Font size
WorksheetsTài chính tiền tệ
Total questions: 120
Worksheet time: 2hrs 0mins
1. Loại hàng hóa đặc biệt, được tách ra từ trong thế giới hàng hóa
làm vật ngang giá chung trao đổi và mua bán gọi là :
A. Tài chính B. Hóa tệ
C. Tiền tệ D. Tín tệ
A. Tài chính
B. Hóa tệ
C. Tiền tệ
D. Tín tệ
2. Một loại tiền tệ mà bản than nó không có giá trị song nhờ có sự tín nghiệm của mọi người mà nó có giá trị trao đổi và được sử dụng trong lưu thông gọi là :
A. Tiền tệ
B. Tín tệ
C. Hóa tệ
D. Tiền mặt
3. Các hình thái tiền tệ
A. Hóa tệ
B. Tín tệ
C. Bút tệ
D. Cả A, B , C
4. Tiền đề dẫn tới sự ra đời của tiền tệ :
A. Sự ra đời tồn tại và phát triển của sản xuất hàng hóa
B. Sự ra đời tồn tại và phát triển của nhà nước
C. Sự ra đời tồn tại và phát triển của chủ nghĩa tư bản
D. Cả A và B
5. Nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự ra đời của tài chính :
A. Chế độ chiếm hữu nô lệ
B. Chiếm hữu ruộng đất
C. Chiếm hữu tư liệu sản xuất
D. Cả A, B ,C
6.Hệ thống các quan hệ kinh tế phát sinh trong quá trình phân
phối tổng sản phẩm quốc dân và của cải xã hội dưới hình thái
giá trị thông qua việc hình thành và sử dụng các quỹ tiền tệ
nhằm đáp ứng các lợi ích của các chủ thể xã hội được gọi là :
A. Tiền tệ
B. Tài chính
C. Hóa tệ
D. Tín tệ
7. Chức năng quan trọng nhất của tiền tệ là :
A. Chức năng thước đo giá trị
B. Chức năng phương tiện thanh toán
C. Chức năng phương tiện tích lũy
D. Các chức năng đầu tư
8. Các quan hệ tài chính phần lớn được thực hiện dưới hình thái hiện vật là đặc trưng cơ bản của tài chính ở giai đoạn nào ?
A. Từ 1945 – 1975
B. Trước chủ nghĩa tư bản
C. Từ chủ nghĩa tư bản đến nay
D. Từ 1986 đến nay
9. Chức năng của tài chính là :
A. Chúc năng phân phối lại
B. Chức năng phân phối lần đầu
C. Chức năng phân phối
D. Chức năng phân phối và chức năng giám đốc
10. Chức năng mà nhờ vào đó quá trình phân phối của cải xã hội
được thực hiện thông qua quá trình tạo lập và sử dụng các quỹ
tiền tệ trong nền kinh tế quốc dân nhằm thỏa mãn mọi nhu cầu
của các chủ thể trong xã hội là :
A. Chức năng phân phối
B. Chức năng giám đốc
C. Chức năng tích lũy
D. Cả A, B, C
11. Đối tượng của phân phối là gì ?
A. Phân phối một phần của cải của xã hội mới được tạo ra trong chu kì
B. Phân phối một phần của cải xã hội còn dư lại từ thời kì trước
C. Phân phối bộ phận tài sản tài nguyên quốc gia
Cả A, B, C
12. Tiền tệ thực hiện chức năng gì khi đóng vai trò môi giới trong trao đổi hàng hóa và tiến hành thanh toán?
A. Chức năng thước đo giá trị
B. Chức năng phương tiện trao đổi và thanh toán
C. Chức năng phương tiện tích lũy giá trị
D. Chức năng phân phối trao đổi
13. Các quan hệ tài chính được thực hiện dưới hình thái giá trị là đặc trưng cơ bản của tài chính ở giai đoạn nảo?
A. Trước chủ nghĩ tư bản
B. Từ chủ nghĩa tư bản đến nay
C. Từ 1945 – 1954
D. Từ 1954 – đến nay
14. Chủ thể của phân phối là :
A. Chủ thể có quyền sử dụng các nguồn lực tài chính
B. Chủ thể có quyền lực chính trị
C. Chủ thể có quyền chiếm hữu các nguồn lực tài chính
D. Cả A và B
15. Đặc điểm của phân phối tài chính là :
A. Phân phối tài chính diễn ra dưới hình thái giá trị và hiện vật
B. Phân phối tài chính chỉ diễn ra dưới hình thái giá trị
C. Phân phối tài chính diễn ra dưới hình thái hiện vật
D. Cả A, B, C
16. Quá trình phân phối tài chính gồm :
A. Quá trình phân phối lần đầu
B. Quá trình phân phối lại
C. Phân phối tài chính diễn ra dưới hình thái hiện vật
D. Cả A và B
17. Quá trình phân phối chỉ diễn ra trong khu vực sản xuất tạo ra quỹ tiền tệ cơ bản đối với chủ thể có liên quan đến quá trình sản xuất được gọi là :
A. Quá trình phân phối lại
B. Quá trình phân phối trong nước
C. Quá trình phân phối lần đầu
D. Quá trình bơm hút tài chính
18. Quá trình tiếp tục phân phối các quỹ tiền tệ mà đã được hình thành trong phân phối lần đầu ra toàn xã hội gọi là :
A. Quá trình phân phối ngoài nước
B. Quá trình phân phối lần đầu
C. Quá trình phân phối lại
D. Quá trình phân phối trong nước
19. Khâu chủ đạo trong hệ thống tài chính là :
A. Ngân sách nhà nước
B. Tài chính doanh nghiệp
C. Bảo hiểm
D. Tín dụng
20. Trong nền kinh tế hiện vật, một con gà có giá bằng 20 ổ bánh mỳ, một bình sữa có giá bằng 5 ổ bánh mỳ. Giá của mộtbình sữa tính theo hàng hoá khác là:
A. 10 ổ bánh mỳ
B. 1 con gà
C. ¼ con gà
D. 2 con gà
21. Hệ thống các quan hệ kinh tế giữa nhà nước với các chủ thể
trong xã hội dưới hình thức giá trị phát sinh trong quá trình nhà
nước tạo lập phân phối và sử dụng các quỹ tiền tệ tập trung lớn
nhất của nhà nước gọi là :
