wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Học LHP cùng Dnguynn

Total questions: 115

Worksheet time: 6hrs 43mins

Name
Class
Date
1.
Căn cứ vào thời gian ban hành Hiến pháp, Hiến pháp Việt Nam là:
a)
A. Hiến pháp cương tính
b)
B. Hiến pháp cổ điển
c)
C. Hiến pháp thành văn
d)
D. Hiến pháp hiện đại
2.
Đặc trưng của Hiến pháp:
a)
A. Văn bản có hiệu lực pháp lý cao nhất trong hệ thống pháp luật
b)
B. Văn bản có phạm vi điều chỉnh rộng nhất về các quan hệ xã hội
c)
C. Văn bản được ban hành với trình tự, thủ tục chặt chẽ
d)
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
3.
Mọi người thực hiện quyền khiếu nại, tố cáo là hình thức ?
a)
A. Dân chủ trực tiếp
b)
B. Dân chủ gián tiếp
c)
C. Dân chủ bán gián tiếp
d)
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
4.
Trong các tổ chức sau đây, tổ chức nào KHÔNG phải là tổ chức chính trị - xã hội ?
a)
A. Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam
b)
B. Hội Nhà Báo Việt Nam
c)
C. Hội Nông dân Việt Nam
d)
D. Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
5.
Nhận định nào sau đây Đúng ?
a)
A. Quyền con người có phạm vi hẹp hơn quyền công dân
b)
B. Quyền con người không phải là quyền công dân
c)
C. Quyền con người không đồng nhất với quyền công dân
d)
D. Quyền con người chỉ được áp dụng cho người không có quốc tịch
6.
Có bao nhiêu hình thức xác định quốc tịch ?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
7.
Cơ quan nào sau đây có thẩm quyền ấn định ngày Bầu cử ĐBQH và ĐB HĐND ?
a)
A. Quốc hội
b)
B. Uỷ ban thường vụ Quốc hội
c)
C. Hội đồng Nhân dân
d)
D. Chính phủ
8.
Sự ra đời của quốc tịch ?
a)
A. Khi hệ thống pháp luật ra đời
b)
B. Khi Nhà nước ra đời
c)
C. Đáp án A và B đều đúng
d)
D. Đáp án A và B đều sai
9.
Quốc hội không có thẩm quyền ban hành loại văn bản nào dưới đây ?
a)
A. Hiến pháp
b)
B. Luật
c)
C. Nghị quyết
d)
D. Nghị định
10.
Nhận định nào sau đây Đúng ?
a)
A. Chủ tịch nước là người đứng đầu Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
b)
B. Chủ tịch nước có quyền ban hành Nghị định
c)
C. Chủ tịch nước do Uỷ ban thường vụ Quốc hội bầu
d)
D. Chủ tịch nước có quyền bãi nhiệm Thủ tướng Chính phủ
11.
Chức năng chính của Chính phủ ?
a)
A. Chấp hành
b)
B. Điều hành
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Cả A và B đều sai
12.
Vai trò của Chính phủ trong Hiến pháp Việt Nam năm 2013:
a)
A. Cơ quan đứng đầu nhánh hành pháp
b)
B. Cơ quan chấp hành của Quốc hội
c)
C. Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
d)
D. Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
13.
Vị trí, vai trò của Đảng Cộng sản Việt Nam:
a)
A. Trung tâm của hệ thống chính trị
b)
B. Lãnh đạo Nhà nước và xã hội
c)
C. Cơ sở chính trị của chính quyền Nhân dân
d)
D. Tất cả các đáp án trên đều sai
14.
Cơ quan chuyên môn của Quốc hội ?
a)
A. Uỷ ban thường vụ Quốc hội
b)
B. Uỷ ban An ninh Quốc phòng
c)
C. Uỷ ban Dân tộc
d)
D. Bộ Công an
15.
Chính phủ thống nhất quản lý tất cả các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Chính phủ thực hiện chức năng gì ?
a)
A. Chấp hành
b)
B. Điều hành
c)
C. Quản lý
d)
D. Lãnh đạo
16.
Viện Kiểm sát nhân dân được quy định với chức năng chính nào sau đây ?
a)
A. Thực hiện quyền công tố
b)
B. Thực hiện kiểm sát các hoạt động tư pháp
c)
C. Thực hiện hoạt động xét xử
d)
D. Đáp án A và B là đáp án đúng
17.
Toà án nhân dân thực hiện chức năng xét xử sơ thẩm và phúc thẩm, Tòa án nhân dân thực hiện nguyên tắc nào ?
a)
A. Nguyên tắc tranh luận được bảo đảm
b)
B. Nguyên tắc xét xử 2 cấp
c)
C. Nguyên tắc Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân xét xử độc lập và chỉ tuân theo pháp luật
d)
D. Nguyên tắc Tòa án xét xử công khai
18.
Đảng Cộng sản Việt Nam thực hiện những nhiệm vụ, quyền hạn nào ?
a)
A. Đề ra các chủ trương, chính sách định hướng phát triển đất nước dài hạn
b)
B. Ban hành Hiến pháp, pháp luật
c)
C. Giám sát tối cao hoạt động của các cơ quan Nhà nước từ Trung ương đến địa phương
d)
D. Triển khai thi hành các quyết sách của Đảng, của Nhà nước
19.
Uỷ ban nhân dân cấp Tỉnh có nhiệm vụ nào sau đây ?
a)
A. Ban hành các chủ trương, chính sáchh để Hội đồng nhân dân cùng cấp triển khai và thực hiện
b)
B. Quản lý các cấp hành chính tại địa phương
c)
C. Ban hành Nghị quyết
d)
D. Tất cả đáp án trên đều đúng
20.
Nhận định nào sau đây ĐÚNG ?
a)
A. Ngành Luật Hiến pháp có phương pháp điều chỉnh riêng
b)
B. Ngành Luật Hiến pháp có đối tượng điều chỉnh riêng
c)
C. Ngành Luật Hiến pháp có phương pháp và đối tượng điều chỉnh riêng
d)
D. Ngành Luật Hiến pháp chỉ có phương pháp điều chỉnh riêng, không có đối tượng điều chỉnh riêng
21.
Chế định nào mới được quy định trong Hiến pháp Việt Nam năm 2013 ?
a)
A. Hội đồng bầu cử quốc gia
b)
B. Hội đồng dân tộc
c)
C. Kiểm toán nhà nước
d)
D. A và C là đáp án đúng
22.
Trong các tổ chức sau, tổ chức nào là tổ chức chính trị ?
a)
A. Đảng Cộng sản Việt Nam
b)
B. Hội Nhà văn Việt Nam
c)
C. Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
d)
D. Liên đoàn Luật sư Việt Nam
23.
Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên giữ vị trí, vai trò gì ?
a)
A. Lãnh đạo Nhà nước và xã hội
b)
B. Trung tâm của hệ thống chính trị
c)
C. Cơ sở chính trị của chính quyền nhân dân
d)
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
24.
Theo Hiến pháp Việt Nam năm 2013, quyền con người và quyền công dân được chủ thể nào sau đây công nhận, tôn trọng, bảo vệ và bảo đảm ?
a)
A. Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
b)
B. Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
c)
C. Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
d)
D. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên
25.
Khoản 5, Điều 69, Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân năm 2015 quy định “Khi cử tri viết phiếu bầu, không ai được xem, kể cả thành viên Tổ bầu cử”, thể hiện nguyên tắc nào trong bầu cử ?
a)
A. Nguyên tắc trực tiếp
b)
B. Nguyên tắc bỏ phiếu kín
c)
C. Nguyên tắc phổ thông
d)
D. Nguyên tắc bình đẳng
26.
Nhận định nào sau đây Đúng nhất ?
a)
A. Hiến pháp cổ điển chỉ quy định quyền công dân về quyền dân sự, chính trị.
b)
B. Hiến pháp cổ điển quy định về quyền công dân về quyền dân sự chính trị, sau đó bổ sung các quyền công dân về quyền kinh tế, văn hóa, xã hội.
c)
C. Hiến pháp cổ điển chỉ quy định về cơ cấu tổ chức bộ máy nhà nước.
d)
D. Hiến pháp cổ điển quy định về cơ cấu tổ chức bộ máy nhà nước, quyền công dân về quyền dân sự, chính trị, tiếp tục bổ sung thêm quyền công dân về quyền kinh tế, văn hóa, xã hội.
27.
Đối tượng nào sau đây CÓ quyền bầu cử ?
a)
A. Người đang bị tạm giam, tạm giữ
b)
B. Người đang trong thời gian chờ thi hành án
c)
C. Người chưa thành niên
d)
D. Người bị mất năng lực hành vi dân sự
28.
Căn cứ vào Nghị quyết phê chuẩn của Quốc hội, Chủ tịch nước có thẩm quyền ký quyết định bổ nhiệm chức danh nào ?
a)
A. Phó Chủ tịch nước
b)
B. Thủ tướng Chính phủ
c)
C. Phó Thủ tướng Chính phủ
d)
D. Thứ trưởng Bộ Quốc phòng
29.
