wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Khởi Nghiệp

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Doanh nhân là người được hiểu như thế nào?

a)

Người bắt đầu việc kinh doanh riêng của họ

b)

Một người làm nghề tự do

c)

Một nhân viên văn phòng

d)

Một người độc lập (không thuộc công ty)

2.

Để trở thành một doanh nhân, bạn cần phải có những điều gì sau đây?

a)

Doanh nhân cần có tài năng

b)

Doanh nhân cần có nhiều tiền

c)

Doanh nhân cần có sự may mắn

d)

Doanh nhân không bắt buộc cần có tất cả các điều trên

3.

Quá trình mà các cá nhân theo đuổi cơ hội kinh doanh, mà không quan tâm đến các nguồn lực mà họ hiện đang kiểm soát được hiểu là gì?

a)

Quản lý khởi sự

b)

Tinh thần khởi nghiệp

c)

Phân tích tài chính

d)

Lập kế hoạch khả thi

4.

Các doanh nhân được thúc đẩy bởi yếu tố ?

a)

Tài chính

b)

Giá trị cá nhân

c)

Tinh thần kinh doanh

d)

Tất cả các điều trên

5.

Điều đầu tiên một doanh nhân làm khi bắt đầu kinh doanh nói chung là gì?

a)

Thu thập tài nguyên

b)

Thuê văn phòng

c)

Nhận ra cơ hội kinh doanh

d)

Hỏi tất cả bạn bè

6.

Doanh nhân khởi nghiệp (startup) là?

a)

Người chấp nhận rủi ro vừa phải

b)

Người chấp nhận rủi ro cao

c)

Người né tránh

d)

Cả B và C đúng

7.

Bạn nên khảo sát (survey) ai để nhận phản hồi cho ý tưởng của mình?

a)

Khách hàng tiềm năng và người trong ngành

b)

Bạn bè và gia đình

c)

Khách hàng tiềm năng và bạn bè

d)

Chỉ các chuyên gia trong ngành

8.

Điều gì có thể được coi là một sự đổi mới về giá?

a)

Cung cấp cùng một sản phẩm với giá cao hơn

b)

Cung cấp cùng một sản phẩm với giá thấp hơn

c)

Cả hai đúng

d)

Cả hai sai

9.

Yếu tố nào sau đây cho phép các công ty nhỏ hoạt động như những công ty lớn?

a)

Công nghệ

b)

Khách hàng

c)

Phát triển kinh tế

d)

Cạnh tranh

10.

Để nhận biết được ý tưởng kinh doanh nào thực sự phù hợp với bạn, bạn cần cân nhắc các yếu tố nào sau đây?

a)

sở thích (hobby) và đam mê (passion) của bạn

b)

Kỹ năng (skill) và kinh nghiệm (experience) của bạn

c)

Những sở thích, đam mê gắn liền với kỹ năng, kinh nghiệm mà bạn có

d)

Không có phương án đúng

11.

Người doanh nhân cần phải có các năng lực nào?

a)

Kỹ năng sáng tạo

b)

Kiến thức chuyên môn

c)

Hiểu biết về thị trường

d)

Tất cả ý trên

12.

Các yếu tố sau đây cần được mô tả trong phần sản phẩm/dịch vụ (Product/Service) của bản kế hoạch kinh doanh, NGOẠI TRỪ:

a)

Đặc tính của sản phẩm

b)

Chiến lược truyền thông sản phẩm

c)

Cách thức sản xuất sản phẩm

d)

Kiểm soát chất lượng sản phẩm

13.

Mô tả đặc điểm chi tiết về khách hàng bao gồm:

a)

Tuổi, giới tính, nơi sống, mức thu nhập, ngôn ngữ sử dụng,...

b)

Nhu cầu

c)

Hành vi

d)

Tất cả A, B, C đều đúng

14.

Để xác định đối tượng khách hàng bạn muốn hướng đến và mô tả được chi tiết đặc điểm khách hàng cần:

a)

Tìm kiếm các dữ liệu khách hàng có sẵn

b)

Phân tích tính hấp dẫn của ngành hàng

c)

Thực hiện cuộc nghiên cứu khảo sát khách hàng

d)

Phân khúc khách hàng

15.

Hoạt động nghiên cứu thị trường giúp doanh nghiệp:

a)

Xác định được đối tượng khách hàng mục tiêu

b)

Mô tả được đặc điểm, hành vi của khách hàng

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

16.

Công ty của bạn phân phối sản phẩm hoặc dịch vụ của mình cho khách hàng (không qua trung gian) được gọi là:

a)

Phân phối trực tiếp

b)

Phân phối gián tiếp

c)

Phân phối độc quyền

d)

Phân phối có chọn lọc

17.

Công ty bạn thông qua những người khác phân phối sản phẩm hoặc dịch vụ của bạn trực tiếp cho khách hàng (là cửa hàng bán lẻ mà bạn không sở hữu) được gọi là:

a)

Phân phối trực tiếp

b)

Phân phối gián tiếp

c)

Phân phối rộng rãi

d)

Phân phối có chọn lọc

18.

