wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

110 câu Tứ chẩn

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Có mấy nguyên nhân gây sắc đỏ ở mặt:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Có mấy nguyên nhân gây sắc xanh ở mặt

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Có mấy nguyên nhân gây sắc vàng ở mặt

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Có mấy nguyên nhân gây sắc trắng ở mặt

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Có mấy nguyên nhân gây sắc đen ở mặt

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Nguyên nhân gây sắc đỏ ở mặt

a)

Do nhiệt

b)

Do hư

c)

Do hàn

d)

Do thực

7.

Nguyên nhân gây sắc vàng ở mặt

a)

Do hư, hàn

b)

Do hư, nhiệt

c)

Do hư, thấp

d)

Do hàn, thấp

8.

Nguyên nhân gây sắc trắng ở mặt

a)

Hư, hàn, đau

b)

Hàn, đau, thuỷ thấp

c)

Hư, hàn, mất máu

d)

Hàn, đau, huyết ứ

9.

Nguyên nhân do sắc đen ở mặt

a)

Hàn, đau, ứ huyết, kinh phong

b)

Hàn, đau, thuỷ thấp, thận hư

c)

Hư, hàn, mất máu, kinh phong

d)

Hư, hàn, thuỷ thấp, thận hư

10.

Nguyên nhân sắc xanh ở mặt

a)

Hàn, đau, ứ huyết, kinh phong

b)

Hàn, đau, thuỷ thấp, thận hư

c)

Hư, hàn, mất máu, kinh phong

d)

Hư, hàn, thuỷ thấp, thận hư

11.

Toàn mặt đỏ đều như sốt nhiễm trùng, say nắng là do

a)

Hư nhiệt

b)

Thử nhiệt

c)

Thực nhiệt

d)

Thấp nhiệt

12.

Người mắc bệnh lâu ngày, buổi chiều 2 gò má đỏ như người bị lao phổi là do

a)

Dương thịnh

b)

Hư nhiệt

c)

Thấp nhiệt

d)

Thực nhiệt

13.

Vàng da mà sắc vàng tươi sáng (hoàng đản nhiễm trùng) là do

a)

Hàn thấp

b)

Thấp nhiệt

c)

Tỳ hư

d)

Phong hàn

14.

Vàng da mà sắc vàng ám tối (hoàng đản do ứ mật, tan huyết) là do

a)

Hàn thấp

b)

Thấp nhiệt

c)

Tỳ hư

d)

Phong hàn

15.

Mặt hơi vàng là do

a)

Hàn thấp

b)

Thấp nhiệt

c)

Tỳ hư

d)

Phong hàn

16.

Mặt có sắc trắng, hơi phù là do

a)

Thận âm hư

b)

Thận dương hư

c)

Tâm huyết hư

d)

Tâm khí hư

17.

Bệnh cấp tính, đột nhiên sắc mặt trắng (choáng ) là do

a)

Âm khí sắp thoát

b)

Dương khí sắp thoát

c)

Âm huyết hư

d)

Dương hư

18.

Đau bụng do hàn nhiều thì sắc mặt

a)

Đỏ

b)

Vàng

c)

Trắng

d)

Xanh

19.

Khí huyết không thông, kinh mạch trì trệ thì mặt có màu

a)

Đỏ

b)

Vàng

c)

Trắng

d)

Xanh

20.

Thuỷ thấp không vận hoá được thì mặt có màu

a)

Đỏ

b)

Vàng

c)

Đen

d)

Xanh

21.

Thận hư gây suy kiệt tinh khí thì sắc mặt

a)

Đỏ

b)

Vàng

c)

Đen

d)

Xanh

22.

Đau đầu do

a)

Phong hàn

b)

Lý hàn

c)

Huyết ứ (suy tim)

d)

Kinh phong (co giật)

23.

Môi miệng xanh tím là do

a)

Phong hàn

b)

Lý hàn

c)

Huyết ứ (suy tim)

d)

Kinh phong (co giật)

24.