Nhận định nào sau đây Đúng ?
a)
A. Hiến pháp bất thành văn xuất hiện sớm nhất là Hiến pháp Hoa Kỳ
b)
B. Hiến pháp bất thành văn là văn bản có tính chất hiến pháp
c)
C. Hiến pháp bất thành văn là một tập hợp các văn bản mang tính chất hiến pháp
d)
D. Hiến pháp bất thành văn có thủ tục, sửa đổi phức tạp
30.
Hội đồng Dân tộc thuộc cơ quan nào dưới đây ?
a)
A. Chính phủ
b)
B. Quốc hội
c)
C. Uỷ ban thường vụ Quốc hội
d)
D. Uỷ ban dân tộc
31.
Chủ thể nào có quyền đề nghị Quốc hội miễn nhiệm Chủ tịch nước ?
a)
A. Uỷ ban thường vụ quốc hội
b)
B. Phó Chủ tịch nước
c)
C. Chủ tịch Quốc hội
d)
D. Tổng bí thư Đảng Cộng sản Việt Nam
32.
Trong các chức năng sau, chức năng của Quốc hội là ?
a)
A. Thực hiện quyền lập hiến, lập pháp
b)
B. Giám sát tối cao hoạt động các cơ quan Nhà nước ở Trung ương
c)
C. Quyết định những vấn đề quan trọng của đất nước
d)
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
33.
Phó Thủ tướng Chính phủ do chủ thể nào có thẩm quyền phê chuẩn ?
a)
A. Quốc hội
b)
B. Uỷ ban thường vụ Quốc hội
c)
C. Chủ tịch nước
d)
D. Thủ tướng Chính phủ
34.
Có bao nhiêu nguyên tắc xác định quốc tịch ?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
35.
Tòa án nhân dân cấp huyện có thẩm quyền giải quyết, xét xử ?
a)
A. Sơ thẩm
b)
B. Phúc thẩm
c)
C. Giám đốc thẩm
d)
D. Tái thẩm
36.
Chức năng điều hành của Chính phủ được thể hiện thông qua những nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể nào ?
a)
A. Ban hành các văn bản dưới Luật như Nghị định, quyết định, thông tư để triển khai xuống từng địa phương để áp dụng và thực hiện
b)
B. Lãnh đạo, giám sát, chỉ đạo và theo dõi, thanh tra về tất cả các lĩnh vực trong đời sống xã hội
c)
C. Thống nhất quản lý về tất cả các lĩnh vực trong đời sống xã hội
d)
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
37.
Thẩm phán Tòa án nhân dân Tối cao do chủ thể nào sau đây phê chuẩn để Chủ tịch nước bổ nhiệm ?
a)
A. Uỷ ban thường vụ Quốc hội
b)
B. Chánh án Tòa án nhân dân Tối cao
c)
C. Quốc hội
d)
D. Thủ tướng Chính phủ
38.
Kiểm sát viên Viện kiểm sát nhân dân Tối cao do chủ thể nào sau đây bổ nhiệm ?
a)
A. Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân Tối cao
b)
B. Phó Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân Tối cao
c)
C. Chủ tịch nước
d)
D. Trưởng ban Nội chính Trung ương
39.
Chủ thể nào sau đây có thẩm quyền phê chuẩn chức danh Chủ tịch UBND tỉnh/thành phố ?
a)
A. Thủ tướng Chính phủ
b)
B. Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp tỉnh/thành phố
c)
C. Chính phủ
d)
D. Hội đồng nhân dân cấp tỉnh/thành phố
40.
Ngành Luật Hiến pháp là gì ?
a)
A. Ngành Luật có vị trí cao nhất trong hệ thống pháp luật của mỗi quốc gia
b)
B. Ngành Luật có vai trò quan trọng nhất trong hệ thống pháp luật của mỗi quốc gia
c)
C. Ngành Luật xuất hiện sớm nhất trong hệ thống pháp luật của mỗi quốc gia
d)
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
41.
Nguồn quan trọng nhất của ngành Luật Hiến pháp là ?
a)
A. Hiến pháp
b)
B. Văn bản quy phạm pháp luật
c)
C. Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật
d)
D. Văn bản hành chính
42.
Phương pháp điều chỉnh quan trọng nhất của ngành Luật Hiến pháp ?
a)
A. Phương pháp xác lập những nguyên tắc chung, hiến định
b)
B. Phương pháp phục tùng, quyền uy
c)
C. Phương pháp cho phép
d)
D. Phương pháp cấm đoán
43.
Ngành Luật hiến pháp là ?
a)
A. Ngành Luật hiến pháp là một bộ phận cấu thành của hệ thống pháp luật quốc gia
b)
B. Ngành Luật hiến pháp là ngành luật đứng đầu trong hệ thống pháp luật quốc gia
c)
C. Ngành Luật hiến pháp điều chỉnh hầu như các quan hệ xã hội
d)
D. Tất cả các đáp án trên là đúng
44.
Trong các nhận định sau, nhận định nào sau đây là ĐÚNG ?
a)
A. Ngành Luật Hiến pháp có phương pháp điều chỉnh riêng
b)
B. Ngành Luật Hiến pháp có đối tượng điều chỉnh riêng
c)
C. Ngành Luật Hiến pháp có phương pháp và đối tượng điều chỉnh riêng
d)
D.Ngành Luật Hiến pháp chỉ có phương pháp nhưng không có đối tượng điều chỉnh
45.
“Mọi người có quyền sống trong môi trường trong lành và có nghĩa vụ bảo vệ môi trường”, quy định trên trong Hiến pháp Việt Nam 2013 đã thể hiện những phương pháp điều chỉnh gì ?
a)
A. Phương pháp bắt buộc
b)
B. Phương pháp cho phép
c)
C. Phương pháp cấm đoán
d)
D. Đáp án A và B đều đúng
46.
Trong các loại nguồn sau, loại nguồn nào chiếm số lượng nhiều nhất trong các loại nguồn của ngành Luật Hiến pháp ?
a)
A. Hiến pháp
b)
B. Luật
c)
C. Nghị quyết
d)
D. Pháp lệnh
47.
Trong các loại nguồn sau, những loại nguồn nào là nguồn của ngành Luật Hiến pháp
a)
A. Nghị quyết của Quốc hội
b)
B. Văn bản xử phạt vi phạm hành chính của Chủ tịch UBND xã
c)
C. Cương lĩnh Đảng Cộng sản Việt Nam
d)
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
48.
Nhận định nào là nhận định đúng về Hiến pháp ?
a)
A. Được ban hành theo trình tự, thủ tục thông thường
b)
B. Có phạm vi điều chỉnh tương đối rộng
c)
C. Hiến pháp có hiệu lực pháp lý như những văn bản quy phạm pháp luật thông thường
d)
D. Là luật cơ bản của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
49.
Nhận định Đúng về ngành Luật Hiến pháp ?
a)
A. Giữ vai trò chủ đạo trong hệ thống pháp luật Việt Nam
b)
B. Đối tượng điều chỉnh hẹp nhất
c)
C. Xuất hiện sớm nhất
d)
D. Tất cả đáp án trên đều đúng
50.
Căn cứ vào thời gian ban hành, Hiến pháp ban hành vào thế kỷ XVIII thuộc loại Hiến pháp nào ?
a)
A. Hiến pháp cương tính
b)
B. Hiến pháp tư sản
c)
C. Hiến pháp cổ điển
d)
D. Hiến pháp thành văn
51.
Căn cứ vào thể thức ban hành văn bản, Hiến pháp được ban hành thành một văn bản cụ thể là loại Hiến pháp gì ?
a)
A. Hiến pháp tư sản
b)
B. Hiến pháp cương tính
c)
C. Hiến pháp thành văn
d)
D. Hiến pháp cổ điển
52.
Căn cứ vào thủ tục sửa đổi Hiến pháp, thủ tục sửa đổi Hiến pháp với quy trình, trình tự chặt chẽ là ?
a)
A. Hiến pháp cổ điển
b)
B. Hiến pháp hiện đại
c)
C. Hiến pháp nhu tính
d)
D. Hiến pháp bất thành văn
53.
Trong các nhận định sau, nhận định nào là nhận định ĐÚNG ?
a)
A. Hiến pháp thành văn là hiến pháp chỉ được quy định trong một văn bản duy nhất.
b)
B. Hiến pháp thành văn là văn bản do nguyên thủ quốc gia đó xây dựng và ban hành
c)
C. Hiến pháp thành văn chỉ xuất hiện ở các nước theo chế độ XHCN
d)
D. Hiến pháp thành văn đầu tiên là Hiến pháp Việt Nam năm 1946
54.
Trong các nhận định sau, nhận định nào là nhận định ĐÚNG ?
a)
A. Hiến pháp bất thành văn là văn bản chỉ xuất hiện ở Vương Quốc Anh
b)
B. Hiến pháp bất thành văn là văn bản có tính chất hiến pháp
c)
C. Hiến pháp bất thành văn là một tập hợp các văn bản có tính chất hiến pháp
d)
D. Hiến pháp bất thành văn được quy định trong nhiều văn bản khác nhau
55.
