng buộc giá trị của các cổ phiếu A, B, C, D, E ?

a)

1*X ≥ 300; Y*0,8 ≥ 250; Z*0,6≥ 350; M* 0,5≥ 300; K*1≥ 350

b)

1*X = 300; Y*0,8 = 250; Z*0,6= 350; M* 0,5= 300; K*1=350

c)

1*X ≤ 300; Y*0,8≤250; Z*0,6≤ 350; M* 0,5≤300; K*1≤350

d)

1*X < 300; Y*0,8 < 250; Z*0,6< 350; M* 0,5< 300; K*1< 350