A. Quỹ hỗ trợ trợ vay vốn
B. Ngân sách nhà nước
C. Quỹ tiền tệ
D. Cả A, B, C
22. Những khoản mục thu thường xuyên trong cân đối Ngân sách Nhà nước bao gồm :
A. Thuế, sở hữu tài sản, phí và lệ phí.
trợ có hoàn lại.
B. Thuế, sở hữu tài sản, phí và lệ phí, phát hành trái phiếu chính phủ.
C. Thuế, sở hữu tài sản, phí và lệ phí , lợi tức cổ phần của Nhà nước.
D. Thuế, phí và lệ phí, từ các khoản viện trợ có hoàn lại.
23. Khoản thu nào dưới đây chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng thu ngân sách Nhà nước ở Việt Nam:
A . Thuế
B. Phí
C. Lệ phí
D. Sở hữu tài sản: doanh nghiệp nhà nước và các tài khoản khác
24. Ảnh hưởng của thâm hụt ngân sách đối với nền kinh tế thông qua sự tác động tới :
A. Lãi suất thị trường.
B. Tổng tiết kiệm quốc gia.
C. Đầu tư và cán cân thương mại quốc tế.
D. Cả A, B, C
25. Nguyên tắc cân đối ngân sách Nhà nước đúng là:
A. Thu ngân sách – Chi ngân sách > 0
B. Thu ngân sách ( không bao gồm thu từ đi vay) – Chi ngân sách thường xuyên > 0
C. Thu ngân sách nhà nước – Chi thường xuyên = Chi đầu tư + trả nợ ( cả tín dụng Nhà nước)
D. Thu ngân sách = Chi ngân sách
26. Trong các khoản chi sau, khoản chi nào là thuộc chi thường xuyên?
A. Chi dân số kế hoạch hóa gia đình.
B. Chi khoa học, công nghệ và môi trường.
C. Chi bù giá hàng chính sách.
D. Chi giải quyết việc làm
27. Các khoản thu nào dưới đây được coi là thu không thường xuyên của ngân sách Nhà nước Việt Nam ?
A. Thuế thu nhập cá nhân
B. Thuế VAT
C. Thuế sở hữu tài sản,
D. Phí, lệ phí
28. Việc nghiên cứu những tác động tiêu cực của thuế có tác dụng là:
A. Để xây dựng kế hoạch cắt giảm thuế nhằm giảm thiểu gánh nặng thuế cho các doanh nghiệp và công chúng.
B. Để xây dựng chính sách thuế tối ưu, đảm bảo doanh thu Thuế cho Ngân sách Nhà nước.
C. Để kích thích xuất khẩu hàng hoá ra nước ngoài và giảm thiểu gánh nặng thuế cho công chúng.
D. Để kích thích nhập khẩu hàng hoá ra nước ngoài và giảm thiểu gánh nặng thuế cho công chúng
29. Thuế được coi là có vai trò quan trọng đối với nền kinh tế bởi vì:
A. Thuế là nguồn thu chủ yếu của ngân sách Nhà nước và là công cụ quản lý và điều tiết vĩ mô nền kinh tế quốc dân.
B. Thuế là công cụ để kích thích nhập khẩu và thu hút đầu tư nước ngoài vào Việt Nam, đặc biệt trong giai đoạn công nghiệp hoá, hiện đại hoá hiện nay.
C. Chính sách Thuế là một trong những nội dung cơ bản của chính sách tài chính quốc gia.
D. Việc quy định nghĩa vụ đóng góp về Thuế thường được phổ biến thành luật hay do Bộ tài chính trực tiếp ban hành.
30. Chính sách tài khoá được hiểu là:
A. Chính sách tiền tệ mở rộng theo quan điểm mới.
B. Chính sách tài chính Quốc gia.
C. Là chính sách kinh tế vĩ mô nhằm ổn định và tăng trưởng nền kinh tế thông qua các công cụ thu, chi ngân sách Nhà nước.
D. Là bộ phận cấu thành chính sách tài chính Quốc gia, có các công cụ thu, chi ngân sách Nhà nước, và các công cụ điều tiết cung và cầu tiền tệ.
31. Đâu là khâu cuối cùng trong chu trình quản lý ngân sách nhà nước
A. Hình thành ngân sách
B. Chấp hành dự toán thu
C. Chấp hành dự toán chi
D. Quyết toán ngân sách
32. Trong hình thành ngân sách đâu là công việc khởi đầu có ý nghĩa quyết định đến toàn bộ các khâu của qui trình quản lý ngân sách
A. Phê chuẩn ngân sách
B. Lập ngân sách
C. Thông báo ngân sách
D. Chấp hành ngân sách
33. Nội dung nào sau đây không đúng trong thu thuế?
A. Thuế mang tính bắt buộc và hoàn trả trực tiếp.
B. Thuế được thiết lập trên nguyên tắc luật định.
C. Thuế làm chuyển đổi quyền sở hữu từ sở hữu tập thể và cá thể thành sở hữu toàn dân.
D. Trong nền kinh tế thị trường,thuế được coi là công cụ quan trọng để điều tiết vĩ mô nền kinh tế.
34. Nguyên tắc nào không nằm trong 6 nguyên tắc tổ chức chi ngân sách Nhà nước?
A. Dựa trên các nguồn thu để hoạch định chi tiêu
B.Tiết kiệm và hiệu quả
C. Phải tách biệt giữa các khoản chi ngân sách nhà nước với khối lượng tiền tệ có mặt trong lưu thông
D. Phân biệt rõ nhiệm vụ phát triển kinh tế-xã hội của các cấp theo luật pháp để bố trí các khoản chi cho thích hợp.
35. Vai trò nào không phải của ngân sách nhà nước:
A. Ngân sách nhà nước là công cụ huy động nguồn tài chính để đảm bảo các nhu cầu chi tiêu của nhà nước
B. Ngân sách nhà nước là công cụ điều tiết vĩ mô nền kinh tế- xã hội
C. Ngân sách nhà nước là công cụ đảm bảo cho hoạt động của doanh nghiệp phát triển.
D. Ngân sách nhà nước là công cụ để định hướng sản xuất, kinh doanh xác lập cơ cấu kinh tế hợp lí của nền kinh tế quốc dân
36. Đâu là đặc điểm của ngân sách nhà nước:
A. Ngân sách nhà nước là công cụ huy động tài chính đảm bảo nhu cầu chi tiêu của nhà nước
B. Ngân sách nhà nước là công cụ để điều tiết vĩ mô nền kinh tế - xã hội
C. Các hoạt động thu chi ngân sách nhà nước luôn gắn chặt với việc thực hiện các chức năng và nhiệm vụ của nhà nước trong từng thời kì
D. Ngân sách nhà nước là quỹ tiền tệ đặc biệt của nhà nước
37. Nguyên tắc thiết lập hệ thống thu ngân sách nhà nước :
A. Nguyên tắc ổn định lâu dài và nguyên tắc đảm bảo sự công bằng
B. Nguyên tắc rõ ràng chắc chắn
C. Nguyên tắc giản đơn và nguyên tắc phù hợp với thông lệ quốc tế
D. Cả A,B,C
38. Phân loại chi tiêu nhà nước:
A. Căn cứ vào lĩnh vực hoạt động
B. Căn cứ vào mục đích chi tiêu và tính chất phát sinh các khoản chi
C. Căn cứ theo yếu tố thời hạn và phương thức quản lý
D. Cả A, B, C
39. Vai trò của ngân sách Nhà nước:
A. Ngân sách Nhà nước là công cụ huy động nguồn tài chính để đảm bảo các nhu cầu chi tiêu của nhà nước.
B. Ngân sách Nhà nước là công cụ để điều tiết vĩ mô nền kinh tế, xã hội
C. Là công cụ để điều tiết thu nhập giữa các thành phần kinh tế và các tầng lớp dân cư nhằm đảm bảo công bằng xã hội.
D. Cả A,B,C
40. Giải pháp bù đắp thâm hụt Ngân sách Nhà nước có chi phí cơ hội thấp nhất là:
A. Chỉ cần phát hành thêm tiền mặt vào lưu thông.
B. Vay tiền của dân cư.
C. Chỉ cần tăng thuế, đặc biệt thuế thu nhập doanh nghiệp.
D. Chỉ cần tăng thuế, đặc biệt là thuế Xuất – Nhập khẩu.
41. Vai trò của vốn đối với các doanh nghiệp là:
A. Điều kiện tiền đề, đảm bảo sự tồn tại ổn định và phát triển.
B. Điều kiện để doanh nghiệp ra đời và chiến thắng trong cạnh tranh.
C. Điều kiện để sản xuất kinh doanh diễn ra liên tục và ổn định
D. Điều kiện để đầu tư và phát triển.
42. Vốn lưu động của doanh nghiệp theo nguyên lý chung có thể được hiểu là:
A. Giá trị của toàn bộ tài sản lưu động của doanh nghiệp đó.
B. Giá trị của tài sản lưu động và một số tài sản khác có thời gian luân chuyển từ 5 đến 10 năm.
C. Giá trị của công cụ lao động và nguyên nhiên vật liệu có thời gian sử dụng ngắn.
D. Giá trị của tài sản lưu động, bằng phát minh sáng chế và các loại chứng khoán Nhà nước khác
43. Đặc điểm vốn cố định :
A. Tham gia vào nhiều chu kì sản xuất sản phẩm
B. Được luân chuyển dần từng phần trong các chu kì sản xuất
C. Tham gia một lần vào chu kì sản xuất sản phẩm
D. Cả A và B
44. Sự khác nhau căn bản của vốn lưu động và vốn cố định là:
A. Quy mô và đặc điểm luân chuyển.
B. Đặc điểm luân chuyển, vai trò và hình thức tồn tại.
C. Quy mô và hình thức tồn tại.
D. Đặc điểm luân chuyển, hình thức tồn tại, thời gian sử dụng.
45. Vai trò của tài chính doanh nghiệp :
A. Là công cụ kích thích điều tiêt hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
B. Là công cụ kiểm tra giám sát các hoạt động của doanh nghiệp
C. Là công cụ giúp doanh nghiệp có thể sử vốn 1 cách hiệu quả
D. cả A, B, C
46. Sự khác nhau cơ bản của vốn lưu động và vốn cố định là:
A. Quy mô và đặc điểm luân chuyển
B. Đặc điểm luân chuyển, vai trò và hình thức tồn tại
C.Quy mô và hình thức tồn tại
D.Vai trò và đặc điểm luân chuyển
47. Vốn lưu động được chia thành vốn chủ sở hữu và các khoản nợ căn cứ :
A. Theo vai trò từng loại vốn lưu động trong quá trình sản xuất kinh doanh
B. Hình thái biểu hiện
C. Theo quan niệm sở hữu về vốn
D. Theo nguồn hình thành
48. Vòng quay vốn lưu động càng nhanh thì
A. Kỳ luân chuyển vốn càng dài và vốn lưu động không được sử dụng đúng hiệu quả
B. Kỳ luân chuyển vốn càng được rút ngắn và chứng tỏ vốn lưu động được sử dụng có hiệu quả
C. Kỳ luân chuyển vốn càng dài và vốn lưu động có hiệu quả
D. Cả A và B
49. Vốn cố định của doanh nghiệp
A. Có ý nghĩa quyết định tới năng lực sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.
B. Thường gắn liền với hoạt động đầu tư dài hạn.
C. Giúp cho doanh nghiệp chủ động trong mua nguyên vật liệu sản xuất
D. Cả A và B
50. Bộ phận quan trọng nhất trong tư liệu lao động sử dụng trong quá trình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp là :
A. Máy móc thiết bị
B. Nhà xưởng
C. Phương tiện vận tải
D. Tài sản cố định
51. Lợi nhuận của doanh nghiệp là :
A. Là tổng thu nhập mà doanh nghiệp đạt được trong quá trình kinh doanh
B. Được xác định bằng cách lấy tổng thu nhập đạt được trong kì trừ đi tổng chi phí gánh chịu trong kì trước
C. Xác định bằng cách lấy tổng thu nhập đạt được trong kì trừ đi tổng chi phí mà doanh nghiệp cùng kì
D. Cả A, B, C.
52. Ý nghĩa của việc nghiên cứu sự phân biệt giữa vốn cố
định và vốn lưu động của một doanh nghiệp là:
A. Tìm ra các biện pháp quản lý, sử dụng để thực hiện
khâu hao tài sản cố định nhanh chóng nhất.
B. Tìm ra các biện pháp để quản lý và tăng nhanh vòng quay của vốn lưu động.
C. Tìm ra các biện pháp để tiết kiệm vốn.
D. Tìm ra các biện pháp quản lý sử dụng hiệu quả nhất đối với mỗi loại.
53. Vai trò của tài chính doanh nghiệp:
A. Là công cụ khai thác thu hút các nguồn tài chính nhằm đáp ứng nhu cầu vốn của doanh nghiệp.
B. Là công cụ giúp doanh nghiệp sử dụng vốn tiết kiệm và hiệu quả.
C. Là công cụ kiểm tra giám sát các hoạt động của doanh nghiệp.
D. Cả A, B, C.
54. Mức độ thanh khoản của một tài sản được xác định bởi:
A. Chi phí thời gian để chuyển tài sản đó thành tiền mặt.
B. Chi phí tài chính để chuyển tài sản đó thành tiền mặt.
C. Có người sẵn sàng trả một số tiền để sở hữu tài sản đó.
D. Cả A và B.
55. Chi phí của doanh nghiệp là :
A. Là biểu hiện bằng tiền của hao phí về các yếu tố có liên quan và phục vụ cho hoạt động kinh doanh trong khoảng thời gian nhất định.
B. Là biểu hiện về mặt giá trị của hao phí vế các yếu tố có liên quan và phục vụ cho hoạt động kinh doanh trong 1 khoảng thời gian.
C. Là biểu hiện về mặt giá tri của hao phí vế các yếu tố không liên quan và phục vụ cho hoạt động kinh doanh trong 1 khoảng thời gian .
D. Là biểu hiện bằng tiền của hao phí về các yếu tố có liên quan và không phục vụ cho hoạt động kinh doanh trong 1 khoảng thời gian nhất định.
56. Sự khác nhau căn bản của vốn cố định và vốn đầu tư là:
A. Quy mô và đặc điểm luân chuyển.
B. Đặc điểm luân chuyển, vai trò và hình thức tồn tại.
C. Quy mô và hình thức tồn tại.
D. Vai trò và đặc điểm luân chuyển
57. Ý nghĩa của phân loại vốn theo từng loại hình đối với tài chính doanh nghiệp :
A. Điều kiện tiền đề, đảm bảo quản lý và sử dụng hiệu quả và kiểm soát tốt.
B. Điều kiện để doanh nghiệp ra đời và chiến thắng trong cạnh tranh.
C. Điều kiện để sản xuất kinh doanh diễn ra liên tục và ổn định.
D. Điều kiện để đầu tư và phát triển.
58. Vốn lưu động theo nguyên lý chung có thể hiểu là :
A. Giá trị của công cụ lao động và nguyên vật liệu có thời gian sử dụng ngắn.
B. Giá trị tài sản lưu động, bằng phát minh sáng chế, chứng khoán.
C. Giá trị tài sản lưu động và 1 số tài sản khác có thời gian lưu động 5-10 năm.
D. Giá trị của toàn bộ tài sàn lưu động của doanh nghiệp.
59. Thời gian sử dụng vốn của doanh nghiệp trong bao lâu được coi là tài sản cố định ?
A. Từ 5 tháng trở lên.
B. Từ 1 năm trở lên.
C. Từ 2 năm trở lên.
D. Từ 3 tháng trở lên.
60. Bộ phận của vốn kinh doanh được đầu tư để hình thành nên tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp là :
A. Vốn cố định
B. Vốn đi vay
C.Vốn lưu động
D. Cả A, B, C.
61. Điều gì không phải là nguyên tắc hoạt động của bảo hiểm ?
A. Đảm bảo lợi ích cho người tham gia bảo hiểm
B. Nguyên tắc lấy đông bù ít
C. Sàng lọc rủi ro, định phí bảo hiểm phải dựa trên cơ sở các rủi ro
D. Mọi rủi ro xảy ra với người tham gia bảo hiểm đều được nhận tiền bồi thường
62. Bảo hiểm là cách thức con người :
A. Ngăn ngừa rủi ro
B. Loại trừ rủi ro
C. Tránh rủi ro
D. Đối phó với rủi ro
63. Chức năng chính của bảo hiểm là:
A.Thúc đẩy sự phát triển của các doanh nghiệp
B. Giúp giải quyết các vấn đề xã hội
C. Kinh doanh và xuất khẩu vô hình
D. Bồi thường tổn thất
64. Bảo hiểm ô tô, xe máy là loại hình bảo hiểm nào?
A. Bảo hiểm hàng hải
B. Bảo hiểm tài sản
C. Bảo hiểm con người
D. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
65. Hiện nay ở nước ta, chế độ bảo hiểm nào vẫn chưa được áp dụng?
A. Trợ cấp ốm đau
B. Trợ cấp thai sản
C. Trợ cấp mất nhà
D. Tiền mai táng và chế độ tuất
66. Đối tượng nào sau đây bắt buộc tham gia bảo hiểm xã hội ?
A. Những người làm nghề tự do
B. Những người làm theo hợp đồng lao động có thời hạn 1-3 tháng
C. Người lao động được đi học, công tác,thực tập trong và ngoài nước mà vẫn được hưởng lương
D. Những người làm công việc có tính chất tạm thời
67. Khi người được bảo hiểm vi pham nguyên tắc trung thực tuyệt đối, hợp đồng bảo hiểm có thể vẫn có hiệu lực nếu người được bảo hiểm:
A. Vô tình không kê khai
B. Giấu thông tin
C. Cố ý kê khai sai
D. Không câu nào đúng
68. Vai trò nào sau đây không phải là vai trò của bảo hiểm:
A. Góp phần ổn định sản xuất kinh doanh và ổn định đời sống xã hội trước những rủi ro bất ngờ
B. Góp phần cung ứng nguồn tài chính cho quỹ tiền tệ
C. Góp phần thiết lập hệ thống an toàn xã hội,hỗ trợ và thực hiện biện pháp đề phòng, ngắn ngừa, hạn chế tổn hại
D. Góp phần cung ứng vốn cho phát triển kinh tế xã hội
69. Hoạt động của loại bảo hiểm nào sau chịu chi phối bởi quy luật kinh tế của cơ chế thị trường ?
A. Bảo hiểm kinh doanh
B. Bảo hiểm y tế
C. Bảo hiểm rủi ro
D. Cả A, B,C
70. Nguồn thu nào sau đây không phải nguồn thu cho bảo hiểm xã hội ?
A. Thu từ người lao động đúng bằng 22% tiền lương cơ bản
B. Tiền lại thu từ việc thực hiện các phương án bảo toàn và phát triển quỹ bảo hiểm xã hội
C. Thu từ các nguồn tài trợ,viện trợ của các tổ chức và cá nhân trong và ngoài nước
D. Ngân sách nhà nước hỗ trợ đảm bảo thực hiện các chế độ đối với người lao động.
71. Loại bảo hiểm nào dưới đây không thuộc bảo hiểm bắt buộc ?
A. Bảo hiểm trách nhiệm của lái xe cơ giới
B. Bảo hiểm nhân thọ
C. Bảo hiểm hành khách đi lại trên các phương tiện giao thông
D. Bảo hiểm xã hội của đối tượng là người có hợp đồng lao động không giới hạn
72. Đặc điểm nào là đặc điểm chung của bảo hiểm xã hội và bảo hiểm doanh nghiệp ?
A. Vừa mang tính bồi hoàn vừa mang tính không bồi hoàn
B. Hướng tới mục tiêu lợi nhuận
C. Phần thực hiện chế độ hưu mang tính chất bồi hoàn
D. Mang tính phúc lợi vì quyền lợi của người lao động và của cải cộng đồng
73. Đối tượng nào không được nhận bảo hiểm rủi ro ?
A. Người bị tai nạn giao thông
B. Người thân của người bị mất do tai nạn lao động
C. Người chết do bị bênh hiểm nghèo
D. Cả A, B, C
74. Nguyên tắc hoạt động của bảo hiểm kinh doanh k bao gồm :
A. Bảo đảm quyền lợi cho người tham gia bảo hiểm
B. Lấy số đông bù số ít và sàng lọc rủi ro
C. Định chi phí bảo hiểm phải trên cơ sở giá của các rủi ro
D. Có thể đóng bảo hiểm trước hoặc sau rủi ro
75. Vai trò của bảo hiểm trong nền kinh tế là:
A. Làm ổn định sản xuất kinh doanh và ổn định đời sống xã hội trước những rủi ro bất ngờ
B. Giúp thiết lập hệ thống an toàn xã hội
C. Góp phần cung ứng vốn cho phát triển kinh tế xã hội
D. Cả A, B, C
76. Căn cứ vào mục đích hoạt động,bảo hiểm được chia thành :
A. Bảo hiểm kinh doanh
B. Bảo hiểm kinh doanh và bảo hiểm xã hội
C. Bảo hiểm nhân thọ
D. Bảo hiểm xã hội
77. Hệ thống thể hiện dưới hình thái giá trị phát sinh trong quá trình tạo lập và sử dụng quỹ bảo hiểm nhằm đảm bảo cho quá trình tái sản xuất và đời sống của con người trong xã hội được ổn định và phát triển bình thường trong điều kiện có những biến cố bất lợi xảy ra được gọi là :
A. Quan hệ kinh tế
B. Quan hệ xã hội
C. Quan hệ tài chính
D. Quan hệ mật thiết
78. Đặc điểm của bảo hiểm kinh doanh là:
A. Hoạt động của bảo hiểm hướng tới mục têu là lợi nhuận
B. Bảo hiểm vừa mang tính chất bồi hoàn vừa mang tính chất không bồi hoàn
C. Mức độ bồi hoàn của bảo hiểm kinh doanh thường lớn hơn rất nhiều so với mức phí bảo hiểm
D. Cả A, B, C
79. Dựa vào tính chất của các nghiệp vụ bảo hiểm .bảo hiểm được chia thành :
A. Bảo hiểm bắt buộc
B. Bảo hiểm tự nguyện
C. Bảo hiểm thân thể
D. Bảo hiểm bắt buộc và bảo hiểm tự nguyện
80. Rủi ro nào có tần suất xuất hiện rất lớn và tổng thiệt hại chung của toàn xã hội là không nhỏ ?
A. Sóng thần, động đất
B. Tai nạn lao động
C. Ốm đau, bệnh tật
D. Rủi ro do qui luật canh tranh trong nền kinh tế thị trường
81. Tín dụng là một phạm trù kinh tế phản ánh
A. Sự chuyển nhượng quyền sử dụng vốn trong một thời gian và với khoản chi phí nhất định
B. Sự chuyển nhượng quyền sơ hữu vốn trong một thời gian với một khoan chi phí nhất định
C. Sự chuyển nhượng quyển sử dụng vốn và quyền sở hữu vốn
D. Sự chuyển giao tài sản trong một thời gian và với một khoản chi phí nhất định
82. Tín dụng là quan hệ kinh tế thực hiện phân phối nguồn lực tài chính theo nguyên tắc
A. Tự nguyên và có hoàn trả
B. Tự nguyên và không hoàn trả
C. Bắt buộc và không hoàn trả
D. Có hoàn trả và bắt buộc
83. Nhận định nào sai?
A. Tín dụng thương mại chủ yếu là ngắn hạn
B. Tín dụng thương mại có khả năng cung cấp tín dụng không hạn chế
C. Tín dụng thương mại hạn chế về phạm vi và chủ thể
D. Tín dụng thương mại hạn chế về quy mô
84. Tín dụng ngân hàng là quan hệ tín dụng giữa :
A. Ngân hàng thương mại với các doanh nghiệp
B. Ngân hàng thương mại với các cá nhân
C. Ngân hàng thương mại với các chủ thể trong xã hội ( chủ yếu là doanh nghiệp, cá nhân hộ gia đình )
D. Ngân hàng thương mại và nhà nước
85. Tín dụng Nhà nước là quan hệ tín dụng giữa:
A. Nhà nước với các tổ chức kinh tế trong nước
B. Nhà nước với các chủ thể trong và ngoài nước
C. Nhà nước với các tổ chức , cá nhân nước ngoài
D. Nhà nước với chính phủ nước ngoài
86. Cơ sở quan trọng nhất để một quan hệ tín dụng đươc thiết lập:
A. Sự tín nhiệm tin tưởng của người cho vay đối với người đi vay
B. Tài sản đảm bảo khoản vay của người đi vay
C. Lãi suất cao
D. Cả A, B
87. Chọn câu sai.
A. Hối phiếu là loại thương phiếu do người mua kí phát
B. Chủ thể tham gia trong quan hệ tín dụng thương mại là ngân hàng thương mại
C. Tín dụng thương mại là một trong những cơ sở để tín dụng ngân hàng phát triển
D. Cả A và B
88. Tín dụng tiêu dùng được thể hiện qua hình thức :
A. Ngân hàng thương mại cho người dân vay mua tư liêu sinh hoạt, tư liệu tiêu dùng
B. Ngân hàng thương mại cho công ty kinh doanh bất động sản vay
C. Doanh nghiệp bán chịu hàng hóa tiêu dùng cho dân cư
D. Cả A và C
89. Hối phiếu là loại thương phiếu :
A. Do chủ nợ phát hành, được người thiếu nợ chấp nhận thanh toán và dựa trên hành vi thương mại
B. Do người thiếu nợ phát hành và không dựa trên hành vi thương mại
C. Không cần phải được sự chấp nhận của người thiếu nợ
D. Chỉ được ngân hàng chấp nhận
90. Chức năng của tín dụng :
A. Huy động và cho vay vốn
B. Kiểm soát và giám đốc bằng đồng tiền
C. Nâng cao mức sống cho người dân
D. Cả A và B
91. Vai trò của tín dụng:
A. Giúp cho quá trình sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp được liên tục và ổn định, góp phần vào sự ổn định của nền kinh tế.
B. Huy động các nguồn lực, hình thành và biến nguồn vốn thành đầu tư, tăng trưởng kinh tế, tạo ra những bước nhảy vọt về công nghệ.
C. Nâng cao mức sống các tầng lớp dân cư và cả cộng đồng. Là công cụ điều tiết vĩ mô: điều tiết nhịp độ tăng trưởng, cơ cấu lại nền kinh tế…
D. Cả A, B, C
92. Các loại hình quan hệ tín dụng trong nền kinh tế thị trường:
A. Tín dụng thương mại, tín dụng Nhà nước.
B. Tín dụng Nhà nước, tín dụng ngân hàng, tín dụng tiêu dùng.
C. Tín dụng thương mại, tín dụng Nhà nước, tín dụng ngân hàng, tín dụng thuê mua, tín dụng tiêu dùng, tín dụng quốc tế.
D. Cả A,B,C
93. Vai trò của lãi suất:
A. Đòn bẩy kinh tế củng cố và tăng cường hạch toán kinh tế và hiệu quả của sản xuất kinh doanh
B. Điều kiện tồn tại và phát triển ngân hàng, các hoạt động tiền tệ - tín dụng. Công cụ điều tiết vĩ mô - chính sách tiền tệ quốc gia, điều chỉnh cơ cấu, điều tiết tăng trưởng thông qua điều tiết tổng đầu tư
C. Thu hút ngoại tệ và đầu tư nước ngoài. Phát triển thị trường tài chính và thị trường chứng khoán.
D. Cả A, B, C
94. Chức năng thủ quỹ của ngân hàng thương mại đối với doanh nghiệp là :
A. Nhận tiền gửi của doanh nghiệp
B. Cho vay đối với doanh nghiệp
C. Thanh toán cho các doanh nghiệp
D. Cả A, B
95. Trung gian tín dụng là :
A. Làm cho nguồn tiết kiệm - đầu tư gặp gỡ và thoả mãn nhu cầu về vốn
B. Đòn bẩy kinh tế củng cố và tăng cường hạch toán kinh tế và hiệu quả của sản xuất kinh doanh
C. Thu hút ngoại tệ và đầu tư nước ngoài. Phát triển thị trường tài chính và thị trường chứng khoán.
D. Cho vay đối với doanh nghiệp
96. Hoạt động chủ yếu của ngân hàng thương mại:
A. Hoạt động nguồn vốn và sử dụng vốn
B. Hoạt động trung gian, cung cấp dịch vụ tài chính
C. Hoạt động mua bán hàng hóa
D. Cả A và B
97. Vai trò của ngân hàng thương mại:
A. Cung cấp nhu cầu vay vốn cho sự phát triển kinh tế
B. Để ổn định hoạt động các doanh nghiệp
C. Kích thích sự tăng trưởng kinh tế thông qua điều tiết mức cung tiền tệ
D. Thay mặt nhà nước thực hiện quản lý vĩ mô đối với toàn bộ hệ thống tài chính
98. Cơ sở khách quan ra đời quan hệ tín dụng tiêu dùng:
A. Do nhu cầu chi tiêu lớn của các hộ gia đình.
B. Do sự không trùng khớp giữa thu nhập và chi tiêu của hộ gia đình.
C. Do tỉ lệ lạm phát tăng nhanh.
D. Do khả năng tài chính của các hộ gia đình thấp
99. Nội dung nào dưới đây là quan hệ tín dụng?
A. Mua cổ phiếu trên thị trường chứng khoán.
B. Quan hệ phân phối tài chính giữa các chủ thể.
C. Mua bán hàng trả góp.
D. Cả A, B, C
100. Nội dung nào không phải là đặc điểm của quan hệ tín dụng gián tiếp
A. An toàn cao.
B. Tính lỏng cao
C. Thu nhập thấp
D. Thủ tục đơn giản
101. Tài chính quốc tế là hệ thống những quan hệ kinh tế nảy sinh giữa :
A. Các chủ thể của một nước với các tổ chức quốc tế
B. Các chủ thể ở nước ngoài.
C. Các chủ thể của một nước với các chủ thể nước khác và với các tổ chức quốc tế.
D. Các chủ thể của một nước với các chủ thể nước khác.
102. Cơ sở khách quan của các quan hệ tài chính quốc tế là :
A. Sự phân công lao động quốc tế.
B. Sự phân công lao động quốc tế và các quan hệ kinh tế chính trị giữa các nước.
C. Các quan hệ kinh tế, chính trị đối ngoại giữa các nước.
D. Các quan hệ giữa các tổ chức quốc tế
103. Các quan hệ kinh tế nảy sinh giữa quốc gia này với các quốc gia khác và với các tổ chức quốc tế gọi là:
A. Quan hệ tín dụng quốc tế.
B. Quan hệ đầu tư quốc tế.
C. Quan hệ tài chính quốc tế.
D. Quan hệ viện trợ quốc tế
104. Nhận định nào sau đây về tài chính quốc tế là sai ?
A. Tài chính quốc tế là một bộ phận của quan hệ kinh tế quốc tế.
B. Các quan hệ tài chính quốc tế gắn liền với một đồng tiền duy nhất.
C. Các quan hệ tài chính vượt ra biên giới của các quốc gia.
D. Các quan hệ tài chính luôn gắn liền với quá trình vận động của dòng vốn trong phát triển kinh tế quốc tế
105. Nhận định nào sau đây về tài chính quốc tế là đúng nhất.
A.Tài chính quốc tế chỉ diễn ra trong phạm vi quốc gia.
B. Các quan hệ tài chính quốc tế chỉ gắn với quá trình vận động của các dòng vốn trong phát triển kinh tế của quốc gia.
C. Các quan hệ tài chính quốc tế vượt ra khỏi biên giới quốc gia.
D. Tài chính quốc tế là một bộ phận của quan hệ đầu tư quốc tế.
106. Tài chính quốc tế là một bộ phận của :
A. Quan hệ kinh tế quốc tế.
B. Quan hệ tín dụng quốc tế.
C. Quan hệ đầu tư quốc tế.
D. Quan hệ viện trợ quốc tế
107. Các quan hệ thể hiện nội dung quan trọng trong đường lối đối nội, đối ngoại của nhà nước là :
A. Tài chính.
B. Kinh tế.
C. Tín dụng quốc tế.
D. Tài chính quốc tế
108. Nguyên tắc cơ bản của kinh tế quốc tế và tài chính quốc tế là:
A. Tự nguyện, bình đẳng, tôn trọng độc lập chủ quyền lãnh thổ của nhau
B. Bình đẳng, đôi bên cùng có lợi, tôn trọng độc lập chủ quyền lãnh thổ của nhau.
C. Tự nguyện, không tôn trọng độc lập chủ quyền lãnh thổ của nhau, đôi bên cùng có lợi.
D. Tự nguyện, bình đẳng, tôn trọng độc lập chủ quyền lãnh thổ của nhau, đôi bên cùng có lợi.
109. Yếu tố giữ vai trò quyết định đối với sự ra đời và phát triển các quan hệ tài chính quốc tế là :
A. Kinh tế, chính trị
B. Chính trị.
C. Kinh tế.
D. Trao đổi
110. Yếu tố giữ vai trò chi phối hình thức và mức độ của các quan hệ tài chính quốc tế.
A. Kinh tế.
B. Kinh tế và chính trị.
C. Chính trị.
D. Thu nhập quốc dân
111. Tài chính quốc tế chịu ảnh hưởng của:
A. Lượng hàng hóa trao đổi.
B. Tỷ giá hối đoái.
C. Tỷ giá hối đoái và tình hình chính trị.
D. Lượng hàng hóa trao đổi và tỷ giá hối đoái
112. Yếu tố nào sau đây không phải đặc trưng của tài chính quốc tế?
A. Rủi ro hối đoái và rủi ro chính trị.
B. Sự thiếu hoàn hảo của thị trường.
C. Môi trường quốc tế mở ra nhiều cơ hội.
D. Không chịu sự chi phối của tình hình chính trị và kinh tế của mỗi nước.
113. Hoạt động của tài chính quốc tế có liên quan đến:
A. Một chủ thể phân phối của một quốc gia.
B. Nhiều chủ thể phân phối ở nhiều quốc gia.
C. Nhiều chủ thể phân phối và nhiều khâu trong hệ thống tài chính.
D. Nhiều khâu trong hệ thống tài chính.
114. Nhận định nào sau đây về vai trò của tài chính quốc tế là sai ?
A. Hạn chế việc di chuyển các nguồn lực tài chính giữa các quốc gia.
C. Mở ra cơ hội cho các quốc gia phát triển kinh tế xã hội.
D. Góp phần nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn lực.
B. Tạo điều kiện cho các quốc gia hòa nhập vào nền kinh tế thế giới.
115. Tỷ giá hối đoái được định nghĩa là:
A. Giá của đồng tiền nước này tính ra đồng tiền nước khác.
B. Giá của hàng hóa trong nước bán ở nước ngoài.
C. Giá của hàng hóa ở nước ngoài.
D. Giá của đồng đô la Mỹ tính ra đồng tiền nước khác.
116. Đầu tư quốc tế trực tiếp phụ thuộc vào:
A. Môi trường đầu tư ở nước nhận đầu tư
B. Môi trường đầu tư ở nước đầu tư
C. Môi trường đầu tư quốc tế
D. Cả A, B, C
117. Đầu tư quốc tế là hình thức:
A.Xuất khẩu hàng hóa.
B. Xuất khẩu vốn.
C. Xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa.
D. Nhập khẩu vốn
118. Chủ thể cung cấp vốn ODA là:
A.Tổ chức kinh tế quốc tế
B. Chính phủ các nước
C. Công ty quốc tế
D. Cả A và B
119. WTO thuộc hình thức liên kết
A. Khu vực mậu dịch tự do
B. Liên minh thuế quan
C. Tổ chức thương mại quốc tế
D. Không thuộc hình thức nào
120. AFTA có mục đích là tạo ra :
A. Biểu thuế quan chung
B. Chính sách kinh tế chung
C. Đồng tiền chung
D. Thị trường mậu dịch tự do
