wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐÁP ÁN BỘ CÂU HỎI ÔN TẬP TIÊU CHUẨN DU LỊCH ASEAN

Total questions: 114

Worksheet time: 2hrs 54mins

Name
Class
Date
1.

Tiêu chuẩn du lịch ASEAN do cơ quan nào xây dựng và công bố?

a)

Quốc gia thành viên ASEAN xây dựng và công bố

b)

Các quốc gia thành viên ASEAN đồng biên soạn và Ban Thư ký ASEAN công bố

c)

Ban Thư ký ASEAN xây dựng và công bố

2.

Tính đến nay, các bộ tiêu chuẩn du lịch ASEAN đã được công bố gồm các bộ tiêu chuẩn về:

a)

Thành phố du lịch sạch, Khách sạn xanh, Du lịch bền vững, Địa điểm tổ chức MICE

b)

Du lịch cộng đồng, Nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê, Nhà vệ sinh công cộng, Dịch vụ spa

c)

Du lịch cộng đồng, Nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê, Nhà vệ sinh công cộng, Dịch vụ spa, Thành phố du lịch sạch, Khách sạn xanh, Địa điểm tổ chức MICE

d)

Du lịch cộng đồng, Nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê, Nhà vệ sinh công cộng, Dịch vụ spa, Thành phố du lịch sạch, Khách sạn xanh, Du lịch bền vững, Địa điểm tổ chức MICE

3.

Có bao nhiêu bộ tiêu chuẩn du lịch ASEAN hiện đã được công bố và áp dụng?

a)

8 bộ tiêu chuẩn

b)

5 bộ tiêu chuẩn

c)

10 bộ tiêu chuẩn

d)

12 bộ tiêu chuẩn

4.

Bộ tiêu chuẩn du lịch ASEAN do bao nhiêu quốc gia thành viên đồng biên soạn?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

5.

Đơn vị kinh doanh dịch vụ du lịch nếu muốn đăng ký chứng nhận tiêu chuẩn du lịch ASEAN thì sẽ nộp đơn đăng ký cho ai?

a)

Cục Du lịch quốc gia Việt Nam

b)

Sở quản lý du lịch địa phương

c)

Ban Thư ký ASEAN

d)

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

6.

Sau khi nộp hồ sơ đăng ký chứng nhận Tiêu chuẩn thì sau bao nhiêu ngày đơn vị sẽ nhận được thông báo kết quả?

a)

30 ngày

b)

40 ngày

c)

60 ngày

7.

Trên giấy chứng nhận Giải thưởng Du lịch ASEAN sẽ có chữ ký của

a)

A. Tổng Thư ký ASEAN

b)

B. Tổng Thư ký ASEAN và người đứng đầu du lịch mỗi quốc gia

c)

C. Người đứng đầu du lịch mỗi quốc gia

8.

ASTA là từ viết tắt của giải thưởng nào

a)

Giải thưởng Du lịch bền vững ASEAN

b)

Giải thưởng Du lịch cộng đồng ASEAN

c)

Giải thưởng Khách sạn Xanh ASEAN

d)

Giải thưởng Spa ASEAN

9.

CBT là từ viết tắt của

a)

Du lịch nông thôn

b)

Du lịch mạo hiểm

c)

Du lịch cộng đồng

10.

Theo Tiêu chuẩn Du lịch bền vững ASEAN, khu vực nông thôn được định nghĩa là

a)

Một vùng đất trống có ít nhà cửa hoặc các tòa nhà khác và không có nhiều người.

b)

Mật độ dân số của khu vực rất thấp.

c)

Là một khu vực địa lý nằm bên ngoài các thị trấn và thành phố. 

d)

Cả 3 phương án trên.

11.

Du lịch nông thôn là gì?

a)

Là một khu vực địa lý nằm bên ngoài các thị trấn và thành phố.

b)

Là một khu vực có dân cư thưa thớt với các khu định cư nhỏ.

c)

Là một khu vực địa lý nằm bên ngoài các thị trấn và thành phố.

d)

Cả 3 phương án trên.

12.

Du lịch nông thôn để chỉ các hoạt động

a)

Tập trung vào việc tham gia tích cực vào lối sống nông thôn, không chỉ là tham quan các khu vực nông nghiệp hoặc phi đô thị.

b)

Bao gồm các kỳ nghỉ nông trại, nhưng cũng bao gồm các kỳ nghỉ thiên nhiên được quan tâm đặc biệt và du lịch sinh thái, đi bộ, leo núi và cưỡi ngựa, du lịch mạo hiểm, thể thao và sức khỏe, săn bắn và câu cá, du lịch giáo dục, nghệ thuật và du lịch di sản, và ở một số khu vực, du lịch các dân tộc...

c)

Cả 2 phương án trên.

13.

