Font size
S
M
L
XL
WorksheetsQuantrikinhdoanh
Total questions: 122
Worksheet time: 31hrs 30mins
Name
Class
Date
1.
Câu . 1. Nhận định nào dưới đây là đúng?
a)
A.Doanh nghiệp là một hệ thống đóng nên chỉ chịu tác động từ môi trường kinh doanh bên trong doanh nghiệp
b)
B.Doanh nghiệp không chịu ảnh hưởng bởi các yếu tố từ môi trường kinh doanh
c)
C.Doanh nghiệp là một hệ thống mở nên chỉ chịu tác động từ môi trường kinh doanh bên ngoài doanh nghiệp
d)
D.Doanh nghiệp là một hệ thống mở nên chịu tác động từ môi trường kinh doanh bên ngoài và bên trong nó
2.
Câu . 118. Tình hình kinh doanh của doanh nghiệp qua các năm 2016, 2017, 2018, 2019 lần lượt như sau (đơn vị: triệu đồng); Năm 2016: tổng doanh thu thực tế: 100.000, lãi ròng: 8.000, chi phí kinh doanh kế hoạch: 84.000;Năm 2017: tổng doanh thu thực tế: 102.000, lãi ròng: 9.000, chi phí kinh doanh kế hoạch: 85.000; Năm 2018: tổng doanh thu thực tế: 103.000, lãi ròng: 10.000, chi phí kinh doanh kế hoạch: 86.000; Năm 2019: tổng doanh thu thực tế: 104.000, lãi ròng: 11.000, chi phí kinh doanh kế hoạch: 87.000; Hãy cho biết chỉ tiêu hiệu quả tiềm năng ở năm nào là tốt nhất và thể hiện cho trình độ lập kế hoạch tốt?
a)
A.Năm 2018
b)
B.Năm 2019
c)
C.Năm 2016
d)
D.Năm 2017
3.
Câu . 119. Cho tình hình hoạt động kinh doanh của công ty trong năm 2019 được cho như sau (đơn vị: triệu đồng): Vốn kinh doanh: 160.000; tiền trả lãi vay: 800; lãi suất bình quân vốn vay: 10%/năm; lãi ròng thu được trong năm: 13.000; Tính toán chỉ tiêu doanh lợi của vốn tự có trong năm 2019?
a)
A.10%
b)
B.8,13%
c)
C.8,55%
d)
D.16,25%
4.
Câu . 12. Nhận định nào dưới đây chưa chính xác?
a)
A.Môi trường kinh doanh của nước ta hiện nay là môi trường mang tính cạnh tranh hoàn hảo
b)
B.Trên cơ sở nhận thức đúng về môi trường kinh doanh, các nhà quản trị mới có thể ra các quyết định kinh doanh “đúng đắn”
c)
C.Nền kinh tế thị trường ở nước ta vẫn chịu sự tác động của Nhà nước vào nền kinh tế
d)
D.Trong nền kinh tế thị trường cạnh tranh có nhiều người bán và nhiều người mua
5.
Câu . 120. Cho tình hình hoạt động kinh doanh của công ty trong năm 2018 được cho như sau (đơn vị: triệu đồng): chi phí kinh doanh kế hoạch: 85.000; hiệu quả tiềm năng 111%; lãi ròng thu được trong kỳ: 8.000; Tính toán chỉ tiêu sức sản xuất của một đồng chi phí kinh doanh trong năm 2018?
a)
A.109,41%
b)
B.Không tính toán được
c)
C.111%
d)
D.108,48%
6.
Câu . 121. Năm 2017, doanh nghiệp A có (đơn vị: triệu đồng): doanh thu: 8.000; lãi ròng thu được trong kỳ: 1.200; Năm 2018, doanh nghiệp A có doanh thu: 8.200; lãi ròng thu được trong kỳ: 1.300; Có thể kết luận về doanh lợi của doanh thu năm 2018 so với 2017 của doanh nghiệp A như sau:
a)
A.Bằng nhau
b)
B.Không đủ dữ liệu để tính toán
c)
C.Cao hơn
d)
D.Thấp hơn
7.
Câu . 122. Cho tình hình hoạt động kinh doanh của công ty trong năm 2017 được cho như sau (đơn vị: triệu đồng): tổng vốn kinh doanh: 9.000; doanh thu trong năm: 10.000; lãi ròng tương ứng với 15% doanh thu; chỉ tiêu doanh lợi vốn tự có: 20%; tiền trả lãi vay: 230; Tính lãi suất bình quân vốn vay trong năm 2017?
a)
A.2,3%
b)
B.15,33%
c)
C.2,56%
d)
D.15%
8.
Câu . 13. Nhận định nào sau đây KHÔNG đúng về môi trường kinh doanh hội nhập quốc tế
a)
A.Chỉ đem lại cơ hội cho các nước có nền kinh tế phát triển
b)
B.Cạnh tranh khốc liệt hơn
c)
C.Thị trường mở rộng
d)
D.Các hàng rào thuế quan dần được dỡ bỏ
9.
Câu . 14. Nhận định nào sau đây KHÔNG đúng về môi trường kinh doanh hội nhập quốc tế:
a)
A.Khách hàng có nhiều sự lựa chọn về hàng hóa/dịch vụ hơn
b)
B.Tính bất ổn ngày càng cao
c)
C.Số lượng đối thủ cạnh tranh ngày càng nhiều
d)
D.Yêu cầu của thị trường ít khắt khe hơn
10.
Câu . 15. Tính phường hội trong kinh doanh thể hiện ở:
a)
A.Những người cùng kinh doanh giấu diếm nhau trong mua, bán để khỏi bị thiệt thòi
b)
B.Những thành viên trong cùng một hiệp hội sẽ cùng nhau dừng bán hàng, đầu cơ, chờ cơ hội
c)
C.Những người kinh doanh nhỏ liên kết, giúp đỡ nhau trong kinh doanh
d)
D.Những người cùng kinh doanh sẽ thống nhất đưa ra mức giá thật cao nhằm thu lợi nhuận tối đa
11.
Câu . 16. Trong môi trường kinh doanh hội nhập quốc tế, thị trường của doanh nghiệp được mở rộng do:
a)
A.Các hàng rào (thuế quan, hạn ngạch,…) được dỡ bỏ
b)
B.Sự phát triển Internet
c)
C.Đường biên giới giữa các quốc gia được dỡ bỏ
d)
D.Sự phát triển của khoa học công nghệ
12.
Câu . 17. Nhận định nào dưới đây là đúng?
a)
A.Môi trường kinh doanh của một doanh nghiệp bao gồm tất cả các yếu tố bên ngoài doanh nghiệp
b)
B.Môi trường kinh doanh của một doanh nghiệp bao gồm tất cả các yếu tố bên trong và bên ngoài doanh nghiệp
c)
C.Môi trường kinh doanh của một doanh nghiệp bao gồm tất cả các yếu tố bên trong doanh nghiệp
d)
D.Môi trường kinh doanh là tổng thể các nhân tố bên trong và bên ngoài, các nhân tố này vận động tương tác lẫn nhau, tác động trực tiếp và gián tiếp đến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
13.
Câu . 18. Nhận định nào dưới đây là đúng?
a)
A.Sự phát triển của một doanh nghiệp chỉ phụ thuộc vào bối cảnh kinh tế trong nước
b)
B.Sự phát triển của một doanh nghiệp chỉ phụ thuộc vào bối cảnh kinh tế trong nước và khu vực
c)
C.Trong nền kinh tế thị trường, doanh nghiệp có toàn quyền trong việc xác định kế hoạch kinh doanh. Do đó, sự tồn tại và phát triển của doanh nghiệp chỉ phụ thuộc các yếu tố bên trong doanh nghiệp.
d)
D.Sự phát triển của một doanh nghiệp phụ thuộc rất nhiều vào điều kiện kinh tế trong nước, khu vực và trên thế giới
14.
Câu . 19. Yếu tố nào thuộc môi trường ngành?
a)
A.Nhà cung cấp, khách hàng, lãnh đạo doanh nghiệp, chủ sở hữu
b)
B.Nhà cung cấp, khách hàng, sản phẩm thay thế, đối thủ cạnh tranh hiện tại, các nhà tài trợ vốn
c)
C.Nhà cung cấp, đối thủ cạnh tranh hiện tại, đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn
d)
D.Khách hàng, các cơ quan hành pháp, sản phẩm thay thế, đối thủ cạnh tranh hiện tại, đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn
15.
Câu . 2. Nhận định nào dưới đây là đúng?
a)
A.Môi trường kinh doanh là tổng thể các yếu tố tác động trực tiếp và gián tiếp đến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, các yếu tố này tồn tại độc lập với nhau
b)
B.Môi trường kinh doanh chỉ bao gồm các yếu tố tác động trực tiếp đến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
c)
C.Môi trường kinh doanh chỉ bao gồm các yếu tố tác động gián tiếp đến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
d)
D.Môi trường kinh doanh là tổng thể các nhân tố vận động tương tác lẫn nhau, tác động trực tiếp và gián tiếp đến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
16.
Câu . 20. Yếu tố nào thuộc môi trường nội bộ doanh nghiệp?
a)
A.Chủ sở hữu, lãnh đạo doanh nghiệp, người làm công, các nhà tài trợ vốn
b)
B.Lãnh đạo doanh nghiệp, các nhà tài trợ vốn, các nhà lập pháp
c)
C.Chủ sở hữu, người làm công, các nhà tài trợ vốn, các nhà cung cấp
d)
D.Chủ sở hữu, lãnh đạo doanh nghiệp, đối thủ cạnh tranh, các nhà tài trợ vốn
17.
Câu . 21. Yếu tố nào thuộc môi trường vĩ mô?
a)
A.Bối cảnh công nghệ, bối cảnh xã hội, bối cảnh đạo đức, đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn
b)
B.Bối cảnh xã hội, bối cảnh đạo đức, đối thủ cạnh tranh hiện tại
c)
C.Bối cảnh quốc tế, bối cảnh kinh tế, khách hàng, bối cảnh công nghệ
d)
D.Bối cảnh quốc tế, bối cảnh kinh tế, bối cảnh chính trị, bối cảnh công nghệ
18.
Câu . 22. Yếu tố nào thuộc môi trường bên ngoài?
a)
A.Bối cảnh quốc tế, bối cảnh kinh tế, cổ đông, các đối tác bên ngoài có liên quan
b)
B.Bối cảnh công nghệ, đối thủ cạnh tranh, sản phẩm thay thế
c)
C.Đối thủ cạnh tranh, khách hàng, nhà cung cấp, các nhà tài trợ vốn
d)
D.Bối cảnh chính trị, người làm công, khách hàng
19.
Câu . 23. Nhận định nào dưới đây đúng?
a)
A.Công nghệ ảnh hưởng đến năng suất và chất lượng sản phẩm. Vì vậy, doanh nghiệp nào có công nghệ hiện đại hơn thì doanh nghiệp đó hoạt động có hiệu quả hơn.
b)
B.Hiệu quả kinh doanh được xác định bởi tỉ số giữa kết quả đạt được và chi phí phải bỏ ra để đạt được kết qủa đó
c)
C.Hiệu quả kinh doanh phản ánh khả năng tận dụng các nguồn lực của doanh nghiệp. Do đó, hiệu quả chỉ bị ảnh hưởng bởi các yếu tố bên trong doanh nghiệp.
d)
D.Trong cùng một thời kỳ, doanh nghiệp nào có lợi nhuận lớn hơn thì doanh nghiệp đó hoạt động hiệu quả hơn.
20.
Câu . 24. Nhận định nào dưới đây đúng?
a)
A.Doanh thu của doanh nghiệp quyết định đến hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp cao hay thấp
b)
B.Lợi nhuận là một chỉ tiêu được dùng để tính các chỉ tiêu hiệu quả
c)
C.Doanh thu của doanh nghiệp là một chỉ tiêu được dùng để đánh giá hiệu quả kinh doanh tổng hợp
d)
D.Lợi của doanh nghiệp càng lớn chứng tỏ doanh nghiệp hoạt động có hiệu quả
21.
Câu . 25. Nhận định nào dưới đây đúng?
a)
A.Hiệu quả kinh doanh phản ánh trình độ lợi dụng các nguồn lực tham gia vào quá trình tạo ra kết quả.
b)
B.Trong cùng một thời kỳ doanh nghiệp nào tạo ra nhiều lợi nhuận hơn ắt đạt hiệu quả kinh doanh cao hơn doanh nghiệp khác cùng ngành.
c)
C.Doanh nghiệp công ích xem xét cả hiệu quả kinh doanh và hiệu quả xã hội nhưng cần phải chú ý nhiều hơn đến hiệu quả kinh doanh.
d)
D.Hiệu quả kinh doanh phản ánh mặt chất lượng của các hoạt động. Vì vậy, nó không bị ảnh hưởng bởi các yếu tố bên ngoài doanh nghiệp.
22.
Câu . 26. Nhận định nào dưới đây đúng?
a)
A.Hiệu quả kinh doanh tổng hợp phản ánh trình độ lợi dụng mọi nguồn lực để đạt mục tiêu của toàn doanh nghiệp.
b)
B.Hiệu quả lĩnh vực hoạt động phản ánh trình độ lợi dụng mọi nguồn lực để đạt mục tiêu của từng bộ phận trong doanh nghiệp.
c)
C.Hiệu quả từng lĩnh vực không đại diện cho tính hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp. Do đó, phân tích hiệu quả từng lĩnh vực là không cần thiết.
d)
D.Hiệu quả lĩnh vực hoạt động chỉ đánh giá trình độ lợi dụng mọi nguồn lực để đạt mục tiêu của toàn doanh nghiệp.
23.
Câu . 27. Hiệu quả kinh doanh tổng hợp bao gồm:
a)
A.Hiệu quả sử dụng vốn và tài sản dài hạn
b)
B.Doanh lợi vốn kinh doanh
c)
C.Hiệu quả sử dụng vốn và tài sản dài hạn
d)
D.Hiệu quả sử dụng lao động
24.
Câu . 28. Nhận định nào sau đây đúng?
a)
A.Doanh nghiệp chỉ cần quan tâm đến hiệu quả kinh doanh mà không cần phải quan tâm đến hiệu quả xã hội.
b)
B.Hiệu quả kinh tế - xã hội hay hiệu quả kinh doanh đều là phạm trù hiệu quả vì vậy được xem xét giải quyết ở cùng một góc độ.
c)
C.Để đạt được hiệu quả kinh doanh dài hạn, phải đánh giá hiệu quả dài hạn theo quan điểm ngắn hạn.
d)
D.Để đạt được hiệu quả kinh doanh dài hạn, phải đánh giá hiệu quả kinh doanh ngắn hạn theo quan điểm dài hạn.
25.
Câu . 29. Nhận định nào sau đây đúng?
a)
A.Doanh nghiệp nào sử dụng công nghệ càng tiên tiến thì hiệu quả kinh doanh càng cao.
b)
B.Doanh nghiệp nào có lực lượng lao động tinh nhuệ nhất ngành thì doanh nghiệp đó tiền đề để đạt hiệu quả kinh doanh cao.
c)
C.Lực lượng lao động tác động trực tiếp đến năng suất lao động, đến trình độ sử dụng các nguồn lực khác nên tác động trực tiếp và quyết định đến hiệu quả kinh doanh. Do đó, doanh nghiệp nào có lực lượng lao động càng nhiều thì hiệu quả kinh doanh càng cao.
d)
D.Hiệu quả kinh doanh phản ánh khả năng tận dụng các nguồn lực của doanh nghiệp. Vì vậy, hiệu quả kinh doanh của một doanh nghiệp không bị ảnh hưởng bởi các chính sách kinh tế vì mô của Nhà nước.
26.
Câu . 3. Nhận định nào dưới đây là đúng?
a)
A.Mọi doanh nghiệp đều phải nghiên cứu môi trường kinh doanh
b)
B.Môi trường kinh doanh luôn biến động, vì vậy doanh nghiệp không cần nghiên cứu môi trường kinh doanh
c)
C.Chỉ những doanh nghiệp nhỏ mới cần nghiên cứu môi trường kinh doanh
d)
D.Chỉ những doanh nghiệp lớn mới cần nghiên cứu môi trường kinh doanh
27.
Câu . 30. Chỉ tiêu nào phản ánh hiệu quả kinh doanh từng lĩnh vực?
a)
A.Hiệu quả sử dụng vốn ngắn hạn
b)
B.Hiệu quả tiềm năng
c)
C.Doanh lợi doanh thu bán hang
d)
D.Doanh lợi vốn tự có
28.
Câu . 31. Nhận định nào sau đây đúng?
a)
A.Doanh nghiệp có quy mô càng lớn thì hiệu quả kinh doanh càng cao.
b)
B.Muốn nâng cao hiệu quả kinh doanh, doanh nghiệp phải chủ động, sáng tạo vận dụng tổng hợp các biện pháp từ nâng cao năng lực quản trị, điều hành tới cải thiện hoạt động,…
c)
C.Độ dài của một vòng luân chuyển của vốn ngắn hạn càng lớn càng tốt.
d)
D.Số vòng luân chuyển của vốn ngắn hạn càng nhỏ càng tốt.
29.
Câu . 32. Năm 2020, doanh nghiệp A có lợi nhuận 10 tỉ, doanh nghiệp B có lợi nhuận 20 tỉ. Nhận định nào sau đây đúng nhất?
a)
A.Doanh nghiệp A có kết quả hoạt động kinh doanh lớn hơn doanh nghiệp B.
b)
B.Doanh nghiệp B hoạt động hiệu quả hơn doanh nghiệp A.
c)
C.Doanh nghiệp A hoạt động hiệu quả hơn doanh nghiệp B.
d)
D.Doanh nghiệp B có kết quả hoạt động kinh doanh lớn hơn doanh nghiệp A.
30.
Câu . 33. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
a)
A.Mọi xí nghiệp đều phấn đấu tối đa hoá lợi nhuận
b)
B.Mỗi xí nghiệp là một doanh nghiệp
c)
C.Doanh nghiệp là xí nghiệp hoạt động trong cơ chế kế hoạch hóa tập trung
d)
D.Mọi doanh nghiệp đều là xí nghiệp
31.
Câu . 34. Chu kì kinh doanh không bao gồm:
a)
A.Giai đoạn đổi mới
b)
B.Giai đoạn phát triển nhanh
c)
C.Giai đoạn bắt đầu phát triển
d)
D.Giai đoạn hình thành
32.
Câu . 35. Đâu không phải là trụ cột của mô hình kinh doanh?
a)
A.Nguồn nhân lực
b)
B.Sản phẩm
c)
C.Khách hàng
d)
D.Quản lý cơ sở hạ tầng
33.
Câu . 36. Chọn đáp án đúng? Kinh doanh là:
a)
A.Hoạt động góp hàng hóa làm từ thiện
b)
B.Hoạt động đi du lịch để khám phá thiên nhiên
c)
C.Hoạt động tạo ra sản phẩm/ dịch vụ cung cấp cho thị trường để kiếm lời
d)
D.Hoạt động học tập, nghiên cứu khoa học tự nhiên
34.
Câu . 37. Chọn đáp án đúng? Chu kì kinh doanh bao gồm
a)
A.Giai đoạn phát triển nhanh
b)
B.Giai đoạn phục hồi
c)
C.Giai đoạn đổi mới
d)
D.Giai đoạn suy thoái
35.
Câu . 38. Chọn đáp án đúng? Mục đích quan trọng nhất của hoạt động kinh doanh đối với người lao động:
a)
A.Tìm kiếm lợi nhuận
b)
B.Tạo giá trị gia tăng cho xã hội, đóng góp cho ngân sách nhà nước
c)
C.Tạo sản phẩm, dịch vụ, thỏa mãn nhu cầu thị trường
d)
D.Đào tạo đội ngũ lao động, có chuyên môn, tay nghề
36.
Câu . 39. Đâu không phải là hình thức của TMĐT
a)
A.B2B
b)
B.B2G
c)
C.B2C
d)
D.Nhượng quyền thương mại
37.
Câu . 4. Nhận định nào dưới đây là đúng?
a)
A.Môi trường kinh doanh không ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
b)
B.Môi trường kinh doanh chỉ bao gồm các yếu tố tác động tích cực đến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
c)
C.Môi trường kinh doanh chỉ bao gồm các yếu tố tác động tiêu cực đến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
d)
D.Môi trường kinh doanh có tác động đến sự tồn tại và phát triển của doanh nghiệp
38.
Câu . 40. Phân chia ngành kinh doanh theo tính chất không bao gồm:
a)
A.Các hoạt động sản xuất và dịch vụ
b)
B.Các hoạt động kinh doanh sản xuất
c)
C.Các hoạt động dịch vụ
d)
D.Các hoạt động phân phối
39.
Câu . 41. Hệ thống kinh tế nào cho phép một đơn vị kinh tế có thể tự xây dựng kế hoạch của mình?
a)
A.Kinh tế kế hoạch hóa tập trung
b)
B.Kinh tế thị trường
c)
C.Hệ thống kinh tế tư bản chủ nghĩa
d)
D.Kinh tế điều khiển bằng nhà nước
40.
Câu . 42. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
a)
A.Chu kì kinh doanh bao gồm giai đoạn hình thành, và suy thoái
b)
B.Chu kì kinh doanh bao gồm giai đoạn hình thành và đổi mới
c)
C.Chu kì kinh doanh bao gồm giai đoạn hình thành, bắt đầu phát triển, phát triển nhanh, trưởng thành và suy thoái
d)
D.Chu kì kinh doanh bao gồm giai đoạn phát triển nhanh, bão hoà và suy thoái
41.
Câu . 43. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
a)
A.Mô hình kinh doanh là bất biến
b)
B.Công ty Cổ phần được phép phát hành cổ phiếu
c)
C.Chu kì kinh tế chỉ có giai đoạn tăng trưởng
d)
D.Mọi doanh nghiệp đều muốn tối đa hóa lợi ích xã hội
42.
Câu . 44. Khẳng định nào dưới đây là đúng? Mục tiêu bao trùm của các doanh nghiệp kinh doanh là:
a)
A.Tối thiểu hóa chi phí và tối đa hóa lợi ích xã hội
b)
B.Tối đa hóa lợi ích xã hội
c)
C.Tối đa hóa lợi nhuận
d)
D.Tối đa hóa lợi nhuận và lợi ích xã hội
43.
Câu . 45. Khẳng định nào dưới đây là đúng? Mô hình kinh doanh tổng quát bao gồm:
a)
A.Khu vực hoạt động, khu vực sản phẩm/dịch vụ, khu vực khách hàng, khu vực nhà bếp
b)
B.Khu vực hoạt động, khu vực sản phẩm/dịch vụ, khu vực khách hàng, khu vực tài chính
c)
C.Khu vực hoạt động, khu vực khách hàng, khu vực tài chính, khu vực đổi mới
d)
D.Khu vực sản phẩm/dịch vụ, khu vực khách hàng, khu vực tài chính
44.
Câu . 46. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
a)
A.Mọi xí nghiệp đều phấn đấu tối đa hoá lợi nhuận
b)
B.Doanh nghiệp là xí nghiệp hoạt động trong cơ chế kế hoạch hóa tập trung
c)
C.Doanh nghiệp là tổ chức kinh tế hoạt động trong cơ chế thị trường
d)
D.Mỗi tổ chức là một doanh nghiệp
45.
Câu . 47. Trong các quan điểm dưới đây quan điểm nào đúng? Công ty cổ phần:
a)
A.Tất cả các thành viên góp vốn được gọi là Hội đồng quản trị
b)
B.Các cổ đông phải chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty bằng toàn bộ tài sản của mình
c)
C.Không được phát hành cổ phiếu khi thiếu vốn
d)
D.Được phép phát hành cổ phiếu để thu hút vốn từ thị trường
46.
Câu . 48. Đối tượng nghiên cứu của môn học Quản trị kinh doanh là:
a)
A.Hoạt động kinh doanh của các doanh nghiệp kinh doanh
b)
B.Các hoạt động buôn bán nhỏ lẻ ở các thị trường ngách
c)
C.Các tổ chức từ thiện
d)
D.Các doanh nghiệp xã hội
47.
Câu . 49. Đâu là một trong các trụ cột của mô hình kinh doanh?
a)
A.Chính sách quản lý của Nhà nước
b)
B.Sản phẩm/ dịch vụ
c)
C.Công nghệ
d)
D.Máy móc thiết bị
48.
Câu . 5. Nhận định nào dưới đây chưa chính xác?
a)
A.Nhà quản trị cần nghiên cứu môi trường kinh doanh để thay đổi môi trường kinh doanh theo hướng thuận lợi hơn cho doanh nghiệp của mình
b)
B.Trên cơ sở nhận thức đúng về môi trường kinh doanh, nhà quản trị mới có thể ra các quyết định kinh doanh “đúng đắn”
c)
C.Nhà quản trị chỉ cần nghiên cứu môi trường kinh doanh ở một cấp độ là đủ
d)
D.Nhà quản trị cần nghiên cứu môi trường kinh doanh để có cơ sở lựa chọn địa điểm kinh doanh
49.
Câu . 50. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
a)
A.Doanh nghiệp công ích có mục tiêu chủ yếu là tối đa hoá lợi nhuận
b)
B.Mọi xí nghiệp đều phấn đấu tối đa hoá lợi nhuận
c)
C.Doanh nghiệp kinh doanh có mục tiêu chủ yếu là tối đa hoá lợi nhuận
d)
D.Mọi doanh nghiệp đều có mục tiêu tối đa hoá lợi nhuận
50.
Câu . 51. Biểu hiện nào sau đây không thể hiện một tư duy kinh doanh tốt?
a)
A.Dựa trên nền tảng kiến thức tốt
b)
B.Thể hiện tính định hướng chiến lược và tính dài hạn của tư duy
c)
C.Tính một chiều và đơn điệu
d)
D.Tính độc lập và sáng tạo
51.
Câu . 52. Chọn đáp án không đúng?
a)
A.Tư duy kinh doanh tốt là phải bắt chước hoàn toàn cách thức kinh doanh của các đối thủ
b)
B.Tư duy kinh doanh tốt thể hiện định hướng chiến lược
c)
C.Tư duy kinh doanh tốt thường dựa trên nền tảng kiến thức tốt
d)
D.Tư duy kinh doanh tốt thể hiện tính sáng tạo và độc lập trong tư duy
52.
Câu . 53. Trong các nguyên tắc dưới đây nguyên tắc nào thuộc các nhân tố xác định xí nghiệp không phụ thuộc vào hệ thống kinh tế?
a)
A.Nguyên tắc hiệu quả
b)
B.Nguyên tắc sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất
c)
C.Nguyên tắc hoàn thành kế hoạch
d)
D.Nguyên tắc đa sở hữu
53.
Câu . 54. Chọn đáp án đúng?
a)
A.Nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung dựa trên nguyên tắc tối đa hóa lợi nhuận
b)
B.Nền kinh tế thị trường dựa trên nguyên tắc sở hữu công cộng về tư liệu sản xuất
c)
C.Nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung dựa trên nguyên tắc xây dựng kế hoạch thống nhất
d)
D.Nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung dựa trên nguyên tắc đa sở hữu
54.
Câu . 55. Chọn đáp án đúng? Xu hướng kinh doanh trong nền kinh tế toàn cầu bao gồm thách thức sau:
a)
A.Doanh nghiệp có thể bình đẳng trong việc tiếp cận vốn, nhân lực, công nghệ từ nước ngoài
b)
B.Thị trường được mở rộng hơn
c)
C.Mức độ cạnh tranh ngày càng khốc liệt hơn
d)
D.Môi trường kinh doanh được cải thiện hơn
55.
Câu . 56. Chọn đáp án đúng? Xu hướng kinh doanh trong nền kinh tế toàn cầu bao gồm cơ hội sau:
a)
A.Mức độ cạnh tranh ngày càng khốc liệt hơn
b)
B.Thị trường được mở rộng hơn
c)
C.Sự dịch chuyển lao động cấp cao
d)
D.Yêu cầu thị trường khắt khe hơn
56.
Câu . 57. Chọn đáp án đúng? Nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung dựa trên nguyên tắc:
a)
A.Tối đa hóa lợi nhuận
b)
B.Đa sở hữu
c)
C.Sở hữu công cộng về tư liệu sản xuất
d)
D.Tự xây dựng kế hoạch
57.
Câu . 58. Nguyên tắc nào sau đây không phải là nguyên tắc trong nền kinh tế thị trường:
a)
A.Đa sở hữu
b)
B.Sở hữu công cộng về tư liệu sản xuất
c)
C.Tối đa hóa lợi nhuận
d)
D.Tự xây dựng kế hoạch
58.
Câu . 59. Chọn đáp án đúng? Giai đoạn mở rộng trong chu kì kinh tế là giai đoạn có đặc điểm:
a)
A.GDP tăng lên liên tục và mạnh mẽ
b)
B.Nhiều doanh nghiệp phá sản
c)
C.Các doanh nghiệp thu hẹp hoạt động sản xuất kinh doanh để ổn định
d)
D.Hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp đang đà phục hồi
59.
Câu . 6. Nhận định nào dưới đây là đúng?
a)
A.Các yếu tố thuộc môi trường kinh doanh luôn vận động nhưng không tương tác lẫn nhau
b)
B.Nhà quản trị phải luôn theo dõi, nghiên cứu môi trường kinh doanh ở một cấp độ là đủ
c)
C.Trên cơ sở nhận thức đúng về môi trường kinh doanh nhà quản trị mới có thể ra các quyết định kinh doanh “đúng đắn”
d)
D.Các yếu tố thuộc môi trường kinh doanh luôn tác động tích cực tới hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
60.
Câu . 60. Chọn đáp án đúng? Giai đoạn phát triển nhanh trong chu kì kinh doanh là giai đoạn mà doanh nghiệp phải đối mặt với:
a)
A.Những khó khăn về quản trị
b)
B.Sự sụt giảm nghiêm trọng về doanh thu và lợi nhuận
c)
C.Giảm cung cấp các sản phẩm dịch vụ ra thị trường
d)
D.Khó khăn về tài chính
61.
Câu . 61. Chọn đáp án đúng? Các mô hình của các công ty sau đây thuộc mô hình kinh doanh thương mại điện tử:
a)
A.Highland Coffee
b)
B.Shopee
c)
C.Mc Donal
d)
D.KFC
62.
Câu . 62. Chọn đáp án đúng? Các mô hình của các công ty sau đây thuộc mô hình kinh doanh nhường quyền thương mại:
a)
A.Shopee
b)
B.Ebay
c)
C.Mc Donald
d)
D.Kinh Đô
63.
Câu . 63. Trong số các kỹ năng quản trị dưới đây kỹ năng quản trị nào cần được các nhà quản trị cấp cao ưu tiên nhất?
a)
A.Quan hệ với con người
b)
B.Nhận thức chiến lược và kỹ thuật
c)
C.Kỹ thuật
d)
D.Nhận thức chiến lược
64.
Câu . 64. Người chịu trách nhiệm quản trị toàn bộ tổ chức, quyết định các chiến lược, các chính sách và thiết lập mối quan hệ giữa tổ chức với môi trường bên ngoài là:
a)
A.Nhà quản trị cấp cơ sở
b)
B.Nhà quản trị cấp cao
c)
C.Nhân viên thừa hành
d)
D.Nhà quản trị cấp trung gian
65.
Câu . 65. Người chịu trách nhiệm đưa ra các quyết định chiến thuật, thực hiện các kế hoạch và chính sách của doanh nghiệp, phối hợp các hoạt động, các công việc để hoàn thành mục tiêu là:
a)
A.Nhà quản trị cấp cao
b)
B.Nhân viên thừa hành
c)
C.Nhà quản trị cấp cơ sở
d)
D.Nhà quản trị cấp trung gian
66.
Câu . 66. Người đưa ra các quyết định tác nghiệp nhằm đốc thúc, hướng dẫn, điều khiển các công nhân viên trong các công việc sản xuất kinh doanh cụ thể hằng ngày là:
a)
A.Nhân viên thừa hành
b)
B.Nhà quản trị cấp cao
c)
C.Nhà quản trị cấp cơ sở
d)
D.Nhà quản trị cấp trung gian
67.
Câu . 67. Khẳng định mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
a)
A.Nhà quản trị cấp trung gian cần ưu tiên kỹ năng quan hệ con người
b)
B.Nhà quản trị cấp cao cần phải sử dụng tất cả các kỹ năng như nhau
c)
C.Cần có kiến thức khoa học quản trị, nghệ thuật là thứ không nên có
d)
D.Vì con người là một yếu tố sản xuất nên phải cư xử với con người giống như đối với các nhân tố sản xuất khác
68.
Câu . 68. Kỹ năng tổ chức hoạt động marketing thuộc loại kỹ năng nào?
a)
A.Cả 3 đáp án trên
b)
B.Kỹ năng kỹ thuật
c)
C.Kỹ năng quan hệ với con người
d)
D.Kỹ năng nhận thức chiến lược
69.
Câu . 69. Mệnh đề nào sai trong các mệnh đề sau?
a)
A.Mọi nhà quản trị phải hoàn thành nhiệm vụ được giao với nguồn lực thấp nhất
b)
B.Nhà quản trị phải biết làm việc với và thông qua người khác
c)
C.Giá trị là những tiêu chuẩn làm phương châm cho hành động của doanh nghiệp
d)
D.Nhà quản trị nào cũng đều cần có tiêu chuẩn giống nhau
70.
Câu . 7. Nhận định nào dưới đây là đúng?
a)
A.Nhà quản trị chỉ cần theo dõi, nghiên cứu môi trường vĩ mô là đủ
b)
B.Trên cơ sở nhận thức đúng về môi trường kinh doanh, nhà quản trị mới có thể ra các quyết định kinh doanh “đúng đắn”
c)
C.Các yếu tố thuộc môi trường kinh doanh luôn ổn định ít thay đổi
d)
D.Các yếu tố thuộc môi trường kinh doanh luôn tác động tiêu cực tới hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
71.
Câu . 70. Khẳng định nào sau đây là đúng về nhà quản trị?
a)
A.Phải ưu tiên kỹ năng nhận thức chiến lược
b)
B.Phải biết ưu tiên kỹ năng quan hệ với con người
c)
C.Cần có cả ba kỹ năng nhưng mức độ ưu tiên khác nhau
d)
D.Cần có ba kỹ năng như nhau
72.
Câu . 71. Khẳng định nào dưới đây là thiếu chính xác về phong cách quản trị?
a)
A.Ổn định vì tính cách của người trưởng thành rất ít thay đổi
b)
B.Chịu ảnh hưởng của khí chất và nhân cách của mỗi nhà quản trị
c)
C.Là kết quả của mối quan hệ giữa các nhà quản trị và các sự kiện diễn ra trong môi trường kinh doanh
d)
D.Là tổng thể các phương thức ứng xử ổn định của chủ thể quản trị trong quá trình thực hiện các chức năng quản trị của mình
73.
Câu . 72. Khẳng định nào dưới đây là chính xác?
a)
A.Nhà quản trị chuyên môn hóa là nhà quản trị thực hiện các công việc giống nhau ở các trình độ khác nhau
b)
B.Nhà quản trị chuyên môn hóa là nhà quản trị thực hiện các công việc không giống nhau ở trình độ nhất định
c)
C.Nhà quản trị chuyên môn hóa là nhà quản trị chỉ thực hiện các công việc giống nhau ở trình độ nhất định
d)
D.Nhà quản trị chuyên môn hóa là nhà quản trị thực hiện các công việc không giống nhau ở các trình độ khác nhau
74.
Câu . 73. Khẳng định mệnh đề sai trong các mệnh đề sau?
a)
A.Doanh nhân và nhà quản trị là hai khái niệm giống nhau
b)
B.Nhà quản trị phải am hiểu đa văn hóa
c)
C.Giá trị là những tiêu chuẩn làm phương châm cho hành động của mỗi bộ phận, cá nhân trong doanh nghiệp
d)
D.Mọi nhà quản trị phải hoàn thành nhiệm vụ được giao với nguồn lực thấp nhất
75.
Câu . 74. Khẳng định nào dưới đây là chính xác?
a)
A.Nhà quản trị cấp cao cần ưu tiên kỹ năng nhận thức chiến lược
b)
B.Nhà quản trị cấp trung gian cần ưu tiên kỹ năng kỹ thuật
c)
C.Nhà quản trị cấp cơ sở cần ưu tiên kỹ năng nhận thức chiến lược
d)
D.Nhà quản trị cấp cao cần ưu tiên kỹ năng quan hệ với con người
76.
Câu . 75. Khẳng định nào dưới đây là chính xác?
a)
A.Ai cũng cần phải rèn luyện thói quen tự đánh giá năng lực bản thân vì đó là cơ sở để nhận và thực hiện nhiệm vụ có kết quả cao
b)
B.Vì phong cách quản trị kinh doanh chịu ảnh hưởng nhiều của nhân tố chuẩn mực xã hội như truyền thống đạo đức, lễ giáo, phong tục tập quán… nên ở mỗi thời kỳ cụ thể, mỗi vùng cụ thể sẽ hình thành phong cách quản trị như nhau cho mọi nhà quản trị
c)
C.Mọi người luôn hiểu mình nhất nên không cần tự đánh giá năng lực bản thân
d)
D.Vì môi trường kinh doanh thường xuyên thay đổi nên việc xây dựng kế hoạch tác nghiệp là không cần thiết
77.
Câu . 76. Khẳng định nào dưới đây thiếu chính xác về nhà quản trị có phong cách dân chủ?
a)
A.Duy trì mối quan hệ tương tác nhiều mặt giữa mọi người
b)
B.Luôn biết đưa ra lời khuyên hoặc giúp đỡ cần thiết
c)
C.Phân biệt không rõ ràng mối quan hệ trên dưới
d)
D.Cố gắng tìm đúng nguyên nhân bất hoà theo hướng do người nào đó gây ra
78.
Câu . 77. Khẳng định nào dưới đây thiếu chính xác về nhà quản trị có phong cách mạnh dạn?
a)
A.Ham thích quyền lực, không sợ xung khắc
b)
B.Xác lập quan hệ trên dưới theo ngôi thứ rõ ràng
c)
C.Tin tưởng vào đối tác khi làm việc với họ
d)
D.Luôn trực tiếp lãnh đạo từng người dưới quyền
79.
Câu . 78. Khẳng định nào dưới đây thiếu chính xác về nhà quản trị có phong cách thực tế?
a)
A.Thường xuyên tiếp xúc với cấp dưới, gây ảnh hưởng đến cấp dưới
b)
B.Tự ra quyết định không cần tham khảo ý kiến cấp dưới
c)
C.Chú ý đến điều kiện và tạo điều kiện để cấp dưới trực tiếp thực hiện
d)
D.Quan hệ với cấp dưới trên cơ sở lòng tin và sự tôn trọng
80.
Câu . 79. Đâu là đặc điểm nổi bật nhất về nhà quản trị có phong cách chủ nghĩa cực đại?
a)
A.Sát sao, cẩn thận, có năng lực ra quyết định đúng đắn
b)
B.Cương quyết, mệnh lệnh ngắn gọn, rõ ràng
c)
C.Tập trung quyền lực vào tay mình
d)
D.Chú trọng kết quả cá nhân
81.
Câu . 8. Nhận định nào dưới đây là đúng?
a)
A.Nhà quản trị phải luôn theo dõi, nghiên cứu môi trường kinh doanh ở mọi cấp độ
b)
B.Các yếu tố thuộc môi trường kinh doanh luôn tác động tích cực tới hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
c)
C.Các yếu tố thuộc môi trường kinh doanh luôn ổn định
d)
D.Nhà quản trị có thể đưa ra các quyết định đúng đắn mà không cần nghiên cứu môi trường kinh doanh
82.
Câu . 80. Khẳng định nào dưới đây là chính xác nhất về nhà quản trị có phong cách tập trung chỉ huy?
a)
A.Cương quyết, mệnh lệnh ngắn gọn, rõ ràng
b)
B.Chú trọng quyền lực và sử dụng quyền lực trong lãnh đạo
c)
C.Không đòi hỏi ở cấp dưới tính chủ động, sáng tạo trong thực hiện nhiệm vụ
d)
D.Đòi hỏi cao ở đối tác
83.
Câu . 81. Khẳng định nào dưới đây thiếu chính xác về nhà quản trị có phong cách tổ chức?
a)
A.Nhà quản trị gắn với nhân viên dưới quyền thành một ê kíp làm việc
b)
B.Trong quan hệ với bên ngoài, nhà quản trị luôn tìm hiểu kỹ và dự kiến các tình huống có thể xảy ra
c)
C.Thiết lập các mối quan hệ ngôi thứ trên dưới đúng đắn
d)
D.Rất thận trọng và luôn giữ một khoảng cách nhất định với nhân viên dưới quyền
84.
Câu . 82. Khẳng định nào dưới đây chính xác về sự thái quá của phong cách quản trị?
a)
A.Phong cách tập trung chỉ huy dễ dẫn đến phong cách độc đoán chuyên quyền
b)
B.Phong cách dân chủ dễ dẫn đến phong cách cơ hội
c)
C.Phong cách chủ nghĩa cực đại dễ dẫn đến phong cách mị dân
d)
D.Phong cách thực tế dễ dẫn đến phong cách độc đoán
85.
Câu . 83. Khẳng định nào dưới đây thiếu chính xác về nhà quản trị có phong cách dân chủ?
a)
A.Nếu thái quá dễ dẫn đến phong cách mị dân
b)
B.Luôn biết đưa ra lời khuyên hoặc giúp đỡ cần thiết
c)
C.Phân biệt rõ ràng mối quan hệ trên dưới
d)
D.Duy trì mối quan hệ tương tác nhiều mặt giữa mọi người
86.
Câu . 84. Khẳng định nào dưới đây thiếu chính xác về nhà quản trị có phong cách mạnh dạn?
a)
A.Xác lập quan hệ trên dưới theo ngôi thứ rõ ràng
b)
B.Luôn trực tiếp lãnh đạo từng người dưới quyền
c)
C.Tin tưởng vào đối tác khi làm việc với họ
d)
D.Nếu thái qúa dễ dẫn đến phong cách độc đoán chuyên quyền
87.
Câu . 85. Khẳng định nào dưới đây là chính xác về nghệ thuật tự quản trị?
a)
A.Tự quản trị là điều không cần thiết với một nhà quản trị thành công
b)
B.Ý nghĩa của nguyên lý Frankl cho rằng phải hình thành thói quen suy nghĩ chín chắn trước khi hành động
c)
C.Mọi người luôn hiểu mình nhất nên không cần tự đánh giá năng lực bản thân
d)
D.Lãnh đạo là việc khó nên mọi người muốn làm lãnh đạo hãy rèn luyện nghệ thuật tự đánh giá bản thân
88.
Câu . 86. Khẳng định nào dưới đây là chính xác?
a)
A.Không thể tìm được phong cách chuẩn mực chung cho mọi nhà quản trị mà nhà quản trị phải dựa vào cá tính của mình và môi trường hoạt động để tìm ra 1 phong cách phù hơn
b)
B.Kỹ năng kỹ thuật quan trọng hơn kỹ năng nhận thức chiến lược
c)
C.Trong điều kiện kinh doanh khu vực và toàn cầu mọi nhà quản trị chỉ cần biết ứng dụng các mô hình sẵn có là đủ
d)
D.Mọi nhà quản trị đều cần có ba kỹ năng: kỹ năng kỹ thuật, kỹ năng quan hệ với con người và kỹ năng nhận thức chiến lược và vai trò của các kĩ năng đó đối với mọi nhà quản trị là như nhau
89.
Câu . 87. Khẳng định nào dưới đây là chính xác?
a)
A.Nghệ thuật tự quản trị là quan trọng và khó rèn nhất đối với mọi nhà quản trị
b)
B.Cứ có tiền là có thể thưởng, thưởng càng nhiều càng tốt. có lỗi là phạt. Vì thế nghệ thuật thưởng phạt là không quan trọng
c)
C.Phong cách của các nhà quản trị là giống nhau nên không cần đặt vấn đề lựa chọn phong cách
d)
D.Nghệ thuật đưa cái quan trọng nhất lên trước chính là công việc nào vừa quan trọng nhất, vừa khẩn cấp nhất ắt phải đưa lên hàng đầu. Nhà quản trị hàng đầu nào quên điều đó sẽ không thể quản trị tốt hoạt động của doanh nghiệp
90.
Câu . 88. Khẳng định nào dưới đây là chính xác?
a)
A.Nhà quản trị không cần phải tự đánh giá năng lực bản thân mà để người khác đánh giá mình
b)
B.Nhà quản trị thành công là người luôn biết quan tâm giải quyết những việc quan trọng, khẩn cấp
c)
C.Nhà quản trị thành công là người luôn biết quan tâm giải quyết những việc quan trọng, chưa khẩn cấp
d)
D.Nhà quản trị không cần phải biết tự chịu trách nhiệm
91.
Câu . 89. Khẳng định nào dưới đây là thiếu chính xác?
a)
A.Mong muốn là điểm khởi đầu cho thành công, là điều kiện để biến ý chí thành hiện thực
b)
B.Từ khi mới biết nghĩ là con người biết ước mơ, biết mong muốn có đủ thứ nên không cần rèn luyện nghệ thuật hình thành mong muốn
c)
C.Chỉ những mong muốn cụ thể, có căn cứ mới có thể trở thành hiện thực
d)
D.Hãy rèn luyện thói quen mong muốn cụ thể, đặt ra cái đích cụ thể cho từng khoảng thời gian ngắn và hãy kiên quyết thực hiện nó
92.
Câu . 9. Nhận định nào dưới đây là đúng?
a)
A.Các yếu tố thuộc môi trường kinh doanh luôn vận động và tương tác lẫn nhau
b)
B.Hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp chỉ bị ảnh hưởng bởi các yếu tố bên trong doanh nghiệp
c)
C.Do môi trường ngành có ảnh hưởng lớn đến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, nên nhà quản trị chỉ cần theo dõi và nghiên cứu môi trường kinh doanh ngành là đủ
d)
D.Các yếu tố thuộc môi trường kinh doanh luôn tác động tiêu cực tới hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
93.
Câu . 90. Một nhà quản trị ở cương vị lãnh đạo cần tập trung vào công việc nào nhất trong số các công việc dưới đây?
a)
A.Diễn biến thị trường ngoài dự kiến
b)
B.Các hợp đồng sắp đến hạn thanh lý
c)
C.Tổ chức hoặc tham gia vào các hoạt động giải trí
d)
D.Xem xét các cơ hội kinh doanh mới
94.
Câu . 91. Chia nhà quản trị thành hai loại là nhà quản trị điều hành và nhà quản trị thực thi nhiệm vụ là cách phân loại theo tiêu chí nào?
a)
A.Theo tính cấp bậc của hệ thống
b)
B.Theo tính chủ thể và khách thể
c)
C.Theo tính chất chuyên môn hóa công việc
d)
D.Theo tính cách của nhà quản trị
95.
Câu . 92. Đâu là đặc điểm của nhà quản trị mang phong cách mị dân?
a)
A.Không tin vào năng lực giải quyết công việc của nhân viên dưới quyền
b)
B.Luôn dành nhiều thời gian và tâm trí vào việc tạo ra và chớp thời cơ
c)
C.Luôn quan tâm đến việc đạt được kết quả xuất sắc
d)
D.Luôn tránh nói đến quyền lực, tránh va chạm với mọi người dưới quyền
96.
Câu . 93. Mệnh đề nào dưới đây là sai về yêu cầu đối với hệ thống nguyên tắc quản trị?
a)
A.Phải xây dựng hệ thống nguyên tắc trên cơ sở mục tiêu, kết quả của bộ phận, cá nhân
b)
B.Hệ thống nguyên tắc phải thống nhất, mỗi nguyên tắc vừa mang tính độc lập tương đối vừa tác động tương hỗ lẫn nhau trong một thể thống nhất
c)
C.Phải tạo tính chủ động trong công việc cho cấp dưới
d)
D.Phải mang tính chất tự hoạt động nhưng không bắt buộc phải thực hiện đối với các nhà quản trị cấp cao
97.
Câu . 94. Mệnh đề nào dưới đây là sai về các nguyên tắc trong quản trị kinh doanh?
a)
A.Nguyên tắc đối với hoạt động quản trị kinh doanh là phải tuân thủ pháp luật nhưng có thể không tuân theo thông lệ kinh doanh
b)
B.Hoạt động quản trị kinh doanh cần phải lấy khách hàng làm định hướng
c)
C.Nguyên tắc hiệu quả đòi hỏi mọi hoạt động quản trị kinh doanh phải hướng đến mục tiêu với chi phí kinh doanh thấp nhất
d)
D.Nguyên tắc ngoại lệ cho phép các nhân viên dưới quyền quyết định các công việc thường xuyên
98.
Câu . 95. Mệnh đề nào dưới đây là đúng về trường phái lý thuyết quản trị khoa học cổ điển?
a)
A.Xây dựng và thực hiện chế độ trả lương theo số lượng sản phẩm
b)
B.Nguyên tắc ngoại lệ chưa được áp dụng trong trường phái lý thuyết này
c)
C.Không có sự phân tách giữa chức năng quản lý và chức năng thừa hành
d)
D.Xây dựng và thực hiện chế độ trả lương theo thời gian làm việc
99.
Câu . 96. Mệnh đề nào dưới đây là đúng về quản trị trên cơ sở tuyệt đối hóa ưu điểm của chuyên môn hóa?
a)
A.Tổ chức quản trị theo xu hướng này giúp phát huy thế mạnh hay ưu điểm của mỗi cá nhân, bộ phận, phòng ban
b)
B.Cái lợi do chuyên môn hóa đem lại luôn lớn hơn cái hại do sự chia cắt quá trình mà nó gây ra
c)
C.Tổ chức quản trị theo xu hướng này còn gọi là tiếp cận theo hàng ngang
d)
D.Tổ chức quản trị theo xu hướng này đảm bảo tính thống nhất quá trình
100.
Câu . 97. Mệnh đề nào dưới đây là đúng về quản trị trên cơ sở đảm bảo tính thống nhất của các quá trình kinh doanh?
a)
A.Tổ chức quản trị theo xu hướng này lấy tính trọn vẹn của quá trình làm cơ sở để tổ chức các hoạt động
b)
B.Tổ chức quản trị theo xu hướng này còn gọi là tiếp cận theo hàng dọc
c)
C.Tổ chức quản trị theo xu hướng này tập trung vào việc chia cắt quá trình
d)
D.Tổ chức quản trị theo xu hướng này yêu cầu các vị trí, bộ phận, phòng ban chỉ cần nắm vững về chuyên môn nghiệp vụ của mình
101.
Câu . 98. Mệnh đề nào dưới đây là đúng về cơ sở hình thành các nguyên tắc quản trị?
a)
A.Không cần căn cứ dựa trên quy luật khan hiếm
b)
B.Cần phải căn cứ dựa trên quy luật tối đa hóa lợi ích của người tiêu dùng
c)
C.Không cần căn cứ dựa trên quy luật cung cầu
d)
D.Cần phải căn cứ dựa trên các mục tiêu của doanh nghiệp, ngoại trừ mục tiêu trung hạn.
102.
Câu . 99. Mệnh đề nào dưới đây là đúng về đặc điểm của hoạt động quản trị kinh doanh?
a)
A.Hoạt động quản trị kinh doanh mang tính liên tục và phức tạp
b)
B.Hoạt động quản trị kinh doanh được xác định bởi người chủ sở hữu mà không cần có sự tham gia của người điều hành
c)
C.Hoạt động quản trị kinh doanh chỉ gắn với môi trường bên trong doanh nghiệp
d)
D.Hoạt động quản trị kinh doanh được xác định bởi người điều hành mà không cần có sự tham gia của người chủ sở hữu
103.
Câu . Doanh thu: 8.500; lãi ròng thu được trong kỳ: 800; chi phí kinh doanh kế hoạch: 7.500; Trong khi đó HTN của ngành năm 2016: 100,25%; Câu kết luận nào sau đây là đúng về hiệu quả tiềm năng của doanh nghiệp năm 2016?
a)
A.Tốt hơn ngành do lớn hơn ngành
b)
B.Kém hơn ngành do nhỏ hơn ngành
c)
C.Kém hơn ngành do lớn hơn và xa 100% hơn ngành
d)
D.Kém hơn ngành do lớn hơn ngành
104.
Câu . 10. Nhận định nào dưới đây là đúng?
a)
A.Các yếu tố thuộc môi trường ngành bao gồm: đối thủ cạnh tranh hiện tại, sản phẩm thay thế, đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn. Do đó, môi trường ngành luôn tác động tiêu cực tới hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
b)
B.Chỉ trên cơ sở môi trường kinh doanh thuận lợi, các quyết định kinh doanh mới kịp thời thành hiện thực và các chi phí phát sinh mới thấp
c)
C.Các yếu tố thuộc môi trường vĩ mô luôn tác động tiêu cực tới hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
d)
D.Chi phí kinh doanh của doanh nghiệp chỉ chịu ảnh hưởng bởi các yếu tố thuộc môi trường nội bộ của doanh nghiệp
105.
Câu . 100. Mệnh đề nào dưới đây là đúng về nguyên tắc quản trị định hướng mục tiêu?
a)
A.Chỉ có nhà quản trị cấp cao và cấp trung gian phải thực hiện các nhiệm vụ trên cơ sở hệ thống mục tiêu đã xác định
b)
B.Hệ thống mục tiêu cần đảm bảo sự thống nhất, không có sự mâu thuẫn trong việc thực hiện nhiệm vụ của các đơn vị
c)
C.Các bộ phận, cá nhân chỉ cần đạt được mục tiêu của mình là đủ, không cần đạt được mục tiêu chung trong doanh nghiệp
d)
D.Mục tiêu đặt ra có thể không cần đảm bảo sự “đo lường được”
106.
Câu . 101. Mệnh đề nào dưới đây là đúng về quản trị bằng phương pháp kinh tế?
a)
A.Nhà quản trị không được kết hợp hai phương pháp kinh tế và giáo dục thuyết phục để tác động lên đối tượng quản trị kinh doanh
b)
B.Khi áp dụng phương pháp này phải thực hiện việc tăng lương, thưởng càng cao càng tốt nhằm tạo động lực cho người lao động
c)
C.Cơ chế thưởng phạt là rất quan trọng khi thực hiện phương pháp quản trị này.
d)
D.Khi áp dụng phương pháp này phải thực hiện việc trừ lương, thưởng càng cao càng tốt nhằm tăng tính răn đe
107.
Câu . 102. Mệnh đề nào dưới đây là đúng về quản trị bằng phương pháp giáo dục thuyết phục?
a)
A.Phương pháp này cần dựa trên một khuôn mẫu, quy tắc nhất định để thực hiện
b)
B.Đây là phương pháp quản trị kém hiệu quả nhất trong ba phương pháp quản trị được học
c)
C.Đây là phương pháp quản trị có hiệu quả cao nhất trong ba phương pháp quản trị được học
d)
D.Phương pháp quản trị này dựa trên các quy luật tâm lý của con người
108.
Câu . 103. Mệnh đề nào dưới đây là đúng về quản trị bằng phương pháp hành chính?
a)
A.Đối tượng quản trị có quyền không tuân thủ các quyết định hành chính nếu muốn
b)
B.Quyết định hành chính có thể được ban hành bởi bất cứ ai trong tổ chức
c)
C.Các quyết định hành chính không căn cứ vào lợi ích kinh tế của các bên có liên quan
d)
D.Hai cách thức thực hiện phương pháp hành chính là: tác động về mặt tổ chức và tác động điều chỉnh hành động của đối tượng quản trị
109.
Câu . 104. Mệnh đề nào dưới đây là đúng về nguyên tắc chuyên môn hóa khi thực hiện hoạt động quản trị?
a)
A.Trong nguyên tắc này, việc phân công lao động ưu tiên vào các vị trí trái với chuyên môn nhằm tăng sự hiểu biết công việc của người lao động
b)
B.Nguyên tắc này không chú trọng việc quy định, phân biệt chức năng của từng cấp quản trị.
c)
C.Chỉ tổ chức chuyên môn hóa đến độ cái cái lợi của chuyên môn hóa vẫn lớn hơn cái hại do chuyên môn hóa gây ra
d)
D.Nguyên tắc này đề cao việc mỗi bộ phận, cá nhân cần thực hiện các công việc có tính chất khác nhau
110.
Câu . 105. Mệnh đề nào dưới đây là đúng về nhược điểm của quản trị trên cơ sở đảm bảo tính thống nhất của các quá trình kinh doanh?
a)
A.Trong quản trị theo cơ sở này, các hoạt động trong doanh nghiệp không được thực hiện đồng bộ
b)
B.Quản trị trên cơ sở này không dễ thực hiện nhất là việc chuẩn hóa các quá trình trong doanh nghiệp
c)
C.Quản trị trên cơ sở này đồng nghĩa với việc chia cắt quá trình
d)
D.Quản trị trên cơ sở này làm hạn chế thế mạnh hoặc ưu điểm của mỗi cá nhân
111.
Câu . 106. Mệnh đề nào dưới đây là đúng về nhược điểm của quản trị trên cơ sở tuyệt đối hóa ưu điểm của chuyên môn hóa?
a)
A.Quản trị trên cơ sở này không phát huy được thế mạnh hay ưu điểm của mỗi cá nhân
b)
B.Trong quản trị trên cơ sở này, nhân viên thường không am hiểu sâu về công việc mà mình đảm trách
c)
C.Quản trị trên cơ sở này gây chia cắt quá trình
d)
D.Quản trị trên cơ sở này gây khó khăn cho hoạt động kiểm tra, giám sát
112.
Câu . 107. Mệnh đề nào dưới đây là đúng về yêu cầu đối với hệ thống nguyên tắc quản trị?
a)
A.Hệ thống nguyên tắc được xây dựng cần tạo được tính chủ động cao cho cấp dưới
b)
B.Hệ thống nguyên tắc càng cụ thể, càng chi tiết tối đa càng tốt nhằm thích ứng với những thay đổi của môi trường kinh doanh
c)
C.Hệ thống nguyên tắc phải tác động tích cực đến hiệu quả kinh doanh nhưng không nhất thiết phải tác động tích cực đến kết quả kinh doanh
d)
D.Hệ thống nguyên tắc phải tác động tích cực đến kết quả kinh doanh nhưng không nhất thiết phải tác động tích cực đến hiệu quả kinh doanh
113.
Câu . 108. Mệnh đề nào dưới đây là đúng về chỉ tiêu hiệu quả tiềm năng?
a)
A.Chỉ tiêu này nhỏ hơn không là tốt nhất
b)
B.Chỉ tiêu này lớn hơn một và càng xa với một càng tốt
c)
C.Chỉ tiêu này bằng không là tốt nhất
d)
D.Chỉ tiêu này thường lớn hơn một và càng gần với một càng tốt
114.
Câu . 109. Cho tình hình hoạt động kinh doanh của công ty trong năm 2016 được cho như sau (đơn vị: triệu đồng): Vốn tự có: 150.000; Vốn vay: 12.000; Doanh thu thực tế: 130.000; Tính toán chỉ tiêu sức sản xuất của 1 đồng vốn kinh doanh?
a)
A.0,092
b)
B.Không tính được
c)
C.0,867
d)
D.0,802
115.
Câu . 11. Nhận định nào dưới đây chưa chính xác?
a)
A.Môi trường kinh doanh chỉ bao gồm những yếu tố bên ngoài doanh nghiệp
b)
B.Phân tích và dự báo môi trường kinh doanh làm cơ sở cho việc ra quyết định quản trị
c)
C.Phân tích môi trường kinh doanh cho biết điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội và thách thức của doanh nghiệp
d)
D.Các yếu tố thuộc môi trường kinh doanh luôn tác động tích cực và tiêu cực tới hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
116.
Câu . 110. Cho các chỉ tiêu đã biết phản ánh tình hình kinh doanh của một doanh nghiệp trong kỳ sản xuất kinh doanh như sau: doanh thu, chi phí kinh doanh thực tế, nguồn vốn, vốn ngắn hạn, số lao động cuối kỳ; Chỉ tiêu nào dưới đây KHÔNG tính toán được (kỳ là 1 năm)?
a)
A.Sức sinh lời của một đồng vốn ngắn hạn
b)
B.Số ngày bình quân của một kỳ luân chuyển vốn ngắn hạn
c)
C.Sức sinh lời bình quân của lao động
d)
D.Số vòng luân chuyển vốn ngắn hạn trong kỳ
117.
Câu . 111. Cho tình hình hoạt động kinh doanh của công ty trong năm 2018 được cho như sau (đơn vị: triệu đồng): Tổng nguồn vốn: 180.000; Vốn vay: 20.000; Lãi ròng: 14.500; Tiền trả lãi vay: 2.000; So sánh về doanh lợi của toàn bộ vốn kinh doanh so với doanh lợi của vốn tự có của doanh nghiệp trong năm 2018?
a)
A.Không đủ dữ liệu để tính toán
b)
B.Thấp hơn
c)
C.Bằng nhau
d)
D.Cao hơn
118.
Câu . 112. Cho tình hình hoạt động kinh doanh của công ty trong năm 2018 được cho như sau (đơn vị: triệu đồng): Doanh thu: 12.000; Lãi ròng: 15% so với doanh thu; Tổng vốn kinh doanh: 9.000; Vốn tự có: 8.500; Lãi suất bình quân vốn vay: 10%; Tính toán chỉ tiêu doanh lợi của toàn bộ vốn kinh doanh năm 2018?
a)
A.20,65%
b)
B.20%
c)
C.20,56%
d)
D.21,76%
119.
Câu . 113. Tình hình kinh doanh của doanh nghiệp năm 2018 như sau (đơn vị: triệu đồng): Doanh thu thực tế: 17.000; Lãi ròng: 3.700; Chi phí kế hoạch: 13.000; Cho chỉ số HTN phạm vi ngành và khu vực năm 2018 là 101% và 104%.; Nhận xét HTN của doanh nghiệp so với HTN phạm vi ngành và khu vực (theo thứ tự lần lượt)?
a)
A.Cao hơn, cao hơn
b)
B.Thấp hơn, cao hơn
c)
C.Cao hơn, thấp hơn
d)
D.Thấp hơn, thấp hơn
120.
Câu . 114. Năm 2017, doanh nghiệp C có (đơn vị: triệu đồng): tổng vốn kinh doanh bình quân: 16.000; lãi ròng thu được trong kỳ: 1.000; tiền trả lãi vay: 300. Năm 2018, doanh nghiệp C có tổng vốn kinh doanh bình quân: 16.100; lãi ròng thu được trong kỳ: 1.030; tiền trả lãi vay: 360; Có thể kết luận về hiệu quả kinh doanh của năm 2018 so với 2017 của doanh nghiệp C như sau:
a)
A.Thấp hơn
b)
B.Chưa đủ dữ liệu tính toán
c)
C.Cao hơn
d)
D.Bằng nhau
121.
Câu . 116. Mệnh đề nào dưới đây là đúng về chỉ tiêu sức sinh lời bình quân của lao động?
a)
A.Chỉ tiêu này được xác định dựa trên lãi ròng thu được của thời kỳ tính toán và số lao động cuối kỳ
b)
B.Không thể sử dụng chỉ tiêu này để so sánh giữa các doanh nghiệp
c)
C.Chỉ tiêu này được xác định dựa trên lãi ròng thu được của thời kỳ tính toán và số lao động bình quân của kỳ
d)
D.Chỉ tiêu này được xác định dựa trên lãi ròng thu được của thời kỳ tính toán và số lao động đầu kỳ
122.
Câu . 117. Mệnh đề nào dưới đây là đúng về chỉ tiêu doanh lợi của vốn tự có?
a)
A.Khi đánh giá hiệu quả kinh doanh, nên sử dụng chỉ tiêu này hơn là chỉ tiêu doanh lợi của toàn bộ vốn kinh doanh
b)
B.Khi đánh giá hiệu quả kinh doanh theo chỉ tiêu này, doanh nghiệp càng đi vay nhiều, hiệu quả được tính toán sẽ càng cao
c)
C.Chỉ tiêu này được xác định dựa trên doanh thu bán hàng và tổng vốn tự có bình quân của thời kỳ tính toán
d)
D.Chỉ tiêu này có giá trị càng nhỏ, càng tốt
Reset
