wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 3: Hoạch định và Mục tiêu

Total questions: 124

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Hoạch định là bước thứ mấy của quá trình quản trị?

a)

Thứ hai

b)

Phương án khác

c)

Thứ nhất

d)

Thứ ba

2.

Mục tiêu là gì ?

a)

Mục tiêu là kết quả mong muốn cuối cùng của cá nhân, nhóm hay toàn bộ tổ chức

b)

Cả 3 khái niệm nêu trên

c)

Mục tiêu là điều tổ chức mong muốn đạt được ngay lúc này của cá nhân, nhóm hay toàn bộ tổ chức

d)

Mục tiêu là điều thể hiện ước mơ của cá nhân hay tổ chức

3.

Nhận định sau đúng hay sai: “Lợi nhuận là mục tiêu duy nhất của các doanh nghiệp”?

a)

Sai

b)

Đúng

4.

Mục tiêu của doanh nghiệp phản ánh điều gì ?

a)

Đáp án khác

b)

Động cơ hoạt động

c)

Thị trường hiện có

d)

Đối tác hiện tại

5.

Mục tiêu phát triển doanh nghiệp thuộc nhóm mục tiêu:

a)

Mục tiêu kinh tế

b)

Mục tiêu chính trị

c)

Mục tiêu xã hội

d)

Mục tiêu bảo vệ môi trường và tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên

6.

Mục tiêu sản xuất khối lượng hàng hóa tối đa thoả mãn nhu cầu và quyền lợi của các thành viên trong doanh nghiệp là:

a)

Mục tiêu kinh tế

b)

Mục tiêu xã hội

c)

Mục tiêu bảo vệ môi trường và tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên

d)

Mục tiêu chính trị

7.

Mục tiêu mở rộng thị phần khách hàng là mục tiêu :

a)

Mục tiêu kinh tế

b)

Mục tiêu xã hội

c)

Mục tiêu chính trị

d)

Mục tiêu bảo vệ môi trường và tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên

8.

Mục tiêu tối thiểu hóa chi phí sản xuất là:

a)

Mục tiêu chính trị

b)

Mục tiêu xã hội

c)

Mục tiêu bảo vệ môi trường và tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên

d)

Mục tiêu kinh tế

9.

Mục tiêu thực hiện các công trình phúc lợi, từ thiện là mục tiêu :

a)

Mục tiêu kinh tế

b)

Mục tiêu xã hội

c)

Mục tiêu bảo vệ môi trường và tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên

d)

Mục tiêu chính trị

10.

Mục tiêu bảo vệ quyền lợi của bạn hàng, khách hàng là mục tiêu :

a)

Mục tiêu chính trị

b)

Mục tiêu bảo vệ môi trường và tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên

c)

Mục tiêu xã hội

d)

Mục tiêu kinh tế

11.

Mục tiêu phấn đấu xây dựng khu nhà ở tập thể cho cán bộ nhân viên trong công ty là mục tiêu :

a)

Mục tiêu kinh tế

b)

Mục tiêu xã hội

c)

Mục tiêu chính trị

d)

Mục tiêu bảo vệ môi trường và tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên

12.

Mục tiêu đảm bảo mức lương tối thiểu người lao động trong công ty đạt từ 6.000.000 đồng/tháng là mục tiêu :

a)

Mục tiêu bảo vệ môi trường và tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên

b)

Mục tiêu kinh tế

c)

Mục tiêu xã hội

d)

Mục tiêu chính trị

13.

Mục tiêu giảm hao phí sử dụng điện sản xuất, sử dụng năng lượng gió trong sản xuất là mục tiêu :

a)

Mục tiêu xã hội

b)

Mục tiêu bảo vệ môi trường và tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên

c)

Mục tiêu chính trị

d)

Mục tiêu kinh tế

14.

Mục tiêu cải thiện chất lượng nước xả thải của công ty bằng việc nâng cấp bộ xử lý chất thải và đường ống xả là mục tiêu :

a)

Mục tiêu bảo vệ môi trường và tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên

b)

Mục tiêu xã hội

c)

Mục tiêu chính trị

d)

Mục tiêu kinh tế

15.

Mục tiêu xây dựng được đội ngũ người lao động có phẩm chất, có tổ chức kỷ luật là mục tiêu :

a)

Mục tiêu kinh tế

b)

Mục tiêu chính trị

c)

Mục tiêu bảo vệ môi trường và tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên

d)

Mục tiêu xã hội

16.

Mục tiêu rèn luyện tác phong công nghiệp, đúng giờ trong thời đại công nghệ 4.0 là mục tiêu

a)

Mục tiêu xã hội

b)

Mục tiêu công nghệ

c)

Mục tiêu kinh tế

d)

Mục tiêu chính trị

17.

Đâu là nguyên tắc hoạch định mục tiêu (SMART: specific, measurable, achievable, realistic, timebound)?

a)

Cả 3 nguyên tắc trên

b)

Có ràng buộc thời gian

c)

Thực tế

d)

Cụ thể

18.

Đâu là nguyên tắc hoạch định mục tiêu :

a)

Thực tế

b)

Cả 3 nguyên tắc trên

c)

Có thể đạt được

d)

Đo lường được

19.

Trong nguyên tắc hoạch định mục tiêu, người ta thường sắp xếp yếu tố liên quan đến điều gì ?

a)

Nguồn lực

b)

Thời gian

c)

Đáp án khác

d)

Không gian

20.

Tại sao mục tiêu về môi trường không được thực hiện tốt ở nước ta?

a)

Vì chi phí lớn

b)

Vì ý thức người dân

c)

Vì chế tài xử phạt còn lỏng lẻo

d)

Cả 3 ý kiến trên

21.

