wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cơ sở lý thuyết truyền tin - Giữa kỳ

Total questions: 116

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Cho một nguồn rời rạc (như hình).

Tìm hệ số nén tin của nguồn rời rạc trên.

a)

87,043%

b)

80,146%

c)

94,326%

d)

73,602%

2.

Những phương pháp biểu diễn mã nào có thể cho ta nhận ra cấu trúc của thiết bị tạo mã và giải mã.

a)

Bảng đối chiếu mã

b)

Đồ hình kết cấu

c)

Đồ hình cây mã

d)

Cả 3 phương án trên

3.

Tìm thông lượng kênh

a)

0,9945 Mbps

b)

0,6473 Mbps

c)

0,5468 Mbps

d)

0,4556 Mbps

4.

Bản chất "hàm ý" của nguồn tin, thể hiện dưới các hình thức nào sau đây:

a)

Các tin mà nguồn sinh ra là rời rạc

b)

Xác suất xuất hiện các tin giống nhau sau các tin khác nhau là khác nhau

c)

Các tin mà nguồn sinh ra là liên tục

d)

Cả 3 phương án đều đúng

5.

Cho bộ mã sửa sai Cyclic (7,4) có đa thức sinh được cho như sau: g(x)=1+x+x3

Tìm từ mã ứng với tin có tổ hợp các dấu mang tin: 1011

a)

0101011

b)

1101011

c)

1001011

d)

1011011

6.

Thông tin là gì?

a)

Được xác định bằng thông tin tiên nghiệm trừ thông tin hậu nghiệm.

b)

Được xác định theo biểu thức

c)

Sự hiểu biết về thông tin thông qua các hoạt động: lao động, học tập, nghiên cứu về thông tin.

d)

Cả 3 phương án trên

7.

Thông tin và độ bất định có mối quan hệ nào sau đây?

a)

Thông tin là mức độ thủ tiêu của độ bất định

b)

Độ bất định của tin càng lớn, lượng thông tin nhận được càng nhỏ

c)

Lượng thông tin (độ lớn nhỏ của thông tin) được xác định bằng độ bất định sau khi nhận tin

d)

Lượng thông tin (độ lớn nhỏ của thông tin) được xác định bằng độ bất định trước khi nhận tin

8.

Cho từ mã 0110011 trọng số của từ mã nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây?

a)

5

b)

6

c)

4

d)

7

9.

Tìm lượng thông tin tương hỗ I(a2b2)

a)

0,6684 Nat

b)

0,7672 Nat

c)

0,3574 Nat

d)

0,3216 Nat

10.

a)

3,443 Nat

b)

3,324 Nat

c)

3,578 Nat

d)

3,654 Nat

11.

Tìm độ dài trung bình của từ mã, khi mã hoá cho các tin của nguồn rời rạc được cho như hình:

a)

2 dấu

b)

2,1875 dấu

c)

1,9825 dấu

d)

2,0158 dấu

12.

Tính chất nào sau đây thể hiện tính hữu hiệu của một hệ thống truyền tin?

a)

Có tính bí mật cao và xác thực

b)

Có độ chính xác cao và quyền truy cập

c)

Có tốc độ truyền tin cao và truyền được đồng thời nhiều tin

d)

Cả 3 phương án trên

13.

Một bộ thẻ học chữ gồm 40 thẻ học có màu sắc, kích thước như nhau. Lượng thông tin nhận được khi A rút ngẫu nhiên một thẻ học nhận giá trị nào sau đây?

a)

1,602 Hart

b)

1,678 Hart

c)

1,879 Hart

d)

1,667 Hart

14.

Khi truyền tin trên kênh có nhiễu, người ta sử dụng mã Cyclic (7,4) có đa thức sinh được cho như sau: 1+x+x3. Tìm tổ hợp mã đúng khi phía thu nhận được tổ hợp mã 1010010

a)

1000010

b)

1110010

c)

1011010

d)

1010000

15.

a)

0,1767 Hart

b)

0,1636 Hart

c)

0,6244 Hart

d)

0,56254 Hart

16.

Một bộ tú lơ khơ gồn 52 quân bài. A rút ra một quân bài. Tìm lượng thông tin chứa trong biến cố A rút được quân "Bích". Giả thiết việc rút quân bài là hoàn toàn ngẫu nhiên và độc lập thống kê.

a)

1,386 Hart

b)

1,805 Hart

c)

0,364 Hart

d)

0,602 Hart

17.

a)

0,0457 Hart

b)

0,0536 Hart

c)

0,0392 Hart

d)

0,6743 Hart

18.

Cyclic là bộ mã được ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống truyền tin. Phương pháp giải mã nào sau đây có thể được dùng để giải mã cho mã cyclic?

a)

Phương pháp giải mã Syndrom

b)

Phương pháp giải mã ngưỡng

c)

Phương pháp giải mã theo thuật toán dịch vòng

d)

Cả 3 phương án đều đúng

19.

Bộ mã nào sau đây được dùng để mã hoá cho các tin của nguồn rời rạc?

a)

0, 10, 110, 1110, 11110

b)

01,110, 101, 1011, 1110

c)

0, 10, 110, 0110, 11010

d)

0,10, 110, 1010, 01011

20.
a)

11101

b)

01111

c)

00001

d)

11110

21.

Tính chất nào sau đây thể hiện tính hữu hiệu của một hệ thống truyền tin?

a)

Có tính bí mật cao và xác thực

b)

Có độ chính xác cao và quyền truy cập

c)

Có tốc độ truyền tin cao và truyền được đồng thời nhiều tin

d)

Cả 3 phương án trên

22.

Khi biểu diễn đa thức cho từ mã 1100110 ta được đa thức nào sau đây?

a)

1 + x + x4 + x5

b)

1 + x2 + x3 + x6

c)

x2 + x5 + x6

d)

x + x3 + x4 + x7

23.

Một nguồn rời rạc được cho như sau:

Tìm entropie của nguồn rời rạc trên.

a)

0,323 Hart

b)

0,649 Hart

c)

0,342 Hart

d)

0,463 Hart

24.

Bạn hiểu như thế nào về entropie của một nguồn rời rạc?

a)

Là đại lượng đặc trưng cho độ bất định trung bình về mỗi tin thuộc nguồn

b)

Là đại lượng đặc trưng cho lượng thông tin riêng về mỗi tin thuộc nguồn

c)

Cho những hiểu biết về mỗi tin của nguồn sau khi độ bất định đã bị thủ tiêu

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

25.

Một nguồn rời rạc được cho như sau:

Tìm độ dư của nguồn rời rạc.

a)

36,54%

b)

33,45%

c)

66,64%

d)

68,76%

26.

Mã Cyclic có tính chất nào sau đây?

a)

Là bộ mã hệ thống tuyến tính

b)

Là bộ mã không đầy (Bộ mã có độ dư)

c)

Là bộ mã chống nhiễu

d)

Cả 3 phương án trên

27.

Prefix của từ mã ai7 = 1001011 là:

a)

110101

b)

100101

c)

001011

d)

110100

28.

Khi truyền tin trên kênh có nhiễu, người ta sử dụng mã Cyclic (7,4) có đa thức sinh được cho như sau: 1+x+x3. Tìm tổ hợp mã đúng khi phía thu nhận được tổ hợp mã 1001001

a)

1011001

b)

1101001

c)

1001011

d)

1001101

29.

Lượng thông tin riêng của một biến cố x là I(x). I(x) được xác định bằng biểu thức nào sau đây:

a)

I(x) = lnP(x) có đơn vị Nat

b)

I(x) = - lnP(x) có đơn vị Hart

c)

I(x) = -logP(x) có đơn vị Hart

d)

I(x) = -logP(x) có đơn vị Bit

30.

Chuẩn (độ dài) của vecto biểu diễn tín hiệu phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:

a)

Công suất của tín hiệu

b)

Bề rộng phổ của tín hiệu

c)

Số lượng các giá trị rời rạc biểu diễn tín hiệu

d)

Cả 3 phương án trên

31.

Tính chất nào sau đây thể hiện tính hữu hiệu của một hệ thống truyền tin

a)

Tin phải đảm bảo tính bí mật

b)

Tốc độ truyền tin cao, truyền được đồng thời nhiều tin

c)

Đảm bảo độ chính xác của việc thu nhận tin

d)

Thông tin không bị bóp méo

32.

Tìm đáp án SAI: Mối liên hệ giữa thông tin và xác suất

a)

Biến cố chắc chắn không cho thông tin

b)

Thông tin là hàm của xác suất

c)

Thông tin nhận được càng lớn khi xác suất xuất hiện biến cố càng nhỏ

d)

Thông tin nhận được càng lớn khi xác suất xuất hiện biến cố càng lớn

33.

Cho kênh truyền có xác suất chuyển p(bj/ai) với giả thiết phía phát phát tin ai phía thu thu được tin bj. Hãy định nghĩa kênh truyền tin rời rạc có nhớ

a)

Là kênh có xác suất chuyển không phụ thuộc vào dấu đứng trước

b)

Là kênh có xác suất chuyển phụ thuộc vào thời gian

c)

Là kênh chuyển có xác suất chuyển không phụ thuộc vào thời gian

d)

Là kênh có xác suất chuyển phụ thuộc vào dấu đứng trước

34.

Khi truyền trên kênh có nhiễu, người ta sử dụng mã sửa sai Cyclic (7,3) có đa thức sinh như sau: g(x)=1+x2+x3+x4. Tìm vecto sai khi phía thu nhận được tổ hợp mã 1011011

a)

100010

b)

0010000

35.

Trong các mối quan hệ giữa thông tin và tin được mô tả dưới đây. Mối quan hệ nào được xem là xác đáng:

a)

Tin là hình thức, thông tin là nội dung

b)

Tin là vỏ của vấn đề, thông tin là lõi của vấn đề

c)

Tin là điều biểu đạt, thông tin là điều cần biểu đạt

d)

Cả 3 phương án trên

36.

Số lần dịch "xuôi" hay "ngược" trong thuật toán chia dịch vòng phụ thuộc vào:

a)

Đặc điểm của vecto sai

b)

Đặc điểm của đa thức sinh

c)

Đặc điểm của mã Cyclic

d)

Cả 3 phương án trên

37.

Khi truyền kênh không nhiễu, bộ mã nào sau đây được dùng để mã hoá cho các tin ủa nguồn rời rạc

a)

1, 011, 101, 0011, 0010, 0000, 0001

b)

0, 100, 101, 1110, 11101, 111110

c)

0, 100, 101, 1100, 1101, 1110, 1111

d)

1, 110, 101, 1100, 1101, 1110, 1111

38.

Tác phẩm "Đoạn trường tân thanh" hay "Truyện Kiều" (T) của Nguyễn Du gồm 3254 câu thơ lục bát:

"Trăm năm trong cõi người ta...

...Mua vui cũng được một vài trống canh"

Tìm H8(T) của nguồn tin (T) nói trên

a)

H(8) = 8,0876 Nat

b)

H(8) = 11,6679 Nat

c)

H(8) = 3,5124 Nat

d)

H(8) = 0

39.

Độ dài từ mã ni là số các dấu mã cần thiết để mã hoá cho tin ai. Bạn hãy cho biết ý nghĩa của độ dài từ mã

a)

Độ dài từ mã càng lớn bộ mã càng có tính kinh tế

b)

Nếu bộ mã có ni khác nj thì bộ mã tương ứng được gọi là bộ mã không đều

c)

Nếu ni = const thì với mọi i có nghĩa phép mã hoá là tối ưu

d)

Tất cả phương án đều đúng

40.

Nguồn tin liên tục là những nguồn nào dưới đây

a)

Nguồn tin nguyên thuỷ (nguồn chưa qua phép chế biến nào)

b)

Nguồn sinh ra các tin liên tục

c)

Nguồn sinh ra vô hạn các tin rời rạc

d)

Cả 3 phương án trên

41.

Những phương pháp biểu diễn nào có thể cho ta nhận ra nguyên tắc của việc mã hoá và giải mã

a)

Đồ hình kết cấu

b)

Bảng đối chiếu mã

c)

Đồ hình cây mã

d)

Tất cả phương án trên

42.

Trong lý thuyết thông tin, lượng thông tin tương hỗ I(AB) có tính chất nào sau đây

a)

I(AB) = 0 khi kênh đứt

b)

I(AB) = 1 khi kênh đứt

c)

I(AB) = H(A) khi kênh đứt

d)

I(AB) = H(A) khi kênh có nhiễu

43.

Thuộc tính của phép biến đổi Fourirer là:

a)

Thuộc tính đồng dạng

b)

Thuộc tính dịch trễ

c)

Thuộc tính tuyến tính

d)

Tất cả phương án trên

44.

Prefix của từ mã ai7 = 0100110

a)

100110

b)

010011

c)

001001

d)

100101

45.

Quá trình ngẫu nhiên quy tâm là quá trình thoả mãn điều kiện nào sau đây:

a)

mr (t) = π\pi

b)

mr (t) = e

c)

mr (t) = 1

d)

mr (t) = 0

46.

Tham số nào sau đây được xem là tham số đặc trưng của kênh rời rạc

a)

Trường dấu lối vào và trường dấu nối ra của kênh, tốc độ truyền tin qua kênh, xác suất chuyển

b)

Tốc độ truyền tin qua kênh, khả năng thông qua kênh

c)

Xác suất chuyển, lượng thông tin trung bình truyền qua kênh

d)

Tốc độ truyền tin qua kênh, trường dấu lối vào và trường dấu lối ra của kênh, khả năng thông qua của kênh

47.

Khi xây dựng bộ mã có khả năng phát hiện và sửa sai, số vecto sai được tính toán dựa trên yếu tố nào

a)

Độ dài từ mã

b)

Số tin cần mã hoá

c)

Bộ sai cần sửa

d)

Cả 3 phương án trên

48.

Có thể phân loại nhiễu theo những cách nào sau đây

a)

Theo phương thức tác động lên tín hiệu

b)

Theo quy luật biến đổi theo thời gian

c)

Theo nguồn gốc sinh ra nhiễu

d)

Tất cả phương án trên

49.

Những phương pháp biểu diễn mã nào có thể thống kê số lượng từ mã có độ dài ni

a)

Đồ hình kết cấu

b)

Bảng đối chiếu mã

c)

Mặt toạ độ mã

d)

Hàm cấu trúc mã

50.

Ảnh hưởng của kênh truyền đối với tín hiệu truyền qua kênh

a)

Chịu tác động của các loại nhiễu

b)

Tổn hao năng lượng

c)

Mất mát thông tin

d)

Tất cả đều đúng

51.

Bạn có thể cho biết đặc điểm chung nhất của các khâu (các khối) trong hệ thống truyền tin là gì

a)

Bộ lọc

b)

Mã hoá

c)

Thoả mãn các tiêu chí chất lượng của hệ thống truyền tin

d)

Cả 3 phương án trên

52.

Khả năng chống nhiễu của bộ mã đều có độ dư, phụ thuộc trực tiếp vào nhân tố nào

a)

Phương pháp phân hoạch các từ mã

b)

Khoảng cách mã

c)

Độ dư của bộ mã

53.

Lượng thông tin trung bình I(X) khác với entropie H(X) ở điểm nào sau đây

a)

A. Biểu thức tính khác nhau

b)

I(X) cho ta biết tiên nghiệm một cách trung bình về mỗi tin của nguồn, H(X) cho ta hiểu biết hậu nghiệm một cách trung bình về mỗi tin của nguồn

c)

C. I(X) cho ta biết hậu nghiệm một cách trung bình về mỗi tin của nguồn, H(X) cho ta hiểu biết tiên nghiệm một cách trung bình về mỗi tin của nguồn

d)

A và C đều đúng

54.

Syndrom của một vecto mã cho biết

a)

Số phương trình trong hệ các phương trình kiểm tra

b)

Số các cặp dấu cần so sánh để đưa ra lược đồ giải mã

c)

Cho ta kết luận về dấu sai cần sửa

d)

Cả 3 phương án trên

55.

Một hộp đựng thiết bị điện tử có 20 LED trong đó có 10 xanh, 5 đỏ, 5 vàng. Với giả thiết việc rút được một LED nào đó hoàn toàn ngẫu nhiên. Tìm lượng thông tin chứa trong biến cố bạn nhận được LED màu đỏ

a)

1,3683 Nat

b)

1,3863 Nat

c)

1,8765 Nat

d)

1,6387 Nat

56.

Trong lý thuyết thông tin, bạn hiểu thế nào về thông tin

a)

Biến cố chắc chắn không cho thông tin

b)

Thông tin và xác suất có mối quan hệ tỷ lệ thuận với nhau

c)

Thông tin tỷ lệ nghịch với mức độ bấp bênh (độ bất định) về tin trước khi nhận tin

d)

Tất cả phương án đều đúng

57.

Chỉ tiêu kỹ thuật nào sau đây được sử dụng để đánh giá chất lượng của một hệ thống truyền tin

a)

Tính kinh tế

b)

Tính hữu hiệu

c)

Độ tin cậy

d)

Cả 3 phương án

58.

Khi xét tới khái niệm Entropie, H(A/A) cho ta những hiểu biết gì

a)

Đặc trưng cho lượng thông tin thuộc nguồn

b)

Đặc trưng cho lượng thông tin hồi phục

c)

Đặc trưng cho lượng thông tin tổn hao

d)

Tất cả phương án trên

59.

Trong cơ sở lý thuyết mã, bạn hiểu như thế nào là mã hoá

a)

Mã hoá là làm tương ứng 1-1 giữa các tin của nguồn với các tổ hợp của dấu mã

b)

Mã hoá là phép biểu diễn s tin khác nhau của nguồn rời rạc nào đó trong một bộ các ký hiệu xác định nào đó, chứa m ký hiệu khác nhau

c)

Mã hoá là phép biểu diễn nhằm mục đích tăng tính hữu hiệu và độ tin cậy của hệ thống thông tin

d)

Tất cả phương án đều đúng

60.

Bạn hãy chỉ ra điều kiện của việc thiết lập một bộ mã:

Giải mã được và giải đúng một cách duy nhất

a)

Bộ mã phải có tính Prefix

b)

Bộ mã không có tính phủ nhau

c)

Cả 3 phương án trên

61.

Với một bộ mã có khả năng phát hiện và sửa sai cho trước. Số tổ hợp mã dùng (dùng để mã hoá cho các tin của nguồn) phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây

a)

Độ dài từ mã n

b)

Cả 3 phương án trên

c)

Khoảng cách cực tiểu d0

d)

Phương pháp phân hoạch các từ mã

62.

Trong biểu thức mô tả tín hiệu lối ra kênh: u(t) = μ(t) . s(t) + n(t). Bạn hãy cho biết nhiễu nhân μ(t) được sinh ra do nguyên nhân nào

a)

Do địa hình phức tạp gây ảnh hưởng xấu đến tín hiệu

b)

Do từ trường của trái đất tác động vào tín hiệu

c)

Do chính tín hiệu gây ra khi đi qua môi trường vật lý

d)

Tất cả phương án đều đúng

63.

Có thể sử dụng phương thức nào sau đây để biểu diễn mã

a)

Bảng mã

b)

Hàm cấu trúc mã

c)

Đồ hình mã

d)

Tất cả phương án

64.

Thuộc tính của đa thức sinh của một bộ mã Cyclic(n,k)

a)

Đa thức sinh là một nhân tử của nhị thức xn+1

b)

Thành phần tự do của đa thức sinh luôn bằng 1

c)

Bậc cao nhất của đa thức sinh xác định số dấu mang tin của bộ mã

d)

Tất cả phương án trên

65.

Bạn hiểu như thế nào về entropie của nguồn rời rạc

a)

Là đại lượng đặc trưng cho độ bất định trung bình về mỗi tin thuộc nguồn

b)

Là đại lượng lớn hơn 0

c)

Là đại lượng đặc trưng cho thông tin riêng về mỗi tin thuộc nguồn

d)

Tất cả đều đúng

66.

Tìm phương án SAI về các yếu tố của một tín hiệu giải tích

a)

Tần số góc tức thời

b)

Đường bao của tín hiệu giải tích

c)

Pha chạy của tín hiệu giải tích

d)

Năng lượng của tín hiệu

67.

Khi mô tả bộ mã thông qua đồ hình cây mã, ta có thể rút ra được kết luận nào sau đây

a)

Biết được bộ mã đều hay không đều

b)

Biết được bộ mã đầy hay vơi

c)

Biết được cơ số của bộ mã

d)

Cả 3 kết luận trên

68.

Tính chất nào sau đây thể hiện chỉ tiêu về tính an toàn của hệ thống truyền tin

a)

Tốc độ truyền tin cao

b)

Tin phải đảm bảo tính bí mật, xác thực, thông tin không bị bóp méo

c)

Đảm bảo độ chính xác của việc thu nhận tin cao

d)

Truyền được đồng thời nhiều tin

69.

Chọn phát biểu sai về độ bất định

a)

Độ bất định của một phần tử có giá trị 1 khi xác suất chọn phần tử đó là 1

b)

Độ bất định gắn liền với bản chất ngẫu nhiên của phép chọn

c)

Độ bất định của phép chọn tỷ lệ nghịch với xác suất chọn một phần tử

d)

Độ bất định về đối tượng cần nghiên cứu càng lớn thì thông tin do nó mang lại càng lớn

70.

Bạn có thể cho biết đặc điểm chung nhất của các khâu (các khối) trong hệ thống truyền tin là gì?

a)

Bộ lọc

b)

Mã hoá

c)

Thoả mãn tiêu chí chất lượng nào đó của ệ thống truyền tin

d)

Cả 3 phương án trên

71.

Theo bạn: Với con người, khả năng thông qua của kênh nào là lớn nhất?

a)

Kênh khứu giác

b)

Kênh thính giác

c)

Kênh thị giác

d)

Kênh xúc giác

72.

Bản chất thống kê của nguồn tin, thể hiện dưới các hình thức nào sau đây

a)

Các tin mà nguồn sinh ra là liên tục

b)

Các tin khác nhau xuất hiện với xác suất khác nhau

c)

Xác suất xuất hiện các tin giống nhau sau các tin khác nhau là khác nhau

d)

Các tin mà nguồn sinh ra là rời rạc

73.

Tham số nào được xem là quan trọng bậc nhất đối với nguồn tin

a)

Tốc độ phát tin của nguồn

b)

Độ dư của nguồn

c)

Khả năng phát tin của nguồn

d)

Entropie của nguồn

74.

Nhận tin là thiết bị thực hiện chức năng nào sau đây

a)

Lưu giữ tin

b)

Biểu hiện tin

c)

Xử lý tin

d)

Cả 3 phương án

75.

Bạn cho biết ý niệm nào sau đây được xem là không xác đáng

a)

Là một phép biến đổi các tin của nguồn ... làm tăng tốc độ truyền tin qua kênh

b)

Mã hoá là phép biến đổi các tin của nguồn ... làm tăng tính kinh tế của hệ thống truyền tin

c)

Mã hoá là phép thay thế các tin của nguồn ... làm tăng độ bảo mật cho thông tin

d)

Mã hoá là phép biểu diễn các tin của nguồn ... làm tăng độ tin cậy của hệ thống truyền tin

76.

Chọn phương án đúng về xu hướng phát triển các thiết bị đầu cuối trong hệ thống thông tin

a)

Từ tương tự -> số

b)

Từ ngoại tuyến -> trực tuyến

c)

Từ Đơn kênh -> Đa kênh

d)

Cả 3 phương án đều đúng

77.

Phát biểu nào sau đây về entropie của nguồn rời rạc là đúng

a)

A. Đạt cực đại khi các tin của nguồn đồng xác suất

b)

B. Đạt cực tiểu khi các tin của nguồn đồng xác suất

c)

C. Là đại lượng đặc trưng cho độ bất định của nguồn

d)

A và C đều đúng

78.

Cho X, Y là 2 sự kiện phụ thuộc

a)

Cho X, Y là 2 sự kiện phụ thuộc

b)

H(X,Y) = H(X) + H(Y) - H(X,Y)

c)

H(X,Y) = H(X) - H(Y)

d)

Không có đáp án nào đúng

79.

Cho X, Y là 2 sự kiện độc lập

a)

H(X,Y) = H(X) + H(Y)

b)

H(X,Y) = H(X) + H(Y) - H(X,Y)

c)

H(X,Y) = H(X) + H(Y) - H(X,Y)

d)

Không có đáp án đúng

80.

Cho bảng mã W = {01,00,0010,0111,0110}

a)

W có tính tách được, không tức thời

b)

W có tính tách được, tức thời

c)

W không tách được

d)

W tức thời

81.

Cho bảng mã W = {w1, w2, w3}. độ dài từ mã w1, w2, w3 tương ứng là n1 = 1, n2 = 2, n3 = 2, cơ số sinh mã D  = 2

a)

Có tồn tại bảng mã W tức thời với độ dài từ mã trên

b)

Không tồn tại bảng mã W tức thời với tập độ dài từ mã trên

c)

Không tồn tại bảng mã W tức thời với tập độ dài từ mã trên

d)

Bảng mã W luôn có tính tách được với tập độ dài từ mã trên

82.

Thông tin là gì

a)

Là tính chất xác định của vật chất mà con người (hoặc hệ thống kỹ thuật) nhận được từ thế giới vật chất bên ngoài

b)

Là đại lượng vật lý biến thiên phản ánh tin cần truyền

c)

Là tác động không mong muốn lên hệ thống truyền tin

d)

Cả 3 phương án

83.

Suy giảm cường độ của tín hiệu phụ thuộc vào

a)

Môi trường truyền dẫn

b)

Tần số truyền dẫn

c)

Khoảng cách truyền dẫn

d)

Cả a,b,c

84.

Suy giảm tín hiệu điện tử trong môi trường không khí

a)

Tỷ lệ thuận với tần số

b)

Tỷ lệ nghịch với khoảng cách

c)

Tỷ lệ thuận với bước sóng

d)

Không phụ thuộc tần số

85.

Thông lượng của một kênh truyền được hiểu là

a)

Số bit truyền qua một điểm của kênh truyền trên 1 giây

b)

Băng thông của kênh truyền

c)

Dải tần số của tín hiệu cho phép đi qua kênh truyền mà có độ suy giảm không quá 3db

86.

Vận tốc của sóng điện từ

a)

Luôn bằng 3.108 m/s

b)

Luôn bằng 3.108 km/s

c)

Phụ thuộc vào môi trường truyền dẫn

d)

Cả 3 đều sai

87.

Chọn câu trả lời đúng về phổ của tín hiệu

a)

Tất cả các tín hiệu đều phân tích phổ được bằng cách phân tích thành tổng các tín hiệu tuần hoàn

b)

Phổ của tín hiệu là cách thành phần tần số thấp chứa trong tín hiệu đó

c)

Phổ của tín hiệu là cách thành phần tần số cao chứa trong tín hiệu đó

d)

Chỉ có tín hiệu tuần hoàn mới phân tích được phổ tần số

88.

Tốc độ truyền tối đa của kênh truyền phụ thuộc vào

a)

Băng thông

b)

Tỷ số tín hiệu/nhiễu (S/N)

c)

Hệ số điều chế tín hiệu

d)

Cả 3 phương án đúng

89.

Phát biểu nào sau đây đúng về entropie vi phân của nguồn tin liên tục

a)

A. Là một đại lượng luôn dương

b)

B. Không phụ thuộc vào thang tỷ lệ

c)

C. Nó có thể nhận giá trị âm hoặc dương và các giá trị này là rời rạc

d)

B và C đều đúng

90.

Khái niệm lượng thông tin được định nghĩa dựa trên

a)

Năng lượng của tín hiệu mang tin

b)

Ý nghĩa của tin

c)

Năng lượng của tín hiệu mang tin và ý nghĩa của tin

d)

Độ bất định của tin

91.

Chọn phát biểu đúng về định nghĩa kênh truyền tin rời rạc không nhớ

a)

Là kênh có xác suất chuyển không phụ thuộc vào thời gian

b)

Là kênh có xác suất chuyển phụ thuộc vào thời gian

c)

Là kênh có xác suất chuyển không phụ thuộc vào dấu đứng trước

d)

Là kênh có xác suất chuyển phụ thuộc vào dấu đứng trước

92.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Tín hiệu là quá trình ngẫu nhiên

b)

Tín hiệu là một ánh xạ liên tục đến người nhận

c)

Tin luôn được biểu diễn dưới dạng các con số để truyền đi

d)

Tất cả phương án trên đều đúng

93.

Để biến đổi một tín hiệu liên tục theo biên độ và thời gian thành tín hiệu số. Chúng ta cần thực hiện quá trình nào sau đây

a)

Mã hoá dữ liệu

b)

Lấy mẫu tín hiệu mã hoá dữ liệu

c)

Rời rạc hoá theo trục thời gian và lượng tử hoá theo trục biên độ

d)

Lượng tử hoá theo trục thời gian và rời rạc hoá theo trục biên độ

94.

Trong lý thuyết thông tin, kết luận nào sau đây được xem là đúng

a)

Thông tin là nội dung, tin là hình thức

b)

Thông tin là vỏ, tin là lõi

c)

Thông tin là phần biểu đạt, tin là phần cần biểu đạt

d)

Cả 3 phương án đều đúng

95.

Tính chất nào sau đây thể hiện chỉ tiêu an toàn của một hệ thống truyền tin

a)

Toàn vẹn, bí mật và xác thực

b)

Bí mật và độ tin cậy và xác thực

c)

Độ tin cậy và bí mật

d)

Xác thực

96.

Entropie của trường biến cố đồng thời H(AB) được xác định bằng công thức nào sau đây

a)

H(A) + H(B/A)

b)

H(A) + H(B)

c)

H(B) . H(A/B)

d)

H(A) - H(A/B)

97.

Cho sự kiện A có xác suất xuất hiện là p(0<=p<=1). H(A) là entropie của A

a)

H(A) luôn >=0 với mọi giá trị p

b)

H(A) luôn <1 với mọi giá trị của p

c)

Nếu p càng lớn thì H(A) càng lớn

d)

Không phụ thuộc vào p

98.

Bảng mã ......... là bảng mã mà khi mã hóa thông báo  X ta nhận được một dãy các từ mã ws , và khi giải mã dãy các từ mã ws thì ta có thể nhận được nhiều thông báo M khác nhau

a)

Tách được

b)

Không tách được

c)

Tức thời

99.

Bảng mã tức thời

a)

Không tách được

b)

Luôn luôn tách được

c)

Tồn tại từ mã này là tiền tố của từ mã kia

d)

Tất cả đều sai

100.

Bảng mã nhị phân Huffman

a)

Là mã phát hiện lỗi

b)

Là mã nén dữ liệu

c)

Là mã đường truyền

d)

Là mã bảo mật

101.

Nếu muốn tăng tốc độ dữ liệu tối đa của một kênh truyền cho trước chúng ta nên:

a)

Tăng khoảng cách truyền dẫn

b)

Tăng vận tốc truyền tín hiệu

c)

Tăng tỷ số S/N

d)

Cả 3 phương án đều sai

102.

Các yếu tố gây ra sự sai khác giữa tín hiệu thu và tín hiệu phát là:

a)

Méo trễ lan truyền

b)

Nhiễu

c)

Sự suy giảm cường độ

d)

Cả 3 đều đúng

103.

Nhiễu nhiệt

a)

Gây ra bởi các chuyển động nhiệt của chất dẫn

b)

Không đáng kể ở nhiệt độ thường

c)

Không thể loại trừ hoàn toàn

d)

Cả 3 phương án đều đúng

104.

Nhiễu xuyên kênh xảy ra

a)

Do ảnh hưởng từ các kênh truyền lân cận

b)

Do dao động nhiệt của các điện tử trong chất dẫn

c)

Do truyền nhiều tín hiệu với các tần số khác nhau trên 1 kênh truyền

d)

Cả 3 phương án đều sai

105.

Nhiễu điều chế

a)

Gây ra bởi các chuyển động nhiệt của chất dẫn

b)

Không loại trừ

c)

Do ảnh hưởng từ các kênh truyền lân cận

d)

Cả 3 đều sai

106.

Tín hiệu là

a)

Tính chất xác định của vật chất mà con người nhận được từ thế giới bên ngoài

b)

Là đại lượng vật lý biến thiên phản ánh tin cần truyền

c)

Là tác động không mong muốn lên hệ thống truyền tin

d)

Cả 3 đều đúng

107.

Cho tín hiệu sau: s(t) = 2A +Asin(8*pi*f0t + pi/2) + 2Asin(4*pi*f0t) có phổ tần số

a)

Phổ vạch (gồm 2 vạch tần số)

b)

Phổ vạch (gồm 3 vạch tần số)

c)

Phổ liên tục

d)

Các phương án đều sai

108.

Suy giảm tín hiệu điện từ trong không khí

a)

A = 10 log(2*pi*d/lamla)^2 dB

b)

A = 20 log(4*pi*d/lamla)^2 dB

c)

A = 10 log(4*pi*d/lamla)^2 dB

d)

A = 20 log(2*pi*d/lamla)^2 dB

109.

Mã Manchester có tính chất

a)

Mỗi bit biểu diễn bởi 1 mức điện áp

b)

Điện áp biểu diễn bit 1 luân phiên thay đổi

c)

Điện áp biểu diễn bit 0 luân phiên thay đổi

d)

Các phương án đều sai

110.

Học sinh A có thành tích học tập 12 năm liền đạt học sinh giỏi. Học sinh B học lực kém. Thi tốt nghiệp trung học phổ thông, học sinh A trượt còn học sinh B đỗ thủ khoa. Thông tin về học sinh B đỗ thủ khoa, học sinh A trượt có độ bất định là:

a)

Bằng 0

b)

Nhỏ hơn 1

c)

Vô cùng lớn

d)

Vô cùng bé

111.

Trong 1 trận thi đấu bóng đá quốc tế, đội tuyển Việt Nam đã thắng đội tuyển Anh. Thông tin này có độ bất định :

a)

Bằng 0

b)

Bằng 1

c)

Vô cùng lớn

d)

Vô cùng bé

112.

Khi xây dựng bộ mã có khả năng phát hiện sai và sửa sai, số tổ hợp mã sai có thể sửa được tính toán dựa vào yếu tố nào?

a)

Khoảng cách cực tiểu

b)

Tất cả phương án trên

c)

Độ dài của từ mã

d)

Số tin cần mã hoá

113.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Độ bất định gắn liền với bản chất ngẫu nhiên của phép chọn

b)

Độ bất định của một phần tử có giá trị 1 khi xác suất chọn phần tử đó là 1

c)

Độ bất định của phép chọn tỷ lệ thuận với xác suất chọn một phần tử

d)

Cả 3 đều đúng

114.

Chọn phát biểu đúng về một số phương pháp biến đổi trong thông tin số.

a)

Mã hoá được thực hiện bên phía phát của một hệ thống truyền tin số

b)

Trải phổ được thực hiện bên phía thu của một hệ thống truyền tin số

c)

Điều chế được thực hiện bên phía thu của một hệ thống truyền tin số

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

115.

Đối với các bộ từ mã đều, để đánh giá định lượng sự khác nhau giữa các từ mã trong bộ mã, ta sử dụng khái niệm

a)

Độ dư thừa của bộ mã

b)

Khoảng cách của mã

c)

Độ dài của mỗi từ mã

d)

Khoảng cách hamming của bộ mã

116.

Khi xây dựng bộ mã có khả năng phát hiện sai và sửa sai cho trước. Số tổ hợp mã sai được tính toán dựa vào yếu tố nào

a)

Số tổ hợp mã cấm

b)

Số tin cần mã hoá

c)

Bội sai cần sửa

d)

Cả 3 đều đúng