Công ty là doanh nghiệp do:

a)

Hai hay nhiều bên hùn vốn

b)

Do một chủ sở hữu đầu tư

c)

Cả A và B

d)

Tất cả đều sai

19.

Loại doanh nghiệp nào tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp:

a)

Công ty TNHH

b)

Công ty cổ phần

c)

Doanh nghiệp tư nhân

d)

Tất cả đều đúng

20.

Loại hình nào sau đây đăng ký kinh doanh tại Phòng Đăng ký kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch – đàu tư cấp tỉnh / thành phố trực thuộc Trung ương:

a)

Hộ kinh doanh cá thể

b)

Công ty Cổ phần

c)

Công ty TNHH

d)

B, C đều đúng

21.

Về mặt pháp lý, doanh nghiệp tư nhân là doanh nghiệp:

a)

Được phép phát hành trái phiếu

b)

Không được phép phát hành trái phiếu

c)

Có khả năng kiểm soát doanh nghiệp tối đa

d)

Được phép phát hành cổ phiếu

22.

Loại doanh nghiệp nào được phát hành cổ phiếu:

a)

Doanh nghiệp tư nhân

b)

Công ty TNHH

c)

Công ty Cổ phần

d)

Tất cả đều không có quyền

23.

Loại doanh nghiệp nào phải chịu trách nhiệm vô hạn:

a)

Doanh nghiệp nhà nước

b)

Công ty cổ phần

c)

Doanh nghiệp tư nhân

d)

Tất cả đều đúng

24.

Về mặt pháp lý, công ty TNHH 2 thành viên trở lên là doanh nghiệp:

a)

Phải có Hội đồng thành viên

b)

Phải có 2 thành viên trở lên

c)

A, B đều đúng

d)

A, B đều sai

25.

Loại doanh nghiệp nào có số thành viên không quá 50:

a)

Doanh nghiệp tư nhân

b)

Công ty TNHH hai thành viên trở lên

c)

Hợp tác xã

d)

Công ty Cổ phần

26.

Hồ sơ đăng ký kinh doanh của hộ kinh doanh cá thể cần phâir có chứng từ nào:

a)

Văn bản ủy quyền

b)

Dự thảo điều lệ

c)

Văn bản xác nhận vốn pháp dịnh

d)

Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh theo mẫu

27.

Trong loại hình doanh nghiệp nào, chủ sở hữu không được trực tiếp rút 1 phần số vốn đã góp vào công ty:

a)

Công ty TNHH 1 thành viên

b)

Hộ kinh doanh cá thể

c)

Doanh nghiệp tư nhân

d)

Tất cả đều đúng

28.

Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp tư nhân:

a)

Giám đốc

b)

Chủ doanh nghiệp tư nhân

c)

Chủ tịch hội đồng quản trị

d)

A, B, C đều đúng

29.

Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có vốn góp của:

a)

Nhiều cá nhân hoặc tổ chức

b)

Một chủ sở hữu

c)

Nhà nước

d)

Tất cả đều đúng

30.

Hồ sơ đăng ký kinh doanh công ty cổ phần phải có giấy tờ nào sau đây:

a)

Dự thảo điều lệ công ty

b)

Danh sách thành viên cổ đông sáng lập

c)

A, B đều đúng

d)

A, B đều sai

31.

Về mặt pháp lý, công ty TNHH 1 thành viên là doanh nghiệp:

a)

Được phát hành trái phiếu

b)

Được phát hành cổ phiếu

c)

Là một doanh nghiệp do một tổ chức hay một cá nhân làm chủ sở hữu

d)

Không có tư cách pháp nhân

32.

Khi đăng ký kinh doanh loại hình “Hộ kinh doanh cá thể”, cơ quan nào sau đây cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh:

a)

Phòng đăng ký kinh doanh cấp quận, huyện, thị xã hay thành phố trực thuộc tỉnh

b)

Phòng đăng kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch - đầu tư cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

c)

Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Uỷ ban nhân dân cấp quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh

d)

A, B, C đều sai

33.

Nhận định nào sau đây là SAI

a)

Khách hàng không trả tiền là điều kiện tiên quyết để doanh nghiệp hoạt động

b)

Khách hàng là lý do tồn tại của doanh nghiệp

c)

Chỉ có khách hàng trả tiền mới là khách hàng của doanh nghiệp

d)

Mọi tổ chức đều phục vụ một hoặc nhiều hơn một nhóm khách hàng riêng biệt

34.

Đâu không phải là lợi ích của người khởi nghiệp nếu kinh doanh thành công:

a)

Tăng thu nhập

b)

Được mọi người và xã hội dôn trọng

c)

Mất mối quan hệ

d)

Hiện thực hoá ước mơ

35.

