wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quản trị học cho PVY

Total questions: 113

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Quản trị là

a)

Sự điều khiển người khác

b)

Sự tác động có tổ chức, có định hướng của chủ thể quản trị lên đối tượng bị quản trị nhằm đạt được mục tiêu chung của tổ chức đã đề ra trong điều kiện biến động của môi trường và sự thay đổi của các nguồn lực

c)

Sự tác động liên tục, có tổ chức, có định hướng của chủ thể quản trị lên đối tượng bị quản trị nhằm đạt được mục tiêu chung của tổ chức đã đề ra trong điều kiện biến động của môi trường

d)

Sự tác động có định hướng của chủ thể quản trị lên đối tượng bị quản trị nhằm đạt được mục tiêu chung của tổ chức đã đề ra trong điều kiện biến động của môi trường và sự thay đổi của các nguồn lực

2.

Hoạt động của quản trị trong tổ chức là nhằm đạt được

a)

Lợi nhuận cho tổ chức

b)

Mục tiêu chung của tổ chức

c)

Đạt thị phần cao cho tổ chức

d)

Cùng có danh tiếng cho tổ chức

3.

Các chức năng của quản trị bao gồm

a)

Hoạch định, tổ chức

b)

Hoạch định, tổ chức, lãnh đạo và kiểm tra

c)

Tổ chức, kiểm tra

d)

Lãnh đạo, hoạch định và kiểm tra

4.

Nhà quản trị được chia thành các cấp

a)

Giám đốc, Phó giám đốc, Quản đốc, Phó quản đốc, Tổ trưởng

b)

Nhà quản trị cấp cao, nhà quản trị cấp trung gian và nhà quản trị cấp cơ sở

c)

Trưởng ban điều hành, Phó ban điều hành, Các nhóm trưởng

d)

Tổng giám đốc, Phó tổng giám đốc, Các trưởng phó các phòng ban

5.

Trong các tổ chức khác nhau, các chức năng quản trị là

a)

Khác nhau

b)

Giống nhau

c)

Tùy thuộc vào quy mô của tổ chức

d)

Tùy thuộc vào ngành nghề kinh doanh của tổ chức

6.

Thực chất của quản trị là quản trị

a)

Con người

b)

Tư liệu lao động

c)

Thời gian lao động

d)

Đối tượng lao động

7.

Đối với nhà quản trị cấp cao, việc thực hiện chức năng nào là quan trọng nhất

a)

Tổ chức

b)

Hoạch định

c)

Lãnh đạo

d)

Kiểm tra

8.

Đối với các quản trị viên cấp cơ sở thì kỹ năng nào sau đây là quan trọng nhất

a)

Kỹ năng tư duy

b)

Kỹ năng nhân sự

c)

Kỹ năng kỹ thuật

d)

Kỹ năng hoạch định

9.

Yếu tố nào trong các yếu tố dưới đây là yếu tố vĩ mô bên ngoài tổ chức

a)

Nhóm cạnh tranh trực diện

b)

Các vấn đề tài chính của tổ chức

c)

Các yếu tố về cơ sở vật chất của tổ chức

d)

Các yếu tố về văn hoá tổ chức

10.

Yếu tố nào trong các yếu tố dưới đây là yếu tố thuộc môi trường vi mô

a)

Nhóm các nhà cung ứng

b)

Các đối thủ tiềm ẩn

c)

Khách hàng

d)

Các yếu tố thuộc về hệ thống chính trị và luật pháp nhà nước

11.

Yếu tố nào trong các yếu tố dưới đây là yếu tố vĩ mô bên trong tổ chức

a)

Nhóm các nhà cung ứng

b)

Những người môi giới trung gian

c)

Các yếu tố thuộc về nhân sự

d)

Các yếu tố thuộc về hệ thống chính trị và luật pháp nhà nước

12.

Môi trường quản trị là

a)

Tổng hợp các yếu tố và điều kiện khách quan, chủ quan có mối quan hệ tương tác lẫn nhau, ảnh hưởng trực tiếp hay gián tiếp đến hoạt động của tổ chức

b)

Tổng hợp các yếu tố và điều kiện chủ quan có mối quan hệ tương tác lẫn nhau, ảnh hưởng trực tiếp đến hoạt động của tổ chức

c)

Tổng hợp các yếu tố và điều kiện khách quan có mối quan hệ tương tác lẫn nhau, ảnh hưởng gián tiếp đến hoạt động của tổ chức

d)

Tổng hợp các yếu tố và điều kiện khách quan ảnh hưởng trực tiếp hay gián tiếp đến hoạt động của tổ chức

13.

Văn hoá tổ chức là

a)

Một hệ thống những giá trị chung, những niềm tin, những mong đợi, những thái độ, những tập quán thuộc về tổ chức và chúng tác động qua lại với nhau để hình thành những chuẩn mực hành động mà tất cả mọi thành viên trong tổ chức nói theo

b)

Những hoạt động và giá trị tinh thần của tổ chức

c)

Lối ứng xử, phong cách, hành vi của tổ chức

d)

Nội quy, quy chế, đồng phục

14.

Tác động của yếu tố nhân khẩu học đến hoạt động của tổ chức thể hiện thông qua

a)

Dân số và tốc độ tăng dân số

b)

Sự đảm bảo chung về tiền công, giá cả

c)

Thu nhập quốc dân

d)

Tỷ lệ lạm phát

15.

Quá chú ý đến yếu tố xã hội – khái niệm “con người xã hội” chỉ có thể bổ sung cho khái niệm “con người kinh tế” chứ không thể thay thế, đó là nhược điểm của lý thuyết

a)

Lý thuyết định lượng trong quản trị

b)

Lý thuyết quản trị khoa học

c)

Lý thuyết quản trị hành chính

d)

Lý thuyết tâm lý xã hội trong quản trị

16.

Quản trị học là một khoa học liên ngành vì

a)

Nó được ứng dụng trong mọi tổ chức

b)

Nó liên quan đến nhiều cấp quản trị

c)

Nó là môn khoa học xã hội

d)

Nó sử dụng tri thức của nhiều khoa học khác nhau

17.

Một trong những nhận định về con người của thuyết X là

a)

Mỗi người đều có năng lực tự điều khiển và tự kiểm soát bản thân nếu người đó được ủy nhiệm

b)

Bản chất con người là tốt

c)

Làm việc là một hoạt động bản năng của con người, tương tự như nghỉ ngơi, giải trí

d)

Hầu hết mọi người đều không thích làm việc và họ sẽ lảng tránh công việc khi hoàn cảnh cho phép

18.

Trường phái quản trị nào đầu tiên đề cập đến tầm quan trọng của việc tuyển chọn và huấn luyện nhân viên nhằm tăng năng suất lao động

a)

Trường phái quản trị khoa học

b)

Trường phái quản trị hành chính

c)

Trường phái quản trị định lượng

d)

Trường phái tâm lý xã hội trong quản trị

19.

Tác giả nào cho rằng năng suất lao động của con người làm việc chung trong tập thể tùy thuộc vào sự sắp xếp, tổ chức của nhà quản trị

a)

Max Weber (1864–1920)

b)

Herry Gantt (1861–1919)

c)

Frederic W. Taylor (1856–1915)

d)

Herry Fayol (1841–1925)

20.

Tác giả nào đã xây dựng lý thuyết về nhu cầu của con người

a)

Hugo Munstebeg (1863–1916)

b)

Max Weber (1864–1920)

c)

Frederic W. Taylor (1856–1915)

d)

Abraham Maslow (1908–1970)

21.

Hoạch định là

a)

Các con số dự kiến mà các nhà quản trị cấp cao đưa ra

b)

Quá trình liên kết tất cả mọi nỗ lực của tổ chức vào việc thỏa mãn khách hàng, nâng cao chất lượng sản phẩm và đạt được các mục tiêu kinh doanh

c)

Xác định các hoạt động của doanh nghiệp trong thời gian trước mắt

d)

Việc xác định mục tiêu và phương án tốt nhất để đạt được mục tiêu đó

22.

Kết quả của chức năng hoạch định là

a)

Một văn bản xác định những hành động mà tổ chức đã thực hiện xong

b)

Một bản kế hoạch, một văn bản xác định những phương hướng hành động mà tổ chức sẽ thực hiện

c)

Kế hoạch kinh doanh trong tương lai

d)

Xác định mục tiêu của tổ chức

23.

Nội dung nào không thuộc vai trò của hoạch định

a)

Xác định mục tiêu

b)

Phát triển tinh thần làm việc tập thể

c)

Thiết lập nên những tiêu chuẩn tạo điều kiện cho công tác kiểm tra

d)

Phối hợp nỗ lực của các thành viên trong doanh nghiệp

24.

Hoạch định là quyết định xem phải làm cái gì, làm như thế nào, khi nào làm và ai làm nên phát huy hiệu quả trong việc sử dụng nguồn lực. Vì vậy mà

a)

Phát triển năng lực cá nhân

b)

Phát triển tinh thần tập thể

c)

Xác định vị trí của từng bộ phận và cá nhân

d)

Giảm sự trồng chéo và những hoạt động lãng phí, tăng hiệu quả của cá nhân và tổ chức

25.

Hoạch định giúp phát triển tinh thần làm việc tập thể trong tổ chức là vì

a)

Mọi cá nhân phải nỗ lực làm việc với sự tương tác lẫn nhau để đạt được mục tiêu

b)

Mọi cá nhân phải nỗ lực làm việc độc lập với nhau để đạt được mục tiêu

c)

Xác định rõ công việc cá nhân

d)

Quyết định xem phải làm như thế nào

26.

Theo cấp độ hoạch định được phân thành

a)

Hoạch định chiến lược, hoạch định tác nghiệp

b)

Hoạch định vi mô và hoạt động vĩ mô

c)

Hoạch định toàn phần, hoạch định toàn diện

d)

Hoạch định dài hạn, hoạch định trung hạn, hoạch định ngắn hạn

27.

Theo thời gian hoạch định được phân thành

a)

Hoạch định chiến lược, hoạch định tác nghiệp

b)

Hoạch định vi mô và hoạt động vĩ mô

c)

Hoạch định toàn phần, hoạch định toàn diện

d)

Hoạch định dài hạn, hoạch định trung hạn, hoạch định ngắn hạn

28.

Theo mức độ cụ thể hoạch định bao gồm

a)

Hoạch định ngắn hạn, trung hạn và dài hạn

b)

Hoạch định vi mô và hoạch định vĩ mô

c)

Hoạch định chiến lược và hoạch định tác nghiệp

d)

Hoạch định cụ thể và hoạch định định hướng

29.

Điểm bắt đầu của tiến trình hoạch định là

a)

Xác định các mục tiêu

b)

Nhận thức cơ hội

c)

Xem xét các tiền đề cơ bản

d)

Xây dựng các phương án

30.

Điểm kết thúc của tiến trình hoạch định là

a)

Đánh giá phương án

b)

Lựa chọn phương án tối ưu

c)

Xây dựng các kế hoạch hỗ trợ

d)

Lập ngân quỹ và các chi phí thực hiện

31.

Hoạch định chiến lược là một tiến trình bao gồm

a)

Xây dựng sứ mệnh và viễn cảnh; phân tích môi trường bên trong bên ngoài

b)

Xây dựng sứ mệnh và viễn cảnh; phân tích môi trường bên ngoài; hình thành mục tiêu chung của tổ chức

c)

Xây dựng sứ mệnh và viễn cảnh; phân tích môi trường bên trong bên ngoài; hình thành mục tiêu chung của tổ chức; tạo lập và chọn lựa các chiến lược theo đuổi

d)

Xây dựng sứ mệnh và viễn cảnh; phân tích môi trường bên trong bên ngoài; hình thành mục tiêu chung của tổ chức; tạo lập và chọn lựa các chiến lược theo đuổi; phân bố nguồn lực để đạt được mục tiêu của tổ chức

32.

Nhiệm vụ chung của hoạch định chiến lược là

a)

Phối hợp hoạt động giữa các bộ phận với nhau

b)

Hướng toàn bộ nỗ lực của công ty về khách hàng nhằm thỏa mãn tối đa mọi nhu cầu của họ

c)

Xây dựng các kế hoạch hành động cụ thể

d)

Làm cho các nhà quản trị trở thành những chuyên gia trong những lĩnh vực rộng

33.

Ma trận SWOT liệt kê

a)

Những cơ hội và điểm yếu

b)

Những nguy cơ và điểm mạnh

c)

Những điểm mạnh và điểm yếu

d)

Những cơ hội, nguy cơ, điểm mạnh và điểm yếu

34.

Trong ma trận SWOT chiến lược sử dụng điểm mạnh bên trong doanh nghiệp để tận dụng những cơ hội bên ngoài đó là chiến lược

a)

SO

b)

WO

c)

ST

d)

WT

35.

Trong ma trận SWOT chiến lược vượt qua những thách thức bằng cách tận dụng những điểm mạnh bên ngoài đó là chiến lược

a)

SO

b)

WO

c)

ST

d)

WT

36.

Trong ma trận SWOT chiến lược hạn chế những điểm yếu bên trong doanh nghiệp để lợi dụng những cơ hội bên ngoài đó là chiến lược

a)

SO

b)

WO

c)

ST

d)

WT

37.

Các biến số được sử dụng để xây dựng ma trận BCG, bao gồm

a)

Thị phần tương đối – Mức độ tăng trưởng của thị trường

b)

Thị phần tuyệt đối của doanh nghiệp – Vị thế cạnh tranh của doanh nghiệp

c)

Vị thế cạnh tranh của doanh nghiệp – Tổng điểm EFE

d)

Tốc độ tăng trưởng của ngành – Mức độ hấp dẫn của môi trường kinh doanh

38.

Khi hoạt động kinh doanh của công ty ở trong một thị trường có mức tăng trưởng cao nhưng lại có thị phần tương đối thấp thì doanh nghiệp đang nằm ở vị trí nào theo ma trận BCG

a)

Con bò sữa

b)

Ngôi sao

c)

Con chó

d)

Nghi vấn

39.

Khi thị phần tương đối của công ty dẫn đầu trong một thị trường có độ tăng trưởng cao thì doanh nghiệp đang nằm ở vị trí nào theo ma trận BCG

a)

Con bò sữa

b)

Ngôi sao

c)

Nghi vấn

d)

Con chó

40.

Khi thị phần tương đối của công ty ở mức cao và mức tăng trưởng thị trường thấp thì doanh nghiệp đang nằm ở vị trí nào theo ma trận BCG

a)

Ngôi sao

b)

Nghi vấn

c)

Con bò sữa

d)

Con chó

41.

Khi thị phần tương đối của công ty ở mức phân chia thị trường thấp và mức tăng trưởng thị trường thấp thì doanh nghiệp đang nằm ở vị trí nào theo ma trận BCG

a)

Con chó

b)

Con bò sữa

c)

Ngôi sao

d)

Nghi vấn

42.

Hoạch định tác nghiệp thường đưa ra các quyết định

a)

Tổng quan và chi tiết

b)

Tổng quan và dài hạn

c)

Chi tiết và ngắn hạn

d)

Chi tiết và dài hạn

43.

Nội dung chủ yếu của hoạch định tác nghiệp là

a)

Định ra chương trình hành động dài hạn, sử dụng các nguồn lực đã được phân bố để hoàn thành các nhiệm vụ đã được đề ra

b)

Định ra chương trình hành động ngắn hạn, sử dụng các nguồn lực chưa phân bố để hoàn thành các nhiệm vụ đã được đề ra

c)

Định ra chương trình hành động dài hạn, sử dụng các nguồn lực chưa phân bố để hoàn thành các nhiệm vụ đã được đề ra

d)

Định ra chương trình hành động ngắn hạn, sử dụng các nguồn lực đã được phân bố để hoàn thành các nhiệm vụ đã được đề ra

44.

Các công cụ sử dụng trong hoạch định tác nghiệp là

a)

Ma trận phân tích điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội thách thức

b)

Ma trận hoạch định chiến lược có thể định lượng

c)

Ngân sách, tiến độ, phân tích điểm hòa vốn, quy hoạch tuyến tính, lý thuyết xếp hàng, lý thuyết xác suất, phân tích cân biểm, mô phỏng

d)

Ma trận trong ngoài

45.

Cấp triển khai chủ chốt trong hoạch định chiến lược là

a)

Nhân viên

b)

Các quản trị gia cấp cao

c)

Các quản trị gia cấp trung gian

d)

Nhân viên và các quản trị gia cấp dưới

46.

Cấp triển khai chủ chốt trong hoạch định tác nghiệp là

a)

Nhân viên

b)

Các quản trị gia cấp cao

c)

Các quản trị gia cấp trung gian

d)

Nhân viên và các quản trị gia cấp dưới

47.

Tổ chức là một trong những chức năng chung của quản trị, liên quan đến các hoạt động

a)

Giải tán bộ máy tổ chức và thành lập nên các bộ phận mới trong tổ chức một cách định kỳ

b)

Xác lập các mối quan hệ về chức năng, nhiệm vụ, trách nhiệm và quyền hạn giữa các bộ phận

c)

Định kỳ thay đổi vai trò của những người quản trị và những người thừa hành

d)

Sa thải nhân viên cũ và tuyển dụng nhân viên mới một cách đều đặn

48.

Xây dựng cơ cấu của tổ chức không phải là

a)

Sự hình thành sơ đồ tổ chức

b)

Xác lập mối quan hệ dọc giữa các đơn vị

c)

Xác lập mối quan hệ hàng ngang giữa các đơn vị

d)

Tiến hành kiểm soát công việc của nhà quản trị

49.

Xác lập cơ cấu tổ chức phải căn cứ vào

a)

Nhiều yếu tố khác nhau

b)

Ý muốn của người lãnh đạo

c)

Quy mô của các công ty

d)

Chiến lược

50.

Nhà quản trị muốn phân chia quyền cho nhân viên do

a)

Sợ bị cấp dưới lấn áp

b)

Do năng lực kém

c)

Không tin vào cấp dưới

d)

Muốn tập trung thời gian cho những việc quan trọng hơn

51.

Lợi ích của phân quyền là

a)

Tăng cường được thiện cảm cấp dưới

b)

Được gánh nặng về trách nhiệm

c)

Tránh được những sai lầm đáng kể

d)

Giảm được áp lực công việc nhờ đó nhà quản trị tập trung vào những công việc lớn

52.

Công việc tổ chức của một tổ chức thường được xem xét trên những mặt nào?

a)

Tổ chức công nhân, tổ chức công việc.

b)

Tổ chức nhân sự, tổ chức công việc, tổ chức lương bổng.

c)

Tổ chức bộ máy, tổ chức nhân sự.

d)

Tổ chức bộ máy, tổ chức công việc, tổ chức nhân sự.

53.

Nguyên tắc thống nhất chỉ huy là gì?

a)

Mỗi người thừa hành chỉ có một người cấp trên và chỉ báo cáo, nhận lệnh của người đó mà thôi.

b)

Bộ máy tổ chức được xây dựng khi chúng ta có mục tiêu, nhiệm vụ cho tổ chức đó.

c)

Bộ máy phải có kết quả hoạt động cao nhất với chi phí thấp nhất.

d)

Các bộ phận xây dựng phải cân đối giữa quyền hành và trách nhiệm; đồng thời phải cân đối khối lượng công việc giữa các bộ phận.

54.

… là tiến trình phân chia tổ chức thành các cấp, các bộ phận; xác định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và mối quan hệ giữa các cấp, các bộ phận đó.

a)

Môi trường

b)

Hoạch định

c)

Tổ chức

d)

Thống kê

55.

… là số lượng nhân viên cấp dưới mà nhà quản trị có thể điều khiển hiệu quả.

a)

Tổ chức

b)

Quản trị

c)

Tầm hạn quản trị

d)

Ủy quyền

56.

… là tổng hợp các bộ phận khác nhau có mối liên hệ phụ thuộc lẫn nhau, được chuyên môn hóa, được giao những nhiệm vụ, trách nhiệm, quyền hạn nhất định và bố trí theo từng cấp nhằm thực hiện các chức năng quản trị doanh nghiệp.

a)

Cơ cấu tổ chức

b)

Quản trị

c)

Tầm hạn quản trị

d)

Tổ chức

57.

Ưu điểm của … là tránh hiện tượng người thừa hành thi hành nhiều mệnh lệnh khác nhau từ nhiều người phụ trách cấp trên khác nhau, thậm chí có những mệnh lệnh trái ngược nhau và phù hợp với chế độ một thủ trưởng, tăng cường trách nhiệm cá nhân là của mô hình cơ cấu nào?

a)

Mô hình vi mô

b)

Mô hình cơ cấu trực tuyến

c)

Mô hình vi mô

d)

Mô hình cơ cấu theo sản phẩm

58.

Ưu điểm của … là thu hút các chuyên gia vào công tác lãnh đạo, giải quyết các vấn đề chuyên môn tốt hơn và giảm bớt gánh nặng cho cán bộ chỉ huy chung của doanh nghiệp.

a)

Mô hình cơ cấu chức năng

b)

Mô hình trực tuyến

c)

Mô hình trực tuyến – chức năng

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

59.

… là phân chia quyền ra quyết định cho các cấp trong cơ cấu tổ chức.

a)

Phân quyền

b)

Tập quyền

c)

Bổ quyền

d)

Gián quyền

60.

… giao việc cho người khác thay mặt mình giải quyết một số công việc cụ thể trong phạm vi chức năng nhiệm vụ của mình nhưng vì lí do nào đó mà mình không đảm nhận được công việc.

a)

Phân quyền

b)

Ủy quyền

c)

Bổ quyền

d)

Gián quyền

61.

Ưu điểm của mô hình bộ máy tổ chức cấu trúc trực tuyến – chức năng là gì?

a)

Tạo điều kiện thuận lợi cho sự phối hợp hoạt động để hoàn thành mục tiêu chung.

b)

Nhanh chóng, linh hoạt và ít tốn kém.

c)

Tạo điều kiện thuận lợi để chuẩn bị cho các nhà quản trị.

d)

Tất cả đều sai.

62.

Ưu điểm của mô hình bộ máy tổ chức cấu trúc đơn giản là gì?

a)

Tạo điều kiện thuận lợi cho sự phối hợp hoạt động để hoàn thành mục tiêu chung.

b)

Nhanh chóng, linh hoạt và ít tốn kém.

c)

Tạo điều kiện thuận lợi để chuẩn bị cho các nhà quản trị.

d)

Tất cả đều sai.

63.

Cơ cấu tổ chức theo sản phẩm và cơ cấu tổ chức theo khu vực địa lý có hạn chế gì?

a)

Phân tán quyền lực và giảm khả năng phối hợp của các nhà quản trị cấp cao.

b)

Tranh chấp nguồn lực giữa các bộ phận.

c)

Các bộ phận có xu hướng xa rời mục tiêu chung của tổ chức.

d)

Cả a, b và c.

64.

Cơ cấu chức năng có ưu điểm nào?

a)

Dễ phối hợp giữa các phòng ban chức năng để giải quyết các vấn đề chung của tổ chức.

b)

Tạo điều kiện cho việc phát triển đội ngũ cán bộ quản trị chung.

c)

Thích ứng với các biến động ngoài môi trường.

d)

Đơn giản, tạo điều kiện cho nhân viên theo các lĩnh vực chuyên môn hóa.

65.

So với cơ cấu chức năng, cơ cấu sản phẩm/dịch vụ, khu vực địa lý không có ưu thế hơn ở khía cạnh nào?

a)

Tạo điều kiện cho việc phát triển đội ngũ cán bộ quản trị chung.

b)

Năng động trong thích ứng với các biến động ngoài môi trường.

c)

Việc kiểm soát của quản trị cấp cao nhất dễ dàng hơn.

d)

Tạo điều kiện quan tâm nhiều hơn tới các loại khách hàng khác nhau.

66.

Trong lý thuyết về nhu cầu cá nhân của Abraham Maslow, nhu cầu được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây?

a)

Nhu cầu sinh học, nhu cầu an toàn, nhu cầu xã hội, nhu cầu được tôn trọng, nhu cầu tự hoàn thiện.

b)

Nhu cầu sinh học, nhu cầu tự hoàn thiện, nhu cầu an toàn, nhu cầu được tôn trọng, nhu cầu xã hội.

c)

Nhu cầu sinh học, nhu cầu xã hội, nhu cầu an toàn, nhu cầu được tôn trọng, nhu cầu tự hoàn thiện.

d)

Nhu cầu xã hội, nhu cầu tự hoàn thiện, nhu cầu được tôn trọng, nhu cầu sinh học, nhu cầu an toàn.

67.

Trong lý thuyết hai nhân tố của Frederick Herzberg đã chỉ ra rằng nếu giải quyết không tốt đối với các nhân tố động viên thì sẽ tạo ra điều gì?

a)

Tình trạng bất mãn

b)

Tình trạng thờ ơ với công việc

c)

Tình trạng chống đối

d)

Tình trạng không thỏa mãn

68.

Vai trò của lãnh đạo trong tổ chức không phải là gì?

a)

Điều hành mọi hoạt động của đơn vị

b)

Lãnh đạo có liên quan tới việc ra quyết định tổ chức thực hiện

c)

Lãnh đạo thể hiện nghệ thuật điều khiển

d)

Phân công lao động

69.

Bản chất của quá trình lãnh đạo là gì?

a)

Tác động tới vật chất

b)

Tác động tới tổ chức bộ máy

c)

Tác động lên con người

d)

Tác động tới môi trường

70.

Các nhà quản trị có thể động viên con người bằng cách thừa nhận nhu cầu của họ và tạo điều kiện cho người lao động cảm thấy hãnh diện về sự hữu ích và quan trọng của họ trong công việc chung đó là nội dung của học thuyết nào?

a)

Học thuyết động cơ của Victor H. Vroom

b)

Học thuyết của Arch Patton về các động cơ trong quản trị

c)

Lý thuyết tâm lý xã hội

d)

Học thuyết về sự công bằng

71.

Theo học thuyết động cơ của Victor H. Vroom, khi một người thờ ơ với việc đạt tới một mục tiêu nhất định thì mức ham mê sẽ như thế nào?

a)

Mức ham mê lớn hơn không

b)

Mức ham mê coi như là không

c)

Mức ham mê nhỏ hơn không

d)

Không thể xác định được mức ham mê

72.

Bản chất của con người là lười biếng và các nhà quản trị rành rõi công việc hơn công nhân; người lao động chỉ có thể được động viên bằng các phần thưởng về kinh tế. Nội dung này thuộc học thuyết nào?

a)

học thuyết quản trị của Douglas McGregor

b)

Lý thuyết tâm lý xã hội

c)

Lý thuyết cổ điển

d)

Thuyết cấp bậc nhu cầu của Maslow

73.

Nội dung của quá trình lãnh đạo trong tổ chức không phải là gì?

a)

Xây dựng nhóm làm việc

b)

Giao tiếp và đàm phán

c)

Hiểu rõ con người trong hệ thống

d)

Xác định sứ mệnh và mục tiêu của tổ chức

74.

Theo học thuyết về động cơ của Frederick Herzberg, nhân tố nào dưới đây thuộc nhân tố duy trì?

a)

Sự thách thức của công việc

b)

Ý nghĩa của các thành tựu

c)

Điều kiện làm việc

d)

Sự nhận dạng khi công việc được thực hiện

75.

Theo học thuyết về động cơ của Frederick Herzberg, nhân tố nào sau đây thuộc nhân tố động viên?

a)

Quan hệ với đồng nghiệp

b)

Địa vị

c)

Chính sách của công ty

d)

Các cơ hội thăng tiến

76.

“Con người trong hệ thống muốn được đối xử một cách công bằng, họ có xu hướng so sánh những đóng góp và phần thưởng của bản thân với những người khác” là nội dung của học thuyết nào?

a)

Thuyết mong đợi

b)

Học thuyết về động cơ của Frederick Herzberg

c)

Thuyết về sự công bằng

d)

Thuyết cấp bậc nhu cầu của Abraham Maslow

77.

Trong các phong cách làm việc sau đây, đâu là phong cách làm việc xấu?

a)

Phong cách sản xuất nhỏ

b)

Phong cách độc đoán

c)

Phong cách dân chủ

d)

Phong cách tự do

78.

Phương pháp tác động dùng chỉ thị, mệnh lệnh, nội quy, quy chế để bắt buộc cưỡng bức người lao động phải thực hiện đó là phương pháp lãnh đạo nào?

a)

Phương pháp phân quyền

b)

Phương pháp hành chính

c)

Phương pháp độc đoán

d)

Phương pháp tâm lý

79.

Dùng lợi ích vật chất để tác động lên người lao động đó là phương pháp lãnh đạo nào?

a)

Phương pháp hành chính

b)

Phương pháp phân quyền

c)

Phương pháp kinh tế

d)

Phương pháp độc đoán

80.

Để áp dụng tốt phương pháp giáo dục, tâm lý cần chú ý tới vấn đề nào sau đây?

a)

Nhà lãnh đạo phải đi sâu tìm hiểu tâm tư, nguyện vọng, sở trường của những người lao động

b)

Phải thực hiện sự phân cấp đúng đắn giữa các cấp quản trị

c)

Sử dụng quyền hạn phải gắn chặt quyền hạn với trách nhiệm

d)

Đòi hỏi cán bộ quản trị phải có đủ trình độ và năng lực về nhiều mặt

81.

Chủ thể quản lý tác động lên đối tượng quản lý theo phương pháp hành chính là bằng cách nào?

a)

Định hướng phát triển bằng mục tiêu, nhiệm vụ phù hợp với điều kiện thực tế

b)

Sử dụng các định mức kinh tế – kỹ thuật

c)

Bằng chế độ thưởng phạt vật chất

d)

Sử dụng những nội quy, quy định

82.

Các cách tác động vào nhận thức và tình cảm của con người trong hệ thống, nhằm nâng cao tính tự giác và nhiệt tình lao động của họ trong việc thực hiện nhiệm vụ đó là phương pháp lãnh đạo nào?

a)

Phương pháp kinh tế

b)

Phương pháp phân quyền

c)

Phương pháp giáo dục, tâm lý

d)

Phương pháp tâm lý xã hội

83.

Phương pháp lãnh đạo là gì?

a)

Thưởng phạt khen chê đúng lúc đúng chỗ

b)

Cách tác động của bộ máy quản lý đến đối tượng quản lý nhằm đạt được mục tiêu đề ra

c)

Đảm bảo điều kiện cho người lao động

d)

Tổng thể các biện pháp, các thói quen, các cư xử đặc trưng mà người lãnh đạo sử dụng trong giải quyết công việc hằng ngày

84.

Hãy cho biết đâu là ưu điểm của phương pháp hành chính.

a)

Phát huy được tài năng sáng tạo của người lao động

b)

Vì lợi ích thiết thân người lao động sẽ phải tự xác định và lựa chọn phương án giải quyết vấn đề có hiệu quả nhất

c)

Xác lập trật tự kỷ cương làm việc trong hệ thống, giải quyết các vấn đề đặt ra trong hệ thống nhanh chóng

d)

Giải phóng nhà quản trị khỏi những việc mà người dưới quyền có thể làm được

85.

Nhà quản trị đề cao sự đóng góp của tập thể nên trước khi ra quyết định thường tham khảo ý kiến tập thể. Đó là đặc điểm của phong cách lãnh đạo nào?

a)

Phong cách cưỡng bức

b)

Phong cách tự do

c)

Phong cách dân chủ

d)

Phong cách phát hiện vấn đề về mặt tổ chức

86.

Ưu điểm của phong cách dân chủ là gì?

a)

Làm cho cấp dưới hờ hững và phản khởi làm việc

b)

Giải quyết mọi vấn đề một cách nhanh chóng

c)

Tạo cho hệ thống được tự do hành động, tự do sáng tạo

d)

Tạo được sự phối hợp giữa các bộ phận

87.

Mục đích của kiểm tra trong hoạt động của tổ chức kinh doanh không phải là gì?

a)

Đảm bảo cho các kế hoạch được thực hiện với hiệu quả cao

b)

Đảm bảo thực thi quyền lực của người lãnh đạo

c)

Bắt lỗi nhân viên

d)

Giúp cho doanh nghiệp theo sát và đối phó với sự thay đổi của môi trường

88.

Căn cứ vào quá trình hoạt động, người ta có thể chia hình thức kiểm tra thành những loại nào?

a)

Kiểm tra trước hoạt động, kiểm tra trong hoạt động, kiểm tra sau hoạt động

b)

Kiểm tra toàn bộ, kiểm tra tổng thể

c)

Kiểm tra đột xuất, kiểm tra định kỳ

d)

Kiểm tra cá nhân, kiểm tra bộ phận

89.

Căn cứ vào độ tổng quát của nội dung kiểm tra, người ta chia hình thức kiểm tra thành những loại nào?

a)

Kiểm tra liên tục, kiểm tra định kỳ

b)

Kiểm tra sau hoạt động, kiểm tra trước hoạt động

c)

Kiểm tra cá nhân, kiểm tra bộ phận, kiểm tra toàn bộ

d)

Kiểm tra lường trước, kiểm tra phản hồi

90.

Đâu không phải là yêu cầu của quá trình kiểm tra?

a)

Kiểm tra phải bí mật

b)

Phải khách quan chính xác

c)

Phù hợp với văn hóa của doanh nghiệp

d)

Linh hoạt và thích ứng với sự biến đổi

91.

Kiểm tra là gì?

a)

Quá trình xem xét, đo lường và chấn chỉnh việc thực hiện nhằm đảm bảo cho các mục tiêu, kế hoạch của doanh nghiệp được hoàn thành một cách có hiệu quả

b)

Quá trình điều chỉnh những sai lệch có thể xảy ra

c)

Sự kiềm chế, ép buộc, ngăn cản, theo dõi hay là những thủ đoạn nhằm chế ngự người khác

d)

Quá trình thiết lập các nội quy, quy chế hoạt động của tổ chức

92.

Để chấn chỉnh nhằm cải thiện quá trình tích lũy nguồn tài nguyên hay các hoạt động thực tế, người ta đưa ra kết luận kiểm tra nào sau?

a)

Kiểm tra trước công việc

b)

Kiểm tra bộ phận

c)

Kiểm tra sau công việc

d)

Kiểm tra cá nhân

93.

Điểm bắt đầu của tiến trình kiểm tra là gì?

a)

Đo lường việc thực hiện

b)

Xác định các sai lệch

c)

Xây dựng các tiêu chuẩn

d)

Điều chỉnh các sai lệch

94.

Một trong những nguyên tắc khi đo lường việc thực hiện trong kiểm tra là gì?

a)

Đảm bảo có lợi cho doanh nghiệp

b)

Đảm bảo vừa có lợi cho doanh nghiệp, vừa có lợi cho cá nhân và bộ phận là đối tượng kiểm tra

c)

Đảm bảo đem lại lợi ích cho cá nhân, bộ phận là đối tượng kiểm tra

d)

Kiểm tra phải công bằng nên không thể có lợi cho doanh nghiệp hay đối tượng kiểm tra

95.

Căn cứ vào độ tổng quát của nội dung kiểm tra, người ta chia hình thức kiểm tra thành những loại nào?

a)

Kiểm tra liên tục, kiểm tra định kỳ

b)

Kiểm tra sau hoạt động, kiểm tra trước hoạt động

c)

Kiểm tra cá nhân, kiểm tra bộ phận, kiểm tra toàn bộ

d)

Kiểm tra lường trước, kiểm tra phản hồi

96.

Đâu không phải là yêu cầu của quá trình kiểm tra

a)

Kiểm tra phải bí mật.

b)

Phải khách quan chính xác.

c)

Phù hợp với văn hoá của doanh nghiệp.

d)

Linh hoạt và thích ứng với sự biến đổi.

97.

Các tiêu chuẩn kiểm tra phải phù hợp với đặc điểm của

a)

Từng xã hội

b)

Từng địa phương

c)

Nhà quản trị

d)

Từng bộ phận

98.

Khi muốn có thông tin làm cơ sở cho việc thưởng, phạt, thăng cấp, đào tạo, bồi dưỡng đội ngũ quản trị trong doanh nghiệp sẽ áp dụng hình thức kiểm tra nào

a)

Kiểm tra liên tục

b)

Kiểm tra phòng ngừa

c)

Kiểm tra định kỳ

d)

Kiểm tra hiệu chỉnh

99.

Thông tin quản trị là

a)

Những tin tức được cung cấp, xử lý, tiếp nhận cho việc ra quyết định quản trị

b)

Những tin tức được truyền bá, sàng lọc, tiếp thu cho việc ra quyết định quản trị

c)

Những tin mới được thu nhận, hiểu, có ích cho việc ra quyết định quản trị

d)

Những tin tức cứ được truyền đạt, tiếp thu, vận dụng vào ra quyết định quản trị

100.

Yêu cầu của thông tin quản trị là

a)

Chính xác, trung thực, đầy đủ, cô đọng, logic

b)

Hoàn thiện, linh hoạt, đa dạng, liên tục, hiện đại

c)

Đầy đủ, chuyên nghiệp, kiểm định, tích cực, thực tế

d)

Sàng lọc, logic, kinh tế, phù hợp, đặc trưng

101.

Một trong những vai trò của thông tin quản trị là

a)

Phân công lao động trong tổ chức

b)

Thực hiện chế độ trách nhiệm cá nhân

c)

Là cơ sở, công cụ của quá trình quản trị tổ chức

d)

Định hướng các hoạt động của tổ chức

102.

Quyết định quản trị được hiểu là

a)

Ý kiến tập thể người lao động

b)

Hành vi sáng tạo của nhà quản trị

c)

Kinh nghiệm của người lãnh đạo

d)

Hành vi sáng tạo của đối tượng quản trị

103.

Căn cứ vào tính chất của quyết định có

a)

Quyết định trực giác, quyết định lý giải

b)

Quyết định trực tuyến và quyết định gián tiếp

c)

Quyết định chiến lược, quyết định chiến thuật, quyết định tác nghiệp

d)

Quyết định chung, quyết định bộ phận, quyết định theo lĩnh vực

104.

Các nguyên tắc trong ra quyết định

a)

Bí mật, hiệu quả, rõ ràng, chính xác, chi phí thấp, liên kết, thống nhất

b)

Khách quan, khoa học, linh hoạt, hiện đại, mạch lạc, phù hợp hoàn cảnh, đầy đủ

c)

Chính xác, hiệu quả, đầy đủ, ngắn gọn, bí mật, linh hoạt, liên tục

d)

Quyết đoán, khoa học, khách quan, thống nhất, kịp thời, sáng tạo, không chồng chéo

105.

Những yếu tố thúc đẩy sự thay đổi tổ chức bao gồm

a)

Văn hoá của doanh nghiệp, cơ sở vật chất của doanh nghiệp

b)

Trình độ của nhà quản trị và nhân viên

c)

Chính sách kinh tế, nhu cầu của người tiêu dùng

d)

Sự thống nhất về chính sách, cơ chế kiểm soát của doanh nghiệp

106.

Người ta chống lại sự thay đổi không phải vì lý do

a)

Do sợ sợ hãi về mất quyền lực

b)

Sự kiêu ngạo

c)

Ngại điều chỉnh những ứng xử hiện tại

d)

Sự thống nhất về chính sách

107.

Có thể khuyến khích xung đột chức năng bằng cách

a)

Thay đổi công nghệ

b)

Uỷ quyền cho cấp dưới

c)

Thay đổi cơ cấu tổ chức

d)

Thay đổi sản phẩm

108.

Các công ty bảo hiểm hoạt động trong điều kiện

a)

Rủi ro với xác suất chủ quan

b)

Tính chắc chắn

c)

Rủi ro không thể xác định

d)

Rủi ro với xác suất khách quan

109.

Trong trường hợp nào không nên giải quyết xung đột theo phương pháp "dàn xếp ổn thoả"

a)

Duy trì bầu không khí hoà thuận và tránh sự chia rẽ nội bộ

b)

Nguyên nhân của xung đột do cá tính của các cá nhân

c)

Giúp mọi người kiềm hãm sự bộc phát những xung đột tiềm tàng

d)

Cá nhân cần hành động để tự bảo vệ và ngăn chặn những hành vi tư lợi cá nhân của người khác

110.

Có thể hạn chế các xung đột phi chức năng bằng cách

a)

Thay đổi dòng thông tin, cơ cấu tổ chức

b)

Tạo ra sự cạnh tranh, thuê chuyên gia

c)

Dàn xếp ổn thoả, đối đầu

d)

Thay đổi cơ cấu tổ chức, để nhân viên tự do làm việc

111.

Trong tình huống xung đột, người có quan điểm cho rằng: "Tôi không có đủ thời gian để nghiên cứu vấn đề này một cách kỹ lưỡng", theo anh (chị) người này giải quyết xung đột theo phong cách nào

a)

Dàn xếp ổn thoả

b)

Thoả hiệp

c)

Né tránh mâu thuẫn

d)

Hợp tác

112.

Trong tình huống xung đột, người có quan điểm cho rằng: "Tôi cố gắng đáp ứng hài hoà quyền lợi của tất cả các bên", theo anh (chị) người này giải quyết xung đột theo cách nào

a)

Hợp tác

b)

Né tránh mâu thuẫn

c)

Thoả hiệp

d)

Dàn xếp ổn thoả

113.

Một trong những quan niệm về con người theo thuyết Y là

a)

Không thích làm việc và sẽ trốn tránh trách nhiệm nếu có thể

b)

Không có tham vọng và sáng kiến

c)

Chỉ có thể thúc đẩy họ bằng tiền và các khuyến khích vật chất

d)

Dám chịu trách nhiệm và tự giác làm việc