Font size
WorksheetsChương 3 KTQT
Total questions: 112
Worksheet time: 1hrs 7mins
Thương mại quốc tế là hoạt động trao đổi các yếu tố sau
Vốn
Hàng hóa dịch vụ
Sức lao động
Khoa học công nghệ
Các chủ thể tham gia thương mại quốc tế
Ở trong cùng 1 quốc gia
Ở trong cùng 1 địa phương
Ở các quốc gia khác nhau
Có cùng quốc tịch
Hoạt động thương mại quốc tế diễn ra trên:
Thị trường khu vực
Thị trường thế giới
Thị trường nước xuất khẩu
Thị trường khu vực, thế giới, nước xuất khẩu
Phương tiện để có thể thanh toán quốc tế là:
Đồng tiền mạnh của nước xuất khẩu, nhập khẩu
Đồng tiền mạnh
Đồng tiền mạnh của nước xuất khẩu
Đồng tiền mạnh của nước nhập khẩu
Các chủ thể chính tham gia thương mại quốc tế là:
Doanh nghiệp, chính phủ
Tổ chức phi chính phủ
Tổ chức XH
Tổ chức chính trị
1 quốc gia khi tham gia hoạt động thương mại quốc tế thì:
Lợi ích thương mại luôn tăng
Lợi ích thương mại luôn giảm
Lợi ích thương mại không thay đổi
Lợi ích thương mại có thể tăng, có thể giảm
Trong những thập kỉ gần đây, hoạt động thương mại quốc tế phát triển với :
Tốc độ nhanh, quy mô nhỏ
Tốc độ chậm, quy mô lớn
Tốc độ và quy mô không đổi
Tốc độ nhanh, quy mô lớn
Theo tổ chức thương mại thế giới WTO, có bao nhiêu phương thức cung cấp dịch vụ quốc tế :
3
4
5
6
Đồng tiền được chọn để biểu thị giá quốc tế là:
Đồng tiền mạnh có khả năng tự do chuyển đổi
Bất kì đồng tiền nào có khả năng chuyển đổi
Đồng tiền của nước xuất khẩu lớn nhất
Đồng tiền của nước nhập khẩu lớn nhất
Theo điều kiện mua bán có các loại giá là
FOB, CIF
Giá yết bảng ở các sở giao dịch
Giá đấu giá ,giá đấu thầu
Giá tham khảo
Nhân tố ảnh hưởng đến giá quốc tế
Nhân tố lũng đoạn
Nhân tố cạnh tranh
Nhân tố giá trị của đồng tiền biểu thị qua giá
Nhân tố lũng đoạn, cạnh tranh, giá trị của đồng tiền biểu thị qua giá
Giá cả một đối tượng trao đổi trên thị trường thế giới tăng sẽ tác động đến chủ thể xuất khẩu trong thời gian dài hạn :
Có lợi
Bất lợi
Vừa có lợi, vừa bất lợi
Không có tác động
Giá cả 1 đối tượng trao đổi trên thị trường thế giới giảm sẽ tác động đến chủ thể xuất khẩu trong thời gian dài hạn :
Có lợi
Bất lợi
Vừa có lợi, vừa bất lợi
Không có tác động
Giá cả 1 đối tượng trao đổi trên thị trường thế giới tăng sẽ tác động đến chủ thế nhập khẩu trong thời gian ngắn hạn
Có lợi
Bất lợi
Vừa có lợi, vừa bất lợi
Không có tác động
Giá cả 1 đối tượng trao đổi trên thị trường thế giới giảm sẽ tác động đến chủ thế nhập khẩu trong thời gian ngắn hạn
Có lợi
Bất lợi
Vừa có lợi, vừa bất lợi
Không có tác động
Nhân tố ảnh hưởng đến tỉ giá hối đoái :
Tốc độ tăng trưởng kinh tế quốc gia
Tốc độ tăng trưởng kinh tế quốc gia, yếu tố tâm lý, tình trạng cán cân thanh toán quốc tế
Yếu tố tâm lý
Tình trạng cán cân thanh toán quốc tế
Khi cạnh tranh giữa những người bán mạnh hơn giữa những người mua, giá quốc tế có xu hướng
Tăng
Giảm
Ko đổi
Có thể tăng, có thể giảm
Khi cạnh tranh giữa những người mua mạnh hơn giữa những người bán, giá quốc tế có xu hướng
Tăng
Giảm
Không đổi
Có thể tăng, có thể giảm
Khi cán cân thanh toán của 1 quốc gia thặng dư thì tỷ giá hối đoái có xu hướng:
ổn định
tăng
giảm
có thể tăng, có thể giảm
khi cán cân thanh toán của 1 quốc gia thâm hụt thì tỷ giá hối đoái có xu hướng
ổn định
tăng
giảm
có thể tăng, có thể giảm
Khi mức độ lạm phát nội tệ cao hơn ngoại tệ tỷ giá hối đoái có xu hướng
ổn định
tăng
giảm
có thể tăng, có thể giảm
Khi mức độ lạm phát nội tệ thấp hơn ngoại tệ tỷ giá hối đoái có xu hướng
ổn định
tăng
giảm
có thể tăng, có thể giảm
khi dân chúng có xu hướng tích trữ ngoại tệ thì tỷ giá hối đoái có xu hướng
ổn định
tăng
giảm
có thể tăng, có thể giảm
Quy chế MFN là quy chế yêu cầu các bên tham gia trong quan hệ kinh tế thương mại dành cho nhau những điều kiện ưu đãi :
Kém hơn những ưu đãi mà mình dành cho những nước khác
Cao hơn những ưu đãi mà mình dành cho nước khác
Không kém hơn những ưu đãi mà mình dành cho nước khác
Bằng những ưu đãi mình dành cho những nước khác
Quy chế MFN:
Ko có cam kết , ko có tính ăn theo
Có tính cam kết, có tính ăn theo
Ko có tính cam kết, có tính ăn theo
Có tính cam kết, ko có tính ăn theo
Những ưu đãi trong quy chế MFN mà các bên dành cho nhau gồm
Thuế quan
Phí
Thủ tục hành chính
Lệ phí
Quy chế NT nhằm thực hiện không phân biệt đối xử giữa:
Hàng hóa nước ngoài vs nhau
Hàng hóa và nhà kinh doanh trong nước với nước ngoài
Hàng hóa và nhà kinh doanh trong nước với nhau
Hàng hóa trong nước với nhau
Những ưu đãi trong quy chế NT mà các bên dành cho nhau gồm
thuế
phí, lệ phí nội địa
thủ tục hành chính
thuế, phí, lệ phí nội địa, thủ tục hành chính
Mục đích của quy chế NT là các bên
Dành ưu đãi ngày càng nhiều hơn cho nhau
Dành ưu đãi ngày càng ít hơn cho nhau
Thực hiện phân biệt đối xử
Thực hiện không phân biệt đối xử
Nguyên tắc cơ bản trong thương mại quốc tế là :
có đi có lại
không phân biệt đối xử
dễ dự đoán
công khai minh bạch
Các bên dành cho nhau những điều kiện ưu đãi không kém hơn những ưu đãi mà mình dành cho các nước khác là biểu hiện của:
Nguyên tắc tương hỗ
Quy chế MFN
Quy chế NT
Nguyên tắc công khai minh bạch
Mục đích của quy chế NT là:
Hạn chế sự phát triển của kinh tế quốc tế
Thực hiện phân biệt đối xử
Thực hiện phân biệt đối xử và hạn chế thương mại quốc tế phát triển
Thực hiện không phân biệt đối xử
Khi một quốc gia thực hiện chính sách thương mại bảo hộ thì:
Có thể nhập khẩu các yếu tố đầu vào với giá rẻ
Có thể nhập khẩu hàng hóa với giá rẻ
Bảo vệ được hàng hóa chưa đủ sức cạnh tranh
Hàng hóa sẽ phong phú và đa dạng hơn
Chính sách thương mại tự do là chính sách thương mại mà nhà nước:
Đóng cửa thị trường nội địa
Tăng cường sử dụng hàng rào thuế quan
Tăng cường sử dụng hàng rào phi thuế quan
Thực hiện nguyên tắc không phân biệt đối xử
Chính sách thương mại bảo hộ là chính sách thương mại mà nhà nước:
Đóng cửa thị trường nội địa với hàng hóa chưa đủ sức cạnh tranh
Đóng cửa thị trường nội địa với hàng hóa đủ sức cạnh tranh
Một quốc gia thường áp dụng chính sách thương mại tự do khi:
Thị trường thế giới biến động
Thị trường thế giới ổn định
Thị trường thế giới ổn định và quan hệ kinh tế thương mại với các nước thân thiện
Quan hệ kinh tế với các nước thân thiện
Thực hiện chính sách thương mại bảo hộ làm cho thị trường hàng hóa trong nước:
Đơn điệu, người tiêu dùng được lợi
Đa dạng, người tiêu dùng được lợi
Đơn điệu, người tiêu dùng không được lợi
Đa dạng, người tiêu dùng không được lợi
Thực hiện không phân biệt đối xử là mục đích của:
Quy chế MFN
Quy chế NT
Quy chế NT và quy chế MFN
Nguyên tắc có đi có lại
Một quốc gia nên áp dụng chính sách thương mại bảo hộ khi:
Thị trường thế giới nhiều biến động
Nền kinh tế đủ mạnh
Thị trường thế giới ổn định
Quan hệ kinh tế thương mại với các nước thân thiện
Trong số các biện pháp sau, biện pháp nào thuộc nhóm rào cản tài chính?
Cấm xuất khẩu
Thuế nội địa
Hạn ngạch
Giấy phép xuất khẩu hàng hóa
Trong số các biện pháp sau, biện pháp nào thuộc nhóm hỗ trợ xuất khẩu:
Phá giá nội tệ
Thuế quan
Hạn ngạch
Đặt cọc
Trong số các biện pháp sau, biện pháp nào thuộc nhóm hỗ trợ xuất khẩu?
Các tiêu chuẩn kỹ thuật trong thương mại
Tín dụng xuất khẩu
Thuế nội địa
Giấy phép xuất nhập khẩu hàng hóa
Trong các biện pháp sau, biện pháp nào thuộc nhóm rào cản phi tài chính
Thuế xuất khẩu
Thuế nội địa
Đặt cọc nhập khẩu
Tiêu chuẩn kỹ thuật trong thương mại
Trong số các biện pháp sau, biện pháp nào thuộc nhóm rào cản tài chính phi thuế quan?
Thuế xuất khẩu
Thuế nội địa
Thuế nhập khẩu
Tiêu chuẩn kỹ thuật trong thương mại
Việc áp dụng biện pháp thuế quan để điều tiết việc xuất , nhập khẩu một hàng hóa sẽ làm cho số lượng hàng hóa đó:
Tăng lên
Giảm đi
Có thể tăng, có thể giảm
Không thay đổi
Việc áp dụng hạn ngạch để điều tiết việc xuất, nhập khẩu một hàng hóa sẽ làm cho số lượng hàng hóa đó :
Tăng lên
Giảm đi
Có thể tăng, có thể giảm
Không thay đổi
Biện pháp có thể được áp dụng nhằm mục đích:
Phát triển thương mại quốc tế
Bảo vệ người tiêu dùng
Bảo vệ hộ sản xuất trong nước
Chống gian lận thương mại
Tỷ lệ đặt cọc nhập khẩu phụ thuộc:
Mức độ bảo hộ của nhà nước đối với từng hàng hóa
Giá trị hàng hóa
Mối quan hệ với nước xuất khẩu
Khối lượng hàng hóa
Một trong các nội dung chủ yếu trong hiệp định thương mại là những ký kết về:
Tăng rào cản thương mại
Bảo hộ thị trường nội địa
Giải quyết tranh chấp trong thương mại
Hạn chế nhập khẩu
Chủ thể tham gia ký kết hiệp định thương mại là:
Chính phủ và doanh nghiệp
Doanh nghiệp
Chính phủ
Cá nhân
Thuế quan bảo hộ sản xuất trong nước vì thuế quan có thể làm:
Giảm giá hàng hóa sản xuất trong nước
Tăng giá hàng nhập khẩu
Tăng giá hàng sx trong nước
Giảm giá hàng nhập khẩu
Đặt cọc nhập khẩu là biện pháp nhà nước nhập khẩu quy định chủ hàng nhập khẩu phải đặt cọc một khoản ngoại tệ tại ngân hàng thương mại:
Trước khi nhập khẩu hàng hóa
Sau khi nhập khẩu hàng hóa
Trong khi nhập khẩu hàng hóa
Bất cứ lúc nào
Khi áp dụng biện pháp đặt cọc nhập khẩu để điều tiết số lượng hàng nhập khẩu, nhà nước sử dụng:
Thuế nhập khẩu
Giá hàng nhập khẩu
Tỷ giá hối đoái
Tỷ lệ đặt cọc
Việc nhà nước quy định giới hạn tối đa về khối lượng (hoặc giá trị) hàng hóa được phép nhập khẩu hoặc xuất khẩu trong một thời kỳ là biện pháp:
Thuế quan
Đặt cọc nhập khẩu
Sử dụng công cụ tiền tệ
Hạn ngạch
Nhóm nước nào quy định yêu cầu, tiêu chuẩn kỹ thuật cao, khắt khe:
Phát triển
Đang phát triển
Chậm phát triển
Công nghiệp mới
Biện pháp nào không phải là rào cản tài chính trong thương mại quốc tế là:
Hạn ngạch
Thuế quan
Thuế nội địa
Đặt cọc nhập khẩu
Biện pháp nào được thực hiện nhằm mục đích phát triển thương mại quốc tế?
Ký kết hiệp định thương mại
Tài chính
Kỹ thuật
Hành chính, pháp lý
Năm 2004, Hoa Kỳ thực hiện cấm nhập khẩu sản phẩm gà đã qua chế biến của Thái Lan, Hoa Kỳ thực hiện biện pháp nào trong thương mại quốc tế:
Hạn chế nhập khẩu
Rào cản kỹ thuật
Cấm nhập khẩu
Thuế quan
Tháng 5/2019,có 9 lô hàng thủy sản của Việt Nam bị từ chối khi nhập vào EU do những lô hàng này không đáp ứng yêu cầu về an toàn thực phẩm của EU,EU đã thực hiện biện pháp nào trong thương mại quốc tế:
Hạn chế nhập khẩu
Thuế quan
Cấm nhập khẩu
Biện pháp kỹ thuật trong thương mại
Biện pháp phi tài chính nào thể hiện tính bảo hộ cao nhất:
Hạn chế số lượng
Mang tính kỹ thuật
Cấm nhập khẩu
Hạn ngạch
Thực hiện biện pháp nào trong thương mại quốc tế phụ thuộc nhiều vào trình độ phát triển của quốc gia
Giấy phép và hạn ngạch
Ký kết hiệp định thương mại
Thuế quan
Biện pháp kĩ thuật trong thương mại
Xu hướng áp dụng hạn ngạch và rào cản kỹ thuật:
Hạn ngạch tăng và rào cản kỹ thuật giảm
Hạn ngạch giảm và rào cản kỹ thuật tăng
Hạn ngạch tàn và rào cản kỹ thuật tăng
Hạn ngạch giảm và rào cản kỹ thuật giảm
Các nước đang phát triển chỉ thực hiện chính sách thương mại bảo hộ? Đúng hay sai?
Đúng
Sai
Các nước phát triển chỉ thực hiện chính sách thương mại tự do? Đúng hay sai?
Đúng
Sai
Quy chế MFN làm xuất hiện hiện tượng “ ăn theo”. Đúng hay sai?
Đúng
Sai
Nước A dành cho nước B một số ưu đãi về thuế quan và nước A cũng dành những ưu đãi tương tự cho nước C là biểu hiện của quy chế MFN. Đúng hay sai?
Đúng
Sai
Lộ trình mở cửa thị trường nội địa có thể được áp dụng như nhau cho tất cả các mặt hàng. Đúng hay sai?
đúng
sai
Khi thực hiện chính sách thương mại bảo hộ có giới hạn, việc sử dụng ngoại tệ sẽ hợp lý và tiết kiệm hơn. Đúng hay sai?
đúng
sai
Xu hướng áp dụng rào cản kỹ thuật trong tương lai ngày càng giảm. Đúng hay sai?
đúng
sai
Trong đặt cọc nhập khẩu, đối với những hàng hóa Nhà nước cần hạn chế nhập khẩu thì Nhà nước đưa ra tỷ lệ đặt cọc nhập khẩu càng lớn. Đúng hay sai?
đúng
sai
Thuế nội địa không góp phần điều tiết thương mại quốc tế. Đúng hay sai?
đúng
sai
Thuế quan là công cụ để phân biệt đối xử trong quan hệ thương mại và gây áp lực đối với các bạn hàng trong quá trình đàm phán. Đúng hay sai?
đúng
sai
Trợ cấp đèn xanh là trợ cấp trực tiếp, gây bóp méo thương mại. Đúng hay sai?
đúng
sai
Trợ cấp xuất khẩu là những khoản hỗ trợ của tư nhân dành cho các doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh hàng xuất khẩu. Đúng hay sai?
đúng
sai
Ký kết hiệp định thương mại quốc tế là biện pháp nhằm hạn chế thương mại quốc tế. Đúng hay sai?
đúng
sai
Tín dụng xuất khẩu là một trong những rào cản thương mại quốc tế. Đúng hay sai?
đúng
sai
Khi giá quốc tế giảm, các chủ thể xuất khẩu vẫn có thể tăng được lợi nhuận? Đúng hay sai?
đúng
sai
Các chủ thể nhập khẩu nên chọn nhập khẩu theo giá CIF
đúng
sai
Các chủ thể nhập khẩu nên chọn nhập khẩu theo giá FOB
đúng
sai
Các chủ thể xuất khẩu nên chọn xuất khẩu theo giá CIF
đúng
sai
Các chủ thể xuất khẩu nên chọn xuất khẩu theo giá FOB
đúng
sai
Khi tỷ giá hối đoái giảm chỉ tác động tích cực đến thương mại quốc tế
đúng
sai
Khi tỷ giá hối đoái giảm chỉ tác động tiêu cực đến thương mại quốc tế
đúng
sai
Khi tỷ giá hối đoái tăng chỉ tác động tích cực đến thương mại quốc tế
đúng
sai
Tỷ giá hối đoái chỉ biến động tác động đến thương mại quốc tế trong ngắn hạn và dài hạn là tương tự nhau
đúng
sai
Khi cán cân thanh toán quốc tế của quốc gia thâm hụt thì tỷ giá hối đoái có xu hướng ổn định và giảm
đúng
sai
Khi cán cân thanh toán quốc tế của quốc gia thặng dư thì tỷ giá hối đoái có xu hướng ổn định và giảm
đúng
sai
Khi tỷ giá hối đoái tăng chỉ tác động tích cực đến thương mại quốc tế
đúng
sai
Khi cán cân thanh toán quốc tế của quốc gia thâm hụt thì tỷ giá hối đoái có xu hướng tăng
đúng
sai
Tỷ giá hối đoái biến động tác động đến thương mại quốc tế trong ngắn hạn và dài hạn là khác nhau
đúng
sai
Doanh nghiệp VN nhập khẩu 1 lô máy móc thiết bị của Xí nghiệp máy móc cơ khí Thượng Hải (TQ), VND có thể được dùng trong thanh toán. Đúng hay sai?
đúng
sai
MFN là qui chế yêu cầu các bên tham gia trong quan hệ kinh tế - thương mại dành cho nhau những điều kiện ưu đãi (a) những ưu đãi mà mình dành cho các nước khác
NT là qui chế yêu cầu các quốc gia thực hiện những biện pháp nhằm đảm bảo cho sản phẩm nước ngoài và cả nhà cung cấp những sản phẩm đó được đối xử trên thị trường nội địa (a) ưu đãi hơn các sản phẩm nội địa và nhà cung cấp nội địa
Mục đích của qui chế đối xử tối huệ quốc trong hệ thống thương mại đa phương là nhằm tạo sự bình đẳng về cơ hội (a) bình đẳng giữa các thành viên khi vào thị trường của một thành viên nào đó .
Mục tiêu của bảo hộ thương mại là để bảo vệ (a) bảo vệ lợi ích quốc gia trước sự thâm nhập ngày càng mạnh mẽ của hàng hoá và dịch vụ nước ngoài
Tự do thương mại là thực hiện nguyên tắc (a)
Bảo hộ thương mại là thực hiện nguyên tắc (a)
(a) là văn bản ngoại giao do hai hay nhiều quốc gia ký kết về những điều kiện để tiến hành các hoạt động thương mại
Hỗ trợ (a) là việc Chính phủ sử dụng một số công cụ và biện pháp nhằm tác động trực tiếp hoặc gián tiếp theo hướng tạo thuận lợi cho hàng hoá và dịch vụ trong nước xuất khẩu ra thị trường nước ngoài
Hỗ trợ xuất khẩu là việc Chính phủ sử dụng một số công cụ và biện pháp nhằm tác động trực tiếp hoặc gián tiếp theo hướng (a) cho hàng hoá và dịch vụ trong nước xuất khẩu ra thị trường nước ngoài
Hiệp định Trợ cấp và các biện pháp đối kháng ( SCM ) chia trợ cấp thành (a) loại
Thuế quan là thuế đánh vào hàng hoá khi di chuyển qua (a) của một quốc gia
(a) là biện pháp nhà nước quy định chủ hàng nhập khẩu phải đặt cọc tại ngân hàng thương mại một khoản ngoại tệ trước khi nhập khẩu hàng hoá
Đặt cọc nhập khẩu là biện pháp nhà nước quy định chủ hàng nhập khẩu phải đặt cọc tại ngân hàng thương mại một khoản (a) trước khi nhập khẩu hàng hoá
Hạn ngạch là giới hạn (a) về khối lượng hoặc giá trị hàng hoá được phép nhập khẩu hoặc xuất khẩu trong 1 thời kỳ .
Rào cản kỹ thuật là (a) đưa ra yêu cầu về quy định và tiêu chuẩn kỹ thuật đối với sản phẩm , đòi hỏi sản phẩm xuất khẩu hay nhập khẩu phải đạt tới tiêu chuẩn nhất định mới được xuất khẩu ra thị trường nước ngoài hay được nhập khẩu vào thị trường nội địa
Để giảm chi ngoại tệ, nước nhập khẩu nên mua hàng theo giá (a)
Để tăng thu ngoại tệ, nước xuất khẩu nên bán hàng theo giá (a)
Khi giá một mặt hàng trên thị trường thế giới giảm , xuất khẩu mặt hàng đó có thể (a)
Một quốc gia nếu xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm thì tỷ giá hối đoái có xu hướng (a)
Giá một đơn vị ngoại tệ được xác định bằng số lượng nhất định đơn vị nội tệ là cách yết giá (a)
Tỷ giá hối đoái tăng nhanh trong dài hạn chứng tỏ môi trường đầu tư trong nước (a) , các nhà đầu tư trong nước đầu tư vốn ra nước ngoài ngày càng nhiều
