wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PTTK HTTT

Total questions: 120

Worksheet time: 2hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thống là:

a)

Tập hợp các phần tử và các mối quan hệ

b)

Tập hợp các phần tử có mối quan hệ thống nhất với nhau

c)

Gồm các phần tử độc lập với các mối quan hệ

d)

Gồm các phần tử, tạo thành thể thống nhất, sinh ra tính trồi hệ thống

2.

Mô hình có đưa vào yếu tố phân tích rủi ro là mô hình

a)

Xoắn ốc

b)

Vòng đời cổ điển

c)

Làm bản mẫu

d)

4GT

3.

Các giai đoạn trung tâm trong quá trình phát triển một hệ thống thông tin là:

a)

Thiết kế và lập dự án

b)

Phân tích và thiết kế

c)

Khảo sát và thiết kế

d)

Phân tích và khảo sát

4.

Thực chất của việc xây dựng HTTT trong một tổ chức là:

a)

Thiết kế phần cứng

b)

Thiết kế phần mềm

c)

Thiết kế nghiệp vụ

d)

Thiết kế lại tổ chức

5.

Các giai đoạn trung tâm trong quá trình phát triển một HTTT là:

a)

Thiết kế

b)

Phân tích

c)

Phân tích và thiết kế

d)

Mã hoá và kiểm thử

6.

Tiếp cận hệ thống là một phương pháp khoa học trong nghiên cứu và giải quyết :

a)

Riêng vấn đề kỹ thuật

b)

Riêng vấn đề quản lý

c)

Các vấn đề kinh tế - xã hội

d)

Không thuộc các vấn đề kể trên

7.

Hệ thống có sự trao đổi giữa input và output với môi trường qua giao diện là

a)

Hệ thống mở

b)

Hệ Xibecnitic

c)

Hệ thống động

d)

Hệ thích nghi

8.

Phương pháp phân tích thiết kế có cấu trúc bắt nguồn từ:

a)

Cách tiếp cận xã hội

b)

Cách tiếp cận kỹ thuật

c)

Cách tiếp cận hệ thống

d)

Cách tiếp cận có cấu trúc

9.

Mục tiêu nghiên cứu hệ thống (HT) nhằm:

a)

Thiết kế HT mới, hiểu rõ hơn về hệ thống

b)

Chỉ để hiểu biết rõ hơn về hệ thống, hoàn thiện HT

c)

Chỉ để hiểu biết rõ hơn về hệ thống, chỉ để tác động lên HT một cách hiệu quả hoặc hoàn thiện HT, thiết kế HT mới

d)

Chỉ để tác động lên HT một cách hiệu quả hoặc hoàn thiện HT

10.

Hệ thống thông tin là trung gian giữa

a)

Hệ tác nghiệp và các phòng ban

b)

Hệ quyết định và phòng ban

c)

Hệ tác nghiệp và hệ quyết định

d)

Hệ quyết định và tác nhân

11.

Mục tiêu nghiên cứu hệ thống thông tin nhằm:

a)

Hiểu biết hệ thống cũ và thiết kế hệ thống mới

b)

Tác động lên hệ thống một cách hiệu quả

c)

Hoàn thiện hệ thống hay thiết kế hệ thống mới

d)

Hiểu biết rõ hơn về hệ thống

12.

Tính chất của hệ thống quyết định cơ chế vận hành của nó là:

a)

Tính nhất thể

b)

Tính thống nhất

c)

Tính có cấu trúc

d)

Tính tổ chức có thứ bậc

13.

"Sử dụng máy in liên tục không quá l giờ" là:

a)

Quy tắc Kỹ thuật

b)

Quy tắc Tổ chức

c)

Quy tắc Nghiệp vụ

d)

Quy tắc Quản lý

14.

Những khó khăn khi đưa ra yêu cầu là

a)

Hiểu rõ những yêu cầu người dùng

b)

Phạm vi, yêu cầu người dùng và các thay đổi

c)

Sự thay đổi

d)

Phạm vi giới hạn

15.

Loại tài liệu nào giải thích cho các khái niệm thành phần trong hệ thống?

a)

Từ điển dữ liệu 

b)

Tài liệu đặc tả tiến trình

c)

Các loại biểu đồ

d)

Báo cáo khảo sát thực tế

16.

Trong phương thức xử lý thông tin, quá trình xử lý thông tin được thực hiện từng phần, xem kẽ giữa phần thực hiện bởi người và phần thực hiện bởi máy tính được gọi là?

a)

Xử lý theo thời gian thực

b)

Xử lý tương tác

c)

Xử lý giao dịch

d)

Xử lý theo lô

17.

Quy tắc "trước khi xuất hàng phải nhập kho" là quy tắc:

a)

Quản lý

b)

Kỹ thuật

c)

Tổ chức

d)

Nghiệp vụ

18.

Giai đoạn đầu tiên của vòng đời phát triển hệ thống thông tin là

a)

Xác định và lựa chọn dự án

b)

Thiết kế

c)

Phân tích

d)

Lập kế hoạch dự án

19.

