wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Pháp Luật Đại Cương

Total questions: 120

Worksheet time: 2hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Xác định Chế độ chính trị được hiểu như thế nào?

a)

Là tổng thể các phương pháp để thực hiện quyền lực nhà nước

b)

Là tất cả các thiết chế chính trị trong xã hội

c)

Là toàn bộ đường lối, chính sách mà Đảng chính trị cầm quyền đề ra

d)

Là đường lối, chính sách của Đảng đã được nhà nước thể chế hóa thành pháp luật

2.

Chọn lựa đáp án: trong 04 phương án dưới đây, phương án nào thể hiện đầy đủ nhất chức năng của Nhà nước?

a)

Bảo đảm trật tự an toàn xã hội

b)

Tổ chức và quản lý nền kinh tế

c)

Đối nội và đối ngoại

d)

Thiết lập mối quan hệ ngoại giao

3.

Xác định Bản chất chung của nhà nước gồm bản chất nào?

a)

Tính giai cấp và tính xã hội

b)

Tính giai cấp và tính quốc tế

c)

Tính xã hội và tính dân tộc

d)

Tính nhân dân và tính dân tộc

4.

Chọn lựa từ còn thiếu vào chỗ trống: Nhà nước là một tổ chức đặc biệt của….., chuyên làm nhiệm vụ cưỡng chế và quản lý đặc biệt nhằm duy trì trật tự xã hội, bảo vệ quyền và lợi ích của giai cấp thống trị?

a)

Quyền lực tự nhiên

b)

Quyền lực chính trị

c)

Quyền lực xã hội

d)

Quyền lực cộng đồng

5.

Làm rõ hình thái kinh tế - xã hội nào dưới đây chưa có Nhà nước?

a)

Hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa

b)

Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản nguyên thủy

c)

Hình thái kinh tế - xã hội chiếm hữu nô lệ

d)

Hình thái kinh tế - xã hội xã hội chủ nghĩa

6.

Xem xét yếu tố nào dưới đây là đặc trưng của Nhà nước?

a)

Phân chia và quản lý dân cư theo huyết thống

b)

Thiết lập quyền lực công gắn liền với xã hội

c)

Phân phối bình đẳng của cải làm ra

d)

Tiến hành thu các loại thuế

7.

Làm rõ hình thức của Nhà nước gồm những hình thức nào dưới đây?

a)

Hình thức chính thể, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ kinh tế - xã hội

b)

Hình thức chính thể, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ chính trị

c)

Hình thức chuyên chính, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ kinh tế - xã hội

d)

Những hình thức hoạt động chủ yếu của nhà nước

8.

Làm rõ Hình thức chính thể quân chủ chuyên chế(tuyệt đối) được hiểu như thế nào?

a)

Toàn bộ quyền lực nhà nước tập trung vào tay một người đứng đầu là vua hoặc nữ hoàng

b)

Bên cạnh nhà vua (nữ hoàng) có một cơ quan được thành lập theo quy định của hiến pháp để hạn chế quyền lực của nhà vua (nữ hoàng)

c)

Quyền lực nhà nước được trao cho một cơ quan được thành lập theo chế độ bầu cử phổ thông

d)

Quyền lực nhà nước được trao cho một cơ quan được thành lập theo chế độ bầu cử nhưng chỉ tầng lớp quy tộc mới được tham gia bầu cử.

9.

Trình bày về Hình thức chính thể quân chủ hạn chế(lập hiến) được hiểu như thế nào?

a)

Toàn bộ quyền lực nhà nước tập trung vào tay một người đứng đầu là vua hoặc nữ hoàng

b)

Bên cạnh nhà vua (nữ hoàng) có một cơ quan được thành lập theo quy định của hiến pháp để hạn chế quyền lực của nhà vua (nữ hoàng)

c)

Quyền lực nhà nước được trao cho một cơ quan được thành lập theo chế độ bầu cử phổ thông

d)

Quyền lực nhà nước được trao cho một cơ quan được thành lập theo chế độ bầu cử nhưng chỉ tầng lớp quy tộc mới được tham gia bầu cử.

10.

Trình bày về Hình thức chính thể cộng hòa dân chủ được hiểu như thế nào?

a)

Toàn bộ quyền lực nhà nước tập trung vào tay một người đứng đầu là vua hoặc nữ hoàng

b)

Bên cạnh nhà vua (nữ hoàng) có một cơ quan được thành lập theo quy định của hiến pháp để hạn chế quyền lực của nhà vua (nữ hoàng)

c)

Quyền lực Nhà Nước được trao cho một cơ quan thành lập theo chế độ bầu cử phổ thông

d)

Quyền lực Nhà Nước được trao cho một cơ quan được thành lập theo chế độ bầu cử nhưng chỉ tầng lớp quý tộc mới được tham gia bầu cử

11.

Chỉ ra khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

Hình thức chính thể cộng hòa quý tộc là toàn bộ quyền lực nhà nước tập trung vào tay một người đứng đầu là vua hoặc nữ hoàng

b)

Trong hình thức chính thể cộng hòa quý tộc, bên cạnh nhà vua (nữ hoàng) có một cơ quan được thành lập theo quy định của Hiến pháp để hạn chế quyền lực của nhà vua (nữ hoàng)

c)

Quyền lực nhà nước trong chính thể cộng hòa quý tộc được trao cho một cơ quan được thành lập theo chế độ bầu cử phổ thông

d)

Quyền lực nhà nước trong chính thể cộng hòa quý tộc được trao cho một cơ quan được thành lập theo chế độ bầu cử nhưng chỉ tầng lớp quy tộc mới được tham gia bầu cử.

12.

Làm rõ hình thức cấu trúc nhà nước liên bang thỏa mãn đặc điểm nào dưới đây?

a)

Có một hệ thống cơ quan nhà nước và hai hệ thống pháp luật

b)

Có hai hệ thống cơ quan nhà nước và hai hệ thống pháp luật

c)

Có một hệ thống cơ quan nhà nước và một hệ thống pháp luật

d)

Có hai hệ thống cơ quan nhà nước và một hệ thống pháp luật

13.

Làm rõ Quyền lực trong xã hội Cộng sản nguyên thủy thỏa mãn đặc điểm nào dưới đây?

a)

Hòa nhập vào xã hội và phục vụ lợi ích cho các thành viên trong xã hội.

b)

Đứng trên xã hội, tách khỏi xã hội và phục vụ lợi ích cho Hội đồng thị tộc, tù trưởng

c)

Đứng trên xã hội, tách khỏi xã hội và phục vụ lợi ích cho các thành viên trong xã hội.

d)

Hòa nhập vào xã hội và phục vụ cho

14.

Nhà nước nào dưới đây là nhà nước liên bang?

a)

Việt Nam

b)

Trung Quốc

c)

Pháp

d)

Ấn Độ

15.

Nhà nước nào dưới đây là nhà nước đơn nhất?

a)

Đức

b)

Australia

c)

Singapore

d)

Nga

16.

Nhà nước nào dưới đây có hình thức cấu trúc nhà nước liên bang?

a)

Việt Nam

b)

Thái Lan

c)

Campuchia

d)

Mianma

17.

Phân loại Chức năng nào sau đây thuộc về chức năng đối ngoại của nhà nước xã hội chủ nghĩa?

a)

Tổ chức và quản lý kinh tế, văn hoá, giáo dục, khoa học công nghệ

b)

Bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa, bảo vệ an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội.

c)

Bảo vệ tổ quốc xã hội chủ nghĩa, bảo đảm khả năng quốc phòng, đánh thắng mọi cuộc chiến tranh xâm lược.

d)

Bảo vệ trật tự pháp luật xã hội chủ nghĩa, tăng cường pháp chế xã hội chủ nghĩa

18.

Phân biệt Tổ chức nào dưới đây có quyền lực công?

a)

Tổ chức phi chính phủ

b)

Tổng công ty

c)

Hội nông dân

d)

Nhà nước

19.

Nhà nước khác biệt so với các tổ chức khác vì:

a)

Nhà nước phân chia và quản lý dân cư theo huyết thống

b)

Nhà nước phân chia và quản lý dân cư theo dân tộc

c)

Nhà nước thiết lập một quyền lực công gắn liền với xã hội

d)

Nhà nước thiết lập một quyền lực công đặc biệt không hòa nhập với xã hội

20.

Sự xuất hiện của nhà nước….chủ yếu dựa trên sự phân hóa nội bộ xã hội thị tộc và mâu thuẫn giai cấp gay gắt đến mức không thể điều hòa được?

a)

Nhà nước Giéc-manh

b)

Nhà nước Rô-ma

c)

Nhà nước A-ten

d)

Nhà nước Phương đông

21.

Chủ yếu dựa trên sự phân hóa nội bộ xã hội thị tộc và mâu thuẫn giai cấp gay gắt đến mức không thể điều hòa được?

a)

Nhà nước Giéc-manh

b)

Nhà nước Rô-ma

c)

Nhà nước A-ten

d)

Nhà nước Phương đông

22.

Điền vào chỗ trống: Trong hình thức chính thể, nhà nước ….. không có hiến pháp?

a)

Quân chủ chuyên chế

b)

Quân chủ lập hiến

c)

Cộng hòa quý tộc

d)

Cộng hòa dân chủ

23.

Đâu là đặc điểm của nhà nước đơn nhất?

a)

Có chủ quyền chung, các bộ phận hợp thành các đơn vị hành chính lãnh thổ không có chủ quyền riêng.

b)

Có một hệ thống CQNN từ trung ương đến địa phương

c)

Có một HTPL thống nhất; Công dân có một quốc tịch

d)

Cả A, B và C đều đúng

24.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Xã hội cộng sản nguyên thủy đã tồn tại quyền lực nhà nước

b)

Hội đồng thị tộc là tổ chức quyền lực cao nhất của thị tộc

c)

Cơ sở kinh tế đặc trưng của xã hội cộng sản nguyên thủy là chế độ sở hữu chung về tư liệu sản xuất và sản phẩm lao động

d)

Quyền lực trong xã hội cộng sản nguyên thủy là quyền lực xã hội, chưa mang tính giai cấp

25.

Theo học thuyết Mác - Lênin, để phân chia các kiểu nhà nước cần dựa vào?

a)

Nguyên nhân, điều kiện ra đời nhà nước

b)

Bộ máy và chức năng của nhà nước

c)

Vị trí và đặc điểm của nhà nước

d)

Bản chất và cơ sở kinh tế - xã hội

26.

Quyền lực trong xã hội cộng sản nguyên thủy có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Hòa nhập vào xã hội và phục vụ lợi ích cho các thành viên trong xã hội

b)

Đứng trên xã hội, tách khỏi xã hội và phục vụ lợi ích cho Hội đồng thị tộc, tù trưởng

c)

Đứng trên xã hội, tách khỏi xã hội và phục vụ lợi ích cho các thành viên trong xã hội

d)

Hòa nhập vào xã hội và phục vụ cho lợi ích của Hội đồng thị tộc, tù trưởng

27.

Nhà nước và hệ thống chính trị có mối quan hệ như thế nào?

a)

Nhà nước là một bộ phận quan trọng của hệ thống chính trị

b)

Nhà nước không nằm trong hệ thống chính trị mà đứng ngoài để quản lý hệ thống chính trị

c)

Hệ thống chính trị chỉ bao gồm các đảng chính trị, không có nhà nước

d)

Hệ thống chính trị chỉ bao gồm các đảng chính trị và các tổ chức chính trị xã hội, không có́́ nhà nước.

28.

Quan điểm nào cho rằng Nhà nước xuất hiện là kết quả của việc sử dụng bạo lực của thị tộc này đối với một thị tộc khác?

a)

Thuyết khế ước xã hội

b)

Thuyết gia trưởng

c)

Thuyết bạo lực

d)

Thuyết thần học

29.

Xác định chức năng của pháp luật gồm chức năng nào dưới đây?

a)

Chức năng điều chỉnh

b)

Chức năng giáo dục

c)

Chức năng bảo vệ

d)

Cả A, B, C đều đúng

30.

Trong lịch sử đã xuất hiện những kiểu pháp luật nào dưới đây?

a)

Pháp luật chủ nô, pháp luật phong kiến, pháp luật tư sản, pháp luật xã hội chủ nghĩa

b)

Pháp luật chủ nô, pháp luật phong kiến và pháp luật tư sản

c)

Pháp luật chủ nô, pháp luật phong kiến

d)

Pháp luật cộng sản nguyên thủy

31.

Điền vào chỗ còn thiếu : "Kiểu pháp luật là tổng thể các dấu hiệu đặc trưng cơ bản của pháp luật, thể hiện bản chất giai cấp và những điều kiện tồn tại, phát triển của pháp luật trong một…nhất định."

a)

Nhà nước

b)

Giai đoạn lịch sử

c)

Chế độ xã hội

d)

Hình thái kinh tế - xã hội

32.

Xem xét khẳng định nào dưới đây là Sai?

a)

Tính giai cấp của pháp luật thể hiện ở chỗ pháp luật là sản phẩm của xã hội có giai cấp

b)

Tính giai cấp của pháp luật thể hiện ở chỗ pháp luật là ý chí của giai cấp thống trị

c)

Tính giai cấp của pháp luật thể hiện ở chỗ hệ thống pháp luật ghi nhận cách thức xử sự của giai cấp thống trị

d)

Tính giai cấp của pháp luật thể hiện ở chỗ pháp luật là công cụ để điều chỉnh mối quan hệ giữa các giai cấp

33.

Làm rõ Bản chất xã hội của pháp luật được phản ánh thông qua yếu tố nào trong các yếu tố dưới đây?

a)

A. Thể hiện ý chí và lợi ích của giai cấp thống trị trong xã hội

b)

B. Ghi nhận cách xử sự hợp lí được số đông trong xã hội chấp nhận

c)

C. Thể hiện được những phong tục tập quán, truyền thống tốt đẹp của dân tộc

d)

D. Tiếp thu được những thành tựu, tinh hoa văn hóa pháp lý trên thế giới

34.

Chỉ ra từ còn thiếu điền vào chỗ trống: Xuất phát từ …của pháp luật cho nên bất cứ nhà nước nào cũng dùng pháp luật làm phương tiện chủ yếu để quản lý mọi mặt đời sống xã hội.

a)

Tính cưỡng chế

b)

Tính quy phạm

c)

Tính xác định

d)

Những thuộc tính cơ bản

35.

Chứng tỏ Pháp luật có chức năng nào dưới đây?

a)

Là phương tiện chủ yếu để quản lý mọi mặt đời sống xã hội

b)

Điều chỉnh và bảo vệ các quan hệ xã hội chủ yếu

c)

Là cơ sở để hoàn thiện bộ máy nhà nước

d)

Cả A, B, C đều đúng

36.

Làm rõ tính cưỡng chế của pháp luật được thể hiện ở nội dung nào dưới đây?

a)

Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị xử phạt hành chính

b)

Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị áp dụng hình phạt

c)

Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị xử lý kỷ luật

d)

Những hành vi vi phạm pháp luật đều có thể bị áp dụng biện pháp chế tài

37.

Chỉ ra kiểu pháp luật phong kiến thể hiện ý chí của giai cấp nào dưới đây?

a)

Giai cấp địa chủ

b)

Giai cấp thống trị

c)

Giai cấp phong kiến

d)

Cả A, B, C đều đúng

38.

Hãy chứng tỏ pháp luật là phương tiện để làm gì?

a)

Bảo vệ các quyền, lợi ích hợp pháp của công dân

b)

Nhà nước sử dụng làm công cụ chủ yếu quản lý mọi mặt đời sống xã hội

c)

Hoàn thiện bộ máy nhà nước và tạo lập mối quan hệ ngoại giao

d)

Cả A, B, C đều đúng

39.

Xem xét đáp án nào dưới đây thể hiện thuộc tính của pháp luật?

a)

Tính chính xác

b)

Tính quy phạm phổ biến

c)

Tính minh bạch

d)

Tính bắt buộc

40.

Khi nghiên cứu về bản chất của pháp luật, chỉ ra khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Pháp luật là ý chí giai cấp thống trị được đề lên thành luật

b)

Pháp luật bao giờ cũng thể hiện bản chất giai cấp rõ nét hơn bản chất xã hội

c)

Pháp luật là hiện tượng vừa mang tính giai cấp vừa mang tính xã hội

d)

Pháp luật vừa mang tính chủ quan lại vừa mang tính khách quan

41.

Những quy phạm xã hội nào dưới đây tồn tại trong chế độ cộng sản nguyên thủy?

a)

Đạo đức

b)

Tập quán

c)

Tín điều tôn giáo

d)

Cả A, B, C đều đúng

42.

Chỉ ra từ còn thiếu điền vào chỗ trống: Pháp luật là …..để Nhà nước quản lý mọi mặt đời sống xã hội.

a)

Phương tiện

b)

Biện pháp

c)

Đối tượng

d)

Định hướng

43.

Chọn đáp án nào dưới đây thể hiện rõ nhất vai trò của pháp luật?

a)

Là phương tiện để nhân dân phục vụ lợi ích cho riêng mình

b)

Là phương tiện để Nhà nước quản lý mọi mặt đời sống xã hội

c)

Là phương pháp mà Nhà nước cưỡng chế đối với mọi người trong xã hội

d)

Là phương pháp mà Nhà nước quản lý mọi mặt đời sống xã hội

44.

Chọn đáp án đúng nhất để cho thấy: vai trò của pháp luật là......

a)

Công cụ để nhà nước thực hiện sự cưỡng chế đối với những cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân trong xã hội

b)

Phương tiện chủ yếu để nhà nước quản lý xã hội

c)

Phương tiện chủ yếu để nhà nước quản lý mọi mặt đời sống xã hội và bảo vệ các quyền, lợi ích hợp pháp của công dân

d)

Công cụ để nhà nước thực hiện sự cưỡng chế đối với những hành vi vi phạm pháp luật và tội phạm

45.

Chỉ ra khẳng định nào dưới đây là sai khi nghiên cứu về các thuộc tính của pháp luật?

a)

Bất kỳ cá nhân, tổ chức nào khi vi phạm pháp luật đều có thể bị áp dụng biện pháp chế tài

b)

Việc tuân theo pháp luật thường phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của con người

c)

Pháp luật là thước đo cho hành vi xử sự của con người

d)

Pháp luật và đạo đức đều mang tính quy phạm

46.

Chỉ ra khẳng định nào dưới đây là đúng khi nghiên cứu về chức năng của pháp luật?

a)

Pháp luật là công cụ bảo vệ tất cả các quan hệ nảy sinh trong đời sống xã hội

b)

Pháp luật điều chỉnh tất cả các mối quan hệ nảy sinh trong đời sống xã hội

c)

Pháp luật nghiêm cấm những hành vi xâm hại, làm ảnh hưởng đến các quan hệ xã hội mà nó điều chỉnh

d)

Cả A, B, C đều đúng

47.

Chỉ ra khẳng định nào dưới đây là đúng khi nghiên cứu về kiểu pháp luật?

a)

Tương ứng với 5 hình thái kinh tế - xã hội, thì có 5 kiểu pháp luật

b)

Tương ứng với mỗi chế độ xã hội thì có một kiểu pháp luật

c)

Tương ứng với mỗi kiểu nhà nước thì có một kiểu pháp luật

d)

Tương ứng với mỗi hình thức nhà nước thì có một kiểu pháp luật

48.

Chỉ ra điểm giống nhau của các kiểu pháp luật trong lịch sử?

a)

Tính đồng bộ

b)

Tính khách quan

c)

Ý chí của giai cấp thống trị

d)

Ý chí của nhân dân trong xã hội

49.

Chỉ ra nhận định nào dưới đây Sai khi nói về Án lệ?

a)

Án lệ là bản án

b)

Án lệ do cơ quan lập pháp ban hành

c)

Án lệ là phương thức làm luật của Thẩm phán

d)

Án lệ được áp dụng trong các lần xét xử tiếp theo

50.

Chỉ ra nhận định nào dưới đây Sai khi nói về Án lệ?

a)

Án lệ là bản án

b)

Án lệ do cơ quan lập pháp ban hành

c)

Án lệ là phương thức làm luật của Thẩm phán

d)

Án lệ được áp dụng trong các lần xét xử tiếp theo

51.

Phân tích hình thức nào dưới đây là hình thức pháp luật xuất hiện sớm nhất trong lịch sử loài người?

a)

Tiền lệ pháp

b)

Điều lệ pháp

c)

Tập quán pháp

d)

Văn bản quy phạm pháp luật

52.

Lịch sử xã hội loài người đã và đang trải qua mấy kiểu pháp luật?

a)

2 kiểu pháp luật

b)

3 kiểu pháp luật

c)

4 kiểu pháp luật

d)

5 kiểu pháp luật

53.

Đâu là thuộc tính của pháp luật?

a)

Tính xác định cụ thể

b)

Tính quy phạm phổ biến

c)

Tính dân tộc

d)

Tính quốc tế

54.

Trong các đạo luật/bộ luật sau, luật nào không thuộc kiểu pháp luật chủ nô?

a)

Bộ luật Hammurabi của nhà nước Babilon

b)

Quốc triều hình luật của nhà nước Đại Việt

c)

Bộ luật Manu của nhà nước Ấn Độ

d)

Luật mười hai bảng của nhà nước Hy Lạp

55.

Hoàn thiện khái niệm sau: "Pháp luật là hệ thống quy tắc xử sự, mang tính … đối với mọi người"?

a)

tùy nghi lựa chọn

b)

bắt buộc chung

c)

cấm đoán

d)

hòa giải

56.

Pháp luật xuất hiện từ khi nào?

a)

Khi có sự xuất hiện loài người và có quan hệ giữa người với người trong xã hội

b)

Khi có quan hệ trao đổi sản phẩm hàng hoá

c)

Khi nhà nước ra đời thì pháp luật cũng xuất hiện

d)

Khi có sự xuất hiện đồng tiền

e)

Cả bốn nhận định trên đều sai.

57.

Hình thức pháp luật hình thành do nhà nước thừa nhận các quy tắc xử sự có sẵn trong xã hội phù hợp với ý chí của Nhà nước, nâng chúng lên thành pháp luật gọi là?

a)

Tập quán pháp

b)

Văn bản quy phạm pháp luật

c)

Tiền lệ pháp

d)

Án lệ

58.

Viết tiếp câu sau: Phạm vi áp dụng của quy phạm pháp luật là ….

(a)  

59.

Viết tiếp câu sau: Phạm vi áp dụng của quy phạm pháp luật là ….

a)

Cả nước

b)

Theo đơn vị hành chính quốc gia

c)

Cả nước hoặc theo đơn vị hành chính lãnh thổ

d)

Theo các tổ chức chính trị - xã hội

60.

Xác định cụm từ đúng để điền vào chỗ trống: Quy phạm pháp luật do "…." quy định trong Luật ban hành quy phạm pháp luật hiện hành

a)

Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền

b)

Do người có thẩm quyền

c)

Do cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền

d)

Do các cơ quan Nhà nước

61.

Chọn lựa đáp án đúng: Quy phạm pháp luật là những quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung thể hiện ý chí của "…"?

a)

Nhà nước

b)

Tổ chức kinh tế

c)

Tổ chức xã hội

d)

Tổ chức chính trị- xã hội

62.

Khẳng định nào dưới đây là sai khi nói về Văn bản quy phạm pháp luật?

a)

Có chứa quy phạm pháp luật

b)

Được ban hành theo đúng thẩm quyền

c)

Được ban hành theo đúng hình thức, trình tự, thủ tục

d)

Không được ban hành theo đúng thẩm quyền

63.

Lựa chọn nào dưới đây là Văn bản quy phạm pháp luật?

a)

Nghị quyết của Hội đồng nhân dân

b)

Thông tư của Bộ Giáo dục và Đào tạo

c)

Nghị quyết của Quốc hội

d)

Cả A, B và C đều đúng

64.

Chỉ ra sự khác biệt giữa Văn bản luật và Văn bản dưới luật?

a)

Thẩm quyền ban hành

b)

Trình tự ban hành

c)

Hiệu lực

d)

Phạm vi áp dụng

65.

Chỉ ra đáp án nào dưới đây là Văn bản quy phạm pháp luật:

a)

Điều lệ của Đoàn thanh niên

b)

Nghị quyết của Hội đồng thành viên Công ty

c)

Nghị quyết của Quốc hội

d)

Điều lệ của Đảng

66.

Chọn phương án đúng khi nói về thời điểm có hiệu lực thi hành của Văn bản quy phạm pháp luật

a)

Ngày ký

b)

Ngày ban hành

c)

Ngày thông qua

d)

Ngày ghi trong văn bản Quy phạm pháp luật

67.

Lựa chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống: Luật Giáo dục do …. ban hành

a)

Bộ Giáo dục và Đào tạo

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Quốc hội

68.

Bộ Y tế có thẩm quyền ban hành loại văn bản quy phạm pháp luật nào dưới đây?

a)

Quyết định

b)

Thông tư

c)

Nghị định

d)

Nghị quyết

69.

Xác định Văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây là văn bản luật?

a)

Bộ luật

b)

Hiến pháp

c)

Nghị quyết của Quốc hội

d)

Cả A, B, C đều đúng

70.

Lựa chọn loại Văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân ban hành là:

a)

Nghị định

b)

Chỉ thị

c)

Nghị quyết

d)

Thông tư

71.

Chỉ ra Văn bản quy phạm pháp luật có giá trị pháp lý cao nhất là:

a)

Hiến pháp

b)

Luật Hình sự

c)

Luật Dân sự

d)

Luật Hiến pháp

72.

Xác định cơ quan nào dưới đây ban hành Văn bản luật?

a)

Quốc Hội

b)

Tòa án nhân dân tối cao

c)

Ủy ban Thường vụ Quốc Hội

d)

Chính phủ

73.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống trong câu: . . . . . . . . . . . là văn bản quy phạm pháp luật do Quốc hội - cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất ban hành.

a)

Pháp lệnh

b)

Quyết định

c)

Văn bản dưới luật

d)

Văn bản luật

74.

Chọn Văn bản quy phạm pháp luật do Quốc Hội ban hành?

a)

Hiến pháp

b)

Luật

c)

Bộ Luật

d)

Cả A, B, C đều đúng

75.

Lựa chọn Văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân ban hành

a)

Thông tư

b)

Quyết định

c)

Hiến pháp

d)

Nghị định

76.

Chọn Văn bản quy phạm pháp luật nào dưới đây là loại văn bản luật?

a)

Luật, bộ luật

b)

Hiến pháp

c)

Nghị quyết của Quốc hội

d)

Cả A, B, C đều đúng

77.

Chọn Văn bản quy phạm pháp luật nào dưới đây do Chủ tịch nước ban hành là?

a)

Nghị định

b)

Chỉ thị

c)

Lệnh

d)

Thông tư

78.

Chọn loại văn bản nào dưới đây không phải là văn bản quy phạm pháp luật?

a)

Nghị định

b)

Thông tư

c)

Công văn

d)

Luật

79.

Chọn Văn bản quy phạm pháp luật giá trị pháp lí cao nhất là:

a)

Hiến pháp

b)

Bộ luật Hình sự

c)

Bộ luật Dân sự

d)

Luật Hành chính

80.

Chọn Cơ quan nào dưới đây có thẩm quyền ban hành Văn bản luật?

a)

Quốc hội

b)

Hội đồng nhân dân

c)

Ủy ban Thường vụ Quốc Hội

d)

Chính Phủ

81.

Lựa chọn cơ quan nào dưới đây có thẩm quyền ban hành Bộ luật Dân sự

a)

Quốc hội

b)

Tòa án nhân dân tối cao

c)

Chính phủ

d)

Ủy ban nhân dân

82.

Xác định cơ quan nào dưới đây có thẩm quyền ban hành Nghị định?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Bộ Quốc phòng

d)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

83.

UBND các cấp có quyền ban hành những loại VBPL nào?

a)

Nghị định, quyết định

b)

Quyết định

c)

Quyết định, chỉ thị, thông tư

d)

Nghị định, nghị quyết, quyết định, chỉ thị

84.

Đâu có thể không phải là văn bản quy phạm pháp luật:

a)

Hiến pháp

b)

Bộ luật

c)

Nghị định

d)

Nghị quyết

85.

Bộ Giáo dục và Đào tạo có quyền ban hành loại văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây?

a)

Luật giáo dục

b)

Thông tư

c)

Nghị định

d)

Nghị quyết

86.

Bộ phận bắt buộc phải có trong cấu trúc của quy phạm phạm pháp luật là?

a)

Giả định.

b)

Quy định.

c)

Chế tài.

d)

Nội dung.

87.

Chế định pháp luật là?

a)

thành tố nhỏ nhất điều chỉnh các quan hệ xã hội có đặc điểm chung trong một ngành luật

b)

một nhóm quy phạm pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội có đặc điểm chung trong một ngành luật

c)

tổng thể các quy phạm pháp luật điều chỉnh một loại quan hệ xã hội có cùng tính chất thuộc một lĩnh vực của đời sống xã hội

d)

một nhóm quy phạm pháp luật điều chỉnh một loại quan hệ xã hội có cùng tính chất thuộc một lĩnh vực của đời sống xã hội

88.

Cơ quan nào sau đây không có quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật?

a)

Chính phủ.

b)

Các bộ, cơ quan ngang bộ. các cơ quan trực thuộc chính phủ (văn phòng chính phủ, các vụ thuộc chính phủ).

c)

Uỷ ban nhân dân địa phương

d)

Ngân hàng trung ương

89.

Xác định năng lực chủ thể gồm những yếu tố nào dưới đây?

a)

Năng lực pháp luật và năng lực hành vi

b)

Năng lực pháp luật và năng lực công dân

c)

Năng lực hành vi và năng lực nhận thức

d)

Năng lực pháp luật và năng lực nhận thức

90.

Xác định nội dung của quan hệ pháp luật gồm:

a)

Quyền và nghĩa vụ của các chủ thể trong quan hệ pháp luật

b)

Các bên tham gia vào quan hệ pháp luật

c)

Những giá trị mà các chủ thể quan hệ pháp luật muốn đạt được

d)

Các chủ thể quan tâm khi tham gia vào quan hệ pháp luật

91.

Sao chép từ còn thiếu vào chỗ trống: Chủ thể tham gia quan hệ pháp luật cần phải có năng lực…..?

a)

Chủ thể

b)

Pháp luật

c)

Hành vi

d)

Trách nhiệm pháp lý

92.

Xác định khách thể của quan hệ pháp luật là:

a)

Quyền và nghĩa vụ của các chủ thể trong quan hệ pháp luật

b)

Các bên tham gia vào quan hệ pháp luật

c)

Những giá trị mà các chủ thể quan hệ pháp luật muốn đạt được

d)

Đối tượng mà các chủ thể quan tâm khi tham gia vào quan hệ pháp luật

93.

Xác định năng lực chủ thể của chủ thể trong quan hệ pháp luật được hiểu là:

a)

Khả năng của chủ thể được pháp luật quy định và bằng chính hành vi của mình để tham gia vào quan hệ pháp luật đó

b)

Khả năng của chủ thể được pháp luật quy định để được tham gia quan hệ pháp luật đó

c)

Khả năng của chủ thể bằng chính hành vi của mình để tham gia vào

94.

Xác định năng lực hành vi của chủ thể trong quan hệ pháp luật là

a)

Khả năng của chủ thể được pháp luật quy định và bằng chính hành vi của mình để tham gia vào quan hệ pháp luật đó

b)

Khả năng của chủ thể được pháp luật quy định để được tham gia quan hệ pháp luật đó

c)

Khả năng của chủ thể bằng chính hành vi của mình để tham gia vào quan hệ pháp luật đó

d)

Cả A, B, C đều sai

95.

Xác định năng lực pháp luật của chủ thể trong quan hệ pháp luật là

a)

Khả năng của chủ thể được pháp luật quy định và bằng chính hành vi của mình để tham gia vào quan hệ pháp luật đó

b)

Khả năng của chủ thể được pháp luật quy định để được tham gia quan hệ pháp luật đó

c)

Khả năng của chủ thể bằng chính hành vi của mình để tham gia vào quan hệ pháp luật đó

d)

Cả A, B, C đều sai

96.

Làm rõ thực hiện pháp luật là:

a)

Hành vi hợp pháp của các chủ thể pháp luật nhằm làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống.

b)

Hành vi hợp pháp của các chủ thể pháp luật luôn có sự tham gia của nhà nước.

c)

Một quá trình hoạt động có mục đích làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống, trở thành những hành vi thực tế hợp pháp của các chủ thể pháp luật.

d)

Quá trình nhà nước tổ chức cho các chủ thể thực hiện các quy định của pháp luật

97.

Làm rõ tuân thủ pháp luật là:

a)

Không làm những việc mà pháp luật cấm

b)

Thực hiện đúng các nghĩa vụ mà pháp luật quy định

c)

Thực hiện các quyền mà pháp luật quy định

d)

Cả A, B, C đều đúng

98.

Làm rõ chấp hành pháp luật được hiểu là:

a)

Không làm những việc mà pháp luật cấm

b)

Tích cực thực hiện đúng các nghĩa vụ mà pháp luật quy định

c)

Thực hiện các quyền mà pháp luật quy định

d)

Cả A, B, C đều đúng

99.

Xem xét tuân thủ pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó các chủ thể pháp luật như thế nào?

a)

Các chủ thể pháp luật tiến hành những hoạt động mà pháp luật không cấm

b)

Các chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến hành những hành vi mà pháp luật ngăn cấm

c)

Các chủ thể pháp luật thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực

d)

Các chủ thể pháp luật thực hiện quyền chủ thể của mình do pháp luật quy định

100.

Xem xét thi hành pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó các chủ thể pháp luật như thế nào?

a)

Các chủ thể pháp luật thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực

b)

Các chủ thể pháp luật tiến hành những hoạt động mà pháp luật không cấm

c)

Các chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến hành những họat động mà pháp luật ngăn cấm

d)

Các chủ thể pháp luật thực hiện quyền chủ thể của mình do pháp luật quy định

101.

Sao chép từ còn thiếu vào chỗ trống: Sử dụng pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó các chủ thể pháp luật thực hiện……của mình do pháp luật quy định?

a)

Quyền chủ thể

b)

Nghĩa vụ pháp lý

c)

Hành vi

d)

Trách nhiệm

102.

Chứng tỏ khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

Áp dụng pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó luôn luôn có sự tham gia của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

b)

Áp dụng pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó nhà nước tổ chức cho các chủ thể pháp luật thực hiện những quy định của pháp luật

c)

áp dụng pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật , trong đó nhà nước bắt buộc các chủ thể pháp luật phải thực hiện những quy định của PL

d)

áp dụng pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật , trong đó các chủ thể tự mình thực hiện những quy định của pháp luật

103.

Làm rõ ý thức pháp luật là:

a)

Là tổng thể những học thuyết, tư tưởng, tình cảm của con người

b)

Là ý thức của con người sống trong xã hội

c)

Là các học thuyết của các nhà chính trị

d)

Là tình cảm của con người với con người

104.

Làm rõ năng lực hành vi của chủ thể trong quan hệ pháp luật phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?

a)

Pháp luật của từng quốc gia

b)

Truyền thống văn hóa dân tộc của từng quốc gia

c)

Độ tuổi, tình trạng sức khỏe, trình độ của chủ thể

d)

Hoàn cảnh kinh tế của chủ thể

105.

Chỉ ra khẳng định nào dưới đây là sai?

a)

Mọi tổ chức có con dấu đều có tư cách pháp nhân

b)

Năng lực pháp luật của pháp nhân mất đi khi pháp nhân chấm dứt sự tồn tại

c)

Pháp nhân có năng lực pháp luật từ khi được thành lập hợp pháp

d)

Pháp nhân phải là tổ chức

106.

Chứng minh quan hệ pháp luật phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt khi có điều kiện gì?

a)

Chỉ cần có chủ thể tham gia quan hệ và chủ thể đó có đủ năng lực chủ thể

b)

Chỉ cần có quy phạm pháp luật điều chỉnh

c)

Chỉ cần có sự kiện pháp lý

d)

Cả A, B, C đều đúng

107.

Chứng minh Năng lực chủ thể trong quan hệ pháp luật được hiểu là:

a)

Chỉ cần có năng lực pháp luật là có đủ năng lực chủ thể

b)

Chỉ cần có năng lực hành vi là có đủ năng lực chủ thể

c)

Chỉ cần có năng lực pháp luật hoặc năng lực hành vi là có đủ năng lực chủ thể

d)

Phải có đủ cả năng lực pháp luật và năng lực hành vi mới có đủ năng lực chủ thể

108.

Chỉ ra khẳng định nào dưới đây là Đúng?

a)

Pháp nhân có năng lực chủ thể khi được thành lập hợp pháp

b)

Pháp nhân có năng lực chủ thể khi các thành viên thỏa thuận thành lập pháp nhân

c)

Pháp nhân có năng lực chủ thể khi các thành viên đã góp đủ vốn thành lập pháp nhân

d)

Pháp nhân có năng lực chủ thể khi có đủ thành viên

109.

Chọn điền vào chỗ trống: Năng lực pháp luật của chủ thể trong quan hệ pháp luật phụ thuộc vào …….

a)

Pháp luật của từng quốc gia

b)

Quan điểm đạo đức

c)

Trình độ văn hóa

d)

Phong tục tập quán

110.

Suy luận cho biết quan hệ pháp luật nào dưới đây là quan hệ có tính chất mệnh lệnh?

a)

Quan hệ hợp đồng trong kinh doanh, thương mại

b)

Quan hệ tặng cho tài sản

c)

Quan hệ thừa kế tài sản

d)

Quan hệ về cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

111.

Phân tích khẳng định nào dưới đây là sai?

a)

Ý thức pháp luật là một hình thái ý thức xã hội

b)

Ý thức pháp luật thường lạc hậu hơn so với tồn tại xã hội

c)

Ý thức pháp luật phản ánh tồn tại xã hội của một thời đại

d)

Ý thức pháp luật là hiện tượng mang tính xã hội

112.

Cho quan hệ pháp luật sau: Ông Phạm Ngọc (35 tuổi, công nhân công ty X) mua của ông Trần Tình (75 tuổi, cán bộ nghỉ hưu) chiếc xe máy SH Mode trị giá 50 triệu đồng. Xác định khách thể trong quan hệ pháp luật trên?

a)

Tiền, xe máy

b)

50 triệu đồng

c)

Xe máy SH Mode

d)

Quyền sử dụng xe máy SH Mode

113.

Chỉ ra khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

Pháp nhân có năng lực chủ thể khi được thành lập hợp pháp

b)

Pháp nhân có năng lực chủ thể khi các thành viên thỏa thuận thành lập pháp nhân

c)

Pháp nhân có năng lực chủ thể khi các thành viên đã góp đủ vốn thành lập pháp nhân

d)

Pháp nhân có năng lực chủ thể khi có đủ thành viên

114.

Tòa án nhân dân ra bản án ly hôn cho anh A và chị B là hình thức thực hiện pháp luật nào?

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Thi hành pháp luật

c)

Sử dụng pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật

115.

Giao dịch dân sự của người dưới 6 tuổi?

a)

Phải được sự đồng ý của người đại diện theo pháp luật

b)

Do người đại diện theo pháp luật xác lập, thực hiện

c)

Họ có thể tự mình xác lập, thực hiện

d)

Phải được sự đồng ý của người đại diện theo pháp luật, trừ trường hợp giao dịch phục vụ nhu cầu sinh hoạt hàng ngày

116.

Điểm khác nhau cơ bản giữa sự biến pháp lý và hành vi pháp lý?

a)

Đối tượng chịu tác động của sự kiện.

b)

Có hay không sự tác động bởi ý chí của con người.

c)

Loại quy phạm pháp luật điều chỉnh.

d)

Hậu quả pháp lý của sự kiện.

117.

Chủ thể nào dưới đây đang sử dụng pháp luật?

a)

Hiệu trưởng ra quyết định trao học bổng cho sinh viên.

b)

Giảng viên đại học tiến hành nộp thuế thu nhập cá nhân.

c)

Sinh viên tham gia nghiên cứu và báo cáo khoa học.

d)

Công dân không tàng trữ, vận chuyển, buôn bán chất ma túy.

118.

Cấu trúc của ý thức pháp luật gồm?

a)

Quan điểm pháp luật và tâm lí pháp luật

b)

Tư tưởng pháp luật và tâm lí pháp luật

c)

Tư tưởng pháp luật và thái độ con người

d)

Quan điểm pháp luật và thái độ con người

119.

Pháp luật có quan hệ như thế nào với cơ sở kinh tế ?

a)

Cơ sở kinh tế là yếu tố quyết định sự ra đời và phát triển của pháp luật.

b)

Pháp luật chỉ phản ánh một cách thụ động cơ sở kinh tế

c)

Sự tồn tại của pháp luật hoàn toàn không phụ thuộc gì vào cơ sở kinh tế

d)

Pháp luật là yếu tố có vai trò quyết định đối với sự phát triển của nền kinh tế

120.

Văn bản quy phạm pháp luật là hình thức pháp luật tiến bộ nhất vì:

a)

Được nhà nước thừa nhận từ một số tập quán đã lưu truyền trong xã hội

b)

Luôn có tính rõ ràng, cụ thể, điều chỉnh được nhiều quan hệ xã hội trên các lĩnh vực khác nhau

c)

Linh hoạt, dễ dàng thay đổi phù hợp với điều kiện kinh tế xã hội

d)

A ,B , C đều đúng