wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LXZ

Total questions: 106

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

 tổng diện tích phần đất liền và các hải đảo của nước ta

a)

331 211(km2)

b)

331 212(km2)

c)

331 213(km2)

d)

 331 214(km2)

2.

 Đường bờ biển của nước ta dài 3260km, chạy từ tỉnh

a)

 Lạng Sơn đến tỉnh Kiên Giang

b)

Quảng Ninh đến tỉnh Cà Mau

c)

Quảng Ninh đến tỉnh Kiên Giang.

d)

 Lạng sơn đến tỉnh Cà Mau.

3.

Với vị trí nằm trong vùng nhiệt đới bán cầu Bắc nước ta có loại gió nào hoạt động quanh năm?

a)

Gió mùa Tây Nam.

b)

Gió Tây ôn đới.

c)

Gió mùa Đông Bắc

d)

Gió Mậu dịch

4.

Phạm vi lãnh thổ vùng đất của nước ta bao gồm toàn bộ

a)

phần đất liền và các hải đảo.

b)

phần đất liền và thềm lục địa

c)

đồng bằng và thềm lục địa.

d)

 khu vực đồng bằng và đồi núi.

5.

Vị trí nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến nên nước ta có

a)

 lượng mưa lớn

b)

. nền nhiệt độ cao.

c)

 khí hậu mát mẻ.

d)

 nhiều sông lớn.

6.

Nước ta có vị trí tiếp giáp giữa lục địa và đại dương liền kề với vành đai sinh khoáng nên có

a)

nhiều tài nguyên khoáng sản.

b)

nhiều tài nguyên sinh vật

c)

thiên nhiên phân hóa đa dạng

d)

 nhiều thiên tai nhiệt đới.

7.

Sự đa dạng về bản sắc dân tộc của nước ta là do vị trí

a)

. liền kề của hai vành đai sinh khoáng lớn.

b)

diễn ra những hoạt động kinh tế sôi động

c)

. nằm trên ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế lớn.

d)

có sự gặp gỡ nhiều nền văn minh lớn với văn minh bản địa.

8.

Ở vùng ven biển, dạng địa hình nào sau đây thuận lợi cho xây dựng cảng biển?

a)

Vịnh cửa sông

b)

Các bờ biển mài mòn

c)

 Các vũng, vịnh nước sâu

d)

 Các bãi cát phẳng.

9.

Địa hình cao nhất nước ta với các dãy núi lớn hướng tây bắc - đông nam là đặc điểm của vùng núi

a)

Tây Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Trường Sơn Nam

10.

Thung lũng sông có hướng vòng cung theo hướng núi là

a)

 Sông Chu

b)

Sông Mã

c)

Sông Cầu

d)

Sông Đà

11.

Cấu trúc địa hình Việt Nam đa dạng, thể hiện

a)

Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích

b)

Hướng núi tây bắc - đông nam chiếm ưu thế.

c)

Địa hình có nhiều kiểu khác nhau

d)

Đồi núi thấp chiếm ưu thế.

12.

 Đặc điểm chung của vùng đồi núi Trường Sơn Bắc là

a)

Có các cánh cung lớn mở ra về phía Bắc và Đông

b)

 Địa hình cao nhất nước ta với các dãy núi lởn hướng tây bắc - đông nam

c)

Gồm các dãy núi song song và so le theo hướng tây bắc - đông nam

d)

Gồm các khối núi và cao nguyên xếp tầng, đất đỏ ba dan

13.

Diểm giống nhau chủ yếu của địa hình vùng đồi núi Đông Bắc và Tây Bắc

a)

 Dồi núi thấp chiếm ưu thế

b)

Nghiêng theo hướng tây bắc - đông nam

c)

Có nhiều sơn nguyên, cao nguyên.

d)

 Có nhiều khối núi cao dồ sộ.

14.

Quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình nước ta hiện tại là

a)

Xâm thực

b)

Bồi tụ

c)

Xâm thực - bồi tụ

d)

Bồi tụ - xâm thực

15.

Tác động của địa hình xăm thực bồi tụ mạnh đến việc sử dụng đất ở nước ta là

a)

 Bào mòn, rửa trôi đất, làm trơ sỏi đá

b)

Tạo thành địa hình cácxtơ với các hang động ngầm

c)

 Bề mặt địa hình bị cắt xẻ, hẻm vực, khe sâu

d)

 Tích tụ đất đã thành non phong vật ở chân núi

16.

Quy trình hóa học tham gia vào việc làm biến đổi bề mặt địa hình hiện tại được biểu hiện

a)

hiện tượng xâm thực

b)

 hiện tượng bào mòn, rửa trôi đất

c)

thành tạo địa hình các cơ

d)

 đất trượt, đá lở ở sườn dốc

17.

Dải đồng bằng ven biển Trung Bộ có nhiều dạng địa hình bồi tụ, mài mòn chủ yếu do

a)

chịu ảnh hưởng của bão, sạt lở bờ biển, cát bay.

b)

các dòng biển ven bờ tác động lên các khối núi

c)

hoạt động của sóng biển, thủy triều và sông ngòi.

d)

có nhiều lần biển tiến và biến thoái trong lịch sử.

18.

, Sự khác biệt giữa địa hình đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu do tác động kết hợp của

a)

dòng biển, thủy triều, khả năng bồi tụ

b)

hoạt động kiến tạo, sông ngòi, con ngực

c)

các mảng và khối nền cổ, sông ngòi

d)

. cấu trúc địa chất, các vùng núi giáp biển

19.

Dạng địa hình ven biển nào sau đây thuận lợi cho việc xây dựng các hải cảng?

a)

Các bờ biển bị mài mòn.

b)

ác hệ thống đảo ven bờ

c)

Các tam giác châu rộng.

d)

Các vùng vịnh nước sâu.

20.

Hệ sinh thái chiếm diện tích lớn ở ven biển nước ta là

a)

 rừng ngập mặn.

b)

sinh vật nước lợ.

c)

 các rạn san hô

d)

rừng trên đất phèn.

21.

Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất vùng biển nước ta là

a)

cát biển.

b)

 muối biển.

c)

dầu khí

d)

sa khoáng

22.

Hệ sinh thái rừng ngập mặn ở nước ta có diện tích lớn ở

a)

Nam Bộ

b)

Bắc Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

 Nam Trung Bộ.

23.

Hai bể trầm tích dầu khí cổ diện tích lớn nhất nước ta là

a)

 Thổ Chu - Mã Lai và sông Hồng.

b)

Nam Côn Sơn và Cửu Long.

c)

Thổ Chu - Mã Lai và Cửu Long.

d)

Nam Côn Sơn và sông Hồng.

24.

Trung bình mỗi năm có bao nhiêu cơn bão đổ bộ trực tiếp vào nước ta?

a)

8 đến 10 cơn bão.

b)

. 3 đến 4 cơn bão

c)

 9 đến 10 cơn bão,

d)

. 2 đến 3 cơn bão

25.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi vị trí địa lí

a)

Trong vùng nội chỉ tuyển

b)

Gần trung tâm gió mùa châu Á

c)

Tiếp giáp với Biển Đông.

d)

. Trong năm Mặt Trời luôn đứng cao trên đường chân trời.

26.

 Khí hậu nước ta không khô hạn như các nước cùng vĩ độ vì

a)

nước ta nằm liền kề với 2 vành đai sinh khoáng lớn

b)

ước ta nằm hoàn toàn trong vành đai nhiệt đới Bắc bán cầu.

c)

ảnh hưởng của biển Đông và các khối khi di chuyển qua biển.

d)

. thiên nhiên chịu ảnh hưởng rõ rệt của gió Tín phong.

27.

Nhờ có Biên Đông mà khí hậu nước ta có đặc tính.

a)

nhiệt đới nóng ẩm gió mùa.

b)

đa dạng và nóng ẩm

c)

hải dương, điều hòa hơn.

d)

 khí hậu ôn đới lục địa

28.

Vùng ven biển Nam Trung Bộ có nền nhiệt cao, nhiều nắng, ít sông tạo điều kiện thuận lợi để phát triển ngành nào sau đây?

a)

Nuôi trồng thủy sản.

b)

Nghề làm muối.

c)

 Đánh bắt thủy sản.

d)

 Chế biến thủy sản.

29.

 Lượng mưa trung bình năm ở nước ta dao động trong khoảng (mm)

a)

. 1500 - 2000

b)

 1600 – 2000

c)

. 1700 – 2000

d)

1800 – 2000

30.

Độ ẩm không khí ở nước ta dao động từ (%)

a)

60 - 100

b)

70 - 100

c)

80 – 100

d)

90 – 100

31.

 Thời gian gió mùa mùa đông thổi vào nước ta từ (tháng)

a)

10-4

b)

11 – 4

c)

12 – 4

d)

1-4

32.

ió mùa Tây Nam xuất phát từ cao áp cận chí tuyến nửa cầu Nam xâm nhập vào nước ta từ (tháng)

a)

5-9

b)

 5-7

c)

8 - 10

d)

6-9

33.

 Khí hậu được phân chia thành hai mùa khô, mưa rất rõ rệt là ở

a)

Miền Bắc

b)

 Miền Nam

c)

Miền Trung.

d)

Miền Bắc và miền Nam

34.

Mưa vào thu đông là đặc điểm sự phân mùa khí hậu của

a)

 Miền Nam

b)

Miền Trung

c)

Miền Bắc

d)

Miền Nam và miền Trung.

35.

Biểu hiện nào sau đây không đúng về tính chất nhiệt đới của nước ta?

a)

Cán cân bức xạ luôn dương.

b)

. Nhiều nắng và số giờ nắng cao.

c)

 Nhiệt độ trung bình trên 20°C.

d)

Cân bằng ẩm luôn luôn dương.

36.

 Nhận định nào sau đây không đúng về sự hoạt động của gió mùa Đông Bắc ở nước ta?

a)

Chỉ hoạt động mạnh ở khu vực miền Bắc nước ta

b)

Là gió thổi theo từng đợt, không kéo dài liên tục.

c)

Gây ra hiện tượng phơn khi vượt dãy Trường Sơn.

d)

Bị biến tính, suy yếu khi di chuyển về phía Nam

37.

 Gió Tây khô nóng tác động như thế nào đến khí hậu nước ta?

a)

Tạo ra sự đối lập giữa Tây Bắc và Bắc Trung Bộ

b)

 Tạo kiểu thời tiết khô nóng, hoạt động từng đợt.

c)

Gây ra mưa vào thu đông cho ven biển Trung Bộ

d)

 Hoạt động vào đầu hè và gây ra thời tiết nóng ẩm

38.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với gió mùa mùa hạ?

a)

Gió thổi theo hướng Tây Nam vào lãnh thổ

b)

Gây ra mưa nhiều ở Bắc Bộ vào đầu mùa hạ.

c)

 Nguồn gốc hình thành từ Bắc Ấn Độ Dương.

d)

 Mưa nhiều ở khu vực Tây Nguyên, Nam Bộ.

39.

Đặc điểm khí hậu của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ khác với vùng Nam Bộ là

a)

 khí hậu mang tính chất cận xích đạo rõ rệt.

b)

có mưa nhiều vào thời điểm thu- đông

c)

. có gió Mậu dịch ảnh hưởng vào vùng này.

d)

khí hậu chia thành 2 mùa mưa- khô.

40.

Gió thổi vào nước ta mang lại thời tiết lạnh, khô vào đầu mùa đông và lạnh âm vào cuối mùa động cho miền Bắc là

a)

Gió Đông Bắc

b)

Gió Mậu dịch nửa cầu Bắc

c)

 Gió Mậu dịch nửa cầu Nam

d)

. Gió Tây Nam từ vịnh Tây Bengan

41.

 Từ vĩ tuyến 16°B trở vào, về mùa Đông, gió thịnh hành là

a)

 Gió Đông Bắc thổi từ cao áp cận chí tuyến nửa cầu Bắc

b)

Gió Tây Nam thổi từ cao áp cận chí tuyến nửa cầu Nam

c)

Gió mùa Đông Bắc thổi từ cao áp cận cực

d)

 Gió Tây Nam thổi từ cao áp ở Ấn Độ Dương

42.

. Nguyên nhân gây mưa lớn và kéo dài ở các vùng đón gió Nam Bộ và Tây nguyên là do hoạt động

a)

 Gió mùa tây nam xuất phát từ cao áp cận chí tuyến bán cầu Nam

b)

. Gió mùa tây nam xuất phát từ vịnh Bengan

c)

Gió tín phong xuất phát từ cao áp cận chí tuyến nửa cầu Bắc

d)

 Gió tín phong xuất phát từ cao áp cận chí tuyến nửa cầu Bắc.

43.

. Thời tiết rất nóng và khô ở ven biển Trung Bộ và phần nam khu vực Tây Bắc nước ta do loại gió nào sau đây gây ra?

a)

 Gió mùa tây nam

b)

Gió phơn tây nam

c)

Gió Mậu dịch Bắc bán cầu

d)

Gió Mậu dịch Nam bán cầu

44.

Tháng mưa cực đại lùi dần từ Bắc Bộ đến Trung Bộ là do

a)

 Sự lùi dần về vị trí trung bình của dải hội tụ nội chí tuyến

b)

Càng về nam càng xa chí tuyến Bắc bán cầu

c)

Gió tây nam nguồn gốc nam bán cầu suy yếu dần

d)

Sự lùi dần mùa mưa nói chung từ Bắc Bộ đến Trung Bộ

45.

Đặc trưng khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam là

a)

Nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh

b)

Cận nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh

c)

Cận xích đạo gió mùa

d)

Nhiệt đới ẩm có mùa đông lạnh

46.

 Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Bắc là

a)

Đới rừng gió mùa cận xích đạo

b)

 Đới rừng gió mùa nhiệt đới

c)

Đới rừng xích đạo

d)

Đới rừng nhiệt đới

47.

Loài cây nào sau đây thuộc loài cây cận nhiệt đới

a)

Dẻ , re

b)

 Sa mu, pơ mu

c)

Dẻ, pơ mu

d)

Dầu, vang

48.

Động vật nào sau đây không tiêu biểu cho thiên nhiên phần phía Nam lãnh thổ

a)

Thú lớn (voi, hổ, báo,...)

b)

. Thú có lông dày (gấu, chồn lùi...)

c)

Thú có móng vuốt

d)

Trắn, rắn, cá sấu,...

49.

Đại nhiệt đới gió mùa có độ cao trung bình từ (m)

a)

500 - 600

b)

600 - 700

c)

 700 - 800

d)

 800 - 900

50.

Đại cận nhiệt đới gió mùa trên núi có độ cao (m)

a)

 Từ 600 – 700 đến 2400

b)

Từ 600 – 700 đến 2500

c)

Từ 600 – 700 đến 2600

d)

Từ 600 – 700 đến 2700

51.

 Đặc điểm khí hậu của đai nhiệt đới gió mùa là

a)

Mùa đông lạnh.

b)

 Lượng mưa trung bình năm trên 3000mm.

c)

 Tổng nhiệt độ năm trên 4500 C

d)

Mùa hạ nóng (nhiệt độ trung bình tháng trên 25°C), độ ẩm thay đổi tùy nơi.

52.

Kiểu cảnh quan chiếm ưu thế ở Việt Nam là rừng

a)

Thưa, cây bụi gai khô hạn

b)

Mưa ôn đới núi cao

c)

Nhiệt đới gió mùa ở đồi núi thấp

d)

Á nhiệt đới trên núi

53.

Nguyên nhân chính làm phân hóa thiên nhiên theo vĩ độ (Bắc – Nam) là sự phân hóa của

a)

Địa hình

b)

. Khí hậu

c)

. Đất đai

d)

Sinh vật

54.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam (từ 16°B trở vào)

a)

Quanh năm nóng.

b)

Không có tháng nào nhiệt độ dưới 20°C.

c)

Có hai mùa mưa và khô rõ rệt.

d)

Về mùa khô có mưa phùn

55.

Sự hình thành ba đại cao trước hết là do sự thay đổi theo độ cao của

a)

. Khí hậu.

b)

. Đất đai.

c)

Sinh vật.

d)

Địa hình

56.

Miền nam Trung Bộ và Nam Bộ có khí hậu cận xích đạo, vì miền này

a)

Nằm gần xích đạo

b)

 Không chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc

c)

. Tiếp giáp với vùng biển rộng lớn

d)

. Chủ yếu có địa hình thấp

57.

Theo quy hoạch, chúng ta phải nâng độ che phủ rừng của cả nước hiện tại từ gần 40% lên đến (%)

a)

40 – 45

b)

 45 – 50

c)

. 50 – 55

d)

 55 – 60

58.

Theo quy hoạch, ở vùng núi dốc phải đạt độ che phủ khoảng (%)

a)

50 - 60

b)

60 – 70

c)

70 – 80

d)

80 - 90

59.

Hệ thống vườn quốc gia và khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng nào sau đây?

a)

 Rừng sản xuất.

b)

Rừng đặc dụng.

c)

Rừng phòng hộ.

d)

Rừng ven biển.

60.

Biện pháp hạn chế xói mòn đất ở đồi núi nước ta là

a)

đẩy mạnh thâm canh.

b)

 bón phân thích hợp

c)

làm ruộng bậc thang.

d)

tiến hành tăng vụ.

61.

Phần lớn rừng diện tích rừng nước ta hiện nay là

a)

rừng trồng chưa khai thác được.

b)

.rừng nghèo và rừng mới phục hồi.

c)

rừng non mới phục hồi và rừng trồng

d)

rừng non mới phục hồi.

62.

Biểu hiện của sự suy thoái tài nguyên đất ở miền núi là

a)

nhiễm mặn

b)

xói mòn.

c)

 nhiễm phèn

d)

glay hóa

63.

Các cánh rừng phi lao ở ven biển miền Trung là loại rừng

a)

phòng hộ.

b)

đặc dụng.

c)

khoanh nuôi.

d)

sản xuất

64.

Diện tích đất nông nghiệp trung bình trên đầu người (ha)

a)

 0,1

b)

0,2

c)

0,3

d)

 0,4

65.

Mặt dù tổng diện tích rừng đang dần tăng lên, nhưng tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái, vì:

a)

Rừng giàu hiện nay còn rất ít (chỉ vài trăm nghìn ha)

b)

Chất lượng rừng không ngừng giảm sút

c)

Diện tích rừng nghèo và rừng mới phục hồi chiếm phần lớn

d)

 Diện tích rừng nghèo và rừng phục hồi tăng lên

66.

Việc bảo vệ tài nguyên rừng ở nước ta có ý nghĩa chủ yếu về mặt

a)

Giá trị kinh tế.

b)

Cảnh quan môi trường tự nhiên

c)

 Cân bằng môi trường sinh thái

d)

 Giá trị kinh tế và bảo vệ môi trường.

67.

. Để bảo vệ đất ở đồi núi cần quan tâm đến việc

a)

 Quản lý sử dụng vốn đất hợp lí

b)

Sử dụng các biện pháp chống suy thoái đất

c)

 Áp dụng tổng thể các biện pháp chống xói mòn đất

d)

. Phòng ngừa ô nhiễm môi trường dài

68.

Biện pháp để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp là

a)

Thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc

b)

Áp dụng biện pháp nông lâm kết hợp

c)

. Chống suy thoái và ô nhiễm đất

d)

 Ngăn chặn nạn du canh, du cư

69.

 Để chống xói mòn trên đất dốc ở vùng đồi núi, về mặt kĩ thuật canh tác cần thực hiện biện pháp

a)

 Trồng trọt theo đường bình độ

b)

 Bảo vệ rừng và đất rừng

c)

Ngăn chặn nạn du canh

d)

 Áp dụng biện pháp nông lâm kết hợp

70.

 Phát biểu nào sau đây đúng với tài nguyên rừng của nước ta hiện nay?

a)

 Diện tích rừng trồng đang thu hẹp.

b)

Độ che phủ rừng đang giảm nhanh.

c)

Chất lượng rừng chưa thể phục hồi.

d)

Diện tích rừng giàu chiếm tỉ lệ lớn.

71.

Mùa bão ở nước ta bắt đầu từ tháng

a)

 5 - 10

b)

 6 - 11

c)

7 - 12

d)

5 - 12

72.

Bão tập trung nhiều nhất vào tháng

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

73.

. Mùa bão ở nước ta có đặc điểm là

a)

Ở miền Bắc muộn hơn miền Nam

b)

Ở miền Trung sớm hơn ở miền Bắc.

c)

Chậm dần từ Bắc vào Nam.

d)

Chậm dần từ Nam ra Bắc.

74.

 Nơi chịu ảnh hưởng mạnh nhất của bão là

a)

. Đồng bằng Bắc Bộ

b)

. Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

 Ven biển Trung Bộ

75.

Vùng đồng bằng chịu lụt ứng nghiêm trọng nhất

a)

 Đồng bằng sông Hồng

b)

 Đồng bằng sông Cửu Long

c)

 Đồng bằng duyên hải miền Trung

d)

 Đồng bằng nam Trung Bộ.

76.

Vùng núi nước ta thường xảy ra

a)

sóng thần.

b)

 xói mòn

c)

ngập mặn.

d)

cát bay

77.

 Lũ quét thường xảy ra ở những khu vực nào sau đây?

a)

. Đông Nam Bộ

b)

Tây Nguyên.

c)

 Bắc Trung Bộ.

d)

Tây Bắc

78.

 Mùa khô kéo dài đến 6 – 7 tháng ở:

a)

 Đồng bằng Nam Bộ

b)

 Tây Nguyên

c)

Vùng ven biển cực Nam Trung Bộ

d)

 Bắc Trung Bộ

79.

 Biện pháp chủ yếu để phòng chống khô hạn là

a)

. tăng cường trồng và bảo vệ vốn rừng.

b)

 xây dựng hệ thống công trình thủy lợi.

c)

thực hiện kỹ thuật canh tác trên đất dốc

d)

 xây dựng các hệ thống ruộng bậc thang.

80.

 Ở khu vực miền núi thường xảy ra lũ quét, xói mòn, trượt lở đất là do

a)

nhiều hẻm vực, độ dốc địa hình lớn

b)

 nhiểu sông lớn và có lượng mua lớn.

c)

. mưa nhiều, độ dốc của địa hình lớn

d)

, có sông lớn chảy trên sườn núi cao.

81.

. Biện pháp quan trọng nhất trong việc phòng chống bão là

a)

. dự báo chính xác hướng bão di chuyển

b)

. phòng chống lũ lụt ở miền núi và sạt lở

c)

Sơ tán người dân ra khỏi vùng có bão.

d)

củng cố hệ thống các đề ven sông, biển.

82.

. Nguyên nhân gây ngập lụt ở Đồng bằng sông Cửu Long là do

a)

 sông lớn, mặt đất thấp.

b)

mưa lớn, triều cường

c)

mưa trên diện rộng.

d)

 có các đê sông bao bọc.

83.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sống nào sau đây thuộc hệ thống sông Thái Bình?

a)

Chảy.

b)

 Lô.

c)

Gâm.

d)

Lục Nam

84.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sống nào sau đây nối hệ thống sông Hồng và sống Thái Bình?

a)

Luộc

b)

Trà Lí

c)

Nhuệ

d)

Bội

85.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Thái Bình đổ ra biển ở cửa sông nào sau đây?

a)

 Trà Lí.

b)

 Ba Lạt.

c)

 Lạch Giang.

d)

Văn Úc

86.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sống nào sau đây không thuộc hệ thống sông Đồng Nai?

a)

La Ngà

b)

Bé.

c)

Sài Gòn.

d)

. Dinh

87.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết Vườn quốc gia nào sau đây nằm ở khu vực đồi núi nước ta?

a)

Hoàng Liên.

b)

 Cát Bà.

c)

Bái Tử Long

d)

Phú Quốc.

88.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết Vườn quốc gia Ba Bể nằm ở phân khu địa lí động vật nào sau đây?

a)

Đông Bắc.

b)

Tây Bắc

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

 Trung Trung Bộ

89.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết Vườn quốc gia Tràm Chim nằm ở phân khu địa lí động vật nào sau đây?

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc.

c)

Nam Bộ.

d)

Trung Trung Bộ

90.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây thuộc nhóm đất feralit?

a)

Đất đỏ badan

b)

Đất phèn

c)

Đất mặn.

d)

Đất xám trên phù sa cổ

91.

. C. Đất mặn.

D. Đất xám trên phù sa cổ. Câu 93. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây không thuộc nhóm đất phù sa?

a)

Đất phèn.

b)

 Đất cát.

c)

Đất đỏ badan.

d)

Đất xám trên phù sa cổ.

92.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11 và trang 17, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về đất Việt Nam?

a)

Có nhiều nhóm đất và phân bố xen kẽ nhau

b)

 Diện tích nhóm đất feralit nhỏ hơn phù sa.

c)

 Đất badan tập trung nhiều nhất ở Tây Bắc.

d)

 Đất cát biển phân bố nhiều ở Đông Nam Bộ.

93.

. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây không có hướng vòng cung?

a)

 Pu Đen Đinh.

b)

Ngân Sơn.

c)

Bắc Sơn.

d)

Đông Triều

94.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây có độ cao lớn nhất?

a)

 Phanxipăng.

b)

Tây Côn Lĩnh

c)

Phu Hoạt.

d)

Pha Luông.

95.

 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết sống nào sau đây không có hướng tây bắc – đông nam?

a)

. Thương

b)

 Mã

c)

 Cả.

d)

Đà

96.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đỉnh núi nào sau đây có độ cao lớn nhất?

a)

Ngọc Linh.

b)

Ngọc Krinh

c)

 Bidoup.

d)

Lang Biang

97.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, các cao nguyên xếp theo thứ tự từ bắc vào nam như sau:

a)

Kon Tum, Pleiku, Đắk Lắk, Di Linh, Mơ Nông.

b)

 Kon Tum, Pleiku, Đắk Lắk, Mơ Nông, Di Linh.

c)

. Kon Tum, Đắk Lắk, Pleiku, Mơ Nông, Di Linh.

d)

Kon Tum, Pleiku, Mơ Nông, Đắk Lắk, Di Linh.

98.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9,cho biết nhận xét nào sau đây đúng về chế độ gió ở trạm khí tượng TP. Hồ Chí Minh?

a)

Gió tháng 1 hoạt động mạnh nhất.

b)

Gió hoạt động đều trong cả năm

c)

Gió tháng 7 hoạt động mạnh nhất.

d)

Gió Tây khô nóng hoạt động mạnh.

99.

Dựa vào atlat địa lý việt nam trang 10, cho biết sông hồng chảy theo hướng nào sau đây

a)

Tây Bắc - Đông nam

b)

Đông bắc - tây nam

c)

Đông nam - tây bắc

d)

tây nam - đông bắc

100.
a)

Huế có lượng mưa và lượng bốc hơi cao vì bức chắn địa hình và tác động gió mùa đông bắc

b)

Thành phố hồ chí minh có khả năng bốc hơi cao nhất vì càng vào nam càng gần xích đạo nhận được lượng nhiệt càng cao nên bốc hơi nhiều nhất

c)

Hà nội có lượng mưa thấp nhất vì chịu ảnh hưởng của gió mùa đông bắc

d)

Lượng mưa lượng ẩm và khả năng bốc hơi của các địa điểm lớn có sự chênh lệch không nhiều

101.

Theo bảng số liệu để thể hiện sự thay đổi cơ cấu sản lượng thủy sản phân theo ngành của nước ta giai đoạn 2005-2019 loại biểu đồ thích hợp nhất là

a)

Biểu đồ cột

b)

Biểu đồ cột kết hợp

c)

Biểu đồ miền

d)

Biểu đồ tròn

102.
a)

Đường

b)

Tròn

c)

Miền

d)

Kết Hợp

103.

Biểu đồ trên thể hiện nội dung gì ?

a)

Diện tích trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta giai đoạn 2010-2018

b)

Sản lượng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta giai đoạn 2010-2018

c)

Cơ cấu diện tích một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta giai đoạn 2010-2018

d)

Cơ cấu sản lượng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta giai đoạn 2010-2018

104.
a)

Cơ cấu các loại đất của ĐBSCL và tây nguyên 2018

b)

Sự chuyển dịch cơ cấu cạc loại đất ở ĐBSCL và tây nguyên năm 2018

c)

Diện tích các loại đất của ĐBSCL và tây nguyên 2018

d)

Sự thay đổi diện tích các loại đất của ĐBSCL và tây nguyên năm 2018

105.
a)

Đất chuyên dùng, thổ cư ở cả hai vùng đều chiến tỷ trọng thứ hai

b)

Tỉ trọng đất lâm nghiệp ở cả hai đồng bằng tương đương nhau

c)

Đất nông nghiệp đều chiếm tỉ trọng lớn nhất ở cả hai đồng bằng

d)

Đất lâm nghiệp ở cả hai đồng bằng đều chiếm tỉ trọng nhỏ nhất

106.
a)

Rừng sản xuất xu hướng tăng

b)

Rừng đặc dụng tăng giảm liên tục

c)

rừng phòng hộ giảm liên tục

d)

rừng phòng hộ diện tích lớn nhất