Đau bụng do

a)

Phong hàn

b)

Lý hàn

c)

Huyết ứ (suy tim)

d)

Kinh phong (co giật)

25.

Trẻ con sốt cao, mặt xanh là sắp có

a)

Phong hàn

b)

Lý hàn

c)

Huyết ứ (suy tim)

d)

Kinh phong (co giật)

26.

Đau nhiều, sắc mặt trắng bệch mà xanh, môi miệng xanh tím là do

a)

Phong hàn

b)

Lý hàn

c)

Huyết ứ (suy tim)

d)

Kinh phong (co giật)

27.

Mục đích xem hình thái

a)

Biết tình trạng khoẻ hay yếu của ngũ tạng

b)

Biết tình trạng thực hay hư của ngũ tạng

c)

Biết mức độ biểu hay lý của ngũ tạng

d)

Biết xu hướng âm dương của ngũ tạng

28.

Xem hình thái là xem, trừ

a)

Hình dáng

b)

Tư thế

c)

Cử động

d)

Màu sắc

29.

Đầu mũi xanh là do

a)

Trong ngực có đàm ẩm

b)

Đau bụng

c)

Khí hư hoặc mất máu

d)

Thấp

30.

Đầu mũi hơi đen là do

a)

Trong ngực có đàm ẩm

b)

Đau bụng

c)

Khí hư hoặc mất máu

d)

Thấp

31.

Đầu mũi trắng là do

a)

Trong ngực có đàm ẩm

b)

Đau bụng

c)

Khí hư hoặc mất máu

d)

Thấp

32.

Đầu mũi đỏ là do

a)

Trong ngực có đàm ẩm

b)

Phế nhiệt

c)

Khí hư hoặc mất máu

d)

Thấp

33.

Đầu mũi vàng là do

a)

Trong ngực có đàm ẩm

b)

Phế nhiệt

c)

Khí hư hoặc mất máu

d)

Thấp

34.

Cánh mũi phập phồng là do

a)

Hen suyễn

b)

Phế hư

c)

Phế nhiệt (viêm phổi)

35.

Chảy nước mũi trong do

a)

Ngoại cảm phong hàn

b)

Ngoại cảm phong nhiệt

c)

Phế hư

d)

Phế nhiệt

36.

Chảy nước mũi đục do

a)

Ngoại cảm phong hàn

b)

Ngoại cảm phong nhiệt

c)

Phế hư

d)

Phế nhiệt

37.

Mắt đỏ sưng đau là do

a)

Can hỏa phong nhiệt

b)

Thiếu máu

c)

Tỳ hư

d)

Tâm hỏa

38.

Khóe mắt đỏ do

a)

Can hỏa phong nhiệt

b)

Thiếu máu

c)

Tỳ hư

d)

Tâm hỏa

39.

Mắt quầng đen do

a)

Can hỏa phong nhiệt

b)

Thiếu máu

c)

Tỳ hư

d)

Tâm hỏa

40.

Mi mắt nhạt màu do

a)

Can hỏa phong nhiệt

b)

Thiếu máu

c)

Tỳ hư

d)

Tâm hỏa

41.

Môi đỏ, hồng khô là do

a)

Huyết hư

b)

Ứ huyết

c)

Nhiệt

d)

Âm hư hỏa vượng

42.

Môi trắng nhợt là do

a)

Huyết hư

b)

Ứ huyết

c)

Nhiệt

d)

Âm hư hỏa vượng

43.

Môi xanh tím là do

a)

Hàn

b)

Ứ huyết

c)

Nhiệt

d)

Âm hư hỏa vượng

44.

Môi hồng tươi là do

a)

Vị nhiệt

b)

Hàn

c)

Nhiệt

d)

Âm hư hỏa vượng

45.

Môi xanh đen là do

a)

Ứ huyết

b)

Hàn

c)

Nhiệt

d)

Âm hư hỏa vượng

46.