Lập kế hoạch trong doanh nghiệp là ?

a)

Xác định mục tiêu và tìm ra các nguồn lực để đạt được mục tiêu

b)

Đề ra kế hoạch và chuẩn bị các nguồn lực để thực hiện kế hoạch

c)

Đề ra mục tiêu và biện pháp tốt nhất để thực hiện được mục tiêu đó

d)

Đề ra mục tiêu và biện pháp phù hợp để thực hiện được mục tiêu đó

22.

Thời gian dài hạn để thực hiện loại kế hoạch nào?

a)

Kế hoạch khác

b)

Kế hoạch tác nghiệp

c)

Kế hoạch chiến lược

d)

Kế hoạch chiến thuật

23.

Thời gian ngắn hạn để thực hiện loại kế hoạch nào?

a)

Kế hoạch tác nghiệp

b)

Kế hoạch khác

c)

Kế hoạch chiến lược

d)

Kế hoạch chiến thuật

24.

Mục tiêu trong kế hoạch chiến lược là mục tiêu như thế nào?

a)

Mục tiêu chi tiết, đầy đủ

b)

Mục tiêu cục bộ

c)

Mục tiêu cụ thể, rõ ràng

d)

Mục tiêu lớn, tổng quát

25.

Kế hoạch nào khi thất bại gây ra ảnh hưởng nặng nề, có thể làm phá sản doanh nghiệp?

a)

Kế hoạch chiến lược

b)

Kế hoạch khác

c)

Kế hoạch chiến thuật

d)

Kế hoạch tác nghiệp

26.

Căn cứ vào đâu mà người ta chia thành kế hoạch tác nghiệp và kế hoạch chiến lược?

a)

Kiểu cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp

b)

Phạm vi hoạt động

c)

Lĩnh vực kinh doanh của doanh nghiệp

d)

Theo thời gian

27.

Kế hoạch chiến lược có đặc điểm gì?

a)

Cả 3 đặc điểm trên

b)

Mang tính rủi ro cao

c)

Kết quả lâu dài

d)

Ảnh hưởng tới toàn bộ doanh nghiệp

28.

Kế hoạch chiến lược có đặc điểm gì?

a)

Cả 3 đặc điểm trên

b)

Quyết định mang tính khái quát, vĩ mô

c)

Thất bại có thể khiến doanh nghiệp phá sản

d)

Môi trường kinh doanh trong chiến lược biến động không ngừng

29.

Kế hoạch tác nghiệp có đặc điểm gì?

a)

Cả 3 phương án trên đều đúng

b)

Quyết định mang tính cụ thể, tỉ mỉ

c)

Kết quả có thể điều chỉnh được

d)

Mục tiêu đầy đủ, chính xác

30.

Kế hoạch ngắn hạn được thực hiện trong thời gian nào?

a)

Dưới 1 năm

b)

Dưới 3 năm

c)

Dưới 5 năm

d)

Trên 5 năm

31.

Kế hoạch trung hạn được thực hiện trong thời gian nào?

a)

Từ 1-3 năm

b)

Dưới 1 năm

c)

Từ 3-5 năm

d)

Từ 1-5 năm

32.

Kế hoạch dài hạn được thực hiện trong thời gian nào?

a)

Trên 10 năm

b)

Dưới 1 năm

c)

Trên 3 năm

d)

Trên 5 năm

33.

Giai đoạn nào trong chu kỳ sống của sản phẩm mang đặc điểm hàng hóa tiêu thụ chậm mà chi phí sản xuất lại lớn?

a)

Giai đoạn giới thiệu

b)

Giai đoạn suy thoái

c)

Giai đoạn phát triển

d)

Giai đoạn bão hòa

34.

Giai đoạn nào trong chu kỳ sống của sản phẩm mà khối lượng hàng hóa tiêu thụ tăng mạnh nhất?

a)

Giai đoạn giới thiệu

b)

Giai đoạn phát triển

c)

Giai đoạn bão hòa

d)

Giai đoạn suy thoái

35.

Giai đoạn nào trong chu kỳ sống của sản phẩm mà tốc độ tiêu thụ tăng chậm nhưng tổng khối lượng hàng hóa tiêu thụ lại đạt con số cao nhất?

a)

Giai đoạn giới thiệu

b)

Giai đoạn phát triển

c)

Giai đoạn suy thoái

d)

Giai đoạn bão hòa

36.

Giai đoạn nào trong chu kỳ sống của sản phẩm mà khối lượng hàng hóa giảm sút nhanh chóng, tới mức không thể bán được hoặc bán với số lượng rất ít?

a)

Giai đoạn suy thoái

b)

Giai đoạn bão hòa

c)

Giai đoạn phát triển

d)

Giai đoạn giới thiệu

37.

Theo chu kỳ sống của sản phẩm, giai đoạn giới thiệu có đặc điểm gì?

a)

Khối lượng hàng hóa tiêu thụ tăng chậm trong khi chi phí sản xuất lớn

b)

Khối lượng hàng hóa giảm sút nhanh chóng

c)

Hàng hóa tiêu thụ có tốc độ tăng chậm nhưng đạt khối lượng cao nhất

d)

Khối lượng hàng hóa tiêu thụ tăng mạnh

38.

Theo chu kỳ sống của sản phẩm, giai đoạn bão hòa có đặc điểm gì?

a)

Khối lượng hàng hóa giảm sút nhanh chóng

b)

Khối lượng hàng hóa tiêu thụ tăng mạnh

c)

Hàng hóa tiêu thụ có tốc độ tăng chậm nhưng đạt khối lượng cao nhất

d)

Khối lượng hàng hóa tiêu thụ tăng chậm trong khi chi phí sản xuất lớn

39.

Theo chu kỳ sống của sản phẩm, giai đoạn suy thoái có đặc điểm gì?

a)

Khối lượng hàng hóa tiêu thụ tăng mạnh

b)

Khối lượng hàng hóa tiêu thụ giảm sút nhanh chóng

c)

Khối lượng hàng hóa tiêu thụ tăng chậm trong khi chi phí sản xuất giảm dần

d)

Hàng hóa tiêu thụ có tốc độ tăng chậm nhưng đạt khối lượng hàng hóa tiêu thụ vừa phải

40.

Theo chu kỳ sống của sản phẩm, giai đoạn suy thoái có đặc điểm gì?

a)

Khối lượng hàng hóa tiêu thụ tăng mạnh

b)

Hàng hóa tiêu thụ có tốc độ tăng chậm nhưng đạt khối lượng hàng hóa tiêu thụ cao nhất

c)

Khối lượng hàng hóa tiêu thụ giảm sút nhanh chóng

d)

Khối lượng hàng hóa tiêu thụ tăng chậm trong khi chi phí sản xuất lớn

41.

Kế hoạch trong giai đoạn giới thiệu là gì?

a)

Cải tiến các khâu sản xuất và tiêu thụ sản phẩm

b)

Loại bỏ sản phẩm hoặc đổi mới sản phẩm

c)

Bán giá cao, khuyến mại nhiều hoặc bán giá thấp, khuyến mại ít (marketing thu hút khách)

d)

Phát triển kênh tiêu thụ, thị trường, khách hàng mới

42.

Trong chu kỳ sống của sản phẩm, kế hoạch trong giai đoạn phát triển là:

a)

Cải tiến các khâu sản xuất và tiêu thụ sản phẩm

b)

Phát triển kênh tiêu thụ, thị trường, khách hàng mới (mở rộng thị trường để buôn bán)

c)

Bán giá cao, khuyến mại nhiều hoặc bán giá thấp, khuyến mại ít

d)

Loại bỏ sản phẩm hoặc đổi mới sản phẩm

43.

Trong chu kỳ sống của sản phẩm, kế hoạch trong giai đoạn bão hòa là:

a)

Loại bỏ sản phẩm hoặc đổi mới sản phẩm

b)

Cải tiến các khâu sản xuất và tiêu thụ sản phẩm

c)

Phát triển kênh tiêu thụ, thị trường, khách hàng mới

d)

Bán giá cao, khuyến mại nhiều hoặc bán giá thấp, khuyến mại ít

44.

Trong chu kỳ sống của sản phẩm, kế hoạch trong giai đoạn suy thoái là:

a)

Cải tiến các khâu sản xuất và tiêu thụ sản phẩm

b)

Loại bỏ sản phẩm hoặc đổi mới sản phẩm

c)

Phát triển kênh tiêu thụ, thị trường, khách hàng mới

d)

Bán giá cao, khuyến mại nhiều hoặc bán giá thấp, khuyến mại ít

45.

Trong giai đoạn nào thuộc chu kỳ sống của sản phẩm, cần phải cải tiến các khâu sản xuất và tiêu thụ sản phẩm?

a)

Giai đoạn giới thiệu

b)

Giai đoạn tăng trưởng

c)

Giai đoạn bão hòa

d)

Giai đoạn suy thoái

46.

Trong giai đoạn nào thuộc chu kỳ sống của sản phẩm, cần phải tiến hành khuyến mại nhằm tăng nhanh quá trình xâm nhập thị trường?

a)

Giai đoạn giới thiệu

b)

Giai đoạn bão hòa

c)

Giai đoạn suy thoái

d)

Giai đoạn tăng trưởng

47.

Trong giai đoạn nào thuộc chu kỳ sống của sản phẩm, cần phải tìm các kênh tiêu thụ mới, khai thác các tập đoàn khách hàng mới?

a)

Giai đoạn suy thoái

b)

Giai đoạn tăng trưởng

c)

Giai đoạn bão hòa

d)

Giai đoạn giới thiệu

48.

Trong giai đoạn nào thuộc chu kỳ sống của sản phẩm, cần phải đổi mới hoặc loại bỏ sản phẩm?

a)

Giai đoạn suy thoái

b)

Giai đoạn bão hòa

c)

Giai đoạn tăng trưởng

d)

Giai đoạn giới thiệu

49.

Công việc cuối cùng của hoạch định là:

a)

Ra quyết định

b)

So sánh phương án

c)

Lựa chọn phương án

d)

Tìm các phương án

50.

Công tác tổ chức không có nội dung nào dưới đây?

a)

Một đáp án khác

b)

Tổ chức đối tượng bị quản lý

c)

Tổ chức chủ thể quản lý

d)

Tổ chức quá trình

51.

Điền khuyết: Cơ cấu tổ chức là ……, có …… lần nhau, được chuyên môn hóa và có quyền hạn, trách nhiệm nhất định, được bố trí theo …… nhằm đảm bảo việc thực hiện các mục tiêu của doanh nghiệp

a)

Tổng hợp các bộ phận, mối quan hệ mẫu thuẫn, các cấp khác nhau

b)

Tổng hợp các đơn vị, mối quan hệ phụ thuộc, các cấp giống nhau

c)

Tổng hợp các đơn vị, mối quan hệ độc lập, các cấp giống nhau

d)

Tổng hợp các bộ phận, mối quan hệ phụ thuộc, các cấp khác nhau

52.

Vì sao xây dựng cơ cấu tổ chức giúp công việc hiệu quả hơn?

a)

Cả 3 phương án đều đúng

b)

Xác định quy chế thu thập và xử lý thông tin trong tổ chức

c)

Phân bổ nguồn lực hợp lý cho từng công việc cụ thể

d)

Xác định rõ trách nhiệm và vai trò của mỗi thành viên

53.

Nguyên tắc xây dựng cơ cấu tổ chức KHÔNG bao gồm nội dung nào?

a)

Tổng hợp ba nguyên tắc nêu trên

b)

Phù hợp với đặc điểm và cơ chế quản trị doanh nghiệp

c)

Tập trung thống nhất quyền lực vào một mối

d)

Có tính mềm dẻo trước biến động môi trường

54.

Nguyên tắc cần tuân thủ khi xây dựng cơ cấu tổ chức là gì?

a)

Bảo đảm tăng hiệu quả trong kinh doanh

b)

Quy định quyền hạn và trách nhiệm rõ ràng

c)

Phạm vi kiểm soát hữu hiệu của nhà quản trị

d)

Cả 3 nguyên tắc nêu trên

55.

Kiểu cơ cấu tổ chức phù hợp nhất với doanh nghiệp quy mô nhỏ là gì?

a)

Quản trị theo trực tuyến, quản trị trực tuyến – chức năng

b)

Quản trị trực tuyến – chức năng, ma trận

c)

Quản trị theo chức năng, quản trị trực tuyến – chức năng

d)

Quản trị theo trực tuyến, quản trị theo chức năng

56.

Đặc điểm chính của cơ cấu quản trị trực tuyến là gì?

a)

Bộ phận quản lý cấp dưới nhận mệnh lệnh từ nhiều phòng khác nhau

b)

Cấp quản lý chỉ nhận mệnh lệnh từ 1 cấp trên duy nhất

c)

Cấp dưới chịu quản lý theo chiều dọc và chiều ngang

d)

Phân chia thành các phòng ban chức năng chuyên môn

57.

Đặc điểm chính của cơ cấu quản lý theo chức năng là gì?

a)

Bộ phận quản lý cấp dưới nhận mệnh lệnh từ nhiều phòng chức năng

b)

Cấp dưới chịu quản lý theo chiều dọc và chiều ngang

c)

Cấp quản lý chỉ nhận mệnh lệnh từ 1 cấp trên duy nhất

d)

Phân chia thành các phòng ban theo sản phẩm, khu vực

58.

Trong cơ cấu quản lý trực tuyến – chức năng, đặc điểm nổi bật là gì?

a)

Cấp dưới chịu quản lý theo cả chiều dọc và chiều ngang

b)

Cấp quản lý chỉ nhận mệnh lệnh từ 1 cấp trên duy nhất

c)

Bộ phận cấp dưới nhận lệnh từ nhiều phòng khác nhau

d)

Phân chia thành các phòng ban chức năng hỗ trợ tuyến

59.

Đặc điểm chính của cơ cấu quản lý theo ma trận là gì?

a)

Cấp dưới chịu quản lý theo chiều dọc và chiều ngang cùng lúc

b)

Phân chia thành các phòng ban chức năng chuyên biệt

c)

Bộ phận cấp dưới nhận mệnh lệnh từ nhiều phòng chức năng khác nhau

d)

Cấp quản lý chỉ nhận mệnh lệnh từ 1 cấp trên duy nhất

60.

Kiểu cơ cấu tổ chức nào chia thành các phòng ban chức năng khác nhau?

a)

Cơ cấu tổ chức theo chức năng

b)

Cơ cấu tổ chức trực tuyến – chức năng

c)

Cơ cấu tổ chức kiểu trực tuyến

d)

Cả B và C đúng

61.

Điểm khác nhau giữa cơ cấu quản lý kiểu trực tuyến với cơ cấu trực tuyến – chức năng là gì?

a)

Trực tuyến không chia thành các bộ phận chức năng

b)

Cả 3 ý kiến trên

c)

Trực tuyến hình thành 1 đường thẳng rõ ràng về mệnh lệnh

d)

Trực tuyến – chức năng không hình thành quan hệ quản lý tuyến

62.

Ưu điểm nào thường gắn với cơ cấu trực tuyến ở doanh nghiệp nhỏ?

a)

Chuỗi chỉ huy rõ ràng, tốc độ ra quyết định nhanh

b)

Tính linh hoạt cao giữa các dự án đồng thời

c)

Tận dụng chuyên môn sâu của các phòng chức năng

d)

Giảm xung đột nhờ hai tuyến chỉ huy song song

63.

Hạn chế phổ biến của cơ cấu theo chức năng là gì?

a)

Thiếu rõ ràng về trách nhiệm theo yêu cầu pháp lý

b)

Quyền hạn tập trung quá mức về một cá nhân

c)

Nguy cơ cận thị chức năng, phối hợp chéo kém

d)

Khó xây dựng chuyên môn sâu trong từng mảng

64.

Điểm khác nhau giữa cơ cấu quản lý kiểu chức năng với cơ cấu quản lý kiểu trực tuyến – chức năng là gì?

a)

Cơ cấu quản lý chức năng chia thành các bộ phận phòng ban chức năng

b)

Ở cơ cấu quản lý trực tuyến – chức năng, chia thành các bộ phận phòng ban chức năng

c)

Cả 3 ý trên

d)

Ở cơ cấu quản lý chức năng, một cấp dưới nhận mệnh lệnh từ nhiều cấp trên

65.

Trong cơ cấu tổ chức nào, cấp dưới chỉ nhận mệnh lệnh từ 1 cấp trên duy nhất?

a)

Cơ cấu kiểu trực tuyến

b)

Cơ cấu kiểu chức năng

c)

Cả 3 ý trên

d)

Cơ cấu kiểu trực tuyến – chức năng

66.

Ưu điểm của cơ cấu tổ chức quản lý có quan hệ quản lý trực tuyến là?

a)

Phản ánh logic chức năng

b)

Nhiệm vụ được phân định rõ ràng

c)

Giảm chi phí và thời gian đào tạo

d)

Thống nhất chỉ huy

67.

Ưu điểm của kiểu cơ cấu tổ chức quản lý theo chức năng là?

a)

Thống nhất chỉ huy

b)

Tăng cường trách nhiệm cá nhân

c)

Nhiệm vụ được phân định rõ ràng

d)

Tránh tình trạng mâu thuẫn về mệnh lệnh

68.

Ưu điểm của cơ cấu tổ chức quản lý kiểu ma trận là?

a)

Tránh tình trạng mâu thuẫn về mệnh lệnh

b)

Nhiệm vụ được phân định rõ ràng

c)

Tăng cường trách nhiệm cá nhân

d)

Thống nhất chỉ huy

69.

Phân quyền/ủy quyền là gì?

a)

Tất cả các ý trên

b)

Cấp trên ủy nhiệm cho cấp dưới thay mình ký 1 số văn bản

c)

Cấp trên giao một phần quyền hành và trách nhiệm cho cấp dưới

d)

Phân chia bớt quyền quyết định cho cấp dưới

70.

Mức độ phân quyền càng lớn khi? (I) Số lượng các quyết định được đề ra ở các cấp tổ chức thấp hơn càng nhiều. (II) Cấp dưới ít được độc lập trong việc ra quyết định.

a)

Chỉ II đúng

b)

Cả I và II sai

c)

Cả I và II đúng

d)

Chỉ I đúng

71.

Mức độ phân quyền càng lớn khi?

a)

Số lượng các quyết định được đề ra ở các cấp tổ chức thấp hơn không nhiều

b)

Các quyết định được đề ra ở các cấp thấp ít có ảnh hưởng quan trọng

c)

Phạm vi ra quyết định ở các cấp thấp hẹp

d)

Cấp dưới ít được độc lập trong việc ra quyết định

72.

Mức độ phân quyền càng lớn khi?

a)

Số lượng các quyết định được đề ra ở các cấp tổ chức thấp hơn không nhiều

b)

Cấp dưới ít được độc lập trong việc ra quyết định

c)

Các quyết định được đề ra ở các cấp thấp ít có ảnh hưởng quan trọng

d)

Phạm vi ra quyết định ở các cấp thấp rộng

73.

Đâu không là nguyên tắc giao quyền?

a)

Theo bậc lương

b)

Bậc thang

c)

Theo chức năng

d)

Theo kết quả mong muốn

74.

Đâu không là nguyên tắc giao quyền?

a)

Tính tuyệt đối trong trách nhiệm

b)

Mệnh lệnh thống nhất

c)

Tự do dân chủ

d)

Theo cấp bậc

75.

Kí thay (KT.) là gì?

a)

Cấp trên ủy nhiệm cho người dưới thứ trưởng một cấp ký một số văn bản nhất định

b)

Cấp trên ủy quyền cho người dưới một cấp được quyền ký một số văn bản nhất định, trong một thời gian nhất định

c)

Người ký là người thay mặt cho tập thể để ký các văn bản đã được thảo luận và quyết định theo đa số

d)

Cấp trên có thể giao cho cấp phó của mình ký thay (KT.) các văn bản thuộc các lĩnh vực được phân công phụ trách

76.

Kí thừa lệnh là gì?

a)

Cấp trên ủy nhiệm cho người dưới thứ trưởng một cấp ký một số văn bản nhất định

b)

Cấp trên có thể giao cho cấp phó của mình ký thay (KT.) các văn bản thuộc các lĩnh vực được phân công phụ trách

c)

Người ký là người thay mặt cho tập thể để ký các văn bản đã được thảo luận và quyết định theo đa số

d)

Cấp trên ủy quyền cho người dưới một cấp được quyền ký một số văn bản nhất định, trong một thời gian nhất định

77.

Kí thay mặt là gì?

a)

Cấp trên ủy nhiệm cho người dưới thứ trưởng một cấp ký một số văn bản nhất định

b)

Cấp trên ủy quyền cho người dưới một cấp được quyền ký một số văn bản nhất định, trong một thời gian nhất định

c)

Cấp trên có thể giao cho cấp phó của mình ký thay (KT.) các văn bản thuộc các lĩnh vực được phân công phụ trách

d)

Người ký là người thay mặt cho tập thể để ký các văn bản đã được thảo luận và quyết định theo đa số

78.

Trong các phát biểu sau về phân quyền, phát biểu nào đúng nhất?

a)

Phân quyền đồng thời chuyển giao quyền hạn và trách nhiệm

b)

Phân quyền chỉ chuyển giao quyền lực, không kèm trách nhiệm

c)

Phân quyền làm cấp trên mất quyền kiểm soát hoàn toàn

d)

Phân quyền chỉ phù hợp với cơ cấu chức năng thuần túy

79.

Đâu là chức năng cơ bản của nhà quản trị?

a)

Cả A và B đều đúng

b)

Cả A và B đều sai

c)

Tổ chức bộ máy quản lý đủ về số lượng, mạnh về chất lượng, bố trí hợp lý lực lượng quản trị viên

d)

Chỉ đạo công tác lập kế hoạch chiến lược, kế hoạch kinh doanh và chỉ đạo triển khai việc thực hiện trong phạm vi toàn doanh nghiệp

80.

Đâu là chức năng cơ bản của nhà quản trị?

a)

Tổ chức công tác kiểm tra, điều chỉnh hoạt động kinh doanh luôn đi đúng quỹ đạo, phù hợp với sự thay đổi của môi trường bên ngoài, đảm bảo đạt hiệu quả

b)

Cả 3 đáp án trên

c)

Bố trí hợp lý lực lượng quản trị viên đảm bảo quan hệ bền vững trong tổ chức hoạt động ăn khớp, nhịp nhàng, hoàn thành tốt mục tiêu đề ra

d)

Có quyền ra chỉ thị, mệnh lệnh bắt buộc mọi người trong doanh nghiệp phải nghiêm chỉnh chấp hành

81.

Đâu là chức năng cơ bản của nhà quản trị?

a)

Bố trí hợp lý lực lượng quản trị viên đảm bảo quan hệ bền vững trong tổ chức hoạt động ăn khớp, nhịp nhàng, hoàn thành tốt mục tiêu đề ra

b)

Chỉ đạo công tác lập kế hoạch chiến lược, kế hoạch kinh doanh và chỉ đạo triển khai việc thực hiện trong phạm vi toàn doanh nghiệp

c)

Cả a và b đều sai

d)

Cả a và b đều đúng

82.

Đâu là chức năng của điều hành là?

a)

Cả 3 phương án trên

b)

Phối hợp và điều hành

c)

Quyết định và mệnh lệnh

d)

Động viên và khuyến khích

83.

Giám đốc doanh nghiệp là?

a)

Người đứng đầu doanh nghiệp

b)

Người sở hữu doanh nghiệp

c)

Người được chủ sở hữu doanh nghiệp giao cho quyền quản lý điều hành doanh nghiệp

d)

Người sở hữu và điều hành doanh nghiệp

84.

Phương pháp nào sử dụng sự ủy quyền định đoạt của giám đốc cho cấp dưới?

a)

Phương pháp phân quyền => sử dụng quyền hạn để lãnh đạo cấp dưới

b)

Phương pháp kinh tế

c)

Phương pháp hành chính

d)

Phương pháp tổ chức giáo dục

85.

Phương pháp nào dựa vào việc sử dụng những chỉ thị mệnh lệnh mang tính chất bắt buộc, cưỡng chế được biểu hiện dưới nhiều hình thức khác nhau?

a)

Phương pháp tâm lý xã hội

b)

Phương pháp tổ chức giáo dục

c)

Phương pháp hành chính

d)

Phương pháp kinh tế

86.

Phương pháp nào quản trị dựa vào các cách tác động vào nhận thức và tình cảm của người lao động?

a)

Phương pháp phân quyền

b)

Phương pháp hành chính

c)

Phương pháp giáo dục

d)

Phương pháp tâm lý xã hội (tác động vào nhận thức và tình cảm)

87.

Phương pháp quản lý nào hướng tới việc phân tích và động viên tính tự giác của từng cá nhân người lao động?

a)

Phương pháp hành chính

b)

Phương pháp kinh tế

c)

Phương pháp tâm lý xã hội

d)

Phương pháp tổ chức giáo dục (phân tích và động viên)

88.

Phương pháp quản lý nào tác động trực tiếp đến lợi ích của người lao động về mặt vật chất?

a)

Phương pháp Tâm lý xã hội (mang tính cảm thụ tâm cảm lý)

b)

Phương pháp phân quyền (phân công quyền hành và nhiệm vụ)

c)

Phương pháp tổ chức giáo dục (phân tích và tăng tính tự giác)

d)

Phương pháp kinh tế (vật chất)

89.

Phương pháp nào sẽ giảm bớt được gánh nặng công việc cho cấp trên?

a)

Phương pháp phân quyền

b)

Phương pháp hành chính

c)

Phương pháp kinh tế

d)

Phương pháp tâm lý xã hội

90.

Phương pháp lãnh đạo nào tốt nhất nhằm giúp giám đốc duy trì và phát triển doanh nghiệp?

a)

Phương pháp hành chính (mang tính bắt buộc cưỡng ép)

b)

Phương pháp tâm lý xã hội

c)

Phương pháp kinh tế

d)

Phương pháp phân quyền

91.

Phương pháp phân quyền là phương pháp quản lý thông qua?

a)

Sự cưỡng chế bằng các quy định an toàn lao động, nội quy nơi làm việc

b)

Sự ủy quyền định đoạt cho cấp dưới

c)

Tâm tư, tình cảm của con người

d)

Vật chất

92.

Phương pháp hành chính là phương pháp quản lý thông qua?

a)

Sự tự giác của mỗi cá nhân

b)

Tiền lương, tiền thưởng

c)

Sự cưỡng chế bằng các quy định an toàn lao động, nội quy nơi làm việc

d)

Phong cách lao động

93.

Phương pháp kinh tế là phương pháp quản lý thông qua

a)

Tâm tư nguyện vọng của người lao động

b)

Sự cưỡng chế bằng các chỉ thị, mệnh lệnh mang tính bắt buộc

c)

Vật chất

d)

Sở trường của người lao động

94.

Phương pháp tâm lý xã hội là phương pháp quản lý thông qua:

a)

Tâm tư, tình cảm của con người

b)

Khả năng hợp tác của từng cá nhân

c)

Sự cưỡng chế bằng các chỉ thị, mệnh lệnh mang tính bắt buộc

d)

Sử dụng công cụ vật chất làm đòn bẩy kinh tế

95.

Phương pháp tổ chức giáo dục là phương pháp quản lý thông qua:

a)

Sử dụng công cụ vật chất làm đòn bẩy kinh tế

b)

Tâm tư, tình cảm của con người

c)

Phân tích và động viên tính tự giác, khả năng hợp tác của từng cá nhân

d)

Sự cưỡng chế bằng các chỉ thị, mệnh lệnh mang tính bắt buộc

96.

Nhà lãnh đạo mang phong cách mệnh lệnh là người: (mang tính cưỡng ép, độc tài, tự quyết)

a)

Cả 3 ý kiến trên đều sai

b)

Thường truyền đạt chỉ thị, định hướng rồi cho cấp dưới tự quyết định

c)

Thu hút tập thể tham gia thảo luận và được quyết định các vấn đề trong giới hạn cho phép

d)

Đề ra các quyết định rồi bắt buộc cấp dưới phải làm theo, không được thảo luận, bàn bạc

97.

Nhà lãnh đạo mang phong cách dân chủ là người: (công bằng, lắng nghe mn)

a)

Thường truyền đạt chỉ thị, định hướng rồi cho cấp dưới tự quyết định

b)

Cả 3 ý kiến trên đều sai

c)

Thu hút tập thể tham gia thảo luận, lắng nghe ý kiến và cùng ra quyết định

d)

Đề ra các quyết định rồi bắt buộc cấp dưới phải làm theo, không được thảo luận, bàn bạc

98.

Phong cách lãnh đạo mệnh lệnh phù hợp nhất trong tình huống nào sau đây?

a)

Khi cấp dưới thiếu kinh nghiệm đáng kể

b)

Khi muốn khuyến khích sáng tạo tối đa

c)

Khi tổ chức có đủ thời gian thảo luận

d)

Khi quyết định không ảnh hưởng nhiều

99.

Nhược điểm điển hình của phong cách mệnh lệnh là gì?

a)

Giảm xung đột nội bộ đáng kể

b)

Triệt tiêu tính sáng tạo của cấp dưới

c)

Tạo ra sự đồng thuận bền vững

d)

Thúc đẩy trao quyền rộng rãi

100.

Khi nào nên áp dụng phong cách lãnh đạo dân chủ?

a)

Khi thông tin cực kỳ hạn chế

b)

Khi khủng hoảng cần lệnh tức thời

c)

Khi nhóm mới thành lập gấp

d)

Khi nhân viên đủ trình độ và ý thức

101.

Một nhược điểm thường gặp của phong cách dân chủ là gì?

a)

Chậm trễ trong việc ra quyết định

b)

Mất hoàn toàn kiểm soát tổ chức

c)

Luôn gây tan rã tập thể

d)

Không cần thông tin để quyết

102.

Khi muốn phát huy tối đa tính sáng tạo của nhân viên, phong cách nào thường hiệu quả hơn?

a)

Tự do (laissez-faire) với định hướng chung

b)

Mệnh lệnh với mệnh lệnh chi tiết

c)

Dân chủ với biểu quyết cưỡng bức

d)

Không có vai trò lãnh đạo rõ ràng

103.

Nhà lãnh đạo chuyên đề ra các chỉ thị rồi bắt buộc cấp dưới phải làm theo thuộc phong cách nào?

a)

Mệnh lệnh với kiểm soát chặt chẽ

b)

Dân chủ với tham vấn sâu

c)

Tự do với ủy quyền rộng

d)

Tập thể tự quản hoàn toàn

104.

Nhà lãnh đạo cho tập thể tham gia thảo luận trước khi ra quyết định để thu hút sáng tạo thuộc phong cách nào?

a)

Độc lập cá nhân

b)

Dân chủ phối hợp

c)

Mệnh lệnh trực tiếp

d)

Tự do hoàn toàn

105.

Nhà lãnh đạo để tập thể có quyền ra quyết định còn mình chỉ định hướng là phong cách nào?

a)

Mệnh lệnh tập trung

b)

Tự do với hướng dẫn

c)

Giám sát vi mô

d)

Dân chủ hình thức

106.

Khái niệm đúng nhất về giám đốc doanh nghiệp nhà nước là gì?

a)

Nhân sự điều hành hàng ngày theo ủy quyền cá nhân

b)

Đại diện tập thể lao động với quyền lực hạn chế

c)

Người được ủy nhiệm tạm thời trong trường hợp khẩn cấp

d)

Đại diện Nhà nước và tập thể lao động, quản lý theo cơ chế thị trường

107.

Đặc điểm cơ bản của vị trí giám đốc doanh nghiệp là gì?

a)

Chỉ tư vấn, không chịu trách nhiệm

b)

Chỉ đại diện, không quản lý vận hành

c)

Đứng đầu, điều hành, được giao quyền thực hiện

d)

Giám sát, báo cáo, không có quyền quyết

108.

Chức năng cơ bản của nhà quản trị KHÔNG bao gồm nội dung nào dưới đây?

a)

Ra chỉ thị, mệnh lệnh để chấp hành

b)

Tổ chức bộ máy quản lý đủ mạnh

c)

Tự do bỏ mặc mọi người tự xoay xở

d)

Chỉ đạo kế hoạch và triển khai

109.

Trong bối cảnh khủng hoảng thông tin hạn chế và cần quyết nhanh, phong cách nào hợp lý hơn?

a)

Luân phiên không rõ ràng

b)

Mệnh lệnh với quyết đoán

c)

Dân chủ với bàn bạc

d)

Tự do với ủy quyền

110.

Trong nhóm có trình độ cao, tự giác, mục tiêu sáng tạo, nhà lãnh đạo nên ưu tiên cách nào?

a)

Dân chủ biểu quyết mọi việc

b)

Mệnh lệnh chi tiết từng bước

c)

Giám sát chặt mọi công đoạn

d)

Tự do có định hướng và hỗ trợ

111.

Đâu là chức năng cơ bản của nhà quản trị?

a)

Tổ chức công tác kiểm tra, điều chỉnh hoạt động kinh doanh phù hợp và hiệu quả.

b)

Trực tiếp thiết kế bộ máy quản trị.

c)

Tổ chức bộ máy quản lý đủ số lượng, mạnh về chất lượng và bố trí hợp lý.

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

112.

Đâu là đặc điểm lao động của giám đốc?

a)

Lao động trí óc và lao động tay chân.

b)

Sản phẩm tạo ra là sản phẩm hữu hình

c)

Đảm nhiệm các lĩnh vực trong doanh nghiệp trừ sử dụng và quản lý vốn.

d)

Người biết khơi dậy khát vọng, ý chí và khả năng làm giàu cho doanh nghiệp.

113.

Đâu là đặc điểm lao động của giám đốc?

a)

Sản phẩm tạo ra là sản phẩm hữu hình

b)

Lao động trí óc và lao động tay chân.

c)

Đảm nhiệm các lĩnh vực trong doanh nghiệp trừ sử dụng và quản lý vốn.

d)

Người biết khơi dậy khát vọng, ý chí và khả năng làm giàu cho doanh nghiệp.

114.

Đâu là đặc điểm lao động của giám đốc?

a)

Đảm nhiệm các lĩnh vực trong doanh nghiệp trừ lên chương trình về nhân sự.

b)

Sản phẩm tạo ra là sản phẩm hữu hình.

c)

Không cần thấu hiểu tâm tư, tình cảm của tập thể người lao động dưới quyền.

d)

Biết tuân thủ luật pháp, chính sách liên quan đến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp và tham gia công tác xã hội.

115.

Đâu là tiêu chuẩn cơ bản của giám đốc doanh nghiệp?

a)

Kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ.

b)

Trình độ và năng lực lãnh đạo và tổ chức quản lý.

c)

Cả 3 phương án trên đều đúng

d)

Phẩm chất chính trị.

116.

Đâu là tiêu chuẩn cơ bản của giám đốc doanh nghiệp?

a)

Sức khỏe và tuổi tác.

b)

Cả 3 phương án trên đều đúng

c)

Tư cách đạo đức.

d)

Trình độ và năng lực lãnh đạo và tổ chức quản lý.

117.

Đâu là tiêu chuẩn cơ bản của giám đốc doanh nghiệp?

a)

Phẩm chất chính trị.

b)

Trình độ và năng lực lãnh đạo và tổ chức quản lý.

c)

Cả 3 phương án trên đều đúng

d)

Trình độ văn hóa chuyên môn.

118.

Đâu là đặc điểm thể hiện trình độ văn hóa chuyên môn của giám đốc doanh nghiệp?

a)

Kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ.

b)

Khả năng về ngoại ngữ, đặc biệt ngoại ngữ thông dụng.

c)

Khả năng giao tiếp xã hội.

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

119.

Đâu là đặc điểm thể hiện trình độ và năng lực lãnh đạo, tổ chức quản lý của giám đốc doanh nghiệp?

a)

Biết giải quyết công việc có hiệu quả, nhanh, nhạy bén.

b)

Cả 3 phương án trên đều đúng

c)

Phát hiện những khâu trọng tâm lãnh đạo trong từng thời kì.

d)

Tổ chức bộ máy quản lý phù hợp với cơ chế quản lý mới.

120.

Đâu là tố chất cần có của giám đốc doanh nghiệp?

a)

Cả 3 phương án trên đều đúng

b)

Có quan sát toàn diện.

c)

Tự tin.

d)

Có khát vọng làm giàu chính đáng.

121.

Giám đốc doanh nghiệp cần rèn luyện gì?

a)

Sự uy tín.

b)

Phương pháp làm việc khoa học.

c)

Cả 3 phương án trên

d)

Đặc tính kinh doanh.

122.

Các loại rủi ro chính gì giám đốc doanh nghiệp phải chấp nhận?

a)

Tài chính, sự nghiệp.

b)

Tài chính, tâm lý, sự nghiệp.

c)

Sự nghiệp, tâm lý, gia đình.

d)

Sự nghiệp, tâm lý, tài chính, gia đình.

123.

Các loại rủi ro chính gì giám đốc doanh nghiệp phải chấp nhận?

a)

Tài chính, tâm lý, sự nghiệp.

b)

Tài chính, sự nghiệp.

c)

Sự nghiệp, tâm lý, tài chính, gia đình.

d)

Sự nghiệp, tâm lý, gia đình.

124.

Giám đốc doanh nghiệp cần làm gì để rèn luyện phương pháp làm việc khoa học?

a)

Cần có thời gian biểu làm việc hằng ngày và quy định chặt chẽ từng giờ, tổ chức các cuộc họp ngắn gọn, khoa học.

b)

Cần dành thời gian để học tập, nghiên cứu, đọc sách báo chuyên môn để mở rộng tầm hiểu biết, nâng cao trình độ chuyên môn.

c)

Cần xác định nhiệm vụ lớn trọng tâm, cơ bản trong từng thời kì mà tập trung chỉ đạo, không bao biện, lầm thay đổi phần việc của cấp phó và các bộ phận giúp việc.

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng