wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học 1_Ôn tập

Total questions: 117

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Khải niệm về mạng máy tính

a)

Là một tập hợp gồm hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau theo cách nào đó để chúng có thể giao tiếp, chia sẻ tài nguyên và trao đổi dữ liệu với nhau.

b)

Là hệ thống các tài liệu được liên kết với nhau và có thể truy

xuất được trên mạng Internet

c)

Là phần mềm ứng dụng cho phép người dùng truy cập thông tin trên

Internet.

2.

Hãy chỉ ra các máy tìm kiếm trong các phương án sau đây.

a)

https://www.google.com/

b)

https://www.bing.com/

c)

https://dantri.com.vn/

3.

Thế nào là Tải dữ liệu lên?

a)

Một loại cửa sổ xuất hiện trên trình duyệt của người dùng hiện thị nội dung quảng cáo

b)

khi bạn gửi hoặc tải thông tin lên Internet

c)

khi thông tin gửi về máy tính từ máy chủ Web

d)

là một tham chiếu tới trang Web khác hoặc phần khác trong

trang hiện tại

4.

Trong địa chỉ trang web: "www.google.com" - tên miền ở cấp độ cao nhất là gì?

a)

www

b)

google

c)

com

5.

Tên miền .gov thuộc tổ chức nào?

a)

giáo dục

b)

thương mại

c)

phi chính phủ, phi lợi nhuận

d)

chính phủ

6.

Một website được bảo mật khi có những đặc điểm gì?

a)

Có biểu tượng khóa

b)

giao thức https trên thanh địa chỉ

c)

không truy cập được khi không có tài khoản xác thực

7.

Hãy chỉ ra các trình duyệt web trong các đáp án dưới đây:

a)

Mozilla Firefox

b)

Internet Explorer

c)

Window Explorer

d)

Safari

8.

Trong trình duyệt Google Chrome, để mở thêm một thẻ mới ta dùng tổ hợp phím tắt nào?

a)

CTRL + N

b)

CTRL + T

c)

CTRL + O

9.

Khi sử dụng thư điện tử, để trả lời thư tới tất cả những người đã gửi thư và nhận thư, ta sử dụng lựa chọn nào sau đây?

a)

Compose

b)

Reply

c)

Reply all

d)

Forward

10.

Khi sử dụng thư điện tử, tính năng Signature có ý nghĩa gì.

a)

Đánh dấu thư yêu thích

b)

Lọc thư rác

c)

Tạo chữ ký số vào cuối tất cả các thư mới, trả lời và chuyển tiếp

11.

Gmail Chat thuộc dạng truyền thông số nào?

a)

Dịch vụ tin nhắn tức thời

b)

Cộng đồng trực tuyến

c)

Thương mại điện tử

d)

Ngân hàng điện tử

12.

Các trang không phải là trang thương mại điện tử?

a)

24h.com.vn

b)

Wikipedia.com

c)

shopee.vn

13.

Khi sử dụng thư điện tử, để chuyển tiếp thư đã nhận, ta chọn tính năng nào

a)

Forward

b)

Compose

c)

Reply

14.

Cho biết những địa chỉ email nào không đúng.

a)

hoa87@gmail.come

b)

tranhung_5628@vtc.com.vn

c)

trangly@moet.vn

15.

Khi gửi thư điện tử, danh sách nhận thư trong BCC có ý nghĩa gì?

a)

Danh sách địa chỉ của những người nhận bản sao. Nhưng không biết địa chỉ email của những người nhận khác

b)

Danh sách địa chỉ của những người nhận bản sao của thư

c)

Danh sách địa chỉ những người nhận chính

16.

Hệ điều hành Win 95 thuộc loại nào sau đây?

a)

Đơn nhiệm một người dùng

b)

Đa nhiệm một người dùng

c)

Đa nhiệm nhiều người dùng

17.

Hãy chỉ ta các hệ điều hành đa nhiệm nhiều người dùng?

a)

Windows 2000

b)

Windows 7

c)

Mac OS X

d)

Windows 98

18.

Trong win 7, để hiển thị nhanh màn hình nền Desktop ta chọn nút lệnh nào?

a)

Start Button

b)

Taskbar

c)

Desktop Icons

d)

Show Desktop

19.

Các biểu tượng trên màn hình nền Desktop có ý nghĩa gì?

a)

Dùng để khởi động chương trình, mở văn bản, tìm kiếm cácmục trong máy tính và tìm thông tin trợ giúp cũng như đăngxuất và tắt máy tính

b)

Đây là các đường tắt “Shortcuts” để mở các chương trình, thưmục hay tệp tin thường dùng

c)

Là mũi tên di chuyển theo hướng khi bạn di chuột, dùng để xác định tính năng, đối tượng nào bạn muốn chọn hay kíchhoạt

20.

Ý nghĩa khi dùng tổ hợp phím Windows + E là gì?

a)

Mở ứng dụng Windows Explorer

b)

Khôi phục lại tệp tin hoặc thư mụcvừa vị xóa

c)

Khôi phục lại tệp tin hoặc thư mụcvừa vị xóa

21.

Để chuyển đổi giữa các cửa sổ đang làm việc, ta có thể dùng những tổ hợp phím nào?

a)

Alt + Tab

b)

Windows + Tab

c)

Ctrl+Tab

22.

Tập tin của chương trình bảng tính excel có phần mở rộng là gì?

a)

.xlsx

b)

.exe

c)

.txt

23.

Các tập tin lệnh có phần mở rộng là gì?

a)

.com

b)

.exe

c)

.avi

24.

Tập tin video có thể có phần mở rộng nào sau đây?

a)

.mp4

b)

.avi

c)

.wmv

d)

.mdb

25.

Trong bảng điều khiển Control Panel, mục Programs có ý nghĩa gì?

a)

Cho phép cài đặt và gỡ bỏ các chươngtrình

b)

Cho phép cài đặt hay điều chỉnh cách kết nốimáy tính của bạn vào mạng hay vào Internet

c)

Cho phép cài đặt hay hiệu chỉnh cách hoạtđộng của các phần cứng như các thiết bị âmthanh

26.

Các tệp tin nén có phần mở rộng là gì?

a)

.rar

b)

.zip

c)

.exe

d)

.com

27.

Windows Media Player thuộc loại phần mềm gì?

a)

Đa phương tiện

b)

soạn thảo văn bản

c)

quản lý cơ sở dữ liệu

28.

Để sử dụng các font chữ Time New Roman, Arial, Tahoma, ta sử dụng bảng mã nào?

a)

Unicode

b)

TCVN3-ABC

c)

VNI Windows

29.

Trong soạn thảo tiếng việt, để bỏ dấu bằng chữ số (VD: để gõ á ta gõ a và 1) ta dùng kiểu gõ nào?

a)

Telex

b)

Vni

30.

Để thực hiện lệnh in, ta sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + P

b)

Alt + P

c)

Tab + P

31.

Chỉ ra khái niệm đúng về máy tính

a)

Là một thiết bị điện tử hỗ trợ con người

b)

Là một thiết bị điện tử thực hiện nhận thông tin từ thế giới bên ngoài, xử lý thông tin, lưu trữ thông tin và xuất thông tin ra bên ngoài

c)

Là một thiết bị điện từ có chức năng lưu trữ thông tin đáp ứng nhu cầu của con người

32.

1 Byte có giá trị bằng bao nhiêu Bit

(a)  

33.

Phần mềm máy tính là gì?

a)

Là các chương trình chạy trên máy tính, cung cấp cách thức để con người tương tác với phần cứng của máy tính

b)

Các thành phần và thiết bị vật lý cấu thành máy tính

c)

Các thiết bị được gắn vào máy tính thông qua các vị trí kết nối đặc biệt (các cổng)

34.

Cho biết đâu là các thiết bị vào?

a)

Chuột

b)

Bàn phím

c)

Màn hình cảm ứng

d)

Loa

e)

Tai nghe

35.

Cho biết tên viết gọn của loại bộ nhớ trong có chức năng chỉ đọc.

(a)  

36.

Đĩa cứng là gì?

a)

Loại bộ nhớ có khả năng đọc ghi, có dung lượng lưu trữ thường rất lớn, dùng làm phương tiện lưu trữ dữ liệu chính của máy tính.

b)

Loại đĩa nén chỉ đọc, được đọc thông qua một thiết bị laze hoặc đầu đọc quang học. Thường dùng để lưu trữ các tệp tin ca nhạc và phim ảnh

c)

Loại bộ nhớ lưu trữ di động, có khả năng đọc ghi, có kích thước nhỏ gọn và dễ sử dụng. Được kết nối với máy tính thông qua cổng nổi tiếp vạn năng

37.

Cho biết tên của các hệ điều hành

a)

Windows 7

b)

Ubuntu Server

c)

iOS

d)

Windows Explorer

38.

Phân loại mạng máy tính theo môi trường kết nối có những loại nào?

a)

Mạng có dây

b)

Mạng không dây

c)

Mạng hình sao

d)

Mạng vòng

39.

Thương mại điện tử là gì?

a)

Việc mua bán, quảng bá các sản phẩm, dịch vụ thông qua Internet

b)

Việc sử dụng các dịch vụ của ngân hàng thông qua website do ngân hàng cung cấp mà không phải tới trực tiếp các chi nhánh của ngân hàng

c)

Chính phủ ứng dụng Công nghệ thông tin và Truyền thông để đổi mới tổ chức, đổi mới quy tắc hoạt động, tăng cường năng lực hoạt động của chính phủ

40.

Để sử dụng máy tính an toàn, khoảng cách từ màn hình tới mắt nên là bao nhiêu?

a)

50 - 70 cm

b)

20 - 50 cm

c)

70 - 90 cm

41.

Hãy chọn phương án đúng với chế độ tắt máy Log off

a)

Đóng tất cả các mục đang mở, đăng xuất ra khỏi tài khoản người dùng hiện tại và trở về màn hình đăng nhập

b)

Chuyển sang tài khoản người dùng khác mà không cần đăng xuất khỏi tài khoản hiện hành

c)

Đóng tất cả các ứng dụng đang mở và Khởi động lại máy tính

42.

Giấy phép bản quyền phần mềm cho phép sử dụng phần mềm trên nhiều máy tính tại một địa điểm thuộc loại nào sao đây

a)

Giấy phép địa điểm

b)

Giấy phép đơn

c)

Giấy phép mạng

43.

Phần mềm nguồn mở là gì?

a)

Phần mềm được phát triển nhờ sự hợp tác của cộng đồng và được cộng đồng người dùng tự nguyện chia sẻ với nhau

b)

Phần mềm cho phép người dùng có thể thoải mái tải về từ Internet và sử dụng mà không mất bất cứ khoản phí nào

c)

Sản phẩm phần mềm được sản xuất ra để bán và thu lợi nhuận

44.

Thế nào là "Đạo văn"?

a)

sử dụng thông tin được tạo ra bởi người khác và sử dụng nó như là sở hữu của mình với sự thay đổi rất nhỏ hoặc không có sự thay đổi nào

b)

viết những điều không đúng sự thật làm tổn hại danh dự của cá nhân hoặc danh tiếng của tổ chức

c)

vi phạm quyền tác giả hoặc đạo văn khi thực hiện hành động sao chép lại sản phẩm gốc hoặc chỉnh sửa lại mà không được sự cho phép từ chủ sở hữu bản quyền

45.

Chỉ ra những phần mềm có khả năng biên tập ảnh.

a)

Paint

b)

Photoshop

c)

KMPPlayer

d)

Google Chrome

46.

Chỉ ra khái niệm đúng về văn bản

a)

Là một phương tiện để ghi nhận, lưu giữ và truyền đạt các thông tin, gồm tập hợp các câu có tính trọn vẹn về nội dung, hoàn chỉnh về hình thức, có tính liên kết chặt chẽ và hướng tới một mục tiêu giao tiếp nhất định

b)

Là một tập hợp các dữ liệu có tổ chức, thường được lưu trữ và truy cập điện tử từ hệ thống máy tính.

c)

Gồm các bảng biểu có liên kết với nhau để tổ chức, phân tích và lưu trữ dữ liệu.