Trong các nhận định sau, nhận định nào là nhận định đúng ?
a)
A. Hiến pháp cổ điển là hiến pháp được ban hành vào thế kỷ XX
b)
B. Hiến pháp cổ điển là hiến pháp được ban hành trước thế kỷ XX
c)
C. Hiến pháp cổ điển là hiến pháp được ban hành vào thế kỷ XVIII, XIX
d)
D. Hiến pháp cổ điển là hiến pháp được ban hành sau thế chiến thứ II
56.
Có bao nhiêu hình thức chế độ chính trị ?
a)
A. Hình thức chính trị dân chủ
b)
B. Hình thức chính trị phản dân chủ
c)
C. Hình thức chính trị bán dân chủ
d)
D. A và B đều đúng
57.
Hệ thống chính trị bao gồm bao nhiêu bộ phận cấu thành ?
a)
A. Đảng Cộng sản Việt Nam
b)
B. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên
c)
C. Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
d)
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
58.
Đảng Cộng sản Việt Nam lần đầu được quy định trong bản Hiến pháp năm nào ?
a)
A. Hiến pháp Việt Nam năm 1946
b)
B. Hiến pháp Việt Nam năm 1959
c)
C. Hiến pháp Việt Nam năm 1980
d)
D. Hiến pháp Việt Nam năm 2013
59.
Nhận định nào sau đây là đúng ?
a)
A. Đảng Cộng sản Việt Nam với vị trí là trung tâm trong hệ thống chính trị
b)
B. Đảng Cộng sản Việt Nam đưa ra cương lĩnh để quản lý Nhà nước và xã hội
c)
C. Đảng Cộng sản Việt Nam với vai trò là lãnh đạo, hạt nhân quản lý Nhà nước và xã hội
d)
D. Đảng Cộng sản Việt Nam với vai trò là cơ sở chính trị của chính quyền nhân dân.
60.
Nhân dân có bao nhiêu hình thức thực hiện quyền lực Nhà nước ?
a)
A. Dân chủ trực tiếp
b)
B. Dân chủ gián tiếp
c)
C. Dân chủ bán trực tiếp
d)
D. Đáp án A và B là đúng
61.
Quan điểm của Đảng, Nhà nước Việt Nam về vấn đề quyền con người được thể hiện qua những nội dung cơ bản nào ?
a)
A. Quyền con người vừa thể hiện tính phổ biến vừa thể hiện tính đặc thù
b)
B. Quyền con người không tách rời chủ quyền quốc gia và thuộc phạm vi chủ quyền quốc gia
c)
C. Quyền con người gắn liền với nghĩa vụ của chủ thể mang quyền
d)
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
62.
Bản Hiến pháp mang hơi hướng đề cao quyền công dân quá mức ?
a)
A. Hiến pháp Việt Nam năm 1946
b)
B. Hiến pháp Việt Nam năm 1980
c)
C. Hiến pháp Việt Nam năm 1992
d)
D. Hiến pháp Việt Nam năm 2013
63.
Quyền con người lần đầu được quy định trong bản Hiến pháp năm nào ?
a)
A. Hiến pháp Việt Nam năm 1959
b)
B. Hiến pháp Việt Nam năm 1980
c)
C. Hiến pháp Việt Nam năm 1992, sửa đổi bổ sung 2001
d)
D. Hiến pháp Việt Nam năm 2013
64.
Quyền con người là gì ?
a)
A. Là những quy cách xử sự mà con người tuân theo
b)
B. Là những quy định về quyền con người mà con người chỉ được thực hiện khi Hiến pháp ban hành
c)
C. Là những quy định về quyền con người được quy định trong Hiến pháp và được triển khai thực tiễn trong các văn bản quy phạm pháp luật
d)
D. Là những quyền mà khi con người sinh ra đã có
65.
Căn cứ theo nhóm quyền, quyền con người được chia ra thành những nhóm quyền nào ?
a)
A. Quyền con người về quyền kinh tế, chính trị
b)
B. Quyền con người về quyền dân sự, chính trị
c)
C. Quyền con người về quyền kinh tế, văn hóa, xã hội
d)
D. Đáp án B và C đều đúng
66.
Trong các quyền sau, quyền con người về quyền dân sự là quyền gì ?
a)
A. Quyền được sống
b)
B. Quyền sống
c)
C. Quyền được tự do kinh doanh những loại hàng hóa mà pháp luật không cấm
d)
D. Quyền bầu cử, ứng cử
67.
Sự ra đời của quốc tịch ?
a)
A. Khi hệ thống pháp luật xuất hiện
b)
B. Khi Nhà nước ra đời
c)
C. Đáp án A và B đều đúng
d)
D. Đáp án A và B đều sai
68.
Có bao nhiêu nguyên tắc xác định quốc tịch ?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
69.
