wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý sinh

Total questions: 115

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Bức xạ ion hóa là gì?

a)

Bức xạ làm tăng nhiệt độ của vật chất

b)

Bức xạ có khả năng làm các nguyên tử mất hoặc nhận electron

c)

Bức xạ chỉ làm sáng vật chất

d)

Bức xạ chỉ phát ra từ mặt trời

2.

Cơ chế tác dụng trực tiếp của bức xạ là

a)

Gây ion hóa nước trong tế bào

b)

Tác động trực tiếp vào DNA hoặc protein

c)

Làm thay đổi nồng độ ion trong máu

d)

Phá hủy màng tế bào do nhiệt

3.

Giai đoạn vật lý trong tác dụng của bức xạ lên cơ thể sống diễn ra trong

a)

10⁻¹⁴ – 10⁻¹² giây

b)

10⁻¹¹ – 10⁻⁹ giây

c)

10⁻¹³ – 10⁻¹⁰ giây

d)

10⁻¹⁶ – 10⁻¹² giây

4.

Sản phẩm của quá trình phân ly nước do bức xạ là

a)

H₂O₂, OH⁻, e⁻hydrat hóa

b)

CO₂, O₂

c)

HCl, NaCl

d)

H₂ và CO₂

5.

Chất H₂O₂ hình thành do bức xạ có tính chất

a)

Là chất chống oxy hóa mạnh

b)

Là chất oxy hóa mạnh, gây tổn thương tế bào

c)

Là chất trung hòa gốc tự do

d)

Không ảnh hưởng đến mô sống

6.

Nguồn chiếu xạ chủ yếu ảnh hưởng đến con người là

a)

Ánh sáng nhìn thấy

b)

Tia tử ngoại yếu

c)

Nguồn phóng xạ tự nhiên và nhân tạo

d)

Tia hồng ngoại từ cơ thể

7.

Trong cơ thể sống, tác dụng gián tiếp của bức xạ chiếm ưu thế vì

a)

Cơ thể có nhiều nước

b)

Các cơ quan đều khô ráo

c)

DNA nằm ngoài nhân

d)

Tế bào ít phân chia

8.

Tổn thương ở mức phân tử do bức xạ chủ yếu là

a)

Gãy, đứt hoặc biến đổi cấu trúc DNA

b)

Làm tăng hoạt tính enzym

c)

Làm giảm lượng nước trong tế bào

d)

Làm co màng sinh chất

9.

Mô tạo máu bị chiếu xạ thường bị

a)

Tăng sản xuất hồng cầu

b)

Giảm bạch cầu và tiểu cầu

c)

Tăng miễn dịch

d)

Không bị ảnh hưởng

10.

Tế bào non, đang phân chia nhạy cảm hơn vì

a)

Có nhiều nước hơn

b)

Có màng dày hơn

c)

DNA đang nhân đôi nên dễ tổn thương

d)

Có ít enzym hơn

11.

Độ nhạy cảm phóng xạ của sinh vật từ cao đến thấp là

a)

Virus → Động vật → Thực vật

b)

Vi khuẩn → Nấm → Người

c)

Tế bào non → Tế bào biệt hóa

d)

Tế bào thần kinh → Tế bào máu

12.

Liều chiếu cho phép phụ thuộc vào

a)

Độ tuổi, giới tính và thời gian làm việc

b)

Nhiệt độ môi trường

c)

Độ sáng nơi làm việc

d)

Cảm giác của người lao động

13.

Biện pháp đảm bảo an toàn phóng xạ KHÔNG bao gồm

a)

Che chắn nguồn bức xạ

b)

Giảm thời gian tiếp xúc

c)

Đứng gần nguồn để dễ quan sát

d)

Tăng khoảng cách với nguồn

14.

Khi tăng khoảng cách gấp đôi, cường độ bức xạ giảm

a)

1/2 lần

b)

1/3 lần

c)

1/4 lần

d)

1/8 lần

15.

Nhân viên X-quang cần

a)

Làm việc liên tục không nghỉ

b)

Không cần che chắn khi chụp

c)

Mặc áo chì và kiểm tra liều chiếu định kỳ

d)

Đứng sát máy để điều khiển

16.

Nước chịu ảnh hưởng mạnh của bức xạ vì

a)

Có độ dẫn điện cao

b)

Chiếm phần lớn cơ thể và dễ ion hóa

c)

Là chất không phân cực

d)

Có cấu trúc ổn định

17.

Tia nào có khả năng xuyên thấu mạnh nhất?

a)

Tia α

b)

Tia β

c)

Tia γ

d)

Tia cực tím

18.

Phụ nữ mang thai cần tránh tia X vì

a)

Tia X làm tăng thân nhiệt

b)

Gây tổn thương DNA phôi thai

c)

Tia X kích thích hormon

d)

Không ảnh hưởng đến thai nhi

19.

Cơ quan nhạy cảm nhất với bức xạ là

a)

Mô xương

b)

Cơ tim

c)

Tủy xương và tuyến sinh dục

d)

Cơ vân

20.

Trong phòng thí nghiệm có nguồn phóng xạ, cần

a)

Làm việc tự do, không cần kiểm soát

b)

Có thiết bị đo liều và ghi sổ theo dõi

c)

Để nguồn phóng xạ ngoài tủ

d)

Sử dụng bằng tay trần để tiết kiệm thời gian

21.

Câu 1: Hiệu ứng quang điện xảy ra khi photon có năng lượng:

a)

 Nhỏ hơn 1,02MeV

b)

. Bằng 1,03MeV

c)

Lớn hơn 1,2MeV

d)

Nhỏ hơn 1,2MeV

22.

Hiệu ứng Compton xảy ra khi photon có năng lượng

a)

Nhỏ hơn 0,1MeV - 1MeV

b)

Lớn hơn 0,1MeV - 2MeV

c)

Khoảng 0.1MeV - 1,2MeV

d)

Nhỏ hơn 1MeV

23.

Câu 3: Hiệu ứng tạo cặp xảy ra khi photon có năng lượng :

a)

Lớn hơn 1,02MeV

b)

Nhỏ hơn 1,02MeV

c)

Bằng 1,02MeV

d)

Bằng và lớn hơn 1,02MeV

24.

Câu 4: Năng lượng của quang điện tử được xác định :

a)

 E=hγ + Eo

b)

E=hγ - Eo

c)

E=Eo - hγ

d)

E=hγ

25.

Câu 5: Kí hiệu e+ có tên là :

a)

Electron

b)

Positron

c)

Poziton

d)

 Pozitron

26.

Câu 6: Năng lượng của hạt alpha như thế nào để cho điện tử từ mức năng lượng thấp lên mức năng lượng cao hoặc không di chuyển ?

a)

. Bằng Eo

b)

Lớn hơn Eo

c)

Nhỏ hơn Eo

d)

 Cả A và C

27.

Câu 7: Chọn câu Sai. Sự khác nhau của hạt alpha và Bêta :

a)

Khả năng ion hóa của β yếu hơn α

b)

Hạt β có điện tích ít hơn hạt α

c)

Luôn có mức năng lượng khác nhau

d)

Cả A và B

28.

Câu 8: Đặc điểm không phải của nơtron

a)

Trung hòa điện

b)

Không có khả năng ion hóa

c)

Không thể xuyên qua lớp vỏ điện tử

d)

Cả A và B

29.

Câu 9: Chọn câu Sai. Nơtron tiến đến gần hạt nhân nguyên tử theo kiểu:

a)

. Khuếch tán đàn hồi

b)

Khuếch tán không đàn hồi

c)

Thâu đoạt nơtron

d)

Thấu đoạn nơtron

30.

Câu 10: Đặc điểm chung của hiệu ứng quang điện, Compton và tạo cặp là :

a)

Đánh bật điện tử ra khỏi quỹ đạo của nó

b)

Năng lượng của photon giống nhau

c)

 Photon truyền toàn bộ năng lượng cho điện tử

d)

. Tạo ra tia thứ cấp

31.

Công thức tính liều lượng hấp thụ

a)

. D=∆E/∆t

b)

D=∆E/∆m

c)

D=∆q/∆m

d)

D=∆q/∆t

32.

Công thức tính liều lượng chiếu

a)

Dc= ∆q/∆m

b)

Dc= ∆q/∆t

c)

Dc= ∆D/∆t

d)

Dc=∆Pc/∆t

33.

Đơn vị của liều hiệu dụng là

a)

Sv

b)

 R

c)

Gy

d)

C/kg

34.

 Kí hiệu hệ số chất lượng tia là :

a)

Q

b)

W

c)

P

d)

R

35.

