wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm kinh tế phát triển

Total questions: 122

Worksheet time: 2hrs 32mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm. “Thế giới thứ nhất" là các nước có nền kinh tế ...... đi theo con đường tư bản chủ nghĩa:

4 lines
2.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm. "Thế giới thứ hai" là các nước có nền kinh tế ......... đi theo con đường xã hội chủ nghĩa.

4 lines
3.

Khó khăn của các nước đang phát triển trong quá trình hội nhập và phát triển kinh tế:

4 lines
4.

Tăng trưởng kinh tế theo chiều rộng dựa vào:

4 lines
5.

Chỉ số HDI là chỉ tiêu tổng hợp yếu tố cơ bản nào:

4 lines
6.

Điền từ thích hợp “Khoa học công nghệ không chỉ là yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất, mà còn là ......... để tăng trưởng và phát triển kinh tế”

4 lines
7.

Nhà nước có vai trò với tăng trưởng và phát triển kinh tế, loại trừ:

4 lines
8.

Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF) dự báo tăng trưởng kinh tế toàn cầu năm 2022 là bao nhiêu?

4 lines
9.

Đâu không phải là nội dung của phát triển kinh tế:

4 lines
10.

Điền từ thích hợp “Cơ cấu kinh tế – xã hội chuyển đổi theo hướng tiến bộ, hợp lý phản ảnh sự thay đổi về (a)   của nền kinh tế”

11.

Giả sử tốc độ GDP không đổi, tốc độ tăng trưởng dân số giảm thì tốc độ tăng trưởng GDP/người sẽ:

4 lines
12.

Nhận định nào là đúng nhất

4 lines
13.

Phát triển bền vững là:

4 lines
14.

Sự khác nhau về lượng giữa chỉ tiêu GDP và GNI là:

4 lines
15.

“Khi nền kinh tế đã đạt mức sản lượng tiềm năng thì sự gia tăng của tổng cầu sẽ làm tăng trưởng kinh tế”. Nhận định trên đú

4 lines
16.

Nhận định: “Đối với nước đang phát triển, quá trình chuyển dịch kinh tế là từ cơ cấu kinh tế lạc hậu sang cơ cấu kinh tế hợp lý” đúng hay sai ?

4 lines
17.

Mục tiêu của quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế là:

4 lines
18.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: “Thị trường yếu tố đầu vào ảnh hưởng đến ... trong cơ cấu các ngành kinh tế”.

4 lines
19.

Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế hướng tới:

4 lines
20.

Cơ cấu ngành kinh tế của Việt Nam năm 2021 là?

4 lines
21.

Những thành tựu của Việt Nam đã đạt được trong chuyển dịch cơ cấu kinh tế là

4 lines
22.

Việt Nam thuộc nhóm nước nào dưới đây:

a)

Nhóm nước thu nhập thấp

b)

Nhóm nước thu nhập trung bình thấp

c)

Nhóm nước thu nhập trung bình cao

d)

Các câu trên đều sai.

23.

Phát biểu: “Đặc trưng của các nước đang phát triển là tỷ lệ tích luỹ thấp” - đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Theo cách phân loại của Ngân hàng Thế giới công bố ngày 1/7/2012, các nước đang phát triển là nước có GNI bình quân đầu người/năm là bao nhiêu?

a)

Dưới 12.476 USD

b)

Dưới 13.000 USD

c)

Dưới 14.476 USD

d)

Dưới 15.000 USD

25.

Nhận định “Các nước thuộc thế giới thứ ba còn được gọi là các nước đang phát triển”. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)
26.

Năm ... Liên Hợp Quốc đã tuyên bố ủng hộ việc xây dựng một “trật tự kinh tế quốc tế mới”

a)

1986

b)

1973

c)

1965

d)

1974

27.

“Thế giới thứ hai” là các nước có nền kinh tế

a)

Phát triển

b)

Đang phát triển

c)

Kém phát triển

d)

Tất cả đều sai

28.

Năm ... Liên Hợp Quốc đã tuyên bố ủng hộ việc xây dựng một “trật tự kinh tế quốc tế mới”

a)

1986

b)

1973

c)

1965

d)

1974

29.

Nhận định “Các nước thuộc thế giới thứ ba còn được gọi là các nước đang phát triển”. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Tổ chức Ngân hàng thế giới (WB) công bố ngày 1/7/2012 phân chia thế giới thành các nhóm nước:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

31.

Theo xu hướng tỷ lệ tích lũy thực tế hiện nay, tỷ lệ tích lũy cao thường diễn ra tại khu vực nào?

a)

Tây Âu

b)

Bắc Mỹ

c)

Đông Á

d)

Bắc Phi

32.

Tổ chức Ngân hàng thế giới (WB) công bố ngày 1/7/2012 phân chia thế giới thành các nhóm nước:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

33.

Phát biểu: “Một trong các nguyên nhân dẫn đến kinh tế các nước đang phát triển yếu kém là do trình độ quản lý còn yếu” đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Phát biểu: “Một trong các nguyên nhân dẫn đến kinh tế các nước đang phát triển yếu kém là do trình độ quản lý còn yếu” đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Theo cách phân chia của Ngân hàng thế giới công bố ngày 1/7/2012, nhóm nước đang phát triển có thu nhập trung bình thấp là nhóm nước có GNI bình quân đầu người/năm nằm trong khoảng nào?

a)

Dưới 1.025 USD

b)

Từ 1.026 USD đến 4.035 USD

c)

Từ 4.036 USD đến 12.475 USD

d)

Trên 12.475 USD

36.

Mệnh đề nào trong số các mệnh đề sau đây không là chính sách áp dụng ở các nước đang phát triển để hi vọng giảm tỉ lệ tăng dân số?

a)

Cố gắng bắt mọi người phải có quy mô gia đình nhỏ hơn thông qua sức mạnh của Nhà nước và các hình phạt.

b)

Sử dụng các đòn bẩy kinh tế như giảm hoặc loại bỏ chỉ phí trường học

c)

Cố gắng thuyết phục dân chúng có quy mô gia đình nhỏ hơn thông qua các phương tiện thông tin và quá trình giáo dục

d)

Đề cao vai trò xã hội và kinh tế của phụ nữ

37.

Phát triển kinh tế là:

a)

A. Quá trình thay đổi theo hướng tiến bộ về mọi mặt của nền kinh tế, là quá trình hoàn thiện cả kinh tế và chính trị của mỗi quốc gia.

b)

B. Quá trình phát triển có sự kết hợp chặt chẽ, hợp lý, hài hòa giữa 3 mặt của sự phát triển gồm tăng trưởng kinh tế, cải thiện xã hội và bảo vệ môi trường.

c)

C. Quá trình thay đổi theo hướng tiến bộ về mọi mặt của nền kinh tế, là quá trình hoàn thiện cả kinh tế và xã hội của mỗi quốc gia.

d)

D. Quá trình thay đổi về mọi mặt của nền kinh tế, là quá trình hoàn thiện cả kinh tế và xã hội của mỗi quốc gia.

38.

“Khi nền kinh tế đang hoạt động mức sản lượng tiềm năng thì sự gia tăng của tổng cầu sẽ thúc đẩy tăng trưởng, các nguồn lực của nền kinh tế sẽ được khai thác theo hướng ngày càng hiệu quả”. Nhận định trên đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

39.

Theo cách phân chia của Ngân hàng thế giới công bố ngày 1/7/2012, nhóm nước đang phát triển có thu nhập trung bình cao là nhóm nước có GNI bình quân đầu người/năm nằm trong khoảng nào?

a)

Dưới 1.025 USD

b)

Từ 1.026 USD đến 4.035 USD

c)

Từ 4.036 USD đến 12.475 USD

d)

Trên 12.475 USD

40.

“Thế giới thứ nhất” là các nước có nền kinh tế phát triển đi theo con đường:

a)

Tư bản chủ nghĩa

b)

Xã hội chủ nghĩa

c)

Cả hai câu đều đúng

d)

Cả hai câu đều sai

41.

Tổ chức Ngân hàng thế giới (WB) công bố ngày 1/7/2012 công bố nhóm các nước đang phát triển được phân chia thành:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

42.

Chỉ số HDI là chỉ tiêu tổng hợp yếu tố cơ bản nào?

a)

A. Thu nhập, Tri thức, Sức khỏe

b)

B. Thu nhập, nghèo đói, Sức khỏe

c)

C. Dinh dưỡng, học tập, Thu nhập

d)

D. Tất cả các câu trên đều sai

43.

Theo cách phân chia của Ngân hàng thế giới công bố ngày 1/7/2012, nhóm nước đang phát triển có thu nhập thấp là nhóm nước có GNI bình quân đầu người/năm nằm trong khoảng nào?

a)

Dưới 1.025 USD

b)

Từ 1.026 USD đến 4.035 USD

c)

Từ 4.036 USD đến 12.475 USD

d)

Trên 12.475 USD

44.

Ở các nước đang phát triển, hoạt động kinh tế chủ yếu dựa trên cơ sở sản xuất nhỏ, ngành ...... chiếm tỷ trọng lớn, kỹ thuật sản xuất thủ công lạc hậu.

a)

dịch vụ

b)

nông nghiệp

c)

công nghiệp

d)

thương mại

45.

Các nước phát triển là nước có GNI bình quân đầu người/năm là bao nhiêu?

a)

Trên 12.476 USD

b)

Trên 13.000 USD

c)

Trên 14. 476 USD

d)

Trên 15.000 USD

46.

Dưới giác độ kinh tế, thế giới thứ ba chỉ các nước như thế nào?

a)

Có nền kinh tế phát triển

b)

Nền kinh tế đi theo con đường tư bản chủ nghĩa

c)

Là các nước đang phát triển

d)

Là các nước tương đối phát triển

47.

GDP sẽ bằng GNI khi

a)

A. Thu nhập nước ngoài chuyển về trong nước bằng không.

b)

B. Thu nhập trong nước chuyển ra nước ngoài bằng không.

c)

C. Thu nhập nước ngoài chuyển về trong nước bằng thu nhập trong nước chuyển ra nước ngoài.

d)

D. Tất cả đều sai.

48.

Một trong những thuận lợi cơ bản của các nước đang phát triển là?

a)

Khoa học công nghệ phát triển cao

b)

Cơ sở hạ tầng phát triển mạnh mẽ

c)

Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ

d)

Không phụ thuộc vào vốn đầu tư nước ngoài

49.

“Thế giới thứ nhất” là các nước có nền kinh tế:

a)

Phát triển

b)

Đang phát triển

c)

Kém phát triển

d)

Tất cả đều sai

50.

“Thế giới thứ ba” là các nước có nền kinh tế:

a)

Phát triển

b)

Kém phát triển

c)

Đang phát triển

d)

Tất cả đều sai.

51.

Ở các nước đang phát triển, mức thu nhập thấp dẫn tới giá trị của tích lũy thấp, và tỷ lệ tích lũy thấp vào khoảng:

a)

15%

b)

dưới 12%

c)

dưới 10%

d)

8%

52.

Đặc trưng nào dưới đây là đặc trưng cơ bản của các nước đang phát triển?

a)

Thu nhập cao

b)

Khoa học và công nghệ phát triển

c)

Tốc độ tăng dân số thấp

d)

Trình độ kỹ thuật sản xuất thấp

53.

Ở các nước đang phát triển, các nhà đầu tư nước ngoài chủ yếu đầu tư vào công nghiệp, xây dựng và dịch vụ vì:

a)

Chính phủ khuyến khích thu hút đầu tư.

b)

Các lĩnh vực này có khả năng phát triển nhanh.

c)

Hiệu quả đầu tư cao.

d)

Tất cả các đáp án trên.

54.

Đặc trưng nào dưới đây là đặc trưng cơ bản của các nước đang phát triển?

a)

Thu nhập thấp

b)

Khoa học và công nghệ phát triển

c)

Tốc độ tăng dân số thấp

d)

Trình độ kỹ thuật sản xuất cao

55.

Nhà nước có vai trò với tăng trưởng và phát triển kinh tế, loại trừ:

a)

Tạo môi trường kinh doanh bình đẳng cho các đơn vị kinh tế thuộc tất cả các thành phần kinh tế

b)

Chính sách kinh tế của Nhà nước đảm bảo cân đối ngân sách quốc gia.

c)

Tăng cường đầu tư cho phát triển kinh tế, đầu tư cho vấn đề an ninh xã hội, xóa đói giảm nghèo

d)

Tạo môi trường kinh doanh tự do cho tất cả các thành phần kinh tế.

56.

Đặc trưng nào dưới đây là đặc trưng cơ bản của các nước đang phát triển?

a)

Thu nhập cao

b)

Khoa học và công nghệ phát triển

c)

Tốc độ tăng dân số thấp

d)

Tỉ lệ tích lũy thấp

57.

“Phát triển kinh tế là một nội dung của tăng trưởng kinh tế và là nội dung cơ bản nhất, là tiền đề cho tăng trưởng kinh tế”. Nhận định trên đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

58.

“Phát triển kinh tế là một nội dung của tăng trưởng kinh tế và là nội dung cơ bản nhất, là tiền đề cho tăng trưởng kinh tế”. Nhận định trên đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

59.

“Khi nền kinh tế đã đạt mức sản lượng tiềm năng thì sự gia tăng của tổng cầu sẽ làm tăng trưởng kinh tế”. Nhận định trên đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Nhận định: “GDP là chỉ tiêu phản ánh chính xác kết quả sản xuất và dịch vụ của nền kinh tế và là chỉ tiêu hoàn hảo khi sử dụng để phân tích và đánh giá tăng trưởng kinh tế” - đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

61.

Nhận định “Ổn định chính trị - xã hội là điều kiện tiên quyết đảm bảo tăng trưởng và phát triển kinh tế” là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Đặc trưng nào dưới đây là đặc trưng cơ bản của các nước đang phát triển?

a)

Thu nhập cao

b)

Khoa học và công nghệ phát triển

c)

Tốc độ tăng dân số thấp

d)

Năng suất lao động thấp

63.

Nhận định nào sau đây là đúng nhất:

a)

Phát triển kinh tế là quá trình phát triển có sự kết hợp chặt chẽ, hợp lý, hài hoà giữa 3 mặt của sự phát triển gồm phát triển kinh tế, phát triển xã hội và bảo vệ môi trường.

b)

Phát triển bền vững là quá trình phát triển có sự kết hợp chặt chẽ, hợp lý, hài hoà giữa 3 mặt của sự phát triển gồm phát triển kinh tế, p

64.

Vai trò của Nhà nước với tăng trưởng và phát triển kinh tế

a)

Tạo môi trường kinh doanh bình đẳng cho các đơn vị kinh tế thuộc tất cả các thành phân kinh tế

b)

Chính sách kinh tế của Nhà nước đảm bảo cân đối ngân sách quốc gia.

c)

Tăng cường đầu tư cho phát triển kinh tế, đầu tư cho vấn đề an ninh xã hội, xóa đói giảm nghèo

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

65.

Mục tiêu phát triển thiên niên kỉ (MDGs) do UNDP để xuất gồm bao nhiêu mục tiêu và chỉ tiêu cụ thể?

a)

8 mục tiêu và 18 chỉ tiêu

b)

9 mục tiêu và 18 chỉ tiêu

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai. 8 mục tiêu, 21 chỉ tiêu

66.

Đặc trưng nào dưới đây là đặc trưng cơ bản của các nước đang phát triển?

a)

Thu nhập cao

b)

Khoa học và công nghệ phát triển

c)

Tốc độ tăng dân số thấp

d)

Trình độ kỹ thuật sản xuất th

67.

Đâu không phải là nội dung của phát triển bền vững về kinh tế?

a)

Xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lý.

b)

Sử dụng hiệu quả tối ưu các nguồn lực nhằm đảm bảo tăng trưởng lâu dài.

c)

Chống đói nghèo thất nghiệp, bất công xã hội, cải thiện sâu rộng mọi khía cạnh đời sống con người.

d)

Nâng cao năng lực cạnh tranh và tự chủ của nền kinh tế.

68.

Thuận lợi của các nước đang phát triển trong quá trình hội nhập và phát triển kinh tế:

a)

Trình độ kỹ thuật sản xuất cao

b)

Chất lượng nguồn nhân lực cao

c)

Năng suất lao động cao

d)

Tất cả các ý kiến trên

69.

Nhận định: “Tổng cầu giảm sẽ làm .... quy mô sản lượng của nền kinh tế hay làm ..... tăng trưởng kinh tế”

a)

Tăng

b)

giảm

c)

biến đổi

d)

duy trì

70.

Có thể xem cơ cấu nền kinh tế trên các phương diện:

a)

Cơ cấu ngành kinh tế

b)

Cơ cấu vùng kinh tế

c)

Cơ cấu thành phần kinh tế

d)

Tất cả các đáp án trên.

71.

và GNI là:

a)

Phần chênh lệch về chi phí trung gian của ngành.

b)

Phần chênh lệch thu nhập nhân tố với nước ngoài.

c)

Phần chênh lệch về giá trị gia tăng của toàn nền kinh tế

d)

Phần chênh lệch về khấu hao vốn cố định

72.

Nhóm các chỉ tiêu phản ánh sự thay đổi cơ cấu kinh tế - xã hội, loại trừ:

a)

A. Cơ cấu kinh tế theo ngành, vùng và thành phần kinh tế.

b)

B. Cơ cấu thương mại quốc tế.

c)

C. Cơ cấu dân cư theo vùng

d)

D. Cơ cấu thu nhập

73.