Môi lở loét là do

a)

Vị nhiệt

b)

Hàn

c)

Nhiệt

d)

Âm hư hỏa vượng

47.

Da ấn vào có vết lõm là do

a)

Thủy thấp

b)

Khí trệ

c)

Chính khí đã hư

d)

Âm hoàng

48.

Da ấn vào nổi ngay là do

a)

Thuỷ thấp

b)

Khí trệ

c)

Chính khí đã hư

d)

Âm hoàng

49.

Vàng da, không sốt, màu vàng tối là do

a)

Dương hoàng

b)

Khí trệ

c)

Chính khí đã hư

d)

Âm hoàng

50.

Ban chẩn tươi nhuận là do

a)

Chính khí chưa hư

b)

Nhiệt thịnh

c)

Chính khí đã hư

d)

Hư nhiệt

51.

Ban chẩn có màu tím do

a)

Chính khí hư

b)

Nhiệt thịnh

c)

Chính khí đã hư

d)

Hư nhiệt

52.

Ban chẩn có màu nhạt xám do

a)

Chính khí hư

b)

Nhiệt thịnh

c)

Chính khí đã hư

d)

Hư nhiệt

53.

Chất lưỡi phản ánh (Đ/S)

a)

Hư thực của tạng phủ

b)

Vị trí nông sâu của bệnh

c)

Tính chất của bệnh tật

d)

Thịnh suy của khí huyết

e)

Sự tiêu trưởng của chính khí và tà khí

54.

Chất lưỡi đỏ giáng (Đ/S)

a)

Lý thực nhiệt

b)

Hư nhiệt (âm hư hỏa vượng)

c)

Nhiệt thịnh, tà nhiệt đã vào phần dinh, huyết

d)

Tân dịch chưa bị giảm sút

e)

Có các khối ban, điểm ứ huyết

55.

Chất lưỡi xanh tím do nhiệt (Đ/S)

a)

Ứ huyết, ướt nhuận

b)

Lưỡi khô, ít tân dịch

c)

Xanh tím nhiều

d)

Có các khối ban, điểm ứ huyết

e)

Xanh tím ít

56.

Chất lưỡi phù nề là do

a)

Hư, hư hàn hay do đàm thấp kết lại tràn lên

b)

Thận Tỳ dương hư

c)

Thực chứng, nhiệt chứng

d)

Thấp nhiệt bên trong hay nhiệt độc mạnh

57.

Chất lưỡi hơi nề, 2 bên có vết hằn răng do

a)

Hư, hư hàn hay do đàm thấp kết lại tràn lên

b)

Thận Tỳ dương hư

c)

Thực chứng, nhiệt chứng

d)

Thấp nhiệt bên trong hay nhiệt độc mạnh

58.

Chất lưỡi màu trắng nhạt, sưng to do

a)

Hư, hư hàn hay do đàm thấp kết lại tràn lên

b)

Thận Tỳ dương hư

c)

Thực chứng, nhiệt chứng

d)

Thấp nhiệt bên trong hay nhiệt độc mạnh

59.

Chất lưỡi hồng đỏ sưng to do

a)

Hư, hư hàn hay do đàm thấp kết lại tràn lên

b)

Âm hư nhiệt thịnh

c)

Thực chứng, nhiệt chứng

d)

Thấp nhiệt bên trong hay nhiệt độc mạnh

60.

Chất lưỡi hồng giáng mỏng nhỏ do

a)

Hư, hư hàn hay do đàm thấp kết lại tràn lên

b)

Âm hư nhiệt thịnh

c)

Tâm, Tỳ, khí huyết hư

d)

Thấp nhiệt bên trong hay nhiệt độc mạnh

61.

Lưỡi mềm yếu, khó cử động là do

a)

Khí huyết đều hư

b)

Bệnh cũ

c)

Âm hư cực độ

d)

Nhiệt làm tổn thương phần âm

62.

Chất lưỡi đạm nhạt liệt do

a)

Khí huyết đều hư

b)

Bệnh cũ

c)

Âm hư cực độ

d)

Nhiệt làm tổn thương phần âm

63.

Bệnh mới mắc, lưỡi khô hồng mà liệt do

a)

Khí huyết đều hư

b)

Bệnh cũ

c)

Âm hư cực độ

d)

Nhiệt làm tổn thương phần âm

64.

Lưỡi đỏ giáng mà liệt là do

a)

Khí huyết đều hư

b)

Sốt cao làm tổn thương tân dịch

c)

Âm hư cực độ

d)

Nhiệt nhập tâm bào (hôn mê)

65.

Lưỡi cứng không chuyển động được do

a)

Trúng phong

b)

Nhiệt nhập tâm bào (hôn mê)

c)

Tâm, Tỳ, khí huyết hư

d)

Sốt cao làm tổn thương tân dịch

e)

Bệnh bẩm sinh phát dục kém ở trẻ em

66.

Chất lưỡi thấp nhuận mà ngắn là do

a)

Đàm thấp

b)

Sốt cao làm tổn thương tân dịch

c)

Hàn ngưng trệ ở cân mạch

d)

Tâm Tỳ có nhiệt

67.

Chất lưỡi phù to mà ngắn là do

a)

Đàm thấp

b)

Sốt cao làm tổn thương tân dịch

c)

Hàn ngưng trệ ở cân mạch

d)

Tâm Tỳ có nhiệt

68.

Chất lưỡi hồng khô mà ngắn là do

a)

Đàm thấp

b)

Sốt cao làm tổn thương tân dịch

c)

Hàn ngưng trệ ở cân mạch

d)

Tâm Tỳ có nhiệt

69.

Rêu trắng thuộc về (Đ/S)

a)

Hàn chứng

b)

Hư chứng

c)

Biểu chứng

d)

Thực chứng

e)

Nhiệt chứng

70.

Rêu lưỡi trắng mỏng do

a)

Phong hàn

b)

Phong nhiệt

c)

Thấp hay đàm ẩm

d)

Đàm trọc, thấp tà

71.

Rêu lưỡi trắng dính do

a)

Phong hàn

b)

Phong nhiệt

c)

Thấp hay đàm ẩm

d)

Đàm trọc, thấp tà

72.

Rêu lưỡi trắng khô nứt nẻ hoặc như phấn dày là do

a)

Phong hàn

b)

Phong nhiệt

c)

Thấp hay đàm ẩm

d)

Nhiệt tà bên trong mạnh, tân dịch bị tổn thương

73.

Rêu lưỡi trắng mỏng đầu lưỡi đỏ do

a)

Phong hàn

b)

Phong nhiệt

c)

Thấp hay đàm ẩm

d)

Đàm trọc, thấp tà

74.

Rêu lưỡi trắng trơn do

a)

Phong hàn

b)

Phong nhiệt

c)

Thấp hay đàm ẩm

d)

Đàm trọc, thấp tà

75.

Rêu vàng thuộc (Đ/S)

a)

Lý chứng

b)

Biểu chứng

c)

Hư chứng

d)

Hàn chứng

e)

Nhiệt chứng

76.

Rêu vàng dính do (Đ/S)

a)

Thấp nhiệt

b)

Nhiệt nhiều làm tổn thương tân dịch

c)

Đàm nhiệt

d)

Hư nhiệt

e)

Thử nhiệt

77.

Rêu lưỡi xám đen mà khô là do

a)

Dương hư hàn thịnh, thuỷ ẩm ứ lại bên trong

b)

Nhiệt mạnh làm tổn thương tân dịch

c)

Thấp nhiệt, đàm nhiệt

d)

Thuỷ thấp ứ lại bên trong

78.

Rêu luỡi xám đen mà trơn, nhuận là do

a)

Dương hư hàn thịnh, thuỷ ẩm ứ lại bên trong

b)

Nhiệt mạnh làm tổn thương tân dịch

c)

Thấp nhiệt, đàm nhiệt

d)

Thuỷ thấp ứ lại bên trong

79.

