wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

T825_nv

Total questions: 118

Worksheet time: 3570secs

Name
Class
Date
1.

Tổ hợp nhị phân nào sau đây không phải là số BCD?

a. 1001

b. 1010

c. 1000

d. 0111

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Tổ hợp nhị phân nào sau đây không phải là số BCD ?

a. 00110101

b. 00101100

c. 01010011

d. 01001000

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Loại mã nào dùng 4 bít nhị phân để mã hóa cho các số hệ thập phân?

a. Mã BCD

b. Mã Gray

c. Mã vòng

d. Mã ASCII

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Mã Gray có đặc điểm?

a. Hai từ từ mã kề nhau luôn khác nhau 2 bít

b. Trong một từ mã chỉ có duy nhất 1 bít bằng 1 các bít còn lại bằng 0

c. Hai từ từ mã kề nhau chỉ khác nhau duy nhất 1 bít

d. Mỗi từ mã của nó được cấu tạo bằng cách lấy từ từ mã BCD tương ứng cộng thêm 6

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Loại mã nào dùng 8 bít nhị phân để mã hóa cho các ký tự và số trên bàn phím máy tính?

a. Mã BCD

b. Mã Gray

c. Mã vòng

d. Mã ASCII

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Loại mã nào dùng để phát hiện lỗi sai 1 bít trong hệ thống thông tin?

a. Mã BCD

b. Mã Gray

c. Mã Parity

d. Mã ASCII

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Trong hệ thống nhị phân ký hiệu LSB mang ý nghĩa nào sau đây?

a. Bit có trọng số nhỏ nhất

b. Số có nghĩa nhất

c. Bit có trọng số lớn nhất

d. Số ít nghĩa nhất

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Trong hệ thống nhị phân ký hiệu MSB mang ý nghĩa nào sau đây?

a. Bit có trọng số nhỏ nhất

b. Số có nghĩa nhất

c. Bit có trọng số lớn nhất

d. Số ít nghĩa nhất

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Số bù một của một số nhị phân là:

a. Chính số nhị phân đó

b. Lấy đảo các bit của số nhị phân đó

c. Chính số nhị phân đó cộng thêm 1

d. Lấy đảo các bit của số nhị phân đó rồi cộng thêm 1

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Số bù hai của một số nhị phân là:

a. Chính số nhị phân đó

b. Số bù 1 cộng thêm 1

c. Tất cả đều sai

d. Bù của số bù 1

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

1 Kbit bằng bao nhiêu bit?

a. 1024

b. 1000

c. 32

d. 8000

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Đại số Boole là một cấu trúc đại số được định nghĩa trên:

a. Tập hợp số nhị phân.

b. Tập hợp số thập phân.

c. Tập hợp số lục phân.

d. Tập hợp số thực

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Hàm Boole có thể nhận các giá trị:

a. Các số hệ nhị phân 0 và 1

b. Tất cả các giá trị dạng số thực

c. Các số hệ thập phân từ 0 đến 9

d. Các số nguyên âm và nguyên dương

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Chỉ ra phép toán cơ bản của đại số logic

a. Khai căn bậc 2

b. Trừ

c. Bù

d. Logarit

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Theo đại số Boole, cổng AND có giá trị là 1 khi:

a. Chỉ cần có một đầu vào bằng 1

b. Tất cả các đầu vào đều bằng 1

c. Đáp án khác

d. Tất cả các đầu vào đều bằng 0

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Theo đại số Boole, cổng OR có giá trị là 0 khi:

a. Có ít nhất một đầu vào bằng 1

b. Tất cả các đầu vào đều bằng 14

c. Chỉ cần có một đầu vào bằng 0

d. Tất cả các đầu vào đều bằng 0

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Theo đại số Boole, cổng NAND có giá trị là 0 khi:

a. Có ít nhất một đầu vào bằng 0

b. Tất cả các đầu vào đều bằng 0

c. Chỉ cần có một đầu vào bằng 1

d. Tất cả các đầu vào đều bằng 1

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Theo đại số Boole, cổng NOR có giá trị là 1 khi:

a. Có ít nhất một đầu vào bằng 1

b. Tất cả các đầu vào đều bằng 0

c. Chỉ cần có một đầu vào bằng 1

d. Tất cả các đầu vào đều bằng 1

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Cổng XOR với ới hai đầu vào 𝒂 và 𝒃, 𝑭𝑿𝑶𝑹(𝒂, 𝒃) = 𝟏 khi:

a. 𝑎 ≠ 𝑏

b. 𝑎 = 𝑏

c. 𝑎 = 0, 𝑏 tùy ý

d. 𝑎 = 1, 𝑏 tùy ý

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Cổng XNOR với ới hai đầu vào 𝒂 và 𝒃, 𝑭𝑿𝑵𝑶𝑹(𝒂, 𝒃) = 𝟏 khi:

a. 𝑎 ≠ 𝑏

b. 𝑎 = 𝑏

c. 𝑎 = 0, 𝑏 tùy ý

d. 𝑎 = 1, 𝑏 tùy ý

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Bảng chân lý sau thực hiện phép toán của phần tử logic nào?Biến Hàm

A B F

  1. 0 0 1

0 1 0

1 0 0

1 1 1

a. XNOR

b. XOR

c. NOR

d. OR

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Bảng chân lý sau thực hiện phép toán của phần tử logic nào?

Biến Hàm

A B F

0 0 1

0 1 1

1 0 1

1 1 0

a. NOR

b. XNOR

c. NAND

d. AND

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Bảng chân lý sau thực hiện phép toán của phần tử logic nào?

Biến Hàm

A B F

0 0 1

0 1 0

1 0 0

1 1 0

a. NOR

b. OR

c. XNOR

d. XOR

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Bảng chân lý sau thực hiện phép toán của phần tử logic nào?

Biến Hàm

A B F

0 0 0

0 1 1

1 0 1

1 1 0

a. NOR

b. OR

c. XNOR

d. XOR

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Dạng chuẩn tắc tuyển của một hàm logic F là?

a. Dạng tích của các tổng đầy đủ các biến làm cho hàm F = 1

b. Dạng tổng của các tích đầy đủ các biến làm cho hàm F = 1

c. Dạng tổng của các tích đầy đủ các biến làm cho hàm F = 08

d. Dạng tích của các tổng đầy đủ các biến làm cho hàm F = 0

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Dạng chuẩn tắc hội của một hàm logic F là?

a. Dạng tích của các tổng đầy đủ các biến làm cho hàm F = 1

b. Dạng tổng của các tích đầy đủ các biến làm cho hàm F = 1

c. Dạng tổng của các tích đầy đủ các biến làm cho hàm F = 0

d. Dạng tích của các tổng đầy đủ các biến làm cho hàm F = 0

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Theo đại số Boole, tính chất nào sau đây là sai ?

a. x + x = x

b. x . x = x

c. x + 1 = 1

d. x + 1 =1

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Theo đại số Boole, tính chất nào sau đây là đúng ?

a. x + x = 2x

b. x . x = 0

c. x + x = x

d. x . x =1

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

. Việc tối giản biểu thức logic khi thiết kế hệ thống số giúp giảm bớt yếu tố nào?

a. Chi phí

b. Nhu cầu về không gian

c. Nhu cầu về năng lượng

d. Tất cả các yếu tố trên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Khi biểu diễn hàm logic về dạng chuẩn tắc tuyển (SOP). Mỗi hạng tử trong dạng chuẩn SOP được gọi là gì?

a. Minterm

b. Maxterm

c. Điều kiện "không cần quan tâm"

d. Biến đơn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Khi biểu diễn hàm logic về dạng chuẩn tắc hội (POS). Mỗi hạng tử trong dạng chuẩn POS được gọi là gì? 10

a. Minterm

b. Maxterm

c. Điều kiện "không cần quan tâm"

d. Biến đơn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Số ô trong một K-map có 6 biến là bao nhiêu?

a. 6

b. 12

c. 36

d. 64

a)

B

b)

C

c)

D

33.

Trên bìa Karnaugh n biến, số ô liền kề tối đa mà ta có thể liên kết là

a. n

b. n-1

c. 2n

d. 2n

a)

B

b)

C

c)

D

34.

Khi liên kết 2n ô liền kề nhau trên bìa Karnaugh, số biến được loại bỏ đi là?

a. 1 biến

b. 2 biến

c. n biến

d. (n-1) biến

a)

A

b)

B

c)

C

35.

Dãy số nhị phân trong các hàng và cột của K-map sử dụng mã nào?

a. Mã nhị phân

b. Mã BCD

c. Mã Excess-3

d. Mã Gray

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Phương pháp tối giản nào sau đây thường được dùng khi tối giản hàm logic với số biến đầu vào lớn hơn 5?

a. Phương pháp bìa Karnaugh

b. Phương pháp Quine Mc-Cluskey

c. Phương pháp đại số

d. Các phương pháp trên đều dùng được

a)

A

b)

B

c)

C

37.

Khi tối giản hàm logic theo phương pháp Quine Mc-Cluskey, hàm logic cần phải được biểu diễn về dạng?

a. Dạng tuyển không chuẩn tắc

b. Dạng tuyển chuẩn tắc

c. Dạng hội không chuẩn tắc

d. Dạng hội chuẩn tắc

a)

A

b)

B

c)

C

38.

Họ logic nào được sử dụng rộng rãi nhất trong IC số?

a. RTL

b. DTL

c. TTL

d. ECL

a)

A

b)

B

c)

C

39.

Số hiệu của IC chứa bốn cổng AND hai đầu vào trong chuẩn TTL là gì?

a. 7400

b. 7402

c. 7404

d. 7408

a)

A

b)

B

c)

D

40.

Các số chân của các đầu ra của các cổng trong IC 7408 là gì?

a. 3, 6, 8 và 11

b. 1, 4, 10 và 13

c. 2, 5, 9 và 12

d. 3, 5, 7 và 11

a)

A

b)

B

c)

C

41.

Số hiệu của IC chứa bốn cổng OR hai đầu vào trong chuẩn TTL là gì?

a. 7400

b. 7402

c. 7432

d. 7486

a)

A

b)

B

c)

C

42.

Một IC cổng NAND hai đầu vào chuẩn TTL có số hiệu là gì?

a. 7400

b. 7402

c. 7432

d. 7486

a)

A

b)

B

c)

C

43.

Số hiệu của IC chứa sáu cổng NOT trong chuẩn TTL là gì?

a. 7400

b. 7402

c. 7404

d. 7486

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Trong kỹ thuật số, với IC họ TTL, mức logic 0 tương ứng với mức điện áp qui ước:

a. 2V đến 5V

b. 0V đến 0,8V

c. 2V đến 3V

d. 3V đến 5V

a)

A

b)

B

c)

C

45.

Trong kỹ thuật số, với IC họ TTL, mức logic 1 tương ứng với mức điện áp qui ước:

a. 2V đến 5V

b. 0V đến 0,8V

c. 2V đến 3V

d. 3V đến 5V

a)

A

b)

B

c)

C

46.

Trong ngôn ngữ VHDL, để xây dựng đoạn mã có thể tổng hợp được bằng phần cứng, người ta dùng gì để mô tả tín hiệu phần cứng?

a. Signal

b. Variable

c. Architecture

d. Entity

a)

A

b)

B

c)

C

47.

VHDL là viết tắt của từ gì?

a. Very High Definition Language

b. Virtual High Definition Language

c. Very High Speed Integrated Circuit Hardware Description Language

d. Virtual Hardware Description Language

a)

A

b)

B

c)

C

48.

Thư viện nào sau đây là thư viện VHDL?

a. stdio

b. conio

c. ieee

d. pillow

a)

A

b)

B

c)

C

49.

Câu nào sau đây được dùng để xác định cổng vào và cổng ra trong mã VHDL?

a. Entity

b. Architecture

c. Generic

d. End

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Thuật ngữ nào sau đây mô tả khối xây dựng cơ bản trong ngôn ngữ VHDL

a. Entity

b. Architecture

c. Port

d. Variable

a)

A

b)

B

c)

C

51.

Trong ngôn ngữ VHDL, một nhóm tín hiệu std_logic được biểu diễn như thế nào?

a. std_logic_vector

b. vector_std_logic

c. logic_vector

d. bit_vector

a)

A

b)

B

c)

C

52.

Trong ngôn ngữ VHDL, Từ khóa nào được sử dụng để xác định cổng vào/ra của mạch logic?

a. Port_name

b. Value_port

c. Port

d. Pt

a)

A

b)

B

c)

C

53.

Trong ngôn ngữ VHDL, Khai báo thực thể bắt đầu bằng từ khóa nào sau đây?

a. Start Entity 23

b. Begin Entity

c. Ent

d. Entity

a)

B

b)

C

c)

D

54.