Phát triển bền vững là:

a)

Phát triển nhanh; không ngừng nâng cao đời sống nhân dân, giữ vững độc lập tự chủ

b)

Phát triển nhanh, ổn định; không ngừng nâng cao đời sống nhân dân; củng cố quốc phòng, an ninh.

c)

Phát triển nhanh, ổn định; không ngừng nâng cao đời sống nhân dân; đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế

d)

là quá trình phát triển bền vững về kinh tế, xã hội, môi trường.

74.

Tìm từ thích hợp điền vào chỗ chấm: “Cơ cấu kinh tế là tập hợp các hợp thành tổng thể nền kinh tế và mối tương quan tỷ lệ giữa các bộ phận ..... hợp thành so với tổng thể.”

a)

Bộ phận

b)

Cá nhân

c)

Đơn vị

d)

Chủ thể

75.

Đâu không phải là đặc trưng cơ bản của các nước đang phát triển?

a)

Thu nhập thấp

b)

Khoa học và công nghệ phát triển

c)

Tỷ lệ tích lũy thấp

d)

Năng suất lao động thấp

76.

Cơ cấu kinh tế mang tính chất nào sau đây

a)

Tính khách quan

b)

Tính lịch sử

c)

Tính chủ quan, tính lịch sử

d)

Tính khách quan, tính lịch sử

77.

Các nhân tố tác động đến tăng trưởng kinh tế gồm:

a)

Nhân tố kinh tế

b)

Nhân tố phi kinh tế

c)

Cả hai đáp án A và B đều đúng

d)

Cả hai đáp án A và B đều sai.

78.

Nhận định nào sau đây là chính xác:

a)

Chỉ số HDI càng gần đến 1 thì trình độ phát triển con người càng thấp

b)

Chỉ số HDI càng gần đến 0 thì trình độ phát triển con người càng cao

c)

Chỉ số HDI càng gần đến 1 thì trình độ phát triển con người càng cao

d)

Tất cả các câu trên đều sai.

79.

Ở các nước đang phát triển, sức khoẻ, thể lực người lao động kém không phải do:

a)

Việc làm không thường xuyên

b)

Dinh dưỡng không được đảm bảo

c)

Y tế kém phát triển

d)

Môi trường ô nhiễm

80.

Cơ cấu kinh tế là tập hợp các hợp thành tổng thể nền kinh tế và mối tương quan tỷ lệ giữa các bộ phận ..... hợp thành so với tổng thể.

a)

Bộ phận

b)

Cá nhân

c)

Đơn vị

d)

Chủ thể

81.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế là gì?

a)

Là sự thay đổi của cơ cấu kinh tế từ trạng thái này sang trạng thái khác cho phù hợp với môi trường và điều kiện phát triển của nền kinh tế.

b)

Là quá trình thay đổi của cơ cấu kinh tế chuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác.

c)

Là quá trình tác động của con người làm cho cơ cấu kinh tế chuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác.

d)

Tất cả câu trên đều sai.

82.

Đâu là nội dung phản ánh về lượng của sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia?

a)

Cơ cấu kinh tế - xã hội chuyển dịch theo hướng tiến bộ, hợp lý.

b)

Tăng trưởng kinh tế ổn định và dài hạn

c)

Chất lượng cuộc sống của con người được cải thiện

d)

Tăng trưởng kinh tế cao

83.

Thị trường yếu tố đầu vào nào ảnh hưởng đến quy mô và số lượng ngành trong cơ cấu các ngành kinh tế?

a)

Thị trường vốn

b)

Thị trường máy móc thiết bị, khoa học kĩ thuật và công nghệ.

c)

Thị trường lao động

84.

Tăng trưởng kinh tế theo chiều rộng dựa vào:

a)

Sự tăng đầu tư, khai thác tài nguyên, sức lao động giá rẻ và một số yếu tố lợi thế khác.

b)

Trình độ công nghệ, từ đó nâng cao năng suất, chất lượng và hiệu quả.

c)

Trình độ quản lý, từ đó nâng cao năng suất, chất lượng và hiệu quả.

d)

Trình độ công nghệ và quản lý, từ đó nâng cao năng suất, chất lượng và hiệu quả

85.

Mục tiêu của quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế là:

a)

Thay đổi các bộ phận hợp thành nền kinh tế

b)

Thay đổi tỷ lệ các bộ phận hợp thành nền kinh tế

c)

Hình thành cơ cấu kinh tế hợp lý.

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

86.

Phát triển kinh tế là một quá trình thay đổi theo hướng hoàn thiện về:

a)

Mặt kinh tế trong một thời gian nhất định

b)

Mặt xã hội trong một thời gian nhất định

c)

Mặt kinh tế - xã hội của mỗi quốc gia

d)

Mặt kinh tế - chính trị của mỗi quốc gia

87.

Cơ cấu kinh tế là gì?

a)

Là tập hợp các bộ phận hợp thành tổng thể nền kinh tế và mối tương quan tỷ lệ các bộ phận hợp thành so với tổng thể.

b)

Là tập hợp các bộ phận hợp thành tổng thể nền kinh tế và mối tương quan tỷ lệ nghịch các bộ phận hợp thành so với tổng thể.

c)

Là tập hợp các bộ phận hợp thành tổng thể nền kinh tế và mối tương quan tỷ lệ thuận các bộ phận hợp thành so với tổng thể.

d)

Là các bộ phận hợp thành tổng thể nền kinh tế và tỷ lệ các bộ phận hợp thành so với tổng thể.

88.

Nhận định: “Khoa học và công nghệ phát triển ảnh hưởng mạnh mẽ đến chuyển dịch cơ cấu kinh tế” đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Nhận định: “Đối với nước đang phát triển, trình độ công nghệ còn thấp thì cơ cấu kinh tế phụ thuộc rất lớn vào nhân tố tự nhiên” đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Nhận định: “Kết cấu hạ tầng kinh tế, xã hội phát triển giúp thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế“ đúng hay sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Nhận định “Chuyển dịch cơ cấu kinh tế có thể là sự thay đổi về số lượng hoặc có thể là sự thay đổi mối tương quan tỉ trọng các bộ phận trong nền kinh tế” đúng hay sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Các nhân tố phi kinh tế tác động đến tăng trưởng kinh tế, loại trừ:

a)

Thể chế chính trị và đường lối phát triển kinh tế - xã hội

b)

Đặc điểm dân tộc

c)

Đặc điểm tôn giáo, văn hóa

d)

Nhân tố tổng cung và tổng cầu

93.

Chỉ số HDI của Việt Nam năm 2020 là bao nhiêu và thuộc nhóm nước nào?

a)

0,506 và nước phát triển con người thấp

b)

0,806 và nước phát triển con người cao

c)

0,506 và nước phát triển con người trung bình

d)

0,706 và nước phát triển con người trung bình

94.

Đâu không phải là nội dung của phát triển kinh tế?

a)

Tăng trưởng kinh tế ổn định và dài hạn

b)

Cơ cấu kinh tế - xã hội chuyển dịch theo hướng tiến bộ, hợp lý

c)

Hoàn thiện về môi trường của mỗi quốc gia

d)

Chất lượng cuộc sống của con người được cải thiện và nâng cao từ kết quả của tăng trưởng.

95.

uỹ tiền tệ quốc tế (IMF) dự báo tăng trưởng kinh tế toàn cầu năm 2022 là bao nhiêu?

a)

3,8%

b)

3.6%

c)

3.9%

d)

5,2%

96.

Đầu không phải là nội dung của phát triển bền vững về môi trường?

a)

Chống ô nhiễm môi trường, phục hồi, khắc phục, cải thiện ô nhiễm môi trường

b)

Khai thác hợp lý, sử dụng tiết kiệm và hiệu quả tài nguyên thiên nhiên

c)

Sử dụng hiệu quả tối ưu các nguồn lực lao động nhằm đảm bảo tăng trưởng lâu dài.

d)

Phòng chống cháy và chặt phá rừng

97.

Nhận định “Thị trường yếu tố đầu vào có vai trò quan trọng về quyết định tỷ trọng của các ngành kinh tế trong vùng, từ đó quyết định ti trọng đóng góp của vùng kinh tế” đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Nhận định: “Thị trường tiêu thụ sản phẩm có ý nghĩa quyết định đến sự thành bại của quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế, đặc biệt là cơ cấu kinh tế ngành” đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Tổng giá trị sản xuất (GO – Gross output) là gì?

a)

Là tổng giá trị sản phẩm được tạo nên trên phạm vi lãnh thổ của một quốc gia trong một thời kì nhất định (thường là một năm).

b)

Là tổng giá trị sản phẩm và dịch vụ được tạo nên trên phạm vi lãnh thổ của một quốc gia trong một thời kì nhất định (thường là một năm).

c)

Là tổng giá trị sản phẩm và dịch vụ được tạo nên trong một thời kì nhất định (thường là một năm).

d)

Là tổng giá trị sản phẩm và dịch vụ mới được tạo nên trên phạm vị lãnh thổ của một quốc gia trong một thời kì nhất định (thường là một năm).

100.

Các nhân tố kinh tế tác động đến tăng trưởng kinh tế gồm:

a)

Các nhân tố thuộc tổng cầu

b)

Các nhân tố thuộc tổng cung

c)

Cả hai đáp án A và B đều đúng

d)

Cả hai đáp án A và B đều sai.

101.

Chỉ tiêu tổng thu nhập quốc dân (GNI - Gross National Income) là gì?

a)

Là tổng thu nhập từ sản phẩm vật chất cuối cùng do công dân của một nước tạo nên trong một khoảng thời gian nhất định (thường là một năm).

b)

Là tổng thu nhập từ sản phẩm vật chất và dịch vụ do công dân của một nước tạo nên trong một khoảng thời gian nhất định (thường là một năm).

c)

Là tổng thu nhập từ sản phẩm vật chất và dịch vụ cuối cùng do công dân của một nước tạo nên trong một khoảng thời gian nhất định (thường là một năm).

d)

Là tổng thu nhập từ sản phẩm dịch vụ cuối cùng do công dân của một nước tạo nên trong một khoảng thời gian nhất định (thường là một năm).

102.

Nhận định: “Nhà nước có tác động rất lớn tới chuyển dịch cơ cấu kinh tế, là nhân tố chủ quan, là chủ thể tác động tới cơ cấu kinh tế” đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Cơ cấu kinh tế là gì?

a)

Là tập hợp các bộ phận hợp thành tổng thể nền kinh tế

b)

Là mối tương quan tỷ lệ giữa các bộ phận hợp thành so với tổng thể.

c)

Là tập hợp các bộ phận hợp thành tổng thể nền kinh tế và mối tương quan tỷ lệ giữa các bộ phận hợp thành so với tổng thể.

d)

Tất cả các câu trên đều sai.

104.

Nhận định “Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng tiến bộ, hợp lý với các nước đang phát triển là quá trình chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa – hiện đại hóa” là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Nhận định: “Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế đối với các nước đang phát triển là theo hướng công nghiệp hóa – hiện đại hóa” đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

106.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế thể hiện trong quá trình phát triển kinh tế là:

a)

Sự thay đổi về quy mô các bộ phận cấu thành nền kinh tế.

b)

Sự thay đổi về kỷ trọng các bộ phận cấu thành nền kinh tế.

c)

Vị trí và mối quan hệ tác động qua lại giữa các bộ phận cấu thành nền kinh tế.

d)

Tất cả các đáp án trên.

107.

Những thành tựu của Việt Nam đã đạt được trong chuyển dịch cơ cấu kinh tế là

a)

Cơ cấu kinh tế đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa

b)

Cơ cấu kinh tế đã chuyển dịch tích cực theo hướng mở cửa, hội nhập vào kinh tế toàn cầu, thể hiện ở tỉ trọng hàng hóa xuất khẩu trong GDP ngày càng tăng.

c)

Cả hai câu đều đúng

d)

Cả hai câu đều sai.

108.

Những hạn chế trong quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Việt Nam

a)

Tốc độ chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm và chất lượng chưa cao.

b)

Cơ cấu vùng kinh tế vẫn còn nhiều bất cập

c)

Cơ cấu thành phần kinh tế vẫn chưa phát huy được hiệu quả.

d)

Tất cả các đáp án trên

109.

Nhận định : “Hội nhập KTQT vừa tạo cơ hội thuận lợi trong xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lý, cũng vừa tạo ra thách thức đối với chuyển dịch cơ cấu kinh tế” đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Theo Quy luật tiêu dùng cá nhân của E.Engel, “khi thu nhập bình quân đầu người tăng, tỷ trọng ngành nông nghiệp giảm, tỷ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ tăng” đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

111.

Trong quy luật của A.Fisher cho rằng khi Khoa học công nghệ phát triển, ngành nào dễ có khả năng thay thế lao động nhất ?

a)

Ngành công nghiệp

b)

Ngành dịch vụ

c)

Ngành nông nghiệp

d)

Ngành xây dựng

112.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế đối với các nước phát triển

a)

A. Tỷ trọng đóng góp trong GDP ngành nông nghiệp có xu hướng giảm, tỷ trọng ngành dịch vụ tăng dần.

b)

B. Tỷ trọng đóng góp trong GDP ngành nông nghiệp và tỷ trọng ngành công nghiệp và ngành dịch vụ tăng dần.

c)

C. Tỷ trọng đóng góp trong GDP ngành nông nghiệp giảm mạnh và tỷ trọng ngành công nghiệp có xu hướng giảm nhanh, tỷ trọng ngành dịch vụ tăng dần.

d)

D. Tỷ trọng đóng góp trong GDP ngành nông nghiệp và tỷ trọng ngành công nghiệp có xu hướng giảm, tỷ trọng ngành dịch vụ tăng dần.

113.

Trong quy luật của A.Fisher cho rằng khi Khoa học công nghệ phát triển, ngành nào khó có khả năng thay thế lao động nhất ?

a)

Ngành công nghiệp

b)

Ngành dịch vụ

c)

Ngành nông nghiệp

d)

Ngành xây dựng

114.

Để phù hợp với xu thế hội nhập kinh tế quốc tế, mỗi quốc gia cần tận dụng lợi thế so sánh của quốc gia, phát huy tiềm năng của từng vùng, từng địa phương góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế hợp lý” đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

115.

Giải pháp thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Việt Nam

a)

Nâng cao chất lượng công tác quy hoạch phát triển

b)

Phát triển các ngành trọng điểm, chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng chuỗi giá trị

c)

Đổi mới cơ cấu và chính sách đầu tư

d)

Tất cả các đáp án trên

116.

Theo Quy luật tiêu dùng cá nhân của E.Engel, khi thu nhập bình quân đầu người tăng thì :

a)

A. Tỷ trọng ngành nông nghiệp giảm

b)

B. Tỷ trọng ngành công nghiệp tăng

c)

C. Tỷ trọng ngành dịch vụ tăng

d)

D. Cả ba câu A, B, C đều đúng

117.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa – hiện đại hóa được hiểu là tỷ trọng đóng góp trong GDP của ngành nông nghiệp, ngành công nghiệp giảm dần và ngành dịch vụ tăng lên” đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

118.

Cơ cấu kinh tế hợp lý là thỏa mãn các điều kiện gì?

a)

Đạt hiệu quả kinh tế cao gắn với hiệu quả xã hội và bảo vệ môi trường.

b)

Khai thác có hiệu quả những lợi thế so sánh của đất nước cũng như của từng vùng, từng địa phương.

c)

Phù hợp với xu hướng hội nhập kinh tế quốc tế.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

119.

Vùng kinh tế là gì?

a)

Là một bộ phận kinh tế lãnh thổ đặc thù của nền kinh tế quốc dân có chuyên môn hóa sản xuất kết hợp chặt chẽ với sự phát triển tổng hợp.

b)

Là một bộ phận của nền kinh tế quốc dân có chuyên môn hóa sản xuất kết hợp chặt chẽ với sự phát triển tổng hợp.

c)

Là một bộ phận kinh tế lãnh thổ đặc thù của nền kinh tế quốc dân có chuyên môn hóa sản xuất.

d)

Là một bộ phận kinh tế lãnh thổ đặc thù của nền kinh tế quốc dân có sự phát triển tổng hợp.

120.

Vùng kinh tế là gì?

a)

Là một bộ phận kinh tế lãnh thổ đặc thù của nền kinh tế quốc dân có chuyên môn hóa sản xuất kết hợp chặt chẽ với sự phát triển tổng hợp.

b)

Là một bộ phận của nền kinh tế quốc dân có chuyên môn hóa sản xuất kết hợp chặt chẽ với sự phát triển tổng hợp.

c)

Là một bộ phận kinh tế lãnh thổ đặc thù của nền kinh tế quốc dân có chuyên môn hóa sản xuất.

d)

Là một bộ phận kinh tế lãnh thổ đặc thù của nền kinh tế quốc dân có sự phát triển tổng hợp.

121.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế đối với các nước đang phát triển là :

a)

A. Tỷ trọng đóng góp trong GDP của ngành nông nghiệp giảm dần, trong ngành công nghiệp tăng lên.

b)

B. Tỷ trọng đóng góp trong GDP của ngành nông nghiệp giảm dần, trong ngành công nghiệp và dịch vụ tăng lên.

c)

C. Tỷ trọng đóng góp trong GDP của ngành nông nghiệp và ngành công nghiệp giảm dần và dịch vụ tăng lên.

d)

D. Tỷ trọng ngành nông nghiệp giảm dần, trong ngành công nghiệp và dịch vụ tăng lên.

122.

Nhận định “Thị trường yếu tố đầu vào đóng vai trò quan trọng trong việc đáp ứng các yếu tố cần thiết để thực hiện quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế” đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai