wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dinh dưỡng

Total questions: 123

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.
Bệnh nhân viêm gan giai đoạn hồi phục cần được tư vấn chế độ ăn đặc biệt như nào?
a)
Chế độ ăn tăng Protein, giảm Lipid
b)
Chế độ ăn hạn chế Glucid, giảm muối
c)
Chế độ ăn hạn chế Cholesterol, tăng chất xơ
d)
Chế độ ăn hạn chế Protein, tăng calo
2.
Chế độ ăn mềm áp dụng cho các đối tượng có đặc điểm bệnh như sau
a)
Bệnh nhân bị suy tim độ
b)
Bệnh nhân sốt nhiễm trùng, mới khỏi bệnh
c)
Bệnh nhân bị loét dạ dày, tá tràng
d)
Bệnh nhân nuôi ăn qua sonde
3.
Nguy cơ bệnh lý nào do thiếu vitamin B3 trong khẩu phần ăn?
a)
Khô mắt
b)
Scorbut
c)
Beri - beri
d)
Pellagra
4.
Điều kiện để việc giáo dục dinh dưỡng - an toàn vệ sinh thực phẩm
a)
Cung cấp lương thực thực phẩm đầy đủ cho hộ gia đình và cộng đồng
b)
Cần có sự tiến hành thường xuyên và có sự tham gia của cộng đồng
c)
Người dân cần có nhận thức cơ bản về dinh dưỡng và an toàn vệ sinh thực phẩm
d)
Tiến hành giám sát chặt chẽ ATVSTP các cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm
5.
Đảm bảo an ninh lương thực thực phẩm là ?
a)
Cung cấp đầy đủ lương thực và thực phẩm cho cộng đồng
b)
Thực phẩm được sản xuất đảm bảo an toàn và vệ sinh
c)
Đảm bảo cho thực phẩm không tồn dư hóa chất từ quá trình nuôi trồng
d)
Quá trình kiểm soát thực phẩm đảm bảo chất lượng trước khi được tiêu thụ
6.
Khi thực hiện tổ chức dinh dưỡng điều trị cần chú ý nguyên tắc.
a)
Đảm bảo sự cân đối, sự đầy đủ và sự toàn diện của chế độ ăn theo từng bệnh
b)
Chế độ ăn cần chú ý các phương pháp chế biến phù hợp với từng bệnh lý
c)
Đảm bảo cung cấp đầy đủ các chất dinh dưỡng theo nhu cầu đối tượng
d)
Cần đảm bảo cung cấp đầy đủ năng lượng theo nhu cầu của đối tượng
7.
Bệnh nhân M sau mổ dạ dày ngày thứ 3 cần tuân thủ nguyên tắc
a)
Nhịn ăn đến khi có nhu động ruột.
b)
Nuôi dưỡng bằng tĩnh mạch hoàn toàn
c)
Nuôi dưỡng bằng đường tĩnh mạch và cho ăn lỏng
d)
Ăn lỏng ngày 6 bữa (cháo, soup, nước hoa quả
8.
Tác nhân gây ngộ độc thực phẩm do tụ cầu lây nhiễm qua nguồn
a)
Sữa và các sản phẩm từ sữa
b)
Gạo, ngô, khoai, sắn
c)
Trứng và các sản phẩm của trứng
d)
Dầu, mỡ, bơ
9.
Ngộ độc thực phẩm là?
a)
Là một tình trạng bệnh có nguyên nhân từ chế ăn uống không hợp lý
b)
Một tỉnh trạng bệnh lý xảy ra do ăn phải chất độc gây hại đối với người sử dụng
c)
Một tình trạng bệnh lý xảy ra do ăn uống phải thức ăn có chứa chất độc hại
d)
Một tình trạng rối loạn tiêu hóa của cơ thể khi ăn phải những chất độc hại
10.
Cá có đặc điểm dinh dưỡng?
a)
Hàm lượng protein cao 20%
b)
Có nhiều chất chiết xuất
c)
Nhiều acid béo chưa no cần thiết
d)
Nhiều protein khó hấp thu
11.
Định nghĩa dinh dưỡng học là?
a)
Khoa học nghiên cứu phương pháp chế biến thực phẩm
b)
Khoa học nghiên cứu tác động của thực phẩm đối với cơ thể sống
c)
Khoa học nghiên cứu việc tiêu hóa và hấp thu thực phẩm
d)
Khoa học nghiên cứu mối liên quan giữa thực phẩm và cơ thể sống
12.
Biểu hiện của cơ thể trong thiếu dinh dưỡng loại 1 giai đoạn đầu
a)
Dự trữ chất dinh dưỡng trong mô và các cơ quan bị cạn kiệt nhanh chói
b)
Có biểu hiện bệnh lý đặc hiệu do thiếu các chất dinh dưỡng cần thiết
c)
Cơ thể vẫn tiếp tục phát triển gần như bình thường
d)
Cơ thể giảm hấp thu và chuyển hóa các chất sinh năng lượng
13.
Hàm lượng protein trong thịt?
a)
5 - 10% tùy loài
b)
10 - 15% tùy loài
c)
25 - 30% tùy loài
d)
15 - 20% tùy loài
14.
Bệnh nhân nữ, 46 kg, bị hội chứng viêm cầu thận cấp , nhu cầu dinh dưỡng protein
a)
29,6 g/ngày
b)
34,6 g/ngày
c)
37,6 g/ngày
d)
27,6 g/ngày (0.6/kg)
15.
Liều lượng Solamin có thể gây ngộ độc chết người khi người dân ăn
a)
0,05 - 0,1g/kg trọng lượng cơ thể
b)
0,2 - 0,7g/kg trọng lượng cơ thể
c)
0,5 - 0,7mg/kg trọng lượng cơ thể
d)
1 - 2g/kg trọng lượng cơ thể
16.
Ngưỡng BMI đánh giá tiền béo phì ở người trưởng thành là bao nhiêu?
a)
BMI từ 25,0 - 29,99
b)
BMI từ 25,0 - 28,99
c)
BMI từ 25,0 - 27 99
d)
BMI từ 25,0 - 26,99
17.
Đặc điểm nào không phải của nấm Amanita phaloides?
a)
Màu vàng hoặc màu vàng da cam
b)
Màu trắng bệch
c)
Cuống nấm màu trắng, hơi có vảy
d)
Mũ nấm bẹt, đường kính khoảng 10cm
18.
Trong bệnh loét dạ dày tá tràng, nguyên tắc dinh dưỡng được lưu ý như
a)
Dùng thức ăn giảm tiết dịch vị, ít tác dụng cơ học
b)
Hạn chế thực phẩm như gạo nếp, bánh mì
c)
Ăn thực phẩm chế biến sẵn như: dưa muối, lạp sườn
d)
Ăn ba bữa chính, ăn no, tránh ăn nhiều bữa
19.
Đặc điểm nổi bật của thức ăn bị nhiễm Salmonella para-typhi là gì?
a)
Trạng thái cảm quan của thức ăn biến đổi
b)
Protein của thức ăn không bị phần giải
c)
Glucid của thức ăn không bị phần giải
d)
Lipid của thức ăn bị phần giải nhiều
20.
Bệnh nhân sau mổ dạ dày. Tư vấn về chế độ ăn từ ngày thứ 4 nh
a)
Uống sữa ngày 6-7 bữa, nuôi dưỡng tĩnh mạch 50%
b)
Ăn chế độ ăn lỏng và mềm, ngày 6-7 bữa
c)
Soup rau thịt 50%, nuôi dưỡng tĩnh mạch 50%
d)
Cháo trắng và sữa tươi ngày 6 bữa
21.
Nhà sản xuất sử dụng hàn the cho vào bún, bánh phở
a)
Làm cứng các mạch amylose
b)
Làm mềm các mạch amylose
c)
Làm cứng các mạch peptid và amylose
d)
Làm cứng các mạch peptid
22.
Trong khẩu phần dinh dưỡng cân đối hợp lý có tổng năng lượng là 3000 kcal
a)
19,6 gram
b)
19,8 gram
c)
19,7 gram
d)
19,9 gram
23.
Bệnh Menkes nguyên nhân do?
a)
Thiếu Selen bẩm sinh
b)
Thiếu đồng bẩm sinh
c)
men GD6PD bẩm sinh
d)
Suy giáp bẩm sinh
24.
Nhu cầu Lipid trong chế độ ăn cho người bệnh được khuyến cáo như sau?
a)
Chiếm từ 20 – 30% tổng số nhu cầu năng lượng của người bệnh
b)
Hạn chế lipid trong những bệnh đường tiêu hóa, đặc biệt là tiêu chảy cấp
c)
Tăng cường Lipid trong các nhóm bệnh về gan mật và chuyển hóa
d)
Nên loại bỏ hoàn toàn lipid động vật vì hàm lượng cholesterol cao
25.
Nhu cầu protein trong khẩu phần của trẻ em 1 – 2 tuổi phát triển bình thường
a)
1,62 g/kg/ ngày
b)
1,61 g/kg/ ngày
c)
1,64 g/kg/ ngày
d)
1,63 g/kg/ ngày
26.
Nhu cầu protein trong khẩu phần ăn của trẻ em 0 - 5 tháng phát triển bình thường
a)
1,86g/kg/ngày
b)
0,76 g/kg/ngày
c)
1,566 a/kg/ngày
d)
1,66 g/kg/ngày
27.
Người bệnh thừa cân, BMI = 27, cân nặng 85 kg. Tính nhu cầu năng lượng
a)
2,600-2,775 kcal
b)
2,250-2,550 kcal
c)
2,950-3,375 kcal
d)
2,550-2,975 kcal
28.
Khi tiến hành loại trừ tác động hóa học của thực phẩm trong quá trình nấu
a)
Lựa chọn thực phẩm giàu chất xơ cenllulose
b)
Xay nghiên thực phẩm đảm bảo tiêu hóa tốt nhất
c)
Loại trừ thực phẩm giàu chất chiết xuất, nước sốt
d)
Uớp gia vị, ngâm muối thực phẩm trước khi chế biến
29.
Hàm lượng solamin trong phần ruột củ khoai tây mọc mầm là bao nhiêu?
a)
0,02 - 0,03g/kg
b)
0,04 - 0,07g/kg
c)
0,2 - 0,6g/kg
d)
0,5 - 1g/kg
30.
Đặc điểm dinh dưỡng của cá?
a)
Mỡ cả có hàm lượng acid béo chưa no 50%
b)
Là nguồn chất khoảng quí, nhiều yếu tố vi lượng
c)
Protein cá chủ yếu là eslatin và collagen
d)
Cá nước ngọt dễ hấp thu hơn cá nước mặn
31.
Đặc điểm vệ sinh của cá?
a)
Cá có hàm lượng nước cao nên dễ bị ươn hỏng
b)
Cá nên mồ phanh, không nên mổ mọi
c)
Cá có lớp màng nhầy vệ nên vi khuẩn khó xâm nhập
d)
Cá có khả năng nhiễm bệnh than, giun xoắn
32.
Nguyên nhân trực tiếp và cơ bản nhất gây suy dinh dưỡng?
a)
Do trẻ đẻ sinh đôi
b)
Do gia đình đông con
c)
Chế độ ăn không đầy đủ năng lượng và chất dinh dưỡng
d)
Do kinh tế xã hội kém phát triển, thiên tại
33.
Phòng chống thiếu Vitamin A không bao gồm biện pháp nào sau đây?
a)
Sử dụng nhiều thực phẩm giàu vitamin A
b)
Uống Vitamin A liều cao định kỳ
c)
Cho trẻ ăn bổ sung hợp lý
d)
Tăng cường Vitamin A vào thực phẩm
34.
Biện pháp phòng khô mắt do Vitamin A bền vững nhất?
a)
Thu thập thông tin về tỷ lệ trẻ quáng gà, tử vong
b)
Bổ sung Vitamin A vào thực phẩm
c)
Cải thiện bữa ăn, sử dụng thực phẩm giàu vitamin A tại địa phương
d)
Cho uống Vitamin A liều cao
35.
Vai trò dinh dưỡng của iot?
a)
Là nguyên liệu để tổng hợp nhiều nội tiết tố
b)
Là nguyên liệu quan trọng để tổng hợp nội tiết tố tuyến giáp
c)
Là chất tạo huyết sắc tố
d)
Là chất tham gia vào quá trình chuyển hóa can xi
36.
Tình trạng dinh dưỡng của một phụ nữ 25 tuổi, cao 156cm, nặng 60kg?
a)
Béo phi
b)
Thiếu năng lượng trường diễn
c)
Bình thưởng
d)
Tiên béo phì
37.
Đặc điểm dinh dưỡng của cá?
a)
Mỡ cá có hàm lượng acid béo chưa no < 90%
b)
Có tỷ lệ canxi/phospho từ 0,5 -1,5
c)
Tổ chức liên kết trong cả thấp, it elastin
d)
Có hàm lượng vitamin B1 đáng kể
38.
Nhu cầu an toàn tính theo protein chuẩn của người trưởng thành khỏe mạnh nặng 65 kg (2720-3120 kcal) 1560
a)
47,75
b)
49,75
c)
48,75 (0.75g/kg)
d)
46,75
39.
Biện pháp dự phòng thiếu iot nào sau đây chưa được triển khai tại Việt Nam
a)
Cho iot vào tất cả các loại đồ uống
b)
Cho thêm iot vào muối
c)
Cho iot vào nước uống
d)
Sử dụng đầu iot liều cao
40.
Vai trò của vitamin C ?
a)
Tăng cường hấp thu Ca++
b)
Tham gia vận chuyển H+
c)
Chuyển hóa Glucid
d)
Tham gia dẫn truyền xung tác thần kinh
41.
Ngưỡng BMI để đánh giá tình trạng thừa cân béo phì là?
a)
BMI > 40,0
b)
BMI >=25,0
c)
BMI > 29,99
d)
BMI > 18,5
42.
Trẻ bắt đầu ăn bổ sung từ tháng thứ mấy?
a)
Từ tháng thứ 6
b)
Từ tháng thứ 5
c)
Từ tháng thứ 7
d)
Từ tháng thứ 4
43.
Giá trị dinh dưỡng của lạc?
a)
Hàm lượng protein cao, chiếm 27,5%
b)
Acid amin nghèo lysine và nhiều Tryptophan
c)
Hàm lượng canxi tương đương với sữa
d)
Tỷ lệ Acid béo no và chưa no hợp lý
44.
Lipid có vai trò
a)
hấp thu một số vitamin tan trong dầu
45.
Mức hemoglobin dùng để xác định thiếu máu ở nữ trưởng thành
a)
<130g/lít
b)
<110g/lít
c)
<115g/lít
d)
<120g/lít
46.

......Ý đúng về quả

a)

quả có hàm lượng canxi và photpho rất tốt

b)

xenluloza quả tồn tại ở dạng liên kết với pectin

c)

quả có men ascorvinaza phân hủy vitamin C

d)

quả có hàm lượng glucid nhiều hơn rau

47.
protein có vai trò dinh dưỡng
a)
Chuyển hóa của tất cả các chất dinh dưỡng
b)
Cung cấp năng lượng chủ yếu cho cơ thể
c)
Là chất sinh năng lượng (glucid)
d)
Duy trì chức phận thị giác (vitamin A )
48.
nhu cầu protein trong khẩu phần ăn của trẻ em 1- 2 tuổi phát triển bình thường
a)
1.63g/kg/ngày
b)
1.62 g/kg/ngày
c)
1.64 g/kg/ngày
d)
1.61 g/kg/ngày
49.
lipid có vai trò dinh dưỡng quan trọng nhất đối với quá trình nào sau đây
a)
Quá trình vận chuyển H+
b)
Quá trình chuyển hóa protid
c)
Quá trình chuyển hóa và hòa tan các vitamin tan trong dàu mỡ
d)
Quá trình tăng trưởng
50.
  vai trò dinh dưỡng của vitamin B2
a)
Kích thích tạo collagen của mô liên kết vitamin C
b)
Bảo vệ chức năng thị giác vitamin A
c)
Dẫn truyền xung động thần kinh vitamin B1
d)
Tham gia vào quá trình chuyển hóa protid
51.
tính theo năng lượng khẩu phần ăn , nhu cầu vitamin B1 đối với cơ thể là?
a)
0.4 mg/1000 kcal
b)
0.3 mg/1000 kcal
c)
0.5 mg/1000 kcal
d)
0.2 mg/1000 kcal
52.
nguy cơ bệnh lý nào do thiếu vitamin B3 trong khẩu phần ăn
a)
Beri – Beri (vitamin B1)
b)
pellagra (niacin hoặc trytophan)
c)
Khô mắt (vitamin A )
d)
scorbut (vitamin C )
53.
lipid có đặc điểm
a)
Lipid động vật nhiều acid béo không no hơn thực vật
b)
Một gam lipid khi đốt cháy cho 4,1 kcal
c)
Là nguồn năng lượng đậm đực cho ngừi lao động nặng
d)
Lipid là dung môi giúp chuyển hóa sắt và canxi
54.
trong khẩu phần ăn của người trưởng thành khỏe mạnh , năng lượng do lipid nên chiếm ?
a)
30-35%
b)
25-30 %
c)
20-25 %
d)
15-20%
55.
  nhu cầu protein trong khẩu phần ăn của trẻ em 0 – 5 tháng tuổi phát triển bình thường
a)
1,86 g/kg/ngày
b)
1.66g/kg/ngày
c)
1.56 g/kg/ngày
d)
0.76 g/kg/ngày
56.
  thực phảm nào sau đây giàu sắt
a)
Sữa và các chế phẩm(caxi )
b)
phủ tạng động vật
c)
Ngũ cốc
d)
đường, đồ ngọt
57.
vai trò dinh dưỡng của vitamin PP (B3)
a)
Bảo vệ tế bào da và niêm mạc
b)
Có vai trò qua trọng với chức phận thị giác( vitamin A)
c)
Tham gia vào quá trình chuyển hóa protein
d)
Dẫn truyền xung động thần kinh (vitamin B1 )
58.
   chất dinh dưỡng nào có khả năng sinh năng lượng
a)

Riboflavin B1

b)

lactose

c)

Vitamin A

d)

thiamin B2

59.
năng lượng do protein cung cấp chiếm bao nhiêu % tổng số năng lượng khẩu phần ăn
a)
15-20%
b)
20-25%
c)
14-16%
d)
12-14%
60.
  nhu cầu caxi đối với người trưởng thành
a)
800-900 ng/ngày
b)
600-700 mg/ngày
c)
400 -500 mg/ngày
d)
500 – 600 mg/ngày
61.
  trong khẩu phần cân đối protein có nguồn gốc động vật trong tổng số protein nên chiếm khoảng
a)
50 -70% 25
b)
25-30%
c)
60-65%
d)
30- 50%
62.
vai trò của vitamin C
a)
Tham gia vận chuyển H+
b)
Tăng cường hấp thụ canxi
c)
Tham gia dẫn truyền xung tác thần kinh
d)
Chuyển hóa Glucid
63.
một gam protein đốt cháy trong cơ thể cung cấp bao nhiêu kcal
a)
9,1kcal
b)
9,1kcal
c)
9,3kcal
d)
4,1kcal
64.
thực phẩm nào sau đây giàu canxi?
a)
Thịt gia súc
b)
Thịt gia súc
c)
Sữa và các chế phẩm
d)
Quả chín
65.
Quả có đặc điểm dinh dưỡng
a)

Quả có hàm lượng glucid nhiều hơn rau

b)

Quả có hàm lượng caxi và photpho rất tốt

c)

Quả có men Ascorbinaza phân hủy vitamin C

d)

Cenluloza quả tồn tại ở dạng liên kết pectin

66.
Đạc điểm các chất dinh dưỡng có trong sữa
a)
Lipid của sữa có tỷ lệ acid béo no và chưa no hợp lý
b)
Glucid sữa là galatose ngọt hơn glucose 6 lần
c)
Vitamin D trông sữa mẹ có hàm lượng cao nhất
d)
Tỷ lệ caxi/photpha hợp lý dễ hấp thụ
67.
Protein trứng có đặc điểm
a)
Lòng trắng và lòng đỏ có thành phần acid amin toàn diện giồng nhau
b)
Protein trứng có chứa nhiều lecithin tốt cho phát triển thần kinh
c)
Lòng đỏ trứng có hàm lượng protein cao hơn lòng trắng
d)
Protein trứng da cầm dưới nước tốt hơn trứng da cầm trên cạn
68.
  Đặc điểm dinh dưỡng của gạo
a)
Lipid của gạo phân bố đều ở lõi, vỏ và mầm hạt
b)
Có hàm lượng photpho cao, caxi thấp
c)
Gạo giã àng trắng hàm lượng protein càng tăng
d)
Gạo giã kĩ hàm lượng glucid càng giảm
69.
Protein cá có đặc điểm
a)
Dao động rất nhiều tùy thuộc loài
b)
Chủ yếu là albumin, globulin, và nucleoprotein
c)
Có nhiều kháng nguyên lạ, nguy cơ gây dị ứng cao
d)
Có độ đồng hóa và hấp thụ tương đương với thịt
70.
Đạc điểm vệ sinh của cá
a)
Cá có khả năng nhiễm bệnh than giun xoắn
b)
Cá nên mổ phanh khong nên mổ moi
c)
Cá có lớp màng nhầy bảo vệ nên vi khuẩn khó xâm nhập
d)
Cá có hàm lượng nước cao nên dễ bị ươn hỏng
71.
Dầu, mõ có đạc điểm
a)
Dầu thực vật dễ bị hư hỏng hơn mỡ động vật
b)
Có hàm lượng nước dao động 16- 20%
c)
Sử dụng không hợp lý gây bệnh rối loạn chuyển hóa
d)
Bảo quản dầu, mỡ chỗ tối và lạnh là tốt nhất
72.
  Ngô có đặc điểm
a)
Sử dụng ngô làm lương thực chính, kéo dài gây bệnh Beri- Beri
b)
Glucid của ngô có 40% là glucid nên ngô thường ngot
c)
Lipid ngô tập trung ở mầm ngô thường ngọt
d)
Protein ngô gần như không có lysin và tryptophan
73.
  Nhóm thức ăn được coi là phiếm diện chỉ có giá trị cung cáp lương thực tức thì
a)
Gạo, mì, bún
b)
Bánh kẹo, nước ngọt
c)
Dầu ăn, bơ sữa
d)
Rau củ và quả ngọt
74.
  Đặc điểm dinh dưỡng của cá
a)
Mỡ cá có hàm lượng acid béo chưa no 50%
b)
Protein ca chủ yếu là eslatin và collagen không có eslatin
c)
Cá nước gọt dễ hấp thụ hươn cá nước mặn
d)
Là nguồn chất khoáng quý, nhiều yếu tố vi lượng
75.
Đặc điểm dinh dưỡng của cá
a)
Tổ chức liên kết trong cá thấp, ít elastin
b)
Có hà lượng vitamin B1 đáng kể
c)
Mỡ cá có hàm lượng acid béo chưa no <90%
d)
Có tỷ lệ caxi/phospho từ 0.5-1.5
76.
Cá có đặc điểm dinh dưỡng
a)
Nhiều acid béo chưa no cần thiết
b)
Có nhiều chất chiết suất
c)
Nhiều protein khó hấp thụ
d)
Hàm lượng protein cao 20%
77.
Chất khoáng trong thịt có đặc điểm
a)
Là nguồn cung cấp Na và các chất điện giải
b)
Hàm lượng phospho là 10-15mg% (116-117mg%)
c)
Hàm lượng caxi trong thịt thấp (10-15mg%)
d)
Tỷ lệ canxi/photpho cân đối
78.
  Giá trị dinh dưỡng của lạc
a)
Hàm lượng caxi tương đương với sữa
b)
Hàm lượng protein cao, ciếm 27,5%
c)
Tỷ lệ acid béo no và chưa no hợp lý
d)
Acid amin nghèo lysin và nhiều tryptophan
79.
  Đặc điểm dinh dưỡng của vừng
a)
Dễ chế biến thành các loại thức ăn đặc sản
b)
Chứa 80% acid béo chưa no
c)
Cung cấp nhiều vitamin A
d)
Nghèo lysin và giàu Methionin
80.
  Đậu tương có đặc điểm
a)
Lipid đậu tương chủ yếu là oleic 50%
b)
Là nguồn cung cấp vitamin D phong phú
c)
Giá trị sinh học protein đậu tương 40-50%
d)
Hàm lượng protein trong đậu tương 34%
81.
Hàm lượng protein trong thịt
a)
10-15% tùy loại
b)
5-10% tùy loại
c)
15-20% tùy loại
d)
25-30% tùy loại
82.
Rau có đặc điểm dinh dưỡng là
a)
Glucid trong rau chỉ cenloloza và pectin
b)
Protein trong rau có thể đạt tới 6-7%
c)
Rau là nguồn các chất khoáng kiềm
d)
Rau có chưa 50% là nước
83.
Đặc điểm dinh dưỡng của khoai lang
a)
Khoai lang mọc mầm có độc tố
b)
Protein của khoai có giá trị sinh học tốt hơn ngô
c)
Khoai có hàm lượng chất khoáng phong phú
d)
Khoai có hàm lượng lipid cao
84.
Nguyên nhân KHÔNG dẫn đến thiếu Vitamin A
a)
Trẻ đẻ sinh đôi
b)
Khẩu phần ăn thiếu Vitamin A
c)
Do trẻ lớn quá nhanh khẩu phần không đủ đáp ứng nhu cầu quá cao của trẻ
d)
Trẻ bị mắc nhiều bệnh nhiễm trùng
85.
Chuẩn đoán bướu cổ ở cộng đồng dựa vào chỉ số nào sau đây
a)
Biểu hiện lâm sàng bướu cổ trẻ em và mức iot trong nước tiểu
b)
Tỷ lệ bướu cổ trong cộng đồng và tỷ lệ dùng muối iot trong cộng đồng
c)
Tỷ lệ bướu cổ trẻ em và tỷ lệ dùng muối iot trong cộng đồng
d)
Tỷ lệ bướu cổ ở phụ nữ độ tuổi sinh đẻ và mức iot niệu
86.
  Đối tượng có nguy cơ thiếu máu cao nhất
a)
Phụ nữ có thai và cho con bú
b)
Nam thanh niên
c)
Phụ nữ tuổi sinh đẻ
d)
Thiếu nữ
87.
Thể suy dinh dưỡng trẻ em thương gặp nhất ở cộng đồng
a)
Thể Marasmus
b)
Kwashoirkor
c)
Suy dinh dưỡng thể nhẹ và trung bình
d)
Thể phối hợp Marasmus và Kwashoirkor
88.
Suy dinh dường thể gầy còm là sự phối hợp các chỉ số sau
a)
Cân nặng/tuổi thấp, chiều cao/tuổi thấp, cân năng/chiều cao thấp
b)
Cân nặng/tuổi bình thường, chiều cao/tuổi thấp, cân nặng/chiều cao thấp
c)
Cân nặng/tuổi thấp, chiều cao/tuổi bình thường, cân nặng/chiều cao thấp
d)
Cân nặng/tuổi thấp, chiều cao/tuổi thấp, cận nặng/chiều cao bình thường
89.
Suy dinh dưỡng thể Kwashiokor có triệu chứng
a)
Phù ở chi dưới và mặt
b)
Cân nặng theo chiều cao rất thấp
c)
Biến đổi ở gan, da và tóc ít gặp
d)
Albumin huyết thanh bình thường hoặc hơi thấp
90.
Mức huyết sắc tố thiếu máu ở nữ có thai là bao nhiêu
a)
<110g/l
b)
<120g/l
c)
<115g/l
d)
<125g/l
91.
Trẻ nam 13 tháng tuổi, mức huyết sắc tố để xác định thiếu máu
a)
<110g/l
b)
<120/l
c)
<115g/l
d)
<125g/l
92.
  Phụ nữ có thai tuần thứ 25 nhu cầu iot là
a)
0.15mg/l
b)
0.18mg/l
c)
0.21mg/l
d)
0.12mg/l
93.
dấu hiệu KHÔNG phải là biểu hiện tại mắt do thiếu Vitamin A
a)
Quáng gà
b)
cận thị
c)
khô giác mạc
d)
vệt bitot
94.
Ngưỡng BMI đánh giá béo phì độ 1 ở người trưởng thành
a)
27-27.99
b)
30-34.99
c)
28-28.99
d)
29-29.99
95.
Ngưỡng đánh gái sự phân bố mỡ bát thường ở cơ thể nam trưởng thành
a)
Tỷ lệ vòng thát lưng/ vòng mông >2, vòng thắt lưng >0.95
b)
Tỷ lệ vòng thắt lưng/ vòng mông >1 , vòng thắt lựng > 0.94
c)
Tye lệ vòng thắt lưng/ vòng mông> 1, vòn thắt lưng >0.96
d)
Tỷ lệ vòng thắt lưng/ vòng mông > 1, vòng thắt lựng >0.95
96.
ảnh hưởng của thiếu máu dinh dưỡng đến cộng đồng
a)
gây thiểu năng trí tuệ không hời phục
b)
gây nguy cơ chết mẹ trong quá trình sinh nở
c)
gây dị tật bẩm sinh ở thai nhi
d)
gây khô mắt ở trẻ nhỏ
97.
nguyên nhân gây suy dinh dưỡng thể Marasmus
a)
chế đọ ăn của trẻ thiếu lipid
b)
chế độ ăn của trể thiếu năng lượng
c)
chế độ ăn của trẻ thiếu năng lượng và protein
d)
chế độ ăn của trẻ thiếu protein
98.
  đế đánh giá sự phân bố mỡ của cơ thể ở người béo phì, tỷ lệ vòng thắt lưng / vòng mông ở nữ giới ở ngưỡng ?
a)
<0.85
b)
<1
c)
>0.85
d)
>1
99.
thời gian cho trẻ ăn bổ sung tốt nhất là khi nào?
a)
trẻ tròn 4 tháng tuổi
b)
trẻ tròn 5 thàng tuổi
c)
trẻ tron 6 tháng tuổi
d)
trể tròn 7 tháng tuổi
100.
để dự phòng béo phì thừa cân có hiệu quả KHÔNG bao gồm biện pháp nào sau đây
a)
chế độ lao động nghỉ ngơi hợp lý
b)
hướng dẫn tích cực sử dụng những thực phẩm tinh chế
c)
truyền thông, giáo dục dinh dưỡng hợp lý
d)
giám sát thừa dinh dưỡng
101.
trẻ gái 11 tháng tuổi bị khô mắt, liều vitamin A điều trị ngày đầu tiên(uống) là?
a)
50.000 UI
b)
200.000 UI
c)
100.000 UI
d)
150.000 UI
102.
Trường hợp nào sau đây không cần dùng vitamin A liều cao?
a)
Trẻ bị quáng gà
b)
Trẻ co vệt bitot
c)
Trẻ có khô giác mạc,kết mạc
d)
Trẻ bị suy dinh dưỡng
103.
biểu hiện nào sau đây không phải do thiếu iot?
a)
Bướu cổ
b)
Cân nặng sơ sinh thấp
c)
Thiểu năng giáp
d)
Thiểu năng trí tuệ
104.
nguyên tắc quan trọng trong dinh dưỡng dành cho người bệnh
a)
các nhõm thực phẩm cần thiết cân đối, hợp lý
b)
cung cấp đầy đủ các vitamin và chất khoáng
c)
cung cấp đầy đủ năng lượng cần thiết
d)
cung cấp đầy đủ protein có giá trị sinh học tốt
105.
dinh dưỡng có vai trò tốt trong nâng cao sức đề kháng của cơ thể vì
a)
dinh dưỡng tốt nâng cao hiệu suất lao động
b)
dinh dưỡng tốt giúp thúc đẩy quá trình lành vết thương
c)
nhiều thành phần chất dinh dưỡng tham gia hệ miễn dịch của cơ thể
d)
dinh dưỡng đầy đủ làm giảm nguy cơ suy dinh dưỡng đặc biệt là trẻ dưới 5 tuổi
106.
nhu cầu protein của người bệnh
a)
nhu cầu protein giảm thấp ở nhóm bệnh lý thận
b)
ưu tiên sử dụng protein nguồn gốc thực vật
c)
năng lượng do protein nên chiếm 15-20 % NL khẩu phần
d)
thay đổi tùy từng giai đoạn của bệnh và tùy từng bệnh
107.
các loại thực phẩm nhiều cellulose, gấy tác hại cơ học với hệ tiêu hóa
a)
hoa quả chín: dưa hấu, mận
b)
bánh mì đen, củ cải, cây họ Đậu
c)
mồng tơi, giá đỗ, rau ngót
d)
thịt nạc, trứng , sữa
108.
bệnh nhân vào viện được chuẩn đoán viêm loét dạ dày cấp tính. Hãy tư vấn cho bệnh nhân chế đọ ăn phù hợp trong giai đoạn này
a)
chế độ ăn bổ sung vitamin và chất khoáng
b)
chế độ ăn hạn chế đạm
c)
chế độ ăn hạn chế chất xơ
d)
chế độ ăn tăng lipid
109.
   phương pháp chế biến thích hợp nhất giúp loại bỏ các tác động cơ học và hóa học
a)
chiên, rán
b)
kho, hầm
c)
hấp, nấu
d)
nướng, bỏ lò
110.
chế độ ăn thích hợp được áp dụng cho nhóm bệnh nhân có đặc điểm như sau
a)
bệnh nhân giai đoạn phục hồi sau phẫu thuật
b)
bệnh nhân sốt nhiễm trùn nặng
c)
không phải kiên khem và bệnh đã ổn định
d)
bệnh nhân viêm gan giai đoạn đã hồi phục
111.
   vai trò của dinh dưỡng trong điều trị
a)
làm giảm tỷ lệ tử vong trẻ em sơ sinh
b)
thức dẩy sự liền sẹo trong vết thương hở
c)
thức đẩy hoạt động của miễn dịch thực bào
d)
có vai trò quan trọng trong phục hồi bệnh
112.
nguyên tắc quan trọng nhất trong tổ chức của dinh dưỡng điều trị
a)
đề phòng sự hạn chế của người bệnh do nguyên nhân dinh dưỡng
b)
dinh dưỡng cần phối hợp với các biện pháp điều trị khác
c)
đảm bảo đủ chất dinh dưỡng cho từng giai đoạn bệnh
d)
chế độ ăn phải đmả bảo cân đối, đầy đủ và toàn diện, phù hợp với đặc tính từng bệnh
113.
nhóm bệnh có triệu chứng nào sau đây cần hạn chế muối
a)
Đái tháo đường
b)
Sốt cao co giật
c)
Thiếu máu tan máu
d)
Suy tim, xơ gan
114.
Cân nặng khuyến cáo nên giảm trong 1 tháng khi thực hiện giảm cân hợp lý
a)
2 -4 kg/tháng
b)
>10 kg/tháng
c)
6 -10 kg/tháng
d)
4-6 kg/tháng
115.
Nướng và rán là 2 phương pháp nấu nên được hạn chế vì
a)
Không phù hợp với thực đơn bệnh lý
b)
Khó chế biên, ngườ bệnh phải trả chi phí cao hơn cho suất ăn
c)
Làm gia tăng tác động hóa học và cơ học của thức ăn với hệ tiêu hóa
d)
Thường cân bằng phối hợp nhiều loại gia vị và nước sốt khi chế biền
116.
   Trong chế độ ăn thường ngày hàm lượng muối ăn có khoảng
a)
10 – 12 gram/muối
b)
8 – 15 gram/muối
c)
3 – 6 gram/muối
d)
6 – 8 gram/muối
117.
Dinh dưỡng điều trị học là gì
a)
Nghiên cứu sự tác động của thức ăn đến cơ thể con người
b)
Khoa học nghiên cứu các chế độ ăn bệnh lý khác nhau
c)
Nấu các suất ăn và cung cấp cho người bệnh
d)
Ngành khoa học về ăn uống cho người bệnh
118.
   Bệnh nhân bị loét dạ dày tá tràng còn được khuyến khích sử dụng nhóm thực phẩm nào sau đây
a)
Đu đủ, chuối tiêu, táo xanh
b)
g.    Dấm ớt, hạt tiêu, tỏi, gia vị nướng
c)
g.    Khoai củ các loại, ngũ côc, sữa tươi
d)
Dưa muối, cà muối, hành muối
119.
Trong trường hợp bệnh nhân sốt, nếu sốt tăng lên 1oC thì nhu cầu năng lượng tăng lên bao nhiêu
a)
13% năng lượng chuyển hóa cơ bản
b)
10% năng lượng chuyển hóa cơ bản
c)
11% năng lượng chuyển hóa cơ bản
d)
12% năng lượng chuyển hóa cơ bản
120.
Nhóm thức ăn cần khuyến cáo người bệnh hạn chế vì gây tăng cholesterol máu
a)
Đậu đỗ và các chế phẩm của đậu đỗ
b)
Thức ăn xào rán nhiều dầu mỡ
c)
Thực phẩm nhiều chất xơ
d)
Rau cư quả dùng làm rau
121.
Chế độ ăn hoàn toàn bằng lỏng
a)
Nuôi dưỡng tính mạch
b)
Cháo, mì, bún, phở
c)
Ăn bằng ống sonde
d)
Uống sữa và cháo loãng
122.
   Bệnh nhân tăng huyết áp nên được khuyến cáo sử dung các loại đồ uồng
a)
Café, chè loãng
b)
Nước mướp đắng, cà gai leo
c)
Nước ép hoa quả
d)
Nước rau luộc, chè sen
123.
Thực phẩm lâu dài cho bệnh nhân Goute được khuyến cáo như sau
a)
Hạn chế thực phẩm nhiều nhân purin
b)
Hạn chế thức ăn nhiều đạm
c)
Tăng cường thực phẩm cung cấp Glucid
d)
Không ăn thực phẩm là nội tạng