wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KINH tế chính trị 3

Total questions: 113

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

1.Căn cứ để phân chia tư bản thành tư bản cố định, tư bản lưu động

a)

Tốc độ chu chuyển của tư bản bất biến và tư bản khả biến trên thị

trường

b)

Phương thức chuyển giá trị của tư bản các bộ phận tư bản

sang sản phẩm mới

c)

Vai trò của các bộ phận tư bản trong việc tạo ra giá trị cho nhà sản

xuất

d)

Vai trò của tư bản trong việc tạo ra giá trị thặng dư cho nhà tư bản

2.

2.Giá trị thặng dư là

a)

Một phần giá trị mới dôi ra ngoài giá trị hàng hóa sức lao

động

b)

.Toàn bộ phần giá trị mới do người công nhân tạo ra trong sản xuất

c)

Toàn bộ giá trị cũ và mới do người công nhân tạo ra trong sản xuất

d)

Phần lao động được nhà tư bản trà công cho người công nhân làm

thuê

3.

3.Mục đích trực tiếp của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa là

a)

Sản xuất ra ngày càng nhiều của cải cho xã hội tư bản

b)

Mở rộng phạm vi thống trị quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

c)

Làn cho người lao động ngày càng phụ thuộc vào nhà tư

d)

Tạo ra ngày càng nhiều giá trị thặng dư cho nhà tư bản

4.

4. Ngày lao động của người công nhân được chia thành hai phần bao

gồm:

a)

Thời gian lao động giản đơn và thời gian lao động phức tạp

b)

Thời gian lao động cụ thể và thời giời lao động trừu tượng

c)

Thời gian lao động cần thiết và thời gian lao động thặng dư

d)

Thời gian lao động tư nhân và thời gian lao động xã hội

5.

5. Tư bản bất biến là giá trị những tư liệu sản xuất mà:

a)

Giá trị của nó được bảo tồn và chuyển vào sản phẩm

b)

Giá trị của nó không thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất

c)

Giá trị của nó được tăng lên về lượng trong quá trình sản

xuất

d)

Giá trị của nó sẽ được giảm đi về lượng trong quá trình sản xuất

6.

6. Tư bản khả biến là:

a)

Giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó được tăng lên trong quá trình

sản xuất

b)

.Giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó không thay đổi trong quá

trình sản xuất

c)

Giá trị sức lao động, giá trị của nó không thay đổi trong quá trình

sản xuất

d)

Giá trị sức lao động, giá trị của nó được tăng lên trong quá

trình sản xuất

7.

7. Nguồn gốc của tích lũy tư bản là:

a)

Giá trị lao động

b)

Giá trị trao đổi

c)

Giá trị sử dụng

d)

Giá trị thặng dư

8.

8. Động cơ chủ yếu của tích lũy tư bản là

a)

.Quy luật giá trị thặng dư

b)

Quy luật cung - cầu

c)

Quy luật giá cả sản xuất

d)

Quy luật lợi nhuận

9.

9. Nguồn gốc của tích tụ tư bản

a)

Giá trị hàng hóa

b)

Giá trị trao đổi có sẵn

c)

Giá trị thặng dư

d)

Vốn của tư bản xã hội

10.

10. Nguồn gốc của tập trung tư bản là

a)

Tư bản công nghiệp trong xã hội

b)

Tư bản cá biệt có sẵn trong xã hội

c)

Tư bản thương nghiệp trong xã hội

d)

Tư bản kinh doanh tiền tệ TBCN

11.

11.Tích tụ và tập trung tư bản giống nhau chỗ nào

a)

.Có nguồn gốc trực tiếp giống nhau

b)

Có vai trò quan trọng như nhau

c)

.Đều làm tăng quy mô tư bản cá biệt

d)

Đều làm tăng quy mô tư bàn xã hội

12.

12. Để quá trình tuần hoàn diễn ra liên tục tư bản phải tồn tại ở cả

ba trạng thái là:

a)

Tư bản lưu thông, tự bản sản xuất, tự bản hàng hóa

b)

Tb tiền tệ, tb hàng hóa, tb cho vay

c)

Tb trao đổi, tb hàng hóa, tu bàn tiền tệ

d)

Tư bản tiền tệ, tư bản sản xuất, tư bản hàng hóa

13.

