wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN HỌC CƠ SỞ

Total questions: 121

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Thông tin là gì?

a)

Là tin tức thu nhận được qua các phương tiện truyền thông

b)

Là tất cả những gì mang lại cho con người hiểu biết

c)

Là dữ liệu của máy tính

d)

Là các tín hiệu vật lý

2.

Chọn câu chính xác nhất trong định nghĩa về bit sau đây

a)

Là đơn vị thông tin có thể thể hiện qua một chữ số nhị phân trong một mã hoá nhị phân

b)

Là chữ số

c)

Là các ký hiệu để mã hoá thông tin dưới dạng số thường dùng trong máy tính điện tử

3.

Một bit là

a)

Một số 1 chữ số

b)

Đơn vị đo khối lượng kiến thức

c)

Chữ số 1

d)

Là đơn vị thông tin

4.

Dữ liệu là

a)

Là các số liệu

b)

Chính là thông tin về đối tượng được xét

c)

Là hình thức thể hiện của thông tin trong mục đích lưu trữ , truyền và xử lý thông tin

d)

Là mã hoá nhị phân của thông tin

5.

Có một tập 500 đối tượng. Trong mã hoá nhị phân cần bao nhiêu bít để có thể mã hoá được các đối tượng của tập hợp này

a)

6

b)

9

c)

10

d)

Còn tuỳ từng hoàn cảnh cụ thể

6.

Có một tập 200 đối tượng. Trong mã hoá nhị phân cần bao nhiêu bít để có thể mã hoá được các đối tượng của tập hợp này

a)

8

b)

9

c)

1

d)

Còn tuỳ từng hoàn cảnh cụ thể

7.

Cần bao nhiêu bít để mã hoá các trạng thái của một con xúc sắc 6 mặt

a)

1

b)

2

c)

3

d)

6

8.

Định nghĩa nào đúng nhất về đơn vị Byte

a)

Là lượng tin đủ để mã hoá được một chữ trong một bảng chữ cái nào đó

b)

Là lượng tin 8 bít

c)

Là một đơn vị đo dung lượng bộ nhớ của máy tính

d)

Là một đơn vị quy ước theo truyền thống về đơn vị đo lượng tin

9.

Chọn câu đúng và đầy đủ nhất trong định nghĩa về byte sau đây

a)

Là một dãy 8 chữ số

b)

Là một bội số của đơn vị đo thông tin

c)

Là một đại lượng đo thông tin bằng 8 bit

d)

Là lượng thông tin đủ để mã hoá một chữ

10.

1 kilobyte là lượng tin bằng :

a)

1024 byte

b)

213 bit

c)

A, B đều đúng

d)

A, B đều sai

11.

Trong những điều sau đây nói về về Kilobyte (KB), điều nào đúng

4 lines
12.

1 kilobyte là lượng tin bằng :

a)

1024 byte

b)

2

c)

13 bit

d)

A, B đều đúng

e)

A, B đều sai

13.

Trong những điều sau đây nói về về Kilobyte (KB), điều nào đúng

a)

Đơn vị đo lượng tin bằng 1000 byte

b)

Đơn vị đo lượng tin lớn hơn 1000 byte

c)

Đơn vị đo dung lượng bộ nhớ tính theo 1000 ký tự

d)

Đơn vị đo tốc độ của máy tính

14.

Tin học là

a)

Máy tính và các công việc liên quan đến chế tạo máy tính điện tử

b)

Khoa học xử lý thông tin tự động dựa trên máy tính điện tử

c)

Lập chương trình cho máy

d)

Ap dụng máy tính trong các hoạt động xử lý thông tin

15.

Định nghĩa nào xác đáng nhất về Công nghệ thông tin

a)

Là tập hợp các phương pháp xử lý thông tin bằng máy tính điện tử.

b)

Là toàn bộ các hoạt động công nghệ có sử dụng máy tính điện tử.

c)

Là viễn thông dựa trên nền tảng của tin học nhằm khai thác tốt các nguồn tin trong môi trường có mạng máy tính

d)

Là tập hợp các phương pháp khoa học, các phương tiện và công cụ kỹ thuật - chủ yếu là kỹ thuật máy tính và viễn thông và tự động hoá- nhằm tổ chức và khai thác và sử dụng có hiệu quả nguồn tài nguyên thông tin

16.

Màn hình là thiết bị loại nào:

a)

Vào

b)

Ra

c)

Cả vào và ra

d)

Cả A, B, C đều sai

17.

Bàn phím là thiết bị

a)

Vào

b)

Ra

c)

Cả vào và ra

d)

Không phải thiết bị ngoại vi

18.

CPU là thiết bị

a)

Vào

b)

Ra

c)

Cả vào và ra

d)

Không phải thiết bị ngoại vi

19.

Bộ nhớ trong là thiết bị

a)

Vào

b)

Ra

c)

Cả vào và ra

d)

Không phải thiết bị ngoại vi

20.

Ổ đĩa cứng là thiết bị

a)

Vào

b)

Ra

c)

Cả vào và ra

d)

Không phải thiết bị ngoại vi

21.

Chuột là thiết bị

a)

Vào

b)

Ra

c)

Cả vào và ra

d)

Không phải thiết bị ngoại vi

22.

Modem là thiết bị

a)

Vào

b)

Ra

c)

Cả vào và ra

d)

Không phải thiết bị ngoại vi

23.

Máy in là thiết bị

a)

Vào

b)

Ra

c)

Cả vào và ra

d)

Không phải thiết bị ngoại vi

24.

Ổ đĩa CDROM là thiết bị

a)

Vào

b)

Ra

c)

Cả vào và ra

d)

Không phải thiết bị ngoại vi

25.

Máy in là thiết bị

a)

Vào

b)

Ra

c)

Cả vào và ra

d)

Không phải thiết bị ngoại vi

26.

Ổ đĩa CDROM là thiết bị

a)

Vào

b)

Ra

c)

Cả vào và ra

d)

Không phải thiết bị ngoại vi

27.

Lý do phân biệt thiết bị thuộc khu vực ngoại vi và thiết bị thuộc khu vực trung tâm của máy tính là

a)

Thiết bị khu vực trung tâm đắt hơn, thiết bị ngoại vi rẻ hơn

b)

Thiết bị khu vực trung tâm hoạt động nhanh hơn, của khu vực ngoại vi chậm hơn

c)

Thiết bị ở khu vực trung tâm được dùng để xử lý dữ liệu còn thiết bị ở khu vực ngoại vi là trao đổi dữ liệu giữa máy tính và môi trường tính toán

d)

Thiết bị thuộc khu vực trung tâm là thiết bị điện tử còn khu vực ngoại vi là thiết bị cơ khí

28.

Loại phím nào trên bàn phím mà tác dụng của nó được xác định tuỳ thuộc vào các phần mềm cụ thể

a)

Phím soạn thảo

b)

Phím số

c)

Phím chức năng

d)

Phím điều khiển

29.

CPU có chức năng

a)

Thực hiện các phép tính số học và logic

b)

Điều khiển, phối hợp các thiết bị để máy tính thực hiện đúng chương trình đã đình

c)

Cả A và B

30.

RAM có chức năng

a)

Ghi nhớ dữ liệu và chương trình trong thời gian máy làm việc

b)

Ghi nhớ chương trình trong thời gian máy làm việc

c)

Ghi nhớ dữ liệu để lưu trữ lâu dài

d)

B và C

31.

Bộ nhớ ROM được dùng để

a)

Ghi nhớ dữ liệu sinh ra trong thời gian máy làm việc

b)

Lưu trữ dữ liệu trước khi máy làm việc

c)

Ghi nhớ chương trình sẵn sàng để làm việc mà không phải nạp lại

d)

B và C

32.

Trong các lý do dùng bộ nhớ ROM sau đây, lý do nào xác đáng nhất

a)

Để ghi các phần mềm được sử dụng nhiều, đỡ mất công nạp chương trình

b)

Giá thành rẻ, tốc độ truy cập tuy không nhanh bằng RAM nhưng nhanh hơn bộ nhớ ngoài rất nhiều nên dùng rất có hiệu quả

c)

Do ROM có thể nhớ được mà không cần nguồn điện, nên dùng để ghi sẵn các chương trình cho các máy tính không có thiết bị nạp chương trình

d)

Nhớ được thông tin không cần nguồn điện

33.

Theo bạn các ý kiến nào xác đáng nhất

a)

Ý kiến 1 và ý kiến 3

b)

Ý kiến 3 và ý kiến 4

c)

Ý kiến 1 và ý kiến 2

d)

Ý kiến 1 và ý kiến 4

34.

Đĩa được gọi là bộ nhớ ngoài truy nhập trực tiếp (direct access) vì lý do

a)

Thời gian truy nhập (access time) rất nhanh, dường như đọc trực tiếp ngay lập tức

b)

Có thể tính trước địa chỉ vùng dữ liệu cần đọc để đặt đầu đọc (đầu từ) trực tiếp vào vùng dữ liệu

c)

Đọc trực tiếp bằng đầu đọc trên vùng ghi dữ liệu, không chuyển dữ liệu qua một nơi trung gian khác rồi mới đọc

35.

Một sinh viên đưa ra những điểm tương đồng giữa một máy vi tính (mico computer) với một máy tính bỏ túi (calculator). Điều nào sai

a)

Đều có bộ nhớ

b)

Đều có mạch thực hiện các phép tính số học

c)

Đều có thiết bị vào ra

d)

Đều có CPU

36.

Tốc độ đồng hồ của máy tính đuợc tính theo

a)

giây và các bội của nó

b)

hertz và các bội của nó

c)

byte và các bội của nó

37.

Chọn phát biểu sai về CPU trong các phát biểu sau :

a)

Là hộp máy của máy vi tính, trong đó có bộ số học - lôgic và bộ nhớ.

b)

Có tốc độ làm việc cực nhanh.

c)

Có thể tính toán và điều khiển việc chạy chương trình.

d)

Là thiết bị trung tâm của máy tính.

38.

Một người bật công tắc máy tính thấy máy không chạy gì cả, màn hình tối om, không nghe thấy tiếng quạt làm nguội máy. Bật tắt công tắc máy tính nhiều lần, vẫn như vậy. Đèn trong phòng vẫn sáng. Điều gì có khả năng nhất

a)

Máy bị virus

b)

Máy không cắm điện

c)

Màn hình hay card điều khiển màn hình bị hỏng

39.

Một người bật công tắc máy tính thấy máy không chạy gì cả, màn hình hiện ra các thông báo kiểm tra bộ nhớ tốt, sau đó màn hình chuyển sang tối om. Bật tắt công tắc máy tính nhiều lần, vẫn như vậy. Đèn trong phòng vẫn sáng. Điều gì có khả năng nhất

a)

Máy bị virus hay hỏng đĩa khởi động

b)

Máy không cắm điện

c)

Màn hình hay card màn hình bị hỏng

d)

Bản mạch chính của máy tính bị hỏng

40.

Các sinh viên phát biểu: nguyên lý Von Neumann nói rằng Sv1 : Mọi dữ liệu (chữ, số, âm thanh, hình ảnh ...) đều phải được mã hoá dưới dạng nhị phân Sv2 : Máy tính phải có thiết bị điều khiển Sv3 : Máy tính hoạt động theo chương trình nạp sẵn trong bộ nhớ Sv4 : Máy tính truy nhập dữ liệu theo địa chỉ Các phát biểu nào đúng ?

a)

Sv1

b)

Sv1 và sv2

c)

Sv2 và sv3

d)

Sv3 và sv4

41.

Cách trả lời đúng nhất về nguyên lý điều khiển theo chương trình

a)

Máy tính chỉ hoạt động theo các chỉ dẫn của chương trình được nạp vào trong bộ nhớ

b)

Cách giải quyết bài toán cần được mã hoá bằng chương trình

c)

Người sử dụng máy cần phải lập chương trình

d)

Máy tính điện tử có thể chạy các chương trình

42.

Cách trả lời đúng nhất về nguyên lý truy nhập theo địa chỉ

a)

Bộ nhớ trong được tổ chức theo các ngăn (ô) dữ liệu có địa chỉ

b)

Chương trình cũng được đưa vào bộ nhớ và bản thân các lệnh cũng có địa chỉ giúp cho việc tìm lệnh để nạp lên CPU

c)

Chương trình chỉ định dữ liệu thông qua địa chỉ của dữ liệu

43.

Điều nào là nguyên lý Von Neumann

a)

Dữ liệu được xác định qua địa chỉ trong bộ nhớ và để xử lý máy tính được điều khiển theo chương trình nạp vào trong bộ nhớ

b)

Bộ nhớ được phân chia thành các vùng có địa chỉ và chương trình nạp vào bộ nhớ trong một vùng liên tục kể từ một địa chỉ nào đó

c)

Cách thức giải một bài toán cần được mã hoá thành các mã nạp vào bộ nhớ của máy tính dưới dạng một dãy các mệnh lệnh mà máy tính có thể thi hành.

d)

Máy tính chỉ thực hiện theo chương trình đã có sẵn trong bộ nhớ của máy để đảm bảo cho máy có thể xử lý thông tin một cách tự động

44.

Biểu diễn nhị phân của số thập phân 123 là :

a)

1101 0110

b)

111 1011

c)

1011 1011

d)

111 1010

45.

Kết quả nào là đúng khi đổi số thập phân 87 ra hệ nhị phân

a)

11010111

b)

10010110

c)

1010111

d)

1010111011

46.

Kết quả nào là đúng khi đổi số thập phân 59 ra hệ nhị phân

a)

101111

b)

100011

c)

111011

d)

111011

47.

Kết quả nào là đúng khi đổi số thập phân 0.125 ra hệ nhị phân lấy đến 4 chữ số lẻ

a)

0.0011

b)

0.0101

c)

0.0010

d)

0.1111

48.

Kết quả nào là đúng khi đổi số thập phân 0.423 ra hệ nhị phân lấy đến 6 chữ số lẻ

a)

0.011001

b)

0.011011

c)

0.110011

d)

0.001101

49.

Kết quả nào là đúng khi đổi số nhị phân 10011011 ra hệ thập phân

a)

39

b)

211

c)

155

d)

198

50.

Kết quả nào là đúng khi đổi số nhị phân 101011 ra hệ thập phân

a)

39

b)

98

c)

15

d)

43

51.

Kết quả nào là đúng khi đổi số nhị phân 1011011.011 ra hệ Hexa (16)

a)

26.2

b)

5B.6

c)

5B.3

d)

A1.4

52.

Kết quả nào là đúng khi đổi số Hexa FA.32 ra hệ nhị phân

(a)  

53.

Kết quả nào là đúng khi đổi số nhị phân 1011011.011 ra hệ Hexa (16)

a)

26.2

b)

5B.6

c)

5B.3

d)

A1.4

54.

Kết quả nào là đúng khi đổi số Hexa FA.32 ra hệ nhị phân

a)

11111010.0011001

b)

10110110.11100011

c)

100110.1111

d)

11110011.1101

55.

Kết quả nào là đúng khi đổi số Hexa 2A3 ra hệ thập phân

a)

239

b)

518

c)

675

d)

1022

56.

Kết quả nào là đúng khi đổi số hệ hệ thập phân 675 ra Hexa (16)

a)

3F1

b)

2

c)

A3

d)

981

e)

E32

57.

Biểu diễn số nhị phân 1011 0111 101 trong hệ 16 là :

a)

5AC

b)

B7A

c)

5BD

d)

C7B

58.

Biểu diễn hệ 16 của số nhị phân 10011011110 là

a)

9B6

b)

26F

c)

4CD

d)

4DE

59.

Biểu diễn nào là biểu diễn đúng của số 7E9 trong hệ nhị phân

a)

1110100111

b)

11111011001

c)

11111101001

d)

011111111101

60.

Chọn câu trả lời đúng và đầy đủ nhất về dạng nhị phân của số thập phân 0.65 là (nhóm số đặt trong hai dấu ngoặc đơn là nhóm tuần hoàn vô hạn):

a)

0.10(1001)

b)

0.110011(001)

c)

0.101(0010)

d)

0.10011001

61.

Có người đưa ra các lý do sử dụng hệ đếm nhị phân với máy tính. Trong các lý do sau, lý do nào kém thuyết phục nhất

a)

Tính toán trên hệ nhị phân đơn giản

b)

Lý do kỹ thuật do các linh kiện vật lý có hai trạng thái

c)

Hệ đếm cơ số 2 là hệ đếm có cơ số nhỏ nhất

d)

Hai trạng thái phù hợp với việc mã hoá các giá trị logic mà đại số logic là một công cụ đắc lực trong thiết kế các mạch chức năng

62.

Chọn câu đúng và đầy đủ nhất về khái niệm phần mềm:

a)

Là chương trình ứng dụng.

b)

Là chương trình và dữ liệu.

c)

Là các chương trình dùng để làm ra các chương trình khác (công cụ) hoặc trợ giúp việc sủ dụng máy tính cho có hiệu quả (tiện ích).

d)

Là chương trình, cách tổ chức dữ liệu (cấu trúc dữ liệu) và tài liệu về chúng

63.

Phần mềm là gì

a)

Là tất cả những gì không phải là thiết bị ví dụ như chương trình và dữ liệu

b)

Là chương trình, cách tổ chức dữ liệu (cấu trúc dữ liệu) và tài liệu

64.

Phần mềm là gì

a)

Là tất cả những gì không phải là thiết bị ví dụ như chương trình và dữ liệu

b)

Là chương trình, cách tổ chức dữ liệu (cấu trúc dữ liệu) và tài liệu về chúng

c)

Là các chương trình dùng để phát triển các chương trình khác

d)

Là các chương trình máy tính dưới dạng ngôn ngữ máy

65.

Ngôn ngữ lập trình là :

a)

Là ngôn ngữ nhị phân vì máy tính chỉ hiểu được các mã nhị phân.

b)

Là hợp ngữ và cần phải có chương trình dịch để dịch sang ngôn ngữ máy

c)

Là phương tiện diễn đạt các giải thuật có thể chuyển giao cho máy tính thực hiện

d)

Là các ngôn ngữ giải thuật còn được gọi là ngôn ngữ cấp cao.

66.

Bàn về các loại ngôn ngữ lập trình có các ý kiến sau đây:

a)

Sử dụng ngôn ngữ máy tốt hơn vì ta có thể can thiệp tốt nhất đến từng bước xử lý sơ cấp trong máy. Vì thế hiệu quả của phần mềm là cao nhât

b)

Sử dụng ngôn ngữ bậc cao là tốt nhất vì thời gian phát triển phần mềm nhanh và ít bị mắc lỗi

c)

Sử dụng hợp ngữ tốt hơn cả vì hợp ngữ cho phép can thiệp ở mức thấp như ngôn ngữ máy, mặc dù lập trình có khó hơn ngôn ngữ bậc cao nhưng dễ hơn nhiều so với ngôn ngữ máy

d)

Tuỳ từng trường hợp. Nói chung nên dùng ngôn ngữ bậc cao phù hợp với lĩnh vực ứng dụng vì hiệu suất phát triển phần mềm là cao nhất. Chỗ nào cần tối ưu mã chương trình thì mới dùng hợp ngữ. Nói chung không cần sử dụng ngôn ngữ máy vì hợp ngữ hầu như đã thể hiện chính ngôn ngữ máy

67.

Theo bạn ý kiến nào xác đáng nhất

4 lines
68.

Ngôn ngữ lập trình là

a)

Là phương tiện để làm phần mềm cho máy tính

b)

PASCAL, C, BASIC, FORTRAN, COBOL

c)

Là phương tiện diễn đạt các giải thuật để chuyển giao cho máy tính thực hiện

d)

Là phần mềm

69.

Câu nào sau đây mô tả không chính xác về chương trình dịch :

a)

Là một phần mềm có chức năng dịch các chương trình khác sang ngôn ngữ máy.

b)

Có thể dịch ở chế độ thông dịch hoặc biên dịch

70.

Câu nào sau đây mô tả không chính xác về chương trình dịch :

a)

Là một phần mềm có chức năng dịch các chương trình khác sang ngôn ngữ máy.

b)

Có thể dịch ở chế độ thông dịch hoặc biên dịch.

c)

Trong quá trình dịch sẽ phát hiện lỗi ngữ nghĩa của chương trình nguồn.

d)

Lỗi cú pháp của chương trình nguồn sẽ được kiểm tra trong quá trình dịch.

71.

Đánh dấu vào câu sai

a)

Hợp ngữ (assembly) là ngôn ngữ về cơ bản có cấu trúc của ngôn ngữ máy nhưng địa chỉ và toán hạng có thể viết bằng mã chữ.

b)

Ngôn ngữ máy là ngôn ngữ mà các chương trình trên đó chính là dãy lệnh máy duới dạng nhị phân.

c)

Ngôn ngữ thuật toán là ngôn ngữ chỉ nhằm vào diễn đạt giải thuật và không phụ thuộc vào các hệ máy tính cụ thể.

d)

Để máy tính có thể chạy được các chương trình trên các ngôn ngữ nói trong A, B, C đều phải cần một chương trình dịch dịch ra dưới dạng máy tính có thể thực hiện được

72.

Tuyên bố nào đúng? Một hệ điều hành bất kỳ có thể :

a)

Cho phép nhiều người sử dụng đồng thời thông qua các trạm làm việc

b)

Cho phép nhiều chương trình cùng chạy đồng thời trong máy tính

c)

Quản lý thiết bị, chương trình, dữ liệu trong quá trình hoạt động của máy tính và tạo môi trường giao tiếp giữa người với máy hoặc máy với máy.

d)

Cả A, B, C cùng đúng

73.

Khẳng định nào không chính xác

a)

Hệ điều hành đa nhiệm (multi-task) là hệ điều hành đa người sử dụng (multi-user)

b)

Hệ điều hành hành phân chia thời gian (time sharing) là hệ điều hành đa nhiệm

c)

Hệ điều hành đa nhiệm là hệ điều hành đa chương trình (multi -program)

d)

Hệ điều hành đa nhiệm tăng cường được hiệu suất sử dụng máy tính

74.

Hệ điều hành là

a)

Phần mềm thực hiện tất cả các công việc của máy tính

b)

Phần mềm quản lý các thiết bị, quản lý công việc xử lý, quản lý dữ liệu và thực hiện giao tiếp người - máy hoặc máy - máy

c)

Phần mềm quản lý toàn bộ ho

75.

Trong những hệ điều hành sau, hệ nào không phải loại đa nhiệm (multitask)

a)

A. DOS

b)

B. Windows

c)

C. UNIX

76.

Trong những hệ điều hành sau, hệ nào là loại nhiều người dùng (multiuser)

a)

A. Windows 95

b)

B. UNIX

c)

C. DOS

77.

Cơ chế plug and play là cơ chế

a)

A. Loại thiết bị nào cũng sử dụng được vì hệ điều hành có đầy đủ các chương trình điều khiển cho mọi loại thiết bị ngoại vi.

b)

B. Có cơ chế tự động phát hiện các thiết bị mới và tự động cảnh báo hoặc bổ sung chương trình điều khiển cho thiết bị mới

c)

C. Đây là cơ chế của phần cứng không có liên quan gì đến hệ điều hành

78.

Hãy chọn câu đúng và đầy đủ nhất trong các câu sau :

a)

A. Sau khi thực hiện xong GT1 ta có giá trị của a và b bằng nhau

b)

B. GT2 tráo đổi 2 giá trị ban đầu của a và b

c)

C. GT1 tráo đổi 2 giá trị ban đầu của a và b

d)

D. Cả B và C đều đúng

79.

Hãy chọn câu đúng và đầy đủ nhất trong các câu sau :

a)

A. 2 giải thuật cho 2 kết quả khác nhau

b)

B. GT1 chạy nhanh hơn GT2 và GT2 tốn bộ nhớ hơn GT1

c)

C. GT2 chạy nhanh hơn GT1 và GT1 tốn bộ nhớ hơn GT2

d)

D. Cả 2 giải thuật cho kết quả như nhau và cùng chạy nhanh như nhau

80.

Giải thuật trên cho ra kq là :

a)

A. ab

b)

B. b + 2 b + 4 b + ... + 2 a

c)

C. b + 2b + 4b + ... + 2 a/2

d)

D. b + 2b + 4b + ... + 2 n b, trong đó n = [log2a]

81.

Trong các nhận xét sau, nhận xét nào sai:

a)

A. Cả hai sơ đồ không thể áp dụng để tìm toàn bộ các ước mà chỉ áp dụng để tìm các ước không tầm thường tức là các ước khác với 1 và chính n

b)

B. Có những trường hợp X bỏ sót nghiệm

c)

C. Có những trường hợp Y bỏ sót nghiệm

d)

D. Nói chung Y c

82.

Khẳng định nào đúng

a)

Quá trình mô tả trên là một giải thuật

b)

Quá trình trên không phải là một giải thuật vì vi phạm tính xác định và tính dừng

c)

Quá trình trên không phải là một giải thuật vì vi phạm tính xác định

d)

Quá trình trên không phải là một giải thuật vì vi phạm tính dừng

83.

Khẳng định nào đúng

a)

Quá trình mô tả trên là một giải thuật

b)

Quá trình trên không phải là một giải thuật vì mặc dù xác định và dừng nhưng thử hết mọi khả năng thì không đáng gọi là giải thuật.

c)

Không xác định được tính xác định và tính dừng vì còn phụ thuộc vào M và N mà ta chưa biết.

d)

Quá trình trên đúng là một giải thuật nhưng chưa đầy đủ vì cần thêm các buớc xử lý những trường hợp M, N chưa thích hợp

84.

Hỏi mỗi loại trâu có bao nhiêu con ?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

85.

Trăm trâu trăm bó cỏ. Trâu đứng ăn 5; trâu nằm ăn 3; trâu gia 3 con ăn 1. Hỏi mỗi loại trâu có bao nhiêu con ?

a)

Quá trình mô tả trên là một giải thuật

b)

Quá trình trên không phải là một giải thuật vì vi phạm tính xác định và tính dừng

c)

Quá trình trên không phải là một giải thuật vì vi phạm tính xác định

d)

Quá trình trên không phải là một giải thuật vì vi phạm tính dừng

e)

Quá trình trên không phải là một giải thuật vì mặc dù xác định và dừng nhưng thử hết mọi khả năng thì không đáng gọi là giải thuật.

86.

Xét các cách tìm USCLN của hai số tự nhiên m và n qua các giải thuật sau đây

a)

Cách 1: Phân tích m và n thành các thừa số nguyên tố như sau. Tính tích của các ước số chung với số mũ nhỏ nhất

b)

Cách 2: Nếu m = n thì USCLN(m,n) lấy là m. Nếu không thực hiện chỉ dẫn 2. Nếu m > n thì bớt m một lượng n và quay lại thực hiện chỉ dẫn 1. Nếu không thực hiện chỉ dẫn 3. Bớt n một lượng m và quay lại thực hiện chỉ dẫn 1

c)

Cách 3: Nếu m = n thì USCLN(m,n) lấy là m. Nếu không thực hiện chỉ dẫn 2. Nếu n > m thì tráo đổi giá trị m và n và thực hiện chỉ dẫn 3. Thay m bởi số dư của phép chia m cho n sau đó

87.

Nếu m = n thì USCLN(m,n) lấy là m. Nếu không thực hiện chỉ dẫn 2. Chỉ dẫn 2: Nếu n > m thì tráo đổi giá trị m và n và thực hiện chỉ dẫn 3. Chỉ dẫn 3: Thay m bởi số dư của phép chia m cho n sau đó quay lại thực hiện chỉ dẫn 1. Nếu tính độ phức tạp tính toán của giải thuật là số phép tính số học phải thực hiện thì giải thuật nào tốt nhất.

a)

cách 1

b)

cách 2

c)

cách 3

d)

không cách nào tốt hơn cách nào vì còn phụ thuộc vào trường hợp cụ thể

88.

Có một giải thuật được mô tả như sau. Cho 2 số tự nhiên m và n, ta tính số x theo quy trình sau. Bước 1. Cho x = 0. Bước 2. Kiểm tra m chẵn hay lẻ, nếu m chẵn thì thực hiện chỉ dẫn 3 nguợc lại thực hiện chỉ dẫn 5. Bước 3. Nếu m > 0 thì thực hiện chỉ dẫn 4 ngược lại dừng quá trình tính toán. Bước 4. Gấp đôi x và giảm m đi 2 lần sau đó quay về bước 2. Bước 5. Tăng x lên một lượng là n, giảm m đi 1 và quay lại bước 2. Cho biết giải thuật này tính gì.

a)

m

b)

m+ 2

c)

m.n

d)

Không có quy luật gì đặc biệt

89.

Thực hiện giải thuật sau và cho biết kết quả là gì. Cho số tự nhiên m, tính n theo quá trình sau. Bước 1. Cho n = 1, cho i = 1. Bước 2 Nếu m > 1 thì thực hiện bước 3. Nếu m = 1 thì dừng tính toán. Bước 3 giảm m đi 1 và tăng i thêm 2 đơn vị sau đó tăng n thêm i đơn vị. Quay trở lại bước 2. Quá trình này tính.

a)

m^2

b)

2^m

c)

m.n

d)

Không có quy luật gì đặc biệt

90.

Có n gói hàng đáng lẽ phải nặng như nhau nhưng có một gói sai quy cách nhẹ hơn các gói khác. Một sinh viên đã viết giải thuật sau để tìm gói hàng này bằng cách dùng cân đĩa theo nguyên lý thăng bằng. Bước 0. Lấy một cái rổ bỏ tất cả hàng vào. Bước 1. Nếu rổ chỉ có 1 gói thì đó chính là gói hàng khuyết. Dừng quá trình tìm. Nếu không thực hiện bước 2. Bước 2. Chia số hàng trong rổ thành 3 đống 1,2,3 trong đó đống 1 và đóng 2 có số lượng bằng nhau rồi làm tiếp bước 3.

4 lines
91.

Giải thuật sai, cần sửa như sau: Bỏ bước 1 và thay trong bước 3 câu "quay về bước 1" bằng "quay về bước 2"

a)

Giải thuật sai, cần sửa như sau: Bỏ bước 1 và thay trong bước 3 câu "quay về bước 1" bằng "quay về bước 2"

b)

Giải thuật này sai và cần sửa bước 2 như sau: "Chia số hàng trong rổ thành 3 đống 1,2,3 có số lượng gói là m, m và n sao cho n chỉ hơn kém m tối đa là 1 điều này luôn luôn làm được"

c)

Giải thuật này sai và cần sửa bước 3 như sau "Chọn gói nhẹ hơn bỏ vào rổ rối quay lại bước 2

d)

Bỏ đi bước 0 vì không cần thiết

e)

Giải thuật này đúng . Không cần phải sửa

92.

Mạng máy tính là

a)

Mạng Internet

b)

Các máy tính được kết nối với nhau qua các kênh truyền tín hiệu vật lý để chia sẻ tài nguyên và liên lạc

c)

Là các máy tính nối với nhau qua mạng điện thoại

d)

Là các máy tính được nối qua cáp vào chung một máy chủ (server)

93.

Chọn phát biểu kém thuyết phục nhất trong các phát biểu sau :

a)

Mạng máy tính là một nhóm máy tính được nối với nhau bằng các kênh truyền tín hiệu vật lý theo một cách nối về mặt hình học và các quy ước truyền thông nhất định

b)

Lý do quan trọng nhất cần nối mạng vì cần sử dụng chung các thiết bị phần cứng.

c)

Ưu điểm của việc nối mạng là có thể sử dụng chung các thiết bị phần cứng.

d)

Có thể dùng mạng để trao đổi thông tin

94.

Chọn câu trả lời đầy đủ nhất về mô hình cộng tác theo kiểu Client/Server :

a)

Một máy chủ phục vụ cho nhiều máy khách

b)

Các máy khách đưa ra yêu cầu, máy chủ xử lý và trả lại kết quả cho máy khách

c)

Máy khách lấy dữ liệu từ trên máy chủ để xử lý

d)

Máy chủ và máy khách cùng dùng chung dữ liệu và cùng nhau

95.

Trong các đáp án sau, đáp án nào không thể là một địa chỉ IP :

a)

12.5.125.1

b)

122.0.12.8

c)

34.2.264.12

d)

148.62.4.212

96.

Chọn câu đúng nhất

a)

Một địa chỉ Internet có thể cho dưới dạng địa chỉ IP hoặc tên miền

b)

Mỗi tên miền ứng với một địa chỉ IP duy nhất.

c)

ánh xạ từ tên miền sang địa chỉ IP được thực hiện thông qua giao thức DNS.

d)

Cả A, B, C dều đúng.

97.

Định nghĩa nào chính xác nhất về mạng Internet về phương diện tin học

a)

Là mạng của các mạng, có quy mô toàn cầu

b)

Là mạng sử dụng chung cho mọi người, có rất nhiều dữ liệu phong phú

c)

Là mạng rộng có quy mô toàn cầu hoạt động dựa trên giao thức TCP/IP

d)

Là môi trường truyền thông toàn cầu dựa trên kỹ thuật máy tính

98.

Trong các thể hiện sau đây, cái nào không phải là một địa chỉ IP

a)

172.164.25.78

b)

1.1.1.1

c)

168.315.29.123

d)

255.255.255.255

99.

Địa chỉ 172.16.3.63 là địa chỉ

a)

Lớp A

b)

Lớp B

c)

Lớp C

d)

Lớp D

100.

Địa chỉ 192.168.3.63 là địa chỉ

a)

Lớp A

b)

Lớp B

c)

Lớp C

d)

Lớp D

101.

DNS (Domain name service) là giao thức để

a)

Từ địa chỉ dưới dạng tên miền chuyển thành địa chỉ IP

b)

Từ địa chỉ IP chuyển thành địa chỉ dạng tên miền

c)

Đọc địa chỉ cho dễ

d)

A và C

e)

B và C

102.

Dịch vụ nào cho phép sử dụng máy tính từ xa

a)

Email

b)

WWW

c)

Telnet

d)

Diễn đàn

e)

Chat

103.

Dịch vụ nào phổ biến nhất trên Internet hiện nay

a)

FTP

b)

WWW

c)

Email

d)

Chat

e)

Diễn đàn

104.

Người ta nói Internet là mạng chạy theo giao thức TCP/IP. Giao thức IP (Internet Protocol) liên quan tới

a)

Cắt một bản tin ra thành các gói, chuyển các gói đi riêng biệt rồi ghép lại ở nơi nhận

b)

Cơ chế định địa chỉ cho các máy tham gia mạng

c)

Cơ chế dẫn đường cho các g

105.

Internet Protocol) liên quan tới

a)

Cắt một bản tin ra thành các gói, chuyển các gói đi riêng biệt rồi ghép lại ở nơi nhận

b)

Cơ chế định địa chỉ cho các máy tham gia mạng

c)

Cơ chế dẫn đường cho các gói tin thông qua các máy dẫn đường (router)

d)

A và B

e)

B và C

106.

URL (Uniform Resource Locator) dùng để chỉ định cách thức liên hệ với các tài liệu ở các máy trên mạng Internet. URL chứa

a)

Giao thức ứng dụng

b)

Địachỉ máy trên mạng

c)

Đường dẫn của tệp

d)

Cả A, B và C

107.

Từ trình duyệt trong phần URL một người gõ vào dòng sau http:// vnu.edu.vn/fotech/index.htm Người này chờ kết quả nào

a)

Mở trình thư tín cho phép gửi thư cho Khoa Công nghệ (có tên trên mạng là fotech)

b)

Mở trang WEB index.htm trong đường dẫn fotech của máy chủ có tên là vnuh.edu.vn

c)

Hiển thị thư viện tệp, danh mục các tệp có trong thư mục fotech trong máy chủ có tên vnu.edu.vn để có thể tải (download) các tệp về máy trạm

d)

Chưa rõ kết quả

108.

Diễn đàn (forum) khác với thư điện tử (Email) ở chỗ nào

a)

Gửi thông tin được cho đồng thời nhiều người

b)

Người dùng muốn sử dụng đều phải có quyền (account)

c)

Bạn phải chỉ định đối tượng nhận tin

d)

Bạn phải quy định chủ đề bản tin bạn muốn gửi cho người khác

109.

Email là viết tắt của

a)

Exchange Mail

b)

Electronic Mail

c)

Electrical Mail

d)

Else Mail

110.

Máy tính nối và cung cấp các dịch vụ cho các máy PC khác gọi là

a)

Máy tính mini (máy tính tầm trung)

b)

Mainframe (máy tính lớn)

c)

Server (máy chủ)

d)

Workstation (máy trạm)

111.

1 byte bằng

a)

2 bit

b)

8 bit

c)

10 bit

d)

16 bit

112.

1 KB bằng

a)

1000 bit

b)

1024 bit

c)

1000 byte

d)

1024 byte

113.

Ý nào dưới đây là đúng: Hệ điều hành máy tính cá nhân

a)

là phần mềm phải có để máy tính cá nhân có thể hoạt động

b)

là phần mềm cài sẵn trong mọi máy tính cá nhân

c)

là phần mềm không được thay đổi trong máy tính cá nhân.

d)

là phần mềm do công ty Micros

114.

là phần mềm phải có để máy tính cá nhân có thể hoạt động

a)

là phần mềm phải có để máy tính cá nhân có thể hoạt động

b)

là phần mềm cài sẵn trong mọi máy tính cá nhân

c)

là phần mềm không được thay đổi trong máy tính cá nhân.

d)

là phần mềm do công ty Microsoft độc quyền xây dựng và phát triển.

115.

Ở tình huống nào dưới đây, máy tính thực thi công việc tốt hơn con người

a)

Khi dịch một cuốn sách

b)

Khi chẩn đoán bệnh

c)

Khi phân tích tâm lý một con người

d)

Khi thực hiện một phép toán phức tạp

116.

Đọc các thông số cấu hình của một máy tính thông thường: 2GHz - 20GB - 256MB, bạn cho biết con số 256MB chỉ điều gì

a)

Chỉ tốc độ của bộ vi xử lý

b)

Chỉ dung lượng của đĩa cứng

c)

Chỉ dung lượng của bộ nhớ chỉ đọc ROM

d)

Chỉ dung lượng của bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên RAM

117.

Mục đích chủ yếu của chính sách an ninh thông tin của một tổ chức là gì

a)

Quản lý việc đầu tư của công ty

b)

Theo dõi và kiểm soát thông tin, dữ liệu nhạy cảm

c)

Mô tả hoạt động kinh doanh

d)

Thu nhập thông tin thị trường

118.

Ổ cứng là

a)

Thiết bị lưu trữ trong vì nó ở bên trong vỏ máy

b)

Thiết bị lưu trữ ngoài

c)

Là thiết bị nhập/xuất dữ liệu

d)

Thiết bị chỉ đọc dữ liệu

119.

Đâu là một ví dụ của chính sách mật khẩu tốt

a)

Chọn một mật khẩu có ít hơn 6 mẫu tự

b)

Mật khẩu phải giống lý lịch người sử dụng (ví dụ ngày tháng năm sinh, quê quán)

c)

Không bao giờ cho người khác biết mật khẩu của bạn

d)

Chỉ thay đổi mật khẩu sau một thời gian dài

120.

Đâu là một ví dụ về phần mềm máy tính

a)

Đĩa mềm

b)

Hệ điều hành

c)

Đĩa CD

d)

Cả ba ý trên

121.

Bạn đã cài đặt một đĩa hoàn toàn mới và bạn muốn định dạng nó. Mục đích của công việc định dạng là gì

a)

Phục hồi dữ liệu bị mất trong đĩa

b)

Tạo một đĩa chỉ đọc

c)

Tạo một