Xác định quốc tịch theo nguyên tắc huyết thống là ?
a)
A. Không cần xác định quốc tịch của cha mẹ, chỉ cần xác định nơi sinh
b)
B. Xác định quốc tịch của cha mẹ, không cần xác định nơi sinh
c)
C. Vừa xác định quốc tịch của cha mẹ, vừa xác định nơi sinh
d)
D. Tất cả các đáp án trên đều sai
70.
Chủ thể trong mối quan hệ quốc tịch ?
a)
A. Người có quốc tịch nơi đang sinh sống, làm việc
b)
B. Người có quốc tịch nước ngoài
c)
C. Người không có quốc tịch
d)
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
71.
Việt Nam là quốc gia tuân theo nguyên tắc nào để xác định quốc tịch của một người ?
a)
A. Nguyên tắc huyết thống
b)
B. Nguyên tắc nơi sinh
c)
C. Tuân theo cả 2 nguyên tắc trên
d)
D. Không tuân theo nguyên tắc nào
72.
A được sinh ra tại Việt Nam, bố A có quốc tịch Hàn Quốc, mẹ A có quốc tịch VN, xác định quốc tịch của A ?
a)
A. A có quốc tịch Hàn Quốc
b)
B. A có quốc tịch Việt Nam
c)
C. A có thể có hai quốc tịch
d)
D. Không thể xác định quốc tịch của A
73.
B được sinh ra ở Việt Nam, cả bố và mẹ B không có quốc tịch, xác định quốc tịch của B ?
a)
A. B đương nhiên có quốc tịch Việt Nam
b)
B. B không thể có quốc tịch Việt Nam
c)
C. Không thể xác định quốc tịch của B
d)
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
74.
Trong các nhận định sau, nhận định nào sau đây là Đúng ?
a)
A. Người bị tước quốc tịch không thể nào xin trở lại quốc tịch Việt Nam
b)
B. Chỉ có người có quốc tịch Việt Nam mới bị tước quốc tịch Việt Nam
c)
C. Tước quốc tịch là mức phạt nặng nhất được quy định trong Hiến pháp
d)
D. Chủ thể có thẩm quyền tước quốc tịch là Bộ trưởng Bộ tư pháp
75.
Trong các chủ thể sau đây, chủ thể nào có quyền nhập quốc tịch Việt Nam ?
a)
A. Người từng có quốc tịch Việt Nam nhưng đã xin thôi quốc tịch Việt Nam để nhập tịch quốc gia nước khác
b)
B. Người bị tước quốc tịch Việt Nam
c)
C. Người có quốc tịch nước ngoài
d)
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
76.
Trong các chủ thể sau đây, chủ thể nào có quyền xin trở lại quốc tịch Việt Nam ?
a)
A. Người từng có quốc tịch Việt Nam nhưng đã xin thôi quốc tịch Việt Nam để nhập tịch quốc gia nước khác
b)
B. Người bị tước quốc tịch Việt Nam
c)
C. Người có quốc tịch gốc là Việt Nam
d)
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
77.
B có bố mang quốc tịch Hàn Quốc và mẹ có quốc tịch Việt Nam. Biết rằng, B được sinh ra trên lãnh thổ Việt Nam nhưng bố và mẹ B không thống nhất về việc chọn quốc tịch cho A. Theo pháp luật quốc tịch Việt Nam hiện hành thì:
a)
A. B có thể có quốc tịch Hàn Quốc
b)
B. B có quốc tịch Việt Nam
c)
C. B có thể có hai quốc tịch
d)
D. Không thể xác định quốc tịch của A
78.
Trong các chủ thể nào sau đây, chủ thể nào có quyền bầu cử ?
a)
A. Người có quốc tịch của quốc gia đó
b)
B. Người có quốc tịch nước ngoài
c)
C. Người không có quốc tịch
d)
D. Tất cả các đáp án trên đều sai
79.
Nguyên tắc bầu cử phổ thông là gì ?
a)
A. Là nguyên tắc bầu cử không phân biệt giới tính, địa vị v.v..
b)
B. Là nguyên tắc bầu cử mà người tham gia bầu cử đáp ứng đủ 2 điều kiện là phải là công dân Việt Nam và người đủ 18 tuổi
c)
C. Là nguyên tắc bầu cử mà Nhà nước và pháp luật phải tạo những điều kiện tốt nhất để rộng rãi cử tri được tham gia
d)
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
80.
Trong các nguyên tắc bầu cử, nguyên tắc có ảnh hưởng tác động chi phối các nguyên tắc còn lại ?
a)
A. Nguyên tắc phổ thông
b)
B. Nguyên tắc trực tiếp
c)
C. Nguyên tắc bình đẳng
d)
D. Cả 4 nguyên tắc đều quan trọng như nhau
81.
Đối tượng nào sau đây có quyền bầu cử ?
a)
A. Người đang bị tạm giam, tạm giữ
b)
B. Người đang chấp hành án phạt
c)
C. Người đã bị Tòa án kết án
d)
D. Người được Tòa án xác định là tâm thần
82.
Thời gian để tiến hành bầu cử bắt đầu từ mấy giờ và kết thúc mấy giờ ?
a)
A. Từ lúc 7h sáng cho đến 17h chiều
b)
B. Từ 5h sáng cho đến 21h tối
c)
C. Từ 7h sáng cho đến 20h tối
d)
D. Từ 5h sáng cho đến 20h tối
83.
Trong Hiến pháp Việt Nam năm 2013, Quốc hội được quy định với tính chất pháp lý là gì ?
a)
A. Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
b)
B. Cơ quan đại biểu cao nhất của Nhân dân
c)
C. Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
d)
D. Đáp án A và B là đúng
84.
Quốc hội không có thẩm quyền ban hành các loại ban hành văn bản nào dưới đây ?
a)
A. Hiến pháp
b)
B. Luật
c)
C. Nghị quyết
d)
D. Nghị định
85.
Cơ quan hoạt động thường xuyên cao nhất của Quốc hội ?
a)
A. Uỷ ban thường vụ quốc hội
b)
B. Hội đồng dân tộc
c)
C. Uỷ ban pháp luật
d)
D. Hội đồng bầu cử quốc gia
86.
Chủ thể có thẩm quyền bầu cử đại biểu Quốc hội ?
a)
A. Cử tri
b)
B. Tất cả mọi người dân Việt Nam
c)
C. Người có quốc tịch nước ngoài
d)
D. Người không có quốc tịch
87.
Hội đồng dân tộc thuộc cơ quan nào dưới đây ?
a)
A. Chính phủ
b)
B. Quốc hội
c)
C. Ủy ban thường vụ quốc hội
d)
D. Uỷ ban dân tộc
88.
Chủ tịch Quốc hội do chủ thể nào bầu ?
a)
A. Quốc hội
b)
B. Nhân dân
c)
C. Uỷ ban thường vụ quốc hội
d)
D. Chủ tịch nước
89.
Nguyên thủ quốc gia gồm những tên gọi nào dưới đây ?
a)
A. Chủ tịch nước
b)
B. Tổng thống
c)
C. Nhà vua
d)
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
90.
Chủ tịch nước nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được hình thành nào ?
a)
A. Bổ nhiệm
b)
B. Bầu
c)
C. Bầu cử
d)
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
91.
Chủ tịch nước có các quyền nào dưới đây ?
a)
A. Có quyền đại xá
b)
B. Có quyền đặc xá
c)
C. Có quyền bãi bỏ các văn bản luật do Quốc hội ban hành
d)
D. Có quyền bổ nhiệm Thủ tướng Chính phủ
92.
Trong các nhận định sau, nhận định nào là nhận định Đúng
a)
A. Chủ tịch nước là đại biểu Quốc hội
b)
B. Chủ tịch nước là thành viên Chính phủ
c)
C. Chủ tịch nước là Bí thư quân ủy Trung ương
d)
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
93.
Trong các nhận định sau, nhận định nào là nhận định Đúng
a)
A. Chủ tịch nước là người đứng đầu Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
b)
B. Chủ tịch là Chủ tịch Hội đồng an ninh quốc phòng
c)
C. Chủ tịch nước là người đại diện về mặt đối ngoại, đối nội
d)
D. Cả 3 đều đúng
94.
Chính phủ là cơ quan đứng đầu nhánh ?
a)
A. Lập pháp
b)
B. Tư pháp
c)
C. Hành pháp
d)
D. Không thuộc bất kỳ một nhánh quyền lực nào
95.
Trong Hiến pháp Việt Nam năm …, Chính phủ được quy định với tính chất pháp lý là gì ?
a)
A. Cơ quan đại biểu cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
b)
B. Cơ quan chấp hành của Quốc hội
c)
C. Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất
d)
D. Tất cả đáp án trên đều đúng
96.
Trong các chủ thể nào sau đây, chủ thể nào có quyền đề nghị Quốc hội bầu Chủ tịch nước ?
a)
A. Thủ tướng Chính phủ khóa trước
b)
B. Chủ tịch nước
c)
C. Chủ tịch Quốc hội
d)
D. Tổng bí thư Đảng Cộng sản Việt Nam
97.
Thủ tướng Chính phủ do chủ thể nào có thẩm quyền bầu ?
a)
A. Quốc hội
b)
B. Uỷ ban thường vụ Quốc hội ‘
c)
C. Chính phủ
d)
D. Đảng Cộng sản Việt Nam
98.
Thủ tướng Chính phủ là người đứng đầu ?
a)
A. Đứng đầu nhánh hành pháp
b)
B. Đứng đầu hệ thống cơ quan hành chính từ Trung ương đến địa phương
c)
C. Đứng đầu Chính phủ
d)
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
99.
Tòa án nhân dân thuộc nhánh quyền nào ?
a)
A. Lập pháp
b)
B. Hành pháp
c)
C. Tư pháp
d)
D. Không thuộc nhánh quyền lực nào
100.
Tòa án nhân dân trong Hiến pháp Việt Nam năm … có bao nhiêu cấp ?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
101.
Cơ quan xét xử cao nhất của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là cơ quan nào ?
a)
A. Tòa án nhân dân tối cao
b)
B. Tòa án nhân dân cấp cao
c)
C. Tòa án nhân dân cấp tỉnh
d)
D. Tòa án nhân dân cấp tỉnh
102.
Chức năng quan trọng nhất của Tòa án nhân dân là gì ?
a)
A. Xét xử
b)
B. Điều tra
c)
C. Truy tố
d)
D. Thi hành án
103.
Tòa án nhân dân tối cao thực hiện chức năng xem xét, xét xử đối với hoạt động ?
a)
A. Giám đốc thẩm
b)
B. Phúc thẩm
c)
C. Sơ thẩm
d)
D. Tất cả đáp án trên đều đúng
104.
Tòa án nhân dân cấp cao thực hiện chức năng xem xét, xét xử đối với hoạt động ?
a)
A. Giám đốc thẩm
b)
B. Phúc thẩm
c)
C. Sơ thẩm
d)
D. Đáp án A và B là đáp án đúng
105.
Tòa án nhân dân cấp tỉnh thực hiện chức năng xem xét, xét xử đối với hoạt động ?
a)
A. Giám đốc thẩm
b)
B. Tái thẩm
c)
C. Sơ thẩm
d)
D. Tất cả đáp án trên là đáp án đúng
106.
Tòa án nhân dân cấp huyện thực hiện chức năng xem xét, xét xử đối với hoạt động ?
a)
A. Giám đốc thẩm
b)
B. Phúc thẩm
c)
C. Sơ thẩm
d)
D. Tất cả đáp án trên đều đúng
107.
Viện kiểm sát nhân dân là cơ quan đứng đầu nhánh quyền nào ?
a)
A. Nhánh lập pháp
b)
B. Nhánh hành pháp
c)
C. Nhánh tư pháp
d)
D. Không thuộc nhánh quyền lực nào
108.
Chức năng của Viện kiểm sát nhân dân ?
a)
A. Kiểm sát các hoạt động tư pháp
b)
B. Chức năng công tố
c)
C. Xét xử
d)
D. Đáp án A và B là đáp án đúng
109.
Hệ thống Viện kiểm sát nhân dân có bao nhiêu cấp ?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
110.
Trong các nhiệm vụ, quyền hạn sau đây, quyền hạn và nhiệm vụ nào thuộc về Viện kiểm sát nhân dân ?
a)
A. Điều tra
b)
B. Truy tố
c)
C. Xét xử
d)
D. Thi hành án
111.
Hội đồng nhân dân với tính chất pháp lý là gì ?
a)
A. Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất
b)
B. Cơ quan quyền lực nhà nước tại địa phương
c)
C. Cơ quan đại biểu cao nhất của nhân dân
d)
D.Cơ quan đại biểu nhân dân tại địa phương
112.
Hiện nay, hội đồng nhân dân được tổ chức ở bao nhiêu cấp ?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
113.
Trong các chức năng sau, chức năng nào là của Hội đồng nhân dân ?
a)
A. Quyết định những vấn đề quan trọng tại địa phương
b)
B. Giám sát các hoạt động của các cơ quan nhà nước tại địa phương
c)
C. Trong lĩnh vực tổ chức bộ máy nhà nước
d)
D.Tất cả các đáp án trên đều đúng
114.
Trong các cơ quan sau, cơ quan nào là cơ quan chuyên môn của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh ?
a)
A. Sở Tài nguyên - Môi trường
b)
B. Phòng Tư pháp
c)
C. Ban Tài chính - Ngân sách
d)
D. Uỷ ban pháp luật
115.
Nhân dân thực hiện quyền khiếu nại, tố cáo là hình thức nhân dân ?
a)
A. Dân chủ trực tiếp
b)
B. Dân chủ gián tiếp
c)
C. Dân chủ bán gián tiếp
d)
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng