wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

triet3

Total questions: 113

Worksheet time: 28hrs 15mins

Name
Class
Date
1.
Cầu 220: Chọn câu trả lời đúng và đầy đù. Sự ra đời và quan điểm duy vật về lịch sử do c. Mác sáng lập đã khác phục được những sai lầm cấn bàn trong việc lý giài xã hội theo:
a)
A. Quan niệm tôn giáo và duy tâm.
b)
B. Quan niệm duy vật siêu hình và tôn giáo.
c)
C. Quan niệm duy tâm và siêu hình.
d)
D. Quan niệm duy vật tự nhiên và tầm thường
2.
Câu 221: Điền thêm từ dể hoàn thiện nhận định sau đây cùa V.I.Lênin:“Chủ nghỉa Mác đã mở đường cho việc nghiên cứu rộng rãi và toàn diện quá trinh phát sinh, phát triển và suy toàn của...”
a)
A. Các hệ thống vật chất trong giới tự nhiên
b)
B. Các quá trình kinh tế và chính trị - xã hội.
c)
C. Các sự vật, hiện tượng trong thế giới tự nhiên, xã hội và tư duy.
d)
D. Các hình thái kinh tế-xã hội.
3.
Câu 222: Chọn câu trà lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử: Xã hội có các loại hinh thức cơ bàn là:
a)
A. Sản xuất ra của cài vật chất, tinh thần và văn hóa.
b)
B. Sản xuất ra văn hóa, con người và đời sống tinh thần.
c)
C. Sản xuất ra cùa cải vật chất, đời sống tinh thần và nghệ thuật.
d)
D. Sản xuất ra của cải vật chất, tinh thần và con người/
4.
Câu 223: Điền thêm từ để hoàn thiện nhận định sau đây và xác định đó là nhận định của ai? “Điểm khác biệt căn bản giữa xã hội loài người và xã hội loài vật ở chỗ: loài vật may mắn lắm chì hái lượm trong khi con người lại ....(2)...”
a)
A. Biết sáng tạo/Ph. Ãngghen.
b)
B. Sản xuất/ Ph. Ãngghen.
c)
C. Tiến hành lao động/c. Mác.
d)
D. Tư duy /V.I. Lênin.
5.
Câu 224: Chọn câu trả lời đúng và đầy đù: Sản xuất vật chất là hoạt động có:
a)
A. Tính khách quan, tinh tất yếu, tính xã hội, tính văn hóa và tính mục đích.
b)
B. Tinh tất yếu, tính tư duy, tính cộng đồng, tính văn hóa và tính mục đích.
c)
C. Tính khách quan, tính mục đích, tính xã hội, tính lịch sử và tính sáng tạo.
d)
D. Tính xã hội, tính lịch sử, tính sáng tạo, tính văn hóa và tính mục đích tự thân.
6.
Câu 225: Chọn câu trá lời đúng: Trong chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm “ phương thức sản xuất” dùng để chì:
a)
A. Cách thức tiến hành quá trình sản xuất ra của cải vật chất trong một giai đoạn lịch sử nhất đjnh.
b)
B. Quá trình sản xuất ra cùa cài vật chất trong một giai đoạn lịch sử nhất định.
c)
C. Cơ chế vận hành kinh tế trong các điều kiện cụ thể cùa xã hội.
d)
D. Quá trình sản xuất ra cùa cải vật chất với một cơ chế kinh tế nhất định.
7.
Câu 226: Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử:Sản xuất ra của cải vật chất giữ vai trò là:
a)
A. Nền tảng của xã hội.
b)
B. Nền tảng vật chất của xã hội
c)
C. Nền tảng tinh thần cùa xã hội
d)
D. Nền tảng kỹ thuật, công nghệ của xã hội
8.
Câu 227: Chọn câu trả lời đúng:Trình độ phát triển cùa phương thức sả xuất ra cùa cải vật chất là nhân tố giữ vai trò quyết định:
a)
A. Đời sống tinh thần xã hội.
b)
B. Đời sống văn hóa của xã hội.
c)
C. Đời sống chinh trị, đạo đức cùa xã hội.
d)
D. Trình độ phát triển của nền sản xuất xã hội.
9.
Câu 228: Chọn câu trả lời đúng:Theo C.Mác, các nền kinh tế căn bản được phân biệt với nhau bởi:
a)
A. Phương thức sả xuất ra của cải vật chất.
b)
B. Mục đích của quá trinh sản xuất ra của cải vật chất.
c)
C. Mục đích tự nhiên của quá trình sản xuất ra của cải vật chất.
d)
D. Mục đích xâ hội cùa quá trinh sản xuất ra của cải vật chất.
10.
Câu 229: : Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử. Suy cho cùng, trinh độ phát triển của nên sản xuất ra của cải vật chất của xã hội được quyết định bởi trinh độ:
a)
A. Phát triển cùa phương thức sử dụng lao động.
b)
B. Phát triển của các nguồn lực sử dụng tròn quá trình sản xuất.
c)
C. Phát triển của lực lượng sẳn xuất.
d)
D. Phát triển của quan hệ sàn xuất.
11.
Câu 230: Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sừ: Mỗi phương thức sản xuất đều được tạo nên bởi hai mặt:
a)
A. Kỹ thuật và công nghệ.
b)
B. Kỹ thuật và lao động.
c)
C. Kỹ thuật và kinh tế.
d)
D. Kỹ thuật và tổ chức.
12.
Câu 231: Chọn câu trả lời đúng: Tiền đề xuất phát cùa quan điểm duy vật lịch sử là:
a)
A. Con người hiện thực.
b)
B. Con người trừu tượng.
c)
C. Con người hành động.
d)
D. Con người tư duy.
13.
Câu 232: Chọn câu trà lời đúng: Theo Ph.Ăngghen, sự khác nhau căn bản giữa con người và con vật là ở chỗ:
a)
A. Con người biết tư duy và sang tạo.
b)
B. Con người có nhận thức và giao tiếp xã hội.
c)
C. Con người biết lao động sản xuất ra những tư liệu sinh hoạt của mình.
d)
D. Con người có văn hóa và tri thức.
14.
