wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Đạo đức trong Kinh doanh

Total questions: 116

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Đạo đức là gì?

a)

Tập hợp các nguyên tắc, quy tắc, chuẩn mực xã hội mọi người phải thực hiện

b)

Các nguyên tắc luận lý cơ bản và phổ biến tùy mỗi người nhìn nhận thực hiện

c)

Tập hợp các nguyên tắc, quy tắc, chuẩn mực xã hội nhằm tự giá điều chỉnh, đánh giá hành vi của con người đối với bản thân, xã hội và tự nhiên.

d)

Chuẩn mực xã hội bắt buộc mọi đối tượng phải điều chỉnh hành vi của bản thân

2.

Hãy cho biết những nội dung nghiên cứu đạo đức học là gì?

a)

Tập hợp các nguyên tắc, quy tắc, chuẩn mực xã hội mọi người phải thực hiện

b)

Các nguyên tắc luận lý cơ bản và phổ biến tùy mỗi người nhìn nhận thực hiện

c)

Về bản chất của đúng - sai, chuẩn mực chi phối hành vi con người

d)

Quy định rõ ràng những gì được và không được làm để học thuộc lòng

3.

Đạo đức là phạm trù đặc trưng của xã hội loài người, nhằm:

a)

Quy định các quy tắc ứng xử bắt buộc trong cuộc sống

b)

Đề cập đến mối quan hệ giữa con người với nhau và quy tắc ứng xử trong cuộc sống

c)

Quy định hành vi ứng xử trong mối quan hệ giữa con người với nhau.

d)

Quy định quy tắc ứng xử trong giao tiếp

4.

Đạo đức là môn khoa học nghiên cứu về

a)

Bản chất tự nhiên và sự phân biệt khi lựa chọn giữa cái đúng - sai

b)

Triết lý về cái đúng - sai

c)

Quy tắc hay chuẩn mực chi phối hành vi của các thành viên của một nghề nghiệp

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng.

5.

Triết lý đạo đức của mỗi người được hình thành

a)

Không phải do kinh nghiệm sống

b)

Từ nhận thức và quan niêm về giá trị

c)

Không phải do niềm tin của riêng họ

d)

Qua sự thể hiện vật chất, không phải tinh thần, sự tôn trọng và cầu tiến

6.

Hãy cho biết hình thái ý thức xã hội của đạo đức phản ánh vấn đề gì?

a)

A.  Quan hệ xã hội, thể hiển bởi sự tự ứng xử, giúp con người tự rèn luyện nhân cách

b)

B.  Hiện thực đời sống đạo đức của xã hội, quá trình phát triển của phương thức sx và chế độ kt-xh

c)

C.  Khả năng tự phê phán, đánh giá bản thân

d)

D. Chuẩn mực chi phối hành vi các thành viên của một nghề nghiệp

7.

Bản chất đạo đức thể hiện tính dân tộc và địa phương vì

a)

Các dân tộc, vùng, miền có giống nhau về nguyên tắc, chuẩn mực đạo đức

b)

Các dân tộc, vùng, miền có quy định giống nhau về nguyên tắc, chuẩn mực đạo đức

c)

Các dân tộc, vùng, miền có sự khác nhau về nguyên tắc, chuẩn mực đạo đức

d)

Các dân tộc, vùng, miền giống nhau về nguyên tắc, khác nhau về phong tục tập quán

8.

Đặc điểm phương thức điều chỉnh hành vi của đạo đức phản ánh

a)

Quan hệ xã hội, thể hiện bởi sự tự ứng xử, giúp con người tự rèn luyện nhân cách

b)

Quá trình phát triển chế độ kinh tế xã hội

c)

Các yêu cầu cho hành vi của mỗi cá nhân, mà nếu không tuân theo sẽ bị xã hội lên án, lương tâm cắn rứt

d)

Hiện thực đời sống đạo đức của xã hội

9.

Đặc điểm sự tự nguyện, tự giác ứng xử của đạo đức là gì?

a)

Hiện thực đời sống đạo đức của xã hội, quá trình phát triển của phương thức sản xuất và chế độ kt-xh

b)

Khả năng tự phê phán, đánh giá bản thân, là tòa án lương tâm

c)

Đạo đức không chỉ biểu hiện trong các mối quan hệ xã hội mà còn thể hiện sự tự ứng xử, giúp con người rèn luyện nhân cách

d)

Các quan hệ xã hội bắt buộc con người phải rèn luyện nhân cách

10.

Yếu tố nào dưới đây không nằm trong quy tắc đạo đức kinh doanh?

a)

Phục vụ khách hàng hết mình

b)

Phục vụ khách hàng công bằng và liêm chính

c)

Duy trì sự bảo mật của khách hàng

d)

Theo dõi sự phát triển của nhân viên và đào tạo liên tục

11.

Nguyên tắc và chuẩn mực của đạo đức kinh doanh là

a)

Nhất quán trong nói và làm, luôn đảm bảo kinhdoanh phải có lợi nhuận

b)

Nghiên cứu nhu cầu, sở thích của khách hàng để thỏa mãn lợi ích cho họ dù pháp luật không cho phép

c)

Gắn kết, đảm bảo lợi ích của doanh nghiệp, khách hàng và xã hội

d)

Trung thực không phải là yếu tố quan trọng

12.

Đặc điểm hệ thống giá trị, đánh giá của đạo đức là:

a)

Hiện thực đời sống đạo đức của xã hội, quá trình phát triển của phương thức sản xuất và chế độ kinh tế xã hội

b)

Các yêu cầu cho hành vi của mỗi cá nhân, mà nếu không tuân theo sẽ bị xã hội lên án, lương tâm cắn rứt

c)

Quan hệ xã hội, thể hiện bởi sự tự ứng xử, giúp con người rèn luyện nhân cách

d)

Các hành vi, sinh hoạt, phân biệt đúng sai trong quan hệ con người

13.

Trong doanh nghiệp, các cấp lãnh đạo đóng vai trò mang lại giá trị cho tổ chức

a)

Và mạng lưới xã hội không ủng hộ hành vi đạo đức

b)

Những họ không nhận thức được các vấn đề mâu thuẫn tiềm ẩn

c)

Không thể khắc phục được những trở ngại có thể dẫn đến bất đồng

d)

Tạo dựng bầu không khí làm việc thuận lợi cho mọi thành viên

14.

Điều gì tạo ra môi trường đạo đức của một đạo đức của một doanh nghiệp?

a)

Sự hiểu biết của nhân viên

b)

Sự hiểu biết của giám đốc

c)

Sự hiểu biệt của chủ tịch hội đồng quản trị

d)

Sự hiểu biết của ban lãnh đạo

15.

Đạo đức kinh doanh có vai trò như thế nào?

a)

Góp phần làm hài lòng khách hàng nhưng không góp phần tạo ra lợi nhuận

b)

Góp phần tạo ra lợi nhuận, khẳng định chất lượng doanh nghiệp

c)

Góp phần điều chỉnh hành vi của chủ thể kinh doanh nhưng không làm hài lòng khách hàng

d)

Không góp phần tạo ra lợi nhuận nhưng tạo ra sự tận tâm của nhân viên

16.

Thế nào là một môi trường đạo đức vững mạnh?

a)

Coi trọng lợi ích của nhân viên hơn các nhà đầu tư

b)

Coi trọng lợi nhuận ổn định, phát triển quan hệ, tôn trọng lợi ích khách hàng

c)

Coi trọng lợi ích khách hàng hơn nhân viên và các nhà đầu tư

d)

Coi trọng lợi ích của các nhà đầu tư hơn nhân viên

17.

Đạo đức kinh doanh là gì?

a)

Các nguyên tắc nhằm điều khiển, kiếm soát, ngăn chặn hành vi phi đạo đức của chủ thể kinh doanh

b)

Các tiêu chuẩn để nhận xét, điều khiển hành vi của chủ thể kinh doanh

c)

Các nguyên tắc, chuẩn mực để điều chỉnh, đánh giá, hướng dẫn và kiểm soát hành vi của chủ thể trong mối quan hệ kinh doanh

d)

Quy định nghiêm cấm những hành vi phi đạo đức của đối tượng kinh doanh

18.

Dưới đây là những nguyên tắc của đạo đức kinh doanh, ngoại trừ:

a)

Nguyên tắc trung thực

b)

Nguyên tắc vận hành hiệu quả nhất cho dn

c)

Nguyên tắc tôn trọng con người

d)

Nguyên tắc tôn trọng môi trường thiên nhiên

19.

Đạo đức khác với pháp luật là

a)

Sự điều chỉnh hành vi của đạo đức có tính cưỡng bức, cưỡng chế

b)

Hành vi đạo đức không mang tính tự nguyện và chuẩn mực đạo đức được ghi thành văn bản pháp quy

c)

Phạm vi điều chỉnh, ảnh hưởng của đạo đức giống như pháp luật

d)

Pháp luật chỉ điều chỉnh những hành vi liên quan đến chế độ xã hội, chế độ nhà nước; còn đạo đức bao quát mọi lĩnh vực của thế giới tinh thần.

20.

Nguyên nhân của những vấn đề đạo đức có thể là

a)

Do quyết định của người quản lý được thực hiện vì không bị coi là phi đạo đức

b)

Do khác biệt về nhận thức và quan điểm đạo đức giữa những người quản lý và đối tượng lao động

c)

Do quan điểm đạo đức đúng đắn của người thực hiện

d)

Do quan điểm đạo đức giữa những người quản lý và đối tượng lao động giống nhau

21.

Đạo đức kinh doanh không góp phần

a)

Cải thiện chất lượng sản phẩm, nâng cao hiệu quả công việc

b)

Tạo sự trung thành của khách hàng

c)

Lợi ích kinh tế đạt được lớn hơn

d)

Làm giảm lợi nhuận của doanh nghiệp

22.

Vấn đề đạo đức kinh doanh là những hoàn cảnh, tình huống một người hay tổ chức phải đưa ra sự lựa chọn một trong nhiều cách hành động khác nhau trên cơ sở:

a)

Kinh nghiệm cá nhân

b)

Chuẩn mực hành vi của tổ chức

c)

Quyết định của số đông

d)

Chuẩn mực đạo lý xã hội

23.

Vì sao đạo đức kinh doanh góp phần gắn kết và tận tâm của nhân viên?

a)

Tạo được môi trường lao động an toàn, thù lao thích đáng và thực hiện đầy đủ trách nhiệm ghi trong hợp đồng

b)

Khách hàng sẽ thích mua sản phẩm của các doanh nghiệp có danh tiếng tốt

c)

Khi đặt lợi ích của khách hàng lên trên hết thì công ty sẽ phát triển vững mạnh

d)

Đạo đức kinh doanh góp phần tạo ra lợi nhuận cho doanh nghiệp

24.

Đối tượng điều chỉnh của đạo đức kinh doanh là:

a)

Doanh nghiệp, không bao gồm khách hàng

b)

Chủ thể của các mối quan hệ và hành vi kinh doanh (doanh nghiệp và khách hàng)

c)

Khách hàng, không bao gồm doanh nghiệp

d)

Các hành vi, sinh hoạt, phân biệt "đúng - sai" trong quan hệ con người

25.

Hành vi phi đạo đức có thể làm giảm sự trung thành của khách hàng do

a)

Khách hàng thích được phục vụ dù uy tín doanh nghiệp thấp

b)

Khách hàng ưu tiên thương hiệu làm những điều thiện dù chất lượng sản phẩm kém

c)

Khách hàng chỉ tin vào hình ảnh tốt khi doanh nghiệp trợ giúp cộng đồng

d)

Khách hàng không tin vào hình ảnh tốt khi doanh nghiệp trợ giúp cộng đồng

26.

Bản chất đạo đức

a)

Không phản ánh tính giai cấp

b)

Thể hiện tính dân tộc, lịch sử

c)

Không thể hiện tính nhân loại

d)

Là trách nhiệm xã hội

27.

Tính giai cấp thể hiện bản chất đạo đức vì các tầng lớp khách nhau có

a)

Cùng quan điểm về nguyên tắc, quy tắc, chuẩn mực trong mối quan hệ xã hội

b)

Cùng quan điểm về chuẩn mực điều chỉnh, đánh giá hành vi của con người

c)

Quan điểm khác nhau về nguyên tắc, quy tắc, chuẩn mực điều chỉnh, đánh giá hành vi đối với bản thân, trong quan hệ với người khác và xã hội

d)

Quan điểm khác nhau về nguyên tắc, quy tắc, chuẩn mực điều chỉnh đạo đức nhưng giống nhau về cách đánh giá hành vi trong quan hệ xã hội

28.

Tính trung thực trong kinh doanh thể hiện

a)

Uy tín trong kinh doanh thấp chưa nhất quán trong nói và làm

b)

Sự nghiêm túc chấp hành quy định pháp luật, không quan tâm đến lợi nhuận

c)

Không kinh doanh phi pháp như trốn hoặc gian lận thuế, kinh doanh hàng hóa và dịch vụ quốc cấm, vi phạm thuần phong mỹ tục.

d)

Việc thực hiện cam kết thỏa thuận chỉ khi kinh doanh phải có lợi nhuận

29.

Bản chất của các vấn đề đạo đức trong kinh doanh là mâu thuẫn giữa những người hữu quan về:

a)

Quan điểm cá nhân

b)

Triết lý tôn giáo

c)

Quan điểm về chuẩn mực đạo đức

d)

Giao tiếp xã hội

30.

Giải quyết vấn đề có chứa yếu tố đạo đức theo giải pháp?

a)

Nếu vấn đề nghiêm trọng, phức tạp cũng không nên thông qua tòa án giải quyết

b)

Ra quyết định hình thức xử lý, kỷ luật nghiêm các bên liên quan

c)

Biện pháp quản lý nghiêm khắc, chặt chẽ hơn cho tất cả các bên

d)

Trước tiên cần thông qua đối thoại trực tiếp giữa các bên liên quan

31.

Cấp lãnh đạo ở vị thế cao trong tổ chức có vai trò?

a)

Hướng dẫn, giúp nhân viên lưu tâm đến khía cạnh đạo đức

b)

Không phải thiết lập chương trình rèn luyện đạo đức

c)

Không phải ngăn cản các hành vi phi đạo đức

d)

Không phải truyền bá tiêu chuẩn, quy định đạo đức nghề nghiệp

32.

Trong việc định hình phong cách lãnh đạo mang triết lý văn hoá thì?

a)

Những quyết định của người quản lý không thể ảnh hưởng đến người khác và phong cách tổ chức.

b)

Nếu quan điểm, triết lý đạo đức của người lãnh đạo phù hợp với triết lý hoạt động và hệ thống giá trị của tổ chức thì họ có vai trò cổ vũ cho việc phổ biến, tôn trọng, phát triển các giá trị văn hoá của doanh nghiệp.

c)

Chỉ có người quản lý mới có khả năng tạo ảnh hưởng đến tổ chức và có ý nghĩa quan trọng trong việc xây dựng, phát triển bản sắc văn hoá doanh nghiệp.

d)

Người lãnh đạo không thể tạo ra, củng cố, thay đổi hay đưa các giá trị, triết lý văn hoá cá nhân vào văn hoá tổ chức.

33.

Vấn đề đạo đức thường bắt nguồn từ mâu thuẫn?

a)

Sự phối hợp công việc, không phải do phân chia lợi ích

b)

Về quyền lực - công nghệ, trong các hoạt động phối hợp chức năng

c)

Trong mối quan hệ giữa đối tác - đối thủ, không phải trong cộng đồng, xã hội

d)

Vì quyền lực - công nghệ, không phải trong cáchoạt động phối hợp chức năng

34.

Mâu thuẫn thường xảy ra trong các lĩnh vực?

a)

Kế toán tài chính, ngành

b)

Người lao động, khách hàng, cộng đồng, chính phủ

c)

Marketing, phương tiện kỹ thuật

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

35.

Vai trò nào buộc người quản lý luôn phải đi đầu trong việc thực hiện các chương trình đạo đức và luôn ý thức rằng họ là tấm gương mẫu mực cho người khác noi theo?

a)

Người mở đường

b)

Người định hướng

c)

Người khởi xướng

d)

Người bắt nhịp

36.

Sự trung thực trong kinh doanh của doanh nghiệp?

a)

Đem lại sự phồn vinh cho nền kinh tế xã hội

b)

Không phải là yếu tố quan trọng để phát triển

c)

Là yếu tố góp phần hạn chế tăng năng suất nhưng không phải là yếu tố quan trọng để phát triển

d)

Không phải là yếu tố thúc đẩy tăng năng suất

37.

Những vấn đề giúp phát triển môi trường đạo đức đối với nhân viên là?

a)

Thù lao không xứng đáng

b)

Phúc lợi xã hội kém

c)

Doanh nghiệp thực hiện đầy đủ trách nhiệm ghi trong hợp đồng với nhân viên.

d)

Môi trường lao động không an toàn

38.

Mâu thuẫn là vấn đề đạo đức xuất hiện trong mỗi cá nhân hoặc giữa các đối tượng hữu quan do sự bất đồng trong quan niệm?

a)

Không phải vì mối quan hệ hợp tác và phối hợp, về giá trị đạo đức

b)

Không vì quyền lực - công nghệ, trong các hoạt động phối hợp chức năng

c)

Không phải do phân chia lợi ích mà vì sự bất hòa tron

d)

. Về những vấn đề liên quan đến lợi ích

39.

Hoạt động nào sau đây không thuộc trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?

a)

Bảo vệ môi trường.

b)

Trả lương công bằng cho nhân viên.

c)

Bán hàng đúng giá trị.

d)

Xây dựng bộ quy tắc ứng xử.

40.

Mục đích của việc thực hiện nghĩa vụ pháp lý đối với doanh nghiệp là gì?

a)

Ước muốn tự hoàn thiện và vì nhân loại

b)

Được chấp nhận về mặt xã hội

c)

Được xã hội tôn trọng

d)

Đảm bảo cho sự tồn tại của doanh nghiệp

41.

Việc nhận định vấn đề đạo đức?

a)

Không phụ thuộc vào mức độ hiểu biết về mối quan hệ giữa các tác nhân

b)

Phụ thuộc vào kinh nghiệm để phân tích nhận ra bản chất những mối quan hệ cơ bản và mâu thuẫn

c)

Không phụ thuộc vào trình độ, khả năng nhận thức

d)

Không phụ thuộc vào kinh nghiệm

42.

Vấn đề nào ảnh hưởng đến sự phát triển môi trường đạo đức:

a)

Coi thường an toàn môi trường lao động

b)

Doanh nghiệp trả thù lao xứng đáng cho nhân viên

c)

Hợp đồng với nhân viên không được doanh nghiệp thực hiện đầy đủ

d)

Đáp ứng nhu cầu của khách hàng, không cần quan tâm đến phúc lợi xã hội

43.

Các doanh nghiệp cần phải bảo vệ môi trường và cải tạo môi trường nếu có thể vì?

a)

Nhà nước bắt buộc, ngăn chặn sự lãng phí nguồn tài nguyên thiên và tránh gây ô nhiễm môi trường

b)

Tránh gây ô nhiễm môi trường và lãng phí nguồn tài nguyên thiên nhiên

c)

Nhà nước yêu cầu nhằm chống sự lãng phí nguồn tài nguyên thiên và tránh gây ô nhiễm môi trường

d)

Nhà nước bắt buộc

44.

Trách nhiệm của doanh nghiệp với xã hội là gì?

a)

Nộp thuế đúng nghĩa vụ nhưng chậm thực hiện để tăng hiệu quả sử dụng vốn

b)

Đóng góp nguồn thu ngân sách nhà nước theo quy định và đầu tư phát triển xã hội

c)

Tham gia các chương trình hoạt động không mang tính nhân văn

d)

Phải tăng lợi nhuận, không cần cam kết thực hiện các hành vi đạo đức

45.

Các khía cạnh của mâu thuẫn là?

a)

Mâu thuẫn trong sự phối hợp

b)

Cả ba đáp án trên đều đúng

c)

Mâu thuẫn về triết lý; quyền lực

d)

Mâu thuẫn về lợi ích

46.

Bản chất của các vấn đề đạo đức trong kinh doanh là mâu thuẫn giữa những người hữu quan về?

a)

Triết lý tôn giáo

b)

Giao tiếp xã hội

c)

Quan niệm về chuẩn mực đạo đức

d)

Quan điểm cá nhân

47.

Trong việc xây dựng phong cách lãnh đạo định hướng đạo đức, phát biểu nào sau đây không đúng về năng lực lãnh đạo?

a)

Năng lực lãnh đạo cũng được xác định và thể hiện thông qua phong cách lãnh đạo

b)

Năng lực lãnh đạo mang đặc trưng của quan hệ xh trong dn, được thể hiện, khẳng định, củng cố bằng quyền lực.

c)

Không phải là người hướng dẫn, điều khiển, ra lệnh và làm gương cho cấp dưới noi theo

d)

Thể hiện qua quá trình tác động, định hướng mọi người trong tổ chức.

48.

Hoạt động nào nhằm phát hiện ra những dấu hiệu bất lợi cho việc triển khai các chương trình đạo đức hiện hành để có thể thiết lập kế hoạch điều chỉnh thích hợp?

a)

Xây dựng chương trình

b)

Tổ chức thực hiện

c)

Điều hành

d)

Thanh tra, kiểm tra

49.

Lương tâm biểu hiện trạng thái?

a)

Khẳng định sự hổ thẹn của chính mình và phủ định sự thanh thản của tâm hồn

b)

Khẳng định (tiêu cực): sự hổ thẹn của chính mình

c)

Phủ định (tích cực): sự thanh thản của tâm hồn

d)

Khẳng định sự thanh thản của tâm hồn và phủ định sự hổ thẹn của chính mình

50.

Hiện nay có nhiều doanh nhân đã chấp nhận hối lộ ở nhiều hoạt động khác nhau nhằm mục đích gì?

a)

Chia sẻ lợi nhuận với người khác

b)

Thỏa mãn nhu cầu thiết yếu bản thân

c)

Tiêu bớt lợi nhuận kiếm được

d)

Tìm kiếm thuận lợi và lợi nhuận trong kinh doanh

51.

Nhân tố đem lại sự thành công là khi doanh nghiệp?

a)

Tạo dựng cho đối tác và nhân viên làm việc trong môi trường đạo đức

b)

Chăm lo cải tiến dịch vụ mà chất lượng sản phẩm còn hạn chế

c)

Còn hạn chế về vị thế cạnh tranh

d)

Ít quan tâm môi trường đạo đức nên hạn chế đến việc đổi mới

52.

Vấn đề nào dưới đây được người lao động thực hiện trong môi trường làm việc đạo đức?

a)

Tôn trọng tất cả thành viên trong tổ chức, không phải với các đối tác bên ngoài

b)

Cảm thấy vai trò của họ có ích nhưng chưa tin tương lai của doanh nghiệp

c)

Tin vào hoạt động hiện tại nhưng chưa tin tương lai của doanh nghiệp

d)

Trung thành hơn với cấp trên, doanh nghiệp và cảm thấy vai trò có ích của họ

53.

Việc định giá các sản phẩm bán ra tại các nước khác có thể làm nảy sinh các vấn đề về :

a)

Đạo đức kinh doanh

b)

Xu hướng kinh doanh

c)

Lợi nhuận kinh doanh

d)

Chiến lược kinh doanh

54.

Doanh nghiệp đối xử với nhân viên thiếu đạo đức có thể khiến người lao động ra sao?

a)

Không có trách nhiệm với công ty, phá hoại ngầm

b)

Cố gắng phản ứng thiếu đạo đức ngược lại

c)

Xin thôi việc để lập công ty cạnh tranh lại

d)

Thêm hứng khởi để thách thức lại

55.

Câu 59: Điền vào chỗ trống sau: hành vi kinh doanh thể hiện … của doanh nghiệp và chính… ấy đã tác động trực tiếp đến sự thành bại của tổ chức.

a)

Đạo đức kinh doanh

b)

Đạo đức

c)

Chuẩn mực

d)

Tư cách

56.

Các hành vi vi phạm đạo đức kinh doanh ảnh hưởng như thế nào đến khách hàng

a)

Tăng sự tin cậy của khách hàng

b)

Tăng sự trung thành của khách hàng

c)

Giảm sự trung thành của khách hàng

d)

Giảm sự than phiền khách hàng

57.

Câu 61: Thiệt hại của cáo giác mang lại cho doanh nghiệp là gì:

a)

Thiệt hại về kinh tế

b)

Ảnh hưởng đến uy tín của lãnh đạo

c)

Ảnh hưởng đến quyền lực của lãnh đạo

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

58.

Câu 62: Những hành vi như thế nào được coi là "thiện"?

a)

Đem lại điều tốt lành, giúp đỡ người khác

b)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

c)

Tôn trọng lợi ích chính đáng của cá nhân, tập thể và xã hội

d)

Tư tưởng, hành vi, lối sống phù hợp với đạo đức xã hội

59.

Câu 63: Môi trường đạo đức là nền tảng cho yếu tố gì của doanh nghiệp?

a)

Sự hiệu quả, năng suất, hình ảnh của doanh nghiệp

b)

Năng suất, sự trung thành của khách hàng, lợi nhuận.

c)

Sự hiệu quả, năng suất, lợi nhuận.

d)

Hình ảnh doanh nghiệp, sự trung thành của khách hàng, lợi nhuận.

60.

Câu 64: Sự thành công của doanh nghiệp là do nhân tố?

a)

Coi trọng môi trường đạo đức, có tác dụng tích cực đến việc đổi mới

b)

Môi trường phi đạo đức mà đối tác kinh doanh và nhân viên làm việc

c)

Cải tiến chất lượng sản phẩm, dịch vụ và vị thế cạnh tranh kém

d)

Coi trọng lợi ích của khách hàng hơn doanh nghiệp, nhân viên và các nhà đầu tư

61.

Đảm bảo điều kiện lao động an toàn là hoạt động có đạo đức nhất trong vấn đề bảo vệ ai?

a)

Người góp vốn

b)

Khách hàng

c)

Người lao động

d)

Người quản lý

62.

Phân biệt đối xử là:

a)

Không cho phép một người nào đó được hưởng những lợi ích nhất định do định kiến về phân biệt chủng tộc, giới tính, tôn giáo, vùng miền, văn hóa, tuổi tác làm ảnh hưởng đến quyền lợi của người quản lí

b)

Đồng ý cho một người được hưởng những lợi ích nhất định

c)

Không cho một người được hưởng bất kì lợi ích nào

d)

Không cho một nhóm người được hưởng bất kì lợi ích nào

63.

Nội dung chủ yếu của việc triển khai các chương trình đạo đức bao gồm:

a)

Phổ biến về chuẩn mực đạo đức đến tất cả mọi người trong đơn vị, chi nhánh, đại diện, đối tác.

b)

Chỉ định vị trí quản lí chịu trách nhiệm thi hành.

c)

Thông báo trong toàn tổ chức về nghĩa vụ phải nghiêm cứu, quán triệt các chuẩn mực và mục đích của việc ban hành chuẩn mực đạo đức.

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng.

64.

Chức năng kiểm tra và giám sát đối với việc thực thi các chương trình đạo đức thể hiện vai trò của người quản lí

a)

Người giám hộ

b)

Người bắt nhịp

c)

Người mở đường

d)

Người định hướng

65.

Đạo đức kinh doanh có vai trò như thế nào đối với hành vi của các đối tượng hữu quan trong doanh nghiệp

a)

Điều chỉnh

b)

Đánh giá

c)

Định hướng

d)

Thay đổi

66.

Các chuẩn mực đạo đức kinh doanh có vai trò tích cực phát triển doanh nghiệp trừ:

a)

Xây dựng môi trường nội bộ tốt

b)

Góp phần làm hài lòng khách hàng

c)

Giảm nguy cơ chống phá ngầm từ nhân viên

d)

Giảm chi phí cho doanh nghiệp

67.

Đạo đức kinh doanh góp phần nâng cao chất lượng của doanh nghiệp, vì:

a)

Đạo đức kinh doanh giúp hiệu quả công việc hàng ngày cao

b)

Đạo đức kinh doanh bổ sung, kết hợp với pháp luật điều chỉnh hành vi kinh doanh

c)

Đạo đức kinh doanh góp phần cải thiện chất lượng sản phẩm

d)

Cả 3 đáp án trên

68.

"Thiện" là

a)

Tư tưởng, hành vi, lối sống đối lập với những yêu cầu của đạo đức xã hội

b)

Đem lại điều tốt lành, giúp đỡ người khác. Hành vi Thiện được gọi là cử chỉ đẹp làm vui lòng mọi người

c)

Không tôn trọng lợi ích cá nhân mà chỉ tôn trọng lợi ích tập thể và xã hội

d)

Động cơ xấu, kết quả tốt được coi là thiện

69.

Hiện nay nhiều doanh nghiệp coi hối lộ là gì?

a)

Một loại chi phí cần thiết

b)

Những chi phí trong kinh doanh cần thiết ở nước ngoài

c)

Một vấn đề đạo đức thông dụng

d)

Một loại chi phí quảng cáo

70.

Một số doanh nghiệp lập ra các đường dây nóng dành cho nhân viên nhằm mục đích gì?

a)

Giúp đỡ và tạo điều kiện cho nhân viên bộc lộ những mối lo ngại của mình về đạo đức

b)

Giúp đỡ nhân viên về những mối lo ngại của họ

c)

Lắng nghe nhân viên bộc lộ những mối lo ngại của mình về đạo đức

d)

Lắng nghe nhân viên thổ lộ những mối lo sợ của họ

71.

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp

a)

Không phải là nghĩa vụ mà một doanh nghiệp phải thực hiện đối với xã hội

b)

Thực hiện chỉ cần đạt được rất ít tác động đối với xã hội

c)

Thực hiện nhằm giảm tối đa tác động tiêu cực đối với xã hội

d)

Không phải là việc bảo vệ môi trường

72.

Hạn chế của cách tiếp cận theo tầm quan trọng đối với trách nhiệm xã hội là gì?

a)

Đặt ra thứ tự ưu tiên về nghĩa vụ để thực hiện

b)

Trao quyền tự chủ, tự quyết, tự chịu trách nhiệm hoàn toàn cho doanh nghiệp.

c)

Ra quyết định thực thi, kiểm soát trở nên dễ dàng hơn.

d)

Không đặt ra thứ tự ưu tiên về nghĩa vụ để thực hiện.

73.

Vai trò nào đòi hỏi người quản lý phải làm rõ ràng những thông điệp muốn gửi tới những người khác về chương trình đạo đức?

a)

Người mở đường

b)

Người giám hộ

c)

Người định hướng

d)

Người khởi xướng

74.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ủy ban hay hội đồng đạo đức trong nhóm chính thức của cơ cấu tổ chức?

a)

Không có quyền lực

b)

Để kiểm soát việc thực thi TNXH và các chính sách liên quan đến đạo đức của nhân viên trong 1 tổ chức

c)

Nằm dưới sự điều hành của một trong những lãnh đạo của tổ chức

d)

Có quyền lực khá lớn và dưới sự điều hành của một trong những lãnh đạo cao nhất của tổ chức

75.

Các hình thức nào được coi là hoạt động marketing phi đạo đức?

a)

Quảng cáo phóng đại, thổi phồng sản phẩm

b)

Tổ chức hội chợ, tạo sự quan tâm với khách hàng

c)

Quảng cáo bằng cách tư vấn, tặng sản phẩm dùng thử cho khách hàng

d)

Lựa chọn phương hướng quảng cáo tạo sự chú ý của khách hàng đối với sản phẩm

76.

Hoạt động Marketing

a)

Có thể nảy sinh vấn đề đạo đức khi thông tin bí mật thương mại được thu thập và cạnh tranh thiếu lành mạnh

b)

Không thể nảy sinh vấn đề đạo đức vì luôn luôn đem lại lợi ích cho người sản xuất và người tiêu dùng dựa vào thông tin nghiên cứu thị trường, quảng cáo

c)

Không gây phản cảm, tác động tới đối tượng ngoài mục tiêu khiến họ lệ thuộc vào sản phẩm của doanh nghiệp

d)

Không tác động tới đối tượng

77.

Văn hóa doanh nghiệp có đặc điểm:

a)

Liên quan đến nhận thức

b)

Có tính thực chứng

c)

Có ảnh hưởng ở phạm vi rộng cách thức hành động của các thành viên

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

78.

Nhân tố Văn hóa doanh nghiệp không bao gồm:

a)

Phong cách lãnh đạo mang triết lý văn hóa

b)

Quản lý hình tượng

c)

Quản lý theo mục tiêu

d)

Các hệ thống trong tổ chức

79.

Các biểu trưng phi trực quan của VHDN:

a)

Niềm tin, ngôn ngữ, thái độ, lý tưởng, ấn phẩm điển hình

b)

Đặc điểm kiến trúc, nghi lễ, giai thoại, ngôn ngữ, khẩu hiệu

c)

Niềm tin, thái độ, lý tưởng, giá trị

d)

Niềm tin, giá trị, nghi lễ, nghi thức, biểu tượng

80.

Văn hóa doanh nghiệp có đặc điểm nào?

a)

Liên quan đến nhận thức, và có tính thực chứng

b)

Không bao giờ được kế thừa

c)

Nhân viên có trình độ khác nhau sẽ mô tả VHDN khác nhau

d)

Các cá nhân không thể tự nhận thức được VHDN

81.

Biểu trưng trực quan nào sau đây diễn đạt triết lý hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, truyền tải ý nghĩa cụ thể đến nhân viên và đối tượng hữu quan?

a)

Biểu tượng

b)

Ấn phẩm điển hình

c)

Ngôn ngữ, khẩu hiệu

d)

Giai thoại

82.

Dạng Văn hóa doanh nghiệp của Sethia và Klinow:

a)

Văn hóa hòa nhập

b)

Văn hóa chu đáo

c)

Văn hóa nhất quán

d)

Văn hóa thức bậc

83.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về văn hóa cá nhân trong các dạng VHDN của Harrison/Handy

a)

Điểm mạnh là tính tự chủ và tự quyết cao

b)

Điểm yếu là khả năng hợp tác yếu

c)

Rất nhiều tổ chức vận dụng loại văn hóa này

d)

Không hiệu quả về quản lí và khai thác nguồn

84.

Biểu trưng phi trực quan nào của VHDN là khái niệm phản ánh nhận thức của con người liên quan đến chuẩn mực đạo đức mà họ cho rằng cần phải thực hiện:

a)

Lý tưởng

b)

Giá trị

c)

Thái độ

d)

Niềm tin

85.

Các cấp lãnh đạo trong doanh nghiệp đóng vai trò mang lại giá trị tổ chức:

a)

Và không được mạng lưới xã hội ủng hộ hành vi đạo đức

b)

Họ không nhận tức được bản chất của mối quan hệ trong kinh doanh

c)

Đưa ra biện pháp quản lý, khắc phục những trở ngại có thể dẫn đến bất đồng

d)

Không thể tạo dựng bầu không khí làm việc thuận lợi cho mọi thành viên

86.

Niềm tin trong biểu trưng phi trực quan của VHDN có đặc điểm:

a)

Được hình thành một cách có ý thức

b)

Được hình thành một cách tự nhiên

c)

Khó thay đổi

d)

Không thể đưa ra tranh luận

87.

Lý tưởng trong biểu trưng phi trực quan của văn hóa doanh nghiệp có đặc điểm:

a)

Được hình thành một cách có ý thức

b)

Có thể đươc diễn giải, tranh luận

c)

Khó thay đổi

d)

Là nhận thức ở mức độ đơn giản

88.

Biểu trưng trực quan của VHDN:

a)

Không phải là lễ nghi

b)

Mẫu chuyện, ngôn ngữ, lý tưởng

c)

Không phải là ngôn ngữ, lễ nghi

d)

Lễ nghi, mẫu chuyện, ngôn ngữ và biểu tượng

89.

Trong biểu trưng phi trực quan của văn hóa doanh nghiệp thì lý tưởng khác với niềm tin ở chỗ nào?

a)

Lý tưởng có thể thay đổi dễ dàng hơn so với niềm tin

b)

Lý tưởng được hình thành một cách tự nhiên và khó giải thích rõ ràng, còn niềm tin thì hình thành một cách có ý thức và có thể xác định tương đối dễ dàng

c)

Lý tưởng có thể đưa ra, diễn giải tranh luận, đối chứng; còn niềm tin thì không thể

d)

Không có sự khác biệt giữa niềm tin và lý tưởng

90.

Phong cách lãnh đạo thích hợp để quản lý những người nhiều tham vọng, trọng thành tích, có sức sáng tạo và nhanh chóng đạt được thành tích?

a)

Phong cách bằng hữu

b)

Phong cách dân chủ

c)

Phong cách nhạc trưởng

d)

Phong cách ủy thác

91.

Theo Quin và McGrath thì văn hóa kinh tế hay văn hóa thị trường có phong cách lãnh đạo đặc trưng là:

a)

Quyền lực có thể giao cho bất lì thành viên nào

b)

Chỉ đạo

c)

Tập thể

d)

Không có phong cách đặc trưng nào

92.

Trong các dạng văn hóa doanh nghiệp của Harrison/Handy, văn hóa nào trì trệ, chậm phản ứng trước thay đổi?

a)

Văn hóa quyền lực

b)

Văn hóa vai trò

c)

Văn hóa công việc

d)

Văn hóa nam nhi

93.

Khái niệm nào được thể hiện thông qua hành vi của các thành viên là dấu hiệu thể hiện sự thống nhất và mức độ nhận thức về các giá trị, triết lý chủ đạo của doanh nghiệp?

a)

Trách nhiệm xã hội

b)

Nghĩa vụ đạo đức

c)

Bản sắc văn hóa doanh nghiệp

d)

Đạo đức kinh doanh

94.

Chiến lược chú trọng đến môi trường bên ngoài nhưng không cần thay đổi nhanh là đặc trưng của dạng văn hóa nào theo phân loại của Daft?

a)

Văn hóa thích ứng

b)

Văn hóa sứ mệnh

c)

Văn hóa hòa nhập

d)

Văn hóa nhất quán

95.

Tìm phát biểu sai trong các phát biểu sau về văn hóa:

a)

Văn hóa là toàn bộ hoạt động vật chất, tinh thần mà loài người sáng tạo ra trong lịch sử trong mối quan hệ với con người, tự nhiên và xã hội

b)

Văn hóa mang tính không ổn định, bền vững và có khả năng di truyền qua nhiều thế

c)

Văn hóa là tất cả những gì gắn liền với con người và ý thức để rồi lại trở về với chính nó

d)

Văn hóa là nhắc tới con người đồng thời đề cập đến việc phát huy năng lực bản thân nhằm hoàn thiện con người và xã hội

96.

Trong doanh nghiệp, các cấp lãnh đạo đóng vai trò mang lại giá trị cho tổ chức:

a)

Và mang lưới xã hội không ủng hộ hành vi đạo đức

b)

Nhưng họ không nhận thức được các vấn đề mâu thuẫn tiềm ẩn

c)

Không thể khắc phục được những trở ngại có thể dẫn đến bất đồng

d)

Tạo dựng bầu không khí làm việc thuận lợi cho các thành viên

97.

Chọn phát biểu ĐÚNG khi nói về văn hóa công việc trong các dạng văn hóa doanh nghiệp của Harrison/Handy:

a)

Thường xuất hiện khi tất cả nỗ lực trong tổ chức đều tập trung vào việc thực hiện công việc hay dự án cụ thể

b)

Quyền lực được quyết định do vị trí hay uy tín trong tổ chức chứ không phải bởi năng lực chuyên môn

c)

Về cấu trúc, văn hóa công việc có hình thức giống một mạng nhện

d)

Không có tính chủ động, linh hoạt, thích ứng tốt

98.

Dạng văn hóa doanh nghiệp của Harrison/Handy là:

a)

Văn hóa phó thác

b)

Văn hóa thích ứng

c)

Văn hóa công việc

d)

Văn hóa hiệp lực

99.

Để đánh giá người lao động làm việc có hiệu quả không, có lạm dụng của công không, người quản lý phải sử dụng:

a)

Phương pháp làm việc

b)

Nguyên tắc

c)

Phương tiện kỹ thuật

d)

kết quả làm việc

100.

Phát biểu nào sau đây thuộc quan điểm  “quyền năng vô hạn” của quản lý:

a)

A. Người quản lý phải chịu trách nhiệm hoàn toàn trước những thành công và thất bại của một DN

b)

B.  Quyền lực của nhà quản lý là không có giới hạn

c)

C.  Phù hợp với cách tiếp cận của phương pháp quản lý theo mục tiêu  (MBO)

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng

101.

Nguồn lực mà chủ sở hữu đóng góp đối với doanh nghiệp:

a)

A. Là tài chính hay vật chất như tiền vốn, tín dụng, hạ tầng cơ sở hoặc phương tiện, thiết bị sản xuất,...

b)

B. Kỹ năng hay sức lao động không được chấp nhận

c)

C. Chỉ là tài chính, không phải là hạ tầng cơ sở hoặc phương tiện, thiết bị sản xuất

d)

D. Duy nhất chỉ tiền vốn là được chấp nhận

102.

Dạng văn hóa doanh nghiệp của Daft là:

a)

A. Văn hóa sứ mệnh

b)

B.  Văn hóa thờ ơ

c)

C. Văn hóa thử thách

d)

D. Văn hóa đồng thuận hay văn hóa phường hội

103.

Bản chất thay đổi của VHDN không được thể hiện qua đặc trưng:

a)

A. Bản sắc văn hóa có thể độc lập

b)

B. Bản sắc văn hóa có thể được hình thành từ việc củng cố

c)

C. Bản sắc văn hóa không thể được hình thành từ sự hòa nhập

d)

D.  Bản sắc văn hóa có thể thay đổi

104.

Một trong những quan điểm tổ chức định hướng môi trường là xem:

a)

A. Tổ chức như một “rãnh mòn tâm lý”

b)

B. Tổ chức là một “công cụ thống trị”

c)

C. Tổ chức như một “nền văn hóa”

d)

D. Tổ chức như một “hệ thống chính trị”

105.

Một trong những quan điểm tổ chức định hướng môi trường là xem:

a)

A. Tổ chức như một “dòng chảy, biến hóa”

b)

B. Tổ chức là một “bộ não”

c)

C. Tổ chức như một “nền văn hóa”

d)

D. Tổ chức như một “hệ thống chính trị”

106.

Người quản lý không bảo vệ tốt bí mật thương mại thì họ sẽ bị mất điều gì?

a)

A. Uy tín

b)

B. Việc làm

c)

C. Quyền lực

d)

D. Tiền bồi thường

107.

Cạnh tranh và đảm bảo môi trường cạnh tranh lành mạnh là

a)

A. Cách thức không thể điều tiết sự độc quyền

b)

B. Cách thức ngăn chặn các biện pháp định giá không công bằng

c)

C. Cách thức không thể kiểm soát tình trạng độc quyền

d)

D.  Phát triển các giá trị và tài sản mới để bảo vệ sự độc quyền trong kinh doanh

108.

Cạnh tranh không lành mạnh là:

a)

A. Thông đồng với đối thủ cạnh tranh nâng giá sản phẩm, dịch vụ

b)

B. Độc quyền kinh doanh sản phẩm

c)

C. Thông đồng ép giá sản phẩm, dịch vụ

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng

109.

Phong cách lãnh đạo nào đòi hỏi cấp dưới tuân thủ tức thì các mệnh lệnh và rất coi trọng thành tích, sáng kiến?

a)

A. Phong cách gia trưởng

b)

C. Phong cách bề trên

c)

D. Không có đáp án nào đúng

110.

Phong cách lãnh đạo được quyết định bởi các yếu tố nào?

a)

A. Tính cách, năng lực chuyên môn

b)

B. Kinh nghiệm, quan điểm và thái độ

c)

C. Văn hóa doanh nghiệp, đặc trưng kết cấu tổ chức

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng

111.

Các thành viên của doanh nghiệp cần hành động theo đúng triết lý và sứ mệnh của doanh nghiệp vì:

a)

A.  Chỉ khi các thành viên đều đồng lòng thực hiện thì doanh nghiệp mới có nội lực mạnh mẽ để phát triển

b)

B.  Muốn làm hài lòng khách hàng doanh nghiệp

c)

C. Nếu làm trái với triết lý và sứ mệnh của doanh nghiệp thì họ sẽ bị xử lý rất nặng

d)

D. Nếu làm trái với triết lý và sứ mệnh của doanh nghiệp thì mọi kế hoạch sẽ thất bại

112.

Chọn câu ĐÚNG trong vai trò của người lãnh đạo đối với việc hình thành và củng cố bản sắc văn hoá doanh nghiệp?

a)

A. Có mối quan hệ nhưng rất ít

b)

B. Vai trò của người lãnh đạo càng lớn, ảnh hưởng càng lớn

c)

C. Vai trò của người lãnh đạo càng lớn, ảnh hưởng càng nhỏ

d)

D. Không có mối quan hệ giữa 2 yếu tố này

113.

Văn hóa doanh nghiệp được định hình và phát triển qua quá trình lịch sử được đại diện bởi:

a)

A. Hệ tư tưởng

b)

B. Hệ thống

c)

C. Biểu tượng

d)

D. Tuyên bố

114.

Khả năng tác động đến hành vi người khác bằng cách kích thích họ thông qua việc cung cấp hoặc hứa đáp ứng mong muốn như tiền bạc, lợi ích vật chất, địa vị, danh hiệu thuộc quyền lực nào của người lãnh đạo?

a)

A. Quyền lực pháp lý

b)

B. Quyền lực khen thưởng

c)

C. Quyền lực ép buộc

d)

D. Quyền lực liên kết

115.

Đặc trưng nào sau đây của văn hoá kinh doanh sẽ dẫn tới sự thích ứng văn hoá giữa các nền văn hoá khác nhau?

a)

A. Tính khách quan.

b)

B. Tính học hỏi.

c)

C. Tính kế thừa.

d)

D. Tính cộng đồng.

116.

Để tạo lập bản sắc văn hóa thì doanh nghiệp cần xây dựng nhóm hệ thống vật chất bao gồm?

a)

A. Các nhân tố và hệ thống tổ chức

b)

B. Hệ thống điều hành và lãnh đạo

c)

C. Các hoạt động chuyên môn

d)

D. Chương trình văn hóa doanh nghiệp