wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương cô gửi 1

Total questions: 108

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Tài chính là hệ thống các quan hệ kinh tế phát sinh trong quá trình..... dưới hình thái giá trị

a)

Phân phối của cải xã hội

b)

Sử dụng các quỹ tiền tệ

c)

Hình thành các quỹ tiền tệ

d)

Đáp ứng nhu cầu của các chủ thể trong xã hội

2.

Phân phối tổng sản phẩm xã hội thông qua các quan hệ kinh tế nào sau đây?

a)

Quan hệ giữa Nhà nước với các chủ thể trong xã hội; giữa các chủ thể với nhau; trong nội bộ một chủ thể và quan hệ tài chính quốc tế

b)

Quan hệ kinh tế giữa các chủ thể với nhau trong nền kinh tế

c)

Quan hệ kinh tế trong nội bộ một chủ thể

d)

Quan hệ kinh tế giữa Nhà nước với các chủ thể trong xã hội; Quan hệ kinh tế giữa các quốc gia với nhau

3.

Ai là chủ thể của quá trình phân phối lần đầu?

a)

Những người trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất cho xã hội

b)

Các tổ chức xã hội

c)

Người làm công ăn lương

d)

Nhà nước

4.

“ Quá trình phân phối lần đầu diễn ra ......với quá trình phân phối lại”:

a)

Xen kẽ

b)

Trước

c)

Sau

d)

Độc lập

5.

Giám đốc tài chính được thực hiện chủ yếu thông qua việc....

a)

Phân tích các chỉ tiêu tài chính

b)

Tính toán sự cân đối thu chi tiền tệ

c)

Kiểm tra việc hình thành các quỹ tiền tệ

d)

Đưa ra các quy định kiểm tra tài chính

6.

Quan hệ kinh tế nào sau đây không phải là quan hệ tài chính?

a)

Doanh nghiệp bán hàng hóa dịch vụ cho người tiêu dùng

b)

Người tiêu dùng thanh toán tiền mua hàng hóa dịch

c)

Doanh nghiệp vay tiền của ngân hàng

d)

Cá nhân mua bảo hiểm của công ty bảo hiểm

7.

Bản chất của tài chính là:

a)

Hệ thống các quan hệ phân phối dưới hình thái giá trị

b)

Quá trình thu và chi của các quỹ tiền tệ

c)

Các mối quan hệ kinh tế

d)

Các luật lệ về tài chính

8.

Tài chính trong giai đoạn trước phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa mang đặc trưng nào sau đây?

a)

Mang tính chất phi sản xuất

b)

Nền sản xuất hàng hóa phát triển ở trình độ thấp

c)

Phân công lao động kém phát triển

d)

Công cụ canh tác lạc hậu

9.

Nguồn lực tài chính là đối tượng của phân phối tài chính, bao gồm:

a)

Tất cả nguồn lực tài chính hữu hình và vô hình của quốc gia

b)

Của cải xã hội từ nước ngoài chuyển vào trong nước

c)

Tài sản quốc gia

d)

Thu nhập quốc dân được tạo ra trong một kỳ

10.

Phân phối lại của tài chính:

a)

Lặp lại nhiều lần, không giới hạn số lần phân phối

b)

Chỉ diễn ra một lần duy nhất sau khi phân phối lần đầu

c)

Diễn ra một số lần giới hạn nhất định tiếp sau quá trình phân phối lần đầu

d)

Diễn ra một lần và cùng lúc với phân phối lần đầu

11.

Trong hệ thống tài chính, khâu nào sau đây giữ vị trí là khâu chủ đạo:

a)

Ngân sách nhà nước

b)

Tài chính doanh nghiệp

c)

Bảo hiểm

d)

Tín dụng

12.

Chức năng phân phối....chức năng giám đốc

a)

Là tiền đề của

b)

Là kết quả của

c)

Hoàn toàn phụ thuộc vào

d)

Hoàn toàn độc lập với

13.

“Chức năng giám đốc của tài chính là chức năng mà nhờ đó việc giám đốc bằng đồng tiền được thực hiện đối với quá trình phân phối của tài chính nhằm đảm bảo cho việc ... theo đúng mục đích đã định”:

a)

Tạo lập và sử dụng các quỹ tiền tệ

b)

Phân phối các nguồn lực tài chính

c)

Cân đối các quỹ tiền tệ

d)

Giám đốc tài chính

14.

Đặc điểm của phân phối tài chính: “ Là sự phân phối diễn ra dưới hình thái giá trị, nhưng..........”

a)

Không kèm theo sự thay đổi hình thái giá trị

b)

Không kèm theo hình thái hiện vật

c)

Kèm theo sự dịch chuyển giá trị từ chủ thể này sang chủ thể khác

d)

Kèm theo sự vận động ngược chiều của hình thái hiện vật

15.

Tiền đề nào quyết định sự ra đời, tồn tại của phạm trù tài chính?

a)

Sự ra đời và phát triển của nền sản xuất hàng hóa – tiền tệ

b)

Đấu tranh giai cấp

c)

Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

d)

Sự phát triển của nền sản xuất hàng hóa – tiền tệ

16.

Quan hệ tài chính nào sau đây không mang tính chất thỏa thuận?

a)

Các chủ thể trong nền kinh tế nộp thuế vào NSNN

b)

Doanh nghiệp phát hành chứng khoán cho các chủ thể khác mua nó

c)

Các tổ chức cá nhân nộp phí bảo hiểm và nhận tiền bồi thường từ các công ty bảo hiểm

d)

Các tổ chức, cá nhân vay vốn, hoàn trả vốn gốc và lãi cho nhau

17.

Bộ phận của cải xã hội nào sau đây là kết quả của quá trình phân phối lần đầu?

a)

Thu nhập của người lao động trực tiếp sản xuất

b)

Quỹ tiền lương của một trường học

c)

Quỹ hưu trí

d)

Quỹ bảo hiểm xã hội

18.

Phát biểu nào sau đây là đặc điểm giám đốc của tài chính?

a)

Giám đốc tài chính là giám đốc bằng đồng tiền.

b)

Giám đốc tài chính là giám đốc bằng việc kiểm tra dưới hình thái hiện vật.

c)

Giám đốc tài chính được thực hiện thông qua việc kiểm tra quá trình sản xuất của doanh nghiệp.

d)

Giám đốc tài chính là việc kiểm tra quá trình sử dụng các quỹ tiền tệ của các chủ thể

19.

Phát biểu nào sau đây không phải là tác dụng của giám đốc tài chính là:

a)

Góp phần kiểm tra quá trình hình thành và sử dụng các quỹ tiền tệ

b)

Đảm bảo cho quá trình phân phối diễn ra một cách trôi chảy, đúng quy định.

c)

Đảm bảo cho các nguồn lực tài chính được sử dụng đúng mục đích và hiệu quả

d)

Góp phần nâng cao kỷ luật tài chính

20.

Mục tiêu của chính sách tài chính doanh nghiệp bao gồm:

a)

Đa dạng hóa các ngành nghề lĩnh vực kinh doanh

b)

Nâng cao sức cạnh tranh của các doanh nghiệp lên ngang mức trung bình trong khu vực

c)

Lành mạnh hóa tài chính doanh nghiệp

d)

Nâng cao hiệu quả vốn kinh doanh của các doanh nghiệp

21.

Đối tượng của giám đốc tài chính

a)

Quá trình phân phối của cải xã hội dưới hình thái giá trị

b)

Quá trình phân phối lần đầu của cải xã hội dưới hình thái giá trị

c)

Quá trình phân phối lại của cải xã hội dưới hình thái giá trị

d)

Quá trình sử dụng các quỹ tiền tệ trong nền kinh tế

22.

Tài chính trong giai đoạn trước phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa không mang đặc trưng nào sau đây?

a)

Được biểu hiện chủ yếu dưới hình thái giá trị

b)

Mang nặng tính chất phi sản xuất

c)

Chưa thống nhất trên phạm vi toàn bộ quốc gia

d)

Trở thành công cụ phục vụ giai cấp thống trị trong việc bóc lột người lao động

23.

Trong nền kinh tế thị trường, Nhà nước là chủ thể phân phối tài chính vì:

a)

Nhà nước có quyền lực về chính trị

b)

Nhà nước trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất

c)

Nhà nước độc quyền phát hành tiền

d)

Nhà nước là chủ thể điều tiết vĩ mô nền kinh tế

24.

Quá trình phân phối lần đầu diễn ra ở khâu nào trong hệ thống tài chính?

a)

Tài chính doanh nghiệp, tài chính hộ gia đình

b)

Tài chính các đơn vị sự nghiệp công lập

c)

Tài chính các tổ chức xã hội

d)

Tài chính các cơ quan hành chính nhà nước

25.

Trong hệ thống tài chính, khâu nào sau đây giữ vị trí là khâu trung gian:

a)

Bảo hiểm

b)

Ngân sách nhà nước

c)

Tài chính doanh nghiệp

d)

Tài chính hộ gia đình

26.

Tiền xuất hiện trong quan hệ tài chính với chức năng:

a)

Phương tiện thanh toán, phương tiện cất trữ

b)

Phương tiện thanh toán, phương tiện lưu thông

c)

Phương tiện cất trữ, thước đo giá trị

d)

Phương tiện thanh toán, thước đo giá trị

27.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của các quỹ tiền tệ:

a)

Các quỹ tiền tệ được tạo lập một cách ngẫu nhiên bởi các chủ thể trong nền kinh tế

b)

Các quỹ tiền tệ luôn luôn biểu hiện các quan hệ sở hữu

c)

Các quỹ tiền tệ bao giờ cũng thể hiện tính mục đích

d)

Các quỹ tiền tệ vận động thường xuyên

28.

Trong các quá trình của phân phối .... Bao trùm và thể hiện rõ nét nhất bản chất của tài chính

a)

Phân phối lại

b)

Phân phối lần đầu

c)

Phân phối cơ sở

d)

Phân phối lần đầu và lần 2

29.

Tiền đề nào quyết định sự ra đời, tồn tại của phạm trù tài chính?

a)

Sự ra đời, tồn tại của Nhà nước

b)

Phân công lao động xã hội

c)

Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

d)

Chế độ phân phối sản phẩm bằng hiện vật

30.

Quan hệ tài chính nào sau đây không phải là quan hệ tài chính trong nội bộ một chủ thể:

a)

Phân chia lợi nhuận cho các chủ sở hữu doanh nghiệp

b)

Điều hòa vốn, tài sản, thu nhập giữa các bộ phận hay các đơn vị trực thuộc

c)

Trích lập các quỹ doanh nghiệp

d)

Sử dụng doanh thu để bù đắp giá vốn hàng bán

31.

Bộ phận thu nhập nào sau đây là kết quả của quá trình phân phối lần đầu?

a)

Thu nhập của chủ doanh nghiệp

b)

Thu nhập của giáo viên

c)

Thu nhập của bác sỹ

d)

Thu nhập của cảnh sát

32.

Phát biểu nào sau đây là đặc điểm giám đốc của tài chính?

a)

Giám đốc tài chính diễn ra một cách toàn diện, thường xuyên và liên tục

b)

Giám đốc tài chính diễn ra độc lập và tách rời với quá trình phân phối

c)

Giám đốc tài chính chỉ diễn ra khi có hoạt động thanh tra kiểm tra tài chính

d)

Giám đốc tài chính chỉ diễn ra khi kết thúc năm tài chính

33.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tài chính không phải là tiền, tiền chỉ là phương tiện để biểu thị các mối quan hệ tài chính

b)

Tài chính là tiền

c)

Tài chính là hệ thống các luật lệ tài chính do Nhà nước tạo ra

d)

Tài chính là hệ thống các quan hệ kinh tế

34.

Khâu trung gian trong hệ thống tài chính là

a)

Bảo hiểm và tín dụng

b)

Ngân sách nhà nước và tài chính doanh nghiệp

c)

Ngân sách nhà nước và tài chính doanh nghiệp

d)

Bảo hiểm và ngân sách nhà nước

35.

Căn cứ vào mục đích sử dụng các nguồn lực tài chính, cấu trúc hệ thống tài chính bao gồm

a)

Tài chính công và tài chính tư

b)

Tài chính nhà nước và phi nhà nước

c)

Tài chính ngân hàng và phi ngân hàng

d)

Tài chính nhà nước và tài chính tư nhân

36.

Trong nền kinh tế thị trường, tiền không tồn tại dưới các hình thái nào sau:

a)

Đá quý

b)

Séc, thẻ thanh toán và các phương tiện thanh toán khác của ngân hàng

c)

Tiền giấy

d)

Vàng

37.

Vì sao nói tiền là phương tiện phục vụ mục đích của người sở hữu chúng?

a)

Tiền có thể thỏa mãn nhu cầu của con người trong phạm vi số tiền mà người đó sở hữu

b)

Chỉ cần có tiền, người ta có thể làm bất cứ việc gì

c)

Không cần có tiền, con người có thể tự làm ra của cải và thỏa mãn nhu cầu của mình

d)

Có tiền, người sở hữu nó có thể kiếm ra được nhiều tiền hơn

38.

Khối tiền M4(L) bao gồm khối tiền M2, các khoản tiền gửi tại các tổ chức tài chính khác và

a)

Các loại giấy tờ có giá có tính thanh khoản cao

b)

Các khoản tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi có kỳ hạn tại ngân hàng.

c)

Các khoản tiền gửi tại các tổ chức tài chính khác.

d)

Các khoản tiền gửi không kỳ hạn tại ngân hàng.

39.

Trong nền kinh tế thị trường, nhu cầu tiền dành cho tiêu dùng sẽ phụ thuộc trực tiếp vào

a)

Giá cả hàng hóa, dịch vụ tiêu dùng trên thị trường

b)

Giá cả các công cụ tài chính trên thị trường tài chính

c)

Chi phí giao dịch các công cụ tài chính

d)

Giá cả các dịch vụ tài chính

40.

Lạm phát có ảnh hưởng tích cực đối với nền kinh tế xã hội. Quan điểm đó đúng với loại lạm phát nào sau đây:

a)

Lạm phát vừa phải

b)

Lạm phát cao

c)

Lạm phát nội địa

d)

Lạm phát quốc tế

41.

Để kiểm soát lạm phát, ổn định tiền tệ mang tính chất chiến lược, Chính phủ không cần sử dụng biện pháp nào

a)

Đóng băng tiền tệ

b)

Xây dựng kế hoạch tổng thể về phát triển sản xuất và lưu thông hàng hóa

c)

Điều chỉnh cơ cấu kinh tế phát triển ngành hàng hoá "mũi nhọn" cho xuất khẩu

d)

Nâng cao hiệu lực của bộ máy quản lí Nhà nước

42.

Theo quan niệm của các nhà kinh tế học hiện đại, tiền là:

a)

Bất cứ thứ gì được thừa nhận chung trong trao đổi hàng hóa dịch vụ và thanh toán các khoản nợ

b)

Những hàng hóa có giá trị như vàng, bạc, châu báu mà con người dùng để trao đổi với các hàng hóa khác

c)

Vật mang giá trị và là phương tiện biểu hiện giá trị của mọi hàng hóa

d)

Hàng hóa đặc biệt độc quyền

43.

Đặc điểm của tiền khi thực hiện chức năng phương tiện trao đổi và thanh toán là...

a)

Phải xuất hiện một lượng tiền trong lưu thông tương đương với lượng giá trị hàng hóa cần trao đổi

b)

Tiền chỉ xuất hiện trong ý niệm (trong trí tưởng tượng) của con người để làm cơ sở đo lường giá trị hàng hóa

c)

Phải xuất hiện một lượng tiền mặt trong lưu thông tương đương với lượng giá trị hàng hóa cần trao đổi, tiền mặt phải có giá trị thực chất như vàng

d)

Không cần xuất hiện tiền mặt trong lưu thông, chỉ cần sử dụng các phương tiện thanh toán như séc, thẻ thanh toán,...

44.

Trong chế độ bản vị vàng...

a)

Tiêu chuẩn giá cả của đồng tiền được quy định bằng trọng lượng vàng của đơn vị tiền tệ

b)

Lưu thông tiền đúc bằng vàng theo tiêu chuẩn trọng lượng và hàm lượng do các ngân hàng quy định

c)

Có thể lưu thông tiền giấy nhưng tiền giấy không được phép đổi ra vàng theo hàm lượng Nhà nước công bố

d)

Vàng chỉ có thể trao đổi với một số hàng hóa nhất định

45.

Khối tiền M1 bao gồm tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống ngân hàng và:

a)

Các khoản tiền gửi không kỳ hạn tại ngân hàng.

b)

Các khoản tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi có kỳ hạn tại ngân hàng.

c)

Các khoản tiền gửi tại các tổ chức tài chính khác.

d)

Các loại giấy tờ có giá trong thanh toán

46.

Khối lượng tiền tệ cần thiết cho lưu thông tỷ lệ thuận với tổng giá cả hàng hóa trong lưu thông và tỷ lệ nghịch với tốc độ lưu thông bình quân của tiền tệ. Đây là quan điểm của nhà kinh tế nào dưới đây?

a)

K. Mark

b)

I. Fisher

c)

J.M.Keynes

d)

M. Friedman.

47.

Trong nền kinh tế hàng hóa có 2 nhu cầu về tiền tệ cơ bản là:

a)

Nhu cầu đầu tư và nhu cầu tiêu dùng

b)

Nhu cầu đầu tư và nhu cầu tiết kiệm

c)

Nhu cầu tiết kiệm và nhu cầu tiêu dùng

d)

Nhu cầu tích lũy và đầu tư

48.

Để kiểm soát lạm phát, ổn định tiền tệ mang tính cấp bách, Chính phủ không sử dụng biện pháp nào sau đây:

a)

Tăng thuế suất

b)

Ngừng phát hành tiền vào lưu thông

c)

Tăng lãi suât tín dụng

d)

Nới lỏng hàng rào thuế quan

49.

Đơn vị tiền tệ của một quốc gia mang đặc điểm gì ?

a)

Là tiêu chuẩn giá cả của tiền trong chế độ lưu thông tiền tệ do luật pháp quy định

b)

Là một trọng lượng vàng nguyên chất do Nhà nước quy định cho một đơn vị tiền tệ

c)

Màu sắc, hình vẽ, kích thước và chữ viết của mỗi nước

d)

Chất liệu sử dụng để tạo ra đồng tiền là vàng, bạc, đồng, kẽm, giấy

50.

Tác dụng của tiền với chức năng thước đo giá trị là...

a)

Giúp các nhà sản xuất đo lường chi phí sản xuất, xác định giá thành sản phẩm và giá bán hàng hóa hợp lý

b)

Giúp Nhà nước thu được thuế từ các hoạt động của nền kinh tế xã hội

c)

Giúp cho con người có thể thỏa mãn nhu cầu lớn hơn trong tương lai

d)

Giúp cho quá trình lưu thông hàng hóa được thông suốt

51.

Giấy bạc ngân hàng tính chất là

a)

Một loại tín tệ

b)

Tiền tệ làm bằng giấy

c)

Là một loại bút tệ

d)

Là loại tiền do các Ngân hàng thương mại phát hành

52.

Khối tiền nào có tính lỏng cao nhất?

a)

M1

b)

M2

c)

M3

d)

L

53.

Khi lạm phát phi mã xảy ra, trường hợp nào sau đây sẽ đúng:

a)

Lợi nhuận doanh nghiệp giảm sút

b)

Doanh nghiệp tăng cường vay vốn của ngân hàng để đầu tư

c)

Thu ngân sách Nhà nước tăng lên

d)

Tỷ lệ thất nghiệp có xu hướng giảm xuống

54.

Chủ thể nào sau đây không cung ứng tiền cho nền kinh tế:

a)

Dân cư

b)

Ngân hàng trung ương

c)

Ngân hàng thương mại

d)

Nhà nước

55.

Lạm phát có xảy ra trong chế độ lưu thông tiền dấu hiệu hay không?

a)

b)

Không

c)

Chỉ xảy ra trong nền sản xuất hàng hóa giản đơn

d)

Chỉ xảy ra trong nền kinh tế thị trường

56.

Trong chế độ lưu thông tiền tệ ở Việt Nam hiện nay, tiền giấy trong lưu thông do cơ quan nào phát hành?

a)

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

b)

Kho bạc Nhà nước Việt Nam

c)

Chính phủ

d)

Ngân hàng thương mại

57.

Khi giá cả tăng lên thì...

a)

Cầu tiền cho tiêu dùng tăng lên

b)

Cầu tiền cho đầu tư tăng lên

c)

Cầu tiền cho đầu tư giảm đi

d)

Cầu tiền cho tiêu dùng giảm đi

58.

Các loại tiền tệ trong nhóm nào sau đây thực hiện chức năng làm phương tiện trao đổi và thanh toán tốt nhất

a)

M1

b)

M2

c)

Vàng và ngoại tệ mạnh

d)

Séc và thẻ thanh toán

59.

Trong nền kinh tế thị trường, nhu cầu tiền dành cho đầu tư sẽ không phụ thuộc trực tiếp vào yếu tố nào sau đây:

a)

Mức độ thâm hụt cán cân thương mại

b)

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn đầu tư

c)

Thu nhập của các chủ thể

d)

Lãi suất ngân hàng

60.

Để kiểm soát lạm phát, ổn định tiền tệ mang tính cấp bách, Chính phủ sử dụng biện pháp nào:

a)

Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc của các ngân hàng thương mại

b)

Tăng thu nhập cho các tầng lớp dân cư

c)

Tăng giá một số mặt hàng thiết yếu

d)

Giảm lãi suất tái chiết khấu

61.

Nhà nước có thể dùng chính sách điều chỉnh lãi suất như một chính sách vĩ mô không chỉ ảnh hưởng đến mức cầu tiền tệ mà còn tác động vào nền kinh tế. Đây là quan điểm của nhà kinh tế nào dưới đây?

a)

J.M.Keynes

b)

I. Fisher

c)

K. Mark

d)

M. Friedman.

62.

Xác định giá trị các khoản tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi có kỳ hạn căn cứ vào các số liệu về tiền tệ của một quốc gia như sau: Số liệu về khối lượng tiền của quốc gia X như sau: - Tổng khối lượng tiền mặt trong lưu thông: 532,5 tỷ USD - Khối tiền M1:1356,3 tỷ USD - Các khoản tiền gửi tại các tổ chức tài chính khác: 1045,2 tỷ USD - Khối tiền M3: 4879,9 tỷ USD - Các loại giấy tờ có giá trong thanh toán: 2841,5 tỷ USD

a)

2478,4 USD

b)

1888,8 tỷ USD

c)

3834,7 tỷ USD

d)

2991,1 tỷ USD

63.

Chế độ lưu thông tiền tệ của Việt Nam hiện nay đang lưu thông...

a)

Tiền bội số

b)

Tiền đơn vị

c)

Tiền ước số

d)

Tiền đủ giá

64.

Tác dụng của tiền với chức năng phương tiện tích cất trữ giá trị là...

a)

Giúp cho con người có thể thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng trong tương lai

b)

Tách quá trình trao đổi hàng hóa thành hai quá trình mua bán riêng biệt

c)

Tiết kiệm chi phí lưu thông hàng hóa

d)

Giúp trao đổi hàng hóa diễn ra nhanh chóng

65.

Khối tiền M2 bao gồm các khoản tiền gửi không kỳ hạn tại ngân hàng, các khoản tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống ngân hàng và:

a)

Các khoản tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi có kỳ hạn tại ngân hàng.

b)

Các khoản tiền gửi không kỳ hạn tại ngân hàng.

c)

Các khoản tiền gửi tại các tổ chức tài chính khác.

d)

Các loại giấy tờ có giá trong thanh toán

66.

Xác định khối tiền M2 căn cứ vào các số liệu sau: - Tổng khối lượng tiền mặt trong lưu thông: 532,5 tỷ USD - Tổng khối lượng tiền gửi không kỳ hạn tại ngân hàng: 823,8 tỷ USD - Các khoản tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi có kỳ hạn tại ngân hàng: 2478,4 tỷ USD - Khối tiền M3: 4879,9 tỷ USD - Các loại giấy tờ có giá trong thanh toán: 2841,5 tỷ USD

a)

3834,7 tỷ USD

b)

1888,8 tỷ USD

c)

4879,9 tỷ USD

d)

2991,1 tỷ USD

67.

Khối tiền M3 bao gồm khối tiền M2 và:

a)

Các khoản tiền gửi tại các định chế tài chính khác

b)

Các khoản tiền gửi không kỳ hạn tại ngân hàng.

c)

Các khoản tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi có kỳ hạn tại ngân hàng.

d)

Các loại giấy tờ có giá trong thanh toán.

68.

Tiền thực hiện chức năng phương tiện cất trữ giá trị (tích lũy giá trị) khi:

a)

Tiền được dự trữ để chuẩn bị đáp ứng cho nhu cầu chi trả trong tương lai

b)

Người mua trả tiền trước cho người bán mà chưa nhận hàng

c)

Người bán giao hàng cho người mua và nhận tiền

d)

Con nợ trả tiền cho chủ nợ

69.

Lạm phát có ảnh hưởng xấu đối với nền kinh tế xã hội. Quan điểm đó đúng với trường hợp nào sau đây:

a)

Lạm phát phi mã và siêu lạm phát

b)

Lạm phát vừa phải

c)

Lạm phát vừa phải và lạm phát phi mã

d)

Lạm phát vừa phải, lạm phát phi mã và siêu lạm phát

70.

Khoản chi nào dưới đây của Ngân sách nhà nước là chi cho đầu tư phát triển:

a)

Chi đầu tư vốn cho DNNN và đầu tư vào cơ sở hạ tầng của nền kinh tế

b)

Chi dự trữ nhà nước, chi chuyển nhượng đầu tư

c)

Chi trợ giá mặt hàng chính sách

d)

Chi giải quyết chế độ tiền lương khối hành chính sự nghiệp

71.

Khi thực hiện chính sách chi NSNN, Chính phủ cần phải kết hợp chặt chẽ các khoản chi ngân sách với ............. có mặt trong lưu thông và các phạm trù giá trị nhằm tạo ra công cụ tổng hợp điều tiết vĩ mô nên kinh tế - xã hội.

a)

Khối lượng tiền tệ

b)

Khối lượng hàng hóa

c)

Khối lượng tín dụng

d)

Khối lượng hàng tiêu dùng

72.

Các giải pháp để khắc phục bội chi Ngân sách Nhà nước bao gồm:

a)

Tăng thu, giảm chi, tạo nguồn bù đắp thiếu hụt

b)

Tăng thu NSNN, tăng phát hành trái phiếu Chính phủ và Kỳ phiếu ngân hàng.

c)

Phát hành tiền, tăng thuế suất tất cả các loại thuế và phát hành trái phiếu Chính phủ.

d)

Tăng thu NSNN, phát hành tiền và trái phiếu Chính phủ, cắt giảm tối đa các khoản chi tiêu

73.

Hệ thống NSNN bao gồm các cấp nào sau đây:

a)

NSTW và NS cấp tỉnh, TP trực thuộc trung ương; NS quận, NS huyện; NS cấp phường, xã

b)

NSTW và NS cấp tỉnh, TP trực thuộc trung ương

c)

NS cấp tỉnh, TP trực thuộc trung ương; NS quận, NS huyện; NS cấp phường, xã

d)

NSTW và NS cấp tỉnh

74.

Khoản thu từ đấu giá quyền sử dụng đất của Nhà nước thuộc nhóm thu nào sau đây:

a)

Thu từ bán tài sản thuộc sở hữu Nhà nước

b)

Thu từ hoạt động kinh tế của Nhà nước

c)

Thu thường xuyên

d)

Thu bù đắp thâm hụt Ngân sách

75.

Sắc thuế nào sau đây không phải là thuế gián thu

a)

Thuế thu nhập doanh nghiệp

b)

Thuế giá trị gia tăng

c)

Thuế tiêu thụ đặc biệt

d)

Thuế tài nguyên

76.

Quan điểm nào dưới đây là quan điểm không chính xác về mục tiêu của chính sách động viên khai thác các nguồn tài chính?

a)

Nguồn vốn đầu tư nước ngoài đóng vai trò chủ yếu trong việc thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

b)

Huy động tối đa các nguồn lực tài chính trong và ngoài nước cho đầu tư và phát triển, tạo thế và lực thúc đẩy tăng trưởng kinh tế ổn định

c)

Nâng cao hiệu quả của các nguồn vốn đầu tư trong nền kinh tế

d)

Nâng cao tỷ trọng vốn đầu tư toàn xã hội qua từng thời kỳ

77.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp đến tình hình chi ngân sách nhà nước:

a)

Tổ chức bộ máy quản lý Nhà nước và hiệu quả hoạt động của bộ máy

b)

Tỷ suất doanh lợi của nền kinh tế

c)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Khả năng tích lũy của nền kinh tế

78.

Nhà nước chi trợ cấp cho đối tượng chính sách xã hội, khoản chi này thuộc chi nào sau đây:

a)

Chi thường xuyên

b)

Chi không thường xuyên

c)

Chi trong cân đối

d)

Chi phát triển văn hóa xã hội

79.

Hệ thống NSNN Việt Nam bao gồm:

a)

4 cấp ngân sách.

b)

2 cấp ngân sách.

c)

3 cấp ngân sách.

d)

5 cấp ngân sách

80.

Hoạt động thu chi NSNN không bị điều chỉnh trực tiếp bởi

a)

Luật doanh nghiệp

b)

Các Luật Thuế

c)

Các Pháp lệnh về Thuế, Phí, Lệ phí

d)

Luật Ngân sách

81.

Những khoản chi ngân sách nào sau đây không phải chấp hành nguyên tắc “Nhà nước và nhân dân cùng làm trong việc bố trí các khoản chi”

a)

Chi đầu tư phát triển kinh tế

b)

Chi y tế

c)

Chi phát triển giáo dục

d)

Chi cứu tế xã hội

82.

Khi khả năng tích lũy của nền kinh tế tốt lên, sẽ:

a)

Tạo điều kiện tăng thu cho NSNN

b)

Giảm chi cho NSNN

c)

Thặng dư Ngân sách

d)

Gia tăng bội chi NSNN

83.

Nhân tố nào sau đây có tác động làm giảm thu NSNN:

a)

Mức độ trang trải các khoản chi phí của Nhà nước giảm đi

b)

GDP bình quân đầu người tăng lên

c)

Tỷ suất doanh lợi của nền kinh tế tăng lên

d)

Khả năng xuất khẩu tài nguyên thiên nhiên tăng lên

84.

Nhà nước chi đầu tư xây dựng trường học thuộc khoản chi nào sau đây:

a)

Chi phát triển văn hóa, giáo dục, y tế

b)

Chi cho đầu tư xây dựng cơ bản

c)

Chi quản lý hành chính

d)

Chi phúc lợi xã hội

85.

Tinh giảm biên chế và nâng cao hiệu quả hoạt động của bộ máy nhà nước là thuộc biện pháp nào sau đây:

a)

Giảm chi NSNN

b)

Tạo nguồn bù đắp thiếu hụt

c)

Tăng thuế

d)

Phát hành tiền

86.

Hoạt động nào sau đây không nằm trong một chu trình quản lý NSNN

a)

Kiểm toán NSNN.

b)

Lập dự toán NSNN.

c)

Chấp hành dự toán NSNN.

d)

Quyết toán NSNN

87.

Tổng thu < tổng chi và thu thường xuyên > chi thường xuyên là loại bội chi nào?

a)

Bội chi cơ cấu

b)

Bội chi chu kỳ

c)

Bội chi bất thường

d)

Bội chi bị động

88.

Trong bối cảnh GDP bình quân đầu người không tăng, Nhà nước...

a)

Không nên điều chỉnh tăng các mức thuế đánh vào hàng tiêu dùng thiết yếu

b)

Nên điều chỉnh tăng các loại thuế gián thu để đảm bảo nhu cầu chi tiêu của Chính phủ

c)

Nên điều chỉnh tăng thuế trực thu để đảm bảo nhu cầu chi tiêu của Chính phủ

d)

Không nên điều chỉnh giảm thuế trực thu, tăng thuế gián thu

89.

Dân chúng nộp lệ phí vào NSNN khi

a)

Sử dụng các dịch vụ mang tính chất hành chính pháp lý do Nhà nước cung cấp

b)

Sử dụng các dịch vụ công cộng

c)

Nhận trợ cấp, ưu đãi từ Chính phủ

d)

Sử dụng những hàng hóa nhà nước không khuyến khích

90.

Trong các loại thuế sau đây, loại thuế nào người chịu thuế cũng chính là người nộp thuế?

a)

Thuế thu nhập doanh nghiệp

b)

Thuế nhập khẩu

c)

Thuế tiêu thụ đặc biệt

d)

Thuế giá trị gia tăng

91.

Thâm hụt ngân sách không ảnh hưởng trực tiếp đến:

a)

Giá cả thị trường

b)

Lãi suất thị trường

c)

Tổng tiết kiệm quốc gia

d)

Đầu tư và cán cân thương mại quốc tế

92.

Nhà nước chi trả lãi Trái phiếu Chính phủ thuộc khoản chi nào sau đây:

a)

Chi thường xuyên

b)

Chi không thường xuyên

c)

Chi đầu tư phát triển kinh tế

d)

Chi phát triển văn hóa xã hội

93.

Vai trò quan trọng nhất của thuế tiêu thụ đặc biệt là:

a)

Hạn chế tiêu dùng các mặt hàng không khuyến khích.

b)

Tăng thu NSNN.

c)

Kích thích sản xuất.

d)

Thực hiện công bằng xã hội

94.

Nhằm khuyến khích các DN đầu tư vốn vào nông thôn, miền núi và hải đảo, Nhà nước sử dụng cơ chế nào sau đây

a)

Miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp

b)

Cấp vốn từ NSNN

c)

Trả lương cao cho người lao động.

d)

Tăng thuế gián thu

95.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Thu NSNN là công cụ sử dụng vốn tiết kiệm và hiệu quả

b)

Thu NSNN là công cụ huy động nguồn lực vật chất trong xã hội nhằm đảm bảo nguồn tài chính để nhà nước thực hiện chức năng, nhiệm vụ trong từng giai đoạn lịch sử

c)

Thu NSNN là công cụ điều tiết vĩ mô nền kinh tế

d)

Thu NSNN là công cụ điều tiết thu nhập

96.

Ngân sách nhà nước là hệ thống các quan hệ phân phối dưới hình thái giá trị giữa nhà nước với các chủ thể trong xã hội, phát sinh trong quá trình nhà nước tạo lập phân phối và sử dụng quỹ tiền tệ tập trung lớn nhất của nhà nước - Quỹ ngân sách - nhằm đảm bảo cho việc ...

a)

A. Thực hiện các chức năng của nhà nước về mọi mặt

b)

B. Chi tiêu của nhà nước

c)

C. Đầu tư phát triển kinh tế của đất nước

d)

D. Củng cố quyền lực chính trị của nhà nước

97.

Đâu không phải là nguyên tắc thiết lập hệ thống thu NSNN?

a)

A. Tiết kiệm và hiệu quả

b)

B. Đảm bảo công bằng

c)

C. Rõ ràng chắc chắn

d)

D. Phù hợp với thông lệ quốc tế

98.

Nhà nước chi hỗ trợ quỹ bảo hiểm xã hội, khoản chi này thuộc khoản chi nào sau đây:

a)

A. Chi thường xuyên

b)

B. Chi tích lũy

c)

C. Chi không thường xuyên

d)

D. Chi cho đầu tư

99.

Việc Nhà nước chi mua sắm máy móc, thiết bị và dụng cụ cho các cơ quan quản lý Nhà nước thuộc khoản chi nào sau đây:

a)

A. Chi cho quản lý hành chính Nhà nước

b)

B. Chi sự nghiệp

c)

C. Chi an ninh quốc phòng

d)

D. Chi cho đầu tư phát triển

100.

Với tư cách là 1 khâu của hệ thống tài chính, NSNN được hiểu là:

a)

A. Là hệ thống các quan hệ kinh tế dưới hình thái giá trị giữa Nhà nước và các chủ thể trong xã hội phát sinh trong quá trình hình thành và sử dụng các quỹ tiền tệ của Nhà nước

b)

B. Là một bản dự toán gồm các khỏan thu và chi của nhà nước trong 1 năm

c)

C. Là các luật lệ về ngân sách nhà nước

d)

D. Là một quỹ tiền tệ tập trung lớn nhất của nhà nước

101.

NSNN là hệ thống các quan hệ kinh tế dưới hình thái giá trị giữa nhà nước với các chủ thể trong xã hội, phát sinh trong quá trình nhà nước ............. quỹ tiền tệ tập trung lớn nhất của nhà nước (quỹ ngân sách) nhằm đảm bảo cho việc thực hiện các chức năng của nhà nước về mọi mặt.

a)

tạo lập, phân phối và sử dụng

b)

Huy động và sử dụng

c)

Tạo lập và sử dụng

d)

Phân phối và sử dụng

102.

Nguyên tắc nào sau đây không phải là nguyên tắc thiết lập hệ thống thu ngân sách nhà nước:

a)

Nội dung của sắc thuế phải đảm bảo số thu cân bằng nhau giữa các địa phương

b)

Nội dung và các quy định của sắc thuế phải đơn giản, dễ hiểu

c)

Các quy định của sắc thuế phải rõ ràng, chặt chẽ để tránh tình trạng lách luật trốn thuế

d)

Nội dung của sắc thuế phải phù hợp với thực trạng của nền kinh tế nhưng không được phép đi ngược lại với thông lệ quốc tế

103.

Biện pháp nào sau đây không nằm trong nhóm giải pháp tăng thu cho NSNN trong bối cảnh bội chi NSNN xảy ra:

a)

Phát hành Trái phiếu Chính phủ

b)

Ban hành sắc thuế mới

c)

Mở rộng diện điều tiết của thuế

d)

Bồi dưỡng nguồn thu

104.

Quỹ tiền tệ nào sau đây không phải là tài chính công

a)

Quỹ doanh nghiệp tư nhân

b)

Ngân sách nhà nước

c)

Quỹ tín dụng nhà nước

d)

Quỹ dự trữ quốc gia

105.

Tài chính doanh nghiệp là hệ thống các quan hệ kinh tế dưới hình thái giá trị phát sinh trong quá trình ...................................................... các nguồn tài chính, các quỹ tiền tệ của doanh nghiệp nhằm góp phần thực hiện các mục tiêu của doanh nghiệp.

a)

Hình thành, phân phối và sử dụng

b)

Hình thành và sử dụng

c)

Hình thành và phân phối

d)

Phân phối và sử dụng

106.

Chi phí của doanh nghiệp là biểu hiện bằng tiền của những hao phí về các...... có liên quan và phục vụ cho kinh doanh của doanh nghiệp trong 1 khoảng thời gian nhất định

a)

Yếu tố

b)

Tài sản

c)

Nguồn lực tài chính

d)

Quỹ tiền tệ

107.

Đâu là cách phân loại nguồn vốn kinh doanh

a)

Nguồn vốn chủ sở hữu và chủ phải trả

b)

Nguồn vốn cố định và nguồn vốn lưu động

c)

Nguồn vốn tự có và nguồn vốn vay ngân hàng

d)

Nguồn vốn trong doanh nghiệp và nguồn vốn ngoài doanh nghiệp

108.

Nguồn vốn nào không thuộc nguồn vốn chủ sở hữu doanh nghiệp

a)

Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm

b)

Vốn đầu tư của chủ sở hữu

c)

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

d)

Quỹ đầu tư phát triển