Trong ngôn ngữ VHDL, khai báo thực thể được kết thúc bằng từ khóa nào sau đây?

a. Finish Entity

b. Over

c. End entity

d. Close entity

a)

A

b)

B

c)

C

55.

Tên nào sau đây không thể được sử dụng làm tên của kiến trúc trong VHDL?

a. Architecture

b. Architecturee1

c. Archii1

d. Arch00

a)

A

b)

B

c)

C

56.

Đối tượng VHDL nào sau đây được sử dụng trong suốt quá trình để lưu trữ các giá trị tạm thời?

a. Constant

b. Parameters

c. Files

d. Variables

a)

A

b)

B

c)

D

57.

Trong ngôn ngữ VHDL, tín hiệu được gán bằng cách sử dụng toán tử gán nào sau đây?

a. :=<

b. :=

c. <=:

d. <=

a)

B

b)

C

c)

D

58.

Trong ngôn ngữ VHDL, các biến được gán bằng cách sử dụng toán tử gán nào sau đây?

a. :=<

b. :=

c. <=:

d. <=

a)

B

b)

C

c)

D

59.

Số thập phân tương ứng của tổ hợp nhị phân 110100 là?

a. 64

b. 68

c. 35

d. 52

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

Số thập phân tương ứng của tổ hợp nhị phân 111010 là? 27

a. 58

b. 68

c. 102

d. 52

a)

A

b)

B

c)

C

61.

Số thập phân tương ứng của số BCD 10010011 là?

a. 69

b. 98

c. 93

d. 55

a)

A

b)

B

c)

C

62.

Số bù 1 của số nhị phân 1010 là:

a. 0101

b. 1111

c. 1010

d. 0110

a)

A

b)

B

c)

C

63.

Số bù 2 của số nhị phân 1010 là:

a. 0101

b. 1111

c. 1010

d. 0110

a)

B

b)

C

c)

D

64.

Số nhị phân 8 bit biểu diễn được tối đa bao nhiêu tổ hợp nhị phân ?

a. 256

b. 16

c. 32

d. 255

a)

A

b)

B

c)

C

65.

Phải dùng một số nhị phân bao nhiêu bit để diễn tả số thập phân 500 ?

a. 5

b. 10

c. 9

d. 500

a)

A

b)

B

c)

C

66.

Phải dùng một số nhị phân có bao nhiêu bit để diễn tả số thập phân 1000 ?

a. 5

b. 10

c. 9

d. 1000

a)

A

b)

B

c)

C

67.

Đối với mạch tổ hợp ba biến, cách biểu diễn dạng đại số sau tương đương với cách biểu diễn nào? ∑m = (1,4,7) = ______.

a. ∑M (0,2,3,5,6)

b. ∏ M(0,2,3,5,6)

c. ∑m(0,2,3,5,6)

d. ∏ m (0,2,3,5,6)

a)

A

b)

B

c)

C

68.

Số nhị phân tương ứng của số thập phân 75 là?

a. 0110111

b. 1101001

c. 0101101

d. 1001011

a)

A

b)

C

c)

D

69.

Số thập lục phân tương ứng của số thập phân 125 là?

a. E9

b. 93

c. 7F

d. 7D

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.

Số nhị phân tương ứng của tổ hợp BCD 00100111 là?

a. 11011

b. 11111

c. 01011

d. Đáp án khác

a)

A

b)

B

c)

C

71.

Số nhị phân tương ứng của tổ hợp BCD 00110001 là?

a. 11011

b. 11111

c. 00110

d. 10111

a)

A

b)

B

c)

C

72.

Số nhị phân 11101011000111010 có thể được viết trong hệ thập lục phân là:

a. DD63A₁₆

b. 1D63A₁₆

c. 1D631₁₆

d. 1D33A₁₆

a)

A

b)

B

c)

C

73.

Cho hàm F với 4 biến A, B, C, D. Giá trị F = 1 nếu số lượng biến vào có trị bằng 1 nhiều hơn hoặc bằng số lượng biến có trị bằng 0. Giá trị F = 0 trong các trường hợp ngược lại. Biểu thức của hàm F là:

a. F (A , B , C , D) = ∑ m(0 , 1 , 2 , 4 , 8) và d (3 , 5 , 6 , 9 , 10 , 12)

b. F (A , B , C , D) = ∑m( 0 , 1 , 2 , 4 , 8 , 3 , 5 , 6 , 9 , 10 , 12)

c. F (A , B , C , D) = ∑m(3 , 5 , 6 , 7 , 9 , 10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15)

d. F (A , B , C , D) = ∑ m(0 , 1 , 2 , 4 , 8 , 3 , 5 , 6 , 9 , 10 , 12)

a)

A

b)

B

c)

C

74.

Loại mạch nào mà các tín hiệu đầu ra chỉ phụ thuộc vào các tín hiệu đầu vào tại thời điểm đang xét, không phụ thuộc vào trạng thái trước đó của mạch?

a. Mạch khuếch đại

b. Mạch logic tổ hợp

c. Mạch vi phân

d. Mạch logic tuần tự (mạch dãy)

a)

A

b)

B

c)

C

75.

Bộ cộng 1 bít nửa tổng (HA) là bộ cộng:

a. 2 đầu vào, 2 đầu ra

b. 3 đầu vào, 2 đầu ra

c. 2 đầu vào, 1 đầu ra

d. 2 đầu vào, 3 đầu ra

a)

A

b)

B

c)

C

76.

Ký hiệu nào dưới đây thuộc về IC so sánh hai số nhị phân 4 bit.

a. 7400

b. 7413

c. 7485

d. 7483

a)

A

b)

B

c)

C

77.

Bộ mã hóa ưu tiên được ưu tiên cho ngõ vào nào?

a. Ngõ vào cao nhất

b. Ngõ vào thấp nhất

c. Ngõ vào ngẫu nhiên

d. Không ưu tiên ngõ vào nào

a)

A

b)

B

c)

C

78.

Đối với một bộ mã hóa ưu tiên, nếu cả hai ngõ vào 2 và 5 là cao, thì đầu ra sẽ tương ứng với ngõ vào nào?

a. 2

b. 5

c. 7

d. 3

a)

A

b)

B

c)

C

79.

Một bộ mã hóa từ thập phân sang BCD sẽ có bao nhiêu đầu vào?

a. 4

b. 8

c. 10

d. 16

a)

A

b)

B

c)

C

80.

Một bộ mã hóa từ thập phân sang BCD sẽ có bao nhiêu đầu ra?

a. 2

b. 3

c. 4

d. 5

a)

A

b)

B

c)

C

81.

IC nào sau đây là bộ mã hóa từ 10 sang 4?

a. IC 74138

b. IC 74147

c. IC 7445

d. IC 7447

a)

A

b)

B

c)

C

82.

Phát biểu nào dưới đây mô tả chính xác chức năng của một bộ giải mã (Decoder)?

a. Bộ giải mã sẽ chuyển đổi một số thập phân thành dạng nhị phân tương ứng.

b. Bộ giải mã sẽ chuyển đổi một số nhị phân thành một đầu ra cụ thể, đại diện cho một ký tự hoặc chữ số cụ thể.

c. Bộ giải mã được sử dụng để ngăn chặn hoạt động sai của các hệ thống số.

d. Bộ giải mã là các IC đặc biệt được sử dụng để cho phép một thương hiệu máy tính giao tiếp với một thương hiệu khác.

a)

A

b)

B

c)

C

83.

Mạch giải mã đầy đủ là mạch:

a. n đầu vào và n đầu ra

b. n đầu vào và 2n đầu ra

c. 2n đầu vào và n đầu ra

d. n đầu vào và 2n đầu ra

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

84.

Kết luận nào sau đây SAI về mạch giải mã?

a. Mạch giải mã có số đầu vào nhiều hơn số đầu ra

b. Mạch giải mã có số đầu ra nhiều hơn số đầu vào

c. Mạch giải mã có thể kết hợp với cổng logic để thực hiện hàm Boole 66

d. Mạch giải mã có trạng thái đầu ra phụ thuộc vào trạng thái đầu vào

a)

A

b)

B

c)

C

85.

Bộ giải mã BCD sang thập phân sẽ có bao nhiêu đầu vào?

a. 1

b. 2

c. 4

d. 8

a)

A

b)

B

c)

C

86.

IC nào được sử dụng để chuyển đổi mã BCD sang mã thập phân 7 đoạn?

a. IC 7442

b. IC 7447

c. IC 74138

d. IC 74154

a)

A

b)

B

c)

C

87.

Phát biểu nào sau đây SAI về bộ dồn kênh (MUX)

a. Số đầu ra luôn là 1

b. Số đầu vào dữ liệu bằng 2n, với n là số đầu vào điều khiển

c. Số đầu vào ít hơn số đầu ra.

d. Số đầu vào nhiều hơn số đầu ra

a)

A

b)

B

c)

C

88.

Đối với một mạch phân kênh DeMUX 1:32, số đường chọn địa chỉ là bao nhiêu?

a. 2

b. 4

c. 5

d. 32

a)

A

b)

B

c)

C

89.

Mạch giải mã LED 7 đoạn có bao nhiêu đầu vào và đầu ra?

a. 3 đầu vào 7 đầu ra

b. 2 đầu vào 7 đầu ra

c. 4 đầu vào 7 đầu ra

d. 3 đầu vào 5 đầu ra

a)

A

b)

B

c)

C

90.

Để hiển thị chữ số "1" trên LED 7 đoạn, các đoạn nào cần được kích hoạt?

a. b và c

b. a và b 73

c. c và d

d. b và d

a)

A

b)

B

c)

C

91.

Để hiển thị chữ số "2" trên LED 7 đoạn, các đoạn nào cần được kích hoạt?

a. a, b, g, e, d

b. a, c, d, f, g

c. a, b, c, e, g

d. b, c, f, g, d

a)

A

b)

B

c)

C

92.

Với LED 7 đoạn loại Anode chung, muốn hiển thị số 1 thì những thanh nào sáng?

a. a,b,c,d,e,f

b. b,c

c. d,e,f,g

d. a,c,d,f,g

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

93.

. Cần ghép nối bao nhiêu bộ giải mã 3 to 8 để tạo ra bộ giải mã 4 to 32?

a. 3

b. 5

c. 4

d. 6

a)

A

b)

B

c)

C

94.

Trigơ là phần tử logic cơ bản của:

a. Mạch logic tổ hợp

b. Mạch cộng hai số nhị phân

c. Mạch logic tuần tự

d. Các đáp án còn lại đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

95.

Có mấy cách phân loại Trigơ?

a. Theo tín hiệu điều khiển; Theo chức năng

b. Theo số đầu vào; Loại Trigơ

c. Theo số đầu vào; Theo tín hiệu điều khiển

d. Theo chức năng; Loại Trigơ

a)

A

b)

B

c)

C

96.

Phân loại Trigơ theo chức năng gồm:

a. Đồng bộ và không đồng bộ

b. Chức năng của Trigơ

c. Nguyên lý hoạt động của các Trigo

d. Tất cả đều sai

a)

A

b)

B

c)

C

97.

Trong mạch logic tuần tự, ta có thể phân loại trigơ theo cách làm việc bao gồm:

a. Loại nối tiếp và loại song song

b. Loại đồng bộ và loại không đồng bộ

c. Loại không đồng bộ và loại nối tiếp

d. Loại đồng bộ và loại song song

a)

A

b)

B

c)

C

98.

Trong mạch logic tuần tự, một trigơ có bao nhiêu đầu ra?

a. 3

b. 2

c. 1

d. Không xác định

a)

A

b)

B

c)

C

99.

Chân xung nhịp Clock (Clk) là đầu vào của:

a. Trigơ không đồng bộ

b. Trigơ đồng bộ

c. Tất cả các đáp án còn lại đều đúng

d. Tất cả các đáp án còn lại đều sai

a)

A

b)

B

c)

D

100.

Vai trò của chân xung nhịp Clock (Clk) của các Trigơ là?

a. Làm cho đầu ra Q = 1

b. Làm cho đầu ra Q = 0

c. Các đáp án còn lại đều đúng

d. Quyết định thời điểm đầu ra của trigơ đồng bộ tuân theo đầu vào điều khiển

a)

A

b)

B

c)

D

101.

Chân Clock (Clk) của các Trigơ có mấy kiểu tích cực ?

a. Tích cực theo mức và tích cực theo sườn (cạnh)

b. Tích cực theo mức 1 và tích cực theo mức 0

c. Tích cực theo sườn dương và tích cực theo sườn âm

d. Tất cả các phương án trên đều sai

a)

A

b)

B

c)

C

102.

. Đầu vào nào sau đây khi tác động làm cho đầu ra trigơ Q = 1 ?

a. Clk

b. Preset

c. Clr

d. Reset

a)

A

b)

B

c)

C

103.

Chân Preset (PR) của trigơ có tác dụng gì?

a. Làm cho đầu ra Q = 1

b. Làm cho đầu ra Q = 0

c. Làm cho đầu ra Q không xác định

d. Tất cả các đáp án trên đều sai

a)

A

b)

B

c)

C

104.

Chân Clear (Clr) của trigơ có tác dụng gì?

a. Làm cho đầu ra Q = 1 110

b. Làm cho đầu ra Q = 0

c. Làm cho đầu ra Q không xác định

d. Tất cả các đáp án trên đều sai

a)

A

b)

B

c)

C

105.

Trigơ nào được xem là phần tử cơ bản trong việc thiết kế các bộ nhớ?

a. Trigơ T

b. Trigơ D

c. Trigơ JK

d. Trigơ SR

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

106.

Trigơ RS có mấy đầu vào điều khiển trực tiếp:

a. 1

b. 2

c. 3

d. 4

a)

A

b)

B

c)

C

107.

Đầu vào điều khiển trực tiếp của Trigơ RS là:

a. Clr

b. Qn

c. Qn+1

d. R, S

a)

A

b)

B

c)

D

108.

Trigơ RS không đồng bộ giữ nguyên trạng thái khi nào ?

a. Rn = 0, Sn= 0

b. Rn = 1, Sn= 0

c. Rn = 0, Sn= 1

d. Rn = 1, Sn= 1

a)

A

b)

B

c)

C

109.

Trigơ RS đồng bộ giữ nguyên trạng thái khi nào (Biết trigơ có chân Clk tích cực mức 1)?

a. Clk = 1, Rn = 0, Sn= 0

b. Clk =1, Rn = 1, Sn= 0

c. Clk = 0, Rn = 1, Sn= 0

d. A và C đều đúng

a)

A

b)

B

c)

D

110.

Khi đầu vào Rn≠Sn thì đầu ra của trigơ RS không đồng bộ bằng giá trị của:

a. Rn 111

b. Sn

c. Qn

d. Clk

a)

A

b)

B

c)

C

111.

Để đầu ra của S-R Trigơ chuyển từ trạng thái Qn=0 sang Qn+1=1 thì các đầu vào phải thỏa mãn điều kiện nào sau đây?

a. Rn=1, Sn=0

b. Rn=0, Sn tùy ý

c. Rn=0, Sn=1

d. Rn=1, Sn tùy ý

a)

B

b)

C

c)

D

112.

Để đầu ra của Trigơ S-R chuyển từ trạng thái Qn=1 sang Qn+1=1 thì các đầu vào phải thỏa mãn điều kiện nào sau đây?

a. Rn=1, Sn=0

b. Rn=0, Sn tùy ý

c. Rn=0, Sn=1

d. Rn=1, Sn tùy ý

a)

A

b)

B

c)

C

113.

Để đầu ra của Trigơ S-R chuyển từ trạng thái Qn=0 sang Qn+1=0 thì các đầu vào phải thỏa mãn điều kiện nào sau đây?

a. Sn=1, Rn=0

b. Sn=0, Rn tùy ý

c. Sn=0, Rn=1

d. Sn=1, Rn tùy ý

a)

A

b)

B

c)

C

114.

Trigơ nào được xem là phần tử cơ bản trong việc thiết kế các thanh ghi, thanh ghi dịch?

a. Trigơ T

b. Trigơ D

c. Trigơ JK

d. Trigơ SR

a)

A

b)

B

c)

C

115.

Trigơ nào sau đây được gọi là trigơ trễ (delay) ?

a. Trigơ D

b. Trigơ JK

c. Trigơ T

d. Trigơ RS

a)

A

b)

B

c)

C

116.

Trigơ nào được xem là phần tử cơ bản trong việc thiết kế các bộ đếm?

a. Trigơ T

b. Trigơ D

c. Trigơ JK

d. Trigơ SR

a)

A

b)

B

c)

C

117.

Trigơ nào sau đây được gọi là trigơ vạn năng?

a. Trigơ D

b. Trigơ T

c. Trigơ JK

d. Trigơ SR

a)

A

b)

B

c)

C

118.

Trong một Trigơ J-K, nếu J = K, Trigơ này tương đương với?

a. D flip-flop

b. S-R flip-flop

c. T flip-flop

d. S-K flip-flop

a)

A

b)

B

c)

C