Đâu là yếu tố cần thiết của người khởi nghiệp theo hướng kinh doanh?

a)

Năng khiếu

b)

Luyện tập thường xuyên

c)

Năng lực kinh doanh

d)

Kỹ năng làm việc

36.

Đặt vấn đề đang muốn quan tâm hoặc thắc mắc trong tâm trí và gắn kèm với câu hỏi: “Làm sao tôi có thể để giải quyết vấn đề đó?”. Đây là phương pháp nào?

a)

Ý tưởng mồi

b)

Câu hỏi nam châm

c)

Trung gian kết nối

d)

Đại dương xanh

37.

Trong các nhận định sau, nhận định nào sai?

a)

Nghiên cứu thị trường là để nắm được và đưa ra những giải pháp tiếp cận thị trường mục tiêu một cách hiệu quả nhất

b)

Nghiên cứu thị trường xác định thị trường đang cần những sản phẩm gì đặc điểm kinh tế kỹ thuật của nó ra sao

c)

Nghiên cứu thị trường là để yêu cầu khách hàng mua sản phẩm của mình

d)

Nghiên cứu thị trường là để xác định dung lượng thị trường và khách hàng mục tiêu

38.

Nghiên cứu thị trường được tiến hành ở hai cấp độ nào sau đây?

a)

Nghiên cứu khách hàng và nghiên cứu đối thủ cạnh tranh

b)

Nghiên cứu khái quát thị trường và nghiên cứu chi tiết thị trường

c)

Nghiên cứu nhà cung cấp và nghiên cứu khách hàng

d)

Nghiên cứu thị trường thành thị và thị trường nông thôn

39.

Đâu không phải là cấp độ nghiên cứu khái quát thị trường?

a)

Nghiên cứu qui mô cơ cấu và sự vận động của thị trường

b)

Nghiên cứu giá cả thị trường

c)

Nghiên cứu nhu cầu của khách hàng

d)

Nghiên cứu các trạng thái thị trường

40.

Nhược điểm của nghiên cứu thị trường theo phương pháp nghiên cứu tại bàn?

a)

Chi phí cao

b)

Có cái nhìn tổng thể của thị trường

c)

Có độ trể so với thực tế

d)

Thực hiện nhanh

41.

Chỉ ra phương pháp nghiên cứu thị trường tại hiện trường:

a)

Quan sát hành vi khách hàng

b)

Phỏng vấn nhóm chuyên sâu

c)

Khảo sát qua điện thoại

d)

A, B, C đều đúng

42.

Ưu điểm của nghiên cứu tại hiện trường bằng phương pháp phỏng vấn nhóm chuyên sâu?

a)

Thu thập dữ liệu phản ứng từ khách hàng

b)

Mục đích chính là quảng cáo sản phẩm

c)

It tốn chi phí, tạo ra hiệu quả nhanh, dễ tiến hành và có thể điều chỉnh linh hoạt

d)

Tiếp cận được với số lượng khách hàng lớn

43.

Chỉ ra những phẩm chất cần thiết của người khởi nghiệp theo hướng kinh doanh?

a)

Tự tin, năng động

b)

Kiên trì mục tiêu

c)

A, B đều đúng

d)

A, B đều sai

44.

Chỉ ra những nguồn lực cần thiết của người khởi nghiệp theo hướng kinh doanh?

a)

Tự tin, năng động

b)

Nhân lực và tài chính

c)

Kiên trì mục tiêu

d)

Năng lực quản lý

45.

Trong quy định về hồ sơ thủ tục đăng ký kinh doanh, loại hình doanh nghiệp nào sau đây không cần dự thảo điều lệ?

a)

Công ty TNHH một thành viên

b)

Doanh nghiệp tư nhân

c)

Công ty TNHH hai thành viên trở lên

d)

Công ty cổ phần

46.

Trong quy định về thủ tục đăng ký kinh doanh, thời gian góp vốn của chủ sở hữu hoặc các thành viên góp vốn của công ty cổ phần hoặc cong ty TNHH kể từ ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp là bao lâu?

a)

60 ngày

b)

90 ngày

c)

120 ngày

d)

150 ngày

47.

Trong các nhận định sau, nhận định nào sai?

a)

Doanh nghiệp chỉ được phép kinh doanh các ngành nghề mà mình đã đăng ký và kê khai trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp

b)

Doanh nghiệp nên lựa chọn phạm vi rộng khi đăng ký các ngành nghề kinh doanh cho công ty trong hồ sơ đăng thành lập công ty

c)

Chủ Doanh nghiệp tư nhân chỉ chịu trách nhiệm về nợ và các nghĩa vụ tài sản khác của công ty trong phạm vi vốn góp

d)

Vốn điều lệ do doanh nghiệp tự kê khai và tự chịu trách nhiệm

48.

