wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

pldc chuong 3 4

Total questions: 122

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng điều chỉnh của luật dân sự Việt Nam là:

a)

Quan hệ xã hội phát sinh giữa Nhà nước và chủ thể của tội phạm khi chủ thể này thực hiện một tội phạm

b)

Quan hệ giữa người với người thông qua một tài sản

c)

Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản

d)

Các quan hệ xã hội phát sinh trong lĩnh vực quản lý hành chính nhà nước

2.

Khả năng của cá nhân bằng hành vi của mình xác lập, thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự là:

a)

Năng lực pháp luật dân sự

b)

Năng lực hành vi dân sự

c)

Năng lực trách nhiệm pháp lý

d)

Năng lực chủ thể

3.

Theo quy định của Bộ luật Dân sự hiện hành, người thành niên là:

a)

Người có năng lực hành vi dân sự

b)

Người đủ 06 tuổi trở lên

c)

Người đủ 18 tuổi trở lên

d)

Nữ từ đủ 18 tuổi, nam từ đủ 20 tuổi trở lên

4.

Giao dịch dân sự của người dưới 06 tuổi:

a)

Do người đại diện theo pháp luật của người đó xác lập, thực hiện, trừ giao dịch dân sự phục vụ nhu cầu sinh hoạt hằng ngày

b)

Được tự mình xác lập, thực hiện mọi giao dịch dân sự

c)

Do cha, mẹ của người đó xác lập, thực hiện

d)

Do người đại diện theo pháp luật của người đó xác lập, thực hiện

5.

Người từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi có thể tự mình xác lập giao dịch dân sự, trừ các giao dịch nào sau đây?

a)

Giao dịch dân sự có liên quan đến bất động sản

b)

Giao dịch dân sự khác theo quy định của luật phải được người đại diện theo pháp luật đồng ý

c)

Giao dịch dân sự liên quan đến động sản phải đăng ký

d)

Tất cả đều đúng

6.

Tòa án căn cứ vào cơ sở nào để tuyên bố một người là người bị mất năng lực hành vi dân sự:

a)

Kết luận giám định pháp y tâm thần

b)

Xác nhận của chính quyền địa phương nơi người đó cư trú

c)

Lời khai của người làm chứng

d)

Tất cả đều đúng

7.

Người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi là:

a)

Người bị bệnh tâm thần hoặc mắc bệnh khác mà không thể nhận thức, làm chủ được hành vi

b)

Người thành niên do tình trạng thể chất hoặc tinh thần mà không đủ khả năng nhận thức, làm chủ hành vi nhưng chưa đến mức mất năng lực hành vi dân sự

c)

Người nghiện ma túy, nghiện các chất kích thích khác dẫn đến phá tán tài sản của gia đình

d)

Người bị bệnh tâm thần hoặc mắc bệnh khác mà không thể nhận thức, làm chủ được hành vi; Người nghiện ma túy, nghiện các chất kích thích khác dẫn đến phá tán tài sản của gia đình

8.

Người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự là:

a)

Người bị bệnh tâm thần hoặc mắc bệnh khác mà không thể nhận thức, làm chủ được hành vi

b)

Người thành niên do tình trạng thể chất hoặc tinh thần mà không đủ khả năng nhận thức, làm chủ hành vi nhưng chưa đến mức mất năng lực hành vi dân sự

c)

Người nghiện ma túy, nghiện các chất kích thích khác dẫn đến phá tán tài sản của gia đình

d)

Người say do dùng rượu, bia hoặc các chất kích thích khác

9.

Giao dịch dân sự có liên quan đến tài sản của người nghiện ma túy, nghiện các chất kích thích khác bị Tòa án tuyên bố là người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự:

a)

Do người đó tự mình thực hiện

b)

Phải có sự đồng ý của người đại diện theo pháp luật, trừ giao dịch nhằm phục vụ nhu cầu sinh hoạt hằng ngày hoặc luật liên quan có quy định khác

c)

Phải có sự đồng ý của người giám hộ

d)

Tất cả đều sai

10.

Năng lực pháp luật dân sự của pháp nhân phát sinh từ thời điểm nào?

a)

Từ thời điểm được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thành lập hoặc cho phép thành lập

b)

Từ thời điểm ghi vào sổ đăng ký

c)

Từ thời điểm được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thành lập hoặc cho phép thành lập; nếu pháp nhân phải đăng ký hoạt động thì năng lực pháp luật dân sự của pháp nhân phát sinh từ thời điểm ghi vào sổ đăng ký

d)

Từ thời điểm pháp nhân đó chính thức hoạt động

11.

Trong các tài sản sau, tài sản nào dưới đây được coi là “vật”?

a)

Đô la Mỹ

b)

Quyền sở hữu trí tuệ

c)

Xe ô tô

d)

Cổ phiếu

12.

Trong các tài sản sau, tài sản nào dưới đây không được coi là “tiền”?

a)

Đô la Mỹ

b)

Việt Nam đồng

c)

Nhân dân tệ

d)

Tiền âm phủ

13.

Giấy tờ nào sau đây được coi là “giấy tờ có giá”?

a)

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

b)

Hợp đồng chuyển giao công nghệ

c)

Trái phiếu

d)

Giấy đăng ký xe mô tô

14.

Quyền nào sau đây được coi là “quyền tài sản”?

a)

Quyền sở hữu trí tuệ

b)

Quyền chuyển đổi giới tính

c)

Quyền tự do kinh doanh

d)

Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo

15.

Bất động sản bao gồm:

a)

Đất đai, các tài sản khác gắn liền với đất đai

b)

Đất đai và nhà ở

c)

Đất đai, nhà, các tài sản gắn liền với đất đai và tài sản khác theo quy định của pháp luật

d)

Đất đai, nhà, công trình xây dựng gắn liền với đất đai, kể cả các tài sản gắn liền với nhà, công trình xây dựng đó, các tài sản khác gắn liền với đất đai và tài sản khác theo quy định của pháp luật

16.