Câu 233: Chọn câu trà lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử: Thực chất của quá trình sản xuất vật chất là quá trình:
a)
A. Con người thực hiện sự cẳi biến giới tự nhiên.
b)
B. Con người nhận thức thế giới và bản thân mình.
c)
C. Con người thực hiện sự sang tạo trong tư duy.
d)
D. Con người thực hiện lợi ích cùa mình.
15.
Câu 234: Chọn câu trà lời đúng: Theo quan điểm duy vật lịch sữ, để giải thich đúng và triệt để các hiện tượng ưong đời sống xã hội, cần phải xuất phát từ:
a)
A. Nền sàn xuất vật chất của xã hội.
b)
B. Quan điểm chính ưị của giai cấp nám quyền lực nhà nước.
c)
C. Truyền thống văn hóa của xã hội.
d)
D. Ý chí của mọi thành viên trong cộng đồng xã hội.
16.
Câu 235: Chọn câu trà lời đúng.Theo C.Mác, về đại thể, quá trình phát triển tuần tự của xỉ hội loài người đã lần lượt trải qua các phương thức sản xuất:
a)
A. Nguyên thủy, nô lệ, phong kiến, tư sàn và cộng sản chủ nghĩa.
b)
B. Nô lệ, phong kiến, tư sản và xã hội chù nghĩa,
c)
C. Ả châu, cổ đại, phong kiến và tư sản hiện đại.
d)
D. Nguyên thủy, Á châu, cổ đại, phong kiến và tư sản hiện đại.
17.
Câu 236: Chọn câu trả lời đúng: Lực lượng sản xuất bao gồm:
a)
A. Tư liệu sàn xuất và các nguồn lực tự nhiên.
b)
B. Tư liệu sản xuất và người lao động.
c)
C. Người lao động và trình độ lao động của họ.
d)
D. Người lao động và công cụ lao động.
18.
Câu 237: Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử: Nhân tố quyết định trong lục lượng sản xuất là nhân tố:
a)
A. Tư liệu sản xuất.
b)
B. Người lao động.
c)
C. Công cụ lao động.
d)
D. Tri thức
19.
Câu 238: Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử: Trinh độ phát triển của lực lượng sản xuất:
a)
A. Là trinh độ phát triển cùa con người.
b)
B. Là trình độ phát triển của con người và xã hội.
c)
C. Phản ánh trình độ con người chinh phục giới tự nhiên.
d)
D. Phản ánh trinh độ con người chinh phục và cài tạo xã hội.
20.
Câu 239: Chọn câu trả lời đúng nhất theo phương thức định nghĩa khái niệm: Khái niệm quan hệ sản xuất dùng để chỉ:
a)
A. Mối quan hệ giữa con người và giới tự nhiên.
b)
B. Mối quan hệ giữa con người và con người.
c)
C. Mối quan hệ giữa con người với con người trong quá trinh lao động.
d)
D. Mối quan hệ kinh tế trong quá trình sản xuất và tái sản xuất của xã hội.
21.
Câu 240: Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử: Quan hệ cơ bản nhất trong hệ thống quan hệ sản xuất là mối quan hệ:
a)
A. Sờ hữu.
b)
B. Sở hữu về trí tuệ.
c)
C. Sở hữu về tư liệu sản xuất.
d)
D.Sở hữu về công cụ lao dộng.
22.
Câu 241: Chọn câu trà lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử: Trong mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất:
a)
A. Lực lượng sản xuất phụ thuộc vào quan hệ sản xuất.
b)
B. Quan hệ sản xuất phụ thuộc vào trinh độ phát triển của lực lượng sản xuất.
c)
C. Quan hệ sàn xuất và lực lượng sản xuất tồn tại độc lập với nhau.
d)
D. Quan hệ sản xuất và lực lượng sàn xuất đều phụ thuộc vào quyền lực nhà nước.
23.
Câu 242: Chọn câu trà lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử: Mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất là mối quan hệ:
a)
A. Luôn luôn thống nhất với nhau.
b)
B. Luôn luôn đối lập loại trừ nhau.
c)
C. Thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập.
d)
D. Có lúc hoàn toàn đối lập nhau, có khi hoàn toàn thống nhất với nhau.
24.
Câu 243: Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sừ: Quy luật cơ bản nhất, chi phối quyết định toàn bộ quá trình vận động, phát triển của lịch sừ xã hội loài người là quy luật:
a)
A.Đấu tranh giai cấp.
b)
B. Phát triển khoa học và công nghệ.
c)
C. Phát triển kinh tế thị trường.
d)
D. Quan hệ sẳn xuất phụ thuộc vào trinh độ phát triển của lực lượng sản xuất.
25.
Câu 244: Chọn câu trả lời đúng: Theo quan điểm duy vật lịch sử, nguồn gốc, động lực cơ bản nhất của mọi quá trình phát triển xã hội là:
a)
A. Sự phát triển cùa khoa học.
b)
B. Sự phát triển cùa khoa học và công nghệ.
c)
C. Sự vận động của mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.
d)
D. Đấu tranh giai cấp.
26.
Câu 245: Chọn câu trả lời đúng: Theo quan điểm duy vật lích sử:
a)
A. Quan hệ sản xuất có thề vượt trước trinh độ phát triển cùa lực lượng sản xuất.
b)
B. Quan hệ sản xuất có thể lạc hậu hơn trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.
c)
C. Quan hệ sản xuất phẳi phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.
d)
D. Tùy từng điều kiện cụ thể, quan hệ sản xuất có thể vượt trước quan hệ sản xuất.
27.
Câu 246: Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử: Trong mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sàn xuất
a)
A. Lực lượng sản xuất là yếu tố thường xuyên biến đổi, phát triển.
b)
B. Quan hệ sản xuất là yếu tố thường xuyên biến đổi, phát triển.
c)
C. Cả hai đều là những yếu tố thường xuyên biến đổi, phát triển.
d)
D. Không có yếu tố nào thường xuyên biến đổi, phát triển.
28.
Câu 247: Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử: Khái niệm cơ sở hạ tầng dùng để chỉ:
a)
A.Quan hệ kinh tế của xã hội.
b)
B. Kết cấu vật chất - kỹ thuật làm cơ sở để phát triển kinh tế.
c)
C. Quan hệ sản xuất cùa xã hội.
d)
D. Quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế cùa xã hội.
29.
Câu 248: Chọn câu trả lời đúng: Theo quan điểm duy vật lịch sử, quan hệ cơ bàn nhất, quyết định mọi quan hệ khác của xã hội là:
a)
A. Quan hệ quyền lực nhà nước.
b)
B. Quan hệ văn hóa.
c)
C. Quan hệ kinh tế.
d)
D. Quan hệ tôn giáo.
30.
Câu 249: Chọn câu trả lời đúng: Theo quan điểm duy vật lịch sử, khái niệm kiến trúc thượng tầng là khái niệm dùng để chỉ:
a)
A. Toàn bộ thiết chê chính trị của xẵ hội.
b)
B. Toàn bộ thiết chế chính trị và pháp luật cùa xã hội.
c)
C. Toàn bộ thiết chế chính trị-xã hội.
d)
D. Toàn bộ hệ thống kết cấu các hình thái ỷ thức xã hội cùng với các thiết chế chính trị - xl hội tương ứng.
31.
Câu 250: Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử: Trong kiến trúc thượng tầng của xã hội có giai cấp, yếu tố cơ bản nhất, có tác động trực tiếp và mạnh mẽ nhất tới cơ sở hạ tầng cùa xã hội là yếu tố:
a)
A. Tổ chức
b)
B. Tổ chức
c)
C. Tổ chức
d)
D. Các tổ chức văn hóa - xã hội.
32.
Câu 251: Chọn câu trả lời đúng: Thông thường, trong kiến tiúc thượng tầng của các nước tư bản hiện nay:
a)
A. Đều thực hiện chế độ nhất nguyên chính trị.
b)
B. Không thực hiện chế độ đa nguyên chính trị.
c)
C. Tùy từng nước mà có thực hiện chế độ đa nguyên chính trị hay không.
d)
D. Thực hiện chế độ đa đảng, nhưng nhất nguyỀn chính trị.
33.
Câu 252: Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử: Nhà nước là:
a)
A. Tố chức phi chính phù.
b)
B. Tổ chức quyền lực phi giai cấp.
c)
C. Tổ chức quyền lực mang bản chất của giai cấp sở hữu tư liệu sẳn xuất chủ yếu của xă hội.
d)
D. Tổ chức quyên lực mang bản chất của mọi giai cấp ưong xã hội.
34.
Câu 253: Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử: Mối quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng là mối quan hệ:
a)
A. Luôn luôn thống nhất với nhau.
b)
B. Luôn luôn đối lập với nhau.
c)
C. Thống nhất và đấu tranh giữa hai mặt đối lập.
d)
D. Thống nhất là căn bàn, còn đấu tranh giữa chúng chỉ là tạm thời.
35.
Câu 254: Chọn câu trả lời đúng và đầy đù theo quan điềm duy vật lịch sử: Trong mối quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng của xã hội:
a)
A. Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng.
b)
B. Kiến trúc thượng tầng quyết định cơ sờ hạ tầng.
c)
C. Chúng có quan hệ biện chứng với nhau, trong đó cơ sờ hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng.
d)
D. Chúng có quan hệ biến chứng với nhau, tromg đó kiến trúc thượng tầng quyết định cơ sở hạ tầng.
36.
Câu 255: Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử: Khi xuất hiện mâu thuẫn gay gắt giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất thì:
a)
A. Quan hệ sàn xuất sẽ tự động thay đổi cho phù hợp với lực lượng sản xuất.
b)
B. Quan hệ sản xuất không thể thay đổi được vì nó được bảo vệ bàng quyền lực nhà nước.
c)
C. Lực lượng sản xuất phải tự điều chỉnh cho phù hợp với quan hệ sản xuất.
d)
D. Quan hệ săn xuất được thay đổi thong qua những cuộc cải cách và các cuộc cách mạng xã hội.
37.
Câu 256: Lựa chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử: Sự tác động của kiến trúc thượng tầng đối với cơ sở hạ tầng là sự tác động:
a)
A. Luôn luôn diễn ra theo chiều hướng tích cực.
b)
B. Luôn luôn diễn ra theo chiều hướng tiêu cực.
c)
C. Có thể diễn ra theo chiều hướng tích cực hoặc tiêu cực.
d)
D.Tiêu cực là cơ ban còn đôi khi theo chiều hướng tích cực.
38.
Câu 257: Chọn câu trả lời đúng: Theo quan điểm duy vật lịch sử, yếu tố cơ bản nhất tạo thành điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội lồ các yếu tố thuộc về:
a)
A. Điều kiện tự nhiên.
b)
B. Điều kiện dân cư.
c)
C. Phương thức sẳn xuất ra của cẳi vật chất.
d)
D. Không cỏ yếu tố nào là cơ bản nhất mà tùy thuộc các điều kiện lịch sử cụ thể khác nhau.
39.
Câu 258: Chọn câu trà lời đúng theo quan điểm duy tâm về lịch sử: Trong mối quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xâ hội:
a)
A. Suy đến cùng, tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội.
b)
B. Suy đến cùng, ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội.
c)
C. Tồn tại trong mối quan hệ phụ thuộc vào nhau, không cái náo quyết định cái nào. Tồn tại xẫ hội quyết định ý thức xã hội
d)
D. Tùy từng điều kiện mà xem xét cái nào quyết đjnh cái nào.
40.
Câu 259: Chọn câu trả lời đúng và đầy đủ theo quan điểm duy vật lịch sử: Trong mối quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội:
a)
A. Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội.
b)
B. Ý thức xâ hội quyết định tồn tại xâ hội.
c)
C. Chúng tồn tại ttong mối quan hệ biến chứng với nhau, không cái náo quyết định cái nào.
d)
D. Chúng tồn tại trong mối quan hệ biện chứng với nhau, tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội.
41.
Câu 260: Chọn câu trả lời đúng: Quan điểm cho ràng: “Ý thức xã hội luôn luôn là yếu tố phụ thuộc vào tồn tại xã hội, nó không có tính độc lập tương đối” là quan điểm của:
a)
A. Chủ nghĩa duy vật.
b)
B. Chủ nghĩa duy tâm.
c)
C.Chù nghía duy vật siêu hình.
d)
D. Chù nghĩa duy vật lịch sử.
42.
Câu 261: Chọn câu trả lời đúng: Quan điểm cho ràng: “ Tồn tại trong xã hội quyết định ý thức xã hội nhưng đồng thời ý thức xã hội lại có tính độc lập tương đôi cùa nó” là quan điếm của:
a)
A. Chủ nghĩa duy vật.
b)
B. Chù nghĩa duy tâm
c)
C. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
d)
D. Chủ nghía duy vật lịch sử
43.
Câu 262: Chọn câu trả lời đúng: Quan niệm cho rằng: “suy nghĩ của những người sống trong túp lều tranh luôn luôn khác với suy — nghĩ cuả những kẻ sống trong cung điện” là quan niệm của:
a)
A. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
b)
B. Chủ nghía duy vật siêu hình.
c)
C. Chù nghía duy tâm chù quan
d)
D. Chủ nghĩa duy vật lịch sử.
44.
Câu 263: Chọn câu trả lời đúng nhất theo quan niệm duy vật lịch sử: Mỗi hinh thái kinh té-xã hội đều được cấu thành từ các nhân tố:
a)
A. Lực lượng sàn xuất, kiến trúc thượng tầng.
b)
B. Quan hệ kinh tế, lực lượng sàn xuất và kiến trúc thượng tầng.
c)
C. Quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng.
d)
D.
45.
Câu 264: Chọn câu trả lời đúng: C. Mác đã xuất phát từ quan hệ nào, coi đó là những quan hệ cơ bàn nhất đề phân tích kết cấu xã hội:
a)
A. Quan hệ chính trị.
b)
B. Quan hệ pháp luật.
c)
C. Quan hệ giữa con người và giới tự nhiên.
d)
D. Quan hệ sản xuất.
46.
Câu 265: Điền thêm từ vào câu sau đây và xác định dó là luận điểm của ai? “Sự phát triển của các hình thái kinh tế- xã hội là một quá trình ....”
a)
A. Lịch sừ tất yếu theo quy luật/ V.I.Lênin.
b)
B. Lịch sừ đi lên/Ph. Ăngghen.
c)
C. Lịch sừ - tự nhiên/C. Mác.
d)
D. Lịch sứ của các dân tộc/ Hồ Chí Minh.
47.
Câu 266: Chọn câu ưả lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử: Quá trình “lịch sữ - tự nhiên” cùa sự phát triển các hình thái kinh te - xẫ hội là quá trinh phát triển theo: 
a)
A. Quy luật tự nhiên.
b)
B. Ý muốn chù quan cùa con người
c)
C. Ý niệm tuyệt đối.
d)
D. Quy luật khách quan của xã hội.
48.
Câu 267: Chọn câu trả lời đúng và đầy đú theo quan niệm đuy vật lịch sử: Theo V.I. Lênin, để có quan niệm đúng, vững chắc về sự phát triển cùa các hình thái kinh tế - xã hội là một quá trinh lịch sừ - tự nhiên thì cần phải:
a)
A. Quy những quan hệ xã hội vào những quan hệ sản xuất.
b)
B. Quy những quan hệ sản xuất vào các quan hệ chính trị, pháp luật.
c)
C. Quy những quan hệ xã hội vào những quan hệ sản xuất và quy những quan hệ sản xuất vào trinh độ phát triển của kỹ thuật, công nghệ hiện thời.
d)
D. Quy những quan hệ xã hội vào những quan hệ sẳn xuất và quy những quan hệ sẳn xuất vào trinh độ phát triển của lực lượng sản xuất.
49.
Câu 268: Chọn câu trả lời đúng nhất theo quan niệm duy vật lịch sử: Khăng định tính lịch sử - tự nhiên cùa sự phát triển các hình thái kinh tế - xã hội, tức là khảng định sự phát triển của xa hội:
a)
A. Hoàn toàn tuân theo quy luật khách quan của giới tự nhiên.
b)
B. Hoàn toàn tuân theo quy luật khách quan của xã hội.
c)
C. Hoàn toàn tuân theo quy luật khách quan của tự nhiên và xã
d)
D. Tuân theo quy luật khách quan nhưng đồng thời cũng chịu
50.
Câu 269: Chọn câu ttả lời đúng theo quan niệm duy vật lịch sử: Nhân tố quyết định xu hướng phát triển cùa các hình thái kinh tế- xã hội là:
a)
A. Ý thức cùa giai cấp nắm quyền lực nhà nước.
b)
B. Ý chí cùa nhân đân.
c)
C. Quy luật khách quan
d)
D.
51.
Câu 270. Sự tác động của ý thức chính ưị và pháp quyền đối với các hinh thái ý thức xâ hội khác và với tồn tại xã hội thông qua quyền lực nào? (Đáp án nắo dưới đây là đúng nhất?)
a)
A.Sức mạnh cùa sự tuyên truyền.
b)
B. Quyền lực của nhà nước.
c)
C. Quyền lực của kinh tế.
d)
D. Quyền lực cùa người đứng đầu nhà nước.
52.
Câu 271. Nguồn gốc ra dời cùa nhà nước? (Đáp án nào dưới đây là đúng nhất?)
a)
A. Để điều hoà mâu thuẫn giai cấp
b)
B. Do mâu thuẫn giai cấp không thể điều hoà được
c)
C. Nhà nước ra đời để quàn lý xâ hội
d)
D. Cà ba đáp án trên
53.
Câu 272. Ngày nay, đâu là nguyên nhân cơ bản khiến các quốc gia phải mở rộng quan hệ đối ngoại?
a)
A. Vì sự tồn tại cùa hành tinh xanh trái đất
b)
B. Do tác động của toàn cầu hoá
c)
C. Do chính sách hội nhập cùa các quốc gia
d)
D. Ba đáp án trên đều sai.
54.
Câu 273. Theo quan điểm cùa triết học Mác-Lênin, cơ sở để xác định sự khác nhau cùa các giai cấp trong một xã hội nhất định là gì? (Đáp án nào dưới đây là đúng nhất?)
a)
A. Giới tinh.
b)
B. Quan hệ sản
c)
C. Nghề nghiệp.
d)
D. Bao gồm ba đáp án trên.
55.
Câu 275. Trong xã hội có đối kháng giai cấp, có những giai cấp cơ bàn nào? (Đáp án nào dưới đây là đúng nhất?)
a)
A. Giai cấp thống trị, giai cấp bị trị, các giai cấp khác và các tầng lớp trung gian.
b)
B. Các giai cấp và tầng lớp trung gian.
c)
C. Giai cấp thống trị và giai cấp bị trị.
d)
D. Bao gồm ba đáp án trên.
56.
Câu 276. Trong bất kỳ xã hội nào, bên cạnh các giai cấp cơ bản cũng tồn tại một tầng lóp dân cư có vai trò quan trọng về kinh tế, chính trị, văn hóa... họ là ai?
a)
A. Tầng lớp chính trị gia
b)
B. Tầng lớp tu sĩ
c)
C. Tầng lớp nghệ sĩ
d)
D. Tầng lớp trí thức
57.
Câu 277. Theo quan điểm của V. I. Lênin, “Đấu tranh giai cấp” hiểu theo nghĩa chung nhất là? (Đáp án nào dưới đây là đúng nhất?)
a)
A. Cuộc đấu tranh nông dân chống bọn địa chủ phong kiến có đặc quyền đặc lợi, bọn áp bức và bọn ăn bám
b)
B. Cuộc đấu tranh cùa những người công nhân làm thuê hay những người vô sàn, chống giai cấp tư sản
c)
C. Là sự đấu tranh giữa giai cấp bị áp bức bóc lột với giai cấp áp bức bóc lột.
d)
D. Là sự đấu tranh giữa giai cấp nô lệ với giai cấp chù nô.
58.
Câu 278. Đấu tranh giai cấp là động lực phát triển của xã hội có giai cấp đối kháng vì nó giải quyết được mâu thuẫn cơ bản nào? (Đáp án nào dưới đây là đúng nhất?)
a)
A. Nó giải quyết được sự xung đột giữa lực lượng sản xuất mới và quan hệ sản xuất lạc hậu, thực hiện bước quá độ từ chế độ xã hội lỗi thời sang chế độ xã hội mới cao hơn
b)
B. Đấu tranh giai cấp phát triển thành cách mạng xã hội thì mọi mặt của đời sống xã hội phát triển với một nhịp độ chưa từng thấy “một ngày bàng hai mươi năm”
c)
C. Đấu tranh giai cấp còn góp phần cài tạo giai cấp cách mạng, phát triển trên các lĩnh vực văn hóa, tư tưởng, nghệ thuật
d)
D. Cả ba đáp án trên.
59.
Câu 279. Trong đâu tranh giai cấp, giai cấp nào sẽ là lực lượng lãnh đạo cách mạng?
a)
A. Giai cấp bị bóc lột trong quan hệ sản xuất thống trị
b)
B. Giai cấp đại diện cho quyền lợi chính trị cùa xã hội
c)
C. Giai cấp đại diện cho quan hệ chính trị tiến bộ
d)
D. Giai cấp đồi lập với giai cấp thống trị, thống nhất quyền lợi với giai cấp bị trị và đại diện cho phương thức săn xuất tiến bộ
60.
Câu 280. Phương thức sản xuất nào làm cho lợi ích cơ bản của giai cấp thống trị phù hợp với lợi ích của cộng đong dân tộc? (Đáp án nào dưới đây là đúng nhất?)
a)
A. Phương thức sản xuất chiếm hữu nô lệ.
b)
B. Phương thức sản xuất phong kiến.
c)
C. Phương thức sản xuất tư bản chù nghĩa.
d)
D. Phương thức săn xuất xã hội chủ nghía (cộng sản chủ nghĩa)
61.
Câu 281. Theo quan điểm cùa chù nghĩa Mác-Lênin, cách mạng xa hội là? (Đáp án nào dưới đây là đúng nhất?)
a)
A. Sự biến dổi có tính chất bước ngoặt và căn bản về chất trong toàn bộ các lĩnh vực cùa đời sống xã hội
b)
B. Việc lật đồ một chế độ chính trị đã lỗi thời, thiết lập một chế độ chính trị tiến bộ hơn
c)
C. Sự thay dổi về hình thái kinh tế - xã hội
d)
D. Cà 3 câu trên đều đúng
62.
Câu 282. Nguyên nhân cơ bàn cùa cách mạng xã hội? (Đáp án nào dưới đây là đúng nhất?)
a)
A. Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sàn xuất
b)
B. Mâu thuẫn giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
c)
C. Mâu thuẫn giữa giai cấp thống trị và giai cấp bị trị
d)
D. Cà ba đáp án ưên.
63.
Câu 283. Sau khi phân tích về qui luật phát triển không đồng đều của các nước đế quốc đầu thế kỳ XX, Lênin đã chì ra ràng cách mạng XHCN chì có thể xảy ra và thành công ở đâu?
a)
A. Các nước tư bàn phát triển cao
b)
B. Các nước tư bản trung bình, thậm chí chưa qua tư bàn chủ nghĩa.
c)
C. Các nước tư bản Châu Âu
d)
D. Các nước nghèo ở Phương Đông
64.
Câu 284. Sự kiện lịch sử nào dưới đây là cách mạng xã hội ở Việt Nam? (Đáp án nào dưới đây là đúng nhất?)
a)
A. Cuộc khởi nghĩa của Hai Bà Trưng
b)
B. Cuộc khởi nghĩa cùa Lê Lợi ớ Lam Sơn.
c)
C. Cách mạng tháng 8-1945.
d)
D. Chiến thăng biên giới tây nam năm 1979.
65.
