wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QHKTQT C12

Total questions: 121

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Các thành viên của APEC gồm những quốc gia:

a)

Tất cả các quốc gia có chủ quyền độc lập

b)

Các quốc gia nằm ở Đông Nam châu Á

c)

Các quốc gia có nền kinh tế nằm cạnh vùng biển châu Á Thái Bình Dương

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

2.

NAFTA là tên viết tắt thị trường tự do của khu vực :

a)

Nam Mỹ

b)

Bắc Mỹ

c)

Đông Nam Á

d)

Châu Phi

3.

AFTA được gọi là tổ chức:

a)

Khu vực mậu dịch tự do ASEAN

b)

Tổ chức thương mại thế giới

c)

Tổ chức tiền tệ thế giới

d)

Liên minh Châu Âu

4.

Thị trường trọng điểm tại khu vực Nam Á:

a)

Pakistan

b)

Băngladet

c)

Iran

d)

Ấn Độ

5.

Số thành viên của NAFTA hiện nay:

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

6.

Hiệp hội các nước Đông Nam Á được viết tắt:

a)

AFTA

b)

AEC

c)

ASEAN

d)

APEC

7.

Mục tiêu khái quát các nước ASEAN cần đạt được:

a)

Xây dựng ASEAN thành khu vực có nền kinh tế, văn hóa, xã hội phát triển

b)

Giải quyết những khác biệt trong nội bộ khu vực

c)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục của các nước thành viên

d)

Đoàn kết, hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển

8.

Đông Nam Á có khả năng thu hút đầu tư và hợp tác của các nước ngoài khu vực là nhờ

a)

Thị trường tiêu thụ lớn, tài nguyên phong phú, lao động dồi dào, giá lao động rẻ

b)

Vị trí chiến lược, có khoa học kĩ thuật phát triển cao, nguồn lao động có tay nghề tốt.

c)

Giao thông vận tải dễ đi lại, tình hình xã hội ổn định

d)

Có sự tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội của các nước.

9.

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ NAFTA bao gồm các nước:

a)

Ca-na-da, Hoa Kì, Mê-hi-cô

b)

Chi-lê, Pa-ra-goay, Mê-hi-cô.

c)

Pa-ra-goay, Mê-hi-cô, Ca-na-da.

d)

Hoa Kì, Mê-hi-cô, Chi-lê.

10.

Việt Nam là thành viên của các tổ chức kinh tế nào:

(a)  

11.

Việt Nam là thành viên của các tổ chức kinh tế nào:

a)

ASEAN

b)

EURO

c)

APEC

d)

Cả A và C đều đúng

12.

Việt Nam tham gia AFTA vào năm bao nhiêu?

a)

1995

b)

2001

c)

1996

d)

2006

13.

Mục đích AFTA là tạo ra:

a)

Biểu thuế quan chung

b)

Chính sách kinh tế chung

c)

Đồng tiền chung

d)

Thị trường mậu dịch tự do

14.

Tự do di chuyển trong Liên minh Châu Âu bao gồm các nội dung:

a)

Tự do đi lại.

b)

Tự do cư trú.

c)

Tự do chọn nơi làm việc.

d)

Các câu trên đều đúng

15.

Trụ sở của Liên Minh Châu Âu EU hiện nay được đặt ở đâu:

a)

Brussels (Bỉ)

b)

Berlin (Đức)

c)

Paris (Pháp)

d)

Moscow (Nga)

16.

Chọn câu trả lời sai về EU:

a)

EU là một trung tâm kinh tế thuộc hàng đầu thế giới

b)

Có sự phát triển kinh tế chênh lệch giữa các nước

c)

Tất cả các nước ở lãnh thổ Châu Âu đều tham gia

d)

Là bạn hàng lớn nhất của các nước đang phát triển

17.

Tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào có nhiều thành công trên thế giới và hiện nay trở thành một trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới:

a)

Liên minh Châu Âu (EU)

b)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)

c)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR)

d)

Khu vực mậu dịch tự do Bắc Mỹ (NAFTA)

18.

Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về EU:

a)

Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất trên thế giới

b)

Là liên kết khu vực chi phối toàn bộ nền kinh tế thế giới

c)

Là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các vùng

d)

Là tổ chức thương mại không phụ thuộc vào bên ngoài

19.

Nước nào nằm ở Châu Âu nhưng hiện nay chưa gia nhập EU:

a)

Thụy Sĩ

b)

Slovenia

c)

Síp

d)

Bỉ

20.

EVFTA là viết tắt của cụm từ nào sau đây?

(a)  

21.

Nước nào nằm ở Châu Âu nhưng hiện nay chưa gia nhập EU:

a)

Thụy Sĩ

b)

Slovenia

c)

Síp

d)

Bỉ

22.

EVFTA là viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

European - Vietnam Free Trade Agreement

b)

European - Vietnam Free Technology Agreement

c)

European - Vietnam Free Transition Agreement

d)

European - Vietnam Free Traditional Agreement

23.

Hiệp định EVFTA là kiểu hiệp định gì?

a)

Đa phương

b)

Song phương

c)

Khu vực

d)

Đáp án khác

24.

Cơ quan đứng đầu nào của EU không bao gồm:

a)

Nghị viện Châu Âu

b)

Hội đồng Châu Âu

c)

Hội đồng bộ trưởng

d)

Viện kiểm soát

25.

ASEAN bao gồm cả 10 nước thành viên từ thời điểm nào

a)

Ngày 23-7-1997 sau khi kết nạp 3 nước Lào, Myanmar và Campuchia

b)

Ngày 30-4-1999 sau khi kết nạp thêm Campuchia

c)

Năm 1997 sau khi kết nạp Lào và Myanmar

d)

Ngày 7-1-1984 sau khi kết nạp Brunei.

26.

Việt Nam trở thành thành viên chính thức của ASEAN vào thời điểm nào?

a)

Ngày 15/12/1995

b)

Ngày 28/7/1995

c)

Ngày 8/11/1995

d)

Ngày 1/1/1996

27.

Tam giác tăng trưởng ở khu vực Đông Nam Á là các nước nào?

a)

Việt Nam - Lào - Cam pu chia

b)

Xingapo-Malaisia-Indonexia

c)

Việt Nam-Philippin-Indonexia

d)

Lào-Myanma-Thái Lan

28.

Việt Nam là thành viên của các tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây?

a)

ASEAN, WTO.

b)

ASEAN, APEC.

c)

ASEAN, NAFTA.

d)

ASEAN, EU

29.

Hiệp định thương mại tự do Liên minh châu Âu-Việt Nam viết tắt là gì?

a)

EVFTE

b)

EVFTU

c)

EVFTA

d)

EVFTI

30.

Năm 2016, nước nào sau đây tuyên bố rời khỏi liên minh Châu Âu (EU):

a)

Anh

b)

Đan Mạch

c)

Đức

d)

Pháp

31.

Sau sự kiện Brexit, khu vực EU hiện có bao nhiêu nước thành viên?

4 lines
32.

nước nào sau đây tuyên bố rời khỏi liên minh Châu Âu (EU):

a)

A. Anh

b)

B. Đan Mạch

c)

C. Đức

d)

D. Pháp

33.

Sau sự kiện Brexit, khu vực EU hiện có bao nhiêu nước thành viên?

a)

A. 27

b)

B. 28

c)

C. 29

d)

D. 30

34.

Đồng tiền chung châu Âu EURO bắt đầu sử dụng ở châu Âu vào

a)

A. Năm 1997

b)

B. Năm 2000

c)

C. Năm 1999

d)

D. Năm 2001

35.

Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về EU?

a)

A. Là liên kết kinh tế khu vực có nhiều quốc gia nhất trên thế giới

b)

B. Là liên kết khu vực chi phối toàn bộ nền kinh tế thế giới

c)

C. Là lãnh thổ có cự phát triển đồng đều giữa các vùng

d)

D. Là tổ chức thương mại không phụ thuộc vào bên ngoài

36.

Sự gia nhập Liên minh châu Âu (EU) mang lại lợi ích chủ yếu gì cho các nước thành viên tham gia?

a)

A. Mở rộng thị trường

b)

B. Tranh thủ được nguồn vốn, nhân lực, khoa học- kĩ thuật…

c)

C. Giúp đỡ nhau khi gặp khó khăn

d)

D. Sự hỗ trợ lẫn nhau trong các lĩnh vực kinh tế- chính trị cùng phát triển

37.

Ý nghĩa bao quát và tích cực nhất của khối EU là gì?

a)

A. Tạo ra một cộng đồng kinh tế, một thị trường chung để đẩy mạnh phát triển kinh tế và ứng dụng những thành tựu khoa học - kĩ thuật.

b)

B. Có điều kiện để cạnh tranh kinh tế, tài chính, thương mại với Mĩ và Nhật Bản.

c)

C. Phát hành và sử dụng đồng EURO.

d)

D. Thống nhất trong chính sách đối nội và đối ngoại giữa các nước thành viên.

38.

EU trở thành tổ chức liên kết lớn nhất hành tinh về

a)

A. Văn hóa - kinh tế.

b)

B. Chính trị - kinh tế.

c)

C. Quân sự - kinh tế.

d)

D. Quân sự - chính trị.

39.

Đâu không phải là điểm giống nhau trong bối cảnh thành lập của Liên minh châu Âu (EU) với Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?

a)

A. Đều xuất phát từ nhu cầu phát triển của bản thân

b)

B. Đều muốn xóa bỏ những bất đồng trong khu vực

c)

C. Đều nhằm mục đích hợp tác phát triển kinh tế

40.

u (EU) với Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?

a)

Đều xuất phát từ nhu cầu phát triển của bản thân

b)

Đều muốn xóa bỏ những bất đồng trong khu vực

c)

Đều nhằm mục đích hợp tác phát triển kinh tế.

d)

Đều muốn hạn chế ảnh hưởng của các nước lớn

41.

Khu vực Mậu dịch tự do ASEAN ra đời với những mục tiêu cơ bản là:

a)

Tự do hoá thương mại và thu hút đầu tư nước ngoài

b)

Tự do hoá thương mại và mở rộng quan hệ thương mại với các nước ngoài khu vực

c)

Tự do hoá thương mại, thu hút vốn đầu tư nước ngoài và mở rộng quan hệ thương mại với các nước ngoài khu vực

d)

Tất cả đều đúng

42.

Hiệp định thương mại Việt-Mỹ được ký kết năm nào?

a)

1995

b)

1998

c)

2000

d)

2002

43.

Nội dung nào đang là thách thức đối với các nước ASEAN hiện nay?

a)

Trình độ phát triển còn chênh lệch

b)

Dân số đông, cơ cấu dân số trẻ

c)

Gia tăng tự nhiên cao, trình độ dân trí thấp

d)

Cơ sở hạ tầng còn rất nghèo nàn, lạc hậu

44.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực hình thành không phải trên cơ sở

a)

Những quốc gia có nét tương đồng về địa lý

b)

Những quốc gia có nét tương đồng về văn hóa - xã hội

c)

Những quốc gia có chung mục tiêu, lợi ích phát triển

d)

Những quốc gia trong cùng nhóm nước phát triển hoặc cùng nhóm nước đang phát triển

45.

Thuận lợi của EU khi hình thành thị trường chung Châu Âu là:

a)

Tăng thuế giá trị gia tăng khi lưu thông hàng hóa, tiền tệ và dịch vụ

b)

Tăng thuế cho các thành viên khi lưu thông hàng hóa, dịch vụ

c)

Tăng cường vai trò của từng quốc gia khi buôn bán với các nước ngoài khối

d)

Tăng cường tự do lưu thông về người, hàng hóa, tiền tệ và dịch vụ

46.

Thành công giúp EU trở thành trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới

a)

Tạo ra thị trường chung tự do lưu thông hàng hóa, dịch vụ, tiền vốn

b)

Các quốc gia thành viên đều có tốc độ tăng trưởng cao

c)

Các quốc gia thành viên đều có chính trị ổn định

d)

Xóa bỏ sự chênh lệch về trình độ phát triển giữa các nước thành viên

47.

Cơ quan quyền lực cao nhất của EU là:

a)

Tòa án Châu Âu

b)

Hội đồng bộ trưởng

c)

Hội đồng Châu Âu

d)

Uỷ ban liên minh Châu ÂU

48.

Việt Nam không tham gia vào tổ chức nào sau đây?

a)

ASEAN

b)

WTO

c)

OPEC

d)

APEC

49.

Nghĩa vụ của Việt Nam trong việc giảm thuế suất vào thời điểm cuối cùng theo Hiệp định CEPT là:

a)

0%

b)

0 - 5%

c)

Dưới 20%

d)

Từ 0 - 10%

50.

Một trong các mục tiêu của khu vực mậu dịch tự do ASEAN (AFTA) là?

a)

Chống lại sự ảnh hưởng của kinh tế Trung Quốc tới khu vực Đông Nam Á

b)

Mở rộng quan hệ thương mại với các nước ngoài khu vực

c)

Thúc dục Quốc Hội Mỹ trao quy chế thương mại bình thường vĩnh viễn (PNTR) cho các quốc gia thành viên của ASEAN

d)

Tăng giá dầu thô

51.

Việc tham gia vào ASEAN, nước ta gặp phải thách thức nào sau đây?

a)

Thể chế chính trị khác với các nước trong khu vực

b)

Trình độ phát triển kinh tế còn thấp so với một số nước

c)

Dân số tăng khá nhanh khó tích lũy vốn

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

52.

Ý nào sau đây không phải là cơ sở hình thành ASEAN?

a)

Có chung mục tiêu, lợi ích phát triển kinh tế

b)

Sử dụng chung một loại tiền

c)

Do sức ép cạnh tranh giữa các khu vực trên thế giới

d)

Tất cả các câu đều đúng

53.

Đây không phải là mục đích chính của EU trong quá trình phát triển:

a)

Tự do lưu thông hành hóa và dịch vụ

b)

Tự do lưu thông con người và tiền vốn

54.

Đây không phải là mục đích chính của EU trong quá trình phát triển:

a)

Tự do lưu thông hành hóa và dịch vụ

b)

Tự do lưu thông con người và tiền vốn

c)

Hợp tác, liên kết kinh tế, luật pháp, nội vụ, an ninh, đối ngoại

d)

Xử lý các vấn đề về nhập cư

55.

Hiệp định Thương mại tự do Việt Nam - Liên hiệp châu Âu (EVFTA) chính thức có hiệu lực từ ngày:

a)

1/5/2020

b)

1/7/2020

c)

1/8/2020

d)

1/6/2020

56.

Đồng Euro so với đồng Đôla Mĩ có ưu thế và hạn chế là

a)

Có khả năng lưu hành mạnh trên thế giới hơn đồng Đôla.

b)

Có giá trị hơn đồng Đôla, nhưng khả năng lưu hành yếu hơn đồng Đôla.

c)

Có giá trị thấp hơn đồng Đôla, lưu thông yếu hơn đồng Đôla.

d)

Chỉ có giá trị lưu hành trong các nước EU, không có khả năng trao đổi quốc tế.

57.

Thị trường trọng điểm tại khu vực Nam Á là:

a)

Pakistan

b)

Băngladet

c)

Iran

d)

Ấn Độ

58.

Năm nước đầu tiên tham gia hành lập ASEAN là

a)

Thái lan, indonexia, malaixia, Philippin, Xingapore

b)

Thái lan, indonexia, Mianma, Philippin, Xingapore

c)

Thái lan, indonexia, Mianma, Bruney, Xingapore

d)

Thái lan, Xingapore, Indonexia, malaixia, Vietnam

59.

Tự do lưu thông hàng hóa là:

a)

Bãi bỏ các hạn chế đối với giao dịch thanh toán

b)

Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc

c)

Tự do đối với các dịch vụ vận tải, thông tin liên lạc

d)

Hàng hóa được lưu thông trong khối không có thuế

60.

Bốn mặt tự do lưu thông trong thị trường chung Châu Âu là:

a)

Tự do trao đổi lao động, hàng hóa, lưu thông tiền vốn, tri thức

b)

Tự do trao đổi thông tin, đi lại trao đổi hàng hóa, trao đổi tiền vốn

c)

Tự do di chuyển, lưu thông dịch vụ, lưu thông hàng hóa, lưu thông tiền vốn

d)

Tự do di chuyển, giao thông, hàng hóa, trao đổi thông tin

61.

Thứ tự về thời gian Việt Nam gia nhập các tổ chức (sớm nhất đến muộn nhất):

a)

ASEAN - APEC - AFTA - WTO

b)

APEC - ASEAN - AFTA - WTO

c)

ASEAN - AFTA - APEC - WTO

d)

AFTA - ASEAN - APEC - WTO

62.

Một trong những cơ chế hợp tác của ASEAN là

a)

Tự do di chuyển

b)

Tự do lưu thông hàng hóa

c)

Thông qua các diễn đàn, hiệp ước, dự án…

d)

Sử dụng đồng tiền chung

63.

Sự kiện BREXIT có nghĩa là gì?

a)

Nước Anh rời khỏi EU

b)

Nước Ý rời khỏi EU

c)

Nước Pháp rời khỏi EU

d)

Nước Đức rời khỏi EU

64.

Trong các nguyên tắc sau đâu là nguyên tắc của APEC?

a)

Nguyên tắc tự do hoá thương mại, thuận lợi hoá thương mại

b)

Nguyên tắc đầu tư không ràng buộc

c)

Nguyên tắc nhất trí

d)

Cả A và B đều đúng

65.

Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về EU?

a)

Quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của mọi công dân được đảm bảo

b)

Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tăng cường

c)

Các nước EU có chính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối

d)

Sản phẩm của một nước được tự do buôn bán trong thị trường chung

66.

Một người có quốc tịch Pháp đi qua Đức thì cần phải có loại giấy tờ nào sau đây:

a)

Giấy chứng minh nhân dân

b)

Thẻ căn cước

c)

Hộ chiếu

d)

Không cần bất kỳ một loại giấy tờ nào

67.

Hình thức liên kết kinh tế mà các nước thành viên thống nhất chính sách thuế quan, hàng hóa và dịch vụ, vốn, sức lao động được tự do di chuyển giữa các nước thành viên

a)

Khu vực mậu dịch tự do (FTA)

b)

Đồng minh thuế quan (CU)

c)

Thị trường chung (CM)

d)

Liên minh kinh tế (EU)

68.

Nội dung chính của hiệp đinh EVFTA xoay quanh vấn đề gì?

(a)  

69.

Nội dung chính của hiệp đinh EVFTA xoay quanh vấn đề gì?

a)

Quân sự

b)

Giáo dục

c)

Thương mại hàng hóa, quy tắc xuất xứ, hải quan và nhiều nội dung quan trọng khác

d)

Xây dựng cơ sở hạ tầng

70.

Hoạt động nào không thể hiện sự hợp tác trong sản xuất và dịch vụ của EU?

a)

Hợp tác sản xuất máy bay Airbus

b)

Tự do di chuyển

c)

Đường hầm dưới biến Manche

d)

Sử dụng đồng tiền chung

71.

Việc sử dụng đồng Euro không mang lại lợi ích nào dưới đây?

a)

Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung Châu Âu

b)

Thủ tiêu những rủi ro khi thực hiện những chuyển đổi ngoại tệ

c)

Việc chuyển giao vốn trong ác nước thành viên EU thuận lợi

d)

Thuận tiện hơn cho việc lưu trữ tiền mặt cá nhân và hộ gia đình

72.

Ngay sau khi hiệp định EVFTA có hiệu lực, EU cam kết xóa bỏ thuế nhập khẩu từ Việt Nam đối với khoảng bao nhiêu phần trăm số dòng thuế

a)

80,5%

b)

83,5%

c)

85,6%

d)

86,6%

73.

Hình thức liên kết kinh tế quốc tế nào sau đây được xem là hình thức liên kết cao nhất?

a)

Liên minh thuế quan

b)

Liên minh kinh tế

c)

Liên minh tiền tệ

d)

Khu vực mậu dịch tự do

74.

Quan hệ kinh tế quốc tế là tổng thể các mối quan hệ kinh tế đối ngoại được xét trên phạm vi nào sau đây:

a)

Quốc gia

b)

Khu vực

c)

Thế giới

d)

Cả 3 câu trên đều sai

75.

Vai trò của các nước phát triển trong thương mại quốc tế có xu hướng:

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Tăng hoặc giảm

d)

Quan trọng, nhưng vai trò của các nước đang phát triển có xu hướng tăng mạnh hơn

76.

"Liên minh thuế quan" có đặc điểm nào sau đây:

a)

Tự do di chuyển các yếu tố sản xuất

b)

Các nước xây dựng các chính sách phát triển kinh tế chung

c)

Tự do hoá thương mại trong nội bộ khối và áp dụng biểu thuế quan chung cho toàn khối

d)

Các quốc gia tiến hành tự do hoá thương mại trong nội bộ khối

77.

"Liên minh kinh tế" phát triển hơn "liên minh thuế quan" ở chỗ:

a)

Biểu thuế quan chung

b)

Đồng tiền chung

c)

Chính sách kinh tế chung

d)

Chính sách kinh tế chung, tự do di chuyển các yếu tố sản xuất

78.

"Biểu thuế quan chung" thuộc trong những hình thức liên kết kinh tế quốc tế nào sau đây:

a)

Diễn đàn hợp tác kinh tế

b)

Liên minh thuế quan

c)

Khu vực mậu dịch tự do

d)

Cả A, B, C đều đúng

79.

Xu hướng nào không phải là xu hướng vận động chủ yếu của nền kinh tế quốc tế?

a)

Toàn cầu hoá

b)

Sự bùng nổ của các cuộc cách mạng khoa học công nghệ

c)

Sự phát triển của vòng cung Châu Á - Thái Bình Dương

d)

Các rào cản kinh tế giữa các quốc gia ngày càng tăng

80.

Nền kinh tế thế giới thuộc những mối quan hệ nào sau đây:

a)

Các quốc gia

b)

Các quốc gia với các tổ chức quốc tế

c)

Các liên minh kinh tế quốc tế

d)

Tất cả đều đúng

81.

Quan hệ nào không phải quan hệ kinh tế quốc tế:

a)

Quan hệ di chuyển quốc tế về tư bản

b)

Quan hệ di chuyển quốc tế về nguồn nhân lực

c)

Hội nhập kinh tế quốc tế

d)

Quan hệ quân sự

82.

Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của toàn cầu hóa

a)

Tạo ra một nền kinh tế thống nhất trên toàn thế giới

b)

Phát triển các nguồn lực trong khu vực

c)

Khai thác các nguồn lực trên quy mô toàn thế giới

d)

Các trở ngại về rào cản trong quan hệ kinh tế quốc giữa các quốc gia được loại bỏ

83.

Khu vực mậu dịch tự do có đặc điểm nào sau đây

4 lines
84.

Khu vực mậu dịch tự do có đặc điểm nào sau đây:

a)

Tự do di chuyển các yếu tố sản xuất (vốn, công nghệ, lao động…) giữa các nước trong khối

b)

Tự do hóa thương mại được thực hiện giữa các nước trong khối

c)

Các nước xây dựng chính sách thương mại chung

d)

Cả B và C đều đúng

85.

Toàn cầu hóa có hạn chế nào sau đây:

a)

Làm trầm trọng thêm sự bất công xã hội, ngăn cách giàu-nghèo...

b)

Tạo ra nguy cơ đánh mất bản sắc dân tộc và độc lập tự chủ của các quốc gia

c)

Thúc đẩy nhanh chóng sự phát triển và xã hội hóa

d)

Cả A và B đều đúng

86.

Toàn cầu hóa có ưu điểm nào sau đây:

a)

Thúc đẩy nhanh chóng sự phát triển và xã hội

b)

Góp phần chuyển biến cơ cấu kinh tế

c)

Làm cho mọi mặt của cuộc sống con người kém an toàn

d)

Cả A và B đều đúng

87.

Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế nào:

a)

Không sử dụng các yếu tố vật chất là các tài nguyên hữu hình và hữu hạn

b)

Là nền kinh tế mà vai trò của tri thức, thông tin và lao động trí tuệ là chủ đạo

c)

Là nền kinh tế chỉ dựa trên cơ sở khai thác và sử dụng tri thức, thông tin.

d)

Kinh tế tri thức là nền kinh tế công nghiệp

88.

Xu hướng cơ bản trong chính sách thương mại quốc tế là xu hướng nào:

a)

Tự do hoá thương mại và tăng cường nhập khẩu hàng hoá

b)

Bảo hộ mậu dịch và tăng cường xuất khẩu hàng hoá

c)

Tự do hoá thương mại và bảo hộ mậu dịch

d)

Tất cả các câu đều đúng

89.

Liên kết kinh tế "nhỏ":

a)

Là liên kết giữa các chính phủ các nước

b)

Là liên kết giữa các công ty ở các quốc gia

c)

Là liên kết giữa các tổ chức kinh tế quốc tế

d)

B và C đều đúng

90.

Khu vực mậu dịch tự do có đặc điểm:

a)

Tự do di chuyển các yếu tố sản xuất (vốn, công nghệ, lao động…) giữa các nước trong khối

b)

Tự do hoá thương mại được thực hiện giữa các nước trong khối.

c)

Các nước xây dựng chính sách thương mại chung

d)

A và C đều đúng

91.

Liên minh kinh tế là:

a)

Liên minh thuế quan đồng thời các nước trong khối còn thực hiện chính sách kinh tế chung

b)

Khu vực mậu dịch tự do đồng thời các nhân tố sản xuất giữa các nước trong khối được di chuyển tự do

c)

Thị trường chung đồng thời các nước trong khối còn xây dựng chính sách kinh tế chung

d)

Thị trường chung đồng thời tự do di chuyển các yếu tố sản xuất trong khối

92.

Tự do hóa thương mại bao gồm nội dung nào sau đây:

a)

Cắt giảm thuế quan

b)

Cắt giảm và tiến tới xóa bỏ hàng rào phi thuế quan

c)

Tạo lập môi trường cạnh tranh bình đẳng và xóa bỏ phân biệt đối xử

d)

A, B và C đều đúng

93.

Chính sách kinh tế chung thuộc trong các hình thức liên kết kinh tế quốc tế nào dưới đây:

a)

Thị trường chung

b)

Liên minh tiền tệ

c)

Liên minh kinh tế

d)

B và C đều đúng

94.

Yếu tố nào sau đây thuộc đặc điểm của thị trường chung (CM) và cho thấy thị trường chung là liên kết kinh tế quốc tế cao hơn so với Khu vực mậu dịch tự do?

a)

Các nước xây dựng chính sách kinh tế chung

b)

Các nước thực hiện tự do hoá thương mại giữa các nước trong khối

c)

Các nước xây dựng một chính sách thuế quan chung khi buôn bán với các nước ngoài khối

d)

Các nước xây dựng một chính sách thuế quan chung khi buôn bán với các nước ngoài khối, tự do dịch chuyển các nhân tố sản xuất

95.

Sự khác biệt giữa toàn cầu hóa và khu vực hóa:

a)

Là sự mở rộng, gia tăng mức độ phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế

b)

Giúp khai thác các nguồn lực một cách hiệu quả trên quy mô lớn

c)

Loại bỏ các trở ngại về rào cản trong quan hệ kinh tế quốc tế giữa các quốc gia

d)

Làm gia tăng về cường độ và khối lượng của các quan hệ kinh tế quốc tế

96.

Phát biểu nào sau đây về toàn cầu hóa là đúng?

a)

Toàn cầu hóa là một quá trình phát triển mạnh mẽ các quan hệ kinh tế quốc tế trên quy mô toàn cầu

b)

Toàn cầu hóa là một quá trình loại bỏ sự phân tách cách biệt về biên giới lãnh thổ quốc gia

c)

Toàn cầu hóa là quá trình loại bỏ sự phân đoạn thị trường để đi đến một thị trường toàn cầu duy nhất

d)

Cả A và C đều đúng

97.

Trong xu hướng vận động của nền kinh tế quốc tế hiện nay, các quốc gia đang phát triển cần phải làm gì để có khả năng hòa cùng nhịp với nền kinh tế thế giới?

a)

Hoàn thiện hệ thống chính trị luật pháp

b)

Xây dựng, cải tạo cơ sở vật chất kinh tế cho phù hợp

c)

Giải quyết một cách triệt để các vấn nạn xã hội, tập quán kinh tế lạc hậu

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

98.

Trung tâm của nền kinh tế thế giới đang chuyển dần về khu vực nào?

a)

Bắc Mỹ

b)

EU

c)

Châu Á - Thái Bình Dương

d)

Nam Mỹ

99.

Chính sách kinh tế chung có trong các hình thức liên kết kinh tế quốc tế nào dưới đây:

a)

Thị trường chung

b)

Liên minh tiền tệ

c)

Liên minh kinh tế

d)

Cả B và C đều đúng

100.

Yếu tố cấu thành nào của công nghệ đang được đề cao nhất hiện nay?

a)

Thành phần Kỹ thuật

b)

Thành phần Thông tin

c)

Thành phần Tổ chức

d)

Thành phần Con người

101.

Các quốc gia hội nhập kinh tế quốc tế vì:

4 lines
102.

cao nhất hiện nay?

a)

Thành phần Kỹ thuật

b)

Thành phần Thông tin

c)

Thành phần Tổ chức

d)

Thành phần Con người

103.

Các quốc gia hội nhập kinh tế quốc tế vì:

a)

Giảm bớt được hàng rào thuế khi xuất khẩu

b)

Tăng dòng vốn đầu tư quốc tế vào trong nước

c)

Điều chỉnh được hiệu quả hơn các chính sách thương mại

d)

Tất cả các ý kiến trên

104.

Các bộ phận cấu thành nền kinh tế thế giới bao gồm:

a)

Các quốc gia trên thế giới

b)

Các tổ chức kinh tế quốc tế cùng với các mối quan hệ kinh tế quốc tế

c)

Các quốc gia và các liên kết kinh tế quốc tế

d)

Các chủ thể kinh tế quốc tế (bao gồm các quốc gia, các chủ thể ở cấp độ cao hơn và thấp hơn quốc gia) cùng với các mối quan hệ kinh tế quốc tế

105.

Các chủ thể kinh tế quốc tế bao gồm:

a)

Các nền kinh tế của các quốc gia độc lập

b)

Các công ty ,đơn vị kinh doanh

c)

Các thiết chế, tổ chức quốc tế

d)

Tất cả các phương án trên

106.

Các hình thức của Liên kết Lớn trong Liên kết kinh tế quốc tế theo thứ tự từ đơn giản đến phức tạp như sau:

a)

Khu vực mậu dịch tự do, Liên minh thuế quan, Thị trường chung, Liên minh tiền tệ, Liên minh kinh tế

b)

Khu vực mậu dịch tự do, Thị trường chung, Liên minh thuế quan, Liên minh tiền tệ, Liên minh kinh tế

c)

Khu vực mậu dịch tự do, Liên minh thuế quan, Thị trường chung, Liên minh kinh tế, Liên minh tiền tệ.

d)

Không đáp án nào đúng

107.

Tác giả của lý thuyết lợi thế so sánh tương đối là ai:

a)

Adam Smith

b)

J.M. Keynes

c)

D.Ricardo

d)

Samuelson

108.

Lý thuyết lợi thế tuyệt đối của

a)

Adam Smith

b)

David Ricardo

c)

Haberler

d)

Heckscher

109.

Các xu hướng vận động chủ yếu của nền kinh tế thế giới:

a)

Khu vực hoá- toàn cầu hoá

b)

Sự bùng nổ của cách mạng khoa học công nghệ

c)

Sự phát triển của vòng cung Châu Á - Thái Bình Dương

d)

Tấ

110.

Các xu hướng vận động chủ yếu của nền kinh tế thế giới:

a)

Khu vực hoá- toàn cầu hoá

b)

Sự bùng nổ của cách mạng khoa học công nghệ

c)

Sự phát triển của vòng cung Châu Á - Thái Bình Dương

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

111.

Nội dung của quan hệ kinh tế quốc tế không bao gồm?

a)

Thương mại quốc tế

b)

Hợp tác quốc tế về kinh tế và khoa học công nghệ

c)

Quan hệ ngoại giao quốc tế

d)

Hợp tác đầu tư quốc tế

112.

Thương mại quốc tế bao gồm:

a)

Xuất nhập khẩu hàng hoá hữu hình và vô hình

b)

Gia công quốc tế

c)

Tái xuất khẩu và chuyển khẩu

d)

Tất cả các hoạt động trên

113.

Lý thuyết lợi thế tuyệt đối của A.Smith cho rằng:

a)

Không có quốc gia nào được lợi khi trao đổi

b)

Một quốc gia có lợi và một quốc gia chịu thiệt

c)

Cả hai đều có lợi khi sản xuất và trao đổi mặt hàng có lợi thế tuyệt đối

d)

Cả hai đều có lợi khi sản xuất và trao đổi mặt hàng có lợi thế tương đối

114.

Một số kết quả Hội nhập đa phương của Việt Nam (Chỉ ra nội dung không đúng)

a)

Là thành viên của IMF, WB, ADB

b)

Là quan sát viên của GATT

c)

Là thành viên của ASEM, APEC

d)

Là thành viên của ASEAN và tham gia nhiều chương trình hợp tác khác trong ASEAN như: Khu vực mậu dịch tự do ASEAN - Trung Quốc, Hợp tác ASEAN + 3....

115.

Trong các quan điểm sau đây đâu là quan điểm của chủ nghĩa trọng thương?

a)

Kêu gọi chính phủ chủ trương mậu dịch tự do

b)

Đặt quan hệ giao thương giữa các quốc gia trên cơ sở bình đẳng đôi bên cùng có lợi

c)

Đòi hỏi có sự can thiệp của chính phủ vào nền kinh tế bằng chính sách bảo hộ sản xuất và mậu dịch

d)

Không có quan điểm nào đúng

116.

Hội nhập kinh tế Quốc tế nhằm giải quyết các vấn đề chủ yếu nào sau đây:

a)

Đàm phán cắt giảm thuế quan, giảm, loại bỏ hàng rào phi thuế quan

b)

Tạo điều kiện môi trường thuận lợi cho sự phát triển dịch vụ trong nước

c)

Giảm các trở

117.

i quyết các vấn đề chủ yếu nào sau đây:

a)

Đàm phán cắt giảm thuế quan, giảm, loại bỏ hàng rào phi thuế quan

b)

Tạo điều kiện môi trường thuận lợi cho sự phát triển dịch vụ trong nước

c)

Giảm các trở ngại đối với kinh tế đối ngoại giữa các nước

d)

Chống xung đột quốc tế

118.

Việc nước A bị coi là nền kinh tế phi thị trường mang lại cho nước A:

a)

Lợi ích vì các đối tác sẽ cho nước A thời gian chuyển đổi lâu hơn

b)

Bất lợi trong các vụ kiện chống bán phá giá.

c)

Cả hai đáp án A, B đều đúng

d)

Cả hai đáp án A,B đều sai

119.

Tìm nhận định đúng:

a)

Một quốc gia được coi là có lợi thế tuyệt đối về một hàng hóa khi họ sản xuất hàng hóa đó với các chi phí nhỏ hơn

b)

Quốc gia nào có chi phí cơ hội thấp trong sản xuất một loại hàng hóa nào đó tức là họ có lợi thế so sánh trong việc sản xuất hàng hóa đó

c)

Quốc gia có lợi thế tuyệt đối về hàng hóa nào thì họ cũng có lợi thế tương đối trong sản xuất hàng hóa đó

d)

Khi một quốc gia không có lợi thế tuyệt đối để sản xuất sản phẩm nào thì họ sẽ bị thiệt trong thương mại quốc tế

120.

Nhận định nào sau đây là sai:

a)

Đầu tư quốc tế là một trong những nội dung của các quan hệ kinh tế quốc tế

b)

Đầu tư quốc tế thực chất là sự vận động của tiền tệ và tài sản giữa các quốc gia

c)

Đầu tư quốc tế luôn có lợi với nước chủ đầu tư và nước tiếp nhận đầu tư

d)

ODA là một dạng của đầu tư quốc tế

121.

Đối với nước xuất khẩu vốn, đầu tư quốc tế góp phần:

a)

Bành trướng sức mạnh về kinh tế

b)

Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn

c)

Xây dựng thị trường cung cấp nguyên liệu ổn định

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng