Font size
WorksheetsĐẠO ĐỨC VĂN HÓA DOANH NGHIỆP HUB
Total questions: 115
Worksheet time: 19hrs 10mins
Đạo đức là
A. Tập hợp các nguyên tắc, quy tắc, chuẩn mực xã
hội mọi người phải thực hiện
B. Các nguyên tắc luận lý cơ bản và phổ biến tùy
mỗi người nhìn nhận thực hiện
C. Tập hợp các nguyên tắc, quy tắc, chuẩn mực
xã hội nhằm tự giá điều chỉnh, đánh giá hành
vi của con người đối với bản thân, xã hội và tự
nhiên.
D. Chuẩn mực xã hội bắt buộc mọi đối tượng phải
điều chỉnh hành vi của bản thân
Những vấn đề giúp phát triển môi trường đạo
đức đối với nhân viên là?
A. thù lao không xứng đáng
B phúc lợi xã hội
C doanh nghiệp thực hiện đầy đủ trách nhiệm ghi trong hợp đồng với nhân viên
D Môi trường lao động không an toàn
Câu 2: Hãy cho biết nội dung nghiên cứu đạo
đức học là gì?
A. Tập hợp các nguyên tắc, quy tắc, chuẩn mực xã
hội mọi người phải thực hiện
B. Các nguyên tắc luận lý cơ bản và phổ biến tùy
mỗi người nhìn nhận thực hiện
C. Về bản chất của đúng – sai, chuẩn mực chi
phối hành vi con người
D. Quy định rõ ràng những gì được và không
được làm để học thuộc lòng
a
b
c
d
Câu 3: Đạo đức là phạm trù đặc trưng của xã
hội loài người, nhằm:
A. Quy định các quy tắc ứng xử bắt buộc trong
cuộc sống
B. Đề cập đến mối quan hệ giữa con người với
nhau và quy tắc ứng xử trong cuộc sống
C. Quy định hành vi ứng xử trong mối quan hệ
giữa con người với nhau.
D. Quy định quy tắc ứng xử trong giao tiếp
a
b
c
d
Câu 4: Đạo đức là môn khoa học nghiên cứu về
A. Bản chất tự nhiên và sự phân biệt khi lựa chọn
giữa cái đúng – sai
B. Triết lý về cái đúng – sai
C. Quy tắc hay chuẩn mực chi phối hành vi của
các thành viên của một nghề nghiệp
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
a
b
c
d
Câu 6: Hãy cho biết hình thái ý thức xã hội của
đạo đức phản ánh vấn đề gì?
A. Quan hệ xã hội, thể hiển bởi sự tự ứng xử, giúp
con người tự rèn luyện nhân cách
B. Hiện thực đời sống đạo đức của xã hội, quá
trình phát triển của phương thức sx và chế độ
kt-xh
C. Khả năng tự phê phán, đánh giá bản thân
D. Chuẩn mực chi phối hành vi các thành viên của
một nghề nghiệp
a
b
c
d
Câu 7: Bản chất đạo đức thể hiện tính dân tộc
và địa phương vì
A. Các dân tộc, vùng, miền có giống nhau về
nguyên tắc, chuẩn mực đạo đức
B. Các dân tộc, vùng, miền có quy định giống Thế
nào là thay đổi có tính phát triển?
nhau về nguyên tắc, chuẩn mực đạo đức
C. Các dân tộc, vùng, miền có sự khác nhau về
nguyên tắc, chuẩn mực đạo đức
D. Các dân tộc, vùng, miền giống nhau về nguyên
tắc, khác nhau về phong tục tập quán
a
b
c
d
Câu 8: Đặc điểm phương thức điều chỉnh hành
vi của đạo đức phản ánh
A. Quan hệ xã hội, thể hiện bởi sự tự ứng xử, giúp
con người tự rèn luyện nhân cách
B. Quá trình phát triển chế độ kinh tế xã hội
C. Các yêu cầu cho hành vi của mỗi cá nhân,
mà nếu không tuân theo sẽ bị xã hội lên án,
lương tâm cắn rứt
D. Hiện thực đời sống đạo đức của xã hội
a
b
c
d
Câu 9: Đặc điểm sự tự nguyện, tự giác ứng xử
của đạo đức là gì?
A. Hiện thực đời sống đạo đức của xã hội, quá
trình phát triển của phương thức sản xuất và chế
độ kt-xh
B. Khả năng tự phê phán, đánh giá bản thân, là tòa
án lương tâm
C. Đạo đức không chỉ biểu hiện trong các mối
quan hệ xã hội mà còn thể hiện sự tự ứng xử,
giúp con người rèn luyện nhân cách
D. Các quan hệ xã hội bắt buộc con người phải
rèn luyện nhân cách
a
b
c
d
Câu 10: Yếu tố nào dưới đây không nằm trong
quy tắc đạo đức kinh doanh?
A. Phục vụ khách hàng hết mình
B. Phục vụ khách hàng công bằng và liêm chính
C. Duy trì sự bảo mật của khách hàng
D. Theo dõi sự phát triển của nhân viên và đào tạo
liên tục
a
b
c
d
Câu 11: Nguyên tắc và chuẩn mực của đạo đức
kinh doanh là
A. Nhất quán trong nói và làm, luôn đảm bảo kinh
doanh phải có lợi nhuận
B. Nghiên cứu nhu cầu, sở thích của khách hàng
để thỏa mãn lợi ích cho họ dù pháp luật không cho
phép
C. Gắn kết, đảm bảo lợi ích của doanh nghiệp,
khách hàng và xã hội
D. Trung thực không phải là yếu tố quan trọng
a
b
c
d
Câu 12: Đặc điểm hệ thống giá trị, đánh giá
của đạo đức là:
A. Hiện thực đời sống đạo đức của xã hội, quá
trình phát triển của phương thức sản xuất và chế
độ kinh tế xã hội
B. Các yêu cầu cho hành vi của mỗi cá nhân, mà
nếu không tuân theo sẽ bị xã hội lên án, lương tâm
cắn rứt
C. Quan hệ xã hội, thể hiện bởi sự tự ứng xử, giúp
con người rèn luyện nhân cách
D. Các hành vi, sinh hoạt, phân biệt đúng sai
trong quan hệ con người
a
b
c
d
Câu 13:Trong doanh nghiệp, các cấp lãnh đạo
đóng vai trò mang lại giá trị tổ chức
A. Và mạng lưới xã hội không ủng hộ hành vi đạo
đức
B. Những họ không nhận thức được các vấn đề
mâu thuẫn tiềm ẩn
C. Không thể khắc phục được những trở ngại có
thể dẫn đến bất đồng
D. Tạo dựng bầu không khí làm việc thuận lợi
cho mọi thành viên
A
B
C
D
Câu 14: Điều gì tạo ra môi trường đạo đức của
một đạo đức của một doanh nghiệp
A. Sự hiểu biết của nhân viên
B. Sự hiểu biết của giám đốc
C. Sự hiểu biệt của chủ tịch hội đồng quản trị
D. Sự hiểu biết của ban lãnh đạo
A
B
C
D
Câu 15: Đạo đức kinh doanh có vai trò như thế
nào?
A. Góp phần làm hài lòng khách hàng nhưng
không góp phần tạo ra lợi nhuận
B. Góp phần tạo ra lợi nhuận, khẳng định chất
lượng doanh nghiệp
C. Góp phần điều chỉnh hành vi của chủ thể kinh
doanh nhưng không làm hài lòng khách hàng
D. Không góp phần tạo ra lợi nhuận nhưng tạo ra
sự tận tâm của nhân viên
A
B
C
D
Câu 16: Thế nào là một môi trường đạo đức
vững mạnh?
A. Coi trọng lợi ích của nhân viên hơn các nhà
đầu tư
B. Coi trọng lợi nhuận ổn định, phát triển quan
hệ, tôn trọng lợi ích khách hàng
C. Coi trọng lợi ích khách hàng hơn nhân viên và
các nhà đầu tư
D. Coi trọng lợi ích của các nhà đầu tư hơn nhân
viên
A
B
C
Câu 17: Đạo đức kinh doanh là gì?
A. Các nguyên tắc nhằm điều khiển, kiếm soát,
ngăn chặn hành vi phi đạo đức của chủ thể kinh
doanh
B. Các tiêu chuẩn để nhận xét, điều khiển hành vi
của chủ thể kinh doanh
C. Các nguyên tắc, chuẩn mực để điều chỉnh,
đánh giá, hướng dẫn và kiểm soát hành vi của
chủ thể trong mối quan hệ kinh doanh
D. Quy định nghiêm cấm những hành vi phi đạo
đức của đối tượng kinh doanh
A
B
C
D
Câu 18: Dưới đây là những nguyên tắc của đạo
đức kinh doanh, ngoại trừ:
A. Nguyên tắc trung thực
B. Nguyên tắc vận hành hiệu quả nhất cho dn
C. Nguyên tắc tôn trọng con người
D. Nguyên tắc tôn trọng môi trường thiên nhiên
A
B
C
D
Câu 19: Đạo đức khác với pháp luật là
A. Sự điều chỉnh hành vi của đạo đức có tính
cưỡng bức, cưỡng chế
B. Hành vi đạo đức không mang tính tự nguyện và
chuẩn mực đạo đức được ghi thành văn bản pháp
quy
C. Phạm vi điều chỉnh, ảnh hưởng của đạo đức
giống như pháp luật
D. Pháp luật chỉ điều chỉnh những hành vi liên
quan đến chế độ xã hội, chế độ nhà nước; còn
đạo đức bao quát mọi lĩnh vực của thế giới tinh
thần
A
B
C
D
Câu 20: Nguyên nhân của những vấn đề đạo
đức có thể là
A. Do quyết định của người quản lý được thực
hiện vì không bị coi là phi đạo đức
3
B. Do khác biệt về nhận thức và quan điểm đạo
đức giữa những người quản lý và đối tượng lao
động
C. Do quan điểm đạo đức đúng đắn của người
thực hiện
D. Do quan điểm đạo đức giữa những người quản
lý và đối tượng lao động giống nhau
A
B
C
D
Câu 21: Đạo đức kinh doanh không góp phần
A. Cải thiện chất lượng sản phẩm, nâng cao hiệu
quả công việc
B. Tạo sự trung thành của khách hàng
C. Lợi ích kinh tế đạt được lớn hơn
D. Làm giảm lợi nhuận của doanh nghiệp
A
B
C
D
Câu 22: Vấn đề đạo đức kinh doanh là những
hoàn cảnh, tình huống một người hay tổ chức
phải đưa ra sự lựa chọn một trong nhiều cách
hành động khác nhau trên cơ sở:
A. Kinh nghiệm cá nhân
B. Chuẩn mực hành vi của tổ chức
C. Quyết định của số đông
D. Chuẩn mực đạo lý xã hội
A
B
C
D
Câu 23: Vì sao đạo đức kinh doanh góp phần
gắn kết và tận tâm của nhân viên?
A. Tạo được môi trường lao động an toàn, thù
lao thích đáng và thực hiện đầy đủ trách nhiệm
ghi trong hợp đồng
B. Khách hàng sẽ thích mua sản phẩm của các
doanh nghiệp có danh tiếng tốt
C. Khi đặt lợi ích của khách hàng lên trên hết thì
công ty sẽ phát triển vững mạnh
D. Đạo đức kinh doanh góp phần tạo ra lợi nhuận
cho doanh nghiệp
A
B
C
D
Câu 24: Đặc điểm sự tự nguyện, tự giác ứng xử
của đạo đức là gì?
A. Hiện thực đời sống đạo đức của xã hội, quá
trình phát triển của phương thức sản xuất và chế
độ kt-xh
B. Khả năng tự phê phán, đánh giá bản thân, là tòa
án lương tâm
C. Đạo đức không chỉ biểu hiện trong các mối
quan hệ xã hội mà còn thể hiện sự tự ứng xử,
giúp con người rèn luyện nhân cách
D. Các quan hệ xã hội bắt buộc con người phải
rèn luyện nhân cách
A
B
C
D
Câu 25: Đối tượng điều chỉnh của đạo đức kinh
doanh là:
A. Doanh nghiệp, không bao gồm khách hàng
B. Chủ thể của các mối quan hệ và hành vi
kinh doanh (doanh nghiệp và khách hàng)
C. Khách hàng, không bao gồm doanh nghiệp
D. Chỉ là các thành viên trong tổ chức vi phạm
chuẩn mực đạo đức
A
B
C
D
Câu 26: Hành vi phi đạo đức có thể làm giảm
sự trung thành của khách hàng do
A. Khách hàng thích được phục vụ dù uy tín
doanh nghiệp thấp
B. Khách hàng ưu tiên thương hiệu làm những
điều thiện dù chất lượng sản phẩm kém
C. Khách hàng chỉ tin vào hình ảnh tốt khi
doanh nghiệp trợ giúp cộng đồng
D. Khách hàng không tin vào hình ảnh tốt khi
doanh nghiệp trợ giúp cộng đồng
A
B
C
D
Câu 27: Bản chất đạo đức
A. Không phản ánh tính giai cấp
B. Thể hiện tính dân tộc, lịch sử
C. Không thể hiện tính nhân loại
D. Là trách nhiệm xã hội
Â
B
C
Đ
Câu 28: Tính giai cấp thể hiện bản chất đạo
đức vì các tầng lớp khác nhau có
A. Cùng quan điểm về nguyên tắc, quy tắc, chuẩn
mực trong mối quan hệ xã hội
B. Cùng quan điểm về chuẩn mực điều chỉnh,
đánh giá hành vi của con người
C. Quan điểm khác nhau về nguyên tắc, quy
tắc, chuẩn mực điều chỉnh, đánh giá hành vi
đối với bản thân, trong quan hệ với người khác
và xã hội
D. Quan điểm khác nhau về nguyên tắc, quy tắc,
chuẩn mực điều chỉnh đạo đức nhưng giống nhau
về cách đánh giá hành vi trong quan hệ xã hội
A
B
C
D
Câu 29: Tính trung thực trong kinh doanh thể
hiện
A. Uy tín trong kinh doanh thấp chưa nhất quán
trong nói và làm
B. Sự nghiêm túc chấp hành quy định pháp luật,
không quan tâm đến lợi nhuận
C. Không kinh doanh phi pháp như trốn hoặc
gian lận thuế, kinh doanh hàng hóa và dịch vụ
quốc cấm, vi phạm thuần phong mỹ tục.
D. Việc thực hiện cam kết thỏa thuận chỉ khi kinh
doanh phải có lợi nhuận
A
B
C
D
n
Câu 30: Bản chất của các vấn đề đạo đức trong
kinh doanh là mâu thuẫn giữa những người
hữu quan về:
A. Quan điểm cá nhân
B. Triết lý tôn giáo
C. Quan điểm về chuẩn mực đạo đức
D. Giao tiếp xã hội
A
B
C
D
Chương 2
Câu 34: Giải quyết vấn đề có chứa yếu tố đạo
đức theo giải pháp?
A. Nếu vấn đề nghiêm trọng, phức tạp cũng không
nên thông qua tòa án giải quyết
B. Ra quyết định hình thức xử lý, kỷ luật
nghiêm các bên liên quan
C. Biện pháp quản lý nghiêm khắc, chặt chẽ hơn
cho tất cả các bên
D. Trước tiên cần thông qua đối thoại trực tiếp
giữa các bên liên quan
A
B
C
D
Câu 35: Cấp lãnh đạo ở vị thế cao trong tổ
chức có vai trò?
A. Hướng dẫn, giúp nhân viên lưu tâm đến
khía cạnh đạo đức
B. Không phải thiết lập chương trình rèn luyện
đạo đức
C. Không phải ngăn cản các hành vi phi đạo đức
D. Không phải truyền bá tiêu chuẩn, quy định đạo
đức nghề nghiệp
A
B
C
D
Câu 36: Trong việc định hình phong cách lãnh
đạo mang triết lý văn hoá thì?
A. Những quyết định của người quản lý không thể
ảnh hưởng đến người khác và phong cách tổ chức.
B. Nếu quan điểm, triết lý đạo đức của người
lãnh đạo phù hợp với triết lý hoạt động và hệ
thống giá trị của tổ chức thì họ có vai trò cổ vũ
cho việc phổ biến, tôn trọng, phát triển các giá
trị văn hoá của doanh nghiệp.
C. Chỉ có người quản lý mới có khả năng tạo ảnh
hưởng đến tổ chức và có ý nghĩa quan trọng trong
việc xây dựng, phát triển bản sắc văn hoá doanh
nghiệp.
D. Người lãnh đạo không thể tạo ra, củng cố, thay
đổi hay đưa các giá trị, triết lý văn hoá cá nhân
vào văn hoá tổ chức
A
B
C
D
Câu 37: Vấn đề đạo đức thường bắt nguồn từ
mâu thuẫn?
A. Sự phối hợp công việc, không phải do phân
chia lợi ích
B. Về quyền lực - công nghệ, trong các hoạt
động phối hợp chức năng
C. Trong mối quan hệ giữa đối tác - đối thủ,
không phải trong cộng đồng, xã hội
D. Vì quyền lực - công nghệ, không phải trong các
hoạt động phối hợp chức năng
A
B
C
D
Câu 38: Mâu thuẫn thường xảy ra trong các
lĩnh vực?
A. Kế toán tài chính, ngành
B. Người lao động, khách hàng, cộng đồng, chính
phủ
C. Marketing, phương tiện kỹ thuật
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
A
B
C
D
Câu 39: Vai trò nào buộc người quản lý luôn
phải đi đầu trong việc thực hiện các chương
trình đạo đức và luôn ý thức rằng họ là tấm
gương mẫu mực cho người khác noi theo?
A. Người mở đường
B. Người định hướng
C. Người khởi xướng
D. Người bắt nhịp
A
B
C
D
Câu 40: Sự trung thực trong kinh doanh của
doanh nghiệp?
A. Đem lại sự phồn vinh cho nền kinh tế xã hội
B. Không phải là yếu tố quan trọng để phát triển
C. Là yếu tố góp phần hạn chế tăng năng suất
nhưng không phải là yếu tố quan trọng để phát
triển
D. Không phải là yếu tố thúc đẩy tăng năng suất
A
B
C
D
Câu 41: Những vấn đề giúp phát triển môi
trường đạo đức đối với nhân viên là?
A. Thù lao không xứng đáng
B. Phúc lợi xã hội kém
C. Doanh nghiệp thực hiện đầy đủ trách nhiệm
ghi trong hợp đồng với nhân viên.
D. Môi trường lao động không an toàn
A
B
C
D
Câu 42: Mâu thuẫn là vấn đề đạo đức xuất
hiện trong mỗi cá nhân hoặc giữa các đối tượng
hữu quan do sự bất đồng trong quan niệm?
A. Không phải vì mối quan hệ hợp tác và phối
hợp, về giá trị đạo đức
B. Không vì quyền lực - công nghệ, trong các hoạt
động phối hợp chức năng
C. Không phải do phân chia lợi ích mà vì sự bất
hòa trong phối hợp công việc
D. Về những vấn đề liên quan đến lợi ích
Â
B
C
D
Câu 43: Hoạt động nào sau đây không thuộc
trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?
A. Bảo vệ môi trường.
B. Trả lương công bằng cho nhân viên.
C. Bán hàng đúng giá trị.
D. Xây dựng bộ quy tắc ứng xử.
A
B
C
D
Câu 44: Mục đích của việc thực hiện nghĩa vụ
pháp lý đối với doanh nghiệp là gì?
A. Ước muốn tự hoàn thiện và vì nhân loại
B. Được chấp nhận về mặt xã hội
C. Được xã hội tôn trọng
D. Đảm bảo cho sự tồn tại của doanh nghiệp
A
B
C
D
Câu 45: Việc nhận định vấn đề đạo đức?
A. Không phụ thuộc vào mức độ hiểu biết về mối
quan hệ giữa các tác nhân
B. Phụ thuộc vào kinh nghiệm để phân tích
nhận ra bản chất những mối quan hệ cơ bản và
mâu thuẫn
C. Không phụ thuộc vào trình độ, khả năng nhận
thức
D. Không phụ thuộc vào kinh nghiệm
A
B
C
D
Câu 46: Vấn đề nào ảnh hưởng đến sự phát
triển môi trường đạo đức:
A. Coi thường an toàn môi trường lao
động
B. Doanh nghiệp trả thù lao xứng đáng
cho nhân viên
C. Hợp đồng với nhân viên không được
doanh nghiệp thực hiện đầy đủ
D. Đáp ứng nhu cầu của khách hàng,
không cần quan tâm đến phúc lợi xã
hội
A
B
C
D
Câu 47: Các doanh nghiệp cần phải bảo vệ môi
trường và cải tạo môi trường nếu có thể vì?
A. Nhà nướ c bắ t buôc, ngăn chặn sự lãng phí ̣
nguồn tài nguyên thiên và tránh gây ô nhiễm
môi trường
B. Tránh gây ô nhiễm môi trường và lãng phí
nguồn tài nguyên thiên nhiên
C. Nhà nướ c yêu cầu nhằm chống sự lãng phí
nguồn tài nguyên thiên và tránh gây ô nhiễm môi
trường
D. Nhà nước bắt buộc
A
B
C
D
Câu 48: Trách nhiệm của doanh nghiệp với xã
hội là gì?
A. Nộp thuế đúng nghĩa vụ nhưng chậm thực hiện
để tăng hiệu quả sử dụng vốn
B. Đóng góp nguồn thu ngân sách nhà nước
theo quy định và đầu tư phát triển xã hội
C. Tham gia các chương trình hoạt động không
mang tính nhân văn
D. Phải tăng lợi nhuận, không cần cam kết thực
hiện các hành vi đạo đức
A
B
C
D
Câu 49: Các khía cạnh của mâu thuẫn là?
A. Mâu thuẫn trong sự phối hợp
B. Cả ba đáp án trên đều đúng
C. Mâu thuẫn về triết lý; quyền lực
D. Mâu thuẫn về lợi ích
Â
B
C
D
Câu 50: Bản chất của các vấn đề đạo đức trong
kinh doanh là mâu thuẫn giữa những người
hữu quan về?
A. Triết lý tôn giáo
B. Giao tiếp xã hội
C. Quan niệm về chuẩn mực đạo đức
D. Quan điểm cá nhân
A
B
C
D
Câu 51: Trong việc xây dựng phong cách lãnh
đạo định hướng đạo đức, phát biểu nào sau đây
không đúng về năng lực lãnh đạo?
A. Năng lực lãnh đạo cũng được xác định
và thể hiện thông qua phong cách lãnh
đạo
B. Năng lực lãnh đạo mang đặc trưng của
quan hệ xh trong dn, được thể hiện,
khẳng định, củng cố bằng quyền lực.
C. Không phải là người hướng dẫn,
điều khiển, ra lệnh và làm gương
cho cấp dưới noi theo
D. Thể hiện qua quá trình tác động, định
hướng mọi người trong tổ chức.
A
B
C
D
Câu 52: Hoạt động nào nhằm phát hiện ra
những dấu hiệu bất lợi cho việc triển khai các
chương trình đạo đức hiện hành để có thể thiết
lập kế hoạch điều chỉnh thích hợp?
A. Xây dựng chương trình
B. Tổ chức thực hiện
C. Điều hành
D. Thanh tra, kiểm tra
A
B
C
D
Câu 53: Lương tâm biểu hiện trạng thái?
A. Khẳng định sự hổ thẹn của chính mình và phủ
định sự thanh thản của tâm hồn
B. Khẳng định (tiêu cực): sự hổ thẹn của chính
mình
C. Phủ định (tích cực): sự thanh thản của tâm hồn
D. Khẳng định sự thanh thản của tâm hồn và
phủ định sự hổ thẹn của chính mình
Â
B
C
D
Câu 54: Hiện nay có nhiều doanh nhân đã chấp
nhận hối lộ ở nhiều hoạt động khác nhau nhằm
mục đích gì?
A. Chia sẻ lợi nhuận với người khác
B. Thỏa mãn nhu cầu thiết yếu bản thân
C. Tiêu bớt lợi nhuận kiếm được
D. Tìm kiếm thuận lợi và lợi nhuận trong kinh
doanh
A
B
C
D
Câu 55: Nhân tố đem lại sự thành công là khi
doanh nghiệp?
A. Tạo dựng cho đối tác và nhân viên làm việc
trong môi trường đạo đức
B. Chăm lo cải tiến dịch vụ mà chất lượng sản
phẩm còn hạn chế
C. Còn hạn chế về vị thế cạnh tranh
D. Ít quan tâm môi trường đạo đức nên hạn chế
đến việc đổi mới
A
B
C
D
Câu 56: Vấn đề nào dưới đây được người lao
động thực hiện trong môi trường làm việc đạo
đức?
A. Tôn trọng tất cả thành viên trong tổ chức,
không phải với các đối tác bên ngoài
B. Cảm thấy vai trò của họ có ích nhưng chưa tin
tương lai của doanh nghiệp
C. Tin vào hoạt động hiện tại nhưng chưa tin
tương lai của doanh nghiệp
D. Trung thành hơn với cấp trên, doanh nghiệp
và cảm thấy vai trò có ích của họ
A
B
C
Đ
Câu 57: Việc định giá các sản phẩm bán ra tại
các nước khác có thể làm nảy sinh các vấn đề
về :
A. Đạo đức kinh doanh
B. Xu hướng kinh doanh
C. Lợi nhuận kinh doanh
D. Chiến lược kinh doanh
A
B
C
D
Câu 58: Doanh nghiệp đối xử với nhân viên
thiếu đạo đức có thể khiến người lao động ra
sao?
A. Không có trách nhiệm với công ty, phá hoại
ngầm
B. Cố gắng phản ứng thiếu đạo đức ngược lại
C. Xin thôi việc để lập công ty cạnh tranh lại
D. Thêm hứng khởi để thách thức lại
A
B
C
D
Câu 59: Điền vào chỗ trống sau: hành vi kinh
doanh thể hiện … của doanh nghiệp và chính…
ấy đã tác động trực tiếp đến sự thành bại của
tổ chức.
A. Đạo đức kinh doanh
B. Đạo đức
C. Chuẩn mực
D. Tư cách
A
B
C
D
Câu 60: Các hành vi vi phạm đạo đức kinh
doanh ảnh hưởng như thế nào đến khách hàng
A. Tăng sự tin cậy của khách hàng
B. Tăng sự trung thành của khách hàng
C. Giảm sự trung thành của khách
hàng
D. Giảm sự than phiền khách hàng
A
B
C
D
Câu 61: Thiệt hại của cáo giác mang lại cho
doanh nghiệp là gì:
A. Thiệt hại về kinh tế
B. Ảnh hưởng đến uy tín của lãnh đạo
C. Ảnh hưởng đến quyền lực của lãnh đạo
D. Cả 3 đáp án đều đúng
A
B
C
D
Câu 62: Những hành vi như thế nào được coi là
“thiện”?
A. Đem lại điều tốt lành, giúp đỡ người khác
B. Cả 3 đáp án trên đều đúng
C. Tôn trọng lợi ích chính đáng của cá nhân, tập
thể và xã hội
D. Tư tưởng, hành vi, lối sống phù hợp với đạo
đức xã hội
A
B
C
Đ
Câu 63: Môi trường đạo đức là nền tảng cho
yếu tố gì của doanh nghiệp?
A. Sự hiệu quả, năng suất, hình ảnh của doanh
nghiệp
B. Năng suất, sự trung thành của khách hàng, lợi
nhuận.
C. Sự hiệu quả, năng suất, lợi nhuận.
D. Hình ảnh doanh nghiệp, sự trung thành của
khách hàng, lợi nhuận
A
B
C
D
Câu 64: Sự thành công của doanh nghiệp là do
nhân tố?
A. Coi trọng môi trường đạo đức, có tác dụng
tích cực đến việc đổi mới
B. Môi trường phi đạo đức mà đối tác kinh doanh
và nhân viên làm việc
C. Cải tiến chất lượng sản phẩm, dịch vụ và vị thế
cạnh tranh kém
D. Coi trọng lợi ích của khách hàng hơn doanh
nghiệp, nhân viên và các nhà đầu tư
A
B
C
D
Câu 65: Đảm bảo điều kiện lao động an toàn là
hoạt động có đạo đức nhất trong vấn đề bảo vệ
ai?
A. Người góp vốn
B. Khách hàng
C. Người lao động
D. Người quản lý
A
B
C
D
ý
CHƯƠNG 3:
Câu 66: Phân biệt đối xử là:
A. Không cho phép một người nào đó
được hưởng những lợi ích nhất định do
định kiến về phân biệt chủng tộc. giới
tính, tôn giáo, vùng miền, văn hóa, tuổi
tác làm ảnh hưởng đến quyền lợi của
người quản lí
B. Đồng ý cho một người được hưởng
những lợi ích nhất định
C. Không cho một người được hưởng bất
kì lợi ích nào
D. Không cho một nhóm người được
hưởng bất kì lợi ích nào
A
B
C
D
Câu 67: Nội dung chủ yếu của việc triển khai các
chương trình đạo đức bao gồm:
A. Phổ biến về chuẩn mực đạo đức đến tất
cả mọi người trong đơn vị, chi nhánh,
đại diện, đối tác.
B. Chỉ định vị trí quản lí chịu trách nhiệm
thi hành.
C. Thông báo trong toàn tổ chức về nghĩa
vụ phải nghiêm cứu, quán triệt các
chuẩn mực và mục đích của việc ban
hành chuẩn mực đạo đức.
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
A
B
C
D
Câu 68: Chức năng kiểm tra và giám sát đối với
việc thực thi các chương trình đạo đức thể hiện vai
trò của người quản lí
A. Người giám hộ
B. Người bắt nhịp
C. Người mở đường
D. Người định hướng
A
B
C
D
Câu 69: Đạo đức kinh doanh có vai trò như thế
nào đối với hành vi của các đối tượng hữu quan
trong doanh nghiệp
A. Điều chỉnh
B. Đánh giá
C. Định hướng
D. Thay đổi
A
B
C
D
Câu 70: Các chuẩn mực đạo đức kinh doanh có
vai trò tích cực phát triển doanh nghiệp trừ:
A. Xây dựng môi trường nội bộ tốt
B. Góp phần làm hài long khách hàng
C. Giảm nguy cơ chống phá ngầm từ nhân
viên
D. Giảm chi phí cho doanh ngiệp
A
B
C
D
Câu 72: Đạo đức kinh doanh góp phần nâng cao
chất lượng của doanh nghiệp, vì:
A. Đạo đức kinh doanh giúp hiệu quả
công việc hàng ngày cao
B. Đạo đức kinh doanh bổ sung, kết hợp
với pháp luật điều chỉnh hành vi kinh
doanh
C. Đạo đức kinh doanh góp phần cải thiện
chất lượng sản phẩm
D. Cả 3 đáp án trên
A
B
C
D
Câu 73: “Thiện” là
A. Tư tưởng, hành vi, lối sống đối lập với
những yêu cầu của đạo đức xã hộI
B. Đem lại điều tốt lành, giúp đỡ người
khác. Hành vi Thiện được gọi là cử
chỉ đẹp làm vui lòng mọi người
C. Không tôn trọng lợi ích cá nhân mà chỉ
tôn trọng lợi ích tập thể và xã hội
D. Động cơ xấu, kết quả tốt được coi là
thiện
A
B
C
D
Câu 74: Hiện nay nhiều doanh nghiệp coi hối lộ
là gì?
A. Một loại chi phí cần thiết
B. Những chi phí trong kinh doanh cần
thiết ở nước ngoài
C. Một vấn đề đạo đức thông dụng
D. Một loại chi phí quảng cáo
A
B
C
D
Câu 87: Một số doanh nghiệp lập ra các đường
dây nóng dành cho nhân viên nhằm mục đích
gì?
A. Giúp đỡ và tạo điều kiện cho nhân
viên bộc lộ những mối lo ngại của
mình về đạo đức
B. Giúp đỡ nhân viên về những mối lo
ngại của họ
C. Lắng nghe nhân viên bộc lộ những mối
lo ngại của mình về đạo đức
D. Lắng nghe nhân viên thổ lộ những mối
lo sợ của họ
A
B
C
D
Câu 89: Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp
A. Không phải là nghĩa vụ mà một doanh
nghiệp phải thực hiện đối với xã hội
B. Thực hiện chỉ cần đạt được rất ít tác
động đối với xã hội
C. Thực hiện nhằm giảm tối đa tác
động tiêu cực đối với xã hội
D. Không phải là việc bảo vệ môi trường
A
B
C
D
Câu 90: Hạn chế của cách tiếp cận theo tầm quan
trọng đối với trách nhiệm xã hội là gì?
A. Đặt ra thứ tự ưu tiên về nghĩa vụ để
thực hiện
B. Trao quyền tự chủ, tự quyết, tự chịu
trách nhiệm hoàn toàn cho doanh
ngiệp.
C. Ra quyết định thực thi, kiểm soát trở
nên dễ dàng hơn.
D. Không đặt ra thứ tự ưu tiên về nghĩa vụ
để thực hiện.
A
B
C
D
Câu 92: Vai trò nào đòi hỏi người quản lý phải
làm rõ ràng những thông điệp muốn gửi tới
những người khác về chương trình đạo đức
8
A. Người mở đường
B. Người giám hộ
C. Người định hướng
D. Người khởi xướng
A
B
C
D
Câu 93: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về
ủy ban hay hội đồng đạo đức trong nhóm chính
thức của cơ cấu tổ chức
A. Không có quyền lực
B. Để kiểm soát việc thực thi TNXH và
các chính sách liên quan đến đạo đức
của nhân viên trong 1 tổ chức
C. Nằm dưới sự điều hành của một trong
những lãnh đạo của tổ chức
D. Có quyền lực khá lớn và dưới sự điều
hành của một trong những lãnh đạo
cao nhất của tổ chức
A
B
C
D
Câu 94: Các hình thức nào được coi là hoạt
động marketing phi đạo đức?
A. Quảng cáo phóng đại, thổi phồng
sản phẩm
B. Tổ chức hội chợ, tạo sự quan tâm với
khách hàng
C. Quảng cáo bằng cách tư vấn, tặng sản
phẩm dùng thử cho khách hàng
D. Lựa chọn phương hướng quảng cáo tạo
sự chú ý của khách hàng đối với sản
phẩm
A
B
C
D
Câu 95: Hoạt động Marketing
A. Có thể nảy sinh vấn đề đạo đức khi
thông tin bí mật thương mại được
thu thập và cạnh tranh thiếu lành
mạnh
B. Không thể nảy sinh vấn đề đạo đức vì
luôn luôn đem lại lợi ích cho người sản
xuất và người tiêu dùng dựa vào thông
tin nghiên cứu thị trường, quảng cáo
C. Không gây phản cảm, tác động tới đối
tượng ngoài mục tiêu khiến họ lệ thuộc
vào sản phẩm của doanh nghiệp
D. Không tác động tới đối tượng ngoài
mục tiêu khiến họ lệ thuộc vào hàng
hóa của doanh nghiệp
A
B
C
D
Chương 4:
Câu 96: Văn hóa doanh nghiệp có đặc điểm:
A. Liên quan đến nhận thức
B. Có tính thực chứng
C. Có ảnh hưởng ở phạm vi rộng cách
thức hành động của các thành viên
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
A
B
C
D
Câu 97: Nhân tố Văn hóa doanh nghiệp không
bao gồm:
A. Phong cách lãnh đạo mang triết lý
văn hóa
B. Quản lý hình tượng
C. Quản lý theo mục tiêu
D. Các hệ thống trong tổ chức
A
B
C
D
Câu 98: Các biểu trưng phi trực quan của VHDN:
A. Niềm tin, ngôn ngữ, thái độ, lý
tưởng, ấn phẩm điển hình
B. Đặc điểm kiến trúc, nghi lễ, giai
thoại, ngôn ngữ, khẩu hiệu
C. Niềm tin, thái độ, lý tưởng, giá trị
D. Niềm tin, giá trị, nghi lễ, nghi thức,
biểu tượng
A
B
C
D
Câu 99: Văn hóa doanh nghiệp có đặc điểm nào?
A. Liên quan đến nhận thức, và có
tính thực chứng
B. Không bao giờ được kế thừa
C. Nhân viên có trình độ khác nhau sẽ
mô tả VHDN khác nhau
D. Các cá nhân không thể tự nhận thức
được VHDN
A
B
C
D
Câu 100: Biểu trưng trực quan nào sau đây diễn
đạt triết lý hoạt động kinh doanh của doanh
nghiệp, truyền tải ý nghĩa cụ thể đến nhân viên và
đối tượng hữu quan?
A. Biểu tượng
B. Ấn phẩm điển hình
C. Ngôn ngữ, khẩu hiệu
D. Giai thoại
A
B
C
D
Câu 101: Dạng Văn hóa doanh nghiệp của Sethia
và Klinow:
A. Văn hóa hòa nhập
B. Văn hóa chu đáo
C. Văn hóa nhất quán
D. Văn hóa thức bậc
A
B
C
D
Câu 102: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về
văn hóa cá nhân trong các dạng VHDN của
Harrison/Handy ?
A. Điểm mạnh là tính tự chủ và tự
quyết cao
B. Điểm yếu là khả năng hợp tác yếu
C. Rất nhiều tổ chức vận dụng loại
văn hóa này
D. Không hiệu quả về quản lý và khai
thác nguồn lực
A
B
C
D
Câu 103: Dạng văn hóa doanh nghiệp của Deal và
Kennedy là:
9
A. Văn hóa quyền lực
B. Văn hóa nam nhi
C. Văn hóa kinh tế hay văn hóa thị
trường
D. Văn hóa vai trò
A
B
C
D
Câu 104: Bản sắc văn hóa của doanh nghiệp phản
ánh:
A. Hệ thống những giá trị và triết lý
kinh doanh được doanh nghiệp tôn
trọng
B. Thông qua các phương châm, biểu
trưng văn hóa doanh nghiệp
C. “Nhân cách của doanh nghiệp”
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
A
B
C
Đ
Câu 105: Biểu trưng phi trực quan nào của
VHDN là những biểu trưng về giác trị, triết lý
chắt lọc trong quá trình hoạt động được tỏ chức sử
dụng để thể hiện những giá trị chủ đạo và phương
châm hành động cần kiên trì theo đuổi:
A. Biểu tượng
B. Lịch sử phát triển và truyền
thống
C. Ấn phẩm điển hình
D. Ngôn ngữ, khẩu hiệu
A
B
C
D
Câu 106: Biểu trưng phi trực quan nào của
VHDN là khái niệm phản ánh nhận thức của con
người liên quan đến chuẩn mực đạo đức mà họ
cho rằng cần phải thực hiện:
A. Lý tưởng
B. Giá trị
C. Thái độ
D. Niềm tin
A
B
C
D
Câu 107: Các cấp lãnh đạo trong doanh nghiệp
đóng vai trò mang lại giá trị tổ chức:
A. Và không được mạng lưới xã hội
ủng hộ hành vi đạo đức
B. Họ không nhận tức được bản chất
của mối quan hệ trong kinh doanh
C. Đưa ra biện pháp quản lý, khắc
phục những trở ngại có thể dẫn
đến bất đồng
D. Không thể tạo dựng bầu không khí
làm việc thuận lợi cho mọi thành
viên
A
B
C
D
Câu 108: Niềm tin trong biểu trưng phi trực quan
của VHDN có đặc điểm:
A. Được hình thành một cách có ý
thức
B. Được hình thành một cách tự nhiên
C. Khó thay đổi
D. Không thể đưa ra tranh luận
A
B
C
D
Câu 109: Lý tưởng trong biểu trưng phi trực quan
của văn hóa doanh nghiệp có đặc điểm:
A. Được hình thành một cách có ý
thức
B. Có thể đươc diễn giải, tranh luận
C. Khó thay đổi
D. Là nhận thức ở mức độ đơn giản
A
B
C
D
Câu 110: Biểu trưng trực quan của VHDN:
A. Không phải là lễ nghi
B. Mẫu chuyện, ngôn ngữ, lý tưởng
C. Không phải là ngôn ngữ, lễ nghi
D. Lễ nghi, mẫu chuyện, ngôn ngữ
và biểu tượng
A
B
C
D
Câu 112: Trong biểu trưng phi trực quan của văn
hóa doanh nghiệp thì lý tưởng khác với niềm tin ở
chỗ nào?
A. Lý tưởng có thể thay đổi dễ dàng
hơn so với niềm tin
B. Lý tưởng được hình thành một
cách tự nhiên và khó giải thích
rõ ràng, còn niềm tin thì hình
thành một cách có ý thức và có
thể xác định tương đối dễ dàng
C. Lý tưởng có thể đưa ra, diễn giải
tranh luận, đối chứng; còn niềm tin
thì không thể
D. Không có sự khác biệt giữa niềm
tin và lý tưởng
A
B
C
D
Câu 113: Phong cách lãnh đạo thích hợp để quản
lý những người nhiều tham vọng, trọng thành tích,
có sức sáng tạo và nhanh chóng đạt được thành
tích?
A. Phong cách bằng hữu
B. Phong cách dân chủ
C. Phong cách nhạc trưởng
D. Phong cách ủy thác
A
B
C
D
Câu 114: Theo Quin và McGrath thì văn hóa kinh
tế hay văn hóa thị trường có phong cách lãnh đạo
đặc trưng là:
A. Quyền lực có thể giao cho bất lì
thành viên nào
B. Chỉ đạo
C. Tập thể
D. Không có phong cách đặc trưng
nào
A
B
C
D
Câu 116: Trong các dạng văn hóa doanh nghiệp
của Harrison/Handy, văn hóa nào trì trệ, chậm
phản ứng trước thay đổi?
A. Văn hóa quyền lực
B. Văn hóa vai trò
C. Văn hóa công việc
D. Văn hóa nam nhi
A
B
C
D
Câu 117: Khái niệm nào được thể hiện thông qua
hành vi của các thành viên là dấu hiệu thể hiện sự
thống nhất và mức độ nhận thức về các giá trị,
triết lý chủ đạo của doanh nghiệp?
A. Trách nhiệm xã hội
B. Nghĩa vụ đạo đức
C. Bản sắc văn hóa doanh nghiệp
D. Đạo đức kinh doanh
A
B
C
D
Câu 118: Ai là người có quyền sở hữu đối với
những bí mật thương mại?
A. Chủ công ty
B. Người lao động
C. Cả hai đồng sở hữu nhưng chủ
công ty có quyền hạn gấp 10 lần
D. Cả hai đồng sở hữu
A
B
C
D
Câu 119: Chiến lược chú trọng đến môi trường
bên ngoài nhưng không cần thay đổi nhanh là đặc
trưng của dạng văn hóa nào theo phân loại của
Daft?
A. Văn hóa thích ứng
B. Văn hóa sứ mệnh
C. Văn hóa hòa nhập
D. Văn hóa nhất quán
A
B
C
D
Câu 120: Trong các dạng văn hóa doanh nghiệp
của Deal và Kennedy, loại văn hóa nào xuất hiện
trong môi trường rủi ro?
A. Văn hóa cá nhân và văn hóa làm ra
làm, chơi ra chơi
B. Văn hóa làm ra làm, chơi ra chơi
C. Văn hóa phó thác và văn hóa
nam nhi
D. Văn hóa quy trình và văn hóa nam
nhi
A
B
C
D
Câu 122: Tìm phát biểu sai trong các phát biểu
sau về văn hóa:
A. Văn hóa là toàn bộ hoạt động vật
chất, tinh thần mà loài người sáng
tạo ra trong lịch sử trong mối quan
hệ với con người, tự nhiên và xã
hội
B. Văn hóa mang tính không ổn
định, bền vững và có khả năng di
truyền qua nhiều thế hệ
C. Văn hóa là tất cả những gì gắn liền
với con người và ý thức để rồi lại
trở về với chính nó
D. Văn hóa là nhắc tới con người đồng
thời đề cập đến việc phát huy năng
lực bản thân nhằm hoàn thiện con
người và xã hội
A
B
C
D
Câu 123: Biểu trưng phi trực quan nào của
VHDN thể hiện niềm tin phát triển ở mức độ cao,
trạng thái tình cảm của con người không chỉ là sự
tự giác và sự nhiệt tình mà còn hơn thế nữa, là sự
sẵn sàng hy sinh và cống hiến:
A. Lý tưởng
B. Giá trị
C. Thái độ
D. Niềm tin
A
B
C
D
Câu 124: Một doanh nghiệp muốn duy trì hành vi
có đạo đức thì chính sách, tiêu chuẩn và....... của
công ty đó phải hoạt động trong một hệ thống tuân
thủ:
A. Nội quy
B. Luật lệ
C. Chiến lược
D. Mục tiêu
A
B
C
D
Câu 125: Theo Quin và McGrath thì văn hóa kinh
tế hay văn hóa thị trường có hạn chế nào?
A. Dễ dẫn đến tình trạng chủ quan,
duy ý chí
B. Không thể hiện sự hăng hái, chuyên
cần
C. Không phát huy sáng kiến của
người lao động
D. Không khuyến khích tinh thần tự
giác của người lao động
A
B
C
D
Câu 126: Trong doanh nghiệp, các cấp lãnh đạo
đóng vai trò mang lại giá trị cho tổ chức:
A. Và mang lưới xã hội không ủng hộ
hành vi đạo đức
B. Nhưng họ không nhận thức được
các vấn đề mâu thuẫn tiềm ẩn
C. Không thể khắc phục được những
trở ngại có thể dẫn đến bất đồng
D. Tạo dựng bầu không khí làm việc
thuận lợi cho các thành viên
A
B
C
D
Câu 127: Chọn phát biểu ĐÚNG khi nói về văn
hóa công việc trong các dạng văn hóa doanh
nghiệp của Harrison/Handy:
A. Thường xuất hiện khi tất cả nỗ
lực trong tổ chức đều tập trung
vào việc thực hiện công việc hay
dự án cụ thể
B. Quyền lực được quyết định do vị trí
hay uy tín trong tổ chức chứ không
phải bởi năng lực chuyên môn
C. Về cấu trúc, văn hóa công việc có
hình thức giống một mạng nhện
D. Không có tính chủ động, linh hoạt,
thích ứng tốt
A
B
C
D
Câu 128: Dạng văn hóa doanh nghiệp của
Harrison/Handy là:
A. Văn hóa phó thác
B. Văn hóa thích ứng
C. Văn hóa công việc
D. Văn hóa hiệp lực
A
B
C
D
Câu 129: Chiến lược chú trọng đến môi trường
bên ngoài và dễ thay đổi là đặc trưng dạng văn
hóa nào theo phân loại của Daft?
A. Văn hóa thích ứng
B. Văn hóa sứ mệnh
C. Văn hóa hòa nhập
D. Văn hóa nhất quán
A
B
C
D
Câu 130: Để đánh giá người lao động làm việc có
hiệu quả không, có lạm dụng của công không,
người quản lý phải sử dụng:
A. Phương pháp làm việc
B. Nguyên tắc
C. Phương tiện kỹ thuật
D. Kết quả làm việc
A
B
C
D
Câu 131: Trong các dạng VHDN của Deal và
Kennedy , loại văn hóa nào xuất hiện trong môi
trường rủi ro và yêu cầu phản ứng nhanh:
A. Văn hóa nam nhi
B. Văn hóa làm ra làm, chơi ra chơi
C. Văn hóa phó thác
D. Văn hóa quy trình
A
B
C
D
Câu 132: Phát biểu nào sau đây thuộc quan điểm
“quyền năng vô hạn” của quản lý:
A. Người quản lý phải chịu trách
nhiệm hoàn toàn trước những thành
công và thất bại của một DN
B. Quyền lực của nhà quản lý là
không có giới hạn
C. Phù hợp với cách tiếp cận của
phương pháp quản lý theo mục tiêu
(MBO)
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
A
B
C
D
Câu 133: Nguồn lực mà chủ sở hữu đóng góp đối
với doanh nghiệp:
A. Là tài chính hay vật chất như
tiền vốn, tín dụng, hạ tầng cơ sở
hoặc phương tiện, thiết bị sản
xuất,...
B. Kỹ năng hay sức lao động không
được chấp nhận
C. Chỉ là tài chính, không phải là hạ
tầng cơ sở hoặc phương tiện, thiết
bị sản xuất
D. Duy nhất chỉ tiền vốn là được chấp
nhận
A
B
C
D
Câu 134: Dạng văn hóa doanh nghiệp của Daft là:
A. Văn hóa sứ mệnh
B. Văn hóa thờ ơ
C. Văn hóa thử thách
D. Văn hóa đồng thuận hay văn hóa
phường hội
A
B
C
D
Câu 135: Bản chất thay đổi của VHDN không
được thể hiện qua đặc trưng:
A. Bản sắc văn hóa có thể độc lập
B. Bản sắc văn hóa có thể được hình thành từ việc
củng cố
C. Bản sắc văn hóa không thể được hình thành
từ sự hòa nhập
D. Bản sắc văn hóa có thể thay đổi
A
B
C
D
Câu 136: Một trong những quan điểm tổ chức
định hướng môi trường là xem:
A. Tổ chức như một “rãnh mòn tâm lý”
B. Tổ chức là một “công cụ thống trị”
C. Tổ chức như một “nền văn hóa”
D. Tổ chức như một “hệ thống chính trị”
A
B
C
D
