wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dân số học

Total questions: 114

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Dân số học động nghiên cứu mấy dạng vận động của dân số?

a)

2 dạng vận động

b)

3 dạng vận động

c)

4 dạng vận động

d)

5 dạng vận động

2.

Để đạt được cơ cấu dân số vàng thì tỷ số phụ thuộc chung bằng bao nhiêu

a)

Tỷ số phụ thuộc nhỏ hơn 80%

b)

Tỷ số phụ thuộc nhỏ hơn 70%

c)

Tỷ số phụ thuộc nhỏ hơn 60%

d)

Tỷ số phụ thuộc nhỏ hơn 50%

3.

Trong tỷ trọng dân số, dân số trẻ khi:

a)

Dân số trẻ khi tỉ lệ trẻ em 0-14 tuổi trên 30% và tỷ lệ người già trên 60 tuổi dướii 10%

b)

Dân số trẻ khi tỉ lệ trẻ em 0-14 tuổi trên 35% và tỷ lệ người già trên 60 tuổi dướii 10%

c)

Dân số trẻ khi tỉ lệ trẻ em 0-14 tuổi trên 40% và tỷ lệ người già trên 60 tuổi dướii 15%

d)

Dân số trẻ khi tỉ lệ trẻ em 0-14 tuổi trên 45% và tỷ lệ người già trên 60 tuổi dướii %

4.

Dân số học có mấy trạng thái nghiên cứu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Dân số học nghiên trạng thái dân số học động gồm:

a)

Vận động tự nhiên

b)

Vận động xã hội

c)

Vận động cơ học

d)

Cả 3 đáp án trên

6.

____ là số lượng dân trên một vùng lãnh thổ, một địa phương nhất định. ____ là tập hợp người sinh sống trong một QG, khu vực, vùng địa lý, vùng kinh tế hoặc một đơn vị hành chính, với quy mô dân số tại một thời điểm xác định

(a)  

7.

(a)   là môn khoa học nghiên cứu các hiện tượng, quá trình, quy luật về dân số

8.

Dân số học nghiên cứu những gì

a)

các tính quy luật của sự thay đổi dân số, tái sản xuất dân số

b)

những thay đổi về lượng, thành phần và sự phân bố dân số trong trạng thái tĩnh, trạng thái động

c)

chất lượng của dân số như kết cấu, sự phân bố, trình độ văn hóa....

d)

nguyên nhân gây ra những thay đổi các hiện tượng dân số trong MQH qua lại với các hiện tượng kinh tế-xh

9.

Thuật ngữ (a)   không chỉ hàm chứa số dân mà còn phản ánh chất lượng của dân số như kết cấu, sự phân bố, trình độ văn hóa

10.

Vận động tự nhiên :

a)

thông qua sinh và chết

b)

thông qua dân đến và dân đi

c)

nghiên cứu sự tiến bộ trong học vấn, nghề nghiệp...

d)

thông qua trình độ KHKT

11.

Vận động cơ học :

a)

thông qua trình độ KHKT

b)

thông qua sinh và chết

c)

nghiện cứu sự tiến bộ trong học vấn, nghề nghiệp

d)

thông qua dân đến và đi

12.

Vận động xã hội:

a)

thông qua di dân đến và đi

b)

nghiên cứu sự tiến bộ trong học vấn nghề nghiệp...

c)

thông qua sinh và chết

d)

thông qua trình độ KHKT

13.

Dân số học tĩnh nghiên cứu gì?

a)

nghiên cứu trạng thía dân số tại một thời điểm nhất định như số lượng, phân bố, cơ cấu theo nhiều tiêu thức khác nhau như tuổi, giới, lãnh thổ...

b)

nghiên cứu sự tiến bộ trong học vấn, nghề nghiệp

c)

nghiên cứu trình độ tiến bộ KHKT

d)

nghiên cứu sự sinh-chết và sự nhập-xuất cư

14.

Các quá trình dân số ( sinh, chết, kết hôn, ly hôn, di cư ) vận động liên tục không ngừng đổi mới về lượng và chất, thế hệ sau kế tiếp thế hệ trước ở mức độ phát triển cao hơn. Tập hợp những thay đổi dân số như vậy gọi là (a)  

15.

Nếu dân số kì sau lớn hơn dân số kỳ trước thì ta có kiểu tái sản xuất dân số nào?

a)

tái sản xuất dân số tăng tiến

b)

tái sản xuất dân số thu hẹp

c)

tái sản xuất dân số mở rộng

d)

tái sản xuất dân số át triển

16.

Nếu dân số kỳ trước nhỏ hơn dân số kỳ sau thì là kiểu tái sản xuất dân số nào?

a)

tái sản xuất dân số thu hẹp

b)

tái sản xuất dân số trì trệ

c)

tái sản xuất dân số lạc hậu

d)

tái sản xuất dân số mở rộng

17.

Tái sản xuất dân số nghĩa (a)   là quá trình thay thế không ngừng các thế hệ dân số kế tiếp nhau thông qua các sự kiện sinh và chết

18.

Tái dân số theo nghĩa (a)   là quá trình thay thế không ngừng các thế hệ dân sô kế tiếp nhau thông qua các sự kiên sinh, chết và di cư.

19.

Phương pháp đặc trưng để nghiên cứu các quá trình dân số khác là:

a)

pp ptich ngang và dọc

b)

pp thế hệ hiện thực và giả định

c)

thế hệ và đoàn hệ

d)

cả 3 đáp án trên

20.

Nhà tư tưởng cổ đại nào đã khởi xướng lý thuyết "dân số tối ưu"

a)

Aristotle

b)

Malthus

c)

Khổng Tử

d)

Adam-Smith Licador

21.

Ai là người đã cho rằng "sự phát triển mau chóng sẽ dẫn đến của dân số tất yếu sẽ dẫn đến đói nghèo, tội ác và sự oán giận trong dân chúng"

a)

Adam-Smith Licador

b)

Khổng Tử

c)

Malthus

d)

Aristotle

22.

Thời kỳ (a)   , tôn giáo thống trị xã hội nên dân số ảnh hưởng bởi tôn giáo. Các nhà tư tưởng thường đánh giá hậu quả tích cực của gia tăng dân số đối với sự phát triển kinh tế

23.

Quan điểm : " lao động cũng là một loại hàng hóa, sẽ được điều chỉnh theo cung cầu" là của ai?

a)

Adam-Smith Ricador

b)

Khổng Tử

c)

Aristotle

d)

Malthus

24.

Quan điểm " dân số tăng theo CSN, tư liệu sinh hoạt tăng theo CSC" là của ai

a)

Malthus

b)

Khổng Tử

c)

Adam-Smith Ricador

d)

Aristotle

25.

Theo T. Malthus những giải pháp cho sự gia tăng dân số là các " (a)   " và chính các tai họa có tác dụng hạn chế dân số một cách hiệu quả

26.

(a)   là tổng số dân sinh sống tại một vùng lãnh thổ nhất định, tại một thời điểm xác định

27.

Để nghiên cứu quy mô dân số, người ta thường sử dụng các thước đo nào:

a)

số dân thời điểm

b)

mật độ dân

c)

số dân trung bình

d)

MQH quy mô dân số theo

28.

(a)   là chỉ số xác định mức độ tập trung của số dân sinh sống trên trên một lãnh thổ và được tính bằng tương quan giữa số dân trên một đơn vị diên tích ứng với số dân đó

29.

Lượng gia tăng dân số gồm mấy thành phần

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

(a)   là một số tương đối biểu thị nhịp độ tăng hay giảm quy mô dân số trong một khoảng thời gian nhất định, thường là một năm

31.

có mấy cách phân chia cấu trúc dân số

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

32.

(a)   của một người được tính bằng khoảng thời gian từ thời điểm sinh ra cho đến thời điểm tính tuổi

33.

Có mấy dạng tháp tuổi dân số

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Số liệu phục vụ công tác nghiên cứu dân số phụ thuộc vào mấy nguồn:

a)

1

b)

2

c)

3

35.

(a)   là một cuộc điều tra dân số toàn diện, nhằm đăng kí thu thập số liệu trên từng người dân tại một thời điểm thống nhất trong cả nước

36.

có mấy đặc trưng của tổng điều tra dân số

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

(a)   mục đích là thu thập số liệu về số lượng và các đặc trưng cơ bản của dân số trên toàn bộ lãnh thổ một nước, phục vụ công tác lập kế hoạch phát triển kinh tế, xã hội của đất nước ở từng thời kỳ

38.

LHQ đã đưa ra danh sách chỉ tiêu đề nghị các nước lựa chọn đưa vào cuộc điều tra DS của nước mình gồm bao nhiêu yêu cầu:

a)

6

b)

7

c)

8

39.

cuộc tổng điều tra dân số và nhà ở năm 2019 tại VN có mấy nội dung

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

40.

(a)   là một loại điều tra không toàn bộ trong đó người ta chỉ chọn ra một số cá nhân trong toàn bộ dân số để nghiên cứu để điều tra thực tế

41.

(a)   là những sự kiện cơ bản gắn với nhân thân của từng người, được phát sinh thay đổi và chấm dứt cùng với sự xuất hiện, tồn tại và mất đi của từng người

42.

Số liệu dân số bao gồm những ___ được lượng hóa bằng những con số tuyệt đối hoặc tương đối (%) về sinh, tử vong, chuyển cư, tuổi đời, giới tính.... của một cộng đồng dân cư trong ___ nào đó trên một lạnh thổ cụ th. Số liệu dân số được sử dụng rất đa dạng, phục vụ cho nhiều ___ trong nhiều lịnh vực của đời sống

(a)  

43.

Tổng điều tra dân số là____ dân số toàn diện, nhằm đăng kí ____ trên từng người dân tại một thời điểm thống nhất trong cả nước. Nói cách khác, tổng điều tra dân số là quá trình thu thập, đánh giá, phân tích và xuất bản các số liệu về dân số và các vấn đề___, xã hội có liên quan đối với toàn bộ dân số một nước___ xác định

(a)  

44.

(a)   phản ánh mức độ sinh sản của dân cư, biểu thị số trẻ em sinh ra sống mà một người phụ nữ thực có trong suốt cuộc đời sinh sản của mình

45.

(a)   là khoảng thời gian từ lúc người phụ nữ bắt đầu sinh đẻ cho đến khi kết thúc thời kì sinh đẻ. Độ tuổi sinh đẻ của phụ nữ là 15-49 tuổi

46.

(a)   là sự mất khả năng nabg thai ở ngườ phụ nữ hay mất khả năng gây mang thai ở người đàn ông

47.

(a)   là khả năng sinh lý có thể có thai của người phụ nữ

48.

(a)   là tổng số lần có thai bao gồm những thai sinh ra con sống, thai chết trong khi chuyển dạ, thai chết lưu, sảy thai, thai nạo hút

49.

(a)   là số trẻ đẻ ra sống mà một người phụ nữ có được

50.

(a)   là trẻ sau khi sinh ra khỏi cơ thể người mẹ có biểu hiện sự sống như thở được, tim đập và các cơ co bóp tự ý

51.

____ là quá trình thay thế thế hệ dân số này bằng thế hệ dân số khác dựa và yếu tố sinh và chết. ____ là yếu tố chủ yếu của quá trình tái sản xuất dân số

(a)  

52.

(a)   là số lần hút điều hòa kinh nguyệt do có thai và số nạo thai của một khu vực trong thời kỳ báo cáo tính trên 100 trẻ sinh sống

53.

(a)   là số lần sảy thai tự nhiên của một khu vực trong thời kỳ báo cáo tính trên 100 trẻ đẻ ra sống của khu vực đó trong cùng kỳ báo cáo.

54.

có mấy giai đoạn phân chia sự biến động dân số:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Tỷ suất sinh chung là:

a)

biểu thị số trẻ em sinh ra trong 1 năm do 1000 phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ

b)

biểu thị số trẻ em sinh ra trong 1 năm do 1000 phụ nữ

c)

biểu thị số trẻ em sinh ra trong 1 năm do 100 phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ

d)

biểu thị số trẻ em sinh ra trong 1 năm do 100 phụ nữ

56.

hành vi sinh đẻ được quyết định bới:

a)

khả năng sinh đẻ

b)

đk kte

c)

áp lực gia đình

d)

các yto cá nhân gia đinh và xã hội

57.

Tái sinh sản mở rộng được đưa ra khi

a)

NRR>1

b)

NNRR<1

c)

NRR=1

d)

NRR=0

58.

Tỷ suất sinh thô (CBR)

a)

biểu thị số trẻ sinh ra sống trong một năm so với 100 dân

b)

biểu thị số trẻ sinh ra sống trong một năm so với 1000 dân

c)

biểu thị số trẻ sinh ra sống trong một năm so với 10000 dân

d)

biểu thị số trẻ sinh ra sống trong một năm so với 10 dân

59.

Tỉ suất sinh đặc trưng theo tuổi (ASFRx)

a)

là con số trung bình do 1000 phụ nữ thuộc một độ tuổi ( hoặc nhóm tuổi ) nhất định sinh ra trong năm

b)

là con số trung bình do 1000 phụ nữ thuộc nhiều độ tuổi ( hoặc nhóm tuổi ) nhất định sinh ra trong năm

c)

là con số trung bình do 100 phụ nữ thuộc một độ tuổi ( hoặc nhóm tuổi ) nhất định sinh ra trong năm

d)

là con số trung bình do 100 phụ nữ thuộc nhiều độ tuổi ( hoặc nhóm tuổi ) nhất định sinh ra trong năm

60.

Tổng tỉ suất sinh (TFR)

a)

là số con trung bình mà một người phụ nữ trong suốt thời kỳ sinh đẻ có khả năng sinh được với điều kiện người này có cùng mức sinh ở mỗi độ tuổi như tất cả các người phụ nữ khác cho đến 48 tuổi

b)

là số con trung bình mà một người phụ nữ trong suốt thời kỳ sinh đẻ có khả năng sinh được với điều kiện người này có cùng mức sinh ở mỗi độ tuổi như tất cả các người phụ nữ khác cho đến 49 tuổi

c)

là số con trung bình mà một người phụ nữ trong suốt thời kỳ sinh đẻ có khả năng sinh được với điều kiện người này có cùng mức sinh ở mỗi độ tuổi như tất cả các người phụ nữ khác cho đến 50 tuổi

d)

là số con trung bình mà một người phụ nữ trong suốt thời kỳ sinh đẻ có khả năng sinh được với điều kiện người này có cùng mức sinh ở mỗi độ tuổi như tất cả các người phụ nữ khác cho đến 51 tuổi

61.

Tỷ số trẻ em-phụ nữ (CWR)

a)

là tỷ số mà giữa số trẻ em từ 0-3 tuổi và số người phụ nữ trong độ tuổi có khả năng sinh đẻ 15-49

b)

là tỷ số mà giữa số trẻ em từ 0-3 tuổi và số người phụ nữ trong độ tuổi ngoài khả năng sinh đẻ

c)

là tỷ số mà giữa số trẻ em dưới 5 tuổi và số người phụ nữ trong độ tuổi có khả năng sinh đẻ 15-49

d)

là tỷ số mà giữa số trẻ em dưới 5 tuổi và số người phụ nữ trong độ tuổi khả năng sinh đẻ 15-49

62.

tỷ suất sinh thô(GRR)

a)

biểu thị số con gái Tb một người phụ nữ ( nhóm người phụ nữ ) có thể sinh ra trong quan đời

gt: người đó chết sau khi hết tuổi đẻ

b)

biểu thị số con trai Tb một người phụ nữ ( nhóm người phụ nữ ) có thể sinh ra trong quan đời

gt: người đó chết sau khi hết tuổi đẻ

c)

biểu thị số con Tb một người phụ nữ ( nhóm người phụ nữ ) có thể sinh ra trong quan đời

gt: người đó chết sau khi hết tuổi đẻ

63.

tỷ suất tái sinh thực (NRR)

a)

biểu thị số bé gái Tb đc sinh ra bởi một người phụ nữ ( nhóm phụ nữ) trong suốt thời kì sinh đẻ và còn sống thay mẹ thực hiện chức năng sinh đẻ

b)

biểu thị số bé trai Tb đc sinh ra bởi một người phụ nữ ( nhóm phụ nữ) trong suốt thời kì sinh đẻ và còn sống thay mẹ thực hiện chức năng sinh đẻ

c)

biểu thị số người con Tb đc sinh ra bởi một người phụ nữ ( nhóm phụ nữ) trong suốt thời kì sinh đẻ và còn sống thay mẹ thực hiện chức năng sinh đẻ

64.

Tỉ suất sinh chung (GFR)

a)

biểu thị số trẻ em sinh ra sống trong một năm với 1000 phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ

b)

biểu thị số trẻ em sinh ra sống trong một năm với 100 phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ

c)

biểu thị số trẻ em sinh ra sống trong 10 năm với 1000 phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ

d)

biểu thị số trẻ em sinh ra sống trong 10 năm với 100 phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ

65.

Mức thay thế

a)

là mức mà một người phụ nữ có vừa đủ số con gái để thay thế mình trong dân số, nghĩa là mỗi một bà mẹ sẽ sinh ra 1 người con trai đạt đến tuổi sinh đẻ để thay thế mình

b)

là mức mà một người phụ nữ có vừa đủ số con gái để thay thế mình trong dân số, nghĩa là mỗi một bà mẹ sẽ sinh ra 1 người con đạt đến tuổi sinh đẻ để thay thế mình

c)

là mức mà một người phụ nữ có vừa đủ số con gái để thay thế mình trong dân số, nghĩa là mỗi một bà mẹ sẽ sinh ra 1 người con gái đạt đến tuổi sinh đẻ để thay thế mình

66.

(a)   là khoảng cách thế hệ dân số này đến thế hệ tiếp theo

67.

(a)   là thời gian để số dân của một nước, một vùng hay một khu vực có thể tăng lên gấp hai lần tính từ một năm gốc nào đó

68.

(a)   là số tuổi trung bình của một nhóm phụ nữ tính đến thời điểm họ sinh con, xét trong một năm cụ thể

69.

(a)   là số tuổi trung bình của một nhóm phụ nữ tính đến thời điểm họ sinh con đầu lòng tính trong một năm cụ thể

70.

(a)   là một hiện tượng tự nhiên mà bất kì sinh vật nào cũng phải trải qua. Sống và chết là hai mặt đối lập của mỗi sinh vật nói chung và từng con người nói riêng

71.

Chết là sự mất đi ___ tất cả các biểu hiện của sự sống, ở một thời điểm nào đó, sau khi có sự kiện ___ xảy ra ( Chết là sự chấm dứt tất cả những ___ mà không một khả năng nào khôi phục lại )

(a)  

72.

Chết thai nhi: là sự kiện chết thai nhi xảy ra ở ___ tháng cuối thai kì cho đến lúc xinh

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

73.

Chết sơ sinh là sự kiện chết xảy ra trong khoảng thời gian từ khi con người sinh ra sống đến khi tròn___ tuổi

a)

28

b)

29

c)

30

d)

31

74.

Chết sơm sơ sinh là sự kiện chết xảy ra từ ____

a)

khi chưa được sinh ra

b)

0-30 tuổi

c)

0-7 ngày tuổi

d)

0 tuổi

75.

Chết muộn sơ sinh là sự kiện chết xảy ra sau____

a)

30 ngày tuổi

b)

1 ngày tuổi

c)

7 ngày tuổi

d)

7 đến 28 ngày tuổi

76.

chết chu sinh bao gồm:

a)

chết sớm sơ sinh

b)

chết sơ sinh

c)

chết thai nhi

d)

chết muộn sơ sinh

77.

Chết sau sơ sinh là sự kiện chết của trẻ sơ sinh xảy ra giữa____

a)

0 đến 7 ngày tuổi

b)

7 đến 28 ngày tuổi

c)

28 đến 365 ngày tuổi

d)

28 đến 364 ngày tuổi

78.

chết trẻ em dưới 1 tuổi là sự kiện chết xảy ra trong khoảng thời gian từ khi sinh sống cho đến khi ___

a)

tròn 12 tháng tuổi

b)

dưới 12 tháng tuổi

c)

trên 12 tháng tuổi

d)

từ 1 tháng tuổi đến 11 tháng tuổi

79.

Các chỉ số đo lường mức chết chung là:

a)

tỷ suất chết thô

b)

các tỷ suất chết đặc trưng theo tuổi

c)

tỷ suất chết chu sinh

d)

tỷ suất tái sinh

80.

tỷ suất chết thô ( CDR )

a)

là thước đo đơn giản đánh giá mức độ chết.Nó biểu thị số người chết trong một năm so với 1000 dân

b)

là thước đo đơn giản đánh giá mức độ chết.Nó biểu thị số người chết trong 10năm so với 1000 dân

c)

là thước đo đơn giản đánh giá mức độ chết.Nó biểu thị số người chết trong một năm so với 100 dân

d)

là thước đo đơn giản đánh giá mức độ chết.Nó biểu thị số người chết trong 10 năm so với 100 dân

81.

Đâu là nguyên nhân chính trong việc làm giảm thời gian sống mạnh khỏe của người phụ nữ tuổi sinh đẻ ở các nước đang phát triển

a)

tử vong mẹ

b)

tử vong sau sinh

c)

tử vong trước sinh

d)

tử vong khi sinh

82.

Có bao nhiêu PP xác định IMR

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

83.

(a)   là số năm mà một trẻ em mới ra đời kì vọng sống sót trong suốt quãng đời còn lại

84.

(a)   là số năm mà một thế hệ có khả năng sống thêm nếu thế hệ đó chết giống như mức chết (theo tuổi) hiện hành. (KH: ex)

85.

Có bao nhiêu yếu tố ảnh hưởng đến khả năng sinh sống (chết)?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

86.

(a)   là bảng thống kê mô tả một dân số sẽ sống sót như thế nào qua các thế hệ nếu tuân theo mức chết thực tế trên cộng đồng

87.

Hạn chế lớn nhất của tỷ suất sinh thô là gì?

a)

phụ thuộc vào tình trạng kinh tế, xã hội, và chế độ chính trị

b)

tính toán phức tạp

c)

phụ thuộc vào cơ cấu dân số, đặc biết là cơ cấu tuổi

d)

càn nhiều số liệu chi tiết, khó thu thập

88.

____ là sản phẩm của loài người, ___ đc tạo ra và phát triển trong quan hệ qua lại giữa con người với xã hội

a)

văn hóa

b)

phong tục tập quán

c)

tín ngưỡng

d)

truyền thống

89.

văn hóa có mấy chức năng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

90.

____ là niềm tin vào các lực lượng siêu nhiên, vô hình, mang tính thiêng liêng, đc chấp nhận một cách trực giác và tác động qua lại một cách hư ảo, nhằm lý giải những vấn đề trên trần thế cũng thế cũng như ở thế giới bên kia

a)

văn hóa

b)

tôn giáo

c)

tín ngưỡng

d)

phong tục

91.

____ là những hành vi ứng xử, thói quen, nếp sinh hoạt tương đối ổn định của các thành viên trong nhóm xã hội đc lưu truyền từ thế hệ này qua thế hệ khác

a)

văn hóa

b)

tín ngưỡng

c)

phong tục tập quán

d)

tôn giáo

92.

đặc điểm của phong tục tập quán là

a)

tính ổn định bền vững được hình thành chậm chạp lâu dài trong qu trình phát triển lịch sử

b)

là cơ chế tâm lý bên trong, điều khiển điều chỉnh hành vi lối sống các thành trong nhóm

c)

phong tục tập quán được lưu truyền từ thế hệ này qua thế hệ khác bằng con đường truyền đạt, bắt trc thông qua giao tiếp của cá nhân

d)

nó có tính bảo thủ rất lớn nhưng có tác động tâm lý mạnh mẽ tới đời sống vật chất và tinh thần con

93.

____ là hệ thống các niềm tin mà con người tin vào để giải thích thế giới và để mang lại sự bình an cho cá nhân và công đồng

a)

văn hóa

b)

tôn giáo

c)

tín ngưỡng

d)

phong tục

94.

văn hóa ảnh hưởng đến mức sinh là

a)

phong tục tập quán và tâm lí xã hội với tôn giáo, tín ngưỡng

b)

truyền thống, tín ngưỡng

c)

tôn giáo, tín ngưỡng

d)

phong tục tập quán

95.

Theo kết quả Tổng điều tra Dân số và Nhà ở 2019, tuổi thọ trung bình của người Việt Nam là ​(1) , trong đó tuổi thọ trung bình của nam giới là (2) và nữ giới (3) là ​

a)

(1) 76,3 tuổi

b)

(2) 71

c)

(3) 76,3

d)

77

96.

Từ năm 1989 tuổi trung bình của người Việt là ___ đến năm 2019 tăng lên ___

a)

71/ 73,6

b)

65,2/73,6

c)

65,2/71

d)

65,2/73,8

97.

Chênh lệch tuổi thọ trung bình giữa nam và nữ ở mức nào

a)

5,1

b)

5,2

c)

5,3

d)

5,4

98.

tỷ lệ người trên độ tuổi lao động tham gia lao động vẫn chiếm tỷ lệ tg đối cao, chiếm ___ dân số từ 15tuoi trở lên chiếm ___ dân số trên độ tuổi lao động

a)

8,2%, 42,2%

b)

8,1%, 41,2%

c)

8,3%, 43,2%

d)

8,4, 44,2%

99.

Sự tác động của văn hóa đến hiệu quả kinh tes của công đồng theo mấy hướng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

100.

tỷ lệ người DTTS từ 15 tuổi trở lên đã từng kết hôn ___ tỷ lệ chung của toàn bộ dân số

a)

cao hơn

b)

thấp hơn

c)

bằng

d)

bằng 1/2

101.

DTTS có tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên đã từng kết hôn cao như:

a)

Lự

b)

Hre và Xinh Mun

c)

La Chí

d)

H' Mông

102.

DTTS có tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên kết hôn thấp là

a)

Hoa

b)

Ơ Đu

c)

Si La

d)

Khơ

103.

Đối với DTTS từ 15 tuổi trở lên đã ly hôn là bn ptram:

a)

1,1%

b)

1,2%

c)

1,3%

d)

1,4%

104.

Dân tộc Ngái và Brau có tỷ lệ ly hôn cao nhất là bao nhiêu phần trăm

a)

2,2% và 2,1%

b)

2,3% và 2,2%

c)

2,4% và 2,3%

d)

2,5% và 2,4%

105.

x/54 dân tộc thiểu số có tình trạng 100% người tảo hôn không có trình độ chuyên môn kỹ thuật

a)

30

b)

31

c)

32

d)

33

106.

Ước lượng tổng tỷ suất sinh của người DTTS từ kết quả Điều tra 53DTTS năm 2019 là

a)

2,32con/năm

b)

2,33con/năm

c)

2,34con/năm

d)

2,35con/năm

107.

tỷ số giới tính khi sinh của các DTTS ___ hơn so với mức chung của toàn quốc nhưng vẫn ___hơn so với mức cân bằng sinh học

a)

thấp, thấp

b)

thấp, cao

c)

cao, cao

d)

cao, thấp

108.

năm 2019, tỷ số giới tính khi sinh của các DTTS thấp hơn so với mức chung của toàn quốc là ____ so với ___

a)

110,1 bé trai/100 bé gái -

111,5 bé trai/100 bé gái

b)

110,2 bé trai/100 bé gái -

111,5 bé trai/100 bé gái

c)

110,3 bé trai/100 bé gái -

111,5 bé trai/100 bé gái

d)

110,4 bé trai/100 bé gái -

111,5 bé trai/100 bé gái

109.

tý số giớ tính khi sinh so với mức cân bằng sinh học là

a)

101-105 bé trai/100 bé gái

b)

102-105 bé trai/100 bé gái

c)

103-106 bé trai/100 bé gái

d)

104-106 bé trai/100 bé gái

110.

Nghị quyết số 21-NQ/TW ngày 25/10/2017 của BCH Trung ương Đảng về công tác dân số trong tình hình mới, mục tiêu đến năm 2030, tỷ số giới tính khi sinh đạt

a)

109 bé trai/100 bé gái

b)

110 bé trai/100 bé gái

c)

111 bé trai/100 bé gái

d)

112 bé trai/100 bé gái

111.

tỷ lệ sử dụng internet cao nhất và thấp nhất là

a)

Đông Nam Bộ (78,3%) và Tây Nguyên (46,1%)

b)

Đông Nam Bộ (78,4%) và Tây Nguyên (46,2%)

c)

Đông Nam Bộ (78,4%) và Tây Nguyên (46,3%)

d)

Đông Nam Bộ (78,5%) và Tây Nguyên (46,4%)

112.

trong 53 DTTS thì dân tộc có tỷ lệ sử dụng cao nhất là:

a)

La Hủ(83,7%) và Ngái (81,9%)

b)

La Hủ(83,6%) và Ngái (81,9%)

c)

La Hủ(83,5%) và Ngái (81,9%)

d)

La Hủ(83,4%) và Ngái (81,9%)

113.

Năm 2015 thì Rơ Măm và Brau ko có ai sử dụng internet còn đến nay thì tỷ lệ sử dụng là

a)

30,5% và 15%

b)

30,6% và 15%

c)

30,7% và 15,1%

d)

30,8% và 15,1%

114.

Dân tộc có tỷ lệ nuôi gia súc cạnh nhà cao nhất là

a)

Lự(49,5%), La Chí (48%), Ơ Đu (45%), Mông (43,1%)

b)

Lự (49,6%) , La Chí (48%), Ơ Đu (45%), Mông (43,1%)

c)

Lự (49,7%),La Chí (48,2%), Ơ Đu (45%), Mông (43,1%)

d)

Lự (49,8%), La Chí (48,2%), Ơ Đu (45%), Mông (43,1%)