wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 3 KTQT

Total questions: 112

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Thương mại quốc tế là hoạt động trao đổi các yếu tố sau

a)

Vốn

b)

Hàng hóa dịch vụ

c)

Sức lao động

d)

Khoa học công nghệ

2.

Các chủ thể tham gia thương mại quốc tế

a)

Ở trong cùng 1 quốc gia

b)

Ở trong cùng 1 địa phương

c)

Ở các quốc gia khác nhau

d)

Có cùng quốc tịch

3.

Hoạt động thương mại quốc tế diễn ra trên:

a)

Thị trường khu vực

b)

Thị trường thế giới

c)

Thị trường nước xuất khẩu

d)

Thị trường khu vực, thế giới, nước xuất khẩu

4.

Phương tiện để có thể thanh toán quốc tế là:

a)

Đồng tiền mạnh của nước xuất khẩu, nhập khẩu

b)

Đồng tiền mạnh

c)

Đồng tiền mạnh của nước xuất khẩu

d)

Đồng tiền mạnh của nước nhập khẩu

5.

Các chủ thể chính tham gia thương mại quốc tế là:

a)

Doanh nghiệp, chính phủ

b)

Tổ chức phi chính phủ

c)

Tổ chức XH

d)

Tổ chức chính trị

6.

1 quốc gia khi tham gia hoạt động thương mại quốc tế thì:

a)

Lợi ích thương mại luôn tăng

b)

Lợi ích thương mại luôn giảm

c)

Lợi ích thương mại không thay đổi

d)

Lợi ích thương mại có thể tăng, có thể giảm

7.

Trong những thập kỉ gần đây, hoạt động thương mại quốc tế phát triển với :

a)

Tốc độ nhanh, quy mô nhỏ

b)

Tốc độ chậm, quy mô lớn

c)

Tốc độ và quy mô không đổi

d)

Tốc độ nhanh, quy mô lớn

8.

Theo tổ chức thương mại thế giới WTO, có bao nhiêu phương thức cung cấp dịch vụ quốc tế :

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

9.

Đồng tiền được chọn để biểu thị giá quốc tế là:

a)

Đồng tiền mạnh có khả năng tự do chuyển đổi

b)

Bất kì đồng tiền nào có khả năng chuyển đổi

c)

Đồng tiền của nước xuất khẩu lớn nhất

d)

Đồng tiền của nước nhập khẩu lớn nhất

10.

Theo điều kiện mua bán có các loại giá là

a)

FOB, CIF

b)

Giá yết bảng ở các sở giao dịch

c)

Giá đấu giá ,giá đấu thầu

d)

Giá tham khảo

11.

Nhân tố ảnh hưởng đến giá quốc tế

a)

Nhân tố lũng đoạn

b)

Nhân tố cạnh tranh

c)

Nhân tố giá trị của đồng tiền biểu thị qua giá

d)

Nhân tố lũng đoạn, cạnh tranh, giá trị của đồng tiền biểu thị qua giá

12.

Giá cả một đối tượng trao đổi trên thị trường thế giới tăng sẽ tác động đến chủ thể xuất khẩu trong thời gian dài hạn :

a)

Có lợi

b)

Bất lợi

c)

Vừa có lợi, vừa bất lợi

d)

Không có tác động

13.

Giá cả 1 đối tượng trao đổi trên thị trường thế giới giảm sẽ tác động đến chủ thể xuất khẩu trong thời gian dài hạn :

a)

Có lợi

b)

Bất lợi

c)

Vừa có lợi, vừa bất lợi

d)

Không có tác động

14.

Giá cả 1 đối tượng trao đổi trên thị trường thế giới tăng sẽ tác động đến chủ thế nhập khẩu trong thời gian ngắn hạn

a)

Có lợi

b)

Bất lợi

c)

Vừa có lợi, vừa bất lợi

d)

Không có tác động

15.

Giá cả 1 đối tượng trao đổi trên thị trường thế giới giảm sẽ tác động đến chủ thế nhập khẩu trong thời gian ngắn hạn

a)

Có lợi

b)

Bất lợi

c)

Vừa có lợi, vừa bất lợi

d)

Không có tác động

16.

Nhân tố ảnh hưởng đến tỉ giá hối đoái :

a)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế quốc gia

b)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế quốc gia, yếu tố tâm lý, tình trạng cán cân thanh toán quốc tế

c)

Yếu tố tâm lý

d)

Tình trạng cán cân thanh toán quốc tế

17.

Khi cạnh tranh giữa những người bán mạnh hơn giữa những người mua, giá quốc tế có xu hướng

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Ko đổi

d)

Có thể tăng, có thể giảm

18.

Khi cạnh tranh giữa những người mua mạnh hơn giữa những người bán, giá quốc tế có xu hướng

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Có thể tăng, có thể giảm

19.

Khi cán cân thanh toán của 1 quốc gia thặng dư thì tỷ giá hối đoái có xu hướng:

a)

ổn định

b)

tăng

c)

giảm

d)

có thể tăng, có thể giảm

20.

khi cán cân thanh toán của 1 quốc gia thâm hụt thì tỷ giá hối đoái có xu hướng

a)

ổn định

b)

tăng

c)

giảm

d)

có thể tăng, có thể giảm

21.

Khi mức độ lạm phát nội tệ cao hơn ngoại tệ tỷ giá hối đoái có xu hướng

a)

ổn định

b)

tăng

c)

giảm

d)

có thể tăng, có thể giảm

22.

Khi mức độ lạm phát nội tệ thấp hơn ngoại tệ tỷ giá hối đoái có xu hướng

a)

ổn định

b)

tăng

c)

giảm

d)

có thể tăng, có thể giảm

23.

khi dân chúng có xu hướng tích trữ ngoại tệ thì tỷ giá hối đoái có xu hướng

a)

ổn định

b)

tăng

c)

giảm

d)

có thể tăng, có thể giảm

24.

Quy chế MFN là quy chế yêu cầu các bên tham gia trong quan hệ kinh tế thương mại dành cho nhau những điều kiện ưu đãi :

a)

Kém hơn những ưu đãi mà mình dành cho những nước khác

b)

Cao hơn những ưu đãi mà mình dành cho nước khác

c)

Không kém hơn những ưu đãi mà mình dành cho nước khác

d)

Bằng những ưu đãi mình dành cho những nước khác

25.

Quy chế MFN:

a)

Ko có cam kết , ko có tính ăn theo

b)

Có tính cam kết, có tính ăn theo

c)

Ko có tính cam kết, có tính ăn theo

d)

Có tính cam kết, ko có tính ăn theo

26.

Những ưu đãi trong quy chế MFN mà các bên dành cho nhau gồm

a)

Thuế quan

b)

Phí

c)

Thủ tục hành chính

d)

Lệ phí

27.

Quy chế NT nhằm thực hiện không phân biệt đối xử giữa:

a)

Hàng hóa nước ngoài vs nhau

b)

Hàng hóa và nhà kinh doanh trong nước với nước ngoài

c)

Hàng hóa và nhà kinh doanh trong nước với nhau

d)

Hàng hóa trong nước với nhau

28.

Những ưu đãi trong quy chế NT mà các bên dành cho nhau gồm

a)

thuế

b)

phí, lệ phí nội địa

c)

thủ tục hành chính

d)

thuế, phí, lệ phí nội địa, thủ tục hành chính

29.

Mục đích của quy chế NT là các bên

a)

Dành ưu đãi ngày càng nhiều hơn cho nhau

b)

Dành ưu đãi ngày càng ít hơn cho nhau

c)

Thực hiện phân biệt đối xử

d)

Thực hiện không phân biệt đối xử

30.

Nguyên tắc cơ bản trong thương mại quốc tế là :

a)

có đi có lại

b)

không phân biệt đối xử

c)

dễ dự đoán

d)

công khai minh bạch

31.

Các bên dành cho nhau những điều kiện ưu đãi không kém hơn những ưu đãi mà mình dành cho các nước khác là biểu hiện của:

a)

Nguyên tắc tương hỗ

b)

Quy chế MFN

c)

Quy chế NT

d)

Nguyên tắc công khai minh bạch

32.

Mục đích của quy chế NT là:

a)

Hạn chế sự phát triển của kinh tế quốc tế

b)

Thực hiện phân biệt đối xử

c)

Thực hiện phân biệt đối xử và hạn chế thương mại quốc tế phát triển

d)

Thực hiện không phân biệt đối xử

33.

Khi một quốc gia thực hiện chính sách thương mại bảo hộ thì:

a)

Có thể nhập khẩu các yếu tố đầu vào với giá rẻ

b)

Có thể nhập khẩu hàng hóa với giá rẻ

c)

Bảo vệ được hàng hóa chưa đủ sức cạnh tranh

d)

Hàng hóa sẽ phong phú và đa dạng hơn

34.

Chính sách thương mại tự do là chính sách thương mại mà nhà nước:

a)

Đóng cửa thị trường nội địa

b)

Tăng cường sử dụng hàng rào thuế quan

c)

Tăng cường sử dụng hàng rào phi thuế quan

d)

Thực hiện nguyên tắc không phân biệt đối xử

35.

Chính sách thương mại bảo hộ là chính sách thương mại mà nhà nước:

a)

Đóng cửa thị trường nội địa với hàng hóa chưa đủ sức cạnh tranh

b)

Đóng cửa thị trường nội địa với hàng hóa đủ sức cạnh tranh

36.

Một quốc gia thường áp dụng chính sách thương mại tự do khi:

a)

Thị trường thế giới biến động

b)

Thị trường thế giới ổn định

c)

Thị trường thế giới ổn định và quan hệ kinh tế thương mại với các nước thân thiện

d)

Quan hệ kinh tế với các nước thân thiện

37.

Thực hiện chính sách thương mại bảo hộ làm cho thị trường hàng hóa trong nước:

a)

Đơn điệu, người tiêu dùng được lợi

b)

Đa dạng, người tiêu dùng được lợi

c)

Đơn điệu, người tiêu dùng không được lợi

d)

Đa dạng, người tiêu dùng không được lợi

38.

Thực hiện không phân biệt đối xử là mục đích của:

a)

Quy chế MFN

b)

Quy chế NT

c)

Quy chế NT và quy chế MFN

d)

Nguyên tắc có đi có lại

39.

Một quốc gia nên áp dụng chính sách thương mại bảo hộ khi:

a)

Thị trường thế giới nhiều biến động

b)

Nền kinh tế đủ mạnh

c)

Thị trường thế giới ổn định

d)

Quan hệ kinh tế thương mại với các nước thân thiện

40.

Trong số các biện pháp sau, biện pháp nào thuộc nhóm rào cản tài chính?

a)

Cấm xuất khẩu

b)

Thuế nội địa

c)

Hạn ngạch

d)

Giấy phép xuất khẩu hàng hóa

41.

Trong số các biện pháp sau, biện pháp nào thuộc nhóm hỗ trợ xuất khẩu:

a)

Phá giá nội tệ

b)

Thuế quan

c)

Hạn ngạch

d)

Đặt cọc

42.

Trong số các biện pháp sau, biện pháp nào thuộc nhóm hỗ trợ xuất khẩu?

a)

Các tiêu chuẩn kỹ thuật trong thương mại

b)

Tín dụng xuất khẩu

c)

Thuế nội địa

d)

Giấy phép xuất nhập khẩu hàng hóa

43.

Trong các biện pháp sau, biện pháp nào thuộc nhóm rào cản phi tài chính

a)

Thuế xuất khẩu

b)

Thuế nội địa

c)

Đặt cọc nhập khẩu

d)

Tiêu chuẩn kỹ thuật trong thương mại

44.

Trong số các biện pháp sau, biện pháp nào thuộc nhóm rào cản tài chính phi thuế quan?

a)

Thuế xuất khẩu

b)

Thuế nội địa

c)

Thuế nhập khẩu

d)

Tiêu chuẩn kỹ thuật trong thương mại

45.

Việc áp dụng biện pháp thuế quan để điều tiết việc xuất , nhập khẩu một hàng hóa sẽ làm cho số lượng hàng hóa đó:

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Có thể tăng, có thể giảm

d)

Không thay đổi

46.

Việc áp dụng hạn ngạch để điều tiết việc xuất, nhập khẩu một hàng hóa sẽ làm cho số lượng hàng hóa đó :

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Có thể tăng, có thể giảm

d)

Không thay đổi

47.

Biện pháp có thể được áp dụng nhằm mục đích:

a)

Phát triển thương mại quốc tế

b)

Bảo vệ người tiêu dùng

c)

Bảo vệ hộ sản xuất trong nước

d)

Chống gian lận thương mại

48.

Tỷ lệ đặt cọc nhập khẩu phụ thuộc:

a)

Mức độ bảo hộ của nhà nước đối với từng hàng hóa

b)

Giá trị hàng hóa

c)

Mối quan hệ với nước xuất khẩu

d)

Khối lượng hàng hóa

49.

Một trong các nội dung chủ yếu trong hiệp định thương mại là những ký kết về:

a)

Tăng rào cản thương mại

b)

Bảo hộ thị trường nội địa

c)

Giải quyết tranh chấp trong thương mại

d)

Hạn chế nhập khẩu

50.

Chủ thể tham gia ký kết hiệp định thương mại là:

a)

Chính phủ và doanh nghiệp

b)

Doanh nghiệp

c)

Chính phủ

d)

Cá nhân

51.

Thuế quan bảo hộ sản xuất trong nước vì thuế quan có thể làm:

a)

Giảm giá hàng hóa sản xuất trong nước

b)

Tăng giá hàng nhập khẩu

c)

Tăng giá hàng sx trong nước

d)

Giảm giá hàng nhập khẩu

52.

Đặt cọc nhập khẩu là biện pháp nhà nước nhập khẩu quy định chủ hàng nhập khẩu phải đặt cọc một khoản ngoại tệ tại ngân hàng thương mại:

a)

Trước khi nhập khẩu hàng hóa

b)

Sau khi nhập khẩu hàng hóa

c)

Trong khi nhập khẩu hàng hóa

d)

Bất cứ lúc nào

53.

Khi áp dụng biện pháp đặt cọc nhập khẩu để điều tiết số lượng hàng nhập khẩu, nhà nước sử dụng:

a)

Thuế nhập khẩu

b)

Giá hàng nhập khẩu

c)

Tỷ giá hối đoái

d)

Tỷ lệ đặt cọc

54.

Việc nhà nước quy định giới hạn tối đa về khối lượng (hoặc giá trị) hàng hóa được phép nhập khẩu hoặc xuất khẩu trong một thời kỳ là biện pháp:

a)

Thuế quan

b)

Đặt cọc nhập khẩu

c)

Sử dụng công cụ tiền tệ

d)

Hạn ngạch

55.

Nhóm nước nào quy định yêu cầu, tiêu chuẩn kỹ thuật cao, khắt khe:

a)

Phát triển

b)

Đang phát triển

c)

Chậm phát triển

d)

Công nghiệp mới

56.

Biện pháp nào không phải là rào cản tài chính trong thương mại quốc tế là:

a)

Hạn ngạch

b)

Thuế quan

c)

Thuế nội địa

d)

Đặt cọc nhập khẩu

57.

Biện pháp nào được thực hiện nhằm mục đích phát triển thương mại quốc tế?

a)

Ký kết hiệp định thương mại

b)

Tài chính

c)

Kỹ thuật

d)

Hành chính, pháp lý

58.

Năm 2004, Hoa Kỳ thực hiện cấm nhập khẩu sản phẩm gà đã qua chế biến của Thái Lan, Hoa Kỳ thực hiện biện pháp nào trong thương mại quốc tế:

a)

Hạn chế nhập khẩu

b)

Rào cản kỹ thuật

c)

Cấm nhập khẩu

d)

Thuế quan

59.

Tháng 5/2019,có 9 lô hàng thủy sản của Việt Nam bị từ chối khi nhập vào EU do những lô hàng này không đáp ứng yêu cầu về an toàn thực phẩm của EU,EU đã thực hiện biện pháp nào trong thương mại quốc tế:

a)

Hạn chế nhập khẩu

b)

Thuế quan

c)

Cấm nhập khẩu

d)

Biện pháp kỹ thuật trong thương mại

60.

Biện pháp phi tài chính nào thể hiện tính bảo hộ cao nhất:

a)

Hạn chế số lượng

b)

Mang tính kỹ thuật

c)

Cấm nhập khẩu

d)

Hạn ngạch

61.

Thực hiện biện pháp nào trong thương mại quốc tế phụ thuộc nhiều vào trình độ phát triển của quốc gia

a)

Giấy phép và hạn ngạch

b)

Ký kết hiệp định thương mại

c)

Thuế quan

d)

Biện pháp kĩ thuật trong thương mại

62.

Xu hướng áp dụng hạn ngạch và rào cản kỹ thuật:

a)

Hạn ngạch tăng và rào cản kỹ thuật giảm

b)

Hạn ngạch giảm và rào cản kỹ thuật tăng

c)

Hạn ngạch tàn và rào cản kỹ thuật tăng

d)

Hạn ngạch giảm và rào cản kỹ thuật giảm

63.

Các nước đang phát triển chỉ thực hiện chính sách thương mại bảo hộ? Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Các nước phát triển chỉ thực hiện chính sách thương mại tự do? Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Quy chế MFN làm xuất hiện hiện tượng “ ăn theo”. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Nước A dành cho nước B một số ưu đãi về thuế quan và nước A cũng dành những ưu đãi tương tự cho nước C là biểu hiện của quy chế MFN. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Lộ trình mở cửa thị trường nội địa có thể được áp dụng như nhau cho tất cả các mặt hàng. Đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

68.

Khi thực hiện chính sách thương mại bảo hộ có giới hạn, việc sử dụng ngoại tệ sẽ hợp lý và tiết kiệm hơn. Đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

69.

Xu hướng áp dụng rào cản kỹ thuật trong tương lai ngày càng giảm. Đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

70.

Trong đặt cọc nhập khẩu, đối với những hàng hóa Nhà nước cần hạn chế nhập khẩu thì Nhà nước đưa ra tỷ lệ đặt cọc nhập khẩu càng lớn. Đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

71.

Thuế nội địa không góp phần điều tiết thương mại quốc tế. Đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

72.

Thuế quan là công cụ để phân biệt đối xử trong quan hệ thương mại và gây áp lực đối với các bạn hàng trong quá trình đàm phán. Đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

73.

Trợ cấp đèn xanh là trợ cấp trực tiếp, gây bóp méo thương mại. Đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

74.

Trợ cấp xuất khẩu là những khoản hỗ trợ của tư nhân dành cho các doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh hàng xuất khẩu. Đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

75.

Ký kết hiệp định thương mại quốc tế là biện pháp nhằm hạn chế thương mại quốc tế. Đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

76.

Tín dụng xuất khẩu là một trong những rào cản thương mại quốc tế. Đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

77.

Khi giá quốc tế giảm, các chủ thể xuất khẩu vẫn có thể tăng được lợi nhuận? Đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

78.

Các chủ thể nhập khẩu nên chọn nhập khẩu theo giá CIF

a)

đúng

b)

sai

79.

Các chủ thể nhập khẩu nên chọn nhập khẩu theo giá FOB

a)

đúng

b)

sai

80.

Các chủ thể xuất khẩu nên chọn xuất khẩu theo giá CIF

a)

đúng

b)

sai

81.

Các chủ thể xuất khẩu nên chọn xuất khẩu theo giá FOB

a)

đúng

b)

sai

82.

Khi tỷ giá hối đoái giảm chỉ tác động tích cực đến thương mại quốc tế

a)

đúng

b)

sai

83.

Khi tỷ giá hối đoái giảm chỉ tác động tiêu cực đến thương mại quốc tế

a)

đúng

b)

sai

84.

Khi tỷ giá hối đoái tăng chỉ tác động tích cực đến thương mại quốc tế

a)

đúng

b)

sai

85.

Tỷ giá hối đoái chỉ biến động tác động đến thương mại quốc tế trong ngắn hạn và dài hạn là tương tự nhau

a)

đúng

b)

sai

86.

Khi cán cân thanh toán quốc tế của quốc gia thâm hụt thì tỷ giá hối đoái có xu hướng ổn định và giảm

a)

đúng

b)

sai

87.

Khi cán cân thanh toán quốc tế của quốc gia thặng dư thì tỷ giá hối đoái có xu hướng ổn định và giảm

a)

đúng

b)

sai

88.

Khi tỷ giá hối đoái tăng chỉ tác động tích cực đến thương mại quốc tế

a)

đúng

b)

sai

89.

Khi cán cân thanh toán quốc tế của quốc gia thâm hụt thì tỷ giá hối đoái có xu hướng tăng

a)

đúng

b)

sai

90.

Tỷ giá hối đoái biến động tác động đến thương mại quốc tế trong ngắn hạn và dài hạn là khác nhau

a)

đúng

b)

sai

91.

Doanh nghiệp VN nhập khẩu 1 lô máy móc thiết bị của Xí nghiệp máy móc cơ khí Thượng Hải (TQ), VND có thể được dùng trong thanh toán. Đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

92.

MFN là qui chế yêu cầu các bên tham gia trong quan hệ kinh tế - thương mại dành cho nhau những điều kiện ưu đãi (a)   những ưu đãi mà mình dành cho các nước khác

93.

NT là qui chế yêu cầu các quốc gia thực hiện những biện pháp nhằm đảm bảo cho sản phẩm nước ngoài và cả nhà cung cấp những sản phẩm đó được đối xử trên thị trường nội địa (a)   ưu đãi hơn các sản phẩm nội địa và nhà cung cấp nội địa

94.

Mục đích của qui chế đối xử tối huệ quốc trong hệ thống thương mại đa phương là nhằm tạo sự bình đẳng về cơ hội (a)   bình đẳng giữa các thành viên khi vào thị trường của một thành viên nào đó .

95.

Mục tiêu của bảo hộ thương mại là để bảo vệ (a)   bảo vệ lợi ích quốc gia trước sự thâm nhập ngày càng mạnh mẽ của hàng hoá và dịch vụ nước ngoài

96.

Tự do thương mại là thực hiện nguyên tắc (a)  

97.

Bảo hộ thương mại là thực hiện nguyên tắc (a)  

98.

(a)   là văn bản ngoại giao do hai hay nhiều quốc gia ký kết về những điều kiện để tiến hành các hoạt động thương mại

99.

Hỗ trợ (a)   là việc Chính phủ sử dụng một số công cụ và biện pháp nhằm tác động trực tiếp hoặc gián tiếp theo hướng tạo thuận lợi cho hàng hoá và dịch vụ trong nước xuất khẩu ra thị trường nước ngoài

100.

Hỗ trợ xuất khẩu là việc Chính phủ sử dụng một số công cụ và biện pháp nhằm tác động trực tiếp hoặc gián tiếp theo hướng (a)   cho hàng hoá và dịch vụ trong nước xuất khẩu ra thị trường nước ngoài

101.

Hiệp định Trợ cấp và các biện pháp đối kháng ( SCM ) chia trợ cấp thành (a)   loại

102.

Thuế quan là thuế đánh vào hàng hoá khi di chuyển qua (a)   của một quốc gia

103.

(a)   là biện pháp nhà nước quy định chủ hàng nhập khẩu phải đặt cọc tại ngân hàng thương mại một khoản ngoại tệ trước khi nhập khẩu hàng hoá

104.

Đặt cọc nhập khẩu là biện pháp nhà nước quy định chủ hàng nhập khẩu phải đặt cọc tại ngân hàng thương mại một khoản (a)   trước khi nhập khẩu hàng hoá

105.

Hạn ngạch là giới hạn (a)   về khối lượng hoặc giá trị hàng hoá được phép nhập khẩu hoặc xuất khẩu trong 1 thời kỳ .

106.

Rào cản kỹ thuật là (a)   đưa ra yêu cầu về quy định và tiêu chuẩn kỹ thuật đối với sản phẩm , đòi hỏi sản phẩm xuất khẩu hay nhập khẩu phải đạt tới tiêu chuẩn nhất định mới được xuất khẩu ra thị trường nước ngoài hay được nhập khẩu vào thị trường nội địa

107.

Để giảm chi ngoại tệ, nước nhập khẩu nên mua hàng theo giá (a)  

108.

Để tăng thu ngoại tệ, nước xuất khẩu nên bán hàng theo giá (a)  

109.

Khi giá một mặt hàng trên thị trường thế giới giảm , xuất khẩu mặt hàng đó có thể (a)  

110.

Một quốc gia nếu xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm thì tỷ giá hối đoái có xu hướng (a)  

111.

Giá một đơn vị ngoại tệ được xác định bằng số lượng nhất định đơn vị nội tệ là cách yết giá (a)  

112.

Tỷ giá hối đoái tăng nhanh trong dài hạn chứng tỏ môi trường đầu tư trong nước (a)   , các nhà đầu tư trong nước đầu tư vốn ra nước ngoài ngày càng nhiều