Font size
WorksheetsCơ sở lý thuyết truyền tin - Giữa kỳ
Total questions: 116
Worksheet time: 58mins
Cho một nguồn rời rạc (như hình).
Tìm hệ số nén tin của nguồn rời rạc trên.
87,043%
80,146%
94,326%
73,602%
Những phương pháp biểu diễn mã nào có thể cho ta nhận ra cấu trúc của thiết bị tạo mã và giải mã.
Bảng đối chiếu mã
Đồ hình kết cấu
Đồ hình cây mã
Cả 3 phương án trên
Tìm thông lượng kênh
0,9945 Mbps
0,6473 Mbps
0,5468 Mbps
0,4556 Mbps
Bản chất "hàm ý" của nguồn tin, thể hiện dưới các hình thức nào sau đây:
Các tin mà nguồn sinh ra là rời rạc
Xác suất xuất hiện các tin giống nhau sau các tin khác nhau là khác nhau
Các tin mà nguồn sinh ra là liên tục
Cả 3 phương án đều đúng
Cho bộ mã sửa sai Cyclic (7,4) có đa thức sinh được cho như sau: g(x)=1+x+x3
Tìm từ mã ứng với tin có tổ hợp các dấu mang tin: 1011
0101011
1101011
1001011
1011011
Thông tin là gì?
Được xác định bằng thông tin tiên nghiệm trừ thông tin hậu nghiệm.
Được xác định theo biểu thức
Sự hiểu biết về thông tin thông qua các hoạt động: lao động, học tập, nghiên cứu về thông tin.
Cả 3 phương án trên
Thông tin và độ bất định có mối quan hệ nào sau đây?
Thông tin là mức độ thủ tiêu của độ bất định
Độ bất định của tin càng lớn, lượng thông tin nhận được càng nhỏ
Lượng thông tin (độ lớn nhỏ của thông tin) được xác định bằng độ bất định sau khi nhận tin
Lượng thông tin (độ lớn nhỏ của thông tin) được xác định bằng độ bất định trước khi nhận tin
Cho từ mã 0110011 trọng số của từ mã nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây?
5
6
4
7
Tìm lượng thông tin tương hỗ I(a2b2)
0,6684 Nat
0,7672 Nat
0,3574 Nat
0,3216 Nat
3,443 Nat
3,324 Nat
3,578 Nat
3,654 Nat
Tìm độ dài trung bình của từ mã, khi mã hoá cho các tin của nguồn rời rạc được cho như hình:
2 dấu
2,1875 dấu
1,9825 dấu
2,0158 dấu
Tính chất nào sau đây thể hiện tính hữu hiệu của một hệ thống truyền tin?
Có tính bí mật cao và xác thực
Có độ chính xác cao và quyền truy cập
Có tốc độ truyền tin cao và truyền được đồng thời nhiều tin
Cả 3 phương án trên
Một bộ thẻ học chữ gồm 40 thẻ học có màu sắc, kích thước như nhau. Lượng thông tin nhận được khi A rút ngẫu nhiên một thẻ học nhận giá trị nào sau đây?
1,602 Hart
1,678 Hart
1,879 Hart
1,667 Hart
Khi truyền tin trên kênh có nhiễu, người ta sử dụng mã Cyclic (7,4) có đa thức sinh được cho như sau: 1+x+x3. Tìm tổ hợp mã đúng khi phía thu nhận được tổ hợp mã 1010010
1000010
1110010
1011010
1010000
0,1767 Hart
0,1636 Hart
0,6244 Hart
0,56254 Hart
Một bộ tú lơ khơ gồn 52 quân bài. A rút ra một quân bài. Tìm lượng thông tin chứa trong biến cố A rút được quân "Bích". Giả thiết việc rút quân bài là hoàn toàn ngẫu nhiên và độc lập thống kê.
1,386 Hart
1,805 Hart
0,364 Hart
0,602 Hart
0,0457 Hart
0,0536 Hart
0,0392 Hart
0,6743 Hart
Cyclic là bộ mã được ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống truyền tin. Phương pháp giải mã nào sau đây có thể được dùng để giải mã cho mã cyclic?
Phương pháp giải mã Syndrom
Phương pháp giải mã ngưỡng
Phương pháp giải mã theo thuật toán dịch vòng
Cả 3 phương án đều đúng
Bộ mã nào sau đây được dùng để mã hoá cho các tin của nguồn rời rạc?
0, 10, 110, 1110, 11110
01,110, 101, 1011, 1110
0, 10, 110, 0110, 11010
0,10, 110, 1010, 01011
11101
01111
00001
11110
Tính chất nào sau đây thể hiện tính hữu hiệu của một hệ thống truyền tin?
Có tính bí mật cao và xác thực
Có độ chính xác cao và quyền truy cập
Có tốc độ truyền tin cao và truyền được đồng thời nhiều tin
Cả 3 phương án trên
Khi biểu diễn đa thức cho từ mã 1100110 ta được đa thức nào sau đây?
1 + x + x4 + x5
1 + x2 + x3 + x6
x2 + x5 + x6
x + x3 + x4 + x7
Một nguồn rời rạc được cho như sau:
Tìm entropie của nguồn rời rạc trên.
0,323 Hart
0,649 Hart
0,342 Hart
0,463 Hart
Bạn hiểu như thế nào về entropie của một nguồn rời rạc?
Là đại lượng đặc trưng cho độ bất định trung bình về mỗi tin thuộc nguồn
Là đại lượng đặc trưng cho lượng thông tin riêng về mỗi tin thuộc nguồn
Cho những hiểu biết về mỗi tin của nguồn sau khi độ bất định đã bị thủ tiêu
Cả 3 phương án trên đều đúng
Một nguồn rời rạc được cho như sau:
Tìm độ dư của nguồn rời rạc.
36,54%
33,45%
66,64%
68,76%
Mã Cyclic có tính chất nào sau đây?
Là bộ mã hệ thống tuyến tính
Là bộ mã không đầy (Bộ mã có độ dư)
Là bộ mã chống nhiễu
Cả 3 phương án trên
Prefix của từ mã ai7 = 1001011 là:
110101
100101
001011
110100
Khi truyền tin trên kênh có nhiễu, người ta sử dụng mã Cyclic (7,4) có đa thức sinh được cho như sau: 1+x+x3. Tìm tổ hợp mã đúng khi phía thu nhận được tổ hợp mã 1001001
1011001
1101001
1001011
1001101
Lượng thông tin riêng của một biến cố x là I(x). I(x) được xác định bằng biểu thức nào sau đây:
I(x) = lnP(x) có đơn vị Nat
I(x) = - lnP(x) có đơn vị Hart
I(x) = -logP(x) có đơn vị Hart
I(x) = -logP(x) có đơn vị Bit
Chuẩn (độ dài) của vecto biểu diễn tín hiệu phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:
Công suất của tín hiệu
Bề rộng phổ của tín hiệu
Số lượng các giá trị rời rạc biểu diễn tín hiệu
Cả 3 phương án trên
Tính chất nào sau đây thể hiện tính hữu hiệu của một hệ thống truyền tin
Tin phải đảm bảo tính bí mật
Tốc độ truyền tin cao, truyền được đồng thời nhiều tin
Đảm bảo độ chính xác của việc thu nhận tin
Thông tin không bị bóp méo
Tìm đáp án SAI: Mối liên hệ giữa thông tin và xác suất
Biến cố chắc chắn không cho thông tin
Thông tin là hàm của xác suất
Thông tin nhận được càng lớn khi xác suất xuất hiện biến cố càng nhỏ
Thông tin nhận được càng lớn khi xác suất xuất hiện biến cố càng lớn
Cho kênh truyền có xác suất chuyển p(bj/ai) với giả thiết phía phát phát tin ai phía thu thu được tin bj. Hãy định nghĩa kênh truyền tin rời rạc có nhớ
Là kênh có xác suất chuyển không phụ thuộc vào dấu đứng trước
Là kênh có xác suất chuyển phụ thuộc vào thời gian
Là kênh chuyển có xác suất chuyển không phụ thuộc vào thời gian
Là kênh có xác suất chuyển phụ thuộc vào dấu đứng trước
Khi truyền trên kênh có nhiễu, người ta sử dụng mã sửa sai Cyclic (7,3) có đa thức sinh như sau: g(x)=1+x2+x3+x4. Tìm vecto sai khi phía thu nhận được tổ hợp mã 1011011
100010
0010000
Trong các mối quan hệ giữa thông tin và tin được mô tả dưới đây. Mối quan hệ nào được xem là xác đáng:
Tin là hình thức, thông tin là nội dung
Tin là vỏ của vấn đề, thông tin là lõi của vấn đề
Tin là điều biểu đạt, thông tin là điều cần biểu đạt
Cả 3 phương án trên
Số lần dịch "xuôi" hay "ngược" trong thuật toán chia dịch vòng phụ thuộc vào:
Đặc điểm của vecto sai
Đặc điểm của đa thức sinh
Đặc điểm của mã Cyclic
Cả 3 phương án trên
Khi truyền kênh không nhiễu, bộ mã nào sau đây được dùng để mã hoá cho các tin ủa nguồn rời rạc
1, 011, 101, 0011, 0010, 0000, 0001
0, 100, 101, 1110, 11101, 111110
0, 100, 101, 1100, 1101, 1110, 1111
1, 110, 101, 1100, 1101, 1110, 1111
Tác phẩm "Đoạn trường tân thanh" hay "Truyện Kiều" (T) của Nguyễn Du gồm 3254 câu thơ lục bát:
"Trăm năm trong cõi người ta...
...Mua vui cũng được một vài trống canh"
Tìm H8(T) của nguồn tin (T) nói trên
H(8) = 8,0876 Nat
H(8) = 11,6679 Nat
H(8) = 3,5124 Nat
H(8) = 0
Độ dài từ mã ni là số các dấu mã cần thiết để mã hoá cho tin ai. Bạn hãy cho biết ý nghĩa của độ dài từ mã
Độ dài từ mã càng lớn bộ mã càng có tính kinh tế
Nếu bộ mã có ni khác nj thì bộ mã tương ứng được gọi là bộ mã không đều
Nếu ni = const thì với mọi i có nghĩa phép mã hoá là tối ưu
Tất cả phương án đều đúng
Nguồn tin liên tục là những nguồn nào dưới đây
Nguồn tin nguyên thuỷ (nguồn chưa qua phép chế biến nào)
Nguồn sinh ra các tin liên tục
Nguồn sinh ra vô hạn các tin rời rạc
Cả 3 phương án trên
Những phương pháp biểu diễn nào có thể cho ta nhận ra nguyên tắc của việc mã hoá và giải mã
Đồ hình kết cấu
Bảng đối chiếu mã
Đồ hình cây mã
Tất cả phương án trên
Trong lý thuyết thông tin, lượng thông tin tương hỗ I(AB) có tính chất nào sau đây
I(AB) = 0 khi kênh đứt
I(AB) = 1 khi kênh đứt
I(AB) = H(A) khi kênh đứt
I(AB) = H(A) khi kênh có nhiễu
Thuộc tính của phép biến đổi Fourirer là:
Thuộc tính đồng dạng
Thuộc tính dịch trễ
Thuộc tính tuyến tính
Tất cả phương án trên
Prefix của từ mã ai7 = 0100110
100110
010011
001001
100101
Quá trình ngẫu nhiên quy tâm là quá trình thoả mãn điều kiện nào sau đây:
mr (t) = π
mr (t) = e
mr (t) = 1
mr (t) = 0
Tham số nào sau đây được xem là tham số đặc trưng của kênh rời rạc
Trường dấu lối vào và trường dấu nối ra của kênh, tốc độ truyền tin qua kênh, xác suất chuyển
Tốc độ truyền tin qua kênh, khả năng thông qua kênh
Xác suất chuyển, lượng thông tin trung bình truyền qua kênh
Tốc độ truyền tin qua kênh, trường dấu lối vào và trường dấu lối ra của kênh, khả năng thông qua của kênh
Khi xây dựng bộ mã có khả năng phát hiện và sửa sai, số vecto sai được tính toán dựa trên yếu tố nào
Độ dài từ mã
Số tin cần mã hoá
Bộ sai cần sửa
Cả 3 phương án trên
Có thể phân loại nhiễu theo những cách nào sau đây
Theo phương thức tác động lên tín hiệu
Theo quy luật biến đổi theo thời gian
Theo nguồn gốc sinh ra nhiễu
Tất cả phương án trên
Những phương pháp biểu diễn mã nào có thể thống kê số lượng từ mã có độ dài ni
Đồ hình kết cấu
Bảng đối chiếu mã
Mặt toạ độ mã
Hàm cấu trúc mã
Ảnh hưởng của kênh truyền đối với tín hiệu truyền qua kênh
Chịu tác động của các loại nhiễu
Tổn hao năng lượng
Mất mát thông tin
Tất cả đều đúng
Bạn có thể cho biết đặc điểm chung nhất của các khâu (các khối) trong hệ thống truyền tin là gì
Bộ lọc
Mã hoá
Thoả mãn các tiêu chí chất lượng của hệ thống truyền tin
Cả 3 phương án trên
Khả năng chống nhiễu của bộ mã đều có độ dư, phụ thuộc trực tiếp vào nhân tố nào
Phương pháp phân hoạch các từ mã
Khoảng cách mã
Độ dư của bộ mã
Lượng thông tin trung bình I(X) khác với entropie H(X) ở điểm nào sau đây
A. Biểu thức tính khác nhau
I(X) cho ta biết tiên nghiệm một cách trung bình về mỗi tin của nguồn, H(X) cho ta hiểu biết hậu nghiệm một cách trung bình về mỗi tin của nguồn
C. I(X) cho ta biết hậu nghiệm một cách trung bình về mỗi tin của nguồn, H(X) cho ta hiểu biết tiên nghiệm một cách trung bình về mỗi tin của nguồn
A và C đều đúng
Syndrom của một vecto mã cho biết
Số phương trình trong hệ các phương trình kiểm tra
Số các cặp dấu cần so sánh để đưa ra lược đồ giải mã
Cho ta kết luận về dấu sai cần sửa
Cả 3 phương án trên
Một hộp đựng thiết bị điện tử có 20 LED trong đó có 10 xanh, 5 đỏ, 5 vàng. Với giả thiết việc rút được một LED nào đó hoàn toàn ngẫu nhiên. Tìm lượng thông tin chứa trong biến cố bạn nhận được LED màu đỏ
1,3683 Nat
1,3863 Nat
1,8765 Nat
1,6387 Nat
Trong lý thuyết thông tin, bạn hiểu thế nào về thông tin
Biến cố chắc chắn không cho thông tin
Thông tin và xác suất có mối quan hệ tỷ lệ thuận với nhau
Thông tin tỷ lệ nghịch với mức độ bấp bênh (độ bất định) về tin trước khi nhận tin
Tất cả phương án đều đúng
Chỉ tiêu kỹ thuật nào sau đây được sử dụng để đánh giá chất lượng của một hệ thống truyền tin
Tính kinh tế
Tính hữu hiệu
Độ tin cậy
Cả 3 phương án
Khi xét tới khái niệm Entropie, H(A/A) cho ta những hiểu biết gì
Đặc trưng cho lượng thông tin thuộc nguồn
Đặc trưng cho lượng thông tin hồi phục
Đặc trưng cho lượng thông tin tổn hao
Tất cả phương án trên
Trong cơ sở lý thuyết mã, bạn hiểu như thế nào là mã hoá
Mã hoá là làm tương ứng 1-1 giữa các tin của nguồn với các tổ hợp của dấu mã
Mã hoá là phép biểu diễn s tin khác nhau của nguồn rời rạc nào đó trong một bộ các ký hiệu xác định nào đó, chứa m ký hiệu khác nhau
Mã hoá là phép biểu diễn nhằm mục đích tăng tính hữu hiệu và độ tin cậy của hệ thống thông tin
Tất cả phương án đều đúng
Bạn hãy chỉ ra điều kiện của việc thiết lập một bộ mã:
Giải mã được và giải đúng một cách duy nhất
Bộ mã phải có tính Prefix
Bộ mã không có tính phủ nhau
Cả 3 phương án trên
Với một bộ mã có khả năng phát hiện và sửa sai cho trước. Số tổ hợp mã dùng (dùng để mã hoá cho các tin của nguồn) phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây
Độ dài từ mã n
Cả 3 phương án trên
Khoảng cách cực tiểu d0
Phương pháp phân hoạch các từ mã
Trong biểu thức mô tả tín hiệu lối ra kênh: u(t) = μ(t) . s(t) + n(t). Bạn hãy cho biết nhiễu nhân μ(t) được sinh ra do nguyên nhân nào
Do địa hình phức tạp gây ảnh hưởng xấu đến tín hiệu
Do từ trường của trái đất tác động vào tín hiệu
Do chính tín hiệu gây ra khi đi qua môi trường vật lý
Tất cả phương án đều đúng
Có thể sử dụng phương thức nào sau đây để biểu diễn mã
Bảng mã
Hàm cấu trúc mã
Đồ hình mã
Tất cả phương án
Thuộc tính của đa thức sinh của một bộ mã Cyclic(n,k)
Đa thức sinh là một nhân tử của nhị thức xn+1
Thành phần tự do của đa thức sinh luôn bằng 1
Bậc cao nhất của đa thức sinh xác định số dấu mang tin của bộ mã
Tất cả phương án trên
Bạn hiểu như thế nào về entropie của nguồn rời rạc
Là đại lượng đặc trưng cho độ bất định trung bình về mỗi tin thuộc nguồn
Là đại lượng lớn hơn 0
Là đại lượng đặc trưng cho thông tin riêng về mỗi tin thuộc nguồn
Tất cả đều đúng
Tìm phương án SAI về các yếu tố của một tín hiệu giải tích
Tần số góc tức thời
Đường bao của tín hiệu giải tích
Pha chạy của tín hiệu giải tích
Năng lượng của tín hiệu
Khi mô tả bộ mã thông qua đồ hình cây mã, ta có thể rút ra được kết luận nào sau đây
Biết được bộ mã đều hay không đều
Biết được bộ mã đầy hay vơi
Biết được cơ số của bộ mã
Cả 3 kết luận trên
Tính chất nào sau đây thể hiện chỉ tiêu về tính an toàn của hệ thống truyền tin
Tốc độ truyền tin cao
Tin phải đảm bảo tính bí mật, xác thực, thông tin không bị bóp méo
Đảm bảo độ chính xác của việc thu nhận tin cao
Truyền được đồng thời nhiều tin
Chọn phát biểu sai về độ bất định
Độ bất định của một phần tử có giá trị 1 khi xác suất chọn phần tử đó là 1
Độ bất định gắn liền với bản chất ngẫu nhiên của phép chọn
Độ bất định của phép chọn tỷ lệ nghịch với xác suất chọn một phần tử
Độ bất định về đối tượng cần nghiên cứu càng lớn thì thông tin do nó mang lại càng lớn
Bạn có thể cho biết đặc điểm chung nhất của các khâu (các khối) trong hệ thống truyền tin là gì?
Bộ lọc
Mã hoá
Thoả mãn tiêu chí chất lượng nào đó của ệ thống truyền tin
Cả 3 phương án trên
Theo bạn: Với con người, khả năng thông qua của kênh nào là lớn nhất?
Kênh khứu giác
Kênh thính giác
Kênh thị giác
Kênh xúc giác
Bản chất thống kê của nguồn tin, thể hiện dưới các hình thức nào sau đây
Các tin mà nguồn sinh ra là liên tục
Các tin khác nhau xuất hiện với xác suất khác nhau
Xác suất xuất hiện các tin giống nhau sau các tin khác nhau là khác nhau
Các tin mà nguồn sinh ra là rời rạc
Tham số nào được xem là quan trọng bậc nhất đối với nguồn tin
Tốc độ phát tin của nguồn
Độ dư của nguồn
Khả năng phát tin của nguồn
Entropie của nguồn
Nhận tin là thiết bị thực hiện chức năng nào sau đây
Lưu giữ tin
Biểu hiện tin
Xử lý tin
Cả 3 phương án
Bạn cho biết ý niệm nào sau đây được xem là không xác đáng
Là một phép biến đổi các tin của nguồn ... làm tăng tốc độ truyền tin qua kênh
Mã hoá là phép biến đổi các tin của nguồn ... làm tăng tính kinh tế của hệ thống truyền tin
Mã hoá là phép thay thế các tin của nguồn ... làm tăng độ bảo mật cho thông tin
Mã hoá là phép biểu diễn các tin của nguồn ... làm tăng độ tin cậy của hệ thống truyền tin
Chọn phương án đúng về xu hướng phát triển các thiết bị đầu cuối trong hệ thống thông tin
Từ tương tự -> số
Từ ngoại tuyến -> trực tuyến
Từ Đơn kênh -> Đa kênh
Cả 3 phương án đều đúng
Phát biểu nào sau đây về entropie của nguồn rời rạc là đúng
A. Đạt cực đại khi các tin của nguồn đồng xác suất
B. Đạt cực tiểu khi các tin của nguồn đồng xác suất
C. Là đại lượng đặc trưng cho độ bất định của nguồn
A và C đều đúng
Cho X, Y là 2 sự kiện phụ thuộc
Cho X, Y là 2 sự kiện phụ thuộc
H(X,Y) = H(X) + H(Y) - H(X,Y)
H(X,Y) = H(X) - H(Y)
Không có đáp án nào đúng
Cho X, Y là 2 sự kiện độc lập
H(X,Y) = H(X) + H(Y)
H(X,Y) = H(X) + H(Y) - H(X,Y)
H(X,Y) = H(X) + H(Y) - H(X,Y)
Không có đáp án đúng
Cho bảng mã W = {01,00,0010,0111,0110}
W có tính tách được, không tức thời
W có tính tách được, tức thời
W không tách được
W tức thời
Cho bảng mã W = {w1, w2, w3}. độ dài từ mã w1, w2, w3 tương ứng là n1 = 1, n2 = 2, n3 = 2, cơ số sinh mã D = 2
Có tồn tại bảng mã W tức thời với độ dài từ mã trên
Không tồn tại bảng mã W tức thời với tập độ dài từ mã trên
Không tồn tại bảng mã W tức thời với tập độ dài từ mã trên
Bảng mã W luôn có tính tách được với tập độ dài từ mã trên
Thông tin là gì
Là tính chất xác định của vật chất mà con người (hoặc hệ thống kỹ thuật) nhận được từ thế giới vật chất bên ngoài
Là đại lượng vật lý biến thiên phản ánh tin cần truyền
Là tác động không mong muốn lên hệ thống truyền tin
Cả 3 phương án
Suy giảm cường độ của tín hiệu phụ thuộc vào
Môi trường truyền dẫn
Tần số truyền dẫn
Khoảng cách truyền dẫn
Cả a,b,c
Suy giảm tín hiệu điện tử trong môi trường không khí
Tỷ lệ thuận với tần số
Tỷ lệ nghịch với khoảng cách
Tỷ lệ thuận với bước sóng
Không phụ thuộc tần số
Thông lượng của một kênh truyền được hiểu là
Số bit truyền qua một điểm của kênh truyền trên 1 giây
Băng thông của kênh truyền
Dải tần số của tín hiệu cho phép đi qua kênh truyền mà có độ suy giảm không quá 3db
Vận tốc của sóng điện từ
Luôn bằng 3.108 m/s
Luôn bằng 3.108 km/s
Phụ thuộc vào môi trường truyền dẫn
Cả 3 đều sai
Chọn câu trả lời đúng về phổ của tín hiệu
Tất cả các tín hiệu đều phân tích phổ được bằng cách phân tích thành tổng các tín hiệu tuần hoàn
Phổ của tín hiệu là cách thành phần tần số thấp chứa trong tín hiệu đó
Phổ của tín hiệu là cách thành phần tần số cao chứa trong tín hiệu đó
Chỉ có tín hiệu tuần hoàn mới phân tích được phổ tần số
Tốc độ truyền tối đa của kênh truyền phụ thuộc vào
Băng thông
Tỷ số tín hiệu/nhiễu (S/N)
Hệ số điều chế tín hiệu
Cả 3 phương án đúng
Phát biểu nào sau đây đúng về entropie vi phân của nguồn tin liên tục
A. Là một đại lượng luôn dương
B. Không phụ thuộc vào thang tỷ lệ
C. Nó có thể nhận giá trị âm hoặc dương và các giá trị này là rời rạc
B và C đều đúng
Khái niệm lượng thông tin được định nghĩa dựa trên
Năng lượng của tín hiệu mang tin
Ý nghĩa của tin
Năng lượng của tín hiệu mang tin và ý nghĩa của tin
Độ bất định của tin
Chọn phát biểu đúng về định nghĩa kênh truyền tin rời rạc không nhớ
Là kênh có xác suất chuyển không phụ thuộc vào thời gian
Là kênh có xác suất chuyển phụ thuộc vào thời gian
Là kênh có xác suất chuyển không phụ thuộc vào dấu đứng trước
Là kênh có xác suất chuyển phụ thuộc vào dấu đứng trước
Phát biểu nào sau đây là đúng
Tín hiệu là quá trình ngẫu nhiên
Tín hiệu là một ánh xạ liên tục đến người nhận
Tin luôn được biểu diễn dưới dạng các con số để truyền đi
Tất cả phương án trên đều đúng
Để biến đổi một tín hiệu liên tục theo biên độ và thời gian thành tín hiệu số. Chúng ta cần thực hiện quá trình nào sau đây
Mã hoá dữ liệu
Lấy mẫu tín hiệu mã hoá dữ liệu
Rời rạc hoá theo trục thời gian và lượng tử hoá theo trục biên độ
Lượng tử hoá theo trục thời gian và rời rạc hoá theo trục biên độ
Trong lý thuyết thông tin, kết luận nào sau đây được xem là đúng
Thông tin là nội dung, tin là hình thức
Thông tin là vỏ, tin là lõi
Thông tin là phần biểu đạt, tin là phần cần biểu đạt
Cả 3 phương án đều đúng
Tính chất nào sau đây thể hiện chỉ tiêu an toàn của một hệ thống truyền tin
Toàn vẹn, bí mật và xác thực
Bí mật và độ tin cậy và xác thực
Độ tin cậy và bí mật
Xác thực
Entropie của trường biến cố đồng thời H(AB) được xác định bằng công thức nào sau đây
H(A) + H(B/A)
H(A) + H(B)
H(B) . H(A/B)
H(A) - H(A/B)
Cho sự kiện A có xác suất xuất hiện là p(0<=p<=1). H(A) là entropie của A
H(A) luôn >=0 với mọi giá trị p
H(A) luôn <1 với mọi giá trị của p
Nếu p càng lớn thì H(A) càng lớn
Không phụ thuộc vào p
Bảng mã ......... là bảng mã mà khi mã hóa thông báo X ta nhận được một dãy các từ mã ws , và khi giải mã dãy các từ mã ws thì ta có thể nhận được nhiều thông báo M khác nhau
Tách được
Không tách được
Tức thời
Bảng mã tức thời
Không tách được
Luôn luôn tách được
Tồn tại từ mã này là tiền tố của từ mã kia
Tất cả đều sai
Bảng mã nhị phân Huffman
Là mã phát hiện lỗi
Là mã nén dữ liệu
Là mã đường truyền
Là mã bảo mật
Nếu muốn tăng tốc độ dữ liệu tối đa của một kênh truyền cho trước chúng ta nên:
Tăng khoảng cách truyền dẫn
Tăng vận tốc truyền tín hiệu
Tăng tỷ số S/N
Cả 3 phương án đều sai
Các yếu tố gây ra sự sai khác giữa tín hiệu thu và tín hiệu phát là:
Méo trễ lan truyền
Nhiễu
Sự suy giảm cường độ
Cả 3 đều đúng
Nhiễu nhiệt
Gây ra bởi các chuyển động nhiệt của chất dẫn
Không đáng kể ở nhiệt độ thường
Không thể loại trừ hoàn toàn
Cả 3 phương án đều đúng
Nhiễu xuyên kênh xảy ra
Do ảnh hưởng từ các kênh truyền lân cận
Do dao động nhiệt của các điện tử trong chất dẫn
Do truyền nhiều tín hiệu với các tần số khác nhau trên 1 kênh truyền
Cả 3 phương án đều sai
Nhiễu điều chế
Gây ra bởi các chuyển động nhiệt của chất dẫn
Không loại trừ
Do ảnh hưởng từ các kênh truyền lân cận
Cả 3 đều sai
Tín hiệu là
Tính chất xác định của vật chất mà con người nhận được từ thế giới bên ngoài
Là đại lượng vật lý biến thiên phản ánh tin cần truyền
Là tác động không mong muốn lên hệ thống truyền tin
Cả 3 đều đúng
Cho tín hiệu sau: s(t) = 2A +Asin(8*pi*f0t + pi/2) + 2Asin(4*pi*f0t) có phổ tần số
Phổ vạch (gồm 2 vạch tần số)
Phổ vạch (gồm 3 vạch tần số)
Phổ liên tục
Các phương án đều sai
Suy giảm tín hiệu điện từ trong không khí
A = 10 log(2*pi*d/lamla)^2 dB
A = 20 log(4*pi*d/lamla)^2 dB
A = 10 log(4*pi*d/lamla)^2 dB
A = 20 log(2*pi*d/lamla)^2 dB
Mã Manchester có tính chất
Mỗi bit biểu diễn bởi 1 mức điện áp
Điện áp biểu diễn bit 1 luân phiên thay đổi
Điện áp biểu diễn bit 0 luân phiên thay đổi
Các phương án đều sai
Học sinh A có thành tích học tập 12 năm liền đạt học sinh giỏi. Học sinh B học lực kém. Thi tốt nghiệp trung học phổ thông, học sinh A trượt còn học sinh B đỗ thủ khoa. Thông tin về học sinh B đỗ thủ khoa, học sinh A trượt có độ bất định là:
Bằng 0
Nhỏ hơn 1
Vô cùng lớn
Vô cùng bé
Trong 1 trận thi đấu bóng đá quốc tế, đội tuyển Việt Nam đã thắng đội tuyển Anh. Thông tin này có độ bất định :
Bằng 0
Bằng 1
Vô cùng lớn
Vô cùng bé
Khi xây dựng bộ mã có khả năng phát hiện sai và sửa sai, số tổ hợp mã sai có thể sửa được tính toán dựa vào yếu tố nào?
Khoảng cách cực tiểu
Tất cả phương án trên
Độ dài của từ mã
Số tin cần mã hoá
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Độ bất định gắn liền với bản chất ngẫu nhiên của phép chọn
Độ bất định của một phần tử có giá trị 1 khi xác suất chọn phần tử đó là 1
Độ bất định của phép chọn tỷ lệ thuận với xác suất chọn một phần tử
Cả 3 đều đúng
Chọn phát biểu đúng về một số phương pháp biến đổi trong thông tin số.
Mã hoá được thực hiện bên phía phát của một hệ thống truyền tin số
Trải phổ được thực hiện bên phía thu của một hệ thống truyền tin số
Điều chế được thực hiện bên phía thu của một hệ thống truyền tin số
Tất cả các đáp án đều đúng
Đối với các bộ từ mã đều, để đánh giá định lượng sự khác nhau giữa các từ mã trong bộ mã, ta sử dụng khái niệm
Độ dư thừa của bộ mã
Khoảng cách của mã
Độ dài của mỗi từ mã
Khoảng cách hamming của bộ mã
Khi xây dựng bộ mã có khả năng phát hiện sai và sửa sai cho trước. Số tổ hợp mã sai được tính toán dựa vào yếu tố nào
Số tổ hợp mã cấm
Số tin cần mã hoá
Bội sai cần sửa
Cả 3 đều đúng