Rêu lưỡi dày là

a)

Bệnh nhẹ, còn ở biểu

b)

Bệnh nặng, tà đã vào trong hoặc có tích trệ bên trong

c)

Bệnh nặng, còn ở biểu

d)

Bệnh nhẹ, tà đã vào trong hoặc có tích trệ bên trong

80.

Rêu lưỡi nhuận là

a)

Thuỷ thấp ứ lại bên trong

b)

Thấp tà tụ lại bên trong, khí không sinh tân dịch

c)

Thực nhiệt

d)

Chưa bị tổn thương

81.

Rêu lưỡi ướt trơn là do

a)

Thuỷ thấp ứ lại bên trong

b)

Thấp tà tụ lại bên trong, khí không sinh tân dịch

c)

Thực nhiệt

d)

Chưa bị tổn thương

82.

Rêu lưỡi khô do

a)

Thuỷ thấp ứ lại bên trong

b)

Thấp tà tụ lại bên trong, khí không sinh tân dịch

c)

Trường Vị có nhiệt

d)

Chưa bị tổn thương

83.

Rêu lưỡi dính và hôi do (Đ/S)

a)

Thuỷ thấp ứ lại bên trong

b)

Thấp tà tụ lại bên trong, khí không sinh tân dịch

c)

Trường Vị có nhiệt

d)

Chưa bị tổn thương

e)

Thực tích

84.

Mê sảng nói nhiều do

a)

Phong đàm, trúng phong

b)

Thực nhiệt

c)

Tâm thần hư

d)

Hư nhiệt

85.

Nói ngọng do

a)

Phong đàm, trúng phong

b)

Thực nhiệt

c)

Tâm thần hư

d)

Hư nhiệt

86.

Nói một mình do

a)

Phong đàm, trúng phong

b)

Thực nhiệt

c)

Tâm thần hư

d)

Hư nhiệt

87.

Chọn đúng sai

a)

Ho có đờm là khái

b)

Ho không có đờm là thấu

c)

Ho khan là do bệnh nội thương, phế âm hư

d)

Bệnh cấp mà khản tiếng là phế thực nhiệt

e)

Ho lâu ngày mà khản tiếng là phế âm hư

88.

Ho từng cơn, nôn mửa là

a)

Phế âm hư

b)

Phế thực nhiệt

c)

Ho gà

d)

Cả 3 sai

89.

Ngửi giúp chẩn đoán (Đ/S)

a)

Hư thực

b)

Biểu lý

c)

Âm dương

d)

Hàn nhiệt

e)

Nặng nhẹ

90.

Phân tanh hôi, loãng do

a)

Thấp nhiệt

b)

Tỳ hư

c)

Tích nhiệt

d)

Thực tích

91.

Sợ lạnh ở tay chân là do

a)

Thận dương hư

b)

Ngoại cảm phong hàn

c)

Ngoại cảm phong nhiệt

d)

Tỳ dương hư (Tỳ Vị hư hàn)

92.

Chọn đúng sai

a)

Sốt ngày càng cao hoặc sốt có quy luật là ngũ tâm phiền nhiệt

b)

Trong ngực phiền nhiệt kèm nóng lòng bàn tay, bàn chân là triều nhiệt

c)

Cảm giác nóng nhức trong xương gọi là cốt chưng lao nhiệt

d)

Sốt cao, miệng khát, đại tiện táo, nước tiểu đỏ, lưỡi đỏ là huyết hư, âm hư sinh nội nhiệt

e)

Sốt bệnh cũ, triều nhiệt, lòng bàn tay bàn chân nóng, nhức trong xương, gò má đỏ là chứng âm hư sinh nội nhiệt

93.

