WorksheetsKINH tế chính trị 3
Total questions: 113
Worksheet time: 57mins
1.Căn cứ để phân chia tư bản thành tư bản cố định, tư bản lưu động
Tốc độ chu chuyển của tư bản bất biến và tư bản khả biến trên thị
trường
Phương thức chuyển giá trị của tư bản các bộ phận tư bản
sang sản phẩm mới
Vai trò của các bộ phận tư bản trong việc tạo ra giá trị cho nhà sản
xuất
Vai trò của tư bản trong việc tạo ra giá trị thặng dư cho nhà tư bản
2.Giá trị thặng dư là
Một phần giá trị mới dôi ra ngoài giá trị hàng hóa sức lao
động
.Toàn bộ phần giá trị mới do người công nhân tạo ra trong sản xuất
Toàn bộ giá trị cũ và mới do người công nhân tạo ra trong sản xuất
Phần lao động được nhà tư bản trà công cho người công nhân làm
thuê
3.Mục đích trực tiếp của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa là
Sản xuất ra ngày càng nhiều của cải cho xã hội tư bản
Mở rộng phạm vi thống trị quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa
Làn cho người lao động ngày càng phụ thuộc vào nhà tư
Tạo ra ngày càng nhiều giá trị thặng dư cho nhà tư bản
4. Ngày lao động của người công nhân được chia thành hai phần bao
gồm:
Thời gian lao động giản đơn và thời gian lao động phức tạp
Thời gian lao động cụ thể và thời giời lao động trừu tượng
Thời gian lao động cần thiết và thời gian lao động thặng dư
Thời gian lao động tư nhân và thời gian lao động xã hội
5. Tư bản bất biến là giá trị những tư liệu sản xuất mà:
Giá trị của nó được bảo tồn và chuyển vào sản phẩm
Giá trị của nó không thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất
Giá trị của nó được tăng lên về lượng trong quá trình sản
xuất
Giá trị của nó sẽ được giảm đi về lượng trong quá trình sản xuất
6. Tư bản khả biến là:
Giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó được tăng lên trong quá trình
sản xuất
.Giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó không thay đổi trong quá
trình sản xuất
Giá trị sức lao động, giá trị của nó không thay đổi trong quá trình
sản xuất
Giá trị sức lao động, giá trị của nó được tăng lên trong quá
trình sản xuất
7. Nguồn gốc của tích lũy tư bản là:
Giá trị lao động
Giá trị trao đổi
Giá trị sử dụng
Giá trị thặng dư
8. Động cơ chủ yếu của tích lũy tư bản là
.Quy luật giá trị thặng dư
Quy luật cung - cầu
Quy luật giá cả sản xuất
Quy luật lợi nhuận
9. Nguồn gốc của tích tụ tư bản
Giá trị hàng hóa
Giá trị trao đổi có sẵn
Giá trị thặng dư
Vốn của tư bản xã hội
10. Nguồn gốc của tập trung tư bản là
Tư bản công nghiệp trong xã hội
Tư bản cá biệt có sẵn trong xã hội
Tư bản thương nghiệp trong xã hội
Tư bản kinh doanh tiền tệ TBCN
11.Tích tụ và tập trung tư bản giống nhau chỗ nào
.Có nguồn gốc trực tiếp giống nhau
Có vai trò quan trọng như nhau
.Đều làm tăng quy mô tư bản cá biệt
Đều làm tăng quy mô tư bàn xã hội
12. Để quá trình tuần hoàn diễn ra liên tục tư bản phải tồn tại ở cả
ba trạng thái là:
Tư bản lưu thông, tự bản sản xuất, tự bản hàng hóa
Tb tiền tệ, tb hàng hóa, tb cho vay
Tb trao đổi, tb hàng hóa, tu bàn tiền tệ
Tư bản tiền tệ, tư bản sản xuất, tư bản hàng hóa
13. Tỷ suất lợi nhuận phản ánh
Mức doanh lợi của tư bản đầu tư vào sản xuất kinh doanh
Trình độ bóc lột của tư bản đối với công nhân làm thuê
Lượng giá trị thặng dư tư bản thu được trong một thời gian
Tính chất hợp lý của sx hàng hóa tư bản chủ nghĩa
14. Về lượng tỷ suất lợi nhuận (P) luôn luôn
Nhỏ hơn tỷ suất giá trị thặng dư
Lớn hơn tỷ suất giá trị thặng dư
Bằng hơn tỷ suất giá trị thặng dư
Nhỏ hơn giá trị thặng dư tư bản
15.Mục đích của cạnh tranh trong nội bộ ngành là tìm kiếm
.Lợi nhuận kinh doanh
Lợi nhuận bình quân
Lợi nhuận siêu ngạch
Giá trị siêu ngạch
16. Kết quả của cạnh trong nội bộ ngành là hình thành
Giá cả sản xuất
Giá trị thị trường
Lợi nhuận bình quân
chi phí sản xuất
17.Kết quả của cạnh tranh giữa các ngành là hình thành
Giá cả sản xuất
Giá trị thị trường
.Lợi nhuận bình quân
Chi phí sản xuất
18. Tư bản cố định là bộ phận tư bản khi tham gia vào quá trình sản
xuất
Giá trị của nó được chuyển hết một lần vào sản phẩm mới
Giá trị sử dụng của nó được chuyển dần vào sản phẩm mới
Giá trị trao đổi của nó được chuyển dần vào sản phẩm mới
Giá trị của nó được chuyển dần vào sản phẩm mới
19. Tư bản lưu động là bộ phận tư bản khi tham gia vào quá trình
sản xuất
Giá trị của nó được chuyển hết một lần vào sản phẩm mới
Giá trị sử dụng của nó được chuyển dần vào sản phẩm mới
Giá trị trao đổi của nó được chuyển dần vào sản phẩm mới
Giá trị của nó được chuyển dần vào sản phẩm mới
20. Chi phí sx tư bản chủ nghĩa (K) bao gồm:
V và m( k=v-m)
C và m (k=c+m)
C và v (k=c+v)
G và m (k=G+m)
21. Về mặt lượng chi phí sx tư bản chủ nghĩa (K)
.Bằng giá trị hàng hóa
Nhỏ hơn giá trị thặng dư
Lớn hơn giá trị hàng hóa
Nhỏ hơn giá trị hàng hóa
22. Bản chất của lợi nhuận là:
Số tiền lãi của tư bản đầu tư
Năng lực kinh doanh của nhà tư bản
Hình thức biến tướng của giá trị thặng dư
Chênh lệch giữa giá trị và giá cả hàng hóa
23. Giá trị thặng dư thu được khi tăng năng suất lao động xã hội
được gọi là giá trị thặng dư..(1) giá trị thặng dư thu được do kéo dài
ngày lao động vượt quá thời gian lao động cần thiết được gọi là giá
trị thặng dư ...(2)
Tương đối, tuyệt đối
Tuyệt đối , tương đối
Siêu ngạch, tuyệt đối
Tương đối siêu ngạch
24. Giá trị thặng dư thu được khi năng suất lao động cao hơn năng
suất lao động xã hội được gọi là giá trị thặng dư ...(1), giá trị thặng
dư thu được khi tăng năng suất lao động xã hội được gọi là giá trị
thặng dư..(2)
Tương đối , siêu ngạch
Tuyệt đối, tương đối
Siêu ngạch, tương đối
Tuyệt đối, siêu ngạch
25.Giá trị thặng dư thu được khi năng suất lao động cao hơn năng
suất lao động xã hội được gọi là giá trị thặng dư ...(1), giá trị thặng
dư thu được do kéo dài ngày lao động vượt quá thời gian lao động
cần thiết gọi là giá trị thặng dư ..(2)
Tương đối , siêu ngạch
Tuyệt đối, tương đối
Tuyệt đối , siêu ngạch
Siêu ngạch , tuyệt đối
26. Giá trị thặng dư thu được do tăng cường độ lao động hoặc kéo
dài ngày lao động được gọi là giá trị thặng dư ...(1); giá trị thặng dư
do tăng năng suất lao động cá biệt cao hơn năng suất lao động xã
hội được gọi là giá trị thặng dư ...(2)
Tuyệt đối, siêu ngạch
Tương đối, siêu ngạch
Tuyệt đối, tương đối
Siêu gạch, tương đối
28. Ba giai đoạn vận động của quá trình tuần hoàn của tư bản công
nghiệp:
Sản xuất – lưu thông - sản xuất
Lưu thông - trao đổi - sản xuất
Lưu thông - trao đổit - lưu thông
Lưu thông - sản xuất - lưu thông
29. Thời gian chu chuyển của tư bản gồm:
Thời gian sản xuất + thời gian dự trữ sản xuất
Thời gian sản xuất + thời gian lưu thông
Thời gian lưu thông + thời gian dự trữ sản xuất
Thời gian sản xuất + thời gian vận chuyển
30. Thời gian lưu thông không bao gồm:
Time là s
Thời gian dự trữ sản xuất
Thời gian gián đoạn sản xuất
Thời gian tiêu thụ hàng hóa
31. Sản xuất tự cung tự cấp là sản xuất để
Trao đổi thông qua mua và bản
Bản cho người tiêu dùng
Cho người khác tiêu dùng
Cho người sản xuất tiêu dùng
32.Kinh tế hàng hóa phát triển qua các giai đoạn
Kinh tế hàng hóa gián đoạn, kinh tế thị trường hiện đại
Kinh tế thị trường hỗn hợp, kinh tế thị trường tự do
Kinh tế hàng hóa giản đơn, kinh tế thị trường tự do
Kinh tế hàng hóa giản đơn, kinh tế thị trường
33 Giá trị sử dụng của hàng hóa
Tính hữu ích cho người sản xuất
Tính hữu ích cho người mua
Cho cả người sx và người mua
Tình hữu ích cho người phân phối
34.Quy luật giá trị có tác dụng:
Điều chỉnh ngân sách nhà nước và thuế
Điều chỉnh việc phân hóa giàu nghèo
Điều chỉnh việc ô nhiễm môi trường
Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa
35. Yếu tố cơ bản làm giá trị của 1 đơn vị sản phẩm giảm:
Thay đổi cách thức quản lý
Thay đổi công cụ lao động
Tăng thời gian của người lao động
Nâng cao trình độ người lao động
36.Thước đo lượng giá trị của hàng hóa
Thời gian lao động thặng dư xã hội để sản xuất ra hàng hóa
Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng
hóa
Mức hao phí là xã hội trung bình để sản xuất ra hàng hóa
Mức hao phí lao động tư nhân cần thiết để sản xuất ra hàng hóa
37. Lượng giá trị của hàng hóa được đo bằng:
Thời gian là từng ngành sản xuất tổng sản lượng hàng hóa trên thị
trường.
Thời gian lao động của những người cung cấp đại bộ phận
lượng hàng hóa trên thị trường
Thời gian lao động của từng người để làm ra hàng hóa của họ trên
thị trường
Thời gian lao động của những người cung cấp một phần lượng
hàng hóa trên thị trường
38. Lao động là
Khả năng của là sử dụng trong quá trình sản xuất
Hoạt động có mục đích của con người để tạo ra của cải cho họ
Thể lực, trí lực của con người được sử dụng trong quá trình
lao động
Thể lực, tinh thần của con người được sử dụng trong quá trình lao
động
39. Lao động sản xuất hàng hóa có hai mặt
Lao động giản đơn và lao động phức tạp
Lao động tư nhân và lao động xã hội
Là quá khứ và là sống
Lao động cụ thể và lao động trừu tượng
40. Lao động cụ thể là:
Là tay chân, lô giản đơn của một nghề nhất định
Là giản đơn và là sống cải một nghề nhất định
Là giống nhau giữa các loại lo nghề nghiệp nhất định
Là có ích dưới một hình thức cụ thể của một nghề nhất
định
41. Lao động phức tạp là
Lao động trải qua huấn luyện, đào tạo, lao động thành thạo
Lao động xã hội cần thiết đã huấn luyện, đào tạo, thành thạo
trên trang đà huấn luyện, đào tạo, thành thạo
Lao động trí óc đã trải qua huấn luyện, đào tạo, thành thạo
42. Yếu tố nào được xác định là thực thể của giá trị hàng hoá?
Lao động cụ thể
Lao động phức tạp
Lao động giản đơn
Lao động trừu tượng
43. Chọn đáp án sai
giá trị mới của sản phẩm: v+m
giá trị của sản phẩm mới:v+m
giá trị của sức lao động:v
giá trị của tư liệu sản xuất:c
44.Tăng năng suất lao động do
thay đổi cách thức lao động
tăng thời gian lao động
.bỏ sức lao động nhiều hơn trước
nâng cao trình độ của người lao động
45.Khi năng suất lao động tăng, số lượng sản phẩm sản xuất ra
trong một đơn vị thời gian
Không đổi
tăng
giảm
trung bình
46. Khi năng suất lao động tăng:
Giá trị tạo ra trong 1 đơn vị sản phẩm không đổi
Giá trị tạo ra trong 1 đơn vị thời gian giảm
Giá trị tạo ra với 1 đơn vị thời gian tăng
Giá trị tạo ra với 1 đơn vị thời gian không đổi
47.Cường độ lao động là
Mức độ khẩn trương nặng nhọc của lao động trong sản
xuất
Hiệu quả của lao động tăng lên trong 1 đơn vị thời gian
Hiệu suất của người là tăng lên trong quá trình sản xuất
Mức độ tiêu hao thời gian lao động để tạo ra 1 sản phẩm
48. Khi cường độ lao động tăng:
Mức độ hao phí trong một đơn vị thời gian giảm
Mức độ hao phí trong một đơn vị thời gian không thay đổi
Mức độ hao phí trong một đơn vị thời gian tăng lên
Mức độ hao phí trong một ngày làm việc không đổi gốc ra đời cảu
tiền:
49. Nguồn gốc ra đời của tiền:
Do mua bán, trao đổi quốc tế ngày càng được mở rộng
Do nhà nước phát hành trong một thời kỳ nhất định
Do nhu cầu mua bán trong một time nhất định
Do nhu cầu của sản xuất và trao đổi hàng hóa
50. Bản chất của tiền:
Là vàng thoi, bạc nén
Tiền giấy và đô la Mỹ
Là kim loại quý hiếm
Là hàng hóa đặc biệt
51.Chức năng thước đo giá trị của tiền
Phương tiện mua các loại hàng hóa khác
Đo lường giá trị của hàng hóa khác
Nộp thuế vào quỹ ngân sách cho nhà nước
Trả nợ, thanh toán giá trị của hàng hóa khác
52. Cơ chế thị trường là hệ thống các quan hệ kinh tế mang đặc tính
điều chỉnh các cân đối lớn của nền kinh tế theo yêu cầu của:
Chính quyền nhà nước
Các doanh nghiệp
Yêu cầu của nhân dân
Các quy luật kinh tế
53.Quy luật lưu thông tiền tệ
Xác định lượng tiền cần thiết trong lưu thông
Xác định lượng tiền làm chức năng mua bán chịu
Xác định lượng tiền làm chức năng cất trữ
Xác định lượng tiền cần thiết trong thanh toán
54.Khi tiền thực hiện chức năng phương tiện thanh toán, tiền dùng
để
Dự trữ giá trị hàng hóa
Trả nợ, nộp thuế
Phương tiện mua bán hàng hóa
Đo lường giá trị các hàng hóa
55.Trao đổi hàng hóa dựa trên nguyên tắc ngang giá, điều này được
hiểu là:
Giá cả của từng hàng hóa luôn luôn bằng giá trị của nó
Giá cả có thể tách rời giá trị và xoay quanh giá trị
Tổng giá cả của từng loại hàng hóa lớn hơn tổng thể trị
Tổng giá trị của từng loại hàng hóa nhỏ hơn tổng giá trị
56.Giá cả của hàng hóa được quyết định bởi
Tình trạng độc quyền
Sức mua của tiền
Cung, cầu của hàng hóa
Giá trị hàng hóa
57. Sự tác động của cung và cầu làm cho:
Giá cả lớn hơn giá trị của hàng hóa
Giá cả nhỏ hơn giá trị của hàng hóa
Giá cả vận động xoay quanh giá trị
Giá trị vận động xoay quanh giá trị
58 .Chọn câu SAI về quan hệ giữa giá cả và giá trị
Giá trị là cơ sở của giá cả, là yếu tố quyết định của giá
Giá cả là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị
Giá cả còn chịu ảnh hưởng của cung - cầu, giá trị là tiền
Giá cả luôn vận động tách rời và lớn hơn giá trị hàng hóa
59. Trách nhiệm của người tiêu dùng:
Cung cấp hàng hóa, dịch vụ không tổn hại đến sức khỏe
Tạo điều kiện đối với sự phát triển bền vững của xã hội
Kết nối thông tin trong quan hệ mua bán trên thị trường
.Làm tăng giá trị hàng hóa và thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng
60. Trách nhiệm của người sản xuất:
Cung cấp hàng hóa, dịch vụ không tổn hại đến sức khỏe
Tạo điều kiện đối với sự phát triển bền vững của xã hội
Kết nối thông tin trong quan hệ mua bán trên thị trường
Làm tăng giá trị hàng hóa và thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng
1. Ai người đầu tiên nêu ra thuật ngữ “kinh tế chính trị”?
P.angghen
A.montchretien
Símondi
David Ricacdo
2. Thuật ngữ “kinh tế chính trị” đầu tiên xuất hiện vào năm nào?
1615
1645
1915
1945
3. Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác - Lenin là
Quan hệ sĩ trong mối liên hệ tác động qua lại với Nhà nước,doanh
nghiệp và những người sản xuất trực tiếp
Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất trong sự tác động qua
lại với công cụ lao động của xã hội
Quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi trong mối quan hệ
tác động với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.
Trình độ phát triển của lực lượng sx trong mối quan hệ qua lại với
lợi ích
4. Sự giống nhau cơ bản giữa quy luật kinh tế và quy luật kinh tế tự
nhiên là:
Mang tính lịch sử
Mang tính xã hội
mang tính vĩnh viễn
mang tính khách quan
5. Phương pháp quan trọng nhất được sử dụng trong nghiên cứu
kinh tế chính trị:
Phương pháp duy vật biện chứng
Phương pháp duy Lịch sử
Phương pháp Trừu tượng hóa khoa học
Phương pháp Logic kết hợp với lịch sử
6. Sản xuất hàng hóa ra đời khi xuất hiện các điều kiện sau:
Có sự phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản
xuất
Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về tư liệu
sản xuất
Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa
những người sản xuất
Phân công lao động xã hội và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất
chủ yếu
7. Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là:
Lao động tư nhân và lao động xã hội
Lao động giản đơn và lao động phức tạp
Lao động cụ thể và lao động trừu tượng
Là quá khứ và 4 Sống
8. Thế nào là lao động phức tạp
Là lao động tạo ra các sản phẩm lao động cao
Là lao động có nhiều thao tác phức tạp
Là lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm
được
Là lao động trí óc của con người trong quá trình sản xuất
9. Giá cả của hàng hóa là
Sự thỏa mãn giữa người mua vì người bán
Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa
Số tiền người mua phải trả cho người bán
Giá tiền đã in trên sản phẩm hoặc được người bán quy định
10. Lượng giá trị của hàng hóa được quyết định bởi:
Sự khan hiếm của hàng hóa trên thị trường
Quan hệ cung - cầu về hàng hóa trên thị trường
Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa
Công dụng của hàng hóa
11. Quy luật giá trị là
Quy luật riêng của chủ nghĩa tư bản
Quy luật cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa
Quy luật kinh tế chung của mọi xã hội
Quy luật kinh tế của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội
12. Nhân tố nào cơ bản, lâu dài để tăng sản phẩm cho xã hội
Tăng NSLĐ
Kéo dài thời gian lao động
Tăng số người lao động
Tăng cường độ lao động
14. Hãy chọn ý SAI trong câu hỏi cạnh tranh có vai trò:
Phân bố các nguồn lực kinh tế một cách hiệu quả
Kích thích tiến bộ khoa học - công nghệ
Đào thải các nhân tố yếu kém, lạc hậu, trí tuệ
Làm cho thị trường hoàn hảo, giải quyết ô nhiễm môi
trường
15. Chọn phương án ĐÚNG về đặc điểm của quy luật kinh té:
Mang tính khách quan, phát huy tác dụng qua hoạt động
kinh tế của con người
Mang tính chủ quan, phát huy tác dụng qua hoạt động kinh tế của
con người
Phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người
Vừa mang tính chủ quan, vừa mang tính khách quan nhằm phát
huy hoạt động kinh tế
16. Khi nào tiền tệ chuyển hóa thành tư bản
Có một lượng tiền đủ lớn
Dùng tiền tệ đầu tư vào sản xuất
Tiền dùng để mua rẻ bán đất
Sức lao động trở thành hàng hóa
17. Khi nào sức lao động trở thành hàng hóa
Trong nền sx lớn hiện đại
Trong nền sx hàng hóa giản đơn
Trong nền sx tư bản chủ nghĩa
Trong nền sx phong kiến
18. Giá trị của hàng hóa sức lao động được coi là chìa khóa để giải
quyết mâu thuẫn
Giữa tư bản và lao động
Giữa tư bản và tư bản
Công thức chung của tư bản
Lưu thông hàng hóa của tư bản
19. Nhà tư bản trả công cho người công nhân đúng theo giá trị hàng
hóa sức lao động thì còn bóc lột giá trị thặng dư không
có
không
hòa vốn
bị lỗ
20.Căn cứ để phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả
biến
Tốc độ chu chuyển của tư bản bất biến và tư bản khả biến
Phương thức chuyển giá trị của các bộ phận tư bản sang sản
phẩm
Vai trò của các bộ phận tư bản trong việc tạo ra giá trị cho nhà tư
bản
Vai trò của tư bản trong việc tạo ra giá trị thặng dư cho
nhà tư bản
21. Bản chất của tư bản là
Hàng hóa
Tư liệu sản xuất
Quan hệ bóc lột
Quan hệ sản xuất
22. Tư bản khả biến là bộ phận
Trực tiếp tạo ra giá trị sử dụng
Trực tiếp tạo ra giá trị sản phẩm
Trực tiếp tạo ra giá trị thặng dư
Gián tiếp tạp ra giá trị thặng dư
23. Bản chất của tiền công là:
Giá trị của hàng hóa lao động
Giá trị của hàng hóa sức lao động
Giá trị của hàng hóa sức lao động
Sự trả công cho lao động của công nhân
24. Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh
Mức doanh lợi của tư bản đầu tư vào sx kinh doanh
Trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân làm
thuê
Lượng giá trị thặng dư tư bản thu được trong một thời gian
Tính chất hợp lý của nền sx hàng hóa tư bản chủ nghĩa
Khi hàng hóa được bán đúng giá thì giá trị lợi nhuận
Bằng giá trị thặng dư
Nhỏ hơn giá trị thặng dư
Lớn hơn giá trị thặng dư
Bằng lợi tức của tư bản cho vay
26. Mục đích của cạnh tranh trong nội bộ ngành tìm kiếm:
Lợi nhuận kinh doanh
Lợi nhuận bình quân
Lợi nhuận siêu ngạch
Giá trị siêu sạch
7. Kết quả cạnh tranh giữa các ngành là hình thành
Giá cả sản xuất
Giá cả thị trường
Lợi nhuận bình quân
Chi phí sản xuất
28 Đặc điểm kinh tế của chủ nghĩa tư bản độc quyền gồm
3 đặc điểm
4 đặc điểm
5 đặc điểm
6 đặc điểm
29. Trong các nhà nghiên cứu chủ nghĩa Mác, ai là người nghiên cứu
chủ nghĩa tư bản độc quyền:
Ph.Angghen
C.Mac
W.Petty
V.I. Lênin
30. Nguyên nhân cơ bản dẫn đến hình thành chủ nghĩa tư bản độc
quyền là
Do đấu tranh giai cấp
Sự phát triển của lực lượng sản xuất
Sự can thiệp của nhà nước tư bản
Tích tụ và tập trung sản xuất
31. Các hình thức độc quyền phát triển từ thấp đến cao từ lưu thông
đến sx và tái sx
Cacsten- xanhđica- towrrot- cong xoocxiom -cônggomerat
Cacten- xanhdica- torot- conggomerat- cong xoocxiom
Xanhdica- cacsten- torot- cong xoocxiom conggolomerat
Torot- cacsten- xanhdica- cong xoocxiomconggolomeerat
32. Mục đích của các tổ chức độc quyền là nhằm thu được:
Lợi nhuận siêu ngạch
Lợi nhuận bình quân
Lợi nhuận độc quyền
Lợi nhuận độc quyền cao
33. Xuất khẩu tư bản là đặc điểm của:
Phương thức SX phong kiến
Phương thức sx tư bản chủ nghĩa
Chủ nghĩa tư bản giai đoạn độc quyền
Chủ nghĩa tư bản giai đoạn tự do cạnh tranh
Sự xuất hiện CNTB độc quyền là nhằm bảo vệ lợi ích của
Nhân dân lao động và nhà nước tư sản
Các nhà tư bản và nhân dân là
Nhà nước tư sản và các tổ chức độc quyền
Các tổ chức độc quyền và cứu nguy cho chủ nghĩa tư bản
Mục đích của độc quyền nhà nước là
Nhằm làm tăng sức mạnh độc quyền tư nhân
Nhằm làm tăng sức mạnh của nhà nước
Kết hợp sức mạnh của độc quyền tư nhân với sức mạnh
của nhà nước
Tăng sự phụ thuộc của độc quyền tư nhân vào nhà nước
6. Kinh tế thị trường có vai trò gì đối với sự phát triển của lực lượng
sản xuất xã hội
Nhân tố thúc đẩy
Động lực thúc đẩy
Hỗ trợ phát triển
Cơ sở kinh tế
Nền KTTT có tác dụng gì đối với hoạt động của các chủ thề kinh
tế
Tạo thị trường tiêu thụ sản phẩm
Kích thích tính năng động, sáng tạo
Định hướng việc làm sản xuất kinh doanh
Buộc họ phải cạnh tranh
38. Đâu không phải là đặc trưng chung của kinh tế thị trường
Quyền tự do kinh doanh
Lấy thị trường để phân bố quyền lực sx
Kết hợp sự phát triển ktct và giải quyết các vấn đề xã hội
Các quy luật khi điều tiết hoạt động của chủ thể kt
39. Trong nền kt thị trường ở nước ta hiện nay, phân phối thu nhập
có đặc trưng gì?
Phân phối theo kp lđ
Phân phối tuân theo quy luật thị trường
Nhiều chế độ phân phối cùng tồn tại
Nhiều hình thức phân phối
40.Nền kinh tế thị trường được xây dựng và phát triển ở Việt Nam
hiện nay là gì?
Cơ chế thị trường có sự điều tiết của nhà nước
Kinh tế thị trường phát triển theo định hướng XHCN
Nền kttt XHCN
Dân giàu nước mạnh xã hội công bằng dân chủ
Nếu bạn muốn sx kinh doanh để tồn tại và phát triển trong cơ
chế thị trường, thì con đường cơ bản phải làm gì?
Sx ra nhiều sp và chấp nhận bán hàng hóa theo giá thị trường
Năng động sáng tạo tìm đến những mặt hàng có nhiều lợi nhuận
Năng động sáng tạo , Nâng cao năng suất và chất lượng
sp
Đề nghị nhà nước hỗ trợ vốn công nghệ thông tin và bảo hộ sx
2.Nền kt nhiều thành phần có tác dụng gì
Tạo sức sống kinh tế
Tạo cơ sở kinh tế
Tạo ra các mối liên hệ kinh tế
Không có liên quan gì
43.Trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN nội dung của công
tác kế hoạch hóa của nhà nước là gì?
Tạo động lực cho các doanh nghiệp hoạt động
Đảm bảo các cân đối lớn tổng thể của nền kinh tế quốc
dân
Đảm bảo tính cân đối cho hoạt động của các doanh nghiệp
Điều tiết các quan hệ cung - cầu và giá cả hàng hóa thị trường
44. Đâu không phải là vai trò Nhà nước trong bảo đảm hào hòa lợi
ích của nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam?
Bảo vệ lợi ích hợp pháp của chủ thể kinh tế
Điều hòa lợi ích giữa các cá nhân doanh nghiệp xã hội
Kiểm soát các quan hệ ảnh hưởng tiêu cực đối với xh
Kết hợp các quan hệ lợi ích kinh tế
Phương thức thực hiện lợi ích kinh tế trong quan hệ lợi ích chủ
yếu của nền KTTT định hướng XHCN ở VN?
Thực hiện lợi ích kt theo nguyên tắc kinh tế thị trường
Thực hiện lợi ích kinh tế theo chính sách của Nhà nước và vai trò
của tổ chức xã hội
Thực hiện lợi ích kinh tế theo quy định của nhà nước đối với nền
kinh tế
Cả a,b.
46.Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra vào giữa thế kỷ XVII
và khởi phát tại quốc gia nào.
Anh
Đức
Pháp
Hà Lan
47.Cách mạng CN lần thứ 2 sử dụng phổ biến loại năng lượng nào
Thủy năng
Phong Năng
Nhiệt Năng
Điện Năng
48. Thời gian để thực hiện mô hình công nghiệp hóa kiểu cổ điển
diễn ra bao lâu
40-60
60-80
80-100
20-40
49. Mô hình CN hóa kiểu Liên Xô cũ được bắt đầu trong lĩnh vực nào
CN nặng
CN nhẹ
CN quốc phòng
CN không khói
NICS là từ viết tắt dùng để chỉ cá quốc giá nào sau dây
Các nước phát triển
Các nước CN cũ
Các nước CN mới
Các nước chậm phát triển
CN hóa hiện đại hóa ở VN có mấy đặc điểm chủ yếu
3
4
5
6
CN hóa hiện đại hóa bao gồm chuyển đổi cơ cấu ngành k hướng
hiện đại tức là
Tăng tỷ trọng ngành Nông nghiệp- dịch vụ
Tăng tỷ trọng ngành Công nghiệp – dịch vụ
Tăng tỷ trọng ngành Ngư nghiệp - dịch vụ
Tăng tỷ trọng ngành Lâm nghiệp - dịch vụ
Nhân tố nào có vai trò quan trọng nhất đảm bảo thực hiện thắng
lợi sự nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước
Vốn
Chất lượng nhân lực
Khoa học công nghệ
Thể chế kinh tế
VN tham gia khu vực thương mại tự do ASEAN vào năm nào
1995
1996
1997
1998
VN gia nhập tở chức Thương mại quốc tế (WTO) vào năm:
2005
2006
2007
2008
