wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm Pháp luật

Total questions: 115

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào sau đây không phải là đặc điểm của Nhà nước:

a)

Nhà nước ban hành pháp luật

b)

Nhà nước quy định và thực hiện việc thu các loại thuế

c)

Nhà nước có chủ quyền quốc gia

d)

Nhà nước là tổ chức được hình thành trên cơ sở tự nguyện của cán bộ, công chức

2.

Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất trong bộ máy Nhà nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:

a)

Tòa án nhân dân tối cao.

b)

Viện Kiểm sát nhân dân tối cao.

c)

Chính phủ.

d)

Quốc hội.

3.

Hình thức chính thể của nhà nước XHCN là:

a)

Chính thể cộng hòa dân chủ.

b)

Chính thể quân chủ tuyệt đối.

c)

Chính thể cộng hòa quý tộc.

d)

Chính thể quân chủ hạn chế.

4.

Chức năng của nhà nước là:

a)

Chức năng đối ngoại.

b)

Phát triển kinh tế và ổn định trật tự xã hội.

c)

Những phương diện hoạt động cơ bản của nhà nước.

d)

Chức năng đối nội.

5.

Trong chính thể cộng hòa dân chủ:

a)

Quyền lực tối cao của nhà nước tập trung một phần trong tay người đứng đầu nhà nước

b)

Mọi công dân đủ điều kiện pháp luật quy định có quyền bầu cử để lập ra cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất.

6.

Hình thức nhà nước bao gồm:

a)

Hình thức chính thể, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ chính trị

b)

Hình thức chính thể, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ kinh tế - xã hội

c)

Hình thức chuyên chính, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ kinh tế - xã hội

d)

Hình thức chuyên chính, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ chính trị

7.

Đặc tính nào thể hiện bản chất của nhà nước:

a)

Tính văn minh

b)

Tính công bằng

c)

Tính xã hội

d)

Tính dân chủ

8.

Cơ quan nào sau đây là cơ quan hành chính của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam:

a)

Viện kiểm sát nhân dân

b)

Ủy ban nhân dân

c)

Tòa án nhân dân

d)

Hội đồng nhân dân

9.

Lịch sử xã hội loài người đã tồn tại 4 kiểu nhà nước, là:

a)

Chủ nô, phong kiến, tư sản, XHCN

b)

Chủ nô, phong kiến, tư hữu, XHCN

c)

Chủ nô, chiếm hữu nô lệ, tư bản, XHCN

d)

Địa chủ, nông nô, phong kiến, tư bản, XHCN

10.

Cơ quan nào sau đây là cơ quan quyền lực nhà nước:

a)

Viện kiểm sát nhân dân

b)

Chính phủ

c)

Toà án nhân dân

d)

Quốc hội

11.

Chức năng của nhà nước bao gồm:

a)

Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại

b)

Chức năng phát triển kinh tế xã hội và bảo vệ an ninh trật tự xã hội

c)

Chức năng bảo vệ tổ quốc và phát triển quan hệ ngoại giao

d)

Chức năng phát triển kinh tế và đàn áp tư tưởng

12.

Nguồn gốc ra đời của nhà nước là:

a)

Sự xuât hiện chế độ tư hữu và phân hóa giai cấp

b)

Ý

13.

Nguồn gốc ra đời của nhà nước là:

a)

Sự xuât hiện chế độ tư hữu và phân hóa giai cấp

b)

Ý chí của giai cấp thống trị

c)

Sự thỏa thuận của mọi giai cấp trong xã hội

d)

Sự xuất hiện chế độ tư hữu

14.

Hệ thống cơ quan xét xử gồm:

a)

Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân

b)

Tòa án nhân dân

c)

Tòa án nhân dân, Cơ quan công an

d)

Tất cả các phương án trên đều sai

15.

Hình thức chính thể của nhà nước bao gồm:

a)

Hình thức cấu trúc và chế độ chính trị

b)

Chính thể quân chủ và chính thể cộng hòa

c)

Chính thể quân chủ và chế độ chính trị

d)

Chính thể quân chủ và chính thể cộng hòa dân chủ

16.

Cơ quan quyền lực của nhà nước CHXHCN Việt Nam bao gồm:

a)

Quốc hội và hội đồng nhân dân các cấp

b)

Quốc hội và Chính phủ

c)

Quốc hội và Tòa án nhân dân

d)

Quốc hội, Chính phủ và Tòa án nhân dân

17.

Cơ quan thường trực của Quốc hội là:

a)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

b)

Ủy ban pháp luật của Quốc hội

c)

Hội đồng dân tộc

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

18.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Tỉnh chia thành huyện, thành phố thuộc tỉnh và thị xã

b)

Thành phố trực thuộc trung ương chia thành quận, huyện

c)

Quận chia thành phường và xã

d)

Huyện chia thành xã

19.

Phương án nào sau đây thể hiện tính giai cấp của nhà nước:

a)

Nhà nước là một bộ máy trấn áp giai cấp.

b)

Nhà nước là một bộ máy để duy trì sự thống trị của giai cấp này đối với những giai cấp khác

c)

Nhà nước ra đời là sản phẩm của xã hội có giai cấp

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

20.

Đảng Cộng sản Việt Nam là thiết chế thuộc:

a)

Hệ thống chính trị

b)

Hệ thống cơ quan quyền lực nhà nước

c)

Hệ thống

21.

Đảng Cộng sản Việt Nam là thiết chế thuộc:

a)

Hệ thống chính trị

b)

Hệ thống cơ quan quyền lực nhà nước

c)

Hệ thống cơ quan quản lý nhà nước

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

22.

Cơ quan nào sau đây là cơ quan tư pháp:

a)

Thanh tra Chính phủ

b)

Bộ Công an

c)

Bộ Tư pháp

d)

Viện kiểm sát nhân dân

23.

Nhà nước là:

a)

Một tổ chức chính trị, một bộ máy có chức năng cưỡng chế và quản lý xã hội

b)

Một tổ chức đặc biệt của quyền lực chính trị, một bộ máy có chức năng cưỡng chế

c)

Một tổ chức đặc biệt của quyền lực chính trị, một bộ máy có chức năng quản lý xã hội

d)

Một tổ chức đặc biệt của quyền lực chính trị, một bộ máy có chức năng cưỡng chế và quản lý xã hội

24.

Chủ quyền quốc gia là:

a)

Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối nội

b)

Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối ngoại

c)

Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong vùng lãnh thổ quốc gia

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

25.

Ủy ban thường vụ Quốc hội là:

a)

Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất

b)

Cơ quan chấp hành của Quốc hội

c)

Cơ quan thường trực của Quốc hội

d)

Cơ quan giám sát Quốc hội

26.

Văn bản nào có hiệu lực pháp lý cao nhất trong hệ thống văn bản quy phạm pháp luật nước ta:

a)

Hiến pháp.

b)

Điều ước quốc tế.

c)

Luật.

d)

Nghị quyết của Quốc hội.

27.

Cấu trúc của hệ thống pháp luật gồm:

a)

Quy phạm pháp luật và chế định pháp luật.

b)

Giả định, quy định, chế tài, chế định pháp luật, ngành luật.

c)

Chế định pháp luật và ngành luật.

d)

Quy phạm pháp luật, chế định pháp luật, ngành luật.

28.

Chấp hành pháp luật là:

a)

Chủ thể pháp luật buộc thực hiện những nghĩa vụ mà pháp luật yêu cầu bằng hành động cụ thể.

b)

Chủ thể pháp luật kiềm chế không thực hiện những gì mà pháp luật ngăn cấm.

c)

Chủ thể pháp luật thực hiện quyền mà pháp luật cho phép.

d)

Cơ quan nhà nước áp dụng pháp luật để giải quyết các quan hệ pháp luật phát sinh trong xã hội.

29.

Sử dụng pháp luật là:

a)

Chủ thể pháp luật buộc thực hiện những nghĩa vụ mà pháp luật yêu cầu.

b)

Chủ thể pháp luật chủ động thực hiện quyền của mình theo quy định của pháp luật.

c)

Chủ thể pháp luật kiềm chế không thực hiện những gì mà pháp luật ngăn cấm.

d)

Cơ quan nhà nước sử dụng pháp luật để giải quyết các quan hệ pháp luật phát sinh trong xã hội.

30.

Năng lực chủ thể của quan hệ pháp luật bao gồm:

a)

Năng lực pháp luật, năng lực hành vi và năng lực nhận thức

b)

Năng lực pháp luật và năng lực hành vi

c)

Năng lực hành vi và năng lực nhận thức

d)

Năng lực pháp luật và năng lực nhận thức

31.

Cấu thành của quy phạm pháp luật bao gồm:

a)

Mặt chủ quan, mặt khách quan

b)

Chủ thể, khách thể

c)

Giả định, quy định, chế tài

d)

Mặt khách thể và mặt chủ quan

32.

Có các loại chế tài của quy phạm pháp luật sau đây:

a)

Chế tài hình sự, chế tài dân sự, chế tài hành chính, chế tài kỷ luật

b)

Chế tài hình sự, chế tài dân sự, chế tài tài chính, chế tài hành chính

c)

Chế tài hình sự, chế tài dân sự, chế tài tài chính, chế tài kỷ luật

d)

Chế tài hình sự, chế tài dân sự, chế tài thương mại, chế tài kỷ luật

33.

Trong số các văn bản sau, văn bản nào là văn bản quy phạm pháp luật:

4 lines
34.

Trong số các văn bản sau, văn bản nào là văn bản quy phạm pháp luật:

a)

Thông báo

b)

Lệnh

c)

Công văn

d)

Bản tuyên ngôn

35.

Căn cứ làm phát sinh, thay đổi, chấm dứt quan hệ pháp luật:

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Năng lực chủ thể

c)

Sự kiện pháp lý

d)

Cả ba phương án trên

36.

Quan hệ pháp luật là quan hệ xã hội được điều chỉnh bởi:

a)

Quy phạm tôn giáo

b)

Quy phạm xã hội

c)

Quy phạm đạo đức

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

37.

Cấu thành của quan hệ pháp luật bao gồm:

a)

Chủ thể, khách thể và nội dung

b)

Chủ thể, khách thể, mặt khách quan và mặt chủ quan

c)

Chủ thể, khách thể, quyền và nghĩa vụ của chủ thể

d)

Chủ thể, khách thể, mặt khách quan, mặt chủ quan, quyền và nghĩa vụ của chủ thể

38.

Việc Ủy ban nhân cấp xã chứng thực sơ yếu lý lịch tự thuật là hình thức thực hiện pháp luật nào:

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Thi hành pháp luật

c)

Áp dụng pháp luật

d)

Sử dụng pháp luật

39.

Nguồn gốc ra đời của pháp luật là:

a)

Sự xuất hiện chế độ tư hữu và sự đấu tranh giai cấp

b)

Nhà nước

c)

Sự thỏa thuận về ý chí của mọi giai cấp trong xã hội

d)

Nhân dân

40.

Trong lịch sử loài người có các hình thức pháp luật phổ biến sau:

a)

Tập quán pháp, tiền lệ pháp và văn bản quy phạm pháp luật

b)

Tập quán pháp và văn bản quy phạm pháp luật

c)

Tập quán pháp và tiền lệ pháp

d)

Tiền lệ pháp và văn bản quy phạm pháp luật

41.

Chế tài có các loại sau:

a)

Chế tài hình sự, chế tài hành chính, chế tài kỷ luật và chế tài dân sự

b)

Chế tài hình sự và chế tài hành chính

c)

Chế tài hình sự, chế tài hành chính và chế tài dân sự

d)

Chế tài hình sự, chế tài

42.

Văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây do Quốc hội ban hành:

a)

Pháp lệnh

b)

Luật

c)

Nghị định

d)

Cả ba phương án trên

43.

Các hình thức thực hiện pháp luật bao gồm:

a)

Tuân thủ pháp luật và thi hành pháp luật

b)

Tuân thủ pháp luật, thi hành pháp luật, sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật

c)

Tuân thủ pháp luật và áp dụng pháp luật

d)

Tuân thủ pháp luật, thực hiện pháp luật, sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật

44.

Nhà nước chỉ bảo đảm thực hiện quy phạm nào sau đây:

a)

Quy phạm chính trị

b)

Quy phạm đạo đức

c)

Quy phạm pháp luật

d)

Quy phạm tôn giáo

45.

Cấu thành của vi phạm pháp luật bao gồm:

a)

Chủ thể, khách thể

b)

Mặt chủ quan, mặt khách quan

c)

Mặt khách quan, mặt chủ quan, chủ thể, khách thể

d)

Giả định, quy định, chế tài

46.

Văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành:

a)

Nghị định

b)

Chỉ thị

c)

Luật

d)

Pháp lệnh

47.

Chế tài của quy phạm pháp luật bao gồm:

a)

Chế tài hình sự, dân sự, hành chính, kỉ luật

b)

Chế tài hình sự, dân sự, tài chính, kỉ luật

c)

Chế tài hình sự, kỉ luật

d)

Chế tài hình sự, dân sự

48.

Tuấn đi vào đường ngược chiều bị Công an xử phạt cảnh cáo, do đó có thể xác định:

a)

Tuấn bị áp dụng chế tài kỷ luật

b)

Tuấn bị áp dụng chế tài hành chính

c)

Tuấn bị áp dụng hình phạt

d)

Tuấn bị áp dụng chế tài dân sự

49.

Yếu tố nào sau đây thuộc mặt khách quan của vi phạm pháp luật:

a)

Lỗi

b)

Hành vi

c)

Động cơ

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

50.

Luật Trọng tài Thương mại 2010 do cơ quan nào ban hành:

a)

Chủ tịch nước

b)

Ủy ban Thường vụ Quốc hội

c)

Quốc hội

51.

Hạm pháp luật:

a)

Lỗi

b)

Hành vi

c)

Động cơ

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

52.

Luật Trọng tài Thương mại 2010 do cơ quan nào ban hành:

a)

Chủ tịch nước

b)

Ủy ban Thường vụ Quốc hội

c)

Quốc hội

d)

Chính phủ

53.

Chủ tịch nước có quyền ban hành:

a)

Pháp lệnh, quyết định

b)

Lệnh, pháp lệnh

c)

Lệnh, quyết định

d)

Pháp lệnh, lệnh, quyết định

54.

Hành vi gây thiệt hại được thực hiện bởi một người điên không phải là vi phạm pháp luật, vì:

a)

Hành vi đó không trái pháp luật.

b)

Hành vi đó không nguy hiểm cho xã hội.

c)

Người thực hiện hành vi không có lỗi.

d)

Cả ba phương án trên đều đúng.

55.

Khẳng định nào sau đây là sai:

a)

Một người chỉ phải chịu một loại trách nhiệm pháp lý đối với một hành vi nguy hiểm cho xã hội mà họ đã thực hiện.

b)

Một người có thể phải chịu trách nhiệm hành chính và trách nhiệm kỷ luật đối với một hành vi nguy hiểm cho xã hội mà họ đã thực hiện.

c)

Một người có thể phải chịu trách nhiệm hình sự và trách nhiệm kỷ luật đối với một hành vi nguy hiểm cho xã hội mà họ đã thực hiện.

d)

Một người có thể phải chịu trách nhiệm hình sự và trách nhiệm kỷ luật và trách nhiệm dân sự đối với một hành vi nguy hiểm cho xã hội mà họ đã thực hiện.

56.

Tuân thủ pháp luật là:

a)

Chủ thể pháp luật kiềm chế không thực hiện những gì mà pháp luật ngăn cấm

b)

Chủ thể pháp luật buộc thực hiện những nghĩa vụ mà pháp luật yêu cầu

c)

Chủ thể pháp luật thực hiện quyền mà pháp luật cho phép

d)

Cơ quan nhà nước sử dụng pháp luật để giải quyết những công việc cụ thể phát sinh trong xã hội

57.

Quyết định xử phạt vi phạm hành chính là loại văn bản nào sau đây:

a)

Văn bản quy phạm pháp luật

b)

Văn bản áp dụng pháp luật

c)

Bản án của Tòa án

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

58.

Quyết định xử phạt vi phạm hành chính là loại văn bản nào sau đây:

a)

Văn bản quy phạm pháp luật

b)

Văn bản áp dụng pháp luật

c)

Bản án của Tòa án

d)

Cả ba phương án trên đều sai

59.

Văn bản nào sau đây là văn bản quy phạm pháp luật:

a)

Quyết định xử phạt vi phạm hành chính của Ủy ban nhân dân phường Định Công đối với ông Thắng về hành vi xây dựng không phép.

b)

Tuyên ngôn độc lập, năm 1945.

c)

Lệnh của Công an tỉnh Hà Nam về việc bắt khẩn cấp và khám xét nơi ở của ông Bang.

d)

Pháp lệnh xử phạt vi phạm hành chính, năm 2002.

60.

Hành vi trái pháp luật thể hiện dưới dạng:

a)

Chủ thể không thực hiện điều mà pháp luật yêu cầu

b)

Chủ thể thực hiện điều mà pháp luật cấm

c)

Chủ thể sử dụng quyền vượt quá giới hạn cho phép của pháp luật

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

61.

Mặt chủ quan của vi phạm pháp luật bao gồm:

a)

Lỗi; động cơ; mục đích.

b)

Lỗi cố ý trực tiếp; lỗi cố ý gián tiếp; lỗi vô ý vì quá tự tin; lỗi vô ý vì cẩu thả.

c)

Cá nhân hoặc tổ chức có năng lực trách nhiệm pháp lý.

d)

Hành vi trái pháp luật; sự thiệt hại về mặt xã hội; mối quan hệ nhân quả giữa hành vi nguy hiểm cho xã hội với thiệt hại thực tế.

62.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Chủ thể thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội trong trạng thái không nhận thức, không điều khiển được hành vi của mình vẫn phải chịu trách nhiệm pháp lý.

b)

Biện pháp cưỡng chế chỉ được sử dụng khi truy cứu trách nhiệm pháp lý

c)

Trách nhiệm pháp lý chỉ phát sinh khi có vi phạm pháp luật.

d)

Trách nhiệm pháp lý là chế tài của một quy phạm pháp luật.

63.

Khẳng định nào sau đây là sai:

a)

Nhà nước bảo đảm thực hiện đối với văn bản quy phạm pháp luật.

b)

Nhà nước b

64.

Khẳng định nào sau đây là sai: A. Nhà nước bảo đảm thực hiện đối với văn bản quy phạm pháp luật. B. Nhà nước bảo đảm thực hiện đối với các mệnh lệnh của người có thẩm quyền. C. Nhà nước chỉ bảo đảm thực hiện đối với văn bản quy phạm pháp luật. D. Nhà nước bảo đảm thực hiện đối với văn bản áp dụng pháp luật.

a)

Nhà nước bảo đảm thực hiện đối với văn bản quy phạm pháp luật.

b)

Nhà nước bảo đảm thực hiện đối với các mệnh lệnh của người có thẩm quyền.

c)

Nhà nước chỉ bảo đảm thực hiện đối với văn bản quy phạm pháp luật.

d)

Nhà nước bảo đảm thực hiện đối với văn bản áp dụng pháp luật.

65.

Loại chế tài nào đã được áp dụng khi cơ quan có thẩm quyền buộc tiêu hủy số gia cầm bị bệnh mà ông Cần vận chuyển:

a)

Dân sự

b)

Hình sự

c)

Kỷ luật

d)

Hành chính

66.

Năng lực hành vi của chủ thể được đánh giá qua những yếu tố nào sau đây:

a)

Tuổi và trí tuệ của chủ thể.

b)

Sự tự do ý chí.

c)

Tuổi của chủ thể.

d)

Trí tuệ của chủ thể.

67.

Cơ quan nào sau đây không ban hành văn bản quy phạm pháp luật là Nghị quyết:

a)

Hội đồng thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

c)

Viện kiểm sát nhân dân tối cao

d)

Hội đồng nhân dân xã

68.

Tùng là bác sỹ bệnh viện. Trong ca trực của Tùng, vào lúc 8 giờ có bệnh nhân bị tai nạn xe máy cần phải phẫu thuật ngay. Mặc dù đã nắm được tình hình nhưng do có mâu thuẫn từ trước với bệnh nhân nên Tùng từ chối tiến hành phẫu thuật, hậu quả là bệnh nhân bị chết do không được cấp cứu kịp thời. Xác định hình thức lỗi của Tùng:

a)

Lỗi vô ý vì quá tự tin

b)

Lỗi cố ý trực tiếp

c)

Lỗi vô ý vì cẩu thả

d)

Lỗi cố ý gián tiếp

69.

Phương án nào sau đây là đặc điểm riêng của quy phạm pháp luật:

a)

Được nhà nước đảm bảo thực hiện

b)

Tính quy phạm

c)

Tính phổ biến

d)

Tính bắt buộc

70.

Yếu tố nào sau đây thuộc mặt chủ quan của vi phạm pháp luật:

a)

Hành vi trái pháp luật

b)

Động cơ

c)

Hậu quả

d)

Quan hệ pháp luật bị xâm hại

71.

Yếu tố nào sau đây thuộc mặt chủ quan của vi phạm pháp luật:

a)

Hành vi trái pháp luật

b)

Động cơ

c)

Hậu quả

d)

Quan hệ pháp luật bị xâm hại

72.

Chủ thể nào sau đây có quyền ban hành thông tư:

a)

Uỷ ban nhân dân

b)

Thủ tướng Chính phủ

c)

Chính phủ

d)

Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ

73.

Những sự kiện mà sự xuất hiện hay mất đi của chúng được pháp luật gắn liền với việc hình thành, thay đổi hoặc chấm dứt quan hệ pháp luật được gọi là:

a)

Sự kiện pháp lý

b)

Sự kiện thực tế

c)

Sự biến

d)

Hành vi

74.

Điểm khác biệt giữa vi phạm hành chính và tội phạm là:

a)

Tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội

b)

Thẩm quyền xử lý vi phạm

c)

Thủ tục xử lý vi phạm

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

75.

Phương án nào sau đây thể hiện tính giai cấp của pháp luật:

a)

Pháp luật là sản phẩm của xã hội có giai cấp

b)

Pháp luật thể hiện ý chí của giai cấp thống trị

c)

Pháp luật là công cụ để điều chỉnh các mối quan hệ giai cấp

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

76.

Pháp luật là:

a)

Hệ thống quy tắc xử sự chung do nhà nước ban hành và đảm bảo thực hiện.

b)

Ý chí của giai cấp thống trị.

c)

Ý chí của Nhà nước.

d)

Ý chí của nhà nước và ý chí của xã hội.

77.

Hành vi gây thiệt hại trong phòng vệ chính đáng không phải là vi phạm pháp luật, vì:

a)

Người thực hiện hành vi không có lỗi vô ý

b)

Mức độ thiệt hại nhỏ hơn thiệt hại cần ngăn ngừa

c)

Hành vi đó không nguy hiểm cho xã hội

d)

Hành vi đó không trái pháp luật

78.

Văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây do Thủ tướng Chính phủ ban hành:

a)

Quyết định

b)

Lệnh

c)

Nghị định

d)

Cả 3 phương án trên

79.

Trong mối quan hệ giữa pháp luật với kinh tế, hãy lựa chọn phương án đúng:

a)

Pháp luật vẫn có thể cao hơn điều kiện kinh tế - xã hội

b)

Pháp luật không thể cao hơn điều kiện kinh tế - xã hội

80.

Trong mối quan hệ giữa pháp luật với kinh tế, hãy lựa chọn phương án đúng:

a)

Pháp luật vẫn có thể cao hơn điều kiện kinh tế - xã hội

b)

Pháp luật không thể cao hơn điều kiện kinh tế - xã hội

c)

Pháp luật luôn luôn phù hợp với điều kiện kinh tế - xã hội

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

81.

Lệnh là văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan nào ban hành:

a)

Chính Phủ

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

c)

Thủ tướng Chính phủ

d)

Chủ tịch nước

82.

Chỉ thị là văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan nào ban hành:

a)

Ủy ban nhân dân các cấp

b)

Thủ tướng Chính phủ

c)

Bộ Nội vụ

d)

Quốc Hội

83.

Chế tài kỷ luật là:

a)

Biện pháp cưỡng chế của Nhà nước áp dụng cho những chủ thể vi phạm pháp luật

b)

Sự trừng phạt của Nhà nước dành cho mọi chủ thể vi phạm pháp luật

c)

Sự trừng phạt dành cho các cơ quan Nhà nước làm sai mệnh lệnh hành chính

d)

Biện pháp cưỡng chế có tính nghiêm khắc áp dụng cho một tổ chức vi phạm pháp luật

84.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Chế tài là hình phạt

b)

Hình phạt là một loại chế tài

c)

Chế tài là các biện pháp xử phạt hành chính

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

85.

Văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây do Chính phủ ban hành:

a)

Thông tư

b)

Nghị quyết

c)

Nghị định

d)

Quyết định

86.

Khẳng định nào sau đây là sai:

a)

Quy phạm pháp luật là một loại quy phạm xã hội

b)

Quy phạm pháp luật là loại quy phạm do nhà nước ban hành

c)

Quy phạm pháp luật là loại quy phạm điều chỉnh tất cả các quan hệ xã hội

d)

Quy phạm pháp luật là loại quy phạm mang tính giai cấp

87.

Hành vi nào sau đây chắc chắn là vi phạm pháp luật:

a)

Nam là người có năng lực hành vi đầy đủ, do không chú ý nên đã đi vào đường ngược chiều.

b)

Bắc vô cớ dùng dao đâm chế

88.

Hành vi nào sau đây chắc chắn là vi phạm pháp luật:

a)

Nam là người có năng lực hành vi đầy đủ, do không chú ý nên đã đi vào đường ngược chiều.

b)

Bắc vô cớ dùng dao đâm chết Bình

c)

Hùng là người có trí tuệ bình thường, gây thương tích cho B

d)

Cả ba phương án trên

89.

Trường hợp nào trong các phương án sau đây, lỗi của chủ thể có hình thức là cố ý trực tiếp:

a)

Chủ thể nhận thức rõ hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội, thấy trước hậu quả của hành vi và mong muốn hậu quả đó xảy ra

b)

Chủ thể nhận thức rõ hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội, thấy trước hậu quả của hành vi, tuy không mong muốn nhưng có ý thức để mặc cho hậu quả đó xảy ra

c)

Chủ thể nhận thức rõ hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội, thấy trước hậu quả của hành vi nhưng do cẩu thả nên vẫn thực hiện hành vi

d)

Chủ thể nhận thức rõ hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội, thấy trước hậu quả của hành vi nhưng cho rằng hậu quả đó có thể ngăn chặn được

90.

Văn bản nào sau đây không phải là văn bản áp dụng pháp luật:

a)

Bản án của tòa án

b)

Quyết định của Hiệu trưởng trường Đại học thương mại về việc kỷ luật sinh viên

c)

Pháp lệnh

d)

Quyết định xử phạt vi phạm hành chính của cơ quan Công an

91.

Chủ thể có thẩm quyền ban hành Nghị định là:

a)

Chính phủ.

b)

Chủ tịch nước.

c)

Thủ tướng Chính phủ.

d)

Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ

92.

Chủ thể nào sau đây có thẩm quyền ban hành Nghị quyết với tư cách là văn bản quy phạm pháp luật:

a)

Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.

b)

Bộ Tư pháp, Ủy ban nhân dân.

c)

Quốc hội, Hội đồng nhân dân.

d)

Chủ tịch nước, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân.

93.

Xác định hình thức lỗi của Ánh, khi Ánh say rượu và đã gây ta

4 lines
94.

Xác định hình thức lỗi của Ánh, khi Ánh say rượu và đã gây tai nạn giao thông làm Sáng chết:

a)

Vô ý do cẩu thả

b)

Vô ý vì quá tự tin

c)

Cố ý gián tiếp

d)

Không có lỗi

95.

Khẳng định nào sau đây sai:

a)

Sự kiện pháp lý là mọi sự kiện xảy ra trong thực tế đời sống

b)

Sự kiện pháp lý gồm sự biến pháp lý và hành vi pháp lý

c)

Sự kiện pháp lý phải là những sự kiện thực tế có ý nghĩa về mặt pháp lý

d)

Không phải mọi sự kiện xảy ra trong đời sống đều là sự kiện pháp lý

96.

Khẳng định nào sau đây là sai:

a)

Vi phạm pháp luật luôn là hành vi trái pháp luật

b)

Người vi phạm pháp luật luôn có lỗi

c)

Mọi hành vi trái pháp luật gây thiệt hại nghiêm trọng cho các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ đều là hành vi vi phạm pháp luật

d)

Vi phạm pháp luật do người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện

97.

Khẳng định nào sau đây là sai:

a)

Một người có thể phải chịu trách nhiệm hành chính và trách nhiệm kỷ luật đối với một hành vi nguy hiểm cho xã hội mà họ đã thực hiện

b)

Một người có thể phải chịu trách nhiệm hình sự và trách nhiệm kỷ luật đối với một hành vi nguy hiểm cho xã hội mà họ đã thực hiện

c)

Một người có thể phải chịu trách nhiệm hình sự và trách nhiệm kỷ luật và trách nhiệm dân sự đối với một hành vi nguy hiểm cho xã hội mà họ đã thực hiện

d)

Một người chỉ phải chịu một loại trách nhiệm pháp lý đối với một hành vi nguy hiểm cho xã hội mà họ đã thực hiện

98.

Khẳng định nào sau đây là sai:

4 lines
99.

Khẳng định nào sau đây là sai: A. Người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện hành vi vi phạm pháp luật trong tình trạng say rượu không phải chịu trách nhiệm pháp lý B. Người có năng lực trách nhiệm hình sự thực hiện hành vi phạm tội trong tình trạng say rượu vẫn phải chịu trách nhiệm hình sự C. Người có năng lực trách nhiệm hành chính thực hiện hành vi vi phạm hành chính trong tình trạng say rượu vẫn phải chịu trách nhiệm hành chính D. Người có năng lực trách nhiệm dân sự thực hiện hành vi vi phạm dân sự trong tình trạng say rượu vẫn phải chịu trách nhiệm dân sự

a)

A. Người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện hành vi vi phạm pháp luật trong tình trạng say rượu không phải chịu trách nhiệm pháp lý

b)

B. Người có năng lực trách nhiệm hình sự thực hiện hành vi phạm tội trong tình trạng say rượu vẫn phải chịu trách nhiệm hình sự

c)

C. Người có năng lực trách nhiệm hành chính thực hiện hành vi vi phạm hành chính trong tình trạng say rượu vẫn phải chịu trách nhiệm hành chính

d)

D. Người có năng lực trách nhiệm dân sự thực hiện hành vi vi phạm dân sự trong tình trạng say rượu vẫn phải chịu trách nhiệm dân sự

100.

Việt và Mai là vợ chồng. Năm 2001, hai người lập di chúc chung. Năm 2002 Việt chết. Năm 2005 Mai chết. Năm 2006 tiến hành chia di sản. Thời điểm di chúc có hiệu lực là:

a)

A. Năm 2005.

b)

B. Năm 2002.

c)

C. Năm 2001.

d)

D. Năm 2006.

101.

Trường hợp nào sau đây không làm chấm dứt quyền sở hữu của Mai đối với điện thoại:

a)

A. Mai bán điện thoại.

b)

B. Điện thoại của Mai bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền tịch thu vĩnh viễn.

c)

C. Mai bị mất điện thoại.

d)

D. Điện thoại của Mai bị cháy trong vụ hỏa hoạn.

102.

Độ tuổi được quy định là sẽ có đầy đủ năng lực hành vi dân sự là:

a)

A. Từ 16 tuổi

b)

B. Từ 18 tuổi

c)

C. Đủ 16 tuổi

d)

D. Đủ 18 tuổi

103.

Nội dung của quyền sở hữu bao gồm:

a)

A. Quyền chiếm hữu, quyền sử dụng và quyền định đoạt

b)

B. Quyền quản lý, quyền sử dụng và quyền định đoạt

c)

C. Quyền chiếm hữu, quyền đòi lại tài sản và quyền định đoạt

d)

D. Quyền thừa kế, quyền sử dụng và quyền định đoạt

104.

Ông Ân có con là Xuân, 35 tuổi. Xuân đã lấy vợ là Hoa và có hai con nhỏ là Minh và Nguyệt. Năm 2008, ông Ân lập di chúc hợp pháp, để cho Xuân toàn bộ di sản, sau đó ông Ân bị mất trí. Năm 2009 Xuân chết do hỏa hoạn. Tháng 3 năm 2010, ông Ân mất do già yếu. Hãy chọn phương án đúng trong các phương án sau:

a)

Xuân được nhận di sản theo di chúc của Ân

b)

Hoa được nhận di sản của Ân thay Xuân

c)

Di sản của Ân được chia theo pháp luật

d)

Cả ba phương án trên đều sai

105.

Đối tượng nào sau đây không thuộc hàng thừa kế thứ nhất:

a)

Con nuôi của người để lại di sản được pháp luật thừa nhận

b)

Con dâu, con rể của người để lại di sản

c)

Con ngoài giá thú của người để lại di sản

d)

Con riêng của vợ hoặc chồng của người để lại di sản, có quan hệ với người đó như cha con, mẹ con

106.

Giao dịch dân sự là:

a)

Hợp đồng

b)

Hợp đồng hoặc hành vi pháp lý đơn phương

c)

Hành vi pháp lý đơn phương

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

107.

Đối tượng điều chỉnh của Luật dân sự là quan hệ về tài sản và quan hệ nhân thân phát sinh trong:

a)

Quan hệ dân sự, hôn nhân và gia đình, đất đai, lao động

b)

Quan hệ dân sự, đầu tư, hôn nhân và gia đình

c)

Quan hệ dân sự và lao động

d)

Quan hệ dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh thương mại, lao động

108.

Am có tài sản riêng là 200 triệu, có hai con là Cư và Dư. Am lập di chúc để lại 100 triệu đồng cho Cư với điều kiện Cư phải đánh Ban để trả thù cho Am. 100 triệu đồng còn lại Am để lại cho Dư không có điều kiện kèm theo. Hãy xác định tính hợp pháp của di chúc.

a)

Phần di chúc liên quan đến di sản mà Cư được hưởng bị vô hiệu, phần di chúc liên quan đến phần di sản mà Dư được hưởng có hiệu lực pháp luật

b)

Toàn bộ di chúc vô hiệu

c)

Toàn bộ di chúc có hiệu lực

d)

Cả ba phương án trên đều sai

109.

Sở hữu chung của vợ chồng là:

4 lines
110.

Sở hữu chung của vợ chồng là:

a)

Sở hữu chung thống nhất

b)

Sở hữu chung theo phần

c)

Sở hữu chung hỗn hợp

d)

Sở hữu chung hợp nhất

111.

Am có vợ là Bình và có con gái là Cầm (19 tuổi và có khả năng lao động), con nuôi là Dương (12 tuổi), em trai là Phú. Nếu Am chết và có lập di chúc để lại toàn bộ tài sản cho Phú thì những người nào được hưởng thừa kế di sản của Am:

a)

Phú

b)

Bình và Phú

c)

Bình, Dương và Phú

d)

Bình, Cầm, Dương và Phú

112.

Trường hợp nào sau đây không phải là thừa kế:

a)

Ông Ái thấy mình ốm nặng, gọi

b)

Chị Bình nhận 500 triệu đồng từ di sản của ông Ái theo di chúc

c)

Chị Bình nhận 500 triệu đồng từ di sản của ông Ái theo pháp luật

d)

Cả ba phương án trên

113.

Chủ sở hữu tài sản có quyền:

a)

Chiếm hữu tài sản

b)

Sử dụng tài sản

c)

Định đoạt đối với tài sản

d)

Cả ba phương án trên

114.

Đối tượng nào sau đây thuộc hàng thừa kế thứ nhất:

a)

Cha, mẹ, vợ, chồng, của người để lại di sản

b)

Con đẻ của người để lại di sản

c)

Con nuôi của người để lại di sản được pháp luật thừa nhận

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

115.

Quan hệ xã hội nào sau đây không thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật dân sự:

a)

An nhận tiền lương tháng do doanh nghiệp chi trả

b)

An mua xe máy của Bốn để dung

c)

An nhận thừa kế của Cúc

d)

An tặng đồng hồ cho