Trong các tài sản sau, tài sản nào là bất động sản?

a)

Xe ô tô

b)

Laptop

c)

Gia súc, gia cầm

d)

Đèn chùm pha lê được gắn lên trần phòng khách

17.

Trong các tài sản sau, tài sản nào là bất động sản?

a)

Căn hộ chung cư

b)

Điện thoại di động

c)

Dây chuyền vàng

d)

Xe mô tô

18.

Trong các tài sản sau, tài sản nào là động sản?

a)

Cây cối đang mọc trên đất

b)

Nhà ở

c)

Điều hòa nhiệt độ đang gắn trên tường

d)

Laptop

19.

Hợp đồng hoặc hành vi pháp lý đơn phương làm phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự là:

a)

Giao dịch dân sự

b)

Các biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự

c)

Hợp đồng dân sự

d)

Trách nhiệm dân sự

20.

Giao dịch dân sự được thể hiện bằng?

a)

Lời nói, văn bản, hành vi cụ thể

b)

Văn bản

c)

Lời nói, phương tiện điện tử dưới hình thức thông điệp dữ liệu, hành vi cụ thể

d)

Phương tiện điện tử dưới hình thức thông điệp dữ liệu

21.

Khi nào hình thức giao dịch dân sự trở thành điều kiện có hiệu lực của giao dịch dân sự?

a)

Khi các bên có sự thỏa thuận

b)

Khi luật có quy định

c)

Khi một bên tham gia giao dịch dân sự là người nước ngoài

d)

Tất cả đều đúng

22.

Giao dịch dân sự thông qua phương tiện điện tử dưới hình thức thông điệp dữ liệu theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử được coi là:

a)

Giao dịch bằng lời nói

b)

Giao dịch bằng văn bản

c)

Giao dịch bằng hành vi cụ thể

d)

Giao dịch vô hiệu

23.

Theo Bộ luật dân sự hiện hành, đại diện là gì?

a)

Là việc một cá nhân tự nhân danh mình xác lập, thực hiện giao dịch dân sự

b)

Là việc một cá nhân nhân danh và vì lợi ích của người khác xác lập, thực hiện giao dịch dân sự

c)

Là việc cá nhân, pháp nhân nhân danh và vì lợi ích của cá nhân hoặc pháp nhân khác xác lập, thực hiện giao dịch dân sự

d)

Là việc một cá nhân nhân danh và vì lợi ích của một pháp nhân xác lập, thực hiện giao dịch dân sự

24.

Đại diện theo pháp luật của cá nhân bao gồm:

a)

Người giám hộ đối với người được giám hộ

b)

Cha, mẹ đối với con chưa thành niên

c)

Người do Tòa án chỉ định

d)

Tất cả đều đúng

25.

Đại diện theo pháp luật của pháp nhân bao gồm:

a)

Người được pháp nhân chỉ định theo điều lệ

b)

Người có thẩm quyền đại diện theo quy định của pháp luật

c)

Người do Tòa án chỉ định trong quá trình tố tụng tại Tòa án

d)

Tất cả đều đúng

26.

Người được pháp nhân chỉ định theo điều lệ là:

a)

Người đại diện theo pháp luật của pháp nhân

b)

Người đại diện theo ủy quyền của pháp nhân

c)

Người giám hộ

d)

Tất cả đều sai

27.

Theo Bộ luật dân sự hiện hành, xét về độ tuổi, người đại diện theo ủy quyền là?

a)

Nữ từ 18 tuổi, nam từ 20 tuổi trở lên

b)

Nữ từ đủ 18 tuổi, nam từ đủ 20 tuổi trở lên

c)

Người đủ 15 tuổi trở lên

d)

Người đủ 18 tuổi trở lên

28.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Người đại diện có quyền xác lập giao dịch dân sự khi giao dịch nằm trong phạm vi đại diện theo quy định của pháp luật

b)

Trong mọi trường hợp, người đại diện được quyền xác lập, thực hiện các giao dịch dân sự với người thứ ba mà mình cũng là người đại diện của người đó

c)

Người đại diện có quyền xác lập giao dịch dân sự bất cứ khi nào họ muốn

d)

Người đại diện có quyền xác lập giao dịch dân sự khi giao dịch dân sự đó có lợi cho người được đại diện

29.

Một khoảng thời gian được xác định từ thời điểm này đến thời điểm khác là:

a)

Thời hiệu

b)

Thời hạn

c)

Thời hiệu hưởng quyền dân sự

d)

Thời hiệu yêu cầu giải quyết việc dân sự

30.

Thời hạn mà khi kết thúc thời hạn đó thì người có nghĩa vụ dân sự được miễn việc thực hiện nghĩa vụ là:

a)

Thời hiệu hưởng quyền dân sự

b)

Thời hiệu miễn trừ nghĩa vụ dân sự

c)

Thời hiệu khởi kiện

d)

Thời hiệu yêu cầu giải quyết việc dân sự

31.

Quyền sử dụng là:

a)

Quyền nắm giữ, chi phối tài sản

b)

Quyền khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản

c)

Quyền chuyển giao quyền sở hữu tài sản

d)

Quyền tiêu hủy tài sản

32.

Quyền định đoạt tài sản là:

a)

Quyền nắm giữ, chi phối tài sản

b)

Quyền khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản

c)

Quyền chuyển giao quyền sở hữu tài sản, từ bỏ quyền sở hữu, tiêu dùng hoặc tiêu hủy tài sản

d)

Tất cả đều sai

33.

Anh G thuê nhà của anh H để mở shop bán quần áo. Theo Bộ luật dân sự hiện hành, anh G có thể thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Chuyển nhượng quyền sở hữu căn nhà của anh H cho người khác

b)

Sử dụng nhà theo mục đích trong thời gian thuê

c)

Đập căn nhà của anh H để xây lại

d)

Tất cả đều đúng

34.

Ai có quyền định đoạt tài sản?

a)

Chỉ chủ sở hữu tài sản

b)

Người không phải là chủ sở hữu tài sản

c)

Người đang chiếm hữu tài sản

d)

Chủ sở hữu tài sản, người không phải là chủ sở hữu tài sản khi có sự ủy quyền của chủ sở hữu hoặc theo quy định của luật

35.

Quyền của chủ thể được khai thác công dụng và hưởng hoa lợi, lợi tức đối với tài sản thuộc quyền sở hữu của chủ thể khác trong một thời hạn nhất định là:

a)

Quyền sử dụng

b)

Quyền hưởng dụng

c)

Quyền định đoạt

d)

Quyền bề mặt

36.

Đối tượng của nghĩa vụ dân sự là:

a)

Tài sản, công việc

b)

Công việc phải làm, công việc không được làm

c)

Tài sản, công việc phải làm, công việc không được làm

d)

Tài sản, công việc phải làm

37.

Khi nào trách nhiệm dân sự phát sinh?

a)

Bên có nghĩa vụ không thực hiện đúng nghĩa vụ do lỗi của bên có quyền

b)

Bên có nghĩa vụ thực hiện đúng nghĩa vụ

c)

Bên có nghĩa vụ vi phạm nghĩa vụ

d)

Bên có nghĩa vụ không thực hiện đúng nghĩa vụ do sự kiện bất khả kháng

38.

Vi phạm nghĩa vụ là:

a)

Việc bên có nghĩa vụ không thực hiện nghĩa vụ đúng thời hạn, thực hiện không đầy đủ nghĩa vụ hoặc thực hiện không đúng nội dung của nghĩa vụ

b)

Việc bên có nghĩa vụ không thực hiện nghĩa vụ đúng thời hạn

c)

Việc bên có nghĩa vụ thực hiện đúng nghĩa vụ

d)

Việc bên có nghĩa vụ không thực hiện không đúng nội dung của nghĩa vụ

39.

Biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự nào sau đây yêu cầu bên bảo đảm phải giao tài sản cho bên nhận bảo đảm?

a)

Bảo lãnh

b)

Cầm cố tài sản

c)

Tín chấp

d)

Thế chấp

40.

Ký quỹ là gì?

a)

Việc bên có nghĩa vụ gửi một khoản tiền hoặc kim khí quý, đá quý hoặc giấy tờ có giá vào tài khoản phong tỏa tại một tổ chức tín dụng để bảo đảm việc thực hiện nghĩa vụ

b)

Việc bên thuê tài sản là động sản giao cho bên cho thuê một khoản tiền hoặc kim khí quý, đá quý hoặc vật có giá trị khác trong một thời hạn để bảo đảm việc trả lại tài sản thuê

c)

Người thứ ba cam kết với bên có quyền sẽ thực hiện nghĩa vụ thay cho bên có nghĩa vụ, nếu khi đến thời hạn thực hiện nghĩa vụ mà bên được bảo lãnh không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ

d)

Việc một bên dùng tài sản thuộc sở hữu của mình để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ và không giao tài sản cho bên kia

41.

Việc bên có quyền đang nắm giữ hợp pháp tài sản là đối tượng của hợp đồng song vụ được chiếm giữ tài sản trong trường hợp bên có nghĩa vụ không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ là biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự nào?

a)

Ký quỹ

b)

Cầm cố tài sản

c)

Cầm giữ tài sản

d)

Ký cược

42.

Hợp đồng nào sau đây không được quy định trong luật dân sự?

a)

Hợp đồng gửi giữ tài sản

b)

Hợp đồng mua bán tài sản

c)

Hợp đồng thương mại (Hợp đồng mua bán hàng hóa; Hợp đồng cung ứng dịch vụ; Hợp đồng nhượng quyền thương mại…)

d)

Hợp đồng thuê tài sản

43.

Hợp đồng nào sau đây là hợp đồng dân sự?

a)

Hợp đồng lao động

b)

Hợp đồng tặng cho tài sản

c)

Hợp đồng vận chuyển hàng hóa

d)

Hợp đồng nhượng quyền thương mại

44.

Các nguyên tắc nào sau đây là nguyên tắc giao kết hợp đồng dân sự?

a)

Tự do giao kết hợp đồng nhưng không được trái pháp luật, đạo đức xã hội; Tự nguyện, bình đẳng, thiện chí, hợp tác, trung thực và ngay thẳng

b)

Tự do giao kết hợp đồng; Tự nguyện, bình đẳng, thiện chí, trung thực

c)

Nhân đạo

d)

Tất cả đều sai

45.

Trong trường hợp nào thì người gây thiệt hại không phải bồi thường?

a)

Thiệt hại phát sinh do sự kiện bất khả kháng

b)

Thiệt hại phát sinh hoàn toàn do lỗi của bên bị thiệt hại

c)

Thiệt hại phát sinh do sự kiện bất khả kháng hoặc hoàn toàn do lỗi của bên bị thiệt hại, trừ trường hợp có thỏa thuận khác hoặc luật có quy định khác

d)

Người gây thiệt hại không có tài sản

46.

Thiệt hại do con đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi gây ra thì ai có trách nhiệm bồi thường?

a)

Cha mẹ bồi thường, khi tài sản cha mẹ không đủ mà con có tài sản riêng lấy tài sản con để bồi thường

b)

Con phải bồi thường, khi tài sản của con không đủ, lấy tài sản cha mẹ để bồi thường

c)

Con phải tự bồi thường toàn bộ thiệt hại

d)

Cha mẹ phải bồi thường toàn bộ thiệt hại

47.

Người bao nhiêu tuổi trở lên gây thiệt hại thì phải tự bồi thường bằng tài sản của mình?

a)

Ở bất kỳ độ tuổi nào nếu có tài sản riêng

b)

Đủ 18 tuổi trở lên

c)

Đủ 15 tuổi trở lên nếu có tài sản riêng

d)

Đủ 06 tuổi trở lên nếu có tài sản riêng

48.

Trong trường hợp tài sản gây thiệt hại, ai sẽ phải chịu trách nhiệm bồi thường?

a)

Chủ sở hữu tài sản

b)

Người chiếm hữu tài sản

c)

Chủ sở hữu tài sản hoặc người chiếm hữu tài sản

d)

Không ai phải bồi thường

49.

Người thừa kế tài sản là cá nhân phải là:

a)

Vợ hoặc chồng của người để lại di sản

b)

Người còn sống vào thời điểm mở thừa kế hoặc sinh ra và còn sống sau thời điểm mở thừa kế nhưng đã thành thai trước khi người để lại di sản chết

c)

Người thành niên vào thời điểm mở thừa kế

d)

Người có quan hệ huyết thống với người để lại di sản

50.

Thời hiệu để người thừa kế yêu cầu chia di sản là:

a)

10 năm, kể từ thời điểm mở thừa kế

b)

03 năm, kể từ thời điểm mở thừa kế

c)

30 năm đối với bất động sản, 10 năm đối với động sản, kể từ thời điểm mở thừa kế

d)

20 năm đối với bất động sản, 15 năm đối với động sản, kể từ thời điểm mở thừa kế

51.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Người lập di chúc có thể lập di chúc bằng văn bản hoặc di chúc miệng

b)

Người lập di chúc chỉ được lập di chúc bằng văn bản

c)

Người không biết chữ chỉ được lập di chúc miệng

d)

Người dưới 15 tuổi được lập di chúc bằng văn bản

52.

Người được hưởng di sản thừa kế theo di chúc là:

a)

Chỉ có thể là cá nhân

b)

Chỉ có thể là tổ chức

c)

Bất kỳ ai mà người để lại di sản muốn: cá nhân, tổ chức

d)

Chỉ có thể là người thân thích với người để lại di sản

53.

Những người nào sau đây được hưởng di sản không phụ thuộc vào nội dung di chúc?

a)

Ông, bà, cha, mẹ, của người để lại di chúc

b)

Vợ, chồng, con của người để lại di chúc

c)

Anh, chị, em ruột của người để lại di chúc nếu không còn cha, mẹ

d)

Cha mẹ, vợ chồng, con chưa thành niên, con đã thành niên nhưng không có khả năng lao động của người để lại di chúc

54.

Theo Điều 644 BLDS hiện hành, con chưa thành niên nếu không được người lập di chúc cho hưởng di sản:

a)

Vẫn được hưởng phần di sản bằng hai phần ba suất của một người thừa kế theo pháp luật nếu di sản được chia theo pháp luật

b)

Không được hưởng di sản

c)

Vẫn được hưởng phần di sản bằng suất của một người thừa kế theo pháp luật nếu di sản được chia theo pháp luật

d)

Vẫn được hưởng phần di sản bằng một phần hai suất của một người thừa kế theo pháp luật

55.

Khi nào thì chia thừa kế theo pháp luật?

a)

Khi không có di chúc hoặc di chúc không hợp pháp

b)

Những người được chỉ định làm người thừa kế theo di chúc mà không có quyền hưởng di sản hoặc từ chối nhận di sản

c)

Những người thừa kế theo di chúc chết trước hoặc chết cùng thời điểm với người lập di chúc; cơ quan, tổ chức được hưởng thừa kế theo di chúc không còn tồn tại vào thời điểm mở thừa kế

d)

Tất cả các đáp án trên

56.

Người nào sau đây không phải người thừa kế theo pháp luật?

a)

Vợ hoặc chồng của người chết

b)

Con đẻ, con nuôi của người chết

c)

Cha đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi của người chết

d)

Cha vợ, mẹ vợ, cha chồng, mẹ chồng của người chết

57.

Người nào sau đây không thuộc hàng thừa kế thứ nhất?

a)

Vợ hoặc chồng của người chết

b)

Con đẻ, con nuôi của người chết

c)

Cha đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi của người chết

d)

Anh, chị, em ruột của người chết

58.

Khi chia thừa kế theo pháp luật, cháu ruột của người chết mà người chết là cụ nội, cụ ngoại:

a)

Thuộc hàng thừa kế thứ nhất

b)

Thuộc hàng thừa kế thứ hai

c)

Thuộc hàng thừa kế thứ ba

d)

Không thuộc bất kỳ hàng thừa kế nào

59.

Quan hệ xã hội phát sinh trong việc thuê mướn, sử dụng lao động, trả lương giữa người lao động và người sử dụng lao động, các tổ chức đại diện của các bên, cơ quan nhà nước có thẩm quyền là:

a)

Quan hệ lao động

b)

Quan hệ xã hội liên quan trực tiếp đến quan hệ lao động

c)

Quan hệ pháp luật dân sự

d)

Quan hệ pháp luật hình sự

60.

Người sử dụng lao động:

a)

Chỉ có thể là các doanh nghiệp

b)

Chỉ có thể là cá nhân

c)

Có thể là cá nhân hoặc doanh nghiệp

d)

Có thể là doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, hợp tác xã, hộ gia đình, cá nhân

61.

Điều kiện của người sử dụng lao động là cá nhân:

a)

Phải là người đủ 21 tuổi trở lên

b)

Phải có tài sản riêng

c)

Phải có năng lực hành vi dân sự đầy đủ

d)

Phải là người đứng đầu doanh nghiệp

62.

Người lao động chưa thành niên chỉ được làm các công việc nào sau đây?

a)

Mọi công việc, nếu được sự đồng ý của cha, mẹ hoặc người giám hộ

b)

Công việc phù hợp với sức khỏe để bảo đảm sự phát triển thể lực, trí lực, nhân cách

c)

Chỉ được làm các công việc nghệ thuật, thể dục, thể thao

d)

Chỉ được phép các công việc bán thời gian dưới sự giám sát của cơ quan quản lý lao động

63.

Theo quy định của pháp luật hiện hành, cấm sử dụng người từ đủ 15 tuổi đến dưới 18 tuổi làm việc ở nơi nào sau đây?

a)

Sòng bạc, quán bar, vũ trường, phòng hát karaoke

b)

Khách sạn, nhà nghỉ, cơ sở tắm hơi, cơ sở xoa bóp

c)

Điểm kinh doanh xổ số, dịch vụ trò chơi điện tử

d)

Tất cả đều đúng

64.

Người lao động từ bao nhiêu tuổi được tự mình giao kết hợp đồng lao động?

a)

Từ đủ 13 tuổi

b)

Từ đủ 15 tuổi

c)

Từ đủ 16 tuổi

d)

Từ đủ 18 tuổi

65.

Trong các hành vi sau, hành vi nào không được xem là phân biệt đối xử trong lao động?

a)

Phân biệt đối xử về tiền lương giữa những người khác giới tính ở cùng một vị trí công việc

b)

Chuyển người lao động làm công việc khác vì lý do gia nhập hoặc hoạt động công đoàn

c)

Không tuyển dụng người lao động nữ vì lý do đã có gia đình

d)

Ưu tiên cho người có kỹ năng phù hợp hơn với yêu cầu công việc đặc thù

66.

Thời hạn tập nghề để làm việc cho người sử dụng lao động:

a)

Không quá 01 tháng

b)

Không quá 03 tháng

c)

Không quá 06 tháng

d)

Không quá 01 năm

67.

Học nghề để làm việc cho người sử dụng lao động là:

a)

Việc người sử dụng lao động tuyển người vào để đào tạo nghề nghiệp tại nơi làm việc

b)

Việc người sử dụng lao động tuyển người vào để đào tạo nghề nghiệp tại một cơ sở giáo dục nghề nghiệp

c)

Việc người sử dụng lao động tuyển người vào để hướng dẫn thực hành công việc, tập làm nghề theo vị trí việc làm tại nơi làm việc

d)

Việc người sử dụng lao động tuyển người vào để hướng dẫn thực hành công việc, tập làm nghề theo vị trí việc làm tại một cơ sở giáo dục nghề nghiệp

68.

Khi người sử dụng lao động tuyển người vào học nghề để làm việc cho mình, điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện bắt buộc?

a)

Người học nghề có đủ sức khỏe phù hợp với yêu cầu học nghề

b)

Người học nghề phải từ đủ 14 tuổi trở lên

c)

Người học nghề phải có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông trở lên

d)

Người học nghề thuộc danh mục nghề, công việc nặng nhọc phải từ đủ 18 tuổi trở lên, trừ lĩnh vực nghệ thuật, thể dục, thể thao

69.

Có mấy loại hợp đồng lao động?

a)

Có 02 loại hợp đồng lao động là hợp đồng không xác định thời hạn và hợp đồng lao động xác định thời hạn

b)

Có 02 loại hợp đồng lao động là hợp đồng lao động bằng văn bản, hợp đồng lao động bằng lời nói

c)

Có 03 loại hợp đồng lao động là hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao động xác định thời hạn, hợp đồng theo mùa vụ

d)

Có 03 loại hợp đồng lao động là hợp đồng lao động bằng văn bản, hợp đồng lao động bằng lời nói, hợp đồng lao động thông qua phương tiện điện tử

70.

Hợp đồng lao động nào sau đây có thể giao kết bằng lời nói?

a)

Hợp đồng lao động có thời hạn dưới 01 tháng

b)

Hợp đồng lao động có thời hạn dưới 01 tháng, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 18, điểm a khoản 1 Điều 145 và khoản 1 Điều 162 của BLLĐ

c)

Hợp đồng lao động có thời hạn cố định

d)

Hợp đồng lao động không xác định thời hạn

71.

Nguyên tắc nào sau đây là nguyên tắc giao kết hợp đồng lao động?

a)

Tự nguyện, bình đẳng, thiện chí, hợp tác và trung thực

b)

Nhân đạo

c)

Dân chủ

d)

Pháp chế

72.

Ai là người có thẩm quyền ký kết hợp đồng lao động bên phía người sử dụng lao động?

a)

Giám đốc nhân sự

b)

Người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền

c)

Bất kỳ nhân viên quản lý nào

d)

Người đại diện theo pháp luật

73.

Hợp đồng lao động xác định thời hạn có thời hạn tối đa là:

a)

12 tháng

b)

24 tháng

c)

36 tháng

74.

Khi hợp đồng lao động xác định thời hạn hết hạn, hai bên không ký hợp đồng lao động mới mà người lao động vẫn tiếp tục làm việc cho người sử dụng lao động thì kết quả pháp lý là gì?

a)

Hợp đồng lao động xác định thời hạn được chuyển thành hợp đồng không xác định thời hạn

b)

Hợp đồng lao động xác định thời hạn đó được gia hạn theo thời hạn đã giao kết trong hợp đồng lao động trước đó

c)

Hợp đồng lao động vô hiệu

d)

Tất cả đều sai

75.

Hợp đồng lao động xác định thời hạn chỉ được ký thêm một lần, trừ trường hợp nào sau đây?

a)

Hợp đồng lao động thông qua phương tiện điện tử

b)

Hợp đồng lao động đối với người được thuê làm giám đốc trong doanh nghiệp có vốn nhà nước

c)

Hợp đồng lao động có thời hạn dưới 01 tháng

d)

Người lao động và người sử dụng lao động thỏa thuận tiếp tục ký hợp đồng lao động xác định thời hạn

76.

Loại hợp đồng nào sau đây mà trong đó hai bên không xác định thời hạn, thời điểm chấm dứt hiệu lực của hợp đồng?

a)

Hợp đồng lao động không xác định thời hạn

b)

Hợp đồng xác định thời hạn

c)

Hợp đồng lao động thông qua phương tiện điện tử

d)

Hợp đồng lao động bằng lời nói

77.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Hợp đồng lao động phải được giao kết bằng văn bản

b)

Hợp đồng lao động phải được giao kết bằng phương tiện điện tử

c)

Hai bên có thể giao kết hợp đồng lao động bằng lời nói đối với hợp đồng có thời hạn dưới 01 tháng, trừ một số trường hợp theo quy định của pháp luật

d)

Tất cả các đáp án trên

78.

Đối với người lao động giao kết hợp đồng lao động có thời hạn dưới 01 tháng thì quy định về thử việc như thế nào?

a)

Không áp dụng thử việc

b)

Thời gian thử việc không quá 6 ngày

c)

Thời gian thử việc không quá 6 ngày làm việc

d)

Thời gian thử việc không quá 15 ngày

79.

Thời gian thử việc đối với công việc có chức danh nghề nghiệp cần trình độ chuyên môn, kỹ thuật từ cao đẳng trở lên là bao lâu?

a)

Không quá 6 ngày

b)

Không quá 30 ngày

c)

Không quá 60 ngày

d)

Không quá 180 ngày

80.

Thời gian thử việc cho công việc của người quản lý doanh nghiệp là bao lâu?

a)

Không quá 6 ngày

b)

Không quá 30 ngày

c)

Không quá 60 ngày

d)

Không quá 180 ngày

81.

Đối với công việc nào sau đây thì thời gian thử việc không quá 06 ngày làm việc?

a)

Công việc có chức danh nghề nghiệp cần trình độ chuyên môn, kỹ thuật trung cấp, công nhân kỹ thuật, nhân viên nghiệp vụ

b)

Công việc có chức danh nghề nghiệp cần trình độ chuyên môn, kỹ thuật từ cao đẳng trở lên

c)

Công việc của người quản lý doanh nghiệp theo quy định của Luật Doanh nghiệp, Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp

d)

Công việc khác

82.

Tiền lương của người lao động trong thời gian thử việc do hai bên thỏa thuận nhưng ít nhất phải bằng mức nào?

a)

70% mức lương của công việc đó

b)

80% mức lương của công việc đó

c)

85% mức lương của công việc đó

d)

100% mức lương của công việc đó

83.

Khi kết thúc thời gian thử việc, người sử dụng lao động phải thông báo gì cho người lao động?

a)

Công việc và điều kiện làm việc mới

b)

Kết quả thử việc

c)

Tiền lương của công việc mới

d)

Địa điểm, thời gian làm việc của công việc mới

84.

Nhận định nào sau đây là đúng về số lần thử việc đối với một công việc?

a)

Chỉ được thử việc một lần đối với một công việc

b)

Có thể thử việc tối đa 02 lần đối với một công việc

c)

Có thể thử việc tối đa 03 lần đối với một công việc

d)

Không giới hạn số lần thử việc tối đa đối với một công việc

85.

Trường hợp thử việc không đạt yêu cầu thì xử lý thế nào?

a)

Người sử dụng lao động có thể cho người lao động thử việc lại

b)

Chấm dứt hợp đồng thử việc hoặc hợp đồng lao động

c)

Người sử dụng lao động có thể giao kết hợp đồng lao động với người lao động với mức lương thấp hơn

d)

Tất cả đều sai

86.

Người sử dụng lao động được chuyển người lao động làm công việc khác so với hợp đồng lao động trong trường hợp nào sau đây?

a)

Doanh nghiệp mở rộng quy mô

b)

Khắc phục tai nạn lao động

c)

Doanh nghiệp chuyển trụ sở làm việc

d)

Tất cả đều đúng

87.

Khi tạm thời chuyển người lao động làm công việc khác so với hợp đồng lao động, người sử dụng lao động phải báo cho người lao động biết trước ít nhất bao nhiêu ngày?

a)

Không cần báo trước

b)

03 ngày làm việc

c)

05 ngày làm việc

d)

07 ngày làm việc

88.

Người sử dụng lao động được quyền tạm thời chuyển người lao động làm công việc khác so với hợp đồng lao động nhưng không được quá giới hạn nào?

a)

30 ngày cộng dồn trong một năm

b)

60 ngày làm việc cộng dồn trong một năm

c)

60 ngày làm việc liên tục

d)

30 ngày làm việc liên tục

89.

Nếu người lao động không đồng ý tạm thời làm công việc khác so với hợp đồng lao động quá 60 ngày làm việc cộng dồn trong 01 năm mà phải ngừng việc thì người lao động được hưởng chế độ gì?

a)

Lương ngừng việc theo quy định tại Điều 99 BLLĐ

b)

Trợ cấp mất việc làm

c)

Trợ cấp thôi việc

d)

Tất cả đều đúng

90.

Trường hợp nào sau đây người lao động được tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động?

a)

Tham gia nghĩa vụ quân sự

b)

Bị kết án phạt tù nhưng không được hưởng án treo

c)

Bị Tòa án tuyên bố mất năng lực hành vi dân sự

d)

Được điều chuyển công tác

91.

Người lao động bị tạm giữ hoặc tạm giam thì hậu quả đối với hợp đồng lao động là gì?

a)

Bị chấm dứt hợp đồng lao động

b)

Được tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động

c)

Bị giảm tiền lương

d)

Tất cả đều sai

92.

Trường hợp nào sau đây thì hợp đồng lao động chấm dứt?

a)

Người lao động thực hiện nghĩa vụ quân sự

b)

Giấy phép lao động của người lao động là người nước ngoài làm việc tại Việt Nam hết hiệu lực

c)

Người lao động nữ mang thai

d)

Người lao động bị tạm giữ, tạm giam

93.

Trong thời gian tạm hoãn hợp đồng lao động, người lao động được hưởng quyền lợi như thế nào?

a)

Vẫn được hưởng lương và quyền, lợi ích đã giao kết trong hợp đồng lao động

b)

Không được hưởng lương và quyền, lợi ích, trừ khi hai bên có thỏa thuận khác

c)

Chỉ được hưởng các chế độ bảo hiểm xã hội bắt buộc

d)

Được tạm ứng lương bắt buộc từ người sử dụng lao động

94.

Kể từ ngày hết thời hạn tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động, người lao động phải có mặt tại nơi làm việc trong thời hạn bao lâu?

a)

03 ngày

b)

07 ngày

c)

15 ngày

d)

30 ngày

95.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Người lao động chỉ được giao kết 01 hợp đồng với một người sử dụng lao động

b)

Người lao động được giao kết tối đa 02 hợp đồng với 02 người sử dụng lao động

c)

Người lao động được giao kết nhiều hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động nhưng phải bảo đảm thực hiện đầy đủ các nội dung đã giao kết

d)

Người lao động được giao kết tối đa 05 hợp đồng với 05 người sử dụng lao động

96.

Người sử dụng lao động và người lao động sửa đổi, bổ sung hợp đồng lao động đã giao kết bằng cách nào?

a)

Ký kết phụ lục hợp đồng lao động hoặc giao kết hợp đồng lao động mới

b)

Chỉ ký kết phụ lục hợp đồng lao động

c)

Chỉ ký kết hợp đồng lao động mới

d)

Tiếp tục thực hiện hợp đồng lao động đã giao kết trước đó

97.

Trường hợp nào sau đây, người sử dụng lao động được quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động mà không phải báo trước?

a)

Người lao động bị ốm đau, tai nạn đã điều trị trong thời gian dài

b)

Người lao động tự ý bỏ việc mà không có lý do chính đáng từ 04 ngày làm việc liên tục trở lên

c)

Người lao động tự ý bỏ việc mà không có lý do chính đáng từ 05 ngày làm việc liên tục trở lên

d)

Người lao động cung cấp không trung thực thông tin theo quy định tại khoản 2 Điều 16 của Bộ luật Lao động năm 2019 khi giao kết hợp đồng lao động làm ảnh hưởng đến việc tuyển dụng người lao động

98.

Đối với hợp đồng lao động xác định thời hạn từ 12 tháng đến 36 tháng, người lao động có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động nhưng phải báo trước cho người sử dụng lao động ít nhất bao lâu?

a)

Theo quy định của Chính phủ

b)

30 ngày

c)

45 ngày

d)

03 ngày làm việc

99.

Đối với hợp đồng lao động không xác định thời hạn, người lao động có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động nhưng phải báo trước cho người sử dụng lao động ít nhất bao lâu?

a)

Theo quy định của Chính phủ

b)

30 ngày

c)

45 ngày

d)

03 ngày làm việc

100.

Trường hợp nào sau đây, người sử dụng lao động không được thực hiện quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động?

a)

Người lao động nữ mang thai, người lao động đang nghỉ thai sản hoặc nuôi con dưới 12 tháng tuổi

b)

Người lao động đang nghỉ hàng năm, nghỉ việc riêng và trường hợp nghỉ khác được người sử dụng lao động đồng ý

c)

Người lao động ốm đau hoặc bị tai nạn, bệnh nghề nghiệp đang điều trị, điều dưỡng theo chỉ định của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm quyền, trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản 1 Điều 36 của Bộ luật Lao động năm 2019

d)

Tất cả đều đúng

101.

Trường hợp nào sau đây người lao động được quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động mà không cần báo trước?

a)

Bị người sử dụng lao động ngược đãi, đánh đập hoặc có lời nói, hành vi nhục mạ, hành vi làm ảnh hưởng đến sức khỏe, nhân phẩm, danh dự

b)

Không được trả đủ lương hoặc trả lương không đúng thời hạn, trừ trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 97 của Bộ luật Lao động năm 2019

c)

Lao động nữ mang thai phải nghỉ việc theo quy định tại khoản 1 Điều 138 của Bộ luật Lao động năm 2019

d)

Tất cả các đáp án trên

102.

Khi người lao động đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật thì hậu quả nào áp dụng?

a)

Người lao động không được trợ cấp thôi việc

b)

Phải hoàn trả cho người sử dụng lao động chi phí đào tạo (nếu có)

c)

Phải bồi thường cho người sử dụng lao động 1/2 tháng tiền lương theo hợp đồng lao động và một khoản tiền tương ứng với tiền lương theo hợp đồng lao động trong những ngày không báo trước

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

103.

Người lao động đơn phương chấm dứt hợp đồng trái pháp luật phải bồi thường cho người sử dụng lao động mức nào?

a)

Một tháng tiền lương

b)

Nửa tháng tiền lương và tiền lương trong những ngày không báo trước

c)

Nửa tháng tiền lương

d)

Không phải bồi thường

104.

Người lao động làm việc thường xuyên cho người sử dụng lao động trong thời gian bao lâu thì được hưởng trợ cấp thôi việc?

a)

Từ đủ 6 tháng trở lên

b)

Từ đủ 12 tháng trở lên

c)

Từ đủ 24 tháng trở lên

d)

Từ đủ 36 tháng trở lên

105.

Người lao động làm việc thường xuyên từ đủ 12 tháng trở lên cho người sử dụng lao động được hưởng mức trợ cấp thôi việc là bao nhiêu?

a)

Mỗi năm làm việc được trợ cấp 1/2 tháng tiền lương

b)

Mỗi năm làm việc được trợ cấp 01 tháng tiền lương

c)

Mỗi năm làm việc được trợ cấp 03 tháng tiền lương

d)

Không được hưởng trợ cấp thôi việc

106.

Tiền lương để tính trợ cấp mất việc làm là mức nào?

a)

Tiền lương bình quân của tổng thời gian người lao động làm việc cho người sử dụng lao động

b)

Tiền lương bình quân của 06 tháng liền kề theo hợp đồng lao động trước khi người lao động thôi việc

c)

Tiền lương bình quân của 12 tháng liền kề theo hợp đồng lao động trước khi người lao động thôi việc

d)

Tiền lương bình quân của 36 tháng liền kề theo hợp đồng lao động trước khi người lao động thôi việc

107.

Trường hợp người sử dụng lao động đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật đã nhận người lao động trở lại làm việc thì quy định nào áp dụng?

a)

Người lao động phải tiếp tục làm việc đủ 01 năm cho người sử dụng lao động nữa mới đủ điều kiện nhận trợ cấp thôi việc

b)

Người lao động hoàn trả cho người sử dụng lao động các khoản tiền trợ cấp thôi việc, trợ cấp mất việc làm nếu đã nhận của người sử dụng lao động

c)

Người lao động không cần hoàn trả cho người sử dụng lao động các khoản tiền trợ cấp thôi việc, trợ cấp mất việc làm nếu đã nhận của người sử dụng lao động

d)

Tất cả đều sai

108.

Tiền lương của người lao động bao gồm những thành phần nào theo quy định?

a)

Mức lương theo công việc hoặc chức danh và tiền thưởng

b)

Mức lương theo công việc hoặc chức danh, phụ cấp lương và các khoản bổ sung khác

c)

Mức lương theo công việc hoặc chức danh, phụ cấp lương, các khoản bổ sung khác và tiền thưởng

d)

Mức lương theo công việc hoặc chức danh

109.

Nếu do sự cố không phải lỗi của người sử dụng lao động mà người lao động phải ngừng việc thì hai bên thỏa thuận về tiền lương ngừng việc nhưng không được thấp hơn mức lương tối thiểu trong:

a)

07 ngày đầu tiên

b)

14 ngày đầu tiên

c)

15 ngày đầu tiên

d)

30 ngày đầu tiên

110.

Người lao động làm thêm giờ vào thời điểm nào thì được trả ít nhất bằng 200% tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương thực trả theo công việc đang làm?

a)

Ngày nghỉ hằng tuần

b)

Ngày thường

c)

Ngày nghỉ lễ, tết

d)

Ngày nghỉ có hưởng lương

111.

Người lao động làm thêm giờ vào ngày nghỉ lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương thì được trả lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương thực trả theo công việc đang làm như sau:

a)

Ít nhất bằng 150%

b)

Ít nhất bằng 200%

c)

Ít nhất bằng 250%

d)

Ít nhất bằng 300% chưa kể tiền lương ngày lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương đối với người lao động hưởng lương ngày

112.

Trường hợp phải ngừng việc do lỗi của người sử dụng lao động thì người lao động:

a)

Không được trả lương

b)

Được trả đủ tiền lương theo hợp đồng lao động

c)

Được trả 50% tiền lương theo hợp đồng lao động

d)

Được trả tiền lương bằng mức lương tối thiểu do Nhà nước quy định

113.

Thời giờ làm việc bình thường tối đa là bao nhiêu giờ trong 01 tuần?

a)

40 giờ

b)

48 giờ

c)

56 giờ

d)

Tùy theo thỏa thuận của người lao động và người sử dụng lao động

114.

Thời gian làm việc ban đêm được quy định bắt đầu từ mấy giờ?

a)

21 giờ

b)

21 giờ 30 phút

c)

22 giờ

d)

22 giờ 30 phút

115.

Đối với một số ngành, nghề, công việc đặc biệt, thời gian làm thêm đối với?

a)

Không quá 200 giờ/năm

b)

Không quá 250 giờ/năm

c)

Không quá 300 giờ/năm

d)

Không quá 350 giờ/năm

116.

Trong trường hợp nào sau đây, người sử dụng lao động có quyền yêu cầu người lao động làm thêm giờ vào bất kỳ ngày nào mà không bị giới hạn về số giờ làm thêm và người lao động không được từ chối?

a)

Khi có dịch bệnh nguy hiểm, thảm họa

b)

Thực hiện lệnh động viên, huy động bảo đảm nhiệm vụ quốc phòng, an ninh theo quy định của pháp luật

c)

Khi xảy ra thiên tai, hỏa hoạn

d)

Tất cả các trường hợp trên

117.

Thời gian làm thêm giờ tối đa mỗi tháng là bao nhiêu giờ?

a)

Tùy theo thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động

b)

40 giờ

c)

48 giờ

d)

56 giờ

118.

Thời gian làm thêm tối đa của người lao động trong ngày không vượt quá bao nhiêu phần trăm so với số giờ làm việc bình thường?

a)

50%

b)

100%

c)

200%

d)

150%

119.

Đối với ngành, nghề, công việc bình thường, thời gian làm thêm giờ?

a)

Không quá 200 giờ/năm

b)

Không quá 250 giờ/năm

c)

Không quá 300 giờ/năm

d)

Không quá 350 giờ/năm

120.

Người lao động làm việc ban đêm thì được nghỉ giữa giờ:

a)

ít nhất 15 phút liên tục

b)

ít nhất 30 phút liên tục

c)

ít nhất 45 phút liên tục

d)

ít nhất 60 phút liên tục

121.

Người lao động làm việc theo ca liên tục từ 6 giờ trở lên thì thời gian nghỉ giữa giờ:

a)

Được tính vào giờ làm việc

b)

Không được tính vào giờ làm việc

c)

Phải bị chia nhỏ

d)

Tất cả đều sai

122.

Theo Bộ luật lao động hiện hành, người lao động được nghỉ bao nhiêu ngày trong dịp Tết Âm lịch?

a)

03 ngày

b)

05 ngày

c)

07 ngày

d)

10 ngày