wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Thi Giáo Dục Quốc Phòng

Total questions: 120

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Ý nghĩa của công tác quản lý bộ đội thực hiện chế độ sinh hoạt, học tập:

a)

Duy trì mọi hoạt động của đơn vị có nền nếp và có chất lượng tốt

b)

Duy trì thực hiện tốt các chế độ sinh hoạt của đơn vị có nền nếp tốt

c)

Duy trì các hoạt động của đơn vị thực hiện chế độ sinh hoạt, học tập tốt

d)

Duy trì mọi hoạt động của đơn theo điều lệnh quản lý đã được xác định

2.

Công tác quản lý bộ đội thực hiện chế độ sinh hoạt, học tập nhằm?

a)

Thực hiện đúng kế hoạch hoạt động của đơn vị đã xác định

b)

Thực hiện giờ nào việc ấy mang tính kế hoạch, khoa học

c)

Thực hiện bản chất của quân đội cách mạng, chính qui

d)

Thực hiện giờ nào việc ấy là nội dung quan trọng của đơn vị

3.

Việc thực hiện tốt chế độ sinh hoạt, học tập, công tác là:

a)

Thể hiện tính cách truyền thống của quân đội nhân dân Việt Nam

b)

Thể hiện truyền thống của quân đội, bản chất “Bộ đội cụ Hồ”.

c)

Thể hiện tính thống nhất trong quá trình xây dựng quân đội

d)

Thể hiện bản chất của quân đội cách mạng, “Bộ đội cụ Hồ”.

4.

Thực hiện tốt công tác quản lý bộ đội thực hiện chế độ sinh hoạt, học tập:

a)

Giúp lãnh đạo, chỉ huy quản lý tốt tình hình của đơn vị

b)

Giúp người chỉ huy quản lý tốt tình hình mọi mặt của đơn vị

c)

Giúp cho cán bộ, chiến sỹ trong đơn vị thực hiện tốt chế độ qui định

d)

Giúp người chỉ huy làm công tác quản lý nắm tình hình mọi mặt của đơn vị

5.

Để nắm chắc tình hình quân số, chất lượng học tập của từng người và toàn đơn vị, người chỉ huy phải?

a)

Thông qua quản lý thực hiện chế độ học tập

b)

Thông qua thực hiện chế độ học tập, sinh hoạt

c)

Thông qua báo cáo của các c

6.

Số, chất lượng học tập của từng người và toàn đơn vị, người chỉ huy phải?

a)

Thông qua quản lý thực hiện chế độ học tập

b)

Thông qua thực hiện chế độ học tập, sinh hoạt

c)

Thông qua báo cáo của các cấp từ cơ sở

d)

Thông qua trực ban nội vụ ngày, tuần để nắm

7.

Các nội dung của phân phối thời gian gồm:

a)

Thời gian làm việc trong tuần, trong ngày

b)

Sử dụng các buổi tối trong tuần

c)

Thời gian làm việc của từng mùa

d)

Tất cả đều đúng

8.

Thời gian làm việc trong tuần:

a)

Tất cả các ngày trong tuần

b)

Tất cả các ngày trừ chủ nhật

c)

Mỗi tuần làm việc 06 ngày

d)

Mỗi tuần làm việc 05 ngày

9.

Quân nhân làm việc vào ngày nghỉ có được nghỉ bù không; do ai quyết định?

a)

Được nghỉ hoặc không do người chỉ huy quyết định

b)

Được nghỉ bù do Điều lệnh quản lý bộ đội qui định

c)

Mọi quân nhân đều thực hiện nhiệm vụ theo chức trách

d)

Được, do người chỉ huy cấp đại đội và tương đương trở lên quyết định

10.

Trong điều kiện bình thường, mỗi ngày làm việc:

a)

Mỗi ngày làm việc 8 giờ

b)

Mỗi ngày làm việc 10 giờ

c)

Mỗi ngày làm việc 12 giờ

d)

Mỗi ngày làm việc theo nhiệm vụ đơn vị

11.

Thời gian học tập, sinh hoạt mỗi buổi tối?

a)

Từ 19 giờ đến 21 giờ 30

b)

Từ 19 giờ đến 22 giờ

c)

Không quá 2 giờ.

d)

Không qui định cụ thể

12.

Chế độ làm việc và sinh hoạt trong ngày gồm:

a)

Ngủ, nghỉ; Điểm danh, điểm quân số; Đọc báo, nghe tin

b)

Thể thao, tăng gia sản xuất; Bảo quản vũ khí, khí tài, trang bị

c)

Ăn uống; Học tập; Kiểm tra sáng; Thể dục sáng; Thức dậy; Treo Quốc kỳ

d)

Tất cả đều đúng

13.

Khi treo; hạ Quốc kỳ vào thời gian nào trong ngày?

a)

Lúc 05 giờ; 18 giờ hàng ngày.

b)

Lúc 05 giờ 30; 18 giờ hàng ngày.

c)

Lúc 06 giờ; 18 giờ hàng ngày.

d)

Lúc 06 giờ 30; 18 giờ hàng ngày.

14.

Kiểm tra sáng phải được tiến hành như thế nào?

4 lines
15.

Ngày?

a)

Lúc 05 giờ; 18 giờ hàng ngày.

b)

Lúc 05 giờ 30; 18 giờ hàng ngày.

c)

Lúc 06 giờ; 18 giờ hàng ngày.

d)

Lúc 06 giờ 30; 18 giờ hàng ngày.

16.

Kiểm tra sáng phải được tiến hành như thế nào?

a)

Theo kế hoạch

b)

Tiến hành hàng ngày

c)

Theo cách làm ở mỗi đơn vị

d)

Theo qui định của người chí huy

17.

Học tập trong hội trường, khi ra hoặc vào lớp quân nhân phải?

a)

Xin phép và báo cáo người phụ trách lớp

b)

Đứng nghiêm báo cáo xin phép giảng viên

c)

Thông qua cán bộ lớp học để xin phép giảng viên

d)

Quan sát khi giảng viên dừng giảng mới được báo cáo

18.

Chế độ làm việc và sinh hoạt trong tuần gồm có:

a)

Chào cờ, duyệt đội ngũ; Học tập, công tác; Tổng vệ sinh doanh trại

b)

Chào cờ, duyệt đội ngũ; Thông báo chính trị; Tổng vệ sinh doanh trại

c)

Chào cờ, duyệt đội ngũ; Học tập, công tác; Tăng gia sản xuất; Hội họp

d)

Chào cờ, duyệt đội ngũ; Học tập, công tác; Thông báo chính trị; Hội họp

19.

Thời gian làm trực ban nội vụ được qui định:

a)

Từ khi thức dậy đến khi điểm quân số ngủ nghỉ

b)

Thời gian đơn vị học tập, sinh hoạt tập thể

c)

Thời gian do chi huy đơn vị qui định

d)

Thời gian 1 ngày đêm

20.

Trong thời gian làm trực nhật phải:

a)

Thực hiện chế độ sinh hoạt trong tuần

b)

Thực hiện tốt các qui định của đơn vị

c)

Tham gia học tập, công tác

d)

Duy trì tốt các chế độ

21.

Yêu cầu người chỉ huy trong thực hiện chế độ sinh hoạt, học tập:

a)

Tiến hành đúng các quy định quản lý trong đơn vị

b)

Tiến hành quản lý theo chức trách nhiệm vụ được giao

c)

Tiến hành quản lý mọi mặt, mọi chế độ trong đơn vị

d)

Tiến hành quản lý mọi đối tượng trong đơn vị

22.

Biện pháp trong thực hiện chế độ sinh hoạt, học tập:

a)

Xây dựng kế hoạch cụ thể, duy trì đơn vị thực hiện nghiêm túc.

b)

Kế hoạch hoạt động phải bám sát nhiệm

23.

Biện pháp trong thực hiện chế độ sinh hoạt, học tập:

a)

Xây dựng kế hoạch cụ thể, duy trì đơn vị thực hiện nghiêm túc.

b)

Kế hoạch hoạt động phải bám sát nhiệm vụ chính trị của đơn vị.

c)

Kế hoạch phải cụ thể, phân công cán bộ duy trì, thực hiện nghiêm túc.

d)

Xây dựng kế hoạch phải căn cứ vào nhiệm vụ cụ thể của từng đơn vị.

24.

Trong thực hiện chế độ sinh hoạt, học tập phải?

a)

Xây dựng kế hoạch cụ thể, tỷ mỉ, xác định các mốc thời gian

b)

Thường xuyên quán triệt, nắm bắt tình hình mọi mặt trong đơn vị

c)

Thường xuyên kiểm tra, nhận xét đánh giá kết quả thực hiện.

d)

Xây dựng kế hoạch phải căn cứ vào nhiệm vụ cụ thể của đơn vị.

25.

Một trong những chức trách quân nhân là:

a)

Thực hiện đúng 10 lời thề danh dự của quân đội khi quan hệ với nhân dân.

b)

Thực hiện đúng điều lệnh khi quan hệ với nhân dân ở khu vực đóng quân.

c)

Thực hiện đúng 10 lời thề danh dự và 12 điều kỉ luật khi quan hệ với nhân dân.

d)

Thực hiện qui định của Đảng, Nhà nước, Quân đội khi quan hệ với nhân dân.

26.

Một trong những chức trách quân nhân là:

a)

Tuyệt đối phục tùng mệnh lệnh của chỉ huy

b)

Tuyệt đối phục tùng lãnh đạo, chỉ huy

c)

Thực hiện đúng điều lệnh

d)

Chấp hành các qui định của quân đội

27.

Một trong những chức trách quân nhân là:

a)

Tuyệt đối giữ bí mật của Nhà nước, quân đội, đề cao cảnh giác cách mạng.

b)

Trung thành với Đảng, với Tổ quốc và nhân dân, hoàn thành đúng chức trách

c)

Tuyệt đối phục tùng mệnh lệnh của chỉ huy khi được giao nhiệm vụ

d)

Thực hiện đúng điều lệnh khi quan hệ với nhân dân ở khu vực đóng quân.

28.

Quân nhân có quyền và nghĩa vụ như thế nào?

a)

Như mọi công dân Việt Nam về quyền hạn và nghĩa vụ

b)

Như mọi công dân

29.

Quân nhân có quyền và nghĩa vụ như thế nào?

a)

Như mọi công dân Việt Nam về quyền hạn và nghĩa vụ

b)

Như mọi công dân Việt Nam được quy định trong Hiến pháp

c)

Được hưởng quyền lợi và nghĩa vụ quy định cụ thể trong Hiến pháp

d)

Như mọi công dân của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

30.

Quyền và nghĩa vụ của quân nhân:

a)

Nếu lập được thành tích thì được xét khen thưởng nếu vi phạm pháp luật sẽ bị xử lí theo pháp luật

b)

Thực hiện đúng chức trách, hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ thì được khen thưởng theo điều lệnh qui định.

c)

Nếu quân nhân vi phạm điều lệnh quân đội thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà xử lí theo pháp luật.

d)

Nếu quân nhân lập được thành tích thì được khen thưởng, nếu vi phạm kỷ luật thì bị xử phạt theo điều lệnh

31.

Quan hệ cấp trên, cấp dưới được xác định theo:

a)

Theo số năm phục vụ trong quân đội

b)

Quân nhân có quân hàm cao hơn là cấp trên

c)

Theo tuổi đời của mỗi quân nhân mà xác định

d)

Theo chức vụ, cấp bậc quân hàm của quân nhân

32.

Vị trí của chiến sĩ trong các cơ quan, đơn vị quân đội?

a)

Là thành viên của cơ quan, đơn vị, thuộc quyền người chỉ huy trực tiếp

b)

Là thành viên của cơ quan, đơn vị chịu sự quản lí của lãnh đạo của cấp trên

c)

Là thành viên của cơ quan, đơn vị tuyệt đối phục tùng mệnh lệnh cấp trên

d)

Là thành viên của cơ quan, đơn vị thực hiện nhiệm vụ theo điều lệnh

33.

Chức trách, nhiệm vụ của chiến sĩ?

a)

Hiểu biết và thực hiện đúng nghĩa vụ, trách nhiệm

b)

Giữ tốt và sử dụng thành thạo các loại vũ khí, trang bị

c)

Tự giác chấp hành nghiêm kỉ luật quân đội...

d)

Tất cả đều đúng

34.

Phong cách quân nhân?

a)

Mặc quân phục phải theo đúng quy định của quân đội

b)

Đầu tóc

35.

Phong cách quân nhân?

a)

Mặc quân phục phải theo đúng quy định của quân đội

b)

Đầu tóc phải gọn gàng, không xăm chàm trên thân thể

c)

Đi, đứng phải đúng tư thế, tác phong quân nhân

d)

Tất cả đều đúng

36.

Báo cáo đối với cấp trên trực tiếp?

a)

Quân nhân không phải tự giới thiệu họ, tên, chức vụ, đơn vị của mình

b)

Quân nhân phải giới thiệu rõ họ, tên, cấp bậc, chức vụ, đơn vị của mình

c)

Quân nhân phải đứng nghiêm sau đó báo cáo tên, chức vụ của mình

d)

Quân nhân không phải giới thiệu đơn vị của mình, chỉ nói rõ họ, tên

37.

Quân nhân đến gặp cấp trên?

a)

Đến gặp cấp trên phải chào, báo cáo

b)

Trước khi ra về phải chào cấp trên

c)

Phải gõ cửa, khi được phép mới vào.

d)

Tất cả đều đúng

38.

Mang mặc trang phục được qui định như thế nào?

a)

Quân nhân mang mặc quân phục phải theo đúng qui định

b)

Khi sinh hoạt tập trung phải mặc quân phục thống nhất

c)

Quân nhân khi mặc quân phục phải theo đúng quân, binh chủng

d)

Quân nhân mang mặc quân phục phải gọn, sạch đúng qui định

39.

Một trong những yêu cầu đóng quân?

a)

Quân nhân không được ăn, ở tại nơi cất giữ tài liệu mật

b)

Quân nhân không được đón tiếp gia đình ở ngoài doanh trại

c)

Quân nhân không được ở tại nơi làm việc

d)

Tất cả đều đúng

40.

Một trong những yêu cầu đóng quân?

a)

Khu vực đóng quân phải bảo đảm an ninh toàn tuyệt đối

b)

Quân nhân không được đón tiếp gia đình ở ngoài doanh trại

c)

Quân nhân không được ăn, ở tại nơi để trang thiết bị kỹ thuật

d)

Không được để cho người ngoài quân đội vào trong doanh trại

41.

Thành phần doanh trại đóng quân phải có:

a)

Nhà ngủ của cán bộ, chiến sĩ;

b)

Nhà ăn, nhà bếp, nhà kho, nhà để xe;

c)

Nhà tắm, nhà vệ sinh

42.

Thành phần doanh trại đóng quân phải có:

a)

Nhà ngủ của cán bộ, chiến sĩ;

b)

Nhà ăn, nhà bếp, nhà kho, nhà để xe;

c)

Nhà tắm, nhà vệ sinh;

d)

Tất cả đều đúng

43.

Qui định tiếp khách của quân nhân?

a)

Không tiếp người nhà, bạn bè trong giờ làm việc

b)

Quân nhân được đón tiếp người nhà, bạn bè trong doanh trại

c)

Tiếp khách của quân nhân do chỉ huy đơn vị qui định

d)

Khi có khách quân nhân phải báo cáo với cấp trên

44.

Tổ chức canh phòng bao gồm?

a)

Canh gác và tuần tra.

b)

Canh gác các vị trí quan trọng

c)

Bố trí canh phòng phải bảo đảm an ninh toàn

d)

Kết hợp tuần tra kiểm soát và canh gác các mục tiêu

45.

Quản lý quân nhân bao gồm:

a)

Quản lý số lượng quân nhân

b)

Quản lý chất lượng quân nhân

c)

Quản lý sức khoẻ quân nhân

d)

Tất cả đều đúng

46.

Doanh trại của quân đội do bộ phận nào quản lý?

a)

Do cơ quan doanh trại từng cấp quản lý

b)

Do cán bộ, chiến sỹ trong đơn vị quản lý

c)

Do cơ quan có thẩm quyền được quản lý

d)

Do người chỉ huy phân công quản lý

47.

Trách nhiệm của quân nhân trong quản lý tài chính được xác định?

a)

Chỉ quân nhân có nghiệp vụ tài chính mới được giao nhiệm vụ quản lí tài chính

b)

Mọi quân nhân phải có trách nhiệm tham gia quản lí tài chính của đơn vị

c)

Quản lí tài chính của đơn vị phải do người có thẩm quyền quyết định

d)

Tài chính của đơn vị do cơ quan nghiệp vụ (tài vụ) quản lí

48.

Quân đội nhân dân Việt Nam là:

a)

Đội quân vừa chiến đấu vừa công tác

b)

Đội quân kiểu mới của giai cấp công nhân

c)

Đội quân vừa chiến đấu vừa tham gia lao động sản xuất

d)

Quân đội nhân dân Việt Nam là đội quân chiến đấu, học tập và công tác

49.

Bản chất giai cấp của Quân đội nhân dân Việt Nam là:

a)

Mang bản chất nông dân

b)

Mang bản chất giai cấp công, nông

c)

Mang bản chất giai cấp công nhân

d)

Mang bản chất nhân dân lao động Việt Nam

50.

Mục tiêu bảo vệ Tổ quốc của Quân đội nhân dân Việt Nam là:

a)

Độc lập dân tộc và thống nhất đất nước

b)

Độc lập dân tộc và xây dựng đất nước

c)

Độc lập dân tộc và Chủ nghĩa xã hội

d)

Độc lập dân tộc và toàn vẹn lãnh thổ

51.

Hệ thống tổ chức trong Quân đội nhân dân Việt Nam do:

a)

Chức năng, nhiệm vụ chính trị của Quân đội quy định

b)

Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quy định

c)

Nhiệm vụ chính trị của các tổ chức chính trị quy định

d)

Nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc của Quân đội quy định

52.

Tổ chức Quân đội nhân dân Việt Nam bao gồm:

a)

Các quân binh chủng trong Quân đội nhân dân Việt Nam

b)

Các Quân khu, Quân chủng, Binh chủng trong Quân đội nhân dân Việt Nam

c)

Bộ quốc phòng và các quân binh chủng trong Quân đội nhân dân Việt Nam

d)

Bộ quốc phòng, cơ quan trực thuộc BQP, đơn vị trực thuộc BQP

53.

Bộ Quốc Phòng của Quân đội nhân dân Việt Nam:

a)

Là cơ quan chỉ đạo, chỉ huy, cao nhất của toàn quân

b)

Là cơ quan chỉ huy cao nhất của các quân, binh chủng

c)

Là cơ quan lãnh đạo, chỉ huy, quản lý cao nhất của toàn quân

d)

Là cơ quan quản lý, cao nhất của Quân đội nhân dân Việt Nam

54.

Bộ Tổng Tham Mưu của Quân đội nhân dân Việt Nam:

a)

Là cơ quan chỉ huy của các quân, binh chủng

b)

Là cơ quan chỉ huy các lực lượng vũ trang

c)

Là cơ quan chỉ huy, tác chiến của Quân đội

d)

Là cơ quan chỉ đạo các hoạt động của lực lượng vũ trang

55.

Tổng cục Chính trị của Quân đội nhân dân Việt Nam:

a)

Là cơ quan điều hành công tác Đảng, công tác chính trị

b)

Là cơ quan tham mưu về công tác Đảng, công tác chính trị

c)

Là cơ quan đảm nhiệm công tác Đảng, công tác chính trị

d)

Là cơ quan thực hiện nhiệm công tác Đảng, công tác chính trị

56.

Quân khu 7 thành lập ngày, tháng, năm nào?

a)

Thành lập 12/10/1945

b)

Thành lập 10/12/1945

c)

Thành lập 10/10/1946

d)

Thành lập 10/12/1946

57.

Hiện nay Quân đội nhân dân Việt Nam có mấy quân đoàn?

a)

Có 3 quân đoàn

b)

Có 4 quân đoàn

c)

Có 5 quân đoàn

d)

Có 6 quân đoàn

58.

Các quân chủng của Quân đội nhân dân Việt Nam hiện nay là?

a)

Quân chủng Hải quân; Pháo binh, pháo phòng không

b)

Quân chủng Hải quân; Công binh; Phòng không

c)

Quân chủng Hải quân; Phòng không - Không quân

d)

Quân chủng Hải quân; Tăng thiết giáp

59.

Nhiệm vụ của Quân chủng Hải quân?

a)

Là lực lượng tác chiến chủ yếu trên chiến trường biển và đại dương

b)

Là lực lượng chủ yếu bảo vệ biển, đảo và khu vực đại dương

c)

Là lực lượng tác chiến của Quân đội trên chiến trường biển, đảo

d)

Là lực lượng chủ yếu của Quân đội nhân dân Việt Nam bảo vệ biển, đảo

60.

Hiện nay Hải quân nhân dân Việt Nam tổ chức thành mấy vùng?

a)

4 Vùng

b)

5 Vùng

c)

6 Vùng

d)

7 Vùng

61.

Bộ đội phòng không được tổ chức biên chế thành:

a)

Các Trung đội, Đại đội, Tiểu đoàn, Trung đoàn, lữ đoàn.

b)

Các Trung đội, Đại đội, Tiểu đoàn, Trung đoàn, Sư đoàn.

c)

Các Tiểu đội, Trung đội, Đại đội, Tiểu đoàn, Trung đoàn, lữ đoàn.

d)

Các Trung đội, Tiểu đội, Tiểu đoàn, Trung đoàn, Sư đoàn.

62.

Binh chủng bộ binh được tổ chức

4 lines
63.

Binh chủng bộ binh được tổ chức biên chế như thế nào?

a)

Từ cấp trung đội đến cấp quân đoàn.

b)

Từ cấp tiểu đội đến cấp quân đoàn.

c)

Từ cấp đại đội đến cấp quân đoàn.

d)

Từ cấp trung đoàn đến cấp quân đoàn.

64.

Các cơ quan ở binh chủng bộ binh được tổ chức từ cấp nào?

a)

Từ cấp trung đội

b)

Từ cấp tiểu đoàn

c)

Từ cấp đại đội

d)

Từ cấp trung đoàn

65.

Binh chủng pháo binh là:

a)

Binh chủng phục vụ chiến đấu cho các binh chủng

b)

Binh chủng chiến đấu, hỏa lực chính của lục quân

c)

Binh chủng hỏa lực chính của quân đội nhân dân Việt Nam

d)

Binh chủng phục vụ chiến đấu cho các quân, binh chủng

66.

Binh chủng pháo binh được tổ chức biên chế ở đơn vị cơ sở là:

a)

Tiểu đội

b)

Đại đội

c)

Khẩu đội

d)

Trng đội

67.

Binh chủng Tăng thiết giáp nhiệm vụ cụ thể là:

a)

Sử dụng binh hỏa lực cơ động tiêu diệt địch

b)

Sử dụng sức cơ động tiêu diệt các cứ điểm địch

c)

Sử dụng hỏa lực, sức cơ động cao, tiêu diệt địch

d)

Sử dụng vũ khí trang bị sức cơ động tiêu diệt địch

68.

Binh chủng Đặc công thành lập ngày, tháng, năm nào?

a)

19/03/1967.

b)

13/09/1967.

c)

19/03/1966.

d)

13/09/1966.

69.

Binh chủng công binh được tổ chức biên chế ở cấp?

a)

Cấp tiểu đội thuộc eBB

b)

Cấp trung đội thuộc eBB

c)

Cấp đại đội thuộc eBB

d)

Tất cả đều đúng

70.

Binh chủng Hóa học là:

a)

Binh chủng bảo đảm chiến đấu, binh chủng chuyên môn của QĐNDVN

b)

Binh chủng chuyên môn của các quân, binh chủng trong QĐNDVN

c)

Binh chủng chiến đấu, binh chủng chuyên môn của QĐNDVN

d)

Binh chủng chiến đấu, hợp đồng binh chủng trong QĐNDVN

71.

Khẩu hiệu của Binh chủng Thông tin liên lạc là:

(a)  

72.

Khẩu hiệu của Binh chủng Thông tin liên lạc là:

a)

Kịp thời, bí mật, đảm bảo an toàn

b)

Kịp thời, chính xác, bí mật, an toàn

c)

Kịp thời, chính xác, an toàn tuyệt đối

d)

Kịp thời, bảo đảm an toàn tuyệt đối

73.

Ý nghĩa của đội hình tiểu đội hàng ngang:

a)

Thường dùng trong học tập, sinh hoạt, khám súng, hành quân di chuyển.

b)

Thường dùng trong học tập, sinh hoạt, kiểm tra, kiểm nghiệm, khám súng...

c)

Thường dùng trong học tập, sinh hoạt, hành quân di chuyển trên chiến trường

d)

Thường dùng trong hành tiến, trong đội hình tập hợp cả trung đội, đại đội...

74.

Đội hình tiểu đội hàng ngang, vị trí tiểu đội trưởng:

a)

Đứng bên phải đội hình tiểu đội.

b)

Đứng bên trái đội hình tiểu đội.

c)

Đứng bên trên đội hình tiểu đội.

d)

Đứng bên cạnh đội hình tiểu đội.

75.

Đội hình tiểu đội hàng ngang, vị trí chỉ huy tại chỗ của tiểu đội trưởng:

a)

Đứng chính giữa phía trước đội hình, cách từ 3ĺ5 bước.

b)

Đứng chính giữa phía trước đội hình, cách từ 5ĺ8 bước.

c)

Đứng đầu đội hình, cách chiến sĩ số 1 từ 3ĺ5 bước

d)

Đúng phía trước chếch về bên trái, cách từ 3ĺ5 bước.

76.

Đội hình tiểu đội 2 hàng ngang khi hành tiến, vị trí chỉ huy của tiểu đội trưởng:

a)

Bên trái đội hình của tiểu đội cách 2 – 3 bước, ngang với hàng trên

b)

Bên phải đội hình của tiểu đội cách 2 – 3 bước, ngang với hàng trên

c)

Đi đầu đội hình của tiểu đội cách chiến sĩ số 1 từ 2 - 3 bước

d)

Đi ngang với đội hình của tiểu đội về bên trái, cách từ 3- 5 bước.

77.

Thứ tự các bước chỉ huy đội hình tiểu đội 1 hàng ngang gồm:

4 lines
78.

Thứ tự các bước chỉ huy đội hình tiểu đội 1 hàng ngang gồm:

a)

Tập hợp; kiểm tra quân số; chỉnh đốn hàng ngũ

b)

Tập hợp; Điểm số; Chỉnh đốn hàng ngũ; giải tán

c)

Tập hợp; Chỉnh đốn hàng ngũ; kiểm tra quân số

d)

Tập hợp; Chỉnh đốn hàng ngũ; kiểm tra quân số, giải tán

79.

Ý nghĩa của đội hình tiểu đội hàng dọc:

a)

Thường dùng trong hành tiến, trong sinh hoạt, học tập, tập trung b, c...

b)

Thường dùng trong sinh hoạt, học tập, kiểm tra, khám súng, giá súng.

c)

Thường dùng trong hành tiến, khám súng, giá súng, sinh hoạt, học tập.

d)

Tất cả đều đúng

80.

Đội hình tiểu đội hàng dọc, tiểu đội trưởng đứng?

a)

Đứng trước số 1 bên phải 1m

b)

Đứng trước cách số 1 là 1m

c)

Đứng ngang số 1 bên phải 1m

d)

Đứng trước đội hình tiểu đội

81.

Đội hình tiểu đội hàng dọc, vị trí chỉ huy tại chỗ của tiểu đội trưởng:

a)

Đứng chính giữa phía trước đội hình tiểu đội, cách từ 3ĺ5 bước.

b)

Đứng phía trước chếch về bên trái đội hình cách từ 3 – 5 bước.

c)

Đứng đầu đội hình tiểu đội, cách chiến sĩ số 1 từ 3ĺ5 bước

d)

Đúng phía trước chếch về bên phải, cách từ 3ĺ5 bước.

82.

Đội hình tiểu đội hàng dọc, vị trí chỉ huy khi hành tiến tiểu đội trưởng:

a)

Đi chính giữa phía trước đội hình tiểu đội, cách từ 2 - 3 bước.

b)

Đi ở 1/3 bên trái đội hình (từ trên xuống) cách 2 – 3 bước

c)

Đi đầu đội hình tiểu đội, cách chiến sĩ số 1 từ 2 – 3 bước

d)

Đi phía trước chếch về bên phải, cách từ 2 - 3 bước.

83.

Đội hình tiểu đội hai hàng dọc có mấy bước, thứ tự các bước?

a)

4 bước: tập hợp, chỉnh đốn hàng ngũ, điểm số, giải tán.

b)

3 bước: tập hợp, chỉnh đốn hàng ngũ, giải tán.

c)

4 bước: tập hợp, điểm số, chỉnh đốn hàng ngũ, giải tán.

d)

3 bước:

84.

Thứ tự các bước?

a)

4 bước: tập hợp, chỉnh đốn hàng ngũ, điểm số, giải tán.

b)

3 bước: tập hợp, chỉnh đốn hàng ngũ, giải tán.

c)

4 bước: tập hợp, điểm số, chỉnh đốn hàng ngũ, giải tán.

d)

3 bước: tập hợp, điểm số, giải tán

85.

Bản đồ địa hình là?

a)

Loại bản đồ chuyên đề có tỉ lệ từ 1: 1.000.000 và lớn hơn.

b)

Loại bản đồ chuyên dùng trong lĩnh vực hoạt động quân sự

c)

Loại bản đồ chuyên đề có tỉ lệ từ 1: 1.000.000 trở xuống .

d)

Loại bản đồ chuyên đề đo đạc xác định tọa độ các mục tiêu

86.

Nghiên cứu địa hình trên bản đồ quân sự giúp cho người chỉ huy?

a)

Nắm chắc về địa hình để xác định mục tiêu trong chỉ đạo tác chiến và thực hiện nhiệm vụ khác

b)

Nắm vững các yếu tố về địa hình, địa vật để xác định phương hướng trong chỉ đạo tác chiến

c)

Nắm chắc các yếu tố về địa hình để chỉ đạo tác chiến và thực hiện nhiệm vụ khác

d)

Nắm chắc các yếu tố về địa hình để xác định vị trí trong hoạt động tác chiến và thực hiện nhiệm vụ khác

87.

Bản đồ cấp chiến thuật là loại bản đồ dùng cho chỉ huy tham mưu cấp:

a)

Từ cấp tiểu đoàn đến cấp đại đội

b)

Từ cấp đại đội đến cấp sư đoàn

c)

Từ cấp trung đội đến cấp trung đoàn

d)

Từ cấp tiểu đoàn đến cấp quân đoàn.

88.

Khi tác chiến vùng đồng bằng và trung du, cấp chiến thuật thường dùng bản đồ có tỉ lệ:

a)

1:10.000; 1:20.000

b)

1: 20.000; 1:50.000

c)

1: 25.000; 1: 50.000

d)

1: 50.000; 1:100.000

89.

Khi tác chiến ở địa hình rừng núi, cấp chiến thuật thường dùng bản đồ có tỉ lệ:

a)

1: 50.000

b)

1: 200.000

c)

1: 100.000

d)

1: 500. 000

90.

Bản đồ cấp chiến dịch dùng cho chỉ huy tham mưu cấp:

a)

Cấp trung đội, đại đội.

b)

Cấp đại đội, cấp tiểu đoàn.

c)

Cấp trung đoàn, sư đoàn.

d)

Cấp quân đoàn, quân khu.

91.

Bản đồ cấp chiến dịch dùng cho chỉ huy tham mưu cấp:

a)

Cấp trung đội, đại đội.

b)

Cấp đại đội, cấp tiểu đoàn.

c)

Cấp trung đoàn, sư đoàn.

d)

Cấp quân đoàn, quân khu.

92.

Bản đồ dùng cho chỉ huy tham mưu cấp chiến lược:

a)

Tỉ lệ 1: 500.000ĺ 1: 1000.000

b)

Tỉ lệ 1: 200.000ĺ 1: 500.000

c)

Tỉ lệ 1: 100.000ĺ 1: 200.000

d)

Tỉ lệ 1: 50.000 ĺ 1: 100.000

93.

Bản đồ cấp chiến lược dùng cho:

a)

Quân đoàn, quân khu.

b)

Bộ tư lệnh và cơ quan cấp chiến lược.

c)

Trung đoàn , sư đoàn.

d)

Trung đoàn, sư đoàn, quân đoàn, quân khu.

94.

Đặc điểm bản đồ cấp chiến lược?

a)

Biểu diễn một khu vực địa hình rộng lớn, ở mức khái quát hóa cao

b)

Biểu diễn địa hình, địa vật rộng lớn được khái quát hóa cao

c)

Thể hiện một khu vực địa bàn rộng lớn, ở mức khái quát

d)

Thể hiện địa hình rộng lớn, ở mức khái quát hóa cao

95.

Về nguyên tắc chung bản đồ Gauss và UTM giống và khác nhau như thế nào?

a)

Cơ bản giống nhau, chỉ khác tên gọi và cách trình bày.

b)

Cơ bản giống nhau đều biểu diễn một khu vực địa hình

c)

Cơ bản giống nhau, chỉ khác cách sắp xếp vị trí, cách trình bày

d)

Cơ bản giống nhau, chỉ khác ở mức khái quát, cách trình bày

96.

Tỷ lệ bản đồ là gì?

a)

Là tỉ số giữa độ dài trên bản đồ và độ dài ngoài thực địa

b)

Là hình ảnh thể hiện trên bản đồ và hình ảnh ngoài thực địa

c)

Là thể hiện giữa độ dài trên bản đồ và độ dài ngoài thực địa

d)

Là tỉ số giữa độ dài ngoài thực địa được thể hiện trên bản đồ

97.

Bản đồ 1/10.000 có ý nghĩa:

a)

1 đơn vị độ dài trên bản đồ, tương đương với 10.000 đơn vị độ dài đó trên thưc địa.

b)

1 đơn vị độ dài trên bản đồ, tương đương với 15.000 đơn vị độ dài đó trên thưc địa.

c)

1 đơn vị độ dài trên bản đồ, tương đương với 100.000 đơn vị độ dài đó trên thưc địa.

d)

1 đơn vị độ dài trên bản đồ, tương đương với 1 đơn vị độ dài đó trên thưc địa.

98.

Đoạn đường trên thực địa dài 1 km, khi vẽ trên bản đồ tỉ lệ 1/25000 sẽ có độ dài:

a)

2 cm

b)

4 cm

c)

5 cm

d)

10 cm

99.

Ký hiệu rừng cây và thực vật trên bản đồ địa hình được dùng:

a)

Màu xanh nước biển.

b)

Màu xanh lá cây.

c)

Màu xanh da trời,

d)

Màu đen.

100.

Để biểu thị dáng đất trên bản đồ, người ta dùng:

a)

Chữ số, màu sắc.

b)

Các đường bình độ.

c)

Màu sắc, chữ số, chữ viết.

d)

Các ký hiệu tượng hình kèm theo ghi chú.

101.

Độ chênh cao giữa hai đường bình độ con trên bản đồ tỉ lệ 1/25000 là:

a)

5 m

b)

10 m

c)

15 m

d)

20 m

102.

Để đo cự ly trên bản đồ ta thường dùng:

a)

Thước milimet, thước tỉ lệ thẳng, giản đồ góc lệch.

b)

Thước milimet, địa bàn, thước đo độ dốc.

c)

Thước milimet, băng giấy, ống nhòm chuyên dùng.

d)

Thước milimet, băng giấy, compa, thước đo kiểu đồng hồ.

103.

Diện tích trên thực địa tương ứng với một ô vuông trên bản đồ phụ thuộc:

a)

Chiều dài của các cạnh ô vuông.

b)

Tỉ lệ của bản đồ.

c)

Cách chia mảnh bản đồ.

d)

Diện tích của khu vực đó ngoài thực địa.

104.

Khi đo diện tích trên bản đồ ta dựa vào:

a)

Tỉ lệ bản đồ, màu sắc, chữ số, và các đường ô vuông do lưới km tạo ra.

b)

Tỉ lệ bản đồ, giản đồ góc lệch và thước tỉ lệ thẳng.

c)

Tỉ lệ bản đồ, thước tỉ lệ thẳng, chữ số, chữ viết.

d)

Tỉ lệ bản đồ và các ô vuông do đường lưới km tạo ra.

105.

Khi đo trên bản đồ tỉ lệ 1/25.000 được độ dài 2 cm thì tương ứng với ngoài thưc địa:

a)

200 m

b)

250 m

c)

500 m

d)

1000 m.

106.

Khi đo trên bản đồ tỉ lệ 1/ 25.000 được độ dài 2 cm thì tương ứng với ngoài thưc địa:

a)

200 m

b)

250 m

c)

500 m

d)

1000 m.

107.

Toạ độ chính xác của điểm M dưới đây là bao nhiêu, biết tỷ lệ bản đồ 1/25.000.

a)

M (90475 93825)

b)

M (90825 93475)

c)

M (90190 93330)

d)

M (93825 90475)

108.

Vũ khí công nghệ cao là gỉ?

a)

Là loại vũ khí được nghiên cứu, chế tạo có khả năng hủy diệt phá hoại lớn

b)

Là loại vũ khí được nghiên cứu, thiết kế, chế tạo với công nghệ hiện đại, có sự nhảy vọt về chất lượng và tính năng kỹ chiến thuật

c)

Là loại vũ khí được chế tạo có hiệu xuất chiến đấu cao, khả năng huỷ diệt lớn.

d)

Là loại vũ khí thông minh, khả năng tự động hoá cao, có tính huỷ diệt lớn.

109.

Một trong những đặc điểm chính của vũ khí công nghệ cao là gì?

a)

Có tầm bắn cao, độ chính xác lớn.

b)

Có khả năng huỷ diệt, phá hoại lớn.

c)

Hàm lượng tri thức, hiệu suất, kỹ năng tự động hóa cao.

d)

Có khả năng huỷ diệt lớn các mục tiêu

110.

Chiến tranh trong tương lai nếu xảy ra địch sẽ sử dụng vũ khí công nghệ cao như thế nào?

a)

Sử dụng phương thức tiến công hoả lực bằng vũ khí công nghệ cao là chủ yếu.

b)

Dụng vũ khí công nghệ cao trong giai đoạn đầu khi chưa triển khai bộ binh là chủ yếu.

c)

Sử dụng vũ khí công nghệ cao trong giai đoạn thăm dò trinh sát là chủ yếu.

d)

Sử dụng vũ khí công nghệ cao để đánh phá các mục tiêu trọng điểm là chủ yếu.

111.

Nếu chiến tranh xảy ra trên đất nước ta, địch có thể xuất phát từ:

a)

Biên giới.

b)

Trên biển.

c)

Trên không.

d)

Nhiều hướng.

112.

Vũ khí công nghệ cao, có khả năng huỷ diệt lớn là loại vũ khí nào?

4 lines
113.

trên đất nước ta, địch có thể xuất phát từ:

a)

Biên giới.

b)

Trên biển.

c)

Trên không.

d)

Nhiều hướng.

114.

Vũ khí công nghệ cao, có khả năng huỷ diệt lớn là loại vũ khí nào?

a)

Vũ khí Hạt nhân, hoá học, sinh học .

b)

Vũ khí Hạt nhân, Nhiệt hạch, Vi trùng, Laze.

c)

Vũ khí Hoá học, vi trùng, vũ khí sóng điện từ.

d)

Vũ khí Hạt nhân, Nhiệt hạch, vũ khí Vi trùng.

115.

Thủ đoạn đánh phá và khả năng sử dụng VKCNC của địch trong chiến tranh?

a)

Tiến công hoả lực bằng VKCNC là biện pháp tác chiến của địch.

b)

Đánh nhanh, thắng nhanh.

c)

Cùng lúc tiến công từ nhiều hướng: Trên bộ, trên biển, trên không.

d)

Tất cả đều đúng.

116.

Nếu xảy ra chiến tranh bằng vũ khí công nghệ cao đối với nước ta, đich sẽ tiến hành như thế nào?

a)

Đánh phá ác liệt từng đợt lớn, dồn dập, kết hợp với đánh nhỏ lẻ liên tục ngày đêm

b)

Đánh phá kéo dài vài giờ, nhiều giờ, có thể đánh phá trong vài ngày, nhiều ngày.

c)

Đánh phá ác liệt từng đợt lớn, dồn dập, kết hợp nhiều hướng.

d)

Đánh phá ác liệt từng đợt lớn, dồn dập.

117.

Một trong những điểm mạnh chủ yếu của vũ khí công nghệ cao:

a)

Độ chính xác cao, uy lực sát thương lớn, tầm hoạt động xa.

b)

Uy lực sát thương, khả năng huỷ diệt, phá hoại lớn.

c)

Có khả năng trinh sát nhanh, tầm bắn xa.

d)

Có khả năng huỷ diệt lớn

118.

Một trong những điểm mạnh chủ yếu của vũ khí công nghệ cao là gì?

a)

Có khả năng hủy diệt lớn, tính cạnh tranh cao.

b)

Có khả năng huỷ diệt, phá hoại lớn các mục tiêu.

c)

Có tầm bắn xa, khả năng tự động hóa cao.

d)

Có khả năng nhận biết địa hình và đặc điểm mục tiêu, tự động tìm diệt.

119.

Một trong những điểm yếu của vũ khí công nghệ cao là:

a)

Bay ở tầm thấp và tốc độ chậm dễ bị đối phương theo dõi phát hiện.

b)

Uy lực sát thương quá lớn nên

120.

Một trong những điểm yếu của vũ khí công nghệ cao là:

a)

Bay ở tầm thấp và tốc độ chậm dễ bị đối phương theo dõi phát hiện.

b)

Uy lực sát thương quá lớn nên bị thế giới lên án.

c)

Dựa hoàn toàn vào các phương tiện kỹ thuật dễ bị đối phương đánh lừa.

d)

Gặp địa hình rừng núi không phát huy được tác dụng.