wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Pháp luật

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Theo quan điểm học thuyết Mác-Lênin, thời điểm pháp luật xuất hiện trong xã hội có nhà nước:

a)

Pháp luật và Nhà nước cùng xuất hiện

b)

Pháp luật xuất hiện trước Nhà nước

c)

Pháp luật xuất hiện sau Nhà nước

d)

Các đáp án còn lại đều sai

2.

Hình thức pháp luật chủ yếu được áp dụng ở Việt Nam là:

a)

Văn bản quy phạm pháp luật

b)

Tập quán pháp

c)

Án lệ pháp    

d)

Tôn giáo pháp

3.

Bộ phận của quy phạm pháp luật dự kiến trước những điều kiện, hoàn cảnh có thể xảy ra trong cuộc sống mà chủ thể sẽ gặp phải hoặc dự kiến trước những điều kiện, hoàn cảnh để áp dụng các biện pháp tác động của Nhà nước là:

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Cưỡng chế

4.

Bộ phận của quy phạm pháp luật nêu lên cách thức xử sự mà các chủ thể được làm, không được làm, hoặc buộc phải thực hiện khi gặp tình huống đã nêu ở bộ phận giả định là:

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Cưỡng chế

5.

Bộ phận quy phạm pháp luật quy định các biện pháp cưỡng chế mang tính chất trừng phạt mà nhà nước dự kiến có thể áp dụng đối với các chủ thể vi phạm pháp luật là:

a)

Quy định

b)

Giả định

c)

Chế tài

d)

Cưỡng chế

6.

Pháp luật ra đời và tồn tại trong xã hội:

a)

Có Nhà nước

b)

Không có Nhà nước

c)

Có tín ngưỡng

d)

Không tín ngưỡng

7.

Tổ chức có thẩm quyền phân chia đơn vị hành chính lãnh thổ là

a)

Hội phụ nữ

b)

Mặt trận tổ quốc

c)

Công đoàn

d)

Nhà nước

8.

Hình thức cấu trúc Nhà nước đơn nhất có đặc điểm là:

a)

Một hệ thống pháp luật

b)

Hai hệ thống cơ quan Nhà nước

c)

Lãnh thổ có chủ quyền riêng

d)

Quyền lực công đặc biệt

9.

Trong các chế tài của quy phạm pháp luật, chế tài nào thuộc các quy phạm pháp luật do Nhà nước ban hành:

a)

Chế tài hình sự 

b)

Chế tài dân sự

c)

Chế tài hành chính

d)

Các đáp án còn lại đều đúng

10.

Quy tắc xử sự do Nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện để điều chỉnh các quan hệ xã hội, đó chính là:

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Chế định pháp luật

c)

Ngành luật

d)

Hệ thống pháp luật.

11.

Tổng hợp các quy phạm pháp luật và văn bản pháp luật để điều chỉnh các lĩnh vực khác nhau của đời sống xã hội, đó chính là:

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Ngành luật    

c)

Chế định pháp luật

d)

. Hệ thống pháp luật

12.

Các sự kiện pháp lý nào sau đây được xem là sự biến pháp lý:

a)

Sự qua đời của một người

b)

Lập di chúc thừa kế

c)

Đăng ký kết hôn

d)

Nhận con nuôi

13.

Hiến pháp năm 2013 đã được Quốc Hội thông qua ngày:

a)

29/11/2013

b)

28/11/2013

c)

28/12/2013

d)

20/11/2013

14.

Hiến pháp năm 2013 có hiệu lực từ ngày:

a)

31/12/2013

b)

28/11/2013

c)

01/01/2015

d)

01/01/2014

15.

Tổ chức xác lập và ban hành hoặc phối hợp ban hành quy phạm pháp luật là:

a)

Nhà nước

b)

Tôn giáo

c)

Giáo dục

d)

Công đoàn

16.

Độ tuổi tối thiểu để công dân Việt Nam có quyền bầu cử đại biểu Quốc Hội là:

a)

Từ đủ 16 tuổi trở lên

b)

Từ đủ 18 tuổi trở lên

c)

Từ đủ 21 tuổi trở lên

d)

Từ đủ 23 tuổi trở lên

17.

Trong hệ thống văn bản pháp luật Việt Nam, văn bản pháp luật có giá trị pháp lý cao nhất là:

a)

Hiến pháp

b)

Nghị quyết của quốc hội

c)

Lệnh của chủ tịch nước

d)

Pháp lệnh của Ủy ban thường vụ Quốc hội

18.

Cơ quan được xử phạt hành chính đối với hành vi cản trở hoạt động xét xử của Tòa án

a)

Tòa án

b)

Công an

c)

Viện kiểm sát

d)

Cơ quan thanh tra Nhà nước

19.

Người có thẩm quyền xem xét cho nhập quốc tịch Việt Nam là:

a)

Chủ tịch nước

b)

Chủ tịch UBND cấp tỉnh

c)

Thủ tướng Chính phủ

d)

Bộ trưởng Bộ ngoại giao

20.

Cơ quan quyền lực Nhà nước ở địa phương, đó chính là:

a)

Ủy ban nhân dân

b)

Tòa án nhân dân

c)

Viện Kiểm sát nhân dân

d)

Hội đồng nhân dân

21.

Người có thẩm quyền ban hành quyết định đặc xá cho người bị kết án phạt tù có thời hạn, tù chung thân nhân sự kiện trọng đại, ngày lễ lớn của Việt Nam hoặc trong trường hợp đặc biệt là:

a)

Thủ tướng

b)

Chủ tịch nước

c)

Chủ tịch quốc hội

d)

Chánh án Tòa án

22.

Cơ quan nào sau đây có thẩm quyền quyết định việc chia, tách đơn vị hành chính cấp tỉnh

a)

Ủy ban thường vụ Quốc Hội

b)

Chính phủ

c)

Chủ tịch nước

d)

Bộ Chính trị

23.

Cơ quan quản lý Nhà nước cấp trung ương là:

a)

Bộ và Cơ quan ngang bộ

b)

Uỷ ban thường vụ quốc hội

c)

Toà án nhân dân tối cao

d)

Viện kiểm sát nhân dân tối cao

24.

Lệnh là văn bản quy phạm pháp luật do người có thẩm quyền ban hành là:

a)

Thủ tướng Chính phủ

b)

Chủ tịch Quốc hội

c)

Tổng Bí thư

d)

Chủ tịch nước

25.

Bộ luật dân sự năm 2015 đã được Quốc hội thông qua ngày:

a)

23/11/2015

b)

23/12/2015

c)

24/11/2015

d)

24/12/2015

26.

Bộ luật dân sự năm 2015 có hiệu lực từ ngày:

a)

01/01/2016   

b)

01/01/2017

c)

01/02/2016   

d)

01/02/2017

27.

Phương pháp điều chỉnh của luật dân sự là:

a)

Mệnh lệnh và thỏa thuận

b)

Thỏa thuận và bình đẳng

c)

Quyền uy và hợp tác

d)

Thỏa thuận và tự nguyện

28.

Đối tượng điều chỉnh của luật dân sự là:

a)

Quan hệ tài sản

b)

Quan hệ nhân thân

c)

Quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân

d)

Quan hệ hôn nhân và gia đình

29.

Theo Bộ luật dân sự năm 2015, người thành niên là:

a)

Từ đủ 15 tuổi trở lên

b)

Từ đủ 16 tuổi trở lên

c)

Từ đủ 17 tuổi trở lên

d)

Từ đủ 18 tuổi trở lên

30.

Theo Bộ luật dân sự, quan hệ xã hội nào sau đây không phải là quan hệ pháp luật dân sự:

a)

Quan hệ vợ – chồng

b)

Quan hệ mua – bán

c)

Quan hệ Cha mẹ – con

d)

Quan hệ tình yêu nam – nữ

31.

Theo bộ luật dân sự, khả năng của cá nhân bằng hành vi của mình xác lập, thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự, được gọi là:

a)

Năng lực pháp luật dân sự

b)

Năng lực hành vi dân sự

c)

Năng lực chủ thể dân sự     

d)

Năng lực hành động chủ thể

32.

Biện pháp tác động đến tài sản hoặc nhân thân của một bên đã gây ra thiệt hại cho một bên khác là:

a)

Chế tài hình sự

b)

Chế tài dân sự

c)

Chế tài hành chính

d)

Chế tài kỷ luật

33.

Theo Bộ luật dân sự 2015, quyền sở hữu gồm:

a)

Quyền chiếm hữu và quyền hưởng dụng

b)

Quyền sử dụng và quyền hưởng dụng

c)

Quyền định đoạt tài sản và quyền hưởng dụng

d)

Quyền chiếm hữu, quyền sử dụng và quyền định đoạt tài sản

34.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Chỉ có chủ sở hữu tài sản mới có quyền định đoạt số phận pháp lýcủa tài sản

b)

Người được giao trách nhiệm quản lý tài sản có quyền định đoạt số phận của tài sản

c)

Bất kỳ người nào đang chiếm hữu tài sản cũng có quyền định đoạt số phận của tài sản

d)

Bất kỳ người nào đang chiếm hữu và sử dụng tài sản cũng có quyền định đoạt số phận của tài sản

35.

Theo Bộ luật dân sự năm 2015, quyền chiếm hữu của chủ sở hữu là:

a)

Quyền khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản, có thể được chuyển giao cho người khác theo thỏa thuận hoặc theo quy định của pháp luật.

b)

Chủ sở hữu được thực hiện mọi hành vi theo ý chí của mình để nắm giữ, chi phối tài sản của mình nhưng không được trái pháp luật, đạo đức xã hội.

c)

Quyền chuyển giao quyền sở hữu tài sản, từ bỏ quyền sở hữu, tiêu dùng hoặc tiêu hủy tài sản

d)

Quyền của chủ thể được khai thác công dụng và hưởng hoa lợi, lợi tức đối với tài sản thuộc quyền sở hữu của chủ thể khác trong một thời hạn nhất định

36.

Theo Bộ luật dân sự năm 2015, quyền sử dụng là:

a)

Quyền khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản, có thể được chuyển giao cho người khác theo thỏa thuận hoặc theo quy định của pháp luật.

b)

Chủ sở hữu được thực hiện mọi hành vi theo ý chí của mình để nắm giữ, chi phối tài sản của mình nhưng không được trái pháp luật, đạo đức xã hội.

c)

Quyền chuyển giao quyền sở hữu tài sản, từ bỏ quyền sở hữu, tiêu dùng hoặc tiêu hủy tài sản

d)

Quyền của chủ thể được khai thác công dụng và hưởng hoa lợi, lợi tức đối với tài sản thuộc quyền sở hữu của chủ thể khác trong một thời hạn nhất định

37.

Theo Bộ luật dân sự năm 2015, quyền định đoạt là:

a)

Quyền khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản, có thể được chuyển giao cho người khác theo thỏa thuận hoặc theo quy định của pháp luật.

b)

Chủ sở hữu được thực hiện mọi hành vi theo ý chí của mình để nắm giữ, chi phối tài sản của mình nhưng không được trái pháp luật, đạo đức xã hội.

c)

Quyền chuyển giao quyền sở hữu tài sản, từ bỏ quyền sở hữu, tiêu dùng hoặc tiêu hủy tài sản

d)

Quyền của chủ thể được khai thác công dụng và hưởng hoa lợi, lợi tức đối với tài sản thuộc quyền sở hữu của chủ thể khác trong một thời hạn nhất định

38.

Theo Bộ luật dân sự năm 2015, quyền hưởng dụng là:

a)

Quyền khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản, có thể được chuyển giao cho người khác theo thỏa thuận hoặc theo quy định của pháp luật.

b)

Chủ sở hữu được thực hiện mọi hành vi theo ý chí của mình để nắm giữ, chi phối tài sản của mình nhưng không được trái pháp luật, đạo đức xã hội.

c)

Quyền chuyển giao quyền sở hữu tài sản, từ bỏ quyền sở hữu, tiêu dùng hoặc tiêu hủy tài sản

d)

Quyền của chủ thể được khai thác công dụng và hưởng hoa lợi, lợi tức đối với tài sản thuộc quyền sở hữu của chủ thể khác trong một thời hạn nhất định

39.

Hình thức của hợp đồng dân sự được thể hiện bằng:

a)

Lời nói, cử chỉ và điệu bộ

b)

Lời nói, hành động và văn bản

c)

Lời nói, văn bản và các phương tiện khác

d)

Lời nói vàvăn bản

40.

Chế tài các vi phạm pháp luật nào sau đây không có biện pháp cảnh cáo:

a)

Chế tài hình sự

b)

Chế tài hành chính

c)

Chế tài kỷ luật

d)

Chế tài dân sự

41.

Chủ thể đặc biệt của hợp đồng dân sự là:

a)

Cá nhân, pháp nhân

b)

Cá nhân, hộ gia đình

c)

Tổ hợp tác và doanh nghiệp

d)

Nhà nước

42.

Theo Bộ luật dân sự năm 2015, thời hiệu khởi kiện để yêu cầu Tòa án giải quyết tranh chấp hợp đồng là:

a)

06 tháng

b)

12 tháng

c)

24 tháng

d)

36 tháng

43.

Theo Bộ luật dân dự năm 2015, người từ đủ mười lăm tuổi đến chưa đủ mười tám tuổi gây ra thiệt hại thì ai phải bồi thường và bồi thường thế nào?

a)

Người gây ra thiệt hại không phải phải bồi thường

b)

Cha, mẹ người gây thiệt hại phải bồi thường toàn bộ thiệt hại.

c)

Người gây thiệt hại phải bồi thường toàn bộ thiệt hại do mình gây ra bằng tài sản của mình.

d)

Người gây thiệt hại phải bồi thường toàn bộ thiệt hai do mình gây ra bằng tài sản của mình; nếu không đủ tài sản để bồi thường thì cha, mẹ phải bồi thường phần còn thiếu bằng tài sản của mình (tài sản của cha mẹ người gây thiệt hại)

44.

Nguyên tắc nào bị coi là sai khi giao kết hợp đồng dân sự:

a)

Bắt buộc giao kết hợp đồng nhưng không trái với pháp luật, đạo đức xã hội

b)

Tự do giao kết hợp đồng nhưng không trái với pháp luật, đạo đức xã hội

c)

Tự nguyện, bình đẳng, thiện chí, hợp tác

d)

Trung thực và ngay thẳng

45.

Bộ luật lao động năm 2019 đã được Quốc Hội thông qua ngày:

a)

20/11 2018   

b)

20/11/2019

c)

22/11/2018

d)

21/12/2019

46.

Bộ luật lao động năm 2019 có hiệu lực từ ngày:

a)

01/01/2020   

b)

01/02/2020

c)

01/01/2021

d)

01 / 02 / 2021

47.

Bộ luật lao động năm 2019 gồm có …

a)

17 chương, 210 điều

b)

17 chương, 215 điều

c)

17chương, 220 điều

d)

17 chương, 225 điều

48.

Bộ luật lao động năm 2019 quy định một năm người lao động được nghỉ bao nhiêu ngày Lễ và Tết?

a)

09 ngày

b)

10 ngày

c)

11 ngày

d)

12 ngày

49.

Theo Bộ luật lao động hiện hành, độ tuổi tối thiểu trở thành chủ thể (là Người lao động) trong giao kết hợp đồng lao động là:

a)

15 tuổi

b)

Ít nhất đủ 15 tuổi

c)

14 tuổi

d)

Ít nhất đủ 14 tuổi

50.

Theo Bộ luật lao động hiện hành, độ tuổi tối thiểu trở thành chủ thể (là Người  sử dụng lao động) trong giao kết hợp đồng lao động là:

a)

15 tuổi

b)

Ít nhất đủ 15 tuổi

c)

18 tuổi

d)

Ít nhất đủ 18 tuổi

51.

Theo Bộ luật lao động hiện hành, hợp đồng lao động có hiệu lực khi:

a)

Kể từ ngày giao kết hợp đồng, trừ khi 2 bên có thỏa thuận khác hoặc pháp luật có qui định khác

b)

Các bên thỏa thuận

c)

Pháp luật quy định

d)

Thanh tra lao động chấp thuận

52.

Theo Bộ luật lao động hiện hành, người lao động được nghỉ việc riêng không hưởng lương trong trường hợp:

a)

Kết hôn

b)

Bố mẹ kết hôn

c)

Con kết hôn

d)

Các phương án còn lại đều sai

53.

Theo Bộ luật lao động hiện hành, một trong các hình thức xử lý kỷ luật người lao động thấp nhất là:

a)

Khiển trách

b)

Kéo dài thời hạn nâng lương không quá 06 tháng

c)

Cách chức

d)

Sa thải

54.

Theo Bộ luật lao động hiện hành, pháp luật lao động quy định một năm người lao động được nghỉ bao nhiêu ngày Tết Âm lịch:

a)

04 ngày

b)

05 ngày

c)

06 ngày

d)

07 ngày

55.

Phương pháp điều chỉnh của Luật lao động là:

a)

Phương pháp: bình đẳng, hợp tác, quyền uy

b)

Phương pháp: bình đẳng, thỏa thuận, mệnh lệnh

c)

Phương pháp: mệnh lệnh, tự nguyện và bình đẳng

d)

Phương pháp: thỏa thuận, mệnh lệnh, thông qua hoạt động của tổ chức đại diện người lao động

56.

Theo Bộ luật lao động hiện hành, hợp đồng lao động phải được giao kết theo các loại nào?

a)

Hợp đồng theo vụ mùa, công việc nhất định       

b)

Hợp đồng không xác định thời hạn, theo vụ mùa

c)

Hợp đồng có thời hạn từ 12 - 36 tháng, công việc nhất định

d)

Hợp đồng không xác định thời hạn, xác định thời hạn, theo vụ mùa hoặc công việc nhất định

57.

Theo Bộ luật lao động hiện hành, qui định tiền lương làm thêm giờ của người lao động trong ngày làm việc bình thường là:

a)

Ít nhất bằng 100%

b)

Ít nhất bằng 150%

c)

Ít nhất bằng 200%

d)

Ít nhất bằng 250%    

58.

Theo Bộ luật lao động hiện hành, qui định tiền lương làm thêm giờ của người lao động trong ngày nghỉ hàng tuần là:

a)

Ít nhất bằng 100%

b)

Ít nhất bằng 150%

c)

Ít nhất bằng 200%   

d)

Ít nhất bằng 250%    

59.

Theo Bộ luật lao động hiện hành, qui định tiền lương làm thêm giờ của người lao động trong ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ có lương là:

a)

Ít nhất bằng 150%  

b)

Ít nhất bằng 200%

c)

Ít nhất bằng 250%

d)

Ít nhất bằng 300% 

60.

Theo Bộ luật lao động hiện hành, các hình thức kỷ luật lao động:

a)

Khiển trách, chuyển công tác, buộc thôi việc

b)

Buộc thôi việc nếu vi phạm nhiều lần

c)

Khiển trách; kéo dài thời hạn nâng lương, cách chức; sa thải

d)

Bồi thường thiệt hại nếu có

61.

Theo Bộ luật lao động hiện hành, lao động nữ được nghỉ thai sản trước và sau khi sinh con là bao nhiêu tháng?

a)

04 tháng

b)

05 tháng

c)

06 tháng

d)

07 tháng

62.

Theo Bộ luật lao động hiện hành, thời giờ làm việc tiêu chuẩn dành cho người lao động là:

a)

Không quá 08 giờ trong 01 ngày và không quá 42 giờ trong 01 tuần.

b)

Không quá 08 giờ trong 01 ngày và không quá 44 giờ trong 01 tuần

c)

Không quá 08 giờ trong 01 ngày và không quá 46 giờ trong 01 tuần.

d)

Không quá 08 giờ trong 01 ngày và không quá 48 giờ trong 01 tuần.

63.

Theo Bộ luật lao động hiện hành, người sử dụng lao động có quyền quy định thời giờ làm việc theo ngày hoặc tuần nhưng phải thông báo cho người lao động biết; trường hợp theo tuần thì thời giờ làm việc bình thường là:

a)

Không quá 8 giờ trong 01 ngày và không quá 44 giờ trong 01 tuần.

b)

Không quá 9 giờ trong 01 ngày và không quá 46 giờ trong 01 tuần.

c)

Không quá 10 giờ trong 01 ngày và không quá 48 giờ trong 01 tuần.

d)

Không quá 12 giờ trong 01 ngày và không quá 48 giờ trong 01 tuần.

64.

Theo Bộ luật lao động hiện hành, người lao động làm việc đủ 12 tháng cho một người sử dụng lao động thì được nghỉ hằng năm, hưởng nguyên lương theo hợp đồng lao động là:

a)

12 ngày làm việc đối với người lao động chưa thành niên, lao động là người khuyết tật, người làm nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm;

b)

13 ngày làm việc đối với người lao động chưa thành niên, lao động là người khuyết tật, người làm nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm;

c)

14 ngày làm việc đối với người lao động chưa thành niên, lao động là người khuyết tật, người làm nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm;

d)

16 ngày làm việc đối với người lao động chưa thành niên, lao động là người khuyết tật, người làm nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm;

65.

Theo Bộ luật lao động hiện hành, bản thân người lao động kết hôn thì được nghỉ bao nhiêu ngày hưởng nguyên lương:

a)

01 ngày

b)

02 ngày

c)

03 ngày

d)

04 ngày

66.

Bộ luật lao động năm 2019 quy định thời hiệu xử lý kỷ luật lao động:

a)

Từ 03 tháng đến 06 tháng

b)

Từ 06 tháng đến 09 tháng

c)

Từ 09 tháng đến 12 tháng

d)

Từ 06 tháng đến 12 tháng

67.

Theo Bộ luật lao động hiện hành, người lao động làm việc theo ca được nghỉ:

a)

Ít nhất 08 giờ trước khi chuyển sang ca làm việc khác

b)

Ít nhất 10 giờ trước khi chuyển sang ca làm việc khác

c)

Ít nhất 12 giờ trước khi chuyển sang ca làm việc khác

d)

Ít nhất 14 giờ trước khi chuyển sang ca làm việc khác

68.

Theo Bộ luật lao động hiện hành, tranh chấp lao động xảy ra giữa:

a)

Người lao động với người sử dụng lao động, giữa chủ và thợ.

b)

Chủ và thợ, giữa công đoàn với chủ.

c)

Công đoàn với người sử dụng lao động, giữa chủ và thợ.

d)

Cá nhân người lao động với người sử dụng lao động tập thể lao động với người sử dụng lao động.

69.

Theo Bộ luật lao động hiện hành, tiền lương của người lao động trong thời gian thử việc do hai bên thỏa thuận nhưng ít nhất phải bằng bao nhiêu phần trăm mức lương của công việc đó.

a)

Bằng 80%

b)

Bằng 85%

c)

Bằng 90%     

d)

Bằng 95%

70.

Theo Bộ luật lao động hiện hành, thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động cá nhân theo trình tự là:

a)

Hòa giải viên lao động, công đoàn, tòa án nhân dân

b)

Hòa giải viên lao động, hội đồng trọng tài lao động, công đoàn

c)

Hòa giải viên lao động, hội đồng trọng tài lao động, tòa án nhân dân

d)

Hòa giải viên lao động, công đoàn, các cơ quan có thẩm quyền xét xử khác

71.

Theo Bộ luật lao động hiện hành, thời hiệu yêu cầu giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền là:

a)

Thời hiệu yêu cầu Tòa án giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền là 06 tháng kể từ ngày phát hiện ra hành vi mà bên tranh chấp cho rằng quyền hợp pháp của mình bị vi phạm.

b)

Thời hiệu yêu cầu Tòa án giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền là 09 tháng kể từ ngày phát hiện ra hành vi mà bên tranh chấp cho rằng quyền hợp pháp của mình bị vi phạm.

c)

Thời hiệu yêu cầu Tòa án giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền là 12 tháng kể từ ngày phát hiện ra hành vi mà bên tranh chấp cho rằng quyền hợp pháp của mình bị vi phạm.

d)

Thời hiệu yêu cầu Tòa án giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền là 18 tháng kể từ ngày phát hiện ra hành vi mà bên tranh chấp cho rằng quyền hợp pháp của mình bị vi phạm.

72.

Cách thức giải quyết tranh chấp lao động

a)

Hai bên tự dàn xếp, thương lượng trực tiếp, thông qua trọng tài hoà giải.

b)

Thương lượng trực tiếp, thông qua trọng tài hoà giải, tham gia của công đoàn

c)

Thương lượng trực tiếp, tham gia của công đoàn, thông qua trọng tài hoà giải

d)

Thương lượng trực tiếp, tham gia của công đoàn, công khai, khách quan, kịp thời, thông qua trọng tài hoà giải.

73.

Luật xử lý vi phạm hành chính năm 2012 đã được Quốc Hội thông qua ngày:

a)

20/06/2012   

b)

20/07/2012

c)

21/08/2012

d)

22/11/2012

74.

Luật xử lý vi phạm hành chính năm 2012 có hiệu lực từ ngày:

a)

01/01/2013

b)

01/06/2013

c)

01/07/2013   

d)

01/10/2013

75.

Đối tượng điều chỉnh của Luật hành chính là:

a)

Các quan hệ xã hội hình thành trong lĩnh vực quản lý hành chính nhà nước

b)

Các quan hệ xã hội hình thành trong lĩnh vực quản lý nhân thân và tài sản

c)

Các quan hệ xã hội hình thành trong lĩnh vực quản lý công dân và xã hội

d)

Các quan hệ xã hội hình thành trong lĩnh vực quản lý lao động và tội phạm

76.

Phương pháp điều chỉnh của Luật hành chính là:

a)

Mệnh lệnh đơn phương và hợp tác

b)

Mệnh lệnh và thỏa thuận

c)

Quyền uy phục tùng và phối hợp

d)

Mệnh lệnh phục tùng(chính) và thỏa thuận bình đẳng (hạn chế)

77.

Theo Luật xử lý vi phạm hành chính 2012, hình thức nào sau đây là hình thức xử phạt phạm hành chính.

a)

Trục xuất

b)

Đưa vào trường giáo dưỡng

c)

Đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc

d)

Giáo dục tại xã, phường, thị trấn

78.

Theo Luật xử lý vi phạm hành chính 2012, cảnh cáo được áp dụng:

a)

Đối với cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính không nghiêm trọng, có tình tiết giảm nhẹ và theo quy định thì bị áp dụng hình thức xử phạt cảnh cáo hoặc đối với mọi hành vi vi phạm hành chính do người chưa thành niên từ đủ 10 tuổi đến dưới 14 tuổi thực hiện.

b)

Đối với cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính không nghiêm trọng, có tình tiết giảm nhẹ và theo quy định thì bị áp dụng hình thức xử phạt cảnh cáo hoặc đối với mọi hành vi vi phạm hành chính do người chưa thành niên từ đủ 12 tuổi đến dưới 15 tuổi thực hiện.

c)

Đối với cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính không nghiêm trọng, có tình tiết giảm nhẹ và theo quy định thì bị áp dụng hình thức xử phạt cảnh cáo hoặc đối với mọi hành vi vi phạm hành chính do người chưa thành niên từ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi thực hiện.

d)

Đối với cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính không nghiêm trọng, có tình tiết giảm nhẹ và theo quy định thì bị áp dụng hình thức xử phạt cảnh cáo hoặc đối với mọi hành vi vi phạm hành chính do người chưa thành niên từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi thực hiện.

79.

Trong các đơn vị sau, đơn vị nào là cơ quan hành chính nhà nước:

a)

Ngân hàng Nhà nước

b)

Tòa hành chính tòa án nhân dân cấp tỉnh

c)

Đại học Luật Tp.HCM

d)

Khoa quan hệ quốc tế, ĐH Sài Gòn

80.

Theo Luật xử lý vi phạm hành chính 2012, thời hạn tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn:

a)

Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề, thời hạn đình chỉ hoạt động quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 25 từ 01 tháng đến 06 tháng, kể từ ngày quyết định xử phạt có hiệu lực thi hành.

b)

Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề, thời hạn đình chỉ hoạt động quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 25 từ 01 tháng đến 12 tháng, kể từ ngày quyết định xử phạt có hiệu lực thi hành.

c)

Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề, thời hạn đình chỉ hoạt động quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 25 từ 01 tháng đến 18 tháng, kể từ ngày quyết định xử phạt có hiệu lực thi hành.

d)

Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề, thời hạn đình chỉ hoạt động quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 25 từ 01 tháng đến 24 tháng, kể từ ngày quyết định xử phạt có hiệu lực thi hành.

81.

Theo Luật xử lý vi phạm hành chính 2012, mức phạt tiền trong xử phạt vi phạm hành chính đối với cá nhân (trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 24) là:

a)

Từ 50.000 đồng đến 1.000.000 đồng

b)

Từ 50.000 đồng đến 10.000.000 đồng

c)

Từ 50.000 đồng đến 100.000.000 đồng

d)

Từ 50.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng

82.

Theo Luật xử lý vi phạm hành chính 2012, mức phạt tiền trong xử phạt vi phạm hành chính đối với tổ chức (trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 24) là:

a)

Từ 100.000 đồng đến 2.000.000 đồng

b)

Từ 100.000 đồng đến 20.000.000 đồng

c)

Từ 100.000 đồng đến 2.000.000.000 đồng

d)

Từ 100.000 đồng đến 20.000.000.000 đồng

83.

Theo Luật xử lý vi phạm hành chính 2012, tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính được áp dụng đối với vi phạm hành chính nghiêm trọng do:

a)

Lỗi vô ý của cá nhân, pháp nhân

b)

Lỗi vô ý của cá nhân, tổ chức

c)

Lỗi cố ý của cá nhân, pháp nhân

d)

Lỗi cố ý của cá nhân, tổ chức

84.

Cơ quan có thẩm quyền xử phạt trục xuất buộc người nước ngoài có hành vi vi phạm hành chính tại Việt Nam phải rời khỏi lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:

a)

Quốc hội

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hộiỦy ban thường vụ Quốc hội

c)

Chủ tịch nước

d)

Các cơ quan thuộc Chính phủ quản lý

85.

Theo Luật xử lý vi phạm hành chính 2012, đối tượng bị xử lý vi phạm hành chính do cố ý là cá nhân có độ tuổi tối thiểu là:

a)

Từ đủ 16 đến dưới 18 tuổi

b)

Từ 16 đến 18 tuổi

c)

Từ đủ 14 đến dưới 16 tuổi

d)

Từ 14 đến 16 tuổi

86.

Trong lĩnh vực giao thông đường bộ, khu vực nội thành của thành phố nào sau đây có thể phạt tiền cao hơn mức quy định:

a)

Vinh

b)

Huế

c)

Nha Trang

d)

Cần Thơ

87.

Theo Luật xử lý vi phạm hành chính 2012, cơ quan nào chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính:

a)

Bộ Tư pháp

b)

Bộ tài chính

c)

Bộ Công an

d)

Bộ nội vụ

88.

Theo Luật xử lý vi phạm hành chính 2012, hình thức xử phạt chính trong các hình thức vi phạm hành chính là:

a)

Cảnh cáo và phạt tiền

b)

Phạt tiền và tịch thu tang vật

c)

Cảnh cáo và trục xuất ra khỏi lãnh thổ

d)

Tước quyền sử dụng giấy phép

89.

Bộ luật hình sự năm 2015 (sửa đổi và bổ sung năm 2017) đã được Quốc hội thông qua ngày:

a)

20/06 /2017

b)

20/07/2017

c)

25/08/2017

d)

25/09/2017

90.

Bộ luật hình sự năm 2015 (sửa đổi và bổ sung năm 2017) có hiệu lực từ ngày:

a)

01/11/2017   

b)

01/12/2017

c)

01/01/2018

d)

01/03/2018

91.

Bộ luật hình sự năm 2015 (sửa đổi và bổ sung năm 2017) có:

a)

25 chương, 462 điều

b)

26 chương, 462 điều

c)

26 chương, 426 điều

d)

25 chương, 426 điều

92.

Bộ luật hình sự năm 2015(sửa đổi và bổ sung năm 2017) quy định, độ tuổi tối thiểu chịu trách nhiệm hình sự với mọi loại tội phạm là từ đủ:

a)

12 tuổi

b)

14 tuổi

c)

16 tuổi

d)

18 tuổi

93.

Bộ luật hình sự năm 2015 (sửa đổi và bổ sung năm 2017) quy định, chủ thể của tội phạm là:

a)

Người thực hiện hành vi phạm tội, có năng lực trách nhiệm hình sự và đạt một độ tuổi luật định.

b)

Người thực hiện hành vi phạm tộivà đạt một độ tuổi luật định.

c)

Người có năng lực trách nhiệm hình sự và đạt một độ tuổi luật định.

d)

Người thực hiện hành vi phạm tội và có năng lực trách nhiệm hình sự.

94.

Chủ thể của quan hệ pháp luật hình sự là:

a)

Nhà nước, người phạm tội và tổ chức

b)

Nhà nước, pháp nhân thương mại và tổ chức

c)

Nhà nước, người phạm tội và pháp nhân thương mại

d)

Nhà nước, người phạm tội và các tổ chức khác

95.

Theo Bộ luật hình sự 2015(sửa đổi và bổ sung năm 2017), trách nhiệm đấu tranh, phòng ngừa và chống tội phạm thuộc về:

a)

Mọi công dân

b)

Các cơ quan Nhà nước

c)

Các tổ chức khác trong xã hội

d)

Tất cả các phương án đều đúng

96.

Luật hình sự Việt Nam quy định, mặt chủ quan của tội phạm là diễn biến tâm lý bên trong của người phạm tội bao gồm:

a)

Hành vi phạm tội, có năng lực trách nhiệm hình sự và đạt một độ tuổi luật định.

b)

Hành vi, hậu quả và mối quan hệ nhân quả giữa hành vi và hậu quả.

c)

Lỗi, động cơ và mục đích phạm tội

d)

Hành vi phạm tội, mục đích phạm tội và mối quan hệ nhân quả giữa hành vi và hậu quả.

97.

Bộ Luật hình sự năm 2015 (sửa đổi và bổ sung năm 2017) quy định, tội phạm rất nghiêm trọng là:

a)

Là tội phạm bị Tòa án áp dụng hình phạt dưới 15 năm tù

b)

Là tội phạm mà mức cao nhất của khung hình phạt đến 10 năm tù

c)

Là tội phạm mà mức cao nhất của khung hình phạt này đến 15 năm tù

d)

Là tội phạm gây nguy hại hoặc đe dọa gây nguy hại cho xã hội rất lớn

98.

Theo Bộ Luật hình sự năm 2015 (sửa đổi và bổ sung năm 2017), hình phạt bổ sung đối với pháp nhân thương mại gồm:

a)

Cấm kinh doanh, cấm hoạt động trong một số lĩnh vực nhất định; cấm huy động vốn và phạt tiền khi không áp dụng là hình phạt chính

b)

Cấm kinh doanh, cấm hoạt động trong một số lĩnh vực nhất định và quản chế

c)

Cấm huy động vốn, phạt tiền khi không áp dụng là hình phạt chính và tịch thu tài sản

d)

Cấm cư trú; phạt tiền khi không áp dụng là hình phạt chính và cấm đảm nhiệm những chức vụ, làm những nghề hoặc công việc nhất định

99.

Theo Bộ luật hình sự 2015(sửa đổi và bổ sung năm 2017), hình phạt tử hình đối với người phạm tội đặc biệt nghiêm trọng là:

a)

Phụ nữ đang có thai

b)

Phụ nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi

c)

Người đủ 75 tuổi trở lên khi phạm tội hoặc khi xét xử

d)

Người đủ 18 tuổi

100.

Quan hệ pháp luật hình sự là

a)

Quan hệ phát sinh khi có hành vi phạm tội

b)

Quan hệ phát sinh giữa người phạm tội với người bị hại

c)

Quan hệ phát sinh giữa Nhà nước và người hoặc pháp nhân thương mại phạm tội khi họ thực hiện hành vi bị coi là tội phạm

d)

Tất cả các ý đều đúng

101.

Bộ luật hình sự 2015 (sửa đổi và bổ sung năm 2017) quy định, mức phạt tù tối đa với 1 người phạm tội trong trường hợp phạm tội 1 lần:

a)

12 năm

b)

15 năm

c)

20 năm

d)

30 năm

102.

Bộ luật hình sự 2015 (sửa đổi và bổ sung năm 2017) quy định, mức phạt tù tối đa đối với 1 người phạm tội trong trường hợp phạm tội nhiều lần:

a)

12 năm

b)

15 năm

c)

20 năm

d)

30 năm

103.

Nhận định nào sau đây là đúng:

a)

Án treo là hình phạt tù có thời hạn

b)

Án treo là hình phạt cải tạo không giam giữ

c)

Án treo là hình phạt áp dụng kèm với hình phạt tiền

d)

Án treo là biện pháp miễn chấp hành hình phạt tù có điều kiện

104.

Theo Bộ Luật hình sự năm 2015 (sửa đổi và bổ sung năm 2017), hình phạt chính đối với pháp nhân thương mại gồm:

a)

Cảnh cáo, phạt tiền và đình chỉ hoạt động có thời hạn

b)

Cảnh cáo, phạt tiền và đình chỉ hoạt động vĩnh viễn

c)

Phạt tiền, tù có thời hạn và đình chỉ hoạt động có thời hạn

d)

Phạt tiền, đình chỉ hoạt động có thời hạn và đình chỉ hoạt động vĩnh viễn

105.

Theo Luật hình sự Việt Nam, tính chịu hình phạt của tội phạm được hiểu là:

a)

Bất cứ người thực hiện hành vi phạm tội nào cũng bị áp dụng một hình phạt nào đó

b)

Bất cứ hành vi phạm tội nào cũng đều bị đe dọa phải chịu một hình phạt

c)

Bất cứ hành vi pham tội nào cũng phải chịu hình phạt

d)

Bất cứ hành vi phạm tội nào cũng phải chịu hình phạt, trừ những trường hợp đặc biệt

106.

Theo Bộ luật hình sự 2015(sửa đổi và bổ sung năm 2017), hành vi tổ chức đánh bạc của công chức, viên chức nhà nước bị công an bắt quả tang được xác định là hành vi

a)

Vi phạm hình sự

b)

Vi phạm công vụ

c)

Vi phạm kỷ luật

d)

Vi phạm dân sự

107.

A cho B uống thuốc ngủ để lấy hết tài sản của B. Theo Bộ luật hình sự 2015(sửa đổi và bổ sung năm 2017), hành vi của A được xác định là phạm tội…

a)

Tham ô tài sản

b)

Lừa đảo chiếm đoạt tài sản

c)

Trộm tài sản

d)

Cướp tài sản

108.

Hành vi sau đây không bị xem là tội phạm và không được qui định theo Bộ luật hình sự hiện hành:

a)

Không đăng ký tạm trú, tạm vắng

b)

Trộm cắp tài sản công dân

c)

Đua xe trái phép gây hậu quả nghiêm trọng

d)

Lừa đảo chiếm đoạt tài sản

109.

Biện pháp nào sau đây không nhằm mục đích đấu tranh phòng, chống tham ô, lãng phí, quan liêu:

a)

Tịch thu tang vật tham nhũng

b)

Công khai minh bạch

c)

Thực hiện quy tắc ứng xử của người có chức vụ, quyền hạn

d)

Xây dựng, ban hành định mức, tiêu chuẩn, chế độ.

110.

Nguyên nhân chủ quan dẫn đến hành vi tham nhũng:

a)

Ảnh hưởng mặt trái của cơ chế thị trường

b)

Phẩm chất đạo đức của cán bộ, đảng viên bị suy thoái

c)

Chính sách pháp luật chưa đầy đủ, thiếu đồng bộ, thiếu nhất quán

d)

Cải cách hành chính vẫn còn chậm và lúng túng

111.

Hậu quả của việc tham nhũng:

a)

Tất cả các phương án còn lại đều đúng

b)

Hậu quả về chính trị

c)

Hậu quả về kinh tế

d)

Hậu quả về xã hội

112.

Theo Luật Phòng, chống tham nhũng, người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị không được bố trí những người nào dưới đây để giữ chức vụ quản lý về tổ chức nhân sự, kế toán - tài vụ, làm thủ quỹ, thủ kho trong cơ quan, tổ chức, đơn vị mình phụ trách?

a)

Vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con, anh, chị, em ruột.

b)

Vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con, anh, chị, em.

c)

Vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con, cô, chú,bác

d)

Vợ hoặc chồng, anh, chị, em, cậu, dì, cô, chú, bác

113.

Theo Luật phòng, chống tham nhũng, khi phát hiện có dấu hiệu tham nhũng trong cơ quan, tổ chức, đơn vị thì cán bộ, công chức, viên chức phải báo cáo với ai?

a)

Báo cáo ngay cho cơ quan thanh tra.

b)

Báo cáo ngay với người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị; trường hợp người đứng đầu có liên quan thì báo cáo với người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp trên trực tiếp.

c)

Báo cáo ngay cho cơ quan cảnh sát điều tra.

d)

Báo cáo ngay cho lãnh đạo trực tiếp của mình.

114.

Theo Luật Phòng, chống tham nhũng hiện hành, trong công tác tổ chức - cán bộ phải công khai, minh bạch nội dung nào sau đây?

a)

Tuyển dụng cán bộ, công chức, viên chức, người lao động khác vào cơ quan, tổ chức, đơn vị.

b)

Hồ sơ cán bộ, công chức trong cơ quan, tổ chức, đơn vị và người lao động.

c)

Thu nhập của cán bộ, công chức trong cơ quan, đơn vị và người lao động.

d)

Bản kiểm điểm của cán bộ, công chức, viên chức, cơ quan, đơn vị và người lao động.

115.

Hiện nay, Trưởng ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng là:

a)

Tổng Bí thư

b)

Chủ tịch nước

c)

Thủ tướng Chính phủ

d)

Trưởng Ban Nội chính Trung ương

116.

Người khởi xướng, phát động, chỉ đạo phong trào phê bình và tự phê bình trong đội ngũ cán bộ, đảng viên là?

a)

Chủ tịch Hồ Chí Minh

b)

Tổng bí thư Nguyễn Phú Trọng

c)

Nguyên Tổng bí thư Đỗ Mười

d)

Nguyên tổng bí thư Nông Đức mạnh

117.

Luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng năm 2010 có hiệu lực thi hành từ:

a)

Ngày 01/07/2011

b)

ngày 01/09/2011

c)

Ngày 01/07/2018

d)

ngày 01/07/2016

118.

Luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng năm 2010 gồm:

a)

6 chương, 61 điều

b)

8 chương, 61 điều

c)

6 chương, 51 điều

d)

8 chương, 51 điều

119.

Luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng năm 2010 quy định ..... quyền cơ bản của người tiêu dùng

a)

03

b)

05

c)

07

d)

08

120.

Theo Luật bảo vệ người tiêu dùng năm 2010, người tiêu dùng phải có nghĩa vụ thực hiện:

a)

Quy định về kiểm tra hàng hóa trước khi sử dụng.

b)

Lựa chọn hàng hóa có nguồn gốc.

c)

Sử dụng hàng hóa theo đúng hướng dẫn của nhà sản xuất.

d)

Tất cả các phương án còn lại