wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTPT C4 5

Total questions: 108

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Dịch chuyển cơ cấu ngành kinh tế được hiểu là:

a)

Tăng trưởng nhanh trong ngành dịch vụ

b)

Sự thay đổi tương quan giữa các ngành kinh tế theo hướng phù hợp hơn

c)

Tăng tỷ trọng ngành công nghiệp nặng

d)

Giảm số lượng lao động trong ngành nông nghiệp

2.

Hiện nay, cách phổ biến nhất để phân cơ cấu ngành kinh tế là:

a)

Theo quy mô doanh nghiệp

b)

Theo địa lý

c)

Theo thu nhập

d)

Theo ba nhóm ngành: nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ

3.

Quy luật Engel phản ánh mối quan hệ giữa:

a)

Tỷ lệ thất nghiệp và GDP

b)

Thu nhập và tiết kiệm

c)

Thu nhập bình quân đầu người và nhu cầu tiêu dùng lương thực, thực phẩm

d)

Mức sống và tỷ lệ lạm phát

4.

Theo Engel, khi thu nhập tăng thì:

a)

Chi tiêu cho lương thực tăng tỷ trọng

b)

Chi tiêu cho lương thực không đổi

c)

Chi tiêu cho lương thực giảm tỷ trọng

d)

Nhu cầu thực phẩm trở nên vô hạn

5.

Theo quy luật của Fisher, việc thay thế lao động bằng máy móc trong nông nghiệp nhằm:

a)

Tăng số lượng lao động

b)

Giảm sản lượng nông sản

c)

Tăng năng suất lao động và giải phóng lao động

d)

Tăng giá trị xuất khẩu

6.

Mô hình phát triển kinh tế của Rostow có bao nhiêu giai đoạn?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

7.

Giai đoạn đầu tiên trong mô hình phát triển kinh tế của Rostow là:

a)

Cất cánh

b)

Xã hội truyền thống

c)

Tiêu dùng cao

d)

Trưởng thành

8.

Giai đoạn cuối cùng trong mô hình Rostow là:

a)

Cất cánh

b)

Chuẩn bị cất cánh

c)

Tiêu dùng cao

d)

Tăng trưởng bền vững

9.

Quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế không bao gồm:

a)

Thay đổi tỷ trọng các ngành

b)

Tăng sự phụ thuộc vào nông nghiệp truyền thống

c)

Gắn với điều kiện phát triển và môi trường

d)

Hướng đến hoàn thiện cơ cấu ngành

10.

Khi một quốc gia bắt đầu vào giai đoạn "cất cánh" trong mô hình Rostow, điều nào sau đây thường xảy ra?

a)

Đầu tư thấp và tăng trưởng chậm

b)

Bắt đầu tích lũy vốn và tăng trưởng nhanh

c)

Chưa có sự thay đổi trong cơ cấu ngành

d)

Giảm tiêu dùng trong dân cư

11.

Đặc trưng cơ bản của giai đoạn xã hội truyền thống trong mô hình Rostow là:

a)

Công nghiệp phát triển mạnh

b)

Ứng dụng rộng rãi công nghệ hiện đại

c)

Sản xuất tự cung tự cấp, kỹ thuật lạc hậu, tích lũy gần như bằng không

d)

Dân cư tiêu dùng hàng hóa lâu bền

12.

Trong giai đoạn xã hội truyền thống, cơ cấu ngành kinh tế chủ yếu là:

a)

Công nghiệp nặng

b)

Dịch vụ cao cấp

c)

Nông nghiệp thuần túy

d)

Thương mại và tài chính

13.

Một trong những đặc trưng của giai đoạn chuẩn bị cất cánh là:

a)

Công nghệ vẫn chưa được ứng dụng

b)

Đầu tư và tích lũy gần như bằng không

c)

Khoa học kỹ thuật bước đầu được ứng dụng vào sản xuất

d)

Cơ cấu ngành là dịch vụ thuần túy

14.

Trong giai đoạn chuẩn bị cất cánh, cơ cấu ngành kinh tế phổ biến là:

a)

Dịch vụ - công nghiệp

b)

Nông nghiệp - công nghiệp

c)

Công nghiệp - dịch vụ

d)

Tài chính - thương mại

15.

Theo quy luật tiêu dùng sản phẩm của Engel, khi thu nhập tăng, xu hướng tiêu dùng hàng hóa lâu bền sẽ:

a)

Tăng rất nhanh

b)

Không thay đổi

c)

Giảm đi đáng kể

d)

Tăng với tốc độ chậm dần

16.

Theo Fisher, ngành có xu hướng giảm cầu lao động mạnh nhất khi khoa học công nghệ phát triển là:

a)

Công nghiệp

b)

Dịch vụ

c)

Nông nghiệp

d)

Công nghệ thông tin

17.

Mục tiêu của dịch chuyển cơ cấu ngành kinh tế là:

a)

Giảm thiểu đầu tư

b)

Phát huy lợi thế so sánh và sử dụng hiệu quả nguồn lực

c)

Tăng tỷ trọng ngành nông nghiệp

d)

Giảm tốc độ công nghiệp hóa

18.

Trong giai đoạn trưởng thành của mô hình Rostow, tỷ lệ đầu tư trong thu nhập quốc dân cần đạt tối thiểu là:

a)

10%

b)

15%

c)

20%

d)

25%

19.

Hành của mô hình Rostow, tỷ lệ đầu tư trong thu nhập quốc dân cần đạt tối thiểu là:

a)

10%

b)

15%

c)

20%

d)

25%

20.

Trong giai đoạn tiêu dùng cao theo Rostow, xu hướng tiêu dùng thay đổi như thế nào?

a)

Tăng tiêu dùng hàng thiết yếu

b)

Giảm tiêu dùng cá nhân

c)

Tăng tiêu dùng hàng hóa và dịch vụ phi vật chất

d)

Giảm nhu cầu về dịch vụ

21.

Giai đoạn trưởng thành trong mô hình Rostow không có đặc trưng nào sau đây?

a)

Tỷ lệ đầu tư tăng

b)

Ứng dụng khoa học công nghệ rộng rãi

c)

Sản xuất chủ yếu bằng công cụ thủ công

d)

Tăng trưởng kinh tế ổn định

22.

Trong giai đoạn tiêu dùng cao theo Rostow, xu hướng tiêu dùng thay đổi như thế nào?

a)

Tăng nhu cầu về hàng hóa thiết yếu

b)

Giảm tiêu dùng hàng xa xỉ

c)

Gia tăng cầu tiêu dùng về hàng hóa và dịch vụ tinh vi, cao cấp

d)

Giảm tiêu dùng do tiết kiệm nhiều hơn

23.

Trong mô hình hai khu vực của Arthur Lewis, tăng trưởng kinh tế được quyết định bởi:

a)

Tăng năng suất nông nghiệp

b)

Nhu cầu tiêu dùng của nông dân

c)

Khả năng tích lũy và đầu tư của khu vực công nghiệp

d)

Lượng đất canh tác

24.

Lewis cho rằng cần giảm đầu tư vào nông nghiệp khi còn dư thừa lao động vì:

a)

Nông nghiệp không có tiềm năng tăng trưởng

b)

Nông nghiệp không tạo ra giá trị

c)

Khu vực nông nghiệp trì trệ do giới hạn đất đai

d)

Dân cư chuyển hoàn toàn sang công nghiệp

25.

Trong mô hình của Lewis, khi chuyển lao động dư thừa từ nông nghiệp sang công nghiệp, tiền lương được xác định dựa trên:

a)

Giá đất

b)

Sản phẩm biên (MPLA)

c)

Sản phẩm trung bình lao động (APLA)

d)

Năng suất toàn ngành

26.

Trong điều kiện dư thừa lao động, Lewis cho rằng sản phẩm biên của lao động trong nông nghiệp:

a)

Luôn tăng

b)

Ổn định

c)

Tăng rồi giảm

d)

Giảm dần và tiến tới bằng 0

27.

Câu 26. Khi khu vực nông nghiệp hết dư thừa lao động, rút lao động khỏi nông nghiệp sẽ gây ra:

a)

Tăng sản lượng nông sản

b)

Không ảnh hưởng gì

c)

Giảm sản lượng, tăng giá nông sản

d)

Giảm giá nông sản do dư thừa cung

28.

Câu 27. Nguyên lý thực tế khiến giả thiết "nông thôn dư lao động, thành thị không" trong mô hình Lewis không đúng là:

a)

Thành thị luôn có việc làm

b)

Không có sự di cư

c)

Thành thị vẫn có thất nghiệp, nông thôn có thể tự tạo việc làm

d)

Thành thị và nông thôn không liên kết

29.

Câu 28. Mục đích của việc đầu tư chiều sâu cho cả hai khu vực khi nông nghiệp hết dư thừa lao động là:

a)

Tăng giá nông sản

b)

Tăng xuất khẩu

c)

Tăng năng suất, giảm nhu cầu lao động, giảm bất lợi cho công nghiệp

d)

Giảm sản lượng nông nghiệp

30.

Câu 29. Mục tiêu cuối cùng của quan điểm đầu tư chiều sâu cho cả 2 khu vực theo trường phái tân cổ điển là:

a)

Tăng dân số

b)

Giảm đầu tư vào nông nghiệp

c)

Giảm áp lực tiền công ở cả hai khu vực

d)

Chuyển hoàn toàn sang công nghiệp hóa

31.

Câu 30. Mô hình nhấn mạnh đầu tư chiều sâu ngay từ đầu cho cả nông nghiệp và công nghiệp, đồng thời ưu tiên tăng dần tỷ trọng công nghiệp là:

a)

Mô hình Rostow

b)

Mô hình Lewis truyền thống

c)

Mô hình 3 khu vực của Fisher

d)

Mô hình hai khu vực của trường phái Tân cổ điển

32.

Câu 31. Theo trường phái Tân cổ điển, vì sao đường cung lao động trong khu vực công nghiệp có xu hướng dốc lên ngay từ đầu?

a)

Do lương trong công nghiệp luôn cao hơn

b)

Vì người lao động thích làm nông nghiệp hơn

c)

Do rút lao động khỏi nông nghiệp làm giảm sản lượng, tăng giá lương thực, gây áp lực tăng lương

d)

Vì khu vực công nghiệp không hấp dẫn

33.

Điển, đường tổng sản lượng nông nghiệp không có đoạn nằm ngang là vì:

a)

Lao động trong nông nghiệp dư thừa

b)

Lao động luôn tăng sản lượng

c)

Rút lao động khỏi nông nghiệp làm giảm sản lượng, không có lao động dư thừa

d)

Nông nghiệp không quan trọng

34.

Điểm mới trong tư tưởng của trường phái Tân cổ điển về yếu tố quyết định tăng trưởng là:

a)

Tích lũy vốn

b)

Lao động giá rẻ

c)

Vai trò quyết định của khoa học công nghệ

d)

Tăng đầu tư vào nông nghiệp

35.

Theo kinh tế học cổ điển, tại sao tiền công trong công nghiệp cao hơn nông nghiệp?

a)

Do công nghiệp cần nhiều lao động hơn

b)

Vì làm công nghiệp vất vả hơn

c)

Vì rút lao động khỏi nông nghiệp làm tăng MPL trong nông nghiệp

d)

Do người lao động không muốn làm nông

36.

Oshima cho rằng quan điểm chuyển lao động của Lewis không phù hợp với các nước Châu Á vì:

a)

Lao động trong nông nghiệp có năng suất cao

b)

Dư thừa lao động không xảy ra liên tục, có tính thời vụ

c)

Công nghiệp không hấp dẫn

d)

Lao động không di chuyển

37.

Tại sao Oshima cho rằng đầu tư đồng thời cho cả 2 khu vực là không khả thi ở các nước đang phát triển?

a)

Do không có lao động

b)

Vì đầu tư công nghiệp khó khăn

c)

Vì mặt bằng xuất phát thấp, thiếu nguồn lực

d)

Do nông nghiệp kém phát triển

38.

Nhận định của Oshima về mô hình của Lewis đối với các nước Châu Á là:

a)

Thích hợp với điều kiện gió mùa

b)

Không phù hợp vì làm giảm sản lượng lương thực

c)

Không phù hợp vì công nghiệp phát triển chậm

d)

Không phù hợp do dân cư ít

39.

Oshima đồng tình với Lewis ở điểm nào?

a)

Không cần đầu tư vào nông nghiệp

b)

Bắt đầu phát triển từ nền nông nghiệp hiệu quả hoặc từ khả năng xuất khẩu công nghiệp để nhập khẩu nông phẩm

c)

Không đầu tư vào công nghiệp

d)

Lao động dư thừa luôn tồn tại

40.

Theo Oshima, những khó khăn khiến lý thuyết phương Tây khó áp dụng cho các nước đang phát triển là:

a)

Mức sống quá cao

b)

Thiếu hụt vốn, nhân lực chất lượng cao, kỹ năng quản lý

c)

Lao động quá già

d)

Không có tài nguyên

41.

Theo Oshima, lý do nên lấy nông nghiệp làm điểm xuất phát trong tăng trưởng là:

a)

Nông nghiệp dễ phát triển hơn

b)

Để tránh bất ổn xã hội và bất bình đẳng trong phân phối thu nhập

c)

Công nghiệp phát triển chậm

d)

Lao động không muốn làm công nghiệp

42.

Nghiên cứu của Oshima được tiến hành trong điều kiện nào?

a)

Nông nghiệp cơ giới hóa cao

b)

Nền công nghiệp phát triển sớm

c)

Châu Á gió mùa, nông nghiệp lúa nước, thừa và thiếu lao động, tích lũy thấp

d)

Kinh tế thị trường phát triển

43.

Trong mô hình Oshima, giai đoạn đầu tăng trưởng kinh tế nên:

a)

Tăng cường nhập khẩu lương thực

b)

Giảm đầu tư vào nông nghiệp

c)

Tạo thêm việc làm trong thời gian nông nhàn bằng phát triển nông nghiệp

d)

Tăng lương cho nông dân

44.

Biện pháp nào giúp đạt mục tiêu giai đoạn 1 trong mô hình Oshima?

a)

Tăng thuế nông sản

b)

Tập trung vào công nghiệp nặng

c)

Đa dạng hóa nông nghiệp, áp dụng xen canh, nhà nước hỗ trợ hạ tầng

d)

Giảm sản xuất nông nghiệp

45.

Dấu hiệu kết thúc giai đoạn bắt đầu quá trình tăng trưởng là:

a)

Dân cư giảm

b)

Tăng trưởng GDP nhanh

c)

Nông sản được sản xuất nhiều, quy mô lớn

d)

Lao động nông nghiệp dư thừa

46.

Dấu hiệu kết thúc giai đoạn 2 (tạo việc làm đầy đủ) trong mô hình Oshima là:

a)

Lao động nông nghiệp tăng

b)

Lương thực dư thừa

c)

Tốc độ tăng nhân lực giảm, dung lượng thị trường lao động thu hẹp, tiền lương tăng

d)

Giá đất giảm

47.

Sau giai đoạn tạo việc làm đầy đủ, nền kinh tế đạt được:

a)

Lao động dư thừa nhiều hơn

b)

Mức lương thấp hơn

c)

Các mối quan hệ cân đối căn bản, tăng trưởng ổn định

d)

Tăng trưởng thất thường

48.

ai đoạn tạo việc làm đầy đủ, nền kinh tế đạt được:

a)

Lao động dư thừa nhiều hơn

b)

Mức lương thấp hơn

c)

Các mối quan hệ cân đối căn bản, tăng trưởng ổn định

d)

Tăng trưởng thất thường

49.

Biện pháp để đạt mục tiêu trong giai đoạn 3 của mô hình Oshima là:

a)

Cắt giảm đầu tư nông nghiệp

b)

Đẩy mạnh công nghiệp nội địa, giảm xuất khẩu

c)

Ứng dụng công nghệ vào nông nghiệp, định hướng xuất khẩu cho công nghiệp, bổ sung nhân lực cho dịch vụ

d)

Tăng thuế dịch vụ

50.

Theo quy luật tiêu dùng Engel, khi thu nhập tăng thì tỷ trọng chi tiêu cho lương thực sẽ:

a)

Tăng nhanh

b)

Không đổi

c)

Giảm

d)

Tăng theo thu nhập

51.

Khi thu nhập quốc dân tăng, vai trò của ngành nông nghiệp trong cơ cấu kinh tế có xu hướng:

a)

Tăng lên

b)

Không thay đổi

c)

Giảm đi

d)

Phụ thuộc vào xuất khẩu

52.

Theo lý thuyết của Rostow, giai đoạn "cất cánh" bắt đầu khi:

a)

Nền kinh tế có GDP cao

b)

Có sự hỗ trợ từ nước ngoài

c)

Lực cản của xã hội truyền thống bị đẩy lùi, lực lượng thúc đẩy phát triển kinh tế trở thành lực lượng thống trị xã hội

d)

Lao động tăng nhanh hơn dân số

53.

Trong mô hình Lewis, khi khu vực nông nghiệp hết dư thừa lao động, điều gì xảy ra trong quá trình phân phối thu nhập?

a)

Tỷ lệ lợi nhuận của nhà tư bản tăng

b)

Tỷ lệ trả lương trong tổng thu nhập của nhà tư bản tăng, tỷ lệ lợi nhuận giảm

c)

Thu nhập của nông dân giảm mạnh

d)

Nông nghiệp không còn đóng vai trò chính

54.

Phát triển con người là quá trình nhằm:

a)

Tăng trưởng kinh tế bền vững

b)

Mở rộng thu nhập

c)

Mở rộng khả năng lựa chọn của con người

d)

Nâng cao năng suất lao động

55.

Chỉ số phát triển con người (HDI) phản ánh các nội dung sau, ngoại trừ:

a)

Tuổi thọ trung bình

b)

Trình độ giáo dục

c)

Mức tiêu dùng hàng xa xỉ

d)

Thu nhập bình quân đầu người

56.

Giá trị biến thiên của chỉ số HDI nằm trong khoảng:

a)

1 - 100

b)

0 - 1

c)

0 - 100

d)

0,1 - 10

57.

Nếu phân phối thu nhập càng bất bình đẳng, cầu về hàng hóa của nền kinh tế sẽ chịu ảnh hưởng bởi:

a)

Thói quen tiêu dùng của người nghèo

b)

Cầu hàng hóa thiết yếu

c)

Chính sách tiền tệ

d)

Thói quen tiêu dùng của người giàu

58.

Các phương thức phân phối thu nhập gồm:

a)

Theo mức sống và việc làm

b)

Phân phối theo nhu cầu và năng lực

c)

Phân phối theo chức năng và phân phối lại thu nhập

d)

Theo thu nhập bình quân và GDP

59.

Đường mô tả sự phân phối thu nhập trong xã hội là:

a)

Đường IS

b)

Đường LM

c)

Đường Lorenz

d)

Đường AD-AS

60.

Khoảng cách giữa đường chéo 45 độ và đường Lorenz cho thấy:

a)

Mức độ phát triển kinh tế

b)

Mức độ bất bình đẳng thu nhập

c)

Mức độ tiêu dùng hàng xa xỉ

d)

Mức độ tăng trưởng GDP

61.

Đường Lorenz càng xa đường 45 độ thì:

a)

Phân phối thu nhập càng bình đẳng

b)

Người nghèo nhận được nhiều thu nhập hơn

c)

Phân phối thu nhập càng bất bình đẳng

d)

Mức sống chung tăng lên

62.

Phân phối thu nhập hoàn toàn bất bình đẳng khi hệ số GINI bằng:

a)

0

b)

0,5

c)

1

d)

-1

63.

Phân phối thu nhập được đánh giá là tuyệt đối bình đẳng khi hệ số GINI bằng:

a)

1

b)

0

c)

0,5

d)

100

64.

Một phương pháp không thuộc đánh giá nghèo khổ thu nhập là:

a)

Đường nghèo khổ tuyệt đối

b)

Đường nghèo khổ quốc gia

c)

Chỉ số HDI

d)

Ngưỡng nghèo khổ

65.

Các chỉ tiêu đo lường nghèo khổ tuyệt đối gồm:

a)

GDP và GNI

b)

CPI và SPI

c)

HCl và HCR

d)

HDI và GINI

66.

Chỉ số đo lường mức độ bất bình đẳng trong phân phối thu nhập là:

a)

HDI

b)

CPI

c)

GINI

d)

HCR

67.

Nghèo khổ thu nhập là tình trạng:

a)

Không được học tập đầy đủ

b)

Thiếu điện, nước, y tế

c)

Thiếu cơ hội tạo thu nhập và tài sản đảm bảo tiêu dùng

d)

Không có việc làm

68.

Nghèo khổ thu nhập là tình trạng:

a)

Không được học tập đầy đủ

b)

Thiếu điện, nước, y tế

c)

Thiếu cơ hội tạo thu nhập và tài sản đảm bảo tiêu dùng

d)

Không có việc làm

69.

Chỉ số dùng để đo lường nghèo khổ tuyệt đối là:

a)

HDI

b)

GINI

c)

HCR

d)

CPI

70.

Giả thuyết về mối quan hệ giữa bất bình đẳng và tăng trưởng kinh tế là: bất bình đẳng tăng ở giai đoạn đầu và giảm ở giai đoạn sau được đưa ra bởi:

a)

Lewis

b)

Oshima

c)

Simon Kuznets

d)

Rostow

71.

Mô hình tăng trưởng đi đôi với bất bình đẳng là của:

a)

Kuznets và Oshima

b)

Lewis và Oshima

c)

Kuznets và Lewis

d)

Rostow và Oshima

72.

Quan điểm cho rằng hệ số GINI tăng ở giai đoạn đầu và giảm ở giai đoạn sau là của:

a)

Lewis

b)

Oshima

c)

Kuznets

d)

Rostow

73.

Mô hình tăng trưởng đi đôi với bình đẳng là của:

a)

Simon Kuznets

b)

Arthur Lewis

c)

Harry Oshima

d)

Paul Romer

74.

Tiêu chí được dùng để tính chỉ số HDI gồm:

a)

Tỷ lệ thất nghiệp, tuổi thọ, GDP

b)

Tuổi thọ, thu nhập bình quân, tỷ lệ người biết chữ

c)

CPI, lạm phát, tỷ lệ biết chữ

d)

GINI, HCR, HDI

75.

Hệ số GINI phụ thuộc vào:

a)

Đường tổng cầu

b)

Đường tổng cung

c)

Đường cong Lorenz

d)

Đường Phillips

76.

Thước đo đơn vị thế giới đánh giá cơ hội của phụ nữ KHÔNG bao gồm:

a)

Tham gia hoạt động chính trị

b)

Có quyền quyết định kinh tế

c)

Mức độ sinh sản

d)

Quyền đối với nguồn lực kinh tế

77.

Ưu điểm của hệ số GINI là:

a)

Đo lường sản lượng kinh tế

b)

Lượng hóa mức chênh lệch giàu nghèo

c)

Đo lường mức tăng trưởng

d)

Tính được mức giá tiêu dùng

78.

Mô hình chữ U ngược của Kuznets không giải thích được:

a)

Mức độ gia tăng bất bình đẳng

b)

Tăng trưởng kinh tế ở các nước giàu

c)

Tác động của chính sách đến bất bình đẳng

d)

Mức tăng dân số ở các nước nghèo

79.

Theo Lewis, ở giai đoạn đầu, bất bình đẳng tăng là do:

a)

Lương tăng, lao động tăng

b)

Tiền lương không đổi, thu nhập tư bản tăng

c)

Nông nghiệp phát triển mạnh

d)

Chính sách thuế chưa rõ ràng

80.

Quan điểm của Harry Oshima về mối quan hệ giữa tăng trưởng và phân phối thu nhập là:

a)

Tăng trưởng đi đôi với bất bình đẳng

b)

Không liên quan

c)

Tăng trưởng đi đôi với bình đẳng

d)

Bất bình đẳng dẫn tới tăng trưởng

81.

Lewis lập luận rằng bất bình đẳng tăng ở giai đoạn đầu do:

a)

Lương cao, thuế cao

b)

Tiền lương không đổi trong khi lợi nhuận tăng

c)

Nông nghiệp hiệu quả cao

d)

Nhà nước chưa can thiệp

82.

Lewis cho rằng bất bình đẳng giảm ở giai đoạn sau do:

a)

Thuế cao hơn

b)

Giá cả ổn định

c)

Hết dư thừa lao động, lương tăng

d)

Đầu tư vào nông nghiệp

83.

Hệ số GINI càng cao thì:

a)

Mức độ bất bình đẳng càng thấp

b)

Tăng trưởng càng mạnh

c)

Mức độ bất bình đẳng càng cao

d)

Thu nhập bình quân càng cao

84.

Tỷ lệ nghèo HCR được tính bằng:

a)

Tỷ lệ người có tài sản cao

b)

Tỷ lệ người sống dưới chuẩn nghèo

c)

Tỷ lệ người thất nghiệp

d)

Tỷ lệ người sống trên mức thu nhập bình quân

85.

Nghèo khổ tổng hợp được hiểu là:

a)

Thiếu thu nhập để mua hàng hóa

b)

Sự thiếu cơ hội và lựa chọn đảm bảo điều kiện phát triển toàn diện con người

c)

Chỉ sống dưới chuẩn nghèo

d)

Thiếu việc làm ổn định

86.

Mô hình Oshima cho rằng quá trình tăng trưởng từ khu vực nông nghiệp sẽ:

a)

Loại trừ lao động dư thừa ngay từ đầu

b)

Giữ nguyên lao động dư thừa

c)

Loại trừ lao động dư thừa ở giai đoạn sau

d)

Không quan tâm đến lao động dư thừa

87.

Ngân hàng Thế giới cho rằng để đảm bảo tăng trưởng kinh tế đi đôi với bình đẳng cần:

a)

Tăng đầu tư công nghiệp

b)

Cải thiện phân phối thu nhập

c)

Giảm thuế cho doanh nghiệp

d)

Tăng xuất khẩu

88.

Bình đẳng giới là:

a)

Phụ nữ có mức lương cao hơn nam giới

b)

Nam và nữ tham gia và hưởng thụ như nhau trong phát triển xã hội và kinh tế

c)

Giới tính không được công nhận trong xã hội

d)

Chỉ tập trung vào quyền lợi phụ nữ

89.

Thuật ngữ tăng trưởng kinh tế chứa đựng nội dung là:

a)

Mô tả và đo lường sự tiến bộ kinh tế của quốc gia

b)

Mô tả sự suy thoái kinh tế

c)

Tính toán GDP hàng năm

d)

Phân tích tỷ lệ thất nghiệp

90.

Tăng trưởng kinh tế là:

a)

Sự giảm giá trị sản phẩm quốc gia

b)

Gia tăng quy mô sản lượng quốc gia hoặc sản lượng bình quân đầu người trong thời gian nhất định

c)

Tăng dân số

d)

Giảm tỷ lệ thất nghiệp

91.

Chỉ tiêu tổng sản phẩm quốc nội (GDP) là:

a)

Giá trị sản phẩm vật chất cuối cùng được xuất khẩu

b)

Giá trị tiền của tất cả sản phẩm và dịch vụ cuối cùng được sản xuất trong lãnh thổ một nước trong một thời gian nhất định

c)

Giá trị sản phẩm của doanh nghiệp nhà nước

d)

Tổng thu nhập của người dân

92.

Chỉ tiêu tổng sản phẩm quốc dân (GNP) là:

a)

Giá trị sản phẩm của công dân nước đó trong nước và nước ngoài trong thời gian nhất định

b)

Giá trị sản phẩm trong lãnh thổ quốc gia

c)

Giá trị sản phẩm vật chất trong nước

d)

Giá trị sản phẩm xuất khẩu

93.

Các chỉ tiêu dùng để đo lường tăng trưởng kinh tế gồm:

a)

CPI, lạm phát, thất nghiệp

b)

GDP, GNP, PCI

c)

Tỷ lệ dân số, GDP, lạm phát

d)

Thu nhập bình quân, CPI, thuế

94.

Chỉ tiêu thu nhập quốc dân tính trên đầu người ký hiệu là:

a)

GDP

b)

GNP

c)

PCI

d)

HDI

95.

Tăng trưởng kinh tế bắt nguồn từ:

a)

Sản xuất

b)

Chính sách tiền tệ

c)

Thương mại quốc tế

d)

Đầu tư nước ngoài

96.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế cho thấy:

a)

Tốc độ tăng dân số

b)

Tốc độ tăng quy mô sản lượng quốc gia qua các thời kỳ

c)

Tỷ lệ thất nghiệp

d)

Mức độ phân phối thu nhập

97.

Quá trình sản xuất được hiểu là:

a)

Quá trình phối hợp các yếu tố đầu vào để tạo ra sản lượng

b)

Quá trình tiêu dùng sản phẩm

c)

Quá trình phân phối thu nhập

d)

Quá trình tiết kiệm và đầu tư

98.

Yếu tố phi kinh tế mà tăng trưởng kinh tế còn phụ thuộc là:

a)

Thể chế kinh tế chính trị và đặc điểm văn hóa xã hội tôn giáo

b)

Vốn đầu tư

c)

Lao động và công nghệ

d)

Thuế và lạm phát

99.

Luận điểm cơ bản của mô hình tăng trưởng kinh tế của D. Ricardo là:

a)

Đất đai sản xuất nông nghiệp là nguồn gốc của tăng trưởng

b)

Khoa học công nghệ là nguồn gốc của tăng trưởng

c)

Đầu tư nước ngoài là nguồn gốc tăng trưởng

d)

Tiêu dùng là nguồn gốc tăng trưởng

100.

Luận điểm cơ bản của mô hình tăng trưởng kinh tế Harrod-Domar là:

a)

Nguồn gốc tăng trưởng là vốn sản xuất tăng thêm từ tiết kiệm và đầu tư quốc gia

b)

Nguồn gốc tăng trưởng là lao động

c)

Nguồn gốc tăng trưởng là đất đai

d)

Nguồn gốc tăng trưởng là thương mại quốc tế

101.

Luận điểm cơ bản của mô hình tăng trưởng kinh tế Lewis (mô hình 2 khu vực) là:

a)

Nguồn gốc tăng trưởng chính là vốn đầu tư nước ngoài

b)

Nguồn gốc tăng trưởng chính là khả năng thu hút lao động từ khu vực nông nghiệp sang khu vực công nghiệp

c)

Nguồn gốc tăng trưởng chính là phát triển dịch vụ

d)

Nguồn gốc tăng trưởng chính là khai thác tài nguyên thiên nhiên

102.

Thông thường, các nước đang phát triển:

a)

Đầu tư mạnh vào con người

b)

Ít quan tâm đầu tư vào lĩnh vực con người

c)

Tập trung phát triển công nghiệp nặng

d)

Ưu tiên phát triển công nghệ cao

103.

Tăng trưởng theo chiều sâu có nghĩa là:

a)

Tăng sản lượng mà không đổi hệ số vốn lao động

b)

Tăng chủ yếu bằng nâng cao hệ số vốn lao động và năng suất lao động, sử dụng biện pháp thâm dụng vốn

c)

Tăng sản lượng bằng cách mở rộng diện tích đất canh tác

d)

Tăng trưởng dựa vào lao động giá rẻ

104.

Tăng trưởng theo chiều rộng nghĩa là:

a)

Gia tăng sản lượng nhưng hệ số vốn lao động và năng suất không đổi hoặc giảm, sử dụng biện pháp thâm dụng lao động

b)

Tăng năng suất lao động

c)

Tăng vốn đầu tư công nghệ cao

d)

Giảm lao động nông nghiệp

105.

Phát triển kinh tế là:

a)

Quá trình tăng GDP hàng năm

b)

Quá trình thay đổi hoàn thiện về mọi mặt của nền kinh tế, bao gồm kinh tế, xã hội, môi trường và thể chế trong một thời gian nhất định

c)

Quá trình tăng đầu tư nước ngoài

d)

Quá trình tăng xuất khẩu

106.

Mục tiêu cơ bản của phát triển kinh tế là:

a)

Tăng trưởng kinh tế nhanh trong ngắn hạn

b)

Duy trì tăng trưởng ổn định dài hạn, thay đổi cơ cấu kinh tế, cải thiện chất lượng cuộc sống đại bộ phận dân cư, bảo vệ môi trường sinh thái

c)

Tăng thu nhập bình quân đầu người

d)

Phát triển công nghiệp nặng

107.

Nội dung phát triển kinh tế ngoài tăng trưởng còn bao gồm:

a)

Thay đổi có cấu trúc kinh tế, khía cạnh xã hội, môi trường

b)

Chỉ tập trung vào tăng GDP

c)

Tăng số lượng lao động

d)

Tăng xuất khẩu hàng hóa

108.

Mặt trái của việc phát triển kinh tế bao gồm:

a)

Khai thác quá mức tài nguyên thiên nhiên làm hỏng môi trường sinh thái

b)

Nền kinh tế phụ thuộc nhiều vào nguồn lực nước ngoài, nợ nần triền miên

c)

Phân hóa giàu nghèo, mai một văn hóa truyền thống, biểu tình gây xáo trộn kinh tế và chính trị

d)

Tất cả các ý trên đều đúng