Liều lượng chiếu chỉ dùng cho tia

a)

 Gamma và Alpha

b)

 Gamma và Beta

c)

Alpha và Beta

d)

Gamma và Rơnghen

36.

 Đơn vị của liều lượng hấp thụ là

a)

 rad/s

b)

J/g

c)

 rad  

d)

C/kg

37.

Liều lượng chiếu tối đa an toàn cho con nguời là

a)

0,05 C/kg

b)

0,0008 C/kg  

c)

0,8 C/kg

d)

200 R

38.

1 rad = ....?

a)

 1 Gy

b)

100 J/kg

c)

0,01 Gy

d)

0,001 Gy

39.

Trong liều tương đương, giá trị Q của tia X, γ là:

a)

 0.1

b)

0.5

c)

2

d)

1

40.

Quy luật giảm mật độ tia alpha, nếu x ≥ R thì :

a)

J = Jo

b)

J = 0

c)

 J > Jo

d)

Jo > J

41.

Điều kiện nào sau đây là một đặc điểm riêng biệt của hiện tượng siêu lọc so với hiện tượng lọc thông thường?

a)

Màng lọc có khả năng ngăn chặn các đại phân tử như protein

b)

A. Tốc độ vận chuyển phụ thuộc vào độ nhớt của dung dịch.

c)

Dòng dung dịch di chuyển qua màng dưới tác dụng của lực thủy tĩnh

d)

A. Vật chất tan có kích thước lớn hơn lỗ màng sẽ bị giữ lại.

42.

1. Trong quá trình lọc ở cầu thận, áp suất nào đóng vai trò chính là lực đẩy dịch từ mao mạch vào bọc Bowman?

a)

Áp suất máu trong mao mạch (huyết áp) (ph).

b)

Áp suất thuỷ tĩnh trong bọc Bowman (pb)

c)

Áp suất keo trong mao mạch cầu thận (pk)

d)

Chênh lệch nồng độ ion qua màng lọc

43.

1. Nguyên tắc vật lý cơ bản của phương pháp thẩm phân máu (lọc máu nhân tạo) là gì?

a)

Thẩm thấu, sự di chuyển của nước qua màng bán thấm

b)

Siêu lọc do chênh lệch áp suất thuỷ tĩnh

c)

Khuếch tán các chất qua màng do chênh lệch nồng độ

d)

A. Vận chuyển chủ động cần năng lượng ATP.

44.

1. Theo tài liệu, yếu tố nào là động lực chính gây ra hiện tượng lọc, làm cho dung dịch di chuyển qua các lỗ màng?

a)

Lực thuỷ tĩnh tác dụng lên dung dịch

b)

A. Năng lượng từ các quá trình vận chuyển chủ động.

c)

Sự chênh lệch nồng độ các chất tan

d)

Áp suất thẩm thấu keo của dung dịch

45.

Tại mao động mạch, tại sao nước có xu hướng di chuyển từ trong máu ra khoảng gian bào?

a)

. Vì áp suất thẩm thấu keo trong máu lớn hơn áp suất thuỷ tĩnh

b)

Vì tổng áp suất đẩy dịch ra ngoài lớn hơn tổng áp suất kéo dịch vào trong

c)

Vì áp suất thuỷ tĩnh trong khoảng gian bào lớn hơn huyết áp.

d)

Vì nồng độ chất tan trong khoảng gian bào cao hơn trong máu

46.

1. Hiện tượng thẩm thấu (Osmosis) trong Lý sinh Y học được định nghĩa chính xác nhất là gì?

a)

Sự dịch chuyển của chất tan qua màng bán thấm từ nơi có nồng độ cao sang nơi có nồng độ thấp

b)

Sự dịch chuyển của phân tử dung môi (nước) qua màng bán thấm từ nơi có nồng độ chất tan thấp sang nơi có nồng độ chất tan cao

c)

Sự di chuyển của nước do gradient áp suất thủy tĩnh

d)

Sự dịch chuyển đồng thời của cả chất tan và dung môi qua màng tế bào theo gradient nồng độ

47.

Một dung dịch được gọi là đẳng trương (Isotonic) với hồng cầu khi nào?

a)

Nồng độ mol chất tan của dung dịch cao hơn nồng độ trong hồng cầu

b)

Chỉ số pH của dung dịch bằng với chỉ số pH của huyết tương

c)

Áp suất thẩm thấu của dung dịch bằng với áp suất thẩm thấu bên trong hồng cầu

d)

Nồng độ mol chất tan của dung dịch thấp hơn nồng độ trong hồng cầu

48.

1. Khi một tế bào máu (hồng cầu) được đặt trong dung dịch nhược trương (Hypotonic), hiện tượng nào sau đây có khả năng xảy ra?

a)

Tế bào co lại và trở nên nhăn nheo (co nguyên sinh)

b)

Tế bào sẽ trương phồng và có thể bị vỡ (tan máu).

c)

Tế bào sẽ biến đổi thành hình sao

d)

Tế bào không thay đổi hình dạng

49.

1. Mối quan hệ giữa nồng độ mol chất tan và áp suất thẩm thấu là gì (giả sử các yếu tố khác không đổi)?

a)

Nồng độ chất tan tăng thì áp suất thẩm thấu tăng theo hàm bậc hai

b)

A. Nồng độ chất tan tăng thì áp suất thẩm thấu tăng theo tỉ lệ thuận.

c)

Nồng độ chất tan tăng thì áp suất thẩm thấu giảm theo tỉ lệ nghịch

d)

Nồng độ chất tan thay đổi nhưng áp suất thẩm thấu không đổi

50.

1. Điều kiện cần và đủ để thiết lập Cân bằng Donnan trong một hệ thống là gì?

a)

Phải có sự chênh lệch nồng độ của các chất điện giải.

b)

A. Nồng độ ion dương và ion âm phải bằng nhau ở cả hai bên màng.

c)

A. Phải có một màng bán thấm và ít nhất một loại ion không khuếch tán (không thể đi qua màng) chỉ tồn tại ở một bên của màng.

d)

A. Màng phải hoàn toàn không thấm đối với tất cả các chất tan.

51.

1. Khuếch tán được định nghĩa chính xác nhất là sự dịch chuyển của các phân tử chất tan từ vùng có nồng độ như thế nào sang vùng có nồng độ như thế nào?

a)

Sự dịch chuyển ngẫu nhiên không liên quan đến gradient nồng độ

b)

Từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao (ngược gradient nồng độ).

c)

A. Từ nơi có áp suất cao sang nơi có áp suất thấp (theo gradient áp suất thủy tĩnh).

d)

A. Từ nơi có nồng độ cao sang nơi có nồng độ thấp (theo gradient nồng độ).

52.

Hệ số khuếch tán (D) của một phân tử trong dung môi lỏng thường tuân theo phương trình Einstein-Stokes. Theo phương trình này, D tỉ lệ nghịch với đại lượng nào?

a)

Hằng số Boltzmann ()

b)

A. Nhiệt độ tuyệt đối ().

c)

Bán kính phân tử chất tan () và độ nhớt của dung môi (ƞ)

d)

Khối lượng mol của chất tan

53.

1. Khuếch tán đơn giản qua lớp lipid kép của màng tế bào xảy ra dễ dàng nhất với các chất có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phân tử nước (thông qua Aquaporin)

b)

Phân tử nhỏ, không phân cực (nonpolar) và có hệ số phân bố dầu/nước cao (ưa béo)

c)

Phân tử có kích thước lớn và tích điện âm

d)

Ion  và

54.

Theo tài liệu, đặc điểm cơ bản của "màng xốp thấm tự do" là gì?

a)

A. Màng có các lỗ với đường kính rất nhỏ, chỉ cho phép dung môi đi qua.

b)

Màng có các lỗ với đường kính rất lớn so với đường kính phân tử khuếch tán

c)

Màng chỉ cho phép các phân tử chất tan có khối lượng phân tử µ nhỏ hơn 100 đi qua

d)

Màng chỉ cho phép khuếch tán đối lưu (dòng chảy) chứ không có khuếch tán tự do

55.

Hệ số khuếch tán (D) của một chất tan trong dung dịch phụ thuộc chủ yếu vào các yếu tố nào sau đây?

a)

A. Chỉ phụ thuộc vào khối lượng và hình dạng của phân tử.

b)

Chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ và loại dung môi

c)

Khối lượng, hình dạng phân tử, độ nhớt và nhiệt độ của dung dịch

d)

Chỉ phụ thuộc vào độ nhớt của dung dịch

56.

