wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Đo Lường Điện Tử

Total questions: 123

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Trong đo lường điện tử kết quả phép đo là dạng tín hiệu gì?

a)

Tất cả phương án trên.

b)

Tín hiệu tương tự.

c)

Tín hiệu số.

d)

Tín hiệu điện.

2.

Sử dụng vôn kế để đo điện áp thì đó là phương pháp đo gì?

a)

Phương pháp đo trực tiếp.

b)

Phương pháp đo gián tiếp.

c)

Phương pháp đo thống kê.

d)

Phương pháp đo tương quan.

3.

Sử dụng vôn kế và ampe kế để tính được công suất của một bóng đèn điện thì ta sử dụng những phép đo gì?

a)

Phương pháp đo gián tiếp.

b)

Phương pháp đo trực tiếp.

c)

Phương pháp đo thống kê.

d)

Phương pháp đo tương quan.

4.

Giả sử có một đồng hồ đo bị lỗi khiến cho kết quả đo xuất hiện sai số liên tục (sai số < 10%), để đo được giá trị một nguồn điện không đổi thì ta sử dụng phương pháp nào?

a)

Phương pháp đo thống kê.

b)

Phương pháp đo trực tiếp.

c)

Phương pháp đo gián tiếp.

d)

Phương pháp đo tương quan.

5.

Phương pháp đo tương quan dùng để đo các quá trình phức tạp, vậy cần ít nhất bao nhiêu phép đo cho phương pháp đo này?

a)

Cần ít nhất 2 phép đo.

b)

Cần ít nhất 1 phép đo.

c)

Cần ít nhất 3 phép đo.

d)

Cần ít nhất 4 phép đo.

6.

Thế nào là mẫu và chuẩn của đo lường?

a)

Mẫu là phương tiện đo lường với độ chính xác cao trong khi chuẩn là mẫu có cấp độ chính xác cao nhất.

b)

Mẫu và chuẩn là được lấy từ Viện tiêu chuẩn đo lường Việt Nam.

c)

Mẫu và chuẩn là phương tiện đo.

d)

Mẫu và chuẩn là vật đo của Việt Nam.

7.

Mẫu và chuẩn thuộc phương tiện đo lường nào sau đây?

a)

Cả ba phương án đều đúng.

b)

Phương tiện đo đơn giản.

c)

Phương tiện đo phức tạp.

d)

Phương tiện đo lai ghép.

8.

Thế nào là phương pháp đo trực tiếp?

a)

Đo trực tiếp bằng dụng cụ đo thích hợp.

b)

Đo thông qua một số thông số khác.

c)

Suy luận trực tiếp từ tham số liên quan.

d)

Tương quan trực tiếp từ tham số tương quan.

9.

Thế nào là phương pháp đo lường gián tiếp?

a)

Đo thông qua một thông số khác hoặc suy luận từ thông số trực tiếp khác

b)

Đo trực tiếp bằng dụng cụ đo thích hợp

c)

Thay thế từ tham số khác

d)

Đo theo hiệu số của các tham số liên quan

10.

Sai số có những nguyên nhân nào?

a)

Cả ba phương án đều đúng.

b)

Nguyên nhân chủ quan.

c)

Nguyên nhân khách quan.

d)

Nguyên nhân do phương pháp đo.

11.

Thế nào là sai số tương đối chân thực?

a)

Là giá trị tuyệt đối của tỷ số giữa sai số tuyệt đối và giá trị thực của đại lượng đo.

b)

Là hiệu kết quả chân thực và giá trị đo.

c)

Là giá trị tuyệt đối của tỷ số giữa sai số tuyệt đối và giá trị đo được của đại lượng đo.

d)

Là giá trị tuyệt đối của tỷ số giữa sai số tuyệt đối và giá trị đo được của đại lượng đo.

12.

Thế nào là sai số ngẫu nhiên?

a)

Do các yếu tố bất thường không có quy luật vận động.

b)

Do các yếu tố thường xuyên hay yếu tố có tính quy luật tác động.

c)

Do điều kiện khí hậu thời tiết khi đo không đúng với điều kiện tiêu chuẩn theo quy định được khuyến nghị bởi các tổ chức đo lường.

d)

Do người đo thường chọn kết quả đo ngẫu nhiên trong quá trình đo.

13.

Những phát biểu nào sau đây thuộc về sai số ngẫu nhiên (chọn hai ý đúng)?

a)

Do các yếu tố môi trường, thời tiết, khí hậu biến đổi bất ổn, người đo thiếu chu đáo khi đo và dụng cụ đo sai hỏng đột ngột ngẫu nhiên gây ra.

b)

Do các yếu tố tự nhiên có quy luật vận động.

c)

Do máy đo không có trình độ chính xác cao

d)

Do phương pháp đo không hoàn hảo

14.

Công thức nào sau đây biểu thị sai số tương đối danh định? (5 điểm)

a)

δ dđ =abs(ΔX/X đo)*100%

b)

ΔX=X đo -X thực

c)

δ ct =abs(ΔX/X thực)*100%

d)

δ qđ =abs(ΔX/X đm)*100%

15.

Công thức nào sau đây biểu thị sai số tuyệt đối (5 điểm)

a)

ΔX=X đo -X thực

b)

δ ct =abs(ΔX/X thực)*100%

c)

δ dđ =abs(ΔX/X đo)*100%

d)

δ qđ =abs(ΔX/X đm)*100%

16.

Cấp chính xác của thiết bị đo là gì: (5 điểm)

a)

Sai số giới hạn tính theo giá trị định mức của thiết bị đo

b)

Sai số giới hạn tính theo giá trị đo được

c)

Sai số giới hạn tính theo giá trị trung bình cộng số đo

d)

Sai số giới hạn tính theo giá trị thực của đại lượng cần đo

17.

Trong đo lường, sai số hệ thống thường được gây ra bỏi: (5 điểm)

a)

Dụng cụ đo

b)

Người thực hiện phép đo

c)

Đại lượng cần đo

d)

Môi trường

18.

Trong đo lường, sai số ngẫu nhiên thường được gây ra bời: (5 điểm)

a)

Tất cả đều đúng

b)

Người thực hiện phép đo

c)

Đại lượng cần đo

d)

Môi trường

19.

Nếu các thiết bị có cùng cấp chính xác, thì phép đo trực tiếp có sai số: (10 điểm)

a)

Nhỏ hơn phép đo gián tiếp

b)

Lớn hơn phép đo gián tiếp

c)

Bằng phép đo gián tiếp

d)

Tất cả đều sai

20.

Dùng một vôn kế có giới hạn đo 250V, dùng vôn kế này đo điện áp 200V thì vôn kế chỉ 210V sai số tương đối của phép là: (10 điểm)

a)

5%

b)

10%

c)

1%

d)

2%

21.

Phương pháp nào dùng để loại trừ nguyên nhân sai số do khách quan? (10 điểm)

a)

Cần sử dụng dụng cụ đo chính xác đã được kiểm thử và môi trường đo hoàn hảo tránh bị can nhiễu

b)

Cần sử dụng dụng cụ đo có độ chính xác kém và môi trường đo nhiều biến động

c)

Cần sử dụng người đo thành thạo trong thao tác và phương pháp đo hợp lý về mặt cơ sở lý thuyết

d)

Cần sử dụng người đo không thành thạo phương pháp đo

22.

Cần sử dụng dụng cụ đo chính xác đã được kiểm thử và môi trường đo hoàn hảo tránh bị can nhiễu

a)

Cần sử dụng dụng cụ đo chính xác đã được kiểm thử và môi trường đo hoàn hảo tránh bị can nhiễu

b)

Cần sử dụng dụng cụ đo có độ chính xác kém và môi trường đo nhiều biến động nhiễu

c)

Cần sử dụng người đo thành thạo trong thao tác và phương pháp đo hợp lý về mặt cơ sở lý thuyết

d)

Cần sử dụng người đo không thành thạo phương pháp đo.

23.

Những đặc điểm nào sau đây là đúng đối với sai số do khách quan (chọn hai ý đúng)?

a)

Đại lượng đo bị can nhiễu bên ngoài.

b)

Dụng cụ đo rất hoàn hảo.

c)

Dụng cụ đo không phụ thuộc vào nhà sản xuất.

d)

Do người đo thiếu trung thực khi đo.

24.

Cách khắc phục nguyên nhân sai số hệ thống (chọn hai ý đúng)?

a)

Chọn phương pháp đo hợp lý trong môi trường lý tưởng theo khuyến nghị của các tổ chức đo lường.

b)

Chọn đo thống kê và dụng cụ đo hoàn hảo.

c)

Chọn dụng cụ đo không cần độ chính xác cao và không cần kiểm định thường xuyên.

d)

Chọn đo từ xa và gián tiếp với môi trường lý tưởng theo khuyến nghị của các tổ chức đo lường.

25.

Để giảm thiểu sai số ngẫu nhiên, phát biểu nào sau đây là đúng nhất?

a)

Không loại trừ được mà chỉ có thể định lượng được giá trị sai số bằng cách đo nhiều lần và xử lý bằng lý thuyết xác suất thống kê.

b)

Không loại trừ được mà chỉ có thể sử dụng dụng cụ và máy đo chính xác cùng phương pháp đo hợp lý.

c)

Có thể loại trừ được hoàn toàn bằng cách thiết lập phương pháp đo hợp lý và dụng cụ đo chính xác.

d)

Có thể loại trừ được nhờ cách đo trực tiếp.

26.

Để giảm nhỏ sai số hệ thống thường dùng phương pháp:

a)

Kiểm định thiết bị đo thường xuyên

b)

Cải tiến phương pháp đo

c)

Thực hiện phép đo nhiều lần

d)

Khắc phục môi trường

27.

Để giảm nhỏ sai số ngẫu nhiên dùng phương pháp: (10 điểm)

a)

Thực hiện phép đo nhiều lần

b)

Kiểm định thiết bị đo thường xuyên

c)

Cải tiến phương pháp đo

d)

Tất cả đều sai

28.

Sai số tuyệt đối là: (10 điểm)

a)

Hiệu số giữa giá trị thực với giá trị đo được.

b)

Hiệu số giữa giá trị thực với giá trị định mức.

c)

Tỉ số giữa giá trị thực với giá trị đo được.

d)

Tỉ số giữa sai số tuyệt đối với giá trị đo được.

29.

Sai số tương đối là: (10 điểm)

a)

Tỉ số giữa sai số tuyệt đối với giá trị thực

b)

Tỉ số giữa giá trị đo được với giá trị định mức

c)

Tỉ số giữa sai số tuyệt đối với giá trị định mức

d)

Tỉ số giữa sai số tuyệt đối với giá trị đo được

30.

Một thiết bị đo có độ nhạy càng lớn thì sai số do thiết vị đó gây ra: (10 điểm)

a)

Tỉ số giữa sai số tuyệt đối với giá trị thực.

b)

Tỉ số giữa giá trị đo được với giá trị định mức.

c)

Tỉ số giữa sai số tuyệt đối với giá trị định mức.

d)

Tỉ số giữa sai số tuyệt đối với giá trị đo được

31.

Một ampe kế có giới hạn đo 30A, cấp chính xác 1%, khi đo đồng hồ chỉ 10A thì giá trị thực của dòng cần đo là? (10 điểm)

a)

9,7÷10,3 A

b)

9÷11 A

c)

9,3÷10,3 A

d)

9,7÷10,7 A

32.

Độ tin cậy của một thiết bị đo phụ thuộc vào: (10 điểm)

a)

Tất cả đều đúng.

b)

Độ phức tạp của thiết bị đo.

c)

Chất lượng các linh kiện cấu thành thiết bị đo.

d)

Tính ổn định.

33.

Nêu định nghĩa độ nhạy của phương tiện đo: (10 điểm)

a)

Tỷ số độ biến thiên của đầu ra của phương tiện đo với độ biến thiên đại lượng đầu vào.

b)

Tỷ số độ biến thiên của tín hiệu đầu vào trên đầu ra của đại lượng đo.

c)

Phạm vi thang đo được giới hạn bởi giá trị cuối thang đo.

d)

Mức độ chia thang nhỏ nhất của phương tiện đo mà có thể phân biệt bởi mắt người.

34.

Một điện trở 10 kΩ với dung sai 5% được mắc song song với một điện trở 5 kΩ với dung sai 10%. Dung sai cho khối trở song song là bao nhiêu? (chọn đáp án gần đúng nhất) (10 điểm)

a)

8.33%

b)

5%

c)

6.67%

d)

10%

35.

Cho một dòng điện 10 A đi qua một điện trở 10 Ω. Điện trở và dòng điện có sai số 5%. Chênh lệch tối đa của phép đo công suất với giá trị lý thuyết: (15 điểm)

a)

157W

b)

102 W

c)

50W

d)

Tất cả đáp án đều sai

36.

Để xác định giá trị của một cuộc cảm người ta tiến hành 5 lần đo và thu được lần lượt các kết quả đo như sau: 20,50 mH; 21,35mH; 21,25mH; 14,75mH; 20,75mH. Xác xuất tin cậy là 0,9 và t_s = 2,13. (15 điểm)

a)

19,72 ± 2,7 mH

b)

19,27 ± 7,2 mH

c)

17,92 ± 2,9 mH

d)

17.29 ± 9,2 mH

37.

Để xác định giá trị của một điện trở người ta tiến hành 7 lần đo và thu được lần lượt các kết quả đo như sau: 50Ω; 47Ω; 52Ω; 53Ω; 51Ω; 48Ω, 49Ω. Xác xuất tin cậy là 0,8 và t_s = 1,440. (15 điểm)

a)

50 ± 1,27 Ω

b)

50 ± 1,72 Ω

c)

50 ± 2,17 Ω

d)

50 ± 2,71 Ω

38.

Để xác định giá trị của một tụ điện người ta tiến hành 6 lần đo và thu được lần lượt các kết quả đo như sau: 100 μF; 103 μF; 105 μF; 104 μF; 102 μF; 98 μF. Xác xuất tin cậy là 0,9 và t_s = 2,02. (15 điểm)

a)

102 ± 4,24 μF

b)

102 ± 2,22 μF

c)

102 ± 4,14 μF

d)

102 ± 2,44 μF

39.

Để xác định giá trị của một tụ điện người ta tiến hành 6 lần đo và thu được lần lượt các kết quả đo như sau: 200 μF; 201 μF; 199 μF; 200 μF; 203 μF; 201 μF. Xác xuất tin cậy là 0,95 và t_s = 2,57. (15 điểm)

a)

200,67 ± 3,21 μF

b)

200,67 ± 1,23 μF

c)

200,67 ± 2,13 μF

d)

200,67 ± 1,32 μF

40.

Để xác định giá trị của một nguồn điện người ta tiến hành 5 lần đo và thu được lần lượt các kết quả đo như sau: 10 V; 10,5 V; 10,2 V; 10,1 V; 10,3 V; Xác xuất tin cậy là 0,98 và t_s = 3,75.

a)

10,22 ± 0,27 V

b)

10,22 ± 0,72 V

c)

10,22 ± 0,22 V

d)

10,22 ± 0,33 V

41.

Những phát biểu nào sau đây là đúng nhất đối với cơ cấu chỉ thị số?

a)

Hiển thị dưới dạng chữ số thông qua các biến đổi phù hợp.

b)

Hiển thị dưới dạng chữ số bằng phương pháp biến đổi số.

c)

Hiện thị dưới dạng chữ số bằng phương pháp biến đổi tương tự.

d)

Hiển thị dưới dạng chữ số được trỏ bằng kim chỉ thị.

42.

Sơ đồ nguyên lý đo sau đây là đúng đối với cơ cấu chỉ thị nào?

a)

Cơ cấu chỉ thị số.

b)

Cơ cấu chỉ thị kim

c)

Cơ cấu chỉ thị bằng biến đổi điện-từ

d)

Cơ cấu chỉ thị bằng biến đổi từ-điện

43.

Đâu là sự khác biệt giữa cơ cấu chỉ thị số và chỉ thị kim?

a)

Chỉ thị kim và số đều có các cấp chính xác khác nhau.

b)

Chỉ thị số hiển thị kết quả dưới dạng số nên dễ đọc.

c)

Chỉ thị số và kim đều tiêu tốn năng lượng tiêu hao.

d)

Chỉ thị kim không có giá thành rẻ.

44.

Ưu điểm của thiết bị đo điện tử là:

a)

Tất cả các đáp án trên.

b)

Độ nhạy thích hợp, độ tin cậy cao.

c)

Tiêu thụ năng lượng ít, tốc độ đáp ứng nhanh.

d)

Tiêu thụ năng lượng ít, tốc độ đáp ứng nhanh.

45.

Cơ cấu đo từ điện hoạt động đối với dòng:

a)

Một chiều

b)

Xoay chiều 1 pha

c)

Xoay chiều 3 pha

d)

Tất cả đều đúng

46.

Cơ cấu đo điện từ hoạt động đối với dòng:

a)

Tất cả đều đúng

b)

Một chiều

c)

Xoay chiều 1 pha

d)

Xoay chiều 3 pha

47.

Cơ cấu đo điện động hoạt động với dòng:

a)

Tất cả đều đúng

b)

Một chiều

c)

Xoay chiều 1 pha

d)

Xoay chiều 3 pha

48.

Cơ cấu đo nào hoạt động với dòng điện xoay chiều:

a)

Điện từ, điện động.

b)

Từ điện, điện từ.

c)

Từ điện, điện động.

d)

Tất cả đều đúng.

49.

Ưu điểm của cơ cấu từ điện là:

a)

Tất cả đều đúng.

b)

Ít bị ảnh hưởng của từ trường nhiễu bên ngoài.

c)

Độ chính xác cao, công suất tiêu thụ nhỏ.

d)

Thang đo chia đều.

50.

Nhược điểm của cơ cấu chỉ thị từ điện là:

a)

Tất cả đều đúng.

b)

Khả năng chịu tải kém.

c)

Chỉ sử dụng cho dòng một chiều.

d)

Dễ hư hỏng.

51.

Ưu điểm của cơ cấu điện từ là:

a)

Tất cả đều đúng.

b)

Tiêu thụ công suất lớn.

c)

Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài lớn.

d)

Kém chính xác, thang đo không đều.

52.

Nhược điểm của cơ cấu đo điện từ là:

a)

Tất cả đều đúng.

b)

Tiêu thụ công suất lớn.

c)

Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài lớn.

d)

Kém chính xác, thang đo không đều.

53.

Ưu điểm của cơ cấu điện động:

a)

Tất cả đều đúng.

b)

Tiêu thụ công suất lớn, độ nhạy thấp.

c)

Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài lớn.

d)

Thang đo không đều.

54.

Nhược điểm của cơ cấu điện động là:

a)

Tất cả đều đúng.

b)

Tiêu thụ công suất lớn, độ nhạy thấp.

c)

Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài lớn.

d)

Thang đo không đều.

55.

Nhược điểm của cơ cấu điện từ là:

a)

Thang đo không đều.

b)

Tiêu thụ công suất lớn, độ nhạy thấp.

c)

Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài nhỏ.

d)

Tất cả đều không đúng.

56.

Nội trở của Ampe kế chỉ thị kim:

a)

Thay đổi theo dải đo.

b)

Thay đổi theo dạng sóng tín hiệu.

c)

Không thay đổi theo dải đo.

d)

Thay đổi theo giá trị dòng điện cần đo

57.

Nội trở của vôn kế chỉ thị kim:

a)

Thay đổi theo thang đo.

b)

Thay đổi theo dạng tín hiệu.

c)

Không thay đổi theo dạng tín hiệu.

d)

Không thay đổi theo thang đo.

58.

Độ nhạy của vôn kế:

a)

Không thay đổi theo thang đo.

b)

Không thay đổi theo dạng tín hiệu.

c)

Thay đổi theo thang đo.

d)

Thay đổi theo dạng tín hiệu.

59.

Khi sử dụng ôm kế, phải ngắt điện áp ra khỏi mạch vì:

a)

Ôm kế có pin riêng.

b)

Điện áp sẽ tăng điện trở.

c)

Dòng điện sẽ giảm điện trở.

d)

Tất cả phương án đều sai.

60.

Điện trở có thể đo chính xác nhất bằng (chọn 2 đáp án):

a)

Ôm kế.

b)

Ampe kế.

c)

Vôn kế.

d)

Oxilo.

61.

Sơ đồ sau đây là thuộc loại sơ đồ nào của đo lường?

a)

Sơ đồ máy đo tham số đặc tính của mạch có nguồn tín hiệu thử.

b)

Sơ đồ máy đo thông số và đặc tính của tín hiệu.

c)

Sơ đồ máy đo thông số và đặc tính của mạch điện.

d)

Sơ đồ máy đo quang phổ.

62.

Sơ đồ sau đây là thuộc loại sơ đồ nào của đo lường?

a)

Sơ đồ máy đo thông số và đặc tính của tín hiệu.

b)

Sơ đồ máy đo thông số và đặc tính của mạch điện.

c)

Sơ đồ máy đo chất lượng mạng.

d)

Sơ đồ máy đo quang phổ.

63.

Sơ đồ sau đây là thuộc loại sơ đồ nào của đo lường?

a)

Sơ đồ máy đo thông số và đặc tính của mạch điện.

b)

Sơ đồ máy đo thông số và đặc tính của tín hiệu.

c)

Sơ đồ máy đo chất lượng mạng.

d)

Sơ đồ máy đo quang phổ.

64.

Sơ đồ sau đây là thuộc loại sơ đồ nào của đo lường nào?

a)

Sơ đồ máy đo chất lượng mạng.

b)

Sơ đồ máy đo thông số và đặc tính của tín hiệu.

c)

Sơ đồ máy đo thông số và đặc tính của mạch điện.

d)

Sơ đồ máy đo quang phổ.

65.

Máy đo sau đây là thuộc loại máy đo nào của đo lường?

a)

Máy đo phân tích phổ tần.

b)

Máy đo BERT.

c)

Máy đo Oxilo.

d)

Máy đo chất lượng mạng.

66.

Đồ thị dưới đây được hiển thị bởi loại máy đo lường nào?

a)

Máy phân tích logic.

b)

Máy chụp cộng hưởng tử MRI.

c)

Máy đo đồng hồ đo điện vạn năng.

d)

Máy đo phân tích pH.

67.

Máy sau đây là thuộc loại máy đo nào của đo lường?

a)

Đồng hồ đo điện vạn năng.

b)

Ampe kế điện tử.

c)

Đồng hồ kẹp dòng.

d)

Vôn kế điện tử.

68.

Máy sau đây là thuộc loại máy đo nào của đo lường?

a)

Máy đo nồng độ oxi SPO2

b)

Máy chụp cộng hưởng tử MRI

c)

Máy đo nhịp tim

d)

Máy chụp Pet/CT

69.

Máy đo EEG (electroencephalogram) là tên tiếng Anh của máy đo y tế nào sau đây:

a)

Máy đo điện não đồ.

b)

Máy đo điện tim.

c)

Máy đo nồng độ cồn trong máu.

d)

Máy đo nồng độ Oxi trong máu.

70.

Máy đo SPO (Saturation of peripheral oxygen) là tên tiếng Anh của máy đo y tế nào sau đây:

a)

Máy đo nồng độ Oxi bão hòa trong máu.

b)

Máy đo điện tâm đồ.

c)

Máy đo nồng độ cồn trong máu.

d)

Máy đo điện não đồ.

71.

Máy đo ECG (electrocardiogram) là tên tiếng Anh của máy đo y tế nào sau đây:

a)

Máy đo điện tâm đồ.

b)

Máy đo nồng độ cồn trong máu.

c)

Máy đo nồng độ Oxi trong hơi thở.

d)

Máy đo điện não đồ.

72.

Sơ đồ sau đây là sơ đồ máy đo loại nào?

a)

Phân tích quang phổ vạch (spectrophotometer).

b)

Phân tích phổ bước sóng

c)

Phân tích phổ tần số

d)

Phân tích tín xung miền thời gian

73.

Sơ đồ máy đo phân tích tín hiệu sau đây đo được những loại nào?

a)

Đo được cả ba loại tín hiệu phân theo tần số, dạng điều chế và mức lượng tử.

b)

Chỉ đo và phân tích duy nhất miền tần số.

c)

Chỉ đo và phân tích tín hiệu điều chế.

d)

Chỉ đo và phân tích mẫu lượng tử hóa.

74.

Sơ đồ sau đây biểu thị phương pháp biến đổi điện từ kiểu nào?

a)

Loại cuộn dây hình tròn.

b)

Loại cuộn dây hình dẹt.

c)

Loại cuộn dây hình chữ nhật.

d)

Không loại nào trong số đó.

75.

Sơ đồ sau đây biểu thị phương pháp biến đổi điện từ kiểu nào?

a)

Loại cuộn dây hình dẹt.

b)

Loại cuộn dây hình tròn.

c)

Loại cuộn dây hình chữ nhật.

d)

Không loại nào trong số đó.

76.

Những phát biểu nào là đúng cho dụng cụ sau:

a)

Đây là đồng hồ vạn năng kiểu cầm tay.

b)

Đây là một đồng hồ vạn năng kiểu để bàn.

c)

Đây là đồng hồ chỉ thị kim.

d)

Đây là đồng hồ đo tần số.

77.

Cho sơ đồ máy đo như hình vẽ sau đây. Hỏi đây là sơ đồ của máy đo loại nào?

a)

Máy phân tích phổ nối tiếp.

b)

Máy phân tích phổ song song.

c)

Máy tạo dạng tín hiệu.

d)

Máy phân tích dạng xung.

78.

Sơ đồ máy sau đây thể hiện sơ đồ nguyên lý của máy đo nào?

a)

Sơ đồ máy phân tích phổ kiểu song song.

b)

Sơ đồ thiết bị biến đổi song song-nối tiếp

c)

Sơ đồ máy phân tích hình ảnh tốc độ cao

d)

Sơ đồ máy phân tích phổ kiểu nối tiếp

79.

Công thức nào sau đây nói lên liên hệ giữa góc lệch và dòng điện của cơ cấu chỉ thị kim thông qua phương pháp biến đổi điện từ với kiểu sắt chuyển động?

a)

2 1 2 dL I Dd a a =

b)

2 1 2 dC V Dd a a =

c)

2 1 2 dM I Dd a a =

d)

BNS I D a =

80.

Công thức nào sau đây nói lên liên hệ giữa góc lệch và điện áp của cơ cấu chỉ thị kim thông qua phương pháp biến đổi điện từ kiểu điện cực tĩnh?

a)

2 1 2 dC V Dd a a =

b)

2 1 2 dL I Dd a a =

c)

2 1 2 dM I Dd a a =

d)

BNS I D a =

81.

Công thức nào sau đây nói lên liên hệ giữa góc lệch và dòng điện của cơ cấu chỉ thị kim thông qua phương pháp biến đổi điện từ với kiểu điện động?

a)

2 1 2 dM I Dd a a =

b)

2 1 2 dC V Dd a a =

c)

2 1 2 dL I Dd a a =

d)

BNS I D a =

82.

Công thức nào sau đây nói lên liên hệ của cơ cấu chỉ thị kim thông qua phương pháp biến đổi điện từ?

a)

Cả ba ý trên đều đúng

b)

2 1 2 dL I Dd a a =

c)

2 1 2 dC V Dd a a =

d)

2 1 2 dM I Dd a a =

83.

Công thức nào sau đây nói lên liên hệ giữa góc lệch và dòng điện của cơ cấu chỉ thị kim thông qua phương pháp biến đổi điện từ kiểu từ điện?

a)

BNS I D a =

b)

2 1 2 dC V Dd a a =

c)

2 1 2 dM I Dd a a =

d)

2 1 2 dL I Dd a a =

84.

Một điện kế nối tiếp với nguồn pin 3V (nội trở Rn = 100Ω) và một biến trở Rdc = 100kΩ dòng toàn thang Itt. Xác định giá trị ½ thang?

a)

≈100kΩ

b)

≈50kΩ

c)

≈10kΩ

d)

Tất cả đều sai

85.

Một điện kế nối tiếp với nguồn pin 3V (nội trở Rn = 100Ω) và một biến trở Rdc = 100kΩ dòng toàn thang Itt. Xác định giá trị 1/8 thang?

a)

≈700kΩ

b)

≈500kΩ

c)

≈600kΩ

d)

≈800kΩ

86.

Một điện kế nối tiếp với nguồn pin 3V (nội trở Rn = 100Ω) và một biến trở Rdc = 100kΩ dòng toàn thang Itt. Khi đo điện trở R = 300kΩ kim sẽ chỉ vị trí nào trên thang đo?

a)

1/4 thang đo

b)

1/3 thang đo

c)

1/5 thang đo

d)

1/6 thang đo

87.

Khi đo điện trở R = 300kΩ kim sẽ chỉ vị trí nào trên thang đo?

a)

1/4 thang đo

b)

1/3 thang đo

c)

1/5 thang đo

d)

1/6 thang đo

88.

Khi đo điện trở R = 100kΩ kim sẽ chỉ vị trí nào trên thang đo?

a)

1/2 thang đo

b)

2/3 thang đo

c)

3/4 thang đo

d)

4/5 thang đo

89.

Khi đo điện trở R kim chỉ tại 1/2 thang đo. Giả sử biến trở giảm một nửa giá trị khi đo thì lúc này kim chỉ tại vị trí nào trên thang đo?

a)

2/3 thang đo

b)

3/4 thang đo

c)

4/5 thang đo

d)

5/6 thang đo

90.

Khi đo điện trở R kim chỉ tại 1/4 thang đo. Giả sử biến trở tăng gấp bốn lần giá trị khi đo thì lúc này kim chỉ tại vị trí nào trên thang đo?

a)

1/7 thang đo

b)

1/5 thang đo

c)

1/6 thang đo

d)

1/8 thang đo

91.

Khi R_x = 990Ω thì kim chỉ ½ thang đo xác định giá trị tại ¼ thang?

a)

2970Ω

b)

2790Ω

c)

2097Ω

d)

2907Ω

92.

Hỏi hệ số đàn hồi D và góc lệch α của vị trí tương ứng với đồng hồ đo dòng đạt 1A là những giá trị nào sau đây?

a)

D=14.438 N.m/rad, α=57.7

b)

D=14.438 N.m/rad, α=67.7

c)

D=12.5 N.m/rad, α=57.7

d)

D=12.5 N.m/rad, α=60

93.

Cho quy luật về độ lệch của ampe kế kim chuyển động được cho bởi quan hệ hàm I = 4α n ampe, trong đó θ là độ lệch tính bằng radian và n là hằng số. Đưộc tự cảm khi dòng điện của đồng hồ bằng 0 là 10mH. Hằng số lò xo là 0,16 N.m/rad. Tính I với n = 0,75 và L = 60x10 -3 . (15 điểm)

a)

5.58 A

b)

5.85 A

c)

6.68 A

d)

6.86 A

94.

Độ tự cảm của ampe kế cơ cấu điện từ kiểu điện động 25A thay đổi đều với tốc độ 0,0035 mH/radian. Hằng số đàn hồi lò xo là 10 -6 N.m/radian. Xác định độ lệch góc ở giá trị đo lớn nhất. (15 điểm)

a)

125 o

b)

100 o

c)

110 o

d)

115 o

95.

Cho sơ đồ ôm mét như hình vẽ, E n =9V, R n =10Ω, Rm=990, I tt =100μA, sử dụng thang x1, khi R x =990 Ω thì kim chỉ ½ thang đo xác định giá trị tại ¾ thang? (15 điểm)

a)

326 Ω

b)

236 Ω

c)

632 Ω

d)

Tất cả đều sai

96.

Một cơ cấu đo dòng diện có điện kế với dòng toàn thang I = 100μA, R, Rn. Để đo dòng 0,5A thì Rn và R có giá trị là bao nhiêu? (15 điểm)

a)

Rn = 1Ω, R = 4999Ω

b)

Rn = 10Ω, R = 4990Ω

c)

Rn = 100Ω, R = 4900Ω

d)

Rn = 1000Ω, R=4000Ω

97.

Một cơ cấu đo dòng diện có điện kế với dòng toàn thang I = 100μA, R = 100kΩ, Rn = 1 ÷ 100Ω. Dải đo của cơ cấu là bao nhiêu? (15 điểm)

a)

0.1A ÷ 10A

b)

1A ÷ 100A

c)

0.2A ÷ 20A

d)

2A ÷ 200A

98.

Một cơ cấu đo dòng diện có điện kế với dòng toàn thang I = 100μA, R 1 = 0,1Ω, R 2 = 2Ω, R 3 = 30Ω, R=1kΩ. Thang đo ở vị trí A là bao nhiêu? (15 điểm)

a)

3mA

b)

2mA

c)

4mA

d)

Tất cả đều sai

99.

Một cơ cấu đo dòng diện có điện kế với dòng toàn thang I = 100μA, R 1 = 0,1Ω, R 2 = 2Ω, R 3 = 30Ω, R=1kΩ. Thang đo ở vị trí B là bao nhiêu? (15 điểm)

a)

0,05A

b)

1A

c)

0,,5A

d)

0,1A

100.

Một cơ cấu đo dòng diện có điện kế với dòng toàn thang I = 100μA, R1 = 0,1Ω, R2 = 2Ω, R3 = 30Ω, R=1kΩ. Thang đo ở vị trí C là bao nhiêu?

a)

1A

b)

2A

c)

3A

d)

4A

101.

Cho một cơ cấu đo điện áp như hình vẽ. Vôn mét có điện áp lớn nhất 1V. Điện trở R = 1kΩ. Chọn giá trị Rn phù hợp để đo điện áp 20V?

a)

40Ω

b)

70Ω

c)

60Ω

d)

Tất cả đều sai

102.

Cho một cơ cấu đo điện áp như hình vẽ. Vôn mét có điện áp lớn nhất 1V. Điện trở R = 100Ω. Khi đo điện áp 10V kim chỉ ½ thang đo tính Rn?

a)

≈5 Ω

b)

≈50 Ω

c)

≈0,5 Ω

d)

Tất cả đều sai

103.

Cho một cơ cấu đo điện áp như hình vẽ. Vôn mét có điện áp lớn nhất 1V. Điện trở R = 100Ω. Để đo dải điện áp 10 – 100V cần Rn như thế nào?

a)

1 ÷ 11 Ω

b)

2 ÷ 22 Ω

c)

3 ÷ 33 Ω

d)

Tất cả đều sai

104.

Cho một cơ cấu đo điện áp như hình vẽ. Vôn mét có điện áp lớn nhất 1V. Điện trở R = 100Ω. Cho Rn = 1 ÷ 100Ω lúc này có thể đo trong dải nào?

a)

10 ÷ 50V

b)

100 ÷ 1000V

c)

0.1 ÷ 1V

d)

Tất cả đều sai

105.

Oxilo là loại dụng cụ đo nào?

a)

Dụng cụ đo tương tự.

b)

Dụng cụ đo số.

c)

Dụng cụ đo tự động.

d)

Tất cả phương án trên.

106.

Ưu điểm của Oxilo số so với Oxilo tương tự (chọn hai đáp án đúng):

a)

Vận hành đơn giản hơn.

b)

Tiêu thụ điện năng thấp hơn.

c)

Tốc độ đọc có thể thay đổi trong giới hạn hẹp và chậm.

d)

Tín hiệu trên màn hình rõ nét hơn.

107.

Oxilo cho ta thấy:

a)

Tất cả đều đúng.

b)

Cực trị của tín hiệu điện áp.

c)

Giá trị trung bình của điện áp.

d)

Tần số của tín hiệu.

108.

Trong máy hiện sóng tương tự, kênh Z có nhiệm vụ gì?

a)

Khuếch đại độ sáng của hình ảnh vẽ trên màn hình.

b)

Khuếch đại tín hiệu trên kênh X và Y đồng thời.

c)

Hiệu chỉnh điểm gốc tọa độ.

d)

Phóng

109.

máy hiện sóng tương tự, kênh Z có nhiệm vụ gì?

a)

Khuếch đại độ sáng của hình ảnh vẽ trên màn hình.

b)

Khuếch đại tín hiệu trên kênh X và Y đồng thời.

c)

Hiệu chỉnh điểm gốc tọa độ.

d)

Phóng to hay thu nhỏ cự ly theo dõi tín hiệu theo thang trục hoành, trục tung.

110.

Những phát biểu nào sau đây là sai với máy hiện sóng đo di pha?

a)

Sử dụng biến đổi lại miền thời gian để tính ra độ di pha.

b)

Quan sát độ chênh lệch giữa các tín hiệu cùng trên một đồ thị để tính ra được độ lệch pha.

c)

Sử dụng các phép biến đổi di pha thành khoảng thời gian hoặc điện áp.

d)

Sử dụng giản đồ Lizajou để tính ra độ di pha.

111.

Phát biểu nào sau đây là sai khi dùng máy hiện sóng đo tần số?

a)

Sử dụng phương pháp cộng hưởng bằng mạch cầu.

b)

Sử dụng phương pháp xác định một chu kỳ.

c)

Sử dụng phương pháp xác định nhiều chu kỳ

d)

Sử dụng phương pháp so sánh bằng đồ thị Lissaj.ous.

112.

Máy hiện sóng dùng để đo tần số thì cần thỏa mãn đặc điểm gì?

a)

Máy hiện sóng phải đặt ở chế độ khuếch đại và điều kiện Lissajous phải thỏa mãn, tần số cần đo đưa vào kênh X và tần số chuẩn đưa vào kênh Y.

b)

Điện áp có tần số cần đo đưa vào kênh Z, điện áp có tần số chuẩn đưa vào kênh Y.

c)

Đồ thị oxilo có đường cong không khép kín và trôi liên tục.

d)

Điện áp có tần số cần đo đưa vào kênh Y, điện áp có tần số chuẩn đưa vào kênh X.

113.

Đồng bộ trong máy hiện sóng dùng để làm gì?

a)

Đồng bộ của máy hiện sóng giúp các tín hiệu được vẽ ra bởi bút vẽ trên màn hình ổn định đứng yên thể hiện chân thực hình dạng tín hiệu.

b)

Đồng bộ sẽ dẫn đến các hình ảnh tín hiệu quan sát bị trôi và nháy.

c)

Đồng bộ giúp việc phân tách các tín hiệu cần quan sát dễ dàng.

d)

Đồng bộ giúp co giãn hình ảnh tín hiệu cần quan sát dễ dàng.

114.

Điều kiện để có đồng bộ trong máy hiện sóng là gì?

a)

Chu kỳ quét là bội số nguyên lần của chu kỳ tín hiệu.

b)

Chu kỳ tín hiệu là bội số nguyên lần chu kỳ quét.

c)

Chu kỳ quét là bội số nguyên lần của chu kỳ lưới điện công nghiệp và dân dụng.

d)

Chu kỳ quét và chu kỳ tín hiệu là một số hữu tỷ thập phân vô hạn tuần hoàn.

115.

Công thức nào sau đây biểu thị lái tia theo trục X của máy hiện sóng?

a)

x= U_x*l_x*L_x/(2*d_x*U_A)

b)

y= U_y*l_y*L_y/(2*d_y*U_A)

c)

x= U_x^2*l_x*L_x/(2*d_x*U_A)

d)

y= U_y^2*l_y*L_y/(2*d_y*U_A)

116.

Nguyên nhân nào khiến máy hiện sóng bị trôi và nháy?

a)

Do mất đồng bộ giữa chu kỳ quét và chu kỳ tín hiệu.

b)

Do đồng bộ của chu kỳ quét và chu kỳ tín hiệu.

c)

Do đầu dò của tín hiệu cần quan sát bị trôi giật.

d)

Do mạch khuếch đại kênh X hoặc kênh Y làm việc không ổn định.

117.

Các phương pháp nào sau đây thể hiện cách thức đồng bộ trong máy hiện sóng?

a)

Cả ba ý đều đúng.

b)

Đồng bộ lấy từ kênh Y của máy hiện sóng.

c)

Đồng bộ ngoài.

d)

Đồng bộ từ lưới điện dân dụng.

118.

Phát biểu nào là đúng về máy phân tích phổ?

a)

Cả ba ý đều đúng.

b)

Máy phân tích phổ thể hiện quan hệ biên độ-phổ của tín hiệu.

c)

Máy phân tích phổ thể hiện đặc tính động theo đáp ứng phổ của tín hiệu.

d)

Đồ thị phổ cho phép phân tích đặc tính đo lường của các thông số tín hiệu.

119.

Phát biểu nào là đúng về máy phân tích phổ?

a)

Cả ba ý đều đúng.

b)

Máy phân tích phổ thể hiện quan hệ biên độ-phổ của tín hiệu.

c)

Máy phân tích phổ thể hiện đặc tính động theo đáp ứng phổ của tín hiệu.

d)

Đồ thị phổ cho phép theo dõi các hài của tín hiệu.

120.

Phát biểu nào là sai về máy phân tích phổ?

a)

Đồ thị phổ cho phép nhận ra đặc tính biên độ xung của tín hiệu miền thời gian.

b)

Máy phân tích phổ thể hiện quan hệ biên độ-phổ của tín hiệu.

c)

Máy phân tích phổ thể hiện đặc tính động theo đáp ứng phổ của tín hiệu.

d)

Cả ba ý đều sai.

121.

Phát biểu nào là sai về máy phân tích phổ?

a)

Đồ thị phổ cho phép nhận ra đặc tính độ rộng phổ của một bộ lọc thông dải.

b)

Máy phân tích phổ thể hiện quan hệ biên độ-phổ của tín hiệu.

c)

Máy phân tích phổ thể hiện đặc tính động theo đáp ứng phổ của tín hiệu.

d)

Cả ba ý đều sai.

122.

Phát biểu nào là đúng về các chức năng của máy phân tích phổ?

a)

Cả ba ý đều đúng.

b)

Máy phân tích phổ thể hiện quan hệ biên độ-phổ của tín hiệu.

c)

Máy phân tích phổ thể hiện đặc tính động theo đáp ứng phổ của tín hiệu.

d)

Máy phân tích phổ có thể đo được hệ số điều chế biên độ thông qua đồ thị phổ của dao động điều biên.

123.

Máy phân tích phổ cho phép thực hiện các chức năng gì?

a)

Cả ba ý đều đúng.

b)

Máy phân tích phổ thể hiện đặc tính động và thời gian thực của quan hệ biên độ-phổ của tín hiệu.

c)

Máy phân tích phổ cho phép đo được 3-dB băng thông của tín hiệu tại mỗi tần số cộng hưởng.

d)

Máy phân tích phổ cho phép nhận ra tần số cộng hưởng của tín hiệu và hệ số phẩm chất của tín hiệu.