Trong Tiêu chuẩn Du lịch Bền vững ASEAN hạng mục Du lịch Nông thôn bền vững có bao nhiêu tiêu chí chính

a)

5

b)

6

c)

7

14.

Chọn những phương án là Tiêu chí chính trong hạng mục Du lịch Nông thôn bền vững (Chọn nhiều đáp án)

a)

Một khu vực bên ngoài thành phố và thị trấn;

b)

Các khu định cư bên ngoài với hơn 10.000 cư dân

c)

Dân cư thưa thớt với các khu định cư nhỏ;

d)

Đặc trưng bởi các trang trại, thảm thực vật và không gian mở;

e)

Chủ yếu là cung cấp dịch vụ homestay và nhà nghỉ B&B cho du khách.

15.

Theo định nghĩa của Tổ chức Du lịch thế giới:

a)

Du lịch ẩm thực là một loại hình hoạt động du lịch đặc trưng, hướng tới trải nghiệm của du khách liên quan đến ẩm thực và các sản phẩm liên quan khi đi du lịch. Bên cạnh những trải nghiệm ẩm thực truyền thống hoặc mang tính sáng tạo, Du lịch ẩm thực còn là các hoạt động liên quan khác như tham quan các nhà sản xuất đặc sản địa phương, tham gia lễ hội ẩm thực và tham gia các lớp học nấu ăn...

b)

Du lịch ẩm thực là loại hình hoạt động du lịch đặc trưng, hướng tới trải nghiệm của du khách liên quan đến ẩm thực. Bên cạnh những trải nghiệm ẩm thực truyền thống hoặc mang tính sáng tạo, Du lịch ẩm thực còn yêu cầu về vệ sinh an toàn thực phẩm, khuyến khích sử dụng các nguyên liệu xanh và bền vững.

16.

Hiện nay có bao nhiêu biểu mẫu đánh giá tính bền vững trong Bản tự đánh giá của ứng viên đăng ký giải thưởng Du lịch bền vững ASEAN

a)

5

b)

6

c)

7

17.

Các tiêu chí đánh giá tính bền vững trong Bản tự đánh giá của đơn vị cho giải thưởng Du lịch bền vững năm 2024 là

a)

Dịch vụ ăn uống. Hướng dẫn viên địa phương và đơn vị điều hành 

b)

Khách sạn/ Nhà có phòng cho khách du lịch thuê (Homestay)

c)

Nhà vệ sinh công cộng

d)

Quản lý điểm đến và khả năng tiếp cận điểm đến . Môi trường

e)

Cộng đồng địa phương 

18.

Trong tiêu chí đánh giá tính bền vững của dịch vụ thực phẩm và đồ uống địa phương có bao nhiêu chỉ tiêu đánh giá

a)

15

b)

20

c)

25

19.

Các yêu cầu tối thiểu để đảm bảo chất lượng tốt của các nhà cung cấp dịch vụ ăn uống là

a)

Các nhà cung cấp thực phẩm và đồ uống có hoặc có thể chứng minh cam kết đối với các kỹ thuật phục vụ và chuẩn bị thực phẩm hợp vệ sinh.

b)

Các nhà cung cấp thực phẩm và đồ uống sử dụng tối đa các vật liệu phân hủy sinh học tự nhiên khi phục vụ và đóng gói thực phẩm.

c)

Các nhà cung cấp thực phẩm và đồ uống đảm bảo có sẵn nước đun sôi hoặc đã qua xử lý để sử dụng trong chế biến thực phẩm và làm sạch.

d)

Các nhà cung cấp thực phẩm và đồ uống đảm bảo có sẵn nước sạch và xà phòng trong các khu vực chuẩn bị thực phẩm.

e)

Tất cả các đáp án trên

20.

Số lượng yêu cầu tối thiểu trong tiêu chí quản lý chất lượng dịch vụ ăn uống là bao nhiêu?

a)

5

b)

3

c)

7

d)

4

21.

Có bao nhiêu yêu cầu tối thiểu trong tiêu chí quản lý chất lượng dịch vụ ăn uống 

a)

6

b)

7

c)

8

22.

Các yêu cầu tối thiểu trong tiêu chí quản lý chất lượng dịch vụ ăn uống là

a)

Phục vụ các loại nước uống an toàn.

b)

Thực đơn có sẵn với giá liên quan (nếu phù hợp).

c)

Dụng cụ ăn uống được rửa sạch sẽ trước và ngay sau khi sử dụng.

d)

Tất cả các đáp án trên.

e)

Sử dụng tối đa thực phẩm tươi, được trồng hữu cơ và các nguyên liệu địa phương.

23.

Các nguyên tắc bền vững trong tiêu chí Đánh giá tính bền vững của dịch vụ ăn uống là

a)

Các nhà cung cấp thực phẩm và đồ uống phải tuyển dụng và sử dụng nhân viên từ cộng đồng địa phương.

b)

Các nhà cung cấp có chính sách ưu đãi và tiền thưởng liên quan đến hiệu suất tốt.

c)

Các nhà cung cấp có góc thông tin và giới thiệu văn hóa.

d)

Có chính sách bảo vệ môi trường.

e)

Tất cả các phương án trên.

24.

Tiêu chí đánh giá tính bền vững của Khách sạn gồm bao nhiêu tiêu chí

a)

26

b)

27

c)

28

25.

Tiêu chí đánh giá tính bền vững của Khách sạn trong Tiêu chuẩn Du lịch bền vững có được áp dụng từ Tiêu chuẩn Khách sạn xanh ASEAN không

a)

b)

Không

26.

Trong chỉ tiêu “Sử dụng các sản phẩm xanh”, Khách sạn phải sử dụng tối thiểu bao nhiêu % các sản phẩm thực phẩm địa phương

a)

30%

b)

40%

c)

50%

27.

Thuật ngữ 3R trong quản lý chất thải để chỉ

a)

Giảm thiểu; Tái sử dụng; Tái chế.

b)

Giảm thiểu; Tái sử dụng

c)

Tái sử dụng; Tái chế

28.

Có bao nhiêu tiêu chí đánh giá tính bền vững của Nhà có phòng cho khách du lịch thuê (Homestay)

a)

20

b)

21

c)

22

29.

Để đạt được 1 điểm trong tiêu chuẩn, Người cung cấp nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê có phải hoàn thành khóa học về dịch vụ nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê không?

a)

b)

Không

30.

Có bao nhiêu tiêu chí đánh giá tính bền vững của sự tham gia của cộng đồng địa phương

a)

24

b)

25

c)

26

31.

Việc sử dụng hàng hóa và dịch vụ do cộng đồng cung ứng cần tối thiểu bao nhiêu %

a)

55

b)

65

c)

75

32.

Các yêu cầu tối thiểu trong tiêu chí duy trì phẩm giá con người là:

a)

Nghiêm cấm hoạt động du lịch tình dục, buôn bán ma túy, buôn bán người... 

b)

Có hoạt động hoặc sản phẩm thúc đẩy bình đẳng giới và hòa nhập xã hội. 

c)

Cả 2 phương án trên.

33.

Có bao nhiêu tiêu chí để đánh giá tính bền vững của hướng dẫn viên địa phương và nhà điều hành tour

a)

20

b)

21

c)

22

34.

Các yêu cầu tối thiểu để đảm bảo chất lượng và chuyên môn của hướng dẫn viên địa phương là

a)

Hướng dẫn viên được tuyển dụng dựa trên kiến thức, sức khỏe...

b)

Hướng dẫn viên chứng minh cam kết phát triển kiến thức môi trường, văn hóa...

c)

Hướng dẫn viên tạo điều kiện cho du khách có trải nghiệm phù hợp bảo vệ giá trị tự nhiên...

d)

Hướng dẫn viên được tiếp cận các cơ hội đào tạo.

e)

Tất cả các phương án trên

35.

Một trong những cam kết tối thiểu của hướng dẫn viên địa phương đối với các tiêu chuẩn và quy định du lịch cộng đồng của ASEAN là

a)

Đóng góp vào việc bảo vệ tài sản và truyền thống tự nhiên...

b)

Tuân theo tất cả các chính sách và quy tắc ứng xử an toàn...

c)

Cung cấp dịch vụ chất lượng phù hợp tiêu chuẩn ASEAN...

d)

Tất cả các phương án trên.

36.

"... được tuyển dụng dựa trên trình độ kiến thức, sức khỏe thể chất và thể lực phù hợp cho các hoạt động có hướng dẫn được đề xuất". Hãy điền vào dấu "..." cụm từ phù hợp

a)

A. Ban lãnh đạo cộng đồng

b)

B. Hướng dẫn viên địa phương

c)

C. Tình nguyện viên.

37.

Một trong những yêu cầu tối thiểu đối với các thỏa thuận quản trị hiệu quả và minh bạch là

a)

Hợp tác với chính quyền địa phương và các công ty lữ hành để tiếp thị, quảng cáo.

b)

Có tài khoản ngân hàng giao dịch quốc tế.

c)

Có trang web quảng bá.

38.

Yêu cầu tối thiểu để duy trì tính toàn vẹn văn hóa và làm giàu các giá trị văn hóa truyền thống là

a)

Các tài sản văn hóa có ý nghĩa được xác định, lập thành văn bản...

b)

Các chương trình tồn tại nhằm thể hiện chân thực, lưu giữ truyền thống...

c)

Các hành động thực tế đảm bảo quy định bảo vệ văn hóa được thi hành.

d)

Tất cả các phương án trên.

39.

28. Đánh giá tính bền vững của nhà vệ sinh công cộng gồm bao nhiêu chỉ tiêu?

a)

28

b)

29

c)

30

40.

Có bao nhiêu tiêu chí đánh giá trong Tiêu chuẩn Khách sạn xanh ASEAN

a)

10

b)

11

c)

12

41.

Các tiêu chí chính để xác định khu vực đô thị theo tiêu chuẩn du lịch bền vững ASEAN là

a)

Tất cả các phương án trên

b)

Vị trí có mạng lưới giao thông công cộng tích hợp

c)

Là nơi an cư của con người với mật độ dân cư cao và cơ sở hạ tầng hoàn thiện

d)

Có hơn năm (5) khách sạn

e)

Gói hoạt động chính cách chỗ ở không quá một giờ lái xe

42.

Cần phải đạt bao nhiêu trong 5 tiêu chí để được coi là ở khu vực đô thị

a)

3/5

b)

4/5.

c)

5/5

43.

Có bao nhiêu tiêu chí đánh giá trong Tiêu chuẩn Khách sạn xanh ASEAN

a)

10

b)

11

c)

12

44.

Tiêu chuẩn Khách sạn xanh ASEAN có cho phép hoạt động hút thuốc lá không?

a)

Có (nhưng phải có khu vực hút thuốc riêng)

b)

Không

45.

Kiểm soát tiếng ồn có phải là một trong những tiêu chí của tiêu chuẩn không?

a)

b)

Không

46.

Việc thực hành chính sách môi trường trong khách sạn sẽ liên quan đến nhóm đối tượng nào:

a)

Nhân viên trong khách sạn

b)

Khách hàng sử dụng dịch vụ

c)

Nhà cung cấp

d)

Tất cả 3 phương án trên.

47.

“Nước thải không chứa chất thải hoặc chất ô nhiễm và có thể được tái sử dụng cho tưới tiêu sau khi lọc đơn giản” được gọi là nước gì?

a)

Nước xám

b)

Nước vàng

c)

Nước trắng

48.

Quản lý chất thải là gì?

a)

Là việc thu thập, chế biến các vật liệu phế thải

b)

Là việc xử lý các vật liệu phế thải

c)

Là việc thu thập, vận chuyển, xử lý, chế biến quản lý và giám sát các vật liệu phế thải.

49.

“Đầu ra không có giá trị thị trường được thải ra môi trường” là thuật ngữ để chỉ

a)

Chất thải rắn

b)

Chất thải lỏng

c)

Cả 2 đáp án trên.

50.

AQI là viết tắt của chỉ số nào

a)

Chỉ số chất lượng nước

b)

Chỉ số chất lượng đất

c)

Chỉ số chất lượng không khí

51.

Khách sạn xanh là

a)

Khách sạn không sử dụng đồ nhựa và những vật liệu không tự phân hủy

b)

Khách sạn trồng nhiều cây xanh ở bên trong và ngoài

c)

Khách sạn thân thiện môi trường và áp dụng các biện pháp tiết kiệm năng lượng.

52.

Sản phẩm xanh là

a)

Các sản phẩm ít có ảnh hưởng đến môi trường hoặc không gây bất lợi cho sức khỏe con người.

b)

Là sản phẩm hình thành một phần từ các thành phần tái chế, tiết kiệm năng lượng...

c)

Cả 2 phương án trên.

53.

“Những người sống trong khu vực lân cận có khả năng bị ảnh hưởng ngay lập tức về mặt xã hội, kinh tế hoặc môi trường của một khách sạn” để mô tả nhóm đối tượng nào

a)

Nhân viên khách sạn

b)

Nhà cung cấp dịch vụ

c)

Cộng đồng địa phương

54.

“Sửa chữa vòi nước bị rò rỉ, việc tắm vòi hoa sen chứ không phải là bồn tắm... và sử dụng máy rửa bát và máy giặt với đầy đủ tải” là các hành vi chỉ hoạt động

a)

Tiết kiệm nước

b)

Bảo tồn nước

55.

Hợp tác với các tổ chức cộng đồng ở địa phương bao gồm những việc gì

a)

Kế hoạch giúp nâng cao chất lượng cuộc sống cộng đồng.

b)

Chương trình nâng cao nhận thức bảo vệ môi trường.

c)

Hoạt động quảng bá văn hóa địa phương.

d)

Tạo cơ hội việc làm cho cộng đồng địa phương.

e)

Tất cả các phương án trên

56.

Quản lý chất thải rắn bao gồm những việc gì

a)

Giảm thiểu chất thải,

b)

Tái sử dụng, tái chế, phân loại rác thải

c)

Ủ phân bón

d)

Tất cả các phương án trên

57.

Sử dụng năng lượng có hiệu quả là

a)

Giới thiệu các kỹ thuật và công nghệ tiết kiệm năng lượng cho khách sạn.

b)

Sử dụng tiết kiệm các nguồn năng lượng như điện, nước, khí đốt…

c)

Lắp đặt thước đo/ thiết bị giám sát tiêu thụ năng lượng; Khuyến khích sự tham gia của khách.

d)

Phương án A và C.