Trong những đặc điểm sau đây. Đặc điểm nào là của công ty cổ phần?

a)

Cơ cấu tổ chức công ty đơn giản

b)

Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát và Giám đốc hoặc Tổng giám đốc

c)

Chủ sở hữu công ty có toàn quyền quyết định mọi vấn đề liên quan đến hoạt động của công ty

d)

Lương của chủ sở hữu không được tính vào chi phí của doanh nghiệp

49.

Trong những đặc điểm sau đây. Đặc điểm nào là của công ty TNHH một thành viên?

a)

Cơ cấu vốn hết sức linh hoạt tạo điều kiện nhiều người cùng góp vốn vào công ty

b)

Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát và Giám đốc hoặc Tổng giám đốc

c)

Chủ sở hữu công ty có toàn quyền quyết định mọi vấn đề liên quan đến hoạt động của công ty

d)

Các cổ đông sáng lập có thể mất quyền kiểm soát công ty

50.

Đặc điểm có ít nhất hai thành viên hợp danh và có thể có thành viên góp vốn là của loại hình công ty nào?

a)

Công ty hợp danh

b)

Công ty cổ phần

c)

Doanh nghiệp tư nhân

d)

Công ty TNHH

51.

Tại Điều 37, Điều 38 Luật Doanh nghiệp 2020, quy định tên công ty bằng Tiếng Việt gồm các thành tố nào?

a)

Loại hình, tên chung và tên riêng

b)

Loại hình, sản phẩm và tên riêng

c)

Loại hình và tên riêng

d)

Tên sản phẩm và tên riêng

52.

Chỉ ra điều cấm trong quy định đặt tên doanh nghiệp hay công ty?

a)

Đặt tên trùng hoặc gây nhầm lẫn với tên của doanh nghiệp đã đăng ký trước đó trên phạm vi toàn quốc.

b)

Sử dụng tên cơ quan, tổ chức chính trị nhà nước.

c)

Sử dụng từ ngữ, ký hiệu vi phạm truyền thống lịch sử, văn hóa, đạo đức và thuần phong mỹ tục của dân tộc.

d)

A, B, C đều đúng

53.

Các loại thuế cơ bản công ty phải nộp là?

a)

Thuế môn bài;

b)

Thuế giá trị gia tăng;

c)

Thuế thu nhập doanh nghiệp;

d)

A, B, C đều đúng

54.

Theo quy định về thuế thời hạn nộp tờ khai và nộp thuế giá trị gia tăng (nếu có), báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn quý 2 của công ty là?

a)

30/04

b)

30/06

c)

30/07

d)

30/10

55.

Theo quy định về thuế thời hạn nộp chậm nhất báo cáo tài chính năm của công ty là:

a)

ngày 31/12 cùng năm

b)

ngày 30/01 năm sau

c)

ngày 30/03 năm sau

d)

ngày 30/04 năm sau

56.

Khi bắt đầu triển khai hoạt động kinh doanh cần tìm nhà cung cấp những sản phẩm nào?

a)

Nguồn hàng, nguyên vật liệu

b)

Máy móc, trang thiết bị

c)

Công cụ dụng cụ

d)

A, B, C đều cần

57.

Chỉ ra vấn đề quan trọng ở bước chăm sóc sau bán hàng trong quy trình bán hàng?

a)

Khuyến khích nên sử dụng các câu hỏi mở để khách hàng hạn chế từ chối

b)

Khách hàng còn có tiềm năng trở thành kênh quảng cáo tiết kiệm và hiệu quả cao cho doanh nghiệp

c)

Sử dụng các tác nhân đặc biệt để thúc đẩy người mua kết thúc đơn hàng

d)

Mọi cử chỉ, ánh mắt, lời nói hay nhận xét đều có thể là tín hiệu chốt đơn từ người mua

58.

Đâu là nội dung ở bước tìm kiếm khách hàng tiềm năng trong quy trình bán hàng?

a)

Chuẩn bị đầy đủ hồ sơ bán hàng

b)

Lên kế hoạch bán hàng

c)

Thiết lập danh sách khách hàng tiềm năng

d)

Tìm hiểu thông tin, đề ra mục tiêu của cuộc trao đổi và thuyết phục khách hàng

59.

Đâu là nội dung ở bước tiếp cận khách hàng trong quy trình bán hàng?

a)

Chuẩn bị đầy đủ hồ sơ bán hàng

b)

Lên kế hoạch bán hàng

c)

Thiết lập danh sách khách hàng tiềm năng

d)

Tìm hiểu thông tin, đề ra mục tiêu của cuộc trao đổi và thuyết phục khách hàng

60.

Trong kinh doanh phát triển nhóm quan hệ cộng sinh từ nguồn nào?

a)

Từ khách hàng

b)

Từ nguồn hàng, nhà cung cấp

c)

Các Hiệp hội, câu lạc bộ doanh nghiệp

d)

Tất cả A, B, C

61.