13. Tỷ suất lợi nhuận phản ánh

a)

Mức doanh lợi của tư bản đầu tư vào sản xuất kinh doanh

b)

Trình độ bóc lột của tư bản đối với công nhân làm thuê

c)

Lượng giá trị thặng dư tư bản thu được trong một thời gian

d)

Tính chất hợp lý của sx hàng hóa tư bản chủ nghĩa

14.

14. Về lượng tỷ suất lợi nhuận (P) luôn luôn

a)

Nhỏ hơn tỷ suất giá trị thặng dư

b)

Lớn hơn tỷ suất giá trị thặng dư

c)

Bằng hơn tỷ suất giá trị thặng dư

d)

Nhỏ hơn giá trị thặng dư tư bản

15.

15.Mục đích của cạnh tranh trong nội bộ ngành là tìm kiếm

a)

.Lợi nhuận kinh doanh

b)

Lợi nhuận bình quân

c)

Lợi nhuận siêu ngạch

d)

Giá trị siêu ngạch

16.

16. Kết quả của cạnh trong nội bộ ngành là hình thành

a)

Giá cả sản xuất

b)

Giá trị thị trường

c)

Lợi nhuận bình quân

d)

chi phí sản xuất

17.

17.Kết quả của cạnh tranh giữa các ngành là hình thành

a)

Giá cả sản xuất

b)

Giá trị thị trường

c)

.Lợi nhuận bình quân

d)

Chi phí sản xuất

18.

18. Tư bản cố định là bộ phận tư bản khi tham gia vào quá trình sản

xuất

a)

Giá trị của nó được chuyển hết một lần vào sản phẩm mới

b)

Giá trị sử dụng của nó được chuyển dần vào sản phẩm mới

c)

Giá trị trao đổi của nó được chuyển dần vào sản phẩm mới

d)

Giá trị của nó được chuyển dần vào sản phẩm mới

19.

19. Tư bản lưu động là bộ phận tư bản khi tham gia vào quá trình

sản xuất

a)

Giá trị của nó được chuyển hết một lần vào sản phẩm mới

b)

Giá trị sử dụng của nó được chuyển dần vào sản phẩm mới

c)

Giá trị trao đổi của nó được chuyển dần vào sản phẩm mới

d)

Giá trị của nó được chuyển dần vào sản phẩm mới

20.

20. Chi phí sx tư bản chủ nghĩa (K) bao gồm:

a)

V và m( k=v-m)

b)

C và m (k=c+m)

c)

C và v (k=c+v)

d)

G và m (k=G+m)

21.

21. Về mặt lượng chi phí sx tư bản chủ nghĩa (K)

a)

.Bằng giá trị hàng hóa

b)

Nhỏ hơn giá trị thặng dư

c)

Lớn hơn giá trị hàng hóa

d)

Nhỏ hơn giá trị hàng hóa

22.

22. Bản chất của lợi nhuận là:


a)

Số tiền lãi của tư bản đầu tư

b)

Năng lực kinh doanh của nhà tư bản

c)

Hình thức biến tướng của giá trị thặng dư

d)

Chênh lệch giữa giá trị và giá cả hàng hóa

23.

23. Giá trị thặng dư thu được khi tăng năng suất lao động xã hội

được gọi là giá trị thặng dư..(1) giá trị thặng dư thu được do kéo dài

ngày lao động vượt quá thời gian lao động cần thiết được gọi là giá

trị thặng dư ...(2)

a)

Tương đối, tuyệt đối

b)

Tuyệt đối , tương đối

c)

Siêu ngạch, tuyệt đối

d)

Tương đối siêu ngạch

24.

24. Giá trị thặng dư thu được khi năng suất lao động cao hơn năng

suất lao động xã hội được gọi là giá trị thặng dư ...(1), giá trị thặng

dư thu được khi tăng năng suất lao động xã hội được gọi là giá trị

thặng dư..(2)

a)

Tương đối , siêu ngạch

b)

Tuyệt đối, tương đối

c)

Siêu ngạch, tương đối

d)

Tuyệt đối, siêu ngạch

25.

25.Giá trị thặng dư thu được khi năng suất lao động cao hơn năng

suất lao động xã hội được gọi là giá trị thặng dư ...(1), giá trị thặng

dư thu được do kéo dài ngày lao động vượt quá thời gian lao động

cần thiết gọi là giá trị thặng dư ..(2)

a)

Tương đối , siêu ngạch

b)

Tuyệt đối, tương đối

c)

Tuyệt đối , siêu ngạch

d)

Siêu ngạch , tuyệt đối

26.

26. Giá trị thặng dư thu được do tăng cường độ lao động hoặc kéo

dài ngày lao động được gọi là giá trị thặng dư ...(1); giá trị thặng dư

do tăng năng suất lao động cá biệt cao hơn năng suất lao động xã

hội được gọi là giá trị thặng dư ...(2)

a)

Tuyệt đối, siêu ngạch

b)

Tương đối, siêu ngạch

c)

Tuyệt đối, tương đối

d)

Siêu gạch, tương đối

27.

28. Ba giai đoạn vận động của quá trình tuần hoàn của tư bản công

nghiệp:

a)

Sản xuất – lưu thông - sản xuất

b)

Lưu thông - trao đổi - sản xuất

c)

Lưu thông - trao đổit - lưu thông

d)

Lưu thông - sản xuất - lưu thông

28.

29. Thời gian chu chuyển của tư bản gồm:

a)

Thời gian sản xuất + thời gian dự trữ sản xuất

b)

Thời gian sản xuất + thời gian lưu thông

c)

Thời gian lưu thông + thời gian dự trữ sản xuất

d)

Thời gian sản xuất + thời gian vận chuyển

29.

30. Thời gian lưu thông không bao gồm:

a)

Time là s

b)

Thời gian dự trữ sản xuất

c)

Thời gian gián đoạn sản xuất

d)

Thời gian tiêu thụ hàng hóa

30.

31. Sản xuất tự cung tự cấp là sản xuất để

a)

Trao đổi thông qua mua và bản

b)

Bản cho người tiêu dùng

c)

Cho người khác tiêu dùng

d)

Cho người sản xuất tiêu dùng

31.

32.Kinh tế hàng hóa phát triển qua các giai đoạn

a)

Kinh tế hàng hóa gián đoạn, kinh tế thị trường hiện đại

b)

Kinh tế thị trường hỗn hợp, kinh tế thị trường tự do

c)

Kinh tế hàng hóa giản đơn, kinh tế thị trường tự do

d)

Kinh tế hàng hóa giản đơn, kinh tế thị trường

32.

33 Giá trị sử dụng của hàng hóa

a)

Tính hữu ích cho người sản xuất

b)

Tính hữu ích cho người mua

c)

Cho cả người sx và người mua

d)

Tình hữu ích cho người phân phối

33.

34.Quy luật giá trị có tác dụng:

a)

Điều chỉnh ngân sách nhà nước và thuế

b)

Điều chỉnh việc phân hóa giàu nghèo

c)

Điều chỉnh việc ô nhiễm môi trường

d)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

34.

35. Yếu tố cơ bản làm giá trị của 1 đơn vị sản phẩm giảm:

a)

Thay đổi cách thức quản lý

b)

Thay đổi công cụ lao động

c)

Tăng thời gian của người lao động

d)

Nâng cao trình độ người lao động

35.

36.Thước đo lượng giá trị của hàng hóa

a)

Thời gian lao động thặng dư xã hội để sản xuất ra hàng hóa

b)

Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng

hóa

c)

Mức hao phí là xã hội trung bình để sản xuất ra hàng hóa

d)

Mức hao phí lao động tư nhân cần thiết để sản xuất ra hàng hóa

36.

37. Lượng giá trị của hàng hóa được đo bằng:

a)

Thời gian là từng ngành sản xuất tổng sản lượng hàng hóa trên thị

trường.

b)

Thời gian lao động của những người cung cấp đại bộ phận

lượng hàng hóa trên thị trường

c)

Thời gian lao động của từng người để làm ra hàng hóa của họ trên

thị trường

d)

Thời gian lao động của những người cung cấp một phần lượng

hàng hóa trên thị trường

37.

38. Lao động là

a)

Khả năng của là sử dụng trong quá trình sản xuất

b)

Hoạt động có mục đích của con người để tạo ra của cải cho họ

c)

Thể lực, trí lực của con người được sử dụng trong quá trình

lao động

d)

Thể lực, tinh thần của con người được sử dụng trong quá trình lao

động

38.

39. Lao động sản xuất hàng hóa có hai mặt

a)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

b)

Lao động tư nhân và lao động xã hội

c)

Là quá khứ và là sống

d)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

39.

40. Lao động cụ thể là:

a)

Là tay chân, lô giản đơn của một nghề nhất định

b)

Là giản đơn và là sống cải một nghề nhất định

c)

Là giống nhau giữa các loại lo nghề nghiệp nhất định

d)

Là có ích dưới một hình thức cụ thể của một nghề nhất

định

40.

41. Lao động phức tạp là

a)

Lao động trải qua huấn luyện, đào tạo, lao động thành thạo

b)

Lao động xã hội cần thiết đã huấn luyện, đào tạo, thành thạo

c)

trên trang đà huấn luyện, đào tạo, thành thạo

d)

Lao động trí óc đã trải qua huấn luyện, đào tạo, thành thạo

41.

42. Yếu tố nào được xác định là thực thể của giá trị hàng hoá?

a)

Lao động cụ thể

b)

Lao động phức tạp

c)

Lao động giản đơn

d)

Lao động trừu tượng

42.

43. Chọn đáp án sai

a)

giá trị mới của sản phẩm: v+m

b)

giá trị của sản phẩm mới:v+m

c)

giá trị của sức lao động:v

d)

giá trị của tư liệu sản xuất:c

43.

44.Tăng năng suất lao động do

a)

thay đổi cách thức lao động

b)

tăng thời gian lao động

c)

.bỏ sức lao động nhiều hơn trước

d)

nâng cao trình độ của người lao động

44.

45.Khi năng suất lao động tăng, số lượng sản phẩm sản xuất ra

trong một đơn vị thời gian

a)

Không đổi

b)

tăng

c)

giảm

d)

trung bình

45.

46. Khi năng suất lao động tăng:

a)

Giá trị tạo ra trong 1 đơn vị sản phẩm không đổi

b)

Giá trị tạo ra trong 1 đơn vị thời gian giảm

c)

Giá trị tạo ra với 1 đơn vị thời gian tăng

d)

Giá trị tạo ra với 1 đơn vị thời gian không đổi

46.

47.Cường độ lao động là

a)

Mức độ khẩn trương nặng nhọc của lao động trong sản

xuất

b)

Hiệu quả của lao động tăng lên trong 1 đơn vị thời gian

c)

Hiệu suất của người là tăng lên trong quá trình sản xuất

d)

Mức độ tiêu hao thời gian lao động để tạo ra 1 sản phẩm

47.

48. Khi cường độ lao động tăng:

a)

Mức độ hao phí trong một đơn vị thời gian giảm

b)

Mức độ hao phí trong một đơn vị thời gian không thay đổi

c)

Mức độ hao phí trong một đơn vị thời gian tăng lên

d)

Mức độ hao phí trong một ngày làm việc không đổi gốc ra đời cảu

tiền:

48.

49. Nguồn gốc ra đời của tiền:

a)

Do mua bán, trao đổi quốc tế ngày càng được mở rộng

b)

Do nhà nước phát hành trong một thời kỳ nhất định

c)

Do nhu cầu mua bán trong một time nhất định

d)

Do nhu cầu của sản xuất và trao đổi hàng hóa

49.

50. Bản chất của tiền:

a)

Là vàng thoi, bạc nén

b)

Tiền giấy và đô la Mỹ

c)

Là kim loại quý hiếm

d)

Là hàng hóa đặc biệt

50.

51.Chức năng thước đo giá trị của tiền

a)

Phương tiện mua các loại hàng hóa khác

b)

Đo lường giá trị của hàng hóa khác

c)

Nộp thuế vào quỹ ngân sách cho nhà nước

d)

Trả nợ, thanh toán giá trị của hàng hóa khác

51.

52. Cơ chế thị trường là hệ thống các quan hệ kinh tế mang đặc tính

điều chỉnh các cân đối lớn của nền kinh tế theo yêu cầu của:

a)

Chính quyền nhà nước

b)

Các doanh nghiệp

c)

Yêu cầu của nhân dân

d)

Các quy luật kinh tế

52.

53.Quy luật lưu thông tiền tệ

a)

Xác định lượng tiền cần thiết trong lưu thông

b)

Xác định lượng tiền làm chức năng mua bán chịu

c)

Xác định lượng tiền làm chức năng cất trữ

d)

Xác định lượng tiền cần thiết trong thanh toán

53.

54.Khi tiền thực hiện chức năng phương tiện thanh toán, tiền dùng

để

a)

Dự trữ giá trị hàng hóa

b)

Trả nợ, nộp thuế

c)

Phương tiện mua bán hàng hóa

d)

Đo lường giá trị các hàng hóa

54.

55.Trao đổi hàng hóa dựa trên nguyên tắc ngang giá, điều này được

hiểu là:

a)

Giá cả của từng hàng hóa luôn luôn bằng giá trị của nó

b)

Giá cả có thể tách rời giá trị và xoay quanh giá trị

c)

Tổng giá cả của từng loại hàng hóa lớn hơn tổng thể trị

d)

Tổng giá trị của từng loại hàng hóa nhỏ hơn tổng giá trị

55.

56.Giá cả của hàng hóa được quyết định bởi

a)

Tình trạng độc quyền

b)

Sức mua của tiền

c)

Cung, cầu của hàng hóa

d)

Giá trị hàng hóa

56.

57. Sự tác động của cung và cầu làm cho:

a)

Giá cả lớn hơn giá trị của hàng hóa

b)

Giá cả nhỏ hơn giá trị của hàng hóa

c)

Giá cả vận động xoay quanh giá trị

d)

Giá trị vận động xoay quanh giá trị

57.

58 .Chọn câu SAI về quan hệ giữa giá cả và giá trị

a)

Giá trị là cơ sở của giá cả, là yếu tố quyết định của giá

b)

Giá cả là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị

c)

Giá cả còn chịu ảnh hưởng của cung - cầu, giá trị là tiền

d)

Giá cả luôn vận động tách rời và lớn hơn giá trị hàng hóa

58.

59. Trách nhiệm của người tiêu dùng:

a)

Cung cấp hàng hóa, dịch vụ không tổn hại đến sức khỏe

b)

Tạo điều kiện đối với sự phát triển bền vững của xã hội

c)

Kết nối thông tin trong quan hệ mua bán trên thị trường

d)

.Làm tăng giá trị hàng hóa và thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng

59.

60. Trách nhiệm của người sản xuất:

a)

Cung cấp hàng hóa, dịch vụ không tổn hại đến sức khỏe

b)

Tạo điều kiện đối với sự phát triển bền vững của xã hội

c)

Kết nối thông tin trong quan hệ mua bán trên thị trường

d)

Làm tăng giá trị hàng hóa và thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng

60.

1. Ai người đầu tiên nêu ra thuật ngữ “kinh tế chính trị”?

a)

P.angghen

b)

A.montchretien

c)

Símondi

d)

David Ricacdo

61.

2. Thuật ngữ “kinh tế chính trị” đầu tiên xuất hiện vào năm nào?

a)

1615

b)

1645

c)

1915

d)

1945

62.

3. Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác - Lenin là

a)

Quan hệ sĩ trong mối liên hệ tác động qua lại với Nhà nước,doanh

nghiệp và những người sản xuất trực tiếp

b)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất trong sự tác động qua

lại với công cụ lao động của xã hội

c)

Quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi trong mối quan hệ

tác động với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

d)

Trình độ phát triển của lực lượng sx trong mối quan hệ qua lại với

lợi ích

63.

4. Sự giống nhau cơ bản giữa quy luật kinh tế và quy luật kinh tế tự

nhiên là:

a)

Mang tính lịch sử

b)

Mang tính xã hội

c)

mang tính vĩnh viễn

d)

mang tính khách quan

64.

5. Phương pháp quan trọng nhất được sử dụng trong nghiên cứu

kinh tế chính trị:

a)

Phương pháp duy vật biện chứng

b)

Phương pháp duy Lịch sử

c)

Phương pháp Trừu tượng hóa khoa học

d)

Phương pháp Logic kết hợp với lịch sử

65.

6. Sản xuất hàng hóa ra đời khi xuất hiện các điều kiện sau:

a)

Có sự phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản

xuất

b)

Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về tư liệu

sản xuất

c)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa

những người sản xuất

d)

Phân công lao động xã hội và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

chủ yếu

66.

7. Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là:

a)

Lao động tư nhân và lao động xã hội

b)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

c)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d)

Là quá khứ và 4 Sống

67.

8. Thế nào là lao động phức tạp

a)

Là lao động tạo ra các sản phẩm lao động cao

b)

Là lao động có nhiều thao tác phức tạp

c)

Là lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm

được

d)

Là lao động trí óc của con người trong quá trình sản xuất

68.

9. Giá cả của hàng hóa là

a)

Sự thỏa mãn giữa người mua vì người bán

b)

Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa

c)

Số tiền người mua phải trả cho người bán

d)

Giá tiền đã in trên sản phẩm hoặc được người bán quy định

69.

10. Lượng giá trị của hàng hóa được quyết định bởi:

a)

Sự khan hiếm của hàng hóa trên thị trường

b)

Quan hệ cung - cầu về hàng hóa trên thị trường

c)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa

d)

Công dụng của hàng hóa

70.

11. Quy luật giá trị là

a)

Quy luật riêng của chủ nghĩa tư bản

b)

Quy luật cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa

c)

Quy luật kinh tế chung của mọi xã hội

d)

Quy luật kinh tế của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

71.

12. Nhân tố nào cơ bản, lâu dài để tăng sản phẩm cho xã hội

a)

Tăng NSLĐ

b)

Kéo dài thời gian lao động

c)

Tăng số người lao động

d)

Tăng cường độ lao động

72.

14. Hãy chọn ý SAI trong câu hỏi cạnh tranh có vai trò:

a)

Phân bố các nguồn lực kinh tế một cách hiệu quả

b)

Kích thích tiến bộ khoa học - công nghệ

c)

Đào thải các nhân tố yếu kém, lạc hậu, trí tuệ

d)

Làm cho thị trường hoàn hảo, giải quyết ô nhiễm môi

trường

73.

15. Chọn phương án ĐÚNG về đặc điểm của quy luật kinh té:

a)

Mang tính khách quan, phát huy tác dụng qua hoạt động

kinh tế của con người

b)

Mang tính chủ quan, phát huy tác dụng qua hoạt động kinh tế của

con người

c)

Phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người

d)

Vừa mang tính chủ quan, vừa mang tính khách quan nhằm phát

huy hoạt động kinh tế

74.

16. Khi nào tiền tệ chuyển hóa thành tư bản

a)

Có một lượng tiền đủ lớn

b)

Dùng tiền tệ đầu tư vào sản xuất

c)

Tiền dùng để mua rẻ bán đất

d)

Sức lao động trở thành hàng hóa

75.

17. Khi nào sức lao động trở thành hàng hóa

a)

Trong nền sx lớn hiện đại

b)

Trong nền sx hàng hóa giản đơn

c)

Trong nền sx tư bản chủ nghĩa

d)

Trong nền sx phong kiến

76.

18. Giá trị của hàng hóa sức lao động được coi là chìa khóa để giải

quyết mâu thuẫn

a)

Giữa tư bản và lao động

b)

Giữa tư bản và tư bản

c)

Công thức chung của tư bản

d)

Lưu thông hàng hóa của tư bản

77.

19. Nhà tư bản trả công cho người công nhân đúng theo giá trị hàng

hóa sức lao động thì còn bóc lột giá trị thặng dư không

a)

b)

không

c)

hòa vốn

d)

bị lỗ

78.

20.Căn cứ để phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả

biến

a)

Tốc độ chu chuyển của tư bản bất biến và tư bản khả biến

b)

Phương thức chuyển giá trị của các bộ phận tư bản sang sản

phẩm

c)

Vai trò của các bộ phận tư bản trong việc tạo ra giá trị cho nhà tư

bản

d)

Vai trò của tư bản trong việc tạo ra giá trị thặng dư cho

nhà tư bản

79.

21. Bản chất của tư bản là

a)

Hàng hóa

b)

Tư liệu sản xuất

c)

Quan hệ bóc lột

d)

Quan hệ sản xuất

80.

22. Tư bản khả biến là bộ phận

a)

Trực tiếp tạo ra giá trị sử dụng

b)

Trực tiếp tạo ra giá trị sản phẩm

c)

Trực tiếp tạo ra giá trị thặng dư

d)

Gián tiếp tạp ra giá trị thặng dư

81.

23. Bản chất của tiền công là:

a)

Giá trị của hàng hóa lao động

b)

Giá trị của hàng hóa sức lao động

c)

Giá trị của hàng hóa sức lao động

d)

Sự trả công cho lao động của công nhân

82.

24. Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh

a)

Mức doanh lợi của tư bản đầu tư vào sx kinh doanh

b)

Trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân làm

thuê

c)

Lượng giá trị thặng dư tư bản thu được trong một thời gian

d)

Tính chất hợp lý của nền sx hàng hóa tư bản chủ nghĩa

83.

Khi hàng hóa được bán đúng giá thì giá trị lợi nhuận

a)

Bằng giá trị thặng dư

b)

Nhỏ hơn giá trị thặng dư

c)

Lớn hơn giá trị thặng dư

d)

Bằng lợi tức của tư bản cho vay

84.

26. Mục đích của cạnh tranh trong nội bộ ngành tìm kiếm:

a)

Lợi nhuận kinh doanh

b)

Lợi nhuận bình quân

c)

Lợi nhuận siêu ngạch

d)

Giá trị siêu sạch

85.

7. Kết quả cạnh tranh giữa các ngành là hình thành

a)

Giá cả sản xuất

b)

Giá cả thị trường

c)

Lợi nhuận bình quân

d)

Chi phí sản xuất

86.

28 Đặc điểm kinh tế của chủ nghĩa tư bản độc quyền gồm

a)

3 đặc điểm

b)

4 đặc điểm

c)

5 đặc điểm

d)

6 đặc điểm

87.

29. Trong các nhà nghiên cứu chủ nghĩa Mác, ai là người nghiên cứu

chủ nghĩa tư bản độc quyền:

a)

Ph.Angghen

b)

C.Mac

c)

W.Petty

d)

V.I. Lênin

88.

30. Nguyên nhân cơ bản dẫn đến hình thành chủ nghĩa tư bản độc

quyền là

a)

Do đấu tranh giai cấp

b)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Sự can thiệp của nhà nước tư bản

d)

Tích tụ và tập trung sản xuất

89.

31. Các hình thức độc quyền phát triển từ thấp đến cao từ lưu thông

đến sx và tái sx

a)

Cacsten- xanhđica- towrrot- cong xoocxiom -cônggomerat

b)

Cacten- xanhdica- torot- conggomerat- cong xoocxiom

c)

Xanhdica- cacsten- torot- cong xoocxiom conggolomerat

d)

Torot- cacsten- xanhdica- cong xoocxiomconggolomeerat

90.

32. Mục đích của các tổ chức độc quyền là nhằm thu được:

a)

Lợi nhuận siêu ngạch

b)

Lợi nhuận bình quân

c)

Lợi nhuận độc quyền

d)

Lợi nhuận độc quyền cao

91.

33. Xuất khẩu tư bản là đặc điểm của:

a)

Phương thức SX phong kiến

b)

Phương thức sx tư bản chủ nghĩa

c)

Chủ nghĩa tư bản giai đoạn độc quyền

d)

Chủ nghĩa tư bản giai đoạn tự do cạnh tranh

92.

Sự xuất hiện CNTB độc quyền là nhằm bảo vệ lợi ích của

a)

Nhân dân lao động và nhà nước tư sản

b)

Các nhà tư bản và nhân dân là

c)

Nhà nước tư sản và các tổ chức độc quyền

d)

Các tổ chức độc quyền và cứu nguy cho chủ nghĩa tư bản

93.

Mục đích của độc quyền nhà nước là

a)

Nhằm làm tăng sức mạnh độc quyền tư nhân

b)

Nhằm làm tăng sức mạnh của nhà nước

c)

Kết hợp sức mạnh của độc quyền tư nhân với sức mạnh

của nhà nước

d)

Tăng sự phụ thuộc của độc quyền tư nhân vào nhà nước

94.

6. Kinh tế thị trường có vai trò gì đối với sự phát triển của lực lượng

sản xuất xã hội

a)

Nhân tố thúc đẩy

b)

Động lực thúc đẩy

c)

Hỗ trợ phát triển

d)

Cơ sở kinh tế

95.

Nền KTTT có tác dụng gì đối với hoạt động của các chủ thề kinh

tế

a)

Tạo thị trường tiêu thụ sản phẩm

b)

Kích thích tính năng động, sáng tạo

c)

Định hướng việc làm sản xuất kinh doanh

d)

Buộc họ phải cạnh tranh

96.

38. Đâu không phải là đặc trưng chung của kinh tế thị trường

a)

Quyền tự do kinh doanh

b)

Lấy thị trường để phân bố quyền lực sx

c)

Kết hợp sự phát triển ktct và giải quyết các vấn đề xã hội

d)

Các quy luật khi điều tiết hoạt động của chủ thể kt

97.

39. Trong nền kt thị trường ở nước ta hiện nay, phân phối thu nhập

có đặc trưng gì?

a)

Phân phối theo kp lđ

b)

Phân phối tuân theo quy luật thị trường

c)

Nhiều chế độ phân phối cùng tồn tại

d)

Nhiều hình thức phân phối

98.

40.Nền kinh tế thị trường được xây dựng và phát triển ở Việt Nam

hiện nay là gì?

a)

Cơ chế thị trường có sự điều tiết của nhà nước

b)

Kinh tế thị trường phát triển theo định hướng XHCN

c)

Nền kttt XHCN

d)

Dân giàu nước mạnh xã hội công bằng dân chủ

99.

Nếu bạn muốn sx kinh doanh để tồn tại và phát triển trong cơ

chế thị trường, thì con đường cơ bản phải làm gì?

a)

Sx ra nhiều sp và chấp nhận bán hàng hóa theo giá thị trường

b)

Năng động sáng tạo tìm đến những mặt hàng có nhiều lợi nhuận

c)

Năng động sáng tạo , Nâng cao năng suất và chất lượng

sp

d)

Đề nghị nhà nước hỗ trợ vốn công nghệ thông tin và bảo hộ sx

100.

2.Nền kt nhiều thành phần có tác dụng gì

a)

Tạo sức sống kinh tế

b)

Tạo cơ sở kinh tế

c)

Tạo ra các mối liên hệ kinh tế

d)

Không có liên quan gì

101.

43.Trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN nội dung của công

tác kế hoạch hóa của nhà nước là gì?

a)

Tạo động lực cho các doanh nghiệp hoạt động

b)

Đảm bảo các cân đối lớn tổng thể của nền kinh tế quốc

dân

c)

Đảm bảo tính cân đối cho hoạt động của các doanh nghiệp

d)

Điều tiết các quan hệ cung - cầu và giá cả hàng hóa thị trường

102.

44. Đâu không phải là vai trò Nhà nước trong bảo đảm hào hòa lợi

ích của nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam?

a)

Bảo vệ lợi ích hợp pháp của chủ thể kinh tế

b)

Điều hòa lợi ích giữa các cá nhân doanh nghiệp xã hội

c)

Kiểm soát các quan hệ ảnh hưởng tiêu cực đối với xh

d)

Kết hợp các quan hệ lợi ích kinh tế

103.

Phương thức thực hiện lợi ích kinh tế trong quan hệ lợi ích chủ

yếu của nền KTTT định hướng XHCN ở VN?

a)

Thực hiện lợi ích kt theo nguyên tắc kinh tế thị trường

b)

Thực hiện lợi ích kinh tế theo chính sách của Nhà nước và vai trò

của tổ chức xã hội

c)

Thực hiện lợi ích kinh tế theo quy định của nhà nước đối với nền

kinh tế

d)

Cả a,b.

104.

46.Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra vào giữa thế kỷ XVII

và khởi phát tại quốc gia nào.

a)

Anh

b)

Đức

c)

Pháp

d)

Hà Lan

105.

47.Cách mạng CN lần thứ 2 sử dụng phổ biến loại năng lượng nào

a)

Thủy năng

b)

Phong Năng

c)

Nhiệt Năng

d)

Điện Năng

106.

48. Thời gian để thực hiện mô hình công nghiệp hóa kiểu cổ điển

diễn ra bao lâu

a)

40-60

b)

60-80

c)

80-100

d)

20-40

107.

49. Mô hình CN hóa kiểu Liên Xô cũ được bắt đầu trong lĩnh vực nào

a)

CN nặng

b)

CN nhẹ

c)

CN quốc phòng

d)

CN không khói

108.

NICS là từ viết tắt dùng để chỉ cá quốc giá nào sau dây

a)

Các nước phát triển

b)

Các nước CN cũ

c)

Các nước CN mới

d)

Các nước chậm phát triển

109.

CN hóa hiện đại hóa ở VN có mấy đặc điểm chủ yếu

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

110.

CN hóa hiện đại hóa bao gồm chuyển đổi cơ cấu ngành k hướng

hiện đại tức là

a)

Tăng tỷ trọng ngành Nông nghiệp- dịch vụ

b)

Tăng tỷ trọng ngành Công nghiệp – dịch vụ

c)

Tăng tỷ trọng ngành Ngư nghiệp - dịch vụ

d)

Tăng tỷ trọng ngành Lâm nghiệp - dịch vụ

111.

Nhân tố nào có vai trò quan trọng nhất đảm bảo thực hiện thắng

lợi sự nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước

a)

Vốn

b)

Chất lượng nhân lực

c)

Khoa học công nghệ

d)

Thể chế kinh tế

112.

VN tham gia khu vực thương mại tự do ASEAN vào năm nào

a)

1995

b)

1996

c)

1997

d)

1998

113.

VN gia nhập tở chức Thương mại quốc tế (WTO) vào năm:

a)

2005

b)

2006

c)

2007

d)

2008