Sốt cao, miệng khát, đại tiện táo, nước tiểu đỏ, lưỡi đỏ là

a)

Biểu thực nhiệt

b)

Lý thực nhiệt

c)

Lý hư nhiệt

d)

Biểu hư nhiệt

94.

Bệnh mới mắc, vừa sợ lạnh, vừa sợ sốt là

a)

Hàn nhiệt vãng lai

b)

Biểu hàn

c)

Biểu nhiệt

d)

Ngoại cảm

95.

Sợ lạnh nhiều, sốt ít do

a)

Hàn nhiệt vãng lai

b)

Biểu hàn

c)

Biểu nhiệt

d)

Ngoại cảm

96.

Sợ lạnh ít, sốt nhiều do

a)

Hàn nhiệt vãng lai

b)

Biểu hàn

c)

Biểu nhiệt

d)

Ngoại cảm

97.

Lúc sốt lúc rét là do

a)

Hàn nhiệt vãng lai

b)

Bán biểu bán lý

c)

Sốt rét

d)

Cả 3

98.

Rét nóng có quy luật thời gian là

a)

Hàn nhiệt vãng lai

b)

Bán biểu bán lý

c)

Sốt rét

d)

Cả 3

99.

Rét nóng không có quy luật là chứng

a)

Hàn nhiệt vãng lai

b)

Bán biểu bán lý

c)

Sốt rét

d)

Cả 3

100.

Sốt cao, ra mồ hôi nhiều, mạch hồng đại là

a)

Thực nhiệt

b)

Hư nhiệt

c)

Biểu nhiệt

d)

Lý nhiệt

101.

Tự hãn (Đ/S)

a)

Bình thường không ra mồ hôi

b)

Lúc hoạt động ra nhiều mồ hôi

c)

Sau khi ra mồ hôi thấy nóng

d)

Do khí hư

e)

Do âm hư

102.

Đạo hãn là do

a)

Âm hư

b)

Dương hư

c)

Âm hư, dương hư

d)

Không có đáp án

103.

Mồ hôi vàng là do

a)

Tuyệt hãn

b)

Thấp nhiệt

c)

Trúng phong

d)

Thoát dương (truỵ mạch)

104.

Mồ hôi dính như dầu là do

a)

Tuyệt hãn

b)

Thấp nhiệt

c)

Trúng phong

d)

Thoát dương (truỵ mạch)

105.

Ra hay không có mồ hôi ở nửa người

a)

Tuyệt hãn

b)

Thấp nhiệt

c)

Trúng phong

d)

Thoát dương (truỵ mạch)

106.

Ra nhiều mồ hôi không dứt, chân tay lạnh, người lạnh

a)

Tuyệt hãn

b)

Thấp nhiệt

c)

Trúng phong

d)

Thoát dương (truỵ mạch)

107.

Chọn đúng sai

a)

Đau đầu vùng chẩm lan xuống gáy vai là bệnh thuộc kinh Thiếu dương

b)

Đau ½ bên đầu là bệnh thuộc kinh Dương minh

c)

Đau đầu vùng đỉnh là bệnh thuộc kinh Quyết âm

d)

Đau đầu vùng chẩm lan xuống gáy vai là bệnh thuộc kinh Dương minh

e)

Đau ½ bên đầu là bệnh thuộc kinh Thiếu dương

108.

Ngực sườn đầy tức mà đau là do (Đ/S)

a)

Can khí xung thịnh

b)

Khí huyết, đàm ẩm gây bế tắc

c)

Can khí uất kết

d)

Đàm trọc

e)

Thiếu dương bệnh

109.

Đau ngực đã lâu, hay tái phát do

a)

Can khí xung thịnh

b)

Khí huyết, đàm ẩm gây bế tắc

c)

Can khí uất kết

d)

Chứng Thiếu dương bệnh

110.

Đau vùng bụng dưới thường do

a)

Vị quản thống (đau dạ dày)

b)

Thận hư

c)

Can khí uất kết

d)

Phong hàn, hàn thấp, huyết ứ