58.

Quản lý chất thải độc hại và hóa chất bao gồm những việc gì

a)

Cung cấp các chỉ dẫn rõ ràng đối với chất độc hại.

b)

Quản lý thích hợp với chất thải nguy hại.

c)

Kiểm tra thường xuyên, bảo trì để tránh rò rỉ.

d)

Tất cả những phương án trên.

59.

MICE có nghĩa là gì

a)

Hội họp, quốc tế, hội nghị và triển lãm

b)

Hội họp, khen thưởng, hội nghị và trải nghiệm văn hóa

c)

Hội họp, khen thưởng, hội nghị và triển lãm

60.

Tiêu chuẩn MICE ASEAN hiện nay có những hạng mục nào

a)

Phòng họp, địa điểm triển lãm, địa điểm tổ chức sự kiện.

b)

Phòng họp, địa điểm tổ chức sự kiện, trung tâm giải trí

c)

Phòng họp, địa điểm triển lãm.

61.

Trong tiêu chuẩn MICE - Hạng mục “Địa điểm triển lãm”, diện tích tối thiểu của khu triển lãm loại 1 là

a)

4000m2

b)

5000m2

c)

6000m2

62.

Trong tiêu chuẩn MICE - Hạng mục “Địa điểm triển lãm”, diện tích tối thiểu của khu triển lãm loại 2 là

a)

500m2

b)

1000m2

c)

1500m2

63.

Trong tiêu chuẩn MICE - Hạng mục “Địa điểm triển lãm”, chiều cao tối thiểu của khu triển lãm loại 1 là 

a)

5-10 mét

b)

8-12 mét

c)

7-10 mét

64.

Trong tiêu chuẩn MICE - Hạng mục “Địa điểm triển lãm”, chiều cao tối thiểu của khu triển lãm loại 2 là

a)

5-7

b)

8-10

c)

10-12

65.

Trong tiêu chuẩn MICE - Hạng mục “Địa điểm triển lãm”, phòng triển lãm loại 1 sẽ có bao nhiêu chỉ số chấm điểm

a)

54

b)

50

c)

55

66.

Trong tiêu chuẩn MICE - Hạng mục “Địa điểm triển lãm”, phòng triển lãm loại 2 sẽ có bao nhiêu tiêu chí chấm điểm

a)

54

b)

53

c)

55

67.

“Hệ thống nâng và cầu trục” thuộc tiêu chí chính nào trong tiêu chuẩn MICE - hạng mục “Địa điểm triển lãm”?

a)

Cơ sở vật chất

b)

Kỹ thuật

c)

Dịch vụ

68.

“Hệ thống điện, chiếu sáng & điều hòa không khí” thuộc tiêu chí chính nào trong tiêu chuẩn MICE hạng mục “Địa điểm triển lãm”

a)

Cơ sở vật chất

b)

Dịch vụ

c)

Kỹ thuật

69.

“Phối hợp & Hợp tác với các cơ quan bên ngoài (ví dụ: bệnh viện, cảnh sát nhà ga và trạm cứu hỏa) thuộc tiêu chí chính nào trong tiêu chuẩn MICE hạng mục “Địa điểm triển lãm”

a)

Dịch vụ

b)

Kỹ thuật

c)

Cơ sở vật chất.

70.

Tiêu chí “Nhân viên” trong Tiêu chuẩn MICE hạng mục “Địa điểm triển lãm” có bao nhiêu chỉ tiêu đánh giá

a)

5

b)

6

c)

7

71.

Tiêu chuẩn MICE hạng mục “Địa điểm tổ chức sự kiện ngoài trời” có bao nhiêu tiêu chí đánh giá?

a)

24 tiêu chí

b)

25 tiêu chí

c)

26 tiêu chí

72.

Tiêu chuẩn MICE hạng mục “Địa điểm tổ chức sự kiện trong nhà” có bao nhiêu tiêu chí đánh giá

a)

23

b)

24

c)

25

73.

Chỉ tiêu “Quản lý đám đông & Quy trình sơ tán” thuộc tiêu chí chính nào trong tiêu chuẩn MICE – Địa điểm tổ chức sự kiện

a)

Kỹ thuật

b)

Cơ sở vật chất

c)

Dịch vụ

74.

Tiêu chí “Cơ sở vật chất” có bao nhiêu chỉ tiêu trong tiêu chuẩn MICE - Địa điểm tổ chức sự kiện

a)

14

b)

15

c)

16

75.

Tiêu chí “Dịch vụ” có bao nhiêu chỉ tiêu đánh giá trong tiêu chuẩn MICE - Địa điểm tổ chức sự kiện?

a)

8

b)

9

c)

10

76.

Tiêu chuẩn MICE - Hạng mục Phòng họp có bao nhiêu tiêu chí chính

a)

50

b)

55

c)

60

77.

Chỉ tiêu “Tường và/hoặc vách ngăn phòng họp” trong Tiêu chuẩn MICE – hạng mục phòng họp trong tình trạng thế nào sẽ đạt được tối đa 3 điểm

a)

Tường và/hoặc vách ngăn. Kết cấu và khả năng cách âm kém.

b)

Tường và/hoặc vách ngăn tương đối hợp lý. Kết cấu, khả năng cách âm ổn.

c)

Tường và/hoặc vách ngăn hợp lý, bao gồm các yếu tố: kết cấu, cách âm, và trang trí.

78.

Những tiêu chí nào dưới đây thuộc tiêu chí Kỹ thuật trong Tiêu chuẩn MICE – Hạng mục Phòng họp

a)

Hệ thống Ánh sáng & Nghe nhìn

b)

Hệ thống Điện và Điều hòa Không khí

c)

Những Dịch vụ khác

d)

Tất cả những phương án trên

79.

“Khu phức hợp phòng họp” và “Khu vực công cộng thuộc khu vực phòng họp” thuộc hạng mục nào trong Tiêu chuẩn MICE - Hạng mục Phòng họp

a)

Dịch vụ

b)

Cơ sở vật chất

c)

Kỹ thuật.

80.

Trong Tiêu chuẩn MICE – Hạng mục Phòng họp, những chỉ tiêu nào dưới đây nằm trong tiêu chí Kỹ thuật?

a)

Vận hành hệ thống ánh sáng & nghe, nhìn

b)

Hệ thống điện & điều hòa không khí

c)

Các dịch vụ khác (ví dụ: photocopy, in ấn, scan, fax; dịch vụ phiên dịch).

d)

Tất cả các phương án trên

81.

Để đạt được 3 điểm ở chỉ tiêu “Tôn trọng sự khác biệt về chủng tộc, tôn giáo, văn hóa, giới tính và lứa tuổi” trong Tiêu chuẩn MICE – Hạng mục phòng họp, cần đáp ứng được những điểm nào

a)

Tất cả các phương án trên.

b)

Tôn trọng sự khác biệt...

c)

Có các biển chỉ dẫn bằng tiếng địa phương và tiếng Anh

d)

Thức ăn phù hợp nhu cầu khác nhau...

e)

Nhân viên hiểu biết về sự khác biệt...

82.

“Khu phức hợp phòng họp” trong Tiêu chuẩn MICE – Hạng mục Phòng họp bao gồm bao nhiêu tiêu chí

a)

9

b)

10

c)

11

83.

Chọn những chỉ tiêu thuộc tiêu chí “Cơ sở vật chất bảo đảm an toàn/An ninh/khẩn cấp” trong Tiêu chuẩn MICE – Hạng mục Phòng họp

a)

Phòng chống hoả hoạn & công tác sơ tán

b)

Hệ thống an toàn và an ninh

c)

Phòng y tế và cán bộ y tế

d)

Hệ thống nước dự phòng

e)

Tất cả các phương án trên.

84.

Để đạt được 3 điểm tối đa tiêu chí “Điều kiện địa điểm” trong Tiêu chuẩn MICE – Hạng mục Tổ chức sự kiện cần đáp ứng được những yêu cầu nào?

a)

Sân khấu

b)

Khu vực đăng ký

c)

Khu dịch vụ ăn uống

d)

Nhà vệ sinh di động

e)

Tất cả những phương án trên

85.

Trong Tiêu chuẩn MICE – Hạng mục phòng họp, tiêu chí “Bảo vệ môi trường và cộng đồng xung quanh” có bao nhiêu chỉ tiêu đánh giá

a)

3

b)

4

c)

5

86.

Trong Tiêu chuẩn MICE – Hạng mục phòng họp, tiêu chí “Nhân viên” có bao nhiêu chỉ tiêu đánh giá

a)

5

b)

6

c)

7

87.

Trong tiêu chuẩn MICE ASEAN - Hạng mục Địa điểm triển lãm, “Phòng truyền thông” trong Khu triển lãm loại 1 và loại 2 có yêu cầu khác nhau ở điểm nào

a)

Phòng truyền thông của Khu triển lãm loại 1 là phòng cố định, phòng truyền thông ở Khu triển lãm loại 2 là một khu vực riêng.

b)

Phòng truyền thông của Khu triển lãm loại 1 là một khu vực được quây kín, phòng truyền thông ở Khu triển lãm loại 2 là khu vực có bàn ghế.

88.

Trong tiêu chuẩn MICE ASEAN – Hạng mục phòng họp, “Khu vực công cộng thuộc phòng họp” có bao nhiêu tiêu chí đánh giá

a)

8

b)

9

c)

10

89.

Trong tiêu chuẩn MICE - Hạng mục Địa điểm tổ chức sự kiện, tiêu chí “Biển báo và chỉ dẫn” của Địa điểm tổ chức sự kiện trong nhà và ngoài trời khác nhau ở điểm nào

a)

Địa điểm trong nhà: Biển báo cố định; Ngoài trời: Biển báo cố định hoặc tạm thời.

b)

Địa điểm trong nhà: Lắp đặt cố định, sắp xếp tốt; Ngoài trời: Cố định hoặc tạm thời, sắp xếp tốt.

c)

Cả 2 phương án trên.

90.

“Quản lý đám đông và quy trình sơ tán” thuộc tiêu chí chính nào trong Tiêu chuẩn MICE - Hạng mục địa điểm tổ chức sự kiện

a)

Cơ sở vật chất

b)

Kỹ thuật

c)

Dịch vụ

91.

Để đạt được 3 điểm của Tiêu chí “Hỗ trợ người khuyết tật” trong tiêu chuẩn ASEAN – Địa điểm tổ chức triển lãm, cần đáp ứng những gì

a)

Có đủ trang thiết bị hỗ trợ người khuyết tật.

b)

Có nhân viên được đào tạo phục vụ người khuyết tật.

c)

Cả 2 phương án trên.

92.

Khu triển lãm loại 2 trong tiêu chuẩn MICE – Hạng mục địa điểm triển lãm, có yêu cầu tiêu chí “Phòng tiếp khách quan trọng (VIP)” không

a)

b)

Không

93.

Trong Tiêu chuẩn MICE – Địa điểm tổ chức sự kiện, tiêu chí “Quản lý giao thông trong các sự kiện” của Địa điểm tổ chức sự kiện trong nhà và ngoài trời có yêu cầu khác nhau không

a)

b)

Không

94.

Trong Tiêu chuẩn MICE – Địa điểm tổ chức sự kiện, tiêu chí “Trường hợp khẩn cấp, An toàn và An ninh” của Địa điểm tổ chức sự kiện trong nhà và ngoài trời có yêu cầu khác nhau không

a)

b)

Không

95.

Trong Tiêu chuẩn MICE – Hạng mục phòng họp, tiêu chí “Việc tiếp cận phòng họp của đơn vị tổ chức” bao gồm những tiêu chí gì

a)

Không gian tháo dỡ thiết bị (thang máy, xe đẩy, nhân viên).

b)

Giai đoạn sắp xếp phòng họp cho đơn vị tổ chức.

c)

Cả hai phương án trên.

96.

Trong tiêu chuẩn MICE – Hạng mục phòng họp, để đạt được 3 điểm trong yêu cầu về “Việc tiếp cận phòng họp của đơn vị tổ chức”, cần đạt được yêu cầu gì

a)

Có chính sách/quy định về chuẩn bị phòng họp và đơn vị tổ chức được tiếp cận địa điểm để sắp xếp hơn 8 giờ trước khi bắt đầu sự kiện. Giai đoạn này không tính phí và có nhân viên hỗ trợ.

b)

Tiếp cận hơn 8 giờ, không tính phí.

c)

Tiếp cận trước khi bắt đầu, có tính phí.

97.

Trong tiêu chuẩn MICE - Hạng mục phòng họp, để đạt được 3 điểm trong yêu cầu về “Phòng cháy chữa cháy”, cần đạt được yêu cầu gì

a)

Có hệ thống chống cháy.

b)

Có quy trình sơ tán và tập huấn nhân viên.

c)

Cả 2 phương án trên.

98.

Trong tiêu chuẩn MICE – Hạng mục phòng họp, để đạt được 3 điểm trong yêu cầu về “Sức chứa của phòng giải lao” cần đạt tối thiểu bao nhiêu % so với phòng họp

a)

70% sức chứa của phòng họp

b)

80% sức chứa của phòng họp

c)

90% sức chứa của phòng họp

99.

Có bao nhiêu tiêu chí chính để đánh giá tiêu chuẩn Thành phố Du lịch sạch ASEAN

a)

6

b)

7

c)

8

100.

Đánh dấu vào những phương án được coi là tiêu chí trong Tiêu chuẩn Thành phố Du lịch sạch ASEAN (có thể lựa chọn nhiều đáp án)

a)

Quản lý môi trường

b)

Sự vệ sinh, sạch sẽ

c)

Có nhiều phương tiện giao thông không sử dụng xăng dầu

d)

Nâng cao nhận thức về bảo vệ môi trường và vệ sinh

e)

Có quy định xử phạt về việc xả rác bừa bãi. 

101.

Đánh dấu vào những phương án được coi là tiêu chí trong Tiêu chuẩn Thành phố Du lịch sạch ASEAN (có thể lựa chọn nhiều đáp án

a)

Có nhiều phương tiện giao thông không sử dụng xăng dầu

b)

Các không gian xanh 

c)

Có quy định xử phạt về việc xả rác bừa bãi.

d)

An toàn sức khỏe và an ninh, an toàn đô thị 

e)

Quản lý rác thải

102.

Cơ sở hạ tầng du lịch là 

a)

Các dịch vụ và tiện nghi tại chỗ tạo thuận lợi và cải thiện việc đi lại và du lịch trong thành phố, bao gồm tất cả các cơ sở hạ tầng hỗ trợ như trung tâm thông tin, bảng hiệu…

b)

Các khách sạn, nhà nghỉ, nhà hàng phục vụ khách du lịch 

103.

Thành phố du lịch là 

a)

Chỉ các thành phố nơi có nhiều du khách và danh lam thắng cảnh tự nhiên. 

b)

Chỉ các thành phố nơi có nhiều du khách và nơi có những điểm tham quan các danh lam thắng cảnh văn hóa, tự nhiên và (hoặc) nhân tạo.

c)

Chỉ các thành phố nơi có nhiều du khách đến trải nghiệm văn hóa. 

104.

Những chỉ tiêu nào sau đây nằm trong tiêu chí Quản lý môi trường 

a)

Quy hoạch đô thị; Quy định về bảo vệ môi trường. 

b)

Giao thông thân thiện; Ô nhiễm. 

c)

Sử dụng năng lượng bền vững. 

d)

Cả 3 phương án trên

105.

Tiêu chí Vệ sinh công cộng để chỉ vệ sinh ở những khu vực 

a)

Trên vỉa hè, lề đường. 

b)

Các tòa nhà công cộng, trung tâm thông tin, không gian xanh, trung tâm thương mại, khu nghỉ dưỡng và công viên, đường chính và nhà vệ sinh công cộng v.v…

106.

Vệ sinh tại các điểm du lịch (vd như bảo tàng, đền thờ, công viên, bãi biển…) được đánh giá qua những yếu tố nào 

a)

Số lượng thùng rác tại các điểm du lịch. 

b)

Tần suất thu gom rác; tình trạng vệ sinh xung quanh; quy định phạt. 

c)

Cả 2 phương án trên.

107.

Tỷ lệ các phương tiện thân thiện với môi trường... đạt mức tối thiểu bao nhiêu % để được tính điểm? 

a)

20%

b)

30%

c)

40%

108.

Tiêu chí đánh giá “Ô nhiễm” trong tiêu chuẩn bao gồm những tiêu chí cụ thể nào dưới đây 

a)

Không khí; nước; tiếng ồn 

b)

Không khí; nước, đất 

c)

Không khí, tiếng ồn, quản lý chất thải.

109.

Tỷ lệ khách sạn trong thành phố sử dụng thiết bị tiết kiệm năng lượng... tối thiểu là bao nhiêu %? 

a)

30%

b)

40%

c)

50%

110.

Tỷ lệ nhà hàng trong thành phố sử dụng thiết bị tiết kiệm năng lượng... tối thiểu là bao nhiêu %? 

a)

30%

b)

40%

c)

50%

111.

Tiêu chí quản lý chất thải yêu cầu các thành phố thực hiện những việc gì

a)

Có kế hoạch quản lý chất thải hiệu quả bao gồm thu gom và xử lý chất thải rắn và lỏng 

b)

Có các chiến dịch nâng cao nhận thức về các vấn đề này 

c)

Áp dụng các phương pháp tái chế 

d)

Cả 3 phương án trên

112.

Tiêu chí “Nâng cao nhận thức về vấn đề vệ sinh và bảo vệ môi trường” trong Tiêu chuẩn được dành cho những nhóm đối tượng nào

a)

Người dân địa phương 

b)

Các tổ chức cung cấp dịch vụ du lịch 

c)

Khách du lịch 

d)

Các khách sạn, các công ty lữ hành, công ty vận chuyển khách du lịch

e)

Tất cả đáp án trên

113.

Tiêu chí “Không gian xanh” trong tiêu chuẩn được định nghĩa là 

a)

Là những khu vực mà người dân (cả người dân địa phương lẫn khách du lịch) có thể tụ tập và là nơi họ có thể thư giãn. Những khu vực này thường được trang trí bằng cây cối, hoa cỏ… 

b)

Là tất cả những khu vực trồng nhiều cây, bao gồm cả dải phân cách hay vòng xuyến giao thông.

114.

Trong tiêu chí “An toàn y tế và an ninh, đô thị” có 4 chỉ tiêu cụ thể, chọn đáp án được nêu trong Tiêu chuẩn (có thể lựa chọn nhiều đáp án) 

a)

An toàn y tế 

b)

Có riêng cơ quan chuyên trách về y tế và an ninh cho khách du lịch (phòng khám du lịch, cảnh sát du lịch,…)

c)

Chiến lược quản trị rủi ro

d)

An ninh đô thị 

e)

Phòng chống tội phạm và thực hiện các quy định…