Chỉ ra mục tiêu của chiến lược marketing trong giai đoạn xây dựng thương hiệu?

a)

Phát triển sản phẩm phù hợp xu hướng tiêu dùng

b)

Đề xuất chiến lược giá thay đổi

c)

Hoàn thiện sản phẩm đáp ứng tốt nhu cầu của người tiêu dùng

d)

Đề xuất cải tiến kênh phân phối

62.

Chỉ ra mục tiêu của chiến lược marketing trong giai đoạn phát triển thương hiệu?

a)

Phát triển sản phẩm phù hợp xu hướng tiêu dùng

b)

Đề xuất chiến lược giá thay đổi

c)

Đề xuất cải tiến kênh phân phối

d)

A, B, C đều đúng

63.

Marketing hỗn hợp trong marketing truyền thống có bao nhiêu thành phần:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

64.

Theo Hiệp hội Marketing Hoa Kỳ, marketing là:

a)

Là hoạt đông đưa sản phẩm có giá trị đến cho khách hàng

b)

Là quá trình sản xuất ra sản phẩm và chuyển giao cho khách hàng

c)

Là tập hợp các công cụ, và các quá trình sáng tạo, truyền thông, vận chuyển và trao đổi các sản phẩm và dịch vụ có giá trị cho khách hàng

d)

Là sự trao đổi

65.

Đâu không phải là bản chất của marketing?

a)

Marketing là hoạt động chuyển giao giá trị

b)

Marketing là mạng lưới các mối quan hệ

c)

Marketing là một ngành riêng biệt

d)

Marketing là sự cho tặng sản phẩm hay dịch vụ

66.

Quá trình marketing có bao nhiêu giai đoạn?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

67.

Sự hài lòng của khách hàng sau khi sử dụng hàng hoá tuỳ thuộc vào:

a)

Giá của hàng hoá đó cao hay thấp

b)

Kỳ vọng của người tiêu dùng về sản phẩm đó

c)

So sánh giữa giá trị tiêu dùng và kì vọng về sản phẩm

d)

So sánh giữa giá trị tiêu dùng và sự hoàn thiện của sản phẩm.

68.

Câu nói nào dưới đây thể hiện đúng nhất triết lý kinh doanh theo định hướng marketing?

a)

Chúng ta đang cố gắng bán cho khách hàng những sản phẩm hoàn hảo.

b)

Khách hàng đang cần sản phẩm A, hãy sản xuất và bán cho khách hàng sản phẩm A

c)

Chi phí cho nguyên vật liệu đầu vào của sản phẩm B đang rất cao, hãy cố giảm nó để bán được nhiều sản phẩm B với giá rẻ hơn.

d)

Doanh số đang giảm, hãy tập trung mọi nguồn lực để đẩy mạnh bán hàng

69.

Trong các nhận định sau, nhận định nào sai?

a)

Marketing hướng tới khách hàng

b)

Marketing là một mạng lưới các mối quan hệ

c)

Marketing không phải là một ngành riêng biệt

d)

Marketing là hoạt động chuyển giao giá trị

70.

Bước đầu tiên trong quá trình marketing là gì?

a)

Xác định nhu cầu của khách hàng

b)

Biến nhu cầu của khách hàng thành sản phẩm

c)

Truyền thông tới khách hàng mục tiêu

d)

Tiếp cận khách hàng mục tiêu

71.

Việc quyết định nhóm khách hàng mục tiêu được thực hiện ở bước nào trong quá trình marketing?

a)

Xác định nhu cầu

b)

Biến nhu cầu của khách hàng thành sản phẩm

c)

Truyền thông tới khách hàng mục tiêu

d)

Tiếp cận khách hàng mục tiêu

72.

Bước thứ ba trong quá trình marketing là gì?

a)

Xác định nhu cầu của khách hàng

b)

Biến nhu cầu của khách hàng thành sản phẩm

c)

Truyền thông tới khách hàng mục tiêu

d)

Tiếp cận khách hàng mục tiêu

73.

Bước thứ tư trong quá trình marketing là gì?

a)

Biến nhu cầu của khách hàng thành sản phẩm

b)

Truyền thông tới khách hàng mục tiêu

c)

Tiếp cận khách hàng mục tiêu

d)

Phản hồi

74.

Việc xem xét mức độ hài lòng của khách hàng là công việc được thực hiện ở bước nào trong quá trình marketing?

a)

Xác định nhu cầu

b)

Truyền thông tới khách hàng mục tiêu

c)

Tiếp cận khách hàng mục tiêu

d)

Nhận phản hồi

75.

Sản phẩm là gì?

a)

Là một tập hợp các thuộc tính vô hình

b)

Là một tập hợp các thuộc tính hữu hình

c)

Là một tập hợp các thuộc tính vô hình và hữu hình, được người mua chấp nhận là làm hài lòng nhu cầu hay mong muốn của họ.

d)

Là một tập hợp các thuộc tính thỏa mãn nhu cầu của người tiêu dùng.

76.

Danh mục sản phẩm là gì?

a)

Là nhóm sản phẩm có liên quan chặt chẽ, cùng thực hiện một chức năng tương đương.

b)

Là tập hợp tất cả các loại sản phẩm mà người bán đưa ra để bán cho người mua

c)

Là tập hợp tất cả các sản phẩm có chức năng tương đương.

d)

Là tập hợp tất cả các sản phẩm có thể thay thế cho nhau, cùng hướng tới một nhóm khách hàng.

77.

Hàng hóa tiện lợi có đặc điểm gì?

a)

Giá tương đối rẻ.

b)

Người tiêu dùng có thể dễ dàng mua

c)

Người tiêu dùng có thể dễ dàng quyết định mua mà không cần cân nhắc nhiều.

d)

Cả 3 phương án trên.

78.

Đâu không phải là đặc điểm của hàng hóa lâu bền?

a)

Độ bền tương đối cao

b)

Giá cả thấp hơn hàng hóa tiện lợi

c)

Giá cả cao hơn hàng hóa tiện lợi

d)

Tần suất mua hàng thấp

79.

Các sản phẩm bổ trợ hoặc cần thiết trong quá trình sản xuất nhưng không thể tạo thành một sản phẩm hoàn chỉnh là:

a)

Nguyên liệu thô

b)

Phụ tùng

c)

Linh kiện

d)

Vật tư

80.

Văn phòng phẩm trong một công ty sản xuất là:

a)

Nguyên liệu thô

b)

Phụ tùng

c)

Linh kiện

d)

Vật tư

81.

Sắp xếp các giai đoạn trong vòng đời sản phẩm.

a)

Phát triển, Giới thiệu, Trưởng thành, Suy thoái

b)

Phát triển, Trưởng thành, Giới thiệu, Suy thoái

c)

Giới thiệu, Phát triển, Trưởng thành, Suy thoái

d)

Trưởng thành, Giới thiệu, Phát triển, Suy thoái

82.

Đâu là dấu hiệu nhận biết giai đoạn trưởng thành?

a)

Các nhà sản xuất nhỏ gia nhập thị trường

b)

Doanh thu tiếp tục tăng nhưng với mức độ thấp hơn nhiều so với giai đoạn phát triển.

c)

Lợi nhuận cao hơn

d)

Không có đáp án nào đúng

83.

Để cạnh tranh hiệu quả, doanh nghiệp có thể làm gì? (Lựa chọn đáp án đúng nhất)

a)

Cải thiện sản phẩm hiện có

b)

Phát triển sản phẩm mới

c)

Điều chỉnh danh mục sản phẩm

d)

Không làm gì cả

84.

Thương hiệu có thể là những yếu tố nào?

a)

Tên

b)

Ký hiệu

c)

Thiết kế

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

85.

Đâu không phải là chức năng của bao bì?

a)

Bảo vệ sản phẩm trước khi đến tay khách hàng và sau khi bán cho khách hàng.

b)

Phân biệt sản phẩm với sản phẩm của đối thủ cạnh tranh

c)

Bảo vệ môi trường

d)

Thu hút sự chú ý của người tiêu dùng

86.

(Điền vào khoảng trống): _______ là một phần của sản phẩm, trên đó thể hiện thông tin về sản phẩm và nhà sản xuất.

a)

Thương hiệu

b)

Nhãn mác

c)

Bao bì

d)

Không có đáp án nào đúng

87.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng?

a)

Giá cả không ảnh hưởng đến quan điểm về chất lượng của tất cả người tiêu dùng trên thị trường.

b)

Doanh nghiệp luôn luôn toàn quyền quyết định giá sản phẩm của họ

c)

Khi so sánh các thương hiệu cạnh tranh với nhau, người tiêu dùng không so sánh giá.

d)

Giá cả trực tiếp ảnh hưởng tới doanh thu, do đó ảnh hưởng tới lợi nhuận

88.

Giá cả của sản phẩm/dịch vụ thường được quyết định bởi ai?

a)

Nhân viên bán hàng

b)

Nhân viên marketing

c)

Ban quản trị doanh nghiệp

d)

Không đáp án nào đúng

89.

Để đạt mục tiêu số lượng, doanh nghiệp có thể làm gì?

a)

Đặt một mức giá rất cao để thu hút khách hàng ở phân khúc cao

b)

Đặt một mức giá tương đối thấp, thấp hơn đối thủ cạnh tranh để tăng thị phần càng nhanh càng tốt

c)

Đặt một mức giá cao để thu lợi nhuận cao

d)

Giảm chi phí xuống mức tối thiểu để tăng lợi nhuận

90.

Giá hòa vốn là gì?

a)

Là mức giá mà chi phí trực tiếp được thu hồi với mức doanh thu giả định

b)

Là mức giá mà chi phí cố định được thu hồi với mức doanh thu giả định

c)

Là mức giá mà chi phí trực tiếp và chi phí cố định được thu hồi với mức doanh thu giả định

d)

Là mức giá tương ứng với toàn bộ chi phí cộng với lợi nhuận

91.

Người mua ít nhạy cảm về giá hơn khi họ không thể lưu trữ sản phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Chiến lược định giá hớt váng được áp dụng với sản phẩm nào?

a)

Sản phẩm mới

b)

Sản phẩm đang suy thoái

c)

Sản phẩm đã tồn tại trong danh mục sản phẩm nhiều năm

d)

Có thể áp dụng với bất kỳ sản phẩm nào

93.

Khi áp dụng chiến lược giá thấp ngay từ đầu để nắm bắt một phần lớn của thị trường là doanh nghiệp đang áp dụng...?

a)

Chiến lược giá dẫn đầu

b)

Chiến lược giá hớt váng

c)

Chiến lược giá gia nhập thị trường

d)

Chiến lược định giá cao cấp

94.

Chiến lược dẫn đầu về giá thường được áp dụng bởi đối tượng nào?

a)

Cơ quan nhà nước

b)

Tổ chức phi lợi nhuận

c)

Doanh nghiệp đi đầu trong ngành

d)

Bất kỳ tổ chức nào

95.

Chiến lược định giá theo gói được áp dụng khi nào?

a)

Các sản phẩm trong gói có liên quan nhưng không thể thay thế cho nhau

b)

Các sản phẩm trong gói là các sản phẩm thay thế cho nhau

c)

Sản phẩm mới được tung ra thị trường

d)

Sản phẩm bất kì

96.

Trong các ví dụ sau, đâu là ví dụ cho định giá cao cấp?

a)

Combo cơm trưa dành cho 2 người: Giá chỉ từ 149k/người (Giảm 20%)

b)

Giá dùng thử 0 đồng cho tháng đầu tiên sử dụng dịch vụ, chỉ 10.000 đồng/tháng sau đó.

c)

Hạng thương gia của Vietnam Airlines

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

97.

Hoạt động phân phối có thể được thực hiện bởi đối tượng nào?

a)

Nhà sản xuất

b)

Các kênh trung gian

c)

Đại lý

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

98.

Kênh phân phối thực hiện vai trò gì? (Chọn đáp án đúng nhất)

a)

Đưa sản phẩm từ nhà sản xuất tới đại lý.

b)

Đưa sản phẩm từ nhà sản xuất tới nhà bán buôn.

c)

Đưa sản phẩm từ nhà sản xuất tới người tiêu dùng cuối cùng/khách hàng DN

d)

Đưa sản phẩm từ nhà bán buôn tới nhà bán lẻ

99.

Trong các đối tượng sau, đâu là thành phần chính của kênh phân phối?

a)

Tổ chức tài chính

b)

Nhà bán buôn

c)

Kho công cộng

d)

Nhà cung cấp dịch vụ vận chuyển công cộng

100.

Hệ thống marketing dọc có đặc điểm nào?

a)

A. Nhà sản xuất, nhà bán buôn và nhà bán lẻ hoạt động độc lập, mỗi bên tìm cách tối đa hóa lợi nhuận của mình.

b)

B. Tính rời rạc cao

c)

C. Các chủ thể có mỗi quan hệ lỏng lẻo

d)

D. Mạng lưới tập trung và được quản lý chuyên nghiệp, được thiết kế để tiết kiệm chi phí hoạt động và có tác động tối đa đến thị trường

101.

Hệ thống marketing dọc có thể tồn tại dưới hình thức nào?

a)

A. Hình thức công ty

b)

B. Hệ thống quản lý

c)

C. Hệ thống theo hợp đồng

d)

D. Tất cả các phương án trên đều đúng

102.

Đâu là câu hỏi có thể sẽ phải trả lời khi xác định loại hình phân phối?

a)

A. Quá trình phân phối được dùng để phòng thủ hay tấn công?

b)

B. Doanh nghiệp có cần trung gian phân phối không? Nếu có, thì sử dụng đại lý hay nhà bán buôn?

c)

C. Cần bao nhiêu bên trung gian để phân phối hàng hóa ở cấp độ bán buôn trong thành phố A?

d)

D. Cần bao nhiêu bên trung gian để phân phối hàng hóa ở cấp độ bán lẻ trong TP A?

103.

Mục đích của hoạt động xúc tiến là gì?

a)

A. Thấu hiểu hành vi của khách hàng mục tiêu

b)

B. Phân phối hàng hóa tới khách hàng

c)

C. Thông báo, khuyến khích và thuyết phục khách hàng mua hàng hóa/dịch vụ

d)

D. Tất cả các phương án trên đều đúng

104.

Doanh nghiệp có thể truyền thông qua kênh nào?

a)

A. Báo chí

b)

B. Bao bì

c)

C. Truyền miệng

d)

D. A, B, C đều đúng

105.

Đâu không phải là đặc điểm của quảng cáo?

a)

A. Truyền tải thông điệp trực tiếp tới người tiêu dùng

b)

B. Cung cấp kiến thức cho người tiêu dùng về sản phẩm

c)

C. Phạm vi tiếp cận nhỏ

d)

D. Xây dựng hình ảnh thương hiệu

106.

Quảng cáo không nói tới sản phẩm nhưng nhằm mục đích tạo ra hoặc củng cố thái độ tích cực về công ty là loại quảng cáo nào?

a)

Quảng cáo theo ý niệm

b)

Quảng cáo xúc tiến bán hàng

c)

Quảng cáo phản hồi

d)

Quảng cáo hình ảnh doanh nghiệp

107.

Liên quan đến phương tiện truyền thông, người làm quảng cáo phải đưa ra quyết định gì?

a)

Lập kế hoạch truyền thông

b)

Đưa ra tiêu chí lựa chọn phương tiện truyền thông

c)

Lựa chọn các phương tiện truyền thông phù hợp

d)

Tất cả các phương án trên

108.

Đối tượng của khuyễn mãi có thể là?

a)

Đại lý

b)

Đối tác kinh doanh

c)

Nhà bán buôn

d)

Tất cả các phương án trên

109.

Trong các chức năng sau đây, đâu là chức năng của quan hệ công chúng?

a)

Thiết lập quan hệ với báo chí

b)

Thiết lập quan hệ với đại lý

c)

Thiết lập quan hệ với nhà cung cấp

d)

A, B, C đều đúng

110.

"Công chúng" trong hoạt động quan hệ công chúng là ai?

a)

Khách hàng hiện tại

b)

Cơ quan truyền thông báo chí

c)

Các cơ quan đoàn thể

d)

Tất cả các đối tượng trên và các đối tượng khác có thể gây ảnh hưởng tới hoạt động của doanh nghiệp

111.

Đâu không phải là đặc điểm của bán hàng cá nhân?

a)

Đối thoại trực tiếp

b)

Liên lạc với khách hàng qua trung gian

c)

Thiết lập, duy trì và phát triển các mối quan hệ

d)

Thu thập phản hồi của khách hàng

112.

Nhược điểm của bán hàng cá nhân là gì?

a)

Khả năng thuyết phục khách hàng mua sản phẩm thấp

b)

Chi phí cao và khả năng tiếp cận với số lượng lớn khách hàng thấp hơn quảng cáo

c)

Khiến cho số lượng hàng tồn kho cao hơn

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

113.

Việc tạo ra các tin tức có lợi về các sản phẩm của doanh nghiệp là hoạt động:

a)

Quan hệ công chúng

b)

Quảng cáo

c)

Khuyến mại

d)

Khuyến mãi

114.

Trong giai đoạn trưởng thành của sản phẩm, hoạt động xúc tiến nào sẽ mang lại hiệu quả cao hơn?

a)

Quảng cáo

b)

Quan hệ công chúng

c)

Khuyến mại

d)

Khuyến mại và bán hàng cá nhân

115.

Cho các bước bán hành như sau. (1) Tiếp cận khách hàng; (2) Giới thiệu và trình bày sản phẩm; (3) Tìm kiếm khách hàng tiềm năng; (4) Chăm sóc khách hàng sau mua; (5) Chuẩn bị; (6) Xử lý từ chối; (7) Chốt đơn hàng

a)

(3) - (2) - (5) - (2) - (7) - (6) - (4)

b)

(3) - (1) - (5) - (2) - (7) - (6) - (4)

c)

(1) - (2) - (3) - (4) - (5) - (6) - (7)

d)

(3) - (5) - (1) - (2) - (6) - (7) - (4)

116.

Điền vào chỗ trống: Thương hiệu là của một sản phẩm, dịch vụ hoặc một tổ chức

a)

Tên gọi

b)

Hình ảnh

c)

Tên gọi độc quyền

d)

Ký hiệu

117.

Yếu tố thứ 2 trong sự tích hợp của thương hiệu là

a)

Toàn bộ đặc điểm thương hiệu

b)

Bộ nhận diện thương hiệu

c)

Nhận thức của nhà sản xuất

d)

Tên và logo thương hiệu.

118.

Bước thứ 3 trong qui trình xây dựng thương hiệu của Landa (2006) là gì?

a)

Chiến lược

b)

Concept

c)

Thực hiện

d)

Ứng dụng

119.

Yếu tố nào sau đây không thuộc 3 yếu tố thương hiệu trong xây dựng chiến lược thương hiệu?

a)

Cá tính thương hiệu

b)

Giá trị cốt lõi thương hiệu

c)

Thực hiện quảng bá thương hiệu

d)

Lời hứa thương hiệu

120.

Điền vào chỗ trống: Concept là ý tưởng trong quảng cáo, là _______ đằng sau mỗi thương hiệu

a)

Tư duy độc

b)

Tư duy độc đáo

c)

Tư duy khác thời

d)

Lời hứa thương hiệu