wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm Pháp Luật Đại Cương

Total questions: 119

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin thì nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện nhà nước là:

a)

Do sự phân hóa giai cấp và đấu tranh giai cấp trong xã hội

b)

Do ý chí của con người trong xã hội

c)

Do sự phân công lao động trong xã hội

d)

Do con người trong xã hội phải hợp sức lại để đắp đê, chống bão lụt, đào kênh làm thủy lợi hay chống giặc ngoại xâm

2.

Xã hội từ xưa đến nay đã trải qua bao nhiêu kiểu Nhà nước?

a)

5 kiểu Nhà nước

b)

3 kiểu Nhà nước

c)

4 kiểu Nhà nước

d)

2 kiểu Nhà nước

3.

Thuộc tính chung của bản chất Nhà nước là:

a)

Tính giai cấp

b)

Tính giai cấp và tính xã hội

c)

Tính xã hội

d)

Tính giai cấp, tính xã hội và tính cưỡng chế

4.

Hình thái kinh tế - xã hội nào là chưa có Nhà nước?

a)

Hình thái kinh tế - xã hội chiếm hữu nô lệ

b)

Hình thái kinh tế - xã hội phong kiến

c)

Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản nguyên thủy

d)

Hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa

5.

Bản chất giai cấp của nhà nước được thể hiện như thế nào?

a)

Nhà nước là công cụ để bảo vệ an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội

b)

Nhà nước là công cụ sắc bén nhất để quản lý mọi mặt đời sống xã hội

c)

Nhà nước là công cụ để giải quyết các vấn đề của đời sống xã hội

d)

Nhà nước là bộ máy trấn áp đặc biệt của giai cấp này đối với giai cấp khác

6.

Hình thức nhà nước Việt Nam dưới góc độ chính thể nào?

a)

Hình thức chính thể cộng hòa dân chủ nhân dân

b)

Hình thức chính thể quân chủ lập hiến

c)

Hình thức chính thể cộng hòa dân chủ

7.

Hình thức nhà nước Việt Nam dưới góc độ chính thể nào?

a)

Hình thức chính thể cộng hòa dân chủ nhân dân

b)

Hình thức chính thể quân chủ lập hiến

c)

Hình thức chính thể cộng hòa dân chủ tư sản

d)

Hình thức chính thể quân chủ chuyên chế

8.

Hình thức cấu trúc của nhà nước Việt Nam là hình thức nào sau đây?

a)

Nhà nước liên bang

b)

Nhà nước liên minh

c)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa

d)

Nhà nước đơn nhất

9.

Nguyên nhân cốt lõi của sự ra đời nhà nước là:

a)

Nhu cầu về sự cần thiết phải có một tổ chức để dập tắt xung đột giai cấp.

b)

Kết quả của 3 lần phân công lao động trong lịch sử.

c)

Nhu cầu về sự cần thiết phải có một tổ chức thay thế thị tộc - bộ lạc.

d)

Kết quả của nền sản xuất hàng hoá cùng những hoạt động thương nghiệp.

10.

Nhà nước nào dưới đây có hình thức chính thể quân chủ?

a)

Pháp

b)

Trung Quốc

c)

Thái Lan

d)

Cả 3 Pháp, Trung Quốc, Thái Lan

11.

Nhà nước nào dưới đây không thuộc kiểu nhà nước xã hội chủ nghĩa?

a)

CuBa

b)

Trung Quốc

c)

Triều Tiên

d)

Campuchia

12.

Tính giai cấp của nhà nước thể, hiện ở chỗ:

a)

A. Nhà nước là một bộ máy trấn áp giai cấp.

b)

B. Nhà nước là một bộ máy của giai cấp này thống trị giai cấp khác.

c)

C. Nhà nước ra đời là sản phấm của xã hội có giai cấp.

d)

Cả A, B, C

13.

Chủ quyền quốc gia là:

a)

A. Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối nội.

b)

B. Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối ngoại.

c)

C. Quyền ban hành văn bản pháp luật.

d)

Cả A, B, C

14.

Lịch sử xã hội loài ngưòi đã tồn tại ... kiểu nhà nước, bao gồm các kiểu nhà nước là ...

a)

4 - địa chủ - nông nô, phong kiến - tư bản - XHCN

b)

4 - chủ nô - phong kiến - tư hữu - XHCN

c)

4 - chủ nô - phong kiến - tư sản - XHCN

d)

4- chủ nô - chiếm hữu nô lệ - tư bản - XHCN

15.

Nhà nước là:

a)

Một tổ chức xã hội có giai cấp.

b)

Một tổ chức xã hội có chủ quyền quốc gia.

c)

Một tổ chức xã hội có luật lệ

d)

Cả A, B, C.

16.

Hình thức nhà nước là cách thức tổ chức bộ máy quyền lực nhà nước và phương pháp thực hiện quyền lực nhà nước. Hình thức nhà nước được thể hiện chủ yếu ở .... khía cạnh, đó là....

a)

hình thức chính thể, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ chính trị

b)

hình thức chuyên chính, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ KT - XH

c)

hình thức chính thể, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ KT - XH

d)

hình thức chuyên chính, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ chính trị

17.

Nhà nước có ... đặc trưng, đó là....:

a)

quyền lực công cộng, chủ quyền quốc gia và đặt ra pháp luật

b)

quyền lực công cộng, chủ quyền quốc gia, thu thuế và đặt ra pháp luật

c)

quyền lực công cộng, chủ quyền quốc gia, thu thuế, đặt ra pháp luật và có lãnh thổ

d)

tính xã hội và tính giai cấp

18.

Nhà nước là một bộ máy... do... lập ra để duy trì việc thống trị về kinh tế, chính trị, tư tưởng đối với

a)

Quản lý - giai cấp thống trị - toàn xã hội

b)

Quyền lực - giai cấp thống trị – toàn xã hội

c)

Quản lý - giai cấp thống trị - một bộ phận người trong xã hội

d)

Quyền lực - giai cấp thống trị - một bộ phận người trong xã hội

19.

Chính sách nào sau đây thuộc về chức năng đối nội của nhà nước:

a)

Tiếp thu tinh hoa văn hoá nhân loại

b)

Tương trợ tư pháp giữa các quốc gia.

c)

Tăng cường các mặt hàng xuất khẩu công nghệ cao.

d)

Cả A, B, C.

20.

Pháp luật đại cương nghiên cứu vấn đề gì?

a)

Các đảng phái chính trị

b)

Nhà nước và pháp luật

c)

Kinh tế

21.

Pháp luật đại cương nghiên cứu vấn đề gì?

a)

Các đảng phái chính trị

b)

Nhà nước và pháp luật

c)

Kinh tế

d)

Lý luận về nhà nước

22.

Quan điểm nào cho rằng nhà nước ra đời bởi sự thỏa thuận giữa các công dân:

a)

Học thuyết gia trưởng

b)

Học thuyết thần quyền

c)

Học thuyết Mác-Lênin

d)

Học thuyết khế ước xã hội

23.

Chọn đáp án đúng:

a)

Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là một nước độc lập, có chủ quyền , bao gồm đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời.

b)

Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là một nước độc lập, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ, bao gồm đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời.

c)

Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là một nước độc lập, có chủ quyền, thống nhất, bao gồm đất liền, vùng biển và vùng trời.

24.

Hình thái kinh tế - xã hội không tồn tại kiểu nhà nước tương ứng là:

a)

Công xã nguyên thủy

b)

Phong kiến

c)

Chiếm hữu nô lệ

d)

Tư bản chủ nghĩa

25.

Các kiểu nhà nước trong lịch sử đều có đặc điểm giống nhau là:

a)

Đều mang bản chất giai cấp và bản chất xã hội

b)

Đều dựa trên chế độ công hữu

c)

Đều có Đảng lãnh đạo

d)

Tất cả các đáp án đều sai

26.

Nhà nước thu thuế để:

a)

Bảo vệ lợi ích cho người nghèo.

b)

Đảm bảo nguồn lực cho sự tồn tại của nhà nước.

c)

Đảm bảo sự công bằng trong xã hội.

d)

Bảo đảm lợi ích vật chất của giai cấp bóc lột

27.

Hình thức chính thể quân chủ chuyên chế được hiểu như thế nào?

a)

Quyền lực của nhà nước được trao cho một cơ quan được thành lập theo chế độ bầu cử

b)

Vua không có quyền lực gì mà chỉ đại diện về mặt ngoại giao

c)

Bên cạnh nhà vua, có một cơ quan được thành lập theo quy định của Hiến pháp để hạn chế quyền lực của nhà vua.

d)

Toàn bộ quyền lực nhà nước tập trung vào tay một người đứng đầu là vua

28.

Trong Bộ máy Nhà nước Việt Nam thì:

a)

Hội đồng nhân dân là cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương, đại diện cho nhân dân địa phương

b)

Quốc hội có quyền ban hành tất cả các văn bản quy phạm pháp luật

c)

Chính phủ là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất

d)

Chính phủ là cơ quan chấp hành của quốc hội

29.

Hình thức quân chủ hạn chế được hiểu như thế nào?

a)

Vua không có quyền lực gì mà chỉ đại diện về mặt ngoại giao

b)

Quyền lực của nhà nước được trao cho một cơ quan được thành lập theo chế độ bầu cử

c)

Bên cạnh nhà vua (nữ hoàng), có một cơ quan được thành lập theo quy định của Hiến pháp để hạn chế quyền lực của nhà vua (nữ hoàng).

d)

Toàn bộ quyền lực nhà nước tập trung vào tay một người đứng đầu là vua hoặc nữ hoàng

30.

Nhà nước CHXHCN Việt Nam gia nhập tổ chức Thương mại thế giới (WTO) là thực hiện chức năng gì của nhà nước?

a)

Đối nội

b)

Đối ngoại

c)

Cả hai chức năng trên

d)

Chỉ là tổ chức thực hiện cam kết quốc tế

31.

Hình thức chính thể cộng hòa được hiểu như thế nào?

a)

Là hình thức chính thể mà quyền lực nhà nước được trao cho một cơ quan được thành lập theo chế độ bầu cử và bên cạnh cơ quan này còn có nhà vua (nữ hoàng).

b)

Các nhận định khác đều sai

c)

Là hình thức chính thể mà quyền lực nhà nước được trao cho một cơ quan được thành lập theo chế độ bầu cử.

d)

Là hình thức chính thể mà quyền lực của nhà nước được trao cho một người theo thừa kế.

32.

Bản chất xã hội của nhà nước được hiểu như thế nào?

a)

Nhà nước phải quan tâm đến lợi ích chung của toàn xã hội, duy trì bảo vệ trật tự xã hội.

b)

Nhà nước như là một tổ chức xã hội

c)

Chỉ có nhà nước xã hội chủ nghĩa mới có bản chất xã hội.

d)

Nhà nước có tính xã hội

33.

Nội dung thể hiện tính giai cấp của nhà nước là:

a)

Quyền lực nhà nước luôn thuộc về xã hội

b)

Nhà nước bảo vệ lợi ích của tất cả các giai cấp

c)

Nhà nước thể hiện ý chí của giai cấp thống trị

d)

Nhà nước do giai cấp thống trị lập ra

34.

“Nhà nước” mang tính xã hội là một trong những nội dung của:

a)

Bản chất nhà nước

b)

Đặc trưng nhà nước

c)

Bộ máy nhà nước

d)

Chức năng nhà nước

35.

Cơ sở xã hội của Nhà nước CHXH CN Việt Nam là:

a)

Nhân dân Việt nam mà nền tảng là liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức

b)

Liên minh các giai cấp được tập hợp thống nhất dưới sự lãnh đạo của giai cấp công nhân

c)

Có đội tiên phong là Đảng Cộng Sản Việt Nam

d)

Tất cả đều đúng

36.

Các nhà nước phải tôn trọng và không can thiệp lẫn nhau vì:

a)

Nhà nước có chủ quyền

b)

Mỗi nhà nước có hệ thống pháp luật riêng.

c)

Nhà nước có quyền lực công cộng đặc biệt.

d)

Nhà nước phân chia và quản lý cư dân của mình theo đơn vi hành chính – lãnh thổ.

37.

Bộ máy Nhà nước xã hội chủ nghĩa được tổ chức theo nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc tập trung quyền lực

b)

Nguyên tắc tập trung thống nhất quyền lực nhưng có sự phân công một cách khoa học, cụ thể

c)

Nguyên tắc tập trung vào nhân dân

d)

Nguyên tắc tập trung thống nhất quyền lực

38.

Nhà nước có chủ quyền quốc gia là:

a)

Nhà nước có quyền lực.

b)

Nhà nước có quyền quyết định trong quốc gia của mình.

c)

Nhà nước toàn quyền quyết định trong phạm vị lãnh thổ.

d)

Nhà nước được nhân dân trao quyền lực

39.

Khái niệm Nhà nước được hiểu như thế nào?

4 lines
40.

Khái niệm Nhà nước được hiểu như thế nào?

a)

Nhà nước là một tổ chức quyền lực chính trị đặc biệt, có bộ máy chuyên làm nhiệm vụ cưỡng chế và thực hiện chức năng quản lý xã hội.

b)

Nhà nước là một tổ chức xã hội

c)

Nhà nước là một tổ chức chính trị xã hội

d)

Nhà nước là một tổ chức quyền lực chính trị chuyên làm nhiệm vụ quản lý xã hội.

41.

Hình thức chính thể là gì?

a)

Là hình thức tổ chức các cơ quan quyền lực tối cao, cơ cấu, trình tự thành lập và mối liên hệ của chúng với nhau cũng như mức độ tham gia của nhân dân và việc thiết lập nên cơ quan này.

b)

Là hình thức tổ chức Nhà nước theo các đơn vị hành chính lãnh thổ

c)

Là thức tổ chức Nhà nước

d)

Là tổng thể những phương pháp và biện pháp mà cơ quan nhà nước sử dụng để thực hiện quyền lực nhà nước

42.

Lịch sử xã hội loài người đã tồn tại ___ kiểu nhà nước, bao gồm các kiểu nhà nước là ___:

a)

4 – địa chủ – nông nô, phong kiến – tư bản – XHCN

b)

4 - chủ nô – phong kiến – tư sản – XHCN

c)

4 - chủ nô – phong kiến – tư hữu – XHCN

d)

4 - chủ nô – chiếm hữu nô lệ – tư bản – XHCN

43.

Kiểu nhà nước đầu tiền trong lịch sử loài người là

a)

Pháp quyền

b)

Phong kiến

c)

Chủ nô

d)

Tư sản

44.

Trong xã hội công xã thị tộc, quyền lực quản lý xuất hiện vì:

a)

Nhu cầu tổ chức chiến tranh chống xâm lược và xâm lược.

b)

Nhu cầu quản lý các công việc chung của thị tộc.

c)

Nhu cầu xây dựng và quản lý các công trình thủy lợi.

d)

Nhu cầu trấn áp giai cấp bị trị

45.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, sự thay thế các kiểu nhà nước là do:

a)

Tương quan lực lượng giữa các giai cấp

b)

Mâu thuẫn giữa các đảng phái trong xã hội

c)

Quá trình lịch sử tự nhiên

d)

Lực lượng sản xuất mới đượ

46.

hĩa Mác – Lênin, sự thay thế các kiểu nhà nước là do:

a)

Tương quan lực lượng giữa các giai cấp

b)

Mâu thuẫn giữa các đảng phái trong xã hội

c)

Quá trình lịch sử tự nhiên

d)

Lực lượng sản xuất mới được thiết lập

47.

Nhà nước ra đời xuất phát từ nhu cầu:

a)

Bảo vệ lợi ích chung của giai cấp thống trị và bị trị

b)

Quản lý các công việc chung của xã hội

c)

Thể hiện ý chí chung của các giai cấp trong xã hội.

d)

Bảo vệ lợi ích chung của xã hội

48.

Nhà nước quân chủ là nhà nước:

a)

Quyền lực nhà nước tối cao tập trung vào người đứng đầu nhà nước và được hình thành do bầu cử.

b)

Quyền lực nhà nước tối cao thuộc về người đứng đầu nhà nước hay thuộc về một tập thể, và được hình thành do bầu cử.

c)

Quyền lực nhà nước tối cao tập trung toàn bộ hay một phần chủ yếu vào tay người đứng đầu nhà nước theo nguyên tắc thừa kế.

d)

Tất cả điều đúng.

49.

Cơ sở kinh tế của nhà nước tư bản là:

a)

Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa, đó là quan hệ sản xuất giữa nhà tư bản và công nhân lao động làm thuê

b)

Đất đai – tư liệu sản xuất duy nhất thuộc sở hữu của giai cấp tư sản

c)

Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa, đó là quan hệ sản xuất giữa giai cấp phong kiến và nhân dân lao động

d)

Quan hệ sản xuất giữa các nhà tư bản với tầng lớp nông dân

50.

Tổng thể những phương pháp và thủ đọan mà giai cấp thống trị sử dụng để thực hiện quyền lực nhà nước là:

a)

Hình thức chính thể

b)

Hình thức nhà nước

c)

Chế độ chính trị

d)

Hình thức cấu trúc nhà nước

51.

Nguyên nhân sâu xa của sự thay thế kiểu nhà nước là:

a)

Do cuộc cách mạng xã hội

b)

Do một kiểu kiến trúc thượng tầng mới được xác lập

c)

Do phương thức sản xuất mới được thiết lập

d)

Mâu thuẫn giữa quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất trong một phương thức sản xuất xã hội

52.

Nhà nước phân chia cư dân và lãnh thổ nhằm

a)

Thực hiện quyền lực

b)

Quản

53.

Nhà nước phân chia cư dân và lãnh thổ nhằm

a)

Thực hiện quyền lực

b)

Quản lý xã hội

c)

Thực hiện chức năng

d)

Trấn áp giai cấp

54.

Sự cấu tạo nhà nước thành các đơn vị hành chính lãnh thổ và xác lập mối quan hệ qua lại giữa chúng với nhau là:

a)

Hình thức nhà nước

b)

Hình thức chính thể

c)

Chế độ chính trị

d)

Hình thức cấu trúc nhà nước

55.

Dựa trên cách thức tổ chức và thực hiện quyền lực nhà nước có thể phân chia thành các kiểu nhà nước:

a)

Nhà nước phương Đông và nhà nước phương Tây

b)

Nhà nước chuyên chế và nhà nước dân chủ

c)

Nhà nước trong nền văn minh hậu công nghiệp (văn minh trí thức) và nhà nước trong nền văn minh nông nghiệp

d)

Nhà nước trong nền văn minh nông nghiệp và nhà nước trong nền văn minh công nghiệp

56.

Nhà nước có hình thức chính thể Cộng hòa đại nghị và cấu trúc nhà nước liên bang là:

a)

Cộng hòa Ấn Độ

b)

Vương quốc Anh

c)

Cộng hòa Pháp

d)

Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Trung Hoa

57.

Lịch sử xã hội loài người đến nay đã trải qua bao nhiêu kiểu nhà nước:

a)

4 kiểu nhà nước

b)

2 kiểu nhà nước

c)

3 kiểu nhà nước

d)

5 kiểu nhà nước

58.

Nội dung nào KHÔNG là cơ sở cho tính giai cấp của nhà nước.

a)

Giai cấp là nguyên nhân ra đời của nhà nước.

b)

Nhà nước là bộ máy trấn áp giai cấp.

c)

Nhà nước có quyền lực công cộng đặc biệt và tách rời khỏi xã hội.

d)

Nhà nước là tổ chức điều hòa những mâu thuẫn giai cấp đối kháng.

59.

Trong chính thể Cộng hòa tổng thống, Chính phủ được thành lập do:

a)

Tòa án

b)

Tổng thống

c)

Thủ tướng

d)

Quốc hội

60.

Theo học thuyết Mác – Lênin, sự thay thế kiểu nhà nước sau đối với kiểu nhà nước trước trong lịch sử phát triển xã hội, mang tính:

4 lines
61.

Theo học thuyết Mác – Lênin, sự thay thế kiểu nhà nước sau đối với kiểu nhà nước trước trong lịch sử phát triển xã hội, mang tính:

a)

Tất yếu khách quan

b)

Quyền lực xã hội

c)

Dân chủ xã hội

d)

Chủ quan cá nhân

62.

Quyền lực công cộng đặc biệt của nhà nước được hiểu là:

a)

Khả năng sử dụng biện pháp thuyết phục, giáo dục

b)

Việc sử dụng sức mạnh cưỡng chế là độc quyền.

c)

Có thể sử dụng quyền lực kinh tế, chính trị hoặc tư tưởng

d)

Khả năng sử dụng sức mạnh vũ lực.

63.

Những cơ quan nào sau đây không có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật?

a)

Hội đồng nhân dân

b)

Uỷ ban nhân dân

c)

Chính Phủ

d)

Toà án nhân dân tối cao

64.

Chức năng nào sau đây không thuộc về nhà nước?

a)

Điều phối nguồn lực y tế công cộng

b)

Chi trả an sinh xã hội cho người dân

c)

Quản lý mức chi trả an sinh xã hội

d)

Bảo đảm ổn định phân phối hàng hoá trong nước

65.

Văn bản nào sau đây không thuộc thẩm quyền ban hành của Tòa án nhân dân tối cao (TANDTC)?

a)

Nghị quyết của Hội đồng Thẩm phán TANDTC

b)

Quyết định công bố án lệ

c)

Thông tư liên tịch giữa Chánh án TANDTC và Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao

d)

Bản án xét xử cấp sơ thẩm

66.

Những chức danh nào sau đây có thể là nguyên thủ quốc gia?

a)

Quốc vương; Chủ tịch nước; Tổng Bí thư Đảng cầm quyền

b)

Chủ tịch nước; Tổng thống; Quốc vương

c)

Chủ tịch nước; Thủ tướng; Quốc vương

d)

Tổng Bí thư Đảng cầm quyền; Thủ tưởng; Tổng thống

67.

Nguyên thủ quốc gia của nước CHXHCN Việt Nam là chức danh nào?

a)

Thủ tướng

b)

Tổng bí thư Đảng cộng sản Việt Nam

c)

Chủ tịch nước

d)

Chủ tịch Quốc hội

68.

Định nghĩa nào sau đây phù hợp với "Hội đồng nhân dân"?

a)

là cơ quan lập pháp tại địa phương

b)

là cơ quan hành chính tại địa phương

c)

là cơ quan dân biểu tại địa phương

d)

là cơ quan đại diện

69.

Định nghĩa nào sau đây phù hợp với "Hội đồng nhân dân"?

a)

là cơ quan lập pháp tại địa phương

b)

là cơ quan hành chính tại địa phương

c)

là cơ quan dân biểu tại địa phương

d)

là cơ quan đại diện Quốc hội tại địa phương

70.

Phát biểu nào sau đây phù hợp với Nguyên tắc xét xử độc lập của Tòa án?

a)

Tòa án được tổ chức một cách độc lập, không có liên hệ với những cơ quan khác.

b)

Thẩm phán toàn quyền ra phán quyết cuối cùng.

c)

Tòa án xét xử không chịu ảnh hưởng của tác động bên ngoài; chỉ tuân theo pháp luật.

d)

Tòa án xét xử không dựa vào lời khai các bên, chỉ tuân theo pháp luật.

71.

Bộ máy nhà nước trung ương bao gồm:

a)

Tòa án nhân dân cấp tỉnh; Uỷ ban nhân dân; Bộ Y tế; Sở giáo dục.

b)

Tòa án nhân dân tối cao; Chính phủ: Quốc hội; Trung ương Đảng cộng sản.

c)

Quốc hội; Tòa án nhân dân; Viện kiểm sát nhân dân; Chính phủ; Hội đồng nhân dân.

d)

Quốc hội; Uỷ ban thường vụ Quốc hội; Chính phủ; Tòa án nhân dân tối cao; Viện kiểm sát nhân dân tối cao.

72.

Bộ máy nhà nước địa phương bao gồm:

a)

Tòa án nhân dân tối cao; Chính phủ: Quốc hội; Trung ương Đảng cộng sản.

b)

Tòa án nhân dân cấp tỉnh; Uỷ ban nhân dân; Sở giáo dục.

c)

Tòa án nhân dân tối cao; Chính phủ; Quốc hội; Uỷ ban thường vụ Quốc hội.

d)

Quốc hội; Toà án nhân dân; Viện kiểm sát nhân dân; Chính phủ; Hội đồng nhân dân.

73.

Chọn đáp án sai:

a)

Quốc hội ban hành Hiến pháp, Luật, Nghị quyết.

b)

Chính phủ ban hành Nghị quyết

c)

Uỷ Ban Thường vụ quốc hội ban hành Pháp lệnh, Nghị quyết

d)

Chủ tịch nước ban hành Lệnh, Quyết định

74.

Chọn đáp án sai:

a)

Hội đồng nhân dân cấp tỉnh ban hành Nghị quyết

b)

Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh ban hành Quyết định

c)

Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ ban hành Thông tư liên tịch

d)

Chính phủ ban hành Nghị định

75.

Chọn đáp án sai:

4 lines
76.

Chọn đáp án sai:

a)

Hội đồng nhân dân cấp tỉnh ban hành Nghị định.

b)

Văn bản giữa Chánh án Tòa án nhân dân tối cao và Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao là Thông tư liên tịch

c)

Chính phủ ban hành Nghị định

d)

Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ ban hành Thông tư

77.

Khi nghiên cứu về nguồn gốc của nhà nước và pháp luật, nhận định nào sau đây sai?

a)

Nhà nước và pháp luật cùng phát sinh, tồn tại trong xã hội có giai cấp

b)

Nhà nước và pháp luật là hiện tượng xã hội mang tính lịch sử

c)

Nhà nước và pháp luật ra đời và tồn tại cùng với sự xuất hiện, tồn tại của lịch sử xã hội loài người

d)

Nhà nước và pháp luật có cùng lịch sử ra đời, tồn tại, phát triển và tiêu vong

78.

Nhận định nào sau đây thể hiện được đặc trưng của pháp luật?

a)

Những quy định mang tính bắt buộc chung cho mọi người trong xã hội

b)

Những quy định do cơ quan nhà nước ban hành theo trình tự thủ tục nhất định

c)

Những quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung do nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận, được nhà nước bảo đảm thực hiện

d)

Những quy định mang tính cưỡng chế đối với các cơ quan, tổ chức trong xã hội

79.

Nguyên nhân ra đời của nhà nước và pháp luật là:

a)

Do nhu cầu chủ quan của xã hội

b)

Hoàn toàn giống nhau

c)

Hoàn toàn khác nhau

d)

Do nhu cầu khách quan của xã hội

80.

Con đường hình thành pháp luật là do:

a)

Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận

b)

Xuất phát từ những phong tục tập quán, tín điều tôn giáo trong xã hội

c)

Giai cấp thống trị đặt ra

d)

Có sự vận động, thay đổi, phát triển của xã hội chuyển từ nền kinh tế tự nhiên sang nền kinh tế sản xuất

81.

Văn bản pháp luật có hiệu lực pháp lý cao nhất trong hệ thống văn bản pháp luật nước ta là văn bản nào sau đây

4 lines
82.

Văn bản pháp luật có hiệu lực pháp lý cao nhất trong hệ thống văn bản pháp luật nước ta là văn bản nào sau đây?

a)

Lệnh của Chủ tịch nước

b)

Nghị quyết của Quốc hội

c)

Hiến pháp

d)

Pháp lệnh

83.

Thi hành pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó:

a)

Các chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến hành những hoạt động mà pháp luật ngăn cấm

b)

Các chủ thể pháp luật thực hiện quyền chủ thể của mình do pháp luật quy định

c)

Các chủ thể pháp luật tiến hành những hoạt động mà pháp luật không cấm

d)

Các chủ thể pháp luật thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực

84.

Nghị định là văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền nào ban hành?

a)

Thủ tướng Chính phủ

b)

Ủy ban Thường vụ Quốc hội

c)

Chủ tịch nước

d)

Chính phủ

85.

Tuân thủ pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó:

a)

Các chủ thể pháp luật thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực

b)

Các chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến hành những hành vi mà pháp luật ngăn cấm

c)

Các chủ thể pháp luật tiến hành những hoạt động mà pháp luật không cấm

d)

Các chủ thể pháp luật thực hiện quyền chủ thể của mình do pháp luật quy định

86.

Văn bản nào là văn bản quy phạm pháp luật?

a)

Lệnh

b)

Thông báo

c)

Công văn

d)

Bản án

87.

Bộ Giáo dục và Đào tạo có quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây?

a)

Nghị định

b)

Luật giáo dục

c)

Thông tư

d)

Nghị quyết

88.

Áp dụng pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó:

a)

Các chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến hành những hoạt động mà pháp luật ngăn cấm

b)

Các chủ thể pháp luật thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực

c)

Các chủ thể pháp luật tiến hành những hoạt động mà pháp luật không cấm

89.

Sắp xếp các văn bản gồm: Nghị định, Pháp lệnh, Luật, Chỉ thị theo trật tự thứ bậc trong hệ thống văn bản pháp luật Việt Nam:

a)

Nghị định – Luật – Pháp lệnh – Chỉ thị

b)

Pháp lệnh – Luật – Nghị định – Chỉ thị

c)

Luật – Pháp lệnh – Nghị định – Chỉ thị

d)

Pháp lệnh – Nghị định – Luật – Chỉ thị

90.

Thực hiện pháp luật là:

a)

Một quá trình hoạt động có mục đích làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống, trở thành những hành vi thực tế hợp pháp của các chủ thể pháp luật

b)

Hành vi hợp pháp của các chủ thể pháp luật nhằm làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống

c)

Quá trình nhà nước tổ chức cho các chủ thể thực hiện các quy định của pháp luật

d)

Hành vi hợp pháp của các chủ thể pháp luật luôn có sự tham gia của nhà nước

91.

Sử dụng pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó:

a)

Các chủ thể pháp luật thực hiện quyền chủ thể của mình do pháp luật quy định

b)

Các chủ thể pháp luật tiến hành những hoạt động mà pháp luật không cấm

c)

Các chủ thể pháp luật thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực

d)

Các chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến hành những hoạt động mà pháp luật ngăn cấm

92.

Vi phạm pháp luật được thể hiện qua dấu hiệu nào sau đây?

a)

Hành vi trái pháp luật, do con người thực hiện

b)

Tất cả các lựa chọn (1), (2), (3) đều đúng

c)

Chủ thể thực hiện hành vi đó phải có năng lực trách nhiệm pháp lý

d)

Chủ thể thực hiện hành vi đó phải có lỗi

93.

Bản án của Toà án tuyên cho một bị cáo được gọi là:

a)

Văn bản quy phạm pháp luật

b)

Văn bản áp dụng pháp luật

c)

Tất cả các lựa chọn (1), (2), (3) đều đúng

94.

Bản án của Toà án tuyên cho một bị cáo được gọi là?

a)

Văn bản quy phạm pháp luật

b)

Văn bản áp dụng pháp luật

c)

Tất cả các lựa chọn (1), (2), (3) đều đúng

d)

Văn bản thi hành pháp luật

95.

Anh A dùng dao đe dọa anh B để cướp tài sản. Mặt khách quan của vi phạm pháp luật ở đây là?

a)

Tất cả các lựa chọn điều đúng (A,B,C)

b)

Lỗi cố ý

c)

Quyền sở hữu của Anh B

d)

Hành vi dùng vũ lực khống chế để chiếm đoạt tài sản

96.

Cấu thành của vi phạm pháp luật bao gồm?

a)

Mặt chủ quan, mặt khách quan.

b)

Chủ thể, khách thể.

c)

Cả hai lựa chọn (B và C)

d)

Giả định, quy định, chế tài.

97.

Một người thợ sửa xe gian manh đã cố tình sửa phanh xe cho một ông khách một cách gian dối, cẩu thả; với mục đích là để người khách này còn tiếp tục quay lại tiệm anh ta để sửa xe. Do phanh xe không an toàn nên sau đó chiếc xe đã lao xuống dốc gây chết vị khách xấu số. Trường hợp trách nhiệm pháp lý ở đây là?

a)

Trách nhiệm hình sự.

b)

Trách nhiệm hành chính.

c)

Trách nhiệm hành chính và trách nhiệm hình sự.

d)

Trách nhiêm hình sự và trách nhiêm dân sự.

98.

Một người thợ sửa xe gian manh đã cố tình sửa phanh xe cho một ông khách một cách gian dối, cẩu thả; với mục đích là để người khách này còn tiếp tục quay lại tiệm anh ta để sửa xe. Do phanh xe không an toàn nên sau đó chiếc xe đã lao xuống dốc gây chết vị khách xấu số, lỗi của người thợ sửa xe ở đây là?

a)

Cố ý gián tiếp.

b)

Cố ý trực tiếp.

c)

Vô ý vì quá tin.

d)

Vô ý do cẩu thả

99.

Tập quán pháp là?

a)

Tất cả các lựa chọn (A,B,C)

b)

Biến đổi những tục lệ, tập quán có sẵn thành pháp luật

c)

Biến đổi những thói quen hành xử của con người trong lịch sử thành pháp luật.

d)

Biến đổi những quy phạm tôn giáo thành quy phạm pháp luật.

100.

Vai trò của thuế là:

a)

Điều tiết nền kinh tế.

b)

Hướng dẫn tiêu dùng.

c)

Nguồn thu chủ yếu của ngân sách nhà nước.

d)

Cả A, B, C

101.

Tính giai cấp của pháp luật thể hiện ở chỗ

a)

Pháp luật là sản phẩm của xã hội có giai cấp.

b)

Pháp luật là ý chí của giai cấp thống trị.

c)

Pháp luật là công cụ để điều chỉnh các mối quan hệ giai cấp.

d)

Cả A, B, C

102.

Để đảm bảo nguyên tắc thống nhất trong việc xây dựng và áp dụng pháp luật thì cần phải:

a)

Tôn trọng tính tối cao của Hiến pháp và Luật (A)

b)

Đảm bảo tính thống nhất của pháp luật (B)

c)

Cả hai câu trên đều đúng (A,B)

d)

Cả hai câu trên đều sai(A,B)

103.

Hệ thống pháp luật gồm:

a)

Tất cả đều sai

b)

Tập hợp hóa và pháp điển hóa

c)

Hệ thống cấu trúc của pháp luật và hệ thống văn bản quy phạm pháp luật

d)

Quy phạm pháp luật, chế định pháp luật và ngành luật

104.

Một người bán quán lẩu, sử dụng bếp gas để bán cho khách sử dụng. Do để tiết kiệm chi phí, người chủ quán đã sử dụng bình gas mini không đảm bảo an toàn. Hậu quả là bình gas phát nổ, gây bỏng nặng cho thực khách. Lỗi ở đây là:

a)

Vô ý do cẩu thả.

b)

Cố ý trực tiếp.

c)

Cố ý gián tiếp.

d)

Vô ý vì quá tin

105.

Một người bán quán lẩu, sử dụng bếp gas để bán cho khách sử dụng. Do để tiết kiệm chi phí, người chủ quán đã sử dụng bình gas mini không đảm bảo an toàn. Hậu quả là bình gas phát nổ, gây bỏng nặng cho thực khách. Hành vi khách quan ở đây là:

a)

Không tuân thủ các quy định của pháp luật về an toàn thực phẩm.

b)

Gây thương tích cho khách.

c)

Không có hành vi khách quan.

d)

Sử dụng bình gas không đảm bảo an toàn.

106.

Một người bán quán lẩu, sử dụng bếp gas để bán cho khách sử dụng. Do để tiết kiệm chi phí, người chủ quán đã sử dụng bình gas mini không đảm bảo an toàn. Hậu quả là bình gas phát nổ, gây bỏng nặng cho thực khách. Các loại trách nhiệm pháp lý ở đây là:

a)

Trách nhiệm hành chính và trách nhiệm hình sự.

b)

Trách nhiệm hành chính.

c)

Trách nhiệm hình sự.

d)

Trách nhiệm hình sự và trách nhiệm dân sự.

107.

Hình thức pháp luật xuất hiện sớm nhất và được sử dụng nhiều trong các nhà nước chủ nô và nhà nước phong kiến là

a)

Văn bản quy phạm pháp luật

b)

Tiền lệ pháp

c)

Tập quán pháp

d)

Điều lệ pháp

108.

Hình thức pháp luật là cách thức mà giai cấp thống trị sử dụng để nâng ý chí của giai cấp mình lên thành pháp luật. Trong lịch sử loài người đã có...hình thức pháp luật, bao gồm...

a)

3 - tập quán pháp, tiền lệ pháp, văn bản quy phạm pháp luật

b)

2 - tập quán pháp và văn bản quy phạm pháp luật

c)

4 - tập quán pháp, tiền lệ pháp, điều lệ pháp và Văn bản quy phạm pháp luật

d)

1 - văn bản quy phạm pháp luật

109.

Quy phạm pháp luật là quy tắc xử sự mang tính...do...ban hành và bảo đảm thực hiện, thể hiện ý chí và bảo vệ lợi ích của giai câp thống trị để điều chỉnh các...

a)

Bắt buộc - nhà nước- quan hệ xã hội

b)

Bắt buộc chung - nhà nước - quan hệ xã hội

c)

Bắt buộc chung - quốc hội - quan hệ xã hội

d)

Bắt buộc chung - nhà nước - quan hệ pháp luật

110.

Các hình thức thực hiện pháp luật bao gồm:

a)

Tuân thủ pháp luật và áp dụng pháp luật

b)

Tuân thủ pháp luật, thực thi pháp luật, sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật

c)

Tuân thủ pháp luật và thực thi pháp luật

d)

Tuân thủ pháp luật, thực hiện pháp luật, sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật

111.

Một ngưòi sử dụng súng bắn đạn hơi vào

4 lines
112.

Một ngưòi sử dụng súng bắn đạn hơi vào rừng săn thú. Trong lúc sơ suất đã bắn nhầm một nhân viên kiểm lâm. Mặt chủ quan trong vi phạm pháp luật này là:

a)

Cố ý gián tiếp.

b)

Vô ý vì quá tin.

c)

Vô ý do cẩu thả.

d)

Cố ý trực tiếp

113.

Năng lực của chủ thể bao gồm:

a)

Năng lực pháp luật và năng lực công dân

b)

Năng lực pháp luật và năng lực nhận thức.

c)

Năng lực hành vi và năng lực nhận thức

d)

Năng lực pháp luật và năng lực hành vi

114.

Chế tài có các loại sau là:

a)

Chế tài hình sự, chế tài hành chính, chế tài kỷ luật, chế tài dân sự và chế tài bắt buộc

b)

Chế tài hình sự và chế tài hành chính,

c)

Chế tài hình sự, chế tài hành chính và chế tài dân sự

d)

Chế tài hình sự, chế tài hành chính, chế tài kỷ luật và chế tài dân sự

115.

Cơ quan thường trực của Quốc hội là:

a)

Chính phủ

b)

Hội đồng dân tộc

c)

Ủy ban Thường vụ quốc hội

d)

Ủy ban Quốc hội

116.

Văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng Thẩm phán tòa án nhân dân tối cao ban hành là:

a)

Quyết định

b)

Thông tư

c)

Nghị quyết

d)

Chỉ thị

117.

Văn bản quy phạm pháp luật được áp dụng bao nhiêu lần trong thực tiễn đời sống:

a)

Nhiều lần

b)

Hai lần

c)

Tất cả điều sai

d)

Một lần

118.

Thừa kế là chế định thuộc ngành luật?

a)

Hành chính

b)

Dân sự

c)

Lao động

d)

Hình sự

119.

Pháp luật do nhà nước ban hành khác với Điều lệ của Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh ở đặc điểm nào sau đây?

(a)