Màng sinh chất có đặc tính nào sau đây?

a)

Thấm hoàn toàn với mọi chất

b)

 Không thấm với bất kỳ chất nào

c)

Thấm chọn lọc với một số chất

d)

Thấm hoàn toàn với ion

57.

Quá trình khuếch tán đơn giản diễn ra khi

a)

Cần năng lượng ATP

b)

Vật chất đi ngược chiều gradient nồng độ

c)

Vật chất đi từ nơi nồng độ cao đến nơi nồng độ thấp

d)

Cần chất mang đặc hiệu

58.

Quá trình nào sau đây không cần năng lượng?

a)

 Vận chuyển chủ động

b)

Khuếch tán được hỗ trợ

c)

 Bơm Na⁺/K⁺

d)

 Ẩm bào

59.

Trong vận chuyển chủ động, năng lượng thường được cung cấp bởi:

a)

. ATP

b)

Glucose

c)

NADH

d)

CO₂

60.

Bơm Na⁺/K⁺ trong tế bào động vật có tác dụng:

a)

Duy trì điện thế nghỉ của màng

b)

Tăng nồng độ Na⁺ trong tế bào

c)

Tăng nồng độ K⁺ ngoài tế bào

d)

Cân bằng áp suất thẩm thấu

61.

. Hiện tượng thẩm thấu là:

a)

Sự khuếch tán của dung môi qua màng bán thấm

b)

 Sự khuếch tán của chất tan qua màng

c)

Sự vận chuyển chủ động của nước

d)

Sự hấp thu nước nhờ ATP

62.

 Khi tế bào động vật đặt trong dung dịch ưu trương, hiện tượng xảy ra là:

a)

Tế bào trương nước

b)

Tế bào co lại

c)

Tế bào giữ nguyên kích thước

d)

Tế bào vỡ ra

63.

 Khi tế bào thực vật trong dung dịch nhược trương, ta quan sát thấy:

a)

Màng sinh chất tách khỏi vách

b)

Hiện tượng co nguyên sinh

c)

Tế bào hút nước và trương lên

d)

Không có sự thay đổi

64.

Vận chuyển chủ động có đặc điểm nào sau đây?

a)

Không đặc hiệu

b)

Không bão hòa

c)

 Có thể bị ức chế bởi chất độc ức chế hô hấp

d)

Không phụ thuộc ATP

65.

. Khuếch tán được hỗ trợ khác khuếch tán đơn giản ở chỗ

a)

Có sự tham gia của protein mang hoặc kênh ion

b)

Cần ATP

c)

Xảy ra ngược chiều nồng độ

d)

. Chỉ áp dụng cho phân tử nhỏ không phân cực

66.

Quá trình nhập bào (endocytosis) thuộc loại:

a)

Vận chuyển thụ động

b)

Vận chuyển chủ động

c)

Khuếch tán

d)

 Thẩm thấu

67.

Sự xuất bào (exocytosis) có vai trò chính là:

a)

 Đưa chất dinh dưỡng vào tế bào

b)

 Thải chất hoặc sản phẩm tiết ra khỏi tế bào

c)

Vận chuyển ion qua màng

d)

Cân bằng áp suất thẩm thấu

68.

Chất nào sau đây dễ dàng khuếch tán qua lớp lipid kép nhất?

a)

Glucose

b)

 Ion Na⁺

c)

Phân tử O₂

d)

Amino acid

69.

 Khi nhiệt độ tăng, tốc độ khuếch tán của các phân tử

a)

Giảm

b)

Không đổi

c)

Tăng

d)

. Bị triệt tiêu

70.

. Protein kênh và protein mang có điểm chung là:

a)

Đều tham gia vận chuyển chủ động

b)

Đều cần ATP

c)

 Đều giúp vận chuyển các chất qua màng

d)

 Chỉ cho phép khuếch tán nước

71.

Máu có vai trò chính là:

a)

Duy trì nhiệt độ cơ thể

b)

 Vận chuyển oxy, chất dinh dưỡng và chất thải

c)

Truyền tín hiệu thần kinh

d)

Hỗ trợ tiêu hóa

72.

 Hệ tuần hoàn máu gồm:

a)

 1 vòng khép kín  

b)

 2 vòng khép kín  

c)

 3 vòng khép kín  

d)

 1 vòng hở và 1 vòng kín

73.

Tâm thất trái có nhiệm vụ:

a)

 Đưa máu lên phổi

b)

Đưa máu đi nuôi cơ thể

c)

Nhận máu từ phổi về

d)

Nhận máu từ tĩnh mạch chur

74.

Áp suất tâm trương của tim người bình thường là:

a)

80–100 mmHg

b)

50–80 mmHg

c)

130–150 mmHg

d)

40–60 mmHg

75.

 Tĩnh mạch có đặc điểm

a)

 Thành dày, đàn hồi tốt

b)

Chỉ có ở phổi

c)

Có van để máu chảy một chiều về tim

d)

 Không có máu chảy qua

76.

 Tác dụng đàn hồi của thành động mạch giúp

a)

Giảm áp suất máu trong tim

b)

Duy trì dòng chảy liên tục và tăng áp suất dòng chảy

c)

Giảm lượng máu qua tim

d)

Tăng độ nhớt của máu

77.

 Trong ống có thành đàn hồi, dòng chảy của chất lỏng sẽ:

a)

Ngắt quãng  

b)

Liên tục và lưu lượng lớn hơn

c)

Chậm dần và ngừng lại

d)

Không thay đổi

78.

Tốc độ dòng máu trong động mạch chủ khoảng

a)

. 5 mm/s

b)

5,2 m/s

c)

10–20 m/s   

d)

 50 m/s

79.

Theo công thức Poiseuille (Poa–đo), chênh lệch áp suất ΔP phụ thuộc vào

a)

Thể tích máu

b)

Bán kính lòng mạch

c)

Số lượng tế bào máu

d)

 Độ dẫn điện của máu

80.

Trong hệ tuần hoàn máu, áp suất máu giảm dần chủ yếu do

a)

Trọng lực

b)

Ma sát giữa máu và thành mạch

c)

Nhiệt độ cơ thể  

d)

Tác động của hô hấp

81.

Trong công thức Poiseuille:Giá trị nào có ảnh hưởng mạnh nhất đến ΔP?

a)

Chiều dài mạch(l)

b)

Độ nhớt máu (η)

c)

Tốc độ dòng máu (V)    

d)

Bán kính lòng mạch (r)

82.

 Khi bán kính lòng mạch giảm một nửa, theo công thức Poiseuille, áp suất cần thiết để máu chảy qua đoạn mạch đó sẽ:

a)

Giảm 4 lần

b)

 Tăng 4 lần

c)

 Tăng 16 lần

d)

 Không đổi

83.

 Trong ống có thành đàn hồi, tốc độ truyền sóng đàn hồi khoảng:

a)

1–5 m/s   

b)

10–18 m/s

c)

20–30 m/s   

d)

50–60 m/s

84.

 Áp suất trung bình của động mạch lớn là:

a)

80 mmHg   

b)

 100 mmHg

c)

 30 mmHg

d)

 120 mmHg

85.

Tổng chiều dài các mạch máu trong cơ thể người khoảng:

a)

10.000 km

b)

50.000 km

c)

 100.000 km

d)

 500.000 km

86.

Điện thế nghỉ (Resting membrane potential) là gì?

a)

A. Là sự chênh lệch điện thế giữa hai phía màng tế bào khi có kích thích

b)

A. Là sự chênh lệch điện thế giữa bên trong và bên ngoài màng tế bào khi tế bào ở trạng thái không bị kích thích

c)

A. Là điện thế chỉ có ở tế bào thần kinh và cơ

d)

A. Là điện thế xuất hiện khi tế bào bị tổn thương

87.

Đặc điểm nổi bật của điện thế hoạt động là gì?

a)

A. Là sự thay đổi điện thế màng chậm chạp

b)

A. Là sự đảo cực và khuếch tán điện thế nhanh chóng trên màng tế bào

c)

A. Luôn có giá trị âm ở bên trong so với bên ngoài màng

d)

A. Chỉ xuất hiện ở tế bào bị tốn thương

88.

Trong trạng thái nghỉ, sự phân bố ion nào sau đây chủ yếu nằm bên trong tế bào?

a)

A. Na+

b)

A. Cl-

c)

A. Ca2+

d)

A. K+

89.

Điện thế hoạt động thường có mấy giai đoạn biến đổi chính?

a)

Một giai đoạn

b)

2 giai đoạn

c)

3 giai đoạn

d)

4 giai đoạn

90.

Giai đoạn “phân cực lại” của điện thế hoạt động, khi điện thế màng trở về gần giá trị ban đầu chủ yếu là do sự khuếch tán của ion nào?

a)

A. K+

b)

A. Ca2+

c)

A. Na+

d)

A. Cl-

91.

Nguyên nhân chủ yếu tạo ra giá trị điện thế nghỉ (thường là âm) của tế bào là gì?

a)

A. Màng tế bào chỉ thấm đối với ion Na+

b)

Màng tế bào hoàn toàn không thấm với bất kỳ ion nào

c)

A. Màng tế bào thấm chủ yếu và mạnh đối với K+, trong khi Na+ khó qua màng

d)

A. Sự hoạt động của bơm Na+/K+ ATPase là nguyên nhân duy nhất

92.

Đặc điểm quan trọng nhất của tế bào sống giúp chúng có khả năng chuyển từ trạng thái nghỉ sang trạng thái hoạt động (tạo ra điện thế hoạt động) là gì?

a)

A. Tính dẫn truyền (conductivity)

b)

A. Tính bị kích thích (irritability)

c)

A. Tính co bóp (contractility)

d)

Tính trao đổi chất (metabolism

93.

Giai đoạn “khử cực” (AA đến BB) của điện thế hoạt động diễn ra như thế nào?

a)

A. Điện thế ở hai phía màng vượt quá điện thế nghỉ, sau đó vượt quá giá trị 0

b)

A. Điện thế ở hai phía màng giảm dần và trở lại giá trị ban đầu

c)

A. Điện thế ở hai màng đạt giá trị âm hơn điện thế nghỉ

d)

A. Chỉ có K+ di chuyển qua màng tế bào

94.

 Trong thí nghiệm đo điện thế hoạt động bằng phương pháp hai pha (hình 4.2), khi sóng kích thích truyền đến vị trí (2) (hình 4.2c), hiệu điện thế U giữa hai điện cực (2) và (3) là U=0 (mV). Điều này cho thấy điều gì?

a)

A. Điện thế nghỉ đã đạt đến giá trị U=0 (mV)

b)

A. Sóng kích thích đang ở vị trí (1)

c)

A. Vị trí (2) và (3) đều đang ở trạng thái khử cực (đảo cực) hoặc đã có sự lan truyền song điện thế hoạt động tương tự

d)

A. Điện thế hoạt động không xảy ra

95.

Trong giai đoạn “khử cực” của điện thế hoạt động, tính thấm của màng tế bào đối với ion Na+ và ion K+ thay đổi như thế nào?

a)

A. Tính thấm Na+ và K+ đều tang nhanh và mạnh mẽ

b)

A. Tính thấm K+ tăng mạnh hơn Na+

c)

A. Tính thấm Na+ giảm, tính thấm K+ tang

d)

A. Tính thấm Na+ tang lên rất mạnh, trong khi tính thấm K+ chưa thay đổi hoặc thay đổi không đáng kể

96.

Nếu một chất độc làm tăng tính thấm của màng tế bào đối với ion Na+ lên gấp nhiều lần trong khi các yếu tố khác không đổi, giá trị tuyệt đối của điện thế nghỉ có xu hướng thay đổi như thế nào?

a)

A. Tăng lên

b)

A. Giảm đi

c)

A. Không thay đổi

d)

Chuyển sang giá trị dương

97.

Giai đoạn “tái cực” (BC) trong điện thế hoạt động xảy ra do hiện tượng nào là chủ yếu?

a)

A. K+ di chuyển ồ ạt ra ngoài tế bào

b)

A. Na+ tiếp tục tràn vào trong tế bào

c)

A. Cl- tràn vào trong tế bào

d)

A. Bơm Na+/K+ hoạt động mạnh

98.

Điện thế hoạt động (action potential) được coi là một hiện tượng “phản ứng toàn bộ hoặc không có gì” (all-or-none). Điều này có ý nghĩa gì đối với sự lan truyền của song hung phấn?

a)

A. Độ lớn của điện thế hoạt động tỉ lệ thuận với cường độ kích thích

b)

A. Nếu cường độ kích thích vượt ngưỡng, điện thế hoạt động sẽ luôn đạt biên độ tối đa và không phụ thuộc vào độ lớn kích thích

c)

A. Điện thế hoạt động chỉ xảy ra khi cường độ kích thích rất lớn

d)

A. Biên độ điện thế hoạt động tỉ lệ nghịch với cường độ kích thích

99.

Tại sao trong giai đoạn “tái cực” của điện thế hoạt động, giá trị điện thế màng tế thường có xu hướng âm hơn cả điện thế nghỉ ban đầu (quá phân cực)

a)

A. Vì lúc đó, tính thấm đối với ion Na+ đã trở về bính thường, trong khi tính thấm đối với ion K+ vẫn còn duy trì ở mức cao hơn trạng thái nghỉ

b)

A. Vì ion Na+ tiếp tục tràn vào trong tế bào

c)

A. Vì bơm Na+/K+ hoạt động mạnh mẽ nhất trong giai đoạn này

d)

A. Vì tính thấm đối với Cl- tang lên đột ngột

100.

: Định luật Bernoulli mô tả mối quan hệ giữa:

a)

Áp suất, nhiệt độ và thể tích

b)

Áp suất, vận tốc và thế năng

c)

Khối lượng riêng và trọng lượng

d)

 Lưu lượng và độ nhớt

101.

Độ nhớt của chất lỏng càng lớn thì:

a)

 Dòng chảy càng nhanh

b)

Ma sát nội càng lớn, dòng chảy càng chậm

c)

Lưu lượng tăng

d)

Áp suất không đổi

102.

Theo định luật liên tục, khi tiết diện ống giảm thì vận tốc dòng chảy

a)

 Giảm

b)

Không đổi

c)

Tăng

d)

 Bằng 0

103.

Thành mạch máu gồm mấy lớp chính

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

104.

Hệ thống van trong tĩnh mạch có tác dụng:

a)

 Tăng áp suất máu

b)

 Hạn chế trao đổi chất

c)

 Giúp máu chỉ chảy một chiều về tim

d)

 Làm máu chảy nhanh hơn

105.

 Tốc độ dòng máu trong động mạch chủ khoảng:

a)

 1–5 mm/s

b)

10–20 m/s

c)

. 0,5 m/s

d)

50 m/s

106.

Áp suất máu giảm dần từ

a)

 Mao mạch → động mạch → tĩnh hmạc

b)

. Động mạch → mao mạch → tĩnh mạch

c)

 Tĩnh mạch → động mạch → mao mạch

d)

 Không thay đổi

107.

Vì sao dao động áp suất của máu rõ nhất ở động mạch chủ nhưng gần như biến mất ở mao mạch và tĩnh mạch?

a)

 Do ma sát và tính đàn hồi của mạch máu làm giảm dao động

b)

Do tăng nhịp tim

c)

 Vì van mạch mở rộng

d)

Vì tốc độ máu quá nhỏ

108.

 Phương trình liên tục của chất lỏng lý tưởng được biểu diễn bởi công thức

nào?

a)

 S₁v₁ = S₂v₂

b)

 p₁ + p₂ = const

c)

 ρgh = const

d)

v₁ = v₂

109.

Trong phương trình Bernoulli, đại lượng nào sau đây biểu diễn động năng

đơn vị thể tích của chất lỏng?

a)

p

b)

pgh

c)

 1/2 ρv²

d)

mgh

110.

Phương trình Bernoulli có dạng tổng quát là:

a)

p + ρgh + 1/2ρv² = const

b)

p + gh = const

c)

p + ρv = const

d)

 ρv² + g = const

111.

 Theo phương trình Bernoulli, khi tốc độ dòng chảy tăng thì áp suất chất

lỏng:

a)

Giảm

b)

tăng

c)

bằng 0

d)

0 đổi

112.

Môđun đàn hồi của thành mạch còn được gọi là:

a)

 Môđun Young

b)

Môđun Poisson

c)

Hằng số Hooke

d)

 Hằng số áp suất

113.

Áp suất trong động mạch chủ khi tâm thu khoảng:

a)

120 mmHg

b)

80 mmHg

c)

30 mmHg

d)

60 mmHg

114.

Áp suất trong mao mạch trung bình khoảng:

a)

 30 mmHg

b)

 80 mmHg

c)

 120 mmHg

d)

 150 mmHg

115.

Sóng P trên điện tâm đồ biểu thị:

a)

Sự khử cực của tâm thất

b)

 Sự tái cực của tâm nhĩ

c)

Sự khử cực của tâm nhĩ

d)

Sự tái cực của tâm thất