47.

Các thông tư, quyết định thuộc loại văn bản nào sao đây?

a)

Văn bản pháp quy

b)

Văn bản hành chính

c)

Văn bản thường

48.

Các báo cáo, biên bản thuộc loại văn bản nào sao đây?

a)

Văn bản pháp quy

b)

Văn bản hành chính

c)

Văn bản thường

49.

Chỉ ra các cách có thể khởi động phần mềm soạn thảo văn bản Word (2010)

a)

Nháy đúp chuột vào biểu tượng phần mềm trên màn hình

b)

Start/AllProgram/Microsoft office/Microsoft word 2010

c)

Mở một tệp tin của ứng dụng

50.

Một tệp tin văn bản được lưu từ phần mềm Microsoft Word 2010 có phần mở rộng mặc định là gì?

a)

.xlsx

b)

.doc

c)

.docx

d)

.exe

51.

Phần mềm Microsoft Word 2010 có thể cho phép lưu văn bản dưới dạng các tệp tin có phần mở rộng là gì?

a)

.doc

b)

.docx

c)

.txt

d)

.xlsx

e)

.pdf

52.

Để mở một tệp tin có sẵn khi đang sử dụng phần mềm Microsoft Word 2010, ta dùng tổ hợp phím tắt nào?

a)

CTRL + N

b)

CTRL + O

c)

CTRL + S

d)

ALT + O

53.

Trên thanh tiêu đề của phần mềm soạn thảo MS Word 2010 chứa những thông tin gì?

a)

Tên của tệp tin

b)

Tên của phần mềm

c)

Tên của tệp tin và tên của phần mềm

d)

Tên của tệp tin hoặc tên của phần mềm

54.

Chỉ ra các cách để lưu lại tệp tin khi soạn thảo văn bản trên MS Word 2010

a)

Nhấn tổ hợp phím CTRL + S

b)

File/Save

c)

Nháy chuột vào biểu tượng hình đĩa mềm trên thanh truy cập nhanh

55.

Thẻ Home trong phần mềm MS Word 2010 có chức năng gì?

a)

Định dạng phông

b)

Định dạng đoạn

c)

Định dạng Styles

d)

Chèn các đối tượng phi văn bản

e)

Định dạng trang

56.

Để soạn thảo được văn bản tiếng việt với phông chữ Time New Roman, ta cần những tùy chỉnh nào trong bảng mã Unikey (hoặc VietKey)

a)

Chọn bảng mã Unicode

b)

Chọn bảng mã VNI

c)

Chọn kiểu gõ Telex

d)

Chọn kiểu gõ VNI

57.

Thẻ nào dùng để định dạng kí tự, định dạng đoạn cho văn bản

(a)  

58.

Để thay đổi màu sắc cho văn bản, sau khi chọn văn bản, ta thực hiện lệnh nào sau đây?

a)

Home\Font\Chọn màu

b)

Home\Paragraph\Chọn màu

c)

Home\Styles\Chọn màu

59.

Để thực hiện căn biên cho văn bản, sau khi chọn văn bản, ta thực hiện lệnh nào sau đây?

a)

Home\Font\Chọn loại căn biên

b)

Home\Paragraph\Chọn loại căn biên

c)

Home\Styles\Chọn loại căn biên

60.

Để thực hiện giãn dòng cho văn bản, sau khi chọn văn bản, ta thực hiện lệnh nào sau đây?

a)

Home\Font\chọn kích thước giãn dòng

b)

Home\Paragraph\chọn kích thước giãn dòng

c)

Home\Styles\chọn kích thước giãn dòng

61.

Chức năng highlight (tô màu cho khối văn bản) thuộc nhóm lệnh nào trong thẻ Home

a)

Font

b)

Paragraph

c)

Styles

62.

Để ẩn hoặc hiển thị thanh thước ta thực hiện lệnh nào sau đây

a)

View/Ruler

b)

Rewiew/Ruler

c)

View/Gridlines

63.

Cho biết tên của nút lệnh thực hiện tô đậm cho văn bản được chọn

(a)  

64.

Có những cách nào để thiết lập thụt đầu dòng cho dòng đầu tiên của văn bản được chọn

a)

Sử dụng thanh thước (first line indent)

b)

Mở hộp thoại Paragraph, tùy chỉnh first line trong thẻ Indent and Spacing

c)

Sử dụng Tab

65.

Để thiết lập lề cho trang văn bản, ta sử dụng thẻ nào

a)

Home

b)

Insert

c)

Page Layout

66.

Để thiết lập lề cho trang văn bản, trong thẻ Page Layout, ta sử dụng nút lệnh nào?

(a)  

67.

Để thiết lập hướng giấy (ngang hoặc dọc) cho trang văn bản, trong thẻ Page Layout, ta sử dụng nút lệnh nào?

(a)  

68.

Để thiết lập khổ giấy cho trang văn bản, trong thẻ Page Layout, ta sử dụng nút lệnh nào?

(a)  

69.

Muốn hiển thị một hoặc nhiều đoạn văn bản (khi được chọn) thành hai hoặc nhiều cột, ta sử dụng lệnh nào sau đây?

a)

Home/Columns

b)

Insert/Columns

c)

Page Layout/Columns

70.

Để mở hộp thoại Paragraph phục vụ cho việc định dạng đoạn, ta sử dụng trong thẻ lệnh nào?

a)

Home

b)

Insert

c)

Page Layout

71.

Trong quá trình soạn thảo văn bản, nếu thực hiện lệnh File/Save As, có ý nghĩa gì?

a)

Lưu lại những thay đổi của văn bản

b)

Lưu văn bản với một tên khác

c)

Không thực hiện gì.

72.

Thẻ lệnh nào để thực hiện chèn các đối tượng phi văn bản vào văn bản

(a)  

73.

Để chèn bảng biểu vào văn bản, ta chọn nút lệnh nào?

a)

Table

b)

Picture

c)

Clip Art

74.

Để chèn ảnh vào văn bản, ta chọn nút lệnh nào?

a)

Table

b)

Picture

c)

Clip Art

75.

Để chèn các khối hình vẽ vào văn bản, ta chọn nút lệnh nào?

a)

Shapes

b)

Picture

c)

SmartArt

76.

Để chèn sơ đồ vào văn bản, ta chọn nút lệnh nào?

a)

Chart

b)

Picture

c)

SmartArt

77.

Để chèn biểu đồ vào văn bản, ta chọn nút lệnh nào?

a)

Chart

b)

Picture

c)

SmartArt

78.

Khi thực hiện lệnh Insert/WordArt có ý nghĩa gì?

a)

Chèn chữ nghệ thuật vào văn bản

b)

Chèn hình ảnh vào văn bản

c)

Chèn liên kết vào văn bản

79.

Các bước chèn đối tượng phi văn bản vào văn bản?

4 lines
80.

Hộp thoại sau cho phép em thực hiện thao tác nào?

a)

Tìm từ "thu" thay thế thành "xuân"

b)

Tìm từ "xuân" thay thế thành "thu"

c)

Tìm tất cả các từ "xuân" "thu"

d)

Chèn các từ "xuân" vào sau từ "thu"

81.

Các lệnh tìm kiếm và thay thế nằm trong nhóm lệnh nào?

a)

Home

b)

Clipboard

c)

Editing

d)

Font

82.

Hai lệnh dùng để sao chép văn bản là

a)

Find và Copy

b)

Copy và Cut

c)

Cut và Paste

d)

Copy và Paste

83.

Nút lệnh dùng để tìm kiếm và thay thế nội dung văn bản

a)
b)
c)
d)
84.

Làm việc với văn bản trong ô ta có thể:

a)

Thêm nội dung

b)

Chỉnh sửa

c)

Sử dụng các công cụ đã biết để định dạng

d)

Tất cả đúng

85.

Thước TAB sử dụng trong bài là thước TAB căn lề :

a)

Trái

b)

Phải

c)

Giữa

d)

Đoạn

86.

Trong hộp thoại Format Auto Shape

Tab Color and Lines có tác dụng

a)

Điều chỉnh chế độ di chuyển trong văn bản của hình khối

b)

Điều chỉnh nền và viền cho hình khối

c)

ĐIều chỉnh kích thước của hình khối

d)

Tất cả các tác dụng nêu ở trên

87.

Trong soạn thảo văn bản, khi thực hiện lệnh Insert\Page Break có ý nghĩa gì?

a)

Chèn một bảng mới

b)

Chèn một trang văn bản mới

c)

Chèn một sơ đồ tổ chức mới

88.

Trong soạn thảo văn bản, sau khi thực hiện chèn ảnh (Picture), trên Ribbon xuất hiện Picture Tools gồm các thẻ nào?

a)

2 thẻ: Design và Format

b)

3 thẻ: Design, Format,Layout

c)

1 thẻ: Format

89.

Trong soạn thảo văn bản, sau khi thực hiện chèn bảng (table), trên Ribbon xuất hiện Table Tools gồm các thẻ nào?

a)

2 thẻ: Design và Layout

b)

3 thẻ: Design, Format,Layout

c)

2 thẻ: Design và Format

90.

Trong soạn thảo văn bản, sau khi thực hiện chèn biểu đồ (Chart), trên Ribbon xuất hiện Chart Tools gồm các thẻ nào?

a)

2 thẻ: Design và Layout

b)

3 thẻ: Design,Layout, Format

c)

2 thẻ: Design và Format

91.

Trong soạn thảo văn bản, sau khi thực hiện chèn chữ nghệ thuật (Word Art), trên Ribbon xuất hiện Drawing Tools gồm các thẻ nào?

a)

2 thẻ: Design và Layout

b)

3 thẻ: Design, Format,Layout

c)

1 thẻ: Format

92.

Để thêm chú thích chân trang ta sử dụng thẻ lệnh nào?

a)

Page Layout

b)

References

c)

Mailings

93.

Để trộn văn bản, ta thực hiện trong thẻ lệnh nào?

a)

Page Layout

b)

References

c)

Mailings

94.

Nút lênh trên thực hiện nhiệm vụ gì

a)

Chèn chỉ số trên

b)

Thêm chú thích chân trang

c)

Chèn tiêu đề đầu trang

95.

Để chèn hình sao như mẫu, ta sử dụng lệnh nào sau đây

a)

Insert\Picture

b)

Insert\Clip Art

c)

Insert\Shapes

d)

Insert\Screenshot

96.

Để chèn số trang cho văn bản (không chia section), ta cần đặt con trỏ chuột tại vị trí nào trước khi thực hiện lệnh chèn

a)

Bất kỳ vị trí nào trong văn bản

b)

Tại đầu trang

c)

Tại cuối trang

97.

Trong thẻ Home, nút lệnh sau thực hiện nhiệm vụ gì?

a)

Thiết lập giãn dòng trong đoạn văn bản

b)

Thiết lập danh sách

c)

Thiết lập căn lề cho đoạn văn bản

98.

Trong thẻ Home, nút lệnh sau thực hiện nhiệm vụ gì?

a)

Thiết lập một danh sách không có thứ tự

b)

Thiết lập một danh sách có thứ tự

c)

Căn đều 2 biên cho văn bản

d)

Thiết lập giãn dòng cho đoạn văn bản

99.

Để chèn được sơ đồ sau, trong Insert\Smart Art, ta chọn loại sơ đồ nào?

a)

List

b)

Process

c)

Cycle

100.

Trong thẻ Insert, nút lệnh sau thực hiện chức năng gì?

a)

Thêm một ngắt trang tại vị trí con trỏ chuột

b)

Thêm một trang trắng

c)

Ngắt section

101.

Trong thẻ Page Layout, nút lệnh sau có chức năng gì?

a)

Chọn khổ giấy

b)

Chọn hướng giấy

c)

Thiết lập lề văn bản

102.

Trong thẻ Page Layout, nút lệnh sau thực hiện nhiệm vụ gì?

a)

Chọn khổ giấy

b)

Chọn hướng giấy

c)

Thiết lập lề trang

103.

Dải lệnh nào có chức năng trộn văn bản

a)

Insert

b)

References

c)

Mailings

d)

Review

104.

Trong dải lệnh Mailings, nút lệnh Seclect Recipients có chức năng gì

a)

Bắt đầu quá trình trộn văn bản

b)

Lựa chọn danh sách nhận

c)

Chỉnh sửa sanh sách nhận

d)

Xem trước kết quả trộn văn bản

105.

Trong dải lệnh Mailings để thực hiện trộn văn bản, nút lệnh Edit Recipients List có chức năng gì

a)

Bắt đầu quá trình trộn văn bản

b)

Lựa chọn danh sách nhận

c)

Chỉnh sửa sanh sách nhận

d)

Xem trước kết quả trộn văn bản

106.

Trong dải lệnh Mailings để thực hiện trộn văn bản, nút lệnh Preview Results có chức năng gì?

a)

Bắt đầu quá trình trộn văn bản

b)

Lựa chọn danh sách nhận

c)

Chỉnh sửa sanh sách nhận

d)

Xem trước kết quả trộn văn bản

107.

Trong dải lệnh Mailings để thực hiện trộn văn bản, nút lệnh Finish Merge có chức năng gì

a)

Kết thúc quá trình trộn văn bản

b)

Lựa chọn danh sách nhận

c)

Chỉnh sửa sanh sách nhận

d)

Xem trước kết quả trộn văn bản

108.

Trong quá trình trộn văn bản, để thực hiện chọn văn bản nguồn là một danh sách đã tồn tại trong máy tính, ta sử dụng lệnh nào?

a)

Type New List

b)

Use Existing List

c)

Edit Recipient List

d)

Select from Outlook Contants

109.

Trong quá trình trộn văn bản, ta sử dụng nút lệnh nào để thực hiện chèn các trường của văn bản nguồn vào vị trí tương ứng trên văn bản mẫu

a)

Insert Merge Field

b)

Use Existing List

c)

Edit Recipient List

d)

Select from Outlook Contants

110.

Khi kết thúc quá trình trộn văn bản, để in kết quả trộn ra máy tin, ta sử dụng lệnh nào?

a)

Edit Individual Documents

b)

Print Documents

c)

Edit Recipient List

d)

Select from Outlook Contants

111.

Khi kết thúc quá trình trộn văn bản, để xuất kết quả trộn ra một tệp văn bản mới, ta sử dụng lệnh nào?

a)

Edit Individual Documents

b)

Print Documents

c)

Edit Recipient List

d)

Select from Outlook Contants

112.

Thuộc tính Line Spacing trong nhóm Paragraph trên dải lệnh Home có ý nghĩa gì?

a)

Thiết lập giãn dòng trong đoạn

b)

Thiết lập khoảng cách đoạn

c)

Thiết lập thụt đầu dòng trong đoạn

d)

Thiết lập lề đoạn

113.

Thuộc tính Spacing (before, after) trong nhóm Paragraph trên dải lệnh Page Layout có ý nghĩa gì?

a)

Thiết lập giãn dòng trong đoạn

b)

Thiết lập khoảng cách đoạn

c)

Thiết lập thụt đầu dòng trong đoạn

d)

Thiết lập lề đoạn

114.

Trên dải lệnh Insert để chèn các đối tượng, nút lệnh SmartArt thuộc nhóm nào?

a)

Pages

b)

Illustrations

c)

Links

d)

Text

115.

Trên dải lệnh Insert để chèn các đối tượng vào văn bản, nút lệnh Page Number thuộc nhóm nào?

a)

Pages

b)

Illustrations

c)

Header & Footer

d)

Text

116.

Trên dải lệnh Insert để chèn các đối tượng vào văn bản, nút lệnh Shapes thuộc nhóm nào?

a)

Pages

b)

Illustrations

c)

Header & Footer

d)

Text

117.

Trên dải lệnh Insert để chèn các đối tượng vào văn bản, nút lệnh WordArt thuộc nhóm nào?

a)

Pages

b)

Illustrations

c)

Header & Footer

d)

Text