Ai là người cung cấp thông tin để lập kế hoạch dự án, phát triển phần mềm các công việc phải làm, các sản phẩm chuyển giao và các ước lượng

a)

Doanh nghiệp

b)

Nhóm chuyên môn

c)

Khách hàng

d)

Nhà tài trợ dự án

20.

Bảng câu hỏi được dùng để tập hợp thông tin khi

a)

Người sử dụng cần phải thích hợp với câu hỏi

b)

Người dùng không có đủ thời gian để phỏng vấn

c)

Người sử dụng không hợp tác

d)

Người sử dụng có nhiều nơi khác nhau

21.

Kỹ thuật phân mức mô hình sử dụng:

a)

Cách tiếp cận down-top

b)

Cách tiếp cận phân nhánh

c)

Cách tiếp cận có cấu trúc

d)

Cách tiếp cận top-down

22.

"Không được xuất lô thuốc quá thời hạn" là :

a)

Quy tắc Quản lý

b)

Quy tắc Chọn lọc

c)

Quy tắc Kỹ thuật

d)

Quy tắc Tổ chức

23.

Nội dùng nào sau đây không phải là một trong 4 bước quản lý rủi ro

a)

Giảm bớt tác động rủi ro

b)

Vẫn trong kiểm soát khi có sự cố xảy ra

c)

Khử bỏ rủi ro

d)

Dự án được rút ngắn hoặc kéo dài

24.

"Lô thuốc sắp hết hạn phải xuất trước" là:

a)

Quy tắc Tổ chức

b)

Quy tắc Chọn lọc

c)

Quy tắc Quản lý

d)

Quy tắc Kỹ thuật

25.

"Nghỉ học phải xin phép" là:

a)

Quy tắc Tổ chức

b)

Quy tắc Quản lý

c)

Quy tắc Kỹ thuật

d)

Quy tắc Nghiệp vụ

26.

Hai thành phần cơ bản của hệ thống thông tin là?

a)

Các điều khiển và các dữ liệu

b)

Các dữ liệu và Các xử lý 

c)

Các điều khiển và Các xử lý

d)

Các dữ liệu và Các điều khiển

27.

Kỹ thuật phân mức mô hình sử dụng:

a)

Cách tiếp cận khác

b)

Cách tiếp cận top-down

c)

Cách tiếp cận có cấu trúc

d)

Cách tiếp cận down-top

28.

"Chỉ xuất hàng vào các buổi sáng, nhập hàng vào các buổi chiều" là:

a)

Quy tắc Quản lý

b)

Quy tắc Kỹ thuật

c)

Quy tắc Tổ chức

d)

Quy tắc Chọn lọc

29.

Quy tắc "Vào khách sạn trước hết phải qua lễ tân" là quy tắc:

a)

Quản lý

b)

Tổ chức

c)

Chọn lọc

d)

Kỹ thuật

30.

Yêu cầu có thể chia ra thành các yêu cầu

a)

Chức năng, phi chức năng, yêu cầu miền ứng dụng 

b)

Chức năng, phi chức năng, yêu cầu hệ thống

c)

Chức năng, phi chức năng

d)

Chức năng, phi chức năng, yêu cầu nghiệp vụ

31.

Mục đích của quá trình khảo sát hiện trạng nhằm để

a)

Phân tích hệ thống

b)

Thiết kế hệ thống

c)

Thương lượng với khách hàng để ký kết hợp đồng

d)

Tiếp cận với nghiệp vụ chuyên môn, môi trường hoạt động của hệ thống

32.

Hoạt động nào được thực hiện khi khởi đầu một dự án

a)

Thiết kế mức logic

b)

Lên kế hoạch

c)

Xây dựng cấu trúc

d)

Xác định yêu cầu

33.

Phát biểu đúng về một tác nhân của hệ thống

a)

Một thực thể ngoài hệ thống

b)

Có trao đổi thông tin với hệ thống

c)

Một thực thể bên trong hệ thống

d)

Không trao đổi thông tin với hệ thống

34.

Một thư mục chứa các hoá đơn đặt hàng được thể hiện trong sơ đồ dòng dữ liệu DFD như là:

a)

Xử lý

b)

Thực thể

c)

Kho dữ liệu

d)

Dòng dữ liệu

35.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sơ đồ dòng dữ liệu (DFD):

a)

DFD có thể chứa tham số về thời gian

b)

DFD không cho biết chi tiết về dữ liệu trong các dòng dữ liệu cũng như kho dữ liệu

c)

DFD chỉ ra các mối quan hệ giữa các thực thể

d)

DFD là cách thông dụng nhất để cấu trúc các yêu cầu của một hệ thống

36.

Thiết kế hướng đối tượng khác thiết kế hướng chức năng ở chỗ

a)

Có dữ liệu dùng chung

b)

Không có vùng dữ liệu dùng chung

c)

Các đối tượng là các thực thể phụ thuộc nhau rất chặt

d)

Quan tâm nhiều hơn đến mối liên kết

37.

Tên của chức năng trong mô hình phân cấp chức năng là

a)

Động từ

b)

Danh từ

c)

Tính từ

d)

Trạng từ

38.

Hãy cho biết hai chức năng của hệ thống còn THIẾU trên biểu đồ FHD dưới đây:

a)

Gia hạn mượn sách và báo cáo thống kê

b)

Báo cáo thống kê và quản lý trả sách

c)

Tra cứu độc giả và gia hạn mượn sách

d)

Quản lý mượn và gia hạn mượn sách

39.

Hãy cho biết 4 thành phần của hệ thống còn THIẾU trên biểu đồ DFD trên:

a)

Đăng ký, học viên, danh sách lớp, hồ sơ học viên

b)

Đăng ký, ghi danh và thông báo nhập học

c)

Học viên, danh sách lớp, học viên, đăng ký

d)

Đăng ký, hồ sơ học viên, tổng hợp sỉ sổ, học viên

40.

Biểu đồ cho thấy sự phân rã chức năng từ tổng quát đến chi tiết

a)

Biểu đồ luồng dữ liệu

b)

Biểu đồ phân cấp chức năng

c)

Biểu đồ phân cấp

d)

Biểu đồ tổng quát

41.

Hãy cho biết 4 thành phần của hệ thống còn THIẾU trên biểu đồ DFD trên:

a)

Nhận đơn, kiểm soát bán hàng, phân tích bán hàng, người quản lý

b)

Kiểm soát bán hàng, nhận đơn, người quản lý, phân tích bán hàng

c)

Tra cứu dữ liệu, phân tích bán hàng, giao dịch, nhận đơn

d)

Giao dịch, tra cứu dữ liệu, phân tích bán hàng, tiếp nhận đơn hàng

42.

Mục đích của giai đoạn phân tích


a)

Lên kế hoạch và tìm hiểu thông tin chức năng để thực hiện dự án

b)

Lên mức thiết kế tổng thể cho dự án

c)

Xác định ưu khuyết điểm hệ thống

d)

Xác định phạm vi dự án

43.

Phát biểu nào sau đây là đúng?


a)

Một xử lý có thể chỉ có một luồng dữ liệu vào và không có luồng dữ liệu ra

b)

Một xử lý có thể không có luồng dữ liệu đi vào/đi ra

c)

Một xử lý phải có ít nhất một luồng dữ liệu vào và một luồng dữ liệu ra

d)

Một xử lý chỉ cần luồng dữ liệu vào / đi ra

44.

Tên của luồng dữ liệu là:

a)

Tính từ

b)

Danh từ

c)

Động từ

d)

Trạng từ

45.

Đối tượng trung gian giữa các tác nhân và xử lý cũng như kho dữ liệu là :

a)

Bảng quyết định

b)

Dòng dữ liệu

c)

Mô hình thực thể

d)

Lược đồ dữ liệu

46.

Mục đích của phương pháp phân tích SA là?

a)

Phân tích chức năng của hệ thống để thành lập một mô hình logic về chức năng của hệ thống mới dưới dạng một biểu đồ luồng dữ liệu

b)

Thực hiện kỹ thuật phân cấp chức năng từ tổng thể đến chi tiết

c)

Thực hiện kỹ thuật chuyển đổi từ hệ thống cũ sang hệ thống mới

d)

Thực hiện phân tích ưu khuyết điểm của hệ thống

47.

Hãy cho biết 4 thành phần của hệ thống còn THIẾU trên biểu đồ DFD trên:

a)

Khách hàng, xử lý giao dịch, kiểm soát bán hàng, phân tích bán hàng

b)

Xử lý giao dịch, tra cứu dữ liệu, phân tích bán hàng, tiếp nhận đơn hàng

c)

Nhận đơn, kiểm soát bán hàng, xử lý giao dịch, phân tích bán hàng

d)

Tra cứu dữ liệu, phân tích bán hàng, giao dịch, nhận đơn

48.

Trong biểu đồ luồng dữ liệu, một chức năng được biểu diễn bởi?

a)

Một hình tròn hay một hình ôvan

b)

Một hình thoi

c)

Một hình chữ nhật

d)

Một hình bình hành

49.

Trong sơ đồ luồng dữ liệu (DFD) thành phần nào có thể vẽ lại ở nhiều nơi:

a)

Kho dữ liệu và tác nhân ngoài

b)

Dòng thông tin tiến trình

c)

Tiến trình và tác nhân ngoài

d)

Tiến trình và dòng thông tin

50.

Hãy cho biết 4 luồng dữ liệu của hệ thống còn THIẾU trên biểu đồ DFD trên:

a)

Dữ liệu giao dịch, dữ liệu được chọn, kết quả bán hàng, thông tin giao dịch

b)

Dữ liệu giao dịch, thông tin giao dịch, kết quả bán hàng, dữ liệu được chọn

c)

Dữ liệu giao dịch, dữ liệu được chọn, thông tin giao dịch, kết quả bán hàng

d)

Dữ liệu được chọn, thông tin giao dịch, kết quả bán hàng, dữ liệu giao dịch

51.

Loại biểu đồ nhằm diễn tả một quá trình xử lý thông tin ở mức logic, nhằm trả lời câu hỏi "Làm gì?" mà bỏ qua câu hỏi là "Làm như thế nào"… là?

a)

Biểu đồ phân tích

b)

Biểu đồ luồng dữ liệu 

c)

Biểu đồ tổng quát

d)

Biểu đồ thực thể kết hợp

52.

Mô hình luồng dữ liệu hệ thống khác mô hình luồng dữ liệu nghiệp vụ ở chỗ:

a)

Chỉ rõ chức năng nào người làm, máy làm

b)

Chỉ rõ chức năng nào máy và người chung làm

c)

Không chỉ rõ chức năng nào người làm, chức năng nào máy làm

d)

Mô hình biểu diễn

53.

Nhiệm vụ của giai đoạn phân tích là phải trả lời những câu hỏi:

a)

Đầu vào (input) của hệ thống là gì, Đầu ra (output): kết quả xử lý của hệ thống là gì?

b)

Những quá trình cần xử lý trong hệ thống, hay hệ thống phần mềm sẽ xử lý những cái gì?

c)

Những ràng buộc trong hệ thống, chủ yếu là mối quan hệ giữa đầu vào và đầu ra như thế nào?

d)

Đầu vào của hệ thống là gì, đầu ra: kết quả xử lý của hệ thống là gì?, những quá trình cần xử lý trong hệ thống

54.

Các đặc trưng KHÔNG được thể hiện trong sơ đồ luồng dữ liệu :

a)

Chức năng logic

b)

Chuyển giao dữ liệu

c)

Đặc trưng điều khiển

d)

Đặc trưng dữ liệu

55.

“Khách hàng thực hiện chi trả một khoản vay” được thể hiện thành…….trong biểu đồ DFD

a)

Dữ liệu

b)

Luồng dữ liệu

c)

Chức năng

d)

Tác nhân

56.

Sự khác nhau giữa Biểu đồ phân cấp chức năng với sơ đồ tổ chức của một cơ quan là?

a)

Sơ đồ tổ chức thể hiện các bộ phận, các tổ chức hợp thành cơ quan

b)

Sơ đồ tổ chức thể hiện mức phân bố các chức năng từ cao xuống thấp

c)

Sơ đồ tổ chức thể hiện cái nhìn tổng quát hệ thống của một cơ quan

d)

Sơ đồ tổ chức thể hiện các nghiệp vụ

57.

Tác nhân ngoài là gì?

a)

Một thực thể ngoài hệ thống 

b)

Một hệ thống con

c)

Một tác vụ được thực hiện bên ngoài hệ thống

d)

Một tập hợp dữ liệu

58.

Mô hình phân cấp chức năng gồm các thành phần?

a)

Các chức năng xử lý, các kho dữ liệu, luồng dữ liệu và tác nhân

b)

Chức năng, mối kết hợp (Relationship), các thực thể

c)

Chức năng, các thành phần cấu thành hệ thống và mối liên kết giữa các thành phần

d)

Các chức năng và các liên kết

59.

Biểu đồ luồng dữ liệu biểu diễn sự tương tác giữa các tác nhân ngoài với hệ thống gọi là:

a)

Biểu đồ ERD tổng quát

b)

Biểu đồ DFD mức đỉnh

c)

Biểu đồ DFD mức khung cảnh 

d)

Lược đồ cấu trúc hệ thống

60.

Hãy cho biết hai chức năng của hệ thống còn THIẾU trên biểu đồ FHD dưới đây:

a)

Quản lý mượn và gia hạn mượn sách

b)

Phục vụ tra cứu và báo cáo thống kê

c)

Kiểm tra sách mượn và quản lý trả sách

d)

Gia hạn mượn sách và báo cáo thống kê

61.

Hãy cho biết hai chức năng của hệ thống còn THIẾU trên biểu đồ FHD dưới đây:

a)

Quản lý mượn và trả sách

b)

Gia hạn mượn sách và in biên lai

c)

Kiểm tra thẻ độc giả và phục vụ tra cứu

d)

Phục vụ tra cứu và gia hạn mượn sách

62.

Loại mô hình nào được tạo ra trong phân tích yêu cầu phần mềm:

a)

Chức năng

b)

Giải thuật và cấu trúc dữ liệu

c)

Kiến trúc và cấu trúc

d)

Tính tin cậy và tính sử dụng

63.

Hãy cho biết 4 thành phần của hệ thống còn THIẾU trên biểu đồ DFD trên:

a)

Biên lai, giao dịch, kiểm soát bán hàng, phân tích bán hàng

b)

Phân tích bán hàng, xử lý giao dịch, nhận đơn, biên lai

c)

Nhận đơn, biên lai, kiểm soát bán hàng, phân tích bán hàng

d)

Biên lai, Giao dịch, Phân tích bán hàng, phân tích bán hàng

64.

Lưu thông tin khách hàng được thể hiện là một……..trong biểu đồ DFD

a)

Luồng dữ liệu

b)

Kho dữ liệu

c)

Tác nhân

d)

Xử lý

65.

Mô hình chức năng của hệ thống (FHD) cho biết?

a)

Hệ thống thực hiện những công việc gì

b)

Mô hình dữ liệu của hệ thống

c)

Qúa trình xử lý của hệ thống

d)

Lựa chọn khác

66.

Hãy cho biết ba chức năng của hệ thống còn THIẾU trên biểu đồ DFD trên:

a)

Ghi danh vào tập tin, thông báo nhập học, tổng hợp sỉ sổ

b)

Ghi danh vào tập tin, đăng ký, tổng hợp sỉ sổ

c)

Đăng ký, ghi danh và thông báo nhập học

d)

Đăng ký, thông báo nhập học, tổng hợp sỉ sổ

67.

Phương pháp chức năng được dùng nhiều hơn phương pháp đối tượng vì

a)

Việc xác định thực thể khó khăn hơn

b)

Tính che dấu thông tin trong từng đối tượng

c)

Tính thừa kế

68.

Hãy cho biết 3 thành phần của hệ thống còn THIẾU trên biểu đồ DFD trên:

a)

Nhận đơn, báo cáo, kiểm soát bán hàng

b)

Nhận đơn, xử lý giao dịch, phân tích bán hàng

c)

Phân tích bán hàng, xử lý giao dịch, nhận đơn

d)

Xử lý giao dịch, báo cáo, nhận đơn

69.

Mô hình luồng dữ liệu hệ thống khác mô hình luồng dữ liệu nghiệp vụ ở chỗ:

a)

Chức năng nào người làm

b)

Chức năng nào máy làm

c)

Chức năng của người làm và máy làm

d)

Không phải người làm cũng không phải máy làm

70.

Hãy cho biết 4 thành phần của hệ thống còn THIẾU trên biểu đồ DFD trên:

a)

Đăng ký, học viên, danh sách lớp, hồ sơ học viên

b)

Đăng ký, hồ sơ học viên, danh sách lớp, học viên

c)

Đăng ký, hồ sơ học viên, học viên, danh sách lớp

d)

Danh sách lớp, học viên, hồ sơ học viên, danh sách lớp

71.

Hãy cho biết hai chức năng của hệ thống còn THIẾU trên biểu đồ FHD dưới đây:

a)

Gia hạn mượn sách và báo cáo thống kê

b)

Báo cáo thống kê và quản lý trả sách

c)

Quản lý mượn và gia hạn mượn sách

d)

Tra cứu độc giả và gia hạn mượn sách

72.

Hãy cho biết 2 thành phần của hệ thống còn THIẾU trên biểu đồ FHD trên:

a)

Phân tích bán hàng, kiểm soát bán hàng

b)

Tiếp nhận đơn hàng, kiểm soát bán hàng

c)

Xử lý giao dịch, Phân tích bán hàng

d)

Trả biên lai, chọn lọc dữ liệu

73.

Hãy cho biết hai chức năng của hệ thống còn THIẾU trên biểu đồ FHD dưới đây:

a)

Kiểm tra thẻ độc giả và phục vụ tra cứu

b)

Gia hạn mượn sách và báo cáo thống kê

c)

Quản lý mượn và gia hạn mượn sách

d)

Tra cứu độc giả và gia hạn mượn sách

74.

Mô hình phân cấp chức năng dùng để

a)

Xác định phạm vi hệ thống được nghiên cứu

b)

Xác định tiến trình xử lý

c)

Phân định dữ liệu

d)

Mô tả tổ chức

75.

Trong thiết kế CSDL, lược đồ logic là?

a)

Lược đồ chức năng

b)

Cấu trúc lưu trữ thực sự của dữ liệu trong bộ nhớ ngoài

c)

Một lược đồ quan hệ

d)

Một dạng trung gian trước khi đến lược đồ vật lý

76.

Mô hình khái niệm dữ liệu và sơ đồ E_R khác nhau ở chỗ:


a)

Ký hiệu

b)

Bản chất

c)

Cách biểu diễn

d)

Mục đích

77.

Khi gặp quan hệ nhiều - nhiều, thường thực hiện:

a)

Xoá đi một quan hệ

b)

Tách thành hai quan hệ một - nhiều.

c)

Gộp hai tập thực thể thành một tập thực thể.

d)

Tách thành hai quan hệ một – một.

78.

Biểu đồ nào có thể chuyển sang lược đồ quan hệ:

a)

Biểu đồ luồng dữ liệu

b)

Biểu đồ phân cấp chức năng

c)

Biểu đồ nghiệp vụ

d)

Biểu đồ thực thể kết hợp 

79.

Chuẩn hoá là một quá trình chuyển một cấu trúc dữ liệu phức tạp thành các cấu trúc dữ liệu:

a)

Phức tạp hơn

b)

Vừa tốt vừa đơn giản hơn

c)

Đơn giản hơn

d)

Tốt hơn

80.

Quan hệ gồm các thuộc tính: mã số, họ tên và địa chỉ ở dạng chuẩn nào ?

a)

Dạng chuẩn 2NF, không là 3NF

b)

Dạng chuẩn 2NF

c)

Dạng chuẩn 3NF

d)

Dạng chuẩn 1NF, không là 2NF

81.

Một bảng dữ liệu bất kỳ có thể coi là ………… ?

a)

Mẫu tin

b)

Cơ sở dữ liệu

c)

Thuộc tính

d)

Quan hệ

82.

Q (SV, MH, THAY);
F = {SV,MH THAY; THAY MH};

Quan hệ này đạt dạng chuẩn cao nhất?

a)

Đạt chuẩn 1NF

b)

Đạt chuẩn 2NF

c)

Đạt chuẩn BCNF

d)

Đạt chuẩn 3NF

83.

Khoá thường ……………….so với khoá tối thiểu

a)

Bằng

b)

Ngắn hơn hoặc bằng

c)

Dài hơn

d)

Ngắn hơn

84.

Thành phần nào dưới đây KHÔNG phải của mô hình ERD?

a)

Thuộc tính

b)

Quan hệ

c)

Kiểu thực thể

d)

Mối kết hợp

85.

Trong quan hệ có số khoá tối thiểu:

a)

Có thể không có

b)

Chỉ có một

c)

Có nhiều

d)

Không bắt buộc

86.

Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất:

a)

Cấu trúc dữ liệu trong các quan hệ 1NF ẩn chứa dị thường thông tin

b)

Cấu trúc dữ liệu trong các quan hệ 1NF cho phép sửa đổi bổ sung thuận tiện.

c)

Cấu trúc dữ liệu trong các quan hệ 1NF đơn giản

d)

Cấu trúc dữ liệu trong các quan hệ 1NF gây khó khăn truy vấn thông tin

87.

Chọn mô hình Dữ liệu quan hệ tương ứng với mô hình thực thể bán hàng như sau:

a)


KHACHHANG(MAKH, HOTEN, DIACHI, DIENTHOAI)

HOADON(SOHD,NGAYLAPHD,NGAYBAN,SLBAN,MAKH)

NHOMHANG(MANHOM,TENNHOM)

b)

KHACHHANG(MAKH, HOTEN, DIACHI, DIENTHOAI)

HOADON(SOHD,NGAYLAPHD,NGAYBAN,SLBAN,MAKH)

NHOMHANG(MANHOM,TENNHOM)

MATHANG(MAHANG, TENHANG,DONGIA,DONVT,MANHOM)

CHITIETHD(MAHANG,SOHD,SL,)

c)

  KHACHHANG(MAKH, HOTEN, DIACHI, DIENTHOAI)

HOADON(SOHD,NGAYLAPHD,NGAYBAN,SLBAN,MAKH)

NHOMHANG(MANHOM,TENNHOM)

MATHANG(MAHANG, TENHANG,DONGIA,DONVT)

CHITIETHD(MAHANG,SOHD,SL,)

d)

KHACHHANG(MAKH, HOTEN, DIACHI, DIENTHOAI)

HOADON(SOHD,NGAYLAPHD,NGAYBAN,SLBAN,MAHANG)

NHOMHANG(MANHOM,TENNHOM)

MATHANG(MAHANG, TENHANG,DONGIA,DONVT,MANHOM)

CHITIETHD(SOHD,SL,)

88.

Trong phương pháp xây dựng mô hình khái niệm dữ liệu, việc nhận diện một quan hệ kiểu 1-N giữa 2 thực thể thể hiện bằng sự hiện hữu của một phụ thuộc hàm:

a)

Nếu gốc của phụ thuộc hàm bao gồm ít nhất 2 phần tử thuộc khoá

b)

Giữa 2 phần tử của tập khoá

c)

Phần tử vế trái phụ thuộc hàm không phải là khoá

d)

Phần tử vế phải phụ thuộc hàm không phải là khoá

89.

Một mô hình CSDL được xem là mô hình chuẩn hoá tốt, nếu:

a)

Mỗi một thuộc tính được biểu diễn trong dạng duy nhất.

b)

Mỗi một thuộc tính không khoá phụ thuộc hàm vào khoá.

c)

Không xuất hiện dị thường thông tin.

d)

Đảm bảo tính độc lập dữ liệu.

90.

Từ điển dữ liệu chứa những mô tả của mỗi:

a)

Biểu đồ phần mềm

b)

Hệ thống ký hiệu phần mềm

c)

Danh mục cấu hình phần mềm

d)

Đối tượng dữ liệu phần mềm

91.

Thuật toán tính khoá tối thiểu luôn xuất phát từ

a)

Một khoá

b)

Tập thuộc tính không cần là khoá

c)

Cả không gian

d)

Tập thuộc tính bao gồm khóa

92.

Mối quan hệ mà trong đó một thực thể của tập thực thể này có quan hệ với nhiều thực thể của tập thực thể kia là:

a)

Quan hệ kế thừa

b)

Quan hệ một - một.

c)

Quan hệ nhiều - nhiều.

d)

Quan hệ một - nhiều.

93.

Q(A, B, C, D);

F={ AB C, B   D, BC A};

Quan hệ này đạt dạng chuẩn cao nhất?

a)

Đạt chuẩn 1NF

b)

Đạt chuẩn BCNF

c)

Đạt chuẩn 2NF

d)

Đạt chuẩn 3NF

94.

Đặc trưng của quan hệ là


a)

Bậc, bản số và loại

b)

Bản số

c)

Bậc

d)

Loại

95.

Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất: khi nói về cách nhận biết quan hệ dạng chuẩn 3NF

a)

Không tồn tại phụ thuộc X Y F+ , Y X và X+ Ω.

b)

Tồn tại phụ thuộc X Y F+ , Y X hoặc X+ Ω

c)

Tập các thuộc tính không khóa khác rỗng

d)

Tập các thuộc tính khóa bằng rỗng

96.

Chọn mô hình Dữ liệu quan hệ tương ứng với mô hình thực thể quản lý nhân công như sau:

a)

CONGTRINH(MACT,TENCT,DIADIEM,NGAYCAPGP,NGAYKC,NGAYHT)

NHANVIEN(MANV,HOTEN,NGAYSINH,PHAI,DIACHI)

PHONGBAN(MAPB,TENPB)

SONGAYCONG(MANV,MACT,SL,NGAYCONG)

b)

CONGTRINH(MACT,TENCT,DIADIEM,NGAYCAPGP,NGAYKC,NGAYHT)

NHANVIEN(MANV,HOTEN,NGAYSINH,PHAI,DIACHI,MAPB)

PHONGBAN(MAPB,TENPB)

SONGAYCONG(MANV ,SL,NGAYCONG)

c)

CONGTRINH(MACT,TENCT,DIADIEM,NGAYCAPGP,NGAYKC,NGAYHT)

NHANVIEN(MANV,HOTEN,NGAYSINH,PHAI,DIACHI,MAPB)

PHONGBAN(MAPB,TENPB)

SONGAYCONG(MANV,MACT,SL,NGAYCONG)

d)

CONGTRINH(MACT,TENCT,DIADIEM,NGAYCAPGP,NGAYKC,NGAYHT)

NHANVIEN(MANV,HOTEN,NGAYSINH,PHAI,DIACHI,MAPB)

PHONGBAN(MAPB,TENPB)

SONGAYCONG(MACT,SL,NGAYCONG)

97.

Các công cụ chủ yếu diễn tả dữ liệu bao gồm:

a)

Từ điển, các mô hình dữ liệu

b)

Mô hình thực thể liên kết, mô hình quan hệ

c)

Từ điển dữ liệu

d)

Mã hoá dữ liệu

98.

Quá trình chuẩn hoá dữ liệu là quá trình:

a)

Chuyển đổi biểu diễn thông tin trong các dạng khác nhau

b)

Tách lược đồ quan hệ không làm tổn thất thông tin.

c)

Tách lược đồ quan hệ hạn chế thấp nhất tổn thất thông tin.

d)

Thực hiện các phép tìm kiếm dữ liệu.

99.

Thuộc tính dùng để phân biệt bản thể là

a)

Thuộc tính mô tả

b)

Thuộc tính định danh

c)

Thuộc tính tên gọi

d)

Thuộc tính lặp

100.

Quan hệ R được gọi là dạng chuẩn 2NF, khi và chỉ khi:

a)

1NF và các thuộc tính không khoá phụ thuộc không đầy đủ vào khoá.

b)

1NF và các thuộc tính không khoá phụ thuộc đầy đủ vào khoá.

c)

Tồn tại X Y F+ sao cho X là tập con của khóa và Y là thuộc tính không khóa.

d)

1NF và tồn tại các thuộc tính không khoá phụ thuộc đầy đủ vào khoá.

101.

Trong các chiến lược chuyển đổi hệ thống thông tin cũ sang mới, chiến lược nào mang tính rủi ro cao nhất:

a)

Chuyển đổi trực tuyến

b)

Chuyển đổi song song

c)

Chuyển đổi bộ phận

d)

Chuyển đổi theo giai đoạn

102.

Việc chuyển mỗi chức năng xử lý thành một module chương trình

a)

Không bắt buộc

b)

Luôn bắt buộc

c)

Không cần chuyển

d)

Chuyển thành nhiều module khác nhau

103.

Phương tiện đầu ra phổ biến là

a)

Giấy

b)

Microfilm

c)

Vi phim

d)

Tập tin trên máy tính

104.

Chọn thứ tự ưu tiên đúng các biện pháp thực hiện an toàn dữ liệu:

a)

Thiết lập các nguyên tắc quản lý,Sử dụng các thiết bị lưu trữ an toàn,Sử dụng các trang thiết bị an toàn

b)

Thiết lập các nguyên tắc quản lý, Sử dụng các trang thiết bị an toàn, Sử dụng các thiết bị lưu trữ an toàn

c)

Sử dụng các thiết bị lưu trữ an toàn, Thiết lập các nguyên tắc quản lý, Sử dụng các trang thiết bị an toàn

d)

Sử dụng các thiết bị lưu trữ an toàn,Sử dụng các trang thiết bị an toàn, Thiết lập các nguyên tắc quản lý

105.

Sản phẩm trung gian của hệ thống là

a)

Đầu ra ngoài hệ thống

b)

Đầu ra trong hệ thống

c)

Bất kể đầu ra nào của hệ thống

d)

Đầu vào ngoài hệ thống

106.

Trong các nhân tố ảnh hưởng đến độ dễ hiểu, nhân tố nào được tập trung nhất trong công việc về đo chất lượng thiết kế:

a)

Độ phức tạp tổ chức dữ liệu

b)

Kiểu cách mô tả thiết kế

c)

Nhân tố khác

d)

Yêu cầu

107.

Việc phân tích xác định kiểm soát nhằm thực hiện ý đồ

a)

Xác định điểm hở và kiểu đe doạ từ điểm hở trong hệ thống

b)

Lựa chọn cũng như thiết kế kiểm soát cần thiết

c)

Xác định tình trạng đe doạ

d)

Xác định điểm hở, tình trạng đe dọa nhằm thiết kế kiểm soát

108.

Việc cài đặt hệ thống

a)

Chỉ bao gồm các phần mềm ứng dụng

b)

Chỉ bao gồm các phần mềm hệ thống

c)

Thiết bị máy tính và các thiết bị truyền thông

d)

Phần mềm ứng dụng, hệ thống, máy tính và các thiết bị truyền thông

109.

Trong thiết kế, module là các thành phần của phần mềm, thì module:

a)

Chỉ cần có tên riêng biệt

b)

Chỉ cần định địa chỉ được

c)

Vừa có tên riêng biệt, vừa định địa chỉ được

d)

Tên có thể trùng nhau

110.

Công cụ chính được sử dụng để thiết kế khuôn dạng đầu ra là


a)

Các tài liệu đặc tả yêu cầu của báo cáo

b)

Các trang định dạng in ra

c)

Các tài liệu đặc tả yêu cầu

d)

Tập tin trên máy tính

111.

Một lược đồ chương trình được lập đòi hỏi

a)

Chỉ cần thêm các module vào ra, đặc biệt là thêm module điều khiển

b)

Chỉ cần thiết lập các lời gọi

c)

Đòi hỏi module vào ra kết hợp với thiết lập các lời gọi

d)

Không đòi hỏi gì cả

112.

Bảo trì hệ thống gồm

a)

Sửa lỗi, khắc phục sự cố

b)

Điều chỉnh theo yêu cầu mới, khắc phục sự cố

c)

Cải thiện hiệu năng hệ thống, khắc phục sự cố

d)

Sửa lỗi, khắc phục sự cố, điều chỉnh theo yêu cầu, nâng cấp hệ thống

113.

Phương pháp tinh chỉnh từng bước phản ánh thiết kế:

a)

Kiểu top-down

b)

Kiểu down-top

c)

Kết hợp

d)

Không cần kiểu nào cả

114.

Module được đặc tả và thiết kế sao cho thông tin được chứa trong module này

a)

Có thể thâm nhập từ các module khác

b)

Không thể thâm nhập

c)

Thâm nhập khi cần thiết đủ để điều khiển

d)

Thâm nhập giới hạn

115.

Tài liệu nào sau đây thường dùng mã giả để mô tả:

a)

Báo cáo khảo sát hệ thống

b)

Các sưu liệu

c)

Từ điển dữ liệu

d)

Tài liệu đặc tả tiến trình

116.

Việc tổ chức một mạng tin học bao gồm:

a)

Quản lý mạng tin học

b)

Quản lý thiết bị, hệ thống mạng, sự cố

c)

Bảo trì phần mềm

d)

Quản lý thiết bị, hệ thống mạng, phát hiện sự cố phần mềm

117.

Phần mềm được hiểu là

a)

Chương trình

b)

Chương trình và CSDL

c)

Chương trình và CSDL và các tài liệu PT_TK, hướng dẫn sử dụng

d)

Cơ sở dữ liệu

118.

Trong các cách thiết kế để đảm bảo sự an toàn của thông tin, cách xây dựng các thủ tục phục hồi là:

a)

Luôn có ích

b)

Không phải bao giờ cũng có ích thực sự

c)

Không có ích

d)

Có ích không đáng kể

119.

Thiết kế đầu ra có cách tiếp cận:

a)

Chất lượng tổng thể

b)

Có cấu trúc

c)

Cấu trúc tổng thể

d)

Trực tiếp

120.

Hệ thống tương tác trên màn hình cho phép :

a)

NSD lựa chọn đường dẫn phù hợp

b)

NSD điều khiển hiện màn hình

c)

NSD liên kết với các module xử lý

d)

NSD thực hiện thao tác