wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Thi Hệ Thống Thông Tin Quản Lý

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Xã hội thông tin được đặc trưng bởi điều nào sau đây?

a)

Tăng cường sử dụng thông tin trong mọi hoạt động

b)

Tăng cường sử dụng lao động chân tay

c)

Giảm thiểu vai trò của công nghệ

d)

Giảm thiểu sự giao tiếp toàn cầu

2.

Các cấp ra quyết định trong tổ chức gồm:

a)

Cấp điều hành, cấp quản lý, cấp tác nghiệp

b)

Cấp chiến lược, cấp trung gian, cấp điều hành

c)

Cấp cơ sở, cấp quản lý trung gian, cấp chiến lược

d)

Tất cả đều đúng

3.

Quyết định chiến lược thường liên quan đến:

a)

Các hoạt động hàng ngày

b)

Kế hoạch dài hạn

c)

Giải quyết sự cố

d)

Phân bổ nhân sự

4.

Thông tin là gì?

a)

Dữ liệu đã được xử lý

b)

Thông tin chưa được xử lý

c)

Hệ thống lưu trữ dữ liệu

d)

Dữ liệu thô

5.

Mục tiêu chính của hệ thống thông tin trong tổ chức là gì?

a)

Quản lý nhân sự

b)

Cung cấp thông tin hỗ trợ ra quyết định

c)

Lưu trữ dữ liệu tài chính

d)

Tối ưu hóa sản xuất

6.

Hệ thống thông tin là gì?

a)

Tập hợp dữ liệu và máy tính

b)

Tập hợp phần cứng và phần mềm

c)

Tập hợp các thành phần phối hợp với nhau để thu thập, xử lý và lưu trữ thông tin

d)

Chỉ là phần mềm ứng dụng

7.

Phần mềm quản lý doanh nghiệp phổ biến nhất là:

a)

ERP

b)

CRM

c)

SCM

d)

Tất cả đều đúng

8.

Tại sao thông tin là tài nguyên quan trọng?

a)

Giúp tổ chức đưa ra quyết định đúng đắn

b)

Tăng tính cạnh tranh

c)

Hỗ trợ lập kế hoạch chiến lược

d)

Tất cả đều đúng

9.

Mô hình biểu diễn hệ thống thông tin gồm các thành phần nào?

a)

Đầu vào, xử lý, đầu ra và phản hồi

b)

Phần mềm, phần cứng, mạng và con người

c)

Lưu trữ, phân phối, thu thập và hủy bỏ

d)

Phân tích, thiết kế, triển khai và bảo trì

10.

Khung hệ thống công việc bao gồm những yếu tố nào?

a)

Khách hàng, sản phẩm, quá trình làm việc, thông tin, công nghệ

b)

Dữ liệu, thông tin, tri thức

c)

Công nghệ, dữ liệu, quy trình

d)

Sản phẩm, thị trường, quy trình

11.

Nguyên tắc của hệ thống công việc là gì?

a)

Đảm bảo tính linh hoạt và hiệu quả

b)

Duy trì sự phức tạp để kiểm soát tốt hơn

c)

Hạn chế tối đa sự thay đổi

d)

Tập trung vào công nghệ nhiều hơn con người

12.

Các yếu tố trong hệ thống công việc bao gồm:

a)

Con người, công nghệ, dữ liệu

b)

Khách hàng, sản phẩm, thông tin

c)

Quá trình làm việc, môi trường

d)

Tất cả đều đúng

13.

Hệ thống xử lý giao dịch (TPS) chủ yếu phục vụ:

a)

Quản lý cấp cao

b)

Quản lý cấp trung

c)

Quản lý cấp thấp và hoạt động hàng ngày

d)

Các giám đốc điều hành

14.

Hệ thống hỗ trợ ra quyết định (DSS) cung cấp:

a)

Thông tin báo cáo chuẩn

b)

Công cụ phân tích để hỗ trợ các quyết định bán cấu trúc

c)

Quản lý thông tin tài chính

d)

Giao tiếp tự động giữa các bộ phận

15.

Hệ thống quản lý tri thức (KWMS) tập trung vào:

a)

Lưu trữ dữ liệu

b)

Phân tích thông tin

c)

Quản lý tri thức trong tổ chức

d)

Báo cáo tài chính

16.

Hệ thống tự động văn phòng (OAS) hỗ trợ hoạt động nào?

a)

Tạo lập tài liệu

b)

Gửi email và quản lý lịch biểu

c)

Hội nghị truyền hình

d)

Tất cả đều đúng

17.

Hệ thống trợ giúp lãnh đạo (ESS) chủ yếu phục vụ:

a)

Các quyết định chiến lược

b)

Các hoạt động hàng ngày

c)

Quản lý quy trình kinh doanh

d)

Giám sát nhân sự

18.

Hệ thống xử lý giao dịch (TPS) được sử dụng để:

a)

Hỗ trợ ra quyết định chiến lược

b)

Xử lý giao dịch hàng ngày

c)

Quản lý tri thức

d)

Tối ưu hóa chuỗi cung ứng

19.

Hệ thống thông tin quản lý (MIS) hỗ trợ:

a)

Báo cáo quản lý định kỳ

b)

Quyết định chiến lược

c)

Tự động hóa quy trình sản xuất

d)

Quản lý dữ liệu khách hàng

20.

Hệ thống hỗ trợ ra quyết định (DSS) giúp gì?

a)

Xử lý giao dịch

b)

Phân tích dữ liệu để hỗ trợ quyết định

c)

Tăng cường truyền thông nội bộ

d)

Quản lý tài sản cố định

21.

ERP là gì?

a)

Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp

b)

Hệ thống quản lý chuỗi cung ứng

c)

Hệ thống quản lý quan hệ khách hàng

d)

Hệ thống hỗ trợ ra quyết định

22.

CRM được sử dụng để:

a)

Quản lý quan hệ khách hàng

b)

Quản lý tài sản

c)

Quản lý chuỗi cung ứng

d)

Quản lý sản xuất

23.

SCM là viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

Supply Chain Management

b)

System Control Management

c)

Sales and Customer Management

d)

Storage and Cargo Management

24.

Mục tiêu chính của SCM là gì?

a)

Giảm chi phí và tăng lợi nhuận

b)

Tối ưu hóa quy trình vận hành

c)

Đảm bảo chất lượng sản phẩm

d)

Tất cả các ý trên

25.

Các hoạt động chính của SCM bao gồm:

a)

Mua hàng, sản xuất, lưu kho và vận chuyển

b)

Lập kế hoạch, quản lý hàng tồn kho, và phân phối

c)

Quản lý nhà cung cấp, khách hàng và giao tiếp

d)

Tất cả các ý trên

26.

Tại sao SCM lại quan trọng?

a)

Giúp giảm chi phí hoạt động

b)

Cải thiện chất lượng sản phẩm và dịch vụ

c)

Tăng cường khả năng cạnh tranh trên thị trường

d)

Tất cả các ý trên

27.

Một trong những thách thức chính của SCM là gì?

a)

Quản lý rủi ro

b)

Thiếu dữ liệu chính xác

c)

Thiếu công nghệ hỗ trợ

d)

Tất cả các ý trên

28.

SCM cộng tác là gì?

a)

Hợp tác giữa các đối tác trong chuỗi cung ứng để tối ưu hóa hoạt động

b)

Giảm sự cạnh tranh giữa các công ty

c)

Tối thiểu hóa chi phí bằng cách loại bỏ đối thủ cạnh tranh

d)

Tăng tính độc lập giữa các bộ phận

29.

Một trong những lợi ích chính của SCM hiệu quả là gì?

a)

Giảm tồn kho dư thừa

b)

Tăng tốc độ sản xuất

c)

Cải thiện quan hệ khách hàn

d)

Tất cả các ý trên

30.

Phân tích rủi ro chuỗi cung ứng bao gồm những phương pháp nào?

a)

Đánh giá dữ liệu lịch sử và lập mô hình rủi ro

b)

Xác định điểm yếu trong chuỗi cung ứng

c)

Xây dựng kế hoạch giảm thiểu rủi ro

d)

Tất cả các ý trên

31.

Xu hướng đầu tư chuỗi cung ứng hiện nay là gì?

a)

Số hóa và tự động hóa quy trình

b)

Tăng cường khả năng phân tích dữ liệu

c)

Ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI) và blockchain

d)

Tất cả các ý trên

32.

Thương mại điện tử (Ecommerce) khác gì với kinh doanh điện tử (Ebusiness)?

a)

Ecommerce chỉ tập trung vào giao dịch mua bán trực tuyến

b)

Ebusiness bao gồm cả quy trình kinh doanh nội bộ

c)

Ecommerce là một phần của Ebusiness

d)

Tất cả các ý trên

33.

Lợi ích chính của thương mại điện tử là gì?

a)

Tiếp cận thị trường toàn cầu

b)

Tiết kiệm chi phí vận hành

c)

Tăng cường khả năng cá nhân hóa dịch vụ

d)

Tất cả các ý trên

34.

Loại hình Ecommerce phổ biến nhất là gì?

a)

B2C (Doanh nghiệp đến khách hàng)

b)

B2B (Doanh nghiệp đến doanh nghiệp)

c)

C2C (Khách hàng đến khách hàng)

d)

Tất cả các ý trên

35.

M-commerce là gì?

a)

Hình thức thương mại điện tử thông qua thiết bị di động

b)

Một cách thức giao tiếp khách hàng qua điện thoại

c)

Hình thức quảng cáo trực tuyến

d)

Một loại ứng dụng di động

36.

Các hệ thống thanh toán chính trong thương mại điện tử bao gồm:

a)

Thẻ tín dụng và thẻ ghi nợ

b)

Ví điện tử và chuyển khoản ngân hàng

c)

Thanh toán qua ứng dụng di động

d)

Tất cả các ý trên

37.

Marketing tương tác và cá nhân hóa trong thương mại điện tử là gì?

a)

Tạo trải nghiệm mua sắm được cá nhân hóa cho từng khách hàng

b)

Sử dụng dữ liệu khách hàng để gợi ý sản phẩm phù hợp

c)

Phân tích hành vi mua sắm để đưa ra chiến lược marketing

d)

Tất cả các ý trên

38.

Một giao dịch mua bán trực tuyến bao gồm mấy giai đoạn?

a)

Tìm kiếm sản phẩm, đặt hàng, thanh toán và giao hàng

b)

Chỉ có đặt hàng và thanh toán

c)

Đặt hàng và xác nhận đơn hàng

d)

Tất cả các ý trên

39.

Lý do sử dụng Hệ thống Thông tin Quản lý (HTTT) là gì?

a)

Tự động hóa công việc và làm việc nhanh hơn

b)

Tăng cường sự sáng tạo trong tổ chức

c)

Giảm chi phí vận hành toàn bộ tổ chức

d)

Chỉ giúp tiết kiệm thời gian cho người lao động

40.

HTTT có vai trò gì trong việc hỗ trợ chiến lược của tổ chức?

a)

Thực hiện công việc nhanh hơn và tiết kiệm chi phí

b)

Thực hiện công việc thông minh hơn, hỗ trợ ra quyết định chiến lược

c)

Tăng cường giao tiếp trong tổ chức

d)

Quản lý ngân sách hiệu quả hơn

41.

Các hệ thống thông tin có thể giúp tạo ra ưu thế cạnh tranh cho doanh nghiệp bằng cách nào?

a)

Giúp doanh nghiệp tiếp cận khách hàng dễ dàng hơn

b)

Tăng năng suất và cải thiện chất lượng dịch vụ

c)

Phát triển sản phẩm mới một cách nhanh chóng

d)

Tất cả các phương án trên

42.

HTTT hỗ trợ phân tích chuỗi giá trị (Value Chain Analysis) như thế nào?

a)

Tối ưu hóa các bước trong chuỗi giá trị

b)

Xác định các yếu tố không tạo ra giá trị và loại bỏ chúng

c)

Cải thiện chất lượng sản phẩm, dịch vụ từ nhà cung cấp đến khách hàng

d)

Tất cả các phương án trên

43.

Sự phù hợp giữa chiến lược kinh doanh và công nghệ có ý nghĩa gì trong quản trị hệ thống thông tin?

a)

Đảm bảo công nghệ phát triển cùng chiến lược của tổ chức

b)

Giúp tổ chức duy trì sự phát triển bền vững trong thời gian dài

c)

Giảm chi phí trong việc phát triển công nghệ mới

d)

A và B đúng

44.

Tại sao cần đổi mới công nghệ trong môi trường kinh doanh cạnh tranh hiện nay?

a)

Để đảm bảo tổ chức không bị tụt lại phía sau trong lĩnh vực công nghệ

b)

Để tiết kiệm chi phí cho tổ chức

c)

Để làm mới hình ảnh công ty

d)

Để đối phó với sự thay đổi của khách hàng

45.

Khi quản trị hệ thống thông tin quản lý xuyên quốc gia, yếu tố nào quan trọng nhất trong việc phát triển kiến trúc HTTT quốc tế?

a)

Kiến thức về các hệ thống công nghệ

b)

Định hướng chiến lược toàn cầu của tổ chức

c)

Tính linh hoạt và mở rộng của hệ thống

d)

Cả B và C

46.

Mục tiêu của chiến lược kinh doanh điện tử toàn cầu là gì?

a)

Tăng khả năng tiếp cận khách hàng trên toàn cầu

b)

Cải thiện khả năng tương tác với khách hàng hiện tại

c)

Tiết kiệm chi phí vận hành toàn cầu

d)

Cải thiện quy trình sản xuất sản phẩm

47.

Một trong các vấn đề quan trọng trong quản trị hệ thống thông tin toàn cầu là gì?

a)

Phát triển các nền tảng công nghệ mới

b)

Đảm bảo cơ sở hạ tầng CNTT hoạt động hiệu quả và an toàn trên toàn cầu

c)

Thiết lập các tiêu chuẩn chung cho tất cả các quốc gia

d)

Giảm thiểu chi phí cho việc vận hành hệ thống

48.

Bảo mật hệ thống thông tin có thể gặp phải những vấn đề gì?

a)

Tấn công từ hacker và mất mát dữ liệu

b)

Gián đoạn dịch vụ và giảm sự tin tưởng của khách hàng

c)

Thiếu chính sách bảo mật và không đủ phần mềm bảo vệ

d)

Tất cả các phương án trên

49.

Mục tiêu của việc tạo lập môi trường kiểm soát trong hệ thống thông tin là gì?

a)

Đảm bảo sự tuân thủ các quy định và chính sách bảo mật

b)

Đảm bảo hệ thống hoạt động liên tục và không bị gián đoạn

c)

Phát hiện và ngăn chặn các mối đe dọa bảo mật

d)

Tất cả các phương án trên

50.

Câu 50). Để bảo đảm chất lượng hệ thống thông tin, yếu tố nào quan trọng nhất?

a)

Đảm bảo hệ thống không bị lỗi trong suốt quá trình sử dụng

b)

Xây dựng các quy trình kiểm tra và đánh giá hệ thống

c)

Cập nhật phần mềm và phần cứng thường xuyên

d)

Cả B và C

51.

Câu 51: … là tập hợp con người, thiết bị phần cứng, phần mềm, dữ liệu thực hiện hoạt động thu thập, lưu trữ, xử lý và phân phối thông tin trong tập rằng buộc

a)

Hệ thống

b)

Hệ thống thông tin

c)

Quá trình xử lý thông tin

d)

Hệ thống quản lý

52.

Câu 52: Thông tin do hệ thống thông tin quản lý tạo ra nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho việc ra quyết định. Giá trị của một thông tin quản lý được tính:

a)

Tổng các khoản chi tạo ra thông tin

b)

Lợi ích thu được của việc thay đổi phương án quyết định do thông tin đó tạo ra

c)

Là sự thể hiện bằng tiền tập hợp những rủi ro mà tổ chức tránh được và những cơ hội mà tổ chức có được nhờ hệ thống thông tin

d)

Cả phương án B và C

53.

Câu 53: ... là những hệ thống trợ giúp chiến lược trong một doanh nghiệp. Hệ thống này được thiết kế cho những người ngoài tổ chức sử dụng; khách hàng, nhà cung cấp hoặc các tổ chức khác. Hệ thống thông tin này là công cụ giúp các nhà quản lý thực hiện các ý đồ chiến lược. Cho phép tổ chức thành công trong việc đối đầu với các tổ chức trong cùng ngành:

a)

Hệ thống thông tin xử lý giao dịch

b)

Hệ thống thông tin quản lý

c)

Hệ thống thông tin trợ giúp ra quyết định

d)

Hệ thống tăng cường khả năng cạnh tranh

54.

Câu 54: Quyết định tác nghiệp là các quyết định:

a)

Xác định mục tiêu và quyết định xây dựng nguồn lực cho tổ chức

b)

Quyết định cụ thể hóa mục tiêu thành nhiệm vụ, quyết định kiểm soát và khai thác tối ưu nguồn lực

c)

Sử dụng các nguồn lực nhằm thực thi nhiệm vụ cụ thể

d)

A và B

55.

Khái niệm thông tin kinh tế:

a)

Thông tin tồn tại vận hành trong một tổ chức, doanh nghiệp kinh tế nhằm phản ánh tình trạng kinh tế của các chủ thể đó

b)

Thông tin có ít nhất một nhà quản lý cần hoặc có ý muốn dùng vào việc ra quyết định quản lý

c)

Là phản ánh sự hiểu biết về một tình huống, sự kiện hoặc một quan hệ nào đó thu thập được qua giao tiếp, khảo sát, đo lường, trao đổi hoặc nghiên cứu

d)

Là thông tin trong doanh nghiệp và nhà quản lý cần sử dụng.

56.

Doanh nghiệp ABC chuyên sản xuất và kinh doanh các sản phẩm may mặc có chất liệu Cotton. Bạn hãy cho biết đối với doanh nghiệp ABC thì các doanh nghiệp sản xuất các sản phẩm may mặc từ chất liệu lụa tơ tằm sẽ là:

a)

Doanh nghiệp cạnh tranh

b)

Doanh nghiệp có liên quan

c)

Doanh nghiệp sẽ cạnh tranh

d)

Cả 3 đáp án trên

57.

Trong quá trình tiến hành lựa chọn phần mềm và phần cứng nhà quản lý thường phải tiến hành các bước sau:

1-Chọn phần cứng

2-Xác định yêu cầu ứng dụng

3-Chọn phần mềm

a)

1-2-3

b)

2-1-3

c)

2-3-1

d)

3-2-1

58.

Hệ điều hành là phần mềm được sử dụng:

a)

quản lý, điều hành các hoạt động của máy tính

b)

xử lý các nhiệm vụ thường gặp

c)

xây dựng và thiết kế các chương trình

d)

cả A và B

59.

Khi…. máy tính và các thiết bị công nghệ thông tin nhà quản lý cần quan tâm đến một số yếu tố sau:

a)

Nguy cơ lạc hậu thấp

b)

Thuê dài hạn

c)

Mua đứt

d)

Có dịch vụ sửa chữa và bảo trì kèm theo

e)

Thuê ngắn hạn

60.

Hệ thống ngoại vi không bao gồm thiết bị nào sau đây:

a)

Bàn phím

b)

Màn hình

c)

USB

d)

Con chuột

61.

Mục đích của việc lưu trữ dữ liệu trên máy tính của bạn một nơi an toàn là để:

a)

Giảm thiểu sai lệch dữ liệu

b)

Trách mất mát dữ liệu theo nhiều nguyên nhân: cháy nổ, hỏng phần cứng, hỏng phần mềm

c)

Trách bị lây nhiễm virut máy tính

d)

Trách kẻ gian lấy cắp thông tin

62.

Bảng tổng hợp lương cuối năm của các phòng ban thuộc hệ thống thông tin:

a)

Xử lý giao dịch

b)

Trợ giúp ra quyết định

c)

Quản lý

d)

tăng cường khả năng cạnh tranh

63.

Thông tin là:

a)

Dữ liệu đã được xử lý

b)

Những gì mang lại hiểu biết cho con người

c)

Những gì con người thu nhận được về thế giới xung quanh

d)

Tất cả các câu trên

64.

Dữ liệu là:

a)

Thông tin (số liệu, tài liệu, hồ sơ) dùng để giải quyết công việc

b)

Thông tin cần tìm kiếm (số liệu, tài liệu, hồ sơ) dùng để giải quyết công việc

c)

Thông tin hữu ích (số liệu, tài liệu, hồ sơ) dùng để giải quyết công việc

d)

Thông tin lưu trữ (số liệu, tài liệu, hồ sơ) dùng để giải quyết công việc

65.

Dữ liệu định tính phản ánh:

a)

Tính chất của hiện tượng

b)

Trình độ phổ biến của hiện tượng

c)

Quan hệ so sánh của hiện tượng

d)

Tất cả các câu trên

66.

Dữ liệu định lượng phản ánh:

a)

Quy mô của hiện tượng

b)

Khối lượng của hiện tượng

c)

Mức độ hơn kém của hiện tượng

d)

Tất cả các câu trên

67.

Dữ liệu nội bộ được:

a)

Thu thập trong doanh nghiệp

b)

Thu thập từ các cơ quan cung cấp thông tin của nhà nước

c)

Thu thập từ các cơ quan cung cấp thông tin của các tổ cức độc lập phi chính phủ

d)

Tất cả các câu trên

68.

Dữ liệu bên ngoài được:

a)

Thu thập từ bên ngoài

b)

Thu thập từ các cơ quan cung cấp thông tin của nhà nước

c)

Thu thập từ các cơ quan cung cấp thông tin của các tổ cức độc lập phi chính phủ

d)

Tất cả các câu trên

69.

Dữ liệu sơ cấp được:

a)

Thu thập từ nguồn có sẵn, đã qua xử lý, tổng hợp

b)

Thu thập từ nguồn có sẵn, chưa qua xử lý, tổng hợp

c)

Thu thập từ nguồn chính thức

d)

Thu thập trực tiếp từ đối tượng nghiên cứu ban đầu

70.

Nguồn cung cấp dữ liệu thứ cấp:

a)

Nội bộ doanh nghiệp

b)

Cơ quan thống kê, cơ quan chính phủ

c)

Các tổ chức, công ty, hiệp hội chuyên cung cấp thông tin

d)

Tất cả các câu trên

71.

Tất cả các liệt kê sau đây đều là thành phần của một hệ thống thông tin, trừ:

a)

Phần mềm

b)

Văn hóa.

c)

Phần cứng

d)

Thủ tục

72.

Mã khách hàng và họ tên khách hàng là ví dụ về thành phần _______ của một HTTT quản lý đơn hàng

a)

Phần cứng

b)

Phần mềm

c)

Dữ liệu

d)

Thủ tục

73.

Khẳng định nào sau đây là đúng đối với phát triển và sử dụng HTTT là:

a)

Cán bộ nghiệp vụ (không chuyên về công nghệ) không cần có hiểu biết về phát triển HTTT

b)

Chỉ các chuyên gia về CNTT tham gia vào quá trình phát triển HTTT

c)

Trách nhiệm chính trong quá trình phát triển một HTTT thuộc về các lập trình viên

d)

Cán bộ nghiệp vụ cần phải có hiểu biết về các yêu cầu về mặt dữ liệu và các tiến trình nghiệp vụ liên quan

74.

Quá trình ________ chuyển dịch công việc từ con người sang máy tính.

a)

tự động hóa.

b)

tích hợp

c)

quản lý

d)

tác nghiệp

75.

Điểm nào sau đây không phải là đặc tính của thông tin có chất lượng?

a)

Trao đổi được.

b)

Có liên quan

c)

Đúng thời điểm

d)

Chính xác

76.

Khẳng định nào sau đây phản ánh nguyên tắc quản trị thông tin

a)

Thông tin cần và chỉ cần vừa đủ (không thừa, không thiếu).

b)

Thông tin cần được biểu diễn ở dạng đồ họa

c)

Thông tin và dữ liệu cần lưu trữ tách rời nhau

d)

Càng nhận nhiều thông tin, càng cần phải bỏ qua thông tin nhiều hơn

77.

Thành phần nào sau đây của HTTT là yếu tố phi công nghệ?

a)

Phần cứng

b)

Dữ liệu

c)

Thủ tục.

d)

Phần mềm

78.

Phần cứng bao gồm tất cả, trừ ________.

a)

Hệ điều hành.

b)

Máy in

c)

Màn hình

d)

Bộ xử lý trung tâm

79.

Lý do chính của việc nối mạng các máy tính và các thiết bị liên quan?

a)

Chia sẻ các nguồn lực công nghệ

b)

Chia sẻ dữ liệu

c)

Tăng cường khả năng Marketing

d)

Tất cả các lựa chọn trên

80.

B2C ________.

a)

xử lý các giao dịch mua bán hàng hóa giữa công ty và khách lẻ.

b)

xử lý các giao dịch mua bán hàng hóa giữa các công ty

c)

xử lý các giao dịch mua bán hàng hóa giữa công ty và chính phủ

d)

xử lý các giao dịch mua bán hàng hóa giữa các chính phủ

81.

Trong mô hình TMĐT B2G, công ty bán hàng hóa cho ________.

a)

một nhóm các công ty

b)

một nhóm khách lẻ

c)

chính phủ.

d)

các công ty khác

82.

Quyết định được xác định theo một trình tự thủ tục xác định được gọi là quyết định ……………

a)

có cấu trúc.

b)

không có cấu trúc

c)

không có tài liệu

d)

bán cấu trúc

83.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Phát triển HTTT chỉ đề cập đến ba thành phần: phần cứng, phần mềm và dữ liệu

b)

Phát triển HTTT có phạm vi hẹp hơn rất nhiều so với phát triển các chương trình

c)

Phát triển HTTT là một hoạt động thuần túy mang tính kỹ thuật

d)

Phát triển HTTT đòi hỏi có sự phối hợp làm việc nhóm giữa chuyên gia HTTT và người sử dụng, những người có tri thức và hiểu biết về nghiệp vụ.

84.

Một trong những nhiệm vụ của chuyên gia phân tích HTTT là ________.

a)

Làm việc với người sử dụng để xác định các yêu cầu hệ thống.

b)

Sửa chữa các thiết bị máy tính

c)

Thiết kế và viết các chương trình máy tính

d)

Viết tài liệu hướng dẫn sử dụng chương trình

85.

Câu 85: ________ giúp người sử dụng giải quyết các vấn đề và thực hiện công việc đào tạo người sử dụng

a)

Phân tích viên hệ thống

b)

Quản trị mạng

c)

Bộ phận hỗ trợ người sử dụng.

d)

Kỹ sư thử nghiệm chương trình phần mềm

86.

Câu 86: Tất cả đều là hoạt động cơ bản trong chuỗi cung cấp, trừ:

a)

hậu cần đầu vào

b)

quản trị nguồn nhân lực.

c)

sản xuất tác nghiệp

d)

dịch vụ sau bán hàng

87.

Câu 87: …….. là một ví dụ về hoạt động chính trong chuỗi cung cấp ?

a)

Xử lý đơn hàng tự động.

b)

Thiết kế có trợ giúp của máy tính

c)

Lập kế hoạch nhân sự tự động

d)

Mua sắm phụ tùng trực tuyến

88.

Câu 88: Quản trị quan hệ khách hàng cho phép doanh nghiệp

a)

xác định và nhắm tới các khách hàng tiềm năng nhất

b)

tùy chỉnh và cá nhân hóa sản phẩm theo nhu cầu của khách hàng

c)

áp dụng kinh nghiệm chăm sóc và dịch vụ khách hàng có chất lượng cao cho mọi điểm giao dịch

d)

Cả A, B và C đều đúng.

89.

Câu 89: Thử nghiệm hệ thống là trách nhiệm:

a)

của cả người sử dụng và chuyên gia phân tích hệ thống.

b)

của riêng người sử dụng

c)

của riêng chuyên gia phân tích hệ thống

d)

của bên thứ ba

90.

Câu 90: Hạn chế của việc mua phần mềm có sẵn so với việc tự phát triển phần mềm là ……………..

a)

Đắt hơn

b)

Phần mềm mua sẵn hiếm khi đáp ứng nhu cầu đặc thù của tổ chức.

c)

Cần nhiều thời gian hơn cho việc triển khai vì tính phức tạp của phần mềm

d)

Không có tài liệu kèm theo

91.

Câu 91: Lợi ích của HTTT bao gồm:

a)

Lợi ích vô hình

b)

Lợi ích hữu hình

c)

Cả a và b.

d)

Cả a và b đều không đúng

92.

Câu 92: Phát triển HTTT bao gồm các giai đoạn theo trình tự sau:

a)

Phân tích, thiết kế, thử nghiệm, lập trình, chuyển đổi hệ thống, khai thác & bảo trì hệ thống

b)

Phân tích, thiết kế, thử nghiệm, lập trình, khai thác & bảo trì hệ thống, chuyển đổi hệ thống

c)

Phân tích, thiết kế, lập trình, thử nghiệm, khai thác & bảo trì hệ thống, chuyển  đổi hệ thốn

d)

A. Phân tích, thiết kế, lập trình, thử nghiệm, chuyển đổi hệ thống, khai thác & bảo trì hệ thống

93.

Để giảm thiểu sự phản ứng của người sử dụng khi triển khai HTTT, các tổ chức có thể áp dụng các chiến lược sau:

a)

Lập kế hoạch và triển khai tốt hoạt động đào tạo người sử dụng

b)

Xây dựng giao diện mang tính thân thiện, dễ dùng đối với người sử dụng

c)

Phát huy tối đa vai trò của người sử dụng trong quá trình phát triển HTTT

d)

Tất cả các ý trên.

94.

Theo dõi những vấn đề trục trặc cũng như các yêu cầu đặt ra đối với hệ thống mới, được thực hiện ở giai đoạn ___________ của vòng đời phát triển HTTT.

a)

triển khai

b)

bảo trì.

c)

phân tích yêu cầu

d)

thiết kế

95.

Chức năng hỗ trợ các hoạt động quản lý ở các lĩnh vực phát triển sản phẩm, phân phối và định giá sản phẩm, đánh giá hiệu quả khuyến mại và dự báo bán hàng là của:

a)

Hệ thống thông tin tài chính

b)

Hệ thống thông tin Marketing

c)

Hệ thống thông tin sản xuất

d)

Hệ thống thông tin quản trị nhân lực

96.

Hỗ trợ phân chia nguồn nhân lực và kiểm tra kế hoạch sản xuất là một trong các mục đích của:

a)

Hệ thống thông tin Marketing

b)

Hệ thống thông tin tài chính

c)

Hệ thống thông tin sản xuất

d)

Hệ thống thông tin quản trị nhân lực

97.

Hoạt động nào sau đây không liên quan đến máy chủ?

a)

Xử lý các trang Web

b)

Xử lý văn bản

c)

Xử lý email

d)

Xử lý các CSDL lớn, chia sẻ cho nhiều người dùng

98.

Thành phần nào sau đây của HTTT là yếu tố phi công nghệ?

a)

Dữ liệu

b)

Phần cứng

c)

Thủ tục

d)

Phần mềm

99.

Tất cả đều là phần mềm hỗ trợ hoạt động Marketing, trừ:

a)

Phần mềm MRP

b)

Phần mềm trợ giúp nhân viên bán hàng

c)

Phần mềm trợ giúp quản lý chương trình bán hàng qua điện thoại

d)

Phần mềm trợ giúp quản lý các nhân viên bán hàng

100.

Phân tích các điều kiện tài chính của tổ chức và xác định tính xác thực của các báo cáo tài chính do HTTT tài chính cung cấp cho:

a)

Phân hệ quyết toán thu nhập và chi phí

b)

Phân hệ sử dụng và quản lý quỹ

c)

Phân hệ kiểm toán

d)

Phân hệ dự báo tài chính

101.

Hệ điều hành Window là một ví dụ về thành phần ________ của một HTTT:

a)

Phần cứng

b)

Thủ tục

c)

Dữ liệu

d)

Phần mềm

102.

Hoạt động nào sau đây là thử thách nhất đối với một tổ chức doanh nghiệp?

a)

Đặt mua và cài đặt các thiết bị phần cứng mới

b)

Mua sắm, phát triển các chương trình mới

c)

Thay đổi các quy trình thủ tục, thay đổi phương thức làm việc của người sử dụng

d)

Tạo các CSDL mới hoặc cập nhật các CSDL hiện có

103.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Phát triển HTTT chỉ đề cập đến ba thành phần: phần cứng, phần mềm và dữ liệu

b)

Phát triển HTTT là một hoạt động thuần túy mang tính kỹ thuật

c)

Phát triển HTTT đòi hỏi có sự phối hợp làm việc nhóm giữa chuyên gia HTTT và người sử dụng, những người có tri thức và hiểu biết về nghiệp vụ

d)

Phát triển HTTT có phạm vi hẹp hơn rất nhiều so với phát triển các chương trình

104.

Khẳng định nào sau đây phản ánh nguyên tắc quản trị thông tin:

a)

Càng nhận nhiều thông tin, càng cần phải bỏ qua thông tin nhiều hơn

b)

Thông tin và dữ liệu cần lưu trữ tách rời nhau

c)

Thông tin cần được biểu diễn ở dạng đồ họa

d)

Thông tin cần và chỉ cần vừa đủ (không thừa, không thiếu)

105.

Câu 105: Chức năng dự báo nhu cầu dòng tiền là của:

a)

Phân hệ dự báo tài chính

b)

Phân hệ quyết toán thu nhập và chi phí

c)

Phân hệ kiểm toán

d)

Phân hệ sử dụng và quản lý quỹ

106.

Câu 106: Để ra quyết định tốt, nhà quản lý nên:

a)

Sử dụng mô hình "ra quyết định tập thể" vì đây là mô hình tốt nhất

b)

Chọn mô hình ra quyết định đã thành công truớc đó

c)

Sử dụng mô hình tham vấn để ra quyết định

d)

Xem xét nhiều yếu tố để lựa chọn mô hình ra quyết định phù hợp

107.

107: Trong quản lý sản xuất, MRP là viết tắt của:

a)

A. Material Request Plan.

b)

Material Requirement Production.

c)

Material Requirement Planning

d)

Material Request Production

108.

Câu 108: Quyết định tác nghiệp là các quyết định:

a)

Xác định mục tiêu và quyết định xây dựng nguồn lực cho tổ chức

b)

Quyết định cụ thể hóa mục tiêu thành nhiệm vụ, quyết định kiểm soát và khai thác tối ưu nguồn lực

c)

Sử dụng các nguồn lực nhằm thực thi nhiệm vụ cụ thể

d)

A và B

109.

Câu 109: Quy trình thông tin quản trị gồm các bước sau:

a)

Thu thập, xử lý, bảo quản, truyền đạt

b)

Thu thập, chọn lọc, bảo quản, truyền đạt

c)

Thu thập, xử lý, phân loại, bảo quản, chọn lọc, truyền đạt

d)

Thu thập, chọn lọc, xử lý, phân loại, bảo quản, truyền đạt

110.

Câu 110: Sơ đồ phân rã chức năng dùng để:

a)

Thực hiện phân tích chức năng, mô tả việc phân chia chức năng thành các chức năng nhỏ hơn trong hệ thống.

b)

Xác định chính xác và cụ thể các chức năng chính của hệ thống thông tin để biết được vị trí của từng công việc trong toàn bộ hệ thống.

c)

Làm cơ sở để xây dựng sơ đồ luồng dữ liệu.

d)

Tất cả các ý trên