wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CNXH -Chương 3 -4 (119cau))

Total questions: 119

Worksheet time: 3570secs

Name
Class
Date
1.

Cách hiểu nào dưới đây không đúng về chủ nghĩa xã hội?

a)

A. Là một phong trào thực tiễn, phong trào đấu tranh của nhân dân lao động chống các giai cấp

thống trị.

b)

B. Là trào lưu tư tưởng, lí luận phản ánh lí tưởng giải phóng nhân dân lao động khỏi áp bức,

bóc lột, bất công.

c)

C. Là một chế độ xã hội hiện thực tốt đẹp, giai đoạn đầu của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản

chủ nghĩa.

d)

D. Là một khoa học nghiên cứu về những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy

2.

ác phẩm Phê phán cương lĩnh Gôta của

a)

A. Ph. Ăngghen.

b)

B. C . Mác và Ph. Ăngghen.

c)

C. C . Mác.

d)

D. V.I. Lênin.

3.

#Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống:“Giữa xã hội tư bản chủ nghĩa và xã hội cộng sản chủ nghĩa là một thời kì cải biến cách mạng

từ xã hội nọ sang xã hội kia. Thích ứng với thời kì ấy là một ….. chính trị, và nhà nước của thời

kì ấy không thể là cái gì khác hơn là nền chuyên chính cách mạng của giai cấp vô sản” (C. Mác).

a)

A. giai đoạn.

b)

B. thời kì quá độ.

c)

C. hình thái.

d)

D. thể chế.

4.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống:

Lênin cho rằng: “về lí luận, không thể nghi ngờ gì được rằng giữa chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa

cộng sản, có một ........................................... nhất định

a)

A. thời kì cách mạng.

b)

B. thời kì chuyển giao.

c)

C. thời kì cải biến

d)

D. thời kì quá độ.

5.

Từ thực tiễn nước Nga, V.I. Lênin cho rằng: Đối với những nước chưa có chủ nghĩa tư bản phát

triển cao, cần phải có một thời kì quá độ

a)

A. khá nhanh chóng từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội.

b)

B. khá lâu dài từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội.

c)

C. rất nhanh từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội.

d)

D. rất lâu dài và gian khổ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội.

6.

Theo các nhà sáng lập chủ nghĩa xã hội khoa học, quá độ lên chủ nghĩa xã hội có hai hình thức là

a)

A. nhanh và chậm.

b)

B. đơn giản và phức tạp.

c)

C. trực tiếp và gián tiếp.

d)

D. sớm và muộn.

7.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống:

Lênin viết: “Với sự giúp đỡ của giai cấp vô sản các nước tiên tiến, các nước lạc hậu có thể tiến

tới chế độ Xô viết, và qua những giai đoạn phát triển nhất định, tiến tới chủ nghĩa cộng sản,

không phải trải qua …. phát triển tư bản chủ nghĩa”.

a)

A. chế độ.

b)

B. giai đoạn.

c)

C. quá trình.

d)

D. hình thức.

8.

#Nội dung nào dưới đây không phải là điều kiện dẫn tới sự ra đời của chủ nghĩa xã hội?

a)

A. Sự phát triển của lực lượng sản xuất.

b)

B. Mong muốn chủ quan của giai cấp công nhân.

c)

C. Sự trưởng thành của giai cấp công nhân.

d)

D. Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa trở nên lỗi thời.

9.

#Giải phóng giai cấp, giải phóng dân tộc, giải phóng xã hội, giải phóng con người, tạo điều kiện để con người phát triển toàn diện là đặc trưng của

a)

A. Chủ nghĩa tư bản.

b)

B. Xã hội phong kiến.

c)

C. Chủ nghĩa xã hội.

d)

D. Xã hội chiếm hữu nô lệ.

10.

Đặc trưng nào dưới đây thể hiện sự khác biệt về CHẤT giữa chủ nghĩa xã hội với các chế độ xã

hội khác?

a)

A. Có quan hệ sản xuất phù hợp với lực lượng sản xuất.

b)

B. Là chế độ giải phóng giai cấp, giải phóng dân tộc, giải phóng xã hội, giải phóng con người.

c)

C. Có nền văn hóa phát triển cao, kế thừa và phát huy những giá trị của văn hóa dân tộc và tinh

hoa văn hóa nhân loại.

d)

D. Bảo đảm, đoàn kết giữa các dân tộc.

11.

#Nội dung nào dưới đây là đặc trưng về phương diện kinh tế của chủ nghĩa xã hội?

a)

A. Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về tư

liệu sản xuất.

b)

B. Phát triển lực lượng sản xuất, đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

c)

C. Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về tư

liệu sản xuất chủ yếu.

d)

D. Xác lập chế độ công hữu về tư liệu sản xuất, tổ chức lao động theo trình độ cao hơn.

12.

Khi phân tích về thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội, người đầu tiên đặt vấn đề phải học tập các

kinh nghiệm tổ chức, quản lí kinh tế của chủ nghĩa tư bản để cải tạo nền kinh tế tiểu nông lạc

hậu là

a)

A. C. Mác.

b)

B. V.I. Lênin.

c)

C. Ph. Ăngghen.

d)

D. Hồ Chí Minh.

13.

Ai là người đưa ra quan điểm: “Trong một nước tiểu nông, trước hết các đồng chí phải bắc những

chiếc cầu nhỏ vững chắc, đi xuyên qua chủ nghĩa tư bản nhà nước, tiến lên chủ nghĩa xã hội”?

a)

A. C. Mác.

b)

B. Ph. Ăngghen.

c)

C. Hồ Chí Minh.

d)

D. V.I. Lênin.

14.

Ai cho rằng: “Dùng cả hai tay mà lấy những cái tốt của nước ngoài: Chính quyền Xô viết + trật tự

ở đường sắt Phổ + kĩ thuật và cách tổ chức các tơ-rớt ở Mỹ + ngành giáo dục quốc dân Mỹ etc.

etc.++ = 𝛴 (tổng số) = chủ nghĩa xã hội”?

a)

A. C. Mác.

b)

B. Ph. Ăngghen.

c)

C. V.I. Lênin.

d)

D. Hồ Chí Minh.

15.

#Trong chế độ xã hội chủ nghĩa, nhà nước mang bản chất của giai cấp, tầng lớp nào dưới đây?

a)

A. Nhân dân lao động.

b)

B. Tầng lớp trí thức.

c)

C. Giai cấp công nhân.

d)

D. Giai cấp tư sản.

16.

Nhà nước kiểu mới thực hiện dân chủ cho tuyệt đại đa số nhân dân và trấn áp bọn bóc lột, bọn áp

bức nhân dân bằng vũ lực là

a)

A. nhà nước chiếm hữu nô lệ.

b)

B. nhà nước phong kiến.

c)

C. nhà nước vô sản.

d)

D. nhà nước tư sản.

17.

Người ta chỉ có thể trở thành người cộng sản khi biết làm giàu trí óc của mình bằng sự hiểu biết

tất cả những kho tàng tri thức mà nhân loại đã tạo ra” là câu nói của

a)

A. V.I. Lênin.

b)

B. C. Mác.

c)

C. Ph. Ăngghen.

d)

D. Hồ Chí Minh.

18.

#Người đầu tiên đưa chủ nghĩa xã hội từ lí thuyết thành thực tiễn sinh động là

a)

A. C. Mác.

b)

B. V.I. Lênin.

c)

C. I.V. Stalin.

d)

D. Hồ Chí Minh.

19.

#Ai là người đưa ra tư tưởng độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội?

a)

A. V.I. Lênin.

b)

B. Đặng Tiểu Bình.

c)

C. Phạm Văn Đồng.

d)

D. Hồ Chí Minh.

20.

#Câu nói: “Chủ nghĩa xã hội hay là chết” là của

a)

A. V.I. Lênin.

b)

B. Fidel Castro.

c)

C. Hồ Chí Minh.

d)

D. Đặng Tiều Bình.

21.

Điền từ ngữ thích hợp để hoàn thành đoạn trích trong tác phẩm Hệ tư tưởng Đức của C. Mác: “Đối

với chúng ta, chủ nghĩa cộng sản không phải là một ................. cần phải sáng tạo ra, không phải

là một ....................... mà hiện thực phải khuôn theo. Chúng ta gọi chủ nghĩa cộng sản là một

phong trào ................ nó xoá bỏ ưạng thái hiện nay”.

a)

A. lí tưởng, trạng thái, hiện thực.

b)

B. trạng thái, hiện thực, lí tưởng.

c)

C. trạng thái, lí tưởng, hiện thực.

d)

D. hiện thực, lí tưởng, trạng thái.

22.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Vậy thì danh từ ......... có nghĩa là gì? Vận dụng vào kinh tế, có

phải nó có nghĩa là trong chế độ hiện nay có những thành phần, những bộ phận, những mảnh của

cả chủ nghĩa tư bản lẫn chủ nghĩa xã hội? Bất cứ ai cũng đều thừa nhận là có” (V.I. Lênin).

a)

A. quá độ.

b)

B. nhảy vọt.

c)

C. phát triển.

d)

D. đan xen.

23.

#Nội dung nào dưới đây là đặc điểm nổi bật của thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

A. Sự xác lập vai trò thống trị của giai cấp công nhân thông qua đội tiên phong là Đảng Cộng sản

b)

B. Xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội.

c)

C. Tiến hành công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước, xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật cho chủ

nghĩa xã hội.

d)

D. Sự đan xen vừa thống nhất vừa đấu tranh giữa những yếu tố của xã hội cũ và những nhân tố

mới của chủ nghĩa xã hội.

24.

#Nội dung nào dưới đây là thực chất của thời kì quá độ?

a)

A. Thời kì tiếp tục cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân chống giai cấp tư sản.

b)

B. Thời kì cải biến cách mạng từ xã hội tiền tư bản và tư bản chủ nghĩa sang xã hội xã hội chủ

nghĩa.

c)

C. Thời kì giai cấp công nhân phát triển kinh tế, xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật cho chủ nghĩa

xã hội.

d)

D. Thời kì giai cấp công nhân tiến hành công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

25.

#Nội dung nào dưới đây là đặc điểm kinh tế của thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

A. Tiến hành công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

b)

B. Tồn tại nền kinh tế nhiều thành phần.

c)

C. Tồn tại duy nhất thành phần kinh tế tập thể.

d)

D. Phát triển lực lượng sản xuất.

26.

#Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm chính trị của thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

A. Thiết lập, tăng cường chuyên chính vô sản.

b)

B. Giai cấp công nhân nắm và sử dụng quyền lực nhà nước trấn áp giai cấp tư sản.

c)

C. Tồn tại nhiều tư tưởng khác nhau.

d)

D. Giai cấp công nhân tổ chức xây dựng và bảo vệ chế độ mới.

27.

Tiếp tục cuộc đấu tranh giai cấp giữa giai cấp vô sản đã chiến thắng nhưng chưa hoàn toàn chiến

thắng với giai cấp tư sản đã thất bại nhưng chưa phải thất bại hoàn toàn là đặc điểm của thời kì

quá độ trên phương diện

a)

A. kinh tế.

b)

B. tư tưởng, văn hóa.

c)

C. chính trị.

d)

D. xã hội.

28.

Nội dung nào dưới đây là đặc điểm trên lĩnh vực tư tưởng, văn hóa của thời kì quá độ lên chủ

nghĩa xã hội?

a)

A. Tồn tại nhiều giai cấp, tầng lớp.

b)

B. Tồn tại nhiều tư tưởng khác nhau.

c)

C. Tồn tại sự khác biệt giữa lao động trí óc và lao động chân tay.

d)

D. Tồn tại nhiều thành phần kinh tế đối lập.

29.

#Giai cấp công nhân từng bước xây dựng văn hóa vô sản, nền văn hóa mới xã hội chủ nghĩa, tiếp

thu giá trị văn hóa dân tộc và tinh hoa văn hóa nhân loại, bảo đảm đáp ứng nhu cầu văn hóa tinh

thần ngày càng tăng của nhân dân là đặc điểm của thời kì quá độ trên phương diện

a)

A. chính trị.

b)

B. kinh tế.

c)

C. tư tưởng, văn hóa.

d)

D. xã hội.

30.

Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm trên lĩnh vực xã hội của thời kì quá độ lên chủ

nghĩa xã hội?

a)

A. Tồn tại nhiều tư tưởng khác nhau.

b)

B. Tồn tại sự khác biệt giữa thành thị, nông thôn.

c)

C. Tồn tại sự khác biệt giữa lao động trí óc và lao động chân tay.

d)

D. Tồn tại nhiều hủ tục, tệ nạn xã hội.

31.

Nội dung nào dưới đây là con đường phát triển của cách mạng Việt Nam được Chủ tịch Hồ Chí

Minh nêu ra trong Chánh cương vắn tắt của Đảng?

a)

A. Làm cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân để đi thẳng tới chế độ cộng sản chủ nghĩa.

b)

B. Làm tư sản dân quyền cách mạng và thổ địa cách mạng để đi tới xã hội cộng sản.

c)

C. Làm thổ địa cách mạng và tư sản dân quyền cách mạng để đi tới xã hội cộng sản.

d)

D. Làm tư sản dân quyền và thổ địa cách mạng để đi thẳng tới xã hội xã hội chủ nghĩa và cộng

sản chủ nghĩa

32.

#Con đường quá độ bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa ở Việt Nam được đề cập lần đầu tiên ở văn kiện

nào dưới đây của Đảng?

a)

A. Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng tháng 2 năm 1930.

b)

B. Luận cương chính trị tháng 10 năm 1930.

c)

C. Chính cương của Đảng Lao động tháng 2 năm 1951.

d)

D. Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội tháng 6 năm 1991.

33.

Con đường cách mạng Việt Nam là quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là

tất tất yếu vì

a)

A. phù hợp với đặc điểm của đất nước và xu thế phát triển của thời đại.

b)

B. Đảng Cộng sản Việt Nam đã có đường lối đúng đắn.

c)

C. sự phát triển của lực lượng sản xuất.

d)

D. đáp ứng được nguyện vọng và mong ước của nhân dân ta.

34.

#Thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên phạm vi cả nước ta bắt đầu từ năm

a)

A. 1945.

b)

B. 1954.

c)

C. 1975.

d)

D. 1986.

35.

Quan điểm: Lấy nông nghiệp làm mặt trận hàng đầu trong chặng đường đầu tiên của thời kì quá

độ, được Đảng ta nêu tại

a)

A. Đại hội IV.

b)

B. Đại hội V.

c)

C. Đại hội VI.

d)

D. Đại hội VII.

36.

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội (1991) đã xác định mô

hình chủ nghĩa xã hội ở nước ta có sáu đặc trưng, được Đảng Cộng sản Việt Nam thông qua tại

a)

A. Đại hội VI.

b)

B. Đại hội VIII.

c)

C. Đại hội VII.

d)

D. Đại hội IX.

37.

Nội dung nào dưới đây không phải là đặc trưng của chủ nghĩa xã hội mà Đảng Cộng sản Việt Nam

xác định trong Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội (1991)?

a)

A. Có Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân do Đảng

Cộng sản lãnh đạo.

b)

B. Do nhân dân lao động làm chủ.

c)

C. Có một nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu

về các tư liệu sản xuất chủ yếu.

d)

D. Có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc

38.

Nhận thức của Đảng Cộng sản Việt Nam về chủ nghĩa xã hội và con đường đi lên chủ nghĩa xã

hội không chỉ dừng ở nhận thức định hướng, định tính mà từng bước đạt tới trình độ định hình,

định lượng tại

a)

A. Đại hội VI.

b)

B. Đại hội VII.

c)

C. Đại hội VIII.

d)

D. Đại hội IX.

39.

Tại Đại hội Đảng nào dưới đây, Đảng Cộng sản Việt Nam xác định: “... thời kì phát triển mới -

đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước”?

a)

A. Đại hội VI (1986).

b)

B. Đại hội VII (1991).

c)

C. Đại hội VIII (1996).

d)

D. Đại hội IX (2001).

40.

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội, bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là bỏ qua yếu tố nào dưới đây của

chủ nghĩa tư bản?

a)

A. Bỏ qua nhà nước của giai cấp tư sản và bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của kiến trúc

thượng tầng tư bản chủ nghĩa.

b)

B. Bỏ qua cơ sở kinh tế và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa.

c)

C. Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa.

d)

D. Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ

nghĩa.

41.

Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước gắn với phát triển kinh tế tri thức, bảo vệ tài

nguyên, môi trường là phương hướng xây dựng chủ nghĩa xã hội được Đảng Cộng sản Việt

Nam đề ra tại

a)

A. Đại hội VI.

b)

B. Đại hội VII.

c)

C. Đại hội VIII.

d)

D. Đại hội IX.

42.

Tám đặc trưng của xã hội xã hội chủ nghĩa mà nhân dân ta đang xây dựng được thể hiện trong văn

kiện nào dưới đây của Đảng Cộng sản Việt Nam?

a)

A. Văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI (12/1986).

b)

B. Văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc lần thử VII (6/1991).

c)

C. Văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IX (4/2001).

d)

D. Văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XI (2011).

43.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống:

Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XI, Đảng Cộng sản Việt Nam đã khẳng định: Xã hội xã

hội chủ nghĩa là xã hội “dân giàu, nước mạnh, …… công bằng, văn minh”.

a)

A. bình đẳng.

b)

B. dân chủ.

c)

C. hạnh phúc.

d)

D. tự do.

44.

Nguyên tắc phân phối cơ bản của thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội là

a)

A. theo nhu cầu.

b)

B. theo cổ phần.

c)

C. theo lao động.

d)

D. theo nguyên tắc bình quân chủ nghĩa.

45.

Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc nào dưới đây của Đảng Cộng sản Việt Nam được gọi là Đại hội

Đổi mới đất nước?

a)

A. Đại hội IV.

b)

B. Đại hội V.

c)

C. Đại hội VI.

d)

D. Đại hội VIII.

46.

Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm cơ bản của thời kì quá độ bỏ qua chế độ tư bản

chủ nghĩa lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?

a)

A. Xuất phát từ một xã hội thuộc địa nửa phong kiến, với lực lượng sản xuất thấp.

b)

B. Thời đại ngày nay vẫn là thời đại quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội.

c)

C. Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại đang diễn ra mạnh mẽ.

d)

D. Giao thoa, tiếp biến văn hóa đang diễn ra mạnh mẽ.

47.

Nội dung nào dưới đây không phải là phương hướng xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện

nay được xác định trong Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã

hội (bổ sung và phát triển năm 2011)?

a)

A. Phát triển nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

b)

B. Bảo đảm vững chắc quốc phòng và an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội.

c)

C. Có quan hệ hữu nghị và hợp tác với các nước trên thế giới.

d)

D. Xây dựng Đảng trong sạch, vững mạnh.

48.

Nội dung nào dưới đây là đặc trưng thể hiện mục tiêu của xã hội xã hội chủ nghĩa mà nhân dân ta

đang xây dựng?

a)

A. Do nhân dân làm chủ.

b)

B. Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.

c)

C. Có nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc.

d)

D. Có nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của nhân dân, do nhân dân và vì nhân dân.

49.

Nội dung nào dưới đây không phải là phương hướng xây dựng chủ nghĩa xã hội ở nước ta hiện

nay?

a)

A. Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước gắn với phát triển kinh tế tri thức, bảo

vệ tài nguyên, môi trường.

b)

B. Phát triển nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

c)

C. Đổi mới căn bản, toàn diện nền giáo dục.

d)

D. Xây dựng Đảng trong sạch, vững mạnh.

50.

Nội dung nào dưới đây không phải là mối quan hệ lớn được Đại hội XII xác định cần nhận thức

và giải quyết?

a)

A. Giữa giữ gìn bản sắc và tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loại.

b)

B. Giữa đổi mới kinh tế và đổi mới chính trị.

c)

C. Giữa đổi mới, ổn định và phát triển.

d)

D. Giữa Đảng lãnh đạo, Nhà nước quản lí và nhân dân làm chủ.

51.

#“Dân chủ là dân là chủ và dân làm chủ” là quan điểm của

a)

A. C. Mác.

b)

B. Ph. Ăngghen.

c)

C. V.I. Lênin

d)

D. Hồ Chí Minh.

52.

#Theo quan niệm từ thời cổ đại, dân chủ là

a)

A. quyền bình đẳng tuyệt đối của con người.

b)

B. quyền lực thuộc về nhân dân.

c)

C. quyền lực thuộc về thiểu số người trong xã hội.

d)

D. quyền tự do không giới hạn của mỗi người.

53.

#Quan niệm nào sau đây không đúng về dân chủ?

a)

A. Dân chủ là quyền tự do tuyệt đối của con người.

b)

B. Dân chủ là một trong những nguyên tắc tổ chức quản lí nhà nước.

c)

C. Dân chủ là một giá trị chung của nhân loại.

d)

D. Dân chủ là một hình thái nhà nước.

54.

Theo quan niệm của chủ nghĩa Mác - Lênin, dân chủ phản ánh cuộc đấu tranh của nhân dân

lao động chống lại áp bức, cường quyền, vì thế dân chủ được coi là một

a)

A. yếu tố xã hội.

b)

B. giá trị xã hội.

c)

B. giá trị xã hội.

d)

C. tổ chức xã hội.

55.

Quyền lực thuộc về nhân dân, nhân dân tự tổ chức và thực hiện trước hết và chủ yếu là thông

qua nhà nước của mình” là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

A. Bình đẳng.

b)

B. Hạnh phúc.

c)

C. Dân chủ.

d)

D. Tự do.

56.

#Nền dân chủ xuất hiện khi

a)

A. Có xã hội loài người

b)

B. Có nhà nước vô sản

c)

C. Có nhà nước.

d)

D. Có công cụ lao động

57.

Mức độ, phạm vi tham gia thật sự của quần chúng nhân dân vào công việc quản lí nhà nước

phản ánh

a)

A. cấu trúc của nền dân chủ.

b)

B. trình độ phát triển của nền dân chủ.

c)

C. quá trình đấu tranh giành dân chủ.

d)

D. sự ra đời của nền dân chủ.

58.

Dân chủ có sự ra đời, tồn tại và phát triển trong một giai đoạn nhất định và sẽ mất đi khi trong

xã hội không còn giai cấp, vì thế, dân chủ là một

a)

A. yếu tố văn hóa.

b)

B. thành phần của xã hội.

c)

C. phạm trù giai cấp.

d)

D. phạm trù lịch sử.

59.

#Trên phương diện quyền lực, dân chủ là

a)

A. một hình thức hay hình thái nhà nước.

b)

B. một nguyên tắc - nguyên tắc dân chủ.

c)

C. quyền lực thuộc về nhân dân.

d)

D. một quan niệm - quan niệm về dân chủ, về tinh thần dân chủ.

60.

#Trên phương diện chế độ xã hội và trong lĩnh vực chính trị, dân chủ là

a)

A. một hình thức hay hình thái nhà nước.

b)

B. quyền lực thuộc về nhân dân.

c)

C. một nguyên tắc - nguyên tắc dân chủ.

d)

D. một quan niệm - quan niệm về dân chủ, về tinh thần dân chủ.

61.

#Trên phương diện tư tưởng, dân chủ là

a)

A. quyền lực thuộc về nhân dân.

b)

B. một hình thức hay hình thái nhà nước.

c)

C. một quan niệm - quan niệm về dân chủ, về tinh thần dân chủ.

d)

D. một nguyên tắc - nguyên tắc dân chủ.

62.

#Trên phương diện tổ chức và quản lí xã hội, dân chủ là

a)

A. quyền lực thuộc về nhân dân.

b)

B. một nguyên tắc - nguyên tắc dân chủ.

c)

C. một hình thức hay hình thái nhà nước.

d)

D. một quan niệm - quan niệm về dân chủ, về tinh thần dân chủ.

63.

Câu nói: “Chế độ ta là chế độ dân chủ, tức là nhân dân là người chủ, mà chính phủ là người

đầy tớ trung thành của nhân dân” là của ai?

a)

A. Hồ Chí Minh.

b)

B. Võ Nguyên Giáp.

c)

C. Phạm Văn Đồng.

d)

D. Nguyễn Phú Trọng.

64.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện khẳng định sau của Đảng Cộng sản Việt

Nam: “Trong toàn bộ hoạt động của mình, Đảng phải quán triệt tư tưởng ….., xây dựng và

phát huy quyền làm chủ của nhân dân lao động”.

a)

A. lấy dân làm nền tảng.

b)

B. lấy dân làm đích.

c)

C. lấy dân làm chỗ dựa.

d)

D. lấy dân làm gốc.

65.

Trong chế độ cộng sản nguyên thuỷ đã xuất hiện hình thức manh nha của dân chủ mà Ph.

Ăngghen gọi là

a)

A. dân chủ công xã.

b)

B. dân chủ sơ khai.

c)

C. dân chủ nguyên thuỷ.

d)

D. dân chủ cộng sản.

66.

Với tư cách là một hình thái nhà nước, một chế độ chính trị, lịch sử nhân loại có ba nền dân

chủ là

a)

A. dân chủ chủ nô, dân chủ phong kiến và dân chủ tư sản.

b)

B. dân chủ chủ nô, dân chủ tư sản và dân chủ xã hội chủ nghĩa.

c)

C. dân chủ nguyên thuỷ, dân chủ phong kiến và dân chủ tư sản.

d)

D. dân chủ nguyên thuỷ, dân chủ tư sản và dân chủ xã hội chủ nghĩa.

67.

#Hình thái kinh tế - xã hội nào dưới đây không có nền dân chủ?

a)

A. Phong kiến.

b)

B. Chiếm hữu nô lệ.

c)

C. Tư bản chủ nghĩa.

d)

D. Cộng sản chủ nghĩa.

68.

#Nền dân chủ nào dưới đây là nền dân chủ rộng rãi nhất trong lịch sử?

a)

A. Dân chủ cộng sản nguyên thuỷ.

b)

B. Dân chủ chủ nô.

c)

C. Dân chủ tư sản.

d)

D. Dân chủ xã hội chủ nghĩa.

69.

#Dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ mang bản chất của

a)

A. giai cấp công nhân và đội ngũ trí thức

b)

B. giai cấp công nhân.

c)

C. giai cấp công nhân và giai cấp nông dân.

d)

D. giai cấp tư sản và giai cấp tiểu tư sản.

70.

#Dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ do

a)

A. Đảng cầm quyền lãnh đạo.

b)

B. Đảng của nhân dân lãnh đạo.

c)

C. Đảng của giai cấp công nhân lãnh đạo.

d)

D. Đảng của trí thức lãnh đạo.

71.

#Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa dựa trên hệ tư tưởng của giai cấp, tầng lớp nào sau đây?

a)

A. Giai cấp nông dân.

b)

B. Giai cấp tư sản.

c)

C. Tầng lớp trí thức.

d)

D. Giai cấp công nhân.

72.

Nền dân chủ cao hơn về chất so với nền dân chủ tư sản, ở đó mọi quyền lực thuộc về nhân dân,

dân là chủ và dân làm chủ, dân chủ và pháp luật nằm trong sự thống nhất biện chứng; được

thực hiện bằng Nhà 

a)

A. nguyên thuỷ.

b)

B. chủ nô.

c)

C. phong kiến.

d)

D. xã hội chủ nghĩa.

73.

#Khái niệm “dân chủ xã hội chủ nghĩa” đồng nghĩa với thuật ngữ nào dưới đây?

a)

A. Dân chủ nguyên thuỷ.

b)

B. Dân chủ chủ nô.

c)

C. Dân chủ vô sản.

d)

D. Dân chủ tư sản.

74.

#Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa về cơ bản thống nhất với khái niệm nào dưới đây?

a)

A. Chuyên chính vô sản.

b)

B. Chủ nghĩa xã hội.

c)

C. Xã hội xã hội chủ nghĩa.

d)

D. Chính đảng của giai cấp công nhân.

75.

Không ngừng mở rộng dân chủ, nâng cao mức độ giải phóng cho những người lao động, thu

hút họ tham gia tự giác vào công việc quản lí nhà nước, quản lí xã hội là

a)

A. nguyên tắc cơ bản của nền dân chủ chủ nô.

b)

B. nguyên tắc cơ bản của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.

c)

C. nguyên tắc cơ bản của nền dân chủ tư sản.

d)

D. nội dung cơ bản của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.

76.

#Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa trên thế giới chính thức được xác lập gắn với sự kiện nào sau

đây

a)

A. Cách mạng tháng Mười Nga (1917).

b)

B. Công xã Pari ra đời (1871).

c)

C. Cách mạng tháng Hai Nga (1917).

d)

D. Cách mạng tháng Tám ở Việt Nam (1945).

77.

Nội dung nào dưới đây không phải là đặc trưng cơ bản của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa?

a)

A. Đảm bảo quyền lực thuộc về nhân dân.

b)

B. Có cơ sở kinh tế là chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội.

c)

C. Thực hiện dân chủ với mọi tầng lớp, mọi giai cấp trong xã hội.

d)

D. Kết hợp hài hoà lợi ích cá nhân, tập thể và xã hội.

78.

#Cơ sở kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là

a)

A. chế độ công hữu về những tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội.

b)

B. nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần.

c)

C. chế độ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất.

d)

D. nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa.

79.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống:

Dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ …….. so với nền dân chủ tư sản, là nền dân chủ

mà ở đó mọi quyền lực thuộc về nhân dân, ……, dân chủ và pháp luật nằm trong sự thống

nhất biện chứng, được thực hiện bằng ..... , đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản.

a)

A. cao hơn về chất; dân là chủ và dân làm chủ; Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa.

b)

B. cao nhất; của dân, do dân, vì dân; quyền lực nhà nước.

c)

C. tuyệt đối; dân bàn, dân làm, dân kiểm tra; Hiến pháp và pháp luật.

d)

D. tuyệt đối; dân bàn, dân làm, dân kiểm tra; Hiến pháp và pháp luật.

80.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nhận định trong tác phẩm Phê phán cương

lĩnh Gôta: “Quyền không bao giờ có thể ở mức độ cao hơn chế độ ….. và sự phát triển văn

hóa của xã hội do chế độ …. đó quyết định”.

a)

A. Kinh tế

b)

B. Chính trị

c)

C. Xã hội

d)

D. Nhà nước

81.

Trong việc thực hiện quyền dân chủ trên lĩnh vực chính trị, công dân sẽ không thực hiện hành

vi nào sau đây?

a)

A. Ứng cử và bầu cử.

b)

B. Kiểm tra, thanh tra mọi hoạt động của nhà nước.

c)

C. Tham gia quản lí nhà nước.

d)

D. Tham gia giám sát mọi hoạt động của nhà nước.

82.

Thực hành dân chủ là cái chìa khóa vạn năng có thể giải quyết mọi khó khăn” là câu nói của

a)

A. V.I. Lênin.

b)

B. Mao Trạch Đông.

c)

C. Phạm Văn Đồng.

d)

D. HỒ CHÍ MINH

83.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện khẳng định của Đảng Cộng sản Việt Nam

trong Cương lĩnh năm 1991: “Dân chủ gắn liền với …… xã hội phải được thực hiện trong

thực tế cuộc sống trên tất cả các lĩnh vực chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội thông qua hoạt

động của Nhà nước do nhân dân cử ra và bằng các hình thức dân chủ….”

a)

A. bình đẳng; trục tiếp.

b)

B. công bằng; trực tiếp.

c)

C. công bằng; gián tiếp.

d)

D. bình đẳng; gián tiếp.

84.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện khẳng định của Đảng Cộng sản Việt Nam

trong Cương lĩnh năm 1991: “Dân chủ đi đôi với ....... , kỉ cương, phải được thể chế hóa

bằng ….. và …… bảo đảm”.

a)

A. kỉ luật; hiến pháp; hiến pháp.

b)

B. kỉ luật; pháp luật; pháp luật.

c)

C. đảm bảo; pháp luật; pháp luật.

d)

D. đảm bảo; hiến pháp; hiến pháp.

85.

#Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa có sự kết hợp hài hoà về

a)

A. quan điểm giữa cá nhân, tập thể với toàn xã hội.

b)

B. lợi ích giữa cá nhân, tập thể với lợi ích của toàn xã hội.

c)

C. văn hóa giữa cá nhân, tập thể với toàn xã hội.

d)

D. nhận thức giữa cá nhân, tập thể với toàn xã hội.

86.

#Chế độ dân chủ nhân dân ở nước ta được xác lập

a)

A. sau khi Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời năm 1930.

b)

B. sau Cách mạng tháng Tám năm 1945.

c)

C. sau chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954.

d)

D. sau đại thắng mùa xuân năm 1975.

87.

Đảng Cộng sản Việt Nam khẳng định: “Trong toàn bộ hoạt động của mình, Đảng phải quán

triệt tư tưởng “lấy dân làm gốc”, xây dựng và phát huy quyền làm chủ của nhân dân lao

động” trong Đại hội nào dưới đây?

a)

A. Đại hội IV.

b)

B. Đại hội V.

c)

C. Đại hội VI.

d)

D. Đại hội VII.

88.

Đảng Cộng sản Việt Nam khẳng định: “Chúng ta xác định mối quan hệ Đảng lãnh đạo, nhân

dân làm chủ, nhà nước quản lí thành cơ chế chung trong quản lí toàn bộ xã hội” trong Đại

hội nào dưới đây?

a)

A. Đại hội VI.

b)

B. Đại hội VIII.

c)

C. Đại hội VII.

d)

D. Đại hội IX.

89.

Định hướng nào dưới đây không phải là định hướng nhằm phát huy dân chủ xã hội chủ nghĩa

ở Việt Nam?

a)

A. Hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, tạo ra cơ sở kinh tế

vững chắc.

b)

B. Xây dựng Đảng Cộng sản Việt Nam trong sạch, vững mạnh với tư cách là điều kiện tiên

quyết để xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.

c)

C. Phát huy vai trò của các tổ chức chính trị - xã hội bằng cách tách các tổ chức này ra ngoài

hệ thống chính trị nhằm tăng tính độc lập của các tổ chức.

d)

D. Xây dựng và từng bước hoàn thiện các hệ thống giám sát, phản biện xã hội, phát huy

quyền làm chủ của nhân dân.

90.

#Nguyên nhân nào dưới đây dẫn tới sự xuất hiện của nhà nước?

a)

A. Sự xuất hiện chế độ tư bản chủ nghĩa và phân chia giai cấp.

b)

B. Sự xuất hiện của chế độ phong kiến và phân chia giai cấp.

c)

C. Sự xuất hiện của chế độ tư hữu và phân chia giai cấp.

d)

D. Sự xuất hiện của chế độ xã hội chủ nghĩa và phân chia giai cấp.

91.

#Căn cứ vào tính chất của quyền lực, nhà nước có chức năng nào dưới đây?

a)

A. Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại.

b)

B. Chức năng quản lí kinh tế và quản lí chính trị.

c)

C. Chức năng giai cấp và chức năng xã hội.

d)

D. Chức năng lãnh đạo và chức năng giám sát.

92.

#Căn cứ vào phạm vi tác động của quyền lực, nhà nước có chức năng nào dưới đây?

a)

A. Chức năng quản lí kinh tế và quản lí chính trị.

b)

B. Chức năng giai cấp và chức năng xã hội.

c)

C. Chức năng lãnh đạo và chức năng giám sát.

d)

D. Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại.

93.

#Căn cứ vào lĩnh vực tác động của quyền lực, nhà nước có

a)

A. chức năng đối nội và chức năng đối ngoại.

b)

B. chức năng giai cấp và chức năng xã hội.

c)

C. chức năng lãnh đạo và chức năng giám sát.

d)

D. chức năng chính trị, kinh tế, văn hóa.

94.

#Trong xã hội có giai cấp, nhà nước luôn mang bản chất của

a)

A. giai cấp có lực lượng đông đảo nhất.

b)

B. giai cấp có trình độ cao nhất.

c)

C. giai cấp thống trị xã hội.

d)

D. giai cấp đại diện cho lực lượng sản xuất tiên tiến.

95.

#Nhà nước tư sản mang bản chất của giai cấp

a)

A. chủ nô.

b)

B. địa chủ.

c)

C. tư sản.

d)

D. công nhân.

96.

#Nhà nước xã hội chủ nghĩa mang bản chất của giai cấp

a)

A. Công nhân.

b)

B. Chủ nô.

c)

C. Địa chủ.

d)

D. Tư sản.

97.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa vừa có tính nhân dân rộng rãi và tính dân tộc sâu sắc, vừa có bản

chất của giai cấp

a)

A. công nhân.

b)

B. địa chủ.

c)

C. tư sản.

d)

D. chủ nô.

98.

Bản chất của nhà nước xã hội chủ nghĩa chịu sự quy định của cơ sở kinh tế xã hội chủ nghĩa,

đó là

a)

B. vừa quan hệ sở hữu tư nhân vừa quan hệ sở hữu xã hội về tư liệu sản xuất chủ yếu.

b)

D. chủ yếu là quan hệ sở hữu xã hội về tư liệu sản xuất.

c)

C. quan hệ sở hữu xã hội về tư liệu sản xuất chủ yếu.

d)

A. quan hệ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất chủ yếu.

99.

#Về văn hóa, xã hội, nhà nước xã hội chủ nghĩa được xây dựng trên nền tảng tinh thần là

a)

A. tư tưởng Hồ Chí Minh về chủ nghĩa xã hội.

b)

B. lí luận của chủ nghĩa Mác - Lênin và những giá trị văn hóa tiên tiến của nhân loại, đồng

thời mang bản sắc riêng của dân tộc.

c)

C. tư tưởng Hồ Chí Minh về chủ nghĩa xã hội và những giá trị văn hóa tiên tiến của nhân

loại, đồng thời mang bản sắc riêng của dân tộc.

d)

D. lí luận của chủ nghĩa Mác - Lênin và những giá trị văn hóa tiên tiến của nhân loại.

100.

#Nhà nước của giai cấp bóc lột thực hiện chức năng nào dưới đây là chủ yếu?

a)

A. Chức năng đối nội.

b)

B. Chức năng bạo lực trấn áp.

c)

C. Chức năng đối ngoại.

d)

D. Chức năng tổ chức, xây dựng.

101.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa trong thời kì quá độ thực hiện chức năng bạo lực trấn áp, nhưng đó

là sự trấn áp của

a)

A. thiểu số bóc lột với nhân dân lao động.

b)

B. nhân dân lao động đối với thiểu số bóc lột.

c)

C. nhân dân lao động với lực lượng chậm tiến.

d)

D. giai cấp bóc lột đối với thiểu số chậm tiến.

102.

Câu nói “Bất cứ một nhà nước nào cũng đều có nghĩa là dùng bạo lực; nhưng toàn bộ sự khác

nhau là ở chỗ dùng bạo lực đối với những người bị bóc lột hay đối với kẻ đi bóc lột” là của

a)

A. C. Mác.

b)

B. Ph. Ăngghen.

c)

C. V.I. Lênin.

d)

D. Hồ Chí Minh.

103.

#Nội dung chủ yếu và mục đích cuối cùng của nhà nước xã hội chủ nghĩa là

a)

A. bạo lực trấn áp đối với thiểu số bóc lột.

b)

B. bạo lực trấn áp đối với thiểu số bóc lột, cải tạo xã hội cũ.

c)

C. cải tạo xã hội cũ, xây dựng thành công xã hội mới.

d)

D. cải tạo xã hội cũ, đưa giai cấp công nhân lên địa vị làm chủ.

104.

Nhà nước mà ở đó sự thống trị chính trị thuộc về giai cấp công nhân, do cách mạng xã hội chủ

nghĩa sản sinh ra và có sứ mệnh xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội, đưa nhân dân lao

động lên địa vị làm chủ trên tất cả các mặt của đời sống xã hội trong một xã hội phát triển

cao là nhà nước

a)

A. cộng sản chủ nghĩa.

b)

B. tư sản.

c)

C. phong kiến.

d)

D. xã hội chủ nghĩa.

105.

#Nhà nước xã hội chủ nghĩa hiện thực đầu tiên được thành lập ở

a)

A. Trung Quốc.

b)

B. Liên Xô.

c)

C. Cu Ba.

d)

D. Việt Nam.

106.

Đảng Cộng sản Việt Nam rút ra bốn bài học chủ yếu, trong đó có bài học: “Đổi mới phải dựa

vào nhân dân, vì lợi ích của nhân dân, phù hợp với thực tiễn, luôn luôn sáng tạo” tại Đại hội

nào dưới đây?

a)

A. Đại hội VI (1986).

b)

B. Đại hội VII (1991).

c)

C. Đại hội IX (2001).

d)

D. Đại hội VIII (1996).

107.

Thành tố dân chủ xã hội chủ nghĩa đã được đưa vào tên của chủ đề Đại hội nào của Đảng Cộng sản Việt Nam?

a)

A. Đại hội VIII (1996).

b)

B. Đại hội X (2006).

c)

C. Đại hội XI (2011).

d)

D. Đại hội XII (2016).

108.

Các quy chế dân chủ từ cơ sở cho đến Trung ương và trong các tổ chức chính trị - xã hội đều

thực hiện phương châm

a)

A. “dân biết, dân làm, dân kiểm tra”.

b)

B. “dân biết, dân tham gia, dân làm, dân kiểm tra”.

c)

C. “dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra”.

d)

D. “dân bàn, dân tham gia, dân kiểm tra”.

109.

#Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam được lãnh đạo bởi tổ chức, cơ quan nào dưới đây

a)

A. Quốc hội.

b)

B. Mặt trận Tổ quốc.

c)

C. Đảng Cộng sản Việt Nam.

d)

D. Các tổ chức chính trị-xã hội.

110.

#Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước

a)

A. của dân, do dân, vì dân, do công nhân lãnh đạo.

b)

B. của dân, do dân, vì dân, do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo.

c)

C. của dân, do dân, vì dân, do nông dân lãnh đạo.

d)

D. có lợi ích giữa cá nhân, tập thể và lợi ích của toàn xã hội.

111.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam mang bản chất của giai cấp, tầng lớp nào sau

đây?

a)

A. Công nhân.

b)

B. Công nhân và nông dân.

c)

C. Nông dân và đội ngũ tri thức.

d)

D. Tất cả các giai cấp, tầng lớp trong xã hội.

112.

Tổ chức nào dưới đây đóng vai trò trụ cột trong hệ thống chính trị ở nước ta hiện nay?

a)

A. Nhà nước cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

b)

B. Đảng Cộng sản Việt Nam.

c)

C. Mặt trận Tổ quốc.

d)

D. Các tổ chức chính trị - xã hội.

113.

#Quyền lực Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

a)

A. thống nhất, không có sự phân công và phối hợp giữa ba cơ quan: lập pháp, hành pháp và

tư pháp.

b)

B. không thống nhất nhưng có sự phân công và phối hợp giữa ba cơ quan: lập pháp, hành

pháp và tư pháp.

c)

C. thống nhất, có sự phân công và phối hợp giữa ba cơ quan: lập pháp, hành pháp và tư

pháp.

d)

D. có sự phân chia độc lập, rõ ràng giữa ba cơ quan: lập pháp, hành pháp và tư pháp.

114.

Nội dung nào dưới đây không phải là định hướng nhằm tiếp tục xây dựng và hoàn thiện Nhà

nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?

a)

A. Cải cách thể chế và phương thức hoạt động của Nhà nước.

b)

B. Xây dựng đội ngũ cán bộ, công chức trong sạch, có năng lực.

c)

C. Đấu tranh phòng, chống tham nhũng, lãng phí, thực hành tiết kiệm.

d)

D. Xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa đặt dưới sự lãnh đạo của nhân dân.

115.

Ở Việt Nam, thuật ngữ “Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam” lần đầu tiên được

nêu ra ở

a)

A. Đại hội đại biểu toàn quốc khóa VI của Đảng (1986).

b)

B. Hội nghị đại biểu Trung ương 3 khóa VI (1989).

c)

C. Hội nghị đại biểu toàn quốc giữa nhiệm kì khóa VII (1994).

d)

D. Đại hội đại biểu toàn quốc khóa VII (1991).

116.

#Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống:“Nước ta là nước dân chủ, nghĩa là nước nhà do nhân dân làm chủ. Nhân dân có quyền lợi

làm chủ, thì phải có … làm tròn bổn phận công dân” (Hồ Chí Minh).

a)

B. nghĩa vụ.

b)

A. trách nhiệm.

c)

C. trình độ để.

d)

D. khả năng để.

117.

#Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa quản lí mọi mặt của đời sống xã hội chủ yếu bằng

a)

A. đường lối, chính sách.

b)

B. tuyên truyền, giáo dục.

c)

C. báo chí, truyền thông.

d)

D. hiến pháp, pháp luật.

118.

Mục tiêu nào dưới đây không phải là mục tiêu của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt

Nam?

a)

A. Phục vụ nhân dân, lắng nghe ý kiến của nhân dân.

b)

B. Thực hiện đầy đủ các quyền làm chủ của nhân dân.

c)

C. Gắn bó mật thiết với nhân dân.

d)

D. Kiểm soát chặt chẽ mọi mặt đời sống của nhân dân.

119.

#Yếu tố nào dưới đây là quan trọng nhất đối với việc phát huy quyền làm chủ của người dân?

a)

A. Nâng cao đời sống văn hóa tinh thần cho người dân.

b)

B. Nâng cao trình độ dân trí cho người dân.

c)

C. Nâng cao đời sống vật chất của người dân.

d)

D. Nâng cao bản lĩnh làm chủ cho người dân.