Câu 285. Quan niệm cùa triết học Mác-Lênin về bàn chất con người? (Đáp án nào dưới đây là đúng nhất?)
a)
A. Con người là một thực thể thống nhất giữa mặt sinh vật với mặt xã hội.
b)
B. Trong tính hiện thực cùa nó con người là tổng hòa những quan hệ xã hội trên nền tảng sinh học.
c)
C. Con người là chù thể và là sản phẩm của lịch sử.
d)
D. Bao gồm ba đáp án trên.
66.
Câu 286. Thực chất cùa sự phân chia giai cấp trong xâ hội là phân định:
a)
A.Giừa bóc lột và bị bóc lột
b)
B.Địa vị khác nhau trong một chế độ kinh tế
c)
C.Thu nhập ở các mức độ khác nhau
d)
D.Thu nhập ờ các mức độ khác nhau, địa vị khác nhau trong một chế độ kinh tế
67.
Câu 287. Giai cấp này có thể chiếm đoạt lao động của giai cấp khác là do:
a)
A.Giai cấp này nám được sức mạnh bạo lực
b)
B.Thiên mệnh
c)
C.Bàn tính ác của con người
d)
D.Do giai cấp có điạ vị khác nhau trong một chế độ kinh tế nhất định
68.
Câu 288. c. Mác là người đầu tiên phát hiện ra sự tồn tại cùa các giai cấp trong xã hội?
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
c)
C.Ý kiến khác
d)
D.
69.
Câu 289. Bạo lực là nguồn gốc sản sinh giai cấp vi chỉ có bạo lực mới khuất phục được những đối lập trong xã hội
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
c)
C.Ý kiến khác
d)
D.
70.
Câu 290. Bạo lực là nhân tố góp phần thúc đẩy quá trình hình thành giai cấp trong lịch sừ
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
c)
C.Ý kiến khác
d)
D.
71.
Câu 291. Thục chất của cuộc đấu tranh giai cấp trong xã hội là:
a)
A.Chống áp bức, bóc lột
b)
B.Các giai cấp hiểu lầm nhau và không thông nhất được với nhau
c)
C.Chiến tranh gitta các quốc gia, dân tộc
d)
D.Đấu tranh giai cấp là để chống áp bức, bóc lột
72.
Câu 291. Hoàn thành câu trích sau: “ Đấu tranh giai cấp là... cùa lịch sử các xã hội có giai cấp”
a)
A.Động lực
b)
B.Hiện tượng vĩnh viễn
c)
C.Động lực trực tiếp
d)
D.Nhân tố tiến bộ
73.
Câu 303. Sản xuất hàng hóa là sàn xuất đề:
a)
A. Trao đổi
b)
B. Bán
c)
C. Để tiêu dùng cho
d)
D. Cả a, b, c đều đúng
74.
Câu 304. Kinh tế hàng hóa phát triển qua các giai đoạn:
a)
A. Kinh tế hàng hóa giản đơn, kinh tế thị trường hiện đại
b)
B. Kinh tế thị trường hỗn hợp, kinh tế thị trường tự do
c)
C. Kinh tế hàng hóa giản đon, kinh tế thị trường tự do
d)
D. Kinh tế hàng hóa giản đơn, kinh tế thị trường
75.
Câu 305. Giá trị sừ dụng cùa hàng hỏa:
a)
A. Tính hữu ích cho người sàn xuất ra nó
b)
B. Tính hữu ích cho người mua
c)
C. Cho cà người sản xuất và cho người mua
d)
D. Các phương án trên đều đúng
76.
Câu 306. Giá trị hàng hóa được tạo ra từ đâu?
a)
A. Từ sản xuất
b)
B. Từ trao đổi
c)
C. Từ phân phối
d)
D. Cả a, b, c
77.
Câu 307. Yếu tố làm già trị của 1 đơn vị sản phẩm giảm:
a)
A. Thay đổi cách thức quàn lý
b)
B. Thay đổi công cụ lao động
c)
C. Người lao động bò nhiều sức lao động hơn trước
d)
D. Nâng cao trình độ người lao dộng
78.
Câu 308. Thước đo lượng giá trị cùa hàng hóa là:
a)
A. Đại lượng cố định
b)
B. Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra
c)
C. Mức hao phí lao động
d)
D. Cả 3 câu trên
79.
Câu 309. Lượng giá trị hàng hoá được đo bàng:
a)
A. Thời gian lao động từng ngành sản xuất lượng hàng hóa trên thị trường.
b)
B. Thời gian lao động của nhũng người cung cấp đại bộ phận lượng hàng hóa trên thị trường
c)
C. Thời gian lao động cùa từng người để làm ra hàng hóa cùa họ.
d)
D. Tất cà các phương án trên đều sai.
80.
Câu 310. Lao động:
a)
A. Khả năng cùa lao động
b)
B. Hoạt động có mục đích của con người để tạo ra ciia cải
c)
C. Thể lực và tri lực cùa con người được sử dụng trong quá ưình lao động
d)
D. Cả a, b và c
81.
Câu 311. Lao động sản xuất hàng hoá có tính 2 mặt:
a)
A. Lao động giản đơn và lao động phức tạp
b)
B. Lao động tư nhân và lao động xã hội
c)
C. Lao động quá khứ và lao động sống
d)
D. Lao động cụ thể và lao động trừu tượng
82.
Câu 312. Lao động cụ thể:
a)
A. Lao
b)
B. Lao
c)
C. Lao
d)
D. Lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của một nghề nhất định
83.
Câu 313. Lao động phức tạp:
a)
A. Lao động trải qua huấn luyện, đào tạo, lao động thành thạo
b)
B. Lao động xẵ hội cần thiết
c)
C. Lao dộng trừu tuọng
d)
D. Lao động trí óc
84.
Câu 314. Yếu tố nào được xác định là thực thề cùa giá trị hàng hóa?
a)
A. Lao động cụ thề
b)
B. Lao động phức tạp
c)
C. Lao động giản đơn
d)
D. Lao động trừu tượng
85.
Câu 315. Chọn đáp án sai
a)
A. Giá trị mới của sản phẩm : V + m
b)
B. Giá trị cùa sản phẩm mái: V + m
c)
C. Giá trị của sức lao động : V
d)
D. Giá trị của tư liệu sản xuất: c
86.
Câu 316. Tăng năng suất lao động do:
a)
A. Thay đổi cách thức lao
b)
B. Tăng thời gian lao động
c)
C. Bỏ sức lao động nhiều hơn trong một thời gian
d)
D. Không phương án nào đúng
87.
Câu 317. Khi năng suất lao động tăng, số lượng sản phẩm sản xuất ra trong 1 đơn vị thời gian:
a)
A. Không đổi
b)
B. Tăng
c)
C. Giảm
d)
D. Không gồm cả a, b, c
88.
Câu 318. Khi năng suất lao động tăng
a)
A. Giá trị tạo ra trong một đơn vị sản phẩm không đổi
b)
B. Giá trị tạo ra với một đơn vị thời gian giảm
c)
C. Giá trị tạo ra với một đơn vị thời gian tăng
d)
D. Giá trị tạo ra với một đơn vị thời gian không đổi
89.
Câu 319. Cường độ lao động:
a)
A. Độ khẩn trương nặng nhọc trong lao động
b)
B. Hiệu quả cùa lao động
c)
C. Hiệu suất cùa lao động
d)
D. Các phương án trên đều sai.
90.
Câu 320. Khi tăng cường độ lao động:
a)
A. Mức hao phí lao động trong một đơn vị thời gian giảm
b)
B. Mức hao phí lao động trong một đơn vị thời gian không đổi
c)
C. Mức hao phí lao động trong một đơn v| thời gian tăng lên
d)
D. Tất cả các phương ẳn trên đều sai
91.
Câu 321. Trong năm 2007, lễ hội van hóa nào cùa nước ta được nhà nước công nhận là quốc lễ và đã được nhân dân đồng tinh ủng hộ?
a)
A. Lễ hội chùa Hương.
b)
B. Giỗ tổ Hùng Vương.
c)
C. Tet Nguyên tiêu
d)
D. Cà ba đáp án trên.
92.
Câu 322. Điền từ còn thiếu “ Trong tư liệu sàn xuất, yếu tố quan trọng nhất là...”
a)
A. Tư liệu lao động
b)
B. Đối tượng lao dộng
c)
C. Công cụ lao động
d)
D. Người lao động
93.
Câu 323. Theo quan điểm cùa Triết học Mác - Leenin lực lượng sản xuất bao gồm
a)
A. Tư liệu sản xuất và đối tượng lao động
b)
B. Tư liệu lao động và đối tượng lao động
c)
C. Tư liệu lao động và người lao động
d)
D. Tư liệu săn xuất và người lao động
94.
Câu 324. Tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các thời đại kinh tế là
a)
A. Người lao động
b)
B. Công cụ lao động
c)
C. Đối tượng lao động
d)
D. Sàn phẩm được sản xuất ra trong quá trinh lao động
95.
Câu 325. Nhân tố quyết định trong LLSX là
a)
A. TLSX, nhất là yếu tố công cụ sản xuất
b)
B. Người lao động
c)
C. Trình độ khoa học kĩ thuật cùa người lao động
d)
D. Công cự lao động
96.
Câu 326. Chọn câu trà lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử: Khái niệm cơ sở hạ tầng dùng để chi:
a)
A. Quan hệ kinh tế cùa xã hội.
b)
B. Kết cấu vật chất - kỹ thuật làm cơ sở để phát triển kinh tế.
c)
C. Quan hệ sản xuất của xã hội.
d)
D. Quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội.
97.
Câu 327. Chọn cầu trả lời đúng: Theo quan điểm duy vật lịch sử, quan hệ cơ bản nhất, quyết định mọi quan hệ khác của xã hội là:
a)
A. Quan hệ quyền lực nhà nước.
b)
B. Quan hệ văn hóa.
c)
C. Quan hệ kinh tế.
d)
D. Quan hệ tôn giáo.
98.
Câu 328. Chọn câu trả lời đúng: Theo quan điểm duy vật lịch sử, khái niệm kiến trúc thượng tầng là khái niệm dùng để chì:
a)
A. Toàn bộ thiết chế chính trị của xã hội.
b)
B. Toàn bộ thiết chế chính trị và pháp luật cùa xã hội.
c)
C. Toàn bộ thiết chế chính trị - xã hội.
d)
D. Toàn bộ hệ thống kết cấu các hình thái ý thức xã hội cùng vứi các thiết chế chính trị - xẫ hội tương ứng.
99.
Câu 328.Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử: Trong kiến trúc thượng tầng của xã hội có giai cấp, yếu tố cơ bản nhất, có tác động trực tiếp và mạnh mẽ nhất tới cơ sở hạ tầng của xã hội là yếu tổ:
a)
A.Tổ chức chinh đảng.
b)
B.Tổ chức nhà nước.
c)
C.Tổ chức tôn giáo.
d)
D.Các tổ chức văn hóa - xã hội.
100.
Câu 329. Chọn câu trả lời đúng:Thông thường, trong kiến trúc thượng tầng của các nước tư bản hiện nay:
a)
A.Đêu thực hiện chế độ nhất nguyên chính trị.
b)
B.Không thực hiện chế độ đa nguyên chính trị.
c)
C.Tùy từng nước mà có thực hiện chế độ đa nguyên chính trị hay không.
d)
D.Thực hiện chế độ đa đẳng, nhưng nhất nguyên chính trị.
101.
Câu 330. Chọn câu trả lời đúng theo quan điềm duy vật lịch sử:Nhà nước là:
a)
A. Tổ chức phi chính phù.
b)
B. Tổ chức quyền lực phi-giai cấp.
c)
C. Tổ chức quyền lực mang bẳn chất của giai cấp sở hữu tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội.
d)
D. Tổ chức quyền lực mang bản chất của mọi giai cấp trong xã hội.
102.
Câu 331. Cách mạng xã hội chù nghĩa là quá trình cải biển một cách toàn diện trên tất cả các lĩnh vực cùa đời sống xã hội từ kinh tế, chính trị, văn hoá, tư tưởng, v.v. để xây dựng thành công chù nghĩa xã hội và cuối cùng là chù nghĩa cộng sản.
a)
A.Chưa hoàn toàn đúng
b)
B.Có ý sai
c)
C.Sai
d)
D.Đúng
103.
Câu 332. Những hạn chế cơ bản cùa các nhà tư tưởng xã hội chù nghĩa trước Mác là gì?
a)
A.Chưa thấy được bàn chất bóc lột và quá trình phát sinh phát triển và diệt vong tất yếu của chủ nghĩa tư bàn.
b)
B.Không dùng bạo lực cách mạng để xoá bò chế độ tư bản chủ nghĩa
c)
C. Không phát hiện được lực lượng xã hội tiên phong có thể thực hiện cuộc chuyển biến cách mạng từ chủ nghĩa tư bản lên chù nghĩa xã hội và cộng sản chủ nghĩa
d)
D.Tất cả đều đúng
104.
Câu 333. Điều kiện chủ quan có vai trò quyết định nhất cùa cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa.
a)
A.Giai cấp công nhàn liên minh được với giai cấp công nhân nông dân.
b)
B.Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân và giai cấp tư sản.
c)
C.Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa.
d)
D.Sự trưởng thành của giai cấp công nhân, đặc biệt khi nó dã có đảng tiên phong lãnh đạo.
105.
Câu 334. Điền tứ còn thiếu vào chỗ trống: Lênin viết: “Với sự giúp đỡ của giai cấp vô sàn các nước tiên tiến, các nước lạc hậu có thể tiến tới chế độ Xô viết, và qua những giai đoạn phát triển nhất định, tiến tới chủ nghĩa cộng sản, không phải trải qua... phát triển tư bản chủ nghĩa”.
a)
A.Chế độ
b)
B.Giai đoạn
c)
C.Hình thức
d)
D.Quá trình
106.
Câu 335. Cách mạng xã hội chù nghĩa theo nghĩa rộng là:
a)
A.Là cuộc cách mạng của giai cấp công nhân cùng với nhân dân lao động đánh đổ sự thống trị cùa giai cấp tư sản và lật đổ chủ nghĩa tư bàn.
b)
B.Là một cuộc cách mạng chính trị được kết thúc bàng việc giai cấp công nhân cùng với nhân dân lao động giành được chính quyền, thiết lập nhà nước chuyên chính vô sàn.
c)
C.Là một cuộc cách mạng có nội dung chù yếu về mặt kinh tế dưới sự lãnh đạo của giai cấp công nhân để xây dựng chù nghĩa xâ hội và chủ nghĩa cộng sàn.
d)
D.Là quá trình cải biến một cách toàn diện trên tất cả các linh vực của đời sống xã hội từ kinh tế, chính trị, văn hoá, tư tưởng, v.v. để xây dựng chủ nghĩa xã hội và cuối cùng là chủ nghĩa cộng sản.
107.
Câu 336. Trong các nội dung cùa quyền dân tộc tự quyết thì nội dung nào được coi là cơ bản nhất, tiên quyết nhất?
a)
A.Tự quyết về chính trị
b)
B.Tự quyết về kinh tế
c)
C.Tự quyết về lãnh thổ
d)
D.Tự quyết về văn hoá
108.
Câu 337. Trừu tượng hoá khoa học là:
a)
A.Gạt bỏ những bộ phận phức tạp của đối tượng nghiên cứu.
b)
B.Gạt bỏ các hiện tượng ngẫu nhiên, bề ngoài, chí giữ lại những mối liên hệ phổ biển mang tính bản chất.
c)
C. Quá trinh đi từ cụ thể đến trừu tượng và ngược lại.
d)
D.Cả b và c
109.
Câu 338. Động lực của cuộc cách mạng xâ hội chủ nghĩa
a)
A.Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, tầng lớp trí thức.
b)
B.Giai cấp công nhân, tầng lớp trí thức, giai cấp nông dân, tiểu tư sản.
c)
C.Giai cấp nông dân, giai cấp công nhân, tiểu tư sản.
d)
D.Giai cấp tư sàn, giai cấp công nhân, giai cấp nông dân.
110.
Câu 339. Cách mạng xã hội chủ nghĩa theo nghĩa hẹp là gì?
a)
A.Là cuộc cách mạng của giai cấp công nhân cùng với nhân dân lao động đánh đổ sự thống trị cùa giai cấp tư sản và lật đổ chủ nghĩa tư bản.
b)
B.Là một cuộc cách mạng chính trị được kết thúc bằng việc giai cấp công nhân cùng vái nhân dân lao động giành được chính quyền, thiết lập nhà nước chuyên chính vô sản.
c)
C.Là một cuộc cách mạng có nội dung chủ yếu về mặt kinh tế dưới sự lãnh đạo của giai cấp công nhân để xây dựng chủ nghĩa xâ hội và chù nghĩa cộng sán
d)
D.Là quá trinh cải biến một cách toàn diện trên tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội từ kinh tế, chính trị, văn hoá, tư tưởng, v.v. để xây dựng chù nghĩa xã hội và cuối cùng là chủ nghĩa cộng sản.
111.
Câu 340. Cách mạng dân chủ tư sàn kiểu mới do giai cấp, tầng lớp nào lãnh đạo.
a)
A.Giai cấp công nhân
b)
B.Giai cấp nông dân
c)
C.Giai cấp tư sản
d)
D.Tầng lớp trí thức
112.
Câu 341. Tại sao cho rằng con đường cách mạng Việt Nam là quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bàn chủ nghĩa là một tất yếu?
a)
A.Do sự phát triển cùa lực lượng sản xuất
b)
B. Vì nó phù hợp với đặc điểm của đất nước và xu thế phát triển của thời đại
c)
C.Vì nó đáp ứng được nguyện vọng và mong ước cùa nhân dân ta
d)
D.Đảng cộng sản Việt Nam đã có đường lối đúng đán
113.
Câu 342. Đặc trưng nối bật trong quan hệ giữa các dân tộc ở nước ta là:
a)
A.Là các dân tộc có bàn sắc văn hoă riêng, đa dạng, phong phú.
b)
B.Là có sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa các dân tộc.
c)
C.Là sự cố kết dân tộc, hoà hợp dân tộc trong một cộng đồng thống nhất.
d)
D.Là sự phân bố đan xen nhạu, không một dân tộc nào có lãnh thổ riêng.