wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Introduction to Economics and Market Models

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Kinh tế học nghiên cứu chủ yếu điều gì?

a)

Tất cả các ý trên đều đúng

b)

Cách xã hội giải quyết sản xuất và phân phối

c)

Sự vận động của nền kinh tế

d)

Cơ chế hoạt động của nền kinh tế

2.

Mệnh đề nào sau đây không thể hiện tính chất quan trọng của lý thuyết kinh tế?

a)

Giải quyết mọi dữ kiện đã cho

b)

Thiết lập mối quan hệ nhân quả

c)

Áp dụng với tất cả điều kiện

d)

Giải thích một số vấn đề

3.

Trong mô hình thị trường tự do, vấn đề cơ bản được giải quyết chủ yếu bằng cách nào?

a)

Kế hoạch và thị trường phối hợp

b)

Không có cách nào đúng

c)

Thông qua thị trường tự do

d)

Thống qua kế hoạch chính phủ

4.

Sự khác biệt cơ bản giữa mô hình thị trường tự do và mô hình hỗn hợp là gì?

a)

Nhà nước xây dựng luật pháp kinh tế

b)

Nhà nước quản lý ngân sách

c)

Nhà nước tham gia quản lý kinh tế

d)

Nhà nước chỉ lo phúc lợi xã hội

5.

Một nền kinh tế có hiệu quả khi nào?

a)

Cả a và b đều đúng

b)

Nằm ngoài đường giới hạn khả năng sản xuất

c)

Nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất

d)

Tăng sản lượng hàng hóa này giảm hàng hóa khác

6.

Một nền kinh tế có thể nằm ngoài đường giới hạn khả năng sản xuất khi nào?

a)

Lạm phát bị loại bỏ

b)

Các ý a,b đều sai

c)

Khả năng sản xuất gia tăng

d)

Hiệu quả sản xuất ổn định

7.

“Tỷ lệ thất nghiệp của nhiều nước ở mức rất cao” thuộc loại phân tích nào?

a)

Cả a và c đều đúng

b)

Kinh tế thực chứng

c)

Kinh tế vi mô

d)

Kinh tế vĩ mô

8.

“Chỉ số giá tiêu dùng của Việt Nam tăng 23,5% giai đoạn 1991–1995” thuộc nhóm nào?

a)

Vi mô và thực chứng

b)

Vĩ mô và chuẩn tắc

c)

Vĩ mô và thực chứng

d)

Vi mô và chuẩn tắc

9.

Kinh tế học thực chứng nhằm mục tiêu gì?

a)

Mô tả, giải thích hiện tượng dựa trên chứng cứ

b)

Không ý nào đúng

c)

Dựa trên quan điểm chủ quan cá nhân

d)

Chỉ phân tích hành vi chủ thể kinh tế

10.

Kinh tế học vi mô nghiên cứu chủ yếu điều nào?

a)

Các thị trường từng loại hàng hóa, dịch vụ

b)

Sự vận động của toàn bộ nền kinh tế

c)

Chỉ có b và c đúng

d)

Các đại lượng tổng thể toàn nền kinh tế

11.

Kinh tế học vĩ mô nghiên cứu các vấn đề nào?

a)

Tổng sản lượng hàng hóa và dịch vụ

b)

Mức giá chung và lạm phát

c)

Tỷ lệ thất nghiệp và cán cân thanh toán

d)

Tất cả các vấn đề trên

12.

Mục tiêu kinh tế vĩ mô hiện nay thường bao gồm gì?

a)

Hạn chế chu kỳ dao động kinh tế

b)

Tổ chức dùng nguồn lực hữu hạn hiệu quả

c)

Tăng trưởng đáp ứng nhu cầu xã hội

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

13.

Chính sách ổn định hóa nền kinh tế hướng tới gì?

a)

Kiềm chế lạm phát và ổn định tỷ giá

b)

Tất cả các câu đều đúng

c)

Giảm thất nghiệp toàn nền

d)

Giảm dao động GDP và cân bằng thương mại

14.

Đường cầu về sản phẩm A dịch chuyển khi yếu tố nào thay đổi chủ yếu?

a)

Công nghệ sản xuất sản phẩm A

b)

Thu nhập của người tiêu dùng

c)

Chi phí sản xuất sản phẩm A

d)

Giá sản phẩm A hiện tại

15.

Nếu giá sản phẩm A tăng, điều gì thường xảy ra với lượng cầu?

a)

Lượng cầu sản phẩm A giảm

b)

Phần chi tiêu cho sản phẩm A tăng

c)

Khối lượng tiêu thụ sản phẩm A tăng

d)

Khối lượng tiêu thụ sản phẩm A giảm

16.

Đường cầu sản phẩm A dịch chuyển khi các yếu tố nào thay đổi?

a)

Giá sản phẩm bổ sung

b)

Các yếu tố trên đều đúng

c)

Giá dự tính tương lai

d)

Sở thích người tiêu dùng

17.

Đường cung của sản phẩm A dịch chuyển khi yếu tố nào thay đổi?

a)

Không ý nào đúng

b)

Chi phí đầu vào sản xuất

c)

Giá của sản phẩm thay thế

d)

Giá của sản phẩm A

18.

Luật cầu phát biểu đúng nhất là gì?

a)

Giá tăng làm lượng cầu tăng mạnh

b)

Giá giảm làm lượng cầu giảm nhẹ

c)

Giá tăng làm lượng cầu giảm xuống

d)

Giá không đổi thì lượng cầu không đổi

19.

Yếu tố nào làm đường cầu dịch chuyển sang phải đối với hàng hóa A?

a)

Thu nhập người mua tăng lên

b)

Giá hàng A tăng lên nhiều

c)

Chi phí sản xuất A tăng mạnh

d)

Giá trần áp đặt cho A

20.

Khi sở thích người tiêu dùng đối với sản phẩm A tăng, điều gì xảy ra?

a)

Đường cầu dịch sang phải

b)

Đường cầu dịch sang trái

c)

Giá cân bằng giảm mạnh

d)

Đường cung dịch sang phải

21.

Một hàng hóa có nhiều hàng hóa thay thế tốt. Nếu giá của hàng hóa đó giảm, điều nào sau đây thường đúng?

a)

Đường cung của nó dịch trái

b)

Người mua chuyển sang hàng thay thế

c)

Lượng cầu của nó giảm xuống

d)

Lượng cầu của nó tăng lên

22.

Yếu tố nào không phải là nguyên nhân làm dịch chuyển đường cầu của một hàng hóa?

a)

Thay đổi thu nhập người mua

b)

Thay đổi thị hiếu sở thích

c)

Thay đổi giá chính hàng hóa

d)

Thay đổi giá hàng liên quan

23.

Khi thu nhập giảm, với các yếu tố khác không đổi, giá và lượng cân bằng mới thường như thế nào?

a)

Giá thấp hơn lượng cao hơn

b)

Giá thấp hơn lượng nhỏ hơn

c)

Giá cao hơn lượng nhỏ hơn

d)

Giá cao hơn lượng lớn hơn

24.

Giá trần đặt thấp hơn mức giá cân bằng sẽ dẫn tới điều gì?

a)

Giảm chi phí sản xuất rõ rệt

b)

Cân bằng mới với giá cao hơn

c)

Thiếu hụt hàng hóa xuất hiện

d)

Dư cung kéo dài trên thị trường

25.

Khi chi phí đầu vào tăng đồng loạt, điều gì xảy ra với cung?

a)

Giá trần tự nhiên xuất hiện

b)

Đường cầu dịch sang trái

c)

Đường cung dịch sang trái

d)

Đường cung dịch sang phải

26.

Đường cung thẳng đứng biểu thị điều gì?

a)

Nhà sản xuất sẵn sàng cung ứng vô hạn

b)

Cung không thể thay đổi theo giá

c)

Câu (a) và (c) đúng

d)

Giá cao không bán được hàng hóa

27.

Khi giá tăng mà người sản xuất không kịp tăng sản lượng, dạng đường cung phù hợp là gì?

a)

Đường cung có độ co giãn thấp

b)

Đường cung nằm ngang

c)

Đường cầu dốc xuống mạnh

d)

Đường cung co giãn hoàn toàn

28.

Quan hệ giữa lượng cầu và giá của một hàng hóa, giữ các yếu tố khác không đổi, là gì?

a)

Luôn đồng biến khi cầu tăng

b)

Không tồn tại quan hệ xác định

c)

Hai đại lượng đồng biến ổn định

d)

Hai đại lượng nghịch biến rõ rệt

29.

Giả sử thị trường sách giáo khoa: số lượng sinh viên tăng nhanh. Điều gì xảy ra?

a)

Thiếu hụt chuyển thành dư cung

b)

Giá cân bằng giảm đáng kể

c)

Đường cung sách dịch sang phải

d)

Đường cầu sách dịch sang phải

30.

Thành phố trở nên bụi bẩn hơn, khiến nhu cầu bột giặt tăng. Hệ quả là gì?

a)

Đường cầu bột giặt dịch trái

b)

Giá cân bằng giảm mạnh

c)

Đường cầu bột giặt dịch phải

d)

Đường cung bột giặt dịch phải

31.

Nếu áp dụng giá trần dưới mức cân bằng đối với nhà thuê, kết quả ngắn hạn là gì?

a)

Dư cung phòng cho thuê

b)

Cầu dịch trái do thu nhập

c)

Thiếu hụt phòng cho thuê

d)

Cân bằng với giá cao hơn

32.

Khi giá của hàng hóa liên quan thay thế tăng lên, điều gì xảy ra với cầu của hàng hóa ban đầu?

a)

Cầu giảm do hiệu ứng thu nhập

b)

Cầu tăng do thay thế

c)

Cung tăng do chi phí giảm

d)

Giá cân bằng giảm xuống

33.

Độ co giãn của cung thấp thường do nguyên nhân nào?

a)

Thời gian điều chỉnh rất ngắn

b)

Giá trần bị gỡ bỏ hoàn toàn

c)

Chi phí cố định giảm mạnh

d)

Cầu tăng đột ngột bền vững

34.

Trong thị trường có cú sốc cầu dương, nếu cung co giãn thấp, kết quả chủ yếu là gì?

a)

Giá không đổi lượng tăng đều

b)

Giá giảm mạnh lượng tăng nhiều

c)

Giá tăng nhẹ lượng tăng mạnh

d)

Giá tăng mạnh lượng tăng ít

35.

Một chính sách trợ giá sản xuất làm đường cung dịch phải. Hệ quả với cân bằng là gì?

a)

Giá tăng lượng giảm

b)

Giá giảm lượng tăng

c)

Giá giảm lượng giảm

d)

Giá tăng lượng tăng

36.

Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố chi phí trong sản xuất?

a)

Tiền thuê đất

b)

Trợ cấp cho kinh doanh

c)

Tiền lương của người lao động

d)

Thu nhập của chủ sở hữu doanh nghiệp

37.

Khoản nào sau đây không phải là thuế gián thu trong kinh doanh?

a)

Thuế tài nguyên

b)

Thuế giá trị gia tăng

c)

Thuế di sản

d)

Thuế lợi tức công ty phải trả

38.

Khoản nào thuộc nhóm chi chuyển nhượng của chính phủ?

a)

Tất cả các phương án trên

b)

Trợ cấp cho các cựu chiến binh

c)

Trợ cấp thất nghiệp cho người lao động

d)

Trợ cấp hưu trí cho người nghỉ việc

39.

Hạn chế cơ bản của hạch toán thu nhập quốc dân là gì?

a)

Không bao gồm giá trị của thời gian nghỉ ngơi

b)

Không đo lường hoạt động kinh tế ngầm

c)

Không đo lường chi phí xã hội đầy đủ

d)

Cả ba hạn chế trên đều tồn tại

40.

Sản phẩm trung gian và sản phẩm cuối cùng được phân biệt dựa trên tiêu chí nào?

a)

Là hàng tiêu dùng hay máy móc thiết bị

b)

Là sản phẩm hoàn thành hay dang dở

c)

Là nguyên vật liệu hay không nguyên vật liệu

d)

Mục đích sử dụng trong chuỗi sản xuất

41.

GDP là chỉ tiêu sản lượng được tính theo cơ sở nào?

a)

Phạm vi lãnh thổ nơi sản xuất diễn ra

b)

Sản phẩm cuối cùng sản xuất ra trong năm

c)

Giá trị gia tăng của doanh nghiệp trong và ngoài nước

d)

Tổng thu nhập của cư dân bất kể nơi sản xuất

42.

Khi nào GDP thực và GDP danh nghĩa của một năm bằng nhau?

a)

Tỷ lệ lạm phát của năm hiện hành bằng năm trước

b)

Chỉ số giá của năm hiện hành bằng chỉ số giá năm trước

c)

Chỉ số giá của năm hiện hành bằng chỉ số giá của năm gốc

d)

Tỷ lệ lạm phát của năm hiện hành bằng trung bình nhiều năm

43.

Tại sao tính GDP cần loại bỏ sản phẩm trung gian?

a)

Vì chúng cần tiếp tục chế biến thêm

b)

Nếu không loại bỏ sẽ bị tính trùng lặp

c)

Vì chúng chưa phải sản phẩm hoàn thành

d)

Vì chúng chưa thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng

44.

Khoản chi nào trong các lựa chọn sau được tính vào GDP theo phương pháp chi tiêu?

a)

Tiền mua các bữa ăn nội trợ của gia đình

b)

Tiền thuê dịch vụ vận tải của công ty giấy

c)

Tiền mua cà của công ty đồ hộp

d)

Tiền mua điện của công ty dệt may

45.

Khoản nào không được tính vào chi mua hàng hóa và dịch vụ của chính phủ (G) trong GDP?

a)

Xây dựng cầu đường công cộng

b)

Trợ cấp bảo lụt cho hộ gia đình

c)

Chi tiêu cho quốc phòng an ninh

d)

Trả lương cho giáo viên trường công

46.

Theo Keynes, quy luật tâm lý cơ bản về tiêu dùng khẳng định điều gì?

a)

Tiết kiệm tăng khi thu nhập tăng nhưng không giảm khi thu nhập giảm

b)

Hộ gia đình luôn tiết kiệm một phần khi thu nhập tăng

c)

Tiêu dùng của hộ gia đình tăng đúng bằng tăng thu nhập

d)

Khi tiêu dùng tăng thì thu nhập tăng tương ứng

47.

Đẳng thức nào dưới đây không đúng với mps, mpc và thu nhập khả dụng (Yd)?

a)

mps=ΔYd/ΔS

b)

mpc=1−mps

c)

mpc=ΔC/ΔYd

d)

mpc+mps=1

48.

Số nhân của tổng cầu phản ánh điều gì?

a)

Mức thay đổi của sản lượng khi thuế thay đổi 1 đơn vị

b)

Mức thay đổi của sản lượng khi chi tiêu tự định tăng 1 đơn vị

c)

Mức thay đổi của sản lượng khi tổng cầu tăng 1 đơn vị

d)

Mức thay đổi của sản lượng khi chi tiêu chính phủ tăng 1 đơn vị

49.

Khi chính phủ thay đổi một lượng thuế hoặc trợ cấp cho các hộ gia đình, sản lượng sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Bằng lượng thuế hoặc trợ cấp thay đổi

b)

Nhỏ hơn lượng thuế hoặc trợ cấp thay đổi

c)

Lớn hơn lượng thuế hoặc trợ cấp thay đổi

d)

Có thể xảy ra cả ba khả năng trên

50.

Nếu mức tiêu dùng biên của người chịu thuế và người nhận trợ cấp bằng nhau, chính phủ tăng trợ cấp bằng mức tăng thuế thì kết quả là gì?

a)

Sản lượng không đổi trong nền kinh tế

b)

Sản lượng tăng lên cùng mức

c)

Ba khả năng đều có thể xảy ra

d)

Sản lượng giảm xuống đáng kể

51.

Trong mô hình số nhân, tại giao điểm của đường tổng cầu (Yn) và đường phân giác có tính chất gì?

a)

Cả ba phát biểu đều đúng tại giao điểm

b)

Tổng sản lượng bằng tổng thu nhập nền kinh tế

c)

Tổng thu nhập bằng tổng chi tiêu của hộ

d)

Tổng cung về hàng hóa dịch vụ bằng tổng cầu

52.

Khuyến hướng tiêu dùng biên (mpc) được hiểu là gì?

a)

Phần thu nhập khả dụng tăng thêm khi sản lượng tăng một

b)

Phần tiêu dùng giảm khi thu nhập khả dụng giảm một đơn vị

c)

Phần tiêu dùng tăng khi thu nhập khả dụng tăng một đơn vị

d)

Cả hai mô tả b) và c) đều đúng

53.

Khuyến hướng tiết kiệm biên (mps) là gì?

a)

Phần tiết kiệm tăng khi thu nhập khả dụng tăng một đơn vị

b)

Cả hai phát biểu b) và c) đều đúng

c)

Phần tiết kiệm giảm khi thu nhập tăng lên

d)

Phần tiết kiệm tối thiểu khi Yd bằng 0, khả dụng giảm một đơn vị

54.

Trong mô hình Keynes giản đơn, hàm tiêu dùng tuyến tính C = a + bYd. MPC được hiểu là gì?

a)

Phần tăng của tiêu dùng khi thu nhập tăng thêm

b)

Tỷ lệ tiết kiệm trong thu nhập khả dụng

c)

Tổng tiêu dùng chia cho tổng thu nhập khả dụng

d)

Mức tiêu dùng tự định không phụ thuộc thu nhập

55.

Nếu MPC = 0,8 thì MPS bằng bao nhiêu?

a)

0,1

b)

0,2

c)

0,8

d)

1,2

56.

Số nhân chi tiêu (expenditure multiplier) trong mô hình không có thuế, không nhập khẩu được xác định bằng công thức nào?

a)

1−MPC

b)

MPC/(1−MPC)

c)

1/(1−MPC)

d)

1/(MPC)

57.

Khi chính phủ tăng chi tiêu G thêm 50, MPC = 0,75, sản lượng cân bằng thay đổi khoảng bao nhiêu?

a)

Tăng 100

b)

Tăng 50

c)

Tăng 200

d)

Tăng 400

58.

Trong mô hình giản đơn với đường 45 độ, cân bằng sản lượng xảy ra khi nào?

a)

MPC bằng MPS

b)

Tiêu dùng bằng thu nhập khả dụng

c)

Tổng chi tiêu kế hoạch bằng tổng sản lượng

d)

Tiết kiệm bằng đầu tư dự tính

59.

Nếu sản lượng hiện tại nhỏ hơn mức sản lượng cân bằng, điều gì xảy ra?

a)

Tổng cầu vượt tổng cung kế hoạch

b)

Tồn kho ngoài ý muốn tăng lên

c)

Tiết kiệm vượt quá đầu tư dự tính

d)

Doanh nghiệp cắt giảm sản xuất ngay lập tức

60.

Trong mô hình số nhân, mọi người tăng tiết kiệm tự định (giảm tiêu dùng tự định) thì sản lượng ngắn hạn có xu hướng:

a)

Dao động mạnh không dự báo

b)

Tăng lên

c)

Giảm xuống

d)

Không đổi

61.

Độ dốc của đường tổng cầu AE phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào?

a)

Tất cả các yếu tố trên

b)

Nhập khẩu biên

c)

Thuế suất biên

d)

MPC của hộ gia đình

62.

Phát biểu nào sau đây về số nhân không đúng trong nền kinh tế đóng có thuế tỷ lệ?

a)

Số nhân giảm khi nhập khẩu biên tăng

b)

Số nhân tỉ lệ thuận với tỷ lệ thuế

c)

Số nhân tỉ lệ thuận với MPC

d)

Số nhân tỉ lệ nghịch với thuế suất biên

63.

Khi áp dụng thuế tỷ lệ t trên thu nhập, số nhân chi tiêu được viết gần đúng là:

a)

1/(1−MPC)

b)

1/(1−MPC(1−t))

c)

1/(1−MPC+t)

d)

1/(1−t−MPS)

64.

Chuyển giao ròng (TR) tăng làm dịch chuyển đường tổng cầu như thế nào (giữ nguyên MPC)?

a)

Không ảnh hưởng đến tổng cầu

b)

Dịch xuống dưới song song

c)

Quay quanh điểm gốc và dốc hơn

d)

Dịch lên trên song song

65.

Sự khác nhau giữa MPC tính từ thu nhập khả dụng và MPC' tính từ thu nhập quốc dân có thuế là gì?

a)

Không có khác biệt khái niệm giữa MPC và MPC'

b)

MPC' đã bao gồm thuế nên hiệu ứng nhỏ hơn

c)

MPC luôn lớn hơn MPC' trong mọi trường hợp

d)

MPC' loại bỏ hoàn toàn tác động chuyển giao

66.

Theo lý thuyết số nhân, nếu tăng thuế tỷ lệ t, điều gì có thể xảy ra với đường tổng cầu?

a)

Dịch lên trên và dốc hơn

b)

Dịch xuống dưới và dốc nhỏ hơn

c)

Không dịch nhưng quay quanh trục tung

d)

Vừa dịch lên vừa quay, dốc lớn hơn

67.

Giả sử nền kinh tế có thuế tỷ lệ t=0,2, MPC=0,75. Số nhân chi tiêu gần đúng bằng:

a)

5,0

b)

3,2

c)

2,5

d)

4,0

68.

Trong mô hình Keynes, đầu tư tự định tăng sẽ:

a)

Chỉ tác động đến tiết kiệm dài hạn

b)

Không đổi vì phụ thuộc lãi suất

c)

Tăng sản lượng qua cơ chế số nhân

d)

Giảm tiêu dùng cùng tỷ lệ

69.

Nếu chính phủ giảm thuế suất biên, với các yếu tố khác không đổi, số nhân sẽ:

a)

Bằng đúng MPC

b)

Không đổi

c)

Giảm xuống

d)

Tăng lên

70.

Trong nền kinh tế mở đơn giản với nhập khẩu biên m, số nhân chi tiêu được biểu diễn là:

a)

1/(MPS+m)

b)

1/(MPC−m)

c)

1/(1−MPC−m)

d)

1/(1−MPC+m)

71.

Nếu MPC cao nhưng nhập khẩu biên cũng cao, tổng tác động của tăng G lên sản lượng sẽ:

a)

Nhỏ hơn do rò rỉ nhập khẩu

b)

Lớn hơn trường hợp kinh tế đóng

c)

Âm vì nhập khẩu vượt tiêu dùng

d)

Không đổi vì G bù nhập khẩu

72.

Thuế đầu vào tăng làm thu nhập khả dụng giảm. Điều này sẽ ảnh hưởng đến tiêu dùng như thế nào, nếu MPC giữ nguyên?

a)

Tiêu dùng tăng cùng tỷ lệ thuế

b)

Tiêu dùng giảm theo cơ số nhân

c)

Tiêu dùng không đổi vì thói quen

d)

Tiêu dùng tăng nhờ thay thế tiết kiệm

73.

Lãi suất tăng thường dẫn đến giá cổ phiếu trên thị trường sẽ thế nào?

a)

Không đủ thông tin để kết luận

b)

Tăng vì dòng tiền chiết khấu lớn hơn

c)

Không đổi vì kỳ vọng bù trừ nhau

d)

Giảm nhẹ do chi phí vốn cao hơn

74.

Nếu ngân hàng trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc đồng thời bán trái phiếu chính phủ, lượng tiền trong nền kinh tế sẽ thế nào?

a)

Không đủ thông tin để kết luận

b)

Tăng vì dự trữ thấp kích cung tiền

c)

Không đổi do tác động triệt tiêu

d)

Giảm vì hai công cụ đều hút tiền

75.

Ngân hàng trung ương có thể thay đổi cung tiền bằng cách nào?

a)

Mua bán ngoại tệ trên thị trường

b)

Mua bán trái phiếu của chính phủ

c)

Cả hai hoạt động đều đúng

d)

Chỉ hoạt động thị trường mở

76.

Tác động của tăng cung tiền thực tế là gì?

a)

Lãi suất giảm, đầu tư tăng lên

b)

Lãi suất không thay đổi rõ rệt

c)

Lãi suất tăng, đầu tư giảm xuống

d)

Lãi suất giảm, đầu tư giảm xuống

77.

Phát biểu đúng về vai trò của chính sách tiền tệ trong kinh tế vĩ mô:

a)

Các nền kinh tế đều là kinh tế tiền tệ

b)

Thay đổi cung tiền và lãi suất tác động giá, tỷ giá, sản lượng

c)

Tiền là biểu hiện của sự giàu có xã hội

d)

Tiền là phương tiện thanh toán, dự trữ giá trị

78.

Đường IS mô tả sự phụ thuộc của sản lượng vào lãi suất cân bằng là đúng hay sai?

a)

Đúng vì IS là thị trường hàng hoá

b)

Sai vì IS là đường LM

c)

Sai vì IS xác định bởi tiết kiệm–đầu tư

d)

Đúng vì IS gắn với cung tiền

79.

Đường IS mô tả cân bằng của thị trường hàng hoá khi lãi suất thay đổi là đúng hay sai?

a)

Sai vì liên quan thị trường tiền

b)

Đúng vì xác định mức sản lượng

c)

Sai vì chỉ là quan hệ tiền tệ

d)

Đúng vì phản ánh S = I tại mọi r

80.

Đường LM mô tả cân bằng của thị trường tiền khi sản lượng thay đổi là đúng hay sai?

a)

Sai vì thuộc thị trường hàng hoá

b)

Đúng vì phản ánh Md = Ms

c)

Đúng vì lãi suất không liên quan

d)

Sai vì phụ thuộc đầu tư tư nhân

81.

Độ dốc lên bên phải của đường LM phản ánh quan hệ nào?

a)

Lãi suất giảm làm sản lượng cân bằng giảm

b)

Sản lượng tăng dẫn đến lãi suất cân bằng tăng

c)

Cả hai phát biểu đều đúng

d)

Lãi suất tăng làm sản lượng cân bằng tăng

82.

Đường IS dốc xuống bên phải phản ánh điều gì?

a)

Cả hai phát biểu (a) và (b) đúng

b)

Lãi suất giảm dẫn đến sản lượng cân bằng tăng

c)

Sản lượng tăng làm lãi suất cân bằng giảm

d)

Sản lượng giảm làm lãi suất cân bằng tăng

83.

Mỗi điểm trên đường LM cho biết điều gì?

a)

Cả phương án (b) và (c) đúng

b)

Lãi lượng đạt mức cân bằng

c)

Cung tiền bằng với cầu tiền danh nghĩa

d)

Sản lượng có thể đạt cân bằng hoặc không

84.

Khi nền kinh tế di chuyển dọc theo đường IS, điều gì xảy ra?

a)

Các nhà đầu tư lạc quan hơn và đầu tư nhiều

b)

Lãi suất tăng làm cho đầu tư giảm xuống

c)

Cả ba phát biểu trên đều sai

d)

Chính phủ tăng mạnh chi tiêu thường xuyên

85.

Trong mô hình IS-LM, chính sách tài chính mở rộng gây ra điều gì cho IS và lãi suất–sản lượng?

a)

Đường IS dịch chuyển sang phải

b)

Sản lượng tăng và lãi suất giảm

c)

Cả (a) và (b) đều đúng

d)

Lãi suất tăng, đầu tư giảm đi

86.

Chính sách tiền tệ thắt chặt trong mô hình IS-LM thường dẫn đến điều gì?

a)

Lãi suất tăng, đầu tư giảm xuống

b)

Lãi suất giảm, sản lượng tăng lên

c)

Đường LM dịch chuyển sang phải

d)

Cả (a) và (c) đúng cùng lúc

87.

Khi chính phủ vừa mở rộng tài khoá vừa thắt chặt tiền tệ, biến số nào gần như chắc chắn thay đổi?

a)

Cả (a) và (b) đều sai sai

b)

Cả (a) và (b) đều đúng đúng

c)

Lãi suất chắc chắn tăng đáng kể

d)

Sản lượng chắc chắn tăng mạnh

88.

Nếu sản lượng thực thấp hơn mức tiềm năng, chính phủ nên làm gì trong mô hình IS-LM?

a)

Kết hợp cả tài chính và tiền tệ mở rộng

b)

Cả ba cách đều đúng hợp lý

c)

Chính sách tiền tệ mở rộng

d)

Chính sách tài chính mở rộng

89.

Phát biểu nào sau đây không đúng về độ dốc và hiệu quả chính sách?

a)

IS dốc nhỏ thì tiền tệ tác động mạnh sản lượng

b)

LM dốc nhỏ thì tài khoá tác động mạnh sản lượng

c)

IS dốc càng nhỏ thì tài khoá tác động mạnh sản lượng

d)

LM dốc nhỏ thì tiền tệ tác động mạnh sản lượng

90.

Nếu đầu tư hoàn toàn không phụ thuộc vào lãi suất, hình dạng đường IS là gì?

a)

Đường LM có dạng thẳng đứng

b)

Đường IS có dạng dốc lên phải

c)

Đường IS có dạng thẳng đứng

d)

Đường IS có dạng nằm ngang

91.

Đường LM nằm ngang trong trường hợp nào?

a)

Cầu về tiền không phụ thuộc lãi suất

b)

Đầu tư không phụ thuộc lãi suất

c)

Cung tiền thay đổi theo sản lượng

d)

Cầu về tiền phụ thuộc lãi suất mạnh

92.

Bài 93: Nếu đường IS có dạng thẳng đứng thì:

a)

Chính sách tiền tệ không tác động đến sản lượng

b)

Chính sách tiền tệ tác động mạnh đến sản lượng

c)

Câu (a) và (c) đúng

d)

Chính sách tài chính tác động mạnh đến sản lượng

93.

Bài 94: Nếu đường LM nằm ngang thì:

a)

Chính sách tài chính tác động mạnh đến sản lượng

b)

Chính sách tài chính không làm thay đổi lãi suất

c)

Chính sách tiền tệ không tác động đến sản lượng

d)

Câu (1) và (b) đúng

94.

Bài 95: Khi giá tăng, tổng cầu giảm, đường tổng cầu dốc xuống về phía phải được giải thích dựa trên:

a)

Hiệu ứng lãi suất

b)

Hiệu ứng của cải

c)

Hiệu ứng kỳ giá hồi đoái

d)

Các cơ sở trên đều đúng

95.

Bài 96: Theo hiệu ứng lãi suất, đường tổng cầu dốc xuống, bởi vì:

a)

Mức giá thấp hơn làm giảm của cải, dẫn tới giảm lượng tiền cho vay, lãi suất tăng và đầu tư giảm, tổng cầu giảm

b)

Mức giá giảm làm người tiêu dùng cảm thấy mình có nhiều của cải hơn và chi tiêu nhiều hơn, tổng cầu tăng

c)

Mức giá thấp hơn, mọi người thấy mình có nhiều tiền hơn, dẫn tới tăng lượng tiền cho vay, lãi suất giảm và đầu tư tăng, tổng cầu tăng

d)

Mức giá thấp hơn làm giảm của cải, giảm chi tiêu và tổng cầu giảm

96.

Bài 97: Nếu chính phủ tăng thuế đồng thời với việc ngân hàng trung ương mua vào trái phiếu của chính phủ thì AD:

a)

Không dịch chuyển

b)

Mọi khả năng đều có thể xảy ra

c)

Dịch chuyển sang trái

d)

Dịch chuyển sang phải

97.

Bài 98: Yếu tố nào dưới đây làm cho đường AS dịch:

a)

Câu (b) và (c) đúng

b)

Các gia đình tăng chi tiêu

c)

Các doanh nghiệp tăng đầu tư

d)

Giá nguyên liệu nhập khẩu tăng

98.

Bài 99: Đường AS dịch chuyển sang trái khi:

a)

Cung tiền giảm

b)

Chi phí sản xuất tăng

c)

Chi tiêu của chính phủ giảm

d)

Đầu tư giảm

99.

Bài 100: Đường AS dịch chuyển sang phải khi:

a)

Chi tiêu dùng tăng

b)

Giá yếu tố sản xuất tăng

c)

Giá hàng hoá, dịch vụ tăng

d)

Thuế đối với các yếu tố sản xuất giảm

100.

Bài 101: Yếu tố nào sau đây không tác động đến tổng cầu:

a)

Tiến bộ kỹ thuật và công nghệ

b)

Lãi suất

c)

Chính sách tài chính của chính phủ

d)

Lượng tiền

101.

Bài 102: Đường AD dịch chuyển sang phải khi:

a)

Chính phủ tăng chi tiêu cho quốc phòng

b)

Chính phủ giảm thuế thu nhập

c)

Các trường hợp trên đều đúng

d)

Cung tiền tăng

102.

Bài 103: Biến động của yếu tố nào sau đây chỉ tác động đến tổng cung ngắn hạn không tác động đến tổng cung dài hạn.

a)

Lực lượng lao động

b)

Tiền lương danh nghĩa

c)

Công nghệ, kỹ thuật

d)

Giá dầu nhập khẩu

103.

Bài 104: Hiệu quả sản xuất và tiền lương danh nghĩa tăng dẫn tới

a)

Đường tổng cung dài hạn dịch chuyển sang phải

b)

Đường tổng cung ngắn hạn dịch chuyển sang phải

c)

Câu (a) và (b) đúng

d)

Đường tổng cung ngắn hạn dịch chuyển sang trái

104.

Bài 105: Nhận định nào sau đây về đường LAS là đúng?

a)

LAS có dạng thẳng đứng vì sự thay đổi giá kéo theo sự thay đổi tiền lương tương ứng giữ cho sản lượng không đổi

b)

LAS dịch chuyển sang trái khi mức thất nghiệp tự nhiên giảm

c)

Cả 3 đều đúng

d)

LAS dịch chuyển sang phải khi chính phủ tăng mức lương tối thiểu

105.

Bài 106: Giả sử ban đầu, nền kinh tế ở trạng thái cân bằng dài hạn, chính phủ cắt giảm chi tiêu cho quốc phòng. Trong ngắn hạn, nền kinh tế có

a)

Giá tăng, sản lượng tăng

b)

Giá giảm, sản lượng giảm

c)

Giá giảm, sản lượng tăng

d)

Câu (a) và (b) đúng

106.

Bài 107: Giả sử ban đầu, nền kinh tế ở trạng thái cân bằng dài hạn, chính phủ cắt giảm chi tiêu cho quốc phòng. Trong dài hạn, nền kinh tế có

a)

Giá giảm, sản lượng tăng

b)

Giá giảm, sản lượng không đổi

c)

Giá tăng, sản lượng tăng

d)

Cả giá và sản lượng không đổi

107.

Bài 108: Khi chi phí sản xuất tăng, để giữ ổn định mức giá bằng cách tác động qua tổng cầu, giải pháp có thể là:

a)

Cắt giảm chi tiêu

b)

Tăng lãi suất chiết khấu

c)

Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

d)

Cả 3 đều đúng

108.

Bài 109: Khi tiền lương danh nghĩa tăng, muốn giữ cho sản lượng không đổi bằng cách tác động qua tổng cầu, giải pháp có thể là:

a)

Cả 3 đều đúng

b)

Giảm thuế

c)

Ngân hàng trung ương mua vào trái phiếu của chính phủ

d)

Tăng chi tiêu của chính phủ

109.

Bài 110: Trong mô hình tổng cầu - tổng cung, trong dài hạn, việc tăng cung tiền dẫn tới:

a)

Giá tăng, sản lượng không đổi

b)

Giá tăng, sản lượng tăng

c)

Giá giảm, sản lượng không đổi

d)

Giá giảm, sản lượng tăng

110.

Trong trạng thái cân bằng dài hạn của nền kinh tế, nếu cung tiền tăng bền vững, kết quả nào phù hợp nhất với tính trung lập dài hạn của tiền?

a)

Giá tăng, sản lượng không đổi

b)

Giá tăng, tỷ lệ thất nghiệp tăng cao

c)

Giá tăng, sản lượng tăng đáng kể

d)

Giá tăng, tỷ lệ thất nghiệp giảm mạnh