wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kinh Tế Vĩ Mô

Total questions: 124

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Kinh tế học nghiên cứu:

a)

Sự vận động của nền kinh tế.

b)

Cơ chế hoạt động của nền kinh tế.

c)

Cách thức xã hội giải quyết các vấn đề kinh tế cơ bản là sản xuất cái gì, sản xuất như thế nào và phân phối cho ai.

d)

Các câu trên đều đúng.

2.

Câu nào dưới đây không thể hiện tính chất quan trọng của lý thuyết kinh tế

a)

Lý thuyết kinh tế giải thích một số vấn đề.

b)

Lý thuyết kinh tế thiết lập mối quan hệ nhân quả.

c)

Lý thuyết kinh tế chỉ giải quyết với một dữ kiện đã cho.

d)

Lý thuyết kinh tế áp dụng với tất cả các điều kiện.

3.

Trong mô hình nền kinh tế thị trường tự do, các vấn đề cơ bản của hệ thống kinh tế được giải quyết:

a)

Thông qua các kế hoạch của chính phủ.

b)

Thông qua thị trường.

c)

Thông qua thị trường và các kế hoạch của chính phủ

d)

Các câu trên đều đúng.

e)

Chỉ có câu (b) và (c) đúng.

4.

Khác nhau cơ bản giữa mô hình kinh tế thị trường tự do và mô hình hỗn hợp là:

a)

Nhà nước quản lý ngân sách.

b)

Nhà nước tham gia quản lý kinh tế.

c)

Nhà nước quản lý các quỹ phúc lợi xã hội.

d)

Nhà nước xây dựng hệ thống luật pháp kinh tế.

5.

Một nền kinh tế có hiệu quả khi:

a)

a Để tăng sản lượng hàng hoá này thì buộc phải giảm sản lượng hàng hoá khác.

b)

b Nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất.

c)

c Nằm bên ngoài đường giới hạn khả năng sản xuất.

d)

Câu (a) và (b) đúng.

e)

Chỉ có câu (a) và (c) đúng.

6.

Một nền kinh tế có thể nằm ngoài đường giới hạn khả năng sản xuất khi:

a)

Hiệu quả sản xuất ổn định.

b)

Khả năng sản xuất gia tăng

c)

Lạm phát bị loại bỏ.

d)

Các câu (a), (b) và (c) đều sai.

e)

Câu (a) và (c) đúng

7.

"Tỷ lệ thất nghiệp của nhiều nước ở mức rất cao". Câu nói này thuộc:

a)

a Kinh tế vĩ mô.

b)

b Kinh tế vi mô.

c)

c Kinh tế thực chứng.

d)

a) và (c) đều đúng.

e)

Chỉ có câu (b) và (c) đúng.

8.

"Chỉ số giá hàng tiêu dùng của Việt Nam tăng 23,5% trong giai đoạn 1991 1995". Câu nói này thuộc

a)

KTVixM và thực chứng

b)

KTViM và thực chứng

c)

KTViM và chuẩn tắc

d)

KTVixM và chuẩn tắc

9.

Bài 8: "Chỉ số giá hàng tiêu dùng của Việt Nam tăng 23,5% trong giai đoạn 1991 1995". Câu nói này thuộc:

a)

Kinh tế vi mô và thực chứng.

b)

Kinh tế vĩ mô và thực chứng

c)

Kinh tế vi mô và chuẩn tắc.

d)

Kinh tế vĩ mô và chuẩn tắc.

10.

Bài 9: Kinh tế học thực chứng nhằm:

a)

Mô tả và giải thích các sự kiện, các vấn đề kinh tế một cách khách quan, dựa trên các chứng cứ thực tế.

b)

Đưa ra những chỉ dẫn, những quan điểm chủ quan của các cá nhân

c)

Giải thích hành vi của các chủ thể kinh tế.

d)

Không có câu nào đúng

11.

Bài 10: Kinh tế học vĩ mô nghiên cứu:

a)

Các thị trường từng loại hàng hoá, dịch vụ.

b)

Sự vận động của toàn bộ nền kinh tế.

c)

Các đại lượng tổng thể (phản ánh toàn bộ hoạt động của nền kinh tế)

12.

Bài 11: Kinh tế học vĩ mô nghiên cứu:

a)

Tổng sản lượng hàng hoá và dịch vụ.

b)

Mức giá chung, lạm phát.

c)

Tỷ lệ thất nghiệp, cán cân thanh toán.

d)

Tỷ lệ tăng trưởng của sản lượng thực tế.

e)

Tất cả những vấn đề trên.

13.

Bài 12: Mục tiêu kinh tế vĩ mô ở các nước hiện nay bao gồm:

a)

Với nguồn tài nguyên có hạn, tổ chức sao cho có hiệu quả để thoả mãn tốt nhất nhu cầu của xã hội.

b)

Hạn chế bớt mức độ dao động của chu kỳ kinh tế.

c)

Tăng trưởng kinh tế để thoả mãn nhu cầu ngày càng tăng của xã hội.

d)

Các câu trên đều đúng.

e)

Chỉ có câu (b) và (c) đúng.

14.

Bài 13: Chính sách ổn định hoá nền kinh tế nhằm:

a)

Kiểm chế lạm phát, ổn định tỷ giá hối đoái.

b)

Giảm thất nghiệp.

c)

Giảm dao động GDP thực tế, duy trì cần cần thương mại cân bằng.

d)

các câu trên đều đúng.

e)

Chỉ có câu (b) và (c) đúng.

15.

Bài 14: Đường cầu về sản phẩm A dịch chuyển khi:

a)

Giá sản phẩm A thay đổi.

b)

Chi phí sản xuất sản phẩm A thay đổi.

c)

Thu nhập của người tiêu dùng thay đổi.

d)

Công nghệ sản xuất sản phẩm A thay đổi.

16.

Bài 15: Nếu giá sản phẩm A tăng:

a)

Lượng cầu sp A giảm

b)

Khối lượng tiêu thụ sp A tăng

c)

Khối lượng tiêu thụ sp A giảm

d)

Phần chi tiêu cho sp A tăng

17.

A dịch chuyển khi:

a)

Giá sản phẩm A thay đổi.

b)

Chi phí sản xuất sản phẩm A thay đổi.

c)

Thu nhập của người tiêu dùng thay đổi.

d)

Công nghệ sản xuất sản phẩm A thay đổi.

18.

Nếu giá sản phẩm A tăng:

a)

Lượng cầu sản phẩm A giảm.

b)

Khối lượng tiêu thụ sản phẩm A tăng.

c)

Khối lượng tiêu thụ sản phẩm A giảm.

d)

Phần chi tiêu cho sản phẩm A tăng.

19.

Đường cầu về sản phẩm A dịch chuyển khi có:

a)

Sở thích thay đổi.

b)

Giá sản phẩm bổ xung thay đổi.

c)

Giá dự tính thay đổi.

d)

Các câu trên đều đúng.

e)

Câu (a) và (b) đúng.

20.

Đường cung của sản phẩm A dịch chuyển khi có:

a)

Giá sản phẩm A thay đổi.

b)

Giá sản phẩm thay thể thay đổi.

c)

Thuế thay đổi.

d)

Sở thích về sản phẩm A thay đổi.

21.

Đường cầu dốc xuống về phía phải (giá giảm, cầu tăng) là do:

a)

Hiệu ứng thu nhập.

b)

Hiệu ứng thay thế.

c)

Lợi ích biên giảm dần.

d)

Các câu trên đều đúng.

e)

Chỉ có câu (a) và (b) đúng.

22.

Khi thu nhập giảm, các yếu tố khác không đổi, giá và sản lượng cân bằng mới của hàng hoá thông thường sẽ:

a)

Giá thấp hơn và sản lượng lớn hơn.

b)

Giá cao hơn và sản lượng nhỏ hơn.

c)

Giá thấp hơn và sản lượng nhỏ hơn.

d)

Giá cao hơn và sản lượng cao hơn.

23.

Yếu tố nào dưới đây không được coi là yếu tố tác động đến cầu hàng hoá:

a)

Giá hàng hóa liên quan.

b)

Thị hiếu, sở thích.

c)

Giá yếu tố đầu vào để sản xuất hàng hoá.

d)

Thu nhập dự tính.

24.

Hàng hoá A là thứ cấp nếu giá của A giảm 50% và tác động thay thể làm cho cầu về hàng hoá A:

a)

Tăng ít hơn gấp đôi.

b)

Giảm ít hơn gấp đôi.

c)

Tăng nhiều hơn gấp đôi.

d)

Các câu trên đều sai.

25.

Giá trần luôn dẫn tới:

a)

Tình trạng dư cung.

b)

Tình trạng thiếu hụt hàng hoá.

c)

Tăng sản lượng hàng hoá.

d)

Tình trạng cân bằng thị trường.

26.

Đường cầu về sách giáo khoa dịch chuyển sang phải khi:

a)

Số lượng sinh viên tăng.

b)

Giá sách giáo khoa tăng.

c)

Giá giấy in sách giảm.

d)

Giá sách giáo khoa cùng loại giảm.

27.

Đường cầu về sách giáo khoa dịch chuyển sang phải khi:

a)

Số lượng sinh viên tăng.

b)

Giá sách giáo khoa tăng.

c)

Giá giấy in sách giảm.

d)

Giá sách giáo khoa cùng loại giảm.

28.

Bài 24: Đường cầu về bột giặt OMO dịch chuyển sang phải do:

a)

Giá bột giật OMO giảm.

b)

Giá các loại bộn giặt khác giảm.

c)

Đường phố trở nên bụi bẩn hơn.

d)

Giá hoá chất nguyên liệu giảm.

29.

Bài 25: Đường cung thẳng đứng khi:

a)

Giá thay đổi người sản xuất không thể (hoặc không kịp) thay đổi lượng cung ứng.

b)

Ở mọi mức giá, người sản xuất chỉ sẵn sàng cung ứng một lượng không đổi.

c)

Giá cao hơn làm cho cầu giảm và người cung ứng không bán được hàng

30.

Bài 26: Đường cung nằm ngang khi:

a)

Khi giá tăng, người sản xuất sẵn sàng tăng cung ứng một lượng vô cùng lớn.

b)

Khi giá tăng người sản xuất không sẵn sàng tăng cung ứng.

c)

Khi giá giảm người sản xuất giảm một lượng cung ứng vô cùng lớn.

d)

Câu (a) và (c) đúng.

31.

Bài 27: Quy luật cầu chỉ ra rằng: nếu các yếu tố khác không đổi, thì:

a)

Giữa lượng cầu về một hàng hoá và giá hàng hoá thay thế có mối liên hệ với nhau.

b)

Giữa lượng cầu về hàng hoá và thu nhập có quan hệ đồng biến.

c)

Giữa lượng cầu về hàng hoá và sở thích có quan hệ đồng biến.

d)

Giữa lượng cầu về hàng hoá và giá của nó có quan hệ nghịch biến.

32.

Bài 28: Yếu tố nào dưới đây không phải là tính chất của GDP thực:

a)

Tính theo giá hiện hành.

b)

Đo lường toàn bộ sản lượng cuối cùng.

c)

Thường tính cho một năm.

d)

Không tính giá trị sản phẩm trung gian.

33.

Bài 29: Giá trị sản lượng thực có thể được tính bằng cách:

a)

Lấy chỉ tiêu danh nghĩa chia cho chỉ số giá.

b)

Lấy chỉ tiêu danh nghĩa nhân với chỉ số giá.

c)

Tính theo giá cố định.

d)

Câu (a) và (c) đúng.

34.

Bài 30: GNP theo chi phí cho yếu tố sản xuất bằng:

a)

CNP trừ đi khấu hao.

b)

GNP theo giá thị trường trừ đi thuế gián thu.

c)

NI cộng khẩu hao.

d)

Câu (b) và (c) đúng.

e)

Câu (a) và (b)

35.

Bài 30: GNP theo chi phí cho yếu tố sản xuất bằng:

a)

CNP trừ đi khấu hao.

b)

GNP theo giá thị trường trừ đi thuế gián thu.

c)

NI cộng khẩu hao.

36.

Bài 31: GNP theo giá thị trường bằng

a)

GDP theo giá thị trường cộng thu nhập ròng từ nước ngoài.

b)

GDP theo giá thị trường trừ thu nhập ròng từ nước ngoài.

c)

NNP theo giá thị trường cộng với khẩu hao.

37.

Bài 32: Để tính tốc độ tăng trưởng kinh tế của các thời kỳ người ta sử dụng:

a)

Chỉ tiêu theo giá thị trường.

b)

Chỉ tiêu danh nghĩa.

c)

Chi tiêu thực.

d)

Chỉ tiêu sản xuất.

38.

Bài 33: Chỉ tiêu đo lường tốt nhất cho mức gia tăng của tài sản vốn (vốn vật chất, tư bản) của nền kinh tế là:

a)

Đầu tư ròng

b)

Tổng đầu tư.

c)

Tái đầu tư.

d)

Tổng đầu tư gồm đầu tư cho cơ sở sản xuất và thiết bị.

39.

Bài 34: Biểu thức nào sau đây không thể hiện sự cân bằng:

a)

Y=C+I+G.

b)

C+1=C+S.

c)

S+T=I+G.

d)

S=f(Y).

40.

Bài 35: Yếu tố nào dưới đây không phải là tính chất của GNP, danh nghĩa:

a)

Tính theo giá cố định.

b)

Chi do lượng sản phẩm cuối cùng.

c)

Tính cho một thời kỳ nhất định.

d)

Tính cho các công dân của một nước.

41.

Bài 36: Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố chi phí:

a)

Thu nhập của chủ sở hữu doanh nghiệp.

b)

Tiền lương của người lao động

c)

Trợ cấp cho kinh doanh.

d)

Tiền thuê đất.

42.

Bài 37: Khoản nào sau đây không phải là thuế gián thu trong kinh doanh:

a)

Thuế giá trị gia tăng

b)

Thuế di sản.

c)

Thuế lợi tức công ty phải trả.

d)

Thuế tài nguyên.

43.

Bài 38: Chi chuyển nhượng là các khoản:

a)

Trợ cấp của chính phủ cho các cựu chiến binh.

b)

Trợ cấp thất nghiệp.

c)

Trợ cấp hưu trí.

d)

Tất cả các câu trên.

44.

Bài 39: Hạn chế của hạch toán thu nhập quốc dân là:

a)

Không do lường chi phí xã hội.

b)

Không do lường được các hoạt động kinh tế ngầm.

c)

Không bao gồm giá trị của thời gian nghỉ.

d)

Tất cả các câu trên.

45.

Bài 40: Sản phẩm trung gian và sp cuối cùng được phan biệt dựa trên:

a)

Mục đích sử dụng

b)

Nguyên liệu hoặc không

c)

Nguyên vật liệu hoặc sp hoàn thành

d)

Sp gtieeu dùng hay máy móc thiết bị cho sxuat

46.

Hạn chế của hạch toán thu nhập quốc dân là:

a)

Không do lường chi phí xã hội.

b)

Không do lường được các hoạt động kinh tế ngầm.

c)

Không bao gồm giá trị của thời gian nghỉ.

d)

Tất cả các câu trên.

47.

Sản phẩm trung gian và sản phẩm cuối cùng được phân biệt dựa trên:

a)

Mục dích sử dụng.

b)

Chúng là nguyên vật liệu hoặc không phải nguyên vật liệu.

c)

Chúng là nguyên vật liệu hoặc sản phẩm hoàn thành.

d)

Chúng là sản phẩm tiêu dùng hay máy móc thiết bị dùng cho sản xuất.

48.

GDP là chỉ tiêu sản lượng được tính trên cơ sở:

a)

Phạm vi lãnh thổ.

b)

Sản phẩm cuối cùng được sản xuất ra trong năm.

c)

Giá trị gia tăng của tất cả các doanh nghiệp sản xuất hàng hoá và dịch vụ trong và ngoài nước.

d)

Câu (a) và (b) đúng.

49.

GDP thực và GDP danh nghĩa của một năm bằng nhau nếu:

a)

Tỷ lệ lạm phát của năm hiện hành bằng tỷ lệ lạm phát của năm trước.

b)

Chỉ số giá của năm hiện hành bằng chỉ số giá của năm trước.

c)

Tỷ lệ lạm phát của năm hiện hành bằng tỷ lệ lạm phát của năm gốc.

d)

Chỉ số giá của năm hiện hành bằng chỉ số giá của năm gốc.

50.

Khi tính GDP cần loại bỏ sản phẩm trung gian vì:

a)

Chúng chưa thể sử dụng để thoả mãn nhu cầu tiêu dùng.

b)

Chúng chưa phải sản phẩm hoàn thành.

c)

Nếu không loại bỏ, sẽ bị tính trùng lặp.

d)

Chúng cần phải tiếp tục chế biến.

51.

Khoản chi nào được tính vào GDP:

a)

Tiền mua điện của công ty dệt.

b)

Tiền mua cá của công ty đồ hộp.

c)

Tiền thuê dịch vụ vận tải của công ty giấy.

d)

Tiền mua cá của bà nội trợ.

52.

Khoản nào không được tính vào chi mua hàng hoá và dịch vụ của chính phủ:

a)

Trả lương cho giáo viên.

b)

Xây dựng cầu, đường.

c)

Trợ cấp bão lụt.

d)

Chi tiêu cho quốc phòng.

53.

Quy luật tâm lý cơ bản của Keynes về tiêu dùng khẳng định rằng:

a)

Tiêu dùng của các hộ gia đình luôn gia tăng bằng mức gia tăng của thu nhập.

b)

Các gia đình sẽ tăng tiết kiệm nếu thu nhập tăng, nhưng sẽ không thay đổi tiết kiệm giảm

c)

Các gia đình luôn tiết kiệm một phần trong bất cứ phần gia tăng nào của thu nhập

d)

Khi tiêu dùng tăng thì thu nhập tăng

54.

Bài 47: Đẳng thức nào dưới đây không đúng:

a)

mpc=1-mps.

b)

mpc+mps=1.

c)

c.mps=  Yd/  S.

d)

mpc=  C/  Yd.

55.

Bài 48: Câu nào dưới đây không đúng?

Số nhân của tổng cầu phẩn ánh:

a)

Mức thay đổi của sản lượng khi tổng cầu thay đổi 1 đơn vị

b)

Mức thay đổi của sản lượng khi chỉ tiêu tự định thay đổi 1 đơn vị.

c)

Mức thay đổi của sản lượng khi thuế thay đổi 1 đơn vị.

d)

Mức thay đổi của sản lượng khi chỉ tiêu của chính phủ tăng 1 đơn vị.

56.

Bài 49: Khi chính phủ thay đổi một lượng thuế hoặc trợ cấp cho các hộ gia đình thì sản lượng sẽ thay đổi một lượng:

a)

Bằng lượng thuế hoặc trợ cấp thay đổi.

b)

Nhỏ hơn lượng thuế hoặc trợ cấp thay đổi.

c)

Lớn hơn lượng thuế hoặc trợ cấp thay đổi.

d)

Có thể xảy ra cả 3 khả năng trên.

57.

Bài 50: Giả sử mức tiêu dùng biên của người chịu thuế và người nhận trợ cấp là bằng nhau, nếu chính phủ tăng trợ cấp bằng mức tăng thuế thì:

a)

Sản lượng không đổi.

b)

Sản lượng tăng

c)

Sản lượng giảm.

d)

Cả 3 khả năng đều có thể xảy ra.

58.

Bài 51: Trong mô hình số nhân, tại giao điểm của đường tổng cầu (Yn) và đường phân giác:

a)

Có tổng cung về hàng hoá và dịch vụ bằng tổng cầu về hàng hoá và dịch

b)

Có tổng thu nhập bằng tổng chi tiêu.

c)

Có tổng sản lượng bằng tổng thu nhập.

d)

Cả 3 câu trên đều đúng.

59.

Bài 52: Khuynh hướng tiêu dùng biên là:

a)

Phần thu nhập khả dụng tăng thêm khi sản lượng tăng thêm một

b)

Phần tiêu dùng giảm khi thu nhập khả dụng giảm một đơn vị.

c)

Phần tiêu dùng tăng khi thu nhập khả dụng tăng một đơn vị.

d)

Cấu (b) và (c) đúng.

60.

Bài 53: Khuynh hướng tiết kiệm biên là:

a)

Phần tiết kiệm tối thiểu khi thu nhập bằng 0, khả dụng giảm 1 đvi

b)

Phần tiết kiệm giảm khi thu nhập

c)

Phần tiết kiệm tăng khi thu nhập khả dụng tăng 1 đvi

61.

Khuynh hướng tiết kiệm biên là:

a)

Phần tiết kiệm tối thiểu khi thu nhập khả dụng bằng 0, khả dụng giảm một đơn

b)

Phần tiết kiệm giảm khi thu nhập

c)

Phần tiết kiệm tăng khi thu nhập khả dụng tăng một đơn vị.

d)

Câu (b) và (c) đúng.

62.

Sản lượng cân bằng là mức sản lượng mà tại đó:

a)

Tổng cung bằng tổng cầu.

b)

Tổng chỉ tiêu có kế hoạch (mong muốn) kinh tế.

c)

Đường tổng cầu cất đường phân giác 45 độ

d)

Các cầu trên đều đúng.

63.

Nếu sản lượng sản xuất ra nhỏ hơn mức sản lượng cân bằng thì

a)

Sản lượng nhỏ hơn tổng cầu (tổng chỉ tiêu theo kế hoạch).

b)

Tổng tiết kiệm nhỏ hơn tổng đầu tư dự tính.

c)

Tổng đầu tư thực tế nhỏ hơn tổng đầu tư dự tính.

d)

Các câu trên đều đúng.

64.

Trong mô hình số nhân, nếu mọi người gia tăng tiết kiệm thì:

a)

Sản lượng tăng

b)

Sản lượng giảm.

c)

Sản lượng không đổi.

d)

Các khả năng đều có thể xảy ra.

65.

Tiêu dùng của các hộ gia đình phụ thuộc chủ yếu vào:

a)

Thu nhập khả dụng.

b)

Thu nhập dự tính.

c)

Lãi suất.

d)

Các câu trên đều đúng

66.

Độ dốc của đường tổng cầu phụ thuộc vào

a)

Tỷ lệ tiêu dùng biển.

b)

Tỷ lệ thuế.

c)

Tỷ lệ nhập khẩu biên.

d)

Tất cả các yếu tố trên.

67.

Nhận định nào dưới đây về số nhân không đúng

a)

Số nhân tỷ lệ thuận với khuynh hướng tiêu dùng biến từ thu nhập khả

b)

Số nhân tỷ lệ thuận với tỷ lệ thuế

c)

Số nhân tỷ lệ nghịch với khuynh hướng nhập khẩu biên.

d)

Số nhân tỷ lệ thuận với khuynh hướng tiêu dùng biến từ thu nhập quốc dân.

68.

Khi thuế thay đổi:

a)

Đường tổng cầu và quay xung quanh điểm chỉ ra mức tổng chi tiêu tự định.

b)

Khi thay đổi thuế, đường tổng cầu dịch chuyển song song

c)

Khi thay đổi thuế, đường tổng cầu vừa dịch chuyển vừa quay (thay đổi độ dốc)

d)

Các khả năng trên đều có thể xảy ra.

69.

Đặc điểm của mpc khác với mpc' là:

a)

mpc được xác định từ thu nhập khả dụng còn mpc' được xác định từ thu nhập quốc dân

b)

mpc chưua bao gồm thuế còn mpc' đã tính thuế

c)

mpc được xác định cho nền kinh tế giản đơn và mpc' xác định cho nền kinh tế đóng

70.

Bài 61: Đặc điểm của mpc khác với mpc' là:

a)

mpc được xác định từ thu nhập khả dụng còn mpc' được xác định từ thu nhập quốc dân

b)

mpc chưa bao gồm thuế còn mpc' đã chứa đựng thuế.

c)

mpc được xác định cho nền kinh tế giản đơn còn mpc' xác định cho tiền kinh tế đóng.

d)

Câu (a) và (b) đúng.

71.

Bài 62: Những yêu cầu nào sau đây được coi là luôn cần thiết đối với tiền

a)

Được đảm bảo bằng kim loại quý.

b)

Được chính phủ tuyên bố là phương tiện thanh toán hợp pháp.

c)

Được chấp nhận rộng rãi làm phương tiện thanh toán trao đổi

d)

Tất cả những yêu cầu trên.

72.

Bài 63: Tiền là:

a)

Những đồng tiền giấy trong tay công chúng ngoài ngân hàng.

b)

Các khoản gửi có thể viết séc (không kỳ hạn) tại các ngân hàng thương mại.

c)

Tài sản có thể sử dụng để thực hiện các giao dịch.

d)

Phương tiện cất giữ giá trị và đơn vị hạch toán.

e)

Tất cả những điều trên.

73.

Bài 64: Ngân hàng thương mại có thể tạo ra tiền bằng cách:

a)

Bán ra các trái phiếu đang nắm giữ.

b)

Tăng mức dự trữ

c)

Cho vay một phần số tiền huy động được.

d)

Phát hành séc.

74.

Bài 65: Số nhân tiền tổng hợp phản ánh:

a)

Lượng tiền giao dịch của nền kinh tế có được từ 1 đơn vị tiển cơ sở.

b)

Lượng tiển giao dịch của nền kinh tế có được từ 1 đơn vị tiền ký gửi.

c)

Cả (a) và (b) đều đúng.

d)

Cả (a) và (b) đều sai.

75.

Bài 66: Số nhận tiền tăng khi

a)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc giảm.

b)

Tỷ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng giảm.

c)

Các ngân hàng thương mại cho vay được nhiều hơn và dự trữ ít hơn.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

76.

Bài 67: Khoản nào dưới đây được ghi vào bên nguồn vốn trong bảng cân đối kế toán của ngân hàng thương mại:

a)

Cho khách hàng vay.

b)

Chứng khoán.

c)

Ký gửi của khách hàng

d)

Dự trữ.

77.

Bài 68: Việc ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc sẽ dẫn tới:

4 lines
78.

Việc ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc sẽ dẫn tới:

a)

Sự gia tăng dự trữ của các ngân hàng thương mại và do đó, lượng cho vay của các ngân hàng thương mại giảm.

b)

Không tác động đến hoạt động của các ngân hàng thương mại.

c)

Sự gia tăng của các khoản tiền gửi vào các ngân hàng thương mại và khoản cho vay của ngân hàng thương mại.

d)

Dự trữ của các ngân hàng thương mại tăng và các ngân hàng thương mại cho vay nhiều hơn.

79.

Biện pháp tài trợ nào cho tăng chỉ tiêu của chính phủ dưới đây dẫn đến tăng cung tiền:

a)

Chính phủ bán trái phiếu cho công chúng.

b)

Chính phủ tăng thuế

c)

Chính phủ bán trái phiếu cho ngân hàng trung ương.

d)

Chính phủ bán trái phiếu cho ngân hàng thương mại.

80.

Hoạt động nào dưới đây không làm thay đổi lượng tiến cơ sở

a)

Ngân hàng trung ương mua trái phiếu chính phủ từ công chúng

b)

Ngân hàng trung ương mua trái phiếu chính phủ từ ngân hàng thương mại

c)

Một ngân hàng thương mại chuyển tiền của họ vào tài khoản dự trữ ngân hàng trung ương

d)

Ngân hàng trung ương bán trái phiếu chính phủ cho ngân hàng thương mai.

81.

Hoạt động thị trường mở

a)

Là hoạt động của ngân hàng trung ương mua, bán trái phiếu của công ty

b)

Là hoạt động của ngân hàng trung ương cho các ngân hàng thương mại vay.

c)

Là hoạt động của ngân hàng trung ương mua, bán các trái phiếu của chính phủ.

d)

Tất cả các hoạt động trên.

82.

Theo lý thuyết của J.M. Keynes, cầu về tiền:

a)

Phụ thuộc vào nhu cầu thanh toán.

b)

Chi phụ thuộc vào lãi suất.

c)

Phụ thuộc vào lãi suất và sản lượng

d)

Chi phụ thuộc vào sản lượng

83.

Lãi suất tăng dẫn đến giá chứng khoán trên thị trường:

a)

Giảm.

b)

Không đổi.

c)

Tăng.

d)

Không đủ thông tin để kết luận.

84.

Ngân hàng trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc đồng thời v

4 lines
85.

Lãi suất tăng dẫn đến giá chứng khoán trên thị trường:

a)

Giảm.

b)

Không đổi.

c)

Tăng.

d)

Không đủ thông tin để kết luận.

86.

Ngân hàng trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc đồng thời với việc bán ra trái phiếu của chính phủ thì lượng tiền của nền kinh tế sẽ

a)

Giảm

b)

Không đổi.

c)

Tăng

d)

Không đủ thông tin để kết luận.

87.

Ngân hàng trung ương có thể thay đổi cung tiền bằng cách:

a)

Mua, bán các trái phiếu của chính phủ.

b)

Mua, bán ngoại tệ.

c)

Các hoạt động (a) và (b) đều đúng.

d)

Chỉ có hoạt động (a) đúng.

88.

Tác động của tăng cung tiền thực tế là:

a)

Lãi suất giảm, đầu tư tăng.

b)

Lãi suất không thay đổi.

c)

Lãi suất tăng, đầu tư giản.

d)

Lãi suất giảm, đầu tư tăng

89.

Chính sách tiền tệ là một công cụ điều tiết kinh tế vĩ mô vì:

a)

Tiền là phương tiện thanh toán, dự trữ giá trị và là đơn vị hạch toán.

b)

Tiền là biểu hiện của sự giàu có và quyết định sức mua của xã hội.

c)

Sự thay đổi cung tiền và lãi suất có tác động đến mức giá, tỷ giá hối đoái, mức sản lượng và tỷ lệ thất nghiệp.

d)

Các nền kinh tế ngày nay đều là kinh tế tiền tệ và tốc độ tăng trưởng kinh kế phụ thuộc vào tình trạng lưu thông tiền tệ.

90.

Đường IS mô tả sự phụ thuộc của sản lượng vào lãi suất cân bằng

a)

Đúng

b)

Sai.

91.

Đường IS mô tả sự cân bằng của thị trường hàng hoá trong điều kiện lãi suất thay đổi.

a)

Đúng

b)

Sai.

92.

Đường LM mô tả sự cân bằng của thị trường tiền trong điều kiện sản lượng thay đổi.

a)

Đúng

b)

Sai.

93.

Đường LM dốc lên về phía phải phản ánh quan hệ:

a)

Lãi suất tăng dẫn đến sản lượng cân bằng tăng

b)

Sản lượng tăng dẫn đến lãi suất cân bằng tăng.

c)

Lãi suất giảm dẫn đến sản lượng cân bằng giảm.

d)

Câu (a) và (b) đúng.

94.

Đường IS dốc xuống về phía phải phản ánh quan hệ:

a)

Sản lượng giảm dẫn đến lãi suất cân bằng tăng.

b)

Sản lượng tăng dẫn đến lãi suất cân bằng giảm.

c)

Lãi suất giảm dẫn đến lượng cân băng tăng

95.

Bài 82: Đường IS dốc xuống về phía phải phản ánh quan hệ:

a)

Sản lượng giảm dẫn đến lãi suất cân bằng tăng.

b)

Sản lượng tăng dẫn đến lãi suất cân bằng giảm.

c)

Lãi suất giảm dẫn đến sản lượng cân bằng tăng.

96.

Bài 83: Mỗi điểm trên dường LM chỉ ra mức lãi suất và sản lượng, mà tại đó:

a)

Sản lượng đạt mức cân bằng.

b)

Cung về tiền bằng với cầu về tiền.

c)

Sản lượng có thể đạt mức cân bằng hoặc không

97.

Bài 84: Điểm cân bằng trong mô hình IS-LM chỉ ra mức lãi suất và sản lượng mà tại đó:

a)

Cung và cầu về hàng hoá, dịch vụ bằng nhau.

b)

Cung về tiền bằng với cầu về tiền.

c)

Cung và cầu cân bằng đồng thời trên cả 2 thị trường hàng hoá và tiền tệ.

d)

Cung và cầu cân bằng hoặc trên thị trường hàng hoá hoặc trên thị trường tiền tệ.

98.

Bài 85: Nền kinh tế di chuyển dọc trên đường IS khi:

a)

Lãi suất tăng làm cho đầu tư giảm.

b)

Các nhà đầu tư lạc quan hơn và đầu tư nhiều hơn.

c)

Chính phủ tăng chỉ tiêu.

d)

Cả 3 câu trên đều sai.

99.

Bài 86: Trong mô hình IS-LM, chính sách tài chính mở rộng dẫn đến:

a)

Đường IS dịch chuyển sang phải.

b)

Lãi suất tăng, dầu tư giảm.

c)

Sản lượng tăng và lãi suất giảm.

100.

Bài 87: Trong mô hình IS-LM, chính sách tiền tệ thắt chặt dẫn đến:

a)

Đường LM sang phải.

b)

Lãi suất giảm, sản lượng tăng.

c)

Lãi suất tăng, đầu tư giảm.

101.

Bài 88: Trong mô hình IS-LM, khi chính phủ áp dụng đồng thời chính sách tài chính mở rộng và chính sách tiền tệ thắt chặt thì:

a)

Sản lượng chắc chắn tăng.

b)

Lãi suất chắc chắn tăng.

c)

Cả (a) và (b) sai.

102.

Bài 89: Trong mô hình IS-LM, khi sản lượng thấp hơn mức tiềm năng, chính phủ nên áp dụng:

a)

Chính sách tài chính mở rộng.

b)

Chính sách tiền tệ mở rộng.

c)

Kết hợp chính sách tài chính mở rộng và chính sách tiền tệ mở rộng.

103.

Bài 90: Câu nào dưới đây không đúng?

4 lines
104.

Câu nào dưới đây không đúng?

a)

Đường LM có độ dốc càng nhỏ thì chính sách tài chính càng tác động mạnh đến sản lượng.

b)

Đường IS có độ dốc càng nhỏ thì chính sách tài chính cùng tác động mạnh đến sản lượng.

c)

Đường LM có độ dốc càng nhỏ thì chính sách tiền tệ càng tác động mạnh đến sản lượng.

d)

Đường IS có độ dốc càng nhỏ thì chính sách tiền tệ cùng tác động mạnh đến sản lượng.

105.

Nếu đầu tư hoàn toàn không phụ thuộc vào lãi suất thì:

a)

Đường IS có dạng thẳng đứng.

b)

Đường IS có dạng nằm ngang.

c)

Đường IS có dạng dốc lên về phía phải.

d)

Đường LM có dạng thẳng đứng.

106.

Đường LM nằm ngang khi:

a)

Cầu về tiền không phụ thuộc vào lãi suất.

b)

Cầu về tiền vô cùng nhạy cảm với lãi suất

c)

Cầu về tiền không phụ thuộc vào sản lượng

d)

Câu (b) và (c) đúng.

107.

Nếu đường IS có dạng thẳng đứng thì:

a)

Chính sách tiền tệ không tác động đến sản lượng.

b)

Chính sách tiền tệ tác động mạnh đến sản lượng.

c)

Chính sách tài chính tác động mạnh đến sản lượng.

d)

Cầu (a) và (C) đúng.

108.

Nếu dường LM nằm ngang thì:

a)

Chính sách tài chính không làm thay đổi lãi suất.

b)

Chính sách tài chính tác động mạnh đến sản lượng.

c)

Chính sách tiền tệ không tác động đến sản lượng.

d)

Câu (1) và (b) đúng.

109.

Khi giá tăng, tổng cầu giảm, đường tổng cầu dốc xuống về phía phải được giải thích dựa trên:

a)

Hiệu ứng lãi suất.

b)

Hiệu ứng của cải

c)

Hiệu ứng tỷ giá hối đoái.

d)

Các cơ sở trên đều đúng.

110.

Theo hiệu ứng lãi suất, đường tổng cầu dốc xuống, bởi vì:

a)

Mức giá giảm làm cho người tiêu dùng cảm thấy mình có nhiều của cái hơn và chi tiêu nhiều hơn, tổng cầu tăng.

b)

Mức giá thấp hơn, mọi người thấy mình có nhiều tiền hơn, dẫn tới tăng lượng tiền cho vay, lãi suất giảm và đầu tư tăng, tổng cầu

111.

Nếu chính phủ tăng thuế đồng thời với việc ngân hàng trung ương mua vào trái phiếu của chính phủ thì AD:

a)

Dịch chuyển sang trái.

b)

Không dịch chuyển.

c)

Dịch chuyển sang phải

d)

Mọi khả năng đều có thể xảy ra.

112.

Yếu tố nào dưới đây làm cho đường AS dịch

a)

Các gia đình tăng chỉ tiêu.

b)

Các doanh nghiệp tăng đầu tư.

c)

Giá nguyên liệu nhập khẩu tăng

d)

Cầu (b) và (c) đúng.

113.

Đường AS dịch chuyển sang trái khí:

a)

Đầu tư giảm.

b)

Chỉ tiêu của chính phủ giảm.

c)

Chi phí sản xuất tăng.

d)

Cung tiền giảm.

114.

Đường AS dịch chuyển sang phải khi:

a)

Giá hàng hoá, dịch vụ tăng

b)

Giá yếu tố sản xuất tăng

c)

Chi tiêu dùng tăng.

d)

Thuế đối với các yếu tố sản xuất giảm.

115.

Yếu tố nào sau đây không tác động đến tổng cầu:

a)

Lượng tiền.

b)

Lãi suất.

c)

Tiến bộ kỹ thuật và công nghệ.

d)

Chính sách tài chính của chính phủ.

116.

Đường AD dịch chuyển sang phải khi:

a)

Chính phủ tăng chi tiêu cho quốc

b)

Chính phủ giảm thuế thu nhập.

c)

Cung tiền tăng.

d)

Các trường hợp trên đều đúng.

117.

Biến động của yếu tố nào sau đây chỉ tác động đến tổng cung ngắn hạn không tác động đến tổng cung dài hạn.

a)

Lực lượng lao động

b)

Tiền lương danh nghĩa.

c)

Công nghệ, kỹ thuật.

d)

Giá dầu nhập khẩu.

118.

Hiệu quả sản xuất và tiền lương danh nghĩa tăng dẫn tới

a)

Đường tổng cung dài hạn dịch chuyển sang phải

b)

Đường tổng cung ngắn hạn dịch chuyển sang phải.

c)

Đường tổng cung ngắn hạn dịch chuyển sang trái.

d)

Cầu (a) và (b) đúng.

119.

Nhận định nào sau đây về đường LAS là đúng?

a)

LAS dịch chuyển sang trái khi mức thất nghiệp tự nhiên giảm

b)

LAS có dạng thẳng đứng vì sự thay đổi giá kéo theo sự thay đổi tiền lương tương ứng giữ cho sản lượng không đổi.

c)

LAS dịch chuyển sang phải khi chính phủ tăng mức lương tối thiểu d.

120.

Giả sử ban đầu, nền kinh tế ở trạng thái cân bằng dài hạn, chính phủ cắt giảm chi tiêu cho quốc phòng. Trong ngắn hạn, nền kinh tế có

a)

Giá giảm, sản lượng tăng

b)

Giá giảm, sản lượng giảm.

c)

Giá tăng, sản lượng tăng.

d)

Cậu (a) và (b) đúng.

121.

Giả sử ban đầu, nền kinh tế ở trạng thái cân bằng dài hạn, chính phủ cắt giảm chỉ tiêu cho quốc phòng. Trong dài hạn, nền kinh tế có

a)

Giá giảm, sản lượng tăng

b)

Giá giảm, sản lượng không đổi.

c)

Giá tăng, sản lượng tăng.

d)

Cả giá và sản lượng không đổi.

122.

Khi chi phí sản xuất tăng, để giữ ổn định mức giá bằng cách tác động quả tổng cầu, giải pháp có thể là:

a)

Cái giảm chi tiêu.

b)

Tăng lãi suất chiết khấu

c)

Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc.

d)

Cả 3 đều đúng

123.

Khi tiền lương danh nghĩa tăng, muốn giữ cho sản lượng không đổi bằng cách tác động qua tổng cầu, giải pháp có thể là:

a)

Tăng chỉ tiêu của chính phủ.

b)

Ngân hàng trung ương mua vào trái phiếu của chính phủ.

c)

Giảm thuế.

d)

Cả 3 đều đúng.

124.

Trong mô hình tổng cầu - tổng cung, trong dài hạn, việc tăng cung tiền dẫn tới:

a)

Giá tăng, sản lượng tăng.

b)

Giá tăng, sản lượng không đổi.

c)

Giá tăng, tỷ lệ thất nghiệp giảm.

d)

Giá tăng, tỷ lệ thất nghiệp tăng