wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về vốn trong doanh nghiệp

Total questions: 106

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Vốn cố định của doanh nghiệp

a)

Có ý nghĩa quyết định tới năng lực sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Thường gắn liền với hoạt động đầu tư dài hạn nghiệp

c)

Cả 2 ý trên đúng

d)

Cả 2 ý trên đều sai

2.

Đặc điểm vốn cố định

a)

Tham gia vào nhiều chu kì sản xuất sản phẩm

b)

Được luân chuyển dần từng phần trong các chu kì sản xuất

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

3.

Vốn lưu động được chia thành vốn chủ sở hữu và các khoản nợ

a)

Theo vai trò từng loại vốn lưu động trong quá trình sản xuất kinh doanh

b)

Hình thái biểu hiện

c)

Theo quan niệm sở hữu về vốn

d)

Theo nguồn hình thành

4.

Vòng quay vốn lưu động càng nhanh thì

a)

Kỳ luân chuyển vốn càng dài và vốn lưu động không được sử dụng đúng hiệu quả

b)

Kỳ luân chuyển vốn càng được rút ngắn và chứng tỏ vốn lưu động được dụng có hiệu quả

c)

Kỳ luân chuyển vốn càng dài và vốn lưu động có hiệu quả

d)

A và B sai

5.

Bộ phận quan trọng nhất trong tư liệu lao động sử dụng trong quá trình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp là

a)

Máy móc thiết bị

b)

Nhà xưởng

c)

Phương tiện vận tải

d)

Tài sản cố định

6.

Lợi nhuận của doanh nghiệp

a)

Là tổng thu nhập mà doanh nghiệp đạt được trong quá trình kinh doanh

b)

Được xác định bằng cách lấy tổng thu nhập đạt được trong kì trừ đi tổng chi phí gánh chị trong kì trước

c)

Xác định bằng cách lấy tổng thu nhập đạt được trong kì trừ đi tổng chi phí mà doanh nghiệp cùng kì

d)

Cả 3 phương ăn trên đều sai

7.

Ý nghĩa của việc nghiên cứu sự phân biệt giữa vốn cố định và vốn lưu động của một doanh nghiệp là

a)

Tìm ra các biện pháp quản lý, sử dụng để thực hiện khâu hao tài sản cố định nhanh chóng nhất.

b)

Tìm ra các biện pháp để quản lý và tăng nhanh vòng quay của vốn lưu động.

c)

Tìm ra các biện pháp để tiết kiệm vốn.

d)

Tìm ra các biện pháp quản lý sử dụng hiệu quả nhất đối với mỗi loạ

8.

Vai trò của tài chính doanh nghiệp

a)

Là công cụ kích thích điều tiết hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Là công cụ kiểm tra giám sát các hoạt động của doanh nghiệp

c)

Là công cụ giúp doanh nghiệp có thể sử vốn 1 cách hiệu quả

d)

cȧ A, B, C

9.

Vai trò của tài chính doanh nghiệp:

a)

Là công cụ khai thác thu hút các nguồn tài chính nhằm đáp ứng nhu cầu vốn của doanh nghiệp

b)

Là công cụ giúp doanh nghiệp sử dụng vốn tiết kiệm và hiệu quả

c)

Là công cụ kiểm tra giám sát các hoạt động của doanh nghiệp

d)

Tất cả các đáp án trên

10.

Sự khác nhau cơ bản của vốn lưu động và vốn cố định là:

a)

Quy mô và đặc điểm luân chuyển

b)

Đặc điểm luân chuyển, vai trò và hình thức tồn tại

c)

Quy mô và hình thức tồn tại

d)

Vai trò và đặc điểm luân chuyển

11.

Chi phí của doanh nghiệp là

a)

Là biểu hiện bằng tiền của hao phí về các yếu tố có liên quan và phục vụ cho hoạt động kinh doanh trong 1 khoảng thời gian nhất định.

b)

Là biểu hiện về mặt giá trị của hao phí về các yếu tố có liên quan và phục vụ cho hoạt động kinh doanh trong 1 khoảng thời gian

c)

Là biểu hiện về mặt giá trị của hao phí về các yếu tố không liên quan và phục vụ cho hoạt động kinh doanh trong 1 khoảng thời gian

d)

Là biểu hiện bằng tiền của hao phí về các yếu tố có liên quan và không phục vụ cho hoạt động kinh doanh trong 1 khoảng thời gian nhất định

12.

Sự khác nhau căn bản của vốn cố định và vốn lưu động là:

a)

Quy mô và đặc điểm luân chuyển.

b)

Đặc điểm luận chuyển, vai trò và hình thức tồn tại.

c)

Quy mô và hình thức tồn tại.

d)

Vai trò và đặc điểm luân chuyển.

13.

Vai trò của Vốn đối với tài chính doanh nghiệp:

a)

Điều kiện tiền đề, đảm bảo sự tồn tại ổn định và phát triển.

b)

Điều kiện để doanh nghiệp ra đời và chiến thắng trong cạnh tranh.

c)

Điều kiện để sản xuất kinh doanh diễn ra liên tục và ổn định.

d)

Điều kiện để đầu tư và phát triển

14.

Vốn lưu động theo nguyên lý chung có thể hiểu là:

a)

Giá trị của công cụ lao động và nguyên vật liệu có thời gian sử dụng ngắn.

b)

Giá trị tài sản lưu động, bằng phát minh sáng chế, chứng khoán.

c)

Giá trị tài sản lưu động và 1 số tài sản khác có thời gian lưu động 5-10 năm.

d)

Giá trị của toàn bộ tài sản lưu động của doanh nghiệp.

15.

Thời gian sử dụng vốn của doanh nghiệp trong bao lâu được coi là tài sản cố đinh

a)

Từ 5 tháng trở lên.

b)

Từ 1 năm trở lên

c)

Từ 2 năm trở lên.

d)

Từ 3 tháng trở lên.

16.

Nhân tố cấu thành vốn cố định là:

a)

Đầu tư tài chính dài hạn.

b)

Vốn bằng tiền.

c)

Hàng tồn kho.

d)

Tài sản ngắn hạn.

17.

Nguyên tắc cơ bản của chế độ hoạch toán kinh doanh

a)

Lấy thu bù chỉ và đảm bảo có lãi

b)

Bản được nhiều sản phẩm

c)

Chi phí ít

d)

Tất cả đều đúng

18.

Vốn kinh doanh được cấu thành từ các bộ phận

a)

Vốn cố định.

b)

Vốn lưu động.

c)

Vốn cố định, vốn lưu động.

d)

Vốn cố định, vốn lưu động, vốn khác.

19.

Đặc điểm của tài sản cố định:

a)

Có thời gian sử dụng, thu hồi, luân chuyển vốn lâu dài.

b)

Có giá trị lớn.

c)

Là tư liệu lao động.

d)

Tất cả đều đúng.

20.

Tài chính doanh nghiệp là một khâu của hệ thống tài chính, đó là khâu nào:

a)

Khâu cơ sở

b)

Khẩu chủ đạo

c)

Khâu trung gian

d)

Tất cả đều sai

21.

Một tài sản được gọi là tài sản cố định nếu:

a)

Đóng vai trò làm tư liệu lao động trong quá trình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Có giá trị đủ lớn

c)

Có thời gian sử dụng dài

d)

Cả 3 phương án trên

22.

Câu nào về bản chất của tài chính doanh nghiệp là đúng:

a)

Tài chính doanh nghiệp là hệ thống những quan hệ kinh tế phát sinh trong quá trình hình thành, phân phối và sử dụng các quỹ tiền tệ của doanh nghiệp nhằm phục vụ cho các hoạt động của doanh nghiệp và phục vụ cho mục tiêu của doanh nghiệp

b)

Tài chính doanh nghiệp là hệ thống những quan hệ kinh tế dưới hình thái giá trị phát sinh trong quá trình hình thành, phân phối và sử dụng các quỹ tiền tệ của doanh nghiệp nhằm phục vụ cho các hoạt động của doanh nghiệp và phục vụ cho mục tiêu của doanh nghiệp

c)

Tài chính doanh nghiệp là hệ thống những giá trị tiền tệ tài chính phát sinh trong quá trình hình thành, phân phối và sử dụng các quỹ tiền tệ của doanh nghiệp nhằm phục vụ cho các hoạt động của doanh nghiệp và phục vụ cho mục tiêu của doanh nghiệp

d)

Tài chính doanh nghiệp là hệ thống những quan hệ kinh tế dưới hình thái giá trị phát sinh trong quá trình hình thành, phân phối và sử dụng các quỹ tiền tệ của doanh nghiệp nhằm tạo lập vôn, huy động vốn để hội tụ đủ các yếu tố kinh doanh

23.

Để tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh, các doanh nghiệp phải hội tụ các yếu tố cơ bản sau

a)

Tư liệu lao động, sức lao động và vốn

b)

Đối tượng lao động, sức lao động và vốn

c)

Tư liệu lao động, sức lao động và đối tượng lao động

d)

Tư liệu lao động, sức lao động, đối tượng lao động và vốn

24.

Tài chính doanh nghiệp có các đặc điểm cơ bản nào sau đây là đúng?

a)

Tài chính doanh nghiệp gắn liền và phục vụ cho các hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Tài chính doanh nghiệp gắn liền với hình thức sở hữu doanh nghiệp

c)

Tài chính doanh nghiệp gắn với chế độ hạch toán kinh doanh

d)

Cả a và b, c

25.

Đặc điểm nào sau đây không phải của tài chính doanh nghiệp:

a)

Tài chính doanh nghiệp gắn liền và phục vụ cho các hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Tài chính doanh nghiệp gắn liền với hình thức sở hữu doanh nghiệp

c)

Tài chính doanh nghiệp là một phạm trù mang tính chất lịch sử

d)

Tài chính doanh nghiệp gắn với chế độ hạch toán kinh doanh

26.

Cấu thành đầy đủ của vốn lưu động là:

a)

Vốn bằng tiền, đầu tư tài chính ngắn hạn, các khoản thu ngắn hạn, giá trị tài sản cố định

b)

Vốn bằng tiền, đầu tư tài chính dài hạn, hàng tồn kho, các khoản thu ngắn han

c)

Đầu tư tài chính ngắn hạn, hàng tồn kho, tài sản ngắn hạn khác

d)

Vốn bằng tiền, đầu tư tài chính ngắn hạn, hàng tồn kho, tài sản ngắn hạn khác

27.

............. là bộ phận của vốn kinh doanh được đầu tư để hình thành nên tài sản ngắn hạn của DN

a)

Vốn cố định

b)

Vốn đi vay

c)

Vốn lưu động

d)

Cả 3 đáp án trên

28.

Tài sản cố định vô hình bao gồm:

a)

Nhà của

b)

Máy móc

c)

Nhãn hiệu

d)

Thiết bị

29.

Nguyên nhân nào quy định mức độ hao mòn, cường độ hao mòn của TSCĐ?

a)

Do yếu tố thời gian, cường độ sử dụng

b)

Mức độ tuân thủ quy định, sử dụng bảo dưỡng TSCĐ

c)

Môi trường, chất lượng của TSCĐ khi chế tạo

d)

Tất cả các yếu tố trên

30.

Hao mòn TSCĐ là sự hao mòn về:

a)

Vật chất của TSCĐ

b)

Giá trị sử dụng của TSCĐ

c)

Giá trị của TSCĐ

d)

Cà a, b, c

31.

Công ty cổ phần là công ty

a)

Có ít nhất 3 thành viên góp vốn

b)

Có ít nhất 1 thành viên góp vốn

c)

Có ít nhất 1 thành viên (nếu là tổ chức) hoặc 2 thành viên(nếu là cá nhân) góp vốn

d)

Bao nhiêu thành viên góp vốn đều đc

32.

Nhận xét nào dưới đây không đúng:

a)

Công ty TNHH được phép phát hành cổ phiếu

b)

Công ty TNHH là loại hình doanh nghiệp có ít nhất 1 thành viên (nếu là tổ chức) hoặc 2 thành viên (nếu là cá nhân) góp vốn để thành lập

c)

Công ty TNHH có thể tăng vốn bằng cách nạp thêm thành viên mới và huy động thêm vốn dưới các hình thức khác như vay, nhận góp liên doanh, chiếm dụng trong thanh toán

d)

Việc phân phối lợi nhuận sau thuế trong công ty TNHH do các thành viên của công ty quyết định.

33.

Câu nào sau đây sai:

a)

Tài chính doanh nghiệp gắn liền và phục vụ cho các hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Tài chính doanh nghiệp gắn liền với chế độ hạch toán kinh doanh

c)

Trong quá trình hoạt động, loại hình doanh nghiệp công ty hợp danh có thể huy động thêm vốn dưới hình thức phát hành chứng khoán

d)

Yêu cầu cơ bản của chế độ hạch toán kinh doanh là lấy thu bù chỉ và đảm bảo có lãi

34.

Vai trò nào của tài chính doanh nghiệp đặt ra như một vấn đề có tính sống còn đối với doanh nghiệp:

a)

Là công cụ khai thác thu hút các nguồn tài chính nhằm đáp ứng nhu cầu của doanh nghiệp

b)

Giúp doanh nghiệp sử dụng vốn tiết kiệm và hiệu quả

c)

Khuyến khích và điều tiết hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

d)

Kiểm tra, giám sát hoạt động của doanh nghiệp

35.

Nguồn vốn quan trọng nhất đáp ứng nhu cầu đầu tư phát triển và hiện đại hoá các doanh nghiệp Việt Nam là:

a)

Chủ doanh nghiệp bỏ thêm vốn vào sản xuất kinh doanh.

b)

Ngân sách Nhà nước hỗ trợ.

c)

Tín dụng trung và dài hạn từ các ngân hàng thương mại, đặc biệt là ngần hàng thương mại Nhà nước.

d)

Nguồn vốn sẵn có trong các tầng lớp dân cư.

36.

Ý nghĩa của việc nghiên cứu sự phân biệt giữa vốn cố định và vốn lưu động của một doanh nghiệp là:

a)

Tìm ra các biện pháp nhanh chóng nhất quản lý, sử dụng để thực hiện khâu hao tài sản cố định

b)

Tìm ra các biện pháp để quản lý và tăng nhanh vòng quay của vốn lưu động.

c)

Tìm ra các biện pháp để tiết kiệm vốn.

d)

Tìm ra các biện pháp quản lý sử dụng hiệu quả nhất đối với mỗi loại.

37.

Thu nhập của doanh nghiệp được hiểu là:

a)

Toàn bộ các khoản tiền ( nguồn tài chính ) được tạo ra và thu được từ các quá trình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp trong một thời kỳ nhất định

b)

Là khoản tiền mà doanh nghiệp thu được sau khi trừ đi các chi phí khác

c)

Là khoản tiền thu được từ các hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

d)

Các ý trên đều đúng

38.

Nhân tố ảnh hưởng đến quản trị tài chính doanh nghiệp

a)

Sự khác biệt về hình thức pháp lý tổ chức DN

b)

Đặc điểm kinh tế kỹ thuật của ngành kinh doanh

c)

Môi trường kinh doanh của DN

d)

Tất cả các câu trên

39.

Nguyên giá tài sản cố định bao gồm:

a)

Giá mua

b)

Chi phí vận chuyển, chi phí lắp đặt chạy thử

c)

Các chi phí khác nếu có

d)

Tất cả các yếu tố trên

40.

Hiệu suất sử dụng vốn cố định là chi tiêu phản ánh:

a)

1 đồng vốn cố định bình quân trong kỳ có thể tạo ra bao nhiêu doanh thu (DTT) trong kỳ

b)

1 đồng vốn cố định trong kỳ có thể tạo ra bao nhiêu doanh thu

c)

Cả a & b đều sai

d)

Cả a & b đều đúng

41.

Công ty dệt may Phú Thái mua 1 TSCĐ nguyên giá 240 triệu đồng. Tuổi thọ kỹ thuật TSCĐ 12 năm, tuổi thọ kinh tế 10 năm. Hãy tính mức khấu hao trung bình hàng năm của công ty?

a)

20 triệu đồng

b)

24 triệu đồng

c)

44 triệu đồng

d)

32 triệu đồng

42.

Phương pháp khấu hao nào thu hồi phần lớn vốn nhanh nhất:

a)

Khấu hao bình quân.

b)

Khấu hao theo số dư giảm dần.

c)

Phương pháp kết hợp a và b

d)

Không phương pháp nào

43.

Nguyên giá TSCĐ bao gồm cả:

a)

Lãi vay đầu tư cho TSCĐ sau khi đưa TSCĐ vào hoạt động

b)

Lãi vay đầu tư cho tài sản cố định trước khi đưa TSCĐ vào hoạt động

c)

Lãi vay đầu tư cho tài sản cố định cả trước và sau khi đưa TSCĐ vào hoạt động

d)

Không câu nào đúng

44.

Đặc điểm của vốn cố định:

a)

Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất sản phẩm

b)

Được luân chuyển dần từng phần trong các chu kỳ SX

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

45.

Điều kiện để một tài sản được xem là TSCĐ

a)

Có thời gian sử dụng lớn hơn một năm

b)

Đạt tới một giá trị nhất định theo qui định

c)

Tham gia vào nhiều chu kỳ SXKD

d)

Tất cả các điều kiện trên

46.

Bộ phận quan trọng nhất trong các tư liệu lao động sử dụng trong các quá trình SXKD của DN là:

a)

Máy móc, thiết bị

b)

Nhà xưởng

c)

Phương tiện vận tải

d)

Tài sản cố định

47.

Một công ty có nguyên giá TSCĐ là 2000 triệu, thời gian sử dụng bình quân là 10 năm, trong đó có 500 triệu chưa đưa vào sử dụng. Nguyên giá TSCĐ cần tính khấu hao trong kỷ là:

a)

2000 triệu

b)

1500 triệu

c)

2500 triệu

d)

3000 triệu

48.

Nguyên nhân cơ bản của hao mòn vô hình :

a)

Thời gian và cường độ sử dụng

b)

Sự tiến bộ của KHKT

c)

Việc chấp hành các qui phạm kĩ thuật trong sử dụng & bảo dưỡng

d)

Cả 3 ý trên

49.

Chi phí nào là chi phí cố định

a)

Chi phí khấu hao TSCĐ

b)

Chi phi tiền lương trả cho cán bộ CNV quản lý & chi phí thuê tài sản, văn phòng

c)

Chi phí lãi vay

d)

Cȧ a & b

50.

Nội dung giá thành toàn bộ của sản phẩm, dịch vụ tiêu thụ bao gồm

a)

Giá thành sản xuất của sản phẩm, dịch vụ tiêu thụ

b)

Chi phí bán hàng

c)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

d)

Cȧ a, b, c

51.

Chi phí của doanh nghiệp bao gồm

a)

Chi phí SX của DN

b)

Chi phí lưu thông của DN

c)

Chi phí cho các hoạt động khác

d)

Cả a, b, c.

52.

Các nhân tố ảnh hưởng đến doanh thu tiêu thụ sản phẩm

a)

Khối lượng sản phẩm tiêu thụ & chất lượng sản phẩm

b)

Kết cấu mặt hàng, sản phẩm hàng hóa dịch vụ, giá cả sản phẩm hàng hóa dịch vụ tiêu thụ

c)

Thị trường tiêu thụ, phương thức tiêu thụ, thanh toán tiền hàng

d)

Ca a, b, c

53.

Khoản mục nào được xếp vào thu nhập khác của doanh

a)

Thu nhập từ nhượng bán, thanh lý tài sản

b)

Thu tiền được phạt do khách hàng vi phạm hợp đồng

c)

Thu các khoản nợ khó đòi đã xử lý xoá sổ

d)

Tất cả các khoản mục trên

54.

Một nhiệm vụ quan trọng của nhà quản trị tài chính là

a)

Huy động vốn

b)

Tạo giá trị cho doanh nghiệp định chính sách cổ tức

c)

Quyết định chính sách cổ tức

d)

Cả 3 ý trên

55.

Nguồn vốn quan trọng nhất đáp ứng nhu cầu đầu tư phát triển và hiện đại hóa các DNVN là

a)

Chủ DN bỏ thêm vốn vào sản xuất kinh doanh

b)

NSNN hỗ trợ

c)

Nguồn vốn sẵn trong các tầng lớp dân cư

d)

Nguồn vốn từ nước ngoài, liên doanh, vay nhận viện trợ

56.

Ý nghĩa của việc nghiên cứu sự phân biệt giữa vốn cố định và vốn lưu động của 1 DN là

a)

Tìm ra các biện pháp quản lý, sử dụng để thực hiện khấu hao tài sản cố định nhanh chóng nhất

b)

Tìm ra các biện pháp để quản lý và phát triển nhanh vòng quay của vốn lưu động

c)

Tìm ra các biện pháp để tiết kiệm vốn

d)

Tìm ra các biện pháp quản lý và sử dụng hiệu quả nhất đối với mỗi loại

57.

Vốn tín dụng ngân hàng có những vai trò đối với DN cụ thể là

a)

Bổ sung thêm vốn lưu động cho các doanh nghiệp theo thời vụ và củng cố hoạch toán kinh tế

b)

Tăng cường hiệu quả kinh tế và bổ sung nhu cầu về vốn trong quá trình sản xuất kinh doanh của các DN

c)

Bổ sung thêm vốn cố định cho các DN nhất là các DN VN trong giai đoạn hiện nay

d)

Tăng cường hiệu quả kinh tế và khả năng cạnh tranh cho các DN

58.

Chỉ tiêu nào sau đây là bé nhất:

a)

Lãi gộp từ hoạt động kinh doanh

b)

Lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp

c)

Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp

d)

Các chỉ tiêu trên là tương đương nhau

59.

Doanh thu bất thường bao gồm những khoản mục nào:

a)

Doanh thu thanh lý nhượng bán TSCĐ

b)

Giá trị vật tư, tài sản thừa trong sản xuất, hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho

c)

Nợ khó đòi đã thu được, các khoản nợ vắng chủ

d)

Cả 3 ý trên

60.

Nếu căn cứ vào thời gian và cơ sở số liệu tinh toán, người ta đề cập đến những loại giá thành sản phẩm dịch vụ nào? Chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

Giá thành định mức và giá thành kế hoạch

b)

Giá thành kế hoạch và giá thành thực tế

c)

Giá thành định mức và giá thành thực tế

d)

Giá thành định mức, giá thành kế hoạch và giá thành thực tế

61.

Điều gì không phải là nguyên tắc hoạt động của bảo

a)

Đảm bảo lợi ích cho người tham gia bảo hiểm

b)

Nguyên tắc lấy đông bù ít

c)

Sàng lọc rủi ro, định phí bảo hiểm phải dựa trên cơ sở các rủi ro

d)

Mọi rủi ro xảy ra với người tham gia bảo hiểm đều được nhận tiền bồi thường

62.

Bảo hiểm là cách thức con người:

a)

Ngăn ngừa rủi ro

b)

Loại trừ rủi ro

c)

Tránh rủi ro

d)

Đối phó với rủi ro

63.

Chức năng chính của bảo hiểm là:

a)

Thúc đẩy sự phát triển của các doanh nghiệp

b)

Giúp giải quyết các vấn đề xã hội

c)

Kinh doanh và xuất khẩu vô hình

d)

Bồi thường tổn thất

64.

Bảo hiểm ô tô, xe máy là loại hình bảo hiểm nào?

a)

Bảo hiểm hàng hải

b)

Bảo hiểm tài sản

c)

Bảo hiểm con người

d)

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

65.

Hiện nay ở nước ta, chế độ bảo hiểm nào vẫn chưa được áp dụng?

a)

Trợ cấp ốm đau

b)

Trợ cấp thai sản

c)

Trợ cấp mất nhà

d)

Tiền mai táng và chế độ tuất

66.

Khi người được bảo hiểm vi phạm nguyên tắc trung thực tuyệt đối, hợp đồng bảo hiểm có thể vẫn có hiệu lực nếu người được bảo hiểm:

a)

Vô tình không kê khai

b)

Giấu thông tin

c)

Cố ý kê khai sai

d)

Không câu nào đúng

67.

Vai trò nào sau đây không phải là vai trò của bảo hiểm:

a)

Góp phần ổn định sản xuất kinh doanh và ổn định đời sống xã hội trước những rủi ro bất ngờ

b)

Góp phần cung ứng nguồn tài chính cho quỹ tiền tệ

c)

Góp phần thiết lập hệ thống an toàn xã hội,hỗ trợ và thực hiện biện pháp đề phòng, ngắn ngừa, hạn chế tổn hại

d)

Góp phần cung ứng vốn cho phát triển kinh tế xã hội

68.

Hoạt động của loại bảo hiểm nào sau chịu chi phối bởi quy luật kinh tế của cơ chế thị trường:

a)

Bảo hiểm kinh doanh

b)

Bảo hiểm y tế

c)

Bảo hiểm rủi ro

d)

Không phải cả ba loại trên

69.

Đối tượng nào sau đây bắt buộc tham gia bảo hiểm xã hội

a)

Những người làm nghề tự do

b)

Những người làm theo hợp đồng lao động có thời hạn 1-3 tháng

c)

Người lao động được đi học, công tác, thực tập trong và ngoài nước mà vẫn được hưởng lương

d)

Những người làm công việc có tính chất tạm thời

70.

Nguồn thu nào sau đây không phải nguồn thu cho bảo hiểm xã hội:

a)

Thu từ người lao động đúng bằng 22% tiền lương cơ bản hiểm xã hội

b)

Tiền lại thu từ việc thực hiện các phương án bảo toàn và phát triển quỹ bảo

c)

Thu từ các nguồn tài trợ, viện trợ của các tổ chức và cá nhân trong và ngoài nước

d)

Ngân sách nhà nước hỗ trợ đảm bảo thực hiện các chế độ đối với người lao động.

71.

Loại bảo hiểm nào dưới đây không thuộc bảo hiểm bắt buộc:

a)

Bảo hiểm trách nhiệm của lái xe cơ giới

b)

Bảo hiểm nhân thọ

c)

Bảo hiểm hành khách đi lại trên các phương tiện giao thông

d)

Bảo hiểm xã hội của đối tượng là người có hợp đồng lao động không giới hạn

72.

Đặc điểm nào là đặc điểm chung của bảo hiểm xã hội và bảo hiểm doanh nghiệp:

a)

Vừa mang tính bồi hoàn vừa mang tính không bồi hoàn

b)

Hướng tới mục tiêu lợi nhuận

c)

Phần thực hiện chế độ hưu mang tính chất bồi hoàn

d)

Mang tính phúc lợi vì quyền lợi của người lao động và của cải

73.

Đối tượng nào không được nhận bảo hiểm rủi ro:

a)

Người bị tai nạn giao thông

b)

Người thân của người bị mất do tai nạn lao động

c)

Người chết do bị bệnh hiểm nghèo

d)

Không có đáp án nào đúng

74.

Sự cần thiết khách quan của bảo hiểm là:

a)

Xuất phát từ rủi ro trong cuộc sống con người và trong sản xuất kinh doanh

b)

Xuất phát từ vai trò thực hiện chức năng quản lý, điều tiết vĩ mô của nhà nước trong nền kinh tế thị trường

c)

Cả A và B

d)
75.

Nguyên tắc hoạt động của BHKD không bao gồm:

a)

Bảo đảm quyền lợi cho người tham gia bảo hiểm

b)

Lấy số đông bù số ít và sàng lọc rủi ro

c)

Có thể đóng bảo hiểm trước hoặc sau rủi ro

d)

Định chi phí bảo hiểm phải trên cơ sở giá của các rủi ro

76.

Vai trò của bảo hiểm trong nền kinh tế là:

a)

Làm ổn định sản xuất kinh doanh và ổn định đời sống xã hội trước những rủi ro bất ngờ

b)

Giúp thiết lập hệ thống an toàn xã hội

c)

Góp phần cung ứng vốn cho phát triển kinh tế xã hội

d)

Cả 3 đáp án trên

77.

Căn cứ vào mục đích hoạt động,bảo hiểm được chia thành

a)

Bảo hiểm kinh doanh

b)

Bảo hiểm xã hội

c)

Bảo hiểm nhân thọ

d)

Bảo hiểm kinh doanh và bảo hiểm xã hội

78.

Bảo hiểm là hệ thống các ... dưới hình thái giá trị phát sinh trong quá trình tạo lập và sử dụng quỹ bảo hiểm nhằm đảm bảo cho quá trình tái sản xuất và đời sống của con người trong xã hội được ổn định và phát triển bình thường trong điều kiện có những biến cố bất lợi xảy ra.

a)

quan hệ kinh tế

b)

quan hệ xã hội

c)

quan hệ tài chính

d)

quan hệ mật thiết

79.

Dựa vào tính chất của các nghiệp vụ bảo hiểm bảo hiểm được chia thành

a)

Bảo hiểm bắt buộc

b)

Bảo hiểm tự nguyện

c)

Bảo hiểm thân thể

d)

Bảo hiểm bắt buộc và bảo hiểm tự nguyện

80.

Đặc điểm của BHKD là :

a)

Hoạt động của bảo hiểm hướng tới mục têu là lợi nhuận

b)

Bảo hiểm vừa mang tính chất bồi hoàn vừa mang tính chất không bồi hoàn

c)

Mức độ bồi hoàn của bảo hiểm kinh doanh thường lớn hơn rất nhiều so với mức phí bảo hiểm

d)

tất cả các ý trên

81.

Nguyên tắc thực hiện của bảo hiểm xã hội.

a)

Phải nhằm mục đích bảo vệ người lao động, đặc biệt là người làm công ăn lương.

b)

Bảo hiểm xã hội phải được thực hiện theo quy định của pháp luật.

c)

Phải thẻ hiện sự kết hợp hài hoà giữa chính sách kinh tế và chính sách xã hội.

d)

Cả a,b và c.

82.

Vai trò của bảo hiểm trong nền kinh tế.

a)

Bảo hiểm góp phần ổn định sản xuất kinh doanh và ổn định đời sống xã hội trước những rủi ro bất ngờ.

b)

Bảo hiểm góp phần thiết lập hệ thống an toàn xã hội hỗ trợ và thực hiện các biện pháp để phòng ngừa và ngăn ngừa hạn chế tổn thất.

c)

Bảo hiểm góp phần cung ứng vốn cho việc phát triển kinh tế xã hội.

d)

Cả a,b và c.

83.

Loại bảo hiểm nào sau đây thuộc loại bảo hiểm tự nguyện

a)

Bảo hiểm của lái xe cơ giới

b)

Bảo hiểm tai nạn hành khách đi lại trên các phương tiện giao thông

c)

Bảo hiểm tai nạn cho học sinh, sinh viên

d)

Bảo hiểm trách nhiệm của chủ thầu đối với các công trình xây dựng

84.

Hạn mức trách nhiệm của người bảo hiểm có thể lấy từ:

a)

Luật định

b)

Thỏa thuận của hai bên

c)

Công ước

d)

Cả ba nguồn trên

85.

Phát biểu nào sai:

a)

Mục tiêu của bảo hiểm kinh doanh là lợi nhuận, bảo hiểm xã hội là hướng tới cả cộng đồng, đảm bảo quyền lợi cho toàn xã bảo hiểm xã hội là lợi nhuận

b)

Mục tiêu của bảo hiểm kinh doanh là cả cộng đồng đảm bảo cho toàn xã hội, của kết hợp hài

c)

Nguyên tắc thực hiện bảo hiểm xã hội phải dựa trên nguyên tắc hòa giữa chính sách kinh tế và xã hội

d)

Tất cả đều sai

86.

Nguồn để hình thành quỹ của bảo hiểm kinh doanh là:

a)

Bảo hiểm phí từ các cá nhân tổ chức tham gia bảo hiểm.

b)

Từ NSNN do chính phủ bảo hộ.

c)

Từ các tổ chức có các cá nhân tham gia bảo hiểm.

d)

b và c.

87.

Nguồn hình thành quỹ bảo hiểm xã hội là:

a)

Sự đóng góp của người lao động.

b)

Sự đóng góp của người sử dụng lao động.

c)

Sự bảo hộ từ NSNN.

d)

Cả a,b và c.

88.

Biện pháp có hiệu quả nhất để khắc phục thiệt hại khi xảy ra rủi ro:

a)

Đi vay mượn

b)

Xin cứu trợ

c)

Tích lũy dần một lượng giá trị

d)

Cả A,B

89.

Rủi ro nào có tần suất xuất hiện rất lớn và tổng thiệt hại chung của toàn xã hội là không nhỏ

a)

Sóng thần, động đất

b)

Tai nạn lao động

c)

Rủi ro do qui luật canh tranh trong nền kinh tế thị trường

d)

Ôm đau, bệnh tật

90.

Các nguyên tắc hoạt động của bảo hiểm rủi ro:

a)

Đảm bảo quyền lợi, lợi ích của người tham gia bảo hiểm, nguyên tắc hạch toán kinh doanh và nguyên tắc an toàn tài chính.

b)

Phải thu được lợi nhuận

c)

Chi bảo hiểm cho những rủi ro không lường trước được

d)

Chủ động tìm kiếm khách hàng

91.

Chọn câu sai

a)

Bảo hiểm nhân thọ là 1 loại bảo hiểm kinh doanh

b)

Bảo hiểm nhân thọ là 1 loại bảo hiểm xã hội

c)

Bảo hiểm nhân thọ là 1 hình thức tiết kiệm sinh lãi

d)

Bảo hiểm nhân thọ được xây dựng trên cơ sở tình nguyện của mỗi người

92.

Bảo hiểm lao động được hình thành xuất phát từ sự cần thiết khách quan nào của bảo hiểm?

a)

Xuất phát từ những rủi ro phát sinh trong lĩnh vực kinh doanh

b)

Xuất phát từ những rủi ro trong cuộc sống con người

c)

Xuất phát từ những rủi ro phát sinh trong quá trình lao động

d)

Xuất phát từ sự an toàn của sản phẩm tạo ra cho công ty nên công nhân cũng cần được đảm bảo.

93.

Bảo hiểm kinh doanh và bảo hiểm xã hội khác nhau cơ bản ở đặc điểm nào?

a)

Mục tiêu hướng tới lợi nhuận

b)

Tính chất bồi hoàn

c)

Mức độ bồi hoàn

d)

Ý kiến khác

94.

Bảo hiểm kinh doanh và bảo hiểm xã hội khác nhau cơ bản ở đặc điểm nào?

a)

Mục tiêu hướng tới lợi nhuận

b)

Tính chất bồi hoàn

c)

Mức độ bồi hoàn

d)

Ý kiến khác

95.

Bảo hiểm thuộc loại:

a)

Quan hệ tài chính hoàn trả có điều kiện

b)

Quan hệ tài chính có hoàn trả

c)

Quan hệ tài chính không hoàn trả

d)

Cả 3 đáp án đều sai

96.

Quỹ tài chính của công ty bảo hiểm thương mại KHÔNG hình thành từ

a)

Sự hỗ trợ của ngân sách nhà nước

b)

Phí bảo hiểm

c)

Lãi đầu tư

d)

Cả b và c

97.

Những người làm nghề tự do sẽ được tham gia bảo hiểm?

a)

Bảo hiểm bắt buộc

b)

Bảo hiểm kinh doanh

c)

Bảo hiểm thất nghiệp

d)

Bảo hiểm tự nguyện

98.

Sử dụng quỹ bảo hiểm xã hội không dùng cho mục đích:

a)

Chi trả chế độ

b)

Chi để đầu từ phát triển quỹ bảo hiểm xã hội

c)

Chỉ cho bộ máy bảo hiểm xã hội

d)

Chi cho họat động kinh doanh

99.

Đặc điểm nào không phải là đặc điểm của nhóm đối tượng áp dụng chế độ bảo hiểm xã hội bắt buộc?

a)

Những người có công việc ổn định

b)

Những người có thu nhập và việc làm tương đối ổn định

c)

Những người làm nghề tự do

d)

Những người có người sử dụng lao động đóng thêm phí bảo hiểm xã hội cho ho

100.

Bảo hiểm nhân thọ là bảo hiểm

a)

Bảo hiểm con người

b)

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

c)

Bảo hiểm tài sản

d)

Cả a, b và c

101.

Căn cứ vào phương thức hoạt động, người ta chia ra làm mấy loại bảo hiểm:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

102.

Loại bảo hiểm nào sau đây thuộc loại bỏa hiểm rủi ro:

a)

Bảo hiểm tài sản

b)

Bảo hiểm con người

c)

Bảo hiểm bắt buộc và bảo hiểm tự nguyện

d)

Tất cả các đáp án trên

103.

Các yếu tố cơ bản của hợp đồng bảo hiểm rủi ro:

a)

Người bảo hiểm, người tham gia bảo hiểm, người được bảo hiểm,người được chỉ định bồi thường bảo hiểm

b)

Đối tượng bảo hiểm, rủi ro bảo hiểm, tai nạn bảo hiểm

c)

Giá trị bảo hiểm, số tiền b

d)

cả 3 đa

104.

Vì sao các công ty bảo hiểm tai nạn và tài sản lại đầu tư nhiều vào trái phiếu Địa phương, trong khi các công ty bảo hiểm sinh mạng lại không làm như thế

a)

Vì sinh mạng con người là thứ quí nhất.

b)

Vì trái phiếu địa phương cũng là một dạng trái phiếu Chính Phủ an toàn nhưng không hấp dẫn đối với các công ty bảo hiểm sinh mạng.

c)

Vì loại hình bảo hiểm tai nạn và tài sản nhất thiết phải có lợi nhuận.

d)

Vì công ty bảo hiểm sinh mạng muốn mở rộng cho vay ngắn hạn để có hiệu quả hơn.

105.

Trong các đáp án sau đáp án nào đúng

a)

Giá trị bảo hiểm là giá trị tài sản được bảo hiểm tại thời điểm kí hợp đồng bảo hiểm

b)

Phí bảo hiểm là số tiền mà người tham gia bảo hiểm phải đóng góp cho người bảo hiểm về các đối tượng được bảo hiểm

c)

Người được bảo hiểm là người vì tính mạng, sức khỏe của người đó khiến người tham gia bảo hiểm đi đến ký kết hợp đồng bảo hiểm với người bảo hiểm

d)

Tất cả đều đúng

106.

Chọn câu sai :

a)

Doanh nghiệp bảo hiểm không được phép sử dụng các nguồn vốn tạm thời nhàn rỗi của mình để đầu tư

b)

Bảo hiểm rủi ro góp phần ổn định sản xuất và ổn định đời sống

c)

Bảo hiểm xã hội phải nhằm mục đích bảo vệ người lao động, đặc biệt là người làm công ăn lương

d)

Hệ thống bảo hiểm xã hội nước ta gồm 3 cấp: bảo hiểm xã hội Việt Nam, bảo hiểm xã hội tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, bảo hiểm xã hội quận huyện thị xã.