Font size
WorksheetsChương 3. THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
Total questions: 125
Worksheet time: 1hrs 13mins
1. Thương mại quốc tế là hoạt động trao đổi các yếu tố sau :
Hàng hóa dịch vụ
Sức lao động
Vốn
Khoa học công nghệ
2. Các chủ thể tham gia thương mại quốc tế:
Ở trong cùng 1 quốc gia
Ở trong cùng 1 địa phương
Ở các quốc gia khác nhau
Có cùng quốc tịch
Hoạt động thương mại quốc tế diễn ra trên:
Thị trường khu vực
Thị trường thế giới
Thị trường nước xuất khẩu
Thị trường khu vực, thế giới, nước xuất khẩu
Phương tiện để có thể thanh toán quốc tế là
Đồng tiền mạnh của nước xuất khẩu, nhập khẩu
Đồng tiền mạnh
Đồng tiền mạnh của nước xuất khẩu
Đồng tiền mạnh của nước nhập khẩu
Các chủ thể chính tham gia thương mại quốc tế là
Doanh nghiệp, chính phủ
Tổ chức phi chính phủ
Tổ chức xã hội
Tổ chức chính trị
1 quốc gia khi tham gia hoạt động thương mại quốc tế thì
Lợi ích thương mại luôn tăng
Lợi ích thương mại luôn giảm
Lợi ích thương mại luôn không thay đổi
Lợi ích thương mại có thể tăng có thể giảm
Trong những thập kỷ gần đây, hoạt động thương mại quốc tế phát triển với
Tốc độ nhanh, quy mô nhỏ
Tốc độ chậm, quy mô lớn
Tốc độ và quy mô không đổi
Tốc độ nhanh, quy mô lớn
Theo tổ chức thương mại thế giới WTO có bao nhiêu phương thức cung cấp dịch vụ quốc tế
3 phương thức
4 phương thức
5 phương thức
6 phương thức
Đồng tiền được lựa chọn để biểu thị giá quốc tế là
Đồng tiền mạnh có khả năng tự do chuyển đổi
Bất kì đồng tiền nào có khả năng chuyển đổi
Đồng tiền của nước xuất khẩu lớn nhất
Đồng tiền của nước nhập khẩu lớn nhất
Theo điều kiện mua bán có các loại giá là
FOB, CIF
Giá yết bảng ở các sở giao dịch
Giá đấu giá, giá đấu thầu
Giá tham khảo
Nhân tố ảnh hưởng đến giá quốc tế là
Nhân tố lũng đoạn
Nhân tố cạnh tranh
Nhân tố giá trị của đồng tiền biểu thị qua giá
Nhân tố lũng đoạn, cạnh tranh, giá trị của đồng tiền biểu thị qua giá
Giá cả một đối tượng trao đổi trên thị trường thế giới tăng sẽ tác động đến chủ thể xuất khẩu trong thời gian dài hạn
Có lợi
Bất lợi
Vừa có lợi vừa bất lợi
Không có tác động
Giá cả 1 đối tượng trao đổi trên thị trường thế giới tăng sẽ tác động đến chủ thế nhập khẩu trong thời gian ngắn hạn
Có lợi
Bất lợi
Vừa có lợi vừa bất lợi
Không có tác động
Giá cả 1 đối tượng trao đổi trên thị trường thế giới giảm sẽ tác động đến chủ thể xuất khẩu trong thời gian dài hạn :
Có lợi
Bất lợi
Vừa có lợi vừa bất lợi
Không có tác động
Nhân tố ảnh hưởng đến tỷ giá hối đoái
Tốc độ tăng trưởng kinh tế quốc gia
Tốc độ tăng trưởng kinh tế quốc gia, yếu tố tâm lý, tình trạng cán cân thanh toán quốc tế
Yếu tố tâm lý
Tình trạng cán cân thanh toán quốc tế
Khi cạnh tranh giữa những người bán mạnh hơn giữa những người mua, giá quốc tế có xu hướng
Tăng
Giảm
Không đổi
Có thể tăng có thể giảm
Khi cạnh tranh giữa những người mua mạnh hơn giữa những người bán, giá quốc tế có xu hướng
Tăng
Giảm
Không đổi
Có thể tăng có thể giảm
Khi cán cân thanh toán của 1 quốc gia thặng dư thì tỷ giá hối đoái có xu hướng:
Ổn định
Tăng
Giảm
Có thể tăng có thể giảm
Khi cán cân thanh toán của 1 quốc gia thâm hụt thì tỷ giá hối đoái có xu hướng
Ổn định
Tăng
Giảm
Có thể tăng có thể giảm
Khi mức độ lạm phát nội tệ thấp hơn ngoại tệ tỷ giá hối đoái có xu hướng
Ổn định
Tăng
Giảm
Có thể tăng có thể giảm
Khi dân chúng có xu hướng tích trữ ngoại tệ thì tỷ giá hối đoái có xu hướng
Ổn định
Tăng
Giảm
Có thể tăng có thể giảm
Quy chế MFN là quy chế yêu cầu các bên tham gia trong quan hệ kinh tế thương mại dành cho nhau những điều kiện ưu đãi :
Kém hơn những ưu đãi mà mình dành cho những nước khác
Cao hơn những ưu đãi mà mình dành cho nước khác
Không kém hơn những ưu đãi mà mình dành cho nước khác
Bằng những ưu đãi mình dành cho những nước khác
Quy chế MFN:
Ko có cam kết , ko có tính ăn theo
Có tính cam kết, có tính ăn theo
Ko có tính cam kết, có tính ăn theo
Có tính cam kết, ko có tính ăn theo
Những ưu đãi trong quy chế MFN mà các bên dành cho nhau gồm
Thuế quan
Phí
Thủ tục hành chính
Lệ phí
Quy chế NT nhằm thực hiện không phân biệt đối xử giữa:
a. Hàng hóa nước ngoài vs nhau
b. Hàng hóa và nhà kinh doanh trong nước với nước ngoài
c. Hàng hóa và nhà kinh doanh trong nước với nhau
d. Hàng hóa trong nước với nhau
Những ưu đãi trong quy chế NT mà các bên dành cho nhau gồm
a. thuế
b. phí ,lệ phí nội địa
c. thủ tục hành chính
d. thuế , phí, lệ phí nội địa, thủ tục hành chính
Mục đích của quy chế NT là các bên
Dành ưu đãi ngày càng nhiều hơn cho nhau
Dành ưu đãi ngày càng ít hơn cho nhau
Thực hiện phân biệt đối xử
Thực hiện ko phân biệt đối xử
Nguyên tắc cơ bản trong thương mại quốc tế là :
a. Có đi có lại
b. Ko phân biệt đối xử
c. Dễ dự đoán
d. Công khai minh bạch
Các bên dành cho nhau những điều kiện ưu đãi không kém hơn những ưu đãi mà mình dành cho các nước khác là biểu hiện của
Nguyên tắc tương hỗ
Quy chế MFN
Quy chế NT
Nguyên tắc công khai minh bạch
Mục đích của quy chế NT là:
a. Hạn chế sự phát triển của kinh tế quốc tế
b. Thực hiện phân biệt đối xử
c. Thực hiện phân biệt đối xử và hạn chế thương mại quốc tế phát triển
a. Thực hiện không phân biệt đối xử
Khi một quốc gia thực hiện chính sách thương mại bảo hộ thì:
Có thể nhập khẩu các yếu tố đầu vào với giá rẻ
Có thể nhập khẩu hàng hóa với giá rẻ
Bảo vệ được hàng hóa chưa đủ sức cạnh tranh
Hàng hóa sẽ phong phú và đa dạng hơn
Chính sách thương mại tự do là chính sách thương mại mà nhà nước:
Đóng cửa thị trường nội địa
Tăng cường sử dụng hàng rào thuế quan
Tăng cường sử dụng hàng rào phi thuế quan
Thực hiện nguyên tắc không phân biệt đối xử
Chính sách thương mại bảo hộ là chính sách thương mại mà nhà nước:
Đóng cửa thị trường nội địa
Tăng cường sử dụng hàng rào thuế quan
Đóng cửa thị trường nội địa với hàng hóa chưa đủ sức cạnh tranh
Thực hiện nguyên tắc không phân biệt đối xử
Một quốc gia thường áp dụng chính sách thương mại tự do khi:
Thị trường thế giới biến động
Thị trường thế giới ổn định
Thị trường thế giới ổn định và quan hệ kinh tế thương mại với các nước thân thiện
Quan hệ kinh tế với các nước thân thiện
Thực hiện chính sách thương mại bảo hộ làm cho thị trường hàng hóa trong nước:
a. Đơn điệu, người tiêu dùng được lợi
a. Đa dạng, người tiêu dùng được lợi
a. Đơn điệu, người tiêu dùng không được lợi
a. Đa dạng, người tiêu dùng không được lợi
Thực hiện không phân biệt đối xử là mục đích của:
a. Quy chế MFN
a. Quy chế NT
a. Quy chế NT và quy chế MFN
a. Nguyên tắc có đi có lại
Một quốc gia nên áp dụng chính sách thương mại bảo hộ khi:
a. Thị trường thế giới nhiều biến động
a. Nền kinh tế đủ mạnh
a. Thị trường thế giới ổn định
a. Quan hệ kinh tế thương mại với các nước thân thiện
Trong số các biện pháp sau, biện pháp nago thuộc nhóm rào cản tài chính?
a. Cấm xuất khẩu
a. Thuế nội địa
a. Hạn ngạch
a. Giấy phép xuất khẩu hàng hóa
Trong số các biện pháp sau, biện pháp nào thuộc nhóm hỗ trợ xuất khẩu:
a. Phá giá nội tệ
a. Thuế quan
a. Hạn ngạch
a. Đặt cọc
Trong số các biện pháp sau, biện pháp nào thuộc nhóm hỗ trợ xuất khẩu?
a. Các tiêu chuẩn kỹ thuật trong thương mại
a. Tín dụng xuất khẩu
a. Thuế nội địa
a. Giấy phép xuất nhập khẩu hàng hóa
Trong các biện pháp sau, biện pháp nào thuộc nhóm rào cản phi tài chính
a. Thuế xuất khẩu
a. Thuế nội địa
a. Đặt cọc nhập khẩu
a. Tiêu chuẩn kỹ thuật trong thương mại
Trong số các biện pháp sau, biện pháp nào thuộc nhóm rào cản tài chính phi thuế quan?
a. Thuế xuất khẩu
a. Thuế nội địa
a. Thuế nhập khẩu
a. Tiêu chuẩn kỹ thuật trong thương mại
Việc áp dụng biện pháp thuế quan để điều tiết việc xuất , nhập khẩu một hàng hóa sẽ làm cho số lượng hàng hóa đó:
a. Tăng lên
a. Giảm đi
a. Có thể tăng, có thể giảm
a. Không thay đổi
Việc áp dụng hạn ngạch để điều tiết việc xuất, nhập khẩu một hàng hóa sẽ làm cho số lượng hàng hóa đó :
a. Tăng lên
a. Giảm đi
a. Có thể tăng, có thể giảm
a. Không thay đổi
Biện pháp có thể được áp dụng nhằm mục đích:
a. Phát triển thương mại quốc tế
a. Bảo vệ người tiêu dùng
a. Bảo vệ hộ sản xuất trong nước
a. Chống gian lận thương mại
Tỷ lệ đặt cọc nhập khẩu phụ thuộc:
a. Mức độ bảo hộ của nhà nước đối với từng hàng hóa
a. Giá trị hàng hóa
a. Mối quan hệ với nước xuất khẩu
a. Khối lượng hàng hóa
67. Một trong các nội dung chủ yếu trong hiệp định thương mại là những ký kết về:
a. Tăng rào cản thương mại
a. Bảo hộ thị trường nội địa
a. Giải quyết tranh chấp trong thương mại
a. Hạn chế nhập khẩu
68. Chủ thể tham gia ký kết hiệp định thương mại là:
a. Chính phủ và doanh nghiệp
a. Doanh nghiệp
a. Chính phủ
a. Cá nhân
69. Thuế quan bảo hộ sản xuất trong nước vì thuế quan có thể làm:
a. Giảm giá hàng hóa sản xuất trong nước
a. Tăng giá hàng nhập khẩu
a. Tăng giá hàng sản xuất trong nước
a. Giảm giá hàng nhập khẩu
70. Đặt cọc nhập khẩu là biện pháp nhà nước nhập khẩu quy định chủ hàng nhập khẩu phải đặt cọc một khoản ngoại tệ tại ngân hàng thương mại:
a. Trước khi nhập khẩu hàng hóa
a. Sau khi nhập khẩu hàng hóa
a. Trong khi nhập khẩu hàng hóa
a. Bất cứ lúc nào
71. Khi áp dụng biện pháp đặt cọc nhập khẩu để điều tiết số lượng hàng nhập khẩu, nhà nước sử dụng:
a. Thuế nhập khẩu
a. Giá hàng nhập khẩu
a. Tỷ giá hối đoái
a. Tỷ lệ đặt cọc
72. Việc nhà nước quy định giới hạn tối đa về khối lượng(hoặc giá trị) hàng hóa được phép nhập khẩu hoặc xuất khẩu trong một thời kỳ là biện pháp:
a. Thuế quan
a. Đặt cọc nhập khẩu
a. Sử dụng công cụ tiền tệ
a. Hạn ngạch
73. Nhóm nước nào quy định yêu cầu, tiêu chuẩn kỹ thuật cao, khắt khe:
a. Phát triển
a. Đang phát triển
a. Chậm phát triển
a. Công nghiệp mới
74. Biện pháp nào không phải là rào cản tài chính trong thương mại quốc tế là:
a. Hạn ngạch
a. Thuế quan
a. Thuế nội địa
a. Đặt cọc nhập khẩu
75. Biện pháp nào được thực hiện nhằm mục đích phát triển thương mại quốc tế?
a. Ký kết hợp định thương mại
a. Tài chính
a. Kỹ thuật
a. Hành chính, pháp lý
76. Năm 2004, Hoa Kỳ thực hiện cấm nhập khẩu sản phẩm gà đã qua chế biến của Thái Lan, Hoa Kỳ thực hiện biện pháp nào trong thương mại quốc tế:
a. Hạn chế nhập khẩu
a. Rào cản kỹ thuật
a. Cấm nhập khẩu
a. Thuế quan
77. Tháng 5/2019,có 9 lô hàng thủy sản của Việt Nam bị từ chối khi nhập vào EU do những lô hàng này không đáp ứng yêu cầu về an toàn thực phẩm của EU,EU đã thực hiện biện pháp nào trong thương mại quốc tế:
a. Hạn chế nhập khẩu
a. Thuế quan
a. Cấm nhập khẩu
a. Biện pháp kỹ thuật trong thương mại
78. Biện pháp phi tài chính nào thể hiện tính bảo hộ cao nhất:
a. Hạn chế số lượng
a. Mang tính kỹ thuật
a. Cấm nhập khẩu
a. Hạn ngạch
79. Thực hiện biện pháp nào trong thương mại quốc tế phụ thuộc nhiều vào trình độ phát triển của quốc gia
a. Giấy phép và hạn ngạch
a. Ký kết hiệp định thương mại
a. Thuế quan
a. Biện pháp kĩ thuật trong thương mại
81. Xu hướng áp dụng hạn ngạch và rào cản kỹ thuật:
a. Hạn ngạch tăng và rào cản kỹ thuật giảm
a. Hạn ngạch giảm và rào cản kỹ thuật tăng
a. Hạn ngạch tàn và rào cản kỹ thuật tăng
a. Hạn ngạch giảm và rào cản kỹ thuật giảm
Các nước đang phát triển chỉ thực hiện chính sách thương mại bảo hộ? Đúng hay sai?
Đúng
Sai
2. Các nước phát triển chỉ thực hiện chính sách thương mại tự do? Đúng hay sai?
Đúng
Sai
Quy chế MFN làm xuất hiện hiện tượng “ ăn theo”. Đúng hay sai?
Đ
S
Nước A dành cho nước B một số ưu đãi về thuế quan và nước A cũng dành những ưu đãi tương tự cho nước C là biểu hiện của quy chế MFN. Đúng hay sai?
Đ
S
Lộ trình mở cửa thị trường nội địa có thể được áp dụng như nhau cho tất cả các mặt hàng. Đúng hay sai?
Đ
S
Khi thực hiện chính sách thương mại bảo hộ có giới hạn, việc sử dụng ngoại tệ sẽ hợp lý và tiết kiệm hơn. Đúng hay sai?
Đ
S
Xu hướng áp dụng rào cản kỹ thuật trong tương lai ngày càng giảm. Đúng hay sai?
Đ
S
Trong đặt cọc nhập khẩu, đối với những hàng hóa Nhà nước cần hạn chế nhập khẩu thì Nhà nước đưa ra tỷ lệ đặt cọc nhập khẩu càng lớn. Đúng hay sai?
Đ
S
Thuế nội địa không góp phần điều tiết thương mại quốc tế. Đúng hay sai?
Đ
S
Thuế quan là công cụ để phân biệt đối xử trong quan hệ thương mại và gây áp lực đối với các bạn hàng trong quá trình đàm phán. Đúng hay sai?
Đ
S
Trợ cấp đèn xanh là trợ cấp trực tiếp, gây bóp méo thương mại. Đúng hay sai?
Đ
S
Trợ cấp xuất khẩu là những khoản hỗ trợ của tư nhân dành cho các doanh nghiệp sản xuất cà kinh doanh hàng xuất khẩu. Đúng hay sai?
Đ
S
13. Ký kết hiệp định thương mại quốc tế là biện pháp nhằm hạn chế thương mại quốc tế. Đúng hay sai?
Đ
S
Tín dụng xuất khẩu là một trong những rào cản thương mại quốc tế. Đúng hay sai?
Đ
S
18. Khi giá quốc tế giảm, các chủ thể xuất khẩu vẫn có thể tăng được lợi nhuận? Đúng hay sai?
Đ
S
19. Các chủ thể nhập khẩu nên chọn nhập khẩu theo giá CIF
Đ
S
Các chủ thể nhập khẩu nên chọn nhập khẩu theo giá FOB
Đ
S
21. Các chủ thể xuất khẩu nên chọn xuất khẩu theo giá CIF
Đ
S
22. Các chủ thể xuất khẩu nên chọn xuất khẩu theo giá FOB
Đ
S
23. Khi tỷ giá hối đoái giảm chỉ tác động tích cực đến thương mại quốc tế
Đ
S
24. Khi tỷ giá hối đoái giảm chỉ tác động tiêu cực đến thương mại quốc tế
Đ
S
25. Khi tỷ giá hối đoái tăng chỉ tác động tích cực đến thương mại quốc tế
Đ
S
26. Tỷ giá hối đoái chỉ biến động tác động đến thương mại quốc tế trong ngắn hạn và dài hạn là tương tự nhau
Đ
S
27. Khi cán cân thanh toán quốc tế của quốc gia thâm hụt thì tỷ giá hối đoái có xu hướng ổn định và giảm
Đ
S
28. Khi cán cân thanh toán quốc tế của quốc gia thặng dư thì tỷ giá hối đoái có xu hướng ổn định và giảm
Đ
S
29. Khi tỷ giá hối đoái tăng chỉ tác động tích cực đến thương mại quốc tế
Đ
S
30. Khi cán cân thanh toán quốc tế của quốc gia thâm hụt thì tỷ giá hối đoái có xu hướng tăng
Đ
S
31. Tỷ giá hối đoái biến động tác động đến thương mại quốc tế trong ngắn hạn và dài hạn là khác nhau:
Đ
S
32. Doanh nghiệp VN nhập khẩu 1 lô máy móc thiết bị của Xí nghiệp máy móc cơ khí Thượng Hải (TQ), VND có thể được dùng trong thanh toán. Đúng hay sai?
Đ
S
MFN là qui chế yêu cầu các bên tham gia trong quan hệ kinh tế - thương mại dành cho nhau những điều kiện ưu đãi (a) những ưu đãi mà mình dành cho các nước khác.
NT là qui chế yêu cầu các quốc gia thực hiện những biện pháp nhằm đảm bảo cho sản phẩm nước ngoài và cả nhà cung cấp những sản phẩm đó được đối xử trên thị trường nội địa (a) ưu đãi hơn các sản phẩm nội địa và nhà cung cấp nội địa
Mục đích của qui chế đối xử tối huệ quốc trong hệ thống thương mại đa phương là nhằm tạo sự bình đẳng về cơ hội (a) bình đẳng giữa các thành viên khi vào thị trường của một thành viên nào đó .
Mục tiêu của bảo hộ thương mại là để bảo vệ (a) bảo vệ lợi ích quốc gia trước sự thâm nhập ngày càng mạnh mẽ của hàng hoá và dịch vụ nước ngoài
Tự do thương mại là thực hiện nguyên tắc (a)
Bảo hộ thương mại là thực hiện nguyên tắc (a)
(a) là văn bản ngoại giao do hai hay nhiều quốc gia ký kết về những điều kiện để tiến hành các hoạt động thương mại
Hỗ trợ (a) là việc Chính phủ sử dụng một số công cụ và biện pháp nhằm tác động trực tiếp hoặc gián tiếp theo hướng tạo thuận lợi cho hàng hoá và dịch vụ trong nước xuất khẩu ra thị trường nước ngoài
Hỗ trợ xuất khẩu là việc Chính phủ sử dụng một số công cụ và biện pháp nhằm tác động trực tiếp hoặc gián tiếp theo hướng (a) cho hàng hoá và dịch vụ trong nước xuất khẩu ra thị trường nước ngoài
Hiệp định Trợ cấp và các biện pháp đối kháng ( SCM ) chia trợ cấp thành (a) loại.
Thuế quan là thuế đánh vào hàng hoá khi di chuyển qua (a) của một quốc gia
(a) là biện pháp nhà nước quy định chủ hàng nhập khẩu phải đặt cọc tại ngân hàng thương mại một khoản ngoại tệ trước khi nhập khẩu hàng hoá .
Đặt cọc nhập khẩu là biện pháp nhà nước quy định chủ hàng nhập khẩu phải đặt cọc tại ngân hàng thương mại một khoản (a) trước khi nhập khẩu hàng hoá
Hạn ngạch là giới hạn (a) về khối lượng hoặc giá trị hàng hoá được phép nhập khẩu hoặc xuất khẩu trong 1 thời kỳ
Rào cản kỹ thuật là (a) đưa ra yêu cầu về quy định và tiêu chuẩn kỹ thuật đối với sản phẩm , đòi hỏi sản phẩm xuất khẩu hay nhập khẩu phải đạt tới tiêu chuẩn nhất định mới được xuất khẩu ra thị trường nước ngoài hay được nhập khẩu vào thị trường nội địa
Để giảm chi ngoại tệ, nước nhập khẩu nên mua hàng theo giá (a)
Để tăng thu ngoại tệ, nước xuất khẩu nên bán hàng theo giá (a)
Khi giá một mặt hàng trên thị trường thế giới giảm , xuất khẩu mặt hàng đó có thể (a)
Một quốc gia nếu xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm thì tỷ giá hối đoái có xu hướng (a)
Giá một đơn vị ngoại tệ được xác định bằng số lượng nhất định đơn vị nội tệ là cách yết giá (a)
Tỷ giá hối đoái tăng nhanh trong dài hạn chứng tỏ môi trường đầu tư trong nước (a) , các nhà đầu tư trong nước đầu tư vốn ra nước ngoài ngày càng nhiều
Khi mức độ lạm phát nội tệ cao hơn ngoại tệ tỷ giá hối đoái có xu hướng
Ổn định
Tăng
Giảm
Có thể tăng có thể giảm
Giá cả 1 đối tượng trao đổi trên thị trường thế giới tăng sẽ tác động đến hoạt động đầu tư quốc tế:
tăng đầu tư
giảm đầu tư
có thể tăng, có thể giảm
không có tác động
Giá cả 1 đối tượng trao đổi trên thị trường thế giới tăng sẽ tác động đến hoạt động đầu tư quốc tế:
tăng đầu tư
giảm đầu tư
có thể tăng, có thể giảm
không có tác động
tỷ giá hối đoái tăng tác động đến thương mại quốc tế:
chỉ tích cực
chỉ tiêu cực
cả tích cực và tiêu cực
không có tác dụng
tỷ giá hối đoái giảm tác động đến thương mại quốc tế:
chỉ tích cực
chỉ tiêu cực
cả tích cực và tiêu cực
không có tác dụng
Tỷ giá hối đoái tăng nhanh tác động đến đầu tư quốc tế theo hướng
thu hút đầu tư nước ngoài vào trong nước dài hạn
hạn chế đầu tư nước ngoài vào trong nước dài hạn
không có tác dụng
hạn chế đầu tư nước ngoài vào trong nước ngắn hạn
Tỷ giá hối đoái giảm tác động đến đầu tư quốc tế theo hướng
thu hút đầu tư nước ngoài vào trong nước dài hạn
hạn chế đầu tư nước ngoài vào trong nước ngắn hạn
thu hút đầu tư nước ngoài vào trong nước ngắn hạn
không có tác dụng
VTV mua bản quyền chương trình “Ai là triệu phú” của kênh truyền hình OPT1 (Nga), thuộc phương thức cung cấp dịch vụ nào:
cung cấp dịch vụ thông qua sự di chuyển của dịch vụ qua biên giới
tiêu dùng dịch vụ ở nước ngoài
hiện diện thương mại
hiện diện tự nhiên nhân
Sinh viên VN đi du học ở nước ngoài là thuộc phương thức
tiêu dùng dịch vụ ở nước ngoài
cung cấp dịch vụ thông qua di chuyển của dịch vụ qua biên giới
hiện diện thương mại
hiện diện tự nhiên nhân
Trong ngắn hạn, tỷ giá hối đoái tăng trong một giới hạn nhất định sẽ khiến cho:
xuất khẩu bất lợi, nhập khẩu có lợi
xuất khẩu và nhập khẩu không có tác động
xuất khẩu có lợi, nhập khẩu bất lợi
xuất khẩu không bị tác động, nhập khẩu có lợi
Trong ngắn hạn, tỷ giá hối đoái giảm trong một giới hạn nhất định sẽ khiến cho
xuất khẩu bất lợi, nhập khẩu có lợi
xuất khẩu và nhập khẩu không đổi
xuất khẩu có lợi, nhập khẩu bất lợi
xuất khẩu bất lợi, nhập khẩu không bị tác động
Trong hiệp định về trợ cấp và các biện pháp đối kháng WTO, hình thức trợ cấp xuất khẩu nào bị cấm sử dụng
Nhà nước thường theo thành tích xuất khẩu
Nhà nước hỗ trợ vùng bị thiên tai
Nhà nước hỗ trợ nghiên cứu phát triển công nghệ
Nhà nước hỗ trợ xúc tiến thương mại
Khi thực hiện chính sách thương mại bảo hộ, việc áp dụng rào cản kĩ thuật được coi là phù hợp với quy định của WTO, đúng hay sai?
Đ
S
Xu hướng vận động của giá trong phương thức đấu giá quốc tế là tăng lên và ngược lại trong phương thức đấu thầu quốc tế
Đ
S
Đấu giá quốc tế là phương thức bán hàng đặc biệt, còn đấu thầu quốc tế là phương thức mua